Bảng giá đất xã Phong Nha, tỉnh Quảng Trị 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Phong Nha, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất xã Phong Nha, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Phong Nha được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phong Nha theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phong Nha, tỉnh Quảng Trị

– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị


3. Tra cứu bảng giá đất xã Phong Nha, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất xã Phong Nha năm 2026

Khu vực: xã Phong Nha.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 9.300.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Phong Nha Hồ Chí Minh
Hết địa giới xã Bố Trạch - Nhà hàng Hà Tám(Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 26)
Đất ở nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Phong Nha Hồ Chí Minh
Hết Nhà hàng Hà Tám (Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 26) - Cầu Vĩnh Sơn
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.240.000 1.600.000 960.000
Xã Phong Nha Hồ Chí Minh
Cầu Vĩnh Sơn - Sân bay Khe Cát
Đất ở nông thôn 5.200.000 3.640.000 2.600.000 1.560.000
Xã Phong Nha Hồ Chí Minh
Hết sân bay Khe Cát - Hết địa giới xã Phong Nha
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Phong Nha Hồ Chí Minh nhánh Tây
Nhà ông Võ Xuân Thái (thửa đất số 333; tờ BĐĐC số 210) - Trạm kiểm lâm Trộ Mợng.
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.240.000 1.600.000 960.000
Xã Phong Nha Hồ Chí Minh nhánh Tây
Ngã ba Đông Dương (UBND Xuân Trạch cũ) - Nhà ông Võ Xuân Thái (thửa đất số 333; tờ BĐĐC số 173)
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Phong Nha Đường tỉnh 562 (Đồng Sỹ Nguyên)
Ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Nhà thờ Hà Lời
Đất ở nông thôn 7.400.000 5.180.000 3.700.000 2.220.000
Xã Phong Nha Đường tỉnh 562 (Đồng Sỹ Nguyên)
Nhà thờ Hà Lời - KM0
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.590.000 1.850.000 1.110.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Nhà ông Hoàng thôn 4 Phúc Đồng thửa đất số 417, tờ BĐĐC số 150 - Thửa đất số 238, tờ BĐĐC số 150 (ông Hoàng Luật)
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Nhà ông Thế thôn 2 Xuân Trạch (thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 138) - Thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 151 của ông Bình
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Nhà ông Hằng thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 140 thôn 5 Xuân Trạch - Nhà ông Định thửa 341, tờ BĐĐC số 139 thôn 1, Xuân Trạch
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Nhà bà Hoa thôn 5 Xuân Trạch (thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 141) - Thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 151 của ông Bình
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 150 ông Nguyễn Đệ - Trạm kiểm lâm Troóc
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Từ đường 562 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 70) - Đập Rì Rì thôn 10 Xuân Trạch
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Chợ Vĩnh Sơn -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Nhà ông Hoá thôn 3 Xuân Trạch (thửa đất số 51, tờ BĐĐC số 139) - Khu du lịch Hà Tường (BlueDiamond)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Nhà ông Lê Văn Tám thửa đất số 156, tờ BĐĐC số 140 Thôn 1 Phúc Đồng - Thửa 34, tờ BĐĐC số 145 ông Nguyễn Quang Mạnh
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Trường Tiểu học xã Lâm Trạch - Trụ sở UBND xã Lâm Trạch cũ
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Trụ sở UBND xã Lâm Trạch cũ - Giáp xã Liên Trạch cũ
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Xung quanh chợ -
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Từ trạm xăng Hà Tám thôn 1 Phúc Đồng - Nhà văn hoá thôn 2 Lâm Trạch
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Nhà bà Hạnh thôn 1 Phúc Đồng (thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 158) - Trường THPT Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường thuộc bản Rào Con
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Phong Nha Đào Duy Từ
Quốc Lộ 15A nhà ông Nguyễn Xuân Thắm, Cù Lạc 1 (thửa đất số 1573, tờ BĐĐC số 54) - Trường Mầm non Phong Nha
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Xã Phong Nha Đinh Tiên Hoàng
Đất bà Nguyễn Thị Mai (khu Tái định cư Hà Lời) - Nhà ông Hoàng Văn Đoàn (khu Tái định cư Hà Lời)
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Phong Nha Đường đất có mặt cắt ngang 5m
Đất ông Thuật (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 67) thôn Trằm Mé - Đất ông Thiết (thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 66) thôn Trằm Mé
Đất ở nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Phong Nha Đường nhựa có mặt cắt ngang 32m (Hà Lời - Phong Nha)
Trung tâm Du Lịch Phong Nha - Giáp Đường tỉnh 562
Đất ở nông thôn 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Xã Phong Nha Đường quy hoạch thôn Xuân Tiến
Các đường trong khu QH dân cư thôn Xuân Tiến -
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Phong Nha Hai Bà Trưng
Nhà bà Nguyễn Thị Toan, Cù Lạc 2 (thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 60) - Nhà bà Trần Thị Chiến, Cù Lạc 2 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 64)
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Xã Phong Nha Hàn Mặc Tử
Hết thửa đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu Tái định cư Phong Nha) - Đường 32m, Phong Nha
Đất ở nông thôn 3.100.000 2.170.000 1.550.000 930.000
Xã Phong Nha Hàn Mặc Tử
Đường tỉnh 562 nhà bà Lê Thị Chuyên, Phong Nha (thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 92) - Thửa đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu Tái định cư Phong Nha)
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.590.000 1.850.000 1.110.000
Xã Phong Nha Hùng Vương
Bến Phà Xuân Sơn - Đường tỉnh 562 (Phong Nha)
Đất ở nông thôn 7.400.000 5.180.000 3.700.000 2.220.000
Xã Phong Nha Lê Lợi
Nhà ông Phan Văn Thiết, Trằm Mé - Nghĩa địa Na
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Phong Nha Lê Văn Tri
Hết khu Tái định cư Phong Nha - Đường 32m, Phong Nha
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Xã Phong Nha Lê Văn Tri
Đường tỉnh 562 nhà ông Nguyễn Văn Hướng, Phong Nha (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 92) - Nhà ông Phạm Khắc Tứ, Phong Nha (thửa đất số 279, tờ BĐĐC số 92)
Đất ở nông thôn 6.200.000 4.340.000 3.100.000 1.860.000
Xã Phong Nha Lý Thái Tổ
Cầu Chày Lập (Trằm Mé) - Nhà bà Hoàng Thị Tài, Trằm Mé (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73)
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Xã Phong Nha Lý Thường Kiệt
Nhà ông Đặng Văn Năm (khu Tái định cư Hà Lời) - Đất ông Nguyễn Quý Tuy (khu Tái định cư Hà Lời)
Đất ở nông thôn 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Xã Phong Nha Ngô Quyền
Đường Hồ Chí Minh (ngã tư thôn Xuân Sơn) - Giáp xã Hưng Trạch
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Xã Phong Nha Nguyễn Huệ
Đường QL 15A nhà ông Hoàng Văn Thái, Cù Lạc 1 (thửa đất 366, tờ BĐ ĐC số 55) - Nhà ông Nguyễn Bá Ngọc, Cù Lạc 2 (thửa đất số 1522, tờ BĐĐC số 59)
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Xã Phong Nha Nguyễn Hữu Cảnh
Cầu treo xóm Trằm, nhà ông Tạ Quang Lái; Trằm Mé (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 73) - Nhà ông Trần Văn Quảng, Trằm Mé (thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 67)
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Xã Phong Nha Nguyễn Trãi
Bến phà Xuân Sơn - Nhà ông Mai Văn Bằng, Na (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 87)
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Xã Phong Nha Nguyễn Văn Trỗi
Nhà ông Mai Hữu Thọ, Xuân Sơn (thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 54) - Nhà ông Trương Văn Lư, Xuân Sơn (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 65)
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Xã Phong Nha Quách Xuân Kỳ
Giáp đường Trần Phú nhà ông Nguyễn Văn Túc, Xuân Tiến (thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 82) - Núi Voi, Xuân Tiến
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Phong Nha Trần Phú
Đường tỉnh 562 nhà bà Phạm Thị Chung, Xuân Tiến (thửa đất số 224, tờ BĐĐC số 82) - Nhà bà Nguyễn Thị Yên, Xuân Tiến (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 83)
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Xã Phong Nha Trục đường xung quanh chợ Xuân Sơn
-
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Xã Phong Nha Trường Chinh
Nhà ông Hoàng Văn Lựu, Xuân Sơn (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 48) - Nhà ông Trần Xuân Tiến, Gia Tịnh (thửa đất số 571; tờ BĐĐC số 49)
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Nhà bà Tài (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73) thôn Trằm Mé - Đất ông Nghĩa (thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 65) thôn Trằm Mé
Đất ở nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Dãy 2,3 khu vực QH Cồn Vình, Cù Lạc 1 -
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Phong Nha Xuân Sơn
Bến phà Xuân Sơn - Đường Hồ Chí Minh
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Xã Phong Nha Dự án quy hoạch chi tiết điểm dân cư Tổ dân phố 1 Cù Lạc 1
Các tuyến đường trong dự án -
Đất ở nông thôn 9.300.000 6.510.000 4.650.000 2.790.000
Xã Phong Nha An Dương Vương
Đường Hồ Chí Minh - Địa giới xã Hưng Trạch cũ
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Phong Nha Đường Sơn Trạch
Nhà ông Trần Văn Huỳnh, Cù Lạc 2 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 60) - Đường tỉnh 562, Phong Nha
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Xã Phong Nha Đường 20 - Quyết Thắng
Đường tỉnh 562 nhà ông Hồ Bằng Nguyên, Phong Nha (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 91) - Giáp xã Tân Trạch
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.190.000 850.000 510.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.530.000 1.071.000 765.000 459.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.080.000 756.000 540.000 324.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 630.000 441.000 315.000 189.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.260.000 882.000 630.000 378.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 720.000 504.000 360.000 216.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Xã Phong Nha Hồ Chí Minh
Hết địa giới xã Bố Trạch - Nhà hàng Hà Tám(Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 26)
Đất TM-DV nông thôn 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Xã Phong Nha Hồ Chí Minh
Hết Nhà hàng Hà Tám (Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 26) - Cầu Vĩnh Sơn
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 1.232.000 880.000 528.000
Xã Phong Nha Hồ Chí Minh
Cầu Vĩnh Sơn - Sân bay Khe Cát
Đất TM-DV nông thôn 2.860.000 2.002.000 1.430.000 858.000
Xã Phong Nha Hồ Chí Minh
Hết sân bay Khe Cát - Hết địa giới xã Phong Nha
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Phong Nha Hồ Chí Minh nhánh Tây
Nhà ông Võ Xuân Thái (thửa đất số 333; tờ BĐĐC số 210) - Trạm kiểm lâm Trộ Mợng.
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 1.232.000 880.000 528.000
Xã Phong Nha Hồ Chí Minh nhánh Tây
Ngã ba Đông Dương (UBND Xuân Trạch cũ) - Nhà ông Võ Xuân Thái (thửa đất số 333; tờ BĐĐC số 173)
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Phong Nha Đường tỉnh 562 (Đồng Sỹ Nguyên)
Ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Nhà thờ Hà Lời
Đất TM-DV nông thôn 4.070.000 2.849.000 2.035.000 1.221.000
Xã Phong Nha Đường tỉnh 562 (Đồng Sỹ Nguyên)
Nhà thờ Hà Lời - KM0
Đất TM-DV nông thôn 2.035.000 1.425.000 1.018.000 611.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Nhà ông Hoàng thôn 4 Phúc Đồng thửa đất số 417, tờ BĐĐC số 150 - Thửa đất số 238, tờ BĐĐC số 150 (ông Hoàng Luật)
Đất TM-DV nông thôn 1.925.000 1.348.000 963.000 578.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Nhà ông Thế thôn 2 Xuân Trạch (thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 138) - Thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 151 của ông Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Nhà ông Hằng thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 140 thôn 5 Xuân Trạch - Nhà ông Định thửa 341, tờ BĐĐC số 139 thôn 1, Xuân Trạch
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Nhà bà Hoa thôn 5 Xuân Trạch (thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 141) - Thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 151 của ông Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 150 ông Nguyễn Đệ - Trạm kiểm lâm Troóc
Đất TM-DV nông thôn 1.925.000 1.348.000 963.000 578.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Từ đường 562 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 70) - Đập Rì Rì thôn 10 Xuân Trạch
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Chợ Vĩnh Sơn -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Nhà ông Hoá thôn 3 Xuân Trạch (thửa đất số 51, tờ BĐĐC số 139) - Khu du lịch Hà Tường (BlueDiamond)
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Nhà ông Lê Văn Tám thửa đất số 156, tờ BĐĐC số 140 Thôn 1 Phúc Đồng - Thửa 34, tờ BĐĐC số 145 ông Nguyễn Quang Mạnh
Đất TM-DV nông thôn 1.925.000 1.348.000 963.000 578.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Trường Tiểu học xã Lâm Trạch - Trụ sở UBND xã Lâm Trạch cũ
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Trụ sở UBND xã Lâm Trạch cũ - Giáp xã Liên Trạch cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Xung quanh chợ -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Từ trạm xăng Hà Tám thôn 1 Phúc Đồng - Nhà văn hoá thôn 2 Lâm Trạch
Đất TM-DV nông thôn 1.925.000 1.348.000 963.000 578.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Nhà bà Hạnh thôn 1 Phúc Đồng (thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 158) - Trường THPT Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 1.925.000 1.348.000 963.000 578.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường thuộc bản Rào Con
-
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Phong Nha Đào Duy Từ
Quốc Lộ 15A nhà ông Nguyễn Xuân Thắm, Cù Lạc 1 (thửa đất số 1573, tờ BĐĐC số 54) - Trường Mầm non Phong Nha
Đất TM-DV nông thôn 1.540.000 1.078.000 770.000 462.000
Xã Phong Nha Đinh Tiên Hoàng
Đất bà Nguyễn Thị Mai (khu Tái định cư Hà Lời) - Nhà ông Hoàng Văn Đoàn (khu Tái định cư Hà Lời)
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Xã Phong Nha Đường đất có mặt cắt ngang 5m
Đất ông Thuật (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 67) thôn Trằm Mé - Đất ông Thiết (thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 66) thôn Trằm Mé
Đất TM-DV nông thôn 303.000 212.000 151.000 91.000
Xã Phong Nha Đường nhựa có mặt cắt ngang 32m (Hà Lời - Phong Nha)
Trung tâm Du Lịch Phong Nha - Giáp Đường tỉnh 562
Đất TM-DV nông thôn 4.125.000 2.888.000 2.063.000 1.238.000
Xã Phong Nha Đường quy hoạch thôn Xuân Tiến
Các đường trong khu QH dân cư thôn Xuân Tiến -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Xã Phong Nha Hai Bà Trưng
Nhà bà Nguyễn Thị Toan, Cù Lạc 2 (thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 60) - Nhà bà Trần Thị Chiến, Cù Lạc 2 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 64)
Đất TM-DV nông thôn 1.540.000 1.078.000 770.000 462.000
Xã Phong Nha Hàn Mặc Tử
Hết thửa đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu Tái định cư Phong Nha) - Đường 32m, Phong Nha
Đất TM-DV nông thôn 1.705.000 1.194.000 853.000 512.000
Xã Phong Nha Hàn Mặc Tử
Đường tỉnh 562 nhà bà Lê Thị Chuyên, Phong Nha (thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 92) - Thửa đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu Tái định cư Phong Nha)
Đất TM-DV nông thôn 2.035.000 1.425.000 1.018.000 611.000
Xã Phong Nha Hùng Vương
Bến Phà Xuân Sơn - Đường tỉnh 562 (Phong Nha)
Đất TM-DV nông thôn 4.070.000 2.849.000 2.035.000 1.221.000
Xã Phong Nha Lê Lợi
Nhà ông Phan Văn Thiết, Trằm Mé - Nghĩa địa Na
Đất TM-DV nông thôn 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Xã Phong Nha Lê Văn Tri
Hết khu Tái định cư Phong Nha - Đường 32m, Phong Nha
Đất TM-DV nông thôn 3.025.000 2.118.000 1.513.000 908.000
Xã Phong Nha Lê Văn Tri
Đường tỉnh 562 nhà ông Nguyễn Văn Hướng, Phong Nha (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 92) - Nhà ông Phạm Khắc Tứ, Phong Nha (thửa đất số 279, tờ BĐĐC số 92)
Đất TM-DV nông thôn 3.410.000 2.387.000 1.705.000 1.023.000
Xã Phong Nha Lý Thái Tổ
Cầu Chày Lập (Trằm Mé) - Nhà bà Hoàng Thị Tài, Trằm Mé (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73)
Đất TM-DV nông thôn 1.540.000 1.078.000 770.000 462.000
Xã Phong Nha Lý Thường Kiệt
Nhà ông Đặng Văn Năm (khu Tái định cư Hà Lời) - Đất ông Nguyễn Quý Tuy (khu Tái định cư Hà Lời)
Đất TM-DV nông thôn 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Xã Phong Nha Ngô Quyền
Đường Hồ Chí Minh (ngã tư thôn Xuân Sơn) - Giáp xã Hưng Trạch
Đất TM-DV nông thôn 1.540.000 1.078.000 770.000 462.000
Xã Phong Nha Nguyễn Huệ
Đường QL 15A nhà ông Hoàng Văn Thái, Cù Lạc 1 (thửa đất 366, tờ BĐ ĐC số 55) - Nhà ông Nguyễn Bá Ngọc, Cù Lạc 2 (thửa đất số 1522, tờ BĐĐC số 59)
Đất TM-DV nông thôn 1.540.000 1.078.000 770.000 462.000
Xã Phong Nha Nguyễn Hữu Cảnh
Cầu treo xóm Trằm, nhà ông Tạ Quang Lái; Trằm Mé (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 73) - Nhà ông Trần Văn Quảng, Trằm Mé (thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 67)
Đất TM-DV nông thôn 1.540.000 1.078.000 770.000 462.000
Xã Phong Nha Nguyễn Trãi
Bến phà Xuân Sơn - Nhà ông Mai Văn Bằng, Na (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 87)
Đất TM-DV nông thôn 1.540.000 1.078.000 770.000 462.000
Xã Phong Nha Nguyễn Văn Trỗi
Nhà ông Mai Hữu Thọ, Xuân Sơn (thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 54) - Nhà ông Trương Văn Lư, Xuân Sơn (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 65)
Đất TM-DV nông thôn 1.540.000 1.078.000 770.000 462.000
Xã Phong Nha Quách Xuân Kỳ
Giáp đường Trần Phú nhà ông Nguyễn Văn Túc, Xuân Tiến (thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 82) - Núi Voi, Xuân Tiến
Đất TM-DV nông thôn 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Xã Phong Nha Trần Phú
Đường tỉnh 562 nhà bà Phạm Thị Chung, Xuân Tiến (thửa đất số 224, tờ BĐĐC số 82) - Nhà bà Nguyễn Thị Yên, Xuân Tiến (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 83)
Đất TM-DV nông thôn 1.540.000 1.078.000 770.000 462.000
Xã Phong Nha Trục đường xung quanh chợ Xuân Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 3.025.000 2.118.000 1.513.000 908.000
Xã Phong Nha Trường Chinh
Nhà ông Hoàng Văn Lựu, Xuân Sơn (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 48) - Nhà ông Trần Xuân Tiến, Gia Tịnh (thửa đất số 571; tờ BĐĐC số 49)
Đất TM-DV nông thôn 1.540.000 1.078.000 770.000 462.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Nhà bà Tài (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73) thôn Trằm Mé - Đất ông Nghĩa (thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 65) thôn Trằm Mé
Đất TM-DV nông thôn 303.000 212.000 151.000 91.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Dãy 2,3 khu vực QH Cồn Vình, Cù Lạc 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Xã Phong Nha Xuân Sơn
Bến phà Xuân Sơn - Đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV nông thôn 1.540.000 1.078.000 770.000 462.000
Xã Phong Nha Dự án quy hoạch chi tiết điểm dân cư Tổ dân phố 1 Cù Lạc 1
Các tuyến đường trong dự án -
Đất TM-DV nông thôn 5.115.000 3.581.000 2.558.000 1.535.000
Xã Phong Nha An Dương Vương
Đường Hồ Chí Minh - Địa giới xã Hưng Trạch cũ
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Xã Phong Nha Đường Sơn Trạch
Nhà ông Trần Văn Huỳnh, Cù Lạc 2 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 60) - Đường tỉnh 562, Phong Nha
Đất TM-DV nông thôn 1.540.000 1.078.000 770.000 462.000
Xã Phong Nha Đường 20 - Quyết Thắng
Đường tỉnh 562 nhà ông Hồ Bằng Nguyên, Phong Nha (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 91) - Giáp xã Tân Trạch
Đất TM-DV nông thôn 1.540.000 1.078.000 770.000 462.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 935.000 655.000 468.000 281.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 385.000 270.000 193.000 116.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 165.000 116.000 83.000 50.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 841.500 589.500 421.200 252.900
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 594.000 415.800 297.000 178.200
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 346.500 243.000 173.700 104.400
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 148.500 104.400 74.700 45.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 154.000 110.000 66.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 693.000 485.100 346.500 207.900
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 396.000 277.200 198.000 118.800
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 198.000 138.600 99.000 59.400
Xã Phong Nha Hồ Chí Minh
Hết địa giới xã Bố Trạch - Nhà hàng Hà Tám(Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 26)
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Xã Phong Nha Hồ Chí Minh
Hết Nhà hàng Hà Tám (Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 26) - Cầu Vĩnh Sơn
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Xã Phong Nha Hồ Chí Minh
Cầu Vĩnh Sơn - Sân bay Khe Cát
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Xã Phong Nha Hồ Chí Minh
Hết sân bay Khe Cát - Hết địa giới xã Phong Nha
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Phong Nha Hồ Chí Minh nhánh Tây
Nhà ông Võ Xuân Thái (thửa đất số 333; tờ BĐĐC số 210) - Trạm kiểm lâm Trộ Mợng.
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Xã Phong Nha Hồ Chí Minh nhánh Tây
Ngã ba Đông Dương (UBND Xuân Trạch cũ) - Nhà ông Võ Xuân Thái (thửa đất số 333; tờ BĐĐC số 173)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Phong Nha Đường tỉnh 562 (Đồng Sỹ Nguyên)
Ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Nhà thờ Hà Lời
Đất SX-KD nông thôn 3.700.000 2.590.000 1.850.000 1.110.000
Xã Phong Nha Đường tỉnh 562 (Đồng Sỹ Nguyên)
Nhà thờ Hà Lời - KM0
Đất SX-KD nông thôn 1.850.000 1.295.000 925.000 555.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Nhà ông Hoàng thôn 4 Phúc Đồng thửa đất số 417, tờ BĐĐC số 150 - Thửa đất số 238, tờ BĐĐC số 150 (ông Hoàng Luật)
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 1.225.000 875.000 525.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Nhà ông Thế thôn 2 Xuân Trạch (thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 138) - Thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 151 của ông Bình
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Nhà ông Hằng thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 140 thôn 5 Xuân Trạch - Nhà ông Định thửa 341, tờ BĐĐC số 139 thôn 1, Xuân Trạch
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Nhà bà Hoa thôn 5 Xuân Trạch (thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 141) - Thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 151 của ông Bình
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 150 ông Nguyễn Đệ - Trạm kiểm lâm Troóc
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 1.225.000 875.000 525.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Từ đường 562 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 70) - Đập Rì Rì thôn 10 Xuân Trạch
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Chợ Vĩnh Sơn -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Nhà ông Hoá thôn 3 Xuân Trạch (thửa đất số 51, tờ BĐĐC số 139) - Khu du lịch Hà Tường (BlueDiamond)
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Nhà ông Lê Văn Tám thửa đất số 156, tờ BĐĐC số 140 Thôn 1 Phúc Đồng - Thửa 34, tờ BĐĐC số 145 ông Nguyễn Quang Mạnh
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 1.225.000 875.000 525.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Trường Tiểu học xã Lâm Trạch - Trụ sở UBND xã Lâm Trạch cũ
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Trụ sở UBND xã Lâm Trạch cũ - Giáp xã Liên Trạch cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Xung quanh chợ -
Đất SX-KD nông thôn 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Từ trạm xăng Hà Tám thôn 1 Phúc Đồng - Nhà văn hoá thôn 2 Lâm Trạch
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 1.225.000 875.000 525.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Nhà bà Hạnh thôn 1 Phúc Đồng (thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 158) - Trường THPT Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 1.225.000 875.000 525.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường thuộc bản Rào Con
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Phong Nha Đào Duy Từ
Quốc Lộ 15A nhà ông Nguyễn Xuân Thắm, Cù Lạc 1 (thửa đất số 1573, tờ BĐĐC số 54) - Trường Mầm non Phong Nha
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Phong Nha Đinh Tiên Hoàng
Đất bà Nguyễn Thị Mai (khu Tái định cư Hà Lời) - Nhà ông Hoàng Văn Đoàn (khu Tái định cư Hà Lời)
Đất SX-KD nông thôn 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Xã Phong Nha Đường đất có mặt cắt ngang 5m
Đất ông Thuật (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 67) thôn Trằm Mé - Đất ông Thiết (thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 66) thôn Trằm Mé
Đất SX-KD nông thôn 275.000 193.000 138.000 83.000
Xã Phong Nha Đường nhựa có mặt cắt ngang 32m (Hà Lời - Phong Nha)
Trung tâm Du Lịch Phong Nha - Giáp Đường tỉnh 562
Đất SX-KD nông thôn 3.750.000 2.625.000 1.875.000 1.125.000
Xã Phong Nha Đường quy hoạch thôn Xuân Tiến
Các đường trong khu QH dân cư thôn Xuân Tiến -
Đất SX-KD nông thôn 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Xã Phong Nha Hai Bà Trưng
Nhà bà Nguyễn Thị Toan, Cù Lạc 2 (thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 60) - Nhà bà Trần Thị Chiến, Cù Lạc 2 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 64)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Phong Nha Hàn Mặc Tử
Hết thửa đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu Tái định cư Phong Nha) - Đường 32m, Phong Nha
Đất SX-KD nông thôn 1.550.000 1.085.000 775.000 465.000
Xã Phong Nha Hàn Mặc Tử
Đường tỉnh 562 nhà bà Lê Thị Chuyên, Phong Nha (thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 92) - Thửa đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu Tái định cư Phong Nha)
Đất SX-KD nông thôn 1.850.000 1.295.000 925.000 555.000
Xã Phong Nha Hùng Vương
Bến Phà Xuân Sơn - Đường tỉnh 562 (Phong Nha)
Đất SX-KD nông thôn 3.700.000 2.590.000 1.850.000 1.110.000
Xã Phong Nha Lê Lợi
Nhà ông Phan Văn Thiết, Trằm Mé - Nghĩa địa Na
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Xã Phong Nha Lê Văn Tri
Hết khu Tái định cư Phong Nha - Đường 32m, Phong Nha
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Phong Nha Lê Văn Tri
Đường tỉnh 562 nhà ông Nguyễn Văn Hướng, Phong Nha (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 92) - Nhà ông Phạm Khắc Tứ, Phong Nha (thửa đất số 279, tờ BĐĐC số 92)
Đất SX-KD nông thôn 3.100.000 2.170.000 1.550.000 930.000
Xã Phong Nha Lý Thái Tổ
Cầu Chày Lập (Trằm Mé) - Nhà bà Hoàng Thị Tài, Trằm Mé (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Phong Nha Lý Thường Kiệt
Nhà ông Đặng Văn Năm (khu Tái định cư Hà Lời) - Đất ông Nguyễn Quý Tuy (khu Tái định cư Hà Lời)
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Xã Phong Nha Ngô Quyền
Đường Hồ Chí Minh (ngã tư thôn Xuân Sơn) - Giáp xã Hưng Trạch
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Phong Nha Nguyễn Huệ
Đường QL 15A nhà ông Hoàng Văn Thái, Cù Lạc 1 (thửa đất 366, tờ BĐ ĐC số 55) - Nhà ông Nguyễn Bá Ngọc, Cù Lạc 2 (thửa đất số 1522, tờ BĐĐC số 59)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Phong Nha Nguyễn Hữu Cảnh
Cầu treo xóm Trằm, nhà ông Tạ Quang Lái; Trằm Mé (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 73) - Nhà ông Trần Văn Quảng, Trằm Mé (thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 67)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Phong Nha Nguyễn Trãi
Bến phà Xuân Sơn - Nhà ông Mai Văn Bằng, Na (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 87)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Phong Nha Nguyễn Văn Trỗi
Nhà ông Mai Hữu Thọ, Xuân Sơn (thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 54) - Nhà ông Trương Văn Lư, Xuân Sơn (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 65)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Phong Nha Quách Xuân Kỳ
Giáp đường Trần Phú nhà ông Nguyễn Văn Túc, Xuân Tiến (thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 82) - Núi Voi, Xuân Tiến
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Xã Phong Nha Trần Phú
Đường tỉnh 562 nhà bà Phạm Thị Chung, Xuân Tiến (thửa đất số 224, tờ BĐĐC số 82) - Nhà bà Nguyễn Thị Yên, Xuân Tiến (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 83)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Phong Nha Trục đường xung quanh chợ Xuân Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Phong Nha Trường Chinh
Nhà ông Hoàng Văn Lựu, Xuân Sơn (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 48) - Nhà ông Trần Xuân Tiến, Gia Tịnh (thửa đất số 571; tờ BĐĐC số 49)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Nhà bà Tài (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73) thôn Trằm Mé - Đất ông Nghĩa (thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 65) thôn Trằm Mé
Đất SX-KD nông thôn 275.000 193.000 138.000 83.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Dãy 2,3 khu vực QH Cồn Vình, Cù Lạc 1 -
Đất SX-KD nông thôn 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Xã Phong Nha Xuân Sơn
Bến phà Xuân Sơn - Đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Phong Nha Dự án quy hoạch chi tiết điểm dân cư Tổ dân phố 1 Cù Lạc 1
Các tuyến đường trong dự án -
Đất SX-KD nông thôn 4.650.000 3.255.000 2.325.000 1.395.000
Xã Phong Nha An Dương Vương
Đường Hồ Chí Minh - Địa giới xã Hưng Trạch cũ
Đất SX-KD nông thôn 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Xã Phong Nha Đường Sơn Trạch
Nhà ông Trần Văn Huỳnh, Cù Lạc 2 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 60) - Đường tỉnh 562, Phong Nha
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Phong Nha Đường 20 - Quyết Thắng
Đường tỉnh 562 nhà ông Hồ Bằng Nguyên, Phong Nha (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 91) - Giáp xã Tân Trạch
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 850.000 595.000 425.000 255.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 245.000 175.000 105.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 105.000 75.000 45.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 765.000 535.500 382.500 229.500
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 378.000 270.000 162.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 315.000 220.500 157.500 94.500
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 135.000 94.500 67.500 40.500
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 60.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 315.000 189.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Xã Phong Nha Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 126.000 90.000 54.000
Xã Phong Nha Xã Phong Nha
-
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Phong Nha Xã Phong Nha
-
Đất trồng lúa 51.000 46.000 0 0
Xã Phong Nha Xã Phong Nha
-
Đất trồng cây hàng năm 51.000 46.000 0 0
Xã Phong Nha Xã Phong Nha
-
Đất trồng cây lâu năm 51.000 46.000 0 0
Xã Phong Nha Xã Phong Nha
-
Đất nuôi trồng thủy sản 46.000 41.000 0 0
Xã Phong Nha Xã Phong Nha
-
Đất rừng sản xuất 13.000 0 0 0
Xã Phong Nha Xã Phong Nha
-
Đất rừng phòng hộ 13.000 0 0 0
Xã Phong Nha Xã Phong Nha
-
Đất rừng đặc dụng 13.000 0 0 0
Xã Phong Nha Xã Phong Nha
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 51.000 46.000 0 0
Xã Phong Nha Xã Phong Nha
-
Đất nông nghiệp khác 51.000 46.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Phong Nha Hồ Chí Minh
Hết địa giới xã Bố Trạch - Nhà hàng Hà Tám(Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 26)
Đất ở nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Phong Nha Hồ Chí Minh
Hết Nhà hàng Hà Tám (Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 26) - Cầu Vĩnh Sơn
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.240.000 1.600.000 960.000
Xã Phong Nha Hồ Chí Minh
Cầu Vĩnh Sơn - Sân bay Khe Cát
Đất ở nông thôn 5.200.000 3.640.000 2.600.000 1.560.000
Xã Phong Nha Hồ Chí Minh
Hết sân bay Khe Cát - Hết địa giới xã Phong Nha
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Phong Nha Hồ Chí Minh nhánh Tây
Nhà ông Võ Xuân Thái (thửa đất số 333; tờ BĐĐC số 210) - Trạm kiểm lâm Trộ Mợng.
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.240.000 1.600.000 960.000
Xã Phong Nha Hồ Chí Minh nhánh Tây
Ngã ba Đông Dương (UBND Xuân Trạch cũ) - Nhà ông Võ Xuân Thái (thửa đất số 333; tờ BĐĐC số 173)
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Phong Nha Đường tỉnh 562 (Đồng Sỹ Nguyên)
Ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Nhà thờ Hà Lời
Đất ở nông thôn 7.400.000 5.180.000 3.700.000 2.220.000
Xã Phong Nha Đường tỉnh 562 (Đồng Sỹ Nguyên)
Nhà thờ Hà Lời - KM0
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.590.000 1.850.000 1.110.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Nhà ông Hoàng thôn 4 Phúc Đồng thửa đất số 417, tờ BĐĐC số 150 - Thửa đất số 238, tờ BĐĐC số 150 (ông Hoàng Luật)
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Nhà ông Thế thôn 2 Xuân Trạch (thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 138) - Thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 151 của ông Bình
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Nhà ông Hằng thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 140 thôn 5 Xuân Trạch - Nhà ông Định thửa 341, tờ BĐĐC số 139 thôn 1, Xuân Trạch
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Nhà bà Hoa thôn 5 Xuân Trạch (thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 141) - Thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 151 của ông Bình
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 150 ông Nguyễn Đệ - Trạm kiểm lâm Troóc
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Từ đường 562 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 70) - Đập Rì Rì thôn 10 Xuân Trạch
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Phong Nha Tuyến đường
Chợ Vĩnh Sơn -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phong Nha

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất xã Phong Nha, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phong Nha, tỉnh Quảng Trị 2026

4. Thông tin xã Phong Nha, tỉnh Quảng Trị

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Phong Nha, Xã Lâm Trạch, Xã Xuân Trạch, Xã Phúc Trạch (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phong Nha theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Phong Nha có diện tích tự nhiên 358,1 km² với quy mô dân số 39.254 người, mật độ dân cư đạt 109,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phong Nha được đặt tại UBND xã Phúc Trạch (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phong Nha không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Phong Nha là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Phong Nha, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị

5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

  • Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
  • Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.

5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).

  • Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Phong Nha, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Phong Nha, tỉnh Quảng Trị là 9.300.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Phong Nha, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Phong Nha, tỉnh Quảng Trị là khoảng 1.220.530 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1064 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?