Bảng giá đất xã Phú Cát, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Phú Cát, thành phố Hà Nội
Bảng giá đất xã Phú Cát, thành phố Hà Nội năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội. Mức giá đất tại xã Phú Cát được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phú Cát theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phú Cát, thành phố Hà Nội
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội
3. Tra cứu bảng giá đất xã Phú Cát, thành phố Hà Nội mới nhất
Bảng giá đất khu vực 14 Thành phố Hà Nội áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng.
Bảng giá đất Khu vực 14 năm 2026
Khu vực: Khu vực 14.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm, Nhóm đất nông nghiệp, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất).
Mức giá áp dụng: từ 41.000 đến 26.642.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 20,5m-24m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.642.000 | 19.722.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn Đường 42m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.642.000 | 19.722.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Phố Huyện Đoạn từ giáp xã Hưng Đạo đến Cống Cầu Hà |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.370.000 | 17.045.000 | 13.288.000 | 12.180.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long đoạn từ Cầu Sông Đáy đến Cầu vượt Sài Sơn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.370.000 | 17.045.000 | 13.288.000 | 12.180.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long đoạn từ Cầu vượt Sài Sơn đến hết địa phận xã Quốc Oai |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.370.000 | 17.045.000 | 13.288.000 | 12.180.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 17 tháng 8 Từ ngã ba giao cắt đường Phủ Quốc tại trường THCS Thạch Thán đến trụ sở Trung tâm Văn hóa Thể thao huyện Quốc Oai cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.370.000 | 17.045.000 | 13.288.000 | 12.180.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Bắc–Nam xã Quốc Oai từ Cầu vượt Hoàng Xá đến ngã tư giao đường Phố Huyện |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.370.000 | 17.045.000 | 13.288.000 | 12.180.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn Đường 20,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.608.000 | 16.703.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 13,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.608.000 | 16.703.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ giáp đường 419 (đường Phố Huyện) đi vào UBND xã Quốc Oai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.910.000 | 16.499.000 | 12.949.000 | 11.536.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 10,25m-11,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.118.000 | 15.835.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 - Đại Lộ Thăng Long đến giáp trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.862.000 | 15.712.000 | 12.300.000 | 11.306.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường QL 32 (qua xã Thạch Thất) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.795.000 | 15.622.000 | 11.470.000 | 10.601.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 Từ giáp thôn Phú Nghĩa qua Chợ Săn đến giáp ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.066.000 | 15.190.000 | 11.888.000 | 10.935.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Hoàng Xá đoạn từ ngã 4 giáp đường 419 đến cầu vượt Sài Sơn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.066.000 | 15.190.000 | 11.888.000 | 10.935.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn đường từ 420 đến đường 419 tới Sân vận động Thạch Thất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.066.000 | 15.190.000 | 11.888.000 | 10.935.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường Phủ Quốc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.066.000 | 15.190.000 | 11.888.000 | 10.935.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 8,5m-9m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.710.000 | 14.913.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn Đường 11,5m–15,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.710.000 | 14.913.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Phố Huyện Đoạn từ Cống Cầu Hà đến Đại lộ Thăng Long |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.284.000 | 14.870.000 | 11.664.000 | 10.735.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ giáp 421B đến hết xã Thạch Thán cũ giáp thị trấn Quốc Oai cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.451.000 | 14.220.000 | 11.156.000 | 10.271.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ giáp đường 421B đến Công an huyện Quốc Oai cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.451.000 | 14.220.000 | 11.156.000 | 10.271.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 421A đoạn từ thôn Đình Tổ đến đường 419 (ngã 3 cây xăng) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.451.000 | 14.220.000 | 11.156.000 | 10.271.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 446 Đường Bắc - Nam từ ngã 4 vòng xuyến đường 15/8 (đường vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai) đến đường 6 cây đi xã Cấn Hữu cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.451.000 | 14.220.000 | 11.156.000 | 10.271.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn đường Bắc - Nam từ ngã 4 giao đường Phố Huyện (Đường 419) đến ngã 4 vòng xuyến – đối diện đường đi vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.451.000 | 14.220.000 | 11.156.000 | 10.271.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long đoạn địa phận xã Kiều Phú |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.451.000 | 14.220.000 | 11.156.000 | 10.271.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long đoạn địa phân xã Hạ Bằng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.451.000 | 14.220.000 | 11.156.000 | 10.271.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ giáp đường 421A đến đường 421B qua thôn Đình Tổ sang Du Nghệ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.590.000 | 13.726.000 | 10.792.000 | 9.950.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 5,75m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.175.000 | 13.369.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 421A Đường trong đê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.746.000 | 12.929.000 | 9.537.000 | 8.743.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 421A Đường trong đê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.746.000 | 12.929.000 | 9.537.000 | 8.743.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ cầu vượt Sài Sơn đến cây xăng Sài Khê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.746.000 | 12.929.000 | 9.537.000 | 8.743.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn đường 15/8 từ giáp đường 421B (đường Phủ Quốc) đến hết khu tập thể Huyện ủy Quốc Oai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.746.000 | 12.929.000 | 9.537.000 | 8.743.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 Từ đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất, Nghĩa trang Đồng Đường đến hết hết trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.048.000 | 11.822.000 | 9.455.000 | 8.731.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đoạn 420 Đoạn từ giáp thôn 84, xã Thạch Thất (xã Kim Quan cũ) đến đường 419 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.048.000 | 11.822.000 | 9.455.000 | 8.731.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long từ giáp địa phận xã Hạ Bằng đến đập C5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.048.000 | 11.822.000 | 9.455.000 | 8.731.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường 419 đoạn địa phận xã Hưng Đạo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.048.000 | 11.822.000 | 9.455.000 | 8.731.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường Quốc lộ 21 (21A; đường Hồ Chí Minh) địa phận xã Phú Cát | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.141.000 | 11.512.000 | 8.946.000 | 8.268.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 421A Đường ngoài đê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.141.000 | 11.512.000 | 8.946.000 | 8.268.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 421A Đường ngoài đê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.141.000 | 11.512.000 | 8.946.000 | 8.268.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn đường từ ngã 4 vòng xuyến – đối diện đường đi vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai đến cầu Thạch Thán (Máng 7) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.141.000 | 11.512.000 | 8.946.000 | 8.268.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường thôn Khoang Mái đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến địa phận xã Phú Cát |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.141.000 | 11.512.000 | 8.946.000 | 8.268.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Vành đai khu công nghệ cao Hòa Lạc Đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến cầu Đìa Lở thôn 5 Phú Cát |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.141.000 | 11.512.000 | 8.946.000 | 8.268.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Quốc lộ 21A Đoạn từ địa phận xã Hoà Lạc đến ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.547.000 | 11.053.000 | 8.731.000 | 8.063.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 420 Đoạn từ đường 419 qua thôn Thúy Lai đến hết địa phận xã Thạch Thất (giáp xã Tây Phương) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.225.000 | 10.839.000 | 8.026.000 | 7.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 420 Đoạn từ địa phận xã Tây Phương (giáp xã Thạch Thất) đến hết địa phận xã Tây Phương (giáp xã Hát Môn) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.225.000 | 10.839.000 | 8.026.000 | 7.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 420 Đoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến hết địa phận xã Hạ Bằng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.225.000 | 10.839.000 | 8.026.000 | 7.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 Từ ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) đến đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất, Nghĩa trang Đồng Đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.225.000 | 10.839.000 | 8.026.000 | 7.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến cầu Đìa Lở | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.225.000 | 10.839.000 | 8.026.000 | 7.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường từ ngã tư THCS Thạch Thán đến Đại lộ Thăng Long | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.225.000 | 10.839.000 | 8.026.000 | 7.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Thạch Xá – Canh Nậu Đoạn qua địa phận xã Thạch Xá cũ, Dị Nậu cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.225.000 | 10.839.000 | 8.026.000 | 7.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Từ địa phận xã Hạ Bằng (giáp xã Thạch Thất) đến đường Đại Lộ Thăng Long (gần cầu vượt Đồng Trúc) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.225.000 | 10.839.000 | 8.026.000 | 7.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Từ đường 419 đến chùa Cực Lạc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.225.000 | 10.839.000 | 8.026.000 | 7.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 419 đến Giếng Bìm xã Hữu Bằng (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.225.000 | 10.839.000 | 8.026.000 | 7.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 19: Hữu Bằng – Dị Nậu Đoạn qua địa phận xã Phùng Xá cũ, Hữu Bằng cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.780.000 | 10.502.000 | 8.292.000 | 7.667.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường nhánh của đường 420 đoạn giáp đường 420 đến hết thôn Dị Nậu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.780.000 | 10.502.000 | 8.292.000 | 7.667.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 Từ ngã 3 khu đất giãn dân Lâm Nghiệp đến hết địa phận thôn Phú Nghĩa, xã Thạch Thất |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.780.000 | 10.502.000 | 8.292.000 | 7.667.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Quốc lộ 21A Từ ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) đến hết địa phận xã Hoà Lạc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.780.000 | 10.502.000 | 8.292.000 | 7.667.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ cầu Hoà Thạch đến cổng Trại Đồng Dơi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.961.000 | 9.853.000 | 7.780.000 | 7.197.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) – ngã 3 chè Long Phú đến Trụ sở HTX nông nghiệp Hoà Trúc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến ngã 3 Trầm Nứa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San Uây | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 419 đến chợ Chàng Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Từ chùa Cực Lạc đến hồ Hạ Bằng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ ngã tư đường 419 (có lối rẽ vào nhà văn hóa thôn 3, xã Thạch Thất) đến Quốc lộ 32 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường vành đai du lịch chùa Thầy Từ ngã 3 Sài Khê đến ngã 3 thôn Thụy Khuê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 21A (Hồ Chí Minh) đến cầu Hoà Thạch | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến hết Thôn Yên Thái | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến cầu Nông Lâm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 Từ giáp xã Phúc Thọ đến ngã ba Khu đất giãn dân Lâm Nghiệp |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 420 Đoạn từ giáp địa phận xã Hạ Bằng đến hết thôn 84 xã Thạch Thất (xã Kim Quan cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ Cầu Thạch Thán đến cổng Trại Đồng Dơi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 423 Đoạn giáp đường 419 (gần lối vào Long Quan Tự) đến hết địa phận xã Hưng Đạo |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Chùa Thầy (đường 421B cũ) Đoạn giáp cây xăng Sài Khê đến dốc Phúc Đức B |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Kiều Phú Từ Cổng Ngã Tư… đến ngã ba giao cắt đường đê tả Tích tại thôn Đĩnh Tú xã Kiều Phú |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 446 Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến Ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp (lối vào Đồng Âm) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.827.000 | 8.801.000 | 6.760.000 | 6.265.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại Lộ Thăng Long Từ đập C5 đến ngã tư rẽ vào Suối Ngọc Vua Bà (ngã tư Miễu) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.827.000 | 8.801.000 | 6.760.000 | 6.265.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường trục Tân Xã từ đường ĐH10 qua đình Đào Viên đến hết địa phận xã Hạ Bằng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.990.000 | 8.570.000 | 6.789.000 | 6.304.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường từ cầu Bến Nghệ đến đường 420 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.990.000 | 8.570.000 | 6.789.000 | 6.304.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường từ đường trục Tân Xã qua thôn Khoan Mè | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.990.000 | 8.570.000 | 6.789.000 | 6.304.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường 419 đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.990.000 | 8.570.000 | 6.789.000 | 6.304.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ đường 419 qua thôn Yên Lỗ đến hết địa phận xã Thạch Thất (giáp xã Hạ Bằng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.990.000 | 8.570.000 | 6.789.000 | 6.304.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ cổng Trại Đồng Dơi đến Cầu Đông Thượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.265.000 | 8.016.000 | 6.350.000 | 5.879.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn Đường 42m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.579.000 | 7.456.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 20,5m-24m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.579.000 | 7.456.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long từ ngã tư rẽ vào Suối Ngọc Vua Bà (ngã tư Miễu) đến đường Cao tốc Hoà Lạc - Hoà Bình |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.554.000 | 7.559.000 | 5.999.000 | 5.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường cao tốc Hòa lạc - Hòa Bình (Đoạn qua địa phận xã Yên Xuân) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.554.000 | 7.559.000 | 5.999.000 | 5.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Từ từ đường vào Thung lũng Ngọc Linh đến Đại lộ Thăng Long | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 7.270.000 | 5.775.000 | 5.359.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long đoạn từ Cầu Sông Đáy đến Cầu vượt Sài Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.873.000 | 6.327.000 | 4.785.000 | 4.190.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long đoạn từ Cầu vượt Sài Sơn đến hết địa phận xã Quốc Oai |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.873.000 | 6.327.000 | 4.785.000 | 4.190.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 17 tháng 8 Từ ngã ba giao cắt đường Phủ Quốc tại trường THCS Thạch Thán đến trụ sở Trung tâm Văn hóa Thể thao huyện Quốc Oai cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.873.000 | 6.327.000 | 4.785.000 | 4.190.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Bắc–Nam xã Quốc Oai từ Cầu vượt Hoàng Xá đến ngã tư giao đường Phố Huyện |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.873.000 | 6.327.000 | 4.785.000 | 4.190.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Phố Huyện Đoạn từ giáp xã Hưng Đạo đến Cống Cầu Hà |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.873.000 | 6.327.000 | 4.785.000 | 4.190.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp Cầu Nông Lâm đến Trại cá Phú Cát | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.858.000 | 6.996.000 | 5.555.000 | 5.157.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 446 Đoạn từ giáp ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp đến đường vào Mỏ đá Gò Chói |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.858.000 | 6.996.000 | 5.555.000 | 5.157.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 422 (đường 79 cũ) Đoạn giáp đường 421A đến hết địa phận xã Quốc Oai |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.858.000 | 6.996.000 | 5.555.000 | 5.157.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 13,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.170.000 | 6.046.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn Đường 20,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.170.000 | 6.046.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 419 từ ngã ba xã Tân Hòa cũ đến hết địa phận xã Hưng Đạo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.141.000 | 6.436.000 | 5.110.000 | 4.740.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ giáp đường 419 (đường Phố Huyện) đi vào UBND xã Quốc Oai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.006.000 | 5.845.000 | 4.341.000 | 3.798.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ cầu Bãi Dài đến Đại học Quốc Gia | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.794.000 | 6.234.000 | 4.958.000 | 4.603.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ UBND xã Yên Xuân đến Đại lộ Thăng Long | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.794.000 | 6.234.000 | 4.958.000 | 4.603.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ Cầu Đông Thượng đến hết địa phận xã Phú Cát (giáp xã Xuân Mai) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.794.000 | 6.234.000 | 4.958.000 | 4.603.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 10,25m-11,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.675.000 | 5.680.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 - Đại Lộ Thăng Long đến giáp trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.625.000 | 5.566.000 | 4.135.000 | 3.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 Từ giáp thôn Phú Nghĩa qua Chợ Săn đến giáp ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.353.000 | 5.391.000 | 4.097.000 | 3.551.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Hoàng Xá đoạn từ ngã 4 giáp đường 419 đến cầu vượt Sài Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.353.000 | 5.391.000 | 4.097.000 | 3.551.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường Phủ Quốc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.353.000 | 5.391.000 | 4.097.000 | 3.551.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn đường từ 420 đến đường 419 tới Sân vận động Thạch Thất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.353.000 | 5.391.000 | 4.097.000 | 3.551.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 446 Đoạn từ đường vào Mỏ đá Gò Chói đến Cầu Dục |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.277.000 | 5.821.000 | 4.626.000 | 4.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn Đường 11,5m–15,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.179.000 | 5.388.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 8,5m-9m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.179.000 | 5.313.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Phố Huyện Đoạn từ Cống Cầu Hà đến Đại lộ Thăng Long |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.100.000 | 5.278.000 | 4.019.000 | 3.536.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ giáp 421B đến hết xã Thạch Thán cũ giáp thị trấn Quốc Oai cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.791.000 | 5.048.000 | 3.844.000 | 3.382.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ giáp đường 421B đến Công an huyện Quốc Oai cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.791.000 | 5.048.000 | 3.844.000 | 3.382.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 421A đoạn từ thôn Đình Tổ đến đường 419 (ngã 3 cây xăng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.791.000 | 5.048.000 | 3.844.000 | 3.382.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn đường Bắc - Nam từ ngã 4 giao đường Phố Huyện (Đường 419) đến ngã 4 vòng xuyến – đối diện đường đi vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.791.000 | 5.048.000 | 3.844.000 | 3.382.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 446 Đường Bắc - Nam từ ngã 4 vòng xuyến đường 15/8 (đường vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai) đến đường 6 cây đi xã Cấn Hữu cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.791.000 | 5.048.000 | 3.844.000 | 3.382.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long đoạn địa phận xã Kiều Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.791.000 | 5.048.000 | 3.844.000 | 3.382.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long đoạn địa phân xã Hạ Bằng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.791.000 | 5.048.000 | 3.844.000 | 3.382.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn Đường 42m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.544.000 | 5.170.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 20,5m-24m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.544.000 | 5.170.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ giáp đường 421A đến đường 421B qua thôn Đình Tổ sang Du Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.536.000 | 4.934.000 | 3.945.000 | 3.521.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn đường 15/8 từ giáp đường 421B (đường Phủ Quốc) đến hết khu tập thể Huyện ủy Quốc Oai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.174.000 | 4.589.000 | 3.495.000 | 3.074.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ cầu vượt Sài Sơn đến cây xăng Sài Khê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.174.000 | 4.589.000 | 3.495.000 | 3.074.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 421A Đường trong đê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.174.000 | 4.589.000 | 3.495.000 | 3.074.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 421A Đường trong đê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.174.000 | 4.589.000 | 3.495.000 | 3.074.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường QL 32 (qua xã Thạch Thất) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.134.000 | 4.601.000 | 3.702.000 | 3.418.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Từ giáp đường 446 xóm Gò Chói đến đường vào Thung lũng Ngọc Linh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.843.000 | 4.632.000 | 3.687.000 | 3.430.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ suối Ngọc Vua Bà đến cầu Bãi Dài | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.843.000 | 4.632.000 | 3.687.000 | 3.430.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đoạn 420 Đoạn từ giáp thôn 84, xã Thạch Thất (xã Kim Quan cũ) đến đường 419 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.743.000 | 4.351.000 | 3.288.000 | 3.031.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường 419 đoạn địa phận xã Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.743.000 | 4.351.000 | 3.288.000 | 3.031.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 Từ đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất, Nghĩa trang Đồng Đường đến hết hết trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.743.000 | 4.351.000 | 3.288.000 | 3.031.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long từ giáp địa phận xã Hạ Bằng đến đập C5 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.743.000 | 4.351.000 | 3.288.000 | 3.031.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long đoạn từ Cầu Sông Đáy đến Cầu vượt Sài Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.708.000 | 4.070.000 | 3.182.000 | 2.829.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long đoạn từ Cầu vượt Sài Sơn đến hết địa phận xã Quốc Oai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.708.000 | 4.070.000 | 3.182.000 | 2.829.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 17 tháng 8 Từ ngã ba giao cắt đường Phủ Quốc tại trường THCS Thạch Thán đến trụ sở Trung tâm Văn hóa Thể thao huyện Quốc Oai cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.708.000 | 4.070.000 | 3.182.000 | 2.829.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Bắc–Nam xã Quốc Oai từ Cầu vượt Hoàng Xá đến ngã tư giao đường Phố Huyện |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.708.000 | 4.070.000 | 3.182.000 | 2.829.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Phố Huyện Đoạn từ giáp xã Hưng Đạo đến Cống Cầu Hà |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.708.000 | 4.070.000 | 3.182.000 | 2.829.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 5,75m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.602.000 | 3.978.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn Đường 20,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.286.000 | 3.911.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 13,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.286.000 | 3.911.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 421A Đường ngoài đê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.174.000 | 3.947.000 | 3.123.000 | 2.882.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 421A Đường ngoài đê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.174.000 | 3.947.000 | 3.123.000 | 2.882.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn đường từ ngã 4 vòng xuyến – đối diện đường đi vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai đến cầu Thạch Thán (Máng 7) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.174.000 | 3.947.000 | 3.123.000 | 2.882.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường Quốc lộ 21 (21A; đường Hồ Chí Minh) địa phận xã Phú Cát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.174.000 | 3.947.000 | 3.123.000 | 2.882.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường thôn Khoang Mái đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến địa phận xã Phú Cát |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.174.000 | 3.947.000 | 3.123.000 | 2.882.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Vành đai khu công nghệ cao Hòa Lạc Đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến cầu Đìa Lở thôn 5 Phú Cát |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.174.000 | 3.947.000 | 3.123.000 | 2.882.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ giáp đường 419 (đường Phố Huyện) đi vào UBND xã Quốc Oai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.150.000 | 3.760.000 | 2.886.000 | 2.525.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Quốc lộ 21A Đoạn từ địa phận xã Hoà Lạc đến ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.005.000 | 3.903.000 | 2.602.000 | 2.377.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 10,25m-11,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.965.000 | 3.675.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 446 đến UBND xã Yên Xuân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.958.000 | 4.017.000 | 3.207.000 | 2.975.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 446 Đoạn từ Cầu Dục đến đường vào Thác Bạc Suối Sao |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.958.000 | 4.017.000 | 3.207.000 | 2.975.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 420 Đoạn từ đường 419 qua thôn Thúy Lai đến hết địa phận xã Thạch Thất (giáp xã Tây Phương) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.949.000 | 3.801.000 | 2.987.000 | 2.757.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 420 Đoạn từ địa phận xã Tây Phương (giáp xã Thạch Thất) đến hết địa phận xã Tây Phương (giáp xã Hát Môn) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.949.000 | 3.801.000 | 2.987.000 | 2.757.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 420 Đoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến hết địa phận xã Hạ Bằng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.949.000 | 3.801.000 | 2.987.000 | 2.757.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 Từ ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) đến đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất, Nghĩa trang Đồng Đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.949.000 | 3.801.000 | 2.987.000 | 2.757.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường từ ngã tư THCS Thạch Thán đến Đại lộ Thăng Long | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.949.000 | 3.801.000 | 2.987.000 | 2.757.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 419 đến Giếng Bìm xã Hữu Bằng (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.949.000 | 3.801.000 | 2.987.000 | 2.757.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến cầu Đìa Lở | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.949.000 | 3.801.000 | 2.987.000 | 2.757.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Thạch Xá – Canh Nậu Đoạn qua địa phận xã Thạch Xá cũ, Dị Nậu cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.949.000 | 3.801.000 | 2.987.000 | 2.757.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Từ địa phận xã Hạ Bằng (giáp xã Thạch Thất) đến đường Đại Lộ Thăng Long (gần cầu vượt Đồng Trúc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.949.000 | 3.801.000 | 2.987.000 | 2.757.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Từ đường 419 đến chùa Cực Lạc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.949.000 | 3.801.000 | 2.987.000 | 2.757.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long đoạn địa phận xã Kiều Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.905.000 | 3.581.000 | 2.750.000 | 2.405.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long đoạn địa phân xã Hạ Bằng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.905.000 | 3.581.000 | 2.750.000 | 2.405.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 Từ giáp thôn Phú Nghĩa qua Chợ Săn đến giáp ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.905.000 | 3.581.000 | 2.750.000 | 2.405.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 - Đại Lộ Thăng Long đến giáp trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.905.000 | 3.581.000 | 2.750.000 | 2.405.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn đường Bắc - Nam từ ngã 4 giao đường Phố Huyện (Đường 419) đến ngã 4 vòng xuyến – đối diện đường đi vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.905.000 | 3.581.000 | 2.750.000 | 2.405.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn đường từ 420 đến đường 419 tới Sân vận động Thạch Thất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.905.000 | 3.581.000 | 2.750.000 | 2.405.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ giáp đường 421B đến Công an huyện Quốc Oai cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.905.000 | 3.581.000 | 2.750.000 | 2.405.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường Phủ Quốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.905.000 | 3.581.000 | 2.750.000 | 2.405.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ giáp 421B đến hết xã Thạch Thán cũ giáp thị trấn Quốc Oai cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.905.000 | 3.581.000 | 2.750.000 | 2.405.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 421A đoạn từ thôn Đình Tổ đến đường 419 (ngã 3 cây xăng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.905.000 | 3.581.000 | 2.750.000 | 2.405.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Hoàng Xá đoạn từ ngã 4 giáp đường 419 đến cầu vượt Sài Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.905.000 | 3.581.000 | 2.750.000 | 2.405.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 446 Đường Bắc - Nam từ ngã 4 vòng xuyến đường 15/8 (đường vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai) đến đường 6 cây đi xã Cấn Hữu cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.905.000 | 3.581.000 | 2.750.000 | 2.405.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 19: Hữu Bằng – Dị Nậu Đoạn qua địa phận xã Phùng Xá cũ, Hữu Bằng cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.774.000 | 3.774.000 | 2.390.000 | 2.290.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường nhánh của đường 420 đoạn giáp đường 420 đến hết thôn Dị Nậu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.774.000 | 3.774.000 | 2.390.000 | 2.290.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 Từ ngã 3 khu đất giãn dân Lâm Nghiệp đến hết địa phận thôn Phú Nghĩa, xã Thạch Thất |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.774.000 | 3.774.000 | 2.390.000 | 2.290.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Quốc lộ 21A Từ ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) đến hết địa phận xã Hoà Lạc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.774.000 | 3.774.000 | 2.390.000 | 2.290.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 8,5m-9m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.645.000 | 3.437.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn Đường 11,5m–15,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.645.000 | 3.486.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ cầu vượt Sài Sơn đến cây xăng Sài Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.567.000 | 3.396.000 | 2.673.000 | 2.352.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn đường 15/8 từ giáp đường 421B (đường Phủ Quốc) đến hết khu tập thể Huyện ủy Quốc Oai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.567.000 | 3.396.000 | 2.673.000 | 2.352.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Phố Huyện Đoạn từ Cống Cầu Hà đến Đại lộ Thăng Long |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.567.000 | 3.396.000 | 2.673.000 | 2.352.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 421A Đường trong đê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.567.000 | 3.396.000 | 2.673.000 | 2.352.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 421A Đường trong đê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.567.000 | 3.396.000 | 2.673.000 | 2.352.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ cầu Hoà Thạch đến cổng Trại Đồng Dơi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.499.000 | 3.432.000 | 2.716.000 | 2.506.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 446 đến bể điều áp (bể nước sạch sông Đà) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.249.000 | 3.486.000 | 2.784.000 | 2.588.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ chợ Cò đến cầu Đá Mài | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.249.000 | 3.486.000 | 2.784.000 | 2.588.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) – ngã 3 chè Long Phú đến Trụ sở HTX nông nghiệp Hoà Trúc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.243.000 | 3.451.000 | 2.561.000 | 2.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến ngã 3 Trầm Nứa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.243.000 | 3.451.000 | 2.561.000 | 2.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San Uây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.243.000 | 3.451.000 | 2.561.000 | 2.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 419 đến chợ Chàng Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.243.000 | 3.451.000 | 2.561.000 | 2.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường vành đai du lịch chùa Thầy Từ ngã 3 Sài Khê đến ngã 3 thôn Thụy Khuê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.243.000 | 3.451.000 | 2.561.000 | 2.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến hết Thôn Yên Thái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.243.000 | 3.451.000 | 2.561.000 | 2.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến cầu Nông Lâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.243.000 | 3.451.000 | 2.561.000 | 2.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 423 Đoạn giáp đường 419 (gần lối vào Long Quan Tự) đến hết địa phận xã Hưng Đạo |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.243.000 | 3.451.000 | 2.561.000 | 2.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Chùa Thầy (đường 421B cũ) Đoạn giáp cây xăng Sài Khê đến dốc Phúc Đức B |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.243.000 | 3.451.000 | 2.561.000 | 2.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Kiều Phú Từ Cổng Ngã Tư… đến ngã ba giao cắt đường đê tả Tích tại thôn Đĩnh Tú xã Kiều Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.243.000 | 3.451.000 | 2.561.000 | 2.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 Từ giáp xã Phúc Thọ đến ngã ba Khu đất giãn dân Lâm Nghiệp |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.243.000 | 3.451.000 | 2.561.000 | 2.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 420 Đoạn từ giáp địa phận xã Hạ Bằng đến hết thôn 84 xã Thạch Thất (xã Kim Quan cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.243.000 | 3.451.000 | 2.561.000 | 2.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ Cầu Thạch Thán đến cổng Trại Đồng Dơi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.243.000 | 3.451.000 | 2.561.000 | 2.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Từ chùa Cực Lạc đến hồ Hạ Bằng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.243.000 | 3.451.000 | 2.561.000 | 2.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ ngã tư đường 419 (có lối rẽ vào nhà văn hóa thôn 3, xã Thạch Thất) đến Quốc lộ 32 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.243.000 | 3.451.000 | 2.561.000 | 2.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 21A (Hồ Chí Minh) đến cầu Hoà Thạch | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.243.000 | 3.451.000 | 2.561.000 | 2.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 50m trở lên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.214.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ giáp đường 421A đến đường 421B qua thôn Đình Tổ sang Du Nghệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.204.000 | 3.174.000 | 2.623.000 | 2.341.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 446 Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến Ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp (lối vào Đồng Âm) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.103.000 | 3.202.000 | 2.134.000 | 2.057.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại Lộ Thăng Long Từ đập C5 đến ngã tư rẽ vào Suối Ngọc Vua Bà (ngã tư Miễu) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.103.000 | 3.202.000 | 2.134.000 | 2.057.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 42m đến dưới 50m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.074.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 446 Đoạn từ đường vào Thác Bạc Suối Sao đến hết địa phận xã Yên Xuân |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.034.000 | 3.191.000 | 2.550.000 | 2.371.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường QL 32 (qua xã Thạch Thất) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.969.000 | 2.976.000 | 2.476.000 | 2.286.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 34m đến dưới 42m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.933.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường 419 đoạn địa phận xã Hưng Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.863.000 | 2.925.000 | 2.245.000 | 2.070.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long từ giáp địa phận xã Hạ Bằng đến đập C5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.863.000 | 2.925.000 | 2.245.000 | 2.070.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đoạn 420 Đoạn từ giáp thôn 84, xã Thạch Thất (xã Kim Quan cũ) đến đường 419 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.863.000 | 2.925.000 | 2.245.000 | 2.070.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 Từ đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất, Nghĩa trang Đồng Đường đến hết hết trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.863.000 | 2.925.000 | 2.245.000 | 2.070.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 29m đến dưới 34m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 421A Đường ngoài đê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.728.000 | 2.843.000 | 2.326.000 | 2.147.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 421A Đường ngoài đê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.728.000 | 2.843.000 | 2.326.000 | 2.147.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn đường từ ngã 4 vòng xuyến – đối diện đường đi vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai đến cầu Thạch Thán (Máng 7) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.728.000 | 2.843.000 | 2.326.000 | 2.147.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường Quốc lộ 21 (21A; đường Hồ Chí Minh) địa phận xã Phú Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.728.000 | 2.843.000 | 2.326.000 | 2.147.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường thôn Khoang Mái đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến địa phận xã Phú Cát |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.728.000 | 2.843.000 | 2.326.000 | 2.147.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Vành đai khu công nghệ cao Hòa Lạc Đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến cầu Đìa Lở thôn 5 Phú Cát |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.728.000 | 2.843.000 | 2.326.000 | 2.147.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 21,5m đến dưới 29m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.651.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 5,75m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.624.000 | 2.574.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường trục Tân Xã từ đường ĐH10 qua đình Đào Viên đến hết địa phận xã Hạ Bằng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.620.000 | 2.897.000 | 2.017.000 | 1.934.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường từ cầu Bến Nghệ đến đường 420 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.620.000 | 2.897.000 | 2.017.000 | 1.934.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường từ đường trục Tân Xã qua thôn Khoan Mè | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.620.000 | 2.897.000 | 2.017.000 | 1.934.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường 419 đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.620.000 | 2.897.000 | 2.017.000 | 1.934.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ đường 419 qua thôn Yên Lỗ đến hết địa phận xã Thạch Thất (giáp xã Hạ Bằng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.620.000 | 2.897.000 | 2.017.000 | 1.934.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long từ ngã tư rẽ vào Suối Ngọc Vua Bà (ngã tư Miễu) đến đường Cao tốc Hoà Lạc - Hoà Bình |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.620.000 | 2.897.000 | 2.017.000 | 1.934.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường cao tốc Hòa lạc - Hòa Bình (Đoạn qua địa phận xã Yên Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.619.000 | 2.896.000 | 2.017.000 | 1.933.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ cổng Trại Đồng Dơi đến Cầu Đông Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.580.000 | 2.756.000 | 2.162.000 | 2.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 446 đến cầu Đá Mài | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.538.000 | 2.906.000 | 2.316.000 | 2.294.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường dưới 21,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 Từ ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) đến đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất, Nghĩa trang Đồng Đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 2.539.000 | 2.077.000 | 1.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 420 Đoạn từ đường 419 qua thôn Thúy Lai đến hết địa phận xã Thạch Thất (giáp xã Tây Phương) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 2.539.000 | 2.077.000 | 1.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 420 Đoạn từ địa phận xã Tây Phương (giáp xã Thạch Thất) đến hết địa phận xã Tây Phương (giáp xã Hát Môn) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 2.539.000 | 2.077.000 | 1.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 420 Đoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến hết địa phận xã Hạ Bằng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 2.539.000 | 2.077.000 | 1.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Thạch Xá – Canh Nậu Đoạn qua địa phận xã Thạch Xá cũ, Dị Nậu cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 2.539.000 | 2.077.000 | 1.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường từ ngã tư THCS Thạch Thán đến Đại lộ Thăng Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 2.539.000 | 2.077.000 | 1.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 419 đến Giếng Bìm xã Hữu Bằng (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 2.539.000 | 2.077.000 | 1.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Từ địa phận xã Hạ Bằng (giáp xã Thạch Thất) đến đường Đại Lộ Thăng Long (gần cầu vượt Đồng Trúc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 2.539.000 | 2.077.000 | 1.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Từ đường 419 đến chùa Cực Lạc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 2.539.000 | 2.077.000 | 1.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ cầu Hoà Thạch đến cổng Trại Đồng Dơi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 2.539.000 | 2.077.000 | 1.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến cầu Đìa Lở | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 2.539.000 | 2.077.000 | 1.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Quốc lộ 21A Đoạn từ địa phận xã Hoà Lạc đến ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.219.000 | 2.511.000 | 1.731.000 | 1.581.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Quốc lộ 21A Từ ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) đến hết địa phận xã Hoà Lạc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.153.000 | 2.470.000 | 1.614.000 | 1.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 Từ ngã 3 khu đất giãn dân Lâm Nghiệp đến hết địa phận thôn Phú Nghĩa, xã Thạch Thất |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.153.000 | 2.470.000 | 1.614.000 | 1.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 19: Hữu Bằng – Dị Nậu Đoạn qua địa phận xã Phùng Xá cũ, Hữu Bằng cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.153.000 | 2.470.000 | 1.614.000 | 1.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường nhánh của đường 420 đoạn giáp đường 420 đến hết thôn Dị Nậu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.153.000 | 2.470.000 | 1.614.000 | 1.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 50m trở lên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Từ từ đường vào Thung lũng Ngọc Linh đến Đại lộ Thăng Long | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.126.000 | 2.501.000 | 1.886.000 | 1.771.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp Cầu Nông Lâm đến Trại cá Phú Cát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.028.000 | 2.464.000 | 1.828.000 | 1.715.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 446 Đoạn từ giáp ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp đến đường vào Mỏ đá Gò Chói |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.028.000 | 2.464.000 | 1.828.000 | 1.715.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 422 (đường 79 cũ) Đoạn giáp đường 421A đến hết địa phận xã Quốc Oai |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.028.000 | 2.464.000 | 1.828.000 | 1.715.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 42m đến dưới 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Tây Phương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.904.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Kiều Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.898.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 34m đến dưới 42m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.882.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Quốc Oai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.871.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Từ chùa Cực Lạc đến hồ Hạ Bằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ ngã tư đường 419 (có lối rẽ vào nhà văn hóa thôn 3, xã Thạch Thất) đến Quốc lộ 32 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường vành đai du lịch chùa Thầy Từ ngã 3 Sài Khê đến ngã 3 thôn Thụy Khuê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 21A (Hồ Chí Minh) đến cầu Hoà Thạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Chùa Thầy (đường 421B cũ) Đoạn giáp cây xăng Sài Khê đến dốc Phúc Đức B |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Kiều Phú Từ Cổng Ngã Tư… đến ngã ba giao cắt đường đê tả Tích tại thôn Đĩnh Tú xã Kiều Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 423 Đoạn giáp đường 419 (gần lối vào Long Quan Tự) đến hết địa phận xã Hưng Đạo |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) – ngã 3 chè Long Phú đến Trụ sở HTX nông nghiệp Hoà Trúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến ngã 3 Trầm Nứa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San Uây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 419 đến chợ Chàng Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến hết Thôn Yên Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến cầu Nông Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 420 Đoạn từ giáp địa phận xã Hạ Bằng đến hết thôn 84 xã Thạch Thất (xã Kim Quan cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ Cầu Thạch Thán đến cổng Trại Đồng Dơi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 Từ giáp xã Phúc Thọ đến ngã ba Khu đất giãn dân Lâm Nghiệp |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 419 từ ngã ba xã Tân Hòa cũ đến hết địa phận xã Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.785.000 | 2.267.000 | 1.681.000 | 1.577.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại Lộ Thăng Long Từ đập C5 đến ngã tư rẽ vào Suối Ngọc Vua Bà (ngã tư Miễu) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.759.000 | 2.153.000 | 1.483.000 | 1.431.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 446 Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến Ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp (lối vào Đồng Âm) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.759.000 | 2.153.000 | 1.483.000 | 1.431.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 29m đến dưới 34m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ cầu Bãi Dài đến Đại học Quốc Gia | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.652.000 | 2.068.000 | 1.674.000 | 1.551.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ UBND xã Yên Xuân đến Đại lộ Thăng Long | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.652.000 | 2.068.000 | 1.674.000 | 1.551.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ Cầu Đông Thượng đến hết địa phận xã Phú Cát (giáp xã Xuân Mai) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.652.000 | 2.068.000 | 1.674.000 | 1.551.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 21,5m đến dưới 29m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Hưng Đạo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.542.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Thạch Thất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.542.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Hạ Bằng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường dưới 21,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Hòa Lạc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 446 Đoạn từ đường vào Mỏ đá Gò Chói đến Cầu Dục |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.451.000 | 2.021.000 | 1.665.000 | 1.560.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long từ ngã tư rẽ vào Suối Ngọc Vua Bà (ngã tư Miễu) đến đường Cao tốc Hoà Lạc - Hoà Bình |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.391.000 | 1.913.000 | 1.378.000 | 1.320.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường cao tốc Hòa lạc - Hòa Bình (Đoạn qua địa phận xã Yên Xuân) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.391.000 | 1.913.000 | 1.377.000 | 1.320.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường trục Tân Xã từ đường ĐH10 qua đình Đào Viên đến hết địa phận xã Hạ Bằng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.391.000 | 1.913.000 | 1.378.000 | 1.320.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường từ cầu Bến Nghệ đến đường 420 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.391.000 | 1.913.000 | 1.378.000 | 1.320.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường từ đường trục Tân Xã qua thôn Khoan Mè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.391.000 | 1.913.000 | 1.378.000 | 1.320.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường 419 đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.391.000 | 1.913.000 | 1.378.000 | 1.320.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ đường 419 qua thôn Yên Lỗ đến hết địa phận xã Thạch Thất (giáp xã Hạ Bằng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.391.000 | 1.913.000 | 1.378.000 | 1.320.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ cổng Trại Đồng Dơi đến Cầu Đông Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.365.000 | 1.821.000 | 1.476.000 | 1.385.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Yên Xuân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Từ từ đường vào Thung lũng Ngọc Linh đến Đại lộ Thăng Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.102.000 | 1.682.000 | 1.312.000 | 1.231.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Phú Cát | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 422 (đường 79 cũ) Đoạn giáp đường 421A đến hết địa phận xã Quốc Oai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.999.000 | 1.628.000 | 1.248.000 | 1.171.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp Cầu Nông Lâm đến Trại cá Phú Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.999.000 | 1.628.000 | 1.248.000 | 1.171.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 446 Đoạn từ giáp ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp đến đường vào Mỏ đá Gò Chói |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.999.000 | 1.628.000 | 1.248.000 | 1.171.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Từ giáp đường 446 xóm Gò Chói đến đường vào Thung lũng Ngọc Linh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.965.000 | 1.613.000 | 1.083.000 | 1.050.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ suối Ngọc Vua Bà đến cầu Bãi Dài | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.965.000 | 1.613.000 | 1.083.000 | 1.050.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 419 từ ngã ba xã Tân Hòa cũ đến hết địa phận xã Hưng Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.839.000 | 1.498.000 | 1.148.000 | 1.077.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ cầu Bãi Dài đến Đại học Quốc Gia | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.752.000 | 1.366.000 | 1.144.000 | 1.059.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ UBND xã Yên Xuân đến Đại lộ Thăng Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.752.000 | 1.366.000 | 1.144.000 | 1.059.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ Cầu Đông Thượng đến hết địa phận xã Phú Cát (giáp xã Xuân Mai) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.752.000 | 1.366.000 | 1.144.000 | 1.059.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 446 đến UBND xã Yên Xuân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.591.000 | 1.432.000 | 1.182.000 | 1.108.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 446 Đoạn từ Cầu Dục đến đường vào Thác Bạc Suối Sao |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.591.000 | 1.432.000 | 1.182.000 | 1.108.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 446 Đoạn từ đường vào Mỏ đá Gò Chói đến Cầu Dục |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.577.000 | 1.335.000 | 1.136.000 | 1.064.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ chợ Cò đến cầu Đá Mài | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.474.000 | 1.225.000 | 824.000 | 799.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 446 đến bể điều áp (bể nước sạch sông Đà) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.474.000 | 1.225.000 | 824.000 | 799.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Từ giáp đường 446 xóm Gò Chói đến đường vào Thung lũng Ngọc Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.299.000 | 1.066.000 | 740.000 | 717.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ suối Ngọc Vua Bà đến cầu Bãi Dài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.299.000 | 1.066.000 | 740.000 | 717.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 446 Đoạn từ đường vào Thác Bạc Suối Sao đến hết địa phận xã Yên Xuân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.193.000 | 1.073.000 | 887.000 | 833.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Tây Phương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.173.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 446 đến UBND xã Yên Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.051.000 | 946.000 | 807.000 | 757.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 446 Đoạn từ Cầu Dục đến đường vào Thác Bạc Suối Sao |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.051.000 | 946.000 | 807.000 | 757.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Quốc Oai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Kiều Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 446 đến bể điều áp (bể nước sạch sông Đà) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 973.000 | 810.000 | 562.000 | 545.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ chợ Cò đến cầu Đá Mài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 973.000 | 810.000 | 562.000 | 545.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Hòa Lạc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Yên Xuân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Thạch Thất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Hạ Bằng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 446 đến cầu Đá Mài | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 796.000 | 717.000 | 591.000 | 554.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Tây Phương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 789.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 446 Đoạn từ đường vào Thác Bạc Suối Sao đến hết địa phận xã Yên Xuân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 788.000 | 709.000 | 605.000 | 568.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Quốc Oai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Hưng Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Kiều Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Phú Cát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Thạch Thất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 614.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Hạ Bằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 614.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Hòa Lạc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 614.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Yên Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 614.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 446 đến cầu Đá Mài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 526.000 | 473.000 | 404.000 | 378.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Phú Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng Đồng bằng |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng Đồng bằng |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng Đồng bằng |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng Trung du |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng Trung du |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 113.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng Trung du |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 97.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng Miền núi |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 82.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng Miền núi |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng Đồng bằng |
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 69.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng Trung du |
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng Miền núi |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng Miền núi |
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 41.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 50m trở lên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 42m đến dưới 50m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 34m đến dưới 42m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 29m đến dưới 34m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 21,5m đến dưới 29m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường dưới 21,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 20,5m-24m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
26.642.000 | 19.722.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn Đường 42m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
26.642.000 | 19.722.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Phố Huyện Đoạn từ giáp xã Hưng Đạo đến Cống Cầu Hà |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
24.370.000 | 17.045.000 | 13.288.000 | 12.180.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long đoạn từ Cầu Sông Đáy đến Cầu vượt Sài Sơn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
24.370.000 | 17.045.000 | 13.288.000 | 12.180.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long đoạn từ Cầu vượt Sài Sơn đến hết địa phận xã Quốc Oai |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
24.370.000 | 17.045.000 | 13.288.000 | 12.180.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 17 tháng 8 Từ ngã ba giao cắt đường Phủ Quốc tại trường THCS Thạch Thán đến trụ sở Trung tâm Văn hóa Thể thao huyện Quốc Oai cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
24.370.000 | 17.045.000 | 13.288.000 | 12.180.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Bắc–Nam xã Quốc Oai từ Cầu vượt Hoàng Xá đến ngã tư giao đường Phố Huyện |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
24.370.000 | 17.045.000 | 13.288.000 | 12.180.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn Đường 20,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
23.608.000 | 16.703.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 13,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
23.608.000 | 16.703.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đoạn từ giáp đường 419 (đường Phố Huyện) đi vào UBND xã Quốc Oai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
22.910.000 | 16.499.000 | 12.949.000 | 11.536.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 10,25m-11,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
22.118.000 | 15.835.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 - Đại Lộ Thăng Long đến giáp trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
21.862.000 | 15.712.000 | 12.300.000 | 11.306.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường QL 32 (qua xã Thạch Thất) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
21.795.000 | 15.622.000 | 11.470.000 | 10.601.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 Từ giáp thôn Phú Nghĩa qua Chợ Săn đến giáp ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
21.066.000 | 15.190.000 | 11.888.000 | 10.935.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Hoàng Xá đoạn từ ngã 4 giáp đường 419 đến cầu vượt Sài Sơn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
21.066.000 | 15.190.000 | 11.888.000 | 10.935.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại Khu vực 14
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hà Nội mới nhất

4. Thông tin xã Phú Cát, thành phố Hà Nội
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đông Yên, Xã Hoà Thạch, Xã Phú Mãn, Xã Phú Cát (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Hạ Bằng) (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phú Cát theo Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Phú Cát có diện tích tự nhiên 51,21 km² với quy mô dân số 43.339 người, mật độ dân cư đạt 846,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phú Cát được đặt tại Thôn Đông Hạ, xã Phú Cát, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phú Cát không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hà Nội, Xã Phú Cát là một trong tổng số 126 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 75 xã và 51 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Phú Cát, Thành phố Hà Nội - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hà Nội
5.1. Tiêu chí chung
Thực hiện theo Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất).
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất) đối với các trường hợp đặc biệt:
– Đối với thửa đất (khu đất) có các cạnh (mặt) tiếp giáp từ hai đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:
+ Thửa đất (khu đất) có ít nhất 4 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,3 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có 3 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,25 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có 2 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,2 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,5 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,15 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 2 m đến dưới 3,5 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,1 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất dưới 2 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,05 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
– Đối với thửa đất (khu đất) tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 12 (không bao gồm các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất đến đường có tên trong bảng giá ≥ 200m thì giá đất được giảm trừ như sau:
+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 500 m trở lên: giảm 20% so với giá đất quy định.
– Đối với thửa đất tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 tại Phụ lục số 12 (chỉ áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) đến Phụ lục số 17 thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) đến đường có tên trong Bảng giá đất ≥ 200m thì giá đất được xác định như sau:
+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 500m trở lên được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.
– Đối với thửa đất (khu đất) có vị trí tiếp giáp với đường gom giao thông (không có tên tại Bảng giá đất) và không có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố giao thông chính (có tên trong Bảng giá đất) thì giá đất được xác định theo vị trí 2 của đường giao thông chính có tên tại Bảng giá đất.
– Đối với các thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có đường nối thông với nhiều đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố, ngõ gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố, ngõ có mức giá cao nhất.
– Đối với thửa đất (khu đất) không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp mà có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có chiều sâu thửa đất tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi > 100 m được chia lớp để tính giá đất như sau:
+ Lớp 1: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi đến dưới 100 m tính bằng 100% giá đất quy định.
+ Lớp 2: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 100 m đến dưới 200 m, giảm 10% so với giá đất của lớp 1.
+ Lớp 3: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 200 m đến dưới 300 m giảm 20% so với giá đất của lớp 1.
+ Lớp 4: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 300 m trở lên giảm 30% so với giá đất của lớp 1.
Trường hợp thửa đất (khu đất) có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có giá đất cao nhất.
– Trường hợp thửa đất (khu đất) có hình thể đặc thù, bị che khuất (không bao gồm các trường hợp nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) có mặt (cạnh) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì phần diện tích tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi tính từ mặt tiền đến hết chiều sâu của thửa đất được tính giá đất theo đúng vị trí, mục đích quy định tại các tiết a, b, c, d, đ điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết này; phần diện tích còn lại giá đất được áp dụng hệ số K như sau:
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 1: K = 0,9 của giá đất theo quy định.
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 2: K = 0,8 của giá đất theo quy định.
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 3, vị trí 4: K = 0,7 của giá đất theo quy định.
– Đối với các thửa đất có vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3: Giá đất của thửa đất sau khi áp dụng hệ số K và chia lớp tại các tiết đ, e điểm 2.2 Khoản 2 Điều này không thấp hơn giá đất vị trí liền kề của đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi áp dụng để chia lớp và giá đất theo vị trí của các đường, phố, ngõ tiếp giáp còn lại; trường hợp thấp hơn thì áp dụng theo giá đất vị trí liền kề cao nhất.
– Trường hợp thửa đất (khu đất) giáp ranh giữa các khu vực trong Bảng giá đất thì giá đất được xác định theo vị trí của khu vực có mức giá cao nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ quy định tại các tiết a, b, c, d, đ, e, g điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết định này.
– Giá đất tại các tuyến đường, phố chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại Khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố có tên tương đương gần nhất.
5.3. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn
Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 12 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
5.4. Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích
Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích: đầu tư sản xuất kinh doanh, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở thì căn cứ vào đường hiện trạng để áp dụng giá đất theo 4 vị trí của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và không được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất khu vực 14, thành phố Hà Nội năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất khu vực 14, thành phố Hà Nội năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
