Bảng giá đất xã Phong Hiệp, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND) về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Phong Hiệp, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất xã Phong Hiệp, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại xã Phong Hiệp được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phong Hiệp theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phong Hiệp, tỉnh Cà Mau
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;
– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Phong Hiệp, Cà Mau mới nhất
Bảng giá đất xã Phong Hiệp năm 2026
Khu vực: xã Phong Hiệp.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 21.600 đến 2.850.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A, trên lộ - Đến kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc), trên lộ |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A, dưới lộ - Đến kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc), dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 1A - 8A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc), trên lộ - Đến kênh 3.000, trên lộ |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 1A - 8A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc), dưới lộ - Đến kênh 3.000, dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 318.000 | 212.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu số 2 , ấp 2B, trên lộ - Đến trường THCS xã Phong Thạnh Tây A về hướng 8A (Bờ Nam), trên lộ |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu số 2 , ấp 2B, dưới lộ - Đến trường THCS xã Phong Thạnh Tây A về hướng 8A (Bờ Nam), dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 870.000 | 522.000 | 348.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ Trường THCS xã Phong Thạnh Tây A, trên lộ - Đến kênh 1.000, trên lộ |
Đất ở nông thôn | 870.000 | 522.000 | 348.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ Trường THCS xã Phong Thạnh Tây A, dưới lộ - Đến kênh 1.000, dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 456.000 | 304.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B - 8A (bờ Nam kênh Phong Thạnh Tây) (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ kênh 1.000 bờ Nam, trên lộ - Đến kênh 4.000 bờ Nam, trên lộ |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B - 8A (bờ Nam kênh Phong Thạnh Tây) (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ kênh 1.000 bờ Nam, dưới lộ - Đến kênh 4.000 bờ Nam, dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Bờ Nam kênh Phong Thạnh Tây (ấp 8B) Bắt đầu từ kênh 4.000 bờ Nam, trên lộ - Đến hết ấp 8B bờ Nam, trên lộ |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Bờ Nam kênh Phong Thạnh Tây (ấp 8B) Bắt đầu từ kênh 4.000 bờ Nam, dưới lộ - Đến hết ấp 8B bờ Nam, dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 318.000 | 212.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu số 2 , ấp 2B, trên lộ - Đến hết nhà ông Ngô Văn Khối, trên lộ |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu số 2 , ấp 2B, dưới lộ - Đến hết nhà ông Ngô Văn Khối, dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Hết ngã ba nhà ông Ngô Văn Khối, trên lộ - Đến cầu Ba Lửa (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B), trên lộ |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Hết ngã ba nhà ông Ngô Văn Khối, dưới lộ - Đến cầu Ba Lửa (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B), dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 354.000 | 236.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A, trên lộ - Đến hết ranh cây xăng Thuận Minh, trên lộ |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A, dưới lộ - Đến hết ranh cây xăng Thuận Minh, dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Thuận Minh, trên lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phước Long), trên lộ |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Thuận Minh, dưới lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phước Long), dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 354.000 | 236.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 3 - 1B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu Ba Lợi (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B), trên lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây (bờ Đông)), trên lộ |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 318.000 | 212.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 3 - 1B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu Ba Lợi (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B), dưới lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây (bờ Đông)), dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 246.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 1B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Vào 1000m ấp 1B về Phong Thạnh - Giá Rai |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 3 (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Vào 100m ấp 3 về hướng Phong Thạnh - Giá Rai |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 3 (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Vào 100m ấp 3 về hướng Phong Thạnh - Giá Rai - Đến giáp xã Phong Thạnh - Giá Rai |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 276.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Quản Lộ Phụng Hiệp - CM (Ấp 1B - ấp 3) Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây ) - Đến cầu Ba Lợi (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B ) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Đường dẫn Cầu số 2 - QL Quản lộ Phụng Hiệp (Ấp 3) QL Quản lộ Phụng Hiệp - Đến kênh Xáng Phụng Hiệp |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Đường dẫn Cầu số 2 - Quản lộ Phụng Hiệp (ấp 2B) Bắt đầu từ chân cầu vượt (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phong ) - Đến đoạn tiếp giáp lộ Phước Long - Phong Thạnh Tây B (Tên cũ: Đến ranh đất nhà ông Ngô Văn Khói ) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Kênh 1000 ấp 1B, ấp 3 Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây ) - Đến kênh Ba Lợi (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B ) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Kênh 1000 ấp 1A, ấp 2B Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Kênh 2000 ấp 1A, ấp 8A, 2B Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Kênh 3000 ấp 8A Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Kênh 4000 ấp 8A, 8B Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Kênh 5000 ấp 8B Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Kênh 6000 ấp 8B Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Kênh 7000 ấp 8B Bắt đầu từ giáp ranh kênh Phong Thạnh Tây - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Kênh 8000 ấp 8B Bắt đầu từ giáp ranh kênh Phong Thạnh Tây (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phong, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang ) - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh Cô 9 (ấp 1A) Bắt đầu từ đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B (nhà ông Trịnh Hoài Nhanh) - Đến kênh 1000 |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến vào Miếu Vinh Ông (ấp 8A) Bắt đầu từ Nhà Văn hóa (ấp 8A) - Đến Vinh Ông |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ cầu Chủ Chí (ấp 4), trên lộ - Đến hết ranh nhà Phan Văn Chiến hướng về Cà Mau, trên lộ |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ cầu Chủ Chí (ấp 4), dưới lộ - Đến hết ranh nhà Phan Văn Chiến hướng về Cà Mau, dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh nhà Phan Văn Chiến, trên lộ - Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Thành, trên lộ |
Đất ở nông thôn | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 510.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh nhà Phan Văn Chiến, dưới lộ - Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Thành, dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 1.850.000 | 1.110.000 | 740.000 | 370.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Thành, trên lộ - Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ, trên lộ |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Thành, dưới lộ - Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ, dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | 230.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ, trên lộ - Đến hết ranh Miễu nhà ông Trung, trên lộ |
Đất ở nông thôn | 980.000 | 588.000 | 392.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ, dưới lộ - Đến hết ranh Miễu nhà ông Trung, dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 402.000 | 268.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh Miễu nhà ông Trung, trên lộ - Đến giáp ranh xã Tân Lộc Đông (Cà Mau), trên lộ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh Miễu nhà ông Trung, dưới lộ - Đến giáp ranh xã Tân Lộc Đông (Cà Mau), dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Đường nhánh Cầu Trung ương Đoàn - Đến Cầu kênh 1 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Đường nhánh Bắt đầu từ Cầu kênh 1 - Đến Cầu kênh 2 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ đầu cầu Chủ Chí (ấp 9), trên lộ - Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời cũ (Tên cũ: Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời), trên lộ |
Đất ở nông thôn | 2.850.000 | 1.710.000 | 1.140.000 | 570.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ đầu cầu Chủ Chí (ấp 9), dưới lộ - Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời cũ (Tên cũ: Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời), dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời), trên lộ - Đến hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa, trên lộ |
Đất ở nông thôn | 1.850.000 | 1.110.000 | 740.000 | 370.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời), dưới lộ - Đến hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa, dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa, trên lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ, trên lộ |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa, dưới lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ, dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 564.000 | 376.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ, trên lộ - Đến Kênh 2.001, trên lộ |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 456.000 | 304.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ, dưới lộ - Đến Kênh 2.001, dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ kênh 4.000, trên lộ - Đến giáp xã Trí Phải (Tên cũ: Đến giáp xã Tân Phú, huyện Thới Bình (Cà Mau)), trên lộ |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 402.000 | 268.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ kênh 4.000, trên lộ, dưới lộ - Đến giáp xã Trí Phải (Tên cũ: Đến giáp xã Tân Phú, huyện Thới Bình (Cà Mau)), dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp 9B)), trên lộ - Đến ấp 9B đến đầu cầu Chủ Chí (bờ Bắc), trên lộ |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp 9B)), dưới lộ - Đến ấp 9B đến đầu cầu Chủ Chí (bờ Bắc), dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ cầu Chủ Chí, trên lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng, trên lộ |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 990.000 | 660.000 | 330.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ cầu Chủ Chí, dưới lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng, dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng, trên lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công, trên lộ |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 270.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng, dưới lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công, dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công, trên lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê, trên lộ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công, dưới lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê, dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê, trên lộ - Đến Kênh 1000, trên lộ |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê, dưới lộ - Đến Kênh 1000, dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ Kênh 1000, trên lộ - Đến kênh 2000, trên lộ |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ Kênh 1000, dưới lộ - Đến kênh 2000, dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ kênh 4000, trên lộ - Đến giáp xã Trí Phải (Tên cũ: Đến kênh 8000, giáp ranh xã Tân Phú, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau), trên lộ |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ kênh 4000, dưới lộ - Đến giáp xã Trí Phải (Tên cũ: Đến kênh 8000, giáp ranh xã Tân Phú, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau), dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 2A Bắt đầu từ cống Ông Minh, trên lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông, trên lộ |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 750.000 | 500.000 | 250.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 2A Bắt đầu từ cống Ông Minh, dưới lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông, dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 2A Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông, trên lộ - Đến cầu Ba Lửa (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A), trên lộ |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 444.000 | 296.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 2A Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông, dưới lộ - Đến cầu Ba Lửa (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A), dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ trại Cây Ba Kiệt (ấp 12) - Đến hết ranh đất nhà ông Hùng về Hộ Phòng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hùng về Hộ Phòng - Đến cầu kênh 1000 (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Từ Văn Phước về Hộ Phòng) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ cầu kênh 1000 (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Bắt đầu từ Văn Phước về Hộ Phòng ) - Đến giáp ranh phường Giá Rai (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh, phường Giá Rai ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ trại cây Ba Kiệt (phần đất Ba Kiệt), trên lộ - Đến ranh đất VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A (cũ), trên lộ |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ trại cây Ba Kiệt (phần đất Ba Kiệt), dưới lộ - Đến ranh đất VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A (cũ), dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ hết ranh VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A (cũ), trên lộ - Đến ranh trạm cấp nước (Tên cũ: Đến hết ranh nhà bà Mỹ A ), trên lộ |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ hết ranh VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A (cũ), dưới lộ - Đến ranh trạm cấp nước (Tên cũ: Đến hết ranh nhà bà Mỹ A ), dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 318.000 | 212.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ trạm cấp nước (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh nhà bà Mỹ A), trên lộ - Đến cầu Ba Lợi (Tên cũ: Đến hết ranh nhà ông Năm Thê (giáp ranh Phong Thạnh Tây A)), trên lộ |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ trạm cấp nước (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh nhà bà Mỹ A), dưới lộ - Đến cầu Ba Lợi (Tên cũ: Đến hết ranh nhà ông Năm Thê (giáp ranh Phong Thạnh Tây A)), dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 258.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Quản lộ Phụng hiệp Bắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ) - Đến Đầu Cầu Chủ Chí |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Đường dẫn móng cầu Chủ Chí (Bên Chợ) Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Dũng ấp 2A - Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Đen ấp 4 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh 8000 ấp 9C Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Hiền - Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh 1000 Bắt đầu từ nhà bà Lê Thị Danh - Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh 4000 Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh văn Khởi - Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh 2000 Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Khá - Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh 6000 Bắt đầu từ nhà ông Lê Văn Tuôi - Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh 7000 Bắt đầu từ ông Trần Văn Tính - Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh Lầu Quốc Gia Bắc đầu từ cây xăng Trí Tỏa - Đến Quản lộ Phụng Hiệp (Ấp 1B) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh Lầu Quốc Gia Bắc đầu từ cầu Trí Tỏa - Đến Quản lộ Phụng Hiệp (Ấp 3) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến từ kênh 3000 (Ấp 8A) đến kênh 8000 (Ấp 8B) -Phía Bắc kênh Phong Thạnh Tây Bắt đầu từ kênh 3000 (ấp 8A) - Đến giáp tỉnh An Giang |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường kênh Cây Gòn (Ấp 8A) 2 bên Bắc đầu từ chân cầu Cây Gòn - Đến cầu 3 Diền kênh 4000 |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường kênh Cô Chín (Đoạn 2) Bắc đầu từ kênh 1000 (Ấp 1A) - Đến kênh 3000 (Ấp 8A) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường kênh 3 Lợi (Ấp 3) Bắc đầu từ chân cầu 3 Lợi (Quốc lộ PH) - Đến kênh 1000 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh Lầu Quốc Gia (Ấp 1B) Bắc đầu từ đoạn 1000m (ấp 1B) từ Quốc lộ Phụng Hiệp vào - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh, Giá Gai (cũ) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh Khạo Gạng (Bờ Nam gồm Ấp 2A, Ấp 9B, Ấp 9C) Từ giáp tuyến đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B - Đến kênh 8000 giáp ranh xã Trí Phải |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh Khạo Gạng (Bờ Bắc gồm Ấp 2B, Ấp 8A, Ấp 8B) Từ giáp tuyến đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B - Đến kênh 8000 giáp ranh xã Trí Phải |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh 3000 (ấp 1B ấp 3, ấp 12) Giáp ranh xã Vĩnh Phước (xã Vĩnh Phú Tây cũ) - Đến kênh xáng Hộ Phòng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh 1000 (ấp 3, ấp 12) Từ giáp kênh Lầu Quốc Gia - Đến kênh xáng Hộ Phòng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh 2000 bờ Đông (Ấp 9B) Bắt đầu từ đất ông Lê Văn Kiệt - Đến giáp kênh Khạo Gạng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh 4000 bờ Đông (Ấp 9B) Bắt đầu từ đất ông Huỳnh Văn Hợi - Đến giáp kênh Khạo Gạng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A, trên lộ - Đến kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc), trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 374.400 | 249.600 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A, dưới lộ - Đến kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc), dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 316.800 | 211.200 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 1A - 8A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc), trên lộ - Đến kênh 3.000, trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 316.800 | 211.200 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 1A - 8A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc), dưới lộ - Đến kênh 3.000, dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 254.400 | 169.600 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu số 2 , ấp 2B, trên lộ - Đến trường THCS xã Phong Thạnh Tây A về hướng 8A (Bờ Nam), trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 460.800 | 307.200 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu số 2 , ấp 2B, dưới lộ - Đến trường THCS xã Phong Thạnh Tây A về hướng 8A (Bờ Nam), dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 696.000 | 417.600 | 278.400 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ Trường THCS xã Phong Thạnh Tây A, trên lộ - Đến kênh 1.000, trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 696.000 | 417.600 | 278.400 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ Trường THCS xã Phong Thạnh Tây A, dưới lộ - Đến kênh 1.000, dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 364.800 | 243.200 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B - 8A (bờ Nam kênh Phong Thạnh Tây) (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ kênh 1.000 bờ Nam, trên lộ - Đến kênh 4.000 bờ Nam, trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 374.400 | 249.600 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B - 8A (bờ Nam kênh Phong Thạnh Tây) (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ kênh 1.000 bờ Nam, dưới lộ - Đến kênh 4.000 bờ Nam, dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 316.800 | 211.200 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Bờ Nam kênh Phong Thạnh Tây (ấp 8B) Bắt đầu từ kênh 4.000 bờ Nam, trên lộ - Đến hết ấp 8B bờ Nam, trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 316.800 | 211.200 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Bờ Nam kênh Phong Thạnh Tây (ấp 8B) Bắt đầu từ kênh 4.000 bờ Nam, dưới lộ - Đến hết ấp 8B bờ Nam, dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 254.400 | 169.600 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu số 2 , ấp 2B, trên lộ - Đến hết nhà ông Ngô Văn Khối, trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 460.800 | 307.200 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu số 2 , ấp 2B, dưới lộ - Đến hết nhà ông Ngô Văn Khối, dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 374.400 | 249.600 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Hết ngã ba nhà ông Ngô Văn Khối, trên lộ - Đến cầu Ba Lửa (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B), trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 345.600 | 230.400 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Hết ngã ba nhà ông Ngô Văn Khối, dưới lộ - Đến cầu Ba Lửa (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B), dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 472.000 | 283.200 | 188.800 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A, trên lộ - Đến hết ranh cây xăng Thuận Minh, trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 374.400 | 249.600 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A, dưới lộ - Đến hết ranh cây xăng Thuận Minh, dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 316.800 | 211.200 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Thuận Minh, trên lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phước Long), trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 316.800 | 211.200 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Thuận Minh, dưới lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phước Long), dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 472.000 | 283.200 | 188.800 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 3 - 1B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu Ba Lợi (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B), trên lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây (bờ Đông)), trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 254.400 | 169.600 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 3 - 1B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu Ba Lợi (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B), dưới lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây (bờ Đông)), dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 328.000 | 196.800 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 1B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Vào 1000m ấp 1B về Phong Thạnh - Giá Rai |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 3 (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Vào 100m ấp 3 về hướng Phong Thạnh - Giá Rai |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 3 (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Vào 100m ấp 3 về hướng Phong Thạnh - Giá Rai - Đến giáp xã Phong Thạnh - Giá Rai |
Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 220.800 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Quản Lộ Phụng Hiệp - CM (Ấp 1B - ấp 3) Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây ) - Đến cầu Ba Lợi (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B ) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Đường dẫn Cầu số 2 - QL Quản lộ Phụng Hiệp (Ấp 3) QL Quản lộ Phụng Hiệp - Đến kênh Xáng Phụng Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Đường dẫn Cầu số 2 - Quản lộ Phụng Hiệp (ấp 2B) Bắt đầu từ chân cầu vượt (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phong ) - Đến đoạn tiếp giáp lộ Phước Long - Phong Thạnh Tây B (Tên cũ: Đến ranh đất nhà ông Ngô Văn Khói ) |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Kênh 1000 ấp 1B, ấp 3 Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây ) - Đến kênh Ba Lợi (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B ) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Kênh 1000 ấp 1A, ấp 2B Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Kênh 2000 ấp 1A, ấp 8A, 2B Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Kênh 3000 ấp 8A Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Kênh 4000 ấp 8A, 8B Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Kênh 5000 ấp 8B Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Kênh 6000 ấp 8B Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Kênh 7000 ấp 8B Bắt đầu từ giáp ranh kênh Phong Thạnh Tây - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Kênh 8000 ấp 8B Bắt đầu từ giáp ranh kênh Phong Thạnh Tây (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phong, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang ) - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh Cô 9 (ấp 1A) Bắt đầu từ đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B (nhà ông Trịnh Hoài Nhanh) - Đến kênh 1000 |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến vào Miếu Vinh Ông (ấp 8A) Bắt đầu từ Nhà Văn hóa (ấp 8A) - Đến Vinh Ông |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ cầu Chủ Chí (ấp 4), trên lộ - Đến hết ranh nhà Phan Văn Chiến hướng về Cà Mau, trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ cầu Chủ Chí (ấp 4), dưới lộ - Đến hết ranh nhà Phan Văn Chiến hướng về Cà Mau, dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh nhà Phan Văn Chiến, trên lộ - Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Thành, trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 1.224.000 | 816.000 | 408.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh nhà Phan Văn Chiến, dưới lộ - Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Thành, dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.480.000 | 888.000 | 592.000 | 296.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Thành, trên lộ - Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ, trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Thành, dưới lộ - Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ, dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 184.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ, trên lộ - Đến hết ranh Miễu nhà ông Trung, trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 470.400 | 313.600 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ, dưới lộ - Đến hết ranh Miễu nhà ông Trung, dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | 321.600 | 214.400 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh Miễu nhà ông Trung, trên lộ - Đến giáp ranh xã Tân Lộc Đông (Cà Mau), trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh Miễu nhà ông Trung, dưới lộ - Đến giáp ranh xã Tân Lộc Đông (Cà Mau), dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Đường nhánh Cầu Trung ương Đoàn - Đến Cầu kênh 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Đường nhánh Bắt đầu từ Cầu kênh 1 - Đến Cầu kênh 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ đầu cầu Chủ Chí (ấp 9), trên lộ - Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời cũ (Tên cũ: Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời), trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.280.000 | 1.368.000 | 912.000 | 456.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ đầu cầu Chủ Chí (ấp 9), dưới lộ - Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời cũ (Tên cũ: Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời), dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 368.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời), trên lộ - Đến hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa, trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.480.000 | 888.000 | 592.000 | 296.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời), dưới lộ - Đến hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa, dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa, trên lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ, trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa, dưới lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ, dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 752.000 | 451.200 | 300.800 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ, trên lộ - Đến Kênh 2.001, trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 364.800 | 243.200 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ, dưới lộ - Đến Kênh 2.001, dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ kênh 4.000, trên lộ - Đến giáp xã Trí Phải (Tên cũ: Đến giáp xã Tân Phú, huyện Thới Bình (Cà Mau)), trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | 321.600 | 214.400 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ kênh 4.000, trên lộ, dưới lộ - Đến giáp xã Trí Phải (Tên cũ: Đến giáp xã Tân Phú, huyện Thới Bình (Cà Mau)), dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 264.000 | 176.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp 9B)), trên lộ - Đến ấp 9B đến đầu cầu Chủ Chí (bờ Bắc), trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp 9B)), dưới lộ - Đến ấp 9B đến đầu cầu Chủ Chí (bờ Bắc), dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ cầu Chủ Chí, trên lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng, trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ cầu Chủ Chí, dưới lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng, dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 208.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng, trên lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công, trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng, dưới lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công, dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công, trên lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê, trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công, dưới lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê, dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê, trên lộ - Đến Kênh 1000, trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 460.800 | 307.200 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê, dưới lộ - Đến Kênh 1000, dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 345.600 | 230.400 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ Kênh 1000, trên lộ - Đến kênh 2000, trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 374.400 | 249.600 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ Kênh 1000, dưới lộ - Đến kênh 2000, dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 316.800 | 211.200 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ kênh 4000, trên lộ - Đến giáp xã Trí Phải (Tên cũ: Đến kênh 8000, giáp ranh xã Tân Phú, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau), trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 278.400 | 185.600 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ kênh 4000, dưới lộ - Đến giáp xã Trí Phải (Tên cũ: Đến kênh 8000, giáp ranh xã Tân Phú, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau), dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 249.600 | 166.400 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 2A Bắt đầu từ cống Ông Minh, trên lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông, trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 2A Bắt đầu từ cống Ông Minh, dưới lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông, dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 2A Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông, trên lộ - Đến cầu Ba Lửa (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A), trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 592.000 | 355.200 | 236.800 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 2A Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông, dưới lộ - Đến cầu Ba Lửa (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A), dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ trại Cây Ba Kiệt (ấp 12) - Đến hết ranh đất nhà ông Hùng về Hộ Phòng |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hùng về Hộ Phòng - Đến cầu kênh 1000 (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Từ Văn Phước về Hộ Phòng) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ cầu kênh 1000 (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Bắt đầu từ Văn Phước về Hộ Phòng ) - Đến giáp ranh phường Giá Rai (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh, phường Giá Rai ) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ trại cây Ba Kiệt (phần đất Ba Kiệt), trên lộ - Đến ranh đất VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A (cũ), trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ trại cây Ba Kiệt (phần đất Ba Kiệt), dưới lộ - Đến ranh đất VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A (cũ), dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ hết ranh VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A (cũ), trên lộ - Đến ranh trạm cấp nước (Tên cũ: Đến hết ranh nhà bà Mỹ A ), trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 316.800 | 211.200 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ hết ranh VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A (cũ), dưới lộ - Đến ranh trạm cấp nước (Tên cũ: Đến hết ranh nhà bà Mỹ A ), dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 254.400 | 169.600 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ trạm cấp nước (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh nhà bà Mỹ A), trên lộ - Đến cầu Ba Lợi (Tên cũ: Đến hết ranh nhà ông Năm Thê (giáp ranh Phong Thạnh Tây A)), trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 259.200 | 172.800 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ trạm cấp nước (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh nhà bà Mỹ A), dưới lộ - Đến cầu Ba Lợi (Tên cũ: Đến hết ranh nhà ông Năm Thê (giáp ranh Phong Thạnh Tây A)), dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 206.400 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Quản lộ Phụng hiệp Bắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ) - Đến Đầu Cầu Chủ Chí |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Đường dẫn móng cầu Chủ Chí (Bên Chợ) Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Dũng ấp 2A - Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Đen ấp 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh 8000 ấp 9C Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Hiền - Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh 1000 Bắt đầu từ nhà bà Lê Thị Danh - Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh 4000 Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh văn Khởi - Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh 2000 Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Khá - Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh 6000 Bắt đầu từ nhà ông Lê Văn Tuôi - Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 201.600 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh 7000 Bắt đầu từ ông Trần Văn Tính - Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 201.600 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh Lầu Quốc Gia Bắc đầu từ cây xăng Trí Tỏa - Đến Quản lộ Phụng Hiệp (Ấp 1B) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh Lầu Quốc Gia Bắc đầu từ cầu Trí Tỏa - Đến Quản lộ Phụng Hiệp (Ấp 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 201.600 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến từ kênh 3000 (Ấp 8A) đến kênh 8000 (Ấp 8B) -Phía Bắc kênh Phong Thạnh Tây Bắt đầu từ kênh 3000 (ấp 8A) - Đến giáp tỉnh An Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 259.200 | 172.800 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường kênh Cây Gòn (Ấp 8A) 2 bên Bắc đầu từ chân cầu Cây Gòn - Đến cầu 3 Diền kênh 4000 |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường kênh Cô Chín (Đoạn 2) Bắc đầu từ kênh 1000 (Ấp 1A) - Đến kênh 3000 (Ấp 8A) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường kênh 3 Lợi (Ấp 3) Bắc đầu từ chân cầu 3 Lợi (Quốc lộ PH) - Đến kênh 1000 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh Lầu Quốc Gia (Ấp 1B) Bắc đầu từ đoạn 1000m (ấp 1B) từ Quốc lộ Phụng Hiệp vào - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh, Giá Gai (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh Khạo Gạng (Bờ Nam gồm Ấp 2A, Ấp 9B, Ấp 9C) Từ giáp tuyến đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B - Đến kênh 8000 giáp ranh xã Trí Phải |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh Khạo Gạng (Bờ Bắc gồm Ấp 2B, Ấp 8A, Ấp 8B) Từ giáp tuyến đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B - Đến kênh 8000 giáp ranh xã Trí Phải |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh 3000 (ấp 1B ấp 3, ấp 12) Giáp ranh xã Vĩnh Phước (xã Vĩnh Phú Tây cũ) - Đến kênh xáng Hộ Phòng |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh 1000 (ấp 3, ấp 12) Từ giáp kênh Lầu Quốc Gia - Đến kênh xáng Hộ Phòng |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh 2000 bờ Đông (Ấp 9B) Bắt đầu từ đất ông Lê Văn Kiệt - Đến giáp kênh Khạo Gạng |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh 4000 bờ Đông (Ấp 9B) Bắt đầu từ đất ông Huỳnh Văn Hợi - Đến giáp kênh Khạo Gạng |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 96.000 | 64.000 | 32.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 86.400 | 57.600 | 28.800 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A, trên lộ - Đến kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc), trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 280.800 | 187.200 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A, dưới lộ - Đến kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc), dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 237.600 | 158.400 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 1A - 8A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc), trên lộ - Đến kênh 3.000, trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 237.600 | 158.400 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 1A - 8A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc), dưới lộ - Đến kênh 3.000, dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 318.000 | 190.800 | 127.200 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu số 2 , ấp 2B, trên lộ - Đến trường THCS xã Phong Thạnh Tây A về hướng 8A (Bờ Nam), trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 345.600 | 230.400 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu số 2 , ấp 2B, dưới lộ - Đến trường THCS xã Phong Thạnh Tây A về hướng 8A (Bờ Nam), dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 522.000 | 313.200 | 208.800 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ Trường THCS xã Phong Thạnh Tây A, trên lộ - Đến kênh 1.000, trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 522.000 | 313.200 | 208.800 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ Trường THCS xã Phong Thạnh Tây A, dưới lộ - Đến kênh 1.000, dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 456.000 | 273.600 | 182.400 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B - 8A (bờ Nam kênh Phong Thạnh Tây) (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ kênh 1.000 bờ Nam, trên lộ - Đến kênh 4.000 bờ Nam, trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 280.800 | 187.200 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B - 8A (bờ Nam kênh Phong Thạnh Tây) (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ kênh 1.000 bờ Nam, dưới lộ - Đến kênh 4.000 bờ Nam, dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 237.600 | 158.400 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Bờ Nam kênh Phong Thạnh Tây (ấp 8B) Bắt đầu từ kênh 4.000 bờ Nam, trên lộ - Đến hết ấp 8B bờ Nam, trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 237.600 | 158.400 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Bờ Nam kênh Phong Thạnh Tây (ấp 8B) Bắt đầu từ kênh 4.000 bờ Nam, dưới lộ - Đến hết ấp 8B bờ Nam, dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 318.000 | 190.800 | 127.200 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu số 2 , ấp 2B, trên lộ - Đến hết nhà ông Ngô Văn Khối, trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 345.600 | 230.400 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu số 2 , ấp 2B, dưới lộ - Đến hết nhà ông Ngô Văn Khối, dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 280.800 | 187.200 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Hết ngã ba nhà ông Ngô Văn Khối, trên lộ - Đến cầu Ba Lửa (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B), trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 259.200 | 172.800 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Hết ngã ba nhà ông Ngô Văn Khối, dưới lộ - Đến cầu Ba Lửa (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B), dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 354.000 | 212.400 | 141.600 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A, trên lộ - Đến hết ranh cây xăng Thuận Minh, trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 280.800 | 187.200 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A, dưới lộ - Đến hết ranh cây xăng Thuận Minh, dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 237.600 | 158.400 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Thuận Minh, trên lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phước Long), trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 237.600 | 158.400 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Thuận Minh, dưới lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phước Long), dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 354.000 | 212.400 | 141.600 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 3 - 1B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu Ba Lợi (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B), trên lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây (bờ Đông)), trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 318.000 | 190.800 | 127.200 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 3 - 1B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu Ba Lợi (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B), dưới lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây (bờ Đông)), dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 246.000 | 147.600 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 1B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Vào 1000m ấp 1B về Phong Thạnh - Giá Rai |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 3 (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Vào 100m ấp 3 về hướng Phong Thạnh - Giá Rai |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 234.000 | 156.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 3 (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Vào 100m ấp 3 về hướng Phong Thạnh - Giá Rai - Đến giáp xã Phong Thạnh - Giá Rai |
Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 165.600 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Quản Lộ Phụng Hiệp - CM (Ấp 1B - ấp 3) Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây ) - Đến cầu Ba Lợi (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B ) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Đường dẫn Cầu số 2 - QL Quản lộ Phụng Hiệp (Ấp 3) QL Quản lộ Phụng Hiệp - Đến kênh Xáng Phụng Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Đường dẫn Cầu số 2 - Quản lộ Phụng Hiệp (ấp 2B) Bắt đầu từ chân cầu vượt (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phong ) - Đến đoạn tiếp giáp lộ Phước Long - Phong Thạnh Tây B (Tên cũ: Đến ranh đất nhà ông Ngô Văn Khói ) |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 234.000 | 156.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Kênh 1000 ấp 1B, ấp 3 Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây ) - Đến kênh Ba Lợi (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B ) |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Kênh 1000 ấp 1A, ấp 2B Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Kênh 2000 ấp 1A, ấp 8A, 2B Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Kênh 3000 ấp 8A Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Kênh 4000 ấp 8A, 8B Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Kênh 5000 ấp 8B Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Kênh 6000 ấp 8B Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Kênh 7000 ấp 8B Bắt đầu từ giáp ranh kênh Phong Thạnh Tây - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Kênh 8000 ấp 8B Bắt đầu từ giáp ranh kênh Phong Thạnh Tây (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phong, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang ) - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh Cô 9 (ấp 1A) Bắt đầu từ đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B (nhà ông Trịnh Hoài Nhanh) - Đến kênh 1000 |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến vào Miếu Vinh Ông (ấp 8A) Bắt đầu từ Nhà Văn hóa (ấp 8A) - Đến Vinh Ông |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ cầu Chủ Chí (ấp 4), trên lộ - Đến hết ranh nhà Phan Văn Chiến hướng về Cà Mau, trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ cầu Chủ Chí (ấp 4), dưới lộ - Đến hết ranh nhà Phan Văn Chiến hướng về Cà Mau, dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh nhà Phan Văn Chiến, trên lộ - Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Thành, trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 306.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh nhà Phan Văn Chiến, dưới lộ - Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Thành, dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.110.000 | 666.000 | 444.000 | 222.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Thành, trên lộ - Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ, trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Thành, dưới lộ - Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ, dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 138.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ, trên lộ - Đến hết ranh Miễu nhà ông Trung, trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 352.800 | 235.200 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ, dưới lộ - Đến hết ranh Miễu nhà ông Trung, dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | 241.200 | 160.800 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh Miễu nhà ông Trung, trên lộ - Đến giáp ranh xã Tân Lộc Đông (Cà Mau), trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh Miễu nhà ông Trung, dưới lộ - Đến giáp ranh xã Tân Lộc Đông (Cà Mau), dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Đường nhánh Cầu Trung ương Đoàn - Đến Cầu kênh 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Đường nhánh Bắt đầu từ Cầu kênh 1 - Đến Cầu kênh 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ đầu cầu Chủ Chí (ấp 9), trên lộ - Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời cũ (Tên cũ: Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời), trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.710.000 | 1.026.000 | 684.000 | 342.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ đầu cầu Chủ Chí (ấp 9), dưới lộ - Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời cũ (Tên cũ: Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời), dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | 828.000 | 552.000 | 276.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời), trên lộ - Đến hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa, trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.110.000 | 666.000 | 444.000 | 222.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời), dưới lộ - Đến hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa, dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa, trên lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ, trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa, dưới lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ, dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 564.000 | 338.400 | 225.600 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ, trên lộ - Đến Kênh 2.001, trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 456.000 | 273.600 | 182.400 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ, dưới lộ - Đến Kênh 2.001, dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 234.000 | 156.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ kênh 4.000, trên lộ - Đến giáp xã Trí Phải (Tên cũ: Đến giáp xã Tân Phú, huyện Thới Bình (Cà Mau)), trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | 241.200 | 160.800 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ kênh 4.000, trên lộ, dưới lộ - Đến giáp xã Trí Phải (Tên cũ: Đến giáp xã Tân Phú, huyện Thới Bình (Cà Mau)), dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 198.000 | 132.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp 9B)), trên lộ - Đến ấp 9B đến đầu cầu Chủ Chí (bờ Bắc), trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp 9B)), dưới lộ - Đến ấp 9B đến đầu cầu Chủ Chí (bờ Bắc), dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ cầu Chủ Chí, trên lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng, trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 594.000 | 396.000 | 198.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ cầu Chủ Chí, dưới lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng, dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 156.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng, trên lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công, trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 486.000 | 324.000 | 162.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng, dưới lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công, dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công, trên lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê, trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công, dưới lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê, dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê, trên lộ - Đến Kênh 1000, trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 345.600 | 230.400 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê, dưới lộ - Đến Kênh 1000, dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 259.200 | 172.800 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ Kênh 1000, trên lộ - Đến kênh 2000, trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 280.800 | 187.200 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ Kênh 1000, dưới lộ - Đến kênh 2000, dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 237.600 | 158.400 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ kênh 4000, trên lộ - Đến giáp xã Trí Phải (Tên cũ: Đến kênh 8000, giáp ranh xã Tân Phú, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau), trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | 208.800 | 139.200 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ kênh 4000, dưới lộ - Đến giáp xã Trí Phải (Tên cũ: Đến kênh 8000, giáp ranh xã Tân Phú, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau), dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 187.200 | 124.800 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 2A Bắt đầu từ cống Ông Minh, trên lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông, trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 2A Bắt đầu từ cống Ông Minh, dưới lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông, dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 2A Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông, trên lộ - Đến cầu Ba Lửa (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A), trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 444.000 | 266.400 | 177.600 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 2A Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông, dưới lộ - Đến cầu Ba Lửa (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A), dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ trại Cây Ba Kiệt (ấp 12) - Đến hết ranh đất nhà ông Hùng về Hộ Phòng |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hùng về Hộ Phòng - Đến cầu kênh 1000 (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Từ Văn Phước về Hộ Phòng) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ cầu kênh 1000 (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Bắt đầu từ Văn Phước về Hộ Phòng ) - Đến giáp ranh phường Giá Rai (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh, phường Giá Rai ) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ trại cây Ba Kiệt (phần đất Ba Kiệt), trên lộ - Đến ranh đất VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A (cũ), trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ trại cây Ba Kiệt (phần đất Ba Kiệt), dưới lộ - Đến ranh đất VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A (cũ), dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ hết ranh VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A (cũ), trên lộ - Đến ranh trạm cấp nước (Tên cũ: Đến hết ranh nhà bà Mỹ A ), trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 237.600 | 158.400 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ hết ranh VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A (cũ), dưới lộ - Đến ranh trạm cấp nước (Tên cũ: Đến hết ranh nhà bà Mỹ A ), dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 318.000 | 190.800 | 127.200 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ trạm cấp nước (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh nhà bà Mỹ A), trên lộ - Đến cầu Ba Lợi (Tên cũ: Đến hết ranh nhà ông Năm Thê (giáp ranh Phong Thạnh Tây A)), trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 194.400 | 129.600 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ trạm cấp nước (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh nhà bà Mỹ A), dưới lộ - Đến cầu Ba Lợi (Tên cũ: Đến hết ranh nhà ông Năm Thê (giáp ranh Phong Thạnh Tây A)), dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 154.800 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến Quản lộ Phụng hiệp Bắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ) - Đến Đầu Cầu Chủ Chí |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Đường dẫn móng cầu Chủ Chí (Bên Chợ) Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Dũng ấp 2A - Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Đen ấp 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh 8000 ấp 9C Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Hiền - Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh 1000 Bắt đầu từ nhà bà Lê Thị Danh - Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh 4000 Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh văn Khởi - Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh 2000 Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Khá - Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh 6000 Bắt đầu từ nhà ông Lê Văn Tuôi - Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 151.200 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh 7000 Bắt đầu từ ông Trần Văn Tính - Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 151.200 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh Lầu Quốc Gia Bắc đầu từ cây xăng Trí Tỏa - Đến Quản lộ Phụng Hiệp (Ấp 1B) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh Lầu Quốc Gia Bắc đầu từ cầu Trí Tỏa - Đến Quản lộ Phụng Hiệp (Ấp 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 151.200 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến từ kênh 3000 (Ấp 8A) đến kênh 8000 (Ấp 8B) -Phía Bắc kênh Phong Thạnh Tây Bắt đầu từ kênh 3000 (ấp 8A) - Đến giáp tỉnh An Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 194.400 | 129.600 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường kênh Cây Gòn (Ấp 8A) 2 bên Bắc đầu từ chân cầu Cây Gòn - Đến cầu 3 Diền kênh 4000 |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường kênh Cô Chín (Đoạn 2) Bắc đầu từ kênh 1000 (Ấp 1A) - Đến kênh 3000 (Ấp 8A) |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến đường kênh 3 Lợi (Ấp 3) Bắc đầu từ chân cầu 3 Lợi (Quốc lộ PH) - Đến kênh 1000 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh Lầu Quốc Gia (Ấp 1B) Bắc đầu từ đoạn 1000m (ấp 1B) từ Quốc lộ Phụng Hiệp vào - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh, Giá Gai (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh Khạo Gạng (Bờ Nam gồm Ấp 2A, Ấp 9B, Ấp 9C) Từ giáp tuyến đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B - Đến kênh 8000 giáp ranh xã Trí Phải |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh Khạo Gạng (Bờ Bắc gồm Ấp 2B, Ấp 8A, Ấp 8B) Từ giáp tuyến đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B - Đến kênh 8000 giáp ranh xã Trí Phải |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh 3000 (ấp 1B ấp 3, ấp 12) Giáp ranh xã Vĩnh Phước (xã Vĩnh Phú Tây cũ) - Đến kênh xáng Hộ Phòng |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh 1000 (ấp 3, ấp 12) Từ giáp kênh Lầu Quốc Gia - Đến kênh xáng Hộ Phòng |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh 2000 bờ Đông (Ấp 9B) Bắt đầu từ đất ông Lê Văn Kiệt - Đến giáp kênh Khạo Gạng |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Tuyến kênh 4000 bờ Đông (Ấp 9B) Bắt đầu từ đất ông Huỳnh Văn Hợi - Đến giáp kênh Khạo Gạng |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | 48.000 | 24.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 64.800 | 43.200 | 21.600 |
| Xã Phong Hiệp |
Xã Phong Hiệp - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phong Hiệp |
Xã Phong Hiệp - |
Đất trồng lúa | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phong Hiệp |
Xã Phong Hiệp - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phong Hiệp |
Xã Phong Hiệp - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phong Hiệp |
Xã Phong Hiệp - |
Đất rừng sản xuất | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phong Hiệp |
Xã Phong Hiệp - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phong Hiệp |
Xã Phong Hiệp - |
Đất rừng phòng hộ | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Phong Hiệp |
Xã Phong Hiệp - |
Đất làm muối | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A, trên lộ - Đến kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc), trên lộ |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A, dưới lộ - Đến kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc), dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 1A - 8A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc), trên lộ - Đến kênh 3.000, trên lộ |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 1A - 8A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc), dưới lộ - Đến kênh 3.000, dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 318.000 | 212.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu số 2 , ấp 2B, trên lộ - Đến trường THCS xã Phong Thạnh Tây A về hướng 8A (Bờ Nam), trên lộ |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu số 2 , ấp 2B, dưới lộ - Đến trường THCS xã Phong Thạnh Tây A về hướng 8A (Bờ Nam), dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 870.000 | 522.000 | 348.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ Trường THCS xã Phong Thạnh Tây A, trên lộ - Đến kênh 1.000, trên lộ |
Đất ở nông thôn | 870.000 | 522.000 | 348.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ Trường THCS xã Phong Thạnh Tây A, dưới lộ - Đến kênh 1.000, dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 456.000 | 304.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B - 8A (bờ Nam kênh Phong Thạnh Tây) (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ kênh 1.000 bờ Nam, trên lộ - Đến kênh 4.000 bờ Nam, trên lộ |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B - 8A (bờ Nam kênh Phong Thạnh Tây) (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ kênh 1.000 bờ Nam, dưới lộ - Đến kênh 4.000 bờ Nam, dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Bờ Nam kênh Phong Thạnh Tây (ấp 8B) Bắt đầu từ kênh 4.000 bờ Nam, trên lộ - Đến hết ấp 8B bờ Nam, trên lộ |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Bờ Nam kênh Phong Thạnh Tây (ấp 8B) Bắt đầu từ kênh 4.000 bờ Nam, dưới lộ - Đến hết ấp 8B bờ Nam, dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 318.000 | 212.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu số 2 , ấp 2B, trên lộ - Đến hết nhà ông Ngô Văn Khối, trên lộ |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu số 2 , ấp 2B, dưới lộ - Đến hết nhà ông Ngô Văn Khối, dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp |
Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Hết ngã ba nhà ông Ngô Văn Khối, trên lộ - Đến cầu Ba Lửa (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B), trên lộ |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 200.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phong Hiệp
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

4. Thông tin xã Phong Hiệp, tỉnh Cà Mau
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Phong Thạnh Tây A, Xã Phong Thạnh Tây B (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phong Hiệp theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Phong Hiệp có diện tích tự nhiên 55,97 km² với quy mô dân số 13.523 người, mật độ dân cư đạt 241,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phong Hiệp được đặt tại Ấp 1A, xã Phong Hiệp, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phong Hiệp không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Xã Phong Hiệp là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Phong Hiệp, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau
5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.
– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.
5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp
Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).
a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);
b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);
d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).
Quy định áp dụng đối với đất ở
a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;
b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;
d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;
đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;
e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.
Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác
a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.
Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;
Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.
5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp
Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:
a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:
a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
Bảng giá đất nông nghiệp
a) Bảng giá đất nông nghiệp
|
Stt |
Tên loại đất |
Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2) |
|
|
Vị trí 1, khu vực 1 |
Vị trí 1, khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất trồng cây lâu năm |
280 |
130 |
|
2 |
Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại) |
250 |
100 |
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản |
250 |
80 |
|
4 |
Đất làm muối |
200 |
80 |
|
5 |
Đất rừng sản xuất |
200 |
60 |
|
6 |
Đất rừng đặc dụng |
200 |
50 |
|
7 |
Đất rừng phòng hộ |
200 |
45 |
b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;
c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.ư
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Phong Hiệp, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Phong Hiệp, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
