Bảng giá đất xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Mức giá đất tại xã Như Quỳnh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Như Quỳnh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên
– Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
3. Tra cứu bảng giá đất xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên mới nhất
Bảng giá đất xã Như Quỳnh năm 2026
Khu vực: xã Như Quỳnh.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 100.000 đến 53.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Quốc lộ 5A Từ giáp thành phố Hà Nội - đến cầu vượt Như Quỳnh |
Đất ở nông thôn | 45.000.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Quốc lộ 5A Từ cầu vượt Như Quỳnh - đến hết địa phận xã Như Quỳnh |
Đất ở nông thôn | 35.200.000 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐT.385 Từ 240 - đến cầu vượt Như Quỳnh |
Đất ở nông thôn | 51.000.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐT.385 Từ cầu vượt Như Quỳnh - đến giáp xã Lạc Đạo |
Đất ở nông thôn | 39.100.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐT.385 Phía đường tàu (Từ 240 - đến cầu vượt Như Quỳnh) |
Đất ở nông thôn | 40.300.000 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐT.381 Từ Quốc lộ 5A - đến hết địa phận xã Như Quỳnh |
Đất ở nông thôn | 20.300.000 | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.10 Từ đường ĐT.385 - đến kênh C1 |
Đất ở nông thôn | 35.800.000 | 10.900.000 | 7.700.000 | 5.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.10 Từ kênh C1 - đến cầu vượt Trưng Trắc |
Đất ở nông thôn | 20.100.000 | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.10 Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 15.500.000 | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.11 Từ Quốc lộ 5A - đến giáp cầu Minh Khai |
Đất ở nông thôn | 35.200.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.11B Từ đường ĐT.385 - đến đường ĐH.13 |
Đất ở nông thôn | 31.500.000 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.12 Từ thôn Minh Khai - đến thôn Ngọc Đà, Tân Quang |
Đất ở nông thôn | 35.200.000 | 10.900.000 | 7.700.000 | 5.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.12B Từ Quốc lộ 5A - đến đường ĐH.13 |
Đất ở nông thôn | 31.500.000 | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.17 (Đường Tô Quyền) Từ Quốc lộ 5A tại xã Trưng Trắc (cũ) - đến giáp xã Nghĩa Trụ |
Đất ở nông thôn | 25.100.000 | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.18 Từ đường ĐT.385 - đến đường ĐT.179 thành phố Hà Nội |
Đất ở nông thôn | 46.000.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.19 Từ Quốc lộ 5A - đến ngã ba rẽ đền Ỷ Lan |
Đất ở nông thôn | 44.800.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.19 Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 32.000.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.20 Từ giáp xã Gia Lâm thành phố Hà Nội - đến hết địa phận xã Như Quỳnh |
Đất ở nông thôn | 23.000.000 | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường vào trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh (cơ sở 2) Từ đường ĐH.10 - đến cổng trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh |
Đất ở nông thôn | 35.800.000 | 10.900.000 | 7.700.000 | 5.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường vào trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh (cơ sở 1) Từ Quốc lộ 5A - đến cổng trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh |
Đất ở nông thôn | 20.600.000 | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường từ đường ĐH.12 đến đường ĐH.18 - |
Đất ở nông thôn | 32.000.000 | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường từ cầu Ngọc Quỳnh đến đường ĐH.18 - |
Đất ở nông thôn | 35.200.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường “rặng nhãn” qua xóm Trung Lê, thôn Như Quỳnh Từ đường ĐT.385 - đến Quốc lộ 5A |
Đất ở nông thôn | 41.000.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường trục chính trong chợ Như Quỳnh - |
Đất ở nông thôn | 39.000.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường từ cầu vượt Như Quỳnh đến lai lên Quốc lộ 5A - |
Đất ở nông thôn | 42.200.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường từ cầu Chui đến ngã ba thôn Như Quỳnh - |
Đất ở nông thôn | 39.000.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 40.000.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 25.100.000 | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 32.200.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 20.100.000 | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu dân cư phía đường tầu thôn Minh Khai - |
Đất ở nông thôn | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Đường rộng từ 20m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 25.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Đường rộng từ 17m đến dưới 20m - |
Đất ở nông thôn | 22.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Đường rộng từ 15m đến dưới 17m - |
Đất ở nông thôn | 20.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Đường rộng từ 10m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 18.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Đường rộng từ 7m đến dưới 10m - |
Đất ở nông thôn | 17.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Đường rộng từ 5m đến dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 14.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Đường rộng dưới 5m - |
Đất ở nông thôn | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu Đấu giá thôn Hồng Cầu - xã Như Quỳnh Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu Đấu giá thôn Hồng Cầu - xã Như Quỳnh Đường rộng dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu đấu giá thôn An Lạc - xã Như Quỳnh Đường gom đường ĐH.10 - |
Đất ở nông thôn | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu đấu giá thôn An Lạc - xã Như Quỳnh Đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 15.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu đấu giá thôn Tăng Bảo - xã Như Quỳnh Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu đấu giá thôn Tăng Bảo - xã Như Quỳnh Đường rộng dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh Đường rộng 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 32.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh Đường rộng dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu đấu giá thôn Ngải Dương - xã Như Quỳnh Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu đấu giá thôn Ngải Dương - xã Như Quỳnh Đường rộng dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu đô thị Đại An Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 53.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu đô thị Đại An Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 46.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 32.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Quốc lộ 5A Từ giáp thành phố Hà Nội - đến cầu vượt Như Quỳnh |
Đất TM-DV nông thôn | 11.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Quốc lộ 5A Từ cầu vượt Như Quỳnh - đến hết địa phận xã Như Quỳnh |
Đất TM-DV nông thôn | 8.800.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐT.385 Từ 240 - đến cầu vượt Như Quỳnh |
Đất TM-DV nông thôn | 12.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐT.385 Từ cầu vượt Như Quỳnh - đến giáp xã Lạc Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 9.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐT.385 Phía đường tàu (Từ 240 - đến cầu vượt Như Quỳnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 10.100.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐT.381 Từ Quốc lộ 5A - đến hết địa phận xã Như Quỳnh |
Đất TM-DV nông thôn | 5.100.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.10 Từ đường ĐT.385 - đến kênh C1 |
Đất TM-DV nông thôn | 9.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.10 Từ kênh C1 - đến cầu vượt Trưng Trắc |
Đất TM-DV nông thôn | 5.100.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.10 Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.11 Từ Quốc lộ 5A - đến giáp cầu Minh Khai |
Đất TM-DV nông thôn | 8.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.11B Từ đường ĐT.385 - đến đường ĐH.13 |
Đất TM-DV nông thôn | 7.900.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.12 Từ thôn Minh Khai - đến thôn Ngọc Đà, Tân Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 8.800.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.12B Từ Quốc lộ 5A - đến đường ĐH.13 |
Đất TM-DV nông thôn | 7.900.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.17 (Đường Tô Quyền) Từ Quốc lộ 5A tại xã Trưng Trắc (cũ) - đến giáp xã Nghĩa Trụ |
Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.18 Từ đường ĐT.385 - đến đường ĐT.179 thành phố Hà Nội |
Đất TM-DV nông thôn | 11.500.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.19 Từ Quốc lộ 5A - đến ngã ba rẽ đền Ỷ Lan |
Đất TM-DV nông thôn | 11.200.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.19 Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.000.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.20 Từ giáp xã Gia Lâm thành phố Hà Nội - đến hết địa phận xã Như Quỳnh |
Đất TM-DV nông thôn | 5.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường vào trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh (cơ sở 2) Từ đường ĐH.10 - đến cổng trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh |
Đất TM-DV nông thôn | 9.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường vào trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh (cơ sở 1) Từ Quốc lộ 5A - đến cổng trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường từ đường ĐH.12 đến đường ĐH.18 - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường từ cầu Ngọc Quỳnh đến đường ĐH.18 - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường “rặng nhãn” qua xóm Trung Lê, thôn Như Quỳnh Từ đường ĐT.385 - đến Quốc lộ 5A |
Đất TM-DV nông thôn | 10.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường trục chính trong chợ Như Quỳnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường từ cầu vượt Như Quỳnh đến lai lên Quốc lộ 5A - |
Đất TM-DV nông thôn | 10.600.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường từ cầu Chui đến ngã ba thôn Như Quỳnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 10.000.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.100.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.100.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu dân cư phía đường tầu thôn Minh Khai - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Đường rộng từ 20m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Đường rộng từ 17m đến dưới 20m - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Đường rộng từ 15m đến dưới 17m - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Đường rộng từ 10m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Đường rộng từ 7m đến dưới 10m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Đường rộng từ 5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Đường rộng dưới 5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu Đấu giá thôn Hồng Cầu - xã Như Quỳnh Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu Đấu giá thôn Hồng Cầu - xã Như Quỳnh Đường rộng dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu đấu giá thôn An Lạc - xã Như Quỳnh Đường gom đường ĐH.10 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu đấu giá thôn An Lạc - xã Như Quỳnh Đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu đấu giá thôn Tăng Bảo - xã Như Quỳnh Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu đấu giá thôn Tăng Bảo - xã Như Quỳnh Đường rộng dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh Đường rộng 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh Đường rộng dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu đấu giá thôn Ngải Dương - xã Như Quỳnh Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu đấu giá thôn Ngải Dương - xã Như Quỳnh Đường rộng dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu đô thị Đại An Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 13.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu đô thị Đại An Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Quốc lộ 5A Từ giáp thành phố Hà Nội - đến cầu vượt Như Quỳnh |
Đất SX-KD nông thôn | 9.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Quốc lộ 5A Từ cầu vượt Như Quỳnh - đến hết địa phận xã Như Quỳnh |
Đất SX-KD nông thôn | 7.100.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐT.385 Từ 240 - đến cầu vượt Như Quỳnh |
Đất SX-KD nông thôn | 10.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐT.385 Từ cầu vượt Như Quỳnh - đến giáp xã Lạc Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 7.900.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐT.385 Phía đường tàu (Từ 240 - đến cầu vượt Như Quỳnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 8.100.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐT.381 Từ Quốc lộ 5A - đến hết địa phận xã Như Quỳnh |
Đất SX-KD nông thôn | 4.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.10 Từ đường ĐT.385 - đến kênh C1 |
Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.10 Từ kênh C1 - đến cầu vượt Trưng Trắc |
Đất SX-KD nông thôn | 4.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.10 Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.11 Từ Quốc lộ 5A - đến giáp cầu Minh Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 7.100.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.11B Từ đường ĐT.385 - đến đường ĐH.13 |
Đất SX-KD nông thôn | 6.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.12 Từ thôn Minh Khai - đến thôn Ngọc Đà, Tân Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 7.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.12B Từ Quốc lộ 5A - đến đường ĐH.13 |
Đất SX-KD nông thôn | 6.300.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.17 (Đường Tô Quyền) Từ Quốc lộ 5A tại xã Trưng Trắc (cũ) - đến giáp xã Nghĩa Trụ |
Đất SX-KD nông thôn | 5.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.18 Từ đường ĐT.385 - đến đường ĐT.179 thành phố Hà Nội |
Đất SX-KD nông thôn | 9.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.19 Từ Quốc lộ 5A - đến ngã ba rẽ đền Ỷ Lan |
Đất SX-KD nông thôn | 9.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.19 Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.400.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.20 Từ giáp xã Gia Lâm thành phố Hà Nội - đến hết địa phận xã Như Quỳnh |
Đất SX-KD nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường vào trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh (cơ sở 2) Từ đường ĐH.10 - đến cổng trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh |
Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường vào trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh (cơ sở 1) Từ Quốc lộ 5A - đến cổng trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường từ đường ĐH.12 đến đường ĐH.18 - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.400.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường từ cầu Ngọc Quỳnh đến đường ĐH.18 - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.100.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường “rặng nhãn” qua xóm Trung Lê, thôn Như Quỳnh Từ đường ĐT.385 - đến Quốc lộ 5A |
Đất SX-KD nông thôn | 8.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường trục chính trong chợ Như Quỳnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.800.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường từ cầu vượt Như Quỳnh đến lai lên Quốc lộ 5A - |
Đất SX-KD nông thôn | 8.500.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường từ cầu Chui đến ngã ba thôn Như Quỳnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.800.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 8.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.500.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu dân cư phía đường tầu thôn Minh Khai - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Đường rộng từ 20m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Đường rộng từ 17m đến dưới 20m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Đường rộng từ 15m đến dưới 17m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Đường rộng từ 10m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Đường rộng từ 7m đến dưới 10m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Đường rộng từ 5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh Đường rộng dưới 5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu Đấu giá thôn Hồng Cầu - xã Như Quỳnh Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu Đấu giá thôn Hồng Cầu - xã Như Quỳnh Đường rộng dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu đấu giá thôn An Lạc - xã Như Quỳnh Đường gom đường ĐH.10 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu đấu giá thôn An Lạc - xã Như Quỳnh Đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu đấu giá thôn Tăng Bảo - xã Như Quỳnh Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu đấu giá thôn Tăng Bảo - xã Như Quỳnh Đường rộng dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh Đường rộng 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh Đường rộng dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu đấu giá thôn Ngải Dương - xã Như Quỳnh Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu đấu giá thôn Ngải Dương - xã Như Quỳnh Đường rộng dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu đô thị Đại An Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu đô thị Đại An Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Khu công nghiệp Phố Nối A - |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Cụm công nghiệp Lạc Đạo - |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Cụm công nghiệp Minh Khai - |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Xã Như Quỳnh (Thuộc địa bàn thị trấn Như Quỳnh cũ, xã Tân Quang cũ, xã Đình Dù cũ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Xã Như Quỳnh (Thuộc địa bàn xã Lạc Hồng cũ, xã Trưng Trắc cũ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Xã Như Quỳnh (Thuộc địa bàn thị trấn Như Quỳnh cũ, xã Tân Quang cũ, xã Đình Dù cũ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Xã Như Quỳnh (Thuộc địa bàn xã Lạc Hồng cũ, xã Trưng Trắc cũ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Xã Như Quỳnh (Thuộc địa bàn thị trấn Như Quỳnh cũ, xã Tân Quang cũ, xã Đình Dù cũ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Xã Như Quỳnh (Thuộc địa bàn xã Lạc Hồng cũ, xã Trưng Trắc cũ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Xã Như Quỳnh (Thuộc địa bàn thị trấn Như Quỳnh cũ, xã Tân Quang cũ, xã Đình Dù cũ) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Xã Như Quỳnh (Thuộc địa bàn xã Lạc Hồng cũ, xã Trưng Trắc cũ) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Xã Như Quỳnh (Thuộc địa bàn thị trấn Như Quỳnh cũ, xã Tân Quang cũ, xã Đình Dù cũ) - |
Đất nông nghiệp khác | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Xã Như Quỳnh (Thuộc địa bàn xã Lạc Hồng cũ, xã Trưng Trắc cũ) - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Xã Như Quỳnh (Thuộc địa bàn thị trấn Như Quỳnh cũ, xã Tân Quang cũ, xã Đình Dù cũ) - |
Đất rừng phòng hộ | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Xã Như Quỳnh (Thuộc địa bàn xã Lạc Hồng cũ, xã Trưng Trắc cũ) - |
Đất rừng phòng hộ | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Xã Như Quỳnh (Thuộc địa bàn thị trấn Như Quỳnh cũ, xã Tân Quang cũ, xã Đình Dù cũ) - |
Đất rừng đặc dụng | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Xã Như Quỳnh (Thuộc địa bàn xã Lạc Hồng cũ, xã Trưng Trắc cũ) - |
Đất rừng đặc dụng | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Quốc lộ 5A Từ giáp thành phố Hà Nội - đến cầu vượt Như Quỳnh |
Đất ở nông thôn | 45.000.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Quốc lộ 5A Từ cầu vượt Như Quỳnh - đến hết địa phận xã Như Quỳnh |
Đất ở nông thôn | 35.200.000 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐT.385 Từ 240 - đến cầu vượt Như Quỳnh |
Đất ở nông thôn | 51.000.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐT.385 Từ cầu vượt Như Quỳnh - đến giáp xã Lạc Đạo |
Đất ở nông thôn | 39.100.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐT.385 Phía đường tàu (Từ 240 - đến cầu vượt Như Quỳnh) |
Đất ở nông thôn | 40.300.000 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐT.381 Từ Quốc lộ 5A - đến hết địa phận xã Như Quỳnh |
Đất ở nông thôn | 20.300.000 | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.10 Từ đường ĐT.385 - đến kênh C1 |
Đất ở nông thôn | 35.800.000 | 10.900.000 | 7.700.000 | 5.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.10 Từ kênh C1 - đến cầu vượt Trưng Trắc |
Đất ở nông thôn | 20.100.000 | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.10 Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 15.500.000 | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.11 Từ Quốc lộ 5A - đến giáp cầu Minh Khai |
Đất ở nông thôn | 35.200.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.11B Từ đường ĐT.385 - đến đường ĐH.13 |
Đất ở nông thôn | 31.500.000 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.12 Từ thôn Minh Khai - đến thôn Ngọc Đà, Tân Quang |
Đất ở nông thôn | 35.200.000 | 10.900.000 | 7.700.000 | 5.500.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.12B Từ Quốc lộ 5A - đến đường ĐH.13 |
Đất ở nông thôn | 31.500.000 | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.17 (Đường Tô Quyền) Từ Quốc lộ 5A tại xã Trưng Trắc (cũ) - đến giáp xã Nghĩa Trụ |
Đất ở nông thôn | 25.100.000 | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 |
| XÃ NHƯ QUỲNH |
Đường ĐH.18 Từ đường ĐT.385 - đến đường ĐT.179 thành phố Hà Nội |
Đất ở nông thôn | 46.000.000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Như Quỳnh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

4. Thông tin xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Như Quỳnh, Xã Tân Quang, Xã Lạc Hồng, Xã Trưng Trắc, Xã Đình Dù (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Như Quỳnh theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Như Quỳnh có diện tích tự nhiên 27,32 km² với quy mô dân số 77.703 người, mật độ dân cư đạt 2.844,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Như Quỳnh được đặt tại Trụ sở Huyện ủy - HĐND - UBND huyện Văn Lâm cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Như Quỳnh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hưng Yên, Xã Như Quỳnh là một trong tổng số 104 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 93 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Như Quỳnh, Tỉnh Hưng Yên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:
a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong đó:
– Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.
– Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
