Bảng giá đất xã Phong Dụ Hạ, tỉnh Lào Cai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Phong Dụ Hạ, tỉnh Lào Cai

Bảng giá đất xã Phong Dụ Hạ, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Phong Dụ Hạ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phong Dụ Hạ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phong Dụ Hạ, tỉnh Lào Cai

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Phong Dụ Hạ, tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Phong Dụ Hạ năm 2026

Khu vực: xã Phong Dụ Hạ.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 4.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn từ xã Đông Cuông - đến hết ranh giới nhà Ông Phong
Đất ở 700.000 280.000 140.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn tiếp theo - đến Khe Min
Đất ở 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn tiếp theo - đến điểm sạt Trạm Kiểm lâm (cũ)
Đất ở 700.000 280.000 140.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Xuân Tầm
Đất ở 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn giáp ngã ba Xuân Tầm (Khe Quặng) - đến Khe Mầng
Đất ở 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Tiệp
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Lẫm
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn tiếp theo - đến Khe Cưởm
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà ông Chuyển
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Phong Dụ Thượng (khe nhà ông Nhượng)
Đất ở 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường từ UBND xã Phong Dụ Hạ đi Cầu treo
-
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Thanh Niên (Thôn Lắc Mường)
-
Đất ở 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường thôn Khe Lầu (từ ranh giới nhà ông Chanh đến trạm tiếp sóng)
-
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường liên xã
Đoạn từ ngã ba Xuân Tầm lên đỉnh dốc Xuân Tầm (khu đất ông Thịnh) -
Đất ở 220.000 88.000 44.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường liên xã
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới trạm Y tế xã Xuân Tầm
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường liên xã
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Chiêu thôn Khe Chung
Đất ở 170.000 68.000 34.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất ở 130.000 52.000 26.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn từ xã Đông Cuông - đến hết ranh giới nhà Ông Phong
Đất TM-DV 420.000 168.000 84.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn tiếp theo - đến Khe Min
Đất TM-DV 720.000 288.000 144.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn tiếp theo - đến điểm sạt Trạm Kiểm lâm (cũ)
Đất TM-DV 420.000 168.000 84.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Xuân Tầm
Đất TM-DV 720.000 288.000 144.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn giáp ngã ba Xuân Tầm (Khe Quặng) - đến Khe Mầng
Đất TM-DV 1.080.000 432.000 216.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Tiệp
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Lẫm
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn tiếp theo - đến Khe Cưởm
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà ông Chuyển
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Phong Dụ Thượng (khe nhà ông Nhượng)
Đất TM-DV 1.080.000 432.000 216.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường từ UBND xã Phong Dụ Hạ đi Cầu treo
-
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Thanh Niên (Thôn Lắc Mường)
-
Đất TM-DV 720.000 288.000 144.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường thôn Khe Lầu (từ ranh giới nhà ông Chanh đến trạm tiếp sóng)
-
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường liên xã
Đoạn từ ngã ba Xuân Tầm lên đỉnh dốc Xuân Tầm (khu đất ông Thịnh) -
Đất TM-DV 130.000 52.000 26.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường liên xã
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới trạm Y tế xã Xuân Tầm
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường liên xã
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Chiêu thôn Khe Chung
Đất TM-DV 100.000 40.000 20.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất TM-DV 80.000 32.000 16.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn từ xã Đông Cuông - đến hết ranh giới nhà Ông Phong
Đất SX-KD 350.000 140.000 70.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn tiếp theo - đến Khe Min
Đất SX-KD 600.000 240.000 120.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn tiếp theo - đến điểm sạt Trạm Kiểm lâm (cũ)
Đất SX-KD 350.000 140.000 70.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Xuân Tầm
Đất SX-KD 600.000 240.000 120.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn giáp ngã ba Xuân Tầm (Khe Quặng) - đến Khe Mầng
Đất SX-KD 900.000 360.000 180.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Tiệp
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Lẫm
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn tiếp theo - đến Khe Cưởm
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà ông Chuyển
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Phong Dụ Thượng (khe nhà ông Nhượng)
Đất SX-KD 900.000 360.000 180.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường từ UBND xã Phong Dụ Hạ đi Cầu treo
-
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Thanh Niên (Thôn Lắc Mường)
-
Đất SX-KD 600.000 240.000 120.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường thôn Khe Lầu (từ ranh giới nhà ông Chanh đến trạm tiếp sóng)
-
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường liên xã
Đoạn từ ngã ba Xuân Tầm lên đỉnh dốc Xuân Tầm (khu đất ông Thịnh) -
Đất SX-KD 110.000 44.000 22.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường liên xã
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới trạm Y tế xã Xuân Tầm
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường liên xã
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Chiêu thôn Khe Chung
Đất SX-KD 90.000 36.000 18.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất SX-KD 70.000 28.000 14.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Xã Phong Dụ Hạ
-
Đất trồng lúa 45.000 40.500 0 0
Xã Phong Dụ Hạ Xã Phong Dụ Hạ
-
Đất trồng cây hàng năm 39.000 35.000 0 0
Xã Phong Dụ Hạ Xã Phong Dụ Hạ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 42.000 38.000 0 0
Xã Phong Dụ Hạ Xã Phong Dụ Hạ
-
Đất trồng cây lâu năm 35.000 31.500 0 0
Xã Phong Dụ Hạ Xã Phong Dụ Hạ
-
Đất rừng sản xuất 15.000 13.500 0 0
Xã Phong Dụ Hạ Xã Phong Dụ Hạ
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 13.500 0 0
Xã Phong Dụ Hạ Xã Phong Dụ Hạ
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 13.500 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn từ xã Đông Cuông - đến hết ranh giới nhà Ông Phong
Đất ở 700.000 280.000 140.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn tiếp theo - đến Khe Min
Đất ở 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn tiếp theo - đến điểm sạt Trạm Kiểm lâm (cũ)
Đất ở 700.000 280.000 140.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Xuân Tầm
Đất ở 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn giáp ngã ba Xuân Tầm (Khe Quặng) - đến Khe Mầng
Đất ở 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Tiệp
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Lẫm
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn tiếp theo - đến Khe Cưởm
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà ông Chuyển
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Phong Dụ Thượng (khe nhà ông Nhượng)
Đất ở 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường từ UBND xã Phong Dụ Hạ đi Cầu treo
-
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường Thanh Niên (Thôn Lắc Mường)
-
Đất ở 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường thôn Khe Lầu (từ ranh giới nhà ông Chanh đến trạm tiếp sóng)
-
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường liên xã
Đoạn từ ngã ba Xuân Tầm lên đỉnh dốc Xuân Tầm (khu đất ông Thịnh) -
Đất ở 220.000 88.000 44.000 0
Xã Phong Dụ Hạ Đường liên xã
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới trạm Y tế xã Xuân Tầm
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phong Dụ Hạ

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Phong Dụ Hạ, tỉnh Lào Cai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phong Dụ Hạ, tỉnh Lào Cai 2026

4. Thông tin xã Phong Dụ Hạ, tỉnh Lào Cai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Xuân Tầm, Xã Phong Dụ Hạ (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phong Dụ Hạ theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Phong Dụ Hạ có diện tích tự nhiên 138,39 km² với quy mô dân số 8.025 người, mật độ dân cư đạt 58 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phong Dụ Hạ được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phong Dụ Hạ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Phong Dụ Hạ là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Phong Dụ Hạ, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai

5.1. Vị trí đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp

a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).

b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;

c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;

d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.

2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.

5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Phong Dụ Hạ, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Phong Dụ Hạ, tỉnh Lào Cai là 4.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Phong Dụ Hạ, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Phong Dụ Hạ, tỉnh Lào Cai là khoảng 563.207 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1120 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?