Bảng giá đất xã Phát Diệm, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Phát Diệm, tỉnh Ninh Bình
Bảng giá đất xã Phát Diệm, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại xã Phát Diệm được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phát Diệm theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phát Diệm, tỉnh Ninh Bình
– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
3. Tra cứu bảng giá đất xã Phát Diệm, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất xã Phát Diệm năm 2026
Khu vực: xã Phát Diệm.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 18.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phát Diệm |
Đường Quốc lộ 10 (Trừ vị trí thuộc quy hoạch KDC xóm 9 Lưu Phương thuộc khu 39 ha) Từ giáp xã Kim Sơn - đến giáp xã Lai Thành |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường QL21B kéo dài Từ cầu giáp Trường tiều học Đồng Hướng - đến Cầu Kiến Thái (giáp bến xe Kim Sơn) |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường QL21B kéo dài Từ cầu Kiến Thái - đến cầu Lưu Phương (trừ đoạn khu dân cư mới (trụ sở UBND huyện cũ) |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường QL21B kéo dài Từ cầu Lưu Phương - đến giáp địa phận xã Lai Thành |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Liên xã Lưu Phương - Định Hóa- Thượng Kiệm Từ giáp đường Nam sông Ân - đến đường N1 Lưu Phương |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Liên xã Lưu Phương - Định Hóa- Thượng Kiệm Từ đường N1 Lưu Phương - đến hết khu dân cư xóm 10 |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Liên xã Lưu Phương - Định Hóa- Thượng Kiệm Từ Ngã ba công Tân An - đến đường trục Thượng Kiệm |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Liên xã Lưu Phương - Định Hóa- Thượng Kiệm Từ Đường trục Thượng Kiệm - đến Đê Hữu Vạc |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Liên xã Lưu Phương - Định Hóa- Thượng Kiệm Từ Hết khu dân cư xóm 10 - đến giáp cầu ông Quỳ |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính) Từ cầu Kiến Thái - đến Đường vào Cổng nhà thờ Kiến Thái |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính) Từ Đường vào cổng nhà thờ Kiến Thái - đến hết địa phận Phát Diệm cũ |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính) Từ giáp địa phận Phát Diệm(trạm xá Kim Chính) - đến hết nhà ông Đông |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính) Từ hết nhà bà Thu - đến hết Trụ sở Hợp tác xã Kiến Trung (cũ) (trừ khu dân cư nông thôn xóm 3, xóm 4 Kim Chính) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính) Từ hết trụ sở Hợp tác xã Kiến Trung (cũ) - đến Đường vào miến Kiến Thái |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính) Từ Đường vào Miếu Kiến Thái - đến Hết địa phận xã Yên Mật (cũ) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính) Từ giáp cầu Kiến Trung - đến hết chợ Kim Chính |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục xã Lưu Phương Từ giáp đường Quốc lộ 10 - đến hết nhà trẻ |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục xã Lưu Phương Từ hết nhà trẻ - đến hết khu dân cư liền kề |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục xã Lưu Phương Từ giáp đường Quốc lộ 10 - đến nhà thờ Lưu Phương |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Phát Diệm Tây - Đường ngang khu bờ hồ Nhà thờ đá Phát Diệm - Khu vực Phát Diệm Từ ngã ba đường giữa Phát Diệm (giap hồ) - đến Vòng quanh hồ đến cổng phía Tây nhà thờ |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Phát Diệm Tây - Đường ngang khu bờ hồ Nhà thờ đá Phát Diệm - Khu vực Phát Diệm Từ cổng phía Tây nhà thờ - đến đường Trương Hán Siêu |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường ngang phía Tây Nam bờ hồ - Đường ngang khu bờ hồ Nhà thờ đá Phát Diệm - Khu vực Phát Diệm Từ đường Phát Diệm Tây - đến đường Trương Hán Siêu |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Phát Diệm Đông - Đường ngang khu bờ hồ Nhà thờ đá Phát Diệm - Khu vực Phát Diệm Từ ngã ba Đường giữa Phát Diệm (Giáp hồ) - đến Vòng quanh hồ đến đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường ngang phía Đông Nam khu bờ hồ - Đường ngang khu bờ hồ Nhà thờ đá Phát Diệm - Khu vực Phát Diệm Từ đường Phát Diệm Đông - đến đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Nam Sông Ân (đường Nguyễn Ngọc Ái) - Khu vực Phát Diệm Từ đường Năm Dân - đến đường Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Nam Sông Ân (đường Nguyễn Ngọc Ái) - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Thống Nhất - đến Cầu Trần (cầu Ngói) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Nam Sông Ân (đường Nguyễn Ngọc Ái) - Khu vực Phát Diệm Từ cầu trần (cầu Ngói) - đến cầu Lầu Phương |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Thống Nhất - Khu vực Phát Diệm Từ cầu Thống Nhất - đến trường THCS Thượng Kiệm |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Thượng Kiệm - Khu vực Phát Diệm Từ giáp đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ) - đến hết đất Phát Diệm giáp xã Thượng Kiệm |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Đê hữu vạc (đường Triệu Việt Vương) - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ-cầu Trì Chính) - đến hết Phát Diệm giáp Thượng Kiệm |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Đê Tả Vạc (Đường Đê Trì Chính) - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL 21B (Đường Nguyễn Công Trứ - cầu Trì Chính) - đến Ngã 3 Đường trước Trường cấp 2 Kim Chính |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Cống Tân Hưng (đường Kim Đài) - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ) - đến Cống Tân Hưng |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Cống Tân Hưng (đường Kim Đài) - Khu vực Phát Diệm Từ Cống Tân Hưng chạy theo để tả vạc - đến Hết địa phận xã Phát Diệm |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Phạm Đình Nhương - Khu vực Phát Diệm Từ Cống Tân Hưng - đến Vòng về phía Đông thằng đến cầu sang xã Kim Chính |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường vào Trung tâm ý tế Kim Sơn (đường Tuệ Tĩnh) - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Ql21B (đường Nguyễn Công Trứ) - đến Hết trụ sở Tòa án huyện (cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường vào Trung tâm ý tế Kim Sơn (đường Tuệ Tĩnh) - Khu vực Phát Diệm Từ Hết trụ sở Tòa án huyện (cũ) - đến Cổng Trung tâm y tế huyện |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ) - đến Đường QL21B +200m |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL21B +200m (Hết nhà ông Phùng) - đến Giáp cầu sang Trung tâm y tế huyện |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu vực Phát Diệm Khu vực xung quanh bến xe: 3 mặt trong khu vực bến xe - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường phía Tây trường mầm non Hoa Hồng - Khu vực Phát Diệm Đường phía Tây trường mầm non Hoa Hồng: Từ Đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ) - đến Đầu ngõ 12 C |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường 3 Phố Trì Chính - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ) - đến Đường QL 21B + 127 m (hết nhà ông Bằng) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường 3 Phố Trì Chính - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL 21B + 127 m (hết nhà ông Bằng) - đến Nhà thờ Trì Chính |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường số 1 (giáp phía Tây công ty Nam Phương) - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ) - đến Đường QL21B+125m (đường cắt ngang) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Nguyễn Viết Xuân - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) - đến Hết khu dân cư |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường vào nhà văn hóa phố Kiến Thái - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) - đến Ao nhà thờ Kiến Thái |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Năm Dân - Khu vực Phát Diệm Từ giáp Đường Nguyễn Ngọc Ái - đến Hết địa giới Phát Diệm (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường ngõ 31 Năm Dân - Khu vực Phát Diệm Từ giáp Đường Nguyễn Ngọc Ái - đến Đường Nguyễn Ngọc Ái +108 m |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Vinh Ngoại - Khu vực Phát Diệm Từ giáp Đường Nguyễn Ngọc Ái - đến Giáp đất xã Thượng Kiệm |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Ngang phố Năm Dân - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Thống Nhất - đến Đường Vinh Ngoại |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường cầu Ngói - Khu vực Phát Diệm Từ Cầu Ngói - đến Giáp đất xã Lưu Phương |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Trương Hán Siêu - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) - đến Cầu sang Trường THPT Kim Sơn A |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Trương Hán Siêu - Khu vực Phát Diệm Từ Cầu sang Trường THPT Kim Sơn A - đến Đất xã Lưu Phương (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Phú Vinh - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL21B - đến Đường QL21B +227m |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Phú Vinh - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL21B +227m - đến Nhà hưu dưỡng - Tòa giám mục Phát Diệm |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường 4 Phát Diệm Tây - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Giữa Phát Diệm - đến Đường Trương Hán Siêu |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường số 2 Phát Diệm Đông - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Phát Diệm - đến Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trước Trường cấp 2 Kim Chính - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Trì Chính - đến Đường ĐT 481 B (Đường Kiến Thái) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường sau Huyện Đội - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Trì Chính - đến hết Đường |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Chu Văn An - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Nam sông Ân (Nguyễn Ngọc Ái) - đến Hết đất Phát Diệm (cũ) giáp Thượng Kiệm (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Tạ Uyên - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Nam sông Ân (Nguyễn Ngọc Ái) - đến Hết đất Phát Diệm giáp Lưu Phương (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường ngang Năm Dân - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Chu Văn An - đến Đường Vinh Ngoại |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường ngang Năm Dân - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Thống Nhất (nhà ông Xuyên) - đến Đường Năm Dân (nhà bà Xoan) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường ngang Năm Dân - Khu vực Phát Diệm Từ Trường THCS Thượng Kiệm - đến Đường Năm Dân |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường ngang Phát Diệm Nam - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Tạ Uyên - đến Đường Cầu Ngói |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường giữa Phát Diệm Tây - Khu vực Phát Diệm Từ đường Quốc lộ 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) - đến Đường số 2 Phát Diệm Tây |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường giữa Phát Diệm - Khu vực Phát Diệm Từ đường Quốc lộ 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) - đến Bờ hồ nhà thờ đá Phát Diệm |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường số 2 Phát Diệp Tây - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Trương Hán Siêu - đến Đường Phát Diệm |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường ngang phố Phú Vinh - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Phú Vinh (Nhà hưu dưỡng - Tòa giám mục Phát Diệm) - đến Đường Thượng Kiệm (Doanh nghiệp Quang Minh) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường ngang phố Phú Vinh - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Phú Vinh (nhà bà Mơ) - đến Đường Thượng Kiệm (nhà ông Hoan) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường ngang phố Phú Vinh - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Phú Vinh (nhà bà Đáo) - đến Đường Thượng Kiệm (nhà bà ông Giang) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường ngang phố Thượng Kiệm - Khu vực Phát Diệm Công ty May - đến Nhà khách liên đoàn lao động tỉnh |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư mới xã Phát Diệm (trụ sở UBND huyện cũ) - Khu vực Phát Diệm Khu đất hướng Nam bám đường QL21B kéo dài - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư mới xã Phát Diệm (trụ sở UBND huyện cũ) - Khu vực Phát Diệm Khu đất quay ra công viên cây xanh - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư mới xã Phát Diệm (trụ sở UBND huyện cũ) - Khu vực Phát Diệm Khu đất nhà vườn - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các khu vực còn lại của khu Phát Diệm - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư hướng Bắc khu trung tâm hành chính, chính trị xã Phát Diệm (Xóm 9, UBND xã Phát Diệm) - Khu vực Lưu Phương Từ đường trục Lưu Phương- Định Hoá - đến giáp xã Tân Thành (đường Tân Thành - Định Hoá) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư hướng Nam, Tây khu trung tâm hành chính, chính trị xã Phát Diệm (Xóm 9, UBND xã Phát Diệm) - Khu vực Lưu Phương Từ đường trục Lưu Phương- Định Hoá - đến giáp xã Tân Thành (đường Tân Thành - Định Hoá) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục giáp nhà văn hoá xóm 9 Lưu Phương - Khu vực Lưu Phương Từ nhà ông Dũng - đến hết nhà ông Sơn, Xưởng ô Bôn |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư hướng Bắc khu trung tâm hành chính, chính trị xã Phát Diệm (Xóm 7, Thuế cơ sở 3, tỉnh Ninh Bình) - Khu vực Lưu Phương Từ đường trục sông Thống Nhất - đến giáp Thượng Kiệm (đường cầu ngói đi xuống) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư hướng Nam khu trung tâm hành chính, chính trị xã Phát Diệm (bên phía Ngân hàng Agribank, Thuế cơ sở 3, tỉnh Ninh Bình) - Khu vực Lưu Phương Từ đường trục sông Thống Nhất - đến giáp Thượng Kiệm (đường cầu ngói đi xuống) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư hướng Tây khu trung tâm hành chính, chính trị xã Phát Diệm (bên phía Ngân hàng Agribank, Thuế cơ sở 3, tỉnh Ninh Bình) - Khu vực Lưu Phương Từ cổng nhà văn hoá xóm 7 - đến đường 55m |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 (khu 39 ha) (bên phía đối diện Trung tâm Văn hoá thể thao xã Phát Diệm) - Khu vực Lưu Phương Khu dân cư hướng Nam - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 (khu 39 ha) (bên phía đối diện Trung tâm Văn hoá thể thao xã Phát Diệm) - Khu vực Lưu Phương Khu dân cư hướng Bắc - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 (khu 39 ha) (bên phía đối diện Trung tâm Văn hoá thể thao xã Phát Diệm) - Khu vực Lưu Phương Khu dân cư hướng Đông - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 (khu 39 ha) (bên phía đối diện Trung tâm Văn hoá thể thao xã Phát Diệm) - Khu vực Lưu Phương Khu dân cư hướng Tây - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục xã Lưu Phương xóm 3, xóm 4 giáp thị trấn Phát Diệm (cũ) - Khu vực Lưu Phương Phía đông: Từ Nhà ông Nguyện xóm 4 - đến hết khu dân cư xóm 3 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục xã Lưu Phương xóm 3, xóm 4 giáp thị trấn Phát Diệm (cũ) - Khu vực Lưu Phương Phía tây: Từ nhà ông Vượng xóm 4 - đến hết khu dân cư xóm 3 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục xã Lưu Phương xóm 6, xóm 7 giáp thị trấn Phát Diệm (cũ) - Khu vực Lưu Phương Phía Đông: Từ nhà ông Thành - đến nhà ông Phát |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục xã Lưu Phương xóm 6, xóm 7 giáp thị trấn Phát Diệm (cũ) - Khu vực Lưu Phương Phía Tây: Từ nhà ông Hiển - đến nhà ông Bình |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục khu dân cư mới xóm 7 xã Lưu Phương (cũ) khu 39ha - Khu vực Lưu Phương Phía Đông: Từ giáp Quốc lộ 10 - đến Hết khu dân cư nông thôn mới |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục khu dân cư mới xóm 7 xã Lưu Phương (cũ) khu 39ha - Khu vực Lưu Phương Phía Tây: Từ giáp Quốc lộ 10 - đến Hết khu dân cư nông thôn mới |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục Lưu Phương giáp Tân Thành - Khu vực Lưu Phương Từ Giáp đường Quốc lộ 10 - đến Hết khu dân cư |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục Lưu Phương giáp Tân Thành - Khu vực Lưu Phương Từ Giáp đường Nam sông Ân - đến Giáp khu trung tâm hành chính |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 Lưu Phương (khu 39 ha phía đối diện trụ sở công an huyện cũ) - Khu vực Lưu Phương Hướng Nam, hướng Bắc - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 Lưu Phương (khu 39 ha phía đối diện trụ sở công an huyện cũ) - Khu vực Lưu Phương Hướng Tây, hướng Đông nội khu - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Hướng Đông (đường liên xã Lưu Phương- Định Hoá- Thượng Kiệm) - Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 Lưu Phương (khu 39 ha phía đối diện trụ sở công an huyện cũ) - Khu vực Lưu Phương Từ giáp Quốc lộ 10 - đến hết khu dân cư nông thôn 39 ha |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục hướng Tây - Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 Lưu Phương (khu 39 ha phía đối diện trụ sở công an huyện cũ) - Khu vực Lưu Phương Từ Giáp Quốc lộ 10 - đến hết khu dân cư nông thôn 39 ha (giáp sông Tân Thành) |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư nông thôn bám QL10 - Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 Lưu Phương (khu 39 ha phía đối diện trụ sở công an huyện cũ) - Khu vực Lưu Phương Từ đường trục Lưu Phương- Định Hoá - đến giáp sông Tân Thành |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường N2 (đường 55 m) - Khu vực Lưu Phương - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các khu vực còn lại của khu Lưu Phương Các khu vực còn lại của khu Lưu Phương - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Thủ Trung - Khu vực Kim Chính Từ Giáp đường 10 - đến +300m (Hết khu dân cư) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Thủ Trung - Khu vực Kim Chính Từ +300m (Hết khu dân cư) - đến Giáp nhà văn hóa xóm 6 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường đê sông Vạc - Khu vực Kim Chính Từ Cầu Đại Đồng - đến Hết Miếu Trì Chính |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường đê sông Vạc - Khu vực Kim Chính Từ Hết Miếu Trì Chính - đến Hết địa phận xóm 1 Kim Chính |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư nông thôn xóm 6 Kim Chính (khu đất đấu giá năm 2017) - Khu vực Kim Chính Đường Thủ Trung: Đoạn từ Đất ông Vũ - đến Hết đất ông Biên |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư nông thôn xóm 6 Kim Chính (khu đất đấu giá năm 2017) - Khu vực Kim Chính Đường nội bộ trong khu quy hoạch - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Tuyến đường nội khu dân cư mới xóm 6 (giai đoạn 3) - Khu vực Kim Chính Thuộc quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn tại xóm 6, xã Kim Chính - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư xóm 7B, xã Kim Chính (thuộc quy hoạch chi tiết điểm dân cư xóm 7B, Kim Chính - Khu vực Kim Chính Khu dân cư hướng Bắc, Nam - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư xóm 7B, xã Kim Chính (thuộc quy hoạch chi tiết điểm dân cư xóm 7B, Kim Chính - Khu vực Kim Chính Khu dân cư hướng Đông - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư xóm 7B, xã Kim Chính (thuộc quy hoạch chi tiết điểm dân cư xóm 7B, Kim Chính - Khu vực Kim Chính Khu dân cư hướng Tây - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư mới xóm 4 - Khu vực Kim Chính Tuyến đường ĐT.481B - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư mới xóm 4 - Khu vực Kim Chính Tuyến đường phía đông (giáp sông thủ trung) - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư mới xóm 4 - Khu vực Kim Chính Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3 Kim Chính - Khu vực Kim Chính Khu dân cư bám mặt đường ĐT482B (đường tránh phía Bắc) - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3 Kim Chính - Khu vực Kim Chính Khu dân cư hướng Tây bám mặt đường ĐT481B (đường Kiến Thái) - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3 Kim Chính - Khu vực Kim Chính Khu dân cư quay phía Đông - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3 Kim Chính - Khu vực Kim Chính Khu dân cư quay Nam, Bắc - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Nam sông Ân - Khu vực Kim Chính Từ Hợp tác xã Kiến Trung - đến nghĩa trang liệt sỹ Kim Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu vực còn lại của khu Kim Chính Khu vực còn lại của khu Kim Chính - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Từ Xí Nghiệp Quang Minh - đến Hết trung tâm giáo dục thường xuyên |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Từ Trung tâm Giáo dục thường xuyên - đến Hết xóm 4 Thượng Kiệm |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Từ Trường trung học cơ sở Thượng Kiệm (phía Nam) - đến Hết trường Tiểu học |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Từ Hết trường Tiểu học (phía Nam) - đến Hết Khu dân cư |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Từ Xóm An Cư - đến xóm 5 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Từ Đường Quốc lộ 10 - đến hết khu dân cư xóm 6 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Đường trục còn lại - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu trung tâm hành chính xã Thượng Kiệm (Đường N9 đến đường N14) - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư Quay hướng Bắc - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu trung tâm hành chính xã Thượng Kiệm (Đường N9 đến đường N14) - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư hướng Nam - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường phía sau trụ sở UBND xã Thượng Kiệm (cũ) - Khu vực Thượng Kiệm Từ Đường trục xã - đến Trạm điện 110KW |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu đấu giá Trước Trung tâm GDTX xóm 4 - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư hướng đông - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu đấu giá Trước Trung tâm GDTX xóm 4 - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư hướng Nam, hướng Bắc - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu vực Trước Trường THCS Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư hướng Bắc - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu vực Trước Trường THCS Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư Hướng Nam - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các đường trục ngang xóm An cư - Khu vực Thượng Kiệm Từ đường trục xã Thượng Kiệm - đến Đê Hữu Vạc |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục xóm Vinh Ngoại - Khu vực Thượng Kiệm Từ đất Bà Kiệm - đến Hết nhà văn hoá xóm Vinh Ngoại |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư sau bênh viện Kim sơn (Cạnh trường tiểu học) - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư hướng Bắc - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư sau bênh viện Kim sơn (Cạnh trường tiểu học) - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư Hướng Nam - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các Đường trục ngang xóm 5 - Khu vực Thượng Kiệm Từ đường trục xã Thượng Kiệm - đến Đường Tây sông Phát Diệm |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các Đường trục ngang xóm 6 - Khu vực Thượng Kiệm Từ đường trục xã Thượng Kiệm - đến Đường đê Hữu Vạc |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
các đường trục ngang xóm 4 - Khu vực Thượng Kiệm Từ đường Tây sông Phát Diệm - đến đường trục xã |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các đường trục ngang xóm 3 - Khu vực Thượng Kiệm Từ đường trục xã - đến đê Hữu Vạc |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các đường trục ngang xóm Vinh Ngoại - Khu vực Thượng Kiệm Từ sông Phát Diệm - đến đường trục xóm Vinh Ngoại |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các đường trục ngang xóm Vinh Ngoại - Khu vực Thượng Kiệm Từ đường trục xóm Vinh Ngoại - đến đường trục xã |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Khu dân cư xóm 5 xã Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư hướng Đông (bám Đường quy hoạch 20,5m) - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Khu dân cư xóm 5 xã Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư hướng Nam, hướng Bắc - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Khu dân cư xóm 5 xã Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Các tuyến đường quy hoạch còn lại - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư mới xóm 5, xã Thượng Kiệm (giai đoạn 3) - Khu vực Thượng Kiệm Tuyến đường trục xã Thượng Kiệm: Từ giáp Đường QL 10 - đến Hết khu dân cư xóm 5 |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư mới xóm 5, xã Thượng Kiệm (giai đoạn 3) - Khu vực Thượng Kiệm Tuyến đường B2, N6, N7, N8 - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư mới xóm 5, xã Thượng Kiệm (giai đoạn 3) - Khu vực Thượng Kiệm Các tuyến đường quy hoạch nội khu còn lại - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư đô thị xóm An Cư, xã Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Tuyến đường N2 (đường 55m): Từ đường trục xã Thượng Kiệm - đến Sông Phát Diệm |
Đất ở nông thôn | 16.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư đô thị xóm An Cư, xã Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Tuyến đường trục sông Phát Diệm: Từ đường N2 - đến Đường N2-1 |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư đô thị xóm An Cư, xã Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Tây sông Phát Diệm - Khu vực Thượng Kiệm Từ giáp đất Phát Diệm cũ - đến hết xóm 4 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Tây sông Phát Diệm - Khu vực Thượng Kiệm Từ giáp đất Phát Diệm cũ - đến hết khu dân cư trạm điện |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Tây sông Phát Diệm - Khu vực Thượng Kiệm Từ giáp đường tránh QL10 - đến hết khu dân cư xóm 5 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Tây sông Phát Diệm - Khu vực Thượng Kiệm Từ đường N2-1 - đến giáp đường tránh QL10 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư xóm Vinh Ngoại trước UBND xã Thượng Kiệm (cũ) - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư hướng Nam - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư xóm Vinh Ngoại trước UBND xã Thượng Kiệm (cũ) - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư hướng Bắc - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường quy hoạch khu chăn nuôi - Khu vực Thượng Kiệm Từ Đường trục Thượng Kiệm - đến Đê Hữu Vạc |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường quy hoạch khu chăn nuôi - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư hướng Bắc, hướng Nam - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đê Hữu vạc - Khu vực Thượng Kiệm Từ giáp đất Phát Diệm cũ - đến Hết xóm 3 Thượng Kiệm |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đê Hữu vạc - Khu vực Thượng Kiệm Từ giáp đất Phát Diệm cũ - đến Hết xóm An cư |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu vực còn lại của khu Thượng Kiệm Khu vực còn lại của khu Thượng Kiệm - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Quốc lộ 10 (Trừ vị trí thuộc quy hoạch KDC xóm 9 Lưu Phương thuộc khu 39 ha) Từ giáp xã Kim Sơn - đến giáp xã Lai Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.850.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường QL21B kéo dài Từ cầu giáp Trường tiều học Đồng Hướng - đến Cầu Kiến Thái (giáp bến xe Kim Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.760.000 | 4.050.000 | 3.500.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường QL21B kéo dài Từ cầu Kiến Thái - đến cầu Lưu Phương (trừ đoạn khu dân cư mới (trụ sở UBND huyện cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 4.450.000 | 3.800.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường QL21B kéo dài Từ cầu Lưu Phương - đến giáp địa phận xã Lai Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 4.450.000 | 3.800.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Liên xã Lưu Phương - Định Hóa- Thượng Kiệm Từ giáp đường Nam sông Ân - đến đường N1 Lưu Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 3.960.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Liên xã Lưu Phương - Định Hóa- Thượng Kiệm Từ đường N1 Lưu Phương - đến hết khu dân cư xóm 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.660.000 | 2.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Liên xã Lưu Phương - Định Hóa- Thượng Kiệm Từ Ngã ba công Tân An - đến đường trục Thượng Kiệm |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Liên xã Lưu Phương - Định Hóa- Thượng Kiệm Từ Đường trục Thượng Kiệm - đến Đê Hữu Vạc |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Liên xã Lưu Phương - Định Hóa- Thượng Kiệm Từ Hết khu dân cư xóm 10 - đến giáp cầu ông Quỳ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính) Từ cầu Kiến Thái - đến Đường vào Cổng nhà thờ Kiến Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 2.550.000 | 1.800.000 | 1.550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính) Từ Đường vào cổng nhà thờ Kiến Thái - đến hết địa phận Phát Diệm cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính) Từ giáp địa phận Phát Diệm(trạm xá Kim Chính) - đến hết nhà ông Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính) Từ hết nhà bà Thu - đến hết Trụ sở Hợp tác xã Kiến Trung (cũ) (trừ khu dân cư nông thôn xóm 3, xóm 4 Kim Chính) |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính) Từ hết trụ sở Hợp tác xã Kiến Trung (cũ) - đến Đường vào miến Kiến Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính) Từ Đường vào Miếu Kiến Thái - đến Hết địa phận xã Yên Mật (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính) Từ giáp cầu Kiến Trung - đến hết chợ Kim Chính |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục xã Lưu Phương Từ giáp đường Quốc lộ 10 - đến hết nhà trẻ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục xã Lưu Phương Từ hết nhà trẻ - đến hết khu dân cư liền kề |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 950.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục xã Lưu Phương Từ giáp đường Quốc lộ 10 - đến nhà thờ Lưu Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 950.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Phát Diệm Tây - Đường ngang khu bờ hồ Nhà thờ đá Phát Diệm - Khu vực Phát Diệm Từ ngã ba đường giữa Phát Diệm (giap hồ) - đến Vòng quanh hồ đến cổng phía Tây nhà thờ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 2.350.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Phát Diệm Tây - Đường ngang khu bờ hồ Nhà thờ đá Phát Diệm - Khu vực Phát Diệm Từ cổng phía Tây nhà thờ - đến đường Trương Hán Siêu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.550.000 | 1.800.000 | 1.550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường ngang phía Tây Nam bờ hồ - Đường ngang khu bờ hồ Nhà thờ đá Phát Diệm - Khu vực Phát Diệm Từ đường Phát Diệm Tây - đến đường Trương Hán Siêu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.150.000 | 1.550.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Phát Diệm Đông - Đường ngang khu bờ hồ Nhà thờ đá Phát Diệm - Khu vực Phát Diệm Từ ngã ba Đường giữa Phát Diệm (Giáp hồ) - đến Vòng quanh hồ đến đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV nông thôn | 3.950.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường ngang phía Đông Nam khu bờ hồ - Đường ngang khu bờ hồ Nhà thờ đá Phát Diệm - Khu vực Phát Diệm Từ đường Phát Diệm Đông - đến đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV nông thôn | 2.550.000 | 2.800.000 | 1.550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Nam Sông Ân (đường Nguyễn Ngọc Ái) - Khu vực Phát Diệm Từ đường Năm Dân - đến đường Thống Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 5.100.000 | 3.650.000 | 3.100.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Nam Sông Ân (đường Nguyễn Ngọc Ái) - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Thống Nhất - đến Cầu Trần (cầu Ngói) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 2.350.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Nam Sông Ân (đường Nguyễn Ngọc Ái) - Khu vực Phát Diệm Từ cầu trần (cầu Ngói) - đến cầu Lầu Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.550.000 | 1.800.000 | 1.550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Thống Nhất - Khu vực Phát Diệm Từ cầu Thống Nhất - đến trường THCS Thượng Kiệm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.750.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Thượng Kiệm - Khu vực Phát Diệm Từ giáp đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ) - đến hết đất Phát Diệm giáp xã Thượng Kiệm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.550.000 | 1.800.000 | 1.550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Đê hữu vạc (đường Triệu Việt Vương) - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ-cầu Trì Chính) - đến hết Phát Diệm giáp Thượng Kiệm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Đê Tả Vạc (Đường Đê Trì Chính) - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL 21B (Đường Nguyễn Công Trứ - cầu Trì Chính) - đến Ngã 3 Đường trước Trường cấp 2 Kim Chính |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Cống Tân Hưng (đường Kim Đài) - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ) - đến Cống Tân Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.550.000 | 1.800.000 | 1.550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Cống Tân Hưng (đường Kim Đài) - Khu vực Phát Diệm Từ Cống Tân Hưng chạy theo để tả vạc - đến Hết địa phận xã Phát Diệm |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 530.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Phạm Đình Nhương - Khu vực Phát Diệm Từ Cống Tân Hưng - đến Vòng về phía Đông thằng đến cầu sang xã Kim Chính |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường vào Trung tâm ý tế Kim Sơn (đường Tuệ Tĩnh) - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Ql21B (đường Nguyễn Công Trứ) - đến Hết trụ sở Tòa án huyện (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.550.000 | 1.800.000 | 1.550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường vào Trung tâm ý tế Kim Sơn (đường Tuệ Tĩnh) - Khu vực Phát Diệm Từ Hết trụ sở Tòa án huyện (cũ) - đến Cổng Trung tâm y tế huyện |
Đất TM-DV nông thôn | 2.150.000 | 1.550.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ) - đến Đường QL21B +200m |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL21B +200m (Hết nhà ông Phùng) - đến Giáp cầu sang Trung tâm y tế huyện |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu vực Phát Diệm Khu vực xung quanh bến xe: 3 mặt trong khu vực bến xe - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 2.350.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường phía Tây trường mầm non Hoa Hồng - Khu vực Phát Diệm Đường phía Tây trường mầm non Hoa Hồng: Từ Đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ) - đến Đầu ngõ 12 C |
Đất TM-DV nông thôn | 2.550.000 | 1.800.000 | 1.550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường 3 Phố Trì Chính - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ) - đến Đường QL 21B + 127 m (hết nhà ông Bằng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường 3 Phố Trì Chính - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL 21B + 127 m (hết nhà ông Bằng) - đến Nhà thờ Trì Chính |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường số 1 (giáp phía Tây công ty Nam Phương) - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ) - đến Đường QL21B+125m (đường cắt ngang) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Nguyễn Viết Xuân - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) - đến Hết khu dân cư |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường vào nhà văn hóa phố Kiến Thái - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) - đến Ao nhà thờ Kiến Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Năm Dân - Khu vực Phát Diệm Từ giáp Đường Nguyễn Ngọc Ái - đến Hết địa giới Phát Diệm (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường ngõ 31 Năm Dân - Khu vực Phát Diệm Từ giáp Đường Nguyễn Ngọc Ái - đến Đường Nguyễn Ngọc Ái +108 m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Vinh Ngoại - Khu vực Phát Diệm Từ giáp Đường Nguyễn Ngọc Ái - đến Giáp đất xã Thượng Kiệm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Ngang phố Năm Dân - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Thống Nhất - đến Đường Vinh Ngoại |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường cầu Ngói - Khu vực Phát Diệm Từ Cầu Ngói - đến Giáp đất xã Lưu Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Trương Hán Siêu - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) - đến Cầu sang Trường THPT Kim Sơn A |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Trương Hán Siêu - Khu vực Phát Diệm Từ Cầu sang Trường THPT Kim Sơn A - đến Đất xã Lưu Phương (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Phú Vinh - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL21B - đến Đường QL21B +227m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Phú Vinh - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL21B +227m - đến Nhà hưu dưỡng - Tòa giám mục Phát Diệm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường 4 Phát Diệm Tây - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Giữa Phát Diệm - đến Đường Trương Hán Siêu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường số 2 Phát Diệm Đông - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Phát Diệm - đến Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trước Trường cấp 2 Kim Chính - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Trì Chính - đến Đường ĐT 481 B (Đường Kiến Thái) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 550.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường sau Huyện Đội - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Trì Chính - đến hết Đường |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 550.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Chu Văn An - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Nam sông Ân (Nguyễn Ngọc Ái) - đến Hết đất Phát Diệm (cũ) giáp Thượng Kiệm (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Tạ Uyên - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Nam sông Ân (Nguyễn Ngọc Ái) - đến Hết đất Phát Diệm giáp Lưu Phương (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường ngang Năm Dân - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Chu Văn An - đến Đường Vinh Ngoại |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường ngang Năm Dân - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Thống Nhất (nhà ông Xuyên) - đến Đường Năm Dân (nhà bà Xoan) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường ngang Năm Dân - Khu vực Phát Diệm Từ Trường THCS Thượng Kiệm - đến Đường Năm Dân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường ngang Phát Diệm Nam - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Tạ Uyên - đến Đường Cầu Ngói |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường giữa Phát Diệm Tây - Khu vực Phát Diệm Từ đường Quốc lộ 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) - đến Đường số 2 Phát Diệm Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường giữa Phát Diệm - Khu vực Phát Diệm Từ đường Quốc lộ 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) - đến Bờ hồ nhà thờ đá Phát Diệm |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường số 2 Phát Diệp Tây - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Trương Hán Siêu - đến Đường Phát Diệm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường ngang phố Phú Vinh - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Phú Vinh (Nhà hưu dưỡng - Tòa giám mục Phát Diệm) - đến Đường Thượng Kiệm (Doanh nghiệp Quang Minh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường ngang phố Phú Vinh - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Phú Vinh (nhà bà Mơ) - đến Đường Thượng Kiệm (nhà ông Hoan) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường ngang phố Phú Vinh - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Phú Vinh (nhà bà Đáo) - đến Đường Thượng Kiệm (nhà bà ông Giang) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường ngang phố Thượng Kiệm - Khu vực Phát Diệm Công ty May - đến Nhà khách liên đoàn lao động tỉnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư mới xã Phát Diệm (trụ sở UBND huyện cũ) - Khu vực Phát Diệm Khu đất hướng Nam bám đường QL21B kéo dài - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 4.450.000 | 3.800.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư mới xã Phát Diệm (trụ sở UBND huyện cũ) - Khu vực Phát Diệm Khu đất quay ra công viên cây xanh - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư mới xã Phát Diệm (trụ sở UBND huyện cũ) - Khu vực Phát Diệm Khu đất nhà vườn - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các khu vực còn lại của khu Phát Diệm - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 530.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư hướng Bắc khu trung tâm hành chính, chính trị xã Phát Diệm (Xóm 9, UBND xã Phát Diệm) - Khu vực Lưu Phương Từ đường trục Lưu Phương- Định Hoá - đến giáp xã Tân Thành (đường Tân Thành - Định Hoá) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư hướng Nam, Tây khu trung tâm hành chính, chính trị xã Phát Diệm (Xóm 9, UBND xã Phát Diệm) - Khu vực Lưu Phương Từ đường trục Lưu Phương- Định Hoá - đến giáp xã Tân Thành (đường Tân Thành - Định Hoá) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục giáp nhà văn hoá xóm 9 Lưu Phương - Khu vực Lưu Phương Từ nhà ông Dũng - đến hết nhà ông Sơn, Xưởng ô Bôn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư hướng Bắc khu trung tâm hành chính, chính trị xã Phát Diệm (Xóm 7, Thuế cơ sở 3, tỉnh Ninh Bình) - Khu vực Lưu Phương Từ đường trục sông Thống Nhất - đến giáp Thượng Kiệm (đường cầu ngói đi xuống) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư hướng Nam khu trung tâm hành chính, chính trị xã Phát Diệm (bên phía Ngân hàng Agribank, Thuế cơ sở 3, tỉnh Ninh Bình) - Khu vực Lưu Phương Từ đường trục sông Thống Nhất - đến giáp Thượng Kiệm (đường cầu ngói đi xuống) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư hướng Tây khu trung tâm hành chính, chính trị xã Phát Diệm (bên phía Ngân hàng Agribank, Thuế cơ sở 3, tỉnh Ninh Bình) - Khu vực Lưu Phương Từ cổng nhà văn hoá xóm 7 - đến đường 55m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 (khu 39 ha) (bên phía đối diện Trung tâm Văn hoá thể thao xã Phát Diệm) - Khu vực Lưu Phương Khu dân cư hướng Nam - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 (khu 39 ha) (bên phía đối diện Trung tâm Văn hoá thể thao xã Phát Diệm) - Khu vực Lưu Phương Khu dân cư hướng Bắc - |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 (khu 39 ha) (bên phía đối diện Trung tâm Văn hoá thể thao xã Phát Diệm) - Khu vực Lưu Phương Khu dân cư hướng Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 (khu 39 ha) (bên phía đối diện Trung tâm Văn hoá thể thao xã Phát Diệm) - Khu vực Lưu Phương Khu dân cư hướng Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục xã Lưu Phương xóm 3, xóm 4 giáp thị trấn Phát Diệm (cũ) - Khu vực Lưu Phương Phía đông: Từ Nhà ông Nguyện xóm 4 - đến hết khu dân cư xóm 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục xã Lưu Phương xóm 3, xóm 4 giáp thị trấn Phát Diệm (cũ) - Khu vực Lưu Phương Phía tây: Từ nhà ông Vượng xóm 4 - đến hết khu dân cư xóm 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục xã Lưu Phương xóm 6, xóm 7 giáp thị trấn Phát Diệm (cũ) - Khu vực Lưu Phương Phía Đông: Từ nhà ông Thành - đến nhà ông Phát |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục xã Lưu Phương xóm 6, xóm 7 giáp thị trấn Phát Diệm (cũ) - Khu vực Lưu Phương Phía Tây: Từ nhà ông Hiển - đến nhà ông Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục khu dân cư mới xóm 7 xã Lưu Phương (cũ) khu 39ha - Khu vực Lưu Phương Phía Đông: Từ giáp Quốc lộ 10 - đến Hết khu dân cư nông thôn mới |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục khu dân cư mới xóm 7 xã Lưu Phương (cũ) khu 39ha - Khu vực Lưu Phương Phía Tây: Từ giáp Quốc lộ 10 - đến Hết khu dân cư nông thôn mới |
Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 900.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục Lưu Phương giáp Tân Thành - Khu vực Lưu Phương Từ Giáp đường Quốc lộ 10 - đến Hết khu dân cư |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục Lưu Phương giáp Tân Thành - Khu vực Lưu Phương Từ Giáp đường Nam sông Ân - đến Giáp khu trung tâm hành chính |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 Lưu Phương (khu 39 ha phía đối diện trụ sở công an huyện cũ) - Khu vực Lưu Phương Hướng Nam, hướng Bắc - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 Lưu Phương (khu 39 ha phía đối diện trụ sở công an huyện cũ) - Khu vực Lưu Phương Hướng Tây, hướng Đông nội khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Hướng Đông (đường liên xã Lưu Phương- Định Hoá- Thượng Kiệm) - Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 Lưu Phương (khu 39 ha phía đối diện trụ sở công an huyện cũ) - Khu vực Lưu Phương Từ giáp Quốc lộ 10 - đến hết khu dân cư nông thôn 39 ha |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục hướng Tây - Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 Lưu Phương (khu 39 ha phía đối diện trụ sở công an huyện cũ) - Khu vực Lưu Phương Từ Giáp Quốc lộ 10 - đến hết khu dân cư nông thôn 39 ha (giáp sông Tân Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư nông thôn bám QL10 - Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 Lưu Phương (khu 39 ha phía đối diện trụ sở công an huyện cũ) - Khu vực Lưu Phương Từ đường trục Lưu Phương- Định Hoá - đến giáp sông Tân Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 3.850.000 | 2.700.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường N2 (đường 55 m) - Khu vực Lưu Phương - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.550.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các khu vực còn lại của khu Lưu Phương Các khu vực còn lại của khu Lưu Phương - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Thủ Trung - Khu vực Kim Chính Từ Giáp đường 10 - đến +300m (Hết khu dân cư) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Thủ Trung - Khu vực Kim Chính Từ +300m (Hết khu dân cư) - đến Giáp nhà văn hóa xóm 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường đê sông Vạc - Khu vực Kim Chính Từ Cầu Đại Đồng - đến Hết Miếu Trì Chính |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường đê sông Vạc - Khu vực Kim Chính Từ Hết Miếu Trì Chính - đến Hết địa phận xóm 1 Kim Chính |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư nông thôn xóm 6 Kim Chính (khu đất đấu giá năm 2017) - Khu vực Kim Chính Đường Thủ Trung: Đoạn từ Đất ông Vũ - đến Hết đất ông Biên |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư nông thôn xóm 6 Kim Chính (khu đất đấu giá năm 2017) - Khu vực Kim Chính Đường nội bộ trong khu quy hoạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Tuyến đường nội khu dân cư mới xóm 6 (giai đoạn 3) - Khu vực Kim Chính Thuộc quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn tại xóm 6, xã Kim Chính - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư xóm 7B, xã Kim Chính (thuộc quy hoạch chi tiết điểm dân cư xóm 7B, Kim Chính - Khu vực Kim Chính Khu dân cư hướng Bắc, Nam - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư xóm 7B, xã Kim Chính (thuộc quy hoạch chi tiết điểm dân cư xóm 7B, Kim Chính - Khu vực Kim Chính Khu dân cư hướng Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư xóm 7B, xã Kim Chính (thuộc quy hoạch chi tiết điểm dân cư xóm 7B, Kim Chính - Khu vực Kim Chính Khu dân cư hướng Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư mới xóm 4 - Khu vực Kim Chính Tuyến đường ĐT.481B - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư mới xóm 4 - Khu vực Kim Chính Tuyến đường phía đông (giáp sông thủ trung) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư mới xóm 4 - Khu vực Kim Chính Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3 Kim Chính - Khu vực Kim Chính Khu dân cư bám mặt đường ĐT482B (đường tránh phía Bắc) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3 Kim Chính - Khu vực Kim Chính Khu dân cư hướng Tây bám mặt đường ĐT481B (đường Kiến Thái) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3 Kim Chính - Khu vực Kim Chính Khu dân cư quay phía Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3 Kim Chính - Khu vực Kim Chính Khu dân cư quay Nam, Bắc - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Nam sông Ân - Khu vực Kim Chính Từ Hợp tác xã Kiến Trung - đến nghĩa trang liệt sỹ Kim Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu vực còn lại của khu Kim Chính Khu vực còn lại của khu Kim Chính - |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Từ Xí Nghiệp Quang Minh - đến Hết trung tâm giáo dục thường xuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.250.000 | 1.050.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Từ Trung tâm Giáo dục thường xuyên - đến Hết xóm 4 Thượng Kiệm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Từ Trường trung học cơ sở Thượng Kiệm (phía Nam) - đến Hết trường Tiểu học |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.100.000 | 950.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Từ Hết trường Tiểu học (phía Nam) - đến Hết Khu dân cư |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Từ Xóm An Cư - đến xóm 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Từ Đường Quốc lộ 10 - đến hết khu dân cư xóm 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Đường trục còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu trung tâm hành chính xã Thượng Kiệm (Đường N9 đến đường N14) - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư Quay hướng Bắc - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 900.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu trung tâm hành chính xã Thượng Kiệm (Đường N9 đến đường N14) - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư hướng Nam - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 900.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường phía sau trụ sở UBND xã Thượng Kiệm (cũ) - Khu vực Thượng Kiệm Từ Đường trục xã - đến Trạm điện 110KW |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu đấu giá Trước Trung tâm GDTX xóm 4 - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư hướng đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu đấu giá Trước Trung tâm GDTX xóm 4 - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư hướng Nam, hướng Bắc - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu vực Trước Trường THCS Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư hướng Bắc - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu vực Trước Trường THCS Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư Hướng Nam - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.100.000 | 950.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các đường trục ngang xóm An cư - Khu vực Thượng Kiệm Từ đường trục xã Thượng Kiệm - đến Đê Hữu Vạc |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục xóm Vinh Ngoại - Khu vực Thượng Kiệm Từ đất Bà Kiệm - đến Hết nhà văn hoá xóm Vinh Ngoại |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư sau bênh viện Kim sơn (Cạnh trường tiểu học) - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư hướng Bắc - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư sau bênh viện Kim sơn (Cạnh trường tiểu học) - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư Hướng Nam - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các Đường trục ngang xóm 5 - Khu vực Thượng Kiệm Từ đường trục xã Thượng Kiệm - đến Đường Tây sông Phát Diệm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các Đường trục ngang xóm 6 - Khu vực Thượng Kiệm Từ đường trục xã Thượng Kiệm - đến Đường đê Hữu Vạc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
các đường trục ngang xóm 4 - Khu vực Thượng Kiệm Từ đường Tây sông Phát Diệm - đến đường trục xã |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các đường trục ngang xóm 3 - Khu vực Thượng Kiệm Từ đường trục xã - đến đê Hữu Vạc |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các đường trục ngang xóm Vinh Ngoại - Khu vực Thượng Kiệm Từ sông Phát Diệm - đến đường trục xóm Vinh Ngoại |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các đường trục ngang xóm Vinh Ngoại - Khu vực Thượng Kiệm Từ đường trục xóm Vinh Ngoại - đến đường trục xã |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Khu dân cư xóm 5 xã Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư hướng Đông (bám Đường quy hoạch 20,5m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Khu dân cư xóm 5 xã Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư hướng Nam, hướng Bắc - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Khu dân cư xóm 5 xã Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Các tuyến đường quy hoạch còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư mới xóm 5, xã Thượng Kiệm (giai đoạn 3) - Khu vực Thượng Kiệm Tuyến đường trục xã Thượng Kiệm: Từ giáp Đường QL 10 - đến Hết khu dân cư xóm 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.150.000 | 2.200.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư mới xóm 5, xã Thượng Kiệm (giai đoạn 3) - Khu vực Thượng Kiệm Tuyến đường B2, N6, N7, N8 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.450.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư mới xóm 5, xã Thượng Kiệm (giai đoạn 3) - Khu vực Thượng Kiệm Các tuyến đường quy hoạch nội khu còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư đô thị xóm An Cư, xã Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Tuyến đường N2 (đường 55m): Từ đường trục xã Thượng Kiệm - đến Sông Phát Diệm |
Đất TM-DV nông thôn | 5.900.000 | 4.150.000 | 3.550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư đô thị xóm An Cư, xã Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Tuyến đường trục sông Phát Diệm: Từ đường N2 - đến Đường N2-1 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.300.000 | 3.750.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư đô thị xóm An Cư, xã Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Tây sông Phát Diệm - Khu vực Thượng Kiệm Từ giáp đất Phát Diệm cũ - đến hết xóm 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Tây sông Phát Diệm - Khu vực Thượng Kiệm Từ giáp đất Phát Diệm cũ - đến hết khu dân cư trạm điện |
Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 900.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Tây sông Phát Diệm - Khu vực Thượng Kiệm Từ giáp đường tránh QL10 - đến hết khu dân cư xóm 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 900.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Tây sông Phát Diệm - Khu vực Thượng Kiệm Từ đường N2-1 - đến giáp đường tránh QL10 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 900.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư xóm Vinh Ngoại trước UBND xã Thượng Kiệm (cũ) - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư hướng Nam - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư xóm Vinh Ngoại trước UBND xã Thượng Kiệm (cũ) - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư hướng Bắc - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường quy hoạch khu chăn nuôi - Khu vực Thượng Kiệm Từ Đường trục Thượng Kiệm - đến Đê Hữu Vạc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.250.000 | 1.050.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường quy hoạch khu chăn nuôi - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư hướng Bắc, hướng Nam - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.250.000 | 1.050.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đê Hữu vạc - Khu vực Thượng Kiệm Từ giáp đất Phát Diệm cũ - đến Hết xóm 3 Thượng Kiệm |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đê Hữu vạc - Khu vực Thượng Kiệm Từ giáp đất Phát Diệm cũ - đến Hết xóm An cư |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu vực còn lại của khu Thượng Kiệm Khu vực còn lại của khu Thượng Kiệm - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Quốc lộ 10 (Trừ vị trí thuộc quy hoạch KDC xóm 9 Lưu Phương thuộc khu 39 ha) Từ giáp xã Kim Sơn - đến giáp xã Lai Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường QL21B kéo dài Từ cầu giáp Trường tiều học Đồng Hướng - đến Cầu Kiến Thái (giáp bến xe Kim Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường QL21B kéo dài Từ cầu Kiến Thái - đến cầu Lưu Phương (trừ đoạn khu dân cư mới (trụ sở UBND huyện cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.250.000 | 3.700.000 | 3.150.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường QL21B kéo dài Từ cầu Lưu Phương - đến giáp địa phận xã Lai Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 5.250.000 | 3.700.000 | 3.150.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Liên xã Lưu Phương - Định Hóa- Thượng Kiệm Từ giáp đường Nam sông Ân - đến đường N1 Lưu Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 2.350.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Liên xã Lưu Phương - Định Hóa- Thượng Kiệm Từ đường N1 Lưu Phương - đến hết khu dân cư xóm 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.050.000 | 2.150.000 | 1.850.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Liên xã Lưu Phương - Định Hóa- Thượng Kiệm Từ Ngã ba công Tân An - đến đường trục Thượng Kiệm |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Liên xã Lưu Phương - Định Hóa- Thượng Kiệm Từ Đường trục Thượng Kiệm - đến Đê Hữu Vạc |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Liên xã Lưu Phương - Định Hóa- Thượng Kiệm Từ Hết khu dân cư xóm 10 - đến giáp cầu ông Quỳ |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 600.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính) Từ cầu Kiến Thái - đến Đường vào Cổng nhà thờ Kiến Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính) Từ Đường vào cổng nhà thờ Kiến Thái - đến hết địa phận Phát Diệm cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính) Từ giáp địa phận Phát Diệm(trạm xá Kim Chính) - đến hết nhà ông Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 900.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính) Từ hết nhà bà Thu - đến hết Trụ sở Hợp tác xã Kiến Trung (cũ) (trừ khu dân cư nông thôn xóm 3, xóm 4 Kim Chính) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính) Từ hết trụ sở Hợp tác xã Kiến Trung (cũ) - đến Đường vào miến Kiến Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính) Từ Đường vào Miếu Kiến Thái - đến Hết địa phận xã Yên Mật (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính) Từ giáp cầu Kiến Trung - đến hết chợ Kim Chính |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục xã Lưu Phương Từ giáp đường Quốc lộ 10 - đến hết nhà trẻ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục xã Lưu Phương Từ hết nhà trẻ - đến hết khu dân cư liền kề |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục xã Lưu Phương Từ giáp đường Quốc lộ 10 - đến nhà thờ Lưu Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Phát Diệm Tây - Đường ngang khu bờ hồ Nhà thờ đá Phát Diệm - Khu vực Phát Diệm Từ ngã ba đường giữa Phát Diệm (giap hồ) - đến Vòng quanh hồ đến cổng phía Tây nhà thờ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 1.950.000 | 1.650.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Phát Diệm Tây - Đường ngang khu bờ hồ Nhà thờ đá Phát Diệm - Khu vực Phát Diệm Từ cổng phía Tây nhà thờ - đến đường Trương Hán Siêu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường ngang phía Tây Nam bờ hồ - Đường ngang khu bờ hồ Nhà thờ đá Phát Diệm - Khu vực Phát Diệm Từ đường Phát Diệm Tây - đến đường Trương Hán Siêu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Phát Diệm Đông - Đường ngang khu bờ hồ Nhà thờ đá Phát Diệm - Khu vực Phát Diệm Từ ngã ba Đường giữa Phát Diệm (Giáp hồ) - đến Vòng quanh hồ đến đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 2.350.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường ngang phía Đông Nam khu bờ hồ - Đường ngang khu bờ hồ Nhà thờ đá Phát Diệm - Khu vực Phát Diệm Từ đường Phát Diệm Đông - đến đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Nam Sông Ân (đường Nguyễn Ngọc Ái) - Khu vực Phát Diệm Từ đường Năm Dân - đến đường Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 4.250.000 | 3.000.000 | 2.550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Nam Sông Ân (đường Nguyễn Ngọc Ái) - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Thống Nhất - đến Cầu Trần (cầu Ngói) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 1.950.000 | 1.650.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Nam Sông Ân (đường Nguyễn Ngọc Ái) - Khu vực Phát Diệm Từ cầu trần (cầu Ngói) - đến cầu Lầu Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Thống Nhất - Khu vực Phát Diệm Từ cầu Thống Nhất - đến trường THCS Thượng Kiệm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Thượng Kiệm - Khu vực Phát Diệm Từ giáp đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ) - đến hết đất Phát Diệm giáp xã Thượng Kiệm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Đê hữu vạc (đường Triệu Việt Vương) - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ-cầu Trì Chính) - đến hết Phát Diệm giáp Thượng Kiệm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 900.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Đê Tả Vạc (Đường Đê Trì Chính) - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL 21B (Đường Nguyễn Công Trứ - cầu Trì Chính) - đến Ngã 3 Đường trước Trường cấp 2 Kim Chính |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 900.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Cống Tân Hưng (đường Kim Đài) - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ) - đến Cống Tân Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Cống Tân Hưng (đường Kim Đài) - Khu vực Phát Diệm Từ Cống Tân Hưng chạy theo để tả vạc - đến Hết địa phận xã Phát Diệm |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 430.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Phạm Đình Nhương - Khu vực Phát Diệm Từ Cống Tân Hưng - đến Vòng về phía Đông thằng đến cầu sang xã Kim Chính |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường vào Trung tâm ý tế Kim Sơn (đường Tuệ Tĩnh) - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Ql21B (đường Nguyễn Công Trứ) - đến Hết trụ sở Tòa án huyện (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường vào Trung tâm ý tế Kim Sơn (đường Tuệ Tĩnh) - Khu vực Phát Diệm Từ Hết trụ sở Tòa án huyện (cũ) - đến Cổng Trung tâm y tế huyện |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ) - đến Đường QL21B +200m |
Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | 1.550.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL21B +200m (Hết nhà ông Phùng) - đến Giáp cầu sang Trung tâm y tế huyện |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu vực Phát Diệm Khu vực xung quanh bến xe: 3 mặt trong khu vực bến xe - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 1.950.000 | 1.650.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường phía Tây trường mầm non Hoa Hồng - Khu vực Phát Diệm Đường phía Tây trường mầm non Hoa Hồng: Từ Đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ) - đến Đầu ngõ 12 C |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường 3 Phố Trì Chính - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ) - đến Đường QL 21B + 127 m (hết nhà ông Bằng) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường 3 Phố Trì Chính - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL 21B + 127 m (hết nhà ông Bằng) - đến Nhà thờ Trì Chính |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường số 1 (giáp phía Tây công ty Nam Phương) - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ) - đến Đường QL21B+125m (đường cắt ngang) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Nguyễn Viết Xuân - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) - đến Hết khu dân cư |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 600.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường vào nhà văn hóa phố Kiến Thái - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) - đến Ao nhà thờ Kiến Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 600.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Năm Dân - Khu vực Phát Diệm Từ giáp Đường Nguyễn Ngọc Ái - đến Hết địa giới Phát Diệm (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 900.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường ngõ 31 Năm Dân - Khu vực Phát Diệm Từ giáp Đường Nguyễn Ngọc Ái - đến Đường Nguyễn Ngọc Ái +108 m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 900.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Vinh Ngoại - Khu vực Phát Diệm Từ giáp Đường Nguyễn Ngọc Ái - đến Giáp đất xã Thượng Kiệm |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Ngang phố Năm Dân - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Thống Nhất - đến Đường Vinh Ngoại |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường cầu Ngói - Khu vực Phát Diệm Từ Cầu Ngói - đến Giáp đất xã Lưu Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Trương Hán Siêu - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) - đến Cầu sang Trường THPT Kim Sơn A |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Trương Hán Siêu - Khu vực Phát Diệm Từ Cầu sang Trường THPT Kim Sơn A - đến Đất xã Lưu Phương (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Phú Vinh - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL21B - đến Đường QL21B +227m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Phú Vinh - Khu vực Phát Diệm Từ Đường QL21B +227m - đến Nhà hưu dưỡng - Tòa giám mục Phát Diệm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 900.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường 4 Phát Diệm Tây - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Giữa Phát Diệm - đến Đường Trương Hán Siêu |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường số 2 Phát Diệm Đông - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Phát Diệm - đến Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trước Trường cấp 2 Kim Chính - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Trì Chính - đến Đường ĐT 481 B (Đường Kiến Thái) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường sau Huyện Đội - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Trì Chính - đến hết Đường |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Chu Văn An - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Nam sông Ân (Nguyễn Ngọc Ái) - đến Hết đất Phát Diệm (cũ) giáp Thượng Kiệm (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Tạ Uyên - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Nam sông Ân (Nguyễn Ngọc Ái) - đến Hết đất Phát Diệm giáp Lưu Phương (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường ngang Năm Dân - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Chu Văn An - đến Đường Vinh Ngoại |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường ngang Năm Dân - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Thống Nhất (nhà ông Xuyên) - đến Đường Năm Dân (nhà bà Xoan) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường ngang Năm Dân - Khu vực Phát Diệm Từ Trường THCS Thượng Kiệm - đến Đường Năm Dân |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường ngang Phát Diệm Nam - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Tạ Uyên - đến Đường Cầu Ngói |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường giữa Phát Diệm Tây - Khu vực Phát Diệm Từ đường Quốc lộ 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) - đến Đường số 2 Phát Diệm Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường giữa Phát Diệm - Khu vực Phát Diệm Từ đường Quốc lộ 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) - đến Bờ hồ nhà thờ đá Phát Diệm |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường số 2 Phát Diệp Tây - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Trương Hán Siêu - đến Đường Phát Diệm |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường ngang phố Phú Vinh - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Phú Vinh (Nhà hưu dưỡng - Tòa giám mục Phát Diệm) - đến Đường Thượng Kiệm (Doanh nghiệp Quang Minh) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường ngang phố Phú Vinh - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Phú Vinh (nhà bà Mơ) - đến Đường Thượng Kiệm (nhà ông Hoan) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường ngang phố Phú Vinh - Khu vực Phát Diệm Từ Đường Phú Vinh (nhà bà Đáo) - đến Đường Thượng Kiệm (nhà bà ông Giang) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường ngang phố Thượng Kiệm - Khu vực Phát Diệm Công ty May - đến Nhà khách liên đoàn lao động tỉnh |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư mới xã Phát Diệm (trụ sở UBND huyện cũ) - Khu vực Phát Diệm Khu đất hướng Nam bám đường QL21B kéo dài - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư mới xã Phát Diệm (trụ sở UBND huyện cũ) - Khu vực Phát Diệm Khu đất quay ra công viên cây xanh - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.550.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư mới xã Phát Diệm (trụ sở UBND huyện cũ) - Khu vực Phát Diệm Khu đất nhà vườn - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các khu vực còn lại của khu Phát Diệm - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 430.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư hướng Bắc khu trung tâm hành chính, chính trị xã Phát Diệm (Xóm 9, UBND xã Phát Diệm) - Khu vực Lưu Phương Từ đường trục Lưu Phương- Định Hoá - đến giáp xã Tân Thành (đường Tân Thành - Định Hoá) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư hướng Nam, Tây khu trung tâm hành chính, chính trị xã Phát Diệm (Xóm 9, UBND xã Phát Diệm) - Khu vực Lưu Phương Từ đường trục Lưu Phương- Định Hoá - đến giáp xã Tân Thành (đường Tân Thành - Định Hoá) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục giáp nhà văn hoá xóm 9 Lưu Phương - Khu vực Lưu Phương Từ nhà ông Dũng - đến hết nhà ông Sơn, Xưởng ô Bôn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư hướng Bắc khu trung tâm hành chính, chính trị xã Phát Diệm (Xóm 7, Thuế cơ sở 3, tỉnh Ninh Bình) - Khu vực Lưu Phương Từ đường trục sông Thống Nhất - đến giáp Thượng Kiệm (đường cầu ngói đi xuống) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư hướng Nam khu trung tâm hành chính, chính trị xã Phát Diệm (bên phía Ngân hàng Agribank, Thuế cơ sở 3, tỉnh Ninh Bình) - Khu vực Lưu Phương Từ đường trục sông Thống Nhất - đến giáp Thượng Kiệm (đường cầu ngói đi xuống) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư hướng Tây khu trung tâm hành chính, chính trị xã Phát Diệm (bên phía Ngân hàng Agribank, Thuế cơ sở 3, tỉnh Ninh Bình) - Khu vực Lưu Phương Từ cổng nhà văn hoá xóm 7 - đến đường 55m |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 (khu 39 ha) (bên phía đối diện Trung tâm Văn hoá thể thao xã Phát Diệm) - Khu vực Lưu Phương Khu dân cư hướng Nam - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 (khu 39 ha) (bên phía đối diện Trung tâm Văn hoá thể thao xã Phát Diệm) - Khu vực Lưu Phương Khu dân cư hướng Bắc - |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 (khu 39 ha) (bên phía đối diện Trung tâm Văn hoá thể thao xã Phát Diệm) - Khu vực Lưu Phương Khu dân cư hướng Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 (khu 39 ha) (bên phía đối diện Trung tâm Văn hoá thể thao xã Phát Diệm) - Khu vực Lưu Phương Khu dân cư hướng Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục xã Lưu Phương xóm 3, xóm 4 giáp thị trấn Phát Diệm (cũ) - Khu vực Lưu Phương Phía đông: Từ Nhà ông Nguyện xóm 4 - đến hết khu dân cư xóm 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục xã Lưu Phương xóm 3, xóm 4 giáp thị trấn Phát Diệm (cũ) - Khu vực Lưu Phương Phía tây: Từ nhà ông Vượng xóm 4 - đến hết khu dân cư xóm 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục xã Lưu Phương xóm 6, xóm 7 giáp thị trấn Phát Diệm (cũ) - Khu vực Lưu Phương Phía Đông: Từ nhà ông Thành - đến nhà ông Phát |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục xã Lưu Phương xóm 6, xóm 7 giáp thị trấn Phát Diệm (cũ) - Khu vực Lưu Phương Phía Tây: Từ nhà ông Hiển - đến nhà ông Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục khu dân cư mới xóm 7 xã Lưu Phương (cũ) khu 39ha - Khu vực Lưu Phương Phía Đông: Từ giáp Quốc lộ 10 - đến Hết khu dân cư nông thôn mới |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục khu dân cư mới xóm 7 xã Lưu Phương (cũ) khu 39ha - Khu vực Lưu Phương Phía Tây: Từ giáp Quốc lộ 10 - đến Hết khu dân cư nông thôn mới |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục Lưu Phương giáp Tân Thành - Khu vực Lưu Phương Từ Giáp đường Quốc lộ 10 - đến Hết khu dân cư |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục Lưu Phương giáp Tân Thành - Khu vực Lưu Phương Từ Giáp đường Nam sông Ân - đến Giáp khu trung tâm hành chính |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 Lưu Phương (khu 39 ha phía đối diện trụ sở công an huyện cũ) - Khu vực Lưu Phương Hướng Nam, hướng Bắc - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 Lưu Phương (khu 39 ha phía đối diện trụ sở công an huyện cũ) - Khu vực Lưu Phương Hướng Tây, hướng Đông nội khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Hướng Đông (đường liên xã Lưu Phương- Định Hoá- Thượng Kiệm) - Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 Lưu Phương (khu 39 ha phía đối diện trụ sở công an huyện cũ) - Khu vực Lưu Phương Từ giáp Quốc lộ 10 - đến hết khu dân cư nông thôn 39 ha |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục hướng Tây - Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 Lưu Phương (khu 39 ha phía đối diện trụ sở công an huyện cũ) - Khu vực Lưu Phương Từ Giáp Quốc lộ 10 - đến hết khu dân cư nông thôn 39 ha (giáp sông Tân Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư nông thôn bám QL10 - Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 Lưu Phương (khu 39 ha phía đối diện trụ sở công an huyện cũ) - Khu vực Lưu Phương Từ đường trục Lưu Phương- Định Hoá - đến giáp sông Tân Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường N2 (đường 55 m) - Khu vực Lưu Phương - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các khu vực còn lại của khu Lưu Phương Các khu vực còn lại của khu Lưu Phương - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Thủ Trung - Khu vực Kim Chính Từ Giáp đường 10 - đến +300m (Hết khu dân cư) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Thủ Trung - Khu vực Kim Chính Từ +300m (Hết khu dân cư) - đến Giáp nhà văn hóa xóm 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường đê sông Vạc - Khu vực Kim Chính Từ Cầu Đại Đồng - đến Hết Miếu Trì Chính |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường đê sông Vạc - Khu vực Kim Chính Từ Hết Miếu Trì Chính - đến Hết địa phận xóm 1 Kim Chính |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư nông thôn xóm 6 Kim Chính (khu đất đấu giá năm 2017) - Khu vực Kim Chính Đường Thủ Trung: Đoạn từ Đất ông Vũ - đến Hết đất ông Biên |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư nông thôn xóm 6 Kim Chính (khu đất đấu giá năm 2017) - Khu vực Kim Chính Đường nội bộ trong khu quy hoạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Tuyến đường nội khu dân cư mới xóm 6 (giai đoạn 3) - Khu vực Kim Chính Thuộc quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn tại xóm 6, xã Kim Chính - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư xóm 7B, xã Kim Chính (thuộc quy hoạch chi tiết điểm dân cư xóm 7B, Kim Chính - Khu vực Kim Chính Khu dân cư hướng Bắc, Nam - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư xóm 7B, xã Kim Chính (thuộc quy hoạch chi tiết điểm dân cư xóm 7B, Kim Chính - Khu vực Kim Chính Khu dân cư hướng Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư xóm 7B, xã Kim Chính (thuộc quy hoạch chi tiết điểm dân cư xóm 7B, Kim Chính - Khu vực Kim Chính Khu dân cư hướng Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư mới xóm 4 - Khu vực Kim Chính Tuyến đường ĐT.481B - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 2.350.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư mới xóm 4 - Khu vực Kim Chính Tuyến đường phía đông (giáp sông thủ trung) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư mới xóm 4 - Khu vực Kim Chính Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3 Kim Chính - Khu vực Kim Chính Khu dân cư bám mặt đường ĐT482B (đường tránh phía Bắc) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 2.350.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3 Kim Chính - Khu vực Kim Chính Khu dân cư hướng Tây bám mặt đường ĐT481B (đường Kiến Thái) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3 Kim Chính - Khu vực Kim Chính Khu dân cư quay phía Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3 Kim Chính - Khu vực Kim Chính Khu dân cư quay Nam, Bắc - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Nam sông Ân - Khu vực Kim Chính Từ Hợp tác xã Kiến Trung - đến nghĩa trang liệt sỹ Kim Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu vực còn lại của khu Kim Chính Khu vực còn lại của khu Kim Chính - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Từ Xí Nghiệp Quang Minh - đến Hết trung tâm giáo dục thường xuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Từ Trung tâm Giáo dục thường xuyên - đến Hết xóm 4 Thượng Kiệm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Từ Trường trung học cơ sở Thượng Kiệm (phía Nam) - đến Hết trường Tiểu học |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 950.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Từ Hết trường Tiểu học (phía Nam) - đến Hết Khu dân cư |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Từ Xóm An Cư - đến xóm 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Từ Đường Quốc lộ 10 - đến hết khu dân cư xóm 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Đường trục còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu trung tâm hành chính xã Thượng Kiệm (Đường N9 đến đường N14) - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư Quay hướng Bắc - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu trung tâm hành chính xã Thượng Kiệm (Đường N9 đến đường N14) - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư hướng Nam - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường phía sau trụ sở UBND xã Thượng Kiệm (cũ) - Khu vực Thượng Kiệm Từ Đường trục xã - đến Trạm điện 110KW |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu đấu giá Trước Trung tâm GDTX xóm 4 - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư hướng đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu đấu giá Trước Trung tâm GDTX xóm 4 - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư hướng Nam, hướng Bắc - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu vực Trước Trường THCS Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư hướng Bắc - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu vực Trước Trường THCS Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư Hướng Nam - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 950.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các đường trục ngang xóm An cư - Khu vực Thượng Kiệm Từ đường trục xã Thượng Kiệm - đến Đê Hữu Vạc |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường trục xóm Vinh Ngoại - Khu vực Thượng Kiệm Từ đất Bà Kiệm - đến Hết nhà văn hoá xóm Vinh Ngoại |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư sau bênh viện Kim sơn (Cạnh trường tiểu học) - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư hướng Bắc - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư sau bênh viện Kim sơn (Cạnh trường tiểu học) - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư Hướng Nam - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các Đường trục ngang xóm 5 - Khu vực Thượng Kiệm Từ đường trục xã Thượng Kiệm - đến Đường Tây sông Phát Diệm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các Đường trục ngang xóm 6 - Khu vực Thượng Kiệm Từ đường trục xã Thượng Kiệm - đến Đường đê Hữu Vạc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
các đường trục ngang xóm 4 - Khu vực Thượng Kiệm Từ đường Tây sông Phát Diệm - đến đường trục xã |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các đường trục ngang xóm 3 - Khu vực Thượng Kiệm Từ đường trục xã - đến đê Hữu Vạc |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các đường trục ngang xóm Vinh Ngoại - Khu vực Thượng Kiệm Từ sông Phát Diệm - đến đường trục xóm Vinh Ngoại |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Các đường trục ngang xóm Vinh Ngoại - Khu vực Thượng Kiệm Từ đường trục xóm Vinh Ngoại - đến đường trục xã |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Khu dân cư xóm 5 xã Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư hướng Đông (bám Đường quy hoạch 20,5m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Khu dân cư xóm 5 xã Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư hướng Nam, hướng Bắc - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Khu dân cư xóm 5 xã Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Các tuyến đường quy hoạch còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư mới xóm 5, xã Thượng Kiệm (giai đoạn 3) - Khu vực Thượng Kiệm Tuyến đường trục xã Thượng Kiệm: Từ giáp Đường QL 10 - đến Hết khu dân cư xóm 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư mới xóm 5, xã Thượng Kiệm (giai đoạn 3) - Khu vực Thượng Kiệm Tuyến đường B2, N6, N7, N8 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.450.000 | 1.250.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư mới xóm 5, xã Thượng Kiệm (giai đoạn 3) - Khu vực Thượng Kiệm Các tuyến đường quy hoạch nội khu còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư đô thị xóm An Cư, xã Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Tuyến đường N2 (đường 55m): Từ đường trục xã Thượng Kiệm - đến Sông Phát Diệm |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư đô thị xóm An Cư, xã Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Tuyến đường trục sông Phát Diệm: Từ đường N2 - đến Đường N2-1 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư đô thị xóm An Cư, xã Thượng Kiệm - Khu vực Thượng Kiệm Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Tây sông Phát Diệm - Khu vực Thượng Kiệm Từ giáp đất Phát Diệm cũ - đến hết xóm 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Tây sông Phát Diệm - Khu vực Thượng Kiệm Từ giáp đất Phát Diệm cũ - đến hết khu dân cư trạm điện |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Tây sông Phát Diệm - Khu vực Thượng Kiệm Từ giáp đường tránh QL10 - đến hết khu dân cư xóm 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Tây sông Phát Diệm - Khu vực Thượng Kiệm Từ đường N2-1 - đến giáp đường tránh QL10 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 750.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư xóm Vinh Ngoại trước UBND xã Thượng Kiệm (cũ) - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư hướng Nam - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu dân cư xóm Vinh Ngoại trước UBND xã Thượng Kiệm (cũ) - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư hướng Bắc - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường quy hoạch khu chăn nuôi - Khu vực Thượng Kiệm Từ Đường trục Thượng Kiệm - đến Đê Hữu Vạc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường quy hoạch khu chăn nuôi - Khu vực Thượng Kiệm Khu dân cư hướng Bắc, hướng Nam - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đê Hữu vạc - Khu vực Thượng Kiệm Từ giáp đất Phát Diệm cũ - đến Hết xóm 3 Thượng Kiệm |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đê Hữu vạc - Khu vực Thượng Kiệm Từ giáp đất Phát Diệm cũ - đến Hết xóm An cư |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Khu vực còn lại của khu Thượng Kiệm Khu vực còn lại của khu Thượng Kiệm - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Xã Phát Diệm - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Xã Phát Diệm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Xã Phát Diệm - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Xã Phát Diệm Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Xã Phát Diệm - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Xã Phát Diệm - |
Đất làm muối | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Xã Phát Diệm - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Xã Phát Diệm - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Xã Phát Diệm - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phát Diệm |
Đường Quốc lộ 10 (Trừ vị trí thuộc quy hoạch KDC xóm 9 Lưu Phương thuộc khu 39 ha) Từ giáp xã Kim Sơn - đến giáp xã Lai Thành |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường QL21B kéo dài Từ cầu giáp Trường tiều học Đồng Hướng - đến Cầu Kiến Thái (giáp bến xe Kim Sơn) |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường QL21B kéo dài Từ cầu Kiến Thái - đến cầu Lưu Phương (trừ đoạn khu dân cư mới (trụ sở UBND huyện cũ) |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường QL21B kéo dài Từ cầu Lưu Phương - đến giáp địa phận xã Lai Thành |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Liên xã Lưu Phương - Định Hóa- Thượng Kiệm Từ giáp đường Nam sông Ân - đến đường N1 Lưu Phương |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Liên xã Lưu Phương - Định Hóa- Thượng Kiệm Từ đường N1 Lưu Phương - đến hết khu dân cư xóm 10 |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Liên xã Lưu Phương - Định Hóa- Thượng Kiệm Từ Ngã ba công Tân An - đến đường trục Thượng Kiệm |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Liên xã Lưu Phương - Định Hóa- Thượng Kiệm Từ Đường trục Thượng Kiệm - đến Đê Hữu Vạc |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Liên xã Lưu Phương - Định Hóa- Thượng Kiệm Từ Hết khu dân cư xóm 10 - đến giáp cầu ông Quỳ |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính) Từ cầu Kiến Thái - đến Đường vào Cổng nhà thờ Kiến Thái |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính) Từ Đường vào cổng nhà thờ Kiến Thái - đến hết địa phận Phát Diệm cũ |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính) Từ giáp địa phận Phát Diệm(trạm xá Kim Chính) - đến hết nhà ông Đông |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính) Từ hết nhà bà Thu - đến hết Trụ sở Hợp tác xã Kiến Trung (cũ) (trừ khu dân cư nông thôn xóm 3, xóm 4 Kim Chính) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính) Từ hết trụ sở Hợp tác xã Kiến Trung (cũ) - đến Đường vào miến Kiến Thái |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phát Diệm |
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính) Từ Đường vào Miếu Kiến Thái - đến Hết địa phận xã Yên Mật (cũ) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phát Diệm
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

4. Thông tin xã Phát Diệm, tỉnh Ninh Bình
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Phát Diệm, Xã Thượng Kiệm, Xã Kim Chính (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phát Diệm theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Phát Diệm có diện tích tự nhiên 23,1 km² với quy mô dân số 37.617 người, mật độ dân cư đạt 1.628,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phát Diệm được đặt tại Trụ sở Huyện uỷ - HĐND - UBND huyện Kim Sơn hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phát Diệm không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Xã Phát Diệm là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Phát Diệm, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình
5.1. Tiêu chí để xác định vị trí
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.
c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.
d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.
đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.
e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).
g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:
– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).
– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.
5.2. Số lượng vị trí
1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:
– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.
– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:
+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.
+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.
+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.
– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Phát Diệm, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Phát Diệm, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
