Bảng giá đất xã Ninh Gia, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Ninh Gia, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Ninh Gia, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Ninh Gia được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ninh Gia theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ninh Gia, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Ninh Gia, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Ninh Gia năm 2026
Khu vực: xã Ninh Gia.
Loại đất: Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 9.600 đến 1.803.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Thuận Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 63, TBĐ 79 - đến giáp thửa 186, TBĐ 67 |
Đất khoáng sản | 854.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Thuận Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 821, TBĐ 79 - đến giáp thửa 23, TBĐ 79 |
Đất khoáng sản | 854.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Thuận Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 636, TBĐ 79 đi quanh thửa 219, TBĐ 79 - đến hết thửa 820, TBĐ 79; đến ngã ba cạnh thửa 165, TBĐ 67 |
Đất khoáng sản | 854.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Thuận Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 101, TBĐ 67 - đến hết thửa 15, TBĐ 79 |
Đất khoáng sản | 854.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Thuận Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 150, TBĐ 79 - đến giáp thửa 307, TBĐ 79 |
Đất khoáng sản | 854.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Thuận Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 157, TBĐ 79 qua chùa - đến ngã ba cạnh thửa 577, TBĐ 79 |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Thuận Từ ngã ba cạnh thửa 333, TBĐ 79 - đến hết thửa 370, TBĐ 79 |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Thuận Từ ngã ba cạnh thửa 410, TBĐ 79 - đến hết thửa 407; 485, TBĐ 79 |
Đất khoáng sản | 1.188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Thuận Từ ngã ba cạnh thửa 411, TBĐ 79 - đến hết thửa 339, TBĐ 79 |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Thuận Từ ngã ba cạnh thửa 523, TBĐ 79 - đến ngã ba cạnh thửa 479, TBĐ 78 |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Thuận Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 121, TBĐ 79 (miếu Hiệp Thuận) - đến ngã ba hết thửa 196, TBĐ 67 |
Đất khoáng sản | 1.372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Thuận Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 67 - đến ngã ba cạnh thửa 61, TBĐ 67 |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Thuận Từ ngã ba cạnh thửa 192, TBĐ 67 - đến hết thửa 87, TBĐ 67 |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Thuận Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 190, TBĐ 79 - đến hết thửa 261, TBĐ 79 |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Thuận Từ giáp thửa 261, TBĐ 79 - đến giáp thửa 628, TBĐ 79 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Thuận Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 193, TBĐ 79 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Thuận Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 74, TBĐ 78 - đến hết thửa 02, TBĐ 78 và đến ngã ba cạnh thửa 19, TBĐ 79 |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Thuận Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 88, TBĐ 78 - đến hết thửa 110, TBĐ 78 |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Thuận Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 116, TBĐ 78 - đến ngã ba hết thửa 170, TBĐ 78 |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Thuận Từ ngã ba cạnh thửa 170, TBĐ 78 - đến hết thửa 168; 479, TBĐ 78 |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Thuận Từ ngã ba cạnh thửa 530, TBĐ 79 - đến hết thửa 56, TBĐ 92 |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Thuận Từ ngã tư giáp thửa 590, TBĐ 79 - đến giáp thửa 554, TBĐ 79 và đến hết thửa 1374, TBĐ 80 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Thuận Từ ngã ba cạnh thửa 577, TBĐ 79 - đến giáp thửa 318, TBĐ 79 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Hòa Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 38, TBĐ 78 - đến hết thửa 4, TBĐ 78 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Hòa Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 28, TBĐ 78 - đến thửa 138, TBĐ 78 |
Đất khoáng sản | 1.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Hòa Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 355, TBĐ 66 (cạnh nghĩa trang thôn Hiệp Hòa) - đến suối cạnh thửa 01, TBĐ 66 |
Đất khoáng sản | 1.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Hòa Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 303, TBĐ 66 - đến suối (hết thửa 241, TBĐ 66) |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Hòa Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 323, TBĐ 66 - đến ngã ba hết thửa 70, TBĐ 78 |
Đất khoáng sản | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Hòa Từ ngã ba cạnh thửa 344, TBĐ 66 - đến hết thửa 370, TBĐ 66; đến hết thửa 390, TBĐ 78 |
Đất khoáng sản | 1.036.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Hòa Từ ngã ba cạnh thửa 315, TBĐ 66 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 1.036.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Hòa Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 401, TBĐ 66 - đến hết thửa 141, TBĐ 66 |
Đất khoáng sản | 1.316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Hòa Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 131, TBĐ 65 - đến giáp thửa 159, TBĐ 65; giáp thửa 328, TBĐ 66 |
Đất khoáng sản | 1.036.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Hòa Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 244, TBĐ 66 - đến hết thửa 191, TBĐ 66 |
Đất khoáng sản | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Hòa Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 338, TBĐ 65 - đến giáp thửa 132, TBĐ 65 |
Đất khoáng sản | 1.036.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Hòa Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 116, TBĐ 65 - đến ngã ba hết thửa 49, TBĐ 77 |
Đất khoáng sản | 1.803.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Hòa Từ ngã ba đối diện thửa 49, TBĐ 77 - đến ngã ba thửa 35, TBĐ 78 |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Hòa Từ ngã ba đối diện thửa 49, TBĐ 77 - đến ngã ba cạnh thửa 78, TBĐ 77 |
Đất khoáng sản | 1.036.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Hòa Từ ngã ba cạnh thửa 50, TBĐ 77 - đến giáp thửa 95, TBĐ 77 |
Đất khoáng sản | 1.036.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Hòa Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 121, TBĐ 65 - đến hết thửa 80, TBĐ 65 - đường vào thôn Tân Phú |
Đất khoáng sản | 1.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Hòa Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 153, TBĐ 65 - đến hết thửa 85, TBĐ 77 |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Khu dân cư Nông trường 78 - Đường thôn Hiệp Hòa Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 38, TBĐ 64) - đến hết thửa 14, TBĐ 64; từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 51, TBĐ 64) đến hết thửa 16, TBĐ 64; từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 04, TBĐ 76) đến hết thửa 19, TBĐ 64; Từ ngã ba cạnh thửa 20, TBĐ 64 đến ngã ba cạnh thửa 14, TBĐ 64; Từ ngã ba cạnh thửa 48, TBĐ 64 đến ngã ba |
Đất khoáng sản | 1.372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Hòa Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 18, TBĐ 76 - đến giáp thửa 33, TBĐ 76 |
Đất khoáng sản | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Hòa Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 127, TBĐ 76 - đến hết thửa 34, TBĐ 77 |
Đất khoáng sản | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Hòa Từ ngã ba cạnh thửa 72, TBĐ 76 - đến giáp thửa 132, 104, TBĐ 76 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Hòa Từ ngã ba cạnh thửa 96; 139, TBĐ 76 - đến hết thửa 125, 194, 321, TBĐ 76 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Hòa Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 166, TBĐ 75 - đến ngã ba cạnh thửa 127, TBĐ 76 |
Đất khoáng sản | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Hòa Từ ngã ba cạnh thửa 166, TBĐ 75 - đến ngã ba hết thửa 58, TBĐ 75 |
Đất khoáng sản | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Hòa Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 33, TBĐ 74 - đến hết thửa 88, TBĐ 74 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Hòa Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 52, TBĐ 74 - đến hết thửa 11, TBĐ 74 |
Đất khoáng sản | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Hòa Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 17, TBĐ 87 - đến ngã ba hết thửa 82, TBĐ 87 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Hòa Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 13, TBĐ 86 - đến hết thửa 41, TBĐ 86 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Hòa Từ giáp thửa 40, TBĐ 86 - đến hết thửa 07, TBĐ 98 và đến giáp thửa 21, TBĐ 112 |
Đất khoáng sản | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba thửa 141, TBĐ 52 đi qua ngã ba cạnh thửa 142, TBĐ 38 - đến hết thửa 47, TBĐ 28 |
Đất khoáng sản | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Tân Phú Từ giáp thửa 47, TBĐ 28 - đến thửa 40, TBĐ 27 |
Đất khoáng sản | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã tư cạnh thửa 40, TBĐ 27 - đến ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 19 (cạnh nhà máy gạch Lang Hanh) |
Đất khoáng sản | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã tư cạnh thửa 40, TBĐ 27 - đến hết thửa 521, TBĐ 36 |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã tư cạnh thửa 40, TBĐ 27 - đến ngã ba thửa 14, TBĐ 25 |
Đất khoáng sản | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba cạnh thửa 189, TBĐ 18 - đến ngã ba cạnh thửa 166, TBĐ 18 |
Đất khoáng sản | 773.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Tân Phú Từ thửa 02, TBĐ 26 qua ngã tư - đến hết thửa 82, TBĐ 26 |
Đất khoáng sản | 773.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba cạnh thửa 14, TBĐ 25 - đến suối (hết thửa 05, TBĐ 34) |
Đất khoáng sản | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Tân Phú Từ suối cạnh thửa 05, TBĐ 34 - đến ngã tư cạnh thửa 103, TBĐ 34 |
Đất khoáng sản | 773.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã tư cạnh thửa 103, TBĐ 34 - đến ngã ba cạnh thửa 25, TBĐ 48 |
Đất khoáng sản | 773.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba cạnh thửa 25, TBĐ 48 đi qua thửa 33, TBĐ 48 - đến cầu Thiện Nhân (thửa 64, TBĐ 60) |
Đất khoáng sản | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba cạnh thửa 102, 139 TBĐ 19 (Nhà máy gạch Lang Hanh - đến ngã ba giáp thửa 122, 155 TBĐ 14 |
Đất khoáng sản | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba giáp thửa 122, 155 TBĐ 14 - đến giáp cầu Tân Bình |
Đất khoáng sản | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba giáp thửa 122, 155 TBĐ 14 - đến hết thửa 164, TBĐ 14 |
Đất khoáng sản | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba giáp thửa 4, 14, TBĐ 13 - đến giáp thửa 9, 11, TBĐ 9 (Cổng chùa Kim Liên) |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba giáp thửa 56, 107, TBĐ 13 - đến ngã ba giáp thửa 64 TBĐ 13 |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba giáp thửa 64, TBĐ 13 - đến ngã ba giáp thửa 01, 22, TBĐ 20 |
Đất khoáng sản | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Tân Phú Từ giáp thửa 83, TBĐ 28 - đến giáp thửa 39, TBĐ 37 |
Đất khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã tư giáp thửa 84, TBĐ 28 - đến hết thửa 19, TBĐ 38; đến giáp thửa 58, TBĐ 37 và đến hết thửa 75, TBĐ 28 |
Đất khoáng sản | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 19 - đến hết thửa 20 và 24, TBĐ 14 (đến giáp cầu Tân Bình) |
Đất khoáng sản | 882.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Tân Phú Từ ngã ba cạnh thửa 24 và 12, TBĐ 34 - đến ngả ba cạnh thửa 38, TBĐ 33 |
Đất khoáng sản | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Các đoạn đường còn lại của thôn Tân Phú - |
Đất khoáng sản | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Các đoạn đường còn lại của các thôn còn lại - |
Đất khoáng sản | 714.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Xã Ninh Gia - |
Đất trồng lúa | 377.000 | 334.000 | 271.000 | 170.000 |
| Xã Ninh Gia |
Xã Ninh Gia - |
Đất trồng cây hàng năm | 377.000 | 334.000 | 271.000 | 170.000 |
| Xã Ninh Gia |
Xã Ninh Gia - |
Đất trồng cây lâu năm | 418.000 | 383.000 | 299.000 | 190.000 |
| Xã Ninh Gia |
Xã Ninh Gia - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 24.000 | 15.000 | 12.000 |
| Xã Ninh Gia |
Xã Ninh Gia - |
Đất rừng phòng hộ | 24.000 | 19.200 | 12.000 | 9.600 |
| Xã Ninh Gia |
Xã Ninh Gia - |
Đất rừng đặc dụng | 24.000 | 19.200 | 12.000 | 9.600 |
| Xã Ninh Gia |
Xã Ninh Gia - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 195.000 | 175.000 | 140.000 | 90.000 |
| Xã Ninh Gia |
Xã Ninh Gia Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 459.800 | 421.300 | 328.900 | 209.000 |
| Xã Ninh Gia |
Xã Ninh Gia - |
Đất nông nghiệp khác | 501.600 | 459.600 | 358.800 | 228.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Thuận Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 63, TBĐ 79 - đến giáp thửa 186, TBĐ 67 |
Đất khoáng sản | 854.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Thuận Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 821, TBĐ 79 - đến giáp thửa 23, TBĐ 79 |
Đất khoáng sản | 854.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Thuận Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 636, TBĐ 79 đi quanh thửa 219, TBĐ 79 - đến hết thửa 820, TBĐ 79; đến ngã ba cạnh thửa 165, TBĐ 67 |
Đất khoáng sản | 854.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Thuận Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 101, TBĐ 67 - đến hết thửa 15, TBĐ 79 |
Đất khoáng sản | 854.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Thuận Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 150, TBĐ 79 - đến giáp thửa 307, TBĐ 79 |
Đất khoáng sản | 854.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Thuận Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 157, TBĐ 79 qua chùa - đến ngã ba cạnh thửa 577, TBĐ 79 |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Thuận Từ ngã ba cạnh thửa 333, TBĐ 79 - đến hết thửa 370, TBĐ 79 |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Thuận Từ ngã ba cạnh thửa 410, TBĐ 79 - đến hết thửa 407; 485, TBĐ 79 |
Đất khoáng sản | 1.188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Thuận Từ ngã ba cạnh thửa 411, TBĐ 79 - đến hết thửa 339, TBĐ 79 |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Thuận Từ ngã ba cạnh thửa 523, TBĐ 79 - đến ngã ba cạnh thửa 479, TBĐ 78 |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Thuận Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 121, TBĐ 79 (miếu Hiệp Thuận) - đến ngã ba hết thửa 196, TBĐ 67 |
Đất khoáng sản | 1.372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Thuận Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 67 - đến ngã ba cạnh thửa 61, TBĐ 67 |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Thuận Từ ngã ba cạnh thửa 192, TBĐ 67 - đến hết thửa 87, TBĐ 67 |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Thuận Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 190, TBĐ 79 - đến hết thửa 261, TBĐ 79 |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Gia |
Đường thôn Hiệp Thuận Từ giáp thửa 261, TBĐ 79 - đến giáp thửa 628, TBĐ 79 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ninh Gia
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Ninh Gia, tỉnh Lâm Đồng
Xã Ninh Gia là một đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc Tỉnh Lâm Đồng, được giữ nguyên theo phương án sắp xếp đơn vị hành chính theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giai đoạn 2026.
Hiện nay, xã Ninh Gia có diện tích tự nhiên 143,83 km² với quy mô dân số 16.311 người, mật độ dân cư đạt 113,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ninh Gia được đặt tại UBND xã Ninh Gia, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ninh Gia không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Ninh Gia là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Ninh Gia, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Ninh Gia, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Ninh Gia, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
