Bảng giá đất xã Phú Lương, tỉnh Tuyên Quang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Phú Lương, tỉnh Tuyên Quang

Bảng giá đất xã Phú Lương, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Mức giá đất tại xã Phú Lương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phú Lương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phú Lương, tỉnh Tuyên Quang

– Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang


3. Tra cứu bảng giá đất xã Phú Lương, tỉnh Tuyên Quang

Bảng giá đất xã Phú Lương năm 2026

Khu vực: xã Phú Lương.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 16.000 đến 200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Phú Lương Đường tỉnh 186
Giáp ranh xã Sơn Thủy - Đường rẽ vào trường mầm non Đại Phú
Đất ở nông thôn 190.000 150.000 140.000
Xã Phú Lương Đường tỉnh 186
Đường rẽ vào trường mầm non Đại Phú - Cầu tràn Hoa Lũng
Đất ở nông thôn 200.000 180.000 160.000
Xã Phú Lương Đường tỉnh 186
Cầu tràn Hoa Lũng - Đường rẽ trạm y tế Tam Đa cũ
Đất ở nông thôn 190.000 150.000 140.000
Xã Phú Lương Đường tỉnh 186
Giáp đường rẽ trạm y tế Tam Đa cũ - Giáp ranh xã Trường Sinh
Đất ở nông thôn 200.000 180.000 160.000
Xã Phú Lương Đường huyện 04
Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Phú Xuân) - Hết trường mầm non Tam Đa
Đất ở nông thôn 200.000 180.000 160.000
Xã Phú Lương Đường huyện 04
Giáp trường mầm non Tam Đa - Giáp ranh xã Trường Sinh
Đất ở nông thôn 150.000 130.000 120.000
Xã Phú Lương Đường huyện 06
Giáp Đường tỉnh 186 - Hết địa phận thôn Cầu Trâm
Đất ở nông thôn 170.000 140.000 130.000
Xã Phú Lương Đường huyện 06
Giáp thôn Cầu Trâm - Giáp ranh xã Trường Sinh
Đất ở nông thôn 90.000 50.000 40.000
Xã Phú Lương Đường huyện 09
Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Lộ Viên) - Hết địa phận thôn Vy Lăng
Đất ở nông thôn 170.000 140.000 130.000
Xã Phú Lương Đường huyện 09
Giáp địa phận thôn Vy Lăng - Giáp ranh xã Trường Sinh
Đất ở nông thôn 130.000 120.000 110.000
Xã Phú Lương Đường huyện 09
Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Lộ Viên) - Giáp Đường huyện 04
Đất ở nông thôn 150.000 130.000 120.000
Xã Phú Lương Đường huyện 09
Giáp Đường huyện 04 - Giáp ranh xã Trường Sinh
Đất ở nông thôn 130.000 120.000 110.000
Xã Phú Lương Đường huyện 10
Giáp Đường tỉnh 186 - Giáp ranh tỉnh Phú Thọ
Đất ở nông thôn 170.000 140.000 130.000
Xã Phú Lương Đường huyện 13
Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn An Mỹ) - Giáp ranh tỉnh Phú Thọ
Đất ở nông thôn 170.000 140.000 130.000
Xã Phú Lương Đường huyện 13
Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Đồng Na) - Hết địa phận thôn Dũng Vy
Đất ở nông thôn 150.000 130.000 120.000
Xã Phú Lương Đường Tam Đa đi Quang Yên
Giáp Đường tỉnh 186 - Giáp ranh xã Yên Lãng, tỉnh Phú Thọ
Đất ở nông thôn 190.000 150.000 140.000
Xã Phú Lương Đường liên thôn
Giáp Đường huyện 10 - Hết nhà văn hóa thôn Phú Nhiêu
Đất ở nông thôn 150.000 130.000 120.000
Xã Phú Lương Đường trục thôn
Giáp Đường huyện 09 - Giáp Đường huyện 10 (Thôn Thái Hòa)
Đất ở nông thôn 120.000 110.000 100.000
Xã Phú Lương Đường trục thôn
Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Tân Thành) - Đường huyện 09 (Thôn Cẩm Bào) - Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Tân Mỹ)
Đất ở nông thôn 170.000 140.000 130.000
Xã Phú Lương Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
Các thôn: Lý Sửu, Đồng Na, Thái Sơn Đông, Thái Sơn Tây, Hoa Lũng, Lũng Hoa, An Mỹ, Tứ Thể, Đồng Giếng, Cây Thông, Gia Lập, Gia Cát, Lãng Nhiêu, Cầu Trâm -
Đất ở nông thôn 100.000
Xã Phú Lương Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
Các thôn: Đồng Sớm, Hữu Vu, Đồng Cảo, Đồng Chùa, Vinh Phú, Dũng Vi, Yên Phú, Hiệp Trung, An Thịnh, Hưng Tiến, Trấn Kiêng, Lão Nhiêu, Phú Sơn, Cầu Kỳ, An Lạc, Tân Mỹ, Tân Tiến, Vi Lăng, Cẩm Bào, Lộ Viên, Lương Viên, Tân Thành, Phú Xuân, Hồi Xuân -
Đất ở nông thôn 80.000
Xã Phú Lương Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
Các thôn: Phú Nhiêu, Đồng Khuân, Thái Hoà, Tân Lộc, Phú Thọ, Nho Quan, Tân Phú, Đồng Tâm, Cầu Lội, Hải Mô Đông, Hải Mô, Dũng Giao, Mãn Hoá, Đồng Xay, Thạch Khuân, Đồng Đạo, Tân Phú -
Đất ở nông thôn 70.000
Xã Phú Lương Đường tỉnh 186
Giáp ranh xã Sơn Thủy - Đường rẽ vào trường mầm non Đại Phú
Đất TM-DV nông thôn 180.000 100.000 70.000
Xã Phú Lương Đường tỉnh 186
Đường rẽ vào trường mầm non Đại Phú - Cầu tràn Hoa Lũng
Đất TM-DV nông thôn 190.000 110.000 80.000
Xã Phú Lương Đường tỉnh 186
Cầu tràn Hoa Lũng - Đường rẽ trạm y tế Tam Đa cũ
Đất TM-DV nông thôn 180.000 100.000 70.000
Xã Phú Lương Đường tỉnh 186
Giáp đường rẽ trạm y tế Tam Đa cũ - Giáp ranh xã Trường Sinh
Đất TM-DV nông thôn 190.000 110.000 80.000
Xã Phú Lương Đường huyện 04
Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Phú Xuân) - Hết trường mầm non Tam Đa
Đất TM-DV nông thôn 190.000 110.000 80.000
Xã Phú Lương Đường huyện 04
Giáp trường mầm non Tam Đa - Giáp ranh xã Trường Sinh
Đất TM-DV nông thôn 130.000 100.000 90.000
Xã Phú Lương Đường huyện 06
Giáp Đường tỉnh 186 - Hết địa phận thôn Cầu Trâm
Đất TM-DV nông thôn 140.000 120.000 60.000
Xã Phú Lương Đường huyện 06
Giáp thôn Cầu Trâm - Giáp ranh xã Trường Sinh
Đất TM-DV nông thôn 70.000 40.000 30.000
Xã Phú Lương Đường huyện 09
Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Lộ Viên) - Hết địa phận thôn Vy Lăng
Đất TM-DV nông thôn 140.000 120.000 60.000
Xã Phú Lương Đường huyện 09
Giáp địa phận thôn Vy Lăng - Giáp ranh xã Trường Sinh
Đất TM-DV nông thôn 100.000 90.000 60.000
Xã Phú Lương Đường huyện 09
Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Lộ Viên) - Giáp Đường huyện 04
Đất TM-DV nông thôn 130.000 100.000 90.000
Xã Phú Lương Đường huyện 09
Giáp Đường huyện 04 - Giáp ranh xã Trường Sinh
Đất TM-DV nông thôn 100.000 90.000 60.000
Xã Phú Lương Đường huyện 10
Giáp Đường tỉnh 186 - Giáp ranh tỉnh Phú Thọ
Đất TM-DV nông thôn 140.000 120.000 60.000
Xã Phú Lương Đường huyện 13
Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn An Mỹ) - Giáp ranh tỉnh Phú Thọ
Đất TM-DV nông thôn 140.000 120.000 60.000
Xã Phú Lương Đường huyện 13
Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Đồng Na) - Hết địa phận thôn Dũng Vy
Đất TM-DV nông thôn 130.000 100.000 90.000
Xã Phú Lương Đường Tam Đa đi Quang Yên
Giáp Đường tỉnh 186 - Giáp ranh xã Yên Lãng, tỉnh Phú Thọ
Đất TM-DV nông thôn 180.000 100.000 70.000
Xã Phú Lương Đường liên thôn
Giáp Đường huyện 10 - Hết nhà văn hóa thôn Phú Nhiêu
Đất TM-DV nông thôn 130.000 100.000 90.000
Xã Phú Lương Đường trục thôn
Giáp Đường huyện 09 - Giáp Đường huyện 10 (Thôn Thái Hòa)
Đất TM-DV nông thôn 110.000 90.000 70.000
Xã Phú Lương Đường trục thôn
Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Tân Thành) - Đường huyện 09 (Thôn Cẩm Bào) - Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Tân Mỹ)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 120.000 60.000
Xã Phú Lương Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
Các thôn: Lý Sửu, Đồng Na, Thái Sơn Đông, Thái Sơn Tây, Hoa Lũng, Lũng Hoa, An Mỹ, Tứ Thể, Đồng Giếng, Cây Thông, Gia Lập, Gia Cát, Lãng Nhiêu, Cầu Trâm -
Đất TM-DV nông thôn 90.000
Xã Phú Lương Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
Các thôn: Đồng Sớm, Hữu Vu, Đồng Cảo, Đồng Chùa, Vinh Phú, Dũng Vi, Yên Phú, Hiệp Trung, An Thịnh, Hưng Tiến, Trấn Kiêng, Lão Nhiêu, Phú Sơn, Cầu Kỳ, An Lạc, Tân Mỹ, Tân Tiến, Vi Lăng, Cẩm Bào, Lộ Viên, Lương Viên, Tân Thành, Phú Xuân, Hồi Xuân -
Đất TM-DV nông thôn 70.000
Xã Phú Lương Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
Các thôn: Phú Nhiêu, Đồng Khuân, Thái Hoà, Tân Lộc, Phú Thọ, Nho Quan, Tân Phú, Đồng Tâm, Cầu Lội, Hải Mô Đông, Hải Mô, Dũng Giao, Mãn Hoá, Đồng Xay, Thạch Khuân, Đồng Đạo, Tân Phú -
Đất TM-DV nông thôn 60.000
Xã Phú Lương Đường tỉnh 186
Giáp ranh xã Sơn Thủy - Đường rẽ vào trường mầm non Đại Phú
Đất SX-KD nông thôn 130.000 70.000 50.000
Xã Phú Lương Đường tỉnh 186
Đường rẽ vào trường mầm non Đại Phú - Cầu tràn Hoa Lũng
Đất SX-KD nông thôn 140.000 80.000 60.000
Xã Phú Lương Đường tỉnh 186
Cầu tràn Hoa Lũng - Đường rẽ trạm y tế Tam Đa cũ
Đất SX-KD nông thôn 130.000 70.000 50.000
Xã Phú Lương Đường tỉnh 186
Giáp đường rẽ trạm y tế Tam Đa cũ - Giáp ranh xã Trường Sinh
Đất SX-KD nông thôn 140.000 80.000 60.000
Xã Phú Lương Đường huyện 04
Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Phú Xuân) - Hết trường mầm non Tam Đa
Đất SX-KD nông thôn 140.000 80.000 60.000
Xã Phú Lương Đường huyện 04
Giáp trường mầm non Tam Đa - Giáp ranh xã Trường Sinh
Đất SX-KD nông thôn 120.000 90.000 80.000
Xã Phú Lương Đường huyện 06
Giáp Đường tỉnh 186 - Hết địa phận thôn Cầu Trâm
Đất SX-KD nông thôn 100.000 60.000 50.000
Xã Phú Lương Đường huyện 06
Giáp thôn Cầu Trâm - Giáp ranh xã Trường Sinh
Đất SX-KD nông thôn 60.000 50.000 40.000
Xã Phú Lương Đường huyện 09
Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Lộ Viên) - Hết địa phận thôn Vy Lăng
Đất SX-KD nông thôn 100.000 60.000 50.000
Xã Phú Lương Đường huyện 09
Giáp địa phận thôn Vy Lăng - Giáp ranh xã Trường Sinh
Đất SX-KD nông thôn 90.000 70.000 50.000
Xã Phú Lương Đường huyện 09
Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Lộ Viên) - Giáp Đường huyện 04
Đất SX-KD nông thôn 120.000 90.000 80.000
Xã Phú Lương Đường huyện 09
Giáp Đường huyện 04 - Giáp ranh xã Trường Sinh
Đất SX-KD nông thôn 90.000 70.000 50.000
Xã Phú Lương Đường huyện 10
Giáp Đường tỉnh 186 - Giáp ranh tỉnh Phú Thọ
Đất SX-KD nông thôn 100.000 60.000 50.000
Xã Phú Lương Đường huyện 13
Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn An Mỹ) - Giáp ranh tỉnh Phú Thọ
Đất SX-KD nông thôn 100.000 60.000 50.000
Xã Phú Lương Đường huyện 13
Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Đồng Na) - Hết địa phận thôn Dũng Vy
Đất SX-KD nông thôn 120.000 90.000 80.000
Xã Phú Lương Đường Tam Đa đi Quang Yên
Giáp Đường tỉnh 186 - Giáp ranh xã Yên Lãng, tỉnh Phú Thọ
Đất SX-KD nông thôn 130.000 70.000 50.000
Xã Phú Lương Đường liên thôn
Giáp Đường huyện 10 - Hết nhà văn hóa thôn Phú Nhiêu
Đất SX-KD nông thôn 120.000 90.000 80.000
Xã Phú Lương Đường trục thôn
Giáp Đường huyện 09 - Giáp Đường huyện 10 (Thôn Thái Hòa)
Đất SX-KD nông thôn 80.000 60.000 50.000
Xã Phú Lương Đường trục thôn
Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Tân Thành) - Đường huyện 09 (Thôn Cẩm Bào) - Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Tân Mỹ)
Đất SX-KD nông thôn 100.000 60.000 50.000
Xã Phú Lương Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
Các thôn: Lý Sửu, Đồng Na, Thái Sơn Đông, Thái Sơn Tây, Hoa Lũng, Lũng Hoa, An Mỹ, Tứ Thể, Đồng Giếng, Cây Thông, Gia Lập, Gia Cát, Lãng Nhiêu, Cầu Trâm -
Đất SX-KD nông thôn 80.000
Xã Phú Lương Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
Các thôn: Đồng Sớm, Hữu Vu, Đồng Cảo, Đồng Chùa, Vinh Phú, Dũng Vi, Yên Phú, Hiệp Trung, An Thịnh, Hưng Tiến, Trấn Kiêng, Lão Nhiêu, Phú Sơn, Cầu Kỳ, An Lạc, Tân Mỹ, Tân Tiến, Vi Lăng, Cẩm Bào, Lộ Viên, Lương Viên, Tân Thành, Phú Xuân, Hồi Xuân -
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Xã Phú Lương Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
Các thôn: Phú Nhiêu, Đồng Khuân, Thái Hoà, Tân Lộc, Phú Thọ, Nho Quan, Tân Phú, Đồng Tâm, Cầu Lội, Hải Mô Đông, Hải Mô, Dũng Giao, Mãn Hoá, Đồng Xay, Thạch Khuân, Đồng Đạo, Tân Phú -
Đất SX-KD nông thôn 40.000
Xã Phú Lương Xã Phú Lương
-
Đất trồng lúa 50.000 43.000 38.000
Xã Phú Lương Xã Phú Lương
-
Đất trồng cây hàng năm 50.000 43.000 38.000
Xã Phú Lương Xã Phú Lương
-
Đất trồng cây lâu năm 45.000 41.000 37.000
Xã Phú Lương Xã Phú Lương
-
Đất rừng sản xuất 19.000 17.000 16.000
Xã Phú Lương Xã Phú Lương
-
Đất rừng phòng hộ 19.000 17.000 16.000
Xã Phú Lương Xã Phú Lương
-
Đất rừng đặc dụng 19.000 17.000 16.000
Xã Phú Lương Xã Phú Lương
-
Đất nuôi trồng thủy sản 37.000 34.000 31.000
Xã Phú Lương Xã Phú Lương
-
Đất chăn nuôi tập trung 50.000 43.000 38.000
Xã Phú Lương Xã Phú Lương
-
Đất nông nghiệp khác 50.000 43.000 38.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Phú Lương Đường tỉnh 186
Giáp ranh xã Sơn Thủy - Đường rẽ vào trường mầm non Đại Phú
Đất ở nông thôn 190.000 150.000 140.000
Xã Phú Lương Đường tỉnh 186
Đường rẽ vào trường mầm non Đại Phú - Cầu tràn Hoa Lũng
Đất ở nông thôn 200.000 180.000 160.000
Xã Phú Lương Đường tỉnh 186
Cầu tràn Hoa Lũng - Đường rẽ trạm y tế Tam Đa cũ
Đất ở nông thôn 190.000 150.000 140.000
Xã Phú Lương Đường tỉnh 186
Giáp đường rẽ trạm y tế Tam Đa cũ - Giáp ranh xã Trường Sinh
Đất ở nông thôn 200.000 180.000 160.000
Xã Phú Lương Đường huyện 04
Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Phú Xuân) - Hết trường mầm non Tam Đa
Đất ở nông thôn 200.000 180.000 160.000
Xã Phú Lương Đường huyện 04
Giáp trường mầm non Tam Đa - Giáp ranh xã Trường Sinh
Đất ở nông thôn 150.000 130.000 120.000
Xã Phú Lương Đường huyện 06
Giáp Đường tỉnh 186 - Hết địa phận thôn Cầu Trâm
Đất ở nông thôn 170.000 140.000 130.000
Xã Phú Lương Đường huyện 06
Giáp thôn Cầu Trâm - Giáp ranh xã Trường Sinh
Đất ở nông thôn 90.000 50.000 40.000
Xã Phú Lương Đường huyện 09
Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Lộ Viên) - Hết địa phận thôn Vy Lăng
Đất ở nông thôn 170.000 140.000 130.000
Xã Phú Lương Đường huyện 09
Giáp địa phận thôn Vy Lăng - Giáp ranh xã Trường Sinh
Đất ở nông thôn 130.000 120.000 110.000
Xã Phú Lương Đường huyện 09
Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Lộ Viên) - Giáp Đường huyện 04
Đất ở nông thôn 150.000 130.000 120.000
Xã Phú Lương Đường huyện 09
Giáp Đường huyện 04 - Giáp ranh xã Trường Sinh
Đất ở nông thôn 130.000 120.000 110.000
Xã Phú Lương Đường huyện 10
Giáp Đường tỉnh 186 - Giáp ranh tỉnh Phú Thọ
Đất ở nông thôn 170.000 140.000 130.000
Xã Phú Lương Đường huyện 13
Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn An Mỹ) - Giáp ranh tỉnh Phú Thọ
Đất ở nông thôn 170.000 140.000 130.000
Xã Phú Lương Đường huyện 13
Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Đồng Na) - Hết địa phận thôn Dũng Vy
Đất ở nông thôn 150.000 130.000 120.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phú Lương

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tuyên Quang mới nhất

Bảng giá đất xã Phú Lương, tỉnh Tuyên Quang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phú Lương, tỉnh Tuyên Quang 2026

4. Thông tin xã Phú Lương, tỉnh Tuyên Quang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đại Phú, Xã Tam Đa, Xã Phú Lương (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phú Lương theo Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Phú Lương có diện tích tự nhiên 112,39 km² với quy mô dân số 43.914 người, mật độ dân cư đạt 390,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phú Lương được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phú Lương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tuyên Quang, Xã Phú Lương là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 117 xã và 7 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Phú Lương, Tỉnh Tuyên Quang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tuyên Quang

5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với nhóm đất nông nghiệp (gồm 04 loại đất: Đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản).

a) Tiêu chí xác định vị trí:

– Năng suất cây trồng, vật nuôi;

– Khoảng cách từ thửa đất đến nơi chế biến, tiêu thụ sản phẩm;

– Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;

– Điều kiện giao thông phục vụ cho sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (độ rộng, cấp đường, điều kiện tưới tiêu, thoát nước, địa hình);

– Các yếu tố khác (truyền thống canh tác, vùng cây trồng chủ lực, phong tục tập quán, độ phì nhiêu của đất).

b) Số lượng vị trí đất (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)

– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:

+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.

+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).

Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.

Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

a) Tiêu chí xác định vị trí:

– Mặt tiền (cạnh tiếp giáp) của thửa đất với đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách;

– Độ rộng (mặt cắt ngang) của đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách mà thửa đất tiếp giáp;

– Khoảng cách từ thửa đất đến đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách có tên trong Bảng giá đất;

– Vị trí trong đô thị, khu dân cư, khu sản xuất, kinh doanh (trung tâm, cận trung tâm).

– Các yếu tố khác (truyền thống văn hóa, phong tục tập quán).

b) Số lượng vị trí đất:

– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

5.3. Tiêu chí xác định đối với các thửa đất, khu đất có yếu tố thuận lợi hoặc kém thuận lợi trong việc sử dụng đất

a) Thửa đất (khu đất) có các cạnh tiếp giáp từ hai đường, đoạn đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:

– Thửa đất (khu đất) có từ 02 cạnh (mặt) trở lên tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này thì giá đất được nhân hệ số K = 1,25 lần giá đất của đường, đoạn đường, phố có mức giá đất cao nhất;

– Thửa đất (khu đất) có từ 02 cạnh (mặt) trở lên mặt tiền và mặt sau hoặc 01 mặt tiếp giáp với đường có tên được quy định trong bảng giá đất và 01 mặt tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,0 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này đến mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) thì giá đất được nhân hệ số K = 1,10 so với giá đất thửa đất nằm ở tuyến đường có giá cao nhất.

b) Thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 (đối với đất ở tại đô thị) và vị trí 2, vị trí 3 (đối với đất ở tại nông thôn) có đường, lối đi nối thông với nhiều đường, đoạn đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này với các mức giá khác nhau thì áp dụng giá đất theo vị trí của đường, đoạn đường, phố, ngõ gần nhất. Trường hợp khoảng cách từ thửa đất đến các đường, đoạn đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này bằng nhau thì áp dụng theo đường, đoạn đường, phố, ngõ có mức giá đất cao nhất.

c) Đất đất vườn, ao, đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở thì được tính như sau:

– Đối với diện tích đất trong hạn mức giao đất ở tại địa phương thì giá đất được xác định bằng 50% giá đất ở trong cùng thửa đất;

– Đối với diện tích đất vượt hạn mức giao đất ở tại địa phương thì giá đất được xác định bằng 30% giá đất ở trong cùng thửa đất.

d) Giá đất tại các tuyến đường, đoạn đường, phố, ngõ chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất tương đương gần nhất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Phú Lương, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Phú Lương, tỉnh Tuyên Quang là 200.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Phú Lương, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Phú Lương, tỉnh Tuyên Quang là khoảng 97.512 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1068 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?