Bảng giá đất xã Phù Mỹ Nam, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Phù Mỹ Nam, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất xã Phù Mỹ Nam, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Phù Mỹ Nam được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phù Mỹ Nam theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phù Mỹ Nam, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Phù Mỹ Nam, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Phù Mỹ Nam năm 2026

Khu vực: xã Phù Mỹ Nam.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 15.200 đến 8.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Phù Mỹ Nam Trục đường Quốc lộ 1A
Cầu Phù Ly - Giáp nhà ông Cung
Đất ở nông thôn 6.830.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Trục đường Quốc lộ 1A
Nhà ông Cung - Hết nhà ông Phước
Đất ở nông thôn 8.800.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Trục đường Quốc lộ 1A
Hết nhà ông Phước - Đến giáp Cầu Bốn Thôn
Đất ở nông thôn 6.800.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường tỉnh lộ 638
Cầu Suối Đực (ranh giới xã Hòa Hội và xã Phù Mỹ Nam) - Giáp Cầu Sắt thôn Vạn Thiện
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường tỉnh lộ 638
Cầu Sắt thôn Vạn Thiện - Giáp nhà ông Đoan thôn Vạn Phước Đông
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường tỉnh lộ 638
Nhà ông Đoan thôn Vạn Phước Đông - Giáp Trụ sở thôn Đại Sơn
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường tỉnh lộ 638
Trụ sở thôn Đại Sơn - Giáp cầu Trắng xã Phù Mỹ Tây
Đất ở nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Tuyến đường liên huyện từ thị trấn Phù Mỹ cũ đi Cát Minh (huyện Phù Cát cũ)
Ranh giới xã Phù Mỹ, xã Phù Mỹ Nam - Giáp ranh giới xã Phù Mỹ Nam, xã An Lương
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ giáp Ngã tư đường Nhà Đá - An Lương (Cây xăng Dầu Vạn Phước, thôn Vạn Ninh 1, xã Mỹ Tài cũ) đến giáp nhà ông Kha (ngã ba đường đi vào nhà ông Đoan) thôn Vạn Ninh 2
Cây xăng Dầu Vạn Phước, thôn Vạn Ninh 1 - Giáp nhà ông Diệp Tấn Lộc, thôn Vạn Ninh 1
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ giáp Ngã tư đường Nhà Đá - An Lương (Cây xăng Dầu Vạn Phước, thôn Vạn Ninh 1, xã Mỹ Tài cũ) đến giáp nhà ông Kha (ngã ba đường đi vào nhà ông Đoan) thôn Vạn Ninh 2
Nhà ông Diệp Tấn Lộc, thôn Vạn Ninh 1 - Giáp nhà ông Kha (ngã ba đường đi vào nhà ông Đoan) thôn Vạn Ninh 2
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (nhà ông Bích thôn Vạn Thiện, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp mương K3 thôn Hữu Lộc, xã Mỹ Hiệp (cũ)
QL 1A (nhà ông Bích) - Giáp đường sắt
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (nhà ông Bích thôn Vạn Thiện, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp mương K3 thôn Hữu Lộc, xã Mỹ Hiệp (cũ)
Đường sắt - Giáp mương K3 thôn Hữu Lộc
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây
QL 1A (trụ sở thôn Bình Long) - Giáp đường sắt
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây
Đường sắt - Giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây
QL 1A trụ sở HTXNN 1 - Giáp đường sắt
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây
Đường sắt - Giáp đường tỉnh lộ tỉnh lộ 638
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (nhà ông Học, thôn Vạn Phước Đông, xã Mỹ Hiệp cũ) đến hết Trường tiểu học số 1 Mỹ Hiệp
QL 1A (nhà ông Học, thôn Vạn Phước Đông) - Giáp ngã 3 đường phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Thời)
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (nhà ông Tuấn, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp nhà ông Phúc thôn An Trinh (hết đường)
QL 1A (nhà ông Tuấn, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp) - Giáp nhà ông Phúc thôn An Trinh (hết đường)
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (Cây số 7, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp cũ đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng) và đoạn từ cầu Đinh đến giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá - An Lương)
QL 1A (cây số 7) - Giáp cầu Đình
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (Cây số 7, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp cũ đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng) và đoạn từ cầu Đinh đến giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá - An Lương)
Cầu Đình - Giáp đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng)
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (Cây số 7, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp cũ đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng) và đoạn từ cầu Đinh đến giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá - An Lương)
Cầu Đình - Giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (đường phía Nam chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp nhà ông Sang thôn An Trinh (trọn đường) và các tuyến đường nội bộ chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp cũ
QL 1A (đường phía Nam chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp) - Giáp nhà ông Sang thôn An Trinh
Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (nhà ông Đức, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638
QL 1A (nhà ông Đức, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) - Giáp đường sắt
Đất ở nông thôn 2.850.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (nhà ông Đức, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638
Đường sắt - Giáp đường tỉnh lộ 638
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (Ngã tư Nhà Đá, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638
QL 1A (Ngã tư nhà đá) - Giáp đường sắt
Đất ở nông thôn 3.400.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (Ngã tư Nhà Đá, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638
Đường sắt - Đường tỉnh lộ 638 thôn Đại Thuận
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (Từ Trạm xá xã, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường sắt
QL 1A (Từ Trạm xá xã, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) - Giáp đường sắt
Đất ở nông thôn 3.400.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (Trụ sở HTXNN 2, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp trụ sở thôn Tú Dương, xã Mỹ Hiệp (cũ)
QL 1A (Trụ sở HTXNN 2-3) - Giáp ngã 3 đường Vạn Lộc đi xã Phù Mỹ (gần Trụ sở thôn Tú Dương) -
Đất ở nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (Trụ sở HTXNN 2, xã Mỹ Hiệp cũ) đến hết Cụm Công nghiệp Đại Thạnh (đường trục chính Cụm Công nghiệp)
QL 1A (Trụ sở HTXNN 2-3) - Giáp Cụm Công nghiệp Đại Thạnh -
Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (quán cà phê Ruộng) đến Giáp ngã 3 đường bê tông (hết nhà ông Lê Đình Cựu)
Đường từ QL 1A (quán cà phê Ruộng) - Giáp ngã 3 đường bê tông (hết nhà ông Lê Đình Cựu)
Đất ở nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam QL 1A (Nhà ông Em) đến Giáp đường sắt
QL 1A (Nhà ông Em) - Giáp đường sắt
Đất ở nông thôn 2.750.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (Nhà bà Lộc, thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638
QL 1A (Nhà bà Lộc, thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp cũ) - Giáp đường sắt
Đất ở nông thôn 3.800.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (Nhà bà Lộc, thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638
Cầu Cách Thuỷ (Khu tái định cư) - Giáp đường tỉnh lộ 638
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (Nhà bà Lộc, thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638
Đường sắt - Giáp Khu tái định cư thôn Thạnh An
Đất ở nông thôn 2.300.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (cầu Sạp, thôn Trà Bình Đông, xã Mỹ Hiệp) đến giáp đường tỉnh lộ 638
Đoạn từ QL 1A (cầu Sạp, thôn Trà Bình Đông, xã Mỹ Hiệp cũ) - Giáp đường sắt
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (cầu Sạp, thôn Trà Bình Đông, xã Mỹ Hiệp) đến giáp đường tỉnh lộ 638
Đường sắt - Giáp đường tỉnh lộ 638
Đất ở nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL IA (nhà ông Tân) đi giáp đường 638 thôn Vạn Phước Đông
QL IA (nhà ông Tân) - Giáp đường sắt
Đất ở nông thôn 3.800.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL IA (nhà ông Tân) đi giáp đường 638 thôn Vạn Phước Đông
Đường sắt - Giáp đường 638 thôn Vạn Phước Đông
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL IA (nhà cô Giao) đến giáp Cụm công nghiệp Đại Thạnh
Đường QL IA (nhà cô Giao) - Đến hết nhà ông Tám
Đất ở nông thôn 3.800.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL IA (nhà cô Giao) đến giáp Cụm công nghiệp Đại Thạnh
Nhà ông Tám - Giáp cụm công nghiệp Đại Thạnh
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ Cầu chui cao tốc (thôn Vạn Thiện) đi khu dân cư Gò Gia đến giáp nhà ông Trung
Cầu chui cao tốc (thôn Vạn Thiện) - Giáp nhà ông Trung
Đất ở nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường Nhà Đá - An Lương
Ngã tư Quốc lộ 1A - Giáp ngã 3 đường vào Cầu Đình (nhà ông Hòa thôn An Trinh)
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường Nhà Đá - An Lương
Ngã 3 đường vào Cầu Đình (nhà ông Hòa thôn An Trinh) - Giáp đường vào chùa Thiên Phước
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường Nhà Đá - An Lương
Đường vào chùa Thiên Phước - Giáp Dẹo Hòn Than
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường Nhà Đá - An Lương
Dẹo Hòn Than - Giáp nhà ông Lê Văn Hùng (thôn Vạn Ninh 1)
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường Nhà Đá - An Lương
Nhà ông Lê Văn Hùng (thôn Vạn Ninh 1) - Giáp cầu Đồng Khẩm 1
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường Nhà Đá - An Lương
Cầu Đồng Khẩm 1 - Giáp Nghĩa trang Liệt sỹ
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường Nhà Đá - An Lương
Nghĩa trang liệt sỹ - Giáp cầu Suối Nhặc
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường Nhà Đá - An Lương
Cầu Suối Nhặc - Giáp ranh xã An Lương và Phù Mỹ Nam
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Tuyến ngang chợ
Nhà bà Thu - Giáp nhà ông Tuấn (tuyến nhà đá An Lương)
Đất ở nông thôn 3.400.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Tuyến ngang chợ
Nhà ông Dũng - Giáp nhà ông Minh (tuyến nhà đá An Lương)
Đất ở nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Tuyến đường giao thông nông thôn
Ngã tư Trạm Y tế xã (cơ sở 2) - Giáp đường chợ Đỗ đi xã Phù Mỹ (ngõ nhà ông Đông)
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Các tuyến đường trong khu dân cư Đồng Cát thôn Vạn Phước Đông lộ giới 16m
-
Đất ở nông thôn 3.680.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Các tuyến đường trong khu dân cư Bao Tuyển thôn An Trinh, lộ giới 5m
-
Đất ở nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Các tuyến đường trong khu dân cư mới thôn Đại Thuận, lộ giới 10m
-
Đất ở nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Các tuyến đường trong khu dân cư thôn Đại Thuận có lộ giới 14m
-
Đất ở nông thôn 2.730.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu tái định cư thôn Đại Thuận
Các đường trong khu tái định cư -
Đất ở nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu tái định cư thôn Thạnh An
Các đường trong khu tái định cư -
Đất ở nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp (cũ)
Mặt đường Quốc lộ 1A -
Đất ở nông thôn 6.830.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp (cũ)
Đường lộ giới từ 22 m đến 30m -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp (cũ)
Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m -
Đất ở nông thôn 4.730.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp (cũ)
Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m -
Đất ở nông thôn 3.680.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp (cũ)
Đường lộ giới < 12m -
Đất ở nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại
Đường lộ giới từ 30m trở lên -
Đất ở nông thôn 4.730.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại
Đường lộ giới từ 22 m đến dưới 30m -
Đất ở nông thôn 4.410.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại
Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m -
Đất ở nông thôn 3.780.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại
Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m -
Đất ở nông thôn 3.050.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại
Đường lộ giới < 12m -
Đất ở nông thôn 2.730.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu dân cư thôn Kiên Phú
Đường lộ giới 10,5m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ)
Mặt đường Nhà Đá An Lương -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ)
Đường lộ giới từ 22 m đến 30m -
Đất ở nông thôn 4.730.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ)
Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m -
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ)
Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m -
Đất ở nông thôn 3.680.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ)
Đường lộ giới < 12m -
Đất ở nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N1, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 2.410.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N2, lộ giới 12m -
Đất ở nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N3, lộ giới 19m -
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường D1, lộ giới 12m -
Đất ở nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường D2, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 2.410.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường D3, lộ giới 12m -
Đất ở nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N1, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 2.410.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N2, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 2.410.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N3, lộ giới 13m -
Đất ở nông thôn 2.350.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường D1, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 2.410.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường D2, lộ giới 12m -
Đất ở nông thôn 2.300.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 510.000 430.000 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 510.000 430.000 360.000 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 440.000 370.000 330.000 0
Xã Phù Mỹ Nam Trục đường Quốc lộ 1A
Cầu Phù Ly - Giáp nhà ông Cung
Đất TM-DV nông thôn 3.415.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Trục đường Quốc lộ 1A
Nhà ông Cung - Hết nhà ông Phước
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Trục đường Quốc lộ 1A
Hết nhà ông Phước - Đến giáp Cầu Bốn Thôn
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường tỉnh lộ 638
Cầu Suối Đực (ranh giới xã Hòa Hội và xã Phù Mỹ Nam) - Giáp Cầu Sắt thôn Vạn Thiện
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường tỉnh lộ 638
Cầu Sắt thôn Vạn Thiện - Giáp nhà ông Đoan thôn Vạn Phước Đông
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường tỉnh lộ 638
Nhà ông Đoan thôn Vạn Phước Đông - Giáp Trụ sở thôn Đại Sơn
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường tỉnh lộ 638
Trụ sở thôn Đại Sơn - Giáp cầu Trắng xã Phù Mỹ Tây
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Tuyến đường liên huyện từ thị trấn Phù Mỹ cũ đi Cát Minh (huyện Phù Cát cũ)
Ranh giới xã Phù Mỹ, xã Phù Mỹ Nam - Giáp ranh giới xã Phù Mỹ Nam, xã An Lương
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ giáp Ngã tư đường Nhà Đá - An Lương (Cây xăng Dầu Vạn Phước, thôn Vạn Ninh 1, xã Mỹ Tài cũ) đến giáp nhà ông Kha (ngã ba đường đi vào nhà ông Đoan) thôn Vạn Ninh 2
Cây xăng Dầu Vạn Phước, thôn Vạn Ninh 1 - Giáp nhà ông Diệp Tấn Lộc, thôn Vạn Ninh 1
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ giáp Ngã tư đường Nhà Đá - An Lương (Cây xăng Dầu Vạn Phước, thôn Vạn Ninh 1, xã Mỹ Tài cũ) đến giáp nhà ông Kha (ngã ba đường đi vào nhà ông Đoan) thôn Vạn Ninh 2
Nhà ông Diệp Tấn Lộc, thôn Vạn Ninh 1 - Giáp nhà ông Kha (ngã ba đường đi vào nhà ông Đoan) thôn Vạn Ninh 2
Đất TM-DV nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (nhà ông Bích thôn Vạn Thiện, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp mương K3 thôn Hữu Lộc, xã Mỹ Hiệp (cũ)
QL 1A (nhà ông Bích) - Giáp đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (nhà ông Bích thôn Vạn Thiện, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp mương K3 thôn Hữu Lộc, xã Mỹ Hiệp (cũ)
Đường sắt - Giáp mương K3 thôn Hữu Lộc
Đất TM-DV nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây
QL 1A (trụ sở thôn Bình Long) - Giáp đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây
Đường sắt - Giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây
Đất TM-DV nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây
QL 1A trụ sở HTXNN 1 - Giáp đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây
Đường sắt - Giáp đường tỉnh lộ tỉnh lộ 638
Đất TM-DV nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (nhà ông Học, thôn Vạn Phước Đông, xã Mỹ Hiệp cũ) đến hết Trường tiểu học số 1 Mỹ Hiệp
QL 1A (nhà ông Học, thôn Vạn Phước Đông) - Giáp ngã 3 đường phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Thời)
Đất TM-DV nông thôn 1.250.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (nhà ông Tuấn, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp nhà ông Phúc thôn An Trinh (hết đường)
QL 1A (nhà ông Tuấn, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp) - Giáp nhà ông Phúc thôn An Trinh (hết đường)
Đất TM-DV nông thôn 1.250.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (Cây số 7, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp cũ đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng) và đoạn từ cầu Đinh đến giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá - An Lương)
QL 1A (cây số 7) - Giáp cầu Đình
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (Cây số 7, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp cũ đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng) và đoạn từ cầu Đinh đến giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá - An Lương)
Cầu Đình - Giáp đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng)
Đất TM-DV nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (Cây số 7, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp cũ đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng) và đoạn từ cầu Đinh đến giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá - An Lương)
Cầu Đình - Giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá
Đất TM-DV nông thôn 850.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (đường phía Nam chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp nhà ông Sang thôn An Trinh (trọn đường) và các tuyến đường nội bộ chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp cũ
QL 1A (đường phía Nam chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp) - Giáp nhà ông Sang thôn An Trinh
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (nhà ông Đức, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638
QL 1A (nhà ông Đức, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) - Giáp đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 1.425.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (nhà ông Đức, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638
Đường sắt - Giáp đường tỉnh lộ 638
Đất TM-DV nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (Ngã tư Nhà Đá, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638
QL 1A (Ngã tư nhà đá) - Giáp đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (Ngã tư Nhà Đá, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638
Đường sắt - Đường tỉnh lộ 638 thôn Đại Thuận
Đất TM-DV nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (Từ Trạm xá xã, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường sắt
QL 1A (Từ Trạm xá xã, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) - Giáp đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (Trụ sở HTXNN 2, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp trụ sở thôn Tú Dương, xã Mỹ Hiệp (cũ)
QL 1A (Trụ sở HTXNN 2-3) - Giáp ngã 3 đường Vạn Lộc đi xã Phù Mỹ (gần Trụ sở thôn Tú Dương) -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (Trụ sở HTXNN 2, xã Mỹ Hiệp cũ) đến hết Cụm Công nghiệp Đại Thạnh (đường trục chính Cụm Công nghiệp)
QL 1A (Trụ sở HTXNN 2-3) - Giáp Cụm Công nghiệp Đại Thạnh -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (quán cà phê Ruộng) đến Giáp ngã 3 đường bê tông (hết nhà ông Lê Đình Cựu)
Đường từ QL 1A (quán cà phê Ruộng) - Giáp ngã 3 đường bê tông (hết nhà ông Lê Đình Cựu)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam QL 1A (Nhà ông Em) đến Giáp đường sắt
QL 1A (Nhà ông Em) - Giáp đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 1.375.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (Nhà bà Lộc, thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638
QL 1A (Nhà bà Lộc, thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp cũ) - Giáp đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (Nhà bà Lộc, thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638
Cầu Cách Thuỷ (Khu tái định cư) - Giáp đường tỉnh lộ 638
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (Nhà bà Lộc, thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638
Đường sắt - Giáp Khu tái định cư thôn Thạnh An
Đất TM-DV nông thôn 1.150.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (cầu Sạp, thôn Trà Bình Đông, xã Mỹ Hiệp) đến giáp đường tỉnh lộ 638
Đoạn từ QL 1A (cầu Sạp, thôn Trà Bình Đông, xã Mỹ Hiệp cũ) - Giáp đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (cầu Sạp, thôn Trà Bình Đông, xã Mỹ Hiệp) đến giáp đường tỉnh lộ 638
Đường sắt - Giáp đường tỉnh lộ 638
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL IA (nhà ông Tân) đi giáp đường 638 thôn Vạn Phước Đông
QL IA (nhà ông Tân) - Giáp đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL IA (nhà ông Tân) đi giáp đường 638 thôn Vạn Phước Đông
Đường sắt - Giáp đường 638 thôn Vạn Phước Đông
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL IA (nhà cô Giao) đến giáp Cụm công nghiệp Đại Thạnh
Đường QL IA (nhà cô Giao) - Đến hết nhà ông Tám
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL IA (nhà cô Giao) đến giáp Cụm công nghiệp Đại Thạnh
Nhà ông Tám - Giáp cụm công nghiệp Đại Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ Cầu chui cao tốc (thôn Vạn Thiện) đi khu dân cư Gò Gia đến giáp nhà ông Trung
Cầu chui cao tốc (thôn Vạn Thiện) - Giáp nhà ông Trung
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường Nhà Đá - An Lương
Ngã tư Quốc lộ 1A - Giáp ngã 3 đường vào Cầu Đình (nhà ông Hòa thôn An Trinh)
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường Nhà Đá - An Lương
Ngã 3 đường vào Cầu Đình (nhà ông Hòa thôn An Trinh) - Giáp đường vào chùa Thiên Phước
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường Nhà Đá - An Lương
Đường vào chùa Thiên Phước - Giáp Dẹo Hòn Than
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường Nhà Đá - An Lương
Dẹo Hòn Than - Giáp nhà ông Lê Văn Hùng (thôn Vạn Ninh 1)
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường Nhà Đá - An Lương
Nhà ông Lê Văn Hùng (thôn Vạn Ninh 1) - Giáp cầu Đồng Khẩm 1
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường Nhà Đá - An Lương
Cầu Đồng Khẩm 1 - Giáp Nghĩa trang Liệt sỹ
Đất TM-DV nông thôn 2.250.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường Nhà Đá - An Lương
Nghĩa trang liệt sỹ - Giáp cầu Suối Nhặc
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường Nhà Đá - An Lương
Cầu Suối Nhặc - Giáp ranh xã An Lương và Phù Mỹ Nam
Đất TM-DV nông thôn 1.250.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Tuyến ngang chợ
Nhà bà Thu - Giáp nhà ông Tuấn (tuyến nhà đá An Lương)
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Tuyến ngang chợ
Nhà ông Dũng - Giáp nhà ông Minh (tuyến nhà đá An Lương)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Tuyến đường giao thông nông thôn
Ngã tư Trạm Y tế xã (cơ sở 2) - Giáp đường chợ Đỗ đi xã Phù Mỹ (ngõ nhà ông Đông)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Các tuyến đường trong khu dân cư Đồng Cát thôn Vạn Phước Đông lộ giới 16m
-
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Các tuyến đường trong khu dân cư Bao Tuyển thôn An Trinh, lộ giới 5m
-
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Các tuyến đường trong khu dân cư mới thôn Đại Thuận, lộ giới 10m
-
Đất TM-DV nông thôn 1.470.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Các tuyến đường trong khu dân cư thôn Đại Thuận có lộ giới 14m
-
Đất TM-DV nông thôn 1.365.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu tái định cư thôn Đại Thuận
Các đường trong khu tái định cư -
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu tái định cư thôn Thạnh An
Các đường trong khu tái định cư -
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp (cũ)
Mặt đường Quốc lộ 1A -
Đất TM-DV nông thôn 3.415.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp (cũ)
Đường lộ giới từ 22 m đến 30m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp (cũ)
Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp (cũ)
Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m -
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp (cũ)
Đường lộ giới < 12m -
Đất TM-DV nông thôn 1.575.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại
Đường lộ giới từ 30m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại
Đường lộ giới từ 22 m đến dưới 30m -
Đất TM-DV nông thôn 2.205.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại
Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m -
Đất TM-DV nông thôn 1.890.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại
Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m -
Đất TM-DV nông thôn 1.525.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại
Đường lộ giới < 12m -
Đất TM-DV nông thôn 1.365.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu dân cư thôn Kiên Phú
Đường lộ giới 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ)
Mặt đường Nhà Đá An Lương -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ)
Đường lộ giới từ 22 m đến 30m -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ)
Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ)
Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m -
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ)
Đường lộ giới < 12m -
Đất TM-DV nông thôn 1.575.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N1, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 1.205.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N2, lộ giới 12m -
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N3, lộ giới 19m -
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường D1, lộ giới 12m -
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường D2, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 1.205.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường D3, lộ giới 12m -
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N1, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 1.205.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N2, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 1.205.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N3, lộ giới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 1.175.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường D1, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 1.205.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường D2, lộ giới 12m -
Đất TM-DV nông thôn 1.150.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 300.000 255.000 215.000 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 255.000 215.000 180.000 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 220.000 185.000 165.000 0
Xã Phù Mỹ Nam Trục đường Quốc lộ 1A
Cầu Phù Ly - Giáp nhà ông Cung
Đất SX-KD nông thôn 2.732.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Trục đường Quốc lộ 1A
Nhà ông Cung - Hết nhà ông Phước
Đất SX-KD nông thôn 3.520.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Trục đường Quốc lộ 1A
Hết nhà ông Phước - Đến giáp Cầu Bốn Thôn
Đất SX-KD nông thôn 2.720.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường tỉnh lộ 638
Cầu Suối Đực (ranh giới xã Hòa Hội và xã Phù Mỹ Nam) - Giáp Cầu Sắt thôn Vạn Thiện
Đất SX-KD nông thôn 880.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường tỉnh lộ 638
Cầu Sắt thôn Vạn Thiện - Giáp nhà ông Đoan thôn Vạn Phước Đông
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường tỉnh lộ 638
Nhà ông Đoan thôn Vạn Phước Đông - Giáp Trụ sở thôn Đại Sơn
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường tỉnh lộ 638
Trụ sở thôn Đại Sơn - Giáp cầu Trắng xã Phù Mỹ Tây
Đất SX-KD nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Tuyến đường liên huyện từ thị trấn Phù Mỹ cũ đi Cát Minh (huyện Phù Cát cũ)
Ranh giới xã Phù Mỹ, xã Phù Mỹ Nam - Giáp ranh giới xã Phù Mỹ Nam, xã An Lương
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ giáp Ngã tư đường Nhà Đá - An Lương (Cây xăng Dầu Vạn Phước, thôn Vạn Ninh 1, xã Mỹ Tài cũ) đến giáp nhà ông Kha (ngã ba đường đi vào nhà ông Đoan) thôn Vạn Ninh 2
Cây xăng Dầu Vạn Phước, thôn Vạn Ninh 1 - Giáp nhà ông Diệp Tấn Lộc, thôn Vạn Ninh 1
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ giáp Ngã tư đường Nhà Đá - An Lương (Cây xăng Dầu Vạn Phước, thôn Vạn Ninh 1, xã Mỹ Tài cũ) đến giáp nhà ông Kha (ngã ba đường đi vào nhà ông Đoan) thôn Vạn Ninh 2
Nhà ông Diệp Tấn Lộc, thôn Vạn Ninh 1 - Giáp nhà ông Kha (ngã ba đường đi vào nhà ông Đoan) thôn Vạn Ninh 2
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (nhà ông Bích thôn Vạn Thiện, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp mương K3 thôn Hữu Lộc, xã Mỹ Hiệp (cũ)
QL 1A (nhà ông Bích) - Giáp đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (nhà ông Bích thôn Vạn Thiện, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp mương K3 thôn Hữu Lộc, xã Mỹ Hiệp (cũ)
Đường sắt - Giáp mương K3 thôn Hữu Lộc
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây
QL 1A (trụ sở thôn Bình Long) - Giáp đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây
Đường sắt - Giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây
QL 1A trụ sở HTXNN 1 - Giáp đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây
Đường sắt - Giáp đường tỉnh lộ tỉnh lộ 638
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (nhà ông Học, thôn Vạn Phước Đông, xã Mỹ Hiệp cũ) đến hết Trường tiểu học số 1 Mỹ Hiệp
QL 1A (nhà ông Học, thôn Vạn Phước Đông) - Giáp ngã 3 đường phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Thời)
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (nhà ông Tuấn, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp nhà ông Phúc thôn An Trinh (hết đường)
QL 1A (nhà ông Tuấn, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp) - Giáp nhà ông Phúc thôn An Trinh (hết đường)
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (Cây số 7, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp cũ đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng) và đoạn từ cầu Đinh đến giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá - An Lương)
QL 1A (cây số 7) - Giáp cầu Đình
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (Cây số 7, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp cũ đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng) và đoạn từ cầu Đinh đến giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá - An Lương)
Cầu Đình - Giáp đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (Cây số 7, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp cũ đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng) và đoạn từ cầu Đinh đến giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá - An Lương)
Cầu Đình - Giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá
Đất SX-KD nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (đường phía Nam chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp nhà ông Sang thôn An Trinh (trọn đường) và các tuyến đường nội bộ chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp cũ
QL 1A (đường phía Nam chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp) - Giáp nhà ông Sang thôn An Trinh
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (nhà ông Đức, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638
QL 1A (nhà ông Đức, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) - Giáp đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (nhà ông Đức, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638
Đường sắt - Giáp đường tỉnh lộ 638
Đất SX-KD nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (Ngã tư Nhà Đá, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638
QL 1A (Ngã tư nhà đá) - Giáp đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 1.360.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (Ngã tư Nhà Đá, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638
Đường sắt - Đường tỉnh lộ 638 thôn Đại Thuận
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (Từ Trạm xá xã, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường sắt
QL 1A (Từ Trạm xá xã, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) - Giáp đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 1.360.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (Trụ sở HTXNN 2, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp trụ sở thôn Tú Dương, xã Mỹ Hiệp (cũ)
QL 1A (Trụ sở HTXNN 2-3) - Giáp ngã 3 đường Vạn Lộc đi xã Phù Mỹ (gần Trụ sở thôn Tú Dương) -
Đất SX-KD nông thôn 1.040.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (Trụ sở HTXNN 2, xã Mỹ Hiệp cũ) đến hết Cụm Công nghiệp Đại Thạnh (đường trục chính Cụm Công nghiệp)
QL 1A (Trụ sở HTXNN 2-3) - Giáp Cụm Công nghiệp Đại Thạnh -
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (quán cà phê Ruộng) đến Giáp ngã 3 đường bê tông (hết nhà ông Lê Đình Cựu)
Đường từ QL 1A (quán cà phê Ruộng) - Giáp ngã 3 đường bê tông (hết nhà ông Lê Đình Cựu)
Đất SX-KD nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam QL 1A (Nhà ông Em) đến Giáp đường sắt
QL 1A (Nhà ông Em) - Giáp đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (Nhà bà Lộc, thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638
QL 1A (Nhà bà Lộc, thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp cũ) - Giáp đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 1.520.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (Nhà bà Lộc, thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638
Cầu Cách Thuỷ (Khu tái định cư) - Giáp đường tỉnh lộ 638
Đất SX-KD nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (Nhà bà Lộc, thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638
Đường sắt - Giáp Khu tái định cư thôn Thạnh An
Đất SX-KD nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (cầu Sạp, thôn Trà Bình Đông, xã Mỹ Hiệp) đến giáp đường tỉnh lộ 638
Đoạn từ QL 1A (cầu Sạp, thôn Trà Bình Đông, xã Mỹ Hiệp cũ) - Giáp đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (cầu Sạp, thôn Trà Bình Đông, xã Mỹ Hiệp) đến giáp đường tỉnh lộ 638
Đường sắt - Giáp đường tỉnh lộ 638
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL IA (nhà ông Tân) đi giáp đường 638 thôn Vạn Phước Đông
QL IA (nhà ông Tân) - Giáp đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 1.520.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL IA (nhà ông Tân) đi giáp đường 638 thôn Vạn Phước Đông
Đường sắt - Giáp đường 638 thôn Vạn Phước Đông
Đất SX-KD nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL IA (nhà cô Giao) đến giáp Cụm công nghiệp Đại Thạnh
Đường QL IA (nhà cô Giao) - Đến hết nhà ông Tám
Đất SX-KD nông thôn 1.520.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL IA (nhà cô Giao) đến giáp Cụm công nghiệp Đại Thạnh
Nhà ông Tám - Giáp cụm công nghiệp Đại Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ Cầu chui cao tốc (thôn Vạn Thiện) đi khu dân cư Gò Gia đến giáp nhà ông Trung
Cầu chui cao tốc (thôn Vạn Thiện) - Giáp nhà ông Trung
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường Nhà Đá - An Lương
Ngã tư Quốc lộ 1A - Giáp ngã 3 đường vào Cầu Đình (nhà ông Hòa thôn An Trinh)
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường Nhà Đá - An Lương
Ngã 3 đường vào Cầu Đình (nhà ông Hòa thôn An Trinh) - Giáp đường vào chùa Thiên Phước
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường Nhà Đá - An Lương
Đường vào chùa Thiên Phước - Giáp Dẹo Hòn Than
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường Nhà Đá - An Lương
Dẹo Hòn Than - Giáp nhà ông Lê Văn Hùng (thôn Vạn Ninh 1)
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường Nhà Đá - An Lương
Nhà ông Lê Văn Hùng (thôn Vạn Ninh 1) - Giáp cầu Đồng Khẩm 1
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường Nhà Đá - An Lương
Cầu Đồng Khẩm 1 - Giáp Nghĩa trang Liệt sỹ
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường Nhà Đá - An Lương
Nghĩa trang liệt sỹ - Giáp cầu Suối Nhặc
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường Nhà Đá - An Lương
Cầu Suối Nhặc - Giáp ranh xã An Lương và Phù Mỹ Nam
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Tuyến ngang chợ
Nhà bà Thu - Giáp nhà ông Tuấn (tuyến nhà đá An Lương)
Đất SX-KD nông thôn 1.360.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Tuyến ngang chợ
Nhà ông Dũng - Giáp nhà ông Minh (tuyến nhà đá An Lương)
Đất SX-KD nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Tuyến đường giao thông nông thôn
Ngã tư Trạm Y tế xã (cơ sở 2) - Giáp đường chợ Đỗ đi xã Phù Mỹ (ngõ nhà ông Đông)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Các tuyến đường trong khu dân cư Đồng Cát thôn Vạn Phước Đông lộ giới 16m
-
Đất SX-KD nông thôn 1.472.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Các tuyến đường trong khu dân cư Bao Tuyển thôn An Trinh, lộ giới 5m
-
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Các tuyến đường trong khu dân cư mới thôn Đại Thuận, lộ giới 10m
-
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Các tuyến đường trong khu dân cư thôn Đại Thuận có lộ giới 14m
-
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu tái định cư thôn Đại Thuận
Các đường trong khu tái định cư -
Đất SX-KD nông thôn 924.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu tái định cư thôn Thạnh An
Các đường trong khu tái định cư -
Đất SX-KD nông thôn 924.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp (cũ)
Mặt đường Quốc lộ 1A -
Đất SX-KD nông thôn 2.732.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp (cũ)
Đường lộ giới từ 22 m đến 30m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp (cũ)
Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp (cũ)
Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m -
Đất SX-KD nông thôn 1.472.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp (cũ)
Đường lộ giới < 12m -
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại
Đường lộ giới từ 30m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại
Đường lộ giới từ 22 m đến dưới 30m -
Đất SX-KD nông thôn 1.764.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại
Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m -
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại
Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m -
Đất SX-KD nông thôn 1.220.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại
Đường lộ giới < 12m -
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu dân cư thôn Kiên Phú
Đường lộ giới 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ)
Mặt đường Nhà Đá An Lương -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ)
Đường lộ giới từ 22 m đến 30m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ)
Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ)
Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m -
Đất SX-KD nông thôn 1.472.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ)
Đường lộ giới < 12m -
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N1, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 964.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N2, lộ giới 12m -
Đất SX-KD nông thôn 924.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N3, lộ giới 19m -
Đất SX-KD nông thôn 1.056.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường D1, lộ giới 12m -
Đất SX-KD nông thôn 924.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường D2, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 964.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường D3, lộ giới 12m -
Đất SX-KD nông thôn 924.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N1, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 964.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N2, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 964.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N3, lộ giới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 940.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường D1, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 964.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường D2, lộ giới 12m -
Đất SX-KD nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 204.000 172.000 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 204.000 172.000 144.000 0
Xã Phù Mỹ Nam Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 176.000 148.000 132.000 0
Xã Phù Mỹ Nam Cụm Công nghiệp Đại Thạnh (thuộc xã Mỹ Hiệp), (Kể cả Khu đất thuê của Doanh nghiệp tư nhân Minh Phú)
Toàn khu -
Đất SX-KD 319.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Xã Phù Mỹ Nam
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Xã Phù Mỹ Nam
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Xã Phù Mỹ Nam
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Xã Phù Mỹ Nam
-
Đất trồng lúa 134.000 114.000 97.000 0
Xã Phù Mỹ Nam Xã Phù Mỹ Nam
-
Đất trồng cây hàng năm 134.000 114.000 97.000 0
Xã Phù Mỹ Nam Xã Phù Mỹ Nam
-
Đất trồng cây lâu năm 134.000 114.000 97.000 0
Xã Phù Mỹ Nam Xã Phù Mỹ Nam
-
Đất nuôi trồng thủy sản 134.000 114.000 97.000 0
Xã Phù Mỹ Nam Xã Phù Mỹ Nam
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 134.000 114.000 97.000 0
Xã Phù Mỹ Nam Xã Phù Mỹ Nam
-
Đất rừng sản xuất 26.000 22.000 19.000 0
Xã Phù Mỹ Nam Xã Phù Mỹ Nam
-
Đất rừng phòng hộ 20.800 17.600 15.200 0
Xã Phù Mỹ Nam Xã Phù Mỹ Nam
-
Đất rừng đặc dụng 20.800 17.600 15.200 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Phù Mỹ Nam Trục đường Quốc lộ 1A
Cầu Phù Ly - Giáp nhà ông Cung
Đất ở nông thôn 6.830.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Trục đường Quốc lộ 1A
Nhà ông Cung - Hết nhà ông Phước
Đất ở nông thôn 8.800.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Trục đường Quốc lộ 1A
Hết nhà ông Phước - Đến giáp Cầu Bốn Thôn
Đất ở nông thôn 6.800.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường tỉnh lộ 638
Cầu Suối Đực (ranh giới xã Hòa Hội và xã Phù Mỹ Nam) - Giáp Cầu Sắt thôn Vạn Thiện
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường tỉnh lộ 638
Cầu Sắt thôn Vạn Thiện - Giáp nhà ông Đoan thôn Vạn Phước Đông
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường tỉnh lộ 638
Nhà ông Đoan thôn Vạn Phước Đông - Giáp Trụ sở thôn Đại Sơn
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường tỉnh lộ 638
Trụ sở thôn Đại Sơn - Giáp cầu Trắng xã Phù Mỹ Tây
Đất ở nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Tuyến đường liên huyện từ thị trấn Phù Mỹ cũ đi Cát Minh (huyện Phù Cát cũ)
Ranh giới xã Phù Mỹ, xã Phù Mỹ Nam - Giáp ranh giới xã Phù Mỹ Nam, xã An Lương
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ giáp Ngã tư đường Nhà Đá - An Lương (Cây xăng Dầu Vạn Phước, thôn Vạn Ninh 1, xã Mỹ Tài cũ) đến giáp nhà ông Kha (ngã ba đường đi vào nhà ông Đoan) thôn Vạn Ninh 2
Cây xăng Dầu Vạn Phước, thôn Vạn Ninh 1 - Giáp nhà ông Diệp Tấn Lộc, thôn Vạn Ninh 1
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ giáp Ngã tư đường Nhà Đá - An Lương (Cây xăng Dầu Vạn Phước, thôn Vạn Ninh 1, xã Mỹ Tài cũ) đến giáp nhà ông Kha (ngã ba đường đi vào nhà ông Đoan) thôn Vạn Ninh 2
Nhà ông Diệp Tấn Lộc, thôn Vạn Ninh 1 - Giáp nhà ông Kha (ngã ba đường đi vào nhà ông Đoan) thôn Vạn Ninh 2
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (nhà ông Bích thôn Vạn Thiện, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp mương K3 thôn Hữu Lộc, xã Mỹ Hiệp (cũ)
QL 1A (nhà ông Bích) - Giáp đường sắt
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (nhà ông Bích thôn Vạn Thiện, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp mương K3 thôn Hữu Lộc, xã Mỹ Hiệp (cũ)
Đường sắt - Giáp mương K3 thôn Hữu Lộc
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây
QL 1A (trụ sở thôn Bình Long) - Giáp đường sắt
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây
Đường sắt - Giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Phù Mỹ Nam Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây
QL 1A trụ sở HTXNN 1 - Giáp đường sắt
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phù Mỹ Nam

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Phù Mỹ Nam, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phù Mỹ Nam, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin xã Phù Mỹ Nam, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Hiệp (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phù Mỹ Nam theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Phù Mỹ Nam có diện tích tự nhiên 85,1 km² với quy mô dân số 27.185 người, mật độ dân cư đạt 319,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phù Mỹ Nam được đặt tại Xã Mỹ Hiệp, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phù Mỹ Nam không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Phù Mỹ Nam là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Phù Mỹ Nam, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Phù Mỹ Nam, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Phù Mỹ Nam, tỉnh Gia Lai là 8.800.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Phù Mỹ Nam, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Phù Mỹ Nam, tỉnh Gia Lai là khoảng 1.688.162 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1411 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?