Bảng giá đất xã Ninh Quới, tỉnh Cà Mau năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ninh Quới, tỉnh Cà Mau

Bảng giá đất xã Ninh Quới, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại xã Ninh Quới được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ninh Quới theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ninh Quới, tỉnh Cà Mau

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;

– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ninh Quới, Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Ninh Quới năm 2026

Khu vực: xã Ninh Quới.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 21.600 đến 2.100.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Phương - Đến cầu 30 tháng 4
Đất ở nông thôn 650.000 390.000 260.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ cầu 30 tháng 4 - Đến cầu Mười Thời (tên cũ: Đến cầu Bà Âu)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Sách - Đến hết ranh đất ông Quách Văn Tạo
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ ngã tư chợ Ninh Quới (Nguyễn Ngọc Ẩn) - Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Ty
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ cầu chợ Ninh Qưới - Đến hết ranh đất công
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sử Văn Khuyên - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quận
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thuỷ - Đình thần Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Khanh - Đến 1/2 ranh đất ông Danh Chanh
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thủy - Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Em
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Thị Hai (cầu giáp ranh Ninh Hòa) - Đến hết ranh Thái Đức Hồng
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Phú
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Giỏi - Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Điền
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuyết Dương - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thế (Cầu giáp Ninh Qưới A)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Bình
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thép - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Dợt
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Bình
Hà Văn Hận - Lâm Văn Tám
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Ngọn
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Còn - Đến hết ranh ông Đặng Văn Thạch
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Vàm
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Thạch - Đến cầu Bà Âu
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Điền
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Diệp Văn Út - Đến hết ranh đất ông Phan Văn Còn
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Điền
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Văn Thắng - Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Lô
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Điền
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Be - Đến hết ranh đất ông Chiến
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Thành
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Quận - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Tân
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Sơn - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Kênh Trà Đốt
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Ngự - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Văn
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Tuyến Lung Phèn
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thu - Đến hết ranh đất ông 6 Chem
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Ngọn
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút) - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Ngọn
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút) - Đến hết ranh đất ông Huỳnh Trung Liên
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Ngọn
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 2 Trà - Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Thọ
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Tân
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sự
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Tân
Bắt đầu từ cầu 2 Ẩn - Hết ranh thửa đất ông Nguyễn Văn Cuôi
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Ngan Kè
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hùng Dũng - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Hưởng
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Ngan Kè
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 7 Lạc - Đến hết ranh đất ông 7 Nỹ
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Tuyến Kênh Ngan Kè
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Chí Nguyện - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Giới
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Xóm Tre
Bắt đầu từ cầu 7 Cẩm - Hết ranh thửa đất ông 6 Tiến
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Tuyến Cây Me
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 4 Ngàn - Kênh Cây Me
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Thành
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Trứ - Đến ranh đất ông Lâm Mười Lớn
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Vinh (ông 7 Chành) - Đến hết ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 200.000
Xã Ninh Quới Bờ bắc Kênh Quản Lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ giáp ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan - Đến giáp ranh xã Phước Long (tên cũ: Đến ấp Phước Hoà Tiền - Thị trấn Phước Long)
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 200.000
Xã Ninh Quới Đường bờ bắc Kênh Quản lộ
Bắt đầu từ trạm giao thông đường thủy khu vực Hồng Dân (tên cũ: Bắt đầu từ trạm giao thông đường thủy huyện Hồng Dân) - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Ri (ấp Ninh Lợi)
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 200.000
Xã Ninh Quới Đường bờ nam Kênh QL (Chợ)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Tải - Đến cầu Rạch Cũ (ông Lý Ích)
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Xã Ninh Quới Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ)
Bắt đầu từ chùa Hưng Thiên Tự - Đến hết ranh đất ông Lưu Minh Trung
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 200.000
Xã Ninh Quới Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Minh Trung - Đến hết ranh đất kho lương thực
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Ninh Quới Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ)
Bắt đầu từ hết ranh đất kho lương thực - Đến giáp ranh Cần Thơ (tên cũ: Đến giáp ranh phường 3, TX. Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ)
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Xiếu - Hướng Cầu Sập giáp cầu 3 Để
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 200.000
Xã Ninh Quới Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ)
Bắt đầu từ ranh đất nhà Ba Hòn - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Hùng
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Ninh Quới Kênh xóm Chùa
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Châu - Đến Quản Lộ Phụng Hiệp
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Đường lộ hậu sau chợ
Bắt đầu từ trụ Sở xã Ninh Quới A ( Trụ Sở cũ) - Đến đường Cầu Mới Ninh Quới
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Xã Ninh Quới Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu sập
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phải - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Luôn
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Xã Ninh Quới Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu sập
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Liệt - Đến cầu Chín Tôn (giáp xã Phước Long) (tên cũ: Đến cầu Chín Tôn (giáp huyện Phước Long))
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Ninh Quới Đường Phía Tây Ninh Quới - Ngan Dừa
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hiệp) - Đến cầu 3 Gió
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 200.000
Xã Ninh Quới Đường Phía Tây Ninh Quới - Ngan Dừa
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Ủ - Đến Ninh Thạnh 2 xã Hồng Dân (cầu 3.000)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Đường Phía Đông Ninh Quới - Ngan Dừa
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Phiếng - Đến hết ranh đất ông Lê Thanh Hải
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 200.000
Xã Ninh Quới Đường phía Bắc Ninh Quới - Vĩnh Quới - Sóc Trăng
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Biểu - Đến giáp ranh Cần Thơ (tên cũ: Đến giáp ranh phường 3, TX. Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Đường phía Đông Ninh Quới -Ngan Dừa
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Vân - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Đức
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Đường phía Đông Ninh Quới -Ngan Dừa
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Điện - Đến hết ranh đất ông Trương Văn Hải
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Đường phía Đông Ninh Quới -Ngan Dừa
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Mai Thị Vân - giáp xã Hồng Dân (tên cũ:Kênh Mười Sộp)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Tuyến lộ nhựa 2m
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Thơ - Đến hết ranh đất ông Huỳnh Thanh Dân (ấp Ninh Tiến )
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Tuyến lộ nhựa 2m
Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Sắc - Đến giáp ranh phường Mỹ Quới (tên cũ: Đến Nhị tỳ Ninh Hiệp (giáp ranh xã Mỹ Quới ))
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Tuyến lộ nhựa 2m
Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Lệ - Đến giáp ranh phường Mỹ Quới (tên cũ: Đến Chùa Chệt Sĩa (giáp ranh xã Mỹ Quới ))
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Tuyến lộ nhựa 2m
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Hùng (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đổ Thị Sáng) - Đến hết ranh đất ông Lê Văn Diêu (ấp Ninh Hiệp)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Tuyến lộ nhựa 2m
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Đăng Thêm - Đến hết ranh đất ông Hồng Văn Khởi (Vàm tư Tảo)
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Tuyến lộ nhựa 2m
Bắt đầu từ cầu Chín Điệu - Đến hết ranh đất ông Danh Thượng (Ninh Chùa)
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Tuyến lộ nhựa 2m
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Phương - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quang (cầu 3 Tài)
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Tuyến lộ nhựa 2m
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mai Văn Sanh - Đến hết ranh đất ông Lê Bữu Trang
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Đường cầu mới Ninh Quới, đoạn nối giữa đường Ngan Dừa - Ninh Quới (Lộ 63)
Bắt đầu từ 0m (tính từ mép Lộ 63) - Đến hết ranh đất Miếu ông Bổn
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Xã Ninh Quới Đường cầu mới Ninh Quới, đoạn nối giữa đường Ninh Quới - Cầu sập
Bắt đầu từ 0m (tính từ mép lộ đường Ninh Qưới - Cầu Sập) - Đến cầu Mới Ninh Qưới
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 200.000
Xã Ninh Quới Phía Tây Quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ ranh đất ông Ba Ta - Đến cống Hai Quan
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 200.000
Xã Ninh Quới Phía đông quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ ranh của bà Lê Thị The (cầu Ngan Dừa) - Đến hết ranh đất bà Nguyễn Thị Năm (Cầu Hai Quan)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 200.000
Xã Ninh Quới Đường Dẫn Cống âu thuyền
Bắt đầu từ cống Âu Thuyền - Đến cống phân ranh mặn ngọt: Cầu Sập - Ninh Quới
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Đường Lộ Mới trụ sở xã Ninh Quới
Bắt đầu từ trụ sở UBND xã Ninh Quới (từ ranh nhà ông Thọ) - Đến đường Cầu Sập - Ninh Quới (chợ mới)
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Xã Ninh Quới Kênh 3/2
Bắt đầu từ cầu 3/2 - Đến hết ranh đất nhà bà Cao Thị Ngân
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Kênh ba Đồng
Bắt đầu từ cầu 3 Tài - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Ngọc
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Cầu 7 Mai
Bắt đầu từ ranh đất bà Võ Thị Anh Đào - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn On
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Kênh Le Le (đường phía Nam)
Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Thanh Hải - Đến hết ranh đất ông Đặng Thành Việt
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Kênh Le Le (đường phía Bắc)
Bắt đầu từ ranh đất bà Lê Thị Tú Em - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Phến
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Kênh Le Le (đường phía Nam)
Bắt đầu từ ranh đất ông Phạm Văn Nghiệp - Đến hết ranh đất ông Trần Thanh Hải
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Tuyến lộ nhựa 2m
Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Đẳng - Đến hết ranh đất ông Cao Trung Đương
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Kênh 6 Tào
Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Nhuận - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Thức
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Kênh Tư Tào (đường phía Đông)
Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Vũ Phấn (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Vũ Phưởng) - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Xem
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Kênh Tư Tào (đường phía Đông)
Từ cầu Bà Âu - Nhà ông Tám Thay
Đất ở nông thôn 530.000 318.000 212.000 200.000
Xã Ninh Quới Kênh Tư Tào (đường phía Đông)
Từ nhà ông Cọp - Gáp ranh đất ấp Ninh An xã Hồng Dân
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Kênh Tư Tào (đường phía Đông)
Từ đất nhà ông Trần Văn Bon - Nhà Nguyễn Văn Dững
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Kênh Tư Tào (đường phía Đông)
Nhà Lý Hùng - Giáp ranh phường Mỹ Quới
Đất ở nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Kênh Tư Tào (đường phía Đông)
Cầu Ba Gió - Giáp ranh ấp Tà Óc
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Kênh Tư Tào (đường phía Đông)
Từ cầu sắt - Hết ranh đất ông Trần Văn Hải
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở nông thôn 200.000 120.000 80.000 40.000
Xã Ninh Quới Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở nông thôn 180.000 108.000 72.000 36.000
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Phương - Đến cầu 30 tháng 4
Đất TM-DV nông thôn 520.000 312.000 208.000 160.000
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ cầu 30 tháng 4 - Đến cầu Mười Thời (tên cũ: Đến cầu Bà Âu)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Sách - Đến hết ranh đất ông Quách Văn Tạo
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 160.000
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ ngã tư chợ Ninh Quới (Nguyễn Ngọc Ẩn) - Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Ty
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 160.000
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ cầu chợ Ninh Qưới - Đến hết ranh đất công
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 224.000
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sử Văn Khuyên - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quận
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thuỷ - Đình thần Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Khanh - Đến 1/2 ranh đất ông Danh Chanh
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thủy - Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Em
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Thị Hai (cầu giáp ranh Ninh Hòa) - Đến hết ranh Thái Đức Hồng
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Phú
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Giỏi - Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Điền
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuyết Dương - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thế (Cầu giáp Ninh Qưới A)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Bình
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thép - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Dợt
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Bình
Hà Văn Hận - Lâm Văn Tám
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Ấp Ngọn
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Còn - Đến hết ranh ông Đặng Văn Thạch
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Ấp Vàm
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Thạch - Đến cầu Bà Âu
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Điền
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Diệp Văn Út - Đến hết ranh đất ông Phan Văn Còn
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Điền
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Văn Thắng - Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Lô
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Điền
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Be - Đến hết ranh đất ông Chiến
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Thành
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Quận - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Tân
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Sơn - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Kênh Trà Đốt
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Ngự - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Văn
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Tuyến Lung Phèn
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thu - Đến hết ranh đất ông 6 Chem
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Ấp Ngọn
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút) - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Ấp Ngọn
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút) - Đến hết ranh đất ông Huỳnh Trung Liên
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Ấp Ngọn
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 2 Trà - Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Thọ
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Tân
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sự
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Tân
Bắt đầu từ cầu 2 Ẩn - Hết ranh thửa đất ông Nguyễn Văn Cuôi
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Ấp Ngan Kè
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hùng Dũng - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Hưởng
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Ấp Ngan Kè
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 7 Lạc - Đến hết ranh đất ông 7 Nỹ
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Tuyến Kênh Ngan Kè
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Chí Nguyện - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Giới
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Ấp Xóm Tre
Bắt đầu từ cầu 7 Cẩm - Hết ranh thửa đất ông 6 Tiến
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Tuyến Cây Me
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 4 Ngàn - Kênh Cây Me
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Thành
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Trứ - Đến ranh đất ông Lâm Mười Lớn
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Vinh (ông 7 Chành) - Đến hết ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 160.000
Xã Ninh Quới Bờ bắc Kênh Quản Lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ giáp ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan - Đến giáp ranh xã Phước Long (tên cũ: Đến ấp Phước Hoà Tiền - Thị trấn Phước Long)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 160.000
Xã Ninh Quới Đường bờ bắc Kênh Quản lộ
Bắt đầu từ trạm giao thông đường thủy khu vực Hồng Dân (tên cũ: Bắt đầu từ trạm giao thông đường thủy huyện Hồng Dân) - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Ri (ấp Ninh Lợi)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 160.000
Xã Ninh Quới Đường bờ nam Kênh QL (Chợ)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Tải - Đến cầu Rạch Cũ (ông Lý Ích)
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Xã Ninh Quới Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ)
Bắt đầu từ chùa Hưng Thiên Tự - Đến hết ranh đất ông Lưu Minh Trung
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 160.000
Xã Ninh Quới Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Minh Trung - Đến hết ranh đất kho lương thực
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 160.000
Xã Ninh Quới Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ)
Bắt đầu từ hết ranh đất kho lương thực - Đến giáp ranh Cần Thơ (tên cũ: Đến giáp ranh phường 3, TX. Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ)
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Xiếu - Hướng Cầu Sập giáp cầu 3 Để
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 160.000
Xã Ninh Quới Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ)
Bắt đầu từ ranh đất nhà Ba Hòn - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Hùng
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 160.000
Xã Ninh Quới Kênh xóm Chùa
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Châu - Đến Quản Lộ Phụng Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Đường lộ hậu sau chợ
Bắt đầu từ trụ Sở xã Ninh Quới A ( Trụ Sở cũ) - Đến đường Cầu Mới Ninh Quới
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 224.000
Xã Ninh Quới Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu sập
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phải - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Luôn
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 224.000
Xã Ninh Quới Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu sập
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Liệt - Đến cầu Chín Tôn (giáp xã Phước Long) (tên cũ: Đến cầu Chín Tôn (giáp huyện Phước Long))
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 192.000
Xã Ninh Quới Đường Phía Tây Ninh Quới - Ngan Dừa
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hiệp) - Đến cầu 3 Gió
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 160.000
Xã Ninh Quới Đường Phía Tây Ninh Quới - Ngan Dừa
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Ủ - Đến Ninh Thạnh 2 xã Hồng Dân (cầu 3.000)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Đường Phía Đông Ninh Quới - Ngan Dừa
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Phiếng - Đến hết ranh đất ông Lê Thanh Hải
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 160.000
Xã Ninh Quới Đường phía Bắc Ninh Quới - Vĩnh Quới - Sóc Trăng
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Biểu - Đến giáp ranh Cần Thơ (tên cũ: Đến giáp ranh phường 3, TX. Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Đường phía Đông Ninh Quới -Ngan Dừa
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Vân - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Đức
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Đường phía Đông Ninh Quới -Ngan Dừa
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Điện - Đến hết ranh đất ông Trương Văn Hải
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Đường phía Đông Ninh Quới -Ngan Dừa
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Mai Thị Vân - giáp xã Hồng Dân (tên cũ:Kênh Mười Sộp)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Tuyến lộ nhựa 2m
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Thơ - Đến hết ranh đất ông Huỳnh Thanh Dân (ấp Ninh Tiến )
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Tuyến lộ nhựa 2m
Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Sắc - Đến giáp ranh phường Mỹ Quới (tên cũ: Đến Nhị tỳ Ninh Hiệp (giáp ranh xã Mỹ Quới ))
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Tuyến lộ nhựa 2m
Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Lệ - Đến giáp ranh phường Mỹ Quới (tên cũ: Đến Chùa Chệt Sĩa (giáp ranh xã Mỹ Quới ))
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Tuyến lộ nhựa 2m
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Hùng (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đổ Thị Sáng) - Đến hết ranh đất ông Lê Văn Diêu (ấp Ninh Hiệp)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Tuyến lộ nhựa 2m
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Đăng Thêm - Đến hết ranh đất ông Hồng Văn Khởi (Vàm tư Tảo)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Tuyến lộ nhựa 2m
Bắt đầu từ cầu Chín Điệu - Đến hết ranh đất ông Danh Thượng (Ninh Chùa)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Tuyến lộ nhựa 2m
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Phương - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quang (cầu 3 Tài)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Tuyến lộ nhựa 2m
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mai Văn Sanh - Đến hết ranh đất ông Lê Bữu Trang
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Đường cầu mới Ninh Quới, đoạn nối giữa đường Ngan Dừa - Ninh Quới (Lộ 63)
Bắt đầu từ 0m (tính từ mép Lộ 63) - Đến hết ranh đất Miếu ông Bổn
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 768.000 512.000 256.000
Xã Ninh Quới Đường cầu mới Ninh Quới, đoạn nối giữa đường Ninh Quới - Cầu sập
Bắt đầu từ 0m (tính từ mép lộ đường Ninh Qưới - Cầu Sập) - Đến cầu Mới Ninh Qưới
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 160.000
Xã Ninh Quới Phía Tây Quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ ranh đất ông Ba Ta - Đến cống Hai Quan
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 160.000
Xã Ninh Quới Phía đông quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ ranh của bà Lê Thị The (cầu Ngan Dừa) - Đến hết ranh đất bà Nguyễn Thị Năm (Cầu Hai Quan)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 160.000
Xã Ninh Quới Đường Dẫn Cống âu thuyền
Bắt đầu từ cống Âu Thuyền - Đến cống phân ranh mặn ngọt: Cầu Sập - Ninh Quới
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Đường Lộ Mới trụ sở xã Ninh Quới
Bắt đầu từ trụ sở UBND xã Ninh Quới (từ ranh nhà ông Thọ) - Đến đường Cầu Sập - Ninh Quới (chợ mới)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 224.000
Xã Ninh Quới Kênh 3/2
Bắt đầu từ cầu 3/2 - Đến hết ranh đất nhà bà Cao Thị Ngân
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Kênh ba Đồng
Bắt đầu từ cầu 3 Tài - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Ngọc
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Cầu 7 Mai
Bắt đầu từ ranh đất bà Võ Thị Anh Đào - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn On
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Kênh Le Le (đường phía Nam)
Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Thanh Hải - Đến hết ranh đất ông Đặng Thành Việt
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Kênh Le Le (đường phía Bắc)
Bắt đầu từ ranh đất bà Lê Thị Tú Em - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Phến
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Kênh Le Le (đường phía Nam)
Bắt đầu từ ranh đất ông Phạm Văn Nghiệp - Đến hết ranh đất ông Trần Thanh Hải
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Tuyến lộ nhựa 2m
Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Đẳng - Đến hết ranh đất ông Cao Trung Đương
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Kênh 6 Tào
Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Nhuận - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Thức
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Kênh Tư Tào (đường phía Đông)
Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Vũ Phấn (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Vũ Phưởng) - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Xem
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Kênh Tư Tào (đường phía Đông)
Từ cầu Bà Âu - Nhà ông Tám Thay
Đất TM-DV nông thôn 424.000 254.400 169.600 160.000
Xã Ninh Quới Kênh Tư Tào (đường phía Đông)
Từ nhà ông Cọp - Gáp ranh đất ấp Ninh An xã Hồng Dân
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Kênh Tư Tào (đường phía Đông)
Từ đất nhà ông Trần Văn Bon - Nhà Nguyễn Văn Dững
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Kênh Tư Tào (đường phía Đông)
Nhà Lý Hùng - Giáp ranh phường Mỹ Quới
Đất TM-DV nông thôn 224.000 160.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Kênh Tư Tào (đường phía Đông)
Cầu Ba Gió - Giáp ranh ấp Tà Óc
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Kênh Tư Tào (đường phía Đông)
Từ cầu sắt - Hết ranh đất ông Trần Văn Hải
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất TM-DV nông thôn 176.000 160.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 160.000 160.000
Xã Ninh Quới Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 96.000 64.000 32.000
Xã Ninh Quới Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 86.400 57.600 28.800
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Phương - Đến cầu 30 tháng 4
Đất SX-KD nông thôn 390.000 234.000 156.000 120.000
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ cầu 30 tháng 4 - Đến cầu Mười Thời (tên cũ: Đến cầu Bà Âu)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Sách - Đến hết ranh đất ông Quách Văn Tạo
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 120.000
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ ngã tư chợ Ninh Quới (Nguyễn Ngọc Ẩn) - Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Ty
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 120.000
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ cầu chợ Ninh Qưới - Đến hết ranh đất công
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 336.000 168.000
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sử Văn Khuyên - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quận
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thuỷ - Đình thần Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Khanh - Đến 1/2 ranh đất ông Danh Chanh
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thủy - Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Em
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Thị Hai (cầu giáp ranh Ninh Hòa) - Đến hết ranh Thái Đức Hồng
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Phú
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Giỏi - Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Điền
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuyết Dương - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thế (Cầu giáp Ninh Qưới A)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Bình
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thép - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Dợt
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Bình
Hà Văn Hận - Lâm Văn Tám
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Ấp Ngọn
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Còn - Đến hết ranh ông Đặng Văn Thạch
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Ấp Vàm
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Thạch - Đến cầu Bà Âu
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Điền
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Diệp Văn Út - Đến hết ranh đất ông Phan Văn Còn
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Điền
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Văn Thắng - Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Lô
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Điền
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Be - Đến hết ranh đất ông Chiến
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Thành
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Quận - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Tân
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Sơn - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Kênh Trà Đốt
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Ngự - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Văn
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Tuyến Lung Phèn
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thu - Đến hết ranh đất ông 6 Chem
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Ấp Ngọn
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút) - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Ấp Ngọn
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút) - Đến hết ranh đất ông Huỳnh Trung Liên
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Ấp Ngọn
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 2 Trà - Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Thọ
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Tân
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sự
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Tân
Bắt đầu từ cầu 2 Ẩn - Hết ranh thửa đất ông Nguyễn Văn Cuôi
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Ấp Ngan Kè
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hùng Dũng - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Hưởng
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Ấp Ngan Kè
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 7 Lạc - Đến hết ranh đất ông 7 Nỹ
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Tuyến Kênh Ngan Kè
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Chí Nguyện - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Giới
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Ấp Xóm Tre
Bắt đầu từ cầu 7 Cẩm - Hết ranh thửa đất ông 6 Tiến
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Tuyến Cây Me
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 4 Ngàn - Kênh Cây Me
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Thành
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Trứ - Đến ranh đất ông Lâm Mười Lớn
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Vinh (ông 7 Chành) - Đến hết ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 120.000
Xã Ninh Quới Bờ bắc Kênh Quản Lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ giáp ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan - Đến giáp ranh xã Phước Long (tên cũ: Đến ấp Phước Hoà Tiền - Thị trấn Phước Long)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 168.000 120.000
Xã Ninh Quới Đường bờ bắc Kênh Quản lộ
Bắt đầu từ trạm giao thông đường thủy khu vực Hồng Dân (tên cũ: Bắt đầu từ trạm giao thông đường thủy huyện Hồng Dân) - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Ri (ấp Ninh Lợi)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 168.000 120.000
Xã Ninh Quới Đường bờ nam Kênh QL (Chợ)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Tải - Đến cầu Rạch Cũ (ông Lý Ích)
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Xã Ninh Quới Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ)
Bắt đầu từ chùa Hưng Thiên Tự - Đến hết ranh đất ông Lưu Minh Trung
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 168.000 120.000
Xã Ninh Quới Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Minh Trung - Đến hết ranh đất kho lương thực
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 120.000
Xã Ninh Quới Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ)
Bắt đầu từ hết ranh đất kho lương thực - Đến giáp ranh Cần Thơ (tên cũ: Đến giáp ranh phường 3, TX. Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ)
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Xiếu - Hướng Cầu Sập giáp cầu 3 Để
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 168.000 120.000
Xã Ninh Quới Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ)
Bắt đầu từ ranh đất nhà Ba Hòn - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Hùng
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 120.000
Xã Ninh Quới Kênh xóm Chùa
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Châu - Đến Quản Lộ Phụng Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Đường lộ hậu sau chợ
Bắt đầu từ trụ Sở xã Ninh Quới A ( Trụ Sở cũ) - Đến đường Cầu Mới Ninh Quới
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 336.000 168.000
Xã Ninh Quới Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu sập
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phải - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Luôn
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 336.000 168.000
Xã Ninh Quới Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu sập
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Liệt - Đến cầu Chín Tôn (giáp xã Phước Long) (tên cũ: Đến cầu Chín Tôn (giáp huyện Phước Long))
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 144.000
Xã Ninh Quới Đường Phía Tây Ninh Quới - Ngan Dừa
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hiệp) - Đến cầu 3 Gió
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 168.000 120.000
Xã Ninh Quới Đường Phía Tây Ninh Quới - Ngan Dừa
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Ủ - Đến Ninh Thạnh 2 xã Hồng Dân (cầu 3.000)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Đường Phía Đông Ninh Quới - Ngan Dừa
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Phiếng - Đến hết ranh đất ông Lê Thanh Hải
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 168.000 120.000
Xã Ninh Quới Đường phía Bắc Ninh Quới - Vĩnh Quới - Sóc Trăng
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Biểu - Đến giáp ranh Cần Thơ (tên cũ: Đến giáp ranh phường 3, TX. Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Đường phía Đông Ninh Quới -Ngan Dừa
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Vân - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Đức
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Đường phía Đông Ninh Quới -Ngan Dừa
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Điện - Đến hết ranh đất ông Trương Văn Hải
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Đường phía Đông Ninh Quới -Ngan Dừa
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Mai Thị Vân - giáp xã Hồng Dân (tên cũ:Kênh Mười Sộp)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Tuyến lộ nhựa 2m
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Thơ - Đến hết ranh đất ông Huỳnh Thanh Dân (ấp Ninh Tiến )
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Tuyến lộ nhựa 2m
Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Sắc - Đến giáp ranh phường Mỹ Quới (tên cũ: Đến Nhị tỳ Ninh Hiệp (giáp ranh xã Mỹ Quới ))
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Tuyến lộ nhựa 2m
Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Lệ - Đến giáp ranh phường Mỹ Quới (tên cũ: Đến Chùa Chệt Sĩa (giáp ranh xã Mỹ Quới ))
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Tuyến lộ nhựa 2m
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Hùng (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đổ Thị Sáng) - Đến hết ranh đất ông Lê Văn Diêu (ấp Ninh Hiệp)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Tuyến lộ nhựa 2m
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Đăng Thêm - Đến hết ranh đất ông Hồng Văn Khởi (Vàm tư Tảo)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Tuyến lộ nhựa 2m
Bắt đầu từ cầu Chín Điệu - Đến hết ranh đất ông Danh Thượng (Ninh Chùa)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Tuyến lộ nhựa 2m
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Phương - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quang (cầu 3 Tài)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Tuyến lộ nhựa 2m
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mai Văn Sanh - Đến hết ranh đất ông Lê Bữu Trang
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Đường cầu mới Ninh Quới, đoạn nối giữa đường Ngan Dừa - Ninh Quới (Lộ 63)
Bắt đầu từ 0m (tính từ mép Lộ 63) - Đến hết ranh đất Miếu ông Bổn
Đất SX-KD nông thôn 960.000 576.000 384.000 192.000
Xã Ninh Quới Đường cầu mới Ninh Quới, đoạn nối giữa đường Ninh Quới - Cầu sập
Bắt đầu từ 0m (tính từ mép lộ đường Ninh Qưới - Cầu Sập) - Đến cầu Mới Ninh Qưới
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 120.000
Xã Ninh Quới Phía Tây Quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ ranh đất ông Ba Ta - Đến cống Hai Quan
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 120.000
Xã Ninh Quới Phía đông quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ ranh của bà Lê Thị The (cầu Ngan Dừa) - Đến hết ranh đất bà Nguyễn Thị Năm (Cầu Hai Quan)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 120.000
Xã Ninh Quới Đường Dẫn Cống âu thuyền
Bắt đầu từ cống Âu Thuyền - Đến cống phân ranh mặn ngọt: Cầu Sập - Ninh Quới
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Đường Lộ Mới trụ sở xã Ninh Quới
Bắt đầu từ trụ sở UBND xã Ninh Quới (từ ranh nhà ông Thọ) - Đến đường Cầu Sập - Ninh Quới (chợ mới)
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 336.000 168.000
Xã Ninh Quới Kênh 3/2
Bắt đầu từ cầu 3/2 - Đến hết ranh đất nhà bà Cao Thị Ngân
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Kênh ba Đồng
Bắt đầu từ cầu 3 Tài - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Ngọc
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Cầu 7 Mai
Bắt đầu từ ranh đất bà Võ Thị Anh Đào - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn On
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Kênh Le Le (đường phía Nam)
Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Thanh Hải - Đến hết ranh đất ông Đặng Thành Việt
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Kênh Le Le (đường phía Bắc)
Bắt đầu từ ranh đất bà Lê Thị Tú Em - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Phến
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Kênh Le Le (đường phía Nam)
Bắt đầu từ ranh đất ông Phạm Văn Nghiệp - Đến hết ranh đất ông Trần Thanh Hải
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Tuyến lộ nhựa 2m
Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Đẳng - Đến hết ranh đất ông Cao Trung Đương
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Kênh 6 Tào
Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Nhuận - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Thức
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Kênh Tư Tào (đường phía Đông)
Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Vũ Phấn (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Vũ Phưởng) - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Xem
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Kênh Tư Tào (đường phía Đông)
Từ cầu Bà Âu - Nhà ông Tám Thay
Đất SX-KD nông thôn 318.000 190.800 127.200 120.000
Xã Ninh Quới Kênh Tư Tào (đường phía Đông)
Từ nhà ông Cọp - Gáp ranh đất ấp Ninh An xã Hồng Dân
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Kênh Tư Tào (đường phía Đông)
Từ đất nhà ông Trần Văn Bon - Nhà Nguyễn Văn Dững
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Kênh Tư Tào (đường phía Đông)
Nhà Lý Hùng - Giáp ranh phường Mỹ Quới
Đất SX-KD nông thôn 168.000 120.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Kênh Tư Tào (đường phía Đông)
Cầu Ba Gió - Giáp ranh ấp Tà Óc
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Kênh Tư Tào (đường phía Đông)
Từ cầu sắt - Hết ranh đất ông Trần Văn Hải
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất SX-KD nông thôn 132.000 120.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000 120.000 120.000
Xã Ninh Quới Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000 48.000 24.000
Xã Ninh Quới Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD nông thôn 108.000 64.800 43.200 21.600
Xã Ninh Quới Xã Ninh Quới
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 104.000 78.000 0
Xã Ninh Quới Xã Ninh Quới
-
Đất trồng lúa 100.000 80.000 60.000 0
Xã Ninh Quới Xã Ninh Quới
-
Đất trồng cây hàng năm khác 80.000 64.000 48.000 0
Xã Ninh Quới Xã Ninh Quới
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 64.000 48.000 0
Xã Ninh Quới Xã Ninh Quới
-
Đất rừng sản xuất 60.000 48.000 36.000 0
Xã Ninh Quới Xã Ninh Quới
-
Đất rừng đặc dụng 50.000 40.000 30.000 0
Xã Ninh Quới Xã Ninh Quới
-
Đất rừng phòng hộ 45.000 36.000 27.000 0
Xã Ninh Quới Xã Ninh Quới
-
Đất làm muối 80.000 64.000 48.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Phương - Đến cầu 30 tháng 4
Đất ở nông thôn 650.000 390.000 260.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ cầu 30 tháng 4 - Đến cầu Mười Thời (tên cũ: Đến cầu Bà Âu)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Sách - Đến hết ranh đất ông Quách Văn Tạo
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ ngã tư chợ Ninh Quới (Nguyễn Ngọc Ẩn) - Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Ty
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ cầu chợ Ninh Qưới - Đến hết ranh đất công
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sử Văn Khuyên - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quận
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thuỷ - Đình thần Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Khanh - Đến 1/2 ranh đất ông Danh Chanh
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thủy - Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Em
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Phú Tân
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Thị Hai (cầu giáp ranh Ninh Hòa) - Đến hết ranh Thái Đức Hồng
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Phú
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Giỏi - Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Điền
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuyết Dương - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thế (Cầu giáp Ninh Qưới A)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Bình
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thép - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Dợt
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Ninh Bình
Hà Văn Hận - Lâm Văn Tám
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Ninh Quới Ấp Ngọn
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Còn - Đến hết ranh ông Đặng Văn Thạch
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ninh Quới

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Ninh Quới, tỉnh Cà Mau năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ninh Quới, tỉnh Cà Mau năm 2026

4. Thông tin xã Ninh Quới, tỉnh Cà Mau

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ninh Quới A, Xã Ninh Quới (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ninh Quới theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Ninh Quới có diện tích tự nhiên 32,42 km² với quy mô dân số 13.994 người, mật độ dân cư đạt 431,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ninh Quới được đặt tại Ấp Ninh Thành, xã Ninh Quới, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ninh Quới không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Xã Ninh Quới là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ninh Quới, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau

5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.

5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp

Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).

a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);

b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);

d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).

Quy định áp dụng đối với đất ở

a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;

b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.

Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;

d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;

đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;

e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.

Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác

a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.

Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;

Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.

5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp

Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:

a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:

a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;

b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;

c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.

Bảng giá đất nông nghiệp

a) Bảng giá đất nông nghiệp

Stt

Tên loại đất

Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2)

Vị trí 1, khu vực 1

Vị trí 1, khu vực 2

1

Đất trồng cây lâu năm

280

130

2

Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại)

250

100

3

Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản

250

80

4

Đất làm muối

200

80

5

Đất rừng sản xuất

200

60

6

Đất rừng đặc dụng

200

50

7

Đất rừng phòng hộ

200

45

b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;

c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ninh Quới, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ninh Quới, tỉnh Cà Mau là 2.100.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ninh Quới, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ninh Quới, tỉnh Cà Mau là khoảng 256.380 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1361 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?