Bảng giá đất xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ

Bảng giá đất xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Pà Cò được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Pà Cò theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ

– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Pà Cò năm 2026

Khu vực: xã Pà Cò.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 1.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Pà Cò Đường Quốc lộ 6
Giáp địa giới hành chính xã Mai Châu nhà ông Bùi Văn Định xóm Bò Liêm - Hết đất nhà ông Hà Văn Quỳnh (xóm Tam Hoa)
Đất ở nông thôn 1.000.000 660.000 420.000 0
Xã Pà Cò Đường Quốc lộ 6
Hết đất nhà ông Hà Văn Quỳnh (xóm Tam Hòa) - Giáp địa giới hành chính xã Vân Hồ (tỉnh Sơn La)
Đất ở nông thôn 700.000 460.000 290.000 0
Xã Pà Cò Đường Tỉnh lộ 439
Đầu cầu Pường - Hết nhà ông Đinh Công Lưu (xóm Mượt)
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 250.000 0
Xã Pà Cò Đường Tỉnh lộ 439
Hết nhà ông Đinh Công Lưu (xóm Mượt) - Khu tái định cư Táu Nà
Đất ở nông thôn 300.000 230.000 160.000 0
Xã Pà Cò Đường Tỉnh lộ 439
Khu tái định cư Táu Nà - Giáp địa giới hành chính xã Xuân Nha (tỉnh Sơn La)
Đất ở nông thôn 300.000 230.000 160.000 0
Xã Pà Cò Đường huyện 63
Ngã ba Cây Đa (xóm Mượt) - Giáp địa giới hành chính xã Bao La
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 250.000 0
Xã Pà Cò Đường liên xã
Giáp địa giới hành chính xã Vân Hồ (tỉnh Sơn La) - Nhà văn hóa xóm Pà Cò I
Đất ở nông thôn 600.000 380.000 300.000 0
Xã Pà Cò Đường liên xã
Nhà văn hóa Xóm Pà Cò I - Hết địa giới hành chính xã Pà Cò (xóm Pà Háng Lớn)
Đất ở nông thôn 600.000 380.000 300.000 0
Xã Pà Cò Đường liên xã
Nhà văn hóa Pà Cò I - Ngã ba nhà ông Đỗ Đình Chỉnh
Đất ở nông thôn 300.000 230.000 160.000 0
Xã Pà Cò Đường liên xã
Ngã ba nhà ông Đỗ Đình Chỉnh (xóm Hang kia) - Giáp địa giới hành chính xã Vân Hồ (xóm Pò Khôm)
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 250.000 0
Xã Pà Cò Đường liên xã
Ngã ba ông Đỗ Đình Chỉnh xóm Hang Kia - Đồn Công an xã Pà Cò
Đất ở nông thôn 600.000 380.000 300.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Trụ sở Công an xã Pà Cò - Hết xóm Thung Mài
Đất ở nông thôn 500.000 330.000 230.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã ba Thung Mài - Hết xóm Thung Ẳng
Đất ở nông thôn 500.000 330.000 230.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã ba Tạ Xuân Hiệp - Hết địa giới hành chính xã Pà Cò (xóm Thung Mạn)
Đất ở nông thôn 500.000 330.000 230.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Nhà ông Đào Văn Toàn (Quán sửa xe máy) xóm Xà Lính - Sân vận động xã Pà Cò cũ (chân dốc nhà ông Mùa A Lỳ)
Đất ở nông thôn 600.000 380.000 300.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã ba xóm Pà Cò I (nhà Ông Hàng A Khai) - Ông Sùng A Páo (xóm Pà Háng Lớn)
Đất ở nông thôn 340.000 270.000 210.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã ba đường xuống Tà Sông A - Khu dân cư
Đất ở nông thôn 340.000 270.000 210.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã ba nhà ông Mùa A Phong xóm Pà Háng lớn - Cắt ngõ xóm Pà Háng quan cũ nay là Pà Cò I
Đất ở nông thôn 300.000 230.000 160.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Quán cơm Nguyễn Thị Phương xóm Hang Kia - Ngã ba quán ông Thành xóm Hang Kia
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 250.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã 3 quán Mai Chứ đi vào sân vận động xóm Hang Kia - Ngã 3 nhà ông Đua (Vàng) xóm Hang kia
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 250.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Nhà ông Hà Quang Nhân - Nhà ông Vì Văn Hưng (Hin Pén, xóm Pheo)
Đất ở nông thôn 300.000 230.000 160.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã ba xóm Pheo - Hết nhà ông Hà Văn Khô (xóm Mượt)
Đất ở nông thôn 300.000 230.000 160.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Tiếp giáp nhà ông Vì Văn Hưng (Hin Pén, xóm Pheo) - Hết nhà ông Lường Văn Dựa, xóm Táu Nà
Đất ở nông thôn 300.000 230.000 160.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Nhà bà Lường Thị Xoan (xóm Bò Liêm) - Hết nhà bà Vì Thị Hường (xóm Bò Liêm)
Đất ở nông thôn 300.000 230.000 160.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Nhà bà Vũ Thị Hà - Hết nhà bà Hà Thị Quê (xóm Bò Báu)
Đất ở nông thôn 300.000 230.000 160.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Trạm Y Tế (Tân sơ cũ) - Hết nhà ông Hà Văn Nghiệp (xóm Bò Báu)
Đất ở nông thôn 300.000 230.000 160.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Nhà ông Hà Văn Quý xóm Bò Báu - Hết nhà ông Hà Quý Thương (xóm Bò Báu)
Đất ở nông thôn 300.000 230.000 160.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Nhà ông Bàn Văn Tiến xóm Tam Hòa - Hết nhà ông Bùi Văn Hoà (xóm Tam Hoà)
Đất ở nông thôn 300.000 230.000 160.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã ba nhà ông Hàng A Danh xóm Xà Lính - Qua chợ nhà ông Đào Văn Toàn (Quán sửa xe máy) Xà Lính
Đất ở nông thôn 600.000 380.000 300.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Giáp Quốc lộ 6 nhà ông Lý Văn Thành xóm Cang - Hết nhà ông Hàng A Sĩ xóm Cang
Đất ở nông thôn 400.000 260.000 230.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Nhà ông Tếnh A Páo (xóm Pà Cò Lớn) - Hết nhà ông Hân (xóm Pà Cò Lớn)
Đất ở nông thôn 400.000 260.000 230.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Nhà ông Hà Văn Giáp (xóm Mượt) - Hết Đội 1 xóm Cun
Đất ở nông thôn 300.000 230.000 160.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã ba đội 1 xóm Pheo - Đội 4 xóm Pheo
Đất ở nông thôn 300.000 230.000 160.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã ba nhà văn hóa xóm Pheo - Hết Đội 3 xóm Pheo
Đất ở nông thôn 300.000 230.000 160.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Trạm hạ thế Hang Kia - Nhà Vàng a Sáng xóm Hang Kia
Đất ở nông thôn 300.000 230.000 160.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Nhà ông Chỉnh vòng sân bóng - Nhà ông Tỉnh xóm hang kia
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã ba UBND xã Pà Cò - Nhà ông Vàng A Của (Dống) xóm Hang Kia
Đất ở nông thôn 300.000 230.000 160.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã ba nhà Giàng Chu - Quán tạp hóa nhà Thành Thúy
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã ba nhà Giàng Chu - Nhà ông Vàng A Nhà xóm hang kia
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Pà Cò Khu tái định cư xóm Cun; khu tái định cư xóm Hin Pén
-
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Pà Cò Khu tái định cư xóm Táu Nà
-
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Pà Cò Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất ở nông thôn 290.000 0 0 0
Xã Pà Cò Đường Quốc lộ 6
Giáp địa giới hành chính xã Mai Châu nhà ông Bùi Văn Định xóm Bò Liêm - Hết đất nhà ông Hà Văn Quỳnh (xóm Tam Hoa)
Đất TM-DV nông thôn 700.000 460.000 290.000 0
Xã Pà Cò Đường Quốc lộ 6
Hết đất nhà ông Hà Văn Quỳnh (xóm Tam Hòa) - Giáp địa giới hành chính xã Vân Hồ (tỉnh Sơn La)
Đất TM-DV nông thôn 490.000 330.000 210.000 0
Xã Pà Cò Đường Tỉnh lộ 439
Đầu cầu Pường - Hết nhà ông Đinh Công Lưu (xóm Mượt)
Đất TM-DV nông thôn 340.000 280.000 210.000 0
Xã Pà Cò Đường Tỉnh lộ 439
Hết nhà ông Đinh Công Lưu (xóm Mượt) - Khu tái định cư Táu Nà
Đất TM-DV nông thôn 210.000 170.000 120.000 0
Xã Pà Cò Đường Tỉnh lộ 439
Khu tái định cư Táu Nà - Giáp địa giới hành chính xã Xuân Nha (tỉnh Sơn La)
Đất TM-DV nông thôn 210.000 170.000 120.000 0
Xã Pà Cò Đường huyện 63
Ngã ba Cây Đa (xóm Mượt) - Giáp địa giới hành chính xã Bao La
Đất TM-DV nông thôn 340.000 280.000 210.000 0
Xã Pà Cò Đường liên xã
Giáp địa giới hành chính xã Vân Hồ (tỉnh Sơn La) - Nhà văn hóa xóm Pà Cò I
Đất TM-DV nông thôn 420.000 270.000 210.000 0
Xã Pà Cò Đường liên xã
Nhà văn hóa Xóm Pà Cò I - Hết địa giới hành chính xã Pà Cò (xóm Pà Háng Lớn)
Đất TM-DV nông thôn 420.000 270.000 210.000 0
Xã Pà Cò Đường liên xã
Nhà văn hóa Pà Cò I - Ngã ba nhà ông Đỗ Đình Chỉnh
Đất TM-DV nông thôn 210.000 170.000 120.000 0
Xã Pà Cò Đường liên xã
Ngã ba nhà ông Đỗ Đình Chỉnh (xóm Hang kia) - Giáp địa giới hành chính xã Vân Hồ (xóm Pò Khôm)
Đất TM-DV nông thôn 340.000 280.000 210.000 0
Xã Pà Cò Đường liên xã
Ngã ba ông Đỗ Đình Chỉnh xóm Hang Kia - Đồn Công an xã Pà Cò
Đất TM-DV nông thôn 420.000 270.000 210.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Trụ sở Công an xã Pà Cò - Hết xóm Thung Mài
Đất TM-DV nông thôn 350.000 240.000 170.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã ba Thung Mài - Hết xóm Thung Ẳng
Đất TM-DV nông thôn 350.000 240.000 170.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã ba Tạ Xuân Hiệp - Hết địa giới hành chính xã Pà Cò (xóm Thung Mạn)
Đất TM-DV nông thôn 350.000 240.000 170.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Nhà ông Đào Văn Toàn (Quán sửa xe máy) xóm Xà Lính - Sân vận động xã Pà Cò cũ (chân dốc nhà ông Mùa A Lỳ)
Đất TM-DV nông thôn 420.000 270.000 210.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã ba xóm Pà Cò I (nhà Ông Hàng A Khai) - Ông Sùng A Páo (xóm Pà Háng Lớn)
Đất TM-DV nông thôn 250.000 190.000 150.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã ba đường xuống Tà Sông A - Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn 250.000 190.000 150.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã ba nhà ông Mùa A Phong xóm Pà Háng lớn - Cắt ngõ xóm Pà Háng quan cũ nay là Pà Cò I
Đất TM-DV nông thôn 210.000 170.000 120.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Quán cơm Nguyễn Thị Phương xóm Hang Kia - Ngã ba quán ông Thành xóm Hang Kia
Đất TM-DV nông thôn 340.000 280.000 210.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã 3 quán Mai Chứ đi vào sân vận động xóm Hang Kia - Ngã 3 nhà ông Đua (Vàng) xóm Hang kia
Đất TM-DV nông thôn 340.000 280.000 210.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Nhà ông Hà Quang Nhân - Nhà ông Vì Văn Hưng (Hin Pén, xóm Pheo)
Đất TM-DV nông thôn 210.000 170.000 120.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã ba xóm Pheo - Hết nhà ông Hà Văn Khô (xóm Mượt)
Đất TM-DV nông thôn 210.000 170.000 120.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Tiếp giáp nhà ông Vì Văn Hưng (Hin Pén, xóm Pheo) - Hết nhà ông Lường Văn Dựa, xóm Táu Nà
Đất TM-DV nông thôn 210.000 170.000 120.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Nhà bà Lường Thị Xoan (xóm Bò Liêm) - Hết nhà bà Vì Thị Hường (xóm Bò Liêm)
Đất TM-DV nông thôn 210.000 170.000 120.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Nhà bà Vũ Thị Hà - Hết nhà bà Hà Thị Quê (xóm Bò Báu)
Đất TM-DV nông thôn 210.000 170.000 120.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Trạm Y Tế (Tân sơ cũ) - Hết nhà ông Hà Văn Nghiệp (xóm Bò Báu)
Đất TM-DV nông thôn 210.000 170.000 120.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Nhà ông Hà Văn Quý xóm Bò Báu - Hết nhà ông Hà Quý Thương (xóm Bò Báu)
Đất TM-DV nông thôn 210.000 170.000 120.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Nhà ông Bàn Văn Tiến xóm Tam Hòa - Hết nhà ông Bùi Văn Hoà (xóm Tam Hoà)
Đất TM-DV nông thôn 210.000 170.000 120.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã ba nhà ông Hàng A Danh xóm Xà Lính - Qua chợ nhà ông Đào Văn Toàn (Quán sửa xe máy) Xà Lính
Đất TM-DV nông thôn 420.000 270.000 210.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Giáp Quốc lộ 6 nhà ông Lý Văn Thành xóm Cang - Hết nhà ông Hàng A Sĩ xóm Cang
Đất TM-DV nông thôn 300.000 250.000 200.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Nhà ông Tếnh A Páo (xóm Pà Cò Lớn) - Hết nhà ông Hân (xóm Pà Cò Lớn)
Đất TM-DV nông thôn 300.000 250.000 200.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Nhà ông Hà Văn Giáp (xóm Mượt) - Hết Đội 1 xóm Cun
Đất TM-DV nông thôn 210.000 170.000 120.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã ba đội 1 xóm Pheo - Đội 4 xóm Pheo
Đất TM-DV nông thôn 210.000 170.000 120.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã ba nhà văn hóa xóm Pheo - Hết Đội 3 xóm Pheo
Đất TM-DV nông thôn 210.000 170.000 120.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Trạm hạ thế Hang Kia - Nhà Vàng a Sáng xóm Hang Kia
Đất TM-DV nông thôn 210.000 170.000 120.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Nhà ông Chỉnh vòng sân bóng - Nhà ông Tỉnh xóm hang kia
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã ba UBND xã Pà Cò - Nhà ông Vàng A Của (Dống) xóm Hang Kia
Đất TM-DV nông thôn 210.000 170.000 120.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã ba nhà Giàng Chu - Quán tạp hóa nhà Thành Thúy
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã ba nhà Giàng Chu - Nhà ông Vàng A Nhà xóm hang kia
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Pà Cò Khu tái định cư xóm Cun; khu tái định cư xóm Hin Pén
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Pà Cò Khu tái định cư xóm Táu Nà
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Pà Cò Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất TM-DV nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Pà Cò Đường Quốc lộ 6
Giáp địa giới hành chính xã Mai Châu nhà ông Bùi Văn Định xóm Bò Liêm - Hết đất nhà ông Hà Văn Quỳnh (xóm Tam Hoa)
Đất SX-KD nông thôn 610.000 410.000 260.000 0
Xã Pà Cò Đường Quốc lộ 6
Hết đất nhà ông Hà Văn Quỳnh (xóm Tam Hòa) - Giáp địa giới hành chính xã Vân Hồ (tỉnh Sơn La)
Đất SX-KD nông thôn 430.000 280.000 180.000 0
Xã Pà Cò Đường Tỉnh lộ 439
Đầu cầu Pường - Hết nhà ông Đinh Công Lưu (xóm Mượt)
Đất SX-KD nông thôn 290.000 240.000 180.000 0
Xã Pà Cò Đường Tỉnh lộ 439
Hết nhà ông Đinh Công Lưu (xóm Mượt) - Khu tái định cư Táu Nà
Đất SX-KD nông thôn 190.000 140.000 110.000 0
Xã Pà Cò Đường Tỉnh lộ 439
Khu tái định cư Táu Nà - Giáp địa giới hành chính xã Xuân Nha (tỉnh Sơn La)
Đất SX-KD nông thôn 190.000 140.000 110.000 0
Xã Pà Cò Đường huyện 63
Ngã ba Cây Đa (xóm Mượt) - Giáp địa giới hành chính xã Bao La
Đất SX-KD nông thôn 290.000 240.000 180.000 0
Xã Pà Cò Đường liên xã
Giáp địa giới hành chính xã Vân Hồ (tỉnh Sơn La) - Nhà văn hóa xóm Pà Cò I
Đất SX-KD nông thôn 370.000 240.000 190.000 0
Xã Pà Cò Đường liên xã
Nhà văn hóa Xóm Pà Cò I - Hết địa giới hành chính xã Pà Cò (xóm Pà Háng Lớn)
Đất SX-KD nông thôn 370.000 240.000 190.000 0
Xã Pà Cò Đường liên xã
Nhà văn hóa Pà Cò I - Ngã ba nhà ông Đỗ Đình Chỉnh
Đất SX-KD nông thôn 190.000 140.000 110.000 0
Xã Pà Cò Đường liên xã
Ngã ba nhà ông Đỗ Đình Chỉnh (xóm Hang kia) - Giáp địa giới hành chính xã Vân Hồ (xóm Pò Khôm)
Đất SX-KD nông thôn 290.000 240.000 180.000 0
Xã Pà Cò Đường liên xã
Ngã ba ông Đỗ Đình Chỉnh xóm Hang Kia - Đồn Công an xã Pà Cò
Đất SX-KD nông thôn 370.000 240.000 190.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Trụ sở Công an xã Pà Cò - Hết xóm Thung Mài
Đất SX-KD nông thôn 310.000 210.000 160.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã ba Thung Mài - Hết xóm Thung Ẳng
Đất SX-KD nông thôn 310.000 210.000 160.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã ba Tạ Xuân Hiệp - Hết địa giới hành chính xã Pà Cò (xóm Thung Mạn)
Đất SX-KD nông thôn 310.000 210.000 160.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Nhà ông Đào Văn Toàn (Quán sửa xe máy) xóm Xà Lính - Sân vận động xã Pà Cò cũ (chân dốc nhà ông Mùa A Lỳ)
Đất SX-KD nông thôn 370.000 240.000 190.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã ba xóm Pà Cò I (nhà Ông Hàng A Khai) - Ông Sùng A Páo (xóm Pà Háng Lớn)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 170.000 140.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã ba đường xuống Tà Sông A - Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn 210.000 170.000 140.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã ba nhà ông Mùa A Phong xóm Pà Háng lớn - Cắt ngõ xóm Pà Háng quan cũ nay là Pà Cò I
Đất SX-KD nông thôn 190.000 140.000 110.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Quán cơm Nguyễn Thị Phương xóm Hang Kia - Ngã ba quán ông Thành xóm Hang Kia
Đất SX-KD nông thôn 290.000 240.000 180.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã 3 quán Mai Chứ đi vào sân vận động xóm Hang Kia - Ngã 3 nhà ông Đua (Vàng) xóm Hang kia
Đất SX-KD nông thôn 290.000 240.000 180.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Nhà ông Hà Quang Nhân - Nhà ông Vì Văn Hưng (Hin Pén, xóm Pheo)
Đất SX-KD nông thôn 190.000 140.000 110.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã ba xóm Pheo - Hết nhà ông Hà Văn Khô (xóm Mượt)
Đất SX-KD nông thôn 190.000 140.000 110.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Tiếp giáp nhà ông Vì Văn Hưng (Hin Pén, xóm Pheo) - Hết nhà ông Lường Văn Dựa, xóm Táu Nà
Đất SX-KD nông thôn 190.000 140.000 110.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Nhà bà Lường Thị Xoan (xóm Bò Liêm) - Hết nhà bà Vì Thị Hường (xóm Bò Liêm)
Đất SX-KD nông thôn 190.000 140.000 110.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Nhà bà Vũ Thị Hà - Hết nhà bà Hà Thị Quê (xóm Bò Báu)
Đất SX-KD nông thôn 190.000 140.000 110.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Trạm Y Tế (Tân sơ cũ) - Hết nhà ông Hà Văn Nghiệp (xóm Bò Báu)
Đất SX-KD nông thôn 190.000 140.000 110.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Nhà ông Hà Văn Quý xóm Bò Báu - Hết nhà ông Hà Quý Thương (xóm Bò Báu)
Đất SX-KD nông thôn 190.000 140.000 110.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Nhà ông Bàn Văn Tiến xóm Tam Hòa - Hết nhà ông Bùi Văn Hoà (xóm Tam Hoà)
Đất SX-KD nông thôn 190.000 140.000 110.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã ba nhà ông Hàng A Danh xóm Xà Lính - Qua chợ nhà ông Đào Văn Toàn (Quán sửa xe máy) Xà Lính
Đất SX-KD nông thôn 370.000 240.000 190.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Giáp Quốc lộ 6 nhà ông Lý Văn Thành xóm Cang - Hết nhà ông Hàng A Sĩ xóm Cang
Đất SX-KD nông thôn 270.000 200.000 170.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Nhà ông Tếnh A Páo (xóm Pà Cò Lớn) - Hết nhà ông Hân (xóm Pà Cò Lớn)
Đất SX-KD nông thôn 270.000 200.000 170.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Nhà ông Hà Văn Giáp (xóm Mượt) - Hết Đội 1 xóm Cun
Đất SX-KD nông thôn 190.000 140.000 110.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã ba đội 1 xóm Pheo - Đội 4 xóm Pheo
Đất SX-KD nông thôn 190.000 140.000 110.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã ba nhà văn hóa xóm Pheo - Hết Đội 3 xóm Pheo
Đất SX-KD nông thôn 190.000 140.000 110.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Trạm hạ thế Hang Kia - Nhà Vàng a Sáng xóm Hang Kia
Đất SX-KD nông thôn 190.000 140.000 110.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Nhà ông Chỉnh vòng sân bóng - Nhà ông Tỉnh xóm hang kia
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã ba UBND xã Pà Cò - Nhà ông Vàng A Của (Dống) xóm Hang Kia
Đất SX-KD nông thôn 190.000 140.000 110.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã ba nhà Giàng Chu - Quán tạp hóa nhà Thành Thúy
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã ba nhà Giàng Chu - Nhà ông Vàng A Nhà xóm hang kia
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Pà Cò Khu tái định cư xóm Cun; khu tái định cư xóm Hin Pén
-
Đất SX-KD nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Pà Cò Khu tái định cư xóm Táu Nà
-
Đất SX-KD nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Pà Cò Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất SX-KD nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Pà Cò Xã Pà Cò
-
Đất trồng lúa 50.000 0 0 0
Xã Pà Cò Xã Pà Cò
-
Đất trồng cây hàng năm 50.000 0 0 0
Xã Pà Cò Xã Pà Cò
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 0 0 0
Xã Pà Cò Xã Pà Cò
-
Đất trồng cây lâu năm 40.000 0 0 0
Xã Pà Cò Xã Pà Cò
-
Đất rừng sản xuất 12.000 0 0 0
Xã Pà Cò Xã Pà Cò
-
Đất rừng phòng hộ 16.000 0 0 0
Xã Pà Cò Xã Pà Cò
-
Đất rừng đặc dụng 16.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Pà Cò Đường Quốc lộ 6
Giáp địa giới hành chính xã Mai Châu nhà ông Bùi Văn Định xóm Bò Liêm - Hết đất nhà ông Hà Văn Quỳnh (xóm Tam Hoa)
Đất ở nông thôn 1.000.000 660.000 420.000 0
Xã Pà Cò Đường Quốc lộ 6
Hết đất nhà ông Hà Văn Quỳnh (xóm Tam Hòa) - Giáp địa giới hành chính xã Vân Hồ (tỉnh Sơn La)
Đất ở nông thôn 700.000 460.000 290.000 0
Xã Pà Cò Đường Tỉnh lộ 439
Đầu cầu Pường - Hết nhà ông Đinh Công Lưu (xóm Mượt)
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 250.000 0
Xã Pà Cò Đường Tỉnh lộ 439
Hết nhà ông Đinh Công Lưu (xóm Mượt) - Khu tái định cư Táu Nà
Đất ở nông thôn 300.000 230.000 160.000 0
Xã Pà Cò Đường Tỉnh lộ 439
Khu tái định cư Táu Nà - Giáp địa giới hành chính xã Xuân Nha (tỉnh Sơn La)
Đất ở nông thôn 300.000 230.000 160.000 0
Xã Pà Cò Đường huyện 63
Ngã ba Cây Đa (xóm Mượt) - Giáp địa giới hành chính xã Bao La
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 250.000 0
Xã Pà Cò Đường liên xã
Giáp địa giới hành chính xã Vân Hồ (tỉnh Sơn La) - Nhà văn hóa xóm Pà Cò I
Đất ở nông thôn 600.000 380.000 300.000 0
Xã Pà Cò Đường liên xã
Nhà văn hóa Xóm Pà Cò I - Hết địa giới hành chính xã Pà Cò (xóm Pà Háng Lớn)
Đất ở nông thôn 600.000 380.000 300.000 0
Xã Pà Cò Đường liên xã
Nhà văn hóa Pà Cò I - Ngã ba nhà ông Đỗ Đình Chỉnh
Đất ở nông thôn 300.000 230.000 160.000 0
Xã Pà Cò Đường liên xã
Ngã ba nhà ông Đỗ Đình Chỉnh (xóm Hang kia) - Giáp địa giới hành chính xã Vân Hồ (xóm Pò Khôm)
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 250.000 0
Xã Pà Cò Đường liên xã
Ngã ba ông Đỗ Đình Chỉnh xóm Hang Kia - Đồn Công an xã Pà Cò
Đất ở nông thôn 600.000 380.000 300.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Trụ sở Công an xã Pà Cò - Hết xóm Thung Mài
Đất ở nông thôn 500.000 330.000 230.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã ba Thung Mài - Hết xóm Thung Ẳng
Đất ở nông thôn 500.000 330.000 230.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Ngã ba Tạ Xuân Hiệp - Hết địa giới hành chính xã Pà Cò (xóm Thung Mạn)
Đất ở nông thôn 500.000 330.000 230.000 0
Xã Pà Cò Đường trục chính
Nhà ông Đào Văn Toàn (Quán sửa xe máy) xóm Xà Lính - Sân vận động xã Pà Cò cũ (chân dốc nhà ông Mùa A Lỳ)
Đất ở nông thôn 600.000 380.000 300.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Pà Cò

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ 2026

4. Thông tin xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Cun Pheo, Xã Hang Kia, Xã Pà Cò, Xã Đồng Tân (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Pà Cò theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Pà Cò có diện tích tự nhiên 115,76 km² với quy mô dân số 11.334 người, mật độ dân cư đạt 97,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Pà Cò được đặt tại Trụ sở UBND xã Cun Pheo cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Pà Cò không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Pà Cò là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Pà Cò, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ

5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:

a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.

b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.

5.2. Đối với đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

5.3. Quy định phân lớp thửa đất

a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.

Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.

Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.

b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.

Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.

c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ là 1.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ là khoảng 239.768 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1291 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?