Bảng giá đất xã Phú Hữu, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Phú Hữu, thành phố Cần Thơ

Bảng giá đất xã Phú Hữu, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Phú Hữu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phú Hữu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phú Hữu, thành phố Cần Thơ

– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ


3. Tra cứu bảng giá đất xã Phú Hữu, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Phú Hữu năm 2026

Khu vực: xã Phú Hữu.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 60.000 đến 2.990.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Phú Hữu Đường tỉnh 925 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cổng chào Phú Hữu - Cầu Thông Thuyền
Đất ở nông thôn 2.500.000 750.000 500.000 0
Xã Phú Hữu Đường tỉnh 925B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Tràm Bông - Giáp ranh xã Thạnh Hòa
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Phú Hữu Đường tỉnh 927C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh phường Đại Thành - Giáp ranh xã Châu Thành
Đất ở nông thôn 2.990.000 897.000 598.000 0
Xã Phú Hữu Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 925 - Đường tỉnh 927C
Đất ở nông thôn 1.495.000 448.500 300.000 0
Xã Phú Hữu Đường Ngã tư Đông Sơn - Bưng Cây Sắn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu BOT Đông Phước - Cầu Kênh thủy lợi Phú Tân (cũ)
Đất ở nông thôn 838.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Hữu Tuyến Đường bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến Đê bao bờ Nam sông Mái Dầm, huyện Châu Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu
Đất ở nông thôn 671.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Hữu Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925B -
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Phú Hữu Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các lô nền còn lại -
Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Phú Hữu Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C -
Đất ở nông thôn 2.990.000 897.000 598.000 0
Xã Phú Hữu Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các lô nền còn lại -
Đất ở nông thôn 2.093.000 627.900 418.600 0
Xã Phú Hữu Đường Căn cứ liên Tỉnh ủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu BOT Phú Hữu - Cầu Chữ Y Vàm Đường Gỗ
Đất ở nông thôn 1.047.000 314.100 300.000 0
Xã Phú Hữu Các tuyến Đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Hữu Đường tỉnh 925 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cổng chào Phú Hữu - Cầu Thông Thuyền
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Phú Hữu Đường tỉnh 925B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Tràm Bông - Giáp ranh xã Thạnh Hòa
Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Phú Hữu Đường tỉnh 927C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh phường Đại Thành - Giáp ranh xã Châu Thành
Đất ở nông thôn 2.392.000 717.600 478.400 0
Xã Phú Hữu Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 925 - Đường tỉnh 927C
Đất ở nông thôn 1.196.000 358.800 300.000 0
Xã Phú Hữu Đường Ngã tư Đông Sơn - Bưng Cây Sắn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu BOT Đông Phước - Cầu Kênh thủy lợi Phú Tân (cũ)
Đất ở nông thôn 670.400 300.000 300.000 0
Xã Phú Hữu Tuyến Đường bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến Đê bao bờ Nam sông Mái Dầm, huyện Châu Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu
Đất ở nông thôn 536.800 300.000 300.000 0
Xã Phú Hữu Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925B -
Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Phú Hữu Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các lô nền còn lại -
Đất ở nông thôn 1.344.000 403.200 300.000 0
Xã Phú Hữu Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C -
Đất ở nông thôn 2.392.000 717.600 478.400 0
Xã Phú Hữu Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các lô nền còn lại -
Đất ở nông thôn 1.674.400 502.320 334.880 0
Xã Phú Hữu Đường Căn cứ liên Tỉnh ủy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu BOT Phú Hữu - Cầu Chữ Y Vàm Đường Gỗ
Đất ở nông thôn 837.600 300.000 300.000 0
Xã Phú Hữu Các tuyến Đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Hữu Đường tỉnh 925 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cổng chào Phú Hữu - Cầu Thông Thuyền
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Hữu Đường tỉnh 925B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Tràm Bông - Giáp ranh xã Thạnh Hòa
Đất ở nông thôn 960.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Hữu Đường tỉnh 927C (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh phường Đại Thành - Giáp ranh xã Châu Thành
Đất ở nông thôn 1.196.000 358.800 300.000 0
Xã Phú Hữu Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 925 - Đường tỉnh 927C
Đất ở nông thôn 598.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Hữu Đường Ngã tư Đông Sơn - Bưng Cây Sắn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu BOT Đông Phước - Cầu Kênh thủy lợi Phú Tân (cũ)
Đất ở nông thôn 335.200 300.000 300.000 0
Xã Phú Hữu Tuyến Đường bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến Đê bao bờ Nam sông Mái Dầm, huyện Châu Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Hữu Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925B -
Đất ở nông thôn 960.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Hữu Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các lô nền còn lại -
Đất ở nông thôn 672.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Hữu Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C -
Đất ở nông thôn 1.196.000 358.800 300.000 0
Xã Phú Hữu Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các lô nền còn lại -
Đất ở nông thôn 837.200 300.000 300.000 0
Xã Phú Hữu Đường Căn cứ liên Tỉnh ủy (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu BOT Phú Hữu - Cầu Chữ Y Vàm Đường Gỗ
Đất ở nông thôn 418.800 300.000 300.000 0
Xã Phú Hữu Các tuyến Đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Hữu Xã Phú Hữu
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất ở nông thôn 0 0 0 300.000
Xã Phú Hữu Đường tỉnh 925 (50 mét đầu của thửa đất)
Cổng chào Phú Hữu - Cầu Thông Thuyền
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Phú Hữu Đường tỉnh 925B (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Tràm Bông - Giáp ranh xã Thạnh Hòa
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Phú Hữu Đường tỉnh 927C (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Đại Thành - Giáp ranh xã Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 2.392.000 717.600 478.400 0
Xã Phú Hữu Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 925 - Đường tỉnh 927C
Đất TM-DV nông thôn 1.196.000 358.800 240.000 0
Xã Phú Hữu Đường Ngã tư Đông Sơn - Bưng Cây Sắn (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu BOT Đông Phước - Cầu Kênh thủy lợi Phú Tân (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 670.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Hữu Tuyến Đường bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến Đê bao bờ Nam sông Mái Dầm, huyện Châu Thành (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu
Đất TM-DV nông thôn 537.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Hữu Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925B -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Phú Hữu Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Các lô nền còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 403.200 268.800 0
Xã Phú Hữu Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (50 mét đầu của thửa đất)
Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C -
Đất TM-DV nông thôn 2.392.000 717.600 478.400 0
Xã Phú Hữu Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (50 mét đầu của thửa đất)
Các lô nền còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.674.000 502.200 334.800 0
Xã Phú Hữu Đường Căn cứ liên Tỉnh ủy (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu BOT Phú Hữu - Cầu Chữ Y Vàm Đường Gỗ
Đất TM-DV nông thôn 838.000 251.400 240.000 0
Xã Phú Hữu Các tuyến Đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Hữu Đường tỉnh 925 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cổng chào Phú Hữu - Cầu Thông Thuyền
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Hữu Đường tỉnh 925B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Tràm Bông - Giáp ranh xã Thạnh Hòa
Đất TM-DV nông thôn 768.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Hữu Đường tỉnh 927C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Đại Thành - Giáp ranh xã Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 956.800 287.040 240.000 0
Xã Phú Hữu Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 925 - Đường tỉnh 927C
Đất TM-DV nông thôn 478.400 240.000 240.000 0
Xã Phú Hữu Đường Ngã tư Đông Sơn - Bưng Cây Sắn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu BOT Đông Phước - Cầu Kênh thủy lợi Phú Tân (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 268.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Hữu Tuyến Đường bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến Đê bao bờ Nam sông Mái Dầm, huyện Châu Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Hữu Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925B -
Đất TM-DV nông thôn 768.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Hữu Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các lô nền còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 537.600 240.000 240.000 0
Xã Phú Hữu Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C -
Đất TM-DV nông thôn 956.800 287.040 240.000 0
Xã Phú Hữu Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các lô nền còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 669.600 240.000 240.000 0
Xã Phú Hữu Đường Căn cứ liên Tỉnh ủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu BOT Phú Hữu - Cầu Chữ Y Vàm Đường Gỗ
Đất TM-DV nông thôn 335.200 240.000 240.000 0
Xã Phú Hữu Các tuyến Đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Hữu Xã Phú Hữu
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 240.000
Xã Phú Hữu Đường tỉnh 925 (50 mét đầu của thửa đất)
Cổng chào Phú Hữu - Cầu Thông Thuyền
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 525.000 350.000 0
Xã Phú Hữu Đường tỉnh 925B (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Tràm Bông - Giáp ranh xã Thạnh Hòa
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Phú Hữu Đường tỉnh 927C (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Đại Thành - Giáp ranh xã Châu Thành
Đất SX-KD nông thôn 2.093.000 627.900 418.600 0
Xã Phú Hữu Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 925 - Đường tỉnh 927C
Đất SX-KD nông thôn 1.047.000 314.100 210.000 0
Xã Phú Hữu Đường Ngã tư Đông Sơn - Bưng Cây Sắn (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu BOT Đông Phước - Cầu Kênh thủy lợi Phú Tân (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 587.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Hữu Tuyến Đường bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến Đê bao bờ Nam sông Mái Dầm, huyện Châu Thành (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu
Đất SX-KD nông thôn 470.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Hữu Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925B -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Phú Hữu Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Các lô nền còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 352.800 235.200 0
Xã Phú Hữu Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (50 mét đầu của thửa đất)
Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C -
Đất SX-KD nông thôn 2.093.000 627.900 418.600 0
Xã Phú Hữu Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (50 mét đầu của thửa đất)
Các lô nền còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.465.000 439.500 293.000 0
Xã Phú Hữu Đường Căn cứ liên Tỉnh ủy (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu BOT Phú Hữu - Cầu Chữ Y Vàm Đường Gỗ
Đất SX-KD nông thôn 733.000 219.900 210.000 0
Xã Phú Hữu Các tuyến Đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Hữu Đường tỉnh 925 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cổng chào Phú Hữu - Cầu Thông Thuyền
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Hữu Đường tỉnh 925B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Tràm Bông - Giáp ranh xã Thạnh Hòa
Đất SX-KD nông thôn 672.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Hữu Đường tỉnh 927C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Đại Thành - Giáp ranh xã Châu Thành
Đất SX-KD nông thôn 837.200 251.160 210.000 0
Xã Phú Hữu Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 925 - Đường tỉnh 927C
Đất SX-KD nông thôn 418.800 210.000 210.000 0
Xã Phú Hữu Đường Ngã tư Đông Sơn - Bưng Cây Sắn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu BOT Đông Phước - Cầu Kênh thủy lợi Phú Tân (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 234.800 210.000 210.000 0
Xã Phú Hữu Tuyến Đường bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến Đê bao bờ Nam sông Mái Dầm, huyện Châu Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Hữu Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925B -
Đất SX-KD nông thôn 672.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Hữu Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các lô nền còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 470.400 210.000 210.000 0
Xã Phú Hữu Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C -
Đất SX-KD nông thôn 837.200 251.160 210.000 0
Xã Phú Hữu Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các lô nền còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 586.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Hữu Đường Căn cứ liên Tỉnh ủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu BOT Phú Hữu - Cầu Chữ Y Vàm Đường Gỗ
Đất SX-KD nông thôn 293.200 210.000 210.000 0
Xã Phú Hữu Các tuyến Đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Hữu Xã Phú Hữu
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 210.000
Xã Phú Hữu Xã Phú Hữu
-
Đất trồng lúa 150.000 140.000 0 0
Xã Phú Hữu Xã Phú Hữu
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 0 0
Xã Phú Hữu Xã Phú Hữu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 140.000 0 0
Xã Phú Hữu Xã Phú Hữu
-
Đất rừng sản xuất 150.000 140.000 0 0
Xã Phú Hữu Xã Phú Hữu
-
Đất rừng phòng hộ 120.000 112.000 0 0
Xã Phú Hữu Xã Phú Hữu
-
Đất rừng đặc dụng 120.000 112.000 0 0
Xã Phú Hữu Xã Phú Hữu
-
Đất trồng cây lâu năm 190.000 170.000 0 0
Xã Phú Hữu Xã Phú Hữu
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 190.000 170.000 0 0
Xã Phú Hữu Xã Phú Hữu
-
Đất nông nghiệp khác 70.000 60.000 0 0
Xã Phú Hữu Đường tỉnh 927C (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Đại Thành - Giáp ranh xã Châu Thành
Đất SX-KD nông thôn 2.093.000 627.900 418.600 0
Xã Phú Hữu Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 925 - Đường tỉnh 927C
Đất SX-KD nông thôn 1.047.000 314.100 210.000 0
Xã Phú Hữu Đường Ngã tư Đông Sơn - Bưng Cây Sắn (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu BOT Đông Phước - Cầu Kênh thủy lợi Phú Tân (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 587.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Hữu Tuyến Đường bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến Đê bao bờ Nam sông Mái Dầm, huyện Châu Thành (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu
Đất SX-KD nông thôn 470.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Hữu Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925B -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Phú Hữu Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Các lô nền còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 352.800 235.200 0
Xã Phú Hữu Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (50 mét đầu của thửa đất)
Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C -
Đất SX-KD nông thôn 2.093.000 627.900 418.600 0
Xã Phú Hữu Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (50 mét đầu của thửa đất)
Các lô nền còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.465.000 439.500 293.000 0
Xã Phú Hữu Đường Căn cứ liên Tỉnh ủy (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu BOT Phú Hữu - Cầu Chữ Y Vàm Đường Gỗ
Đất SX-KD nông thôn 733.000 219.900 210.000 0
Xã Phú Hữu Các tuyến Đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Hữu Đường tỉnh 925 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cổng chào Phú Hữu - Cầu Thông Thuyền
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Hữu Đường tỉnh 925B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Tràm Bông - Giáp ranh xã Thạnh Hòa
Đất SX-KD nông thôn 672.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Hữu Đường tỉnh 927C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Đại Thành - Giáp ranh xã Châu Thành
Đất SX-KD nông thôn 837.200 251.160 210.000 0
Xã Phú Hữu Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 925 - Đường tỉnh 927C
Đất SX-KD nông thôn 418.800 210.000 210.000 0
Xã Phú Hữu Đường Ngã tư Đông Sơn - Bưng Cây Sắn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu BOT Đông Phước - Cầu Kênh thủy lợi Phú Tân (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 234.800 210.000 210.000 0
Xã Phú Hữu Tuyến Đường bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến Đê bao bờ Nam sông Mái Dầm, huyện Châu Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Hữu Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925B -
Đất SX-KD nông thôn 672.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Hữu Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các lô nền còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 470.400 210.000 210.000 0
Xã Phú Hữu Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C -
Đất SX-KD nông thôn 837.200 251.160 210.000 0
Xã Phú Hữu Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các lô nền còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 586.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Hữu Đường Căn cứ liên Tỉnh ủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu BOT Phú Hữu - Cầu Chữ Y Vàm Đường Gỗ
Đất SX-KD nông thôn 293.200 210.000 210.000 0
Xã Phú Hữu Các tuyến Đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Hữu Xã Phú Hữu
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 210.000
Xã Phú Hữu Xã Phú Hữu
-
Đất trồng lúa 150.000 140.000 0 0
Xã Phú Hữu Xã Phú Hữu
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 0 0
Xã Phú Hữu Xã Phú Hữu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 140.000 0 0
Xã Phú Hữu Xã Phú Hữu
-
Đất rừng sản xuất 150.000 140.000 0 0
Xã Phú Hữu Xã Phú Hữu
-
Đất rừng phòng hộ 120.000 112.000 0 0
Xã Phú Hữu Xã Phú Hữu
-
Đất rừng đặc dụng 120.000 112.000 0 0
Xã Phú Hữu Xã Phú Hữu
-
Đất trồng cây lâu năm 190.000 170.000 0 0
Xã Phú Hữu Xã Phú Hữu
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 190.000 170.000 0 0
Xã Phú Hữu Xã Phú Hữu
-
Đất nông nghiệp khác 70.000 60.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Phú Hữu Đường tỉnh 925 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cổng chào Phú Hữu - Cầu Thông Thuyền
Đất ở nông thôn 2.500.000 750.000 500.000 0
Xã Phú Hữu Đường tỉnh 925B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Tràm Bông - Giáp ranh xã Thạnh Hòa
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Phú Hữu Đường tỉnh 927C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh phường Đại Thành - Giáp ranh xã Châu Thành
Đất ở nông thôn 2.990.000 897.000 598.000 0
Xã Phú Hữu Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 925 - Đường tỉnh 927C
Đất ở nông thôn 1.495.000 448.500 300.000 0
Xã Phú Hữu Đường Ngã tư Đông Sơn - Bưng Cây Sắn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu BOT Đông Phước - Cầu Kênh thủy lợi Phú Tân (cũ)
Đất ở nông thôn 838.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Hữu Tuyến Đường bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến Đê bao bờ Nam sông Mái Dầm, huyện Châu Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu
Đất ở nông thôn 671.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Hữu Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925B -
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Phú Hữu Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các lô nền còn lại -
Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Phú Hữu Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C -
Đất ở nông thôn 2.990.000 897.000 598.000 0
Xã Phú Hữu Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các lô nền còn lại -
Đất ở nông thôn 2.093.000 627.900 418.600 0
Xã Phú Hữu Đường Căn cứ liên Tỉnh ủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu BOT Phú Hữu - Cầu Chữ Y Vàm Đường Gỗ
Đất ở nông thôn 1.047.000 314.100 300.000 0
Xã Phú Hữu Các tuyến Đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Hữu Đường tỉnh 925 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cổng chào Phú Hữu - Cầu Thông Thuyền
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Phú Hữu Đường tỉnh 925B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Tràm Bông - Giáp ranh xã Thạnh Hòa
Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Phú Hữu Đường tỉnh 927C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh phường Đại Thành - Giáp ranh xã Châu Thành
Đất ở nông thôn 2.392.000 717.600 478.400 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phú Hữu

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Phú Hữu, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phú Hữu, Thành phố Cần Thơ 2026

4. Thông tin xã Phú Hữu, thành phố Cần Thơ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Phú Tân, Xã Đông Phước, Xã Phú Hữu (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phú Hữu theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Phú Hữu có diện tích tự nhiên 60,54 km² với quy mô dân số 41.254 người, mật độ dân cư đạt 681,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phú Hữu được đặt tại UBND xã Phú Hữu., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phú Hữu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Phú Hữu là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Phú Hữu, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ

5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Phú Hữu, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Phú Hữu, thành phố Cần Thơ là 2.990.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Phú Hữu, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Phú Hữu, thành phố Cần Thơ là khoảng 519.522 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (917 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?