Bảng giá đất xã Pà Vầy Sủ, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
1. Tổng quan bảng giá đất xã Pà Vầy Sủ, tỉnh Tuyên Quang
Bảng giá đất xã Pà Vầy Sủ, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Mức giá đất tại xã Pà Vầy Sủ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Pà Vầy Sủ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Pà Vầy Sủ, tỉnh Tuyên Quang
– Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
3. Tra cứu bảng giá đất xã Pà Vầy Sủ, tỉnh Tuyên Quang
Bảng giá đất xã Pà Vầy Sủ năm 2026
Khu vực: xã Pà Vầy Sủ.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 1.820.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường tỉnh 178 Giáp cầu Bản Ngò - Hết đất Km 3 (đường tỉnh lộ ĐT178) |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường tỉnh 178 Giáp Km 3 (đường tỉnh lộ ĐT178) - Giáp đất xã Nấm Dẩn |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Ngã ba đi trường nội trú (đối diện đất hộ gia đình bà Hoa (Quang) - Km 0 (hết đất ông Hùng (Thơm) |
Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Giáp đất Hạt kiểm lâm - Hết đất hộ ông Phù (Lan) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 260.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Đoạn đường bê tông chợ Cốc Pài (từ đất hộ ông Thịnh (Quỳnh)) - Hết đất hộ ông Thắng (Ngà) |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 570.000 | 380.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Ngã 3 Kim Đồng đi trường Nội trú (đối diện với đất bà Hoa (Quang)) - Đầu cầu (Cứng) Cốc Pài |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 420.000 | 280.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Đầu cầu (Cứng) Cốc Pài - Đầu cầu treo Cốc Pài |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Ngã ba đường vào thôn Súng Sảng) - Vào thôn Súng Sảng 500 m |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Ngã 3 cây xăng (đất ông Vàng Văn Sinh) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Ngã 3 đường vào thôn Súng Sảng - Lò mổ |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Ngã 3 đường từ đất ông Hùng (Gara Auto Gia Lộc) - Hết đất phía sau bến xe khách (nhà Dung (Phượng)) |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Đất nhà ông Điều (Quyến) - Hết khu quy hoạch dân cư (nhà bà Ly Thị Chắm) |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Minh Khai Ngã 3 Cửa hàng thương mại tại Km 0 - Ngã 4 Quốc lộ 4D (đi thôn Cốc Coọc) |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 690.000 | 460.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Minh Khai Ngõ 1 đoạn đường bê tông ngã 3 vào trường chính trị xã Pà Vầy Sủ (đường vào Trường TTGD nghề nghiệp-thường xuyên) - Đất Trung tâm trường chính trị xã Pà Vầy Sủ |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 550.000 | 360.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Minh Khai Ngã 4 Quốc lộ 4D (đi thôn Cốc Coọc) - Trung tâm dạy nghề (cũ) giáp đất hộ bà Tin |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Minh Khai Đất hộ bà Tin giáp đất Trung tâm dạy nghề (Cũ) - Đất thôn Cốc Pú (Ngã ba dưới trường Nội trú liên cấp vào khu tái định cư) |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 170.000 | 120.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Minh Khai Đường rẽ vào khu tái định cư Cốc Pú - Hết đất khu tái định cư Cốc Pú |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 170.000 | 120.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Lê Duẩn Ngã 3 Km 0 (Cửa hàng thương mại giáp đất ông Hùng (Thơm)) - Ngã 3 Bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần |
Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Lê Duẩn Ngõ 1 từ ngã 3 (đối diện nhà ông Khởi (Phượng) - Hết đất phòng Kinh tế |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 400.000 | 260.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Lê Duẩn Ngõ 2, Cổng chào Làng văn hóa thôn 3 (giáp đất hộ ông Cường (Loan)) - Giáp đất hộ ông Sơn (Liên) |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 400.000 | 260.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Lê Duẩn Đất hộ ông Sơn (Liên) - Hết đất hộ ông Đương |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 270.000 | 180.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Lê Duẩn Đất hộ ông Tin (Cọt) - Hết đất hộ ông Quân (Hương) |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Lê Duẩn Ngõ 3, đường sau nhà Văn hoá: Từ giáp đất hộ ông Khánh (Xuân) - Hết đất ông Chỉ (Lưu) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 550.000 | 360.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Lê Duẩn Ngã 3 Trường Nội trú đất hộ ông Quý (Huyền) - Cầu Bản Ngò |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 550.000 | 360.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Lê Duẩn Trục đường bậc xuống Trường Nội trú (từ đất hộ ông Khánh (Xuân)) - Hết đất hộ ông Huy Cương |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 400.000 | 260.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Lê Duẩn Ngõ 3 Đường sau nhà Văn hóa: Từ giáp đất ông Công (Nga) - Hết đất ông Thi (Xuân) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 550.000 | 360.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Đặng Thùy Trâm Trục đường từ ngã 3 vào Bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần (từ đất ông Vinh (Hằng)) - Hết đất hộ ông Thèn Hồng Quân |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 500.000 | 340.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Đặng Thùy Trâm Trục đường từ cổng bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần - Hết đất khu tập thể bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Trãi Trục đường từ ngã 3 Cửa hàng xăng dầu PVOIL Hải Phòng - Ngã 4 sân vận động (đi thôn Cốc Coọc) |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 800.000 | 530.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Trãi Ngã 3 - ngõ 1 - Trụ sở Công an xã (Công an huyện cũ) |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 400.000 | 260.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Trãi Ngõ 2, đường vào trụ sở BCH quân sự - Ngã 3 (giáp đất nhà ông Lìn (Hương) |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 400.000 | 260.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Trãi Ngõ 3, đường bê tông từ ngã 3 vào trường THCS Liên Việt - Hết đất bà Nhung (Truyền) |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Trãi Trục đường từ ngã 4 Quốc lộ 4D (thôn Cốc Coọc) đi xã Lùng Phình - Ngã 3 Đền Thần Hoàng |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 400.000 | 260.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Trãi Ngã 3 Đền Thần Hoàng - Ngã 3 (nhà bà Sần Thị Chỉu) |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Trãi Ngã 3 (nhà bà Sần Thị Chỉu) - Giáp xã Lùng Phình |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 110.000 | 70.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Trãi Đường bê tông từ Quốc lộ 4 - Đi lên đồi Vi Ba |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 140.000 | 110.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Huệ Trục đường từ ngã 3 Đài viễn thông (Cửa hàng thương mại) - Ngã 4 đường Y tế và UBND xã Pà Vầy Sủ |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 800.000 | 530.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Huệ Trục đường nhánh Đội quản lý điện lực khu vực Xín Mần đến ngã ba đường lên trạm y tế - Ngã ba đường rẽ đi TT Cốc Pài cũ |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 400.000 | 260.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Huệ Trục đường từ ngã 3 đài Truyền thanh - TH - Ngã ba Đền Thần Hoàng (Đường Sân vận động nối vào đường Nguyễn Trãi) |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Huệ Ngõ 1 đường từ ngã ba đài Truyền thanh - TH - Nghĩa trang Liệt sỹ |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 190.000 | 120.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Huệ Nhánh đường nước uống tinh khiết Copa - Hết đất hộ ông Chương Chiến |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Bà Triệu Trục đường từ ngã ba Đài Truyền thanh - Truyền hình đi Nhà văn hóa Tổ 4 - Ngã 3 đường Sân vận động |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 550.000 | 360.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Chu Văn An Trục đường bê tông khu 7 triệu tính từ đất nhà bà Hoa (Quang) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 550.000 | 360.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Chu Văn An Trục đường ngã 4 (Đường Y tế và UBND xã Pà Vầy Sủ) - Hết đất trạm Y tế thị trấn Cốc Pài cũ |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 420.000 | 280.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Chu Văn An Đoạn giáp đất Trạm y tế xuống - Quốc lộ 4D |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Chu Văn An Đường khu hạnh phúc - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | 100.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Chu Văn An Đường nối vào (Đoạn Trạm y tế) đến Quốc lộ 4D - Hết đường nhánh cạnh trạm y tế Pà Vầy Sủ (Trạm y tế Cốc Pài cũ) |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Chu Văn An Trục đường bê tông từ ngã 3 (Đối diện hộ ông Chung Mừng) - Hết đất hộ ông Ly Chúng Thanh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Lê Lợi Trục đường từ ngã 4 đường (Trạm Y tế và UBND xã Pà Vầy Sủ) - Trung tâm thôn Vũ Khí |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Lê Lợi Ngã ba vào Nhà văn hóa thôn Vũ Khí - Hết đường bê tông |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Kim Đồng Đường Cốc Pài đi trường PTDT Nội trú (Giáp đất nhà sắt Đội quản lý đô thị) - Ngã 3 đường Cốc Pài đi Nà Chì |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 800.000 | 530.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Kim Đồng Ngõ 1, đoạn đường từ ngã 3 Trạm hạ thế - Rẽ xuống cầu treo Na lan |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Kim Đồng Ngõ 2, đoạn đường bê tông sau Trường Tiểu học - Hết đất trường THPT Xín Mần |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Kim Đồng Ngõ 2a, đoạn đường từ đất nhà lưu trú học sinh trường PTDT Nội trú - Đi hết khu dân cư phía sau trường PTDT Nội Trú |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Kim Đồng Ngã 3 từ giáp đất nhà lưu trú học sinh trường PTDT Nội trú - Giáp đường tỉnh lộ DT 178 (cây xăng Petrolimex 25) |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Bế Văn Đàn Đoạn đường Cốc Pài - Nàn Ma (km 4) từ ngã 3 thôn Cốc Pú - Hết đất thôn Suôi Thầu giáp đường đất thôn La Chí Chải |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Bế Văn Đàn Nhà văn hóa thôn Suôi Thầu - Ngã ba xuống điểm trường mầm non Súng Sảng |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Bế Văn Đàn Ngõ 3 từ ngã ba km 1 Quốc lộ 4D - Cổng thôn Súng Sảng |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Bế Văn Đàn Cổng thôn Súng Sảng (đất ông Sùng Kháy Sẩn) - Nhà văn hóa thôn Súng Sảng |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Bế Văn Đàn Cổng thôn Súng Sảng đi thôn Na Pan - Giáp đất thôn Lùng Vai |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Bế Văn Đàn Ngã 3 đường bê tông giáp đất ông Trung (Huyền) - Trạm vi ba |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Bế Văn Đàn Ngã ba giáp đất ông Trung (Huyền) - Hết đất ông Trần Văn Đức |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường liên thôn Trạm thu phát lại truyền thanh truyền hình - Trường Tiểu Học xã Nàn Ma |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường liên thôn Trục đường từ giáp đất thị trấn Cốc Pài cũ - Trạm thu phát lại truyền thanh truyền hình (ngã 3 vào thôn La Chí Chải Nàn Ma cũ) |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường liên thôn Trường Tiểu Học xã Nàn Ma - Hết đất xã Pà Vày Sủ |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường liên thôn Trường THCS xã Pà Vầy Sủ - Trụ sở UBND xã Pà Vầy Sủ cũ |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường liên thôn Trục đường nhựa từ giáp đất xã Xín Mần - Cổng trường cấp II xã Pà Vầy Sủ (Cũ) |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường liên thôn Trụ sở UBND xã Pà Vầy Sủ cũ - Giáp với xã Xín Mần |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường liên thôn Trụ sở UBND xã Pà Vầy Sủ cũ - Mốc 172 |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường liên thôn Trường tiểu học xã Bản Ngò - Trạm y tế Bản Ngò |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường liên thôn Giáp tỉnh lộ ĐT 178 - Đi qua cổng nhà máy Thủy điện Nậm Yên và nối tiếp vào ĐT 178 |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường trục thôn Tuyến đường trường Nội trú liên cấp I - II - Đi thôn Nàn Lý |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường trục thôn Trục đường nối từ đường bê tông đi thôn Nàn Ma rẽ đi - Điểm trường thôn Nàn Lý |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường trục thôn Trục đường từ ngã 3 - Trung tâm thôn Cốc Pú |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường trục thôn Đường bê tông nối từ đường đi thôn Nàn Lý - Đi qua khu di tích đến đường nhựa đi Tả Củ Tỷ |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường trục thôn Tuyến đường thôn Na Pan - Đi thôn Lùng Vai |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường trục thôn Trục từ ngã ba thôn Seo Lử Thệm - Đi thôn Thào Chư Ván |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường trục thôn Trục đường từ ngã 3 UBND xã đi thôn Táo Thượng - Hết trường Trung học cơ sở xã |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường trục thôn Trục đường từ cầu Bản Ngò - Giáp đất Trường tiểu học Bản Ngò |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường trục thôn Các đường rẽ vào khu dân cư Thính Tằng - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Xã Pà Vầy Sủ |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc đường Bế Văn Đàn - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Xã Pà Vầy Sủ |
Các trục đường bê tông trong khu hạ sơn thôn Đán Kháo - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Xã Pà Vầy Sủ |
Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại trên địa bàn xã - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Xã Pà Vầy Sủ |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất - |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường tỉnh 178 Giáp cầu Bản Ngò - Hết đất Km 3 (đường tỉnh lộ ĐT178) |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường tỉnh 178 Giáp Km 3 (đường tỉnh lộ ĐT178) - Giáp đất xã Nấm Dẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Ngã ba đi trường nội trú (đối diện đất hộ gia đình bà Hoa (Quang) - Km 0 (hết đất ông Hùng (Thơm) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.820.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Giáp đất Hạt kiểm lâm - Hết đất hộ ông Phù (Lan) |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 390.000 | 260.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Đoạn đường bê tông chợ Cốc Pài (từ đất hộ ông Thịnh (Quỳnh)) - Hết đất hộ ông Thắng (Ngà) |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 570.000 | 380.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Ngã 3 Kim Đồng đi trường Nội trú (đối diện với đất bà Hoa (Quang)) - Đầu cầu (Cứng) Cốc Pài |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 420.000 | 280.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Đầu cầu (Cứng) Cốc Pài - Đầu cầu treo Cốc Pài |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Ngã ba đường vào thôn Súng Sảng) - Vào thôn Súng Sảng 500 m |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Ngã 3 cây xăng (đất ông Vàng Văn Sinh) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Ngã 3 đường vào thôn Súng Sảng - Lò mổ |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Ngã 3 đường từ đất ông Hùng (Gara Auto Gia Lộc) - Hết đất phía sau bến xe khách (nhà Dung (Phượng)) |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Đất nhà ông Điều (Quyến) - Hết khu quy hoạch dân cư (nhà bà Ly Thị Chắm) |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Minh Khai Ngã 3 Cửa hàng thương mại tại Km 0 - Ngã 4 Quốc lộ 4D (đi thôn Cốc Coọc) |
Đất TM-DV nông thôn | 820.000 | 690.000 | 460.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Minh Khai Ngõ 1 đoạn đường bê tông ngã 3 vào trường chính trị xã Pà Vầy Sủ (đường vào Trường TTGD nghề nghiệp-thường xuyên) - Đất Trung tâm trường chính trị xã Pà Vầy Sủ |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 550.000 | 360.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Minh Khai Ngã 4 Quốc lộ 4D (đi thôn Cốc Coọc) - Trung tâm dạy nghề (cũ) giáp đất hộ bà Tin |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Minh Khai Đất hộ bà Tin giáp đất Trung tâm dạy nghề (Cũ) - Đất thôn Cốc Pú (Ngã ba dưới trường Nội trú liên cấp vào khu tái định cư) |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 170.000 | 120.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Minh Khai Đường rẽ vào khu tái định cư Cốc Pú - Hết đất khu tái định cư Cốc Pú |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 170.000 | 120.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Lê Duẩn Ngã 3 Km 0 (Cửa hàng thương mại giáp đất ông Hùng (Thơm)) - Ngã 3 Bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần |
Đất TM-DV nông thôn | 1.820.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Lê Duẩn Ngõ 1 từ ngã 3 (đối diện nhà ông Khởi (Phượng) - Hết đất phòng Kinh tế |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 400.000 | 260.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Lê Duẩn Ngõ 2, Cổng chào Làng văn hóa thôn 3 (giáp đất hộ ông Cường (Loan)) - Giáp đất hộ ông Sơn (Liên) |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 400.000 | 260.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Lê Duẩn Đất hộ ông Sơn (Liên) - Hết đất hộ ông Đương |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 270.000 | 180.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Lê Duẩn Đất hộ ông Tin (Cọt) - Hết đất hộ ông Quân (Hương) |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Lê Duẩn Ngõ 3, đường sau nhà Văn hoá: Từ giáp đất hộ ông Khánh (Xuân) - Hết đất ông Chỉ (Lưu) |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 550.000 | 360.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Lê Duẩn Ngã 3 Trường Nội trú đất hộ ông Quý (Huyền) - Cầu Bản Ngò |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 550.000 | 360.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Lê Duẩn Trục đường bậc xuống Trường Nội trú (từ đất hộ ông Khánh (Xuân)) - Hết đất hộ ông Huy Cương |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 400.000 | 260.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Lê Duẩn Ngõ 3 Đường sau nhà Văn hóa: Từ giáp đất ông Công (Nga) - Hết đất ông Thi (Xuân) |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 550.000 | 360.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Đặng Thùy Trâm Trục đường từ ngã 3 vào Bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần (từ đất ông Vinh (Hằng)) - Hết đất hộ ông Thèn Hồng Quân |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 500.000 | 340.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Đặng Thùy Trâm Trục đường từ cổng bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần - Hết đất khu tập thể bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Trãi Trục đường từ ngã 3 Cửa hàng xăng dầu PVOIL Hải Phòng - Ngã 4 sân vận động (đi thôn Cốc Coọc) |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 800.000 | 530.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Trãi Ngã 3 - ngõ 1 - Trụ sở Công an xã (Công an huyện cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 400.000 | 260.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Trãi Ngõ 2, đường vào trụ sở BCH quân sự - Ngã 3 (giáp đất nhà ông Lìn (Hương) |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 400.000 | 260.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Trãi Ngõ 3, đường bê tông từ ngã 3 vào trường THCS Liên Việt - Hết đất bà Nhung (Truyền) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Trãi Trục đường từ ngã 4 Quốc lộ 4D (thôn Cốc Coọc) đi xã Lùng Phình - Ngã 3 Đền Thần Hoàng |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 400.000 | 260.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Trãi Ngã 3 Đền Thần Hoàng - Ngã 3 (nhà bà Sần Thị Chỉu) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Trãi Ngã 3 (nhà bà Sần Thị Chỉu) - Giáp xã Lùng Phình |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 110.000 | 70.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Trãi Đường bê tông từ Quốc lộ 4 - Đi lên đồi Vi Ba |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 140.000 | 110.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Huệ Trục đường từ ngã 3 Đài viễn thông (Cửa hàng thương mại) - Ngã 4 đường Y tế và UBND xã Pà Vầy Sủ |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 800.000 | 530.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Huệ Trục đường nhánh Đội quản lý điện lực khu vực Xín Mần đến ngã ba đường lên trạm y tế - Ngã ba đường rẽ đi TT Cốc Pài cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 400.000 | 260.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Huệ Trục đường từ ngã 3 đài Truyền thanh - TH - Ngã ba Đền Thần Hoàng (Đường Sân vận động nối vào đường Nguyễn Trãi) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Huệ Ngõ 1 đường từ ngã ba đài Truyền thanh - TH - Nghĩa trang Liệt sỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 190.000 | 120.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Huệ Nhánh đường nước uống tinh khiết Copa - Hết đất hộ ông Chương Chiến |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Bà Triệu Trục đường từ ngã ba Đài Truyền thanh - Truyền hình đi Nhà văn hóa Tổ 4 - Ngã 3 đường Sân vận động |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 550.000 | 360.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Chu Văn An Trục đường bê tông khu 7 triệu tính từ đất nhà bà Hoa (Quang) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 550.000 | 360.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Chu Văn An Trục đường ngã 4 (Đường Y tế và UBND xã Pà Vầy Sủ) - Hết đất trạm Y tế thị trấn Cốc Pài cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 420.000 | 280.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Chu Văn An Đoạn giáp đất Trạm y tế xuống - Quốc lộ 4D |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Chu Văn An Đường khu hạnh phúc - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 150.000 | 100.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Chu Văn An Đường nối vào (Đoạn Trạm y tế) đến Quốc lộ 4D - Hết đường nhánh cạnh trạm y tế Pà Vầy Sủ (Trạm y tế Cốc Pài cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Chu Văn An Trục đường bê tông từ ngã 3 (Đối diện hộ ông Chung Mừng) - Hết đất hộ ông Ly Chúng Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Lê Lợi Trục đường từ ngã 4 đường (Trạm Y tế và UBND xã Pà Vầy Sủ) - Trung tâm thôn Vũ Khí |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Lê Lợi Ngã ba vào Nhà văn hóa thôn Vũ Khí - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Kim Đồng Đường Cốc Pài đi trường PTDT Nội trú (Giáp đất nhà sắt Đội quản lý đô thị) - Ngã 3 đường Cốc Pài đi Nà Chì |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 800.000 | 530.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Kim Đồng Ngõ 1, đoạn đường từ ngã 3 Trạm hạ thế - Rẽ xuống cầu treo Na lan |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Kim Đồng Ngõ 2, đoạn đường bê tông sau Trường Tiểu học - Hết đất trường THPT Xín Mần |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Kim Đồng Ngõ 2a, đoạn đường từ đất nhà lưu trú học sinh trường PTDT Nội trú - Đi hết khu dân cư phía sau trường PTDT Nội Trú |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Kim Đồng Ngã 3 từ giáp đất nhà lưu trú học sinh trường PTDT Nội trú - Giáp đường tỉnh lộ DT 178 (cây xăng Petrolimex 25) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Bế Văn Đàn Đoạn đường Cốc Pài - Nàn Ma (km 4) từ ngã 3 thôn Cốc Pú - Hết đất thôn Suôi Thầu giáp đường đất thôn La Chí Chải |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Bế Văn Đàn Nhà văn hóa thôn Suôi Thầu - Ngã ba xuống điểm trường mầm non Súng Sảng |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Bế Văn Đàn Ngõ 3 từ ngã ba km 1 Quốc lộ 4D - Cổng thôn Súng Sảng |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Bế Văn Đàn Cổng thôn Súng Sảng (đất ông Sùng Kháy Sẩn) - Nhà văn hóa thôn Súng Sảng |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Bế Văn Đàn Cổng thôn Súng Sảng đi thôn Na Pan - Giáp đất thôn Lùng Vai |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Bế Văn Đàn Ngã 3 đường bê tông giáp đất ông Trung (Huyền) - Trạm vi ba |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Bế Văn Đàn Ngã ba giáp đất ông Trung (Huyền) - Hết đất ông Trần Văn Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường liên thôn Trạm thu phát lại truyền thanh truyền hình - Trường Tiểu Học xã Nàn Ma |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường liên thôn Trục đường từ giáp đất thị trấn Cốc Pài cũ - Trạm thu phát lại truyền thanh truyền hình (ngã 3 vào thôn La Chí Chải Nàn Ma cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường liên thôn Trường Tiểu Học xã Nàn Ma - Hết đất xã Pà Vày Sủ |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường liên thôn Trường THCS xã Pà Vầy Sủ - Trụ sở UBND xã Pà Vầy Sủ cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường liên thôn Trục đường nhựa từ giáp đất xã Xín Mần - Cổng trường cấp II xã Pà Vầy Sủ (Cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường liên thôn Trụ sở UBND xã Pà Vầy Sủ cũ - Giáp với xã Xín Mần |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường liên thôn Trụ sở UBND xã Pà Vầy Sủ cũ - Mốc 172 |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường liên thôn Trường tiểu học xã Bản Ngò - Trạm y tế Bản Ngò |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường liên thôn Giáp tỉnh lộ ĐT 178 - Đi qua cổng nhà máy Thủy điện Nậm Yên và nối tiếp vào ĐT 178 |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường trục thôn Tuyến đường trường Nội trú liên cấp I - II - Đi thôn Nàn Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường trục thôn Trục đường nối từ đường bê tông đi thôn Nàn Ma rẽ đi - Điểm trường thôn Nàn Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường trục thôn Trục đường từ ngã 3 - Trung tâm thôn Cốc Pú |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường trục thôn Đường bê tông nối từ đường đi thôn Nàn Lý - Đi qua khu di tích đến đường nhựa đi Tả Củ Tỷ |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường trục thôn Tuyến đường thôn Na Pan - Đi thôn Lùng Vai |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường trục thôn Trục từ ngã ba thôn Seo Lử Thệm - Đi thôn Thào Chư Ván |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường trục thôn Trục đường từ ngã 3 UBND xã đi thôn Táo Thượng - Hết trường Trung học cơ sở xã |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường trục thôn Trục đường từ cầu Bản Ngò - Giáp đất Trường tiểu học Bản Ngò |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường trục thôn Các đường rẽ vào khu dân cư Thính Tằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Xã Pà Vầy Sủ |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc đường Bế Văn Đàn - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Xã Pà Vầy Sủ |
Các trục đường bê tông trong khu hạ sơn thôn Đán Kháo - |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | |||
| Xã Pà Vầy Sủ |
Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại trên địa bàn xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | |||
| Xã Pà Vầy Sủ |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường tỉnh 178 Giáp cầu Bản Ngò - Hết đất Km 3 (đường tỉnh lộ ĐT178) |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 60.000 | 40.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường tỉnh 178 Giáp Km 3 (đường tỉnh lộ ĐT178) - Giáp đất xã Nấm Dẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Ngã ba đi trường nội trú (đối diện đất hộ gia đình bà Hoa (Quang) - Km 0 (hết đất ông Hùng (Thơm) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Giáp đất Hạt kiểm lâm - Hết đất hộ ông Phù (Lan) |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 230.000 | 160.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Đoạn đường bê tông chợ Cốc Pài (từ đất hộ ông Thịnh (Quỳnh)) - Hết đất hộ ông Thắng (Ngà) |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 340.000 | 230.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Ngã 3 Kim Đồng đi trường Nội trú (đối diện với đất bà Hoa (Quang)) - Đầu cầu (Cứng) Cốc Pài |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 250.000 | 170.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Đầu cầu (Cứng) Cốc Pài - Đầu cầu treo Cốc Pài |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Ngã ba đường vào thôn Súng Sảng) - Vào thôn Súng Sảng 500 m |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Ngã 3 cây xăng (đất ông Vàng Văn Sinh) - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Ngã 3 đường vào thôn Súng Sảng - Lò mổ |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 130.000 | 80.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Ngã 3 đường từ đất ông Hùng (Gara Auto Gia Lộc) - Hết đất phía sau bến xe khách (nhà Dung (Phượng)) |
Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Đất nhà ông Điều (Quyến) - Hết khu quy hoạch dân cư (nhà bà Ly Thị Chắm) |
Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Minh Khai Ngã 3 Cửa hàng thương mại tại Km 0 - Ngã 4 Quốc lộ 4D (đi thôn Cốc Coọc) |
Đất SX-KD nông thôn | 492.000 | 410.000 | 280.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Minh Khai Ngõ 1 đoạn đường bê tông ngã 3 vào trường chính trị xã Pà Vầy Sủ (đường vào Trường TTGD nghề nghiệp-thường xuyên) - Đất Trung tâm trường chính trị xã Pà Vầy Sủ |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 330.000 | 220.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Minh Khai Ngã 4 Quốc lộ 4D (đi thôn Cốc Coọc) - Trung tâm dạy nghề (cũ) giáp đất hộ bà Tin |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Minh Khai Đất hộ bà Tin giáp đất Trung tâm dạy nghề (Cũ) - Đất thôn Cốc Pú (Ngã ba dưới trường Nội trú liên cấp vào khu tái định cư) |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 100.000 | 70.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Minh Khai Đường rẽ vào khu tái định cư Cốc Pú - Hết đất khu tái định cư Cốc Pú |
Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 100.000 | 70.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Lê Duẩn Ngã 3 Km 0 (Cửa hàng thương mại giáp đất ông Hùng (Thơm)) - Ngã 3 Bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần |
Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Lê Duẩn Ngõ 1 từ ngã 3 (đối diện nhà ông Khởi (Phượng) - Hết đất phòng Kinh tế |
Đất SX-KD nông thôn | 282.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Lê Duẩn Ngõ 2, Cổng chào Làng văn hóa thôn 3 (giáp đất hộ ông Cường (Loan)) - Giáp đất hộ ông Sơn (Liên) |
Đất SX-KD nông thôn | 282.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Lê Duẩn Đất hộ ông Sơn (Liên) - Hết đất hộ ông Đương |
Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 160.000 | 110.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Lê Duẩn Đất hộ ông Tin (Cọt) - Hết đất hộ ông Quân (Hương) |
Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Lê Duẩn Ngõ 3, đường sau nhà Văn hoá: Từ giáp đất hộ ông Khánh (Xuân) - Hết đất ông Chỉ (Lưu) |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 330.000 | 220.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Lê Duẩn Ngã 3 Trường Nội trú đất hộ ông Quý (Huyền) - Cầu Bản Ngò |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 330.000 | 220.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Lê Duẩn Trục đường bậc xuống Trường Nội trú (từ đất hộ ông Khánh (Xuân)) - Hết đất hộ ông Huy Cương |
Đất SX-KD nông thôn | 282.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Lê Duẩn Ngõ 3 Đường sau nhà Văn hóa: Từ giáp đất ông Công (Nga) - Hết đất ông Thi (Xuân) |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 330.000 | 220.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Đặng Thùy Trâm Trục đường từ ngã 3 vào Bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần (từ đất ông Vinh (Hằng)) - Hết đất hộ ông Thèn Hồng Quân |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Đặng Thùy Trâm Trục đường từ cổng bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần - Hết đất khu tập thể bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Trãi Trục đường từ ngã 3 Cửa hàng xăng dầu PVOIL Hải Phòng - Ngã 4 sân vận động (đi thôn Cốc Coọc) |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Trãi Ngã 3 - ngõ 1 - Trụ sở Công an xã (Công an huyện cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 282.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Trãi Ngõ 2, đường vào trụ sở BCH quân sự - Ngã 3 (giáp đất nhà ông Lìn (Hương) |
Đất SX-KD nông thôn | 282.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Trãi Ngõ 3, đường bê tông từ ngã 3 vào trường THCS Liên Việt - Hết đất bà Nhung (Truyền) |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Trãi Trục đường từ ngã 4 Quốc lộ 4D (thôn Cốc Coọc) đi xã Lùng Phình - Ngã 3 Đền Thần Hoàng |
Đất SX-KD nông thôn | 282.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Trãi Ngã 3 Đền Thần Hoàng - Ngã 3 (nhà bà Sần Thị Chỉu) |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Trãi Ngã 3 (nhà bà Sần Thị Chỉu) - Giáp xã Lùng Phình |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 70.000 | 40.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Trãi Đường bê tông từ Quốc lộ 4 - Đi lên đồi Vi Ba |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 90.000 | 70.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Huệ Trục đường từ ngã 3 Đài viễn thông (Cửa hàng thương mại) - Ngã 4 đường Y tế và UBND xã Pà Vầy Sủ |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Huệ Trục đường nhánh Đội quản lý điện lực khu vực Xín Mần đến ngã ba đường lên trạm y tế - Ngã ba đường rẽ đi TT Cốc Pài cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 282.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Huệ Trục đường từ ngã 3 đài Truyền thanh - TH - Ngã ba Đền Thần Hoàng (Đường Sân vận động nối vào đường Nguyễn Trãi) |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Huệ Ngõ 1 đường từ ngã ba đài Truyền thanh - TH - Nghĩa trang Liệt sỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 110.000 | 80.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Nguyễn Huệ Nhánh đường nước uống tinh khiết Copa - Hết đất hộ ông Chương Chiến |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 60.000 | 40.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Bà Triệu Trục đường từ ngã ba Đài Truyền thanh - Truyền hình đi Nhà văn hóa Tổ 4 - Ngã 3 đường Sân vận động |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 330.000 | 220.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Chu Văn An Trục đường bê tông khu 7 triệu tính từ đất nhà bà Hoa (Quang) - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 330.000 | 220.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Chu Văn An Trục đường ngã 4 (Đường Y tế và UBND xã Pà Vầy Sủ) - Hết đất trạm Y tế thị trấn Cốc Pài cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 250.000 | 170.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Chu Văn An Đoạn giáp đất Trạm y tế xuống - Quốc lộ 4D |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Chu Văn An Đường khu hạnh phúc - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | 60.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Chu Văn An Đường nối vào (Đoạn Trạm y tế) đến Quốc lộ 4D - Hết đường nhánh cạnh trạm y tế Pà Vầy Sủ (Trạm y tế Cốc Pài cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Chu Văn An Trục đường bê tông từ ngã 3 (Đối diện hộ ông Chung Mừng) - Hết đất hộ ông Ly Chúng Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | ||
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Lê Lợi Trục đường từ ngã 4 đường (Trạm Y tế và UBND xã Pà Vầy Sủ) - Trung tâm thôn Vũ Khí |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Lê Lợi Ngã ba vào Nhà văn hóa thôn Vũ Khí - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Kim Đồng Đường Cốc Pài đi trường PTDT Nội trú (Giáp đất nhà sắt Đội quản lý đô thị) - Ngã 3 đường Cốc Pài đi Nà Chì |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Kim Đồng Ngõ 1, đoạn đường từ ngã 3 Trạm hạ thế - Rẽ xuống cầu treo Na lan |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Kim Đồng Ngõ 2, đoạn đường bê tông sau Trường Tiểu học - Hết đất trường THPT Xín Mần |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Kim Đồng Ngõ 2a, đoạn đường từ đất nhà lưu trú học sinh trường PTDT Nội trú - Đi hết khu dân cư phía sau trường PTDT Nội Trú |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Kim Đồng Ngã 3 từ giáp đất nhà lưu trú học sinh trường PTDT Nội trú - Giáp đường tỉnh lộ DT 178 (cây xăng Petrolimex 25) |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Bế Văn Đàn Đoạn đường Cốc Pài - Nàn Ma (km 4) từ ngã 3 thôn Cốc Pú - Hết đất thôn Suôi Thầu giáp đường đất thôn La Chí Chải |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 60.000 | 50.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Bế Văn Đàn Nhà văn hóa thôn Suôi Thầu - Ngã ba xuống điểm trường mầm non Súng Sảng |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 60.000 | 50.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Bế Văn Đàn Ngõ 3 từ ngã ba km 1 Quốc lộ 4D - Cổng thôn Súng Sảng |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 60.000 | 50.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Bế Văn Đàn Cổng thôn Súng Sảng (đất ông Sùng Kháy Sẩn) - Nhà văn hóa thôn Súng Sảng |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 60.000 | 50.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Bế Văn Đàn Cổng thôn Súng Sảng đi thôn Na Pan - Giáp đất thôn Lùng Vai |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 60.000 | 50.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Bế Văn Đàn Ngã 3 đường bê tông giáp đất ông Trung (Huyền) - Trạm vi ba |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 60.000 | 50.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Bế Văn Đàn Ngã ba giáp đất ông Trung (Huyền) - Hết đất ông Trần Văn Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 60.000 | 50.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường liên thôn Trạm thu phát lại truyền thanh truyền hình - Trường Tiểu Học xã Nàn Ma |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 60.000 | 40.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường liên thôn Trục đường từ giáp đất thị trấn Cốc Pài cũ - Trạm thu phát lại truyền thanh truyền hình (ngã 3 vào thôn La Chí Chải Nàn Ma cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường liên thôn Trường Tiểu Học xã Nàn Ma - Hết đất xã Pà Vày Sủ |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường liên thôn Trường THCS xã Pà Vầy Sủ - Trụ sở UBND xã Pà Vầy Sủ cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường liên thôn Trục đường nhựa từ giáp đất xã Xín Mần - Cổng trường cấp II xã Pà Vầy Sủ (Cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường liên thôn Trụ sở UBND xã Pà Vầy Sủ cũ - Giáp với xã Xín Mần |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 40.000 | 30.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường liên thôn Trụ sở UBND xã Pà Vầy Sủ cũ - Mốc 172 |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 40.000 | 30.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường liên thôn Trường tiểu học xã Bản Ngò - Trạm y tế Bản Ngò |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 60.000 | 40.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường liên thôn Giáp tỉnh lộ ĐT 178 - Đi qua cổng nhà máy Thủy điện Nậm Yên và nối tiếp vào ĐT 178 |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 60.000 | 40.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường trục thôn Tuyến đường trường Nội trú liên cấp I - II - Đi thôn Nàn Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 40.000 | 30.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường trục thôn Trục đường nối từ đường bê tông đi thôn Nàn Ma rẽ đi - Điểm trường thôn Nàn Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 40.000 | 30.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường trục thôn Trục đường từ ngã 3 - Trung tâm thôn Cốc Pú |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 40.000 | 30.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường trục thôn Đường bê tông nối từ đường đi thôn Nàn Lý - Đi qua khu di tích đến đường nhựa đi Tả Củ Tỷ |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 40.000 | 30.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường trục thôn Tuyến đường thôn Na Pan - Đi thôn Lùng Vai |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 40.000 | 30.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường trục thôn Trục từ ngã ba thôn Seo Lử Thệm - Đi thôn Thào Chư Ván |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 40.000 | 30.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường trục thôn Trục đường từ ngã 3 UBND xã đi thôn Táo Thượng - Hết trường Trung học cơ sở xã |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường trục thôn Trục đường từ cầu Bản Ngò - Giáp đất Trường tiểu học Bản Ngò |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường trục thôn Các đường rẽ vào khu dân cư Thính Tằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Xã Pà Vầy Sủ |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc đường Bế Văn Đàn - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Xã Pà Vầy Sủ |
Các trục đường bê tông trong khu hạ sơn thôn Đán Kháo - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Xã Pà Vầy Sủ |
Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại trên địa bàn xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Xã Pà Vầy Sủ |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | |||
| Xã Pà Vầy Sủ |
Xã Pà Vầy Sủ - |
Đất trồng lúa | 61.000 | 45.000 | 32.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Xã Pà Vầy Sủ - |
Đất trồng cây hàng năm | 61.000 | 45.000 | 32.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Xã Pà Vầy Sủ - |
Đất trồng cây lâu năm | 57.000 | 41.000 | 28.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Xã Pà Vầy Sủ - |
Đất rừng sản xuất | 19.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Xã Pà Vầy Sủ - |
Đất rừng phòng hộ | 19.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Xã Pà Vầy Sủ - |
Đất rừng đặc dụng | 19.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Xã Pà Vầy Sủ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | 20.000 | 18.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Xã Pà Vầy Sủ - |
Đất chăn nuôi tập trung | 61.000 | 45.000 | 32.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Xã Pà Vầy Sủ - |
Đất nông nghiệp khác | 61.000 | 45.000 | 32.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường tỉnh 178 Giáp cầu Bản Ngò - Hết đất Km 3 (đường tỉnh lộ ĐT178) |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường tỉnh 178 Giáp Km 3 (đường tỉnh lộ ĐT178) - Giáp đất xã Nấm Dẩn |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Ngã ba đi trường nội trú (đối diện đất hộ gia đình bà Hoa (Quang) - Km 0 (hết đất ông Hùng (Thơm) |
Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Giáp đất Hạt kiểm lâm - Hết đất hộ ông Phù (Lan) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 260.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Đoạn đường bê tông chợ Cốc Pài (từ đất hộ ông Thịnh (Quỳnh)) - Hết đất hộ ông Thắng (Ngà) |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 570.000 | 380.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Ngã 3 Kim Đồng đi trường Nội trú (đối diện với đất bà Hoa (Quang)) - Đầu cầu (Cứng) Cốc Pài |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 420.000 | 280.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Đầu cầu (Cứng) Cốc Pài - Đầu cầu treo Cốc Pài |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Ngã ba đường vào thôn Súng Sảng) - Vào thôn Súng Sảng 500 m |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Ngã 3 cây xăng (đất ông Vàng Văn Sinh) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Ngã 3 đường vào thôn Súng Sảng - Lò mổ |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Ngã 3 đường từ đất ông Hùng (Gara Auto Gia Lộc) - Hết đất phía sau bến xe khách (nhà Dung (Phượng)) |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Trần Phú Đất nhà ông Điều (Quyến) - Hết khu quy hoạch dân cư (nhà bà Ly Thị Chắm) |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Minh Khai Ngã 3 Cửa hàng thương mại tại Km 0 - Ngã 4 Quốc lộ 4D (đi thôn Cốc Coọc) |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 690.000 | 460.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Minh Khai Ngõ 1 đoạn đường bê tông ngã 3 vào trường chính trị xã Pà Vầy Sủ (đường vào Trường TTGD nghề nghiệp-thường xuyên) - Đất Trung tâm trường chính trị xã Pà Vầy Sủ |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 550.000 | 360.000 | |
| Xã Pà Vầy Sủ |
Đường Minh Khai Ngã 4 Quốc lộ 4D (đi thôn Cốc Coọc) - Trung tâm dạy nghề (cũ) giáp đất hộ bà Tin |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 200.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Pà Vầy Sủ
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tuyên Quang mới nhất

4. Thông tin xã Pà Vầy Sủ, tỉnh Tuyên Quang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Cốc Pài, Xã Nàn Ma, Xã Bản Ngò, Xã Pà Vầy Sủ (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Pà Vầy Sủ theo Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Pà Vầy Sủ có diện tích tự nhiên 83,3 km² với quy mô dân số 15.806 người, mật độ dân cư đạt 189,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Pà Vầy Sủ được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Pà Vầy Sủ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tuyên Quang, Xã Pà Vầy Sủ là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 117 xã và 7 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Pà Vầy Sủ, Tỉnh Tuyên Quang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tuyên Quang
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với nhóm đất nông nghiệp (gồm 04 loại đất: Đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản).
a) Tiêu chí xác định vị trí:
– Năng suất cây trồng, vật nuôi;
– Khoảng cách từ thửa đất đến nơi chế biến, tiêu thụ sản phẩm;
– Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
– Điều kiện giao thông phục vụ cho sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (độ rộng, cấp đường, điều kiện tưới tiêu, thoát nước, địa hình);
– Các yếu tố khác (truyền thống canh tác, vùng cây trồng chủ lực, phong tục tập quán, độ phì nhiêu của đất).
b) Số lượng vị trí đất (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.
+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí xác định vị trí:
– Mặt tiền (cạnh tiếp giáp) của thửa đất với đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách;
– Độ rộng (mặt cắt ngang) của đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách mà thửa đất tiếp giáp;
– Khoảng cách từ thửa đất đến đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách có tên trong Bảng giá đất;
– Vị trí trong đô thị, khu dân cư, khu sản xuất, kinh doanh (trung tâm, cận trung tâm).
– Các yếu tố khác (truyền thống văn hóa, phong tục tập quán).
b) Số lượng vị trí đất:
– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
5.3. Tiêu chí xác định đối với các thửa đất, khu đất có yếu tố thuận lợi hoặc kém thuận lợi trong việc sử dụng đất
a) Thửa đất (khu đất) có các cạnh tiếp giáp từ hai đường, đoạn đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:
– Thửa đất (khu đất) có từ 02 cạnh (mặt) trở lên tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này thì giá đất được nhân hệ số K = 1,25 lần giá đất của đường, đoạn đường, phố có mức giá đất cao nhất;
– Thửa đất (khu đất) có từ 02 cạnh (mặt) trở lên mặt tiền và mặt sau hoặc 01 mặt tiếp giáp với đường có tên được quy định trong bảng giá đất và 01 mặt tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,0 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này đến mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) thì giá đất được nhân hệ số K = 1,10 so với giá đất thửa đất nằm ở tuyến đường có giá cao nhất.
b) Thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 (đối với đất ở tại đô thị) và vị trí 2, vị trí 3 (đối với đất ở tại nông thôn) có đường, lối đi nối thông với nhiều đường, đoạn đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này với các mức giá khác nhau thì áp dụng giá đất theo vị trí của đường, đoạn đường, phố, ngõ gần nhất. Trường hợp khoảng cách từ thửa đất đến các đường, đoạn đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này bằng nhau thì áp dụng theo đường, đoạn đường, phố, ngõ có mức giá đất cao nhất.
c) Đất đất vườn, ao, đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở thì được tính như sau:
– Đối với diện tích đất trong hạn mức giao đất ở tại địa phương thì giá đất được xác định bằng 50% giá đất ở trong cùng thửa đất;
– Đối với diện tích đất vượt hạn mức giao đất ở tại địa phương thì giá đất được xác định bằng 30% giá đất ở trong cùng thửa đất.
d) Giá đất tại các tuyến đường, đoạn đường, phố, ngõ chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất tương đương gần nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Pà Vầy Sủ, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Pà Vầy Sủ, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
