Bảng giá đất xã Phong Hải, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Phong Hải, tỉnh Lào Cai
Bảng giá đất xã Phong Hải, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Phong Hải được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phong Hải theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phong Hải, tỉnh Lào Cai
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Phong Hải, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất xã Phong Hải năm 2026
Khu vực: xã Phong Hải.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 2.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Cổng công ty chè Phong Hải xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m - | Đất ở | 1.050.000 | 420.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Từ cách cổng UBND xã Phong Hải 100m xuôi Hà Nội - đến cách cổng công ty chè Phong Hải 300m về phía Lào Cai | Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Cổng UBND xã Phong Hải xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m - | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Cổng chợ mới Km 27 xuôi Hà Nội 350m, ngược Lào Cai 450m - | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Từ km 171+400 - đến km 172+500 (km 25+500 đến km 26 + 600) quốc lộ 70 | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Ngã 3 đường Phong Hải - Phố Mới (Km25) xuôi Hà Nội 100m, ngược phường Lào Cai 200m, đi phường Lào Cai 50m - | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Cổng trường PTTH số 3 xuôi Hà Nội 400m, ngược Lào Cai 100m - | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Cổng chợ Km19 xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 100m - | Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Cổng trung đoàn 254 xuôi Hà Nội 200m, ngược Lào Cai 200m - | Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Các khu vực còn lại ven QL 70 - | Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Trung tâm cụm xã Km183 - đến Km183+300 | Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Các vị trí còn lại trên đường QL70 - | Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Đoạn từ Km 189 - đến giáp đất Phường Lào Cai (Km 189+250) | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường Phong Hải - Phố Mới Cách ngã 3 km25 50m - đến giáp Phường Lào Cai | Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường Phong Hải - Thái Niên Từ đầu ngầm km 26 - đến hết đất nhà ông Duyên (theo trục đường giao thông liên xã | Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải Đường N1, N3 - | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải Đường N6 - | Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải Đường N7 - | Đất ở | 1.700.000 | 680.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) - | Đất ở | 185.000 | 74.000 | 37.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường liên thôn Bản Cầm từ vị trí cách QL70 từ trên 40m đến 500m - | Đất ở | 185.000 | 74.000 | 37.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường liên thôn Bản Cầm từ vị trí cách QL70 từ trên 500m đến 1000m - | Đất ở | 160.000 | 64.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường liên thôn Nậm Chủ - Pạc Tà từ vị trí cách QL70 từ trên 40m đến 500m - | Đất ở | 185.000 | 74.000 | 37.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường liên thôn Nậm Chủ - Pạc Tà từ vị trí cách QL70 từ 500m đến 1000m - | Đất ở | 160.000 | 64.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường liên thôn Nậm Choỏng - Nậm Tang sau QL 70 từ trên 40m đến 500m - | Đất ở | 185.000 | 74.000 | 37.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường liên thôn Nậm Choỏng - Nậm Tang sau QL 70 từ trên 500m đến 1000m - | Đất ở | 160.000 | 64.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường Bản Lọt - Nậm Choỏng - | Đất ở | 185.000 | 74.000 | 37.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Cách ngã 3 km21 100m đi vào hết đoạn đường rộng 8,4m - | Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường nối từ Quốc lộ 70 đi tỉnh lộ 157 - | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Từ ngã 3 Km 21 vào đường Ải Dõng 100m - | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường liên thôn thuộc thôn 5 - | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) - | Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường vào nhà văn hóa đa năng - | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường vào thác Mơ Từ QL70 - đến nối rẽ vào nghĩa trang thông Bản Lọt | Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường vào thác Mơ Ngã 3 nhà ông Đạt - đến ngã 3 trường tiểu học phân hiệu Nam Tang | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Các tuyến đường khác còn lại - | Đất ở | 160.000 | 64.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Cổng công ty chè Phong Hải xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m - | Đất TM-DV | 630.000 | 252.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Từ cách cổng UBND xã Phong Hải 100m xuôi Hà Nội - đến cách cổng công ty chè Phong Hải 300m về phía Lào Cai | Đất TM-DV | 360.000 | 144.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Cổng UBND xã Phong Hải xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m - | Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Cổng chợ mới Km 27 xuôi Hà Nội 350m, ngược Lào Cai 450m - | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Từ km 171+400 - đến km 172+500 (km 25+500 đến km 26 + 600) quốc lộ 70 | Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Ngã 3 đường Phong Hải - Phố Mới (Km25) xuôi Hà Nội 100m, ngược phường Lào Cai 200m, đi phường Lào Cai 50m - | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Cổng trường PTTH số 3 xuôi Hà Nội 400m, ngược Lào Cai 100m - | Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Cổng chợ Km19 xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 100m - | Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Cổng trung đoàn 254 xuôi Hà Nội 200m, ngược Lào Cai 200m - | Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Các khu vực còn lại ven QL 70 - | Đất TM-DV | 360.000 | 144.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Trung tâm cụm xã Km183 - đến Km183+300 | Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Các vị trí còn lại trên đường QL70 - | Đất TM-DV | 360.000 | 144.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Đoạn từ Km 189 - đến giáp đất Phường Lào Cai (Km 189+250) | Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường Phong Hải - Phố Mới Cách ngã 3 km25 50m - đến giáp Phường Lào Cai | Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường Phong Hải - Thái Niên Từ đầu ngầm km 26 - đến hết đất nhà ông Duyên (theo trục đường giao thông liên xã | Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải Đường N1, N3 - | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải Đường N6 - | Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải Đường N7 - | Đất TM-DV | 1.020.000 | 408.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) - | Đất TM-DV | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường liên thôn Bản Cầm từ vị trí cách QL70 từ trên 40m đến 500m - | Đất TM-DV | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường liên thôn Bản Cầm từ vị trí cách QL70 từ trên 500m đến 1000m - | Đất TM-DV | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường liên thôn Nậm Chủ - Pạc Tà từ vị trí cách QL70 từ trên 40m đến 500m - | Đất TM-DV | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường liên thôn Nậm Chủ - Pạc Tà từ vị trí cách QL70 từ 500m đến 1000m - | Đất TM-DV | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường liên thôn Nậm Choỏng - Nậm Tang sau QL 70 từ trên 40m đến 500m - | Đất TM-DV | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường liên thôn Nậm Choỏng - Nậm Tang sau QL 70 từ trên 500m đến 1000m - | Đất TM-DV | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường Bản Lọt - Nậm Choỏng - | Đất TM-DV | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Cách ngã 3 km21 100m đi vào hết đoạn đường rộng 8,4m - | Đất TM-DV | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường nối từ Quốc lộ 70 đi tỉnh lộ 157 - | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Từ ngã 3 Km 21 vào đường Ải Dõng 100m - | Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường liên thôn thuộc thôn 5 - | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) - | Đất TM-DV | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường vào nhà văn hóa đa năng - | Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường vào thác Mơ Từ QL70 - đến nối rẽ vào nghĩa trang thông Bản Lọt | Đất TM-DV | 360.000 | 144.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường vào thác Mơ Ngã 3 nhà ông Đạt - đến ngã 3 trường tiểu học phân hiệu Nam Tang | Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Các tuyến đường khác còn lại - | Đất TM-DV | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Cổng công ty chè Phong Hải xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m - | Đất SX-KD | 530.000 | 212.000 | 106.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Từ cách cổng UBND xã Phong Hải 100m xuôi Hà Nội - đến cách cổng công ty chè Phong Hải 300m về phía Lào Cai | Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Cổng UBND xã Phong Hải xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m - | Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Cổng chợ mới Km 27 xuôi Hà Nội 350m, ngược Lào Cai 450m - | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Từ km 171+400 - đến km 172+500 (km 25+500 đến km 26 + 600) quốc lộ 70 | Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Ngã 3 đường Phong Hải - Phố Mới (Km25) xuôi Hà Nội 100m, ngược phường Lào Cai 200m, đi phường Lào Cai 50m - | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Cổng trường PTTH số 3 xuôi Hà Nội 400m, ngược Lào Cai 100m - | Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Cổng chợ Km19 xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 100m - | Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Cổng trung đoàn 254 xuôi Hà Nội 200m, ngược Lào Cai 200m - | Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Các khu vực còn lại ven QL 70 - | Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Trung tâm cụm xã Km183 - đến Km183+300 | Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Các vị trí còn lại trên đường QL70 - | Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Đoạn từ Km 189 - đến giáp đất Phường Lào Cai (Km 189+250) | Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường Phong Hải - Phố Mới Cách ngã 3 km25 50m - đến giáp Phường Lào Cai | Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường Phong Hải - Thái Niên Từ đầu ngầm km 26 - đến hết đất nhà ông Duyên (theo trục đường giao thông liên xã | Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải Đường N1, N3 - | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải Đường N6 - | Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải Đường N7 - | Đất SX-KD | 850.000 | 340.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) - | Đất SX-KD | 90.000 | 36.000 | 18.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường liên thôn Bản Cầm từ vị trí cách QL70 từ trên 40m đến 500m - | Đất SX-KD | 90.000 | 36.000 | 18.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường liên thôn Bản Cầm từ vị trí cách QL70 từ trên 500m đến 1000m - | Đất SX-KD | 80.000 | 32.000 | 16.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường liên thôn Nậm Chủ - Pạc Tà từ vị trí cách QL70 từ trên 40m đến 500m - | Đất SX-KD | 90.000 | 36.000 | 18.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường liên thôn Nậm Chủ - Pạc Tà từ vị trí cách QL70 từ 500m đến 1000m - | Đất SX-KD | 80.000 | 32.000 | 16.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường liên thôn Nậm Choỏng - Nậm Tang sau QL 70 từ trên 40m đến 500m - | Đất SX-KD | 90.000 | 36.000 | 18.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường liên thôn Nậm Choỏng - Nậm Tang sau QL 70 từ trên 500m đến 1000m - | Đất SX-KD | 80.000 | 32.000 | 16.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường Bản Lọt - Nậm Choỏng - | Đất SX-KD | 90.000 | 36.000 | 18.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Cách ngã 3 km21 100m đi vào hết đoạn đường rộng 8,4m - | Đất SX-KD | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường nối từ Quốc lộ 70 đi tỉnh lộ 157 - | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Từ ngã 3 Km 21 vào đường Ải Dõng 100m - | Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường liên thôn thuộc thôn 5 - | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) - | Đất SX-KD | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường vào nhà văn hóa đa năng - | Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường vào thác Mơ Từ QL70 - đến nối rẽ vào nghĩa trang thông Bản Lọt | Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường vào thác Mơ Ngã 3 nhà ông Đạt - đến ngã 3 trường tiểu học phân hiệu Nam Tang | Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Các tuyến đường khác còn lại - | Đất SX-KD | 80.000 | 32.000 | 16.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Xã Phong Hải - | Đất trồng lúa | 45.000 | 40.500 | 0 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Xã Phong Hải - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Xã Phong Hải - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 38.000 | 0 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Xã Phong Hải - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 31.500 | 0 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Xã Phong Hải - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Xã Phong Hải - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Xã Phong Hải - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Cổng công ty chè Phong Hải xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m - | Đất ở | 1.050.000 | 420.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Từ cách cổng UBND xã Phong Hải 100m xuôi Hà Nội - đến cách cổng công ty chè Phong Hải 300m về phía Lào Cai | Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Cổng UBND xã Phong Hải xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m - | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Cổng chợ mới Km 27 xuôi Hà Nội 350m, ngược Lào Cai 450m - | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Từ km 171+400 - đến km 172+500 (km 25+500 đến km 26 + 600) quốc lộ 70 | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Ngã 3 đường Phong Hải - Phố Mới (Km25) xuôi Hà Nội 100m, ngược phường Lào Cai 200m, đi phường Lào Cai 50m - | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Cổng trường PTTH số 3 xuôi Hà Nội 400m, ngược Lào Cai 100m - | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Cổng chợ Km19 xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 100m - | Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Cổng trung đoàn 254 xuôi Hà Nội 200m, ngược Lào Cai 200m - | Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Các khu vực còn lại ven QL 70 - | Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Trung tâm cụm xã Km183 - đến Km183+300 | Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Các vị trí còn lại trên đường QL70 - | Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Quốc lộ 70 Đoạn từ Km 189 - đến giáp đất Phường Lào Cai (Km 189+250) | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường Phong Hải - Phố Mới Cách ngã 3 km25 50m - đến giáp Phường Lào Cai | Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Phong Hải |
Đường Phong Hải - Thái Niên Từ đầu ngầm km 26 - đến hết đất nhà ông Duyên (theo trục đường giao thông liên xã | Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phong Hải
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

4. Thông tin xã Phong Hải, tỉnh Lào Cai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Nông trường Phong Hải, Xã Bản Cầm (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phong Hải theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Phong Hải có diện tích tự nhiên 120,9 km² với quy mô dân số 16.942 người, mật độ dân cư đạt 140,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phong Hải được đặt tại Tổ dân phố số 4, xã Phong Hải (Trụ sở xã Phong Hải cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phong Hải không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Phong Hải là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Phong Hải, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai
5.1. Vị trí đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Phong Hải, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Phong Hải, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
