Bảng giá đất xã Phụ Dực, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Phụ Dực, tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất xã Phụ Dực, tỉnh Hưng Yên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Mức giá đất tại xã Phụ Dực được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phụ Dực theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phụ Dực, tỉnh Hưng Yên
– Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
3. Tra cứu bảng giá đất xã Phụ Dực, tỉnh Hưng Yên mới nhất
Bảng giá đất xã Phụ Dực năm 2026
Khu vực: xã Phụ Dực.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 20.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ PHỤ DỰC |
Quốc lộ 10 Từ giáp xã Đồng Bằng - đến cầu Môi |
Đất ở nông thôn | 16.700.000 | 5.800.000 | 4.100.000 | 2.900.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐT.455 Từ giáp xã Đồng Bằng (Cầu Vũ Quý) - đến ngã ba thôn Đại Điền |
Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐT.455 Từ giáp ngã ba thôn Đại Điền - đến giáp xã Tân Tiến |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 Từ giáp xã Đồng Bằng - đến chùa Thanh Lang |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 Từ giáp chùa Thanh Lang - đến giáp nhà văn hóa thôn Năm Thành |
Đất ở nông thôn | 11.900.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 Từ nhà văn hóa thôn Năm Thành - đến ngã tư cây xăng Sông Vân |
Đất ở nông thôn | 11.800.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 Từ ngã tư cây xăng Sông Vân - đến ngã ba đền Bà Nắm |
Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 Từ giáp ngã ba đền Bà Nắm - đến giáp thôn Tư Môi xã Phụ Dực |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 Từ giáp thôn Tư Môi - đến giáp thôn An Bài 1 |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 Từ giáp thôn An Bài 1 - đến chùa Kim Tôn |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 Từ giáp chùa Kim Tôn - đến cầu Đá xóm 6, thôn Tô Đê |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 Từ giáp cầu Đá xóm 6, thôn Tô Đê - đến cống cầu Kho, thôn Tô Trang |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 (cũ) Từ đường ĐH.72B - đến đường ĐH.72 (đền Bà Nắm) |
Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72B Từ ngã ba Vạn Phúc đi qua trụ sở UBND xã An Ninh (cũ) - đến đường ĐH.72 (Ngã tư cây xăng Sông Vân) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72B Từ giáp xã Đồng Bằng - đến giáp ngã ba Vạn Phúc (Đường ĐT.455 cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72C Từ đường ĐH.72 - đến trụ sở bưu điện thôn Đông xã Phụ Dực |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.73 Từ giáp xã Đồng Bằng - đến giáp xã Tân Tiến |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72) Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - đến phố Vĩnh Trà (Nhà ông Cử, tổ 7) |
Đất ở nông thôn | 14.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72) Từ phố Vĩnh Trà (Nhà ông Cử, tổ 7) - đến ngã ba giáp chùa An Bài |
Đất ở nông thôn | 10.700.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72) Từ ngã ba giáp chùa An Bài - đến khu dân cư thôn An Bài cũ |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72) Từ giáp khu dân cư thôn An Bài cũ - đến cầu Đống Ba (Đường Phạm Bôi) |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Lý Xá Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - đến cầu Lý Xá |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Nguyễn Duy Hòa Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - đến cống Đồng Mái |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Phạm Bôi (Đường trung tâm) Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - đến ngã ba đường Đỗ Nhân An |
Đất ở nông thôn | 13.700.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Phạm Bôi (Đường trung tâm) Từ ngã ba đường Đỗ Nhân An - đến Quán Bà Đãi |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72) Từ đường Trần Hưng Đạo (Ngã tư Môi) - đến cống Gạch |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) Từ cầu Môi - đến giáp bệnh viện đa khoa Phụ Dực |
Đất ở nông thôn | 17.200.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) Từ bệnh viện đa khoa Phụ Dực - đến trụ sở UBND xã Phụ Dực |
Đất ở nông thôn | 20.400.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) Từ giáp trụ sở UBND xã Phụ Dực - đến phố Nguyễn Duy Hòa |
Đất ở nông thôn | 19.300.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) Từ phố Nguyễn Duy Hòa - đến cầu Nghìn |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) Từ giáp cầu Nghìn - đến giáp xã Vĩnh Hòa, thành phố Hải Phòng |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Phố Bùi Tất Năng Từ phố Đỗ Cung (Đường An Bài 3, giáp nhà ông Chởm, tổ 6) - đến đường Đỗ Nhân An (Đường ĐH.72, giáp nhà ông Lính, thôn An Bài 3) |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Phố Đỗ Cảnh Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72) - đến giáp nhà ông Sinh (Thôn Phong Xá 2) |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Phố Đỗ Cung Từ đường Đỗ Nhân An (Đường ĐH.72, giáp nhà ông Chẩn, thôn An Bài 2) - đến đường Lý Xá (Đình Lý Xá) |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Phố Đỗ Diễn Từ phố Vĩnh Trà (Đường ĐH.72, ông Đơ (Thôn An Bài 1) - đến giáp nhà ông Lúng (Thôn An Bài 2) |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Phố Đỗ Hoàn Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - đến giáp nhà ông Lũ (Thôn Phong Xá 2) |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm) Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - đến hết đường đôi |
Đất ở nông thôn | 12.900.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm) Từ đường đôi - đến đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72) |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Phố Mai Xá Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72, cầu Phong Xá) - đến đường Nguyễn Duy Hòa (Đình Đông Linh 1) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Phố Nguyễn Duy Hợp Từ đường Nguyễn Duy Hòa (Cống Bà Lầu) - đến cống Ông Tải |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Phố Nguyễn Quý Lương Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72) - đến đường Nguyễn Duy Hòa (Đình Đông Linh) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Phố Nguyễn Duy Tâng Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - đến phố Nguyễn Duy Hợp (Cầu Bà) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Phố Vĩnh Trà (Đường ĐH.72) Từ đường Trần Hưng Đạo (Ngã tư Môi) - đến đường Đỗ Nhân An (Ngã tư đường quy hoạch số 1, giáp nhà ông Cử, thôn An Bài 2) |
Đất ở nông thôn | 17.200.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đoạn đường khác Từ phố Vĩnh Trà - đến đường Phạm Bôi (Sau trường tiểu học An Bài) |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đoạn đường nối từ đường ĐH.72 (Ngã tư cây xăng Sông Vân) đến bến Dằm (Giáp đê Hữu Hóa) - |
Đất ở nông thôn | 6.900.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đoạn đường từ ngã tư đường số 1 đến đường vào chùa Dục Linh 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường xã Từ giáp cầu Vũ Hạ - đến ngã ba đường ĐT.455 (Đường ĐT.455 cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường xã Đường ĐT.455 (cũ), Từ giáp ngã ba thôn Vạn Phúc - đến giáp cầu Vũ Hạ |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường xã Đường số 1 và Đường số 2 - |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường xã Từ sân vận động trung tâm xã - đến ngõ ông Phóng (Điểm nối đường ĐH.72 thôn Dục Linh 1) |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường xã Từ đường ĐH.72B qua thôn An Ninh - |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường xã Từ đường ĐH.72 - đến ngã tư Tô Xuyên |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường xã Từ ngã tư Tô Xuyên - đến cầu Hải |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã An Vũ (cũ), xã An Mỹ (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã An Ninh (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã An Thanh (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 0 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường nội bộ khu nhà ở thương mại An Bài - |
Đất ở nông thôn | 13.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường nội bộ khu dân cư tổ 4 - |
Đất ở nông thôn | 12.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Khu dân cư mới Đồng Sau Đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72) - |
Đất ở nông thôn | 10.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường quy hoạch số 1 - Khu dân cư mới Đồng Sau Từ đường Phạm Như Trinh - đến đường quy hoạch số 6 |
Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường quy hoạch số 1 - Khu dân cư mới Đồng Sau Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường quy hoạch số 2 - Khu dân cư mới Đồng Sau Từ đường Phạm Như Trinh - đến đường quy hoạch số 6 |
Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường quy hoạch số 2 - Khu dân cư mới Đồng Sau Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường quy hoạch số 3 - Khu dân cư mới Đồng Sau Từ đường quy hoạch số 5 - đến đường quy hoạch số 6 |
Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường quy hoạch số 3 - Khu dân cư mới Đồng Sau Từ đường quy hoạch số 6 - đến đường quy hoạch số 8 |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường quy hoạch số 4 - Khu dân cư mới Đồng Sau Từ đường Phạm Như Trinh - đến đường quy hoạch số 6 |
Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường quy hoạch số 4 - Khu dân cư mới Đồng Sau Từ đường quy hoạch số 6 - đến đường quy hoạch số 8 |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Khu dân cư mới Đồng Sau Đường quy hoạch số 5 - |
Đất ở nông thôn | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Khu dân cư mới Đồng Sau Đường quy hoạch số 6 - |
Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Khu dân cư mới Đồng Sau Đường quy hoạch số 7 - |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Khu dân cư mới Đồng Sau Đường quy hoạch số 8 - |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Khu dân cư mới Đồng Sau Đường quy hoạch số 9 - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Khu dân cư mới Đồng Sau Đường quy hoạch số 10 - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Điểm dân cư mới tổ dân phố 13 (Cạnh sân vận động trung tâm thôn Tư Môi) - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Khu dân cư mới thôn Vũ Hạ - |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Quốc lộ 10 Từ giáp xã Đồng Bằng - đến cầu Môi |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐT.455 Từ giáp xã Đồng Bằng (Cầu Vũ Quý) - đến ngã ba thôn Đại Điền |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐT.455 Từ giáp ngã ba thôn Đại Điền - đến giáp xã Tân Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 Từ giáp xã Đồng Bằng - đến chùa Thanh Lang |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 Từ giáp chùa Thanh Lang - đến giáp nhà văn hóa thôn Năm Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 Từ nhà văn hóa thôn Năm Thành - đến ngã tư cây xăng Sông Vân |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 Từ ngã tư cây xăng Sông Vân - đến ngã ba đền Bà Nắm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 Từ giáp ngã ba đền Bà Nắm - đến giáp thôn Tư Môi xã Phụ Dực |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 Từ giáp thôn Tư Môi - đến giáp thôn An Bài 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 Từ giáp thôn An Bài 1 - đến chùa Kim Tôn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 Từ giáp chùa Kim Tôn - đến cầu Đá xóm 6, thôn Tô Đê |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 Từ giáp cầu Đá xóm 6, thôn Tô Đê - đến cống cầu Kho, thôn Tô Trang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 (cũ) Từ đường ĐH.72B - đến đường ĐH.72 (đền Bà Nắm) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72B Từ ngã ba Vạn Phúc đi qua trụ sở UBND xã An Ninh (cũ) - đến đường ĐH.72 (Ngã tư cây xăng Sông Vân) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72B Từ giáp xã Đồng Bằng - đến giáp ngã ba Vạn Phúc (Đường ĐT.455 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72C Từ đường ĐH.72 - đến trụ sở bưu điện thôn Đông xã Phụ Dực |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.73 Từ giáp xã Đồng Bằng - đến giáp xã Tân Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72) Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - đến phố Vĩnh Trà (Nhà ông Cử, tổ 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.700.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72) Từ phố Vĩnh Trà (Nhà ông Cử, tổ 7) - đến ngã ba giáp chùa An Bài |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72) Từ ngã ba giáp chùa An Bài - đến khu dân cư thôn An Bài cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72) Từ giáp khu dân cư thôn An Bài cũ - đến cầu Đống Ba (Đường Phạm Bôi) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Lý Xá Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - đến cầu Lý Xá |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Nguyễn Duy Hòa Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - đến cống Đồng Mái |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Phạm Bôi (Đường trung tâm) Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - đến ngã ba đường Đỗ Nhân An |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Phạm Bôi (Đường trung tâm) Từ ngã ba đường Đỗ Nhân An - đến Quán Bà Đãi |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72) Từ đường Trần Hưng Đạo (Ngã tư Môi) - đến cống Gạch |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) Từ cầu Môi - đến giáp bệnh viện đa khoa Phụ Dực |
Đất TM-DV nông thôn | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) Từ bệnh viện đa khoa Phụ Dực - đến trụ sở UBND xã Phụ Dực |
Đất TM-DV nông thôn | 5.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) Từ giáp trụ sở UBND xã Phụ Dực - đến phố Nguyễn Duy Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 4.900.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) Từ phố Nguyễn Duy Hòa - đến cầu Nghìn |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) Từ giáp cầu Nghìn - đến giáp xã Vĩnh Hòa, thành phố Hải Phòng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Phố Bùi Tất Năng Từ phố Đỗ Cung (Đường An Bài 3, giáp nhà ông Chởm, tổ 6) - đến đường Đỗ Nhân An (Đường ĐH.72, giáp nhà ông Lính, thôn An Bài 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Phố Đỗ Cảnh Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72) - đến giáp nhà ông Sinh (Thôn Phong Xá 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Phố Đỗ Cung Từ đường Đỗ Nhân An (Đường ĐH.72, giáp nhà ông Chẩn, thôn An Bài 2) - đến đường Lý Xá (Đình Lý Xá) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Phố Đỗ Diễn Từ phố Vĩnh Trà (Đường ĐH.72, ông Đơ (Thôn An Bài 1) - đến giáp nhà ông Lúng (Thôn An Bài 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Phố Đỗ Hoàn Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - đến giáp nhà ông Lũ (Thôn Phong Xá 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm) Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - đến hết đường đôi |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm) Từ đường đôi - đến đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Phố Mai Xá Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72, cầu Phong Xá) - đến đường Nguyễn Duy Hòa (Đình Đông Linh 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Phố Nguyễn Duy Hợp Từ đường Nguyễn Duy Hòa (Cống Bà Lầu) - đến cống Ông Tải |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Phố Nguyễn Quý Lương Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72) - đến đường Nguyễn Duy Hòa (Đình Đông Linh) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Phố Nguyễn Duy Tâng Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - đến phố Nguyễn Duy Hợp (Cầu Bà) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Phố Vĩnh Trà (Đường ĐH.72) Từ đường Trần Hưng Đạo (Ngã tư Môi) - đến đường Đỗ Nhân An (Ngã tư đường quy hoạch số 1, giáp nhà ông Cử, thôn An Bài 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đoạn đường khác Từ phố Vĩnh Trà - đến đường Phạm Bôi (Sau trường tiểu học An Bài) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đoạn đường nối từ đường ĐH.72 (Ngã tư cây xăng Sông Vân) đến bến Dằm (Giáp đê Hữu Hóa) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đoạn đường từ ngã tư đường số 1 đến đường vào chùa Dục Linh 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường xã Từ giáp cầu Vũ Hạ - đến ngã ba đường ĐT.455 (Đường ĐT.455 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường xã Đường ĐT.455 (cũ), Từ giáp ngã ba thôn Vạn Phúc - đến giáp cầu Vũ Hạ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường xã Đường số 1 và Đường số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường xã Từ sân vận động trung tâm xã - đến ngõ ông Phóng (Điểm nối đường ĐH.72 thôn Dục Linh 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường xã Từ đường ĐH.72B qua thôn An Ninh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường xã Từ đường ĐH.72 - đến ngã tư Tô Xuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường xã Từ ngã tư Tô Xuyên - đến cầu Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã An Vũ (cũ), xã An Mỹ (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã An Ninh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã An Thanh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường nội bộ khu nhà ở thương mại An Bài - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường nội bộ khu dân cư tổ 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Khu dân cư mới Đồng Sau Đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường quy hoạch số 1 - Khu dân cư mới Đồng Sau Từ đường Phạm Như Trinh - đến đường quy hoạch số 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường quy hoạch số 1 - Khu dân cư mới Đồng Sau Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường quy hoạch số 2 - Khu dân cư mới Đồng Sau Từ đường Phạm Như Trinh - đến đường quy hoạch số 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường quy hoạch số 2 - Khu dân cư mới Đồng Sau Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường quy hoạch số 3 - Khu dân cư mới Đồng Sau Từ đường quy hoạch số 5 - đến đường quy hoạch số 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường quy hoạch số 3 - Khu dân cư mới Đồng Sau Từ đường quy hoạch số 6 - đến đường quy hoạch số 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường quy hoạch số 4 - Khu dân cư mới Đồng Sau Từ đường Phạm Như Trinh - đến đường quy hoạch số 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường quy hoạch số 4 - Khu dân cư mới Đồng Sau Từ đường quy hoạch số 6 - đến đường quy hoạch số 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Khu dân cư mới Đồng Sau Đường quy hoạch số 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Khu dân cư mới Đồng Sau Đường quy hoạch số 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Khu dân cư mới Đồng Sau Đường quy hoạch số 7 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Khu dân cư mới Đồng Sau Đường quy hoạch số 8 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Khu dân cư mới Đồng Sau Đường quy hoạch số 9 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Khu dân cư mới Đồng Sau Đường quy hoạch số 10 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Điểm dân cư mới tổ dân phố 13 (Cạnh sân vận động trung tâm thôn Tư Môi) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Khu dân cư mới thôn Vũ Hạ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Quốc lộ 10 Từ giáp xã Đồng Bằng - đến cầu Môi |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐT.455 Từ giáp xã Đồng Bằng (Cầu Vũ Quý) - đến ngã ba thôn Đại Điền |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐT.455 Từ giáp ngã ba thôn Đại Điền - đến giáp xã Tân Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 Từ giáp xã Đồng Bằng - đến chùa Thanh Lang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 Từ giáp chùa Thanh Lang - đến giáp nhà văn hóa thôn Năm Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 Từ nhà văn hóa thôn Năm Thành - đến ngã tư cây xăng Sông Vân |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 Từ ngã tư cây xăng Sông Vân - đến ngã ba đền Bà Nắm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 Từ giáp ngã ba đền Bà Nắm - đến giáp thôn Tư Môi xã Phụ Dực |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 Từ giáp thôn Tư Môi - đến giáp thôn An Bài 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 Từ giáp thôn An Bài 1 - đến chùa Kim Tôn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 Từ giáp chùa Kim Tôn - đến cầu Đá xóm 6, thôn Tô Đê |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 Từ giáp cầu Đá xóm 6, thôn Tô Đê - đến cống cầu Kho, thôn Tô Trang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 (cũ) Từ đường ĐH.72B - đến đường ĐH.72 (đền Bà Nắm) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72B Từ ngã ba Vạn Phúc đi qua trụ sở UBND xã An Ninh (cũ) - đến đường ĐH.72 (Ngã tư cây xăng Sông Vân) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72B Từ giáp xã Đồng Bằng - đến giáp ngã ba Vạn Phúc (Đường ĐT.455 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72C Từ đường ĐH.72 - đến trụ sở bưu điện thôn Đông xã Phụ Dực |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.73 Từ giáp xã Đồng Bằng - đến giáp xã Tân Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72) Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - đến phố Vĩnh Trà (Nhà ông Cử, tổ 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72) Từ phố Vĩnh Trà (Nhà ông Cử, tổ 7) - đến ngã ba giáp chùa An Bài |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72) Từ ngã ba giáp chùa An Bài - đến khu dân cư thôn An Bài cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72) Từ giáp khu dân cư thôn An Bài cũ - đến cầu Đống Ba (Đường Phạm Bôi) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Lý Xá Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - đến cầu Lý Xá |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Nguyễn Duy Hòa Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - đến cống Đồng Mái |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Phạm Bôi (Đường trung tâm) Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - đến ngã ba đường Đỗ Nhân An |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Phạm Bôi (Đường trung tâm) Từ ngã ba đường Đỗ Nhân An - đến Quán Bà Đãi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72) Từ đường Trần Hưng Đạo (Ngã tư Môi) - đến cống Gạch |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) Từ cầu Môi - đến giáp bệnh viện đa khoa Phụ Dực |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) Từ bệnh viện đa khoa Phụ Dực - đến trụ sở UBND xã Phụ Dực |
Đất SX-KD nông thôn | 4.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) Từ giáp trụ sở UBND xã Phụ Dực - đến phố Nguyễn Duy Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) Từ phố Nguyễn Duy Hòa - đến cầu Nghìn |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) Từ giáp cầu Nghìn - đến giáp xã Vĩnh Hòa, thành phố Hải Phòng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Phố Bùi Tất Năng Từ phố Đỗ Cung (Đường An Bài 3, giáp nhà ông Chởm, tổ 6) - đến đường Đỗ Nhân An (Đường ĐH.72, giáp nhà ông Lính, thôn An Bài 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Phố Đỗ Cảnh Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72) - đến giáp nhà ông Sinh (Thôn Phong Xá 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Phố Đỗ Cung Từ đường Đỗ Nhân An (Đường ĐH.72, giáp nhà ông Chẩn, thôn An Bài 2) - đến đường Lý Xá (Đình Lý Xá) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Phố Đỗ Diễn Từ phố Vĩnh Trà (Đường ĐH.72, ông Đơ (Thôn An Bài 1) - đến giáp nhà ông Lúng (Thôn An Bài 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Phố Đỗ Hoàn Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - đến giáp nhà ông Lũ (Thôn Phong Xá 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm) Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - đến hết đường đôi |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm) Từ đường đôi - đến đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Phố Mai Xá Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72, cầu Phong Xá) - đến đường Nguyễn Duy Hòa (Đình Đông Linh 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Phố Nguyễn Duy Hợp Từ đường Nguyễn Duy Hòa (Cống Bà Lầu) - đến cống Ông Tải |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Phố Nguyễn Quý Lương Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72) - đến đường Nguyễn Duy Hòa (Đình Đông Linh) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Phố Nguyễn Duy Tâng Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - đến phố Nguyễn Duy Hợp (Cầu Bà) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Phố Vĩnh Trà (Đường ĐH.72) Từ đường Trần Hưng Đạo (Ngã tư Môi) - đến đường Đỗ Nhân An (Ngã tư đường quy hoạch số 1, giáp nhà ông Cử, thôn An Bài 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đoạn đường khác Từ phố Vĩnh Trà - đến đường Phạm Bôi (Sau trường tiểu học An Bài) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đoạn đường nối từ đường ĐH.72 (Ngã tư cây xăng Sông Vân) đến bến Dằm (Giáp đê Hữu Hóa) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đoạn đường từ ngã tư đường số 1 đến đường vào chùa Dục Linh 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường xã Từ giáp cầu Vũ Hạ - đến ngã ba đường ĐT.455 (Đường ĐT.455 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường xã Đường ĐT.455 (cũ), Từ giáp ngã ba thôn Vạn Phúc - đến giáp cầu Vũ Hạ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường xã Đường số 1 và Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường xã Từ sân vận động trung tâm xã - đến ngõ ông Phóng (Điểm nối đường ĐH.72 thôn Dục Linh 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường xã Từ đường ĐH.72B qua thôn An Ninh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường xã Từ đường ĐH.72 - đến ngã tư Tô Xuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường xã Từ ngã tư Tô Xuyên - đến cầu Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã An Vũ (cũ), xã An Mỹ (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã An Ninh (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã An Thanh (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường nội bộ khu nhà ở thương mại An Bài - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường nội bộ khu dân cư tổ 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Khu dân cư mới Đồng Sau Đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường quy hoạch số 1 - Khu dân cư mới Đồng Sau Từ đường Phạm Như Trinh - đến đường quy hoạch số 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường quy hoạch số 1 - Khu dân cư mới Đồng Sau Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường quy hoạch số 2 - Khu dân cư mới Đồng Sau Từ đường Phạm Như Trinh - đến đường quy hoạch số 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường quy hoạch số 2 - Khu dân cư mới Đồng Sau Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường quy hoạch số 3 - Khu dân cư mới Đồng Sau Từ đường quy hoạch số 5 - đến đường quy hoạch số 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường quy hoạch số 3 - Khu dân cư mới Đồng Sau Từ đường quy hoạch số 6 - đến đường quy hoạch số 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường quy hoạch số 4 - Khu dân cư mới Đồng Sau Từ đường Phạm Như Trinh - đến đường quy hoạch số 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường quy hoạch số 4 - Khu dân cư mới Đồng Sau Từ đường quy hoạch số 6 - đến đường quy hoạch số 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Khu dân cư mới Đồng Sau Đường quy hoạch số 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Khu dân cư mới Đồng Sau Đường quy hoạch số 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Khu dân cư mới Đồng Sau Đường quy hoạch số 7 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Khu dân cư mới Đồng Sau Đường quy hoạch số 8 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Khu dân cư mới Đồng Sau Đường quy hoạch số 9 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Khu dân cư mới Đồng Sau Đường quy hoạch số 10 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Điểm dân cư mới tổ dân phố 13 (Cạnh sân vận động trung tâm thôn Tư Môi) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Khu dân cư mới thôn Vũ Hạ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Khu công nghiệp Cầu Nghìn - |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Khu công nghiệp Thaco - Thái Bình - |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Cụm công nghiệp Quý Ninh - |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Cụm công nghiệp An Vũ - |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Xã Phụ Dực - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Xã Phụ Dực - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Xã Phụ Dực - |
Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Xã Phụ Dực Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Xã Phụ Dực - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Xã Phụ Dực - |
Đất rừng phòng hộ | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Xã Phụ Dực - |
Đất rừng đặc dụng | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ PHỤ DỰC |
Quốc lộ 10 Từ giáp xã Đồng Bằng - đến cầu Môi |
Đất ở nông thôn | 16.700.000 | 5.800.000 | 4.100.000 | 2.900.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐT.455 Từ giáp xã Đồng Bằng (Cầu Vũ Quý) - đến ngã ba thôn Đại Điền |
Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐT.455 Từ giáp ngã ba thôn Đại Điền - đến giáp xã Tân Tiến |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 Từ giáp xã Đồng Bằng - đến chùa Thanh Lang |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 Từ giáp chùa Thanh Lang - đến giáp nhà văn hóa thôn Năm Thành |
Đất ở nông thôn | 11.900.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 Từ nhà văn hóa thôn Năm Thành - đến ngã tư cây xăng Sông Vân |
Đất ở nông thôn | 11.800.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 Từ ngã tư cây xăng Sông Vân - đến ngã ba đền Bà Nắm |
Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 Từ giáp ngã ba đền Bà Nắm - đến giáp thôn Tư Môi xã Phụ Dực |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 Từ giáp thôn Tư Môi - đến giáp thôn An Bài 1 |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 Từ giáp thôn An Bài 1 - đến chùa Kim Tôn |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 Từ giáp chùa Kim Tôn - đến cầu Đá xóm 6, thôn Tô Đê |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 Từ giáp cầu Đá xóm 6, thôn Tô Đê - đến cống cầu Kho, thôn Tô Trang |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72 (cũ) Từ đường ĐH.72B - đến đường ĐH.72 (đền Bà Nắm) |
Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72B Từ ngã ba Vạn Phúc đi qua trụ sở UBND xã An Ninh (cũ) - đến đường ĐH.72 (Ngã tư cây xăng Sông Vân) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| XÃ PHỤ DỰC |
Đường ĐH.72B Từ giáp xã Đồng Bằng - đến giáp ngã ba Vạn Phúc (Đường ĐT.455 cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phụ Dực
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

4. Thông tin xã Phụ Dực, tỉnh Hưng Yên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn An Bài, Xã An Ninh (huyện Quỳnh Phụ), Xã An Vũ, Xã An Mỹ, Xã An Thanh (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phụ Dực theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Phụ Dực có diện tích tự nhiên 33,16 km² với quy mô dân số 42.522 người, mật độ dân cư đạt 1.282,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phụ Dực được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phụ Dực không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hưng Yên, Xã Phụ Dực là một trong tổng số 104 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 93 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Phụ Dực, Tỉnh Hưng Yên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:
a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong đó:
– Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.
– Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Phụ Dực, tỉnh Hưng Yên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Phụ Dực, tỉnh Hưng Yên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
