Bảng giá đất xã Nhu Gia, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Nhu Gia, thành phố Cần Thơ

Bảng giá đất xã Nhu Gia, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Nhu Gia được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nhu Gia theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nhu Gia, thành phố Cần Thơ

– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ


3. Tra cứu bảng giá đất xã Nhu Gia, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Nhu Gia năm 2026

Khu vực: xã Nhu Gia.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 48.000 đến 4.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Nhu Gia mới - Cầu Cần Đước
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Cần Đước - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Nhu Gia mới - Đường tỉnh 940
Đất ở nông thôn 3.800.000 1.140.000 760.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 940 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Thạnh Phú 2
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Thạnh Phú 2 - Giáp ranh xã Gia Hòa
Đất ở nông thôn 2.500.000 750.000 500.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Cầu Kênh Nhất
Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Kênh Nhất - Cầu Chàng Ré
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Chàng Ré - Giáp ranh xã Hòa Tú
Đất ở nông thôn 1.400.000 420.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 58 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường huyện 57
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 57 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 58 - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 52 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Gia Hòa (Cống Tân Hòa) - Đường đal ấp Vĩnh A
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 52 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường đal ấp Vĩnh A - Ngã tư giao với Đường tỉnh 940
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 52 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã tư giao với Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Hòa Tú
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 50 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã tư Phước Hòa - Giáp ranh xã Hòa Tú
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 50 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã tư Phước Hòa - Giáp ranh xã Gia Hòa
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trưng Nhị - Đường đal vào Trường Tiểu học Thạnh Phú 1
Đất ở nông thôn 1.400.000 420.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường đal vào Trường Tiểu học Thạnh Phú 1 - Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp khu 2
Đất ở nông thôn 950.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp khu 2 - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn 950.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Kênh Phú Thuận
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Phú Thuận - Ngã ba Đê ngăn mặn
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã ba Đê ngăn mặn - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường Trưng Nhị (Quốc lộ 1 (cũ)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Sông Nhu Gia
Đất ở nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
Xã Nhu Gia Đường Trưng Trắc (Quốc lộ 1 (cũ)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Sông Nhu Gia - Quốc lộ 1
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal hẻm Chụng Ken (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trưng Trắc - Kênh Chùa
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal vào Chùa Nhu Gia (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trưng Trắc - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Khu vực chợ Nhu Gia (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các tuyến đường nội bộ trong khu trung tâm chợ -
Đất ở nông thôn 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Xã Nhu Gia Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Hòa Tú - Cầu Long Hòa 1
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Long Hòa 1 - Giáp ranh xã Gia Hòa
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal vào Khu du lịch sinh thái Vườn Cò (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 940 - Hết đất Nhà ông Lê Minh Chính
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Vĩnh B - Phước Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 52 - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Vĩnh B - Phước Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Ngã tư Phước Hòa
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Tuyến Cầu Cần Đước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Cần Đước - Kênh 19 Tháng 5
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal vào Khu dân cư ấp Rạch Sên (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 (Đường loại 3) - Hết ranh đất Trường học Rạch Sên
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal ấp Cần Đước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Cầu Chùa Cần Đước
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal ấp Cần Đước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Chùa Cần Đước - Kênh 19 Tháng 5
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal Trường Mẫu giáo Cần Đước (Hai bên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Kênh Phú Thuận
Đất ở nông thôn 650.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal Trường Mẫu giáo Cần Đước (Hai bên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Phú Thuận - Đê ngăn mặn
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường Đê ngăn mặn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 56 - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Đất ở nông thôn 580.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Khu 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trưng Trắc - Cống Tư Hơn
Đất ở nông thôn 620.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Khu 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống Tư Hơn - Ngã ba Cây xăng Đông Tú
Đất ở nông thôn 580.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Khu 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã ba Cây xăng Đông Tú - Đường tỉnh 940
Đất ở nông thôn 510.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Nhu Gia mới - Cầu Cần Đước
Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Cần Đước - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
Đất ở nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Nhu Gia mới - Đường tỉnh 940
Đất ở nông thôn 3.040.000 912.000 608.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 940 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Thạnh Phú 2
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Thạnh Phú 2 - Giáp ranh xã Gia Hòa
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Cầu Kênh Nhất
Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Kênh Nhất - Cầu Chàng Ré
Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Chàng Ré - Giáp ranh xã Hòa Tú
Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 58 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Đường huyện 57
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 57 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường huyện 58 - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 52 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Gia Hòa (Cống Tân Hòa) - Đường đal ấp Vĩnh A
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 52 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường đal ấp Vĩnh A - Ngã tư giao với Đường tỉnh 940
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 52 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã tư giao với Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Hòa Tú
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 50 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã tư Phước Hòa - Giáp ranh xã Hòa Tú
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 50 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã tư Phước Hòa - Giáp ranh xã Gia Hòa
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trưng Nhị - Đường đal vào Trường Tiểu học Thạnh Phú 1
Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường đal vào Trường Tiểu học Thạnh Phú 1 - Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp khu 2
Đất ở nông thôn 760.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Nhu Gia mới - Cầu Cần Đước
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Cần Đước - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Nhu Gia mới - Đường tỉnh 940
Đất ở nông thôn 3.800.000 1.140.000 760.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 940 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Thạnh Phú 2
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Thạnh Phú 2 - Giáp ranh xã Gia Hòa
Đất ở nông thôn 2.500.000 750.000 500.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Cầu Kênh Nhất
Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Kênh Nhất - Cầu Chàng Ré
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Chàng Ré - Giáp ranh xã Hòa Tú
Đất ở nông thôn 1.400.000 420.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 58 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường huyện 57
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 57 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 58 - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 52 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Gia Hòa (Cống Tân Hòa) - Đường đal ấp Vĩnh A
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 52 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường đal ấp Vĩnh A - Ngã tư giao với Đường tỉnh 940
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 52 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã tư giao với Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Hòa Tú
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 50 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã tư Phước Hòa - Giáp ranh xã Hòa Tú
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 50 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã tư Phước Hòa - Giáp ranh xã Gia Hòa
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trưng Nhị - Đường đal vào Trường Tiểu học Thạnh Phú 1
Đất ở nông thôn 1.400.000 420.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường đal vào Trường Tiểu học Thạnh Phú 1 - Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp khu 2
Đất ở nông thôn 950.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp khu 2 - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn 950.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Kênh Phú Thuận
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Phú Thuận - Ngã ba Đê ngăn mặn
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã ba Đê ngăn mặn - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường Trưng Nhị (Quốc lộ 1 (cũ)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Sông Nhu Gia
Đất ở nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
Xã Nhu Gia Đường Trưng Trắc (Quốc lộ 1 (cũ)) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Sông Nhu Gia - Quốc lộ 1
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal hẻm Chụng Ken (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trưng Trắc - Kênh Chùa
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal vào Chùa Nhu Gia (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trưng Trắc - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Khu vực chợ Nhu Gia (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các tuyến đường nội bộ trong khu trung tâm chợ -
Đất ở nông thôn 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Xã Nhu Gia Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Hòa Tú - Cầu Long Hòa 1
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Long Hòa 1 - Giáp ranh xã Gia Hòa
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal vào Khu du lịch sinh thái Vườn Cò (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 940 - Hết đất Nhà ông Lê Minh Chính
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Vĩnh B - Phước Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 52 - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Vĩnh B - Phước Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Ngã tư Phước Hòa
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Tuyến Cầu Cần Đước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Cần Đước - Kênh 19 Tháng 5
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal vào Khu dân cư ấp Rạch Sên (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 (Đường loại 3) - Hết ranh đất Trường học Rạch Sên
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal ấp Cần Đước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Cầu Chùa Cần Đước
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal ấp Cần Đước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Chùa Cần Đước - Kênh 19 Tháng 5
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal Trường Mẫu giáo Cần Đước (Hai bên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Kênh Phú Thuận
Đất ở nông thôn 650.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal Trường Mẫu giáo Cần Đước (Hai bên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Phú Thuận - Đê ngăn mặn
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường Đê ngăn mặn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 56 - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Đất ở nông thôn 580.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Khu 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trưng Trắc - Cống Tư Hơn
Đất ở nông thôn 620.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Khu 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống Tư Hơn - Ngã ba Cây xăng Đông Tú
Đất ở nông thôn 580.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Khu 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã ba Cây xăng Đông Tú - Đường tỉnh 940
Đất ở nông thôn 510.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Nhu Gia mới - Cầu Cần Đước
Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Cần Đước - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
Đất ở nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Nhu Gia mới - Đường tỉnh 940
Đất ở nông thôn 3.040.000 912.000 608.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 940 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Thạnh Phú 2
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Thạnh Phú 2 - Giáp ranh xã Gia Hòa
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Cầu Kênh Nhất
Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Kênh Nhất - Cầu Chàng Ré
Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Chàng Ré - Giáp ranh xã Hòa Tú
Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 58 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Đường huyện 57
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 57 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường huyện 58 - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 52 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Gia Hòa (Cống Tân Hòa) - Đường đal ấp Vĩnh A
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 52 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường đal ấp Vĩnh A - Ngã tư giao với Đường tỉnh 940
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 52 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã tư giao với Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Hòa Tú
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 50 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã tư Phước Hòa - Giáp ranh xã Hòa Tú
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 50 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã tư Phước Hòa - Giáp ranh xã Gia Hòa
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trưng Nhị - Đường đal vào Trường Tiểu học Thạnh Phú 1
Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường đal vào Trường Tiểu học Thạnh Phú 1 - Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp khu 2
Đất ở nông thôn 760.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp khu 2 - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn 760.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Kênh Phú Thuận
Đất ở nông thôn 640.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Phú Thuận - Ngã ba Đê ngăn mặn
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã ba Đê ngăn mặn - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường Trưng Nhị (Quốc lộ 1 (cũ)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Sông Nhu Gia
Đất ở nông thôn 2.560.000 768.000 512.000 0
Xã Nhu Gia Đường Trưng Trắc (Quốc lộ 1 (cũ)) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Sông Nhu Gia - Quốc lộ 1
Đất ở nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal hẻm Chụng Ken (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trưng Trắc - Kênh Chùa
Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal vào Chùa Nhu Gia (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trưng Trắc - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất ở nông thôn 960.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Khu vực chợ Nhu Gia (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các tuyến đường nội bộ trong khu trung tâm chợ -
Đất ở nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Nhu Gia Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Hòa Tú - Cầu Long Hòa 1
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Long Hòa 1 - Giáp ranh xã Gia Hòa
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal vào Khu du lịch sinh thái Vườn Cò (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 940 - Hết đất Nhà ông Lê Minh Chính
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Vĩnh B - Phước Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường huyện 52 - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất ở nông thôn 384.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Vĩnh B - Phước Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Ngã tư Phước Hòa
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Tuyến Cầu Cần Đước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Cần Đước - Kênh 19 Tháng 5
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal vào Khu dân cư ấp Rạch Sên (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 (Đường loại 3) - Hết ranh đất Trường học Rạch Sên
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal ấp Cần Đước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Cầu Chùa Cần Đước
Đất ở nông thôn 440.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal ấp Cần Đước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Chùa Cần Đước - Kênh 19 Tháng 5
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal Trường Mẫu giáo Cần Đước (Hai bên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Kênh Phú Thuận
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal Trường Mẫu giáo Cần Đước (Hai bên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Phú Thuận - Đê ngăn mặn
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường Đê ngăn mặn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường huyện 56 - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Đất ở nông thôn 464.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Khu 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trưng Trắc - Cống Tư Hơn
Đất ở nông thôn 496.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Khu 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cống Tư Hơn - Ngã ba Cây xăng Đông Tú
Đất ở nông thôn 464.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Khu 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã ba Cây xăng Đông Tú - Đường tỉnh 940
Đất ở nông thôn 408.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Nhu Gia mới - Cầu Cần Đước
Đất ở nông thôn 1.400.000 420.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Cần Đước - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Nhu Gia mới - Đường tỉnh 940
Đất ở nông thôn 1.520.000 456.000 304.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 940 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Thạnh Phú 2
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Thạnh Phú 2 - Giáp ranh xã Gia Hòa
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 1 - Cầu Kênh Nhất
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Kênh Nhất - Cầu Chàng Ré
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Chàng Ré - Giáp ranh xã Hòa Tú
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 58 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 1 - Đường huyện 57
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 57 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường huyện 58 - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 52 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Gia Hòa (Cống Tân Hòa) - Đường đal ấp Vĩnh A
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 52 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường đal ấp Vĩnh A - Ngã tư giao với Đường tỉnh 940
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 52 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã tư giao với Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Hòa Tú
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 50 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã tư Phước Hòa - Giáp ranh xã Hòa Tú
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 50 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã tư Phước Hòa - Giáp ranh xã Gia Hòa
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trưng Nhị - Đường đal vào Trường Tiểu học Thạnh Phú 1
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường đal vào Trường Tiểu học Thạnh Phú 1 - Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp khu 2
Đất ở nông thôn 380.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp khu 2 - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn 380.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 1 - Kênh Phú Thuận
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Phú Thuận - Ngã ba Đê ngăn mặn
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã ba Đê ngăn mặn - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường Trưng Nhị (Quốc lộ 1 (cũ)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 1 - Sông Nhu Gia
Đất ở nông thôn 1.280.000 384.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường Trưng Trắc (Quốc lộ 1 (cũ)) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Sông Nhu Gia - Quốc lộ 1
Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal hẻm Chụng Ken (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trưng Trắc - Kênh Chùa
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal vào Chùa Nhu Gia (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trưng Trắc - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Khu vực chợ Nhu Gia (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các tuyến đường nội bộ trong khu trung tâm chợ -
Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Nhu Gia Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Hòa Tú - Cầu Long Hòa 1
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Long Hòa 1 - Giáp ranh xã Gia Hòa
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal vào Khu du lịch sinh thái Vườn Cò (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 940 - Hết đất Nhà ông Lê Minh Chính
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Vĩnh B - Phước Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường huyện 52 - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Vĩnh B - Phước Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Ngã tư Phước Hòa
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Tuyến Cầu Cần Đước (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Cần Đước - Kênh 19 Tháng 5
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal vào Khu dân cư ấp Rạch Sên (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 1 (Đường loại 3) - Hết ranh đất Trường học Rạch Sên
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal ấp Cần Đước (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 1 - Cầu Chùa Cần Đước
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal ấp Cần Đước (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Chùa Cần Đước - Kênh 19 Tháng 5
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal Trường Mẫu giáo Cần Đước (Hai bên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 1 - Kênh Phú Thuận
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal Trường Mẫu giáo Cần Đước (Hai bên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Phú Thuận - Đê ngăn mặn
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường Đê ngăn mặn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường huyện 56 - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Khu 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trưng Trắc - Cống Tư Hơn
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Khu 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cống Tư Hơn - Ngã ba Cây xăng Đông Tú
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Khu 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã ba Cây xăng Đông Tú - Đường tỉnh 940
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Xã Nhu Gia
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất ở nông thôn 0 0 0 300.000
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Nhu Gia mới - Cầu Cần Đước
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Cần Đước - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Nhu Gia mới - Đường tỉnh 940
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 912.000 608.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 940 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Thạnh Phú 2
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Thạnh Phú 2 - Giáp ranh xã Gia Hòa
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Cầu Kênh Nhất
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 432.000 288.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh Nhất - Cầu Chàng Ré
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 312.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Chàng Ré - Giáp ranh xã Hòa Tú
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 336.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 58 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Đường huyện 57
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 57 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 58 - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 52 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Gia Hòa (Cống Tân Hòa) - Đường đal ấp Vĩnh A
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 52 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường đal ấp Vĩnh A - Ngã tư giao với Đường tỉnh 940
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 52 (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã tư giao với Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Hòa Tú
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 50 (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã tư Phước Hòa - Giáp ranh xã Hòa Tú
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 50 (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã tư Phước Hòa - Giáp ranh xã Gia Hòa
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trưng Nhị - Đường đal vào Trường Tiểu học Thạnh Phú 1
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 336.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường đal vào Trường Tiểu học Thạnh Phú 1 - Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp khu 2
Đất TM-DV nông thôn 760.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp khu 2 - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất TM-DV nông thôn 760.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Kênh Phú Thuận
Đất TM-DV nông thôn 640.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Phú Thuận - Ngã ba Đê ngăn mặn
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba Đê ngăn mặn - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường Trưng Nhị (Quốc lộ 1 (cũ)) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Sông Nhu Gia
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 768.000 512.000 0
Xã Nhu Gia Đường Trưng Trắc (Quốc lộ 1 (cũ)) (50 mét đầu của thửa đất)
Sông Nhu Gia - Quốc lộ 1
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal hẻm Chụng Ken (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trưng Trắc - Kênh Chùa
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 312.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal vào Chùa Nhu Gia (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trưng Trắc - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Khu vực chợ Nhu Gia (50 mét đầu của thửa đất)
Các tuyến đường nội bộ trong khu trung tâm chợ -
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Nhu Gia Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Hòa Tú - Cầu Long Hòa 1
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Long Hòa 1 - Giáp ranh xã Gia Hòa
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal vào Khu du lịch sinh thái Vườn Cò (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 940 - Hết đất Nhà ông Lê Minh Chính
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Vĩnh B - Phước Hòa (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 52 - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất TM-DV nông thôn 384.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Vĩnh B - Phước Hòa (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Ngã tư Phước Hòa
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Tuyến Cầu Cần Đước (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Cần Đước - Kênh 19 Tháng 5
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal vào Khu dân cư ấp Rạch Sên (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 (Đường loại 3) - Hết ranh đất Trường học Rạch Sên
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal ấp Cần Đước (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Cầu Chùa Cần Đước
Đất TM-DV nông thôn 440.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal ấp Cần Đước (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Chùa Cần Đước - Kênh 19 Tháng 5
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal Trường Mẫu giáo Cần Đước (Hai bên) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Kênh Phú Thuận
Đất TM-DV nông thôn 520.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal Trường Mẫu giáo Cần Đước (Hai bên) (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Phú Thuận - Đê ngăn mặn
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường Đê ngăn mặn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 56 - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Đất TM-DV nông thôn 464.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Khu 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trưng Trắc - Cống Tư Hơn
Đất TM-DV nông thôn 496.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Khu 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Tư Hơn - Ngã ba Cây xăng Đông Tú
Đất TM-DV nông thôn 464.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Khu 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba Cây xăng Đông Tú - Đường tỉnh 940
Đất TM-DV nông thôn 408.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Nhu Gia mới - Cầu Cần Đước
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 336.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Cần Đước - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 896.000 268.800 240.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Nhu Gia mới - Đường tỉnh 940
Đất TM-DV nông thôn 1.216.000 364.800 243.200 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 940 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Thạnh Phú 2
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Thạnh Phú 2 - Giáp ranh xã Gia Hòa
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Cầu Kênh Nhất
Đất TM-DV nông thôn 576.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh Nhất - Cầu Chàng Ré
Đất TM-DV nông thôn 416.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Chàng Ré - Giáp ranh xã Hòa Tú
Đất TM-DV nông thôn 448.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 58 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường huyện 57
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 57 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 58 - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 52 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Gia Hòa (Cống Tân Hòa) - Đường đal ấp Vĩnh A
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 52 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường đal ấp Vĩnh A - Ngã tư giao với Đường tỉnh 940
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 52 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã tư giao với Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Hòa Tú
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 50 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã tư Phước Hòa - Giáp ranh xã Hòa Tú
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 50 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã tư Phước Hòa - Giáp ranh xã Gia Hòa
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trưng Nhị - Đường đal vào Trường Tiểu học Thạnh Phú 1
Đất TM-DV nông thôn 448.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường đal vào Trường Tiểu học Thạnh Phú 1 - Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp khu 2
Đất TM-DV nông thôn 304.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp khu 2 - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất TM-DV nông thôn 304.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Kênh Phú Thuận
Đất TM-DV nông thôn 256.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Phú Thuận - Ngã ba Đê ngăn mặn
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba Đê ngăn mặn - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường Trưng Nhị (Quốc lộ 1 (cũ)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Sông Nhu Gia
Đất TM-DV nông thôn 1.024.000 307.200 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường Trưng Trắc (Quốc lộ 1 (cũ)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Sông Nhu Gia - Quốc lộ 1
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 384.000 256.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal hẻm Chụng Ken (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trưng Trắc - Kênh Chùa
Đất TM-DV nông thôn 416.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal vào Chùa Nhu Gia (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trưng Trắc - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất TM-DV nông thôn 384.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Khu vực chợ Nhu Gia (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các tuyến đường nội bộ trong khu trung tâm chợ -
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 460.800 307.200 0
Xã Nhu Gia Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Hòa Tú - Cầu Long Hòa 1
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Long Hòa 1 - Giáp ranh xã Gia Hòa
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal vào Khu du lịch sinh thái Vườn Cò (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 940 - Hết đất Nhà ông Lê Minh Chính
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Vĩnh B - Phước Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 52 - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Vĩnh B - Phước Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Ngã tư Phước Hòa
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Tuyến Cầu Cần Đước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Cần Đước - Kênh 19 Tháng 5
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal vào Khu dân cư ấp Rạch Sên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 (Đường loại 3) - Hết ranh đất Trường học Rạch Sên
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal ấp Cần Đước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Cầu Chùa Cần Đước
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal ấp Cần Đước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Chùa Cần Đước - Kênh 19 Tháng 5
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal Trường Mẫu giáo Cần Đước (Hai bên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Kênh Phú Thuận
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal Trường Mẫu giáo Cần Đước (Hai bên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Phú Thuận - Đê ngăn mặn
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường Đê ngăn mặn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 56 - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Khu 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trưng Trắc - Cống Tư Hơn
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Khu 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Tư Hơn - Ngã ba Cây xăng Đông Tú
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Khu 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba Cây xăng Đông Tú - Đường tỉnh 940
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Nhu Gia Xã Nhu Gia
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 240.000
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Nhu Gia mới - Cầu Cần Đước
Đất SX-KD nông thôn 2.450.000 735.000 490.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Cần Đước - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 588.000 392.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Nhu Gia mới - Đường tỉnh 940
Đất SX-KD nông thôn 2.660.000 798.000 532.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 940 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Thạnh Phú 2
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Thạnh Phú 2 - Giáp ranh xã Gia Hòa
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 525.000 350.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Cầu Kênh Nhất
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 378.000 252.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh Nhất - Cầu Chàng Ré
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Chàng Ré - Giáp ranh xã Hòa Tú
Đất SX-KD nông thôn 980.000 294.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 58 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Đường huyện 57
Đất SX-KD nông thôn 315.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 57 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 58 - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Đất SX-KD nông thôn 315.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 52 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Gia Hòa (Cống Tân Hòa) - Đường đal ấp Vĩnh A
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 52 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường đal ấp Vĩnh A - Ngã tư giao với Đường tỉnh 940
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 52 (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã tư giao với Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Hòa Tú
Đất SX-KD nông thôn 315.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 50 (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã tư Phước Hòa - Giáp ranh xã Hòa Tú
Đất SX-KD nông thôn 315.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 50 (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã tư Phước Hòa - Giáp ranh xã Gia Hòa
Đất SX-KD nông thôn 315.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trưng Nhị - Đường đal vào Trường Tiểu học Thạnh Phú 1
Đất SX-KD nông thôn 980.000 294.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường đal vào Trường Tiểu học Thạnh Phú 1 - Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp khu 2
Đất SX-KD nông thôn 665.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp khu 2 - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất SX-KD nông thôn 665.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Kênh Phú Thuận
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Phú Thuận - Ngã ba Đê ngăn mặn
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba Đê ngăn mặn - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường Trưng Nhị (Quốc lộ 1 (cũ)) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Sông Nhu Gia
Đất SX-KD nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Nhu Gia Đường Trưng Trắc (Quốc lộ 1 (cũ)) (50 mét đầu của thửa đất)
Sông Nhu Gia - Quốc lộ 1
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal hẻm Chụng Ken (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trưng Trắc - Kênh Chùa
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal vào Chùa Nhu Gia (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trưng Trắc - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Khu vực chợ Nhu Gia (50 mét đầu của thửa đất)
Các tuyến đường nội bộ trong khu trung tâm chợ -
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Xã Nhu Gia Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Hòa Tú - Cầu Long Hòa 1
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Long Hòa 1 - Giáp ranh xã Gia Hòa
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal vào Khu du lịch sinh thái Vườn Cò (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 940 - Hết đất Nhà ông Lê Minh Chính
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Vĩnh B - Phước Hòa (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 52 - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất SX-KD nông thôn 336.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Vĩnh B - Phước Hòa (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Ngã tư Phước Hòa
Đất SX-KD nông thôn 315.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Tuyến Cầu Cần Đước (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Cần Đước - Kênh 19 Tháng 5
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal vào Khu dân cư ấp Rạch Sên (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 (Đường loại 3) - Hết ranh đất Trường học Rạch Sên
Đất SX-KD nông thôn 315.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal ấp Cần Đước (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Cầu Chùa Cần Đước
Đất SX-KD nông thôn 385.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal ấp Cần Đước (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Chùa Cần Đước - Kênh 19 Tháng 5
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal Trường Mẫu giáo Cần Đước (Hai bên) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Kênh Phú Thuận
Đất SX-KD nông thôn 455.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal Trường Mẫu giáo Cần Đước (Hai bên) (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Phú Thuận - Đê ngăn mặn
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường Đê ngăn mặn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 56 - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Đất SX-KD nông thôn 406.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Khu 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trưng Trắc - Cống Tư Hơn
Đất SX-KD nông thôn 434.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Khu 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Tư Hơn - Ngã ba Cây xăng Đông Tú
Đất SX-KD nông thôn 406.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Khu 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba Cây xăng Đông Tú - Đường tỉnh 940
Đất SX-KD nông thôn 357.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Nhu Gia mới - Cầu Cần Đước
Đất SX-KD nông thôn 980.000 294.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Cần Đước - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 784.000 235.200 210.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Nhu Gia mới - Đường tỉnh 940
Đất SX-KD nông thôn 1.064.000 319.200 212.800 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 940 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Thạnh Phú 2
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Thạnh Phú 2 - Giáp ranh xã Gia Hòa
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Cầu Kênh Nhất
Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh Nhất - Cầu Chàng Ré
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Chàng Ré - Giáp ranh xã Hòa Tú
Đất SX-KD nông thôn 392.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 58 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường huyện 57
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 57 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 58 - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 52 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Gia Hòa (Cống Tân Hòa) - Đường đal ấp Vĩnh A
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 52 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường đal ấp Vĩnh A - Ngã tư giao với Đường tỉnh 940
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 52 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã tư giao với Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Hòa Tú
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 50 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã tư Phước Hòa - Giáp ranh xã Hòa Tú
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 50 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã tư Phước Hòa - Giáp ranh xã Gia Hòa
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trưng Nhị - Đường đal vào Trường Tiểu học Thạnh Phú 1
Đất SX-KD nông thôn 392.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường đal vào Trường Tiểu học Thạnh Phú 1 - Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp khu 2
Đất SX-KD nông thôn 266.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp khu 2 - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất SX-KD nông thôn 266.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Kênh Phú Thuận
Đất SX-KD nông thôn 224.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Phú Thuận - Ngã ba Đê ngăn mặn
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 56 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba Đê ngăn mặn - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường Trưng Nhị (Quốc lộ 1 (cũ)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Sông Nhu Gia
Đất SX-KD nông thôn 896.000 268.800 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường Trưng Trắc (Quốc lộ 1 (cũ)) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Sông Nhu Gia - Quốc lộ 1
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 336.000 224.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal hẻm Chụng Ken (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trưng Trắc - Kênh Chùa
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal vào Chùa Nhu Gia (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trưng Trắc - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất SX-KD nông thôn 336.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Khu vực chợ Nhu Gia (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các tuyến đường nội bộ trong khu trung tâm chợ -
Đất SX-KD nông thôn 1.344.000 403.200 268.800 0
Xã Nhu Gia Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Hòa Tú - Cầu Long Hòa 1
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Long Hòa 1 - Giáp ranh xã Gia Hòa
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal vào Khu du lịch sinh thái Vườn Cò (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 940 - Hết đất Nhà ông Lê Minh Chính
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Vĩnh B - Phước Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 52 - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Vĩnh B - Phước Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Ngã tư Phước Hòa
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Tuyến Cầu Cần Đước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Cần Đước - Kênh 19 Tháng 5
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal vào Khu dân cư ấp Rạch Sên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 (Đường loại 3) - Hết ranh đất Trường học Rạch Sên
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal ấp Cần Đước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Cầu Chùa Cần Đước
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal ấp Cần Đước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Chùa Cần Đước - Kênh 19 Tháng 5
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal Trường Mẫu giáo Cần Đước (Hai bên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Kênh Phú Thuận
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường đal Trường Mẫu giáo Cần Đước (Hai bên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Phú Thuận - Đê ngăn mặn
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường Đê ngăn mặn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 56 - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Khu 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trưng Trắc - Cống Tư Hơn
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Khu 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Tư Hơn - Ngã ba Cây xăng Đông Tú
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Đường nhựa Khu 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba Cây xăng Đông Tú - Đường tỉnh 940
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Nhu Gia Xã Nhu Gia
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 210.000
Xã Nhu Gia Xã Nhu Gia
-
Đất trồng lúa 70.000 60.000 0 0
Xã Nhu Gia Xã Nhu Gia
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 0 0
Xã Nhu Gia Xã Nhu Gia
-
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 60.000 0 0
Xã Nhu Gia Xã Nhu Gia
-
Đất rừng sản xuất 70.000 60.000 0 0
Xã Nhu Gia Xã Nhu Gia
-
Đất rừng phòng hộ 56.000 48.000 0 0
Xã Nhu Gia Xã Nhu Gia
-
Đất rừng đặc dụng 56.000 48.000 0 0
Xã Nhu Gia Xã Nhu Gia
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 70.000 0 0
Xã Nhu Gia Xã Nhu Gia
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 80.000 70.000 0 0
Xã Nhu Gia Xã Nhu Gia
-
Đất nông nghiệp khác 70.000 60.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Nhu Gia mới - Cầu Cần Đước
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Cần Đước - Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Nhu Gia mới - Đường tỉnh 940
Đất ở nông thôn 3.800.000 1.140.000 760.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 940 - Hết ranh đất Trường Tiểu học Thạnh Phú 2
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Nhu Gia Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Thạnh Phú 2 - Giáp ranh xã Gia Hòa
Đất ở nông thôn 2.500.000 750.000 500.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Cầu Kênh Nhất
Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Kênh Nhất - Cầu Chàng Ré
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Chàng Ré - Giáp ranh xã Hòa Tú
Đất ở nông thôn 1.400.000 420.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 58 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường huyện 57
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 57 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 58 - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 52 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Gia Hòa (Cống Tân Hòa) - Đường đal ấp Vĩnh A
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 52 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường đal ấp Vĩnh A - Ngã tư giao với Đường tỉnh 940
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 52 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã tư giao với Đường tỉnh 940 - Giáp ranh xã Hòa Tú
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã Nhu Gia Đường huyện 50 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã tư Phước Hòa - Giáp ranh xã Hòa Tú
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nhu Gia

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Nhu Gia, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Nhu Gia, Thành phố Cần Thơ 2026

4. Thông tin xã Nhu Gia, thành phố Cần Thơ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Thạnh Phú, Xã Gia Hòa 1 (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nhu Gia theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Nhu Gia có diện tích tự nhiên 75,59 km² với quy mô dân số 38.390 người, mật độ dân cư đạt 507,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nhu Gia được đặt tại UBND xã Thạnh Phú, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nhu Gia không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Nhu Gia là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Nhu Gia, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ

5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Nhu Gia, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Nhu Gia, thành phố Cần Thơ là 4.800.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Nhu Gia, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Nhu Gia, thành phố Cần Thơ là khoảng 499.250 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1440 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?