Bảng giá đất xã Phú Lộc, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Phú Lộc, thành phố Cần Thơ

Bảng giá đất xã Phú Lộc, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Phú Lộc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phú Lộc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phú Lộc, thành phố Cần Thơ

– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ


3. Tra cứu bảng giá đất xã Phú Lộc, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Phú Lộc năm 2026

Khu vực: xã Phú Lộc.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 56.000 đến 4.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Phú Lộc Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất UBND xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn 3.800.000 1.140.000 760.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất UBND xã Phú Lộc - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất ở nông thôn 2.500.000 750.000 500.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (Cầu Nàng Rền)
Đất ở nông thôn 1.400.000 420.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Kênh Hai Tài
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Hai Tài - Cầu Sa Di
Đất ở nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Sa Di - Giáp ranh xã Tân Long
Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 1.400.000 420.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Cống
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Cống - Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà
Đất ở nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất ở nông thôn 950.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 64 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu cầu Xẻo Tra - Cống Thái Văn Ba
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 64 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống Thái Văn Ba - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất ở nông thôn 650.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 66 - Đường huyện 65
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 63 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Lâm Tân - Quốc lộ 61B
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 65 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Tân Long
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 66 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 61B - Đường huyện 65
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Vòng xuyến Đường tỉnh 937B - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất ở nông thôn 2.500.000 750.000 500.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã Phú Lộc Đường Văn Ngọc Chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 3.700.000 1.110.000 740.000 0
Xã Phú Lộc Đường Văn Ngọc Chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Trung Trực - Hết ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 16
Đất ở nông thôn 1.400.000 420.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Văn Ngọc Chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Văn Trỗi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Cầu Bào Lớn
Đất ở nông thôn 1.100.000 330.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Văn Trỗi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Bào Lớn - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất ở nông thôn 650.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường 1 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 3.700.000 1.110.000 740.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Đức Mạnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 3.800.000 1.140.000 760.000 0
Xã Phú Lộc Đường Lý Thường Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
Xã Phú Lộc Đường Điện Biên Phủ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 2.600.000 780.000 520.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp công Viên (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Trần Phú
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Phú Lộc Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Xã Phú Lộc Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Xã Phú Lộc Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu 30 Tháng 4 - Đầu Lộ Rẫy Mới
Đất ở nông thôn 1.100.000 330.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Lý Tự Trọng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Bệnh viện Đa khoa (cũ)
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Phú Lộc Đường Ngô Quyền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 2.200.000 660.000 440.000 0
Xã Phú Lộc Đường Ngô Quyền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Trung Trực - Miếu Bà
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 61B - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trần Văn Bảy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 61B - Đường huyện 64
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Phú Lộc Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Giáp ranh ấp Thạnh Điền (hết tuyến)
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trần Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Công viên - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở nông thôn 2.200.000 660.000 440.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu 30 Tháng 4 - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất ở nông thôn 2.900.000 870.000 580.000 0
Xã Phú Lộc Đường nhà lồng Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính
Đất ở nông thôn 3.700.000 1.110.000 740.000 0
Xã Phú Lộc Đường nhà lồng Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Văn Ngọc Chính - Giáp Bờ kè sông Phú Lộc
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 2.500.000 750.000 500.000 0
Xã Phú Lộc Đường Khu dân cư ấp 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Phía sau nhà ông Hai Minh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường cặp Công viên
Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Nguyên - Hết ranh đất bà Đỏ
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất Bác sĩ Dũng - Hết ranh đất Nhà ông Quách Hưng Đại
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất Lý Phước Bình - Hết ranh đất Nhà ông Trần Ngọc Minh Thành
Đất ở nông thôn 3.800.000 1.140.000 760.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Trương Từ - Hết ranh đất Nhà ông Hùng
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal ấp Phú Tân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Gia Hòa - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal ấp Thạnh Điền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Bào Lớn - Giáp ranh xã Gia Hòa
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal cặp Nhà Văn Hóa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Bảy
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 1 (Cầu Xẻo Tra) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 4 (Cặp nhà bà Mai) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 61B - Đường Ngô Quyền
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Nhà ông Hòa) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Nhà ông Kiểm) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Cặp Chùa Xa Mau 2) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Cặp Nhà ông Tây) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 64 - Đường Trần Văn Bảy
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 6 (Cặp Kênh Trạm Thủy Nông) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 7 (Cặp Huyện đội cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 8 (Cặp UBND huyện cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 9 (Cặp Nhà ông Lai) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 10 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 11 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Chùa Phật
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 12 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 13 (Cầu Đình) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp Trạm Y tế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 68 - Suốt tuyến
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 937B - Cầu Bà Kía
Đất ở nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông) - Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức
Đất ở nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Lý Bạc Hó - Hết đất ông Ngô Ìa
Đất ở nông thôn 1.100.000 330.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà ông Lý Hún - Cầu Trương Từ
Đất ở nông thôn 1.100.000 330.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà ông Quách Hùng Thương - Hết ranh đất Nhà ông Trịnh Thành Công
Đất ở nông thôn 1.100.000 330.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Kênh Ba Huê) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà ông Tăng Dươl - Hết ranh đất Nhà ông Đinh Công Hùng
Đất ở nông thôn 650.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp sông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Nhà ông Bành Thiệu Văn (ông Só)
Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp sông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà bà Lâm Thị Thủy - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp sông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Hết ranh đất Nhà bà Lệ ấp Kinh Ngay
Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Kênh Giồng Chùa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Chùa Lộc Hòa
Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Kênh Giồng Chùa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Nhà ông Lâm Ngọc Giàu
Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Lộ ấp Công Điền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất ở nông thôn 540.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal cặp Trạm Thủy nông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 61B - Đường đal ấp Trương Hiền
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal ấp Xóm Tro 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết đất Nhà ông Dương Hoàng Đăng
Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal ấp Xóm Tro 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh Trạm cấp nước phía sau - Hết ranh đất Tô Nam Tin
Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Tấn Cang - Hết ranh đất ông Trịnh Phol
Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Vũ Văn Hoàng - Hết ranh đất ông Tiền Buộl
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Dương Phal - Hết ranh đất Ngô Văn Thắng
Đất ở nông thôn 760.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa
Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Bà Kía - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa
Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Ngô Sang - Hết ranh đất ông Danh Hiền
Đất ở nông thôn 780.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 9 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Luận - Hết ranh đất ông Húa Đen
Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 9 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất ông Húa Đen - Hết đất Nhà máy Kim Hưng
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Bào Cát - Quang Vinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 937B (cũ) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Gia Hòa - Quốc lộ 1
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 937B (cũ)
Đất ở nông thôn 1.700.000 510.000 340.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 937B (cũ) - Đường huyện 68
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 68 - Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi)
Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất UBND xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn 3.040.000 912.000 608.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất UBND xã Phú Lộc - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (Cầu Nàng Rền)
Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Kênh Hai Tài
Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Hai Tài - Cầu Sa Di
Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Sa Di - Giáp ranh xã Tân Long
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Cống
Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Cống - Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà
Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất ở nông thôn 760.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 64 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu cầu Xẻo Tra - Cống Thái Văn Ba
Đất ở nông thôn 640.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 64 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cống Thái Văn Ba - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường huyện 66 - Đường huyện 65
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 63 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Lâm Tân - Quốc lộ 61B
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 65 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Tân Long
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 66 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 61B - Đường huyện 65
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Vòng xuyến Đường tỉnh 937B - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Văn Ngọc Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 2.960.000 888.000 592.000 0
Xã Phú Lộc Đường Văn Ngọc Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Trung Trực - Hết ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 16
Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Văn Ngọc Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở nông thôn 960.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Văn Trỗi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Cầu Bào Lớn
Đất ở nông thôn 880.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Văn Trỗi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Bào Lớn - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường 1 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 2.960.000 888.000 592.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Đức Mạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 3.040.000 912.000 608.000 0
Xã Phú Lộc Đường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 2.560.000 768.000 512.000 0
Xã Phú Lộc Đường Điện Biên Phủ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 2.080.000 624.000 416.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp công Viên (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Đường Trần Phú
Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Phú Lộc Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
Xã Phú Lộc Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 2.880.000 864.000 576.000 0
Xã Phú Lộc Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu 30 Tháng 4 - Đầu Lộ Rẫy Mới
Đất ở nông thôn 880.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Bệnh viện Đa khoa (cũ)
Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Phú Lộc Đường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 1.760.000 528.000 352.000 0
Xã Phú Lộc Đường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Trung Trực - Miếu Bà
Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 61B - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 2.560.000 768.000 512.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trần Văn Bảy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 61B - Đường huyện 64
Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Phú Lộc Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Giáp ranh ấp Thạnh Điền (hết tuyến)
Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trần Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Công viên - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở nông thôn 1.760.000 528.000 352.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu 30 Tháng 4 - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất ở nông thôn 2.320.000 696.000 464.000 0
Xã Phú Lộc Đường nhà lồng Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính
Đất ở nông thôn 2.960.000 888.000 592.000 0
Xã Phú Lộc Đường nhà lồng Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Văn Ngọc Chính - Giáp Bờ kè sông Phú Lộc
Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Phú Lộc Đường Khu dân cư ấp 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Phía sau nhà ông Hai Minh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường cặp Công viên
Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất ông Nguyên - Hết ranh đất bà Đỏ
Đất ở nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất Bác sĩ Dũng - Hết ranh đất Nhà ông Quách Hưng Đại
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất Lý Phước Bình - Hết ranh đất Nhà ông Trần Ngọc Minh Thành
Đất ở nông thôn 3.040.000 912.000 608.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Trương Từ - Hết ranh đất Nhà ông Hùng
Đất ở nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal ấp Phú Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Gia Hòa - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất ở nông thôn 440.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal ấp Thạnh Điền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Bào Lớn - Giáp ranh xã Gia Hòa
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal cặp Nhà Văn Hóa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Bảy
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 1 (Cầu Xẻo Tra) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 4 (Cặp nhà bà Mai) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 61B - Đường Ngô Quyền
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Nhà ông Hòa) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8
Đất ở nông thôn 640.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Nhà ông Kiểm) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Cặp Chùa Xa Mau 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Cặp Nhà ông Tây) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường huyện 64 - Đường Trần Văn Bảy
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 6 (Cặp Kênh Trạm Thủy Nông) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt hẻm -
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 7 (Cặp Huyện đội cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 8 (Cặp UBND huyện cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 640.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 9 (Cặp Nhà ông Lai) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt hẻm -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 10 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 11 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Chùa Phật
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 12 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 13 (Cầu Đình) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt hẻm -
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp Trạm Y tế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường huyện 68 - Suốt tuyến
Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 937B - Cầu Bà Kía
Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông) - Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức
Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất ông Lý Bạc Hó - Hết đất ông Ngô Ìa
Đất ở nông thôn 880.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất UBND xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn 3.800.000 1.140.000 760.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất UBND xã Phú Lộc - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất ở nông thôn 2.500.000 750.000 500.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (Cầu Nàng Rền)
Đất ở nông thôn 1.400.000 420.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Kênh Hai Tài
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Hai Tài - Cầu Sa Di
Đất ở nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Sa Di - Giáp ranh xã Tân Long
Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 1.400.000 420.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Cống
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Cống - Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà
Đất ở nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất ở nông thôn 950.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 64 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu cầu Xẻo Tra - Cống Thái Văn Ba
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 64 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống Thái Văn Ba - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất ở nông thôn 650.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 66 - Đường huyện 65
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 63 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Lâm Tân - Quốc lộ 61B
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 65 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Tân Long
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 66 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 61B - Đường huyện 65
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Vòng xuyến Đường tỉnh 937B - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất ở nông thôn 2.500.000 750.000 500.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã Phú Lộc Đường Văn Ngọc Chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 3.700.000 1.110.000 740.000 0
Xã Phú Lộc Đường Văn Ngọc Chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Trung Trực - Hết ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 16
Đất ở nông thôn 1.400.000 420.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Văn Ngọc Chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Văn Trỗi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Cầu Bào Lớn
Đất ở nông thôn 1.100.000 330.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Văn Trỗi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Bào Lớn - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất ở nông thôn 650.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường 1 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 3.700.000 1.110.000 740.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Đức Mạnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 3.800.000 1.140.000 760.000 0
Xã Phú Lộc Đường Lý Thường Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
Xã Phú Lộc Đường Điện Biên Phủ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 2.600.000 780.000 520.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp công Viên (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Trần Phú
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Phú Lộc Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Xã Phú Lộc Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Xã Phú Lộc Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu 30 Tháng 4 - Đầu Lộ Rẫy Mới
Đất ở nông thôn 1.100.000 330.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Lý Tự Trọng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Bệnh viện Đa khoa (cũ)
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Phú Lộc Đường Ngô Quyền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 2.200.000 660.000 440.000 0
Xã Phú Lộc Đường Ngô Quyền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Trung Trực - Miếu Bà
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 61B - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trần Văn Bảy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 61B - Đường huyện 64
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Phú Lộc Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Giáp ranh ấp Thạnh Điền (hết tuyến)
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trần Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Công viên - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở nông thôn 2.200.000 660.000 440.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu 30 Tháng 4 - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất ở nông thôn 2.900.000 870.000 580.000 0
Xã Phú Lộc Đường nhà lồng Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính
Đất ở nông thôn 3.700.000 1.110.000 740.000 0
Xã Phú Lộc Đường nhà lồng Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Văn Ngọc Chính - Giáp Bờ kè sông Phú Lộc
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 2.500.000 750.000 500.000 0
Xã Phú Lộc Đường Khu dân cư ấp 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Phía sau nhà ông Hai Minh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường cặp Công viên
Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Nguyên - Hết ranh đất bà Đỏ
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất Bác sĩ Dũng - Hết ranh đất Nhà ông Quách Hưng Đại
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất Lý Phước Bình - Hết ranh đất Nhà ông Trần Ngọc Minh Thành
Đất ở nông thôn 3.800.000 1.140.000 760.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Trương Từ - Hết ranh đất Nhà ông Hùng
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal ấp Phú Tân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Gia Hòa - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal ấp Thạnh Điền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Bào Lớn - Giáp ranh xã Gia Hòa
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal cặp Nhà Văn Hóa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Bảy
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 1 (Cầu Xẻo Tra) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 4 (Cặp nhà bà Mai) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 61B - Đường Ngô Quyền
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Nhà ông Hòa) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Nhà ông Kiểm) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Cặp Chùa Xa Mau 2) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Cặp Nhà ông Tây) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 64 - Đường Trần Văn Bảy
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 6 (Cặp Kênh Trạm Thủy Nông) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 7 (Cặp Huyện đội cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 8 (Cặp UBND huyện cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 9 (Cặp Nhà ông Lai) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 10 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 11 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Chùa Phật
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 12 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 13 (Cầu Đình) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp Trạm Y tế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 68 - Suốt tuyến
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 937B - Cầu Bà Kía
Đất ở nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông) - Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức
Đất ở nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Lý Bạc Hó - Hết đất ông Ngô Ìa
Đất ở nông thôn 1.100.000 330.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà ông Lý Hún - Cầu Trương Từ
Đất ở nông thôn 1.100.000 330.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà ông Quách Hùng Thương - Hết ranh đất Nhà ông Trịnh Thành Công
Đất ở nông thôn 1.100.000 330.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Kênh Ba Huê) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà ông Tăng Dươl - Hết ranh đất Nhà ông Đinh Công Hùng
Đất ở nông thôn 650.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp sông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Nhà ông Bành Thiệu Văn (ông Só)
Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp sông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà bà Lâm Thị Thủy - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp sông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Hết ranh đất Nhà bà Lệ ấp Kinh Ngay
Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Kênh Giồng Chùa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Chùa Lộc Hòa
Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Kênh Giồng Chùa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Nhà ông Lâm Ngọc Giàu
Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Lộ ấp Công Điền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất ở nông thôn 540.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal cặp Trạm Thủy nông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 61B - Đường đal ấp Trương Hiền
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal ấp Xóm Tro 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết đất Nhà ông Dương Hoàng Đăng
Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal ấp Xóm Tro 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh Trạm cấp nước phía sau - Hết ranh đất Tô Nam Tin
Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Tấn Cang - Hết ranh đất ông Trịnh Phol
Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Vũ Văn Hoàng - Hết ranh đất ông Tiền Buộl
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Dương Phal - Hết ranh đất Ngô Văn Thắng
Đất ở nông thôn 760.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa
Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Bà Kía - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa
Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Ngô Sang - Hết ranh đất ông Danh Hiền
Đất ở nông thôn 780.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 9 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Luận - Hết ranh đất ông Húa Đen
Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 9 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất ông Húa Đen - Hết đất Nhà máy Kim Hưng
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Bào Cát - Quang Vinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 937B (cũ) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Gia Hòa - Quốc lộ 1
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 937B (cũ)
Đất ở nông thôn 1.700.000 510.000 340.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 937B (cũ) - Đường huyện 68
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 68 - Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi)
Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất UBND xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn 3.040.000 912.000 608.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất UBND xã Phú Lộc - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (Cầu Nàng Rền)
Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Kênh Hai Tài
Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Hai Tài - Cầu Sa Di
Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Sa Di - Giáp ranh xã Tân Long
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Cống
Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Cống - Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà
Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất ở nông thôn 760.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 64 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu cầu Xẻo Tra - Cống Thái Văn Ba
Đất ở nông thôn 640.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 64 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cống Thái Văn Ba - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường huyện 66 - Đường huyện 65
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 63 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Lâm Tân - Quốc lộ 61B
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 65 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Tân Long
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 66 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 61B - Đường huyện 65
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Vòng xuyến Đường tỉnh 937B - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Văn Ngọc Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 2.960.000 888.000 592.000 0
Xã Phú Lộc Đường Văn Ngọc Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Trung Trực - Hết ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 16
Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Văn Ngọc Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở nông thôn 960.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Văn Trỗi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Cầu Bào Lớn
Đất ở nông thôn 880.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Văn Trỗi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Bào Lớn - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường 1 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 2.960.000 888.000 592.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Đức Mạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 3.040.000 912.000 608.000 0
Xã Phú Lộc Đường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 2.560.000 768.000 512.000 0
Xã Phú Lộc Đường Điện Biên Phủ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 2.080.000 624.000 416.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp công Viên (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Đường Trần Phú
Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Phú Lộc Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
Xã Phú Lộc Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 2.880.000 864.000 576.000 0
Xã Phú Lộc Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu 30 Tháng 4 - Đầu Lộ Rẫy Mới
Đất ở nông thôn 880.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Bệnh viện Đa khoa (cũ)
Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Phú Lộc Đường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 1.760.000 528.000 352.000 0
Xã Phú Lộc Đường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Trung Trực - Miếu Bà
Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 61B - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 2.560.000 768.000 512.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trần Văn Bảy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 61B - Đường huyện 64
Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Phú Lộc Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Giáp ranh ấp Thạnh Điền (hết tuyến)
Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trần Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Công viên - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở nông thôn 1.760.000 528.000 352.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu 30 Tháng 4 - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất ở nông thôn 2.320.000 696.000 464.000 0
Xã Phú Lộc Đường nhà lồng Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính
Đất ở nông thôn 2.960.000 888.000 592.000 0
Xã Phú Lộc Đường nhà lồng Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Văn Ngọc Chính - Giáp Bờ kè sông Phú Lộc
Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Phú Lộc Đường Khu dân cư ấp 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Phía sau nhà ông Hai Minh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường cặp Công viên
Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất ông Nguyên - Hết ranh đất bà Đỏ
Đất ở nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất Bác sĩ Dũng - Hết ranh đất Nhà ông Quách Hưng Đại
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất Lý Phước Bình - Hết ranh đất Nhà ông Trần Ngọc Minh Thành
Đất ở nông thôn 3.040.000 912.000 608.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Trương Từ - Hết ranh đất Nhà ông Hùng
Đất ở nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal ấp Phú Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Gia Hòa - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất ở nông thôn 440.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal ấp Thạnh Điền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Bào Lớn - Giáp ranh xã Gia Hòa
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal cặp Nhà Văn Hóa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Bảy
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 1 (Cầu Xẻo Tra) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 4 (Cặp nhà bà Mai) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 61B - Đường Ngô Quyền
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Nhà ông Hòa) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8
Đất ở nông thôn 640.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Nhà ông Kiểm) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Cặp Chùa Xa Mau 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Cặp Nhà ông Tây) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường huyện 64 - Đường Trần Văn Bảy
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 6 (Cặp Kênh Trạm Thủy Nông) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt hẻm -
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 7 (Cặp Huyện đội cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 8 (Cặp UBND huyện cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 640.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 9 (Cặp Nhà ông Lai) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt hẻm -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 10 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 11 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Chùa Phật
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 12 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 13 (Cầu Đình) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt hẻm -
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp Trạm Y tế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường huyện 68 - Suốt tuyến
Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 937B - Cầu Bà Kía
Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông) - Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức
Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất ông Lý Bạc Hó - Hết đất ông Ngô Ìa
Đất ở nông thôn 880.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất Nhà ông Lý Hún - Cầu Trương Từ
Đất ở nông thôn 880.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất Nhà ông Quách Hùng Thương - Hết ranh đất Nhà ông Trịnh Thành Công
Đất ở nông thôn 880.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Kênh Ba Huê) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất Nhà ông Tăng Dươl - Hết ranh đất Nhà ông Đinh Công Hùng
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp sông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Nhà ông Bành Thiệu Văn (ông Só)
Đất ở nông thôn 680.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp sông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất Nhà bà Lâm Thị Thủy - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất ở nông thôn 680.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp sông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Hết ranh đất Nhà bà Lệ ấp Kinh Ngay
Đất ở nông thôn 680.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Kênh Giồng Chùa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Chùa Lộc Hòa
Đất ở nông thôn 680.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Kênh Giồng Chùa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Nhà ông Lâm Ngọc Giàu
Đất ở nông thôn 680.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Lộ ấp Công Điền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất ở nông thôn 432.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal cặp Trạm Thủy nông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 61B - Đường đal ấp Trương Hiền
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal ấp Xóm Tro 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết đất Nhà ông Dương Hoàng Đăng
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal ấp Xóm Tro 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh Trạm cấp nước phía sau - Hết ranh đất Tô Nam Tin
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất ông Tấn Cang - Hết ranh đất ông Trịnh Phol
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất ông Vũ Văn Hoàng - Hết ranh đất ông Tiền Buộl
Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất ông Dương Phal - Hết ranh đất Ngô Văn Thắng
Đất ở nông thôn 608.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Bà Kía - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất ông Ngô Sang - Hết ranh đất ông Danh Hiền
Đất ở nông thôn 624.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 9 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Luận - Hết ranh đất ông Húa Đen
Đất ở nông thôn 680.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 9 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất ông Húa Đen - Hết đất Nhà máy Kim Hưng
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Bào Cát - Quang Vinh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 937B (cũ) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Gia Hòa - Quốc lộ 1
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 937B (cũ)
Đất ở nông thôn 1.360.000 408.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 937B (cũ) - Đường huyện 68
Đất ở nông thôn 640.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường huyện 68 - Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi)
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất UBND xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn 1.520.000 456.000 304.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất UBND xã Phú Lộc - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (Cầu Nàng Rền)
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 1 - Kênh Hai Tài
Đất ở nông thôn 1.400.000 420.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Hai Tài - Cầu Sa Di
Đất ở nông thôn 840.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Sa Di - Giáp ranh xã Tân Long
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Cống
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Cống - Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà
Đất ở nông thôn 840.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất ở nông thôn 380.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 64 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu cầu Xẻo Tra - Cống Thái Văn Ba
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 64 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cống Thái Văn Ba - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường huyện 66 - Đường huyện 65
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 63 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Lâm Tân - Quốc lộ 61B
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 65 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Tân Long
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 66 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 61B - Đường huyện 65
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Vòng xuyến Đường tỉnh 937B - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Văn Ngọc Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 1.480.000 444.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Văn Ngọc Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Trung Trực - Hết ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 16
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Văn Ngọc Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Văn Trỗi (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 1 - Cầu Bào Lớn
Đất ở nông thôn 440.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Văn Trỗi (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Bào Lớn - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường 1 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 1.480.000 444.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Đức Mạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 1.520.000 456.000 304.000 0
Xã Phú Lộc Đường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 1.280.000 384.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Điện Biên Phủ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp công Viên (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 1 - Đường Trần Phú
Đất ở nông thôn 960.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Phú Lộc Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu 30 Tháng 4 - Đầu Lộ Rẫy Mới
Đất ở nông thôn 440.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 1 - Bệnh viện Đa khoa (cũ)
Đất ở nông thôn 960.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 880.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Trung Trực - Miếu Bà
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 61B - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 1.280.000 384.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trần Văn Bảy (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 61B - Đường huyện 64
Đất ở nông thôn 960.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 1 - Giáp ranh ấp Thạnh Điền (hết tuyến)
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trần Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Công viên - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở nông thôn 880.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu 30 Tháng 4 - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất ở nông thôn 1.160.000 348.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường nhà lồng Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính
Đất ở nông thôn 1.480.000 444.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường nhà lồng Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Văn Ngọc Chính - Giáp Bờ kè sông Phú Lộc
Đất ở nông thôn 1.400.000 420.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Khu dân cư ấp 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Phía sau nhà ông Hai Minh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường cặp Công viên
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất ông Nguyên - Hết ranh đất bà Đỏ
Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất Bác sĩ Dũng - Hết ranh đất Nhà ông Quách Hưng Đại
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất Lý Phước Bình - Hết ranh đất Nhà ông Trần Ngọc Minh Thành
Đất ở nông thôn 1.520.000 456.000 304.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Trương Từ - Hết ranh đất Nhà ông Hùng
Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal ấp Phú Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Gia Hòa - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal ấp Thạnh Điền (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Bào Lớn - Giáp ranh xã Gia Hòa
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal cặp Nhà Văn Hóa (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Bảy
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 1 (Cầu Xẻo Tra) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 1 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 4 (Cặp nhà bà Mai) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 61B - Đường Ngô Quyền
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Nhà ông Hòa) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Nhà ông Kiểm) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Cặp Chùa Xa Mau 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Cặp Nhà ông Tây) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường huyện 64 - Đường Trần Văn Bảy
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 6 (Cặp Kênh Trạm Thủy Nông) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt hẻm -
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 7 (Cặp Huyện đội cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 1 - Suốt hẻm
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 8 (Cặp UBND huyện cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 9 (Cặp Nhà ông Lai) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt hẻm -
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 10 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 11 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 1 - Chùa Phật
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 12 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 13 (Cầu Đình) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt hẻm -
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp Trạm Y tế (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường huyện 68 - Suốt tuyến
Đất ở nông thôn 960.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 937B - Cầu Bà Kía
Đất ở nông thôn 840.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông) - Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức
Đất ở nông thôn 840.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất ông Lý Bạc Hó - Hết đất ông Ngô Ìa
Đất ở nông thôn 440.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất Nhà ông Lý Hún - Cầu Trương Từ
Đất ở nông thôn 440.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất Nhà ông Quách Hùng Thương - Hết ranh đất Nhà ông Trịnh Thành Công
Đất ở nông thôn 440.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Kênh Ba Huê) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất Nhà ông Tăng Dươl - Hết ranh đất Nhà ông Đinh Công Hùng
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp sông (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Nhà ông Bành Thiệu Văn (ông Só)
Đất ở nông thôn 340.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp sông (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất Nhà bà Lâm Thị Thủy - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất ở nông thôn 340.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp sông (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Hết ranh đất Nhà bà Lệ ấp Kinh Ngay
Đất ở nông thôn 340.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Kênh Giồng Chùa (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Chùa Lộc Hòa
Đất ở nông thôn 340.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Kênh Giồng Chùa (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Nhà ông Lâm Ngọc Giàu
Đất ở nông thôn 340.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Lộ ấp Công Điền (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 1 - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal cặp Trạm Thủy nông (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 61B - Đường đal ấp Trương Hiền
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal ấp Xóm Tro 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết đất Nhà ông Dương Hoàng Đăng
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal ấp Xóm Tro 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh Trạm cấp nước phía sau - Hết ranh đất Tô Nam Tin
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất ông Tấn Cang - Hết ranh đất ông Trịnh Phol
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất ông Vũ Văn Hoàng - Hết ranh đất ông Tiền Buộl
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất ông Dương Phal - Hết ranh đất Ngô Văn Thắng
Đất ở nông thôn 304.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Bà Kía - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất ông Ngô Sang - Hết ranh đất ông Danh Hiền
Đất ở nông thôn 312.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 9 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Luận - Hết ranh đất ông Húa Đen
Đất ở nông thôn 340.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 9 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất ông Húa Đen - Hết đất Nhà máy Kim Hưng
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Bào Cát - Quang Vinh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 937B (cũ) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Gia Hòa - Quốc lộ 1
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 937B (cũ)
Đất ở nông thôn 680.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 937B (cũ) - Đường huyện 68
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường huyện 68 - Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi)
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Xã Phú Lộc
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất ở nông thôn 0 0 0 300.000
Xã Phú Lộc Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất UBND xã Phú Lộc
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 912.000 608.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất UBND xã Phú Lộc - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (Cầu Nàng Rền)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 336.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Kênh Hai Tài
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Hai Tài - Cầu Sa Di
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Sa Di - Giáp ranh xã Tân Long
Đất TM-DV nông thôn 600.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 336.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Cống
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 312.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Cống - Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất TM-DV nông thôn 760.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 64 (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu cầu Xẻo Tra - Cống Thái Văn Ba
Đất TM-DV nông thôn 640.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 64 (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Thái Văn Ba - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất TM-DV nông thôn 520.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 61 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 66 - Đường huyện 65
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 63 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Lâm Tân - Quốc lộ 61B
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 65 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Tân Long
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 66 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 61B - Đường huyện 65
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (50 mét đầu của thửa đất)
Vòng xuyến Đường tỉnh 937B - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 432.000 288.000 0
Xã Phú Lộc Đường Văn Ngọc Chính (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 2.960.000 888.000 592.000 0
Xã Phú Lộc Đường Văn Ngọc Chính (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Trung Trực - Hết ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 16
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 336.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Văn Ngọc Chính (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Văn Trỗi (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Cầu Bào Lớn
Đất TM-DV nông thôn 880.000 264.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Văn Trỗi (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bào Lớn - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất TM-DV nông thôn 520.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường 1 Tháng 5 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV nông thôn 2.960.000 888.000 592.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Đức Mạnh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 912.000 608.000 0
Xã Phú Lộc Đường Lý Thường Kiệt (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 768.000 512.000 0
Xã Phú Lộc Đường Điện Biên Phủ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 624.000 416.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp công Viên (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Đường Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Phú Lộc Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
Xã Phú Lộc Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu 30 Tháng 4
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 864.000 576.000 0
Xã Phú Lộc Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu 30 Tháng 4 - Đầu Lộ Rẫy Mới
Đất TM-DV nông thôn 880.000 264.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Lý Tự Trọng (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Bệnh viện Đa khoa (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Phú Lộc Đường Ngô Quyền (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 528.000 352.000 0
Xã Phú Lộc Đường Ngô Quyền (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Trung Trực - Miếu Bà
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 312.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 61B - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 768.000 512.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trần Văn Bảy (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 61B - Đường huyện 64
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Phú Lộc Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Giáp ranh ấp Thạnh Điền (hết tuyến)
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 312.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trần Phú (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Công viên - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 528.000 352.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu 30 Tháng 4 - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất TM-DV nông thôn 2.320.000 696.000 464.000 0
Xã Phú Lộc Đường nhà lồng Chợ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính
Đất TM-DV nông thôn 2.960.000 888.000 592.000 0
Xã Phú Lộc Đường nhà lồng Chợ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Văn Ngọc Chính - Giáp Bờ kè sông Phú Lộc
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Phú Lộc Đường Khu dân cư ấp 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 312.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Phía sau nhà ông Hai Minh) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường cặp Công viên
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 432.000 288.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Nguyên - Hết ranh đất bà Đỏ
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Bác sĩ Dũng - Hết ranh đất Nhà ông Quách Hưng Đại
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 3 (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Lý Phước Bình - Hết ranh đất Nhà ông Trần Ngọc Minh Thành
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 912.000 608.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Trương Từ - Hết ranh đất Nhà ông Hùng
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal ấp Phú Tân (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Gia Hòa - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất TM-DV nông thôn 440.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal ấp Thạnh Điền (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bào Lớn - Giáp ranh xã Gia Hòa
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal cặp Nhà Văn Hóa (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Bảy
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 1 (Cầu Xẻo Tra) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 4 (Cặp nhà bà Mai) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 61B - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Nhà ông Hòa) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8
Đất TM-DV nông thôn 640.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Nhà ông Kiểm) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Cặp Chùa Xa Mau 2) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Cặp Nhà ông Tây) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 64 - Đường Trần Văn Bảy
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 6 (Cặp Kênh Trạm Thủy Nông) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 7 (Cặp Huyện đội cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 600.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 8 (Cặp UBND huyện cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV nông thôn 640.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 9 (Cặp Nhà ông Lai) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 10 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 11 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Chùa Phật
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 12 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 13 (Cầu Đình) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp Trạm Y tế (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 68 - Suốt tuyến
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 937B - Cầu Bà Kía
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông) - Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Lý Bạc Hó - Hết đất ông Ngô Ìa
Đất TM-DV nông thôn 880.000 264.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Nhà ông Lý Hún - Cầu Trương Từ
Đất TM-DV nông thôn 880.000 264.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Nhà ông Quách Hùng Thương - Hết ranh đất Nhà ông Trịnh Thành Công
Đất TM-DV nông thôn 880.000 264.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Kênh Ba Huê) (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Nhà ông Tăng Dươl - Hết ranh đất Nhà ông Đinh Công Hùng
Đất TM-DV nông thôn 520.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp sông (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Nhà ông Bành Thiệu Văn (ông Só)
Đất TM-DV nông thôn 680.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp sông (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Nhà bà Lâm Thị Thủy - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất TM-DV nông thôn 680.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp sông (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Hết ranh đất Nhà bà Lệ ấp Kinh Ngay
Đất TM-DV nông thôn 680.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Kênh Giồng Chùa (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Chùa Lộc Hòa
Đất TM-DV nông thôn 680.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Kênh Giồng Chùa (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Nhà ông Lâm Ngọc Giàu
Đất TM-DV nông thôn 680.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Lộ ấp Công Điền (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất TM-DV nông thôn 432.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal cặp Trạm Thủy nông (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 61B - Đường đal ấp Trương Hiền
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal ấp Xóm Tro 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết đất Nhà ông Dương Hoàng Đăng
Đất TM-DV nông thôn 600.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal ấp Xóm Tro 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Trạm cấp nước phía sau - Hết ranh đất Tô Nam Tin
Đất TM-DV nông thôn 600.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Tấn Cang - Hết ranh đất ông Trịnh Phol
Đất TM-DV nông thôn 600.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Vũ Văn Hoàng - Hết ranh đất ông Tiền Buộl
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 312.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Dương Phal - Hết ranh đất Ngô Văn Thắng
Đất TM-DV nông thôn 608.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa
Đất TM-DV nông thôn 600.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bà Kía - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa
Đất TM-DV nông thôn 600.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Ngô Sang - Hết ranh đất ông Danh Hiền
Đất TM-DV nông thôn 624.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 9 (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Luận - Hết ranh đất ông Húa Đen
Đất TM-DV nông thôn 680.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 9 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất ông Húa Đen - Hết đất Nhà máy Kim Hưng
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Bào Cát - Quang Vinh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 937B (cũ) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Gia Hòa - Quốc lộ 1
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 937B (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 408.000 272.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 937B (cũ) - Đường huyện 68
Đất TM-DV nông thôn 640.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 68 - Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất UBND xã Phú Lộc
Đất TM-DV nông thôn 1.216.000 364.800 243.200 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất UBND xã Phú Lộc - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (Cầu Nàng Rền)
Đất TM-DV nông thôn 448.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Kênh Hai Tài
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 336.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Hai Tài - Cầu Sa Di
Đất TM-DV nông thôn 672.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Sa Di - Giáp ranh xã Tân Long
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV nông thôn 448.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Cống
Đất TM-DV nông thôn 416.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Cống - Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà
Đất TM-DV nông thôn 672.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất TM-DV nông thôn 304.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 64 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu cầu Xẻo Tra - Cống Thái Văn Ba
Đất TM-DV nông thôn 256.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 64 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Thái Văn Ba - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 66 - Đường huyện 65
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 63 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Lâm Tân - Quốc lộ 61B
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 65 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Tân Long
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 66 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 61B - Đường huyện 65
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vòng xuyến Đường tỉnh 937B - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
Đất TM-DV nông thôn 576.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Văn Ngọc Chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 1.184.000 355.200 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Văn Ngọc Chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Trung Trực - Hết ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 16
Đất TM-DV nông thôn 448.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Văn Ngọc Chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV nông thôn 384.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Văn Trỗi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Cầu Bào Lớn
Đất TM-DV nông thôn 352.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Văn Trỗi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bào Lớn - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường 1 Tháng 5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV nông thôn 1.184.000 355.200 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Đức Mạnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 384.000 256.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 1.216.000 364.800 243.200 0
Xã Phú Lộc Đường Lý Thường Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV nông thôn 1.024.000 307.200 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Điện Biên Phủ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV nông thôn 832.000 249.600 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp công Viên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 768.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 384.000 256.000 0
Xã Phú Lộc Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu 30 Tháng 4
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 345.600 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu 30 Tháng 4 - Đầu Lộ Rẫy Mới
Đất TM-DV nông thôn 352.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Lý Tự Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Bệnh viện Đa khoa (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 768.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Ngô Quyền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 704.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Ngô Quyền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Trung Trực - Miếu Bà
Đất TM-DV nông thôn 416.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 61B - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV nông thôn 1.024.000 307.200 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trần Văn Bảy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 61B - Đường huyện 64
Đất TM-DV nông thôn 768.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Giáp ranh ấp Thạnh Điền (hết tuyến)
Đất TM-DV nông thôn 416.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trần Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Công viên - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV nông thôn 704.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu 30 Tháng 4 - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất TM-DV nông thôn 928.000 278.400 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường nhà lồng Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính
Đất TM-DV nông thôn 1.184.000 355.200 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường nhà lồng Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Văn Ngọc Chính - Giáp Bờ kè sông Phú Lộc
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 336.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 640.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Khu dân cư ấp 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 416.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Phía sau nhà ông Hai Minh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường cặp Công viên
Đất TM-DV nông thôn 576.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Nguyên - Hết ranh đất bà Đỏ
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 384.000 256.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Bác sĩ Dũng - Hết ranh đất Nhà ông Quách Hưng Đại
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Lý Phước Bình - Hết ranh đất Nhà ông Trần Ngọc Minh Thành
Đất TM-DV nông thôn 1.216.000 364.800 243.200 0
Xã Phú Lộc Đường số 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Trương Từ - Hết ranh đất Nhà ông Hùng
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 384.000 256.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal ấp Phú Tân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Gia Hòa - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal ấp Thạnh Điền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bào Lớn - Giáp ranh xã Gia Hòa
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal cặp Nhà Văn Hóa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Bảy
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 1 (Cầu Xẻo Tra) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 4 (Cặp nhà bà Mai) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 61B - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Nhà ông Hòa) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8
Đất TM-DV nông thôn 256.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Nhà ông Kiểm) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Cặp Chùa Xa Mau 2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Cặp Nhà ông Tây) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 64 - Đường Trần Văn Bảy
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 6 (Cặp Kênh Trạm Thủy Nông) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 7 (Cặp Huyện đội cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Suốt hẻm
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 8 (Cặp UBND huyện cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV nông thôn 256.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 9 (Cặp Nhà ông Lai) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 10 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 11 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Chùa Phật
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 12 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 13 (Cầu Đình) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp Trạm Y tế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 68 - Suốt tuyến
Đất TM-DV nông thôn 768.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 937B - Cầu Bà Kía
Đất TM-DV nông thôn 672.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông) - Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức
Đất TM-DV nông thôn 672.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Lý Bạc Hó - Hết đất ông Ngô Ìa
Đất TM-DV nông thôn 352.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà ông Lý Hún - Cầu Trương Từ
Đất TM-DV nông thôn 352.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà ông Quách Hùng Thương - Hết ranh đất Nhà ông Trịnh Thành Công
Đất TM-DV nông thôn 352.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Kênh Ba Huê) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà ông Tăng Dươl - Hết ranh đất Nhà ông Đinh Công Hùng
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp sông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Nhà ông Bành Thiệu Văn (ông Só)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp sông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà bà Lâm Thị Thủy - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất TM-DV nông thôn 272.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp sông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Hết ranh đất Nhà bà Lệ ấp Kinh Ngay
Đất TM-DV nông thôn 272.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Kênh Giồng Chùa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Chùa Lộc Hòa
Đất TM-DV nông thôn 272.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Kênh Giồng Chùa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Nhà ông Lâm Ngọc Giàu
Đất TM-DV nông thôn 272.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Lộ ấp Công Điền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal cặp Trạm Thủy nông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 61B - Đường đal ấp Trương Hiền
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal ấp Xóm Tro 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết đất Nhà ông Dương Hoàng Đăng
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal ấp Xóm Tro 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Trạm cấp nước phía sau - Hết ranh đất Tô Nam Tin
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Tấn Cang - Hết ranh đất ông Trịnh Phol
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Vũ Văn Hoàng - Hết ranh đất ông Tiền Buộl
Đất TM-DV nông thôn 416.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Dương Phal - Hết ranh đất Ngô Văn Thắng
Đất TM-DV nông thôn 243.200 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bà Kía - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Ngô Sang - Hết ranh đất ông Danh Hiền
Đất TM-DV nông thôn 249.600 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 9 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Luận - Hết ranh đất ông Húa Đen
Đất TM-DV nông thôn 272.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 9 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất ông Húa Đen - Hết đất Nhà máy Kim Hưng
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Bào Cát - Quang Vinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 937B (cũ) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Gia Hòa - Quốc lộ 1
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 937B (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 544.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 937B (cũ) - Đường huyện 68
Đất TM-DV nông thôn 256.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 68 - Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi)
Đất TM-DV nông thôn 288.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Phú Lộc Xã Phú Lộc
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 240.000
Xã Phú Lộc Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất UBND xã Phú Lộc
Đất SX-KD nông thôn 2.660.000 798.000 532.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất UBND xã Phú Lộc - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 525.000 350.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (Cầu Nàng Rền)
Đất SX-KD nông thôn 980.000 294.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Kênh Hai Tài
Đất SX-KD nông thôn 2.450.000 735.000 490.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Hai Tài - Cầu Sa Di
Đất SX-KD nông thôn 1.470.000 441.000 294.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Sa Di - Giáp ranh xã Tân Long
Đất SX-KD nông thôn 525.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD nông thôn 980.000 294.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Cống
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Cống - Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà
Đất SX-KD nông thôn 1.470.000 441.000 294.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất SX-KD nông thôn 665.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 64 (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu cầu Xẻo Tra - Cống Thái Văn Ba
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 64 (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Thái Văn Ba - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất SX-KD nông thôn 455.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 61 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 66 - Đường huyện 65
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 63 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Lâm Tân - Quốc lộ 61B
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 65 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Tân Long
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 66 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 61B - Đường huyện 65
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (50 mét đầu của thửa đất)
Vòng xuyến Đường tỉnh 937B - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 525.000 350.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 378.000 252.000 0
Xã Phú Lộc Đường Văn Ngọc Chính (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 2.590.000 777.000 518.000 0
Xã Phú Lộc Đường Văn Ngọc Chính (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Trung Trực - Hết ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 16
Đất SX-KD nông thôn 980.000 294.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Văn Ngọc Chính (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Văn Trỗi (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Cầu Bào Lớn
Đất SX-KD nông thôn 770.000 231.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Văn Trỗi (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bào Lớn - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất SX-KD nông thôn 455.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường 1 Tháng 5 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD nông thôn 2.590.000 777.000 518.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Đức Mạnh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 2.660.000 798.000 532.000 0
Xã Phú Lộc Đường Lý Thường Kiệt (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Phú Lộc Đường Điện Biên Phủ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD nông thôn 1.820.000 546.000 364.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp công Viên (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Đường Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Phú Lộc Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Phú Lộc Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu 30 Tháng 4
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 756.000 504.000 0
Xã Phú Lộc Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu 30 Tháng 4 - Đầu Lộ Rẫy Mới
Đất SX-KD nông thôn 770.000 231.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Lý Tự Trọng (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Bệnh viện Đa khoa (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Phú Lộc Đường Ngô Quyền (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 1.540.000 462.000 308.000 0
Xã Phú Lộc Đường Ngô Quyền (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Trung Trực - Miếu Bà
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 61B - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trần Văn Bảy (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 61B - Đường huyện 64
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Phú Lộc Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Giáp ranh ấp Thạnh Điền (hết tuyến)
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trần Phú (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Công viên - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD nông thôn 1.540.000 462.000 308.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu 30 Tháng 4 - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất SX-KD nông thôn 2.030.000 609.000 406.000 0
Xã Phú Lộc Đường nhà lồng Chợ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính
Đất SX-KD nông thôn 2.590.000 777.000 518.000 0
Xã Phú Lộc Đường nhà lồng Chợ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Văn Ngọc Chính - Giáp Bờ kè sông Phú Lộc
Đất SX-KD nông thôn 2.450.000 735.000 490.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 525.000 350.000 0
Xã Phú Lộc Đường Khu dân cư ấp 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Phía sau nhà ông Hai Minh) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường cặp Công viên
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 378.000 252.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Nguyên - Hết ranh đất bà Đỏ
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Bác sĩ Dũng - Hết ranh đất Nhà ông Quách Hưng Đại
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 3 (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Lý Phước Bình - Hết ranh đất Nhà ông Trần Ngọc Minh Thành
Đất SX-KD nông thôn 2.660.000 798.000 532.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Trương Từ - Hết ranh đất Nhà ông Hùng
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal ấp Phú Tân (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Gia Hòa - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất SX-KD nông thôn 385.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal ấp Thạnh Điền (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bào Lớn - Giáp ranh xã Gia Hòa
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal cặp Nhà Văn Hóa (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Bảy
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 1 (Cầu Xẻo Tra) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 4 (Cặp nhà bà Mai) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 61B - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Nhà ông Hòa) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Nhà ông Kiểm) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Cặp Chùa Xa Mau 2) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD nông thôn 315.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Cặp Nhà ông Tây) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 64 - Đường Trần Văn Bảy
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 6 (Cặp Kênh Trạm Thủy Nông) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 7 (Cặp Huyện đội cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 525.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 8 (Cặp UBND huyện cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 9 (Cặp Nhà ông Lai) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD nông thôn 525.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 10 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 11 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Chùa Phật
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 12 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 13 (Cầu Đình) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp Trạm Y tế (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 68 - Suốt tuyến
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 937B - Cầu Bà Kía
Đất SX-KD nông thôn 1.470.000 441.000 294.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông) - Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức
Đất SX-KD nông thôn 1.470.000 441.000 294.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Lý Bạc Hó - Hết đất ông Ngô Ìa
Đất SX-KD nông thôn 770.000 231.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Nhà ông Lý Hún - Cầu Trương Từ
Đất SX-KD nông thôn 770.000 231.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Nhà ông Quách Hùng Thương - Hết ranh đất Nhà ông Trịnh Thành Công
Đất SX-KD nông thôn 770.000 231.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Kênh Ba Huê) (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Nhà ông Tăng Dươl - Hết ranh đất Nhà ông Đinh Công Hùng
Đất SX-KD nông thôn 455.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp sông (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Nhà ông Bành Thiệu Văn (ông Só)
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp sông (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Nhà bà Lâm Thị Thủy - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp sông (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Hết ranh đất Nhà bà Lệ ấp Kinh Ngay
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Kênh Giồng Chùa (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Chùa Lộc Hòa
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Kênh Giồng Chùa (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Nhà ông Lâm Ngọc Giàu
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Lộ ấp Công Điền (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất SX-KD nông thôn 378.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal cặp Trạm Thủy nông (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 61B - Đường đal ấp Trương Hiền
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal ấp Xóm Tro 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết đất Nhà ông Dương Hoàng Đăng
Đất SX-KD nông thôn 525.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal ấp Xóm Tro 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Trạm cấp nước phía sau - Hết ranh đất Tô Nam Tin
Đất SX-KD nông thôn 525.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Tấn Cang - Hết ranh đất ông Trịnh Phol
Đất SX-KD nông thôn 525.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Vũ Văn Hoàng - Hết ranh đất ông Tiền Buộl
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Dương Phal - Hết ranh đất Ngô Văn Thắng
Đất SX-KD nông thôn 532.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa
Đất SX-KD nông thôn 525.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bà Kía - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa
Đất SX-KD nông thôn 525.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Ngô Sang - Hết ranh đất ông Danh Hiền
Đất SX-KD nông thôn 546.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 9 (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Luận - Hết ranh đất ông Húa Đen
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 9 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất ông Húa Đen - Hết đất Nhà máy Kim Hưng
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Bào Cát - Quang Vinh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 937B (cũ) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Gia Hòa - Quốc lộ 1
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 937B (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.190.000 357.000 238.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 937B (cũ) - Đường huyện 68
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 68 - Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi)
Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất UBND xã Phú Lộc
Đất SX-KD nông thôn 1.064.000 319.200 212.800 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất UBND xã Phú Lộc - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (Cầu Nàng Rền)
Đất SX-KD nông thôn 392.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Kênh Hai Tài
Đất SX-KD nông thôn 980.000 294.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Hai Tài - Cầu Sa Di
Đất SX-KD nông thôn 588.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Sa Di - Giáp ranh xã Tân Long
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD nông thôn 392.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Cống
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Cống - Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà
Đất SX-KD nông thôn 588.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất SX-KD nông thôn 266.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 64 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu cầu Xẻo Tra - Cống Thái Văn Ba
Đất SX-KD nông thôn 224.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 64 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Thái Văn Ba - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 66 - Đường huyện 65
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 63 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Lâm Tân - Quốc lộ 61B
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 65 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Tân Long
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 66 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 61B - Đường huyện 65
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vòng xuyến Đường tỉnh 937B - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Văn Ngọc Chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 1.036.000 310.800 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Văn Ngọc Chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Trung Trực - Hết ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 16
Đất SX-KD nông thôn 392.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Văn Ngọc Chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD nông thôn 336.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Văn Trỗi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Cầu Bào Lớn
Đất SX-KD nông thôn 308.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Văn Trỗi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bào Lớn - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường 1 Tháng 5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD nông thôn 1.036.000 310.800 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Đức Mạnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 336.000 224.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 1.064.000 319.200 212.800 0
Xã Phú Lộc Đường Lý Thường Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD nông thôn 896.000 268.800 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Điện Biên Phủ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD nông thôn 728.000 218.400 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp công Viên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 672.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 336.000 224.000 0
Xã Phú Lộc Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu 30 Tháng 4
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 302.400 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu 30 Tháng 4 - Đầu Lộ Rẫy Mới
Đất SX-KD nông thôn 308.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Lý Tự Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Bệnh viện Đa khoa (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 672.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Ngô Quyền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 616.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Ngô Quyền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Trung Trực - Miếu Bà
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 61B - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD nông thôn 896.000 268.800 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trần Văn Bảy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 61B - Đường huyện 64
Đất SX-KD nông thôn 672.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Giáp ranh ấp Thạnh Điền (hết tuyến)
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trần Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Công viên - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD nông thôn 616.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu 30 Tháng 4 - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất SX-KD nông thôn 812.000 243.600 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường nhà lồng Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính
Đất SX-KD nông thôn 1.036.000 310.800 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường nhà lồng Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Văn Ngọc Chính - Giáp Bờ kè sông Phú Lộc
Đất SX-KD nông thôn 980.000 294.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Văn Ngọc Chính - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Khu dân cư ấp 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Phía sau nhà ông Hai Minh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường cặp Công viên
Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Nguyên - Hết ranh đất bà Đỏ
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 336.000 224.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Bác sĩ Dũng - Hết ranh đất Nhà ông Quách Hưng Đại
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường số 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Lý Phước Bình - Hết ranh đất Nhà ông Trần Ngọc Minh Thành
Đất SX-KD nông thôn 1.064.000 319.200 212.800 0
Xã Phú Lộc Đường số 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Trương Từ - Hết ranh đất Nhà ông Hùng
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 336.000 224.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal ấp Phú Tân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Gia Hòa - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal ấp Thạnh Điền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bào Lớn - Giáp ranh xã Gia Hòa
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal cặp Nhà Văn Hóa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Bảy
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 1 (Cầu Xẻo Tra) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 4 (Cặp nhà bà Mai) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 61B - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Nhà ông Hòa) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8
Đất SX-KD nông thôn 224.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Nhà ông Kiểm) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 8
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Cặp Chùa Xa Mau 2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Cặp Nhà ông Tây) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 64 - Đường Trần Văn Bảy
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 6 (Cặp Kênh Trạm Thủy Nông) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 7 (Cặp Huyện đội cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Suốt hẻm
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 8 (Cặp UBND huyện cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD nông thôn 224.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 9 (Cặp Nhà ông Lai) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 10 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 11 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Chùa Phật
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 12 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Hẻm 13 (Cầu Đình) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp Trạm Y tế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 68 - Suốt tuyến
Đất SX-KD nông thôn 672.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 937B - Cầu Bà Kía
Đất SX-KD nông thôn 588.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông) - Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức
Đất SX-KD nông thôn 588.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Lý Bạc Hó - Hết đất ông Ngô Ìa
Đất SX-KD nông thôn 308.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà ông Lý Hún - Cầu Trương Từ
Đất SX-KD nông thôn 308.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Chợ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà ông Quách Hùng Thương - Hết ranh đất Nhà ông Trịnh Thành Công
Đất SX-KD nông thôn 308.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal (Kênh Ba Huê) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà ông Tăng Dươl - Hết ranh đất Nhà ông Đinh Công Hùng
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp sông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Nhà ông Bành Thiệu Văn (ông Só)
Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp sông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà bà Lâm Thị Thủy - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường cặp sông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Hết ranh đất Nhà bà Lệ ấp Kinh Ngay
Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Kênh Giồng Chùa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Chùa Lộc Hòa
Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Kênh Giồng Chùa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Nhà ông Lâm Ngọc Giàu
Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Lộ ấp Công Điền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal cặp Trạm Thủy nông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 61B - Đường đal ấp Trương Hiền
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal ấp Xóm Tro 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết đất Nhà ông Dương Hoàng Đăng
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường đal ấp Xóm Tro 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Trạm cấp nước phía sau - Hết ranh đất Tô Nam Tin
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Tấn Cang - Hết ranh đất ông Trịnh Phol
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Vũ Văn Hoàng - Hết ranh đất ông Tiền Buộl
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Dương Phal - Hết ranh đất Ngô Văn Thắng
Đất SX-KD nông thôn 212.800 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 937B (cũ) - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bà Kía - Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Ngô Sang - Hết ranh đất ông Danh Hiền
Đất SX-KD nông thôn 218.400 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 9 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Luận - Hết ranh đất ông Húa Đen
Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường ấp số 9 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất ông Húa Đen - Hết đất Nhà máy Kim Hưng
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Bào Cát - Quang Vinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 937B (cũ) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Gia Hòa - Quốc lộ 1
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 937B (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 476.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 937B (cũ) - Đường huyện 68
Đất SX-KD nông thôn 224.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 68 - Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi)
Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Phú Lộc Xã Phú Lộc
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 210.000
Xã Phú Lộc Xã Phú Lộc
-
Đất trồng lúa 80.000 70.000 0 0
Xã Phú Lộc Xã Phú Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 70.000 0 0
Xã Phú Lộc Xã Phú Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 70.000 0 0
Xã Phú Lộc Xã Phú Lộc
-
Đất rừng sản xuất 80.000 70.000 0 0
Xã Phú Lộc Xã Phú Lộc
-
Đất rừng phòng hộ 64.000 56.000 0 0
Xã Phú Lộc Xã Phú Lộc
-
Đất rừng đặc dụng 64.000 56.000 0 0
Xã Phú Lộc Xã Phú Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 70.000 0 0
Xã Phú Lộc Xã Phú Lộc
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 80.000 70.000 0 0
Xã Phú Lộc Xã Phú Lộc
-
Đất nông nghiệp khác 80.000 70.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Phú Lộc Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất UBND xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn 3.800.000 1.140.000 760.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất UBND xã Phú Lộc - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất ở nông thôn 2.500.000 750.000 500.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Giáp ranh tỉnh Cà Mau (Cầu Nàng Rền)
Đất ở nông thôn 1.400.000 420.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Kênh Hai Tài
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Hai Tài - Cầu Sa Di
Đất ở nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Phú Lộc Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Sa Di - Giáp ranh xã Tân Long
Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 1 - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 1.400.000 420.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Cống
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Cống - Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà
Đất ở nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Phú Lộc Đường tỉnh 937B (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà - Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Đất ở nông thôn 950.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 64 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu cầu Xẻo Tra - Cống Thái Văn Ba
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 64 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống Thái Văn Ba - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất ở nông thôn 650.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 66 - Đường huyện 65
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 63 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Lâm Tân - Quốc lộ 61B
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Phú Lộc Đường huyện 65 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Tân Long
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phú Lộc

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Phú Lộc, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phú Lộc, Thành phố Cần Thơ 2026

4. Thông tin xã Phú Lộc, thành phố Cần Thơ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Hưng Lợi, Thị trấn Phú Lộc, Xã Thạnh Trị (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phú Lộc theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Phú Lộc có diện tích tự nhiên 80,15 km² với quy mô dân số 50.929 người, mật độ dân cư đạt 635,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phú Lộc được đặt tại Huyện ủy Thạnh Trị, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phú Lộc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Phú Lộc là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Phú Lộc, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ

5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Phú Lộc, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Phú Lộc, thành phố Cần Thơ là 4.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Phú Lộc, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Phú Lộc, thành phố Cần Thơ là khoảng 593.491 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (902 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?