Bảng giá đất xã Phù Mỹ Tây, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Phù Mỹ Tây, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất xã Phù Mỹ Tây, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Phù Mỹ Tây được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phù Mỹ Tây theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phù Mỹ Tây, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Phù Mỹ Tây, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất xã Phù Mỹ Tây năm 2026
Khu vực: xã Phù Mỹ Tây.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 15.200 đến 5.250.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phù Mỹ Tây |
Trục đường Quốc lộ 1A Đầu đường vào hồ Diêm Tiêu (Giáp ranh xã Phù Mỹ) - Dốc Mã Đá |
Đất ở nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Trục đường Quốc lộ 1A Dốc Mã Đá - Giáp xã Bình Dương |
Đất ở nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Tuyến tránh QL1A mới Km 0 (dốc Mả Đá) - Km 0 + 800 (ngã ba nhà ông Giảng) |
Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Tuyến tránh QL1A mới Km 0 + 800 (ngã ba nhà ông Giảng) - Giáp ranh xã Phù Mỹ |
Đất ở nông thôn | 1.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Đường tỉnh lộ 638 Cầu Trắng xã Phù Mỹ Tây - Giáp cầu Gõ Vàng lớn (đoạn qua xã Phù Mỹ Tây) |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Đường tỉnh lộ 638 Cầu Gõ Vàng lớn (đoạn qua xã Phù Mỹ Tây) - Giáp Cầu Cây Da |
Đất ở nông thôn | 3.465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Đường tỉnh lộ 638 Cầu Cây Da - Giáp gò Cối xã Phù Mỹ Tây |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Đường tỉnh lộ 638 Gò Cối xã Phù Mỹ Tây - Giáp ĐT 631 cũ (nhà bà Phố) |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Đường tỉnh lộ 638 Nhà bà Phố (đầu tuyến ĐT 638 đi ĐT 639) - Nhà ông Thưởng (kế nhà ông Phi) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Đường tỉnh lộ 638 Hết thổ cư nhà bà Phạm Thị Lệ - Giáp ranh giới xã Hoài Ân |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Tuyến đường kết nối ĐT 638 đi ĐT 639 Đầu tuyến (giáp ĐT638 đi ĐT639) ngã ba nhà bà Phố - Hết nhà bà Nguyễn Thị Mai |
Đất ở nông thôn | 3.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Tuyến đường kết nối ĐT 638 đi ĐT 639 Hết nhà bà Nguyễn Thị Mai - Cầu Ván 1 |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Tuyến đường liên xã (từ giáp đường Chu Văn An, thị trấn Phù Mỹ cũ đến hồ Hội Khánh) Đường xe lửa - Giáp Khu tái định cư thôn An Lạc 2 |
Đất ở nông thôn | 4.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Tuyến đường liên xã (từ giáp đường Chu Văn An, thị trấn Phù Mỹ cũ đến hồ Hội Khánh) Giáp Khu tái định cư thôn An Lạc 2 - Giáp đường ĐT 638 |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Tuyến đường liên xã (từ giáp đường Chu Văn An, thị trấn Phù Mỹ cũ đến hồ Hội Khánh) Đường ĐT 638 - Giáp cầu Bán sĩ |
Đất ở nông thôn | 2.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Tuyến đường liên xã (từ giáp đường Chu Văn An, thị trấn Phù Mỹ cũ đến hồ Hội Khánh) Cầu Bán sĩ - Giáp đường vào chùa Thiên Sanh |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Tuyến đường liên xã (từ giáp đường Chu Văn An, thị trấn Phù Mỹ cũ đến hồ Hội Khánh) Đường vào chùa Thiên Sanh - Hồ Hội Khánh |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Đường huyện Tuyến tránh (Km0 + 800) - Hết nhà ông Chung |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Nhà ông Hạnh - Trụ sở thôn Trinh Vân Bắc |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Khu dân cư Lạc Sơn Hồ Dốc Đá - Nhà ông Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Nhà ông Tư Lợi (ĐT 631 cũ) - Giáp ĐT 638 |
Đất ở nông thôn | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Cây xăng Trinh Vân Nam - Giáp hành lang tuyến tránh QL 1A |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Hành lang tuyến tránh QL 1A - Giáp cầu ngũ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Nhà ông Bình Quế - Giáp Cổng chào thôn Chánh Thuận |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Nhà ông Hải trưởng - Giáp ĐT 638 |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Ngã 3 Miễu thôn Trực Đạo - Giáp ĐT 638 - 639 |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Đường sắt - Ngã ba thôn Phú Thiện |
Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Ngã ba thôn Phú Thiện - Giáp cầu xóm 6 |
Đất ở nông thôn | 2.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Cầu xóm 6 - Giáp thôn Hoà Nghĩa, xã Mỹ Hiệp (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Ngã ba thôn Phú Thiện - Giáp cầu Bằng |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Cầu Bằng - Giáp cầu Phước Tường |
Đất ở nông thôn | 2.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Ngã ba đường ĐT638 - Trạm điện thôn Hội Phú |
Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Ngã ba đường ĐT638 - Giáp nhà bà Võ Thị Lân |
Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Cống Võ Sỹ Đạo - Đập Bà Tài |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Nhà bà Đỗ Thị Bích xóm 1 - Nhà máy đá VRG thôn Hội Phú |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Ngã ba Gò Cao - Nhà họp xóm 5 thôn Phú Thiện |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Đường Truông Gia Vấn từ trụ sở thôn Hội Khánh - Công ty Hoàn Cầu |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Cầu Đập Vườn - Giáp Phước Thọ |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Đập Bà Tài - Khu tái định cư Phước Thọ |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Cầu Phước Tường - ĐT638 |
Đất ở nông thôn | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Nhà ông Long - Giáp nhà ông Thanh thôn Lạc Sơn |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Dốc Truông - Hết nhà ông Giảng thôn Lạc Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông ĐT631 (cũ) nhà ông Hùng - Hết nhà ông Phạm sĩ Đông |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Nhà bà Cao Thị Hoà - Hết nhà bà Oai xóm 9 thôn An Lạc 2 |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Nhà bà Nguyễn Thị Thảo - Gò Sung xóm 8 thôn An Lạc 2 |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Nhà ông Huỳnh Đức - Giáp đường Võ Sỹ Đạo An Lạc 2 |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Đường liên xã - Giáp Gò Dứa An Lạc 2 |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông ĐT638 nhà Trần Thị Loan - Nhà ông Đoàn Văn Đạt xóm 17 thôn Hội Phú |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu tái định cư thôn Trung Hội Các lô đất thuộc đường trục xã quy hoạch (lộ giới 22m) - |
Đất ở nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu tái định cư thôn Trung Hội Các lô đất còn lại thuộc đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu tái định cư thôn Trung Bình Đường có lộ giới 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu tái định cư thôn Trung Bình Đường có lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu tái định cư thôn Phước Thọ Các đường trong khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu tái định cư thôn An Lạc 2 Các lô đất mặt hướng đường liên xã (thị trấn Phù Mỹ cũ đi xã Mỹ Hòa cũ) - |
Đất ở nông thôn | 4.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu tái định cư thôn An Lạc 2 Các lô đất còn lại thuộc đường nội bộ trong tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu dân cư An Lạc 2, xã Mỹ Hòa (cũ) Mặt đường liên xã đi thị trấn Phù Mỹ cũ - |
Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu dân cư An Lạc 2, xã Mỹ Hòa (cũ) Đường lộ giới từ 22 m đến 30m - |
Đất ở nông thôn | 4.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu dân cư An Lạc 2, xã Mỹ Hòa (cũ) Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu dân cư An Lạc 2, xã Mỹ Hòa (cũ) Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m - |
Đất ở nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu dân cư An Lạc 2, xã Mỹ Hòa (cũ) Đường lộ giới < 12m - |
Đất ở nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới từ 30m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 4.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới từ 22 m đến dưới 30m - |
Đất ở nông thôn | 4.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m - |
Đất ở nông thôn | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m - |
Đất ở nông thôn | 3.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới < 12m - |
Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư Thôn Trung Hội phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N1, lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư Thôn Trung Hội phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N2, lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư Thôn Trung Hội phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N3, lộ giới 16m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư Thôn An Lạc 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N1, lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư Thôn An Lạc 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N2, lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư Thôn An Lạc 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N3, lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư Thôn An Lạc 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N6, lộ giới 11,5m - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư thôn Trung Hội phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ cao tốc Bắc - Nam về khu công nghiệp Phù Mỹ và bến cảng Phù Mỹ Đường QH D1, lộ giới 14m (3,5-7-3,5) - |
Đất ở nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư thôn Trung Hội phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ cao tốc Bắc - Nam về khu công nghiệp Phù Mỹ và bến cảng Phù Mỹ Đường QH N1, QH N2, QH N3, QH N4 - lộ giới 14m (3,5-7-3,5) - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư thôn Trung Hội phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ cao tốc Bắc - Nam về khu công nghiệp Phù Mỹ và bến cảng Phù Mỹ Đường QH D2, lộ giới 12,5m (3,5-7-2) - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư thôn Chánh Thuận phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ cao tốc Bắc - Nam về khu công nghiệp Phù Mỹ và bến cảng Phù Mỹ Đường QH N1, QH N2, QH D3 lộ giới 12m (3,5-7-1,5) - |
Đất ở nông thôn | 2.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư thôn Chánh Thuận phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ cao tốc Bắc - Nam về khu công nghiệp Phù Mỹ và bến cảng Phù Mỹ Đường QH N3, lộ giới 18m (5,5-7-5,5) - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư thôn Chánh Thuận phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ cao tốc Bắc - Nam về khu công nghiệp Phù Mỹ và bến cảng Phù Mỹ Đường QH D1, lộ giới 16m (4-8-4) - |
Đất ở nông thôn | 2.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư thôn Chánh Thuận phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ cao tốc Bắc - Nam về khu công nghiệp Phù Mỹ và bến cảng Phù Mỹ Đường QH D2, lộ giới 14m (3,5-7-3,5) - |
Đất ở nông thôn | 2.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 510.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 430.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 370.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Trục đường Quốc lộ 1A Đầu đường vào hồ Diêm Tiêu (Giáp ranh xã Phù Mỹ) - Dốc Mã Đá |
Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Trục đường Quốc lộ 1A Dốc Mã Đá - Giáp xã Bình Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Tuyến tránh QL1A mới Km 0 (dốc Mả Đá) - Km 0 + 800 (ngã ba nhà ông Giảng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Tuyến tránh QL1A mới Km 0 + 800 (ngã ba nhà ông Giảng) - Giáp ranh xã Phù Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 895.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Đường tỉnh lộ 638 Cầu Trắng xã Phù Mỹ Tây - Giáp cầu Gõ Vàng lớn (đoạn qua xã Phù Mỹ Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Đường tỉnh lộ 638 Cầu Gõ Vàng lớn (đoạn qua xã Phù Mỹ Tây) - Giáp Cầu Cây Da |
Đất TM-DV nông thôn | 1.732.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Đường tỉnh lộ 638 Cầu Cây Da - Giáp gò Cối xã Phù Mỹ Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Đường tỉnh lộ 638 Gò Cối xã Phù Mỹ Tây - Giáp ĐT 631 cũ (nhà bà Phố) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Đường tỉnh lộ 638 Nhà bà Phố (đầu tuyến ĐT 638 đi ĐT 639) - Nhà ông Thưởng (kế nhà ông Phi) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Đường tỉnh lộ 638 Hết thổ cư nhà bà Phạm Thị Lệ - Giáp ranh giới xã Hoài Ân |
Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Tuyến đường kết nối ĐT 638 đi ĐT 639 Đầu tuyến (giáp ĐT638 đi ĐT639) ngã ba nhà bà Phố - Hết nhà bà Nguyễn Thị Mai |
Đất TM-DV nông thôn | 1.837.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Tuyến đường kết nối ĐT 638 đi ĐT 639 Hết nhà bà Nguyễn Thị Mai - Cầu Ván 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Tuyến đường liên xã (từ giáp đường Chu Văn An, thị trấn Phù Mỹ cũ đến hồ Hội Khánh) Đường xe lửa - Giáp Khu tái định cư thôn An Lạc 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Tuyến đường liên xã (từ giáp đường Chu Văn An, thị trấn Phù Mỹ cũ đến hồ Hội Khánh) Giáp Khu tái định cư thôn An Lạc 2 - Giáp đường ĐT 638 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Tuyến đường liên xã (từ giáp đường Chu Văn An, thị trấn Phù Mỹ cũ đến hồ Hội Khánh) Đường ĐT 638 - Giáp cầu Bán sĩ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Tuyến đường liên xã (từ giáp đường Chu Văn An, thị trấn Phù Mỹ cũ đến hồ Hội Khánh) Cầu Bán sĩ - Giáp đường vào chùa Thiên Sanh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Tuyến đường liên xã (từ giáp đường Chu Văn An, thị trấn Phù Mỹ cũ đến hồ Hội Khánh) Đường vào chùa Thiên Sanh - Hồ Hội Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Đường huyện Tuyến tránh (Km0 + 800) - Hết nhà ông Chung |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Nhà ông Hạnh - Trụ sở thôn Trinh Vân Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Khu dân cư Lạc Sơn Hồ Dốc Đá - Nhà ông Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Nhà ông Tư Lợi (ĐT 631 cũ) - Giáp ĐT 638 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Cây xăng Trinh Vân Nam - Giáp hành lang tuyến tránh QL 1A |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Hành lang tuyến tránh QL 1A - Giáp cầu ngũ |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Nhà ông Bình Quế - Giáp Cổng chào thôn Chánh Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Nhà ông Hải trưởng - Giáp ĐT 638 |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Ngã 3 Miễu thôn Trực Đạo - Giáp ĐT 638 - 639 |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Đường sắt - Ngã ba thôn Phú Thiện |
Đất TM-DV nông thôn | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Ngã ba thôn Phú Thiện - Giáp cầu xóm 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Cầu xóm 6 - Giáp thôn Hoà Nghĩa, xã Mỹ Hiệp (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Ngã ba thôn Phú Thiện - Giáp cầu Bằng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Cầu Bằng - Giáp cầu Phước Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Ngã ba đường ĐT638 - Trạm điện thôn Hội Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Ngã ba đường ĐT638 - Giáp nhà bà Võ Thị Lân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Cống Võ Sỹ Đạo - Đập Bà Tài |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Nhà bà Đỗ Thị Bích xóm 1 - Nhà máy đá VRG thôn Hội Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Ngã ba Gò Cao - Nhà họp xóm 5 thôn Phú Thiện |
Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Đường Truông Gia Vấn từ trụ sở thôn Hội Khánh - Công ty Hoàn Cầu |
Đất TM-DV nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Cầu Đập Vườn - Giáp Phước Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Đập Bà Tài - Khu tái định cư Phước Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Cầu Phước Tường - ĐT638 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Nhà ông Long - Giáp nhà ông Thanh thôn Lạc Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Dốc Truông - Hết nhà ông Giảng thôn Lạc Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông ĐT631 (cũ) nhà ông Hùng - Hết nhà ông Phạm sĩ Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Nhà bà Cao Thị Hoà - Hết nhà bà Oai xóm 9 thôn An Lạc 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Nhà bà Nguyễn Thị Thảo - Gò Sung xóm 8 thôn An Lạc 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Nhà ông Huỳnh Đức - Giáp đường Võ Sỹ Đạo An Lạc 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Đường liên xã - Giáp Gò Dứa An Lạc 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông ĐT638 nhà Trần Thị Loan - Nhà ông Đoàn Văn Đạt xóm 17 thôn Hội Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu tái định cư thôn Trung Hội Các lô đất thuộc đường trục xã quy hoạch (lộ giới 22m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu tái định cư thôn Trung Hội Các lô đất còn lại thuộc đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu tái định cư thôn Trung Bình Đường có lộ giới 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu tái định cư thôn Trung Bình Đường có lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu tái định cư thôn Phước Thọ Các đường trong khu tái định cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu tái định cư thôn An Lạc 2 Các lô đất mặt hướng đường liên xã (thị trấn Phù Mỹ cũ đi xã Mỹ Hòa cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu tái định cư thôn An Lạc 2 Các lô đất còn lại thuộc đường nội bộ trong tái định cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu dân cư An Lạc 2, xã Mỹ Hòa (cũ) Mặt đường liên xã đi thị trấn Phù Mỹ cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu dân cư An Lạc 2, xã Mỹ Hòa (cũ) Đường lộ giới từ 22 m đến 30m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu dân cư An Lạc 2, xã Mỹ Hòa (cũ) Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu dân cư An Lạc 2, xã Mỹ Hòa (cũ) Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu dân cư An Lạc 2, xã Mỹ Hòa (cũ) Đường lộ giới < 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới từ 30m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới từ 22 m đến dưới 30m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới < 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư Thôn Trung Hội phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N1, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư Thôn Trung Hội phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N2, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư Thôn Trung Hội phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N3, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư Thôn An Lạc 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N1, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư Thôn An Lạc 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N2, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư Thôn An Lạc 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N3, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư Thôn An Lạc 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N6, lộ giới 11,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư thôn Trung Hội phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ cao tốc Bắc - Nam về khu công nghiệp Phù Mỹ và bến cảng Phù Mỹ Đường QH D1, lộ giới 14m (3,5-7-3,5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư thôn Trung Hội phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ cao tốc Bắc - Nam về khu công nghiệp Phù Mỹ và bến cảng Phù Mỹ Đường QH N1, QH N2, QH N3, QH N4 - lộ giới 14m (3,5-7-3,5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư thôn Trung Hội phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ cao tốc Bắc - Nam về khu công nghiệp Phù Mỹ và bến cảng Phù Mỹ Đường QH D2, lộ giới 12,5m (3,5-7-2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư thôn Chánh Thuận phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ cao tốc Bắc - Nam về khu công nghiệp Phù Mỹ và bến cảng Phù Mỹ Đường QH N1, QH N2, QH D3 lộ giới 12m (3,5-7-1,5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư thôn Chánh Thuận phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ cao tốc Bắc - Nam về khu công nghiệp Phù Mỹ và bến cảng Phù Mỹ Đường QH N3, lộ giới 18m (5,5-7-5,5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư thôn Chánh Thuận phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ cao tốc Bắc - Nam về khu công nghiệp Phù Mỹ và bến cảng Phù Mỹ Đường QH D1, lộ giới 16m (4-8-4) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư thôn Chánh Thuận phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ cao tốc Bắc - Nam về khu công nghiệp Phù Mỹ và bến cảng Phù Mỹ Đường QH D2, lộ giới 14m (3,5-7-3,5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.335.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 255.000 | 215.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 215.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 185.000 | 165.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Trục đường Quốc lộ 1A Đầu đường vào hồ Diêm Tiêu (Giáp ranh xã Phù Mỹ) - Dốc Mã Đá |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Trục đường Quốc lộ 1A Dốc Mã Đá - Giáp xã Bình Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Tuyến tránh QL1A mới Km 0 (dốc Mả Đá) - Km 0 + 800 (ngã ba nhà ông Giảng) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Tuyến tránh QL1A mới Km 0 + 800 (ngã ba nhà ông Giảng) - Giáp ranh xã Phù Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Đường tỉnh lộ 638 Cầu Trắng xã Phù Mỹ Tây - Giáp cầu Gõ Vàng lớn (đoạn qua xã Phù Mỹ Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Đường tỉnh lộ 638 Cầu Gõ Vàng lớn (đoạn qua xã Phù Mỹ Tây) - Giáp Cầu Cây Da |
Đất SX-KD nông thôn | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Đường tỉnh lộ 638 Cầu Cây Da - Giáp gò Cối xã Phù Mỹ Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Đường tỉnh lộ 638 Gò Cối xã Phù Mỹ Tây - Giáp ĐT 631 cũ (nhà bà Phố) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Đường tỉnh lộ 638 Nhà bà Phố (đầu tuyến ĐT 638 đi ĐT 639) - Nhà ông Thưởng (kế nhà ông Phi) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Đường tỉnh lộ 638 Hết thổ cư nhà bà Phạm Thị Lệ - Giáp ranh giới xã Hoài Ân |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Tuyến đường kết nối ĐT 638 đi ĐT 639 Đầu tuyến (giáp ĐT638 đi ĐT639) ngã ba nhà bà Phố - Hết nhà bà Nguyễn Thị Mai |
Đất SX-KD nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Tuyến đường kết nối ĐT 638 đi ĐT 639 Hết nhà bà Nguyễn Thị Mai - Cầu Ván 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Tuyến đường liên xã (từ giáp đường Chu Văn An, thị trấn Phù Mỹ cũ đến hồ Hội Khánh) Đường xe lửa - Giáp Khu tái định cư thôn An Lạc 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.824.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Tuyến đường liên xã (từ giáp đường Chu Văn An, thị trấn Phù Mỹ cũ đến hồ Hội Khánh) Giáp Khu tái định cư thôn An Lạc 2 - Giáp đường ĐT 638 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Tuyến đường liên xã (từ giáp đường Chu Văn An, thị trấn Phù Mỹ cũ đến hồ Hội Khánh) Đường ĐT 638 - Giáp cầu Bán sĩ |
Đất SX-KD nông thôn | 968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Tuyến đường liên xã (từ giáp đường Chu Văn An, thị trấn Phù Mỹ cũ đến hồ Hội Khánh) Cầu Bán sĩ - Giáp đường vào chùa Thiên Sanh |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Tuyến đường liên xã (từ giáp đường Chu Văn An, thị trấn Phù Mỹ cũ đến hồ Hội Khánh) Đường vào chùa Thiên Sanh - Hồ Hội Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Đường huyện Tuyến tránh (Km0 + 800) - Hết nhà ông Chung |
Đất SX-KD nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Nhà ông Hạnh - Trụ sở thôn Trinh Vân Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Khu dân cư Lạc Sơn Hồ Dốc Đá - Nhà ông Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Nhà ông Tư Lợi (ĐT 631 cũ) - Giáp ĐT 638 |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Cây xăng Trinh Vân Nam - Giáp hành lang tuyến tránh QL 1A |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Hành lang tuyến tránh QL 1A - Giáp cầu ngũ |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Nhà ông Bình Quế - Giáp Cổng chào thôn Chánh Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Nhà ông Hải trưởng - Giáp ĐT 638 |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Ngã 3 Miễu thôn Trực Đạo - Giáp ĐT 638 - 639 |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Đường sắt - Ngã ba thôn Phú Thiện |
Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Ngã ba thôn Phú Thiện - Giáp cầu xóm 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Cầu xóm 6 - Giáp thôn Hoà Nghĩa, xã Mỹ Hiệp (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Ngã ba thôn Phú Thiện - Giáp cầu Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Cầu Bằng - Giáp cầu Phước Tường |
Đất SX-KD nông thôn | 968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Ngã ba đường ĐT638 - Trạm điện thôn Hội Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Ngã ba đường ĐT638 - Giáp nhà bà Võ Thị Lân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Cống Võ Sỹ Đạo - Đập Bà Tài |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Nhà bà Đỗ Thị Bích xóm 1 - Nhà máy đá VRG thôn Hội Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Ngã ba Gò Cao - Nhà họp xóm 5 thôn Phú Thiện |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Đường Truông Gia Vấn từ trụ sở thôn Hội Khánh - Công ty Hoàn Cầu |
Đất SX-KD nông thôn | 632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Cầu Đập Vườn - Giáp Phước Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Đập Bà Tài - Khu tái định cư Phước Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Cầu Phước Tường - ĐT638 |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Nhà ông Long - Giáp nhà ông Thanh thôn Lạc Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Dốc Truông - Hết nhà ông Giảng thôn Lạc Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông ĐT631 (cũ) nhà ông Hùng - Hết nhà ông Phạm sĩ Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Nhà bà Cao Thị Hoà - Hết nhà bà Oai xóm 9 thôn An Lạc 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Nhà bà Nguyễn Thị Thảo - Gò Sung xóm 8 thôn An Lạc 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Nhà ông Huỳnh Đức - Giáp đường Võ Sỹ Đạo An Lạc 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông Đường liên xã - Giáp Gò Dứa An Lạc 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các tuyến đường bê tông ĐT638 nhà Trần Thị Loan - Nhà ông Đoàn Văn Đạt xóm 17 thôn Hội Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu tái định cư thôn Trung Hội Các lô đất thuộc đường trục xã quy hoạch (lộ giới 22m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu tái định cư thôn Trung Hội Các lô đất còn lại thuộc đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu tái định cư thôn Trung Bình Đường có lộ giới 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu tái định cư thôn Trung Bình Đường có lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu tái định cư thôn Phước Thọ Các đường trong khu tái định cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu tái định cư thôn An Lạc 2 Các lô đất mặt hướng đường liên xã (thị trấn Phù Mỹ cũ đi xã Mỹ Hòa cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.824.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu tái định cư thôn An Lạc 2 Các lô đất còn lại thuộc đường nội bộ trong tái định cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu dân cư An Lạc 2, xã Mỹ Hòa (cũ) Mặt đường liên xã đi thị trấn Phù Mỹ cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu dân cư An Lạc 2, xã Mỹ Hòa (cũ) Đường lộ giới từ 22 m đến 30m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.892.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu dân cư An Lạc 2, xã Mỹ Hòa (cũ) Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu dân cư An Lạc 2, xã Mỹ Hòa (cũ) Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu dân cư An Lạc 2, xã Mỹ Hòa (cũ) Đường lộ giới < 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới từ 30m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.892.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới từ 22 m đến dưới 30m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới < 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư Thôn Trung Hội phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N1, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư Thôn Trung Hội phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N2, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư Thôn Trung Hội phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N3, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư Thôn An Lạc 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N1, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư Thôn An Lạc 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N2, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư Thôn An Lạc 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N3, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư Thôn An Lạc 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Đường N6, lộ giới 11,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư thôn Trung Hội phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ cao tốc Bắc - Nam về khu công nghiệp Phù Mỹ và bến cảng Phù Mỹ Đường QH D1, lộ giới 14m (3,5-7-3,5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư thôn Trung Hội phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ cao tốc Bắc - Nam về khu công nghiệp Phù Mỹ và bến cảng Phù Mỹ Đường QH N1, QH N2, QH N3, QH N4 - lộ giới 14m (3,5-7-3,5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư thôn Trung Hội phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ cao tốc Bắc - Nam về khu công nghiệp Phù Mỹ và bến cảng Phù Mỹ Đường QH D2, lộ giới 12,5m (3,5-7-2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư thôn Chánh Thuận phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ cao tốc Bắc - Nam về khu công nghiệp Phù Mỹ và bến cảng Phù Mỹ Đường QH N1, QH N2, QH D3 lộ giới 12m (3,5-7-1,5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư thôn Chánh Thuận phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ cao tốc Bắc - Nam về khu công nghiệp Phù Mỹ và bến cảng Phù Mỹ Đường QH N3, lộ giới 18m (5,5-7-5,5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư thôn Chánh Thuận phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ cao tốc Bắc - Nam về khu công nghiệp Phù Mỹ và bến cảng Phù Mỹ Đường QH D1, lộ giới 16m (4-8-4) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.096.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu Tái định cư thôn Chánh Thuận phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ cao tốc Bắc - Nam về khu công nghiệp Phù Mỹ và bến cảng Phù Mỹ Đường QH D2, lộ giới 14m (3,5-7-3,5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.068.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 204.000 | 172.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 172.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 176.000 | 148.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Xã Phù Mỹ Tây Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Xã Phù Mỹ Tây Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Xã Phù Mỹ Tây Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Xã Phù Mỹ Tây - |
Đất trồng lúa | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Xã Phù Mỹ Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Xã Phù Mỹ Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Xã Phù Mỹ Tây - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Xã Phù Mỹ Tây Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Xã Phù Mỹ Tây - |
Đất rừng sản xuất | 26.000 | 22.000 | 19.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Xã Phù Mỹ Tây - |
Đất rừng phòng hộ | 20.800 | 17.600 | 15.200 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Xã Phù Mỹ Tây - |
Đất rừng đặc dụng | 20.800 | 17.600 | 15.200 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phù Mỹ Tây |
Trục đường Quốc lộ 1A Đầu đường vào hồ Diêm Tiêu (Giáp ranh xã Phù Mỹ) - Dốc Mã Đá |
Đất ở nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Trục đường Quốc lộ 1A Dốc Mã Đá - Giáp xã Bình Dương |
Đất ở nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Tuyến tránh QL1A mới Km 0 (dốc Mả Đá) - Km 0 + 800 (ngã ba nhà ông Giảng) |
Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Tuyến tránh QL1A mới Km 0 + 800 (ngã ba nhà ông Giảng) - Giáp ranh xã Phù Mỹ |
Đất ở nông thôn | 1.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Đường tỉnh lộ 638 Cầu Trắng xã Phù Mỹ Tây - Giáp cầu Gõ Vàng lớn (đoạn qua xã Phù Mỹ Tây) |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Đường tỉnh lộ 638 Cầu Gõ Vàng lớn (đoạn qua xã Phù Mỹ Tây) - Giáp Cầu Cây Da |
Đất ở nông thôn | 3.465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Đường tỉnh lộ 638 Cầu Cây Da - Giáp gò Cối xã Phù Mỹ Tây |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Đường tỉnh lộ 638 Gò Cối xã Phù Mỹ Tây - Giáp ĐT 631 cũ (nhà bà Phố) |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Đường tỉnh lộ 638 Nhà bà Phố (đầu tuyến ĐT 638 đi ĐT 639) - Nhà ông Thưởng (kế nhà ông Phi) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Đường tỉnh lộ 638 Hết thổ cư nhà bà Phạm Thị Lệ - Giáp ranh giới xã Hoài Ân |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Tuyến đường kết nối ĐT 638 đi ĐT 639 Đầu tuyến (giáp ĐT638 đi ĐT639) ngã ba nhà bà Phố - Hết nhà bà Nguyễn Thị Mai |
Đất ở nông thôn | 3.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Tuyến đường kết nối ĐT 638 đi ĐT 639 Hết nhà bà Nguyễn Thị Mai - Cầu Ván 1 |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Tuyến đường liên xã (từ giáp đường Chu Văn An, thị trấn Phù Mỹ cũ đến hồ Hội Khánh) Đường xe lửa - Giáp Khu tái định cư thôn An Lạc 2 |
Đất ở nông thôn | 4.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Tuyến đường liên xã (từ giáp đường Chu Văn An, thị trấn Phù Mỹ cũ đến hồ Hội Khánh) Giáp Khu tái định cư thôn An Lạc 2 - Giáp đường ĐT 638 |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ Tây |
Tuyến đường liên xã (từ giáp đường Chu Văn An, thị trấn Phù Mỹ cũ đến hồ Hội Khánh) Đường ĐT 638 - Giáp cầu Bán sĩ |
Đất ở nông thôn | 2.420.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phù Mỹ Tây
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin xã Phù Mỹ Tây, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Hòa (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phù Mỹ Tây theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Phù Mỹ Tây có diện tích tự nhiên 97,53 km² với quy mô dân số 18.543 người, mật độ dân cư đạt 190,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phù Mỹ Tây được đặt tại Xã Mỹ Trinh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phù Mỹ Tây không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Phù Mỹ Tây là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Phù Mỹ Tây, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Phù Mỹ Tây, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Phù Mỹ Tây, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
