Bảng giá đất xã Phong Nha, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Phong Nha, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Phong Nha, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Phong Nha được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phong Nha theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phong Nha, tỉnh Quảng Trị
– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
3. Tra cứu bảng giá đất xã Phong Nha, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Phong Nha năm 2026
Khu vực: xã Phong Nha.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 9.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phong Nha |
Hồ Chí Minh Hết địa giới xã Bố Trạch - Nhà hàng Hà Tám(Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 26) |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Xã Phong Nha |
Hồ Chí Minh Hết Nhà hàng Hà Tám (Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 26) - Cầu Vĩnh Sơn |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Xã Phong Nha |
Hồ Chí Minh Cầu Vĩnh Sơn - Sân bay Khe Cát |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.560.000 |
| Xã Phong Nha |
Hồ Chí Minh Hết sân bay Khe Cát - Hết địa giới xã Phong Nha |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Phong Nha |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Nhà ông Võ Xuân Thái (thửa đất số 333; tờ BĐĐC số 210) - Trạm kiểm lâm Trộ Mợng. |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Xã Phong Nha |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Ngã ba Đông Dương (UBND Xuân Trạch cũ) - Nhà ông Võ Xuân Thái (thửa đất số 333; tờ BĐĐC số 173) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Phong Nha |
Đường tỉnh 562 (Đồng Sỹ Nguyên) Ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Nhà thờ Hà Lời |
Đất ở nông thôn | 7.400.000 | 5.180.000 | 3.700.000 | 2.220.000 |
| Xã Phong Nha |
Đường tỉnh 562 (Đồng Sỹ Nguyên) Nhà thờ Hà Lời - KM0 |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Nhà ông Hoàng thôn 4 Phúc Đồng thửa đất số 417, tờ BĐĐC số 150 - Thửa đất số 238, tờ BĐĐC số 150 (ông Hoàng Luật) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Nhà ông Thế thôn 2 Xuân Trạch (thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 138) - Thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 151 của ông Bình |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Nhà ông Hằng thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 140 thôn 5 Xuân Trạch - Nhà ông Định thửa 341, tờ BĐĐC số 139 thôn 1, Xuân Trạch |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Nhà bà Hoa thôn 5 Xuân Trạch (thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 141) - Thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 151 của ông Bình |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 150 ông Nguyễn Đệ - Trạm kiểm lâm Troóc |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Từ đường 562 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 70) - Đập Rì Rì thôn 10 Xuân Trạch |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Chợ Vĩnh Sơn - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Nhà ông Hoá thôn 3 Xuân Trạch (thửa đất số 51, tờ BĐĐC số 139) - Khu du lịch Hà Tường (BlueDiamond) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Nhà ông Lê Văn Tám thửa đất số 156, tờ BĐĐC số 140 Thôn 1 Phúc Đồng - Thửa 34, tờ BĐĐC số 145 ông Nguyễn Quang Mạnh |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Trường Tiểu học xã Lâm Trạch - Trụ sở UBND xã Lâm Trạch cũ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Trụ sở UBND xã Lâm Trạch cũ - Giáp xã Liên Trạch cũ |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Xung quanh chợ - |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Từ trạm xăng Hà Tám thôn 1 Phúc Đồng - Nhà văn hoá thôn 2 Lâm Trạch |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Nhà bà Hạnh thôn 1 Phúc Đồng (thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 158) - Trường THPT Nguyễn Trãi |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường thuộc bản Rào Con - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Phong Nha |
Đào Duy Từ Quốc Lộ 15A nhà ông Nguyễn Xuân Thắm, Cù Lạc 1 (thửa đất số 1573, tờ BĐĐC số 54) - Trường Mầm non Phong Nha |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Xã Phong Nha |
Đinh Tiên Hoàng Đất bà Nguyễn Thị Mai (khu Tái định cư Hà Lời) - Nhà ông Hoàng Văn Đoàn (khu Tái định cư Hà Lời) |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Xã Phong Nha |
Đường đất có mặt cắt ngang 5m Đất ông Thuật (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 67) thôn Trằm Mé - Đất ông Thiết (thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 66) thôn Trằm Mé |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Phong Nha |
Đường nhựa có mặt cắt ngang 32m (Hà Lời - Phong Nha) Trung tâm Du Lịch Phong Nha - Giáp Đường tỉnh 562 |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Xã Phong Nha |
Đường quy hoạch thôn Xuân Tiến Các đường trong khu QH dân cư thôn Xuân Tiến - |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Xã Phong Nha |
Hai Bà Trưng Nhà bà Nguyễn Thị Toan, Cù Lạc 2 (thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 60) - Nhà bà Trần Thị Chiến, Cù Lạc 2 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 64) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Xã Phong Nha |
Hàn Mặc Tử Hết thửa đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu Tái định cư Phong Nha) - Đường 32m, Phong Nha |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 2.170.000 | 1.550.000 | 930.000 |
| Xã Phong Nha |
Hàn Mặc Tử Đường tỉnh 562 nhà bà Lê Thị Chuyên, Phong Nha (thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 92) - Thửa đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu Tái định cư Phong Nha) |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Xã Phong Nha |
Hùng Vương Bến Phà Xuân Sơn - Đường tỉnh 562 (Phong Nha) |
Đất ở nông thôn | 7.400.000 | 5.180.000 | 3.700.000 | 2.220.000 |
| Xã Phong Nha |
Lê Lợi Nhà ông Phan Văn Thiết, Trằm Mé - Nghĩa địa Na |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Xã Phong Nha |
Lê Văn Tri Hết khu Tái định cư Phong Nha - Đường 32m, Phong Nha |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Xã Phong Nha |
Lê Văn Tri Đường tỉnh 562 nhà ông Nguyễn Văn Hướng, Phong Nha (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 92) - Nhà ông Phạm Khắc Tứ, Phong Nha (thửa đất số 279, tờ BĐĐC số 92) |
Đất ở nông thôn | 6.200.000 | 4.340.000 | 3.100.000 | 1.860.000 |
| Xã Phong Nha |
Lý Thái Tổ Cầu Chày Lập (Trằm Mé) - Nhà bà Hoàng Thị Tài, Trằm Mé (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Xã Phong Nha |
Lý Thường Kiệt Nhà ông Đặng Văn Năm (khu Tái định cư Hà Lời) - Đất ông Nguyễn Quý Tuy (khu Tái định cư Hà Lời) |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Xã Phong Nha |
Ngô Quyền Đường Hồ Chí Minh (ngã tư thôn Xuân Sơn) - Giáp xã Hưng Trạch |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Xã Phong Nha |
Nguyễn Huệ Đường QL 15A nhà ông Hoàng Văn Thái, Cù Lạc 1 (thửa đất 366, tờ BĐ ĐC số 55) - Nhà ông Nguyễn Bá Ngọc, Cù Lạc 2 (thửa đất số 1522, tờ BĐĐC số 59) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Xã Phong Nha |
Nguyễn Hữu Cảnh Cầu treo xóm Trằm, nhà ông Tạ Quang Lái; Trằm Mé (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 73) - Nhà ông Trần Văn Quảng, Trằm Mé (thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 67) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Xã Phong Nha |
Nguyễn Trãi Bến phà Xuân Sơn - Nhà ông Mai Văn Bằng, Na (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 87) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Xã Phong Nha |
Nguyễn Văn Trỗi Nhà ông Mai Hữu Thọ, Xuân Sơn (thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 54) - Nhà ông Trương Văn Lư, Xuân Sơn (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 65) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Xã Phong Nha |
Quách Xuân Kỳ Giáp đường Trần Phú nhà ông Nguyễn Văn Túc, Xuân Tiến (thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 82) - Núi Voi, Xuân Tiến |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Xã Phong Nha |
Trần Phú Đường tỉnh 562 nhà bà Phạm Thị Chung, Xuân Tiến (thửa đất số 224, tờ BĐĐC số 82) - Nhà bà Nguyễn Thị Yên, Xuân Tiến (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 83) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Xã Phong Nha |
Trục đường xung quanh chợ Xuân Sơn - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Xã Phong Nha |
Trường Chinh Nhà ông Hoàng Văn Lựu, Xuân Sơn (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 48) - Nhà ông Trần Xuân Tiến, Gia Tịnh (thửa đất số 571; tờ BĐĐC số 49) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Nhà bà Tài (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73) thôn Trằm Mé - Đất ông Nghĩa (thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 65) thôn Trằm Mé |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Dãy 2,3 khu vực QH Cồn Vình, Cù Lạc 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Xã Phong Nha |
Xuân Sơn Bến phà Xuân Sơn - Đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Xã Phong Nha |
Dự án quy hoạch chi tiết điểm dân cư Tổ dân phố 1 Cù Lạc 1 Các tuyến đường trong dự án - |
Đất ở nông thôn | 9.300.000 | 6.510.000 | 4.650.000 | 2.790.000 |
| Xã Phong Nha |
An Dương Vương Đường Hồ Chí Minh - Địa giới xã Hưng Trạch cũ |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Xã Phong Nha |
Đường Sơn Trạch Nhà ông Trần Văn Huỳnh, Cù Lạc 2 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 60) - Đường tỉnh 562, Phong Nha |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Xã Phong Nha |
Đường 20 - Quyết Thắng Đường tỉnh 562 nhà ông Hồ Bằng Nguyên, Phong Nha (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 91) - Giáp xã Tân Trạch |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 1.071.000 | 765.000 | 459.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | 324.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 441.000 | 315.000 | 189.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 189.000 | 135.000 | 81.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 630.000 | 378.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 216.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 108.000 |
| Xã Phong Nha |
Hồ Chí Minh Hết địa giới xã Bố Trạch - Nhà hàng Hà Tám(Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 26) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Xã Phong Nha |
Hồ Chí Minh Hết Nhà hàng Hà Tám (Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 26) - Cầu Vĩnh Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | 528.000 |
| Xã Phong Nha |
Hồ Chí Minh Cầu Vĩnh Sơn - Sân bay Khe Cát |
Đất TM-DV nông thôn | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.430.000 | 858.000 |
| Xã Phong Nha |
Hồ Chí Minh Hết sân bay Khe Cát - Hết địa giới xã Phong Nha |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Phong Nha |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Nhà ông Võ Xuân Thái (thửa đất số 333; tờ BĐĐC số 210) - Trạm kiểm lâm Trộ Mợng. |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | 528.000 |
| Xã Phong Nha |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Ngã ba Đông Dương (UBND Xuân Trạch cũ) - Nhà ông Võ Xuân Thái (thửa đất số 333; tờ BĐĐC số 173) |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Phong Nha |
Đường tỉnh 562 (Đồng Sỹ Nguyên) Ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Nhà thờ Hà Lời |
Đất TM-DV nông thôn | 4.070.000 | 2.849.000 | 2.035.000 | 1.221.000 |
| Xã Phong Nha |
Đường tỉnh 562 (Đồng Sỹ Nguyên) Nhà thờ Hà Lời - KM0 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | 1.425.000 | 1.018.000 | 611.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Nhà ông Hoàng thôn 4 Phúc Đồng thửa đất số 417, tờ BĐĐC số 150 - Thửa đất số 238, tờ BĐĐC số 150 (ông Hoàng Luật) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Nhà ông Thế thôn 2 Xuân Trạch (thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 138) - Thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 151 của ông Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Nhà ông Hằng thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 140 thôn 5 Xuân Trạch - Nhà ông Định thửa 341, tờ BĐĐC số 139 thôn 1, Xuân Trạch |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Nhà bà Hoa thôn 5 Xuân Trạch (thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 141) - Thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 151 của ông Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 150 ông Nguyễn Đệ - Trạm kiểm lâm Troóc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Từ đường 562 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 70) - Đập Rì Rì thôn 10 Xuân Trạch |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Chợ Vĩnh Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Nhà ông Hoá thôn 3 Xuân Trạch (thửa đất số 51, tờ BĐĐC số 139) - Khu du lịch Hà Tường (BlueDiamond) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Nhà ông Lê Văn Tám thửa đất số 156, tờ BĐĐC số 140 Thôn 1 Phúc Đồng - Thửa 34, tờ BĐĐC số 145 ông Nguyễn Quang Mạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Trường Tiểu học xã Lâm Trạch - Trụ sở UBND xã Lâm Trạch cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Trụ sở UBND xã Lâm Trạch cũ - Giáp xã Liên Trạch cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Xung quanh chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Từ trạm xăng Hà Tám thôn 1 Phúc Đồng - Nhà văn hoá thôn 2 Lâm Trạch |
Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Nhà bà Hạnh thôn 1 Phúc Đồng (thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 158) - Trường THPT Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường thuộc bản Rào Con - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Phong Nha |
Đào Duy Từ Quốc Lộ 15A nhà ông Nguyễn Xuân Thắm, Cù Lạc 1 (thửa đất số 1573, tờ BĐĐC số 54) - Trường Mầm non Phong Nha |
Đất TM-DV nông thôn | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Xã Phong Nha |
Đinh Tiên Hoàng Đất bà Nguyễn Thị Mai (khu Tái định cư Hà Lời) - Nhà ông Hoàng Văn Đoàn (khu Tái định cư Hà Lời) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Xã Phong Nha |
Đường đất có mặt cắt ngang 5m Đất ông Thuật (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 67) thôn Trằm Mé - Đất ông Thiết (thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 66) thôn Trằm Mé |
Đất TM-DV nông thôn | 303.000 | 212.000 | 151.000 | 91.000 |
| Xã Phong Nha |
Đường nhựa có mặt cắt ngang 32m (Hà Lời - Phong Nha) Trung tâm Du Lịch Phong Nha - Giáp Đường tỉnh 562 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.125.000 | 2.888.000 | 2.063.000 | 1.238.000 |
| Xã Phong Nha |
Đường quy hoạch thôn Xuân Tiến Các đường trong khu QH dân cư thôn Xuân Tiến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Xã Phong Nha |
Hai Bà Trưng Nhà bà Nguyễn Thị Toan, Cù Lạc 2 (thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 60) - Nhà bà Trần Thị Chiến, Cù Lạc 2 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 64) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Xã Phong Nha |
Hàn Mặc Tử Hết thửa đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu Tái định cư Phong Nha) - Đường 32m, Phong Nha |
Đất TM-DV nông thôn | 1.705.000 | 1.194.000 | 853.000 | 512.000 |
| Xã Phong Nha |
Hàn Mặc Tử Đường tỉnh 562 nhà bà Lê Thị Chuyên, Phong Nha (thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 92) - Thửa đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu Tái định cư Phong Nha) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | 1.425.000 | 1.018.000 | 611.000 |
| Xã Phong Nha |
Hùng Vương Bến Phà Xuân Sơn - Đường tỉnh 562 (Phong Nha) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.070.000 | 2.849.000 | 2.035.000 | 1.221.000 |
| Xã Phong Nha |
Lê Lợi Nhà ông Phan Văn Thiết, Trằm Mé - Nghĩa địa Na |
Đất TM-DV nông thôn | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Xã Phong Nha |
Lê Văn Tri Hết khu Tái định cư Phong Nha - Đường 32m, Phong Nha |
Đất TM-DV nông thôn | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Xã Phong Nha |
Lê Văn Tri Đường tỉnh 562 nhà ông Nguyễn Văn Hướng, Phong Nha (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 92) - Nhà ông Phạm Khắc Tứ, Phong Nha (thửa đất số 279, tờ BĐĐC số 92) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.410.000 | 2.387.000 | 1.705.000 | 1.023.000 |
| Xã Phong Nha |
Lý Thái Tổ Cầu Chày Lập (Trằm Mé) - Nhà bà Hoàng Thị Tài, Trằm Mé (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Xã Phong Nha |
Lý Thường Kiệt Nhà ông Đặng Văn Năm (khu Tái định cư Hà Lời) - Đất ông Nguyễn Quý Tuy (khu Tái định cư Hà Lời) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Xã Phong Nha |
Ngô Quyền Đường Hồ Chí Minh (ngã tư thôn Xuân Sơn) - Giáp xã Hưng Trạch |
Đất TM-DV nông thôn | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Xã Phong Nha |
Nguyễn Huệ Đường QL 15A nhà ông Hoàng Văn Thái, Cù Lạc 1 (thửa đất 366, tờ BĐ ĐC số 55) - Nhà ông Nguyễn Bá Ngọc, Cù Lạc 2 (thửa đất số 1522, tờ BĐĐC số 59) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Xã Phong Nha |
Nguyễn Hữu Cảnh Cầu treo xóm Trằm, nhà ông Tạ Quang Lái; Trằm Mé (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 73) - Nhà ông Trần Văn Quảng, Trằm Mé (thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 67) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Xã Phong Nha |
Nguyễn Trãi Bến phà Xuân Sơn - Nhà ông Mai Văn Bằng, Na (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 87) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Xã Phong Nha |
Nguyễn Văn Trỗi Nhà ông Mai Hữu Thọ, Xuân Sơn (thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 54) - Nhà ông Trương Văn Lư, Xuân Sơn (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 65) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Xã Phong Nha |
Quách Xuân Kỳ Giáp đường Trần Phú nhà ông Nguyễn Văn Túc, Xuân Tiến (thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 82) - Núi Voi, Xuân Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Xã Phong Nha |
Trần Phú Đường tỉnh 562 nhà bà Phạm Thị Chung, Xuân Tiến (thửa đất số 224, tờ BĐĐC số 82) - Nhà bà Nguyễn Thị Yên, Xuân Tiến (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 83) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Xã Phong Nha |
Trục đường xung quanh chợ Xuân Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Xã Phong Nha |
Trường Chinh Nhà ông Hoàng Văn Lựu, Xuân Sơn (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 48) - Nhà ông Trần Xuân Tiến, Gia Tịnh (thửa đất số 571; tờ BĐĐC số 49) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Nhà bà Tài (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73) thôn Trằm Mé - Đất ông Nghĩa (thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 65) thôn Trằm Mé |
Đất TM-DV nông thôn | 303.000 | 212.000 | 151.000 | 91.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Dãy 2,3 khu vực QH Cồn Vình, Cù Lạc 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Xã Phong Nha |
Xuân Sơn Bến phà Xuân Sơn - Đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Xã Phong Nha |
Dự án quy hoạch chi tiết điểm dân cư Tổ dân phố 1 Cù Lạc 1 Các tuyến đường trong dự án - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.115.000 | 3.581.000 | 2.558.000 | 1.535.000 |
| Xã Phong Nha |
An Dương Vương Đường Hồ Chí Minh - Địa giới xã Hưng Trạch cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Xã Phong Nha |
Đường Sơn Trạch Nhà ông Trần Văn Huỳnh, Cù Lạc 2 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 60) - Đường tỉnh 562, Phong Nha |
Đất TM-DV nông thôn | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Xã Phong Nha |
Đường 20 - Quyết Thắng Đường tỉnh 562 nhà ông Hồ Bằng Nguyên, Phong Nha (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 91) - Giáp xã Tân Trạch |
Đất TM-DV nông thôn | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 841.500 | 589.500 | 421.200 | 252.900 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 594.000 | 415.800 | 297.000 | 178.200 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 346.500 | 243.000 | 173.700 | 104.400 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 148.500 | 104.400 | 74.700 | 45.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 693.000 | 485.100 | 346.500 | 207.900 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 277.200 | 198.000 | 118.800 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | 138.600 | 99.000 | 59.400 |
| Xã Phong Nha |
Hồ Chí Minh Hết địa giới xã Bố Trạch - Nhà hàng Hà Tám(Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 26) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Xã Phong Nha |
Hồ Chí Minh Hết Nhà hàng Hà Tám (Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 26) - Cầu Vĩnh Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Phong Nha |
Hồ Chí Minh Cầu Vĩnh Sơn - Sân bay Khe Cát |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Xã Phong Nha |
Hồ Chí Minh Hết sân bay Khe Cát - Hết địa giới xã Phong Nha |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Phong Nha |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Nhà ông Võ Xuân Thái (thửa đất số 333; tờ BĐĐC số 210) - Trạm kiểm lâm Trộ Mợng. |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Phong Nha |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Ngã ba Đông Dương (UBND Xuân Trạch cũ) - Nhà ông Võ Xuân Thái (thửa đất số 333; tờ BĐĐC số 173) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Phong Nha |
Đường tỉnh 562 (Đồng Sỹ Nguyên) Ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Nhà thờ Hà Lời |
Đất SX-KD nông thôn | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Xã Phong Nha |
Đường tỉnh 562 (Đồng Sỹ Nguyên) Nhà thờ Hà Lời - KM0 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Nhà ông Hoàng thôn 4 Phúc Đồng thửa đất số 417, tờ BĐĐC số 150 - Thửa đất số 238, tờ BĐĐC số 150 (ông Hoàng Luật) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Nhà ông Thế thôn 2 Xuân Trạch (thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 138) - Thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 151 của ông Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Nhà ông Hằng thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 140 thôn 5 Xuân Trạch - Nhà ông Định thửa 341, tờ BĐĐC số 139 thôn 1, Xuân Trạch |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Nhà bà Hoa thôn 5 Xuân Trạch (thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 141) - Thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 151 của ông Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 150 ông Nguyễn Đệ - Trạm kiểm lâm Troóc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Từ đường 562 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 70) - Đập Rì Rì thôn 10 Xuân Trạch |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Chợ Vĩnh Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Nhà ông Hoá thôn 3 Xuân Trạch (thửa đất số 51, tờ BĐĐC số 139) - Khu du lịch Hà Tường (BlueDiamond) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Nhà ông Lê Văn Tám thửa đất số 156, tờ BĐĐC số 140 Thôn 1 Phúc Đồng - Thửa 34, tờ BĐĐC số 145 ông Nguyễn Quang Mạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Trường Tiểu học xã Lâm Trạch - Trụ sở UBND xã Lâm Trạch cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Trụ sở UBND xã Lâm Trạch cũ - Giáp xã Liên Trạch cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Xung quanh chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Từ trạm xăng Hà Tám thôn 1 Phúc Đồng - Nhà văn hoá thôn 2 Lâm Trạch |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Nhà bà Hạnh thôn 1 Phúc Đồng (thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 158) - Trường THPT Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường thuộc bản Rào Con - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Phong Nha |
Đào Duy Từ Quốc Lộ 15A nhà ông Nguyễn Xuân Thắm, Cù Lạc 1 (thửa đất số 1573, tờ BĐĐC số 54) - Trường Mầm non Phong Nha |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Phong Nha |
Đinh Tiên Hoàng Đất bà Nguyễn Thị Mai (khu Tái định cư Hà Lời) - Nhà ông Hoàng Văn Đoàn (khu Tái định cư Hà Lời) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Xã Phong Nha |
Đường đất có mặt cắt ngang 5m Đất ông Thuật (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 67) thôn Trằm Mé - Đất ông Thiết (thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 66) thôn Trằm Mé |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Xã Phong Nha |
Đường nhựa có mặt cắt ngang 32m (Hà Lời - Phong Nha) Trung tâm Du Lịch Phong Nha - Giáp Đường tỉnh 562 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.875.000 | 1.125.000 |
| Xã Phong Nha |
Đường quy hoạch thôn Xuân Tiến Các đường trong khu QH dân cư thôn Xuân Tiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Xã Phong Nha |
Hai Bà Trưng Nhà bà Nguyễn Thị Toan, Cù Lạc 2 (thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 60) - Nhà bà Trần Thị Chiến, Cù Lạc 2 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 64) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Phong Nha |
Hàn Mặc Tử Hết thửa đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu Tái định cư Phong Nha) - Đường 32m, Phong Nha |
Đất SX-KD nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xã Phong Nha |
Hàn Mặc Tử Đường tỉnh 562 nhà bà Lê Thị Chuyên, Phong Nha (thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 92) - Thửa đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu Tái định cư Phong Nha) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Xã Phong Nha |
Hùng Vương Bến Phà Xuân Sơn - Đường tỉnh 562 (Phong Nha) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Xã Phong Nha |
Lê Lợi Nhà ông Phan Văn Thiết, Trằm Mé - Nghĩa địa Na |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Xã Phong Nha |
Lê Văn Tri Hết khu Tái định cư Phong Nha - Đường 32m, Phong Nha |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Phong Nha |
Lê Văn Tri Đường tỉnh 562 nhà ông Nguyễn Văn Hướng, Phong Nha (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 92) - Nhà ông Phạm Khắc Tứ, Phong Nha (thửa đất số 279, tờ BĐĐC số 92) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.100.000 | 2.170.000 | 1.550.000 | 930.000 |
| Xã Phong Nha |
Lý Thái Tổ Cầu Chày Lập (Trằm Mé) - Nhà bà Hoàng Thị Tài, Trằm Mé (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Phong Nha |
Lý Thường Kiệt Nhà ông Đặng Văn Năm (khu Tái định cư Hà Lời) - Đất ông Nguyễn Quý Tuy (khu Tái định cư Hà Lời) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Xã Phong Nha |
Ngô Quyền Đường Hồ Chí Minh (ngã tư thôn Xuân Sơn) - Giáp xã Hưng Trạch |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Phong Nha |
Nguyễn Huệ Đường QL 15A nhà ông Hoàng Văn Thái, Cù Lạc 1 (thửa đất 366, tờ BĐ ĐC số 55) - Nhà ông Nguyễn Bá Ngọc, Cù Lạc 2 (thửa đất số 1522, tờ BĐĐC số 59) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Phong Nha |
Nguyễn Hữu Cảnh Cầu treo xóm Trằm, nhà ông Tạ Quang Lái; Trằm Mé (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 73) - Nhà ông Trần Văn Quảng, Trằm Mé (thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 67) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Phong Nha |
Nguyễn Trãi Bến phà Xuân Sơn - Nhà ông Mai Văn Bằng, Na (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 87) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Phong Nha |
Nguyễn Văn Trỗi Nhà ông Mai Hữu Thọ, Xuân Sơn (thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 54) - Nhà ông Trương Văn Lư, Xuân Sơn (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 65) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Phong Nha |
Quách Xuân Kỳ Giáp đường Trần Phú nhà ông Nguyễn Văn Túc, Xuân Tiến (thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 82) - Núi Voi, Xuân Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Xã Phong Nha |
Trần Phú Đường tỉnh 562 nhà bà Phạm Thị Chung, Xuân Tiến (thửa đất số 224, tờ BĐĐC số 82) - Nhà bà Nguyễn Thị Yên, Xuân Tiến (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 83) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Phong Nha |
Trục đường xung quanh chợ Xuân Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Phong Nha |
Trường Chinh Nhà ông Hoàng Văn Lựu, Xuân Sơn (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 48) - Nhà ông Trần Xuân Tiến, Gia Tịnh (thửa đất số 571; tờ BĐĐC số 49) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Nhà bà Tài (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73) thôn Trằm Mé - Đất ông Nghĩa (thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 65) thôn Trằm Mé |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Dãy 2,3 khu vực QH Cồn Vình, Cù Lạc 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Xã Phong Nha |
Xuân Sơn Bến phà Xuân Sơn - Đường Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Phong Nha |
Dự án quy hoạch chi tiết điểm dân cư Tổ dân phố 1 Cù Lạc 1 Các tuyến đường trong dự án - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.325.000 | 1.395.000 |
| Xã Phong Nha |
An Dương Vương Đường Hồ Chí Minh - Địa giới xã Hưng Trạch cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Xã Phong Nha |
Đường Sơn Trạch Nhà ông Trần Văn Huỳnh, Cù Lạc 2 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 60) - Đường tỉnh 562, Phong Nha |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Phong Nha |
Đường 20 - Quyết Thắng Đường tỉnh 562 nhà ông Hồ Bằng Nguyên, Phong Nha (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 91) - Giáp xã Tân Trạch |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 765.000 | 535.500 | 382.500 | 229.500 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 162.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 220.500 | 157.500 | 94.500 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 94.500 | 67.500 | 40.500 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 441.000 | 315.000 | 189.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 108.000 |
| Xã Phong Nha |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Phong Nha |
Xã Phong Nha - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phong Nha |
Xã Phong Nha - |
Đất trồng lúa | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Phong Nha |
Xã Phong Nha - |
Đất trồng cây hàng năm | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Phong Nha |
Xã Phong Nha - |
Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Phong Nha |
Xã Phong Nha - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 41.000 | 0 | 0 |
| Xã Phong Nha |
Xã Phong Nha - |
Đất rừng sản xuất | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phong Nha |
Xã Phong Nha - |
Đất rừng phòng hộ | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phong Nha |
Xã Phong Nha - |
Đất rừng đặc dụng | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phong Nha |
Xã Phong Nha Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Phong Nha |
Xã Phong Nha - |
Đất nông nghiệp khác | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phong Nha |
Hồ Chí Minh Hết địa giới xã Bố Trạch - Nhà hàng Hà Tám(Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 26) |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Xã Phong Nha |
Hồ Chí Minh Hết Nhà hàng Hà Tám (Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 26) - Cầu Vĩnh Sơn |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Xã Phong Nha |
Hồ Chí Minh Cầu Vĩnh Sơn - Sân bay Khe Cát |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.560.000 |
| Xã Phong Nha |
Hồ Chí Minh Hết sân bay Khe Cát - Hết địa giới xã Phong Nha |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Phong Nha |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Nhà ông Võ Xuân Thái (thửa đất số 333; tờ BĐĐC số 210) - Trạm kiểm lâm Trộ Mợng. |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Xã Phong Nha |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Ngã ba Đông Dương (UBND Xuân Trạch cũ) - Nhà ông Võ Xuân Thái (thửa đất số 333; tờ BĐĐC số 173) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Phong Nha |
Đường tỉnh 562 (Đồng Sỹ Nguyên) Ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Nhà thờ Hà Lời |
Đất ở nông thôn | 7.400.000 | 5.180.000 | 3.700.000 | 2.220.000 |
| Xã Phong Nha |
Đường tỉnh 562 (Đồng Sỹ Nguyên) Nhà thờ Hà Lời - KM0 |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Nhà ông Hoàng thôn 4 Phúc Đồng thửa đất số 417, tờ BĐĐC số 150 - Thửa đất số 238, tờ BĐĐC số 150 (ông Hoàng Luật) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Nhà ông Thế thôn 2 Xuân Trạch (thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 138) - Thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 151 của ông Bình |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Nhà ông Hằng thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 140 thôn 5 Xuân Trạch - Nhà ông Định thửa 341, tờ BĐĐC số 139 thôn 1, Xuân Trạch |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Nhà bà Hoa thôn 5 Xuân Trạch (thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 141) - Thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 151 của ông Bình |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 150 ông Nguyễn Đệ - Trạm kiểm lâm Troóc |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Từ đường 562 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 70) - Đập Rì Rì thôn 10 Xuân Trạch |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Phong Nha |
Tuyến đường Chợ Vĩnh Sơn - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phong Nha
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

4. Thông tin xã Phong Nha, tỉnh Quảng Trị
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Phong Nha, Xã Lâm Trạch, Xã Xuân Trạch, Xã Phúc Trạch (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phong Nha theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Phong Nha có diện tích tự nhiên 358,1 km² với quy mô dân số 39.254 người, mật độ dân cư đạt 109,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phong Nha được đặt tại UBND xã Phúc Trạch (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phong Nha không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Phong Nha là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Phong Nha, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị
5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
- Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
- Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).
- Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Phong Nha, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Phong Nha, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
