Bảng giá đất xã Phú Lộc, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Phú Lộc, thành phố Huế
Bảng giá đất xã Phú Lộc, thành phố Huế năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Huế. Mức giá đất tại xã Phú Lộc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phú Lộc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phú Lộc, thành phố Huế
– Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế
3. Tra cứu bảng giá đất xã Phú Lộc, thành phố Huế
Bảng giá đất xã Phú Lộc năm 2026
Khu vực: xã Phú Lộc.
Loại đất: Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất Khoáng sản, Đất xây dựng công trình sự nghiệp, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung.
Mức giá áp dụng: từ 6.900 đến 2.580.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phú Lộc |
Nguyễn Cảnh Chân Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 880.000 | 584.000 | 408.000 |
| Xã Phú Lộc |
Nguyễn Đình Sản Bạch Mã - Trần Đình Túc |
Đất TM-DV | 720.000 | 504.000 | 352.000 | 248.000 |
| Xã Phú Lộc |
Nguyễn Sơn Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 880.000 | 584.000 | 408.000 |
| Xã Phú Lộc |
Nguyễn Thúc Nhuận Bạch Mã - Lê Chưởng |
Đất TM-DV | 720.000 | 504.000 | 352.000 | 248.000 |
| Xã Phú Lộc |
Phan Sung Lý Thánh Tông - Kéo dài hết đường |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 880.000 | 584.000 | 408.000 |
| Xã Phú Lộc |
Thánh Duyên Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 880.000 | 584.000 | 408.000 |
| Xã Phú Lộc |
Trần Ấm Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 880.000 | 584.000 | 408.000 |
| Xã Phú Lộc |
Trần Đình Túc Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.200.000 | 800.000 | 568.000 |
| Xã Phú Lộc |
Trần Đình Túc (Bạch Mã mới) Hoàng Đức Trạch - Bạch Mã |
Đất TM-DV | 720.000 | 504.000 | 352.000 | 248.000 |
| Xã Phú Lộc |
Trần Tiến Lực Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 880.000 | 584.000 | 408.000 |
| Xã Phú Lộc |
Từ Dũ Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 1.120.000 | 784.000 | 544.000 |
| Xã Phú Lộc |
Võ Lạng Lê Dõng - Lê Dõng (nhà bà Hoa) |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.200.000 | 800.000 | 568.000 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1A Đoạn từ Nam cầu Cầu Hai - đến điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ |
Đất TM-DV | 2.240.000 | 1.600.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1A Đoạn từ điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ - đến phía Bắc hầm Phước Tượng (đường không đèo) |
Đất TM-DV | 1.920.000 | 1.360.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1A Đoạn từ chân cầu vượt đường sắt - đến đỉnh Đèo Phước Tượng (tuyến đường đèo) |
Đất TM-DV | 1.360.000 | 960.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Bình (cũ) - đến Quốc lộ 1A (tuyến đường đèo) |
Đất TM-DV | 424.000 | 296.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn cầu Tư Hiền - đến hết ranh giới xã Lộc Bình (cũ) |
Đất TM-DV | 384.000 | 272.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 1 Thôn Hòa Mậu (tuyến đường từ Quốc lộ 1A – điểm đấu nối đường vào Khe Thị, giới hạn mỗi bên 300m) - |
Đất TM-DV | 400.000 | 312.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 1 Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Trì (cũ) - đến Bến đò cũ giới hạn mỗi bên 200m |
Đất TM-DV | 400.000 | 312.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 1 - Thôn Tân Hải (Từ cầu Vinh Hiền về cuối thôn Tân An Hải) - |
Đất TM-DV | 400.000 | 312.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 2 Các thôn và vị trí của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m - |
Đất TM-DV | 312.000 | 248.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 3 Thôn Khe Su - |
Đất TM-DV | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 3 Các vị trí còn lại không có mặt cắt đường ≥ 2,5m của thôn Trung Phước - |
Đất TM-DV | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
46161 Lý Thánh Tông - 8 tháng 3 |
Đất SX-KD | 1.560.000 | 1.080.000 | 780.000 | 534.000 |
| Xã Phú Lộc |
46105 Lý Thánh Tông - Đường ven đầm Câu Hai |
Đất SX-KD | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Xã Phú Lộc |
Bạch Mã Lý Thánh Tông - Trụ sở vườn Quốc gia Bạch Mã |
Đất SX-KD | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Bãi Quả Đoàn Trọng Tuyến - Đường Sắt (nhà ông Ngâu) |
Đất SX-KD | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Xã Phú Lộc |
Cổ Loa Lý Thánh Tông - Hết đường |
Đất SX-KD | 780.000 | 540.000 | 390.000 | 258.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đặng Minh Hường Cổ Loa - Hoàng Đức Trạch |
Đất SX-KD | 1.560.000 | 1.080.000 | 780.000 | 534.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đoàn Trọng Tuyến Lý Thánh Tông (Đèo Mũi Né) - Sông Cầu Hai |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 408.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đồng Đưng Lý Thánh Tông - Lê Dõng |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 900.000 | 600.000 | 426.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đường gom Đường Sắt dốc Mũi Né Quốc lộ 1A (đỉnh Đèo Mũi Né) - Nhà ông Nguyễn Xứng |
Đất SX-KD | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đường lên đỉnh Bạch Mã Trụ sở vườn Quốc gia - Đỉnh Bạch Mã |
Đất SX-KD | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đường nối từ Quốc lộ 1A vào Vườn Quốc gia Bạch Mã Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc (Cầu Biền Đá Chạc) |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 408.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đường vào Khu du lịch Mũi Né Đường ven đầm Câu Hai - Hết đường |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 408.000 |
| Xã Phú Lộc |
Hoàng Đức Trạch Trần Đình Túc (Bạch Mã Mới) - Sông Cầu Hai |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 780.000 | 528.000 | 372.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lê Bá Dỵ Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất SX-KD | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lê Chưởng Trần Đình Túc - Bạch Mã |
Đất SX-KD | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lê Cương Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất SX-KD | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lê Dõng Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 900.000 | 600.000 | 426.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lê Thúc Khánh Trần Đình Túc - Bạch Mã |
Đất SX-KD | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lương Định Của Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch |
Đất SX-KD | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lý Thánh Tông Cầu Đá Bạc - Cầu Cầu Hai |
Đất SX-KD | 2.580.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 |
| Xã Phú Lộc |
Mũi Né Quốc lộ 1A (đỉnh Đèo Mũi Né) - Nhà ông Phạm Quốc Trai |
Đất SX-KD | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Xã Phú Lộc |
Nguyễn Cảnh Chân Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc |
Đất SX-KD | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Nguyễn Đình Sản Bạch Mã - Trần Đình Túc |
Đất SX-KD | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Xã Phú Lộc |
Nguyễn Sơn Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất SX-KD | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Nguyễn Thúc Nhuận Bạch Mã - Lê Chưởng |
Đất SX-KD | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Xã Phú Lộc |
Phan Sung Lý Thánh Tông - Kéo dài hết đường |
Đất SX-KD | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Thánh Duyên Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất SX-KD | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Trần Ấm Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất SX-KD | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Trần Đình Túc Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 900.000 | 600.000 | 426.000 |
| Xã Phú Lộc |
Trần Đình Túc (Bạch Mã mới) Hoàng Đức Trạch - Bạch Mã |
Đất SX-KD | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Xã Phú Lộc |
Trần Tiến Lực Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất SX-KD | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Từ Dũ Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 408.000 |
| Xã Phú Lộc |
Võ Lạng Lê Dõng - Lê Dõng (nhà bà Hoa) |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 900.000 | 600.000 | 426.000 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1A Đoạn từ Nam cầu Cầu Hai - đến điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ |
Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.200.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1A Đoạn từ điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ - đến phía Bắc hầm Phước Tượng (đường không đèo) |
Đất SX-KD | 1.440.000 | 1.020.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1A Đoạn từ chân cầu vượt đường sắt - đến đỉnh Đèo Phước Tượng (tuyến đường đèo) |
Đất SX-KD | 1.020.000 | 720.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Bình (cũ) - đến Quốc lộ 1A (tuyến đường đèo) |
Đất SX-KD | 318.000 | 222.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn cầu Tư Hiền - đến hết ranh giới xã Lộc Bình (cũ) |
Đất SX-KD | 288.000 | 204.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 1 Thôn Hòa Mậu (tuyến đường từ Quốc lộ 1A – điểm đấu nối đường vào Khe Thị, giới hạn mỗi bên 300m) - |
Đất SX-KD | 300.000 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 1 Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Trì (cũ) - đến Bến đò cũ giới hạn mỗi bên 200m |
Đất SX-KD | 300.000 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 1 - Thôn Tân Hải (Từ cầu Vinh Hiền về cuối thôn Tân An Hải) - |
Đất SX-KD | 300.000 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 2 Các thôn và vị trí của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m - |
Đất SX-KD | 234.000 | 186.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 3 Thôn Khe Su - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 3 Các vị trí còn lại không có mặt cắt đường ≥ 2,5m của thôn Trung Phước - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
46161 Lý Thánh Tông - 8 tháng 3 |
Đất Khoáng sản | 1.560.000 | 1.080.000 | 780.000 | 534.000 |
| Xã Phú Lộc |
46105 Lý Thánh Tông - Đường ven đầm Câu Hai |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Xã Phú Lộc |
Bạch Mã Lý Thánh Tông - Trụ sở vườn Quốc gia Bạch Mã |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Bãi Quả Đoàn Trọng Tuyến - Đường Sắt (nhà ông Ngâu) |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Xã Phú Lộc |
Cổ Loa Lý Thánh Tông - Hết đường |
Đất Khoáng sản | 780.000 | 540.000 | 390.000 | 258.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đặng Minh Hường Cổ Loa - Hoàng Đức Trạch |
Đất Khoáng sản | 1.560.000 | 1.080.000 | 780.000 | 534.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đoàn Trọng Tuyến Lý Thánh Tông (Đèo Mũi Né) - Sông Cầu Hai |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 408.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đồng Đưng Lý Thánh Tông - Lê Dõng |
Đất Khoáng sản | 1.260.000 | 900.000 | 600.000 | 426.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đường gom Đường Sắt dốc Mũi Né Quốc lộ 1A (đỉnh Đèo Mũi Né) - Nhà ông Nguyễn Xứng |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đường lên đỉnh Bạch Mã Trụ sở vườn Quốc gia - Đỉnh Bạch Mã |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đường nối từ Quốc lộ 1A vào Vườn Quốc gia Bạch Mã Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc (Cầu Biền Đá Chạc) |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 408.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đường vào Khu du lịch Mũi Né Đường ven đầm Câu Hai - Hết đường |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 408.000 |
| Xã Phú Lộc |
Hoàng Đức Trạch Trần Đình Túc (Bạch Mã Mới) - Sông Cầu Hai |
Đất Khoáng sản | 1.080.000 | 780.000 | 528.000 | 372.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lê Bá Dỵ Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lê Chưởng Trần Đình Túc - Bạch Mã |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lê Cương Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lê Dõng Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc |
Đất Khoáng sản | 1.260.000 | 900.000 | 600.000 | 426.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lê Thúc Khánh Trần Đình Túc - Bạch Mã |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lương Định Của Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lý Thánh Tông Cầu Đá Bạc - Cầu Cầu Hai |
Đất Khoáng sản | 2.580.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 |
| Xã Phú Lộc |
Mũi Né Quốc lộ 1A (đỉnh Đèo Mũi Né) - Nhà ông Phạm Quốc Trai |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Xã Phú Lộc |
Nguyễn Cảnh Chân Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Nguyễn Đình Sản Bạch Mã - Trần Đình Túc |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Xã Phú Lộc |
Nguyễn Sơn Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Nguyễn Thúc Nhuận Bạch Mã - Lê Chưởng |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Xã Phú Lộc |
Phan Sung Lý Thánh Tông - Kéo dài hết đường |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Thánh Duyên Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Trần Ấm Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Trần Đình Túc Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch |
Đất Khoáng sản | 1.260.000 | 900.000 | 600.000 | 426.000 |
| Xã Phú Lộc |
Trần Đình Túc (Bạch Mã mới) Hoàng Đức Trạch - Bạch Mã |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Xã Phú Lộc |
Trần Tiến Lực Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Từ Dũ Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 408.000 |
| Xã Phú Lộc |
Võ Lạng Lê Dõng - Lê Dõng (nhà bà Hoa) |
Đất Khoáng sản | 1.260.000 | 900.000 | 600.000 | 426.000 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1A Đoạn từ Nam cầu Cầu Hai - đến điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ |
Đất Khoáng sản | 1.680.000 | 1.200.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1A Đoạn từ điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ - đến phía Bắc hầm Phước Tượng (đường không đèo) |
Đất Khoáng sản | 1.440.000 | 1.020.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1A Đoạn từ chân cầu vượt đường sắt - đến đỉnh Đèo Phước Tượng (tuyến đường đèo) |
Đất Khoáng sản | 1.020.000 | 720.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Bình (cũ) - đến Quốc lộ 1A (tuyến đường đèo) |
Đất Khoáng sản | 318.000 | 222.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn cầu Tư Hiền - đến hết ranh giới xã Lộc Bình (cũ) |
Đất Khoáng sản | 288.000 | 204.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 1 Thôn Hòa Mậu (tuyến đường từ Quốc lộ 1A – điểm đấu nối đường vào Khe Thị, giới hạn mỗi bên 300m) - |
Đất Khoáng sản | 300.000 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 1 Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Trì (cũ) - đến Bến đò cũ giới hạn mỗi bên 200m |
Đất Khoáng sản | 300.000 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 1 - Thôn Tân Hải (Từ cầu Vinh Hiền về cuối thôn Tân An Hải) - |
Đất Khoáng sản | 300.000 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 2 Các thôn và vị trí của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m - |
Đất Khoáng sản | 234.000 | 186.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 3 Thôn Khe Su - |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 3 Các vị trí còn lại không có mặt cắt đường ≥ 2,5m của thôn Trung Phước - |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
46161 Lý Thánh Tông - 8 tháng 3 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 | 445.000 |
| Xã Phú Lộc |
46105 Lý Thánh Tông - Đường ven đầm Câu Hai |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 450.000 | 315.000 | 220.000 | 155.000 |
| Xã Phú Lộc |
Bạch Mã Lý Thánh Tông - Trụ sở vườn Quốc gia Bạch Mã |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 550.000 | 365.000 | 255.000 |
| Xã Phú Lộc |
Bãi Quả Đoàn Trọng Tuyến - Đường Sắt (nhà ông Ngâu) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 450.000 | 315.000 | 220.000 | 155.000 |
| Xã Phú Lộc |
Cổ Loa Lý Thánh Tông - Hết đường |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 650.000 | 450.000 | 325.000 | 215.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đặng Minh Hường Cổ Loa - Hoàng Đức Trạch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 | 445.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đoàn Trọng Tuyến Lý Thánh Tông (Đèo Mũi Né) - Sông Cầu Hai |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 340.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đồng Đưng Lý Thánh Tông - Lê Dõng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.050.000 | 750.000 | 500.000 | 355.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đường gom Đường Sắt dốc Mũi Né Quốc lộ 1A (đỉnh Đèo Mũi Né) - Nhà ông Nguyễn Xứng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 450.000 | 315.000 | 220.000 | 155.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đường lên đỉnh Bạch Mã Trụ sở vườn Quốc gia - Đỉnh Bạch Mã |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 450.000 | 315.000 | 220.000 | 155.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đường nối từ Quốc lộ 1A vào Vườn Quốc gia Bạch Mã Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc (Cầu Biền Đá Chạc) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 340.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đường vào Khu du lịch Mũi Né Đường ven đầm Câu Hai - Hết đường |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 340.000 |
| Xã Phú Lộc |
Hoàng Đức Trạch Trần Đình Túc (Bạch Mã Mới) - Sông Cầu Hai |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 900.000 | 650.000 | 440.000 | 310.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lê Bá Dỵ Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 550.000 | 365.000 | 255.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lê Chưởng Trần Đình Túc - Bạch Mã |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 450.000 | 315.000 | 220.000 | 155.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lê Cương Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 550.000 | 365.000 | 255.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lê Dõng Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.050.000 | 750.000 | 500.000 | 355.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lê Thúc Khánh Trần Đình Túc - Bạch Mã |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 550.000 | 365.000 | 255.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lương Định Của Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 550.000 | 365.000 | 255.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lý Thánh Tông Cầu Đá Bạc - Cầu Cầu Hai |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.150.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Xã Phú Lộc |
Mũi Né Quốc lộ 1A (đỉnh Đèo Mũi Né) - Nhà ông Phạm Quốc Trai |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 450.000 | 315.000 | 220.000 | 155.000 |
| Xã Phú Lộc |
Nguyễn Cảnh Chân Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 550.000 | 365.000 | 255.000 |
| Xã Phú Lộc |
Nguyễn Đình Sản Bạch Mã - Trần Đình Túc |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 450.000 | 315.000 | 220.000 | 155.000 |
| Xã Phú Lộc |
Nguyễn Sơn Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 550.000 | 365.000 | 255.000 |
| Xã Phú Lộc |
Nguyễn Thúc Nhuận Bạch Mã - Lê Chưởng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 450.000 | 315.000 | 220.000 | 155.000 |
| Xã Phú Lộc |
Phan Sung Lý Thánh Tông - Kéo dài hết đường |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 550.000 | 365.000 | 255.000 |
| Xã Phú Lộc |
Thánh Duyên Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 550.000 | 365.000 | 255.000 |
| Xã Phú Lộc |
Trần Ấm Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 550.000 | 365.000 | 255.000 |
| Xã Phú Lộc |
Trần Đình Túc Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.050.000 | 750.000 | 500.000 | 355.000 |
| Xã Phú Lộc |
Trần Đình Túc (Bạch Mã mới) Hoàng Đức Trạch - Bạch Mã |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 450.000 | 315.000 | 220.000 | 155.000 |
| Xã Phú Lộc |
Trần Tiến Lực Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 550.000 | 365.000 | 255.000 |
| Xã Phú Lộc |
Từ Dũ Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 340.000 |
| Xã Phú Lộc |
Võ Lạng Lê Dõng - Lê Dõng (nhà bà Hoa) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.050.000 | 750.000 | 500.000 | 355.000 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1A Đoạn từ Nam cầu Cầu Hai - đến điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1A Đoạn từ điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ - đến phía Bắc hầm Phước Tượng (đường không đèo) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1A Đoạn từ chân cầu vượt đường sắt - đến đỉnh Đèo Phước Tượng (tuyến đường đèo) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 850.000 | 600.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Bình (cũ) - đến Quốc lộ 1A (tuyến đường đèo) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 265.000 | 185.000 | 135.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn cầu Tư Hiền - đến hết ranh giới xã Lộc Bình (cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 240.000 | 170.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 1 Thôn Hòa Mậu (tuyến đường từ Quốc lộ 1A – điểm đấu nối đường vào Khe Thị, giới hạn mỗi bên 300m) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 250.000 | 195.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 1 Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Trì (cũ) - đến Bến đò cũ giới hạn mỗi bên 200m |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 250.000 | 195.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 1 - Thôn Tân Hải (Từ cầu Vinh Hiền về cuối thôn Tân An Hải) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 250.000 | 195.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 2 Các thôn và vị trí của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 195.000 | 155.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 3 Thôn Khe Su - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 3 Các vị trí còn lại không có mặt cắt đường ≥ 2,5m của thôn Trung Phước - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Xã Phú Lộc - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Xã Phú Lộc - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Xã Phú Lộc - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Xã Phú Lộc - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 6.900 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Xã Phú Lộc - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 6.900 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Xã Phú Lộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 29.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Xã Phú Lộc - |
Đất chăn nuôi tập trung | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Nguyễn Cảnh Chân Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 880.000 | 584.000 | 408.000 |
| Xã Phú Lộc |
Nguyễn Đình Sản Bạch Mã - Trần Đình Túc |
Đất TM-DV | 720.000 | 504.000 | 352.000 | 248.000 |
| Xã Phú Lộc |
Nguyễn Sơn Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 880.000 | 584.000 | 408.000 |
| Xã Phú Lộc |
Nguyễn Thúc Nhuận Bạch Mã - Lê Chưởng |
Đất TM-DV | 720.000 | 504.000 | 352.000 | 248.000 |
| Xã Phú Lộc |
Phan Sung Lý Thánh Tông - Kéo dài hết đường |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 880.000 | 584.000 | 408.000 |
| Xã Phú Lộc |
Thánh Duyên Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 880.000 | 584.000 | 408.000 |
| Xã Phú Lộc |
Trần Ấm Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 880.000 | 584.000 | 408.000 |
| Xã Phú Lộc |
Trần Đình Túc Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.200.000 | 800.000 | 568.000 |
| Xã Phú Lộc |
Trần Đình Túc (Bạch Mã mới) Hoàng Đức Trạch - Bạch Mã |
Đất TM-DV | 720.000 | 504.000 | 352.000 | 248.000 |
| Xã Phú Lộc |
Trần Tiến Lực Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 880.000 | 584.000 | 408.000 |
| Xã Phú Lộc |
Từ Dũ Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 1.120.000 | 784.000 | 544.000 |
| Xã Phú Lộc |
Võ Lạng Lê Dõng - Lê Dõng (nhà bà Hoa) |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.200.000 | 800.000 | 568.000 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1A Đoạn từ Nam cầu Cầu Hai - đến điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ |
Đất TM-DV | 2.240.000 | 1.600.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1A Đoạn từ điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ - đến phía Bắc hầm Phước Tượng (đường không đèo) |
Đất TM-DV | 1.920.000 | 1.360.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1A Đoạn từ chân cầu vượt đường sắt - đến đỉnh Đèo Phước Tượng (tuyến đường đèo) |
Đất TM-DV | 1.360.000 | 960.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Bình (cũ) - đến Quốc lộ 1A (tuyến đường đèo) |
Đất TM-DV | 424.000 | 296.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn cầu Tư Hiền - đến hết ranh giới xã Lộc Bình (cũ) |
Đất TM-DV | 384.000 | 272.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 1 Thôn Hòa Mậu (tuyến đường từ Quốc lộ 1A – điểm đấu nối đường vào Khe Thị, giới hạn mỗi bên 300m) - |
Đất TM-DV | 400.000 | 312.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 1 Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Trì (cũ) - đến Bến đò cũ giới hạn mỗi bên 200m |
Đất TM-DV | 400.000 | 312.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 1 - Thôn Tân Hải (Từ cầu Vinh Hiền về cuối thôn Tân An Hải) - |
Đất TM-DV | 400.000 | 312.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 2 Các thôn và vị trí của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m - |
Đất TM-DV | 312.000 | 248.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 3 Thôn Khe Su - |
Đất TM-DV | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 3 Các vị trí còn lại không có mặt cắt đường ≥ 2,5m của thôn Trung Phước - |
Đất TM-DV | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
46161 Lý Thánh Tông - 8 tháng 3 |
Đất SX-KD | 1.560.000 | 1.080.000 | 780.000 | 534.000 |
| Xã Phú Lộc |
46105 Lý Thánh Tông - Đường ven đầm Câu Hai |
Đất SX-KD | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Xã Phú Lộc |
Bạch Mã Lý Thánh Tông - Trụ sở vườn Quốc gia Bạch Mã |
Đất SX-KD | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Bãi Quả Đoàn Trọng Tuyến - Đường Sắt (nhà ông Ngâu) |
Đất SX-KD | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Xã Phú Lộc |
Cổ Loa Lý Thánh Tông - Hết đường |
Đất SX-KD | 780.000 | 540.000 | 390.000 | 258.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đặng Minh Hường Cổ Loa - Hoàng Đức Trạch |
Đất SX-KD | 1.560.000 | 1.080.000 | 780.000 | 534.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đoàn Trọng Tuyến Lý Thánh Tông (Đèo Mũi Né) - Sông Cầu Hai |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 408.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đồng Đưng Lý Thánh Tông - Lê Dõng |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 900.000 | 600.000 | 426.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đường gom Đường Sắt dốc Mũi Né Quốc lộ 1A (đỉnh Đèo Mũi Né) - Nhà ông Nguyễn Xứng |
Đất SX-KD | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đường lên đỉnh Bạch Mã Trụ sở vườn Quốc gia - Đỉnh Bạch Mã |
Đất SX-KD | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đường nối từ Quốc lộ 1A vào Vườn Quốc gia Bạch Mã Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc (Cầu Biền Đá Chạc) |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 408.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đường vào Khu du lịch Mũi Né Đường ven đầm Câu Hai - Hết đường |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 408.000 |
| Xã Phú Lộc |
Hoàng Đức Trạch Trần Đình Túc (Bạch Mã Mới) - Sông Cầu Hai |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 780.000 | 528.000 | 372.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lê Bá Dỵ Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất SX-KD | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lê Chưởng Trần Đình Túc - Bạch Mã |
Đất SX-KD | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lê Cương Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất SX-KD | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lê Dõng Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 900.000 | 600.000 | 426.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lê Thúc Khánh Trần Đình Túc - Bạch Mã |
Đất SX-KD | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lương Định Của Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch |
Đất SX-KD | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lý Thánh Tông Cầu Đá Bạc - Cầu Cầu Hai |
Đất SX-KD | 2.580.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 |
| Xã Phú Lộc |
Mũi Né Quốc lộ 1A (đỉnh Đèo Mũi Né) - Nhà ông Phạm Quốc Trai |
Đất SX-KD | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Xã Phú Lộc |
Nguyễn Cảnh Chân Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc |
Đất SX-KD | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Nguyễn Đình Sản Bạch Mã - Trần Đình Túc |
Đất SX-KD | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Xã Phú Lộc |
Nguyễn Sơn Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất SX-KD | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Nguyễn Thúc Nhuận Bạch Mã - Lê Chưởng |
Đất SX-KD | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Xã Phú Lộc |
Phan Sung Lý Thánh Tông - Kéo dài hết đường |
Đất SX-KD | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Thánh Duyên Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất SX-KD | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Trần Ấm Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất SX-KD | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Trần Đình Túc Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 900.000 | 600.000 | 426.000 |
| Xã Phú Lộc |
Trần Đình Túc (Bạch Mã mới) Hoàng Đức Trạch - Bạch Mã |
Đất SX-KD | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Xã Phú Lộc |
Trần Tiến Lực Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất SX-KD | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Từ Dũ Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 408.000 |
| Xã Phú Lộc |
Võ Lạng Lê Dõng - Lê Dõng (nhà bà Hoa) |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 900.000 | 600.000 | 426.000 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1A Đoạn từ Nam cầu Cầu Hai - đến điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ |
Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.200.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1A Đoạn từ điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ - đến phía Bắc hầm Phước Tượng (đường không đèo) |
Đất SX-KD | 1.440.000 | 1.020.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1A Đoạn từ chân cầu vượt đường sắt - đến đỉnh Đèo Phước Tượng (tuyến đường đèo) |
Đất SX-KD | 1.020.000 | 720.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Bình (cũ) - đến Quốc lộ 1A (tuyến đường đèo) |
Đất SX-KD | 318.000 | 222.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn cầu Tư Hiền - đến hết ranh giới xã Lộc Bình (cũ) |
Đất SX-KD | 288.000 | 204.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 1 Thôn Hòa Mậu (tuyến đường từ Quốc lộ 1A – điểm đấu nối đường vào Khe Thị, giới hạn mỗi bên 300m) - |
Đất SX-KD | 300.000 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 1 Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Trì (cũ) - đến Bến đò cũ giới hạn mỗi bên 200m |
Đất SX-KD | 300.000 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 1 - Thôn Tân Hải (Từ cầu Vinh Hiền về cuối thôn Tân An Hải) - |
Đất SX-KD | 300.000 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 2 Các thôn và vị trí của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m - |
Đất SX-KD | 234.000 | 186.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 3 Thôn Khe Su - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 3 Các vị trí còn lại không có mặt cắt đường ≥ 2,5m của thôn Trung Phước - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
46161 Lý Thánh Tông - 8 tháng 3 |
Đất Khoáng sản | 1.560.000 | 1.080.000 | 780.000 | 534.000 |
| Xã Phú Lộc |
46105 Lý Thánh Tông - Đường ven đầm Câu Hai |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Xã Phú Lộc |
Bạch Mã Lý Thánh Tông - Trụ sở vườn Quốc gia Bạch Mã |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Bãi Quả Đoàn Trọng Tuyến - Đường Sắt (nhà ông Ngâu) |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Xã Phú Lộc |
Cổ Loa Lý Thánh Tông - Hết đường |
Đất Khoáng sản | 780.000 | 540.000 | 390.000 | 258.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đặng Minh Hường Cổ Loa - Hoàng Đức Trạch |
Đất Khoáng sản | 1.560.000 | 1.080.000 | 780.000 | 534.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đoàn Trọng Tuyến Lý Thánh Tông (Đèo Mũi Né) - Sông Cầu Hai |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 408.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đồng Đưng Lý Thánh Tông - Lê Dõng |
Đất Khoáng sản | 1.260.000 | 900.000 | 600.000 | 426.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đường gom Đường Sắt dốc Mũi Né Quốc lộ 1A (đỉnh Đèo Mũi Né) - Nhà ông Nguyễn Xứng |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đường lên đỉnh Bạch Mã Trụ sở vườn Quốc gia - Đỉnh Bạch Mã |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đường nối từ Quốc lộ 1A vào Vườn Quốc gia Bạch Mã Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc (Cầu Biền Đá Chạc) |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 408.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đường vào Khu du lịch Mũi Né Đường ven đầm Câu Hai - Hết đường |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 408.000 |
| Xã Phú Lộc |
Hoàng Đức Trạch Trần Đình Túc (Bạch Mã Mới) - Sông Cầu Hai |
Đất Khoáng sản | 1.080.000 | 780.000 | 528.000 | 372.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lê Bá Dỵ Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lê Chưởng Trần Đình Túc - Bạch Mã |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lê Cương Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lê Dõng Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc |
Đất Khoáng sản | 1.260.000 | 900.000 | 600.000 | 426.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lê Thúc Khánh Trần Đình Túc - Bạch Mã |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lương Định Của Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lý Thánh Tông Cầu Đá Bạc - Cầu Cầu Hai |
Đất Khoáng sản | 2.580.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 |
| Xã Phú Lộc |
Mũi Né Quốc lộ 1A (đỉnh Đèo Mũi Né) - Nhà ông Phạm Quốc Trai |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Xã Phú Lộc |
Nguyễn Cảnh Chân Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Nguyễn Đình Sản Bạch Mã - Trần Đình Túc |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Xã Phú Lộc |
Nguyễn Sơn Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Nguyễn Thúc Nhuận Bạch Mã - Lê Chưởng |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Xã Phú Lộc |
Phan Sung Lý Thánh Tông - Kéo dài hết đường |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Thánh Duyên Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Trần Ấm Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Trần Đình Túc Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch |
Đất Khoáng sản | 1.260.000 | 900.000 | 600.000 | 426.000 |
| Xã Phú Lộc |
Trần Đình Túc (Bạch Mã mới) Hoàng Đức Trạch - Bạch Mã |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Xã Phú Lộc |
Trần Tiến Lực Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Xã Phú Lộc |
Từ Dũ Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 408.000 |
| Xã Phú Lộc |
Võ Lạng Lê Dõng - Lê Dõng (nhà bà Hoa) |
Đất Khoáng sản | 1.260.000 | 900.000 | 600.000 | 426.000 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1A Đoạn từ Nam cầu Cầu Hai - đến điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ |
Đất Khoáng sản | 1.680.000 | 1.200.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1A Đoạn từ điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ - đến phía Bắc hầm Phước Tượng (đường không đèo) |
Đất Khoáng sản | 1.440.000 | 1.020.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1A Đoạn từ chân cầu vượt đường sắt - đến đỉnh Đèo Phước Tượng (tuyến đường đèo) |
Đất Khoáng sản | 1.020.000 | 720.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Bình (cũ) - đến Quốc lộ 1A (tuyến đường đèo) |
Đất Khoáng sản | 318.000 | 222.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn cầu Tư Hiền - đến hết ranh giới xã Lộc Bình (cũ) |
Đất Khoáng sản | 288.000 | 204.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 1 Thôn Hòa Mậu (tuyến đường từ Quốc lộ 1A – điểm đấu nối đường vào Khe Thị, giới hạn mỗi bên 300m) - |
Đất Khoáng sản | 300.000 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 1 Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Trì (cũ) - đến Bến đò cũ giới hạn mỗi bên 200m |
Đất Khoáng sản | 300.000 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 1 - Thôn Tân Hải (Từ cầu Vinh Hiền về cuối thôn Tân An Hải) - |
Đất Khoáng sản | 300.000 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 2 Các thôn và vị trí của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m - |
Đất Khoáng sản | 234.000 | 186.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 3 Thôn Khe Su - |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 3 Các vị trí còn lại không có mặt cắt đường ≥ 2,5m của thôn Trung Phước - |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
46161 Lý Thánh Tông - 8 tháng 3 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 | 445.000 |
| Xã Phú Lộc |
46105 Lý Thánh Tông - Đường ven đầm Câu Hai |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 450.000 | 315.000 | 220.000 | 155.000 |
| Xã Phú Lộc |
Bạch Mã Lý Thánh Tông - Trụ sở vườn Quốc gia Bạch Mã |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 550.000 | 365.000 | 255.000 |
| Xã Phú Lộc |
Bãi Quả Đoàn Trọng Tuyến - Đường Sắt (nhà ông Ngâu) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 450.000 | 315.000 | 220.000 | 155.000 |
| Xã Phú Lộc |
Cổ Loa Lý Thánh Tông - Hết đường |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 650.000 | 450.000 | 325.000 | 215.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đặng Minh Hường Cổ Loa - Hoàng Đức Trạch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 | 445.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đoàn Trọng Tuyến Lý Thánh Tông (Đèo Mũi Né) - Sông Cầu Hai |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 340.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đồng Đưng Lý Thánh Tông - Lê Dõng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.050.000 | 750.000 | 500.000 | 355.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đường gom Đường Sắt dốc Mũi Né Quốc lộ 1A (đỉnh Đèo Mũi Né) - Nhà ông Nguyễn Xứng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 450.000 | 315.000 | 220.000 | 155.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đường lên đỉnh Bạch Mã Trụ sở vườn Quốc gia - Đỉnh Bạch Mã |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 450.000 | 315.000 | 220.000 | 155.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đường nối từ Quốc lộ 1A vào Vườn Quốc gia Bạch Mã Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc (Cầu Biền Đá Chạc) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 340.000 |
| Xã Phú Lộc |
Đường vào Khu du lịch Mũi Né Đường ven đầm Câu Hai - Hết đường |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 340.000 |
| Xã Phú Lộc |
Hoàng Đức Trạch Trần Đình Túc (Bạch Mã Mới) - Sông Cầu Hai |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 900.000 | 650.000 | 440.000 | 310.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lê Bá Dỵ Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 550.000 | 365.000 | 255.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lê Chưởng Trần Đình Túc - Bạch Mã |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 450.000 | 315.000 | 220.000 | 155.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lê Cương Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 550.000 | 365.000 | 255.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lê Dõng Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.050.000 | 750.000 | 500.000 | 355.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lê Thúc Khánh Trần Đình Túc - Bạch Mã |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 550.000 | 365.000 | 255.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lương Định Của Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 550.000 | 365.000 | 255.000 |
| Xã Phú Lộc |
Lý Thánh Tông Cầu Đá Bạc - Cầu Cầu Hai |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.150.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Xã Phú Lộc |
Mũi Né Quốc lộ 1A (đỉnh Đèo Mũi Né) - Nhà ông Phạm Quốc Trai |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 450.000 | 315.000 | 220.000 | 155.000 |
| Xã Phú Lộc |
Nguyễn Cảnh Chân Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 550.000 | 365.000 | 255.000 |
| Xã Phú Lộc |
Nguyễn Đình Sản Bạch Mã - Trần Đình Túc |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 450.000 | 315.000 | 220.000 | 155.000 |
| Xã Phú Lộc |
Nguyễn Sơn Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 550.000 | 365.000 | 255.000 |
| Xã Phú Lộc |
Nguyễn Thúc Nhuận Bạch Mã - Lê Chưởng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 450.000 | 315.000 | 220.000 | 155.000 |
| Xã Phú Lộc |
Phan Sung Lý Thánh Tông - Kéo dài hết đường |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 550.000 | 365.000 | 255.000 |
| Xã Phú Lộc |
Thánh Duyên Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 550.000 | 365.000 | 255.000 |
| Xã Phú Lộc |
Trần Ấm Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 550.000 | 365.000 | 255.000 |
| Xã Phú Lộc |
Trần Đình Túc Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.050.000 | 750.000 | 500.000 | 355.000 |
| Xã Phú Lộc |
Trần Đình Túc (Bạch Mã mới) Hoàng Đức Trạch - Bạch Mã |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 450.000 | 315.000 | 220.000 | 155.000 |
| Xã Phú Lộc |
Trần Tiến Lực Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 550.000 | 365.000 | 255.000 |
| Xã Phú Lộc |
Từ Dũ Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 340.000 |
| Xã Phú Lộc |
Võ Lạng Lê Dõng - Lê Dõng (nhà bà Hoa) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.050.000 | 750.000 | 500.000 | 355.000 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1A Đoạn từ Nam cầu Cầu Hai - đến điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1A Đoạn từ điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ - đến phía Bắc hầm Phước Tượng (đường không đèo) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1A Đoạn từ chân cầu vượt đường sắt - đến đỉnh Đèo Phước Tượng (tuyến đường đèo) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 850.000 | 600.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Bình (cũ) - đến Quốc lộ 1A (tuyến đường đèo) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 265.000 | 185.000 | 135.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn cầu Tư Hiền - đến hết ranh giới xã Lộc Bình (cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 240.000 | 170.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 1 Thôn Hòa Mậu (tuyến đường từ Quốc lộ 1A – điểm đấu nối đường vào Khe Thị, giới hạn mỗi bên 300m) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 250.000 | 195.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 1 Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Trì (cũ) - đến Bến đò cũ giới hạn mỗi bên 200m |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 250.000 | 195.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 1 - Thôn Tân Hải (Từ cầu Vinh Hiền về cuối thôn Tân An Hải) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 250.000 | 195.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 2 Các thôn và vị trí của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 195.000 | 155.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 3 Thôn Khe Su - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Vùng 3 Các vị trí còn lại không có mặt cắt đường ≥ 2,5m của thôn Trung Phước - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Xã Phú Lộc - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Xã Phú Lộc - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Xã Phú Lộc - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Xã Phú Lộc - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 6.900 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Xã Phú Lộc - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 6.900 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Xã Phú Lộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 29.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Xã Phú Lộc - |
Đất chăn nuôi tập trung | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phú Lộc |
Nguyễn Cảnh Chân Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 880.000 | 584.000 | 408.000 |
| Xã Phú Lộc |
Nguyễn Đình Sản Bạch Mã - Trần Đình Túc |
Đất TM-DV | 720.000 | 504.000 | 352.000 | 248.000 |
| Xã Phú Lộc |
Nguyễn Sơn Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 880.000 | 584.000 | 408.000 |
| Xã Phú Lộc |
Nguyễn Thúc Nhuận Bạch Mã - Lê Chưởng |
Đất TM-DV | 720.000 | 504.000 | 352.000 | 248.000 |
| Xã Phú Lộc |
Phan Sung Lý Thánh Tông - Kéo dài hết đường |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 880.000 | 584.000 | 408.000 |
| Xã Phú Lộc |
Thánh Duyên Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 880.000 | 584.000 | 408.000 |
| Xã Phú Lộc |
Trần Ấm Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 880.000 | 584.000 | 408.000 |
| Xã Phú Lộc |
Trần Đình Túc Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.200.000 | 800.000 | 568.000 |
| Xã Phú Lộc |
Trần Đình Túc (Bạch Mã mới) Hoàng Đức Trạch - Bạch Mã |
Đất TM-DV | 720.000 | 504.000 | 352.000 | 248.000 |
| Xã Phú Lộc |
Trần Tiến Lực Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 880.000 | 584.000 | 408.000 |
| Xã Phú Lộc |
Từ Dũ Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 1.120.000 | 784.000 | 544.000 |
| Xã Phú Lộc |
Võ Lạng Lê Dõng - Lê Dõng (nhà bà Hoa) |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.200.000 | 800.000 | 568.000 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1A Đoạn từ Nam cầu Cầu Hai - đến điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ |
Đất TM-DV | 2.240.000 | 1.600.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1A Đoạn từ điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ - đến phía Bắc hầm Phước Tượng (đường không đèo) |
Đất TM-DV | 1.920.000 | 1.360.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phú Lộc |
Quốc lộ 1A Đoạn từ chân cầu vượt đường sắt - đến đỉnh Đèo Phước Tượng (tuyến đường đèo) |
Đất TM-DV | 1.360.000 | 960.000 | 672.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phú Lộc
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

4. Thông tin xã Phú Lộc, thành phố Huế
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Phú Lộc, Xã Lộc Trì, Xã Lộc Bình (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phú Lộc theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Phú Lộc có diện tích tự nhiên 80,15 km² với quy mô dân số 50.929 người, mật độ dân cư đạt 635,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phú Lộc được đặt tại 134 Lý Thánh Tông, xã Phú Lộc, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phú Lộc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Huế, Xã Phú Lộc là một trong tổng số 40 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 19 xã và 21 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Phú Lộc, Thành phố Huế - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại thành phố Huế
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất
Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau:
1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).
2. Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.
b) Vị trí 2:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.
c) Vị trí 3:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.
d) Vị trí 4:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.
Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.
đ) Vị trí đặc thù:
Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.
Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất. Đối với các thửa đất chưa có tên đường phố hoặc các thửa đất tách ra từ thửa đất có tên đường phố, xác định vị trí theo đường phố có khoảng cách gần nhất trong khu vực để áp giá.
Các thửa đất có vị trí từ 2 mặt tiền đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của toàn bộ diện tích thửa đất của đường phố có giá cao thứ hai.
2. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.
b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
c) Vị trí 3:
Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.
Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.
3. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:
a) Nguyên tắc xác định vùng:
Vùng 1: Đất phi nông nghiệp có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông trong thôn, khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng tương đối thuận lợi.
Vùng 2: Đất phi nông nghiệp nằm ven đường giao thông trong thôn, có các điều kiện kém thuận lợi hơn vùng 1.
Vùng 3: Đất phi nông nghiệp các vị trí còn lại trên địa bàn.
b) Nguyên tắc phân vị trí đất theo vùng: Mỗi vùng được phân thành 2 vị trí căn cứ vào mức độ thuận lợi trong từng khu vực. Riêng vùng 3 không phân vị trí.
Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.
Vị trí 2: Là vị trí còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Phú Lộc, thành phố Huế năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Phú Lộc, thành phố Huế năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
