Bảng giá đất xã Phong Điền, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Phong Điền, thành phố Cần Thơ

Bảng giá đất xã Phong Điền, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Phong Điền được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phong Điền theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phong Điền, thành phố Cần Thơ

– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ


3. Tra cứu bảng giá đất xã Phong Điền, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Phong Điền năm 2026

Khu vực: xã Phong Điền.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 89.600 đến 7.900.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Phong Điền Các Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trục số 4, 5, 8, 10, 14 Khu dân cư Thương mại, dịch vụ thị trấn (cũ) -
Đất ở nông thôn 2.900.000 870.000 600.000 0
Xã Phong Điền Các Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trục Đường số 12 -
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 600.000 0
Xã Phong Điền Đường Chiêm Thành Tấn (Trục số 7, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 923 (mới) - Đường Trương Duy Toản
Đất ở nông thôn 2.900.000 870.000 600.000 0
Xã Phong Điền Đường Trương Duy Toản (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Chiêm Thành Tấn - Trục số 4 (Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền)
Đất ở nông thôn 3.400.000 1.020.000 680.000 0
Xã Phong Điền Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Lộ Vòng Cung - Cầu Cái Tắc
Đất ở nông thôn 1.900.000 600.000 600.000 0
Xã Phong Điền Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Cái Tắc - Hết ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị
Đất ở nông thôn 1.600.000 600.000 600.000 0
Xã Phong Điền Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị - Rạch Tre
Đất ở nông thôn 1.300.000 600.000 600.000 0
Xã Phong Điền Khu Trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trục chính -
Đất ở nông thôn 4.700.000 1.410.000 940.000 0
Xã Phong Điền Khu Trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trục phụ -
Đất ở nông thôn 3.300.000 990.000 660.000 0
Xã Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh phường An Bình - Cầu Trà Niền
Đất ở nông thôn 3.100.000 930.000 620.000 0
Xã Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Trà Niền - Cầu Tây Đô
Đất ở nông thôn 6.300.000 1.890.000 1.260.000 0
Xã Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Tây Đô - Cống Rạch Bần
Đất ở nông thôn 5.720.000 1.716.000 1.144.000 0
Xã Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống Rạch Bần - Cầu Rạch Miếu
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Xã Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Rạch Miếu - Giáp ranh phường Phước Thới
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 600.000 0
Xã Phong Điền Đường Nguyễn Thái Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Đường tỉnh 923 (mới)
Đất ở nông thôn 3.100.000 930.000 620.000 0
Xã Phong Điền Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh phường An Bình - Cầu Trà Niền (Đường tỉnh 923 mới)
Đất ở nông thôn 4.700.000 1.410.000 940.000 0
Xã Phong Điền Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Trà Niền - Đường tỉnh 923 (mới)
Đất ở nông thôn 5.000.000 1.500.000 1.000.000 0
Xã Phong Điền Đường Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Đường Chiêm Thành Tấn
Đất ở nông thôn 7.900.000 2.370.000 1.580.000 0
Xã Phong Điền Đường Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Chiêm Thành Tấn - Hết ranh Trung tâm Y tế dự phòng huyện Phong Điền (cũ)
Đất ở nông thôn 5.000.000 1.500.000 1.000.000 0
Xã Phong Điền Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái và các hẻm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái -
Đất ở nông thôn 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Xã Phong Điền Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái và các hẻm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các hẻm -
Đất ở nông thôn 4.700.000 1.410.000 940.000 0
Xã Phong Điền Tuyến Đường nối từ Đường Nguyễn Văn Cừ đến Cầu Tây Đô (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Cừ - Cầu Tây Đô
Đất ở nông thôn 4.700.000 1.410.000 940.000 0
Xã Phong Điền Đường vào Trường THPT Phan Văn Trị (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Trường THPT Phan Văn Trị
Đất ở nông thôn 2.900.000 870.000 600.000 0
Xã Phong Điền Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ)
Đất ở nông thôn 4.500.000 1.350.000 900.000 0
Xã Phong Điền Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Giáp ranh phường Long Tuyền
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 600.000 0
Xã Phong Điền Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Xẻo Tre - Đường tỉnh 918 nâng cấp
Đất ở nông thôn 1.500.000 600.000 600.000 0
Xã Phong Điền Khu dân cư xã Tân Thới (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cả khu -
Đất ở nông thôn 1.600.000 600.000 600.000 0
Xã Phong Điền Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Nhiếm - Giáp ranh xã Trường Thành
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 600.000 0
Xã Phong Điền Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh phường Phước Thới - Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 600.000 0
Xã Phong Điền Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành - Giáp ranh xã Nhơn Ái
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 600.000 0
Xã Phong Điền Đường đi quanh Nhà khách Thành ủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Hết ranh Nhà khách Thành ủy
Đất ở nông thôn 1.600.000 600.000 600.000 0
Xã Phong Điền Đường vào Trung tâm dạy nghề (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Hết ranh Trung tâm dạy nghề
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 600.000 0
Xã Phong Điền Đường Điêu Huyền (Trục đường 13, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 12 - Đường Nguyễn Thái Bình
Đất ở nông thôn 3.400.000 1.020.000 680.000 0
Xã Phong Điền Các Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trục số 4, 5, 8, 10, 14 Khu dân cư Thương mại, dịch vụ thị trấn (cũ) -
Đất ở nông thôn 2.320.000 696.000 600.000 0
Xã Phong Điền Các Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trục Đường số 12 -
Đất ở nông thôn 1.920.000 600.000 600.000 0
Xã Phong Điền Đường Chiêm Thành Tấn (Trục số 7, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 923 (mới) - Đường Trương Duy Toản
Đất ở nông thôn 2.320.000 696.000 600.000 0
Xã Phong Điền Đường Trương Duy Toản (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Chiêm Thành Tấn - Trục số 4 (Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền)
Đất ở nông thôn 2.720.000 816.000 600.000 0
Xã Phong Điền Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Lộ Vòng Cung - Cầu Cái Tắc
Đất ở nông thôn 1.520.000 600.000 600.000 0
Xã Phong Điền Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Cái Tắc - Hết ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị
Đất ở nông thôn 1.280.000 600.000 600.000 0
Xã Phong Điền Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị - Rạch Tre
Đất ở nông thôn 1.040.000 600.000 600.000 0
Xã Phong Điền Khu Trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trục chính -
Đất ở nông thôn 3.760.000 1.128.000 752.000 0
Xã Phong Điền Khu Trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trục phụ -
Đất ở nông thôn 2.640.000 792.000 600.000 0
Xã Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh phường An Bình - Cầu Trà Niền
Đất ở nông thôn 2.480.000 744.000 600.000 0
Xã Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Trà Niền - Cầu Tây Đô
Đất ở nông thôn 5.040.000 1.512.000 1.008.000 0
Xã Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Tây Đô - Cống Rạch Bần
Đất ở nông thôn 4.576.000 1.372.800 915.200 0
Xã Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cống Rạch Bần - Cầu Rạch Miếu
Đất ở nông thôn 2.880.000 864.000 600.000 0
Xã Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Rạch Miếu - Giáp ranh phường Phước Thới
Đất ở nông thôn 1.920.000 600.000 600.000 0
Xã Phong Điền Đường Nguyễn Thái Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Đường tỉnh 923 (mới)
Đất ở nông thôn 2.480.000 744.000 600.000 0
Xã Phong Điền Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh phường An Bình - Cầu Trà Niền (Đường tỉnh 923 mới)
Đất ở nông thôn 3.760.000 1.128.000 752.000 0
Xã Phong Điền Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Trà Niền - Đường tỉnh 923 (mới)
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Xã Phong Điền Đường Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Đường Chiêm Thành Tấn
Đất ở nông thôn 6.320.000 1.896.000 1.264.000 0
Xã Phong Điền Đường Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Chiêm Thành Tấn - Hết ranh Trung tâm Y tế dự phòng huyện Phong Điền (cũ)
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Xã Phong Điền Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái và các hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái -
Đất ở nông thôn 4.480.000 1.344.000 896.000 0
Xã Phong Điền Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái và các hẻm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các hẻm -
Đất ở nông thôn 3.760.000 1.128.000 752.000 0
Xã Phong Điền Tuyến Đường nối từ Đường Nguyễn Văn Cừ đến Cầu Tây Đô (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Cừ - Cầu Tây Đô
Đất TM-DV nông thôn 1.504.000 480.000 480.000 0
Xã Phong Điền Đường vào Trường THPT Phan Văn Trị (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Trường THPT Phan Văn Trị
Đất TM-DV nông thôn 928.000 480.000 480.000 0
Xã Phong Điền Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 480.000 480.000 0
Xã Phong Điền Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Giáp ranh phường Long Tuyền
Đất TM-DV nông thôn 768.000 480.000 480.000 0
Xã Phong Điền Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Xẻo Tre - Đường tỉnh 918 nâng cấp
Đất TM-DV nông thôn 480.000 480.000 480.000 0
Xã Phong Điền Khu dân cư xã Tân Thới (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cả khu -
Đất TM-DV nông thôn 512.000 480.000 480.000 0
Xã Phong Điền Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Nhiếm - Giáp ranh xã Trường Thành
Đất TM-DV nông thôn 480.000 480.000 480.000 0
Xã Phong Điền Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Phước Thới - Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành
Đất TM-DV nông thôn 480.000 480.000 480.000 0
Xã Phong Điền Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành - Giáp ranh xã Nhơn Ái
Đất TM-DV nông thôn 480.000 480.000 480.000 0
Xã Phong Điền Đường đi quanh Nhà khách Thành ủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Hết ranh Nhà khách Thành ủy
Đất TM-DV nông thôn 512.000 480.000 480.000 0
Xã Phong Điền Đường vào Trung tâm dạy nghề (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Hết ranh Trung tâm dạy nghề
Đất TM-DV nông thôn 480.000 480.000 480.000 0
Xã Phong Điền Đường Điêu Huyền (Trục đường 13, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 12 - Đường Nguyễn Thái Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.088.000 480.000 480.000 0
Xã Phong Điền Xã Phong Điền
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 480.000
Xã Phong Điền Các Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền (50 mét đầu của thửa đất)
Trục số 4, 5, 8, 10, 14 Khu dân cư Thương mại, dịch vụ thị trấn (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 2.030.000 609.000 420.000 0
Xã Phong Điền Các Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền (50 mét đầu của thửa đất)
Trục Đường số 12 -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 504.000 420.000 0
Xã Phong Điền Đường Chiêm Thành Tấn (Trục số 7, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 923 (mới) - Đường Trương Duy Toản
Đất SX-KD nông thôn 2.030.000 609.000 420.000 0
Xã Phong Điền Đường Trương Duy Toản (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Chiêm Thành Tấn - Trục số 4 (Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền)
Đất SX-KD nông thôn 2.380.000 714.000 476.000 0
Xã Phong Điền Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (50 mét đầu của thửa đất)
Lộ Vòng Cung - Cầu Cái Tắc
Đất SX-KD nông thôn 1.330.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Cái Tắc - Hết ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (50 mét đầu của thửa đất)
Ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị - Rạch Tre
Đất SX-KD nông thôn 910.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Khu Trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền) (50 mét đầu của thửa đất)
Trục chính -
Đất SX-KD nông thôn 3.290.000 987.000 658.000 0
Xã Phong Điền Khu Trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền) (50 mét đầu của thửa đất)
Trục phụ -
Đất SX-KD nông thôn 2.310.000 693.000 462.000 0
Xã Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường An Bình - Cầu Trà Niền
Đất SX-KD nông thôn 2.170.000 651.000 434.000 0
Xã Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Trà Niền - Cầu Tây Đô
Đất SX-KD nông thôn 4.410.000 1.323.000 882.000 0
Xã Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Tây Đô - Cống Rạch Bần
Đất SX-KD nông thôn 4.004.000 1.201.200 800.800 0
Xã Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Rạch Bần - Cầu Rạch Miếu
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 756.000 504.000 0
Xã Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Rạch Miếu - Giáp ranh phường Phước Thới
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 504.000 420.000 0
Xã Phong Điền Đường Nguyễn Thái Bình (50 mét đầu của thửa đất)
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Đường tỉnh 923 (mới)
Đất SX-KD nông thôn 2.170.000 651.000 434.000 0
Xã Phong Điền Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường An Bình - Cầu Trà Niền (Đường tỉnh 923 mới)
Đất SX-KD nông thôn 3.290.000 987.000 658.000 0
Xã Phong Điền Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Trà Niền - Đường tỉnh 923 (mới)
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Xã Phong Điền Đường Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) (50 mét đầu của thửa đất)
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Đường Chiêm Thành Tấn
Đất SX-KD nông thôn 5.530.000 1.659.000 1.106.000 0
Xã Phong Điền Đường Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Chiêm Thành Tấn - Hết ranh Trung tâm Y tế dự phòng huyện Phong Điền (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Xã Phong Điền Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái và các hẻm (50 mét đầu của thửa đất)
Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái -
Đất SX-KD nông thôn 3.920.000 1.176.000 784.000 0
Xã Phong Điền Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái và các hẻm (50 mét đầu của thửa đất)
Các hẻm -
Đất SX-KD nông thôn 3.290.000 987.000 658.000 0
Xã Phong Điền Tuyến Đường nối từ Đường Nguyễn Văn Cừ đến Cầu Tây Đô (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Văn Cừ - Cầu Tây Đô
Đất SX-KD nông thôn 3.290.000 987.000 658.000 0
Xã Phong Điền Đường vào Trường THPT Phan Văn Trị (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Trường THPT Phan Văn Trị
Đất SX-KD nông thôn 2.030.000 609.000 420.000 0
Xã Phong Điền Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 945.000 630.000 0
Xã Phong Điền Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28) (50 mét đầu của thửa đất)
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Giáp ranh phường Long Tuyền
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 504.000 420.000 0
Xã Phong Điền Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Xẻo Tre - Đường tỉnh 918 nâng cấp
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Khu dân cư xã Tân Thới (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Cả khu -
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Nhiếm - Giáp ranh xã Trường Thành
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Phước Thới - Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (50 mét đầu của thửa đất)
Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành - Giáp ranh xã Nhơn Ái
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Đường đi quanh Nhà khách Thành ủy (50 mét đầu của thửa đất)
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Hết ranh Nhà khách Thành ủy
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Đường vào Trung tâm dạy nghề (50 mét đầu của thửa đất)
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Hết ranh Trung tâm dạy nghề
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Đường Điêu Huyền (Trục đường 13, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 12 - Đường Nguyễn Thái Bình
Đất SX-KD nông thôn 2.380.000 714.000 476.000 0
Xã Phong Điền Các Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trục số 4, 5, 8, 10, 14 Khu dân cư Thương mại, dịch vụ thị trấn (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 812.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Các Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trục Đường số 12 -
Đất SX-KD nông thôn 672.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Đường Chiêm Thành Tấn (Trục số 7, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 923 (mới) - Đường Trương Duy Toản
Đất SX-KD nông thôn 812.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Đường Trương Duy Toản (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Chiêm Thành Tấn - Trục số 4 (Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền)
Đất SX-KD nông thôn 952.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Lộ Vòng Cung - Cầu Cái Tắc
Đất SX-KD nông thôn 532.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Cái Tắc - Hết ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị
Đất SX-KD nông thôn 448.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị - Rạch Tre
Đất SX-KD nông thôn 420.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Khu Trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trục chính -
Đất SX-KD nông thôn 1.316.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Khu Trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trục phụ -
Đất SX-KD nông thôn 924.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường An Bình - Cầu Trà Niền
Đất SX-KD nông thôn 868.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Trà Niền - Cầu Tây Đô
Đất SX-KD nông thôn 1.764.000 529.200 420.000 0
Xã Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Tây Đô - Cống Rạch Bần
Đất SX-KD nông thôn 1.601.600 480.480 420.000 0
Xã Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Rạch Bần - Cầu Rạch Miếu
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Rạch Miếu - Giáp ranh phường Phước Thới
Đất SX-KD nông thôn 672.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Đường Nguyễn Thái Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Đường tỉnh 923 (mới)
Đất SX-KD nông thôn 868.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường An Bình - Cầu Trà Niền (Đường tỉnh 923 mới)
Đất SX-KD nông thôn 1.316.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Trà Niền - Đường tỉnh 923 (mới)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Đường Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Đường Chiêm Thành Tấn
Đất SX-KD nông thôn 2.212.000 663.600 442.400 0
Xã Phong Điền Đường Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Chiêm Thành Tấn - Hết ranh Trung tâm Y tế dự phòng huyện Phong Điền (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái và các hẻm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái -
Đất SX-KD nông thôn 1.568.000 470.400 420.000 0
Xã Phong Điền Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái và các hẻm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các hẻm -
Đất SX-KD nông thôn 1.316.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Tuyến Đường nối từ Đường Nguyễn Văn Cừ đến Cầu Tây Đô (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Cừ - Cầu Tây Đô
Đất SX-KD nông thôn 1.316.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Đường vào Trường THPT Phan Văn Trị (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Trường THPT Phan Văn Trị
Đất SX-KD nông thôn 812.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Giáp ranh phường Long Tuyền
Đất SX-KD nông thôn 672.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Xẻo Tre - Đường tỉnh 918 nâng cấp
Đất SX-KD nông thôn 420.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Khu dân cư xã Tân Thới (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cả khu -
Đất SX-KD nông thôn 448.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Nhiếm - Giáp ranh xã Trường Thành
Đất SX-KD nông thôn 420.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Phước Thới - Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành
Đất SX-KD nông thôn 420.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành - Giáp ranh xã Nhơn Ái
Đất SX-KD nông thôn 420.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Đường đi quanh Nhà khách Thành ủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Hết ranh Nhà khách Thành ủy
Đất SX-KD nông thôn 448.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Đường vào Trung tâm dạy nghề (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Hết ranh Trung tâm dạy nghề
Đất SX-KD nông thôn 420.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Đường Điêu Huyền (Trục đường 13, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 12 - Đường Nguyễn Thái Bình
Đất SX-KD nông thôn 952.000 420.000 420.000 0
Xã Phong Điền Xã Phong Điền
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 420.000
Xã Phong Điền Xã Phong Điền
-
Đất trồng lúa 150.000 140.000 0 0
Xã Phong Điền Xã Phong Điền
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 0 0
Xã Phong Điền Xã Phong Điền
-
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 140.000 0 0
Xã Phong Điền Xã Phong Điền
-
Đất rừng sản xuất 150.000 140.000 0 0
Xã Phong Điền Xã Phong Điền
-
Đất rừng phòng hộ 120.000 112.000 0 0
Xã Phong Điền Xã Phong Điền
-
Đất rừng đặc dụng 96.000 89.600 0 0
Xã Phong Điền Xã Phong Điền
-
Đất trồng cây lâu năm 180.000 160.000 0 0
Xã Phong Điền Xã Phong Điền
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 180.000 160.000 0 0
Xã Phong Điền Xã Phong Điền
-
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Phong Điền Các Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trục số 4, 5, 8, 10, 14 Khu dân cư Thương mại, dịch vụ thị trấn (cũ) -
Đất ở nông thôn 2.900.000 870.000 600.000 0
Xã Phong Điền Các Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trục Đường số 12 -
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 600.000 0
Xã Phong Điền Đường Chiêm Thành Tấn (Trục số 7, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 923 (mới) - Đường Trương Duy Toản
Đất ở nông thôn 2.900.000 870.000 600.000 0
Xã Phong Điền Đường Trương Duy Toản (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Chiêm Thành Tấn - Trục số 4 (Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền)
Đất ở nông thôn 3.400.000 1.020.000 680.000 0
Xã Phong Điền Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Lộ Vòng Cung - Cầu Cái Tắc
Đất ở nông thôn 1.900.000 600.000 600.000 0
Xã Phong Điền Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Cái Tắc - Hết ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị
Đất ở nông thôn 1.600.000 600.000 600.000 0
Xã Phong Điền Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị - Rạch Tre
Đất ở nông thôn 1.300.000 600.000 600.000 0
Xã Phong Điền Khu Trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trục chính -
Đất ở nông thôn 4.700.000 1.410.000 940.000 0
Xã Phong Điền Khu Trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trục phụ -
Đất ở nông thôn 3.300.000 990.000 660.000 0
Xã Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh phường An Bình - Cầu Trà Niền
Đất ở nông thôn 3.100.000 930.000 620.000 0
Xã Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Trà Niền - Cầu Tây Đô
Đất ở nông thôn 6.300.000 1.890.000 1.260.000 0
Xã Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Tây Đô - Cống Rạch Bần
Đất ở nông thôn 5.720.000 1.716.000 1.144.000 0
Xã Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống Rạch Bần - Cầu Rạch Miếu
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Xã Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Rạch Miếu - Giáp ranh phường Phước Thới
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 600.000 0
Xã Phong Điền Đường Nguyễn Thái Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) - Đường tỉnh 923 (mới)
Đất ở nông thôn 3.100.000 930.000 620.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phong Điền

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Phong Điền, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phong Điền, Thành phố Cần Thơ 2026

4. Thông tin xã Phong Điền, thành phố Cần Thơ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Phong Điền, Xã Tân Thới, Xã Giai Xuân (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phong Điền theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Phong Điền có diện tích tự nhiên 45,58 km² với quy mô dân số 51.949 người, mật độ dân cư đạt 1.139,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phong Điền được đặt tại Huyện ủy Phong Điền, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phong Điền không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Phong Điền là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Phong Điền, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ

5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Phong Điền, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Phong Điền, thành phố Cần Thơ là 7.900.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Phong Điền, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Phong Điền, thành phố Cần Thơ là khoảng 1.131.097 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (946 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?