Bảng giá đất xã Phù Mỹ Nam, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Phù Mỹ Nam, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất xã Phù Mỹ Nam, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Phù Mỹ Nam được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phù Mỹ Nam theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phù Mỹ Nam, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Phù Mỹ Nam, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất xã Phù Mỹ Nam năm 2026
Khu vực: xã Phù Mỹ Nam.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 15.200 đến 8.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phù Mỹ Nam |
Trục đường Quốc lộ 1A Cầu Phù Ly - Giáp nhà ông Cung |
Đất ở nông thôn | 6.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Trục đường Quốc lộ 1A Nhà ông Cung - Hết nhà ông Phước |
Đất ở nông thôn | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Trục đường Quốc lộ 1A Hết nhà ông Phước - Đến giáp Cầu Bốn Thôn |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường tỉnh lộ 638 Cầu Suối Đực (ranh giới xã Hòa Hội và xã Phù Mỹ Nam) - Giáp Cầu Sắt thôn Vạn Thiện |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường tỉnh lộ 638 Cầu Sắt thôn Vạn Thiện - Giáp nhà ông Đoan thôn Vạn Phước Đông |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường tỉnh lộ 638 Nhà ông Đoan thôn Vạn Phước Đông - Giáp Trụ sở thôn Đại Sơn |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường tỉnh lộ 638 Trụ sở thôn Đại Sơn - Giáp cầu Trắng xã Phù Mỹ Tây |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Tuyến đường liên huyện từ thị trấn Phù Mỹ cũ đi Cát Minh (huyện Phù Cát cũ) Ranh giới xã Phù Mỹ, xã Phù Mỹ Nam - Giáp ranh giới xã Phù Mỹ Nam, xã An Lương |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ giáp Ngã tư đường Nhà Đá - An Lương (Cây xăng Dầu Vạn Phước, thôn Vạn Ninh 1, xã Mỹ Tài cũ) đến giáp nhà ông Kha (ngã ba đường đi vào nhà ông Đoan) thôn Vạn Ninh 2 Cây xăng Dầu Vạn Phước, thôn Vạn Ninh 1 - Giáp nhà ông Diệp Tấn Lộc, thôn Vạn Ninh 1 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ giáp Ngã tư đường Nhà Đá - An Lương (Cây xăng Dầu Vạn Phước, thôn Vạn Ninh 1, xã Mỹ Tài cũ) đến giáp nhà ông Kha (ngã ba đường đi vào nhà ông Đoan) thôn Vạn Ninh 2 Nhà ông Diệp Tấn Lộc, thôn Vạn Ninh 1 - Giáp nhà ông Kha (ngã ba đường đi vào nhà ông Đoan) thôn Vạn Ninh 2 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (nhà ông Bích thôn Vạn Thiện, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp mương K3 thôn Hữu Lộc, xã Mỹ Hiệp (cũ) QL 1A (nhà ông Bích) - Giáp đường sắt |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (nhà ông Bích thôn Vạn Thiện, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp mương K3 thôn Hữu Lộc, xã Mỹ Hiệp (cũ) Đường sắt - Giáp mương K3 thôn Hữu Lộc |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây QL 1A (trụ sở thôn Bình Long) - Giáp đường sắt |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây Đường sắt - Giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây QL 1A trụ sở HTXNN 1 - Giáp đường sắt |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây Đường sắt - Giáp đường tỉnh lộ tỉnh lộ 638 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (nhà ông Học, thôn Vạn Phước Đông, xã Mỹ Hiệp cũ) đến hết Trường tiểu học số 1 Mỹ Hiệp QL 1A (nhà ông Học, thôn Vạn Phước Đông) - Giáp ngã 3 đường phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Thời) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (nhà ông Tuấn, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp nhà ông Phúc thôn An Trinh (hết đường) QL 1A (nhà ông Tuấn, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp) - Giáp nhà ông Phúc thôn An Trinh (hết đường) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (Cây số 7, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp cũ đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng) và đoạn từ cầu Đinh đến giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá - An Lương) QL 1A (cây số 7) - Giáp cầu Đình |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (Cây số 7, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp cũ đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng) và đoạn từ cầu Đinh đến giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá - An Lương) Cầu Đình - Giáp đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (Cây số 7, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp cũ đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng) và đoạn từ cầu Đinh đến giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá - An Lương) Cầu Đình - Giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (đường phía Nam chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp nhà ông Sang thôn An Trinh (trọn đường) và các tuyến đường nội bộ chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp cũ QL 1A (đường phía Nam chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp) - Giáp nhà ông Sang thôn An Trinh |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (nhà ông Đức, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 QL 1A (nhà ông Đức, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) - Giáp đường sắt |
Đất ở nông thôn | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (nhà ông Đức, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 Đường sắt - Giáp đường tỉnh lộ 638 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (Ngã tư Nhà Đá, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 QL 1A (Ngã tư nhà đá) - Giáp đường sắt |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (Ngã tư Nhà Đá, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 Đường sắt - Đường tỉnh lộ 638 thôn Đại Thuận |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (Từ Trạm xá xã, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường sắt QL 1A (Từ Trạm xá xã, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) - Giáp đường sắt |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (Trụ sở HTXNN 2, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp trụ sở thôn Tú Dương, xã Mỹ Hiệp (cũ) QL 1A (Trụ sở HTXNN 2-3) - Giáp ngã 3 đường Vạn Lộc đi xã Phù Mỹ (gần Trụ sở thôn Tú Dương) - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (Trụ sở HTXNN 2, xã Mỹ Hiệp cũ) đến hết Cụm Công nghiệp Đại Thạnh (đường trục chính Cụm Công nghiệp) QL 1A (Trụ sở HTXNN 2-3) - Giáp Cụm Công nghiệp Đại Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (quán cà phê Ruộng) đến Giáp ngã 3 đường bê tông (hết nhà ông Lê Đình Cựu) Đường từ QL 1A (quán cà phê Ruộng) - Giáp ngã 3 đường bê tông (hết nhà ông Lê Đình Cựu) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
QL 1A (Nhà ông Em) đến Giáp đường sắt QL 1A (Nhà ông Em) - Giáp đường sắt |
Đất ở nông thôn | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (Nhà bà Lộc, thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 QL 1A (Nhà bà Lộc, thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp cũ) - Giáp đường sắt |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (Nhà bà Lộc, thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 Cầu Cách Thuỷ (Khu tái định cư) - Giáp đường tỉnh lộ 638 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (Nhà bà Lộc, thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 Đường sắt - Giáp Khu tái định cư thôn Thạnh An |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (cầu Sạp, thôn Trà Bình Đông, xã Mỹ Hiệp) đến giáp đường tỉnh lộ 638 Đoạn từ QL 1A (cầu Sạp, thôn Trà Bình Đông, xã Mỹ Hiệp cũ) - Giáp đường sắt |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (cầu Sạp, thôn Trà Bình Đông, xã Mỹ Hiệp) đến giáp đường tỉnh lộ 638 Đường sắt - Giáp đường tỉnh lộ 638 |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL IA (nhà ông Tân) đi giáp đường 638 thôn Vạn Phước Đông QL IA (nhà ông Tân) - Giáp đường sắt |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL IA (nhà ông Tân) đi giáp đường 638 thôn Vạn Phước Đông Đường sắt - Giáp đường 638 thôn Vạn Phước Đông |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL IA (nhà cô Giao) đến giáp Cụm công nghiệp Đại Thạnh Đường QL IA (nhà cô Giao) - Đến hết nhà ông Tám |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL IA (nhà cô Giao) đến giáp Cụm công nghiệp Đại Thạnh Nhà ông Tám - Giáp cụm công nghiệp Đại Thạnh |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ Cầu chui cao tốc (thôn Vạn Thiện) đi khu dân cư Gò Gia đến giáp nhà ông Trung Cầu chui cao tốc (thôn Vạn Thiện) - Giáp nhà ông Trung |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường Nhà Đá - An Lương Ngã tư Quốc lộ 1A - Giáp ngã 3 đường vào Cầu Đình (nhà ông Hòa thôn An Trinh) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường Nhà Đá - An Lương Ngã 3 đường vào Cầu Đình (nhà ông Hòa thôn An Trinh) - Giáp đường vào chùa Thiên Phước |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường Nhà Đá - An Lương Đường vào chùa Thiên Phước - Giáp Dẹo Hòn Than |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường Nhà Đá - An Lương Dẹo Hòn Than - Giáp nhà ông Lê Văn Hùng (thôn Vạn Ninh 1) |
Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường Nhà Đá - An Lương Nhà ông Lê Văn Hùng (thôn Vạn Ninh 1) - Giáp cầu Đồng Khẩm 1 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường Nhà Đá - An Lương Cầu Đồng Khẩm 1 - Giáp Nghĩa trang Liệt sỹ |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường Nhà Đá - An Lương Nghĩa trang liệt sỹ - Giáp cầu Suối Nhặc |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường Nhà Đá - An Lương Cầu Suối Nhặc - Giáp ranh xã An Lương và Phù Mỹ Nam |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Tuyến ngang chợ Nhà bà Thu - Giáp nhà ông Tuấn (tuyến nhà đá An Lương) |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Tuyến ngang chợ Nhà ông Dũng - Giáp nhà ông Minh (tuyến nhà đá An Lương) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Tuyến đường giao thông nông thôn Ngã tư Trạm Y tế xã (cơ sở 2) - Giáp đường chợ Đỗ đi xã Phù Mỹ (ngõ nhà ông Đông) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Các tuyến đường trong khu dân cư Đồng Cát thôn Vạn Phước Đông lộ giới 16m - |
Đất ở nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Các tuyến đường trong khu dân cư Bao Tuyển thôn An Trinh, lộ giới 5m - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Các tuyến đường trong khu dân cư mới thôn Đại Thuận, lộ giới 10m - |
Đất ở nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Các tuyến đường trong khu dân cư thôn Đại Thuận có lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu tái định cư thôn Đại Thuận Các đường trong khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu tái định cư thôn Thạnh An Các đường trong khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp (cũ) Mặt đường Quốc lộ 1A - |
Đất ở nông thôn | 6.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp (cũ) Đường lộ giới từ 22 m đến 30m - |
Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp (cũ) Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m - |
Đất ở nông thôn | 4.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp (cũ) Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m - |
Đất ở nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp (cũ) Đường lộ giới < 12m - |
Đất ở nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới từ 30m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 4.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới từ 22 m đến dưới 30m - |
Đất ở nông thôn | 4.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m - |
Đất ở nông thôn | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m - |
Đất ở nông thôn | 3.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới < 12m - |
Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu dân cư thôn Kiên Phú Đường lộ giới 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ) Mặt đường Nhà Đá An Lương - |
Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ) Đường lộ giới từ 22 m đến 30m - |
Đất ở nông thôn | 4.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ) Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ) Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m - |
Đất ở nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ) Đường lộ giới < 12m - |
Đất ở nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N1, lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 2.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N2, lộ giới 12m - |
Đất ở nông thôn | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N3, lộ giới 19m - |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường D1, lộ giới 12m - |
Đất ở nông thôn | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường D2, lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 2.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường D3, lộ giới 12m - |
Đất ở nông thôn | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N1, lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 2.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N2, lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 2.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N3, lộ giới 13m - |
Đất ở nông thôn | 2.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường D1, lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 2.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường D2, lộ giới 12m - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 510.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 430.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 370.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Trục đường Quốc lộ 1A Cầu Phù Ly - Giáp nhà ông Cung |
Đất TM-DV nông thôn | 3.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Trục đường Quốc lộ 1A Nhà ông Cung - Hết nhà ông Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Trục đường Quốc lộ 1A Hết nhà ông Phước - Đến giáp Cầu Bốn Thôn |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường tỉnh lộ 638 Cầu Suối Đực (ranh giới xã Hòa Hội và xã Phù Mỹ Nam) - Giáp Cầu Sắt thôn Vạn Thiện |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường tỉnh lộ 638 Cầu Sắt thôn Vạn Thiện - Giáp nhà ông Đoan thôn Vạn Phước Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường tỉnh lộ 638 Nhà ông Đoan thôn Vạn Phước Đông - Giáp Trụ sở thôn Đại Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường tỉnh lộ 638 Trụ sở thôn Đại Sơn - Giáp cầu Trắng xã Phù Mỹ Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Tuyến đường liên huyện từ thị trấn Phù Mỹ cũ đi Cát Minh (huyện Phù Cát cũ) Ranh giới xã Phù Mỹ, xã Phù Mỹ Nam - Giáp ranh giới xã Phù Mỹ Nam, xã An Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ giáp Ngã tư đường Nhà Đá - An Lương (Cây xăng Dầu Vạn Phước, thôn Vạn Ninh 1, xã Mỹ Tài cũ) đến giáp nhà ông Kha (ngã ba đường đi vào nhà ông Đoan) thôn Vạn Ninh 2 Cây xăng Dầu Vạn Phước, thôn Vạn Ninh 1 - Giáp nhà ông Diệp Tấn Lộc, thôn Vạn Ninh 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ giáp Ngã tư đường Nhà Đá - An Lương (Cây xăng Dầu Vạn Phước, thôn Vạn Ninh 1, xã Mỹ Tài cũ) đến giáp nhà ông Kha (ngã ba đường đi vào nhà ông Đoan) thôn Vạn Ninh 2 Nhà ông Diệp Tấn Lộc, thôn Vạn Ninh 1 - Giáp nhà ông Kha (ngã ba đường đi vào nhà ông Đoan) thôn Vạn Ninh 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (nhà ông Bích thôn Vạn Thiện, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp mương K3 thôn Hữu Lộc, xã Mỹ Hiệp (cũ) QL 1A (nhà ông Bích) - Giáp đường sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (nhà ông Bích thôn Vạn Thiện, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp mương K3 thôn Hữu Lộc, xã Mỹ Hiệp (cũ) Đường sắt - Giáp mương K3 thôn Hữu Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây QL 1A (trụ sở thôn Bình Long) - Giáp đường sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây Đường sắt - Giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây QL 1A trụ sở HTXNN 1 - Giáp đường sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây Đường sắt - Giáp đường tỉnh lộ tỉnh lộ 638 |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (nhà ông Học, thôn Vạn Phước Đông, xã Mỹ Hiệp cũ) đến hết Trường tiểu học số 1 Mỹ Hiệp QL 1A (nhà ông Học, thôn Vạn Phước Đông) - Giáp ngã 3 đường phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Thời) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (nhà ông Tuấn, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp nhà ông Phúc thôn An Trinh (hết đường) QL 1A (nhà ông Tuấn, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp) - Giáp nhà ông Phúc thôn An Trinh (hết đường) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (Cây số 7, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp cũ đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng) và đoạn từ cầu Đinh đến giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá - An Lương) QL 1A (cây số 7) - Giáp cầu Đình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (Cây số 7, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp cũ đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng) và đoạn từ cầu Đinh đến giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá - An Lương) Cầu Đình - Giáp đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (Cây số 7, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp cũ đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng) và đoạn từ cầu Đinh đến giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá - An Lương) Cầu Đình - Giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (đường phía Nam chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp nhà ông Sang thôn An Trinh (trọn đường) và các tuyến đường nội bộ chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp cũ QL 1A (đường phía Nam chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp) - Giáp nhà ông Sang thôn An Trinh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (nhà ông Đức, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 QL 1A (nhà ông Đức, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) - Giáp đường sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (nhà ông Đức, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 Đường sắt - Giáp đường tỉnh lộ 638 |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (Ngã tư Nhà Đá, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 QL 1A (Ngã tư nhà đá) - Giáp đường sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (Ngã tư Nhà Đá, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 Đường sắt - Đường tỉnh lộ 638 thôn Đại Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (Từ Trạm xá xã, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường sắt QL 1A (Từ Trạm xá xã, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) - Giáp đường sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (Trụ sở HTXNN 2, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp trụ sở thôn Tú Dương, xã Mỹ Hiệp (cũ) QL 1A (Trụ sở HTXNN 2-3) - Giáp ngã 3 đường Vạn Lộc đi xã Phù Mỹ (gần Trụ sở thôn Tú Dương) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (Trụ sở HTXNN 2, xã Mỹ Hiệp cũ) đến hết Cụm Công nghiệp Đại Thạnh (đường trục chính Cụm Công nghiệp) QL 1A (Trụ sở HTXNN 2-3) - Giáp Cụm Công nghiệp Đại Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (quán cà phê Ruộng) đến Giáp ngã 3 đường bê tông (hết nhà ông Lê Đình Cựu) Đường từ QL 1A (quán cà phê Ruộng) - Giáp ngã 3 đường bê tông (hết nhà ông Lê Đình Cựu) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
QL 1A (Nhà ông Em) đến Giáp đường sắt QL 1A (Nhà ông Em) - Giáp đường sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (Nhà bà Lộc, thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 QL 1A (Nhà bà Lộc, thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp cũ) - Giáp đường sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (Nhà bà Lộc, thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 Cầu Cách Thuỷ (Khu tái định cư) - Giáp đường tỉnh lộ 638 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (Nhà bà Lộc, thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 Đường sắt - Giáp Khu tái định cư thôn Thạnh An |
Đất TM-DV nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (cầu Sạp, thôn Trà Bình Đông, xã Mỹ Hiệp) đến giáp đường tỉnh lộ 638 Đoạn từ QL 1A (cầu Sạp, thôn Trà Bình Đông, xã Mỹ Hiệp cũ) - Giáp đường sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (cầu Sạp, thôn Trà Bình Đông, xã Mỹ Hiệp) đến giáp đường tỉnh lộ 638 Đường sắt - Giáp đường tỉnh lộ 638 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL IA (nhà ông Tân) đi giáp đường 638 thôn Vạn Phước Đông QL IA (nhà ông Tân) - Giáp đường sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL IA (nhà ông Tân) đi giáp đường 638 thôn Vạn Phước Đông Đường sắt - Giáp đường 638 thôn Vạn Phước Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL IA (nhà cô Giao) đến giáp Cụm công nghiệp Đại Thạnh Đường QL IA (nhà cô Giao) - Đến hết nhà ông Tám |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL IA (nhà cô Giao) đến giáp Cụm công nghiệp Đại Thạnh Nhà ông Tám - Giáp cụm công nghiệp Đại Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ Cầu chui cao tốc (thôn Vạn Thiện) đi khu dân cư Gò Gia đến giáp nhà ông Trung Cầu chui cao tốc (thôn Vạn Thiện) - Giáp nhà ông Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường Nhà Đá - An Lương Ngã tư Quốc lộ 1A - Giáp ngã 3 đường vào Cầu Đình (nhà ông Hòa thôn An Trinh) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường Nhà Đá - An Lương Ngã 3 đường vào Cầu Đình (nhà ông Hòa thôn An Trinh) - Giáp đường vào chùa Thiên Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường Nhà Đá - An Lương Đường vào chùa Thiên Phước - Giáp Dẹo Hòn Than |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường Nhà Đá - An Lương Dẹo Hòn Than - Giáp nhà ông Lê Văn Hùng (thôn Vạn Ninh 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường Nhà Đá - An Lương Nhà ông Lê Văn Hùng (thôn Vạn Ninh 1) - Giáp cầu Đồng Khẩm 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường Nhà Đá - An Lương Cầu Đồng Khẩm 1 - Giáp Nghĩa trang Liệt sỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường Nhà Đá - An Lương Nghĩa trang liệt sỹ - Giáp cầu Suối Nhặc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường Nhà Đá - An Lương Cầu Suối Nhặc - Giáp ranh xã An Lương và Phù Mỹ Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Tuyến ngang chợ Nhà bà Thu - Giáp nhà ông Tuấn (tuyến nhà đá An Lương) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Tuyến ngang chợ Nhà ông Dũng - Giáp nhà ông Minh (tuyến nhà đá An Lương) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Tuyến đường giao thông nông thôn Ngã tư Trạm Y tế xã (cơ sở 2) - Giáp đường chợ Đỗ đi xã Phù Mỹ (ngõ nhà ông Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Các tuyến đường trong khu dân cư Đồng Cát thôn Vạn Phước Đông lộ giới 16m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Các tuyến đường trong khu dân cư Bao Tuyển thôn An Trinh, lộ giới 5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Các tuyến đường trong khu dân cư mới thôn Đại Thuận, lộ giới 10m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Các tuyến đường trong khu dân cư thôn Đại Thuận có lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu tái định cư thôn Đại Thuận Các đường trong khu tái định cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu tái định cư thôn Thạnh An Các đường trong khu tái định cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp (cũ) Mặt đường Quốc lộ 1A - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp (cũ) Đường lộ giới từ 22 m đến 30m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp (cũ) Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp (cũ) Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp (cũ) Đường lộ giới < 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới từ 30m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới từ 22 m đến dưới 30m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới < 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu dân cư thôn Kiên Phú Đường lộ giới 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ) Mặt đường Nhà Đá An Lương - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ) Đường lộ giới từ 22 m đến 30m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ) Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ) Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ) Đường lộ giới < 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N1, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N2, lộ giới 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N3, lộ giới 19m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường D1, lộ giới 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường D2, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường D3, lộ giới 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N1, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N2, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N3, lộ giới 13m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường D1, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường D2, lộ giới 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 255.000 | 215.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 215.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 185.000 | 165.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Trục đường Quốc lộ 1A Cầu Phù Ly - Giáp nhà ông Cung |
Đất SX-KD nông thôn | 2.732.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Trục đường Quốc lộ 1A Nhà ông Cung - Hết nhà ông Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Trục đường Quốc lộ 1A Hết nhà ông Phước - Đến giáp Cầu Bốn Thôn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường tỉnh lộ 638 Cầu Suối Đực (ranh giới xã Hòa Hội và xã Phù Mỹ Nam) - Giáp Cầu Sắt thôn Vạn Thiện |
Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường tỉnh lộ 638 Cầu Sắt thôn Vạn Thiện - Giáp nhà ông Đoan thôn Vạn Phước Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường tỉnh lộ 638 Nhà ông Đoan thôn Vạn Phước Đông - Giáp Trụ sở thôn Đại Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường tỉnh lộ 638 Trụ sở thôn Đại Sơn - Giáp cầu Trắng xã Phù Mỹ Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Tuyến đường liên huyện từ thị trấn Phù Mỹ cũ đi Cát Minh (huyện Phù Cát cũ) Ranh giới xã Phù Mỹ, xã Phù Mỹ Nam - Giáp ranh giới xã Phù Mỹ Nam, xã An Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ giáp Ngã tư đường Nhà Đá - An Lương (Cây xăng Dầu Vạn Phước, thôn Vạn Ninh 1, xã Mỹ Tài cũ) đến giáp nhà ông Kha (ngã ba đường đi vào nhà ông Đoan) thôn Vạn Ninh 2 Cây xăng Dầu Vạn Phước, thôn Vạn Ninh 1 - Giáp nhà ông Diệp Tấn Lộc, thôn Vạn Ninh 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ giáp Ngã tư đường Nhà Đá - An Lương (Cây xăng Dầu Vạn Phước, thôn Vạn Ninh 1, xã Mỹ Tài cũ) đến giáp nhà ông Kha (ngã ba đường đi vào nhà ông Đoan) thôn Vạn Ninh 2 Nhà ông Diệp Tấn Lộc, thôn Vạn Ninh 1 - Giáp nhà ông Kha (ngã ba đường đi vào nhà ông Đoan) thôn Vạn Ninh 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (nhà ông Bích thôn Vạn Thiện, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp mương K3 thôn Hữu Lộc, xã Mỹ Hiệp (cũ) QL 1A (nhà ông Bích) - Giáp đường sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (nhà ông Bích thôn Vạn Thiện, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp mương K3 thôn Hữu Lộc, xã Mỹ Hiệp (cũ) Đường sắt - Giáp mương K3 thôn Hữu Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây QL 1A (trụ sở thôn Bình Long) - Giáp đường sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây Đường sắt - Giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây QL 1A trụ sở HTXNN 1 - Giáp đường sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây Đường sắt - Giáp đường tỉnh lộ tỉnh lộ 638 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (nhà ông Học, thôn Vạn Phước Đông, xã Mỹ Hiệp cũ) đến hết Trường tiểu học số 1 Mỹ Hiệp QL 1A (nhà ông Học, thôn Vạn Phước Đông) - Giáp ngã 3 đường phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Thời) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (nhà ông Tuấn, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp nhà ông Phúc thôn An Trinh (hết đường) QL 1A (nhà ông Tuấn, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp) - Giáp nhà ông Phúc thôn An Trinh (hết đường) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (Cây số 7, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp cũ đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng) và đoạn từ cầu Đinh đến giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá - An Lương) QL 1A (cây số 7) - Giáp cầu Đình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (Cây số 7, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp cũ đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng) và đoạn từ cầu Đinh đến giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá - An Lương) Cầu Đình - Giáp đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (Cây số 7, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp cũ đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng) và đoạn từ cầu Đinh đến giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá - An Lương) Cầu Đình - Giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá |
Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (đường phía Nam chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp nhà ông Sang thôn An Trinh (trọn đường) và các tuyến đường nội bộ chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp cũ QL 1A (đường phía Nam chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp) - Giáp nhà ông Sang thôn An Trinh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (nhà ông Đức, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 QL 1A (nhà ông Đức, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) - Giáp đường sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (nhà ông Đức, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 Đường sắt - Giáp đường tỉnh lộ 638 |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (Ngã tư Nhà Đá, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 QL 1A (Ngã tư nhà đá) - Giáp đường sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (Ngã tư Nhà Đá, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 Đường sắt - Đường tỉnh lộ 638 thôn Đại Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (Từ Trạm xá xã, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường sắt QL 1A (Từ Trạm xá xã, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) - Giáp đường sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (Trụ sở HTXNN 2, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp trụ sở thôn Tú Dương, xã Mỹ Hiệp (cũ) QL 1A (Trụ sở HTXNN 2-3) - Giáp ngã 3 đường Vạn Lộc đi xã Phù Mỹ (gần Trụ sở thôn Tú Dương) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (Trụ sở HTXNN 2, xã Mỹ Hiệp cũ) đến hết Cụm Công nghiệp Đại Thạnh (đường trục chính Cụm Công nghiệp) QL 1A (Trụ sở HTXNN 2-3) - Giáp Cụm Công nghiệp Đại Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (quán cà phê Ruộng) đến Giáp ngã 3 đường bê tông (hết nhà ông Lê Đình Cựu) Đường từ QL 1A (quán cà phê Ruộng) - Giáp ngã 3 đường bê tông (hết nhà ông Lê Đình Cựu) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
QL 1A (Nhà ông Em) đến Giáp đường sắt QL 1A (Nhà ông Em) - Giáp đường sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (Nhà bà Lộc, thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 QL 1A (Nhà bà Lộc, thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp cũ) - Giáp đường sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (Nhà bà Lộc, thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 Cầu Cách Thuỷ (Khu tái định cư) - Giáp đường tỉnh lộ 638 |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (Nhà bà Lộc, thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 Đường sắt - Giáp Khu tái định cư thôn Thạnh An |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (cầu Sạp, thôn Trà Bình Đông, xã Mỹ Hiệp) đến giáp đường tỉnh lộ 638 Đoạn từ QL 1A (cầu Sạp, thôn Trà Bình Đông, xã Mỹ Hiệp cũ) - Giáp đường sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (cầu Sạp, thôn Trà Bình Đông, xã Mỹ Hiệp) đến giáp đường tỉnh lộ 638 Đường sắt - Giáp đường tỉnh lộ 638 |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL IA (nhà ông Tân) đi giáp đường 638 thôn Vạn Phước Đông QL IA (nhà ông Tân) - Giáp đường sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL IA (nhà ông Tân) đi giáp đường 638 thôn Vạn Phước Đông Đường sắt - Giáp đường 638 thôn Vạn Phước Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL IA (nhà cô Giao) đến giáp Cụm công nghiệp Đại Thạnh Đường QL IA (nhà cô Giao) - Đến hết nhà ông Tám |
Đất SX-KD nông thôn | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL IA (nhà cô Giao) đến giáp Cụm công nghiệp Đại Thạnh Nhà ông Tám - Giáp cụm công nghiệp Đại Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ Cầu chui cao tốc (thôn Vạn Thiện) đi khu dân cư Gò Gia đến giáp nhà ông Trung Cầu chui cao tốc (thôn Vạn Thiện) - Giáp nhà ông Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường Nhà Đá - An Lương Ngã tư Quốc lộ 1A - Giáp ngã 3 đường vào Cầu Đình (nhà ông Hòa thôn An Trinh) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường Nhà Đá - An Lương Ngã 3 đường vào Cầu Đình (nhà ông Hòa thôn An Trinh) - Giáp đường vào chùa Thiên Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường Nhà Đá - An Lương Đường vào chùa Thiên Phước - Giáp Dẹo Hòn Than |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường Nhà Đá - An Lương Dẹo Hòn Than - Giáp nhà ông Lê Văn Hùng (thôn Vạn Ninh 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường Nhà Đá - An Lương Nhà ông Lê Văn Hùng (thôn Vạn Ninh 1) - Giáp cầu Đồng Khẩm 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường Nhà Đá - An Lương Cầu Đồng Khẩm 1 - Giáp Nghĩa trang Liệt sỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường Nhà Đá - An Lương Nghĩa trang liệt sỹ - Giáp cầu Suối Nhặc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường Nhà Đá - An Lương Cầu Suối Nhặc - Giáp ranh xã An Lương và Phù Mỹ Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Tuyến ngang chợ Nhà bà Thu - Giáp nhà ông Tuấn (tuyến nhà đá An Lương) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Tuyến ngang chợ Nhà ông Dũng - Giáp nhà ông Minh (tuyến nhà đá An Lương) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Tuyến đường giao thông nông thôn Ngã tư Trạm Y tế xã (cơ sở 2) - Giáp đường chợ Đỗ đi xã Phù Mỹ (ngõ nhà ông Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Các tuyến đường trong khu dân cư Đồng Cát thôn Vạn Phước Đông lộ giới 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Các tuyến đường trong khu dân cư Bao Tuyển thôn An Trinh, lộ giới 5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Các tuyến đường trong khu dân cư mới thôn Đại Thuận, lộ giới 10m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Các tuyến đường trong khu dân cư thôn Đại Thuận có lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu tái định cư thôn Đại Thuận Các đường trong khu tái định cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu tái định cư thôn Thạnh An Các đường trong khu tái định cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp (cũ) Mặt đường Quốc lộ 1A - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.732.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp (cũ) Đường lộ giới từ 22 m đến 30m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp (cũ) Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.892.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp (cũ) Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp (cũ) Đường lộ giới < 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới từ 30m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.892.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới từ 22 m đến dưới 30m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới < 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu dân cư thôn Kiên Phú Đường lộ giới 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ) Mặt đường Nhà Đá An Lương - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ) Đường lộ giới từ 22 m đến 30m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.892.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ) Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ) Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ) Đường lộ giới < 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N1, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N2, lộ giới 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N3, lộ giới 19m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường D1, lộ giới 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường D2, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường D3, lộ giới 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N1, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N2, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N3, lộ giới 13m - |
Đất SX-KD nông thôn | 940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường D1, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường D2, lộ giới 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 204.000 | 172.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 172.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 176.000 | 148.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Cụm Công nghiệp Đại Thạnh (thuộc xã Mỹ Hiệp), (Kể cả Khu đất thuê của Doanh nghiệp tư nhân Minh Phú) Toàn khu - |
Đất SX-KD | 319.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Xã Phù Mỹ Nam Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Xã Phù Mỹ Nam Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Xã Phù Mỹ Nam Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Xã Phù Mỹ Nam - |
Đất trồng lúa | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Xã Phù Mỹ Nam - |
Đất trồng cây hàng năm | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Xã Phù Mỹ Nam - |
Đất trồng cây lâu năm | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Xã Phù Mỹ Nam - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Xã Phù Mỹ Nam Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Xã Phù Mỹ Nam - |
Đất rừng sản xuất | 26.000 | 22.000 | 19.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Xã Phù Mỹ Nam - |
Đất rừng phòng hộ | 20.800 | 17.600 | 15.200 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Xã Phù Mỹ Nam - |
Đất rừng đặc dụng | 20.800 | 17.600 | 15.200 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phù Mỹ Nam |
Trục đường Quốc lộ 1A Cầu Phù Ly - Giáp nhà ông Cung |
Đất ở nông thôn | 6.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Trục đường Quốc lộ 1A Nhà ông Cung - Hết nhà ông Phước |
Đất ở nông thôn | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Trục đường Quốc lộ 1A Hết nhà ông Phước - Đến giáp Cầu Bốn Thôn |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường tỉnh lộ 638 Cầu Suối Đực (ranh giới xã Hòa Hội và xã Phù Mỹ Nam) - Giáp Cầu Sắt thôn Vạn Thiện |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường tỉnh lộ 638 Cầu Sắt thôn Vạn Thiện - Giáp nhà ông Đoan thôn Vạn Phước Đông |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường tỉnh lộ 638 Nhà ông Đoan thôn Vạn Phước Đông - Giáp Trụ sở thôn Đại Sơn |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường tỉnh lộ 638 Trụ sở thôn Đại Sơn - Giáp cầu Trắng xã Phù Mỹ Tây |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Tuyến đường liên huyện từ thị trấn Phù Mỹ cũ đi Cát Minh (huyện Phù Cát cũ) Ranh giới xã Phù Mỹ, xã Phù Mỹ Nam - Giáp ranh giới xã Phù Mỹ Nam, xã An Lương |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ giáp Ngã tư đường Nhà Đá - An Lương (Cây xăng Dầu Vạn Phước, thôn Vạn Ninh 1, xã Mỹ Tài cũ) đến giáp nhà ông Kha (ngã ba đường đi vào nhà ông Đoan) thôn Vạn Ninh 2 Cây xăng Dầu Vạn Phước, thôn Vạn Ninh 1 - Giáp nhà ông Diệp Tấn Lộc, thôn Vạn Ninh 1 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ giáp Ngã tư đường Nhà Đá - An Lương (Cây xăng Dầu Vạn Phước, thôn Vạn Ninh 1, xã Mỹ Tài cũ) đến giáp nhà ông Kha (ngã ba đường đi vào nhà ông Đoan) thôn Vạn Ninh 2 Nhà ông Diệp Tấn Lộc, thôn Vạn Ninh 1 - Giáp nhà ông Kha (ngã ba đường đi vào nhà ông Đoan) thôn Vạn Ninh 2 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (nhà ông Bích thôn Vạn Thiện, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp mương K3 thôn Hữu Lộc, xã Mỹ Hiệp (cũ) QL 1A (nhà ông Bích) - Giáp đường sắt |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (nhà ông Bích thôn Vạn Thiện, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp mương K3 thôn Hữu Lộc, xã Mỹ Hiệp (cũ) Đường sắt - Giáp mương K3 thôn Hữu Lộc |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây QL 1A (trụ sở thôn Bình Long) - Giáp đường sắt |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây Đường sắt - Giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Nam |
Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây QL 1A trụ sở HTXNN 1 - Giáp đường sắt |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phù Mỹ Nam
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin xã Phù Mỹ Nam, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Hiệp (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phù Mỹ Nam theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Phù Mỹ Nam có diện tích tự nhiên 85,1 km² với quy mô dân số 27.185 người, mật độ dân cư đạt 319,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phù Mỹ Nam được đặt tại Xã Mỹ Hiệp, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phù Mỹ Nam không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Phù Mỹ Nam là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Phù Mỹ Nam, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Phù Mỹ Nam, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Phù Mỹ Nam, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
