Bảng giá đất xã Phan Rí Cửa, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Phan Rí Cửa, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Phan Rí Cửa, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Phan Rí Cửa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phan Rí Cửa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phan Rí Cửa, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Phan Rí Cửa, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Phan Rí Cửa năm 2026
Khu vực: xã Phan Rí Cửa.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 11.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phan Rí Cửa |
Quốc lộ 1A Đoạn từ ngã ba Cầu Nam - đến hết cây xăng Lê Sinh |
Đất ở | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Quốc lộ 1A Đoạn từ hết cây xăng Lê Sinh - đến hết trụ sở Đảng uy xã Phan Rí Cửa |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Quốc lộ 1A Đoạn từ hết Trụ sở Đảng ủy xã Phan Rí Cửa - đến ngã ba Chí Công |
Đất ở | 2.265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Quốc lộ 1A Đoạn từ ngã ba Chí Công - đến hết Tượng đài |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Quốc lộ 1A Các đoạn còn lại của xã - |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Tỉnh lộ 716 Đoạn từ đường Quang Trung - đến Khu dân cư A2 Chí Công |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Tỉnh lộ 716 Đoạn từ Khu dân cư A2 Chí Công - đến Trường Tiểu học Chí Công I |
Đất ở | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Tỉnh lộ 716 Đoạn từ Trường Tiểu học Chí Công I - đến ngã tư đi vào khu dân cư Hội Long |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Tỉnh lộ 716 Các đoạn còn lại của xã - |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn đường Hải Thượng Lãn Ông (trừ Khu dân cư 15ha HTV) - |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thiện - đến nối đường ĐT716 |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ nhà ông Phan Đức Long - đến giáp Quốc lộ 1A |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Khu dân cư 12ha - xã Hòa Minh (các đường nội bộ) - |
Đất ở | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Quốc lộ 1A Đoạn từ ngã ba Cầu Nam - đến hết cây xăng Lê Sinh |
Đất ở | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Quốc lộ 1A Đoạn từ hết cây xăng Lê Sinh - đến hết trụ sở Đảng uy xã Phan Rí Cửa |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Quốc lộ 1A Đoạn từ hết Trụ sở Đảng ủy xã Phan Rí Cửa - đến ngã ba Chí Công |
Đất ở | 2.265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Quốc lộ 1A Đoạn từ ngã ba Chí Công - đến hết Tượng đài |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Quốc lộ 1A Các đoạn còn lại của xã - |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Tỉnh lộ 716 Đoạn từ đường Quang Trung - đến Khu dân cư A2 Chí Công |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Tỉnh lộ 716 Đoạn từ Khu dân cư A2 Chí Công - đến Trường Tiểu học Chí Công I |
Đất ở | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Tỉnh lộ 716 Đoạn từ Trường Tiểu học Chí Công I - đến ngã tư đi vào khu dân cư Hội Long |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Tỉnh lộ 716 Các đoạn còn lại của xã - |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn đường Hải Thượng Lãn Ông (trừ Khu dân cư 15ha HTV) - |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thiện - đến nối đường ĐT716 |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ nhà ông Phan Đức Long - đến giáp Quốc lộ 1A |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Khu dân cư 12ha - xã Hòa Minh (các đường nội bộ) - |
Đất ở | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Các đường nội bộ Khu dân cư A2 Chí Công - |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Các đường nội bộ Khu dân cư A3 Chí Công - |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Bà Triệu Đoạn từ Lê Lai - đến Thống Nhất |
Đất ở | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Bà Triệu Đoạn từ Thống Nhất - đến Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Bạch Đằng Đoạn từ Đinh Tiên Hoàng - đến Ban Quản lý Cảng cá |
Đất ở | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Bạch Đằng Đoạn từ ngã ba hẻm 108 - đến Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Bạch Đằng Đoạn còn lại - |
Đất ở | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Cao Bá Quát Đoạn từ Trần Bình Trọng - đến Ngô Gia Tự |
Đất ở | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Cao Bá Quát Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Đề Thám Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi - đến Nguyễn Trường Tộ |
Đất ở | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Đề Thám Đoạn còn lại - |
Đất ở | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Đề Thám Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi - đến Hẻm 201 Thống Nhất |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Bạch Đằng |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Hai Bà Trưng Đoạn từ Lê Lai - đến Thống Nhất |
Đất ở | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Hai Bà Trưng Đoạn từ Thống Nhất - đến Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Hải Thượng Lãn Ông - |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Hàm Nghi - |
Đất ở | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - |
Đất ở | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Lê Hồng Phong - |
Đất ở | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Lê Lai Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi - đến Quang Trung |
Đất ở | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Lê Lợi Đoạn từ Thành Thái - đến Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Lê Lợi Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Bạch Đằng |
Đất ở | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ Lê Lai - đến Ngô Gia Tự |
Đất ở | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến giáp ranh Hòa Minh |
Đất ở | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Lý Tự Trọng - |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Ngô Gia Tự - |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Ngô Quyền - |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Ngô Sỹ Liên - |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Thái Học Đoạn từ Bà Triệu - đến Hai Bà Trưng |
Đất ở | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Thái Học Đoạn từ Nguyễn văn Trỗi - đến Bà Triệu |
Đất ở | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Thái Học Đoạn từ Hai Bà Trưng - đến Quang Trung |
Đất ở | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Thái Học Đoạn từ Quang Trung - đến Phạm Ngũ Lão |
Đất ở | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - |
Đất ở | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Trường Tộ Đoạn từ Đề Thám - đến Bạch Đằng |
Đất ở | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Thôn Song Thanh 3 |
Đất ở | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn từ Thống Nhất - đến Trần Phú |
Đất ở | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Phạm Ngũ Lão Đoạn từ Thống Nhất - đến Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Phạm Ngũ Lão Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Bạch Đằng |
Đất ở | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Phạm Ngũ Lão Đoạn từ Quang Trung - đến Thống Nhất |
Đất ở | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Phan Bội Châu - |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Phan Chu Trinh - |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Phan Đình Phùng - |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Quang Trung Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Phan Bội Châu |
Đất ở | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Quang Trung Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến giáp ranh Hòa Minh |
Đất ở | 11.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Quang Trung Đoạn từ Phan Bội Châu - đến Ngô Gia Tự |
Đất ở | 9.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Thành Thái Đoạn từ Lê Lợi - đến Nguyễn Trường Tộ |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Thống Nhất Đoạn từ Nguyễn Thị Minh Khai - đến Quang Trung |
Đất ở | 10.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Thống Nhất Đoạn từ cầu Nam - đến Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Thống Nhất Đoạn từ Quang Trung - đến Phạm Ngũ Lão |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Bà Triệu - đến Lê Lợi |
Đất ở | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ cầu Nam - đến Bà Triệu |
Đất ở | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn còn lại - |
Đất ở | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Trần Phú - |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Trần Quốc Toản - |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Trần Quý Cáp - |
Đất ở | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Triệu Quang Phục - |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Võ Thị Sáu - |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Các đường nhựa còn lại hoặc bê tông trên địa bàn thôn Thanh Giang 1, thôn Thanh Giang 2, thôn Xuân Giang 1, thôn Xuân Giang 2, thôn Giang Hải 1, thôn Giang Hải 2, thôn Giang Hải 3, thôn Song Thanh 1, thôn Song Thanh 2, thôn Song Thanh 3, thôn Hải Tân 1, t - |
Đất ở | 1.835.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Các đường đất còn lại của thị trấn rộng ≥ 4 m trên địa bàn thôn Thanh Giang 1, thôn Thanh Giang 2, thôn Xuân Giang 1, thôn Xuân Giang 2, thôn Giang Hải 1, thôn Giang Hải 2, thôn Giang Hải 3, thôn Song Thanh 1, thôn Song Thanh 2, thôn Song Thanh 3, thôn Hả - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Khu dân cư 15 ha HTV - |
Đất ở | 8.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường BN.18 - |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Đoàn Thị Điểm Cả tuyến đường - |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Hồ Xuân Hương Cả tuyến đường - |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Trần Bình Trọng Cả tuyến đường - |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Viết Xuân Cả tuyến đường - |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Công Trứ - |
Đất ở | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Các đường nội bộ Khu dân cư xóm 9B cũ (khu dân cư thôn Phú Tân) - |
Đất ở | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Các đường nội bộ của Khu dân cư 3 ha Hòa Phú cũ - |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Các khu dân cư Đoạn từ Khu dân cư 5A cũ (khu dân cư thôn Phú Hòa) - đến Các lô tiếp giáp đường nội bộ |
Đất ở | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Các khu dân cư Đoạn từ Khu dân cư 5A cũ (khu dân cư thôn Phú Hòa) - đến các lô tiếp giáp Đoạn từ giáp ranh KDC 3 ha đến đường ĐT 716 |
Đất ở | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Tuyến đường nhựa trung tâm tại xã Hòa Phú (cũ) - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Tuyến đường sỏi tại xã Hòa Phú (cũ) có độ rộng ≥ 4m - |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Các tuyến đường đất còn lại ≥ 4 m tại xã Hòa Phú (cũ) - |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Bình Thuận Đoạn từ hết khu dân cư xóm 5A - đến cầu Sông Lũy |
Đất ở | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Bình Thuận Các đoạn còn lại của xã - |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường 706 Đoạn từ tiếp giáp đường Bình Thuận - đến giáp ranh xã Hòa Thắng |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Quốc lộ 1A Đoạn từ ngã ba Cầu Nam - đến hết cây xăng Lê Sinh |
Đất TM-DV | 2.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Quốc lộ 1A Đoạn từ hết cây xăng Lê Sinh - đến hết trụ sở Đảng uy xã Phan Rí Cửa |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Quốc lộ 1A Đoạn từ hết Trụ sở Đảng ủy xã Phan Rí Cửa - đến ngã ba Chí Công |
Đất TM-DV | 1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Quốc lộ 1A Đoạn từ ngã ba Chí Công - đến hết Tượng đài |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Quốc lộ 1A Các đoạn còn lại của xã - |
Đất TM-DV | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Tỉnh lộ 716 Đoạn từ đường Quang Trung - đến Khu dân cư A2 Chí Công |
Đất TM-DV | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Tỉnh lộ 716 Đoạn từ Khu dân cư A2 Chí Công - đến Trường Tiểu học Chí Công I |
Đất TM-DV | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Tỉnh lộ 716 Đoạn từ Trường Tiểu học Chí Công I - đến ngã tư đi vào khu dân cư Hội Long |
Đất TM-DV | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Tỉnh lộ 716 Các đoạn còn lại của xã - |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn đường Hải Thượng Lãn Ông (trừ Khu dân cư 15ha HTV) - |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thiện - đến nối đường ĐT716 |
Đất TM-DV | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ nhà ông Phan Đức Long - đến giáp Quốc lộ 1A |
Đất TM-DV | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Khu dân cư 12ha - xã Hòa Minh (các đường nội bộ) - |
Đất TM-DV | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Các đường nội bộ Khu dân cư A2 Chí Công - |
Đất TM-DV | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Các đường nội bộ Khu dân cư A3 Chí Công - |
Đất TM-DV | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Bà Triệu Đoạn từ Lê Lai - đến Thống Nhất |
Đất TM-DV | 5.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Bà Triệu Đoạn từ Thống Nhất - đến Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Bạch Đằng Đoạn từ Đinh Tiên Hoàng - đến Ban Quản lý Cảng cá |
Đất TM-DV | 5.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Bạch Đằng Đoạn từ ngã ba hẻm 108 - đến Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Bạch Đằng Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất TM-DV | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Cao Bá Quát Đoạn từ Trần Bình Trọng - đến Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Cao Bá Quát Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Đề Thám Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi - đến Nguyễn Trường Tộ |
Đất TM-DV | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Đề Thám Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Đề Thám Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi - đến Hẻm 201 Thống Nhất |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Bạch Đằng |
Đất TM-DV | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Hai Bà Trưng Đoạn từ Lê Lai - đến Thống Nhất |
Đất TM-DV | 5.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Hai Bà Trưng Đoạn từ Thống Nhất - đến Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 4.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Hải Thượng Lãn Ông - |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Hàm Nghi - |
Đất TM-DV | 2.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - |
Đất TM-DV | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Lê Hồng Phong - |
Đất TM-DV | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Lê Lai Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi - đến Quang Trung |
Đất TM-DV | 4.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Lê Lợi Đoạn từ Thành Thái - đến Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 4.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Lê Lợi Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Bạch Đằng |
Đất TM-DV | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ Lê Lai - đến Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV | 4.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến giáp ranh Hòa Minh |
Đất TM-DV | 5.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Lý Tự Trọng - |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Ngô Gia Tự - |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Ngô Quyền - |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Ngô Sỹ Liên - |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Thái Học Đoạn từ Bà Triệu - đến Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV | 5.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Thái Học Đoạn từ Nguyễn văn Trỗi - đến Bà Triệu |
Đất TM-DV | 4.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Thái Học Đoạn từ Hai Bà Trưng - đến Quang Trung |
Đất TM-DV | 4.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Thái Học Đoạn từ Quang Trung - đến Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - |
Đất TM-DV | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Trường Tộ Đoạn từ Đề Thám - đến Bạch Đằng |
Đất TM-DV | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Thôn Song Thanh 3 |
Đất TM-DV | 5.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn từ Thống Nhất - đến Trần Phú |
Đất TM-DV | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Phạm Ngũ Lão Đoạn từ Thống Nhất - đến Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Phạm Ngũ Lão Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Bạch Đằng |
Đất TM-DV | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Phạm Ngũ Lão Đoạn từ Quang Trung - đến Thống Nhất |
Đất TM-DV | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Phan Bội Châu - |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Phan Chu Trinh - |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Phan Đình Phùng - |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Quang Trung Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Phan Bội Châu |
Đất TM-DV | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Quang Trung Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến giáp ranh Hòa Minh |
Đất TM-DV | 7.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Quang Trung Đoạn từ Phan Bội Châu - đến Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV | 6.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Thành Thái Đoạn từ Lê Lợi - đến Nguyễn Trường Tộ |
Đất TM-DV | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Thống Nhất Đoạn từ Nguyễn Thị Minh Khai - đến Quang Trung |
Đất TM-DV | 7.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Thống Nhất Đoạn từ cầu Nam - đến Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV | 5.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Thống Nhất Đoạn từ Quang Trung - đến Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Bà Triệu - đến Lê Lợi |
Đất TM-DV | 5.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ cầu Nam - đến Bà Triệu |
Đất TM-DV | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Trần Phú - |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Trần Quốc Toản - |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Trần Quý Cáp - |
Đất TM-DV | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Triệu Quang Phục - |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Võ Thị Sáu - |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Các đường nhựa còn lại hoặc bê tông trên địa bàn thôn Thanh Giang 1, thôn Thanh Giang 2, thôn Xuân Giang 1, thôn Xuân Giang 2, thôn Giang Hải 1, thôn Giang Hải 2, thôn Giang Hải 3, thôn Song Thanh 1, thôn Song Thanh 2, thôn Song Thanh 3, thôn Hải Tân 1, t - |
Đất TM-DV | 1.285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Các đường đất còn lại của thị trấn rộng ≥ 4 m trên địa bàn thôn Thanh Giang 1, thôn Thanh Giang 2, thôn Xuân Giang 1, thôn Xuân Giang 2, thôn Giang Hải 1, thôn Giang Hải 2, thôn Giang Hải 3, thôn Song Thanh 1, thôn Song Thanh 2, thôn Song Thanh 3, thôn Hả - |
Đất TM-DV | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Khu dân cư 15 ha HTV - |
Đất TM-DV | 6.069.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường BN.18 - |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Đoàn Thị Điểm Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Hồ Xuân Hương Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Trần Bình Trọng Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Viết Xuân Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Công Trứ - |
Đất TM-DV | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Các đường nội bộ Khu dân cư xóm 9B cũ (khu dân cư thôn Phú Tân) - |
Đất TM-DV | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Các đường nội bộ của Khu dân cư 3 ha Hòa Phú cũ - |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Các khu dân cư Đoạn từ Khu dân cư 5A cũ (khu dân cư thôn Phú Hòa) - đến Các lô tiếp giáp đường nội bộ |
Đất TM-DV | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Các khu dân cư Đoạn từ Khu dân cư 5A cũ (khu dân cư thôn Phú Hòa) - đến các lô tiếp giáp Đoạn từ giáp ranh KDC 3 ha đến đường ĐT 716 |
Đất TM-DV | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Tuyến đường nhựa trung tâm tại xã Hòa Phú (cũ) - |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Tuyến đường sỏi tại xã Hòa Phú (cũ) có độ rộng ≥ 4m - |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Các tuyến đường đất còn lại ≥ 4 m tại xã Hòa Phú (cũ) - |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Bình Thuận Đoạn từ hết khu dân cư xóm 5A - đến cầu Sông Lũy |
Đất TM-DV | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Bình Thuận Các đoạn còn lại của xã - |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường 706 Đoạn từ tiếp giáp đường Bình Thuận - đến giáp ranh xã Hòa Thắng |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đất thương mại dịch vụ giáp biển - |
Đất TM-DV | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Quốc lộ 1A Đoạn từ ngã ba Cầu Nam - đến hết cây xăng Lê Sinh |
Đất SX-KD | 2.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Quốc lộ 1A Đoạn từ hết cây xăng Lê Sinh - đến hết trụ sở Đảng uy xã Phan Rí Cửa |
Đất SX-KD | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Quốc lộ 1A Đoạn từ hết Trụ sở Đảng ủy xã Phan Rí Cửa - đến ngã ba Chí Công |
Đất SX-KD | 1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Quốc lộ 1A Đoạn từ ngã ba Chí Công - đến hết Tượng đài |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Quốc lộ 1A Các đoạn còn lại của xã - |
Đất SX-KD | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Tỉnh lộ 716 Đoạn từ đường Quang Trung - đến Khu dân cư A2 Chí Công |
Đất SX-KD | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Tỉnh lộ 716 Đoạn từ Khu dân cư A2 Chí Công - đến Trường Tiểu học Chí Công I |
Đất SX-KD | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Tỉnh lộ 716 Đoạn từ Trường Tiểu học Chí Công I - đến ngã tư đi vào khu dân cư Hội Long |
Đất SX-KD | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Tỉnh lộ 716 Các đoạn còn lại của xã - |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn đường Hải Thượng Lãn Ông (trừ Khu dân cư 15ha HTV) - |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thiện - đến nối đường ĐT716 |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ nhà ông Phan Đức Long - đến giáp Quốc lộ 1A |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Khu dân cư 12ha - xã Hòa Minh (các đường nội bộ) - |
Đất SX-KD | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Các đường nội bộ Khu dân cư A2 Chí Công - |
Đất SX-KD | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Các đường nội bộ Khu dân cư A3 Chí Công - |
Đất SX-KD | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Bà Triệu Đoạn từ Lê Lai - đến Thống Nhất |
Đất SX-KD | 5.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Bà Triệu Đoạn từ Thống Nhất - đến Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Bạch Đằng Đoạn từ Đinh Tiên Hoàng - đến Ban Quản lý Cảng cá |
Đất SX-KD | 5.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Bạch Đằng Đoạn từ ngã ba hẻm 108 - đến Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Bạch Đằng Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất SX-KD | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Cao Bá Quát Đoạn từ Trần Bình Trọng - đến Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Cao Bá Quát Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Đề Thám Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi - đến Nguyễn Trường Tộ |
Đất SX-KD | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Đề Thám Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Đề Thám Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi - đến Hẻm 201 Thống Nhất |
Đất SX-KD | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Bạch Đằng |
Đất SX-KD | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Hai Bà Trưng Đoạn từ Lê Lai - đến Thống Nhất |
Đất SX-KD | 5.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Hai Bà Trưng Đoạn từ Thống Nhất - đến Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD | 4.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Hải Thượng Lãn Ông - |
Đất SX-KD | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Hàm Nghi - |
Đất SX-KD | 2.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - |
Đất SX-KD | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Lê Hồng Phong - |
Đất SX-KD | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Lê Lai Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi - đến Quang Trung |
Đất SX-KD | 4.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Lê Lợi Đoạn từ Thành Thái - đến Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD | 4.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Lê Lợi Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Bạch Đằng |
Đất SX-KD | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ Lê Lai - đến Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD | 4.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến giáp ranh Hòa Minh |
Đất SX-KD | 5.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Lý Tự Trọng - |
Đất SX-KD | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Ngô Gia Tự - |
Đất SX-KD | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Ngô Quyền - |
Đất SX-KD | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Ngô Sỹ Liên - |
Đất SX-KD | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất SX-KD | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Thái Học Đoạn từ Bà Triệu - đến Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD | 5.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Thái Học Đoạn từ Nguyễn văn Trỗi - đến Bà Triệu |
Đất SX-KD | 4.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Thái Học Đoạn từ Hai Bà Trưng - đến Quang Trung |
Đất SX-KD | 4.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Thái Học Đoạn từ Quang Trung - đến Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - |
Đất SX-KD | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Trường Tộ Đoạn từ Đề Thám - đến Bạch Đằng |
Đất SX-KD | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Thôn Song Thanh 3 |
Đất SX-KD | 5.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn từ Thống Nhất - đến Trần Phú |
Đất SX-KD | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Phạm Ngũ Lão Đoạn từ Thống Nhất - đến Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Phạm Ngũ Lão Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Bạch Đằng |
Đất SX-KD | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Phạm Ngũ Lão Đoạn từ Quang Trung - đến Thống Nhất |
Đất SX-KD | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Phan Bội Châu - |
Đất SX-KD | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Phan Chu Trinh - |
Đất SX-KD | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Phan Đình Phùng - |
Đất SX-KD | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Quang Trung Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Phan Bội Châu |
Đất SX-KD | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Quang Trung Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến giáp ranh Hòa Minh |
Đất SX-KD | 7.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Quang Trung Đoạn từ Phan Bội Châu - đến Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD | 6.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Thành Thái Đoạn từ Lê Lợi - đến Nguyễn Trường Tộ |
Đất SX-KD | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Thống Nhất Đoạn từ Nguyễn Thị Minh Khai - đến Quang Trung |
Đất SX-KD | 7.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Thống Nhất Đoạn từ cầu Nam - đến Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD | 5.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Thống Nhất Đoạn từ Quang Trung - đến Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Bà Triệu - đến Lê Lợi |
Đất SX-KD | 5.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ cầu Nam - đến Bà Triệu |
Đất SX-KD | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Trần Phú - |
Đất SX-KD | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Trần Quốc Toản - |
Đất SX-KD | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Trần Quý Cáp - |
Đất SX-KD | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Triệu Quang Phục - |
Đất SX-KD | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Võ Thị Sáu - |
Đất SX-KD | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Các đường nhựa còn lại hoặc bê tông trên địa bàn thôn Thanh Giang 1, thôn Thanh Giang 2, thôn Xuân Giang 1, thôn Xuân Giang 2, thôn Giang Hải 1, thôn Giang Hải 2, thôn Giang Hải 3, thôn Song Thanh 1, thôn Song Thanh 2, thôn Song Thanh 3, thôn Hải Tân 1, t - |
Đất SX-KD | 1.285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Các đường đất còn lại của thị trấn rộng ≥ 4 m trên địa bàn thôn Thanh Giang 1, thôn Thanh Giang 2, thôn Xuân Giang 1, thôn Xuân Giang 2, thôn Giang Hải 1, thôn Giang Hải 2, thôn Giang Hải 3, thôn Song Thanh 1, thôn Song Thanh 2, thôn Song Thanh 3, thôn Hả - |
Đất SX-KD | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Khu dân cư 15 ha HTV - |
Đất SX-KD | 6.069.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường BN.18 - |
Đất SX-KD | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Đoàn Thị Điểm Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Hồ Xuân Hương Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Trần Bình Trọng Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Viết Xuân Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Công Trứ - |
Đất SX-KD | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Các đường nội bộ Khu dân cư xóm 9B cũ (khu dân cư thôn Phú Tân) - |
Đất SX-KD | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Các đường nội bộ của Khu dân cư 3 ha Hòa Phú cũ - |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Các khu dân cư Đoạn từ Khu dân cư 5A cũ (khu dân cư thôn Phú Hòa) - đến Các lô tiếp giáp đường nội bộ |
Đất SX-KD | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Các khu dân cư Đoạn từ Khu dân cư 5A cũ (khu dân cư thôn Phú Hòa) - đến các lô tiếp giáp Đoạn từ giáp ranh KDC 3 ha đến đường ĐT 716 |
Đất SX-KD | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Tuyến đường nhựa trung tâm tại xã Hòa Phú (cũ) - |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Tuyến đường sỏi tại xã Hòa Phú (cũ) có độ rộng ≥ 4m - |
Đất SX-KD | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Các tuyến đường đất còn lại ≥ 4 m tại xã Hòa Phú (cũ) - |
Đất SX-KD | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Bình Thuận Đoạn từ hết khu dân cư xóm 5A - đến cầu Sông Lũy |
Đất SX-KD | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Bình Thuận Các đoạn còn lại của xã - |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường 706 Đoạn từ tiếp giáp đường Bình Thuận - đến giáp ranh xã Hòa Thắng |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Cụm công nghiệp Hòa Phú - |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Quốc lộ 1A Đoạn từ ngã ba Cầu Nam - đến hết cây xăng Lê Sinh |
Đất khoáng sản | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Quốc lộ 1A Đoạn từ hết cây xăng Lê Sinh - đến hết trụ sở Đảng uy xã Phan Rí Cửa |
Đất khoáng sản | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Quốc lộ 1A Đoạn từ hết Trụ sở Đảng ủy xã Phan Rí Cửa - đến ngã ba Chí Công |
Đất khoáng sản | 1.586.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Quốc lộ 1A Đoạn từ ngã ba Chí Công - đến hết Tượng đài |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Quốc lộ 1A Các đoạn còn lại của xã - |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Tỉnh lộ 716 Đoạn từ đường Quang Trung - đến Khu dân cư A2 Chí Công |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Tỉnh lộ 716 Đoạn từ Khu dân cư A2 Chí Công - đến Trường Tiểu học Chí Công I |
Đất khoáng sản | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Tỉnh lộ 716 Đoạn từ Trường Tiểu học Chí Công I - đến ngã tư đi vào khu dân cư Hội Long |
Đất khoáng sản | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Tỉnh lộ 716 Các đoạn còn lại của xã - |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn đường Hải Thượng Lãn Ông (trừ Khu dân cư 15ha HTV) - |
Đất khoáng sản | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thiện - đến nối đường ĐT716 |
Đất khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ nhà ông Phan Đức Long - đến giáp Quốc lộ 1A |
Đất khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Khu dân cư 12ha - xã Hòa Minh (các đường nội bộ) - |
Đất khoáng sản | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Các đường nội bộ Khu dân cư A2 Chí Công - |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Các đường nội bộ Khu dân cư A3 Chí Công - |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Bà Triệu Đoạn từ Lê Lai - đến Thống Nhất |
Đất khoáng sản | 5.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Bà Triệu Đoạn từ Thống Nhất - đến Trần Hưng Đạo |
Đất khoáng sản | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Bạch Đằng Đoạn từ Đinh Tiên Hoàng - đến Ban Quản lý Cảng cá |
Đất khoáng sản | 5.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Bạch Đằng Đoạn từ ngã ba hẻm 108 - đến Đinh Tiên Hoàng |
Đất khoáng sản | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Bạch Đằng Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất khoáng sản | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Cao Bá Quát Đoạn từ Trần Bình Trọng - đến Ngô Gia Tự |
Đất khoáng sản | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Cao Bá Quát Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Đình Chiểu |
Đất khoáng sản | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Đề Thám Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi - đến Nguyễn Trường Tộ |
Đất khoáng sản | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Đề Thám Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Đề Thám Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi - đến Hẻm 201 Thống Nhất |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Bạch Đằng |
Đất khoáng sản | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Hai Bà Trưng Đoạn từ Lê Lai - đến Thống Nhất |
Đất khoáng sản | 5.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Hai Bà Trưng Đoạn từ Thống Nhất - đến Trần Hưng Đạo |
Đất khoáng sản | 4.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Hải Thượng Lãn Ông - |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Hàm Nghi - |
Đất khoáng sản | 2.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - |
Đất khoáng sản | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Lê Hồng Phong - |
Đất khoáng sản | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Lê Lai Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi - đến Quang Trung |
Đất khoáng sản | 4.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Lê Lợi Đoạn từ Thành Thái - đến Trần Hưng Đạo |
Đất khoáng sản | 4.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Lê Lợi Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Bạch Đằng |
Đất khoáng sản | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ Lê Lai - đến Ngô Gia Tự |
Đất khoáng sản | 4.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến giáp ranh Hòa Minh |
Đất khoáng sản | 5.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Lý Tự Trọng - |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Ngô Gia Tự - |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Ngô Quyền - |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Ngô Sỹ Liên - |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - |
Đất khoáng sản | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Thái Học Đoạn từ Bà Triệu - đến Hai Bà Trưng |
Đất khoáng sản | 5.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Thái Học Đoạn từ Nguyễn văn Trỗi - đến Bà Triệu |
Đất khoáng sản | 4.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Thái Học Đoạn từ Hai Bà Trưng - đến Quang Trung |
Đất khoáng sản | 4.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Thái Học Đoạn từ Quang Trung - đến Phạm Ngũ Lão |
Đất khoáng sản | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - |
Đất khoáng sản | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Trường Tộ Đoạn từ Đề Thám - đến Bạch Đằng |
Đất khoáng sản | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Thôn Song Thanh 3 |
Đất khoáng sản | 5.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn từ Thống Nhất - đến Trần Phú |
Đất khoáng sản | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Phạm Ngũ Lão Đoạn từ Thống Nhất - đến Trần Hưng Đạo |
Đất khoáng sản | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Phạm Ngũ Lão Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Bạch Đằng |
Đất khoáng sản | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Phạm Ngũ Lão Đoạn từ Quang Trung - đến Thống Nhất |
Đất khoáng sản | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Phan Bội Châu - |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Phan Chu Trinh - |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Phan Đình Phùng - |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Quang Trung Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Phan Bội Châu |
Đất khoáng sản | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Quang Trung Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến giáp ranh Hòa Minh |
Đất khoáng sản | 7.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Quang Trung Đoạn từ Phan Bội Châu - đến Ngô Gia Tự |
Đất khoáng sản | 6.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Thành Thái Đoạn từ Lê Lợi - đến Nguyễn Trường Tộ |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Thống Nhất Đoạn từ Nguyễn Thị Minh Khai - đến Quang Trung |
Đất khoáng sản | 7.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Thống Nhất Đoạn từ cầu Nam - đến Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất khoáng sản | 5.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Thống Nhất Đoạn từ Quang Trung - đến Phạm Ngũ Lão |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Bà Triệu - đến Lê Lợi |
Đất khoáng sản | 5.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ cầu Nam - đến Bà Triệu |
Đất khoáng sản | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Trần Phú - |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Trần Quốc Toản - |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Trần Quý Cáp - |
Đất khoáng sản | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Triệu Quang Phục - |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Võ Thị Sáu - |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Các đường nhựa còn lại hoặc bê tông trên địa bàn thôn Thanh Giang 1, thôn Thanh Giang 2, thôn Xuân Giang 1, thôn Xuân Giang 2, thôn Giang Hải 1, thôn Giang Hải 2, thôn Giang Hải 3, thôn Song Thanh 1, thôn Song Thanh 2, thôn Song Thanh 3, thôn Hải Tân 1, t - |
Đất khoáng sản | 1.285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Các đường đất còn lại của thị trấn rộng ≥ 4 m trên địa bàn thôn Thanh Giang 1, thôn Thanh Giang 2, thôn Xuân Giang 1, thôn Xuân Giang 2, thôn Giang Hải 1, thôn Giang Hải 2, thôn Giang Hải 3, thôn Song Thanh 1, thôn Song Thanh 2, thôn Song Thanh 3, thôn Hả - |
Đất khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Khu dân cư 15 ha HTV - |
Đất khoáng sản | 6.069.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường BN.18 - |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Đoàn Thị Điểm Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Hồ Xuân Hương Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Trần Bình Trọng Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Viết Xuân Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Nguyễn Công Trứ - |
Đất khoáng sản | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Các đường nội bộ Khu dân cư xóm 9B cũ (khu dân cư thôn Phú Tân) - |
Đất khoáng sản | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Các đường nội bộ của Khu dân cư 3 ha Hòa Phú cũ - |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Các khu dân cư Đoạn từ Khu dân cư 5A cũ (khu dân cư thôn Phú Hòa) - đến Các lô tiếp giáp đường nội bộ |
Đất khoáng sản | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Các khu dân cư Đoạn từ Khu dân cư 5A cũ (khu dân cư thôn Phú Hòa) - đến các lô tiếp giáp Đoạn từ giáp ranh KDC 3 ha đến đường ĐT 716 |
Đất khoáng sản | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Tuyến đường nhựa trung tâm tại xã Hòa Phú (cũ) - |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Tuyến đường sỏi tại xã Hòa Phú (cũ) có độ rộng ≥ 4m - |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Các tuyến đường đất còn lại ≥ 4 m tại xã Hòa Phú (cũ) - |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Bình Thuận Đoạn từ hết khu dân cư xóm 5A - đến cầu Sông Lũy |
Đất khoáng sản | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường Bình Thuận Các đoạn còn lại của xã - |
Đất khoáng sản | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường 706 Đoạn từ tiếp giáp đường Bình Thuận - đến giáp ranh xã Hòa Thắng |
Đất khoáng sản | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Xã Phan Rí Cửa - |
Đất trồng lúa | 237.000 | 144.000 | 122.000 | 84.000 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Xã Phan Rí Cửa - |
Đất trồng cây hàng năm | 237.000 | 144.000 | 122.000 | 84.000 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Xã Phan Rí Cửa - |
Đất trồng cây lâu năm | 237.000 | 189.000 | 132.000 | 90.000 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Xã Phan Rí Cửa - |
Đất rừng sản xuất | 42.000 | 27.000 | 16.000 | 8.000 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Xã Phan Rí Cửa - |
Đất rừng phòng hộ | 33.600 | 21.600 | 13.000 | 6.000 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Xã Phan Rí Cửa - |
Đất rừng đặc dụng | 33.600 | 21.600 | 13.000 | 6.000 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Xã Phan Rí Cửa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 207.000 | 135.000 | 115.000 | 72.000 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Xã Phan Rí Cửa Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 260.700 | 207.900 | 145.000 | 99.000 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Xã Phan Rí Cửa - |
Đất nông nghiệp khác | 284.400 | 226.800 | 158.000 | 108.000 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Xã Phan Rí Cửa - |
Đất làm muối | 166.000 | 125.000 | 97.000 | 65.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phan Rí Cửa |
Quốc lộ 1A Đoạn từ ngã ba Cầu Nam - đến hết cây xăng Lê Sinh |
Đất ở | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Quốc lộ 1A Đoạn từ hết cây xăng Lê Sinh - đến hết trụ sở Đảng uy xã Phan Rí Cửa |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Quốc lộ 1A Đoạn từ hết Trụ sở Đảng ủy xã Phan Rí Cửa - đến ngã ba Chí Công |
Đất ở | 2.265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Quốc lộ 1A Đoạn từ ngã ba Chí Công - đến hết Tượng đài |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Quốc lộ 1A Các đoạn còn lại của xã - |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Tỉnh lộ 716 Đoạn từ đường Quang Trung - đến Khu dân cư A2 Chí Công |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Tỉnh lộ 716 Đoạn từ Khu dân cư A2 Chí Công - đến Trường Tiểu học Chí Công I |
Đất ở | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Tỉnh lộ 716 Đoạn từ Trường Tiểu học Chí Công I - đến ngã tư đi vào khu dân cư Hội Long |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Tỉnh lộ 716 Các đoạn còn lại của xã - |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn đường Hải Thượng Lãn Ông (trừ Khu dân cư 15ha HTV) - |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thiện - đến nối đường ĐT716 |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn từ nhà ông Phan Đức Long - đến giáp Quốc lộ 1A |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Khu dân cư 12ha - xã Hòa Minh (các đường nội bộ) - |
Đất ở | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Quốc lộ 1A Đoạn từ ngã ba Cầu Nam - đến hết cây xăng Lê Sinh |
Đất ở | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Rí Cửa |
Quốc lộ 1A Đoạn từ hết cây xăng Lê Sinh - đến hết trụ sở Đảng uy xã Phan Rí Cửa |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phan Rí Cửa
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Phan Rí Cửa, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Phan Rí Cửa, Xã Chí Công, Xã Hòa Minh, Xã Phong Phú (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phan Rí Cửa theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Phan Rí Cửa có diện tích tự nhiên 67,67 km² với quy mô dân số 86.813 người, mật độ dân cư đạt 1.282,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phan Rí Cửa được đặt tại Thị trấn Phan Ría Cửa, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phan Rí Cửa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Phan Rí Cửa là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Phan Rí Cửa, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Phan Rí Cửa, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Phan Rí Cửa, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
