Bảng giá đất xã Ninh Châu, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Ninh Châu, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Ninh Châu, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Ninh Châu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ninh Châu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ninh Châu, tỉnh Quảng Trị
– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
3. Tra cứu bảng giá đất xã Ninh Châu, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Ninh Châu năm 2026
Khu vực: xã Ninh Châu.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 10.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ninh Châu |
Đường Du lịch Dinh Mười Giáp đường Quốc lộ 1A - Giáp đường tránh lũ (trừ mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 50m thuộc khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường Du lịch Dinh Mười Giáp xã Quảng Ninh - Giáp đường 569 |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường 564B Giáp địa giới xã Trường Ninh - Giáp Trạm Biến áp 110kV (xã Duy Ninh cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường 564B Trạm Biến áp 110kV (xã Duy Ninh cũ) - Bệnh viện đa khoa cơ sở 2 (trừ mặt tiền tiếp giáp trục đường 564B thuộc khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01) và khu dân cư Dinh Mười II) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường 564B Giáp bệnh viện đa khoa cơ sở 2 - Giáp đường 569 |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Xã Ninh Châu |
Quốc lộ 1A Giáp địa giới xã Quảng Ninh - Thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 7, xã Gia Ninh cũ |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Xã Ninh Châu |
Quốc lộ 1A Thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 7, xã Gia Ninh cũ - Giáp cây xăng Mỹ Trung |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Xã Ninh Châu |
Quốc lộ 1A Cây xăng Mỹ Trung - Đường vào trường Mầm non thôn Phú Lộc |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Xã Ninh Châu |
Quốc lộ 1A Giáp đường vào trường Mầm non thôn Phú Lộc - Giáp nhà văn hóa thôn Đắc Thắng |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Xã Ninh Châu |
Quốc lộ 1A Nhà văn hóa thôn Đắc Thắng - Địa giới xã Cam Hồng |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường tỉnh 569 Giáp phường Đồng Hới - Giáp đường 564B |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường tỉnh 569 Giáp đường 564B - Giáp đường ngoài hàng rào phía Bắc FLC |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường ra biển Quỹ tín dụng - Bãi tắm Tân Định |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường ven biển Đoạn đi qua xã Ninh Châu - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường dọc sát biển Bãi tắm thôn Tân Định - Đường phía Bắc Dự án FLC |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường phía Nam dự án FLC Giáp địa giới xã Cam Hồng - Bờ biển |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường ven biển - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Ninh Châu |
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ) Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 36m - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 | 1.950.000 |
| Xã Ninh Châu |
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 32m - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Xã Ninh Châu |
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Xã Ninh Châu |
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12m (Dãy thứ 1) - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Ninh Châu |
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12m (Dãy thứ 2) - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Ninh Châu |
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12 m (Dãy thứ 3) - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung, xã Hải Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường ven biển - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung, xã Hải Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung, xã Hải Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường ngoài hàng rào phía Bắc dự án FLC Địa giới xã Cam Hồng - Giáp khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường ngoài hàng rào phía Bắc dự án FLC Giáp khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC - Bãi tắm thôn Tân Hải |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Tân Định Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Tân Định Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 7,5 m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường tránh lũ xã Duy Ninh cũ - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường Thửa đất số 627, tờ BĐĐC số 84, xã Duy Ninh cũ đi ngã tư thôn Tả Phan, đi nghĩa trang liệt sỹ Duy Ninh - Giáp địa giới xã Quảng Ninh |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường Thửa đất số 744, tờ BĐĐC số 92, xã Duy Ninh cũ - Thửa đất số 923, tờ BĐĐC số 84, xã Duy Ninh cũ |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường Cổng làng Hiển Vinh - Thửa đất số 484, tờ BĐĐC số 97, xã Duy Ninh cũ |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường Giáp đường 564B - Giáp xã Quảng Ninh (đường Võ Duy Hàm) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Ninh Châu |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Nam Rào Bạc, thôn Hiển Lộc Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,5m - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Ninh Châu |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Nam Rào Bạc, thôn Hiển Lộc Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên thôn có mặt cắt ngang 15m - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Xã Ninh Châu |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Nam Rào Bạc, thôn Hiển Lộc Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12,5m - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Ninh Châu |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Tây Rào Bạc, thôn Hiển Lộc Đường tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 22,5m - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Xã Ninh Châu |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Tây Rào Bạc, thôn Hiển Lộc Đường tiếp giáp trục đường liên thôn có mặt cắt ngang 15m - |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hiển Lộc - Hiển Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hiển Lộc - Hiển Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hiển Lộc - Hiển Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 7m - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Phú Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Phú Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Ninh Châu |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũ Đường có mặt cắt ngang trên 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Ninh Châu |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũ Đường có mặt cắt ngang từ 6m đến dưới 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xã Ninh Châu |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũ Đường có mặt cắt ngang từ 3m đến dưới 6m - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Ninh Châu |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũ Đường có mặt cắt ngang dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường tránh Quốc lộ 1A Địa giới xã Quảng Ninh - Quá Đường tỉnh 564B 300m |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường tránh Quốc lộ 1A Quá đường tỉnh 564B 300m - Giáp địa giới xã Cam Hồng |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường trục chính khu đô thị Dinh mười đoạn đi qua xã Gia Ninh (tuyến đường có mặt cắt ngang 22,5m) Giáp đường du lịch Dinh Mười - Giáp đường 564B |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường Thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 5, xã Gia Ninh cũ - Giáp đường 564B |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.560.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường Giáp đường Quốc lộ 1A - Giáp chợ Dinh Mười |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.560.000 |
| Xã Ninh Châu |
Dự án nhà ở Thương mại Dinh mười III Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22m - |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | 2.040.000 |
| Xã Ninh Châu |
Dự án nhà ở Thương mại Dinh mười III Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Xã Ninh Châu |
Dự án nhà ở Thương mại Dinh mười III Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Ninh Châu |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư khu trung tâm đô thị Dinh Mười (các lô BT-05, 06, 09, 10; LK 11, 12) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Xã Ninh Châu |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư khu trung tâm đô thị Dinh Mười (các lô BT-05, 06, 09, 10; LK 11, 12) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Ninh Châu |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư phía Đông Nam đô thị Dinh Mười (các lô BT- 03,04; TMDV-04,05,06) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Xã Ninh Châu |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư phía Đông Nam đô thị Dinh Mười (các lô BT- 03,04; TMDV-04,05,06) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Ninh Châu |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư phía Đông Nam đô thị Dinh Mười (các lô BT- 03,04; TMDV-04,05,06) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 11m - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Ninh Châu |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư tiếp giáp đường BOT đô thị Dinh Mười (các lô MN; BT-07,08; OHH-01,02) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Xã Ninh Châu |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư tiếp giáp đường BOT đô thị Dinh Mười (các lô MN; BT-07,08; OHH-01,02) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu dân cư Dinh Mười II Mặt tiền tiếp giáp trục đường 564B - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu dân cư Dinh Mười II Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu dân cư Dinh Mười II Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang dưới 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH- 03; MN-01) Mặt tiền tiếp giáp trục đường 564B - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 | 1.950.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH- 03; MN-01) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH- 03; MN-01) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 50m - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường Trụ sở UBND xã Tân Ninh cũ - Thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 143, xã Tân Ninh cũ (khu QH đất ở mới) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường Mỹ Trung đi Nguyệt Áng - Chợ Nguyệt Áng đến Giáp đường 564B |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường Giáp đường 564B - Thôn Hòa Bình (giáp địa giới xã Trường Ninh) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường Giáp đường 564B (ngã tư Nguyệt Áng) - Nam Long (giáp địa giới xã Trường Ninh) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Ninh Châu |
Dự án Phát triển quỹ đất xã Tân Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,5m - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Ninh Châu |
Dự án Phát triển quỹ đất xã Tân Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hòa Bình, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Đường tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 15m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hòa Bình, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hòa Bình, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang13,5m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 17,5m - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,5m - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 15m - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12,5m - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 8,5m - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 8m - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 7m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 36m - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 16m - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Ninh Châu |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Ninh Châu |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Ninh Châu |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Ninh Châu |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Ninh Châu |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | 324.000 |
| Xã Ninh Châu |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Ninh Châu |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 216.000 |
| Xã Ninh Châu |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 162.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường Du lịch Dinh Mười Giáp đường Quốc lộ 1A - Giáp đường tránh lũ (trừ mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 50m thuộc khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường Du lịch Dinh Mười Giáp xã Quảng Ninh - Giáp đường 569 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường 564B Giáp địa giới xã Trường Ninh - Giáp Trạm Biến áp 110kV (xã Duy Ninh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường 564B Trạm Biến áp 110kV (xã Duy Ninh cũ) - Bệnh viện đa khoa cơ sở 2 (trừ mặt tiền tiếp giáp trục đường 564B thuộc khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01) và khu dân cư Dinh Mười II) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường 564B Giáp bệnh viện đa khoa cơ sở 2 - Giáp đường 569 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Xã Ninh Châu |
Quốc lộ 1A Giáp địa giới xã Quảng Ninh - Thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 7, xã Gia Ninh cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Xã Ninh Châu |
Quốc lộ 1A Thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 7, xã Gia Ninh cũ - Giáp cây xăng Mỹ Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Xã Ninh Châu |
Quốc lộ 1A Cây xăng Mỹ Trung - Đường vào trường Mầm non thôn Phú Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 990.000 | 594.000 |
| Xã Ninh Châu |
Quốc lộ 1A Giáp đường vào trường Mầm non thôn Phú Lộc - Giáp nhà văn hóa thôn Đắc Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Xã Ninh Châu |
Quốc lộ 1A Nhà văn hóa thôn Đắc Thắng - Địa giới xã Cam Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường tỉnh 569 Giáp phường Đồng Hới - Giáp đường 564B |
Đất TM-DV nông thôn | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường tỉnh 569 Giáp đường 564B - Giáp đường ngoài hàng rào phía Bắc FLC |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường ra biển Quỹ tín dụng - Bãi tắm Tân Định |
Đất TM-DV nông thôn | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường ven biển Đoạn đi qua xã Ninh Châu - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường dọc sát biển Bãi tắm thôn Tân Định - Đường phía Bắc Dự án FLC |
Đất TM-DV nông thôn | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường phía Nam dự án FLC Giáp địa giới xã Cam Hồng - Bờ biển |
Đất TM-DV nông thôn | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường ven biển - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Ninh Châu |
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ) Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 36m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.575.000 | 2.503.000 | 1.788.000 | 1.073.000 |
| Xã Ninh Châu |
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 32m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Ninh Châu |
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Xã Ninh Châu |
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12m (Dãy thứ 1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Ninh Châu |
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12m (Dãy thứ 2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Xã Ninh Châu |
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12 m (Dãy thứ 3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung, xã Hải Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường ven biển - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung, xã Hải Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung, xã Hải Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường ngoài hàng rào phía Bắc dự án FLC Địa giới xã Cam Hồng - Giáp khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC |
Đất TM-DV nông thôn | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường ngoài hàng rào phía Bắc dự án FLC Giáp khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC - Bãi tắm thôn Tân Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Tân Định Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Tân Định Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 7,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường tránh lũ xã Duy Ninh cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường Thửa đất số 627, tờ BĐĐC số 84, xã Duy Ninh cũ đi ngã tư thôn Tả Phan, đi nghĩa trang liệt sỹ Duy Ninh - Giáp địa giới xã Quảng Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường Thửa đất số 744, tờ BĐĐC số 92, xã Duy Ninh cũ - Thửa đất số 923, tờ BĐĐC số 84, xã Duy Ninh cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường Cổng làng Hiển Vinh - Thửa đất số 484, tờ BĐĐC số 97, xã Duy Ninh cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường Giáp đường 564B - Giáp xã Quảng Ninh (đường Võ Duy Hàm) |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Ninh Châu |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Nam Rào Bạc, thôn Hiển Lộc Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Xã Ninh Châu |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Nam Rào Bạc, thôn Hiển Lộc Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên thôn có mặt cắt ngang 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Ninh Châu |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Nam Rào Bạc, thôn Hiển Lộc Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Xã Ninh Châu |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Tây Rào Bạc, thôn Hiển Lộc Đường tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 22,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Xã Ninh Châu |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Tây Rào Bạc, thôn Hiển Lộc Đường tiếp giáp trục đường liên thôn có mặt cắt ngang 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hiển Lộc - Hiển Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hiển Lộc - Hiển Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hiển Lộc - Hiển Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Phú Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Phú Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Ninh Châu |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũ Đường có mặt cắt ngang trên 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Ninh Châu |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũ Đường có mặt cắt ngang từ 6m đến dưới 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Xã Ninh Châu |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũ Đường có mặt cắt ngang từ 3m đến dưới 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | 424.000 | 303.000 | 182.000 |
| Xã Ninh Châu |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũ Đường có mặt cắt ngang dưới 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường tránh Quốc lộ 1A Địa giới xã Quảng Ninh - Quá Đường tỉnh 564B 300m |
Đất TM-DV nông thôn | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường tránh Quốc lộ 1A Quá đường tỉnh 564B 300m - Giáp địa giới xã Cam Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường trục chính khu đô thị Dinh mười đoạn đi qua xã Gia Ninh (tuyến đường có mặt cắt ngang 22,5m) Giáp đường du lịch Dinh Mười - Giáp đường 564B |
Đất TM-DV nông thôn | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường Thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 5, xã Gia Ninh cũ - Giáp đường 564B |
Đất TM-DV nông thôn | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.430.000 | 858.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường Giáp đường Quốc lộ 1A - Giáp chợ Dinh Mười |
Đất TM-DV nông thôn | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.430.000 | 858.000 |
| Xã Ninh Châu |
Dự án nhà ở Thương mại Dinh mười III Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.740.000 | 2.618.000 | 1.870.000 | 1.122.000 |
| Xã Ninh Châu |
Dự án nhà ở Thương mại Dinh mười III Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Xã Ninh Châu |
Dự án nhà ở Thương mại Dinh mười III Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Ninh Châu |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư khu trung tâm đô thị Dinh Mười (các lô BT-05, 06, 09, 10; LK 11, 12) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Xã Ninh Châu |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư khu trung tâm đô thị Dinh Mười (các lô BT-05, 06, 09, 10; LK 11, 12) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Ninh Châu |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư phía Đông Nam đô thị Dinh Mười (các lô BT- 03,04; TMDV-04,05,06) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Xã Ninh Châu |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư phía Đông Nam đô thị Dinh Mười (các lô BT- 03,04; TMDV-04,05,06) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Ninh Châu |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư phía Đông Nam đô thị Dinh Mười (các lô BT- 03,04; TMDV-04,05,06) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 11m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Xã Ninh Châu |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư tiếp giáp đường BOT đô thị Dinh Mười (các lô MN; BT-07,08; OHH-01,02) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Xã Ninh Châu |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư tiếp giáp đường BOT đô thị Dinh Mười (các lô MN; BT-07,08; OHH-01,02) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu dân cư Dinh Mười II Mặt tiền tiếp giáp trục đường 564B - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu dân cư Dinh Mười II Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu dân cư Dinh Mười II Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang dưới 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH- 03; MN-01) Mặt tiền tiếp giáp trục đường 564B - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.575.000 | 2.503.000 | 1.788.000 | 1.073.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH- 03; MN-01) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH- 03; MN-01) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 50m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường Trụ sở UBND xã Tân Ninh cũ - Thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 143, xã Tân Ninh cũ (khu QH đất ở mới) |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường Mỹ Trung đi Nguyệt Áng - Chợ Nguyệt Áng đến Giáp đường 564B |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường Giáp đường 564B - Thôn Hòa Bình (giáp địa giới xã Trường Ninh) |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường Giáp đường 564B (ngã tư Nguyệt Áng) - Nam Long (giáp địa giới xã Trường Ninh) |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Ninh Châu |
Dự án Phát triển quỹ đất xã Tân Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Xã Ninh Châu |
Dự án Phát triển quỹ đất xã Tân Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hòa Bình, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Đường tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hòa Bình, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hòa Bình, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang13,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 17,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 990.000 | 594.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | 528.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.485.000 | 1.040.000 | 743.000 | 446.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 8,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 8m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.155.000 | 809.000 | 578.000 | 347.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 36m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 16m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | 528.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.485.000 | 1.040.000 | 743.000 | 446.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Xã Ninh Châu |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Ninh Châu |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Ninh Châu |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Ninh Châu |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Ninh Châu |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 594.000 | 415.800 | 297.000 | 178.200 |
| Xã Ninh Châu |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 346.500 | 247.500 | 148.500 |
| Xã Ninh Châu |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 277.200 | 198.000 | 118.800 |
| Xã Ninh Châu |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 297.000 | 207.900 | 148.500 | 89.100 |
| Xã Ninh Châu |
Đường Du lịch Dinh Mười Giáp đường Quốc lộ 1A - Giáp đường tránh lũ (trừ mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 50m thuộc khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường Du lịch Dinh Mười Giáp xã Quảng Ninh - Giáp đường 569 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường 564B Giáp địa giới xã Trường Ninh - Giáp Trạm Biến áp 110kV (xã Duy Ninh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường 564B Trạm Biến áp 110kV (xã Duy Ninh cũ) - Bệnh viện đa khoa cơ sở 2 (trừ mặt tiền tiếp giáp trục đường 564B thuộc khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01) và khu dân cư Dinh Mười II) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường 564B Giáp bệnh viện đa khoa cơ sở 2 - Giáp đường 569 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Xã Ninh Châu |
Quốc lộ 1A Giáp địa giới xã Quảng Ninh - Thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 7, xã Gia Ninh cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Xã Ninh Châu |
Quốc lộ 1A Thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 7, xã Gia Ninh cũ - Giáp cây xăng Mỹ Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Xã Ninh Châu |
Quốc lộ 1A Cây xăng Mỹ Trung - Đường vào trường Mầm non thôn Phú Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Ninh Châu |
Quốc lộ 1A Giáp đường vào trường Mầm non thôn Phú Lộc - Giáp nhà văn hóa thôn Đắc Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Xã Ninh Châu |
Quốc lộ 1A Nhà văn hóa thôn Đắc Thắng - Địa giới xã Cam Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường tỉnh 569 Giáp phường Đồng Hới - Giáp đường 564B |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường tỉnh 569 Giáp đường 564B - Giáp đường ngoài hàng rào phía Bắc FLC |
Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường ra biển Quỹ tín dụng - Bãi tắm Tân Định |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường ven biển Đoạn đi qua xã Ninh Châu - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường dọc sát biển Bãi tắm thôn Tân Định - Đường phía Bắc Dự án FLC |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường phía Nam dự án FLC Giáp địa giới xã Cam Hồng - Bờ biển |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường ven biển - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xã Ninh Châu |
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ) Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 36m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.625.000 | 975.000 |
| Xã Ninh Châu |
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 32m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Ninh Châu |
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Ninh Châu |
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12m (Dãy thứ 1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Ninh Châu |
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12m (Dãy thứ 2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Xã Ninh Châu |
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12 m (Dãy thứ 3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung, xã Hải Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường ven biển - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung, xã Hải Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung, xã Hải Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường ngoài hàng rào phía Bắc dự án FLC Địa giới xã Cam Hồng - Giáp khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường ngoài hàng rào phía Bắc dự án FLC Giáp khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC - Bãi tắm thôn Tân Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Tân Định Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Tân Định Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 7,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường tránh lũ xã Duy Ninh cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường Thửa đất số 627, tờ BĐĐC số 84, xã Duy Ninh cũ đi ngã tư thôn Tả Phan, đi nghĩa trang liệt sỹ Duy Ninh - Giáp địa giới xã Quảng Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường Thửa đất số 744, tờ BĐĐC số 92, xã Duy Ninh cũ - Thửa đất số 923, tờ BĐĐC số 84, xã Duy Ninh cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường Cổng làng Hiển Vinh - Thửa đất số 484, tờ BĐĐC số 97, xã Duy Ninh cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường Giáp đường 564B - Giáp xã Quảng Ninh (đường Võ Duy Hàm) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Ninh Châu |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Nam Rào Bạc, thôn Hiển Lộc Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Xã Ninh Châu |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Nam Rào Bạc, thôn Hiển Lộc Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên thôn có mặt cắt ngang 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Ninh Châu |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Nam Rào Bạc, thôn Hiển Lộc Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Xã Ninh Châu |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Tây Rào Bạc, thôn Hiển Lộc Đường tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 22,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Ninh Châu |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Tây Rào Bạc, thôn Hiển Lộc Đường tiếp giáp trục đường liên thôn có mặt cắt ngang 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hiển Lộc - Hiển Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hiển Lộc - Hiển Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hiển Lộc - Hiển Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Phú Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Phú Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xã Ninh Châu |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũ Đường có mặt cắt ngang trên 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Ninh Châu |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũ Đường có mặt cắt ngang từ 6m đến dưới 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Xã Ninh Châu |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũ Đường có mặt cắt ngang từ 3m đến dưới 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Ninh Châu |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũ Đường có mặt cắt ngang dưới 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường tránh Quốc lộ 1A Địa giới xã Quảng Ninh - Quá Đường tỉnh 564B 300m |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường tránh Quốc lộ 1A Quá đường tỉnh 564B 300m - Giáp địa giới xã Cam Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường trục chính khu đô thị Dinh mười đoạn đi qua xã Gia Ninh (tuyến đường có mặt cắt ngang 22,5m) Giáp đường du lịch Dinh Mười - Giáp đường 564B |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường Thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 5, xã Gia Ninh cũ - Giáp đường 564B |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường Giáp đường Quốc lộ 1A - Giáp chợ Dinh Mười |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Xã Ninh Châu |
Dự án nhà ở Thương mại Dinh mười III Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Xã Ninh Châu |
Dự án nhà ở Thương mại Dinh mười III Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Xã Ninh Châu |
Dự án nhà ở Thương mại Dinh mười III Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Ninh Châu |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư khu trung tâm đô thị Dinh Mười (các lô BT-05, 06, 09, 10; LK 11, 12) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Ninh Châu |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư khu trung tâm đô thị Dinh Mười (các lô BT-05, 06, 09, 10; LK 11, 12) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Ninh Châu |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư phía Đông Nam đô thị Dinh Mười (các lô BT- 03,04; TMDV-04,05,06) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Ninh Châu |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư phía Đông Nam đô thị Dinh Mười (các lô BT- 03,04; TMDV-04,05,06) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Ninh Châu |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư phía Đông Nam đô thị Dinh Mười (các lô BT- 03,04; TMDV-04,05,06) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 11m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Xã Ninh Châu |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư tiếp giáp đường BOT đô thị Dinh Mười (các lô MN; BT-07,08; OHH-01,02) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Ninh Châu |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư tiếp giáp đường BOT đô thị Dinh Mười (các lô MN; BT-07,08; OHH-01,02) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu dân cư Dinh Mười II Mặt tiền tiếp giáp trục đường 564B - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu dân cư Dinh Mười II Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu dân cư Dinh Mười II Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang dưới 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH- 03; MN-01) Mặt tiền tiếp giáp trục đường 564B - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.625.000 | 975.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH- 03; MN-01) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH- 03; MN-01) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 50m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Xã Ninh Châu |
Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường Trụ sở UBND xã Tân Ninh cũ - Thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 143, xã Tân Ninh cũ (khu QH đất ở mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường Mỹ Trung đi Nguyệt Áng - Chợ Nguyệt Áng đến Giáp đường 564B |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường Giáp đường 564B - Thôn Hòa Bình (giáp địa giới xã Trường Ninh) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường Giáp đường 564B (ngã tư Nguyệt Áng) - Nam Long (giáp địa giới xã Trường Ninh) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Ninh Châu |
Dự án Phát triển quỹ đất xã Tân Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Xã Ninh Châu |
Dự án Phát triển quỹ đất xã Tân Ninh cũ Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hòa Bình, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Đường tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hòa Bình, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hòa Bình, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang13,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 17,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 945.000 | 675.000 | 405.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 8,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 8m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 36m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 945.000 | 675.000 | 405.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Xã Ninh Châu |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Ninh Châu |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Ninh Châu |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Ninh Châu |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Ninh Châu |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 162.000 |
| Xã Ninh Châu |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Xã Ninh Châu |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 108.000 |
| Xã Ninh Châu |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 135.000 | 81.000 |
| Xã Ninh Châu |
Xã Ninh Châu - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Châu |
Xã Ninh Châu - |
Đất trồng lúa | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Châu |
Xã Ninh Châu - |
Đất trồng cây hàng năm | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Châu |
Xã Ninh Châu - |
Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Châu |
Xã Ninh Châu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 41.000 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Châu |
Xã Ninh Châu - |
Đất rừng sản xuất | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Châu |
Xã Ninh Châu - |
Đất rừng phòng hộ | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Châu |
Xã Ninh Châu - |
Đất rừng đặc dụng | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Châu |
Xã Ninh Châu Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Châu |
Xã Ninh Châu - |
Đất nông nghiệp khác | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ninh Châu |
Đường Du lịch Dinh Mười Giáp đường Quốc lộ 1A - Giáp đường tránh lũ (trừ mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 50m thuộc khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường Du lịch Dinh Mười Giáp xã Quảng Ninh - Giáp đường 569 |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường 564B Giáp địa giới xã Trường Ninh - Giáp Trạm Biến áp 110kV (xã Duy Ninh cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường 564B Trạm Biến áp 110kV (xã Duy Ninh cũ) - Bệnh viện đa khoa cơ sở 2 (trừ mặt tiền tiếp giáp trục đường 564B thuộc khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01) và khu dân cư Dinh Mười II) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường 564B Giáp bệnh viện đa khoa cơ sở 2 - Giáp đường 569 |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Xã Ninh Châu |
Quốc lộ 1A Giáp địa giới xã Quảng Ninh - Thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 7, xã Gia Ninh cũ |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Xã Ninh Châu |
Quốc lộ 1A Thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 7, xã Gia Ninh cũ - Giáp cây xăng Mỹ Trung |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Xã Ninh Châu |
Quốc lộ 1A Cây xăng Mỹ Trung - Đường vào trường Mầm non thôn Phú Lộc |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Xã Ninh Châu |
Quốc lộ 1A Giáp đường vào trường Mầm non thôn Phú Lộc - Giáp nhà văn hóa thôn Đắc Thắng |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Xã Ninh Châu |
Quốc lộ 1A Nhà văn hóa thôn Đắc Thắng - Địa giới xã Cam Hồng |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường tỉnh 569 Giáp phường Đồng Hới - Giáp đường 564B |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường tỉnh 569 Giáp đường 564B - Giáp đường ngoài hàng rào phía Bắc FLC |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường ra biển Quỹ tín dụng - Bãi tắm Tân Định |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Xã Ninh Châu |
Đường ven biển Đoạn đi qua xã Ninh Châu - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Ninh Châu |
Tuyến đường dọc sát biển Bãi tắm thôn Tân Định - Đường phía Bắc Dự án FLC |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ninh Châu
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

4. Thông tin xã Ninh Châu, tỉnh Quảng Trị
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Ninh, Xã Gia Ninh, Xã Duy Ninh, Xã Hải Ninh (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ninh Châu theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Ninh Châu có diện tích tự nhiên 86,03 km² với quy mô dân số 30.098 người, mật độ dân cư đạt 349,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ninh Châu được đặt tại UBND xã Gia Ninh (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ninh Châu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Ninh Châu là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Ninh Châu, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị
5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
- Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
- Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).
- Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Ninh Châu, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Ninh Châu, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
