Bảng giá đất xã Pha Long, tỉnh Lào Cai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Pha Long, tỉnh Lào Cai

Bảng giá đất xã Pha Long, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Pha Long được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Pha Long theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Pha Long, tỉnh Lào Cai

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Pha Long, tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Pha Long năm 2026

Khu vực: xã Pha Long.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 3.450.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ giáp Thôn Máo Chóa Sủ - đến ngã ba Lao Táo
Đất ở850.000340.000170.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ ngã ba Lao Táo - đến cách chợ 200m về hướng đi Lao Ma Chải
Đất ở1.650.000660.000330.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ điểm cách chợ 200m về hướng đi Lao Ma Chải - đến ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin
Đất ở3.450.0001.380.000690.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ ngã ba Pha Long 1 qua UBND xã mới xã Pha Long - đến đường rẽ đi thôn Sín Chải
Đất ở2.080.000832.000416.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ đường rẽ đi thôn Sín Chải - đến giáp thôn Dìn Chin
Đất ở700.000280.000140.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ Ngã ba rẽ Chợ Tả Gia Khâu theo đường Quốc lộ 4 - đi xã Si Ma Cai + 200m
Đất ở740.000296.000148.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ đầu cầu thôn Na Măng - đến ngã ba rẽ thôn Thải Giàng Sán +300m
Đất ở430.000172.00086.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ ngã ba rẽ thôn Thải Giàng Sán - đến hết khu dân cư thôn Lao Tô Chải
Đất ở370.000148.00074.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ đường rẽ lên Cổng trường mầm non Tả Ngài Chồ - đến Bưu điện văn hoá xã Tả Ngài Chồ cũ
Đất ở2.100.000840.000420.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ hết đất bưu điện văn hóa Tả Ngài Chồ - đến ngã ba Lồ Suối Tủng
Đất ở1.620.000648.000324.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ ngã ba rẽ Lồ Suối Tủng - đến hết khu dân cư thôn Máo Chóa Sủ
Đất ở740.000296.000148.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ đường rẽ cổng trường mầm non Tả Ngài Chồ - đến hết khu dân cư thôn Hoàng Phì Chải ( đường từ xã Pha Long về xã Mường Khương)
Đất ở750.000300.000150.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ cổng trường mầm non Xà Khái Tủng - đến nhà ông Vàng Chẩn Sài
Đất ở370.000148.00074.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ khu dân cư Dìn Chin - đến hết khu dân cư thôn Ngải Thầu
Đất ở540.000216.000108.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ nhà ông Vàng Seo Hòa - đến hết nhà ông Lù Dìn Đường (thôn Lùng Sán Chồ)
Đất ở1.050.000420.000210.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ hết thôn Ngải Thầu - đến nhà ông Vàng Seo Hà (thôn Lùng Sán chồ)
Đất ở530.000212.000106.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ ngã ba thôn Pha Long 1 đi thôn Tả Lùng Thắng - đến cửa khẩu Lồ Cố Chin
Đất ở230.00092.00046.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin - đến ngã ba đi thôn Tả Lùng Thắng
Đất ở750.000300.000150.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin qua Trường THCS Pha Long - đến khu vực bể nước tập trung thôn Pha Long 2
Đất ở1.590.000636.000318.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ ngã ba đi Si Ma Cai rẽ đi qua chợ Tả Gia Khâu - đến ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà
Đất ở1.200.000480.000240.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà - đến hết nhà ông Goàng Sào Phủ (thôn Pạc Tà)
Đất ở550.000220.000110.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà - đến hết nhà ông Ly Chín Pao
Đất ở550.000220.000110.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ ngã ba trước nhà ông Hoàng Sảo Chấn - theo đường lên thôn Tả Gia Khâu +100m
Đất ở670.000268.000134.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ ngã ba đối diện UBND xã Tả Ngài Chồ (cũ) - đến ngã ba đường rẽ đi mốc 153
Đất ở380.000152.00076.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ Quốc lộ 4 đường rẽ lên UBND xã Dìn Chin - đến cổng trụ sở UBND xã Dìn Chin cũ
Đất ở400.000160.00080.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ ngã ba (nhà ông Vàng Văn Sinh thôn Lồ Sử Thàng) - đến hết nhà ông Ma Seo Hảng (thôn Cốc Cáng)
Đất ở510.000204.000102.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ cầu Na Cổ ranh giới giữa xã Mường Khương đi xã Pha Long - đến nhà ông Ma Seo Hảng thôn Cốc Cáng
Đất ở320.000128.00064.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ cách ngã ba Lao Táo 40m - đi thôn Lồ Suối Tủng và điểm dân cư Suối Thầu
Đất ở230.00092.00046.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ cách Quốc lộ 4 đi Hà Giang 85m (đường đi Sín Chải) - đến thôn Sả Chải
Đất ở230.00092.00046.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Phần còn lại của điểm dân cư Lao Táo (thôn Pha Long 2 cũ), Nì Sỉ 1+4 -
Đất ở200.00080.00040.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Các thôn và điểm dân cư còn lại Pha Long cũ -
Đất ở200.00080.00040.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ hết đất nhà ông Goảng Chử Dìn - đến hết khu dân cư thôn Pạc Tà
Đất ở200.00080.00040.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ cách ngã ba trước nhà ông Hoàng Sảo Chấn + 100m đi UBND xã Tả Gia Khâu cũ - đến hết khu dân cư thôn Tả Gia Khâu
Đất ở200.00080.00040.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ giáp ranh xã Mường Khương - đến hết khu dân cư thôn Xà Khái Tủng (Quốc lộ 4)
Đất ở200.00080.00040.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ cách đường QL 4 40m (sau nhà ông Ly Seo Lìn) - đến hết khu dân cư thôn Thàng Chư Pến
Đất ở200.00080.00040.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ đường rẽ mốc 153 - đến Bản Phố
Đất ở200.00080.00040.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Phần còn lại của các thôn Tả Lủ, Máo Choá Sủ, vị trí 2 từ mốc km 15 - đến bưu điện văn hoá xã
Đất ở200.00080.00040.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Phần còn lại của thôn Lùng Sán Chồ, Ngải Thầu 1, Dìn Chin 1 -
Đất ở200.00080.00040.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ cách đường Quốc lộ 4 85m cồng trường mầm non Din Chin - đến điểm dân cư Sán Pấy
Đất ở200.00080.00040.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ cổng UBND xã Dìn Chin cũ - đến hết thôn Sín Chải
Đất ở200.00080.00040.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Các thôn và điểm dân cư còn lại Dìn Chin,Tả Ngài Chồ, Tả Gia Khâu cũ -
Đất ở200.00080.00040.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ ngã ba thôn Pạc Tà nhà ông Ma Seo Cấn - đến thôn Cùng Lũng
Đất ở210.00084.00042.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ giáp Thôn Máo Chóa Sủ - đến ngã ba Lao Táo
Đất TM-DV510.000204.000102.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ ngã ba Lao Táo - đến cách chợ 200m về hướng đi Lao Ma Chải
Đất TM-DV990.000396.000198.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ điểm cách chợ 200m về hướng đi Lao Ma Chải - đến ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin
Đất TM-DV2.070.000828.000414.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ ngã ba Pha Long 1 qua UBND xã mới xã Pha Long - đến đường rẽ đi thôn Sín Chải
Đất TM-DV1.250.000500.000250.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ đường rẽ đi thôn Sín Chải - đến giáp thôn Dìn Chin
Đất TM-DV420.000168.00084.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ Ngã ba rẽ Chợ Tả Gia Khâu theo đường Quốc lộ 4 - đi xã Si Ma Cai + 200m
Đất TM-DV440.000176.00088.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ đầu cầu thôn Na Măng - đến ngã ba rẽ thôn Thải Giàng Sán +300m
Đất TM-DV260.000104.00052.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ ngã ba rẽ thôn Thải Giàng Sán - đến hết khu dân cư thôn Lao Tô Chải
Đất TM-DV220.00088.00044.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ đường rẽ lên Cổng trường mầm non Tả Ngài Chồ - đến Bưu điện văn hoá xã Tả Ngài Chồ cũ
Đất TM-DV1.260.000504.000252.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ hết đất bưu điện văn hóa Tả Ngài Chồ - đến ngã ba Lồ Suối Tủng
Đất TM-DV970.000388.000194.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ ngã ba rẽ Lồ Suối Tủng - đến hết khu dân cư thôn Máo Chóa Sủ
Đất TM-DV440.000176.00088.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ đường rẽ cổng trường mầm non Tả Ngài Chồ - đến hết khu dân cư thôn Hoàng Phì Chải ( đường từ xã Pha Long về xã Mường Khương)
Đất TM-DV450.000180.00090.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ cổng trường mầm non Xà Khái Tủng - đến nhà ông Vàng Chẩn Sài
Đất TM-DV220.00088.00044.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ khu dân cư Dìn Chin - đến hết khu dân cư thôn Ngải Thầu
Đất TM-DV320.000128.00064.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ nhà ông Vàng Seo Hòa - đến hết nhà ông Lù Dìn Đường (thôn Lùng Sán Chồ)
Đất TM-DV630.000252.000126.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ hết thôn Ngải Thầu - đến nhà ông Vàng Seo Hà (thôn Lùng Sán chồ)
Đất TM-DV320.000128.00064.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ ngã ba thôn Pha Long 1 đi thôn Tả Lùng Thắng - đến cửa khẩu Lồ Cố Chin
Đất TM-DV140.00056.00028.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin - đến ngã ba đi thôn Tả Lùng Thắng
Đất TM-DV450.000180.00090.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin qua Trường THCS Pha Long - đến khu vực bể nước tập trung thôn Pha Long 2
Đất TM-DV950.000380.000190.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ ngã ba đi Si Ma Cai rẽ đi qua chợ Tả Gia Khâu - đến ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà
Đất TM-DV720.000288.000144.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà - đến hết nhà ông Goàng Sào Phủ (thôn Pạc Tà)
Đất TM-DV330.000132.00066.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà - đến hết nhà ông Ly Chín Pao
Đất TM-DV330.000132.00066.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ ngã ba trước nhà ông Hoàng Sảo Chấn - theo đường lên thôn Tả Gia Khâu +100m
Đất TM-DV400.000160.00080.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ ngã ba đối diện UBND xã Tả Ngài Chồ (cũ) - đến ngã ba đường rẽ đi mốc 153
Đất TM-DV230.00092.00046.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ Quốc lộ 4 đường rẽ lên UBND xã Dìn Chin - đến cổng trụ sở UBND xã Dìn Chin cũ
Đất TM-DV240.00096.00048.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ ngã ba (nhà ông Vàng Văn Sinh thôn Lồ Sử Thàng) - đến hết nhà ông Ma Seo Hảng (thôn Cốc Cáng)
Đất TM-DV310.000124.00062.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ cầu Na Cổ ranh giới giữa xã Mường Khương đi xã Pha Long - đến nhà ông Ma Seo Hảng thôn Cốc Cáng
Đất TM-DV190.00076.00038.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ cách ngã ba Lao Táo 40m - đi thôn Lồ Suối Tủng và điểm dân cư Suối Thầu
Đất TM-DV140.00056.00028.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ cách Quốc lộ 4 đi Hà Giang 85m (đường đi Sín Chải) - đến thôn Sả Chải
Đất TM-DV140.00056.00028.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Phần còn lại của điểm dân cư Lao Táo (thôn Pha Long 2 cũ), Nì Sỉ 1+4 -
Đất TM-DV120.00048.00024.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Các thôn và điểm dân cư còn lại Pha Long cũ -
Đất TM-DV120.00048.00024.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ hết đất nhà ông Goảng Chử Dìn - đến hết khu dân cư thôn Pạc Tà
Đất TM-DV120.00048.00024.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ cách ngã ba trước nhà ông Hoàng Sảo Chấn + 100m đi UBND xã Tả Gia Khâu cũ - đến hết khu dân cư thôn Tả Gia Khâu
Đất TM-DV120.00048.00024.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ giáp ranh xã Mường Khương - đến hết khu dân cư thôn Xà Khái Tủng (Quốc lộ 4)
Đất TM-DV120.00048.00024.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ cách đường QL 4 40m (sau nhà ông Ly Seo Lìn) - đến hết khu dân cư thôn Thàng Chư Pến
Đất TM-DV120.00048.00024.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ đường rẽ mốc 153 - đến Bản Phố
Đất TM-DV120.00048.00024.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Phần còn lại của các thôn Tả Lủ, Máo Choá Sủ, vị trí 2 từ mốc km 15 - đến bưu điện văn hoá xã
Đất TM-DV120.00048.00024.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Phần còn lại của thôn Lùng Sán Chồ, Ngải Thầu 1, Dìn Chin 1 -
Đất TM-DV120.00048.00024.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ cách đường Quốc lộ 4 85m cồng trường mầm non Din Chin - đến điểm dân cư Sán Pấy
Đất TM-DV120.00048.00024.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ cổng UBND xã Dìn Chin cũ - đến hết thôn Sín Chải
Đất TM-DV120.00048.00024.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Các thôn và điểm dân cư còn lại Dìn Chin,Tả Ngài Chồ, Tả Gia Khâu cũ -
Đất TM-DV120.00048.00024.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ ngã ba thôn Pạc Tà nhà ông Ma Seo Cấn - đến thôn Cùng Lũng
Đất TM-DV130.00052.00026.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ giáp Thôn Máo Chóa Sủ - đến ngã ba Lao Táo
Đất SX-KD430.000172.00086.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ ngã ba Lao Táo - đến cách chợ 200m về hướng đi Lao Ma Chải
Đất SX-KD830.000332.000166.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ điểm cách chợ 200m về hướng đi Lao Ma Chải - đến ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin
Đất SX-KD1.730.000692.000346.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ ngã ba Pha Long 1 qua UBND xã mới xã Pha Long - đến đường rẽ đi thôn Sín Chải
Đất SX-KD1.040.000416.000208.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ đường rẽ đi thôn Sín Chải - đến giáp thôn Dìn Chin
Đất SX-KD350.000140.00070.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ Ngã ba rẽ Chợ Tả Gia Khâu theo đường Quốc lộ 4 - đi xã Si Ma Cai + 200m
Đất SX-KD370.000148.00074.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ đầu cầu thôn Na Măng - đến ngã ba rẽ thôn Thải Giàng Sán +300m
Đất SX-KD220.00088.00044.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ ngã ba rẽ thôn Thải Giàng Sán - đến hết khu dân cư thôn Lao Tô Chải
Đất SX-KD190.00076.00038.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ đường rẽ lên Cổng trường mầm non Tả Ngài Chồ - đến Bưu điện văn hoá xã Tả Ngài Chồ cũ
Đất SX-KD1.050.000420.000210.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ hết đất bưu điện văn hóa Tả Ngài Chồ - đến ngã ba Lồ Suối Tủng
Đất SX-KD810.000324.000162.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ ngã ba rẽ Lồ Suối Tủng - đến hết khu dân cư thôn Máo Chóa Sủ
Đất SX-KD370.000148.00074.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ đường rẽ cổng trường mầm non Tả Ngài Chồ - đến hết khu dân cư thôn Hoàng Phì Chải ( đường từ xã Pha Long về xã Mường Khương)
Đất SX-KD380.000152.00076.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ cổng trường mầm non Xà Khái Tủng - đến nhà ông Vàng Chẩn Sài
Đất SX-KD190.00076.00038.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ khu dân cư Dìn Chin - đến hết khu dân cư thôn Ngải Thầu
Đất SX-KD270.000108.00054.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ nhà ông Vàng Seo Hòa - đến hết nhà ông Lù Dìn Đường (thôn Lùng Sán Chồ)
Đất SX-KD530.000212.000106.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ hết thôn Ngải Thầu - đến nhà ông Vàng Seo Hà (thôn Lùng Sán chồ)
Đất SX-KD270.000108.00054.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ ngã ba thôn Pha Long 1 đi thôn Tả Lùng Thắng - đến cửa khẩu Lồ Cố Chin
Đất SX-KD120.00048.00024.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin - đến ngã ba đi thôn Tả Lùng Thắng
Đất SX-KD380.000152.00076.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin qua Trường THCS Pha Long - đến khu vực bể nước tập trung thôn Pha Long 2
Đất SX-KD800.000320.000160.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ ngã ba đi Si Ma Cai rẽ đi qua chợ Tả Gia Khâu - đến ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà
Đất SX-KD600.000240.000120.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà - đến hết nhà ông Goàng Sào Phủ (thôn Pạc Tà)
Đất SX-KD280.000112.00056.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà - đến hết nhà ông Ly Chín Pao
Đất SX-KD280.000112.00056.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ ngã ba trước nhà ông Hoàng Sảo Chấn - theo đường lên thôn Tả Gia Khâu +100m
Đất SX-KD340.000136.00068.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ ngã ba đối diện UBND xã Tả Ngài Chồ (cũ) - đến ngã ba đường rẽ đi mốc 153
Đất SX-KD190.00076.00038.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ Quốc lộ 4 đường rẽ lên UBND xã Dìn Chin - đến cổng trụ sở UBND xã Dìn Chin cũ
Đất SX-KD200.00080.00040.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ ngã ba (nhà ông Vàng Văn Sinh thôn Lồ Sử Thàng) - đến hết nhà ông Ma Seo Hảng (thôn Cốc Cáng)
Đất SX-KD260.000104.00052.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ cầu Na Cổ ranh giới giữa xã Mường Khương đi xã Pha Long - đến nhà ông Ma Seo Hảng thôn Cốc Cáng
Đất SX-KD160.00064.00032.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ cách ngã ba Lao Táo 40m - đi thôn Lồ Suối Tủng và điểm dân cư Suối Thầu
Đất SX-KD120.00048.00024.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ cách Quốc lộ 4 đi Hà Giang 85m (đường đi Sín Chải) - đến thôn Sả Chải
Đất SX-KD120.00048.00024.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Phần còn lại của điểm dân cư Lao Táo (thôn Pha Long 2 cũ), Nì Sỉ 1+4 -
Đất SX-KD100.00040.00020.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Các thôn và điểm dân cư còn lại Pha Long cũ -
Đất SX-KD100.00040.00020.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ hết đất nhà ông Goảng Chử Dìn - đến hết khu dân cư thôn Pạc Tà
Đất SX-KD100.00040.00020.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ cách ngã ba trước nhà ông Hoàng Sảo Chấn + 100m đi UBND xã Tả Gia Khâu cũ - đến hết khu dân cư thôn Tả Gia Khâu
Đất SX-KD100.00040.00020.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ giáp ranh xã Mường Khương - đến hết khu dân cư thôn Xà Khái Tủng (Quốc lộ 4)
Đất SX-KD100.00040.00020.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ cách đường QL 4 40m (sau nhà ông Ly Seo Lìn) - đến hết khu dân cư thôn Thàng Chư Pến
Đất SX-KD100.00040.00020.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ đường rẽ mốc 153 - đến Bản Phố
Đất SX-KD100.00040.00020.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Phần còn lại của các thôn Tả Lủ, Máo Choá Sủ, vị trí 2 từ mốc km 15 - đến bưu điện văn hoá xã
Đất SX-KD100.00040.00020.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Phần còn lại của thôn Lùng Sán Chồ, Ngải Thầu 1, Dìn Chin 1 -
Đất SX-KD100.00040.00020.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ cách đường Quốc lộ 4 85m cồng trường mầm non Din Chin - đến điểm dân cư Sán Pấy
Đất SX-KD100.00040.00020.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ cổng UBND xã Dìn Chin cũ - đến hết thôn Sín Chải
Đất SX-KD100.00040.00020.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Các thôn và điểm dân cư còn lại Dìn Chin,Tả Ngài Chồ, Tả Gia Khâu cũ -
Đất SX-KD100.00040.00020.0000
Xã Pha Long Đường liên thôn
Từ ngã ba thôn Pạc Tà nhà ông Ma Seo Cấn - đến thôn Cùng Lũng
Đất SX-KD110.00044.00022.0000
Xã Pha Long Xã Pha Long
-
Đất trồng lúa45.00040.50000
Xã Pha Long Xã Pha Long
-
Đất trồng cây hàng năm39.00035.00000
Xã Pha Long Xã Pha Long
-
Đất nuôi trồng thủy sản42.00038.00000
Xã Pha Long Xã Pha Long
-
Đất trồng cây lâu năm35.00031.50000
Xã Pha Long Xã Pha Long
-
Đất rừng sản xuất15.00013.50000
Xã Pha Long Xã Pha Long
-
Đất rừng phòng hộ15.00013.50000
Xã Pha Long Xã Pha Long
-
Đất rừng đặc dụng15.00013.50000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ giáp Thôn Máo Chóa Sủ - đến ngã ba Lao Táo
Đất ở850.000340.000170.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ ngã ba Lao Táo - đến cách chợ 200m về hướng đi Lao Ma Chải
Đất ở1.650.000660.000330.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ điểm cách chợ 200m về hướng đi Lao Ma Chải - đến ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin
Đất ở3.450.0001.380.000690.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ ngã ba Pha Long 1 qua UBND xã mới xã Pha Long - đến đường rẽ đi thôn Sín Chải
Đất ở2.080.000832.000416.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ đường rẽ đi thôn Sín Chải - đến giáp thôn Dìn Chin
Đất ở700.000280.000140.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ Ngã ba rẽ Chợ Tả Gia Khâu theo đường Quốc lộ 4 - đi xã Si Ma Cai + 200m
Đất ở740.000296.000148.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ đầu cầu thôn Na Măng - đến ngã ba rẽ thôn Thải Giàng Sán +300m
Đất ở430.000172.00086.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ ngã ba rẽ thôn Thải Giàng Sán - đến hết khu dân cư thôn Lao Tô Chải
Đất ở370.000148.00074.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ đường rẽ lên Cổng trường mầm non Tả Ngài Chồ - đến Bưu điện văn hoá xã Tả Ngài Chồ cũ
Đất ở2.100.000840.000420.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ hết đất bưu điện văn hóa Tả Ngài Chồ - đến ngã ba Lồ Suối Tủng
Đất ở1.620.000648.000324.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ ngã ba rẽ Lồ Suối Tủng - đến hết khu dân cư thôn Máo Chóa Sủ
Đất ở740.000296.000148.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ đường rẽ cổng trường mầm non Tả Ngài Chồ - đến hết khu dân cư thôn Hoàng Phì Chải ( đường từ xã Pha Long về xã Mường Khương)
Đất ở750.000300.000150.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ cổng trường mầm non Xà Khái Tủng - đến nhà ông Vàng Chẩn Sài
Đất ở370.000148.00074.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ khu dân cư Dìn Chin - đến hết khu dân cư thôn Ngải Thầu
Đất ở540.000216.000108.0000
Xã Pha Long Quốc lộ 4D
Từ nhà ông Vàng Seo Hòa - đến hết nhà ông Lù Dìn Đường (thôn Lùng Sán Chồ)
Đất ở1.050.000420.000210.0000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Pha Long

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Pha Long, tỉnh Lào Cai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Pha Long, tỉnh Lào Cai 2026

4. Thông tin xã Pha Long, tỉnh Lào Cai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tả Ngài Chồ, Xã Dìn Chin, Xã Tả Gia Khâu, Xã Pha Long (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Pha Long theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Pha Long có diện tích tự nhiên 105,6 km² với quy mô dân số 14.449 người, mật độ dân cư đạt 136,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Pha Long được đặt tại Thôn Pha Long 1, xã Pha Long mới (Trụ sở xã Pha Long cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Pha Long không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Pha Long là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Pha Long, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai

5.1. Vị trí đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp

a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).

b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;

c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;

d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.

2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.

5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Pha Long, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Pha Long, tỉnh Lào Cai là 3.450.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Pha Long, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Pha Long, tỉnh Lào Cai là khoảng 242.999 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1145 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?