Bảng giá đất xã Phú Long, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Phú Long, tỉnh Ninh Bình
Bảng giá đất xã Phú Long, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại xã Phú Long được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phú Long theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phú Long, tỉnh Ninh Bình
– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
3. Tra cứu bảng giá đất xã Phú Long, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất xã Phú Long năm 2026
Khu vực: xã Phú Long.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 6.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phú Long |
Đại lộ Hoa Lư Từ xã Phú Long - đến xã Cúc Phương |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Quốc lộ 45 Từ Giáp đất Quỳnh Lưu - đến Ngã tư đường vào đền Cô bé Ao Bèo (Quyết - Tuyến) |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Quốc lộ 45 Từ Ngã tư đường vào đền Cô bé Ao Bèo (Quyết - Tuyến) - đến Đường vào công viên động vật hoang dã |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Quốc lộ 45 Từ Đường vào công viên động vật hoang dã - đến Giáp Thanh Hóa |
Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường du lịch Cúc Phương Trên địa bàn xã Phú Long - |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương Từ Giáp đất Quỳnh Lưu - đến Đường vào công viên động vật hoang dã |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương Từ Đường vào công viên động vật hoang dã - đến Ngã ba Dốc Bệu |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương Từ Ngã ba Dốc Bệu - đến Giáp Cúc Phương |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường 479D Từ Ngã ba Dốc Bệu - đến Quốc lộ 45-Trại Ngọc (Phú long) |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư) Nằm trên mặt tuyến đường Phùng Thương - Phùng Thượng - Thanh Sơn (Hang Trăn - Nước Rộ) - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư) Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư) Khu tái định cư Phú Long (Các lô còn lại chưa giao tái định cư) - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư) Khu tái định cư Thường Sung (Nằm trên mặt đường Săm - Sạng Vóng) - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới) Mặt đường trục thôn 1 (Giáp Quỳnh lưu - Hồ Đá Lải) - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới) Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Khu trung tâm mới (KDC mới) - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Khu dân cư thôn 5 (KDC mới) - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường Công viên Từ Quốc lộ 45 - đến Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường Săm - Sạng - Vóng Từ Đường Phùng Thượng (Đường Du lịch Núi Đính - Cúc Phương) - đến Đường du lịch Cúc Phương (Đường rẽ vào nước khoáng Cúc Phương, bản Đồng Chạo, xã Kỳ Phú) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng Từ Khe Gồi - đến Quốc lộ 45 |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng Từ Quốc lộ 45 - đến Đường Phùng Thượng (Trung Tâm) |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Tuyến đường trục qua thôn 5, thôn 6 - Phường Tam Điệp Từ Quốc Lộ 45 - đến Giáp Phường Tam Điệp |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Tuyến đường từ bản Ao Lươn - Thanh Hoá Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Ông Thuần - Ao Lươn) - đến Giáp Tỉnh Thanh Hoá |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Tuyến đường từ Phùng Thượng - Thanh Sơn (Hang Trăn - Nước Rộ) Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Gần cổng chào công ty Yên Phú - đến Đập Hăng Chăn - Nước Rộ (Xã Thanh Sơn) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường đi Thung Trẩu Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Nhà Ông Thân Bản Mét) - đến ngã 3 Cúc Phương |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường sân golf đi Yên Thành xã Quỳnh Lưu Từ Cổng sân golf Tràng An - đến Ngã 3 thôn Yên Thành, xã Quỳnh Lưu |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường đi hồ Thường Sung Từ Ngã 3 giao với đường Săm - Sạng Vóng - đến đi Hồ Thường Sung |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường liên xã Quỳnh Lưu - Yên Sơn - Phú Long Từ Giáp Quỳnh Lưu - đến Kết nối với đường Nông trường Đồng giao đi Phùng Thượng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 1 Từ Giáp Quỳnh Lưu (Làng Sòng Xanh) - đến Chân Hồ Đá Lải |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 1 Từ Quốc lộ 45 (ông Phú ) - đến Chân hồ Đá Lải (ông Duy) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 1 Từ Quốc lộ 45 (Cầu tràn) - đến Giao với đường từ QL12B đi hồ Đá Lải |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 2 Từ Quốc lộ 45 (ông Thuận) - đến Kết nối đường Thôn 1 (bà Giang) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 2 Từ Ông Điệu - đến Đền Ao Bèo |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 3 Từ Quốc lộ 45 (ông Quyết) - đến bà Tạo |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 3 Từ Quốc lộ 45 (ông Liệu) - đến Ông Ký |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 3 Từ Quốc lộ 45 (Minh Cúc) - đến ông Trình |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 3 Từ Trường mầm non khu B - đến bà Thanh |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 3 Từ Thủy Cường - đến bà Yên |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 3 Từ Quốc lộ 45 (Bích tuyến) - đến bà Luyến |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 3 Từ Bà Luyến - đến ông Lai (thêu) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 3 Từ Quốc lộ 45 (Thường) - đến ông Hùng Nhung |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 3 Từ Quốc lộ 45 (Hiếu) - đến Nghĩa Trang Ao Bèo |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 4 Từ Quốc lộ 45 (ông Hùng) - đến Ông Tráng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 4 Từ Quốc lộ 45 (ông Thuật) - đến Ông Thìn |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 5 Từ Ông Bạn (Thôn 5) - đến Đập Cóc (Thôn 8) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 5 Từ Quốc lộ 45 (ông Thụy) - đến Núi Đỏ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 7 Từ Quốc Lộ 45 (Nhà Bà Thuỷ) - đến Thung Khế (Ông Vũ) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 8 Từ Quốc lộ 45 (Bà Lĩnh) - đến Kho K80D (ông Huân) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 8 Từ Quốc lộ 45 ( ông Giang) - đến Cổng kho K80C |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 8 Từ Ông Thắng - đến Đập Cóc |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 9 Từ Quốc lộ 45 (ông Cương) - đến ông Dật |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 9 Từ Quốc lộ 45 (bà Nhượng) - đến ông Ba (suối) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường bản Xăm đi bản Sạng Từ Đường du lịch Bái Đính - Cúc Phương (nhà ông Trường) - đến Đại lộ Hoa Lư (nhà ông Thức) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường vào bản Sạng Từ Đại lộ Hoa Lư (nhà ông Việt) - đến Cuối bản Sạng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường bản Cả đi bản Sau Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 đẹn Láo -nhà ông Lượng) - đến Ngã 3 cây ổi (nhà văn hóa bản Sau) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường bản Cả đi bản Tân Phú Từ Ngã 3 đẹn Co (nhà ông Ngữ) - đến Ngã 3 Tân Phú (nhà ông Liêm) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường đi tram bơm Tân Phú Từ Đường 479D (nhà văn hóa bản Tân Phú) - đến Nhà ông Quang (Tân Phú) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường bản sau đi bản Ao Lươn Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 Hồng Kỳ (UBND xã) - đến Ngã 3 bản Ao Lươn (nhà ông Tuyên) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường bản Ao đi bản Cả Từ Đường 479D (Nhà ông Duy) - đến Hồ bản Cả |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường đi Thung Lầu Từ Đường 479D (Nhà ông Thân) - đến Thung Lầu |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường Bản Mét Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 trạm điện bản Mét -nhà ông Chính) - đến Ngã 3 đi hồ Mét trên |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường đi Hồ bản Mét Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Nhà Ông Tân) - đến Giao với đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 dốc Mùng - Nhà ông Thắng Huệ) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường đi vào Trại lợn Khánh An Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (nhà ông Tạo) - đến Trại lợn Khánh An |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường đi đội 12 Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 trại Gấu) - đến Nhà ông Tới (mỏ Vạn Ninh) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đại lộ Hoa Lư Từ xã Phú Long - đến xã Cúc Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Quốc lộ 45 Từ Giáp đất Quỳnh Lưu - đến Ngã tư đường vào đền Cô bé Ao Bèo (Quyết - Tuyến) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Quốc lộ 45 Từ Ngã tư đường vào đền Cô bé Ao Bèo (Quyết - Tuyến) - đến Đường vào công viên động vật hoang dã |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Quốc lộ 45 Từ Đường vào công viên động vật hoang dã - đến Giáp Thanh Hóa |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường du lịch Cúc Phương Trên địa bàn xã Phú Long - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương Từ Giáp đất Quỳnh Lưu - đến Đường vào công viên động vật hoang dã |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương Từ Đường vào công viên động vật hoang dã - đến Ngã ba Dốc Bệu |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương Từ Ngã ba Dốc Bệu - đến Giáp Cúc Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường 479D Từ Ngã ba Dốc Bệu - đến Quốc lộ 45-Trại Ngọc (Phú long) |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư) Nằm trên mặt tuyến đường Phùng Thương - Phùng Thượng - Thanh Sơn (Hang Trăn - Nước Rộ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư) Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư) Khu tái định cư Phú Long (Các lô còn lại chưa giao tái định cư) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư) Khu tái định cư Thường Sung (Nằm trên mặt đường Săm - Sạng Vóng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới) Mặt đường trục thôn 1 (Giáp Quỳnh lưu - Hồ Đá Lải) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới) Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Khu trung tâm mới (KDC mới) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Khu dân cư thôn 5 (KDC mới) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường Công viên Từ Quốc lộ 45 - đến Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường Săm - Sạng - Vóng Từ Đường Phùng Thượng (Đường Du lịch Núi Đính - Cúc Phương) - đến Đường du lịch Cúc Phương (Đường rẽ vào nước khoáng Cúc Phương, bản Đồng Chạo, xã Kỳ Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng Từ Khe Gồi - đến Quốc lộ 45 |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng Từ Quốc lộ 45 - đến Đường Phùng Thượng (Trung Tâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Tuyến đường trục qua thôn 5, thôn 6 - Phường Tam Điệp Từ Quốc Lộ 45 - đến Giáp Phường Tam Điệp |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Tuyến đường từ bản Ao Lươn - Thanh Hoá Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Ông Thuần - Ao Lươn) - đến Giáp Tỉnh Thanh Hoá |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Tuyến đường từ Phùng Thượng - Thanh Sơn (Hang Trăn - Nước Rộ) Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Gần cổng chào công ty Yên Phú - đến Đập Hăng Chăn - Nước Rộ (Xã Thanh Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường đi Thung Trẩu Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Nhà Ông Thân Bản Mét) - đến ngã 3 Cúc Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường sân golf đi Yên Thành xã Quỳnh Lưu Từ Cổng sân golf Tràng An - đến Ngã 3 thôn Yên Thành, xã Quỳnh Lưu |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường đi hồ Thường Sung Từ Ngã 3 giao với đường Săm - Sạng Vóng - đến đi Hồ Thường Sung |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường liên xã Quỳnh Lưu - Yên Sơn - Phú Long Từ Giáp Quỳnh Lưu - đến Kết nối với đường Nông trường Đồng giao đi Phùng Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 1 Từ Giáp Quỳnh Lưu (Làng Sòng Xanh) - đến Chân Hồ Đá Lải |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 1 Từ Quốc lộ 45 (ông Phú ) - đến Chân hồ Đá Lải (ông Duy) |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 1 Từ Quốc lộ 45 (Cầu tràn) - đến Giao với đường từ QL12B đi hồ Đá Lải |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 2 Từ Quốc lộ 45 (ông Thuận) - đến Kết nối đường Thôn 1 (bà Giang) |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 2 Từ Ông Điệu - đến Đền Ao Bèo |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 3 Từ Quốc lộ 45 (ông Quyết) - đến bà Tạo |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 3 Từ Quốc lộ 45 (ông Liệu) - đến Ông Ký |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 3 Từ Quốc lộ 45 (Minh Cúc) - đến ông Trình |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 3 Từ Trường mầm non khu B - đến bà Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 3 Từ Thủy Cường - đến bà Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 3 Từ Quốc lộ 45 (Bích tuyến) - đến bà Luyến |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 3 Từ Bà Luyến - đến ông Lai (thêu) |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 3 Từ Quốc lộ 45 (Thường) - đến ông Hùng Nhung |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 3 Từ Quốc lộ 45 (Hiếu) - đến Nghĩa Trang Ao Bèo |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 4 Từ Quốc lộ 45 (ông Hùng) - đến Ông Tráng |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 4 Từ Quốc lộ 45 (ông Thuật) - đến Ông Thìn |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 5 Từ Ông Bạn (Thôn 5) - đến Đập Cóc (Thôn 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 5 Từ Quốc lộ 45 (ông Thụy) - đến Núi Đỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 7 Từ Quốc Lộ 45 (Nhà Bà Thuỷ) - đến Thung Khế (Ông Vũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 8 Từ Quốc lộ 45 (Bà Lĩnh) - đến Kho K80D (ông Huân) |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 8 Từ Quốc lộ 45 ( ông Giang) - đến Cổng kho K80C |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 8 Từ Ông Thắng - đến Đập Cóc |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 9 Từ Quốc lộ 45 (ông Cương) - đến ông Dật |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 9 Từ Quốc lộ 45 (bà Nhượng) - đến ông Ba (suối) |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường bản Xăm đi bản Sạng Từ Đường du lịch Bái Đính - Cúc Phương (nhà ông Trường) - đến Đại lộ Hoa Lư (nhà ông Thức) |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường vào bản Sạng Từ Đại lộ Hoa Lư (nhà ông Việt) - đến Cuối bản Sạng |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường bản Cả đi bản Sau Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 đẹn Láo -nhà ông Lượng) - đến Ngã 3 cây ổi (nhà văn hóa bản Sau) |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường bản Cả đi bản Tân Phú Từ Ngã 3 đẹn Co (nhà ông Ngữ) - đến Ngã 3 Tân Phú (nhà ông Liêm) |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường đi tram bơm Tân Phú Từ Đường 479D (nhà văn hóa bản Tân Phú) - đến Nhà ông Quang (Tân Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường bản sau đi bản Ao Lươn Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 Hồng Kỳ (UBND xã) - đến Ngã 3 bản Ao Lươn (nhà ông Tuyên) |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường bản Ao đi bản Cả Từ Đường 479D (Nhà ông Duy) - đến Hồ bản Cả |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường đi Thung Lầu Từ Đường 479D (Nhà ông Thân) - đến Thung Lầu |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường Bản Mét Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 trạm điện bản Mét -nhà ông Chính) - đến Ngã 3 đi hồ Mét trên |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường đi Hồ bản Mét Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Nhà Ông Tân) - đến Giao với đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 dốc Mùng - Nhà ông Thắng Huệ) |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường đi vào Trại lợn Khánh An Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (nhà ông Tạo) - đến Trại lợn Khánh An |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường đi đội 12 Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 trại Gấu) - đến Nhà ông Tới (mỏ Vạn Ninh) |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đại lộ Hoa Lư Từ xã Phú Long - đến xã Cúc Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Quốc lộ 45 Từ Giáp đất Quỳnh Lưu - đến Ngã tư đường vào đền Cô bé Ao Bèo (Quyết - Tuyến) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Quốc lộ 45 Từ Ngã tư đường vào đền Cô bé Ao Bèo (Quyết - Tuyến) - đến Đường vào công viên động vật hoang dã |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Quốc lộ 45 Từ Đường vào công viên động vật hoang dã - đến Giáp Thanh Hóa |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường du lịch Cúc Phương Trên địa bàn xã Phú Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương Từ Giáp đất Quỳnh Lưu - đến Đường vào công viên động vật hoang dã |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương Từ Đường vào công viên động vật hoang dã - đến Ngã ba Dốc Bệu |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương Từ Ngã ba Dốc Bệu - đến Giáp Cúc Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường 479D Từ Ngã ba Dốc Bệu - đến Quốc lộ 45-Trại Ngọc (Phú long) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư) Nằm trên mặt tuyến đường Phùng Thương - Phùng Thượng - Thanh Sơn (Hang Trăn - Nước Rộ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư) Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư) Khu tái định cư Phú Long (Các lô còn lại chưa giao tái định cư) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư) Khu tái định cư Thường Sung (Nằm trên mặt đường Săm - Sạng Vóng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới) Mặt đường trục thôn 1 (Giáp Quỳnh lưu - Hồ Đá Lải) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới) Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Khu trung tâm mới (KDC mới) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Khu dân cư thôn 5 (KDC mới) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường Công viên Từ Quốc lộ 45 - đến Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường Săm - Sạng - Vóng Từ Đường Phùng Thượng (Đường Du lịch Núi Đính - Cúc Phương) - đến Đường du lịch Cúc Phương (Đường rẽ vào nước khoáng Cúc Phương, bản Đồng Chạo, xã Kỳ Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng Từ Khe Gồi - đến Quốc lộ 45 |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng Từ Quốc lộ 45 - đến Đường Phùng Thượng (Trung Tâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Tuyến đường trục qua thôn 5, thôn 6 - Phường Tam Điệp Từ Quốc Lộ 45 - đến Giáp Phường Tam Điệp |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Tuyến đường từ bản Ao Lươn - Thanh Hoá Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Ông Thuần - Ao Lươn) - đến Giáp Tỉnh Thanh Hoá |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Tuyến đường từ Phùng Thượng - Thanh Sơn (Hang Trăn - Nước Rộ) Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Gần cổng chào công ty Yên Phú - đến Đập Hăng Chăn - Nước Rộ (Xã Thanh Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường đi Thung Trẩu Từ Đường Du lịch Núi đính Cúc Phương (Nhà Ông Thân Bản Mét) - đến ngã 3 Cúc Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường sân golf đi Yên Thành xã Quỳnh Lưu Từ Cổng sân golf Tràng An - đến Ngã 3 thôn Yên Thành, xã Quỳnh Lưu |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường đi hồ Thường Sung Từ Ngã 3 giao với đường Săm - Sạng Vóng - đến đi Hồ Thường Sung |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường liên xã Quỳnh Lưu - Yên Sơn - Phú Long Từ Giáp Quỳnh Lưu - đến Kết nối với đường Nông trường Đồng giao đi Phùng Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 1 Từ Giáp Quỳnh Lưu (Làng Sòng Xanh) - đến Chân Hồ Đá Lải |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 1 Từ Quốc lộ 45 (ông Phú ) - đến Chân hồ Đá Lải (ông Duy) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 1 Từ Quốc lộ 45 (Cầu tràn) - đến Giao với đường từ QL12B đi hồ Đá Lải |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 2 Từ Quốc lộ 45 (ông Thuận) - đến Kết nối đường Thôn 1 (bà Giang) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 2 Từ Ông Điệu - đến Đền Ao Bèo |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 3 Từ Quốc lộ 45 (ông Quyết) - đến bà Tạo |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 3 Từ Quốc lộ 45 (ông Liệu) - đến Ông Ký |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 3 Từ Quốc lộ 45 (Minh Cúc) - đến ông Trình |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 3 Từ Trường mầm non khu B - đến bà Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 3 Từ Thủy Cường - đến bà Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 3 Từ Quốc lộ 45 (Bích tuyến) - đến bà Luyến |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 3 Từ Bà Luyến - đến ông Lai (thêu) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 3 Từ Quốc lộ 45 (Thường) - đến ông Hùng Nhung |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 3 Từ Quốc lộ 45 (Hiếu) - đến Nghĩa Trang Ao Bèo |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 4 Từ Quốc lộ 45 (ông Hùng) - đến Ông Tráng |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 4 Từ Quốc lộ 45 (ông Thuật) - đến Ông Thìn |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 5 Từ Ông Bạn (Thôn 5) - đến Đập Cóc (Thôn 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 5 Từ Quốc lộ 45 (ông Thụy) - đến Núi Đỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 7 Từ Quốc Lộ 45 (Nhà Bà Thuỷ) - đến Thung Khế (Ông Vũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 8 Từ Quốc lộ 45 (Bà Lĩnh) - đến Kho K80D (ông Huân) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 8 Từ Quốc lộ 45 ( ông Giang) - đến Cổng kho K80C |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 8 Từ Ông Thắng - đến Đập Cóc |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 9 Từ Quốc lộ 45 (ông Cương) - đến ông Dật |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn 9 Từ Quốc lộ 45 (bà Nhượng) - đến ông Ba (suối) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường bản Xăm đi bản Sạng Từ Đường du lịch Bái Đính - Cúc Phương (nhà ông Trường) - đến Đại lộ Hoa Lư (nhà ông Thức) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường vào bản Sạng Từ Đại lộ Hoa Lư (nhà ông Việt) - đến Cuối bản Sạng |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường bản Cả đi bản Sau Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 đẹn Láo -nhà ông Lượng) - đến Ngã 3 cây ổi (nhà văn hóa bản Sau) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường bản Cả đi bản Tân Phú Từ Ngã 3 đẹn Co (nhà ông Ngữ) - đến Ngã 3 Tân Phú (nhà ông Liêm) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường đi tram bơm Tân Phú Từ Đường 479D (nhà văn hóa bản Tân Phú) - đến Nhà ông Quang (Tân Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường bản sau đi bản Ao Lươn Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 Hồng Kỳ (UBND xã) - đến Ngã 3 bản Ao Lươn (nhà ông Tuyên) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường bản Ao đi bản Cả Từ Đường 479D (Nhà ông Duy) - đến Hồ bản Cả |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường đi Thung Lầu Từ Đường 479D (Nhà ông Thân) - đến Thung Lầu |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường Bản Mét Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 trạm điện bản Mét -nhà ông Chính) - đến Ngã 3 đi hồ Mét trên |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường đi Hồ bản Mét Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Nhà Ông Tân) - đến Giao với đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 dốc Mùng - Nhà ông Thắng Huệ) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường đi vào Trại lợn Khánh An Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (nhà ông Tạo) - đến Trại lợn Khánh An |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường đi đội 12 Từ Đường du lịch Núi Đính Cúc Phương (Ngã 3 trại Gấu) - đến Nhà ông Tới (mỏ Vạn Ninh) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường trục thôn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Xã Phú Long - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Xã Phú Long - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Xã Phú Long - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Xã Phú Long Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Xã Phú Long - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Xã Phú Long - |
Đất làm muối | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Xã Phú Long - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Xã Phú Long - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Xã Phú Long - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phú Long |
Đại lộ Hoa Lư Từ xã Phú Long - đến xã Cúc Phương |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Quốc lộ 45 Từ Giáp đất Quỳnh Lưu - đến Ngã tư đường vào đền Cô bé Ao Bèo (Quyết - Tuyến) |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Quốc lộ 45 Từ Ngã tư đường vào đền Cô bé Ao Bèo (Quyết - Tuyến) - đến Đường vào công viên động vật hoang dã |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Quốc lộ 45 Từ Đường vào công viên động vật hoang dã - đến Giáp Thanh Hóa |
Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường du lịch Cúc Phương Trên địa bàn xã Phú Long - |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương Từ Giáp đất Quỳnh Lưu - đến Đường vào công viên động vật hoang dã |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương Từ Đường vào công viên động vật hoang dã - đến Ngã ba Dốc Bệu |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường Du lịch Núi Đính- Cúc Phương Từ Ngã ba Dốc Bệu - đến Giáp Cúc Phương |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Đường 479D Từ Ngã ba Dốc Bệu - đến Quốc lộ 45-Trại Ngọc (Phú long) |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư) Nằm trên mặt tuyến đường Phùng Thương - Phùng Thượng - Thanh Sơn (Hang Trăn - Nước Rộ) - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư) Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư) Khu tái định cư Phú Long (Các lô còn lại chưa giao tái định cư) - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Khu tái định cư Phùng Thượng (Các lô còn lại chưa giao tái định cư) Khu tái định cư Thường Sung (Nằm trên mặt đường Săm - Sạng Vóng) - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới) Mặt đường trục thôn 1 (Giáp Quỳnh lưu - Hồ Đá Lải) - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Long |
Khu dân cư thôn Vẹn (Xóm 1) (KDC mới) Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phú Long
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

4. Thông tin xã Phú Long, tỉnh Ninh Bình
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Kỳ Phú, Xã Phú Long (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phú Long theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Phú Long có diện tích tự nhiên 74,79 km² với quy mô dân số 13.685 người, mật độ dân cư đạt 183 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phú Long được đặt tại Trụ sở xã Phú Long, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phú Long không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Xã Phú Long là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Phú Long, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình
5.1. Tiêu chí để xác định vị trí
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.
c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.
d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.
đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.
e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).
g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:
– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).
– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.
5.2. Số lượng vị trí
1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:
– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.
– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:
+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.
+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.
+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.
– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Phú Long, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Phú Long, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
