Bảng giá đất xã Phú Lộc, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Phú Lộc, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất xã Phú Lộc, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Phú Lộc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phú Lộc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phú Lộc, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất xã Phú Lộc, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Phú Lộc năm 2026
Khu vực: xã Phú Lộc.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 56.000 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất UBND xã Phú Lộc |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất UBND xã Phú Lộc - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (Cầu Nàng Rền) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Kênh Hai Tài |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Hai Tài - Cầu Sa Di |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sa Di - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Cống |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cống - Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 64 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu cầu Xẻo Tra - Cống Thái Văn Ba |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 64 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Thái Văn Ba - Giáp ranh xã Lâm Tân |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 66 - Đường huyện 65 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 63 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Lâm Tân - Quốc lộ 61B |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 65 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 66 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Đường huyện 65 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vòng xuyến Đường tỉnh 937B - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Văn Ngọc Chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 1.110.000 | 740.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Văn Ngọc Chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Hết ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 16 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Văn Ngọc Chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Cầu Bào Lớn |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bào Lớn - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường 1 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 1.110.000 | 740.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Đức Mạnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Lý Thường Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Điện Biên Phủ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 780.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp công Viên (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 30 Tháng 4 - Đầu Lộ Rẫy Mới |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Lý Tự Trọng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Bệnh viện Đa khoa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Ngô Quyền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 660.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Ngô Quyền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Miếu Bà |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trần Văn Bảy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Đường huyện 64 |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Giáp ranh ấp Thạnh Điền (hết tuyến) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trần Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Công viên - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 660.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 30 Tháng 4 - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 870.000 | 580.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường nhà lồng Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 1.110.000 | 740.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường nhà lồng Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Văn Ngọc Chính - Giáp Bờ kè sông Phú Lộc |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Văn Ngọc Chính - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Khu dân cư ấp 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Phía sau nhà ông Hai Minh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường cặp Công viên |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Nguyên - Hết ranh đất bà Đỏ |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Bác sĩ Dũng - Hết ranh đất Nhà ông Quách Hưng Đại |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Lý Phước Bình - Hết ranh đất Nhà ông Trần Ngọc Minh Thành |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trương Từ - Hết ranh đất Nhà ông Hùng |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal ấp Phú Tân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Gia Hòa - Giáp ranh xã Lâm Tân |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal ấp Thạnh Điền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bào Lớn - Giáp ranh xã Gia Hòa |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal cặp Nhà Văn Hóa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Bảy |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 1 (Cầu Xẻo Tra) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 4 (Cặp nhà bà Mai) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Đường Ngô Quyền |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Nhà ông Hòa) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Nhà ông Kiểm) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Cặp Chùa Xa Mau 2) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Cặp Nhà ông Tây) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 64 - Đường Trần Văn Bảy |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 6 (Cặp Kênh Trạm Thủy Nông) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 7 (Cặp Huyện đội cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Suốt hẻm |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 8 (Cặp UBND huyện cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 9 (Cặp Nhà ông Lai) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 10 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 11 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Chùa Phật |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 12 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 13 (Cầu Đình) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp Trạm Y tế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 68 - Suốt tuyến |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 937B - Cầu Bà Kía |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông) - Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Lý Bạc Hó - Hết đất ông Ngô Ìa |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Lý Hún - Cầu Trương Từ |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Quách Hùng Thương - Hết ranh đất Nhà ông Trịnh Thành Công |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Kênh Ba Huê) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Tăng Dươl - Hết ranh đất Nhà ông Đinh Công Hùng |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp sông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Nhà ông Bành Thiệu Văn (ông Só) |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp sông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà bà Lâm Thị Thủy - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp sông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Hết ranh đất Nhà bà Lệ ấp Kinh Ngay |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Kênh Giồng Chùa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Chùa Lộc Hòa |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Kênh Giồng Chùa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Nhà ông Lâm Ngọc Giàu |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Lộ ấp Công Điền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal cặp Trạm Thủy nông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Đường đal ấp Trương Hiền |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal ấp Xóm Tro 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết đất Nhà ông Dương Hoàng Đăng |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal ấp Xóm Tro 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Trạm cấp nước phía sau - Hết ranh đất Tô Nam Tin |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Tấn Cang - Hết ranh đất ông Trịnh Phol |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Vũ Văn Hoàng - Hết ranh đất ông Tiền Buộl |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Dương Phal - Hết ranh đất Ngô Văn Thắng |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bà Kía - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Ngô Sang - Hết ranh đất ông Danh Hiền |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 9 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Luận - Hết ranh đất ông Húa Đen |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 9 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất ông Húa Đen - Hết đất Nhà máy Kim Hưng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Bào Cát - Quang Vinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 937B (cũ) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Gia Hòa - Quốc lộ 1 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 937B (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 510.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 937B (cũ) - Đường huyện 68 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 68 - Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất UBND xã Phú Lộc |
Đất ở nông thôn | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất UBND xã Phú Lộc - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (Cầu Nàng Rền) |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Kênh Hai Tài |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Hai Tài - Cầu Sa Di |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sa Di - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Cống |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cống - Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 64 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu cầu Xẻo Tra - Cống Thái Văn Ba |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 64 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Thái Văn Ba - Giáp ranh xã Lâm Tân |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 66 - Đường huyện 65 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 63 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Lâm Tân - Quốc lộ 61B |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 65 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 66 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61B - Đường huyện 65 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vòng xuyến Đường tỉnh 937B - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Văn Ngọc Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 2.960.000 | 888.000 | 592.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Văn Ngọc Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trung Trực - Hết ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 16 |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Văn Ngọc Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Cầu Bào Lớn |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bào Lớn - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường 1 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 2.960.000 | 888.000 | 592.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Đức Mạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Điện Biên Phủ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 2.080.000 | 624.000 | 416.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp công Viên (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Đường Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 30 Tháng 4 - Đầu Lộ Rẫy Mới |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Bệnh viện Đa khoa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 352.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trung Trực - Miếu Bà |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61B - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trần Văn Bảy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61B - Đường huyện 64 |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Giáp ranh ấp Thạnh Điền (hết tuyến) |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trần Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Công viên - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 352.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 30 Tháng 4 - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất ở nông thôn | 2.320.000 | 696.000 | 464.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường nhà lồng Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính |
Đất ở nông thôn | 2.960.000 | 888.000 | 592.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường nhà lồng Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Văn Ngọc Chính - Giáp Bờ kè sông Phú Lộc |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Văn Ngọc Chính - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Khu dân cư ấp 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Phía sau nhà ông Hai Minh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường cặp Công viên |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất ông Nguyên - Hết ranh đất bà Đỏ |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Bác sĩ Dũng - Hết ranh đất Nhà ông Quách Hưng Đại |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Lý Phước Bình - Hết ranh đất Nhà ông Trần Ngọc Minh Thành |
Đất ở nông thôn | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trương Từ - Hết ranh đất Nhà ông Hùng |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal ấp Phú Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Gia Hòa - Giáp ranh xã Lâm Tân |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal ấp Thạnh Điền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bào Lớn - Giáp ranh xã Gia Hòa |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal cặp Nhà Văn Hóa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Bảy |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 1 (Cầu Xẻo Tra) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 4 (Cặp nhà bà Mai) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61B - Đường Ngô Quyền |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Nhà ông Hòa) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8 |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Nhà ông Kiểm) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8 |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Cặp Chùa Xa Mau 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Cặp Nhà ông Tây) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 64 - Đường Trần Văn Bảy |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 6 (Cặp Kênh Trạm Thủy Nông) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 7 (Cặp Huyện đội cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Suốt hẻm |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 8 (Cặp UBND huyện cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 9 (Cặp Nhà ông Lai) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 10 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 11 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Chùa Phật |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 12 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 13 (Cầu Đình) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp Trạm Y tế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 68 - Suốt tuyến |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 937B - Cầu Bà Kía |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông) - Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất ông Lý Bạc Hó - Hết đất ông Ngô Ìa |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất UBND xã Phú Lộc |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất UBND xã Phú Lộc - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (Cầu Nàng Rền) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Kênh Hai Tài |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Hai Tài - Cầu Sa Di |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sa Di - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Cống |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cống - Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 64 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu cầu Xẻo Tra - Cống Thái Văn Ba |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 64 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Thái Văn Ba - Giáp ranh xã Lâm Tân |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 66 - Đường huyện 65 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 63 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Lâm Tân - Quốc lộ 61B |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 65 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 66 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Đường huyện 65 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vòng xuyến Đường tỉnh 937B - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Văn Ngọc Chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 1.110.000 | 740.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Văn Ngọc Chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Hết ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 16 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Văn Ngọc Chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Cầu Bào Lớn |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bào Lớn - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường 1 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 1.110.000 | 740.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Đức Mạnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Lý Thường Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Điện Biên Phủ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 780.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp công Viên (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 30 Tháng 4 - Đầu Lộ Rẫy Mới |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Lý Tự Trọng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Bệnh viện Đa khoa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Ngô Quyền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 660.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Ngô Quyền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Miếu Bà |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trần Văn Bảy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Đường huyện 64 |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Giáp ranh ấp Thạnh Điền (hết tuyến) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trần Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Công viên - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 660.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 30 Tháng 4 - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 870.000 | 580.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường nhà lồng Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 1.110.000 | 740.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường nhà lồng Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Văn Ngọc Chính - Giáp Bờ kè sông Phú Lộc |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Văn Ngọc Chính - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Khu dân cư ấp 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Phía sau nhà ông Hai Minh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường cặp Công viên |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Nguyên - Hết ranh đất bà Đỏ |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Bác sĩ Dũng - Hết ranh đất Nhà ông Quách Hưng Đại |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Lý Phước Bình - Hết ranh đất Nhà ông Trần Ngọc Minh Thành |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trương Từ - Hết ranh đất Nhà ông Hùng |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal ấp Phú Tân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Gia Hòa - Giáp ranh xã Lâm Tân |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal ấp Thạnh Điền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bào Lớn - Giáp ranh xã Gia Hòa |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal cặp Nhà Văn Hóa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Bảy |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 1 (Cầu Xẻo Tra) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 4 (Cặp nhà bà Mai) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Đường Ngô Quyền |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Nhà ông Hòa) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Nhà ông Kiểm) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Cặp Chùa Xa Mau 2) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Cặp Nhà ông Tây) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 64 - Đường Trần Văn Bảy |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 6 (Cặp Kênh Trạm Thủy Nông) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 7 (Cặp Huyện đội cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Suốt hẻm |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 8 (Cặp UBND huyện cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 9 (Cặp Nhà ông Lai) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 10 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 11 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Chùa Phật |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 12 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 13 (Cầu Đình) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp Trạm Y tế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 68 - Suốt tuyến |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 937B - Cầu Bà Kía |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông) - Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Lý Bạc Hó - Hết đất ông Ngô Ìa |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Lý Hún - Cầu Trương Từ |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Quách Hùng Thương - Hết ranh đất Nhà ông Trịnh Thành Công |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Kênh Ba Huê) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Tăng Dươl - Hết ranh đất Nhà ông Đinh Công Hùng |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp sông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Nhà ông Bành Thiệu Văn (ông Só) |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp sông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà bà Lâm Thị Thủy - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp sông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Hết ranh đất Nhà bà Lệ ấp Kinh Ngay |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Kênh Giồng Chùa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Chùa Lộc Hòa |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Kênh Giồng Chùa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Nhà ông Lâm Ngọc Giàu |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Lộ ấp Công Điền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal cặp Trạm Thủy nông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Đường đal ấp Trương Hiền |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal ấp Xóm Tro 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết đất Nhà ông Dương Hoàng Đăng |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal ấp Xóm Tro 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Trạm cấp nước phía sau - Hết ranh đất Tô Nam Tin |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Tấn Cang - Hết ranh đất ông Trịnh Phol |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Vũ Văn Hoàng - Hết ranh đất ông Tiền Buộl |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Dương Phal - Hết ranh đất Ngô Văn Thắng |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bà Kía - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Ngô Sang - Hết ranh đất ông Danh Hiền |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 9 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Luận - Hết ranh đất ông Húa Đen |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 9 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất ông Húa Đen - Hết đất Nhà máy Kim Hưng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Bào Cát - Quang Vinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 937B (cũ) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Gia Hòa - Quốc lộ 1 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 937B (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 510.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 937B (cũ) - Đường huyện 68 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 68 - Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất UBND xã Phú Lộc |
Đất ở nông thôn | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất UBND xã Phú Lộc - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (Cầu Nàng Rền) |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Kênh Hai Tài |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Hai Tài - Cầu Sa Di |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sa Di - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Cống |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cống - Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 64 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu cầu Xẻo Tra - Cống Thái Văn Ba |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 64 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Thái Văn Ba - Giáp ranh xã Lâm Tân |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 66 - Đường huyện 65 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 63 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Lâm Tân - Quốc lộ 61B |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 65 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 66 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61B - Đường huyện 65 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vòng xuyến Đường tỉnh 937B - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Văn Ngọc Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 2.960.000 | 888.000 | 592.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Văn Ngọc Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trung Trực - Hết ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 16 |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Văn Ngọc Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Cầu Bào Lớn |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bào Lớn - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường 1 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 2.960.000 | 888.000 | 592.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Đức Mạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Điện Biên Phủ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 2.080.000 | 624.000 | 416.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp công Viên (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Đường Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 30 Tháng 4 - Đầu Lộ Rẫy Mới |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Bệnh viện Đa khoa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 352.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trung Trực - Miếu Bà |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61B - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trần Văn Bảy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61B - Đường huyện 64 |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Giáp ranh ấp Thạnh Điền (hết tuyến) |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trần Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Công viên - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 352.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 30 Tháng 4 - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất ở nông thôn | 2.320.000 | 696.000 | 464.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường nhà lồng Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính |
Đất ở nông thôn | 2.960.000 | 888.000 | 592.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường nhà lồng Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Văn Ngọc Chính - Giáp Bờ kè sông Phú Lộc |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Văn Ngọc Chính - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Khu dân cư ấp 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Phía sau nhà ông Hai Minh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường cặp Công viên |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất ông Nguyên - Hết ranh đất bà Đỏ |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Bác sĩ Dũng - Hết ranh đất Nhà ông Quách Hưng Đại |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Lý Phước Bình - Hết ranh đất Nhà ông Trần Ngọc Minh Thành |
Đất ở nông thôn | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trương Từ - Hết ranh đất Nhà ông Hùng |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal ấp Phú Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Gia Hòa - Giáp ranh xã Lâm Tân |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal ấp Thạnh Điền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bào Lớn - Giáp ranh xã Gia Hòa |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal cặp Nhà Văn Hóa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Bảy |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 1 (Cầu Xẻo Tra) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 4 (Cặp nhà bà Mai) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61B - Đường Ngô Quyền |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Nhà ông Hòa) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8 |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Nhà ông Kiểm) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8 |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Cặp Chùa Xa Mau 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Cặp Nhà ông Tây) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 64 - Đường Trần Văn Bảy |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 6 (Cặp Kênh Trạm Thủy Nông) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 7 (Cặp Huyện đội cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Suốt hẻm |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 8 (Cặp UBND huyện cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 9 (Cặp Nhà ông Lai) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 10 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 11 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Chùa Phật |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 12 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 13 (Cầu Đình) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp Trạm Y tế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 68 - Suốt tuyến |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 937B - Cầu Bà Kía |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông) - Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất ông Lý Bạc Hó - Hết đất ông Ngô Ìa |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Nhà ông Lý Hún - Cầu Trương Từ |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Nhà ông Quách Hùng Thương - Hết ranh đất Nhà ông Trịnh Thành Công |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Kênh Ba Huê) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Nhà ông Tăng Dươl - Hết ranh đất Nhà ông Đinh Công Hùng |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp sông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Nhà ông Bành Thiệu Văn (ông Só) |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp sông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Nhà bà Lâm Thị Thủy - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp sông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Hết ranh đất Nhà bà Lệ ấp Kinh Ngay |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Kênh Giồng Chùa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Chùa Lộc Hòa |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Kênh Giồng Chùa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Nhà ông Lâm Ngọc Giàu |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Lộ ấp Công Điền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất ở nông thôn | 432.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal cặp Trạm Thủy nông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61B - Đường đal ấp Trương Hiền |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal ấp Xóm Tro 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết đất Nhà ông Dương Hoàng Đăng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal ấp Xóm Tro 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Trạm cấp nước phía sau - Hết ranh đất Tô Nam Tin |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất ông Tấn Cang - Hết ranh đất ông Trịnh Phol |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất ông Vũ Văn Hoàng - Hết ranh đất ông Tiền Buộl |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất ông Dương Phal - Hết ranh đất Ngô Văn Thắng |
Đất ở nông thôn | 608.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bà Kía - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất ông Ngô Sang - Hết ranh đất ông Danh Hiền |
Đất ở nông thôn | 624.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 9 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Luận - Hết ranh đất ông Húa Đen |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 9 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất ông Húa Đen - Hết đất Nhà máy Kim Hưng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Bào Cát - Quang Vinh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 937B (cũ) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Gia Hòa - Quốc lộ 1 |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 937B (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 937B (cũ) - Đường huyện 68 |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 68 - Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất UBND xã Phú Lộc |
Đất ở nông thôn | 1.520.000 | 456.000 | 304.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất UBND xã Phú Lộc - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (Cầu Nàng Rền) |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1 - Kênh Hai Tài |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Hai Tài - Cầu Sa Di |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Sa Di - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Cống |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cống - Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 64 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu cầu Xẻo Tra - Cống Thái Văn Ba |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 64 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Thái Văn Ba - Giáp ranh xã Lâm Tân |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 66 - Đường huyện 65 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 63 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Lâm Tân - Quốc lộ 61B |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 65 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 66 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61B - Đường huyện 65 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vòng xuyến Đường tỉnh 937B - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Văn Ngọc Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 1.480.000 | 444.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Văn Ngọc Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Trung Trực - Hết ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 16 |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Văn Ngọc Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1 - Cầu Bào Lớn |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bào Lớn - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường 1 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 1.480.000 | 444.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Đức Mạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 1.520.000 | 456.000 | 304.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Điện Biên Phủ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp công Viên (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1 - Đường Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu 30 Tháng 4 - Đầu Lộ Rẫy Mới |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1 - Bệnh viện Đa khoa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Trung Trực - Miếu Bà |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61B - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trần Văn Bảy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61B - Đường huyện 64 |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1 - Giáp ranh ấp Thạnh Điền (hết tuyến) |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trần Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Công viên - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu 30 Tháng 4 - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 348.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường nhà lồng Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính |
Đất ở nông thôn | 1.480.000 | 444.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường nhà lồng Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Văn Ngọc Chính - Giáp Bờ kè sông Phú Lộc |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Văn Ngọc Chính - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Khu dân cư ấp 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Phía sau nhà ông Hai Minh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường cặp Công viên |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất ông Nguyên - Hết ranh đất bà Đỏ |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất Bác sĩ Dũng - Hết ranh đất Nhà ông Quách Hưng Đại |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất Lý Phước Bình - Hết ranh đất Nhà ông Trần Ngọc Minh Thành |
Đất ở nông thôn | 1.520.000 | 456.000 | 304.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trương Từ - Hết ranh đất Nhà ông Hùng |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal ấp Phú Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Gia Hòa - Giáp ranh xã Lâm Tân |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal ấp Thạnh Điền (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bào Lớn - Giáp ranh xã Gia Hòa |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal cặp Nhà Văn Hóa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Bảy |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 1 (Cầu Xẻo Tra) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1 - Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 4 (Cặp nhà bà Mai) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61B - Đường Ngô Quyền |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Nhà ông Hòa) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8 |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Nhà ông Kiểm) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Cặp Chùa Xa Mau 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Cặp Nhà ông Tây) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 64 - Đường Trần Văn Bảy |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 6 (Cặp Kênh Trạm Thủy Nông) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 7 (Cặp Huyện đội cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1 - Suốt hẻm |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 8 (Cặp UBND huyện cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 9 (Cặp Nhà ông Lai) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 10 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 11 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1 - Chùa Phật |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 12 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 13 (Cầu Đình) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp Trạm Y tế (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 68 - Suốt tuyến |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 937B - Cầu Bà Kía |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông) - Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất ông Lý Bạc Hó - Hết đất ông Ngô Ìa |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất Nhà ông Lý Hún - Cầu Trương Từ |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất Nhà ông Quách Hùng Thương - Hết ranh đất Nhà ông Trịnh Thành Công |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Kênh Ba Huê) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất Nhà ông Tăng Dươl - Hết ranh đất Nhà ông Đinh Công Hùng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp sông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Nhà ông Bành Thiệu Văn (ông Só) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp sông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất Nhà bà Lâm Thị Thủy - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp sông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Hết ranh đất Nhà bà Lệ ấp Kinh Ngay |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Kênh Giồng Chùa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Chùa Lộc Hòa |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Kênh Giồng Chùa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Nhà ông Lâm Ngọc Giàu |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Lộ ấp Công Điền (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1 - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal cặp Trạm Thủy nông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61B - Đường đal ấp Trương Hiền |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal ấp Xóm Tro 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết đất Nhà ông Dương Hoàng Đăng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal ấp Xóm Tro 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Trạm cấp nước phía sau - Hết ranh đất Tô Nam Tin |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất ông Tấn Cang - Hết ranh đất ông Trịnh Phol |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất ông Vũ Văn Hoàng - Hết ranh đất ông Tiền Buộl |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất ông Dương Phal - Hết ranh đất Ngô Văn Thắng |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bà Kía - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất ông Ngô Sang - Hết ranh đất ông Danh Hiền |
Đất ở nông thôn | 312.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 9 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Luận - Hết ranh đất ông Húa Đen |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 9 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất ông Húa Đen - Hết đất Nhà máy Kim Hưng |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Bào Cát - Quang Vinh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 937B (cũ) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Gia Hòa - Quốc lộ 1 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 937B (cũ) |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 937B (cũ) - Đường huyện 68 |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 68 - Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Xã Phú Lộc Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 300.000 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất UBND xã Phú Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất UBND xã Phú Lộc - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (Cầu Nàng Rền) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Kênh Hai Tài |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Hai Tài - Cầu Sa Di |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sa Di - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Cống |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cống - Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 64 (50 mét đầu của thửa đất) Đầu cầu Xẻo Tra - Cống Thái Văn Ba |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 64 (50 mét đầu của thửa đất) Cống Thái Văn Ba - Giáp ranh xã Lâm Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 61 (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 66 - Đường huyện 65 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 63 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Lâm Tân - Quốc lộ 61B |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 65 (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 66 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Đường huyện 65 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (50 mét đầu của thửa đất) Vòng xuyến Đường tỉnh 937B - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Văn Ngọc Chính (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 2.960.000 | 888.000 | 592.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Văn Ngọc Chính (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trung Trực - Hết ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 16 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Văn Ngọc Chính (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 288.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Cầu Bào Lớn |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bào Lớn - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường 1 Tháng 5 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.960.000 | 888.000 | 592.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Đức Mạnh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Lý Thường Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Điện Biên Phủ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 624.000 | 416.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp công Viên (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 30 Tháng 4 - Đầu Lộ Rẫy Mới |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Lý Tự Trọng (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Bệnh viện Đa khoa (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Ngô Quyền (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 352.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Ngô Quyền (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trung Trực - Miếu Bà |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trần Văn Bảy (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Đường huyện 64 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Giáp ranh ấp Thạnh Điền (hết tuyến) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trần Phú (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Công viên - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 352.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 30 Tháng 4 - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 2.320.000 | 696.000 | 464.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường nhà lồng Chợ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính |
Đất TM-DV nông thôn | 2.960.000 | 888.000 | 592.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường nhà lồng Chợ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Văn Ngọc Chính - Giáp Bờ kè sông Phú Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Văn Ngọc Chính - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Khu dân cư ấp 2 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Phía sau nhà ông Hai Minh) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường cặp Công viên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Nguyên - Hết ranh đất bà Đỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Bác sĩ Dũng - Hết ranh đất Nhà ông Quách Hưng Đại |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 3 (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Lý Phước Bình - Hết ranh đất Nhà ông Trần Ngọc Minh Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 4 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trương Từ - Hết ranh đất Nhà ông Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal ấp Phú Tân (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Gia Hòa - Giáp ranh xã Lâm Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal ấp Thạnh Điền (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bào Lớn - Giáp ranh xã Gia Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal cặp Nhà Văn Hóa (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Bảy |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 1 (Cầu Xẻo Tra) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 4 (Cặp nhà bà Mai) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Nhà ông Hòa) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Nhà ông Kiểm) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Cặp Chùa Xa Mau 2) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Cặp Nhà ông Tây) (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 64 - Đường Trần Văn Bảy |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 6 (Cặp Kênh Trạm Thủy Nông) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 7 (Cặp Huyện đội cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Suốt hẻm |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 8 (Cặp UBND huyện cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 9 (Cặp Nhà ông Lai) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 10 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 11 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Chùa Phật |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 12 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 13 (Cầu Đình) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp Trạm Y tế (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 68 - Suốt tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 937B - Cầu Bà Kía |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông) - Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Lý Bạc Hó - Hết đất ông Ngô Ìa |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Nhà ông Lý Hún - Cầu Trương Từ |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Nhà ông Quách Hùng Thương - Hết ranh đất Nhà ông Trịnh Thành Công |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Kênh Ba Huê) (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Nhà ông Tăng Dươl - Hết ranh đất Nhà ông Đinh Công Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp sông (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Nhà ông Bành Thiệu Văn (ông Só) |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp sông (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Nhà bà Lâm Thị Thủy - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp sông (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Hết ranh đất Nhà bà Lệ ấp Kinh Ngay |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Kênh Giồng Chùa (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Chùa Lộc Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Kênh Giồng Chùa (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Nhà ông Lâm Ngọc Giàu |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Lộ ấp Công Điền (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal cặp Trạm Thủy nông (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Đường đal ấp Trương Hiền |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal ấp Xóm Tro 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết đất Nhà ông Dương Hoàng Đăng |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal ấp Xóm Tro 1 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Trạm cấp nước phía sau - Hết ranh đất Tô Nam Tin |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Tấn Cang - Hết ranh đất ông Trịnh Phol |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Vũ Văn Hoàng - Hết ranh đất ông Tiền Buộl |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Dương Phal - Hết ranh đất Ngô Văn Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bà Kía - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Ngô Sang - Hết ranh đất ông Danh Hiền |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 9 (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Luận - Hết ranh đất ông Húa Đen |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 9 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Húa Đen - Hết đất Nhà máy Kim Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Bào Cát - Quang Vinh (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 937B (cũ) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Gia Hòa - Quốc lộ 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 937B (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 272.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 937B (cũ) - Đường huyện 68 |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 68 - Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất UBND xã Phú Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.216.000 | 364.800 | 243.200 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất UBND xã Phú Lộc - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (Cầu Nàng Rền) |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Kênh Hai Tài |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Hai Tài - Cầu Sa Di |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sa Di - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Cống |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cống - Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 64 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu cầu Xẻo Tra - Cống Thái Văn Ba |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 64 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Thái Văn Ba - Giáp ranh xã Lâm Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 66 - Đường huyện 65 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 63 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Lâm Tân - Quốc lộ 61B |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 65 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 66 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Đường huyện 65 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vòng xuyến Đường tỉnh 937B - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Văn Ngọc Chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 1.184.000 | 355.200 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Văn Ngọc Chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Hết ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 16 |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Văn Ngọc Chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Cầu Bào Lớn |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bào Lớn - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường 1 Tháng 5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.184.000 | 355.200 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Đức Mạnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 256.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 1.216.000 | 364.800 | 243.200 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Lý Thường Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.024.000 | 307.200 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Điện Biên Phủ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | 249.600 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp công Viên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 256.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 345.600 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 30 Tháng 4 - Đầu Lộ Rẫy Mới |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Lý Tự Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Bệnh viện Đa khoa (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Ngô Quyền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Ngô Quyền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Miếu Bà |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.024.000 | 307.200 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trần Văn Bảy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Đường huyện 64 |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Giáp ranh ấp Thạnh Điền (hết tuyến) |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trần Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Công viên - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 30 Tháng 4 - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 928.000 | 278.400 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường nhà lồng Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính |
Đất TM-DV nông thôn | 1.184.000 | 355.200 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường nhà lồng Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Văn Ngọc Chính - Giáp Bờ kè sông Phú Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Văn Ngọc Chính - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Khu dân cư ấp 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Phía sau nhà ông Hai Minh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường cặp Công viên |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Nguyên - Hết ranh đất bà Đỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 256.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Bác sĩ Dũng - Hết ranh đất Nhà ông Quách Hưng Đại |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 288.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Lý Phước Bình - Hết ranh đất Nhà ông Trần Ngọc Minh Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.216.000 | 364.800 | 243.200 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trương Từ - Hết ranh đất Nhà ông Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 256.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal ấp Phú Tân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Gia Hòa - Giáp ranh xã Lâm Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal ấp Thạnh Điền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bào Lớn - Giáp ranh xã Gia Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal cặp Nhà Văn Hóa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Bảy |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 1 (Cầu Xẻo Tra) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 4 (Cặp nhà bà Mai) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Nhà ông Hòa) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Nhà ông Kiểm) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Cặp Chùa Xa Mau 2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Cặp Nhà ông Tây) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 64 - Đường Trần Văn Bảy |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 6 (Cặp Kênh Trạm Thủy Nông) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 7 (Cặp Huyện đội cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Suốt hẻm |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 8 (Cặp UBND huyện cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 9 (Cặp Nhà ông Lai) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 10 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 11 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Chùa Phật |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 12 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 13 (Cầu Đình) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp Trạm Y tế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 68 - Suốt tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 937B - Cầu Bà Kía |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông) - Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Lý Bạc Hó - Hết đất ông Ngô Ìa |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Lý Hún - Cầu Trương Từ |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Quách Hùng Thương - Hết ranh đất Nhà ông Trịnh Thành Công |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Kênh Ba Huê) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Tăng Dươl - Hết ranh đất Nhà ông Đinh Công Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp sông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Nhà ông Bành Thiệu Văn (ông Só) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp sông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà bà Lâm Thị Thủy - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp sông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Hết ranh đất Nhà bà Lệ ấp Kinh Ngay |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Kênh Giồng Chùa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Chùa Lộc Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Kênh Giồng Chùa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Nhà ông Lâm Ngọc Giàu |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Lộ ấp Công Điền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal cặp Trạm Thủy nông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Đường đal ấp Trương Hiền |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal ấp Xóm Tro 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết đất Nhà ông Dương Hoàng Đăng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal ấp Xóm Tro 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trạm cấp nước phía sau - Hết ranh đất Tô Nam Tin |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Tấn Cang - Hết ranh đất ông Trịnh Phol |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Vũ Văn Hoàng - Hết ranh đất ông Tiền Buộl |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Dương Phal - Hết ranh đất Ngô Văn Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bà Kía - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Ngô Sang - Hết ranh đất ông Danh Hiền |
Đất TM-DV nông thôn | 249.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 9 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Luận - Hết ranh đất ông Húa Đen |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 9 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Húa Đen - Hết đất Nhà máy Kim Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Bào Cát - Quang Vinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 937B (cũ) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Gia Hòa - Quốc lộ 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 937B (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 937B (cũ) - Đường huyện 68 |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 68 - Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Xã Phú Lộc Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 240.000 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất UBND xã Phú Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 2.660.000 | 798.000 | 532.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất UBND xã Phú Lộc - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (Cầu Nàng Rền) |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 294.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Kênh Hai Tài |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Hai Tài - Cầu Sa Di |
Đất SX-KD nông thôn | 1.470.000 | 441.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sa Di - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 294.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Cống |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 273.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cống - Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà |
Đất SX-KD nông thôn | 1.470.000 | 441.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 665.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 64 (50 mét đầu của thửa đất) Đầu cầu Xẻo Tra - Cống Thái Văn Ba |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 64 (50 mét đầu của thửa đất) Cống Thái Văn Ba - Giáp ranh xã Lâm Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 61 (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 66 - Đường huyện 65 |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 63 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Lâm Tân - Quốc lộ 61B |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 65 (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 66 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Đường huyện 65 |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (50 mét đầu của thửa đất) Vòng xuyến Đường tỉnh 937B - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Văn Ngọc Chính (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 2.590.000 | 777.000 | 518.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Văn Ngọc Chính (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trung Trực - Hết ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 16 |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 294.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Văn Ngọc Chính (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 252.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Cầu Bào Lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 231.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bào Lớn - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường 1 Tháng 5 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.590.000 | 777.000 | 518.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Đức Mạnh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 2.660.000 | 798.000 | 532.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Lý Thường Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Điện Biên Phủ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.820.000 | 546.000 | 364.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp công Viên (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 30 Tháng 4 - Đầu Lộ Rẫy Mới |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 231.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Lý Tự Trọng (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Bệnh viện Đa khoa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Ngô Quyền (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 462.000 | 308.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Ngô Quyền (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trung Trực - Miếu Bà |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 273.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trần Văn Bảy (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Đường huyện 64 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Giáp ranh ấp Thạnh Điền (hết tuyến) |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 273.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trần Phú (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Công viên - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 462.000 | 308.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 30 Tháng 4 - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 2.030.000 | 609.000 | 406.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường nhà lồng Chợ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính |
Đất SX-KD nông thôn | 2.590.000 | 777.000 | 518.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường nhà lồng Chợ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Văn Ngọc Chính - Giáp Bờ kè sông Phú Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Văn Ngọc Chính - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Khu dân cư ấp 2 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 273.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Phía sau nhà ông Hai Minh) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường cặp Công viên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Nguyên - Hết ranh đất bà Đỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Bác sĩ Dũng - Hết ranh đất Nhà ông Quách Hưng Đại |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 3 (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Lý Phước Bình - Hết ranh đất Nhà ông Trần Ngọc Minh Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 2.660.000 | 798.000 | 532.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 4 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trương Từ - Hết ranh đất Nhà ông Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal ấp Phú Tân (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Gia Hòa - Giáp ranh xã Lâm Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal ấp Thạnh Điền (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bào Lớn - Giáp ranh xã Gia Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal cặp Nhà Văn Hóa (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Bảy |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 1 (Cầu Xẻo Tra) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 4 (Cặp nhà bà Mai) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Nhà ông Hòa) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Nhà ông Kiểm) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Cặp Chùa Xa Mau 2) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Cặp Nhà ông Tây) (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 64 - Đường Trần Văn Bảy |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 6 (Cặp Kênh Trạm Thủy Nông) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 7 (Cặp Huyện đội cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Suốt hẻm |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 8 (Cặp UBND huyện cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 9 (Cặp Nhà ông Lai) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 10 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 11 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Chùa Phật |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 12 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 13 (Cầu Đình) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp Trạm Y tế (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 68 - Suốt tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 937B - Cầu Bà Kía |
Đất SX-KD nông thôn | 1.470.000 | 441.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông) - Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 1.470.000 | 441.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Lý Bạc Hó - Hết đất ông Ngô Ìa |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 231.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Nhà ông Lý Hún - Cầu Trương Từ |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 231.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Nhà ông Quách Hùng Thương - Hết ranh đất Nhà ông Trịnh Thành Công |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 231.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Kênh Ba Huê) (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Nhà ông Tăng Dươl - Hết ranh đất Nhà ông Đinh Công Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp sông (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Nhà ông Bành Thiệu Văn (ông Só) |
Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp sông (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Nhà bà Lâm Thị Thủy - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp sông (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Hết ranh đất Nhà bà Lệ ấp Kinh Ngay |
Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Kênh Giồng Chùa (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Chùa Lộc Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Kênh Giồng Chùa (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Nhà ông Lâm Ngọc Giàu |
Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Lộ ấp Công Điền (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal cặp Trạm Thủy nông (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Đường đal ấp Trương Hiền |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal ấp Xóm Tro 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết đất Nhà ông Dương Hoàng Đăng |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal ấp Xóm Tro 1 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Trạm cấp nước phía sau - Hết ranh đất Tô Nam Tin |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Tấn Cang - Hết ranh đất ông Trịnh Phol |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Vũ Văn Hoàng - Hết ranh đất ông Tiền Buộl |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 273.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Dương Phal - Hết ranh đất Ngô Văn Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 532.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bà Kía - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Ngô Sang - Hết ranh đất ông Danh Hiền |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 9 (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Luận - Hết ranh đất ông Húa Đen |
Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 9 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Húa Đen - Hết đất Nhà máy Kim Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Bào Cát - Quang Vinh (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 937B (cũ) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Gia Hòa - Quốc lộ 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 937B (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 357.000 | 238.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 937B (cũ) - Đường huyện 68 |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 68 - Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất UBND xã Phú Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.064.000 | 319.200 | 212.800 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất UBND xã Phú Lộc - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (Cầu Nàng Rền) |
Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Kênh Hai Tài |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 294.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Hai Tài - Cầu Sa Di |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sa Di - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Cống |
Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cống - Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 266.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 64 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu cầu Xẻo Tra - Cống Thái Văn Ba |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 64 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Thái Văn Ba - Giáp ranh xã Lâm Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 66 - Đường huyện 65 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 63 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Lâm Tân - Quốc lộ 61B |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 65 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 66 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Đường huyện 65 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vòng xuyến Đường tỉnh 937B - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Văn Ngọc Chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 1.036.000 | 310.800 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Văn Ngọc Chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Hết ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 16 |
Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Văn Ngọc Chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Cầu Bào Lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bào Lớn - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường 1 Tháng 5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.036.000 | 310.800 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Đức Mạnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 224.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 1.064.000 | 319.200 | 212.800 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Lý Thường Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 896.000 | 268.800 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Điện Biên Phủ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 728.000 | 218.400 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp công Viên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 224.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 302.400 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 30 Tháng 4 - Đầu Lộ Rẫy Mới |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Lý Tự Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Bệnh viện Đa khoa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Ngô Quyền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 616.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Ngô Quyền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Miếu Bà |
Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 896.000 | 268.800 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trần Văn Bảy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Đường huyện 64 |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Giáp ranh ấp Thạnh Điền (hết tuyến) |
Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trần Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Công viên - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD nông thôn | 616.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 30 Tháng 4 - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 812.000 | 243.600 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường nhà lồng Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính |
Đất SX-KD nông thôn | 1.036.000 | 310.800 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường nhà lồng Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Văn Ngọc Chính - Giáp Bờ kè sông Phú Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 294.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Văn Ngọc Chính - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Khu dân cư ấp 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Phía sau nhà ông Hai Minh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường cặp Công viên |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Nguyên - Hết ranh đất bà Đỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 224.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Bác sĩ Dũng - Hết ranh đất Nhà ông Quách Hưng Đại |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 252.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Lý Phước Bình - Hết ranh đất Nhà ông Trần Ngọc Minh Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.064.000 | 319.200 | 212.800 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường số 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trương Từ - Hết ranh đất Nhà ông Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 224.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal ấp Phú Tân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Gia Hòa - Giáp ranh xã Lâm Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal ấp Thạnh Điền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bào Lớn - Giáp ranh xã Gia Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal cặp Nhà Văn Hóa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Bảy |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 1 (Cầu Xẻo Tra) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 4 (Cặp nhà bà Mai) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Nhà ông Hòa) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Nhà ông Kiểm) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Cặp Chùa Xa Mau 2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Cặp Nhà ông Tây) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 64 - Đường Trần Văn Bảy |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 6 (Cặp Kênh Trạm Thủy Nông) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 7 (Cặp Huyện đội cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Suốt hẻm |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 8 (Cặp UBND huyện cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 9 (Cặp Nhà ông Lai) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 10 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 11 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Chùa Phật |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 12 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Hẻm 13 (Cầu Đình) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp Trạm Y tế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 68 - Suốt tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 937B - Cầu Bà Kía |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông) - Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Lý Bạc Hó - Hết đất ông Ngô Ìa |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Lý Hún - Cầu Trương Từ |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Quách Hùng Thương - Hết ranh đất Nhà ông Trịnh Thành Công |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal (Kênh Ba Huê) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Tăng Dươl - Hết ranh đất Nhà ông Đinh Công Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp sông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Nhà ông Bành Thiệu Văn (ông Só) |
Đất SX-KD nông thôn | 238.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp sông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà bà Lâm Thị Thủy - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 238.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường cặp sông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Hết ranh đất Nhà bà Lệ ấp Kinh Ngay |
Đất SX-KD nông thôn | 238.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Kênh Giồng Chùa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Chùa Lộc Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 238.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Kênh Giồng Chùa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Nhà ông Lâm Ngọc Giàu |
Đất SX-KD nông thôn | 238.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Lộ ấp Công Điền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Giáp ranh tỉnh Cà Mau |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal cặp Trạm Thủy nông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Đường đal ấp Trương Hiền |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal ấp Xóm Tro 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết đất Nhà ông Dương Hoàng Đăng |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường đal ấp Xóm Tro 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trạm cấp nước phía sau - Hết ranh đất Tô Nam Tin |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Tấn Cang - Hết ranh đất ông Trịnh Phol |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Vũ Văn Hoàng - Hết ranh đất ông Tiền Buộl |
Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Dương Phal - Hết ranh đất Ngô Văn Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 212.800 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bà Kía - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Ngô Sang - Hết ranh đất ông Danh Hiền |
Đất SX-KD nông thôn | 218.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 9 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Luận - Hết ranh đất ông Húa Đen |
Đất SX-KD nông thôn | 238.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường ấp số 9 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Húa Đen - Hết đất Nhà máy Kim Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Bào Cát - Quang Vinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 937B (cũ) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Gia Hòa - Quốc lộ 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 937B (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 476.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 937B (cũ) - Đường huyện 68 |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 68 - Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Xã Phú Lộc Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 210.000 |
| Xã Phú Lộc |
Xã Phú Lộc - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Xã Phú Lộc - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Xã Phú Lộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Xã Phú Lộc - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Xã Phú Lộc - |
Đất rừng phòng hộ | 64.000 | 56.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Xã Phú Lộc - |
Đất rừng đặc dụng | 64.000 | 56.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Xã Phú Lộc - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Xã Phú Lộc Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Xã Phú Lộc - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất UBND xã Phú Lộc |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất UBND xã Phú Lộc - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (Cầu Nàng Rền) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Kênh Hai Tài |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Hai Tài - Cầu Sa Di |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sa Di - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Cống |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cống - Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường tỉnh 937B (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 64 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu cầu Xẻo Tra - Cống Thái Văn Ba |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 64 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Thái Văn Ba - Giáp ranh xã Lâm Tân |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 66 - Đường huyện 65 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 63 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Lâm Tân - Quốc lộ 61B |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Đường huyện 65 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phú Lộc
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin xã Phú Lộc, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Hưng Lợi, Thị trấn Phú Lộc, Xã Thạnh Trị (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phú Lộc theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Phú Lộc có diện tích tự nhiên 80,15 km² với quy mô dân số 50.929 người, mật độ dân cư đạt 635,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phú Lộc được đặt tại Huyện ủy Thạnh Trị, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phú Lộc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Phú Lộc là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Phú Lộc, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Phú Lộc, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Phú Lộc, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
