Bảng giá đất xã Nhuận Phú Tân, tỉnh Vĩnh Long 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Nhuận Phú Tân, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Nhuận Phú Tân, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Nhuận Phú Tân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nhuận Phú Tân theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nhuận Phú Tân, tỉnh Vĩnh Long

– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long


3. Tra cứu bảng giá đất xã Nhuận Phú Tân, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Nhuận Phú Tân năm 2026

Khu vực: xã Nhuận Phú Tân.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 130.500 đến 3.700.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Nhuận Phú Tân Quốc lộ 57
Cầu Giồng Keo - Ranh xã Hưng Khánh Trung
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Xã Nhuận Phú Tân Đường huyện 18
Cống Cầu Mai - Cầu Lò Quay
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Nhuận Phú Tân Đường huyện 18 và Đường huyện 19
Cầu Lò Quay - Cầu Tân Nhuận
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Xã Nhuận Phú Tân Đường huyện 19 (ĐH MC 38)
Cầu Tân Nhuận (thửa 268, 329 tờ bản đồ 48) - Ranh xã Tân Thành Bình (thửa 209, 247 tờ bản đồ 45)
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Nhuận Phú Tân Đường huyện 19 (ĐH MC 38)
Chợ Giồng Dầu (thửa 98,74 tờ bản đồ 82) - Ranh xã Tân Thành Bình
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Nhuận Phú Tân Đường huyện 21
Thửa 54, 75 tờ bản đồ số 19 Nhuận Phú Tân - Cống Cái Hàn - Cống Giồng Trôm (thửa 30, 7 tờ bản đồ 42)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Nhuận Phú Tân Đường huyện 21
Cống Giồng Trôm - Cống Cái Hàn
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Nhuận Phú Tân Đường huyện 09 xã Tân Thanh Tây (đường vào trung tâm xã)
Giáp Quốc lộ 57 (cổng chào xã Tân Thanh Tây Cũ) - Ngã 3 giao Đường huyện 19 (thửa 115, 275 tờ bản đồ 82)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Nhuận Phú Tân Các dãy phố Chợ Bang Tra
Từ thửa 34 tờ bản đồ 62 - Thửa 34 tờ bản đồ 62
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.220.000 1.480.000 1.110.000
Xã Nhuận Phú Tân Các dãy phố Chợ Bang Tra
Từ thửa 94 tờ bản đồ 60 - Thửa 01 tờ bản đồ 62
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.220.000 1.480.000 1.110.000
Xã Nhuận Phú Tân Các dãy phố Chợ Bang Tra
Từ thửa 19 tờ bản đồ 60 - Thửa 11 tờ bản đồ 60
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.220.000 1.480.000 1.110.000
Xã Nhuận Phú Tân Các dãy phố Chợ Bang Tra
Từ thửa 239 tờ bản đồ 60 - Thửa 63 tờ bản đồ 60
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.220.000 1.480.000 1.110.000
Xã Nhuận Phú Tân Các dãy phố Chợ Bang Tra
Từ thửa 62 tờ bản đồ 60 - Thửa đất 11 tờ bản đồ 60
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.220.000 1.480.000 1.110.000
Xã Nhuận Phú Tân Các dãy phố Chợ Bang Tra
Từ thửa 63 tờ bản đồ 60 - Thửa đất 239 tờ bản đồ 60
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.220.000 1.480.000 1.110.000
Xã Nhuận Phú Tân Các dãy phố Chợ Bang Tra
Từ thửa 63 tờ bản đồ 60 - Thửa 176 tờ bản đồ 60
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.220.000 1.480.000 1.110.000
Xã Nhuận Phú Tân Đường vào Làng nghề Khánh Thạnh Tân
Từ ngã ba tiếp giáp ĐH20 (nối dài đến bến đò Thom) - Giáp xã Mỏ Cày (xã Tân Hội củ)
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Nhuận Phú Tân Chợ Giồng Dầu - xã Tân Thanh Tây (xã Nhuận Phú Tân Mới)
Thửa 54, 250 tờ bản đồ 82 - Thửa 313 tờ bản đồ 82
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Nhuận Phú Tân Chợ Giồng Dầu - xã Tân Thanh Tây (xã Nhuận Phú Tân Mới)
Thửa 169, 313 tờ bản đồ 82 - Thửa 98,74 tờ bản đồ 82
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Nhuận Phú Tân Đường huyện (ĐH MC 20)
Giao giữa Đường huyện 19 và Đường huyện 20 (thửa 257, 294 tờ bản đồ 48 xã Nhuận Phú Tân) - Cầu Thơm và Bến đò Thơm
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Xã Nhuận Phú Tân ĐA.04 Phú Mỹ - Trung Xuân
Giáp Đường huyện 21 (thửa 108, 322 tờ bản đồ 30) - Giáp Đường huyện 21 (thửa 175,170 tờ bản đồ 35)
Đất ở nông thôn 670.000 402.000 268.000 201.000
Xã Nhuận Phú Tân ĐX.01-Phú Mỹ
Giáp Đường huyện 21 (thửa 59, 76 tờ bản đồ 35) - Giáp đường ĐA.04 (thửa 315, 309 tờ bản đồ 35)
Đất ở nông thôn 670.000 402.000 268.000 201.000
Xã Nhuận Phú Tân ĐX.01-Giồng Nâu
Giáp Đường huyện 18 (thửa 159, 143 tờ bản đồ 33) - Đường huyện 18
Đất ở nông thôn 670.000 402.000 268.000 201.000
Xã Nhuận Phú Tân ĐB.01 Giồng Nâu - Giồng Trôm
Giáp Đường huyện 18 (thửa 566, 81 tờ bản đồ 38) - Giáp ĐH 21 (thửa 211, 589 tờ bản đồ 42)
Đất ở nông thôn 670.000 402.000 268.000 201.000
Xã Nhuận Phú Tân ĐX.02 Nhuận Phú Tân - Giồng Nâu - Giồng Chùa (Đ3333)
Giáp Đường huyện 18 (thửa 91, 113 tờ bản đồ 44) - Giáp Đường huyện 19 (thửa 478, 479 tờ bản đồ 44)
Đất ở nông thôn 670.000 402.000 268.000 201.000
Xã Nhuận Phú Tân ĐA.07-Nhuận Phú Tân
Giáp Đường huyện 20 (thửa 283 tờ bản đồ 54) - Giáp cống Rạch Cây Mai
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Nhuận Phú Tân ĐX.01-Khánh Thạnh Tân
Giáp ranh xã Tân Thành Bình - Giáp đường ĐX.04
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Nhuận Phú Tân ĐX.04-Khánh Thạnh Tân
Giáp Đường huyện 20 (thửa 535, 398 tờ bản đồ 7) - Thửa 185,193 tờ bản đồ 17
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Nhuận Phú Tân ĐX 05-Khánh Thạnh Tân
Thửa 299, 325 tờ bản đồ 13 - Thửa 19, 200 tờ bản đồ 19
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Nhuận Phú Tân ĐA.01-Khánh Thạnh Tân
Bến Đò Tân Lợi - Thửa 263, 533 tờ bản đồ 21
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Nhuận Phú Tân ĐX.05-Tân Thanh Tây
Giáp QL.57 (thửa 165,168 tờ bản đồ 67) - Cống Giồng Keo
Đất ở nông thôn 670.000 402.000 268.000 201.000
Xã Nhuận Phú Tân ĐX.02-Tân Thanh Tây
Cống Giồng Keo - Giáp xã Hưng Khánh Trung
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Nhuận Phú Tân ĐX.03-Tân Thanh Tây
Giáp Đường huyện 09 - Đình Sùng Tân
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Nhuận Phú Tân ĐX.04-Tân Thanh Tây
Giáp Đường huyện 09 - Giáp Đường huyện 18
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Nhuận Phú Tân ĐC.12-Tân Thanh Tây
Đường huyện 18 (cầu Cống Cầu Mai) - Giáp ĐX 04 Tân Thanh Tây (thửa 233, 234 tờ bản đồ 72)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Nhuận Phú Tân Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
-
Đất ở nông thôn 590.000 354.000 236.000 177.000
Xã Nhuận Phú Tân Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất ở nông thôn 580.000 348.000 232.000 174.000
Xã Nhuận Phú Tân Quốc lộ 57
Cầu Giồng Keo - Ranh xã Hưng Khánh Trung
Đất TM-DV nông thôn 1.445.000 867.000 578.000 433.500
Xã Nhuận Phú Tân Đường huyện 18
Cống Cầu Mai - Cầu Lò Quay
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Nhuận Phú Tân Đường huyện 18 và Đường huyện 19
Cầu Lò Quay - Cầu Tân Nhuận
Đất TM-DV nông thôn 1.445.000 867.000 578.000 433.500
Xã Nhuận Phú Tân Đường huyện 19 (ĐH MC 38)
Cầu Tân Nhuận (thửa 268, 329 tờ bản đồ 48) - Ranh xã Tân Thành Bình (thửa 209, 247 tờ bản đồ 45)
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Xã Nhuận Phú Tân Đường huyện 19 (ĐH MC 38)
Chợ Giồng Dầu (thửa 98,74 tờ bản đồ 82) - Ranh xã Tân Thành Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Xã Nhuận Phú Tân Đường huyện 21
Thửa 54, 75 tờ bản đồ số 19 Nhuận Phú Tân - Cống Cái Hàn - Cống Giồng Trôm (thửa 30, 7 tờ bản đồ 42)
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 459.000
Xã Nhuận Phú Tân Đường huyện 21
Cống Giồng Trôm - Cống Cái Hàn
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Xã Nhuận Phú Tân Đường huyện 09 xã Tân Thanh Tây (đường vào trung tâm xã)
Giáp Quốc lộ 57 (cổng chào xã Tân Thanh Tây Cũ) - Ngã 3 giao Đường huyện 19 (thửa 115, 275 tờ bản đồ 82)
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Nhuận Phú Tân Các dãy phố Chợ Bang Tra
Từ thửa 34 tờ bản đồ 62 - Thửa 34 tờ bản đồ 62
Đất TM-DV nông thôn 3.145.000 1.887.000 1.258.000 943.500
Xã Nhuận Phú Tân Các dãy phố Chợ Bang Tra
Từ thửa 94 tờ bản đồ 60 - Thửa 01 tờ bản đồ 62
Đất TM-DV nông thôn 3.145.000 1.887.000 1.258.000 943.500
Xã Nhuận Phú Tân Các dãy phố Chợ Bang Tra
Từ thửa 19 tờ bản đồ 60 - Thửa 11 tờ bản đồ 60
Đất TM-DV nông thôn 3.145.000 1.887.000 1.258.000 943.500
Xã Nhuận Phú Tân Các dãy phố Chợ Bang Tra
Từ thửa 239 tờ bản đồ 60 - Thửa 63 tờ bản đồ 60
Đất TM-DV nông thôn 3.145.000 1.887.000 1.258.000 943.500
Xã Nhuận Phú Tân Các dãy phố Chợ Bang Tra
Từ thửa 62 tờ bản đồ 60 - Thửa đất 11 tờ bản đồ 60
Đất TM-DV nông thôn 3.145.000 1.887.000 1.258.000 943.500
Xã Nhuận Phú Tân Các dãy phố Chợ Bang Tra
Từ thửa 63 tờ bản đồ 60 - Thửa đất 239 tờ bản đồ 60
Đất TM-DV nông thôn 3.145.000 1.887.000 1.258.000 943.500
Xã Nhuận Phú Tân Các dãy phố Chợ Bang Tra
Từ thửa 63 tờ bản đồ 60 - Thửa 176 tờ bản đồ 60
Đất TM-DV nông thôn 3.145.000 1.887.000 1.258.000 943.500
Xã Nhuận Phú Tân Đường vào Làng nghề Khánh Thạnh Tân
Từ ngã ba tiếp giáp ĐH20 (nối dài đến bến đò Thom) - Giáp xã Mỏ Cày (xã Tân Hội củ)
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Xã Nhuận Phú Tân Chợ Giồng Dầu - xã Tân Thanh Tây (xã Nhuận Phú Tân Mới)
Thửa 54, 250 tờ bản đồ 82 - Thửa 313 tờ bản đồ 82
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Nhuận Phú Tân Chợ Giồng Dầu - xã Tân Thanh Tây (xã Nhuận Phú Tân Mới)
Thửa 169, 313 tờ bản đồ 82 - Thửa 98,74 tờ bản đồ 82
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Nhuận Phú Tân Đường huyện (ĐH MC 20)
Giao giữa Đường huyện 19 và Đường huyện 20 (thửa 257, 294 tờ bản đồ 48 xã Nhuận Phú Tân) - Cầu Thơm và Bến đò Thơm
Đất TM-DV nông thôn 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Xã Nhuận Phú Tân ĐA.04 Phú Mỹ - Trung Xuân
Giáp Đường huyện 21 (thửa 108, 322 tờ bản đồ 30) - Giáp Đường huyện 21 (thửa 175,170 tờ bản đồ 35)
Đất TM-DV nông thôn 569.500 341.700 227.800 170.850
Xã Nhuận Phú Tân ĐX.01-Phú Mỹ
Giáp Đường huyện 21 (thửa 59, 76 tờ bản đồ 35) - Giáp đường ĐA.04 (thửa 315, 309 tờ bản đồ 35)
Đất TM-DV nông thôn 569.500 341.700 227.800 170.850
Xã Nhuận Phú Tân ĐX.01-Giồng Nâu
Giáp Đường huyện 18 (thửa 159, 143 tờ bản đồ 33) - Đường huyện 18
Đất TM-DV nông thôn 569.500 341.700 227.800 170.850
Xã Nhuận Phú Tân ĐB.01 Giồng Nâu - Giồng Trôm
Giáp Đường huyện 18 (thửa 566, 81 tờ bản đồ 38) - Giáp ĐH 21 (thửa 211, 589 tờ bản đồ 42)
Đất TM-DV nông thôn 569.500 341.700 227.800 170.850
Xã Nhuận Phú Tân ĐX.02 Nhuận Phú Tân - Giồng Nâu - Giồng Chùa (Đ3333)
Giáp Đường huyện 18 (thửa 91, 113 tờ bản đồ 44) - Giáp Đường huyện 19 (thửa 478, 479 tờ bản đồ 44)
Đất TM-DV nông thôn 569.500 341.700 227.800 170.850
Xã Nhuận Phú Tân ĐA.07-Nhuận Phú Tân
Giáp Đường huyện 20 (thửa 283 tờ bản đồ 54) - Giáp cống Rạch Cây Mai
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Nhuận Phú Tân ĐX.01-Khánh Thạnh Tân
Giáp ranh xã Tân Thành Bình - Giáp đường ĐX.04
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Nhuận Phú Tân ĐX.04-Khánh Thạnh Tân
Giáp Đường huyện 20 (thửa 535, 398 tờ bản đồ 7) - Thửa 185,193 tờ bản đồ 17
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Nhuận Phú Tân ĐX 05-Khánh Thạnh Tân
Thửa 299, 325 tờ bản đồ 13 - Thửa 19, 200 tờ bản đồ 19
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Nhuận Phú Tân ĐA.01-Khánh Thạnh Tân
Bến Đò Tân Lợi - Thửa 263, 533 tờ bản đồ 21
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Nhuận Phú Tân ĐX.05-Tân Thanh Tây
Giáp QL.57 (thửa 165,168 tờ bản đồ 67) - Cống Giồng Keo
Đất TM-DV nông thôn 569.500 341.700 227.800 170.850
Xã Nhuận Phú Tân ĐX.02-Tân Thanh Tây
Cống Giồng Keo - Giáp xã Hưng Khánh Trung
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Nhuận Phú Tân ĐX.03-Tân Thanh Tây
Giáp Đường huyện 09 - Đình Sùng Tân
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Nhuận Phú Tân ĐX.04-Tân Thanh Tây
Giáp Đường huyện 09 - Giáp Đường huyện 18
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Nhuận Phú Tân ĐC.12-Tân Thanh Tây
Đường huyện 18 (cầu Cống Cầu Mai) - Giáp ĐX 04 Tân Thanh Tây (thửa 233, 234 tờ bản đồ 72)
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Nhuận Phú Tân Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 501.500 300.900 200.600 150.450
Xã Nhuận Phú Tân Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất TM-DV nông thôn 493.000 295.800 197.200 147.900
Xã Nhuận Phú Tân Quốc lộ 57
Cầu Giồng Keo - Ranh xã Hưng Khánh Trung
Đất SX-KD nông thôn 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Xã Nhuận Phú Tân Đường huyện 18
Cống Cầu Mai - Cầu Lò Quay
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Nhuận Phú Tân Đường huyện 18 và Đường huyện 19
Cầu Lò Quay - Cầu Tân Nhuận
Đất SX-KD nông thôn 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Xã Nhuận Phú Tân Đường huyện 19 (ĐH MC 38)
Cầu Tân Nhuận (thửa 268, 329 tờ bản đồ 48) - Ranh xã Tân Thành Bình (thửa 209, 247 tờ bản đồ 45)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Nhuận Phú Tân Đường huyện 19 (ĐH MC 38)
Chợ Giồng Dầu (thửa 98,74 tờ bản đồ 82) - Ranh xã Tân Thành Bình
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Nhuận Phú Tân Đường huyện 21
Thửa 54, 75 tờ bản đồ số 19 Nhuận Phú Tân - Cống Cái Hàn - Cống Giồng Trôm (thửa 30, 7 tờ bản đồ 42)
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 810.000 540.000 405.000
Xã Nhuận Phú Tân Đường huyện 21
Cống Giồng Trôm - Cống Cái Hàn
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Nhuận Phú Tân Đường huyện 09 xã Tân Thanh Tây (đường vào trung tâm xã)
Giáp Quốc lộ 57 (cổng chào xã Tân Thanh Tây Cũ) - Ngã 3 giao Đường huyện 19 (thửa 115, 275 tờ bản đồ 82)
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Nhuận Phú Tân Các dãy phố Chợ Bang Tra
Từ thửa 34 tờ bản đồ 62 - Thửa 34 tờ bản đồ 62
Đất SX-KD nông thôn 2.775.000 1.665.000 1.110.000 832.500
Xã Nhuận Phú Tân Các dãy phố Chợ Bang Tra
Từ thửa 94 tờ bản đồ 60 - Thửa 01 tờ bản đồ 62
Đất SX-KD nông thôn 2.775.000 1.665.000 1.110.000 832.500
Xã Nhuận Phú Tân Các dãy phố Chợ Bang Tra
Từ thửa 19 tờ bản đồ 60 - Thửa 11 tờ bản đồ 60
Đất SX-KD nông thôn 2.775.000 1.665.000 1.110.000 832.500
Xã Nhuận Phú Tân Các dãy phố Chợ Bang Tra
Từ thửa 239 tờ bản đồ 60 - Thửa 63 tờ bản đồ 60
Đất SX-KD nông thôn 2.775.000 1.665.000 1.110.000 832.500
Xã Nhuận Phú Tân Các dãy phố Chợ Bang Tra
Từ thửa 62 tờ bản đồ 60 - Thửa đất 11 tờ bản đồ 60
Đất SX-KD nông thôn 2.775.000 1.665.000 1.110.000 832.500
Xã Nhuận Phú Tân Các dãy phố Chợ Bang Tra
Từ thửa 63 tờ bản đồ 60 - Thửa đất 239 tờ bản đồ 60
Đất SX-KD nông thôn 2.775.000 1.665.000 1.110.000 832.500
Xã Nhuận Phú Tân Các dãy phố Chợ Bang Tra
Từ thửa 63 tờ bản đồ 60 - Thửa 176 tờ bản đồ 60
Đất SX-KD nông thôn 2.775.000 1.665.000 1.110.000 832.500
Xã Nhuận Phú Tân Đường vào Làng nghề Khánh Thạnh Tân
Từ ngã ba tiếp giáp ĐH20 (nối dài đến bến đò Thom) - Giáp xã Mỏ Cày (xã Tân Hội củ)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Nhuận Phú Tân Chợ Giồng Dầu - xã Tân Thanh Tây (xã Nhuận Phú Tân Mới)
Thửa 54, 250 tờ bản đồ 82 - Thửa 313 tờ bản đồ 82
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Nhuận Phú Tân Chợ Giồng Dầu - xã Tân Thanh Tây (xã Nhuận Phú Tân Mới)
Thửa 169, 313 tờ bản đồ 82 - Thửa 98,74 tờ bản đồ 82
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Nhuận Phú Tân Đường huyện (ĐH MC 20)
Giao giữa Đường huyện 19 và Đường huyện 20 (thửa 257, 294 tờ bản đồ 48 xã Nhuận Phú Tân) - Cầu Thơm và Bến đò Thơm
Đất SX-KD nông thôn 975.000 585.000 390.000 292.500
Xã Nhuận Phú Tân ĐA.04 Phú Mỹ - Trung Xuân
Giáp Đường huyện 21 (thửa 108, 322 tờ bản đồ 30) - Giáp Đường huyện 21 (thửa 175,170 tờ bản đồ 35)
Đất SX-KD nông thôn 502.500 301.500 201.000 150.750
Xã Nhuận Phú Tân ĐX.01-Phú Mỹ
Giáp Đường huyện 21 (thửa 59, 76 tờ bản đồ 35) - Giáp đường ĐA.04 (thửa 315, 309 tờ bản đồ 35)
Đất SX-KD nông thôn 502.500 301.500 201.000 150.750
Xã Nhuận Phú Tân ĐX.01-Giồng Nâu
Giáp Đường huyện 18 (thửa 159, 143 tờ bản đồ 33) - Đường huyện 18
Đất SX-KD nông thôn 502.500 301.500 201.000 150.750
Xã Nhuận Phú Tân ĐB.01 Giồng Nâu - Giồng Trôm
Giáp Đường huyện 18 (thửa 566, 81 tờ bản đồ 38) - Giáp ĐH 21 (thửa 211, 589 tờ bản đồ 42)
Đất SX-KD nông thôn 502.500 301.500 201.000 150.750
Xã Nhuận Phú Tân ĐX.02 Nhuận Phú Tân - Giồng Nâu - Giồng Chùa (Đ3333)
Giáp Đường huyện 18 (thửa 91, 113 tờ bản đồ 44) - Giáp Đường huyện 19 (thửa 478, 479 tờ bản đồ 44)
Đất SX-KD nông thôn 502.500 301.500 201.000 150.750
Xã Nhuận Phú Tân ĐA.07-Nhuận Phú Tân
Giáp Đường huyện 20 (thửa 283 tờ bản đồ 54) - Giáp cống Rạch Cây Mai
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Nhuận Phú Tân ĐX.01-Khánh Thạnh Tân
Giáp ranh xã Tân Thành Bình - Giáp đường ĐX.04
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Nhuận Phú Tân ĐX.04-Khánh Thạnh Tân
Giáp Đường huyện 20 (thửa 535, 398 tờ bản đồ 7) - Thửa 185,193 tờ bản đồ 17
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Nhuận Phú Tân ĐX 05-Khánh Thạnh Tân
Thửa 299, 325 tờ bản đồ 13 - Thửa 19, 200 tờ bản đồ 19
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Nhuận Phú Tân ĐA.01-Khánh Thạnh Tân
Bến Đò Tân Lợi - Thửa 263, 533 tờ bản đồ 21
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Nhuận Phú Tân ĐX.05-Tân Thanh Tây
Giáp QL.57 (thửa 165,168 tờ bản đồ 67) - Cống Giồng Keo
Đất SX-KD nông thôn 502.500 301.500 201.000 150.750
Xã Nhuận Phú Tân ĐX.02-Tân Thanh Tây
Cống Giồng Keo - Giáp xã Hưng Khánh Trung
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Nhuận Phú Tân ĐX.03-Tân Thanh Tây
Giáp Đường huyện 09 - Đình Sùng Tân
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Nhuận Phú Tân ĐX.04-Tân Thanh Tây
Giáp Đường huyện 09 - Giáp Đường huyện 18
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Nhuận Phú Tân ĐC.12-Tân Thanh Tây
Đường huyện 18 (cầu Cống Cầu Mai) - Giáp ĐX 04 Tân Thanh Tây (thửa 233, 234 tờ bản đồ 72)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Nhuận Phú Tân Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 442.500 265.500 177.000 132.750
Xã Nhuận Phú Tân Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất SX-KD nông thôn 435.000 261.000 174.000 130.500
Xã Nhuận Phú Tân Xã Nhuận Phú Tân
-
Đất trồng lúa 570.000 460.000 360.000 290.000
Xã Nhuận Phú Tân Xã Nhuận Phú Tân
-
Đất trồng cây hàng năm 570.000 460.000 360.000 290.000
Xã Nhuận Phú Tân Xã Nhuận Phú Tân
-
Đất trồng cây lâu năm 670.000 540.000 430.000 340.000
Xã Nhuận Phú Tân Xã Nhuận Phú Tân
-
Đất nông nghiệp khác 670.000 540.000 430.000 340.000
Xã Nhuận Phú Tân Xã Nhuận Phú Tân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 670.000 540.000 430.000 340.000
Xã Nhuận Phú Tân Xã Nhuận Phú Tân
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 670.000 540.000 430.000 340.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Nhuận Phú Tân Quốc lộ 57
Cầu Giồng Keo - Ranh xã Hưng Khánh Trung
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Xã Nhuận Phú Tân Đường huyện 18
Cống Cầu Mai - Cầu Lò Quay
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Nhuận Phú Tân Đường huyện 18 và Đường huyện 19
Cầu Lò Quay - Cầu Tân Nhuận
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Xã Nhuận Phú Tân Đường huyện 19 (ĐH MC 38)
Cầu Tân Nhuận (thửa 268, 329 tờ bản đồ 48) - Ranh xã Tân Thành Bình (thửa 209, 247 tờ bản đồ 45)
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Nhuận Phú Tân Đường huyện 19 (ĐH MC 38)
Chợ Giồng Dầu (thửa 98,74 tờ bản đồ 82) - Ranh xã Tân Thành Bình
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Nhuận Phú Tân Đường huyện 21
Thửa 54, 75 tờ bản đồ số 19 Nhuận Phú Tân - Cống Cái Hàn - Cống Giồng Trôm (thửa 30, 7 tờ bản đồ 42)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Nhuận Phú Tân Đường huyện 21
Cống Giồng Trôm - Cống Cái Hàn
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Nhuận Phú Tân Đường huyện 09 xã Tân Thanh Tây (đường vào trung tâm xã)
Giáp Quốc lộ 57 (cổng chào xã Tân Thanh Tây Cũ) - Ngã 3 giao Đường huyện 19 (thửa 115, 275 tờ bản đồ 82)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Nhuận Phú Tân Các dãy phố Chợ Bang Tra
Từ thửa 34 tờ bản đồ 62 - Thửa 34 tờ bản đồ 62
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.220.000 1.480.000 1.110.000
Xã Nhuận Phú Tân Các dãy phố Chợ Bang Tra
Từ thửa 94 tờ bản đồ 60 - Thửa 01 tờ bản đồ 62
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.220.000 1.480.000 1.110.000
Xã Nhuận Phú Tân Các dãy phố Chợ Bang Tra
Từ thửa 19 tờ bản đồ 60 - Thửa 11 tờ bản đồ 60
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.220.000 1.480.000 1.110.000
Xã Nhuận Phú Tân Các dãy phố Chợ Bang Tra
Từ thửa 239 tờ bản đồ 60 - Thửa 63 tờ bản đồ 60
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.220.000 1.480.000 1.110.000
Xã Nhuận Phú Tân Các dãy phố Chợ Bang Tra
Từ thửa 62 tờ bản đồ 60 - Thửa đất 11 tờ bản đồ 60
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.220.000 1.480.000 1.110.000
Xã Nhuận Phú Tân Các dãy phố Chợ Bang Tra
Từ thửa 63 tờ bản đồ 60 - Thửa đất 239 tờ bản đồ 60
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.220.000 1.480.000 1.110.000
Xã Nhuận Phú Tân Các dãy phố Chợ Bang Tra
Từ thửa 63 tờ bản đồ 60 - Thửa 176 tờ bản đồ 60
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.220.000 1.480.000 1.110.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nhuận Phú Tân

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất xã Nhuận Phú Tân, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Nhuận Phú Tân, tỉnh Vĩnh Long 2026

4. Thông tin xã Nhuận Phú Tân, tỉnh Vĩnh Long

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Khánh Thạnh Tân, Xã Tân Thanh Tây, Xã Nhuận Phú Tân (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nhuận Phú Tân theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Nhuận Phú Tân có diện tích tự nhiên 41,64 km² với quy mô dân số 38.837 người, mật độ dân cư đạt 932,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nhuận Phú Tân được đặt tại UBND xã Khánh Thạnh Tân, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nhuận Phú Tân không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Nhuận Phú Tân là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Nhuận Phú Tân, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long

5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:

a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.

2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;

b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.

c) Khu vực III: Các xã còn lại.

3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

b) Vị trí 2:

– 60 mét tiếp theo vị trí 1.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

c) Vị trí 3:

– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

d) Vị trí 4:

– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp

1. Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

2. Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Nhuận Phú Tân, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Nhuận Phú Tân, tỉnh Vĩnh Long là 3.700.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Nhuận Phú Tân, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Nhuận Phú Tân, tỉnh Vĩnh Long là khoảng 703.913 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (993 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?