Bảng giá đất xã Phù Cát, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Phù Cát, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất xã Phù Cát, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Phù Cát được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phù Cát theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phù Cát, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Phù Cát, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất xã Phù Cát năm 2026
Khu vực: xã Phù Cát.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 330.000 đến 12.620.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phù Cát |
Bà Triệu Quang Trung - Đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Bà Triệu Đường 3/2 - Giáp đường Bắc Nam |
Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Biên Cương Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 3.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Bùi Thị Xuân Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Chu Văn An Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đào Tấn Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Điện Biên Phủ Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đinh Bộ Lĩnh Quang Trung - Đường Bắc Nam |
Đất ở nông thôn | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) Chùa Hoa Nghiêm - Giáp đường Đinh Bộ Lĩnh |
Đất ở nông thôn | 7.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) Đinh Bộ Lĩnh - Giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) Nguyễn Chí Thanh - Giáp ngã ba Quốc lộ 1A và đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường 30/3 Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 9.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Hai Bà Trưng Quang Trung - Đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Hồ Xuân Hương Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 6.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Hòn Chè Đông Chợ Bò - Giáp đường Mai Xuân Thưởng |
Đất ở nông thôn | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Hòn Chè Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Hội Sơn Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Lê Đức Cường Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Lê Hoàn Quang Trung - Khu quy hoạch dân cư An Kim |
Đất ở nông thôn | 7.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Lê Hoàn Khu quy hoạch dân cư An Kim - Giáp ranh giới xã Hòa Hội |
Đất ở nông thôn | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Lê Lợi Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 5.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Lê Thánh Tông Quang Trung - Giáp đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 6.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Lê Thánh Tông Nguyễn Trung Trực - Giáp Suối Thó |
Đất ở nông thôn | 8.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Lê Thánh Tông Suối Thó - Giáp đường Bắc Nam |
Đất ở nông thôn | 8.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Lý Công Uẩn Quang Trung - Giáp đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Lý Công Uẩn Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Lý Tự Trọng Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Mai Xuân Thưởng Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Ngô Lê Tân Đường 3/2 - Giáp đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Ngô Lê Tân Nguyễn Trung Trực - Giáp dòng suối Thó |
Đất ở nông thôn | 5.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Ngô Lê Tân Dòng Suối Thó - Đường Bắc Nam |
Đất ở nông thôn | 4.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Ngô Quyền Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Ngô Quyền Đường 3/2 - Giáp đường Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 2.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Nguyễn Chí Thanh Giáp đường Quang Trung - Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Du - Giáp ngã 3 đi Phú Nhơn |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Nguyễn Chí Thanh Ngã 3 đi Phú Nhơn - Ngã 4 đường bê tông đi Nhà làm việc BCH quân sự xã Phù Cát |
Đất ở nông thôn | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Nguyễn Chí Thanh (các lô đất tái định cư) Nguyễn Du - Giáp ngã 3 đi Phú Nhơn |
Đất ở nông thôn | 8.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Nguyễn Du Nguyễn Chí Thanh - Ngã sáu |
Đất ở nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Nguyễn Tri Phương Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 7.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Nguyễn Hoàng Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 3.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Nguyễn Hồng Đạo Đường 3/2 - Giáp đường Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Nguyễn Hữu Quang Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Nguyễn Trung Trực Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 8.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Nguyễn Văn Hiển Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Núi Bà Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Phạm Cần Chính Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Phan Bội Châu Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Phan Đình Phùng Đường sắt - Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Phan Đình Phùng Quang Trung - Đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 6.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Phan Đình Phùng Đường 3/2 - Suối Thó |
Đất ở nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Phan Đình Phùng Suối Thó - Đường Bắc Nam |
Đất ở nông thôn | 6.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Quang Trung Giáp đường Đinh Bộ Lĩnh - Giáp ngã 3 đường Quốc lộ 1A và đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 12.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Quang Trung Chùa Hoa Nghiêm - Giáp tuyến đường Đinh Bộ Lĩnh |
Đất ở nông thôn | 9.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Tăng Bạt Hổ Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 2.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Thanh Niên Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Thanh Niên Đường 3/2 - Giáp đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Thanh Niên Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 9.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Tôn Thất Tùng Đường 3/2 - Giáp đường Nguyễn Hữu Quang |
Đất ở nông thôn | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Trần Cao Vân Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Trần Hưng Đạo Ranh giới xã Cát Hiệp - Sông La Vĩ |
Đất ở nông thôn | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Trần Hưng Đạo Sông La Vĩ - Giáp đường Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 5.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Trần Hưng Đạo Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 9.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Trần Hưng Đạo Đường 3/2 - Giáp đường dọc Suối Thó (trừ Khu tái định khu dân cư Suối Thó) |
Đất ở nông thôn | 7.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Trần Phú Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 9.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Trần Quang Diệu Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 3.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Trần Quang Diệu Đường Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Trần Quốc Toản Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 8.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Triệu Quang Phục Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Vũ Bão Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Phù Cát ) Ranh giới xã Hòa Hội và xã Phù Cát - Ngã ba giữa Quốc lộ 1A cũ và đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) |
Đất ở nông thôn | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Phù Cát ) Ngã ba giữa Quốc lộ 1A cũ và đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) - Cầu Nha Đái (Cầu Hòa Dõng 1) |
Đất ở nông thôn | 7.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Phù Cát ) Cầu Nha Đái - Giáp ranh Phường An Nhơn Bắc |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Ngã 3 thôn Chánh Liêm, xã Xuân An - Giáp ranh giới giữa thôn Hòa Dõng, xã Phù Cát giáp với phường An Nhơn Bắc |
Đất ở nông thôn | 2.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Ranh giữa thôn Bình Đức, xã Phù Cát giáp với phường An Nhơn Bắc - Giáp Khu quy hoạch dân cư Sân bay Phù Cát |
Đất ở nông thôn | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Tuyến đường ĐT635 cũ (giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến ngã 3 Chánh Liêm, Cát Tường) Đường Bắc Nam - Giáp đường Quốc lộ 19B |
Đất ở nông thôn | 3.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường BTXM từ nhà Hà Ngọc Thiện (thôn Phong An) đến giáp kênh Văn Phong (thôn Phú Nhơn) Đường BTXM từ nhà Hà Ngọc Thiện (thôn Phong An) - Giáp kênh Văn Phong (thôn Phú Nhơn) |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Núi ông Đậu) Quốc lộ 1A - Núi ông Đậu |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Núi ông Đậu) Núi ông Đậu - Giáp đường Quốc lộ 19B |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Xóm đông) Quốc lộ 1A - Ngã ba Xóm Đông |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Xóm đông) Ngã ba Xóm Đông - Giáp Cầu Cây Sơn |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông từ QL1A- Tân Lệ Đoạn từ Bưu điện văn hóa Cát Tân đi Tân Nghi (Phường An Nhơn) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông thôn Kiều An (từ Quốc lộ 1A cũ đi 3/2) Nhà ông Thân - Giáp đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường ĐT 635 cũ đi Cầu Cây Sơn ĐT 635 cũ - Hết nhà ông Hà Luận |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường ĐT 635 cũ đi Cầu Cây Sơn Nhà ông Hà Luận - Hết Cầu Cây Sơn |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông thôn Kiều An (từ Quốc lộ 1A đi xóm Kiều Thọ) Quốc lộ 1A - Ngã ba xóm Kiều Trúc |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông thôn Kiều An (từ Quốc lộ 1A đi xóm Kiều Thọ) Ngã ba xóm Kiều Trúc - Cầu Rù Rì |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường cấp phối Phía Bắc Trung đoàn 739 - |
Đất ở nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường phía Bắc Bệnh viện Phù Cát Đường 3/2 - Giáp đường Nguyễn Hữu Quang |
Đất ở nông thôn | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường Tràn An Lộc Trần Hưng Đạo - Hết Khu chăn nuôi tập trung |
Đất ở nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường từ nhà ông Mơi đến đường 3/2 Quang Trung - Giáp đường 3/2 (bê tông 4m) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường Lẫm An Khương Quang Trung - Giáp đường 3/2 (bê tông 4m) |
Đất ở nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường Đông Chợ Bò Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hoàn Chè |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường phía Tây Chợ nông sản (QH) Trần Hưng Đạo - Nghĩa địa Núi Đất |
Đất ở nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường miễu Cây Đa (An Phong) Đinh Bộ Lĩnh - Hết nhà ông Lê Xuân Trang |
Đất ở nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường phía Tây nhà ông Hồ Xuân Lai Đinh Bộ Lĩnh - Hết nhà ông Lê Văn Xuân |
Đất ở nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường phía Tây nhà ông Đinh Thu Đinh Bộ Lĩnh - Hết nhà ông Lê Bá Công |
Đất ở nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường phía Nam nhà hàng Hải Yến Lê Lợi - Giáp đường Nguyễn Hữu Quang |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường phía Tây trường tiểu học số 2 Ngô Mây Trần Hưng Đạo - Hết nhà ông Trần Hoài Đức |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường chữ U Khu Gò Trại Gồm các tuyến đường bê tông trong Khu dân cư Gò Trại - |
Đất ở nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường phía Đông nhà ông Quyền Nhà ông Quyền - Hết nhà ông Hoàng |
Đất ở nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường phía Nam nhà ông Hồng Nhà ông Nguyễn Hồng - Hết nhà ông Nguyễn Văn Đủ |
Đất ở nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường phía Tây Nhà công vụ Trần Quốc Toản - Giáp đường Lê Thánh Tông |
Đất ở nông thôn | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông (đường cụt) Đường 3/2 - Vườn nhà Lý Xuân Đạo |
Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông (thuộc Khu dân cư đường Nguyễn Hoàng) Các đường bê tông thuộc Khu QHDC phía Nam đường Nguyễn Hoàng, Khu An Ninh - |
Đất ở nông thôn | 3.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường Lớp mẫu giáo An Bình Trần Quốc Toản - Giáp đường Thanh Niên |
Đất ở nông thôn | 2.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường phía Nam rạp chiếu bóng Ngô Mây (cũ) Quang Trung - Giáp đường Sắt |
Đất ở nông thôn | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông (phía đông chợ Phù Cát) Trần Hưng Đạo - Giáp đường Phan Đình Phùng |
Đất ở nông thôn | 4.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường phía Nam Cụm CN Gò Mít Mai Xuân Thưởng - Giáp đường Trần Cao Vân |
Đất ở nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường phía Nam Nhà thờ Phù Cát Quang Trung - Ngã ba đường Biên Cương Núi Bà |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông phía Đông dòng suối Thó Phan Đình Phùng - Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 2.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông phía Tây dòng suối Thó Phan Đình Phùng - Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 3.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường Đông Tây (phía Bắc) Quốc lộ 1A - Hết Công ty Nhà Bè |
Đất ở nông thôn | 8.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường Bắc Nam Công ty Nhà Bè - Giáp đường ĐT 635 cũ |
Đất ở nông thôn | 8.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường Bắc Nam ĐT 635 cũ - Giáp đường Đông Tây (phía Nam) |
Đất ở nông thôn | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường Đông Tây (phía Nam) Đường Bắc Nam - Giáp đường Quốc lộ 1A |
Đất ở nông thôn | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông đi UBND xã Cát Trinh (cũ) Ngã Tư giáp đường Nguyễn Chí Thanh - ĐT 635 cũ |
Đất ở nông thôn | 3.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường nối từ Đường Bắc Nam đi xã Cát Trinh cũ đến giáp kênh Văn Phong Cổng chào xã Cát Trinh cũ - Giáp ngã tư nhà ông Đào Duy Chánh |
Đất ở nông thôn | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường nối từ Đường Bắc Nam đi xã Cát Trinh cũ đến giáp kênh Văn Phong Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông từ Quốc lộ 1A đi xã Hòa Hội Quốc lộ 1A (nhà ông Sơn Quân) - Đường Sắt |
Đất ở nông thôn | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông từ Quốc lộ 1A đi xã Hòa Hội Đoạn còn lại (giáp ranh giới xã Hòa Hội) - |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông phía Nam Công ty Nhà Bè Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông giáp đường Nguyễn Trung Trực đến Thị Trấn Ngô Mây cũ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Mương Trị thủy đi giáp đường bê tông đi ngã sáu Mương trị thủy đi - Giáp đường bê tông đi ngã sáu |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường Đông Tây đi trụ sở thôn Phú Kim Giáp đường Đông Tây - Hết Trụ sở thôn Phú Kim |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Tuyến trung tâm xã (tuyến số 1) Nhà ông Thái Lai - Giáp đường bê tông nhà ông Thầy Đào |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Tuyến trung tâm xã (tuyến số 3) Đường bê tông Tây UBND xã - Giáp đường Đào Ký đi Cầu Bờ Tán |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Tuyến trung tâm xã (tuyến số 4) Đường bê tông Tây UBND xã - Nhà ông Minh |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường nội bộ Khu dân cư bến xe - |
Đất ở nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Tuyến đường dọc mương (phía Đông Bến xe Phù Cát) Quốc lộ 1A - Giáp đường Đông Tây (Phía Bắc) |
Đất ở nông thôn | 3.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường phía đông hồ Kênh Kênh, bê tông xi măng, lộ giới 24m Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường nối đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) đến giáp sân vận động Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 5.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông phía nam Lê Thánh Tông Đường bê tông Nguyễn Chí Thanh đi sân vận động - Giáp Suối Thó |
Đất ở nông thôn | 4.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường nối từ Nguyễn Chí Thanh (nối dài) đến giáp đường phía Nam sân vận động (đường Phan Đình Phùng thị trấn Ngô Mây cũ) Nguyễn Chí Thanh - Lê Thánh Tông |
Đất ở nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường nối từ Nguyễn Chí Thanh (nối dài) đến giáp đường phía Nam sân vận động (đường Phan Đình Phùng thị trấn Ngô Mây cũ) Lê Thánh Tông - Giáp đường Phan Đình Phùng |
Đất ở nông thôn | 4.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường nối từ đường Bắc Nam đến giáp nhà ông Phan Trường Vui Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông công viên Nguyễn Trung Trực Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 6.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông phía bắc kho xăng dầu Thủy sản Hoài Nhơn Đường Bắc Nam - Giáp đường bê tông UBND xã |
Đất ở nông thôn | 1.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông nội bộ khu QHDC năm 2017 Nhà ông Võ Văn Vương - Giáp đường kênh kênh đi Chòi Bộ |
Đất ở nông thôn | 2.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường Kênh Kênh đi Chòi Bộ đến giáp Gò Hảo Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 1.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường từ nhà ông Phan Văn Tùng đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Quảng (đường vườn dừa Phong An) Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông (Kênh kênh đi Chòi Bộ) Đường Bắc Nam - Giáp đường đi hồ Suối Chay |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông Đường bê tông nhà thầy Đào - Giáp ngã ba đường bê tông (phía Tây nhà ông Đào Rỡ) |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông (phía đông UBND xã) Kênh Kênh đi Chòi Bộ - Giáp đường ĐT 635 cũ |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông nhựa Nhà ông Mạc Văn Đoạt - Giáp ngả tư đường ngả sáu đi đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông nhựa Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường BTXM Mương Trị thuỷ (nhà trẻ Ánh Dương) - Giáp đường ngã sáu đi Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư An Khương (Điểm số 1) Đường DT1 - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư An phú (Điểm số 2) Đường BN1 - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư An phú (Điểm số 2) Đường DT1 - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư An phú (Điểm số 2) Đường DT2 - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư An Ninh (Điểm số 5) Đường BN1 - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư An Ninh (Điểm số 5) Đường DT2 - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư An Ninh (Điểm số 5) Đường DT1 - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư An Kim (Điểm số 6) Đường DT1 - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư Tây đường Sắt Đường ĐS3 - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư Tây đường Sắt Đường ĐS2 - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư Tây đường Sắt Đường ĐS5 - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư An Phong Đường An Phong 3 - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư An Phong Đường An Phong 4 - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư An Phong Đường An Phong 5 - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư An Phong (đã đầu tư hạ tầng, phía Nam Trường Phổ thông trung học Ngô Mây) - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Trần Hưng Đạo (các lô tái định cư Suối Thó) Đường 3/2 - Giáp đường dọc Suối Thó |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Các tuyến đường nội bộ thuộc khu dân cư Suối Thó - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Các tuyến đường nội bộ thuộc khu dân cư Suối Thó (Trừ Khu tái định cư khu dân cư Suối Thó) - |
Đất ở nông thôn | 5.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Tuyến đường trong khu QH dân cư phía Tây sân vận động lộ giới 10m Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh Đường D1 - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh Đường D2 - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh Đường D3 - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh Đường D4 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh Đường D5 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh Đường N1 - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh Đường N2 - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh Đường N3 - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh Đường N4: Đường Nguyễn Trung Trực - Đường D4 |
Đất ở nông thôn | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh Đường N4: Đường D4 - Đường D6 |
Đất ở nông thôn | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh Đường N5 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu QH dân cư Đông nhà máy nước sạch Thị trấn Ngô Mây cũ Đường DS1 - Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu QH dân cư Đông nhà máy nước sạch Thị trấn Ngô Mây cũ Đường DS2 - Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu QH dân cư Đông nhà máy nước sạch Thị trấn Ngô Mây cũ Đường DS3 - Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu QH dân cư Đông nhà máy nước sạch Thị trấn Ngô Mây cũ Đường DS4 - Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu tái định cư khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh Đường N5 - |
Đất ở nông thôn | 4.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu tái định cư khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh Đường D4 - |
Đất ở nông thôn | 8.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu tái định cư khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh Đường D5 - |
Đất ở nông thôn | 5.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Các tuyến đường còn lại trong khu QH dân cư phía Nam trường THCS Cát Trinh - |
Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu QHDC gia đình quân nhân Đường số 1 - Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu QHDC gia đình quân nhân Đường số 2 - Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu QHDC gia đình quân nhân Đường vành đai dự kiến - Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu QHDC cán bộ nhân viên Cảng hàng không Đường số 2 - Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu QHDC cán bộ nhân viên Cảng hàng không Đường số 3 - Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu QHDC cán bộ nhân viên Cảng hàng không Đường ĐT 636 cũ - Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu QHDC cán bộ nhân viên Cảng hàng không Đường số 1 - Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu TĐC trước nhà hàng Thủy Tài Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 7.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu TĐC phía Nam cầu Kiều An (Đông QL 1A) Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 7.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu TĐC phía Nam cầu Kiều An (Tây QL 1A) Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 7.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu TĐC trước Nhà Thờ (Tây QL 1A) Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 7.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu TĐC trước Nhà Thờ (Đông QL 1A) Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 7.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu TĐC trước cây xăng (Đông QL 1A) Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 7.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu TĐC trước cây xăng (Tây QL 1A) Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 7.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu TĐC trước cây xăng (Tây QL 1A) Đường bê tông mặt sau khu Nam cầu Kiều An (Đông Quốc lộ 1A, khu TĐC) - Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 4.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu Tái định cư thôn Tân Lệ phục vụ dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát Đường N1, lộ giới 20m - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu Tái định cư thôn Tân Lệ phục vụ dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát Đường N2, D3 lộ giới 12,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu Tái định cư thôn Tân Lệ phục vụ dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát Đường N3, D1, D2 lộ giới 15m - |
Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu Tái định cư thôn Tân Lệ phục vụ dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát Đường N4, N3, D4, D3 lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu Tái định cư thôn Tân Lệ phục vụ dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát Đường D4, lộ giới 13m - |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 510.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 430.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 370.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Bà Triệu Quang Trung - Đường 3/2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Bà Triệu Đường 3/2 - Giáp đường Bắc Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Biên Cương Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Bùi Thị Xuân Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Chu Văn An Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đào Tấn Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.785.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Điện Biên Phủ Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đinh Bộ Lĩnh Quang Trung - Đường Bắc Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) Chùa Hoa Nghiêm - Giáp đường Đinh Bộ Lĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) Đinh Bộ Lĩnh - Giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) Nguyễn Chí Thanh - Giáp ngã ba Quốc lộ 1A và đường 3/2 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường 30/3 Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Hai Bà Trưng Quang Trung - Đường 3/2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Hồ Xuân Hương Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Hòn Chè Đông Chợ Bò - Giáp đường Mai Xuân Thưởng |
Đất TM-DV nông thôn | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Hòn Chè Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Hội Sơn Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Lê Đức Cường Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Lê Hoàn Quang Trung - Khu quy hoạch dân cư An Kim |
Đất TM-DV nông thôn | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Lê Hoàn Khu quy hoạch dân cư An Kim - Giáp ranh giới xã Hòa Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Lê Lợi Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.835.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Lê Thánh Tông Quang Trung - Giáp đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 3.045.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Lê Thánh Tông Nguyễn Trung Trực - Giáp Suối Thó |
Đất TM-DV nông thôn | 4.465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Lê Thánh Tông Suối Thó - Giáp đường Bắc Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 4.465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Lý Công Uẩn Quang Trung - Giáp đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Lý Công Uẩn Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Lý Tự Trọng Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Mai Xuân Thưởng Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Ngô Lê Tân Đường 3/2 - Giáp đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 1.785.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Ngô Lê Tân Nguyễn Trung Trực - Giáp dòng suối Thó |
Đất TM-DV nông thôn | 2.995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Ngô Lê Tân Dòng Suối Thó - Đường Bắc Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Ngô Quyền Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Ngô Quyền Đường 3/2 - Giáp đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Nguyễn Chí Thanh Giáp đường Quang Trung - Nguyễn Du |
Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Du - Giáp ngã 3 đi Phú Nhơn |
Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Nguyễn Chí Thanh Ngã 3 đi Phú Nhơn - Ngã 4 đường bê tông đi Nhà làm việc BCH quân sự xã Phù Cát |
Đất TM-DV nông thôn | 1.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Nguyễn Chí Thanh (các lô đất tái định cư) Nguyễn Du - Giáp ngã 3 đi Phú Nhơn |
Đất TM-DV nông thôn | 4.045.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Nguyễn Du Nguyễn Chí Thanh - Ngã sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Nguyễn Tri Phương Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Nguyễn Hoàng Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Nguyễn Hồng Đạo Đường 3/2 - Giáp đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Nguyễn Hữu Quang Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Nguyễn Trung Trực Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Nguyễn Văn Hiển Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Núi Bà Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Phạm Cần Chính Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Phan Bội Châu Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.785.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Phan Đình Phùng Đường sắt - Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 1.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Phan Đình Phùng Quang Trung - Đường 3/2 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.045.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Phan Đình Phùng Đường 3/2 - Suối Thó |
Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Phan Đình Phùng Suối Thó - Đường Bắc Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Quang Trung Giáp đường Đinh Bộ Lĩnh - Giáp ngã 3 đường Quốc lộ 1A và đường 3/2 |
Đất TM-DV nông thôn | 6.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Quang Trung Chùa Hoa Nghiêm - Giáp tuyến đường Đinh Bộ Lĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 4.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Tăng Bạt Hổ Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Thanh Niên Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Thanh Niên Đường 3/2 - Giáp đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Thanh Niên Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Tôn Thất Tùng Đường 3/2 - Giáp đường Nguyễn Hữu Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Trần Cao Vân Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Trần Hưng Đạo Ranh giới xã Cát Hiệp - Sông La Vĩ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Trần Hưng Đạo Sông La Vĩ - Giáp đường Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Trần Hưng Đạo Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Trần Hưng Đạo Đường 3/2 - Giáp đường dọc Suối Thó (trừ Khu tái định khu dân cư Suối Thó) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.885.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Trần Phú Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Trần Quang Diệu Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Trần Quang Diệu Đường Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Trần Quốc Toản Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Triệu Quang Phục Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.785.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Vũ Bão Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Phù Cát ) Ranh giới xã Hòa Hội và xã Phù Cát - Ngã ba giữa Quốc lộ 1A cũ và đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Phù Cát ) Ngã ba giữa Quốc lộ 1A cũ và đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) - Cầu Nha Đái (Cầu Hòa Dõng 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Phù Cát ) Cầu Nha Đái - Giáp ranh Phường An Nhơn Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Ngã 3 thôn Chánh Liêm, xã Xuân An - Giáp ranh giới giữa thôn Hòa Dõng, xã Phù Cát giáp với phường An Nhơn Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Ranh giữa thôn Bình Đức, xã Phù Cát giáp với phường An Nhơn Bắc - Giáp Khu quy hoạch dân cư Sân bay Phù Cát |
Đất TM-DV nông thôn | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Tuyến đường ĐT635 cũ (giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến ngã 3 Chánh Liêm, Cát Tường) Đường Bắc Nam - Giáp đường Quốc lộ 19B |
Đất TM-DV nông thôn | 1.525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường BTXM từ nhà Hà Ngọc Thiện (thôn Phong An) đến giáp kênh Văn Phong (thôn Phú Nhơn) Đường BTXM từ nhà Hà Ngọc Thiện (thôn Phong An) - Giáp kênh Văn Phong (thôn Phú Nhơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Núi ông Đậu) Quốc lộ 1A - Núi ông Đậu |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Núi ông Đậu) Núi ông Đậu - Giáp đường Quốc lộ 19B |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Xóm đông) Quốc lộ 1A - Ngã ba Xóm Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Xóm đông) Ngã ba Xóm Đông - Giáp Cầu Cây Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông từ QL1A- Tân Lệ Đoạn từ Bưu điện văn hóa Cát Tân đi Tân Nghi (Phường An Nhơn) - |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông thôn Kiều An (từ Quốc lộ 1A cũ đi 3/2) Nhà ông Thân - Giáp đường 3/2 |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường ĐT 635 cũ đi Cầu Cây Sơn ĐT 635 cũ - Hết nhà ông Hà Luận |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường ĐT 635 cũ đi Cầu Cây Sơn Nhà ông Hà Luận - Hết Cầu Cây Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông thôn Kiều An (từ Quốc lộ 1A đi xóm Kiều Thọ) Quốc lộ 1A - Ngã ba xóm Kiều Trúc |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông thôn Kiều An (từ Quốc lộ 1A đi xóm Kiều Thọ) Ngã ba xóm Kiều Trúc - Cầu Rù Rì |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường cấp phối Phía Bắc Trung đoàn 739 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường phía Bắc Bệnh viện Phù Cát Đường 3/2 - Giáp đường Nguyễn Hữu Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường Tràn An Lộc Trần Hưng Đạo - Hết Khu chăn nuôi tập trung |
Đất TM-DV nông thôn | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường từ nhà ông Mơi đến đường 3/2 Quang Trung - Giáp đường 3/2 (bê tông 4m) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường Lẫm An Khương Quang Trung - Giáp đường 3/2 (bê tông 4m) |
Đất TM-DV nông thôn | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường Đông Chợ Bò Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hoàn Chè |
Đất TM-DV nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường phía Tây Chợ nông sản (QH) Trần Hưng Đạo - Nghĩa địa Núi Đất |
Đất TM-DV nông thôn | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường miễu Cây Đa (An Phong) Đinh Bộ Lĩnh - Hết nhà ông Lê Xuân Trang |
Đất TM-DV nông thôn | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường phía Tây nhà ông Hồ Xuân Lai Đinh Bộ Lĩnh - Hết nhà ông Lê Văn Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường phía Tây nhà ông Đinh Thu Đinh Bộ Lĩnh - Hết nhà ông Lê Bá Công |
Đất TM-DV nông thôn | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường phía Nam nhà hàng Hải Yến Lê Lợi - Giáp đường Nguyễn Hữu Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường phía Tây trường tiểu học số 2 Ngô Mây Trần Hưng Đạo - Hết nhà ông Trần Hoài Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường chữ U Khu Gò Trại Gồm các tuyến đường bê tông trong Khu dân cư Gò Trại - |
Đất TM-DV nông thôn | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường phía Đông nhà ông Quyền Nhà ông Quyền - Hết nhà ông Hoàng |
Đất TM-DV nông thôn | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường phía Nam nhà ông Hồng Nhà ông Nguyễn Hồng - Hết nhà ông Nguyễn Văn Đủ |
Đất TM-DV nông thôn | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường phía Tây Nhà công vụ Trần Quốc Toản - Giáp đường Lê Thánh Tông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông (đường cụt) Đường 3/2 - Vườn nhà Lý Xuân Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông (thuộc Khu dân cư đường Nguyễn Hoàng) Các đường bê tông thuộc Khu QHDC phía Nam đường Nguyễn Hoàng, Khu An Ninh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường Lớp mẫu giáo An Bình Trần Quốc Toản - Giáp đường Thanh Niên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường phía Nam rạp chiếu bóng Ngô Mây (cũ) Quang Trung - Giáp đường Sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông (phía đông chợ Phù Cát) Trần Hưng Đạo - Giáp đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường phía Nam Cụm CN Gò Mít Mai Xuân Thưởng - Giáp đường Trần Cao Vân |
Đất TM-DV nông thôn | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường phía Nam Nhà thờ Phù Cát Quang Trung - Ngã ba đường Biên Cương Núi Bà |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông phía Đông dòng suối Thó Phan Đình Phùng - Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông phía Tây dòng suối Thó Phan Đình Phùng - Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 1.525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường Đông Tây (phía Bắc) Quốc lộ 1A - Hết Công ty Nhà Bè |
Đất TM-DV nông thôn | 4.305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường Bắc Nam Công ty Nhà Bè - Giáp đường ĐT 635 cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường Bắc Nam ĐT 635 cũ - Giáp đường Đông Tây (phía Nam) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường Đông Tây (phía Nam) Đường Bắc Nam - Giáp đường Quốc lộ 1A |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông đi UBND xã Cát Trinh (cũ) Ngã Tư giáp đường Nguyễn Chí Thanh - ĐT 635 cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường nối từ Đường Bắc Nam đi xã Cát Trinh cũ đến giáp kênh Văn Phong Cổng chào xã Cát Trinh cũ - Giáp ngã tư nhà ông Đào Duy Chánh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường nối từ Đường Bắc Nam đi xã Cát Trinh cũ đến giáp kênh Văn Phong Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông từ Quốc lộ 1A đi xã Hòa Hội Quốc lộ 1A (nhà ông Sơn Quân) - Đường Sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông từ Quốc lộ 1A đi xã Hòa Hội Đoạn còn lại (giáp ranh giới xã Hòa Hội) - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông phía Nam Công ty Nhà Bè Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông giáp đường Nguyễn Trung Trực đến Thị Trấn Ngô Mây cũ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Mương Trị thủy đi giáp đường bê tông đi ngã sáu Mương trị thủy đi - Giáp đường bê tông đi ngã sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường Đông Tây đi trụ sở thôn Phú Kim Giáp đường Đông Tây - Hết Trụ sở thôn Phú Kim |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Tuyến trung tâm xã (tuyến số 1) Nhà ông Thái Lai - Giáp đường bê tông nhà ông Thầy Đào |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Tuyến trung tâm xã (tuyến số 3) Đường bê tông Tây UBND xã - Giáp đường Đào Ký đi Cầu Bờ Tán |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Tuyến trung tâm xã (tuyến số 4) Đường bê tông Tây UBND xã - Nhà ông Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường nội bộ Khu dân cư bến xe - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Tuyến đường dọc mương (phía Đông Bến xe Phù Cát) Quốc lộ 1A - Giáp đường Đông Tây (Phía Bắc) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường phía đông hồ Kênh Kênh, bê tông xi măng, lộ giới 24m Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường nối đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) đến giáp sân vận động Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.835.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông phía nam Lê Thánh Tông Đường bê tông Nguyễn Chí Thanh đi sân vận động - Giáp Suối Thó |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường nối từ Nguyễn Chí Thanh (nối dài) đến giáp đường phía Nam sân vận động (đường Phan Đình Phùng thị trấn Ngô Mây cũ) Nguyễn Chí Thanh - Lê Thánh Tông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường nối từ Nguyễn Chí Thanh (nối dài) đến giáp đường phía Nam sân vận động (đường Phan Đình Phùng thị trấn Ngô Mây cũ) Lê Thánh Tông - Giáp đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường nối từ đường Bắc Nam đến giáp nhà ông Phan Trường Vui Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông công viên Nguyễn Trung Trực Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.045.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông phía bắc kho xăng dầu Thủy sản Hoài Nhơn Đường Bắc Nam - Giáp đường bê tông UBND xã |
Đất TM-DV nông thôn | 895.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông nội bộ khu QHDC năm 2017 Nhà ông Võ Văn Vương - Giáp đường kênh kênh đi Chòi Bộ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường Kênh Kênh đi Chòi Bộ đến giáp Gò Hảo Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 895.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường từ nhà ông Phan Văn Tùng đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Quảng (đường vườn dừa Phong An) Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông (Kênh kênh đi Chòi Bộ) Đường Bắc Nam - Giáp đường đi hồ Suối Chay |
Đất TM-DV nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông Đường bê tông nhà thầy Đào - Giáp ngã ba đường bê tông (phía Tây nhà ông Đào Rỡ) |
Đất TM-DV nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông (phía đông UBND xã) Kênh Kênh đi Chòi Bộ - Giáp đường ĐT 635 cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông nhựa Nhà ông Mạc Văn Đoạt - Giáp ngả tư đường ngả sáu đi đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông nhựa Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường BTXM Mương Trị thuỷ (nhà trẻ Ánh Dương) - Giáp đường ngã sáu đi Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư An Khương (Điểm số 1) Đường DT1 - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư An phú (Điểm số 2) Đường BN1 - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư An phú (Điểm số 2) Đường DT1 - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư An phú (Điểm số 2) Đường DT2 - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư An Ninh (Điểm số 5) Đường BN1 - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư An Ninh (Điểm số 5) Đường DT2 - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư An Ninh (Điểm số 5) Đường DT1 - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư An Kim (Điểm số 6) Đường DT1 - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư Tây đường Sắt Đường ĐS3 - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư Tây đường Sắt Đường ĐS2 - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư Tây đường Sắt Đường ĐS5 - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư An Phong Đường An Phong 3 - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư An Phong Đường An Phong 4 - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư An Phong Đường An Phong 5 - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư An Phong (đã đầu tư hạ tầng, phía Nam Trường Phổ thông trung học Ngô Mây) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Trần Hưng Đạo (các lô tái định cư Suối Thó) Đường 3/2 - Giáp đường dọc Suối Thó |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Các tuyến đường nội bộ thuộc khu dân cư Suối Thó - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Các tuyến đường nội bộ thuộc khu dân cư Suối Thó (Trừ Khu tái định cư khu dân cư Suối Thó) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Tuyến đường trong khu QH dân cư phía Tây sân vận động lộ giới 10m Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh Đường D1 - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh Đường D2 - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh Đường D3 - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh Đường D4 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh Đường D5 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh Đường N1 - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh Đường N2 - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh Đường N3 - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh Đường N4: Đường Nguyễn Trung Trực - Đường D4 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh Đường N4: Đường D4 - Đường D6 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh Đường N5 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu QH dân cư Đông nhà máy nước sạch Thị trấn Ngô Mây cũ Đường DS1 - Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu QH dân cư Đông nhà máy nước sạch Thị trấn Ngô Mây cũ Đường DS2 - Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu QH dân cư Đông nhà máy nước sạch Thị trấn Ngô Mây cũ Đường DS3 - Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu QH dân cư Đông nhà máy nước sạch Thị trấn Ngô Mây cũ Đường DS4 - Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Khu tái định cư khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh Đường N5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Bà Triệu Quang Trung - Đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Bà Triệu Đường 3/2 - Giáp đường Bắc Nam |
Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Biên Cương Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 3.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Bùi Thị Xuân Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Chu Văn An Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đào Tấn Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Điện Biên Phủ Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đinh Bộ Lĩnh Quang Trung - Đường Bắc Nam |
Đất ở nông thôn | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) Chùa Hoa Nghiêm - Giáp đường Đinh Bộ Lĩnh |
Đất ở nông thôn | 7.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) Đinh Bộ Lĩnh - Giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) Nguyễn Chí Thanh - Giáp ngã ba Quốc lộ 1A và đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường 30/3 Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 9.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Hai Bà Trưng Quang Trung - Đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Hồ Xuân Hương Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 6.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Hòn Chè Đông Chợ Bò - Giáp đường Mai Xuân Thưởng |
Đất ở nông thôn | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Hòn Chè Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Hội Sơn Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Lê Đức Cường Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Lê Hoàn Quang Trung - Khu quy hoạch dân cư An Kim |
Đất ở nông thôn | 7.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Lê Hoàn Khu quy hoạch dân cư An Kim - Giáp ranh giới xã Hòa Hội |
Đất ở nông thôn | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Lê Lợi Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 5.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Lê Thánh Tông Quang Trung - Giáp đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 6.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Lê Thánh Tông Nguyễn Trung Trực - Giáp Suối Thó |
Đất ở nông thôn | 8.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Lê Thánh Tông Suối Thó - Giáp đường Bắc Nam |
Đất ở nông thôn | 8.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Lý Công Uẩn Quang Trung - Giáp đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Lý Công Uẩn Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Lý Tự Trọng Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Mai Xuân Thưởng Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Ngô Lê Tân Đường 3/2 - Giáp đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Ngô Lê Tân Nguyễn Trung Trực - Giáp dòng suối Thó |
Đất ở nông thôn | 5.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Ngô Lê Tân Dòng Suối Thó - Đường Bắc Nam |
Đất ở nông thôn | 4.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Ngô Quyền Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Ngô Quyền Đường 3/2 - Giáp đường Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 2.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Nguyễn Chí Thanh Giáp đường Quang Trung - Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Du - Giáp ngã 3 đi Phú Nhơn |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Nguyễn Chí Thanh Ngã 3 đi Phú Nhơn - Ngã 4 đường bê tông đi Nhà làm việc BCH quân sự xã Phù Cát |
Đất ở nông thôn | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Nguyễn Chí Thanh (các lô đất tái định cư) Nguyễn Du - Giáp ngã 3 đi Phú Nhơn |
Đất ở nông thôn | 8.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Nguyễn Du Nguyễn Chí Thanh - Ngã sáu |
Đất ở nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Nguyễn Tri Phương Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 7.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Nguyễn Hoàng Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 3.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Nguyễn Hồng Đạo Đường 3/2 - Giáp đường Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Nguyễn Hữu Quang Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Nguyễn Trung Trực Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 8.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Nguyễn Văn Hiển Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Núi Bà Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Phạm Cần Chính Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Phan Bội Châu Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Phan Đình Phùng Đường sắt - Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Phan Đình Phùng Quang Trung - Đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 6.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Phan Đình Phùng Đường 3/2 - Suối Thó |
Đất ở nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Phan Đình Phùng Suối Thó - Đường Bắc Nam |
Đất ở nông thôn | 6.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Quang Trung Giáp đường Đinh Bộ Lĩnh - Giáp ngã 3 đường Quốc lộ 1A và đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 12.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Quang Trung Chùa Hoa Nghiêm - Giáp tuyến đường Đinh Bộ Lĩnh |
Đất ở nông thôn | 9.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Tăng Bạt Hổ Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 2.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Thanh Niên Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Thanh Niên Đường 3/2 - Giáp đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Thanh Niên Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 9.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Tôn Thất Tùng Đường 3/2 - Giáp đường Nguyễn Hữu Quang |
Đất ở nông thôn | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Trần Cao Vân Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Trần Hưng Đạo Ranh giới xã Cát Hiệp - Sông La Vĩ |
Đất ở nông thôn | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Trần Hưng Đạo Sông La Vĩ - Giáp đường Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 5.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Trần Hưng Đạo Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 9.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Trần Hưng Đạo Đường 3/2 - Giáp đường dọc Suối Thó (trừ Khu tái định khu dân cư Suối Thó) |
Đất ở nông thôn | 7.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Trần Phú Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 9.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Trần Quang Diệu Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 3.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Trần Quang Diệu Đường Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Trần Quốc Toản Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 8.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Triệu Quang Phục Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Vũ Bão Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Phù Cát ) Ranh giới xã Hòa Hội và xã Phù Cát - Ngã ba giữa Quốc lộ 1A cũ và đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) |
Đất ở nông thôn | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Phù Cát ) Ngã ba giữa Quốc lộ 1A cũ và đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) - Cầu Nha Đái (Cầu Hòa Dõng 1) |
Đất ở nông thôn | 7.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Phù Cát ) Cầu Nha Đái - Giáp ranh Phường An Nhơn Bắc |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Ngã 3 thôn Chánh Liêm, xã Xuân An - Giáp ranh giới giữa thôn Hòa Dõng, xã Phù Cát giáp với phường An Nhơn Bắc |
Đất ở nông thôn | 2.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) Ranh giữa thôn Bình Đức, xã Phù Cát giáp với phường An Nhơn Bắc - Giáp Khu quy hoạch dân cư Sân bay Phù Cát |
Đất ở nông thôn | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Tuyến đường ĐT635 cũ (giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến ngã 3 Chánh Liêm, Cát Tường) Đường Bắc Nam - Giáp đường Quốc lộ 19B |
Đất ở nông thôn | 3.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường BTXM từ nhà Hà Ngọc Thiện (thôn Phong An) đến giáp kênh Văn Phong (thôn Phú Nhơn) Đường BTXM từ nhà Hà Ngọc Thiện (thôn Phong An) - Giáp kênh Văn Phong (thôn Phú Nhơn) |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Núi ông Đậu) Quốc lộ 1A - Núi ông Đậu |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Núi ông Đậu) Núi ông Đậu - Giáp đường Quốc lộ 19B |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Xóm đông) Quốc lộ 1A - Ngã ba Xóm Đông |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Xóm đông) Ngã ba Xóm Đông - Giáp Cầu Cây Sơn |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông từ QL1A- Tân Lệ Đoạn từ Bưu điện văn hóa Cát Tân đi Tân Nghi (Phường An Nhơn) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông thôn Kiều An (từ Quốc lộ 1A cũ đi 3/2) Nhà ông Thân - Giáp đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường ĐT 635 cũ đi Cầu Cây Sơn ĐT 635 cũ - Hết nhà ông Hà Luận |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường ĐT 635 cũ đi Cầu Cây Sơn Nhà ông Hà Luận - Hết Cầu Cây Sơn |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông thôn Kiều An (từ Quốc lộ 1A đi xóm Kiều Thọ) Quốc lộ 1A - Ngã ba xóm Kiều Trúc |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường bê tông thôn Kiều An (từ Quốc lộ 1A đi xóm Kiều Thọ) Ngã ba xóm Kiều Trúc - Cầu Rù Rì |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường cấp phối Phía Bắc Trung đoàn 739 - |
Đất ở nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường phía Bắc Bệnh viện Phù Cát Đường 3/2 - Giáp đường Nguyễn Hữu Quang |
Đất ở nông thôn | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phù Cát |
Bà Triệu Quang Trung - Đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Bà Triệu Đường 3/2 - Giáp đường Bắc Nam |
Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Biên Cương Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 3.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Bùi Thị Xuân Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Chu Văn An Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đào Tấn Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Điện Biên Phủ Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đinh Bộ Lĩnh Quang Trung - Đường Bắc Nam |
Đất ở nông thôn | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) Chùa Hoa Nghiêm - Giáp đường Đinh Bộ Lĩnh |
Đất ở nông thôn | 7.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) Đinh Bộ Lĩnh - Giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) Nguyễn Chí Thanh - Giáp ngã ba Quốc lộ 1A và đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Đường 30/3 Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 9.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Hai Bà Trưng Quang Trung - Đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Hồ Xuân Hương Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 6.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Cát |
Hòn Chè Đông Chợ Bò - Giáp đường Mai Xuân Thưởng |
Đất ở nông thôn | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phù Cát
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin xã Phù Cát, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Xã Cát Tân (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phù Cát theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Phù Cát có diện tích tự nhiên 83,96 km² với quy mô dân số 51.436 người, mật độ dân cư đạt 612,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phù Cát được đặt tại Thị trấn Ngô Mây, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phù Cát không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Phù Cát là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Phù Cát, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Phù Cát, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Phù Cát, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
