Bảng giá đất xã Phù Mỹ, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Phù Mỹ, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất xã Phù Mỹ, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Phù Mỹ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phù Mỹ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phù Mỹ, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Phù Mỹ, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất xã Phù Mỹ năm 2026
Khu vực: xã Phù Mỹ.
Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 20.800 đến 6.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phù Mỹ |
Lê Đình Lý Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Lê Hồng Phong Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Lê Lợi Ngã tư Chu Văn An - Giáp ngã 4 Tây Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Lê Lợi Ngã 4 Tây Sơn - Giáp Cầu Ngũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Lê Lợi Ngã tư Chu Văn An - Giáp ngã ba Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Lê Lợi Ngã ba Hai Bà Trưng - Giáp đường Trần Quang Diệu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Lê Thị Khuông Chi cục Thuế - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 895.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Nguyễn Chánh Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Nguyễn Thanh Trà Quốc lộ 1A (nhà ông Thành) - Đường liên xóm Tân Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Nguyễn Thị Hãnh Đường Quang Trung (Quốc lộ 1A) - Cầu Ván 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 895.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Nguyễn Thị Minh Khai Giáp đường Lê Lợi - Giáp ngã tư Quốc lộ 1A |
Đất TM-DV nông thôn | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Nguyễn Thị Minh Khai Quốc lộ 1A - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 2.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Nguyễn Thị Minh Khai Đường Lê Hồng Phong - Cầu Suối Bình Trị |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Nguyễn Trọng Trì Đường Lê Lợi (Quán cà phê Điểm hẹn) - Hết nhà ông Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 895.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Nguyễn Trung Trực Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Nguyễn Văn Trỗi Ngã ba Quốc lộ 1A - Giáp Trường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Nguyễn Văn Trỗi Trường Nguyễn Trung Trực - Giáp đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Phan Đình Giót Quốc lộ 1A (nhà bà Tâm) - Cống Đội 7 Diêm Tiêu |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Quang Trung (QL1A) Ngã 3 đường tránh (nhà ông Tiến) - Lữ đoàn 572 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Quang Trung (QL1A) Lữ đoàn 572 - Giáp đường ngã 4 đường Thanh Niên |
Đất TM-DV nông thôn | 2.835.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Quang Trung (QL1A) Đường Thanh Niên - Hết cầu Tường An |
Đất TM-DV nông thôn | 4.465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Quang Trung (QL1A) Cầu Tường An - Đường Nguyễn Thị Hãnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Quang Trung (QL1A) Đường Nguyễn Thị Hãnh - Đường đi Gò Tố (nhà ông Trung) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Quang Trung (QL1A) Gò Tố (nhà ông Trung) - Giáp ranh giới xã Phù Mỹ Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tây Sơn Quốc lộ 1A (Bảo hiểm xã hội cũ) - Giáp đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tây Sơn Ngã tư đường Lê Lợi (Trụ sở thôn An Lạc Đông 1) - Giáp đường tránh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Thanh Niên Ngã tư Quốc lộ 1A - Suối Bình Trị |
Đất TM-DV nông thôn | 3.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Trần Phú Ngã ba nhà ông Phùng - Quốc lộ 1A |
Đất TM-DV nông thôn | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Trần Quang Diệu Ngã ba Quốc lộ 1A - Giáp ngã ba đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Trần Quang Diệu Ngã ba đường Lê Lợi - Đường Xe Lửa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Trần Thị Lý Quốc lộ 1A (nhà ông Khúc) - Hết đường bê tông xi măng |
Đất TM-DV nông thôn | 685.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Võ Thị Sáu Cầu Lò Nồi - Đường Thanh Niên |
Đất TM-DV nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Võ Thị Sáu Đường Thanh Niên - Ngã tư Chu Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 4.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Võ Thị Sáu Đường Chu Văn An - Đập cầu Sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 3.255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Vũ Đình Huấn Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Yết Kiêu Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường liên huyện từ thị trấn Phù Mỹ cũ đi Cát Minh cũ (huyện Phù Cát) Quốc lộ 1A - Giáp ranh giới thị trấn Phù Mỹ cũ - xã Mỹ Quang cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường liên huyện từ thị trấn Phù Mỹ cũ đi Cát Minh cũ (huyện Phù Cát) Giáp ranh giới thị trấn Phù Mỹ cũ - xã Mỹ Quang cũ - Gò Đệ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường liên huyện từ thị trấn Phù Mỹ cũ đi Cát Minh cũ (huyện Phù Cát) Gò Đệ - Cổng làng văn hóa thôn Trung Thành 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường liên huyện từ thị trấn Phù Mỹ cũ đi Cát Minh cũ (huyện Phù Cát) Đoạn từ cổng làng văn hóa thôn Trung Thành 4 - Giáp xã Phù Mỹ Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương) Cầu Bình Trị - Giáp cống gần đường vào trường THCS Mỹ Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 2.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương) Cống gần đường vào trường THCS Mỹ Quang - Giáp cầu Cù Là xã Mỹ Chánh Tây (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.785.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương) Giáp cầu Cù Là xã Mỹ Chánh Tây (cũ) - Cầu Ngô Trang (xã An Lương) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường kết nối ĐT 638 đi ĐT 639 Cầu Ván 1 - Giáp Quốc lộ 1A |
Đất TM-DV nông thôn | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường kết nối ĐT 638 đi ĐT 639 Đường QL 1A - Trường tiểu học Tân Tường An |
Đất TM-DV nông thôn | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường kết nối ĐT 638 đi ĐT 639 Trường tiểu học Tân Tường An - Nghĩa trang nhân dân xã Mỹ Quang (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường kết nối ĐT 638 đi ĐT 639 Nghĩa trang nhân dân xã Mỹ Quang (cũ) - Giáp ranh xã Phù Mỹ và xã An Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường từ ĐT 632 (nhà ông Quyền) đến thôn Tân An Đường ĐT 632 (nhà ông Quyền) - Nhà ông Văn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường từ ĐT 632 (nhà ông Quyền) đến thôn Tân An Nhà ông Văn - Cổng làng văn hóa thôn Tân An |
Đất TM-DV nông thôn | 1.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường từ ĐT 632 (nhà ông Quyền) đến thôn Tân An Cổng làng văn hóa thôn Tân An - Trụ sở thôn Tân An |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường từ ĐT 632 (nhà ông Quyền) đến thôn Tân An Trụ sở thôn Tân An - Khu kinh tế mới |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường từ QL 1A đến trường tiểu học Tân Tường An Tuyến đường QL 1A - Trại mộc ông Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường từ QL 1A đến trường tiểu học Tân Tường An Trại mộc ông Hiệp - Trường tiểu học Tân Tường An |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường từ cầu Sắt đến cổng làng văn hóa thôn Tường An Cầu Sắt - Cổng làng văn hóa thôn Tường An |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường từ đường ĐT 632 (nhà ông Quyết) đến nhà ông Phẩm Đường ĐT 632 (nhà ông Quyết) - Cổng làng thôn Trung Thành 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường từ đường ĐT 632 (nhà ông Quyết) đến nhà ông Phẩm Cổng làng văn hóa thôn Trung Thành 2 - Nhà ông Phẩm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường từ đường ĐT 632 (nhà ông Hùng) đến Miễu thôn Trung Thành 3 Đường ĐT 632 (nhà ông Hùng) - Nhà ông Định |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường từ đường ĐT 632 (nhà ông Hùng) đến Miễu thôn Trung Thành 3 Nhà ông Định - Miếu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Đường từ nhà ông Trung đến cổng làng văn hóa Trung Thành 4 Nhà ông Trinh - Giáp Miếu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Đường từ nhà ông Trung đến cổng làng văn hóa Trung Thành 4 Miếu - Cổng làng văn hóa Trung Thành 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Đường từ nhà ông Trung đến cổng làng văn hóa Trung Thành 4 Cổng làng văn hóa Trung Thành 4 - Giáp xã Phù Mỹ Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường từ nhà ông Định đến nhà ông Anh thôn Trung Thành 3 Nhà ông Định - Nhà ông Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến từ nhà ông Chúng thôn Trung Thành 3 đến giáp thôn Tú Dương xã Phù Mỹ Nam Nhà ông Chúng - Nhà ông Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến từ nhà ông Chúng thôn Trung Thành 3 đến giáp thôn Tú Dương xã Phù Mỹ Nam Nhà ông Hải - Thôn Tú Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Đường nội bộ Các tuyến đường xung quanh chợ Gò Găng, Phú Ninh Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư mới của xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các khu vực còn lại thuộc thị trấn Phù Mỹ cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường khác Đường Chu Văn An (nhà ông Phương) - Hết nhà ông Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 1A - Đội 5 Diêm Tiêu |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 1A (nhà ông Cương) - Hết nhà ông Minh (khuyến nông) |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 1A (nhà ông Đình) - Hết nhà ông Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 685.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 1A (nhà ông Đại) - Hồ Diêm Tiêu |
Đất TM-DV nông thôn | 685.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 1A (nhà ông Trường) - Vườn đào |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường khác Ngã 3 đường Trần Quang Diệu - Hết nhà ông Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 685.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 1A (Bưu điện) - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường khác Các nhà xung quanh Chợ cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường khác Đường tránh Quốc lộ 1A - Giáp ga Phù Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường khác Đường Hai Bà Trưng (Cầu Bình Trị) - Giáp đường Bùi Thị Xuân (Lộ giới 12m) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường khác Đường Chu Văn An (nhà ông Khanh) - Hết nhà ông Mai |
Đất TM-DV nông thôn | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường khác Cầu Lọ Nồi - Đập Dâng Bọng Tư |
Đất TM-DV nông thôn | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường khác Đường Chu Văn An - Giáp nhà ông Thảo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường khác Đường Hai Bà Trưng (nhà Thờ Thánh Tâm) - Giáp đường Thanh Niên |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường khác Khu dân cư phía Tây Huyện ủy (đường Lê Lợi) - |
Đất TM-DV nông thôn | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường bê tông Đoạn đường bờ Kè từ đường ĐT 632 - Đập Cây Kê |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường bê tông Đoạn đường bờ Kè từ đường ĐT 632 - Cầu suối Bình Trị |
Đất TM-DV nông thôn | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường bê tông Cầu suối Bình Trị - Nhà ông Nhi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường bê tông Đường ĐT 632 (cầu Phủng) - Cầu lớn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường bê tông Đập Cây Kê - Cổng làng văn hóa thôn Trung Thành 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường bê tông Trường THCS Mỹ Quang - Nhà ông Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường bê tông Đường ĐT.632 đi thôn Trung Hiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường bê tông Trung Thứ đi An Hoan - |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường bê tông ĐT 632 - Cầu 6 Qua |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường bê tông ĐT 632 - Ngõ 2 Đương |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu TĐC công trình chỉnh trang cải tạo không gian trước cổng trường THPT Phù Mỹ 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư Diêm Tiêu, thị trấn Phù Mỹ cũ Mặt đường Quốc lộ 1A - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư Diêm Tiêu, thị trấn Phù Mỹ cũ Đường lộ giới từ 22 m đến 30m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư Diêm Tiêu, thị trấn Phù Mỹ cũ Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư Diêm Tiêu, thị trấn Phù Mỹ cũ Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư Diêm Tiêu, thị trấn Phù Mỹ cũ Đường lộ giới < 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư Đông Tuyến 2, thị trấn Phù Mỹ cũ Đường lộ giới từ 22 m đến 30m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư Đông Tuyến 2, thị trấn Phù Mỹ cũ Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư Đông Tuyến 2, thị trấn Phù Mỹ cũ Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư Đông Tuyến 2, thị trấn Phù Mỹ cũ Đường lộ giới < 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư An Lạc Đông 2, thị trấn Phù Mỹ cũ Đường lộ giới từ 22 m đến 30m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư An Lạc Đông 2, thị trấn Phù Mỹ cũ Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư An Lạc Đông 2, thị trấn Phù Mỹ cũ Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư An Lạc Đông 2, thị trấn Phù Mỹ cũ Đường lộ giới < 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các đường còn lại trong khu quy hoạch Đường lộ giới >30m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các đường còn lại trong khu quy hoạch Đường lộ giới từ 22 m đến dưới 30m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các đường còn lại trong khu quy hoạch Đường lộ giới từ 18m đến 22m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các đường còn lại trong khu quy hoạch Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các đường còn lại trong khu quy hoạch Đường lộ giới < 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư mới Các lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư thôn Tường An (dọc QL 1A đoạn từ cầu Tường An đến đường Nguyễn Thị Hãnh) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư Trung Thành 1, xã Mỹ Quang cũ Mặt đường ĐT 632 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư Trung Thành 1, xã Mỹ Quang cũ Đường lộ giới từ 22 m đến 30m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư Trung Thành 1, xã Mỹ Quang cũ Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư Trung Thành 1, xã Mỹ Quang cũ Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư Trung Thành 1, xã Mỹ Quang cũ Đường lộ giới < 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Điểm dân cư thôn Trung Tường Đường lộ giới 20m đến 30 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Điểm dân cư thôn Trung Tường Đường lộ giới 12 đến dưới 20m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Điểm dân cư thôn Trung Tường Đường lộ giới < 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư thôn Trung Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư thôn Trung Thứ (ĐT 632) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư thôn Trung Thuận (xung quanh chợ Mỹ Chánh Tây) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới từ 30m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới từ 22 m đến dưới 30m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới < 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư thôn Trung Thuận, xã Mỹ Chánh Tây cũ Mặt đường ĐT 632 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư thôn Trung Thuận, xã Mỹ Chánh Tây cũ Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư thôn Trung Thuận, xã Mỹ Chánh Tây cũ Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư thôn Trung Thuận, xã Mỹ Chánh Tây cũ Đường lộ giới từ 8m đến dưới 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư thôn Trung Thuận, xã Mỹ Chánh Tây cũ Đường lộ giới < 8m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 255.000 | 215.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 215.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 185.000 | 165.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Bùi Thị Xuân Quốc lộ 1A - Cầu Lò Nồi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Bùi Thị Xuân Cầu Lò Nồi - Đập Cây Kê |
Đất SX-KD nông thôn | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Biên Cương Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.724.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Chu Văn An Ngã tư Quốc lộ 1A - Hết nhà ông Đàm (phía Bắc), hết nhà ông Cang (phía Nam) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Chu Văn An Nhà bà Chu (phía Nam), nhà ông Chánh Hội (phía Bắc) - Hết nhà ông Mân (phía Nam), nhà ông Ba Ngãi (phía Bắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Chu Văn An Nhà cô Liên (phía Bắc), nhà ông Hồ (phía Nam) - Giáp đường ray Xe lửa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Chu Văn An Quốc lộ 1A - Giáp đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.564.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Đào Doãn Địch Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Đào Duy Từ QL1A (phía Bắc quán Thọ Tuyết) - Giáp đường Trần Quang Diệu sau Trường cấp 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Đường 2/9 Quốc lộ 1A - Huyện ủy |
Đất SX-KD nông thôn | 2.144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Đường 2/9 Chi cục Thuế - Giáp đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Đường 2/9 Giáp ngã tư Hai Bà Trưng - Hết nhà ông Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Đường 3/2 Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Đường Đèo Nhông - Dương Liễu Ngã 3 Quốc lộ 1A (giáp xã Mỹ Hiệp) - Giáp nhà ông Danh |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Đường Đèo Nhông - Dương Liễu Nhà ông Danh - Hết nhà ông Nguyễn Khắc Toàn |
Đất SX-KD nông thôn | 884.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Đường Đèo Nhông - Dương Liễu Nhà ông Nguyễn Khắc Toàn - Giáp ranh giới xã Phù Mỹ Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Hai Bà Trưng Ngã tư Quốc lộ 1A - Cầu Bình Trị |
Đất SX-KD nông thôn | 2.228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Hai Bà Trưng Quốc lộ 1A - Ngã 4 đường 2/9 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Hai Bà Trưng Ngã 4 đường 2/9 - Giáp đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.052.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Hồ Công Thuyên Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Lê Đình Lý Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Lê Hồng Phong Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Lê Lợi Ngã tư Chu Văn An - Giáp ngã 4 Tây Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Lê Lợi Ngã 4 Tây Sơn - Giáp Cầu Ngũ |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Lê Lợi Ngã tư Chu Văn An - Giáp ngã ba Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Lê Lợi Ngã ba Hai Bà Trưng - Giáp đường Trần Quang Diệu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Lê Thị Khuông Chi cục Thuế - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Nguyễn Chánh Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Nguyễn Thanh Trà Quốc lộ 1A (nhà ông Thành) - Đường liên xóm Tân Vinh |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Nguyễn Thị Hãnh Đường Quang Trung (Quốc lộ 1A) - Cầu Ván 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Nguyễn Thị Minh Khai Giáp đường Lê Lợi - Giáp ngã tư Quốc lộ 1A |
Đất SX-KD nông thôn | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Nguyễn Thị Minh Khai Quốc lộ 1A - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 1.932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Nguyễn Thị Minh Khai Đường Lê Hồng Phong - Cầu Suối Bình Trị |
Đất SX-KD nông thôn | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Nguyễn Trọng Trì Đường Lê Lợi (Quán cà phê Điểm hẹn) - Hết nhà ông Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Nguyễn Trung Trực Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Nguyễn Văn Trỗi Ngã ba Quốc lộ 1A - Giáp Trường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Nguyễn Văn Trỗi Trường Nguyễn Trung Trực - Giáp đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Phan Đình Giót Quốc lộ 1A (nhà bà Tâm) - Cống Đội 7 Diêm Tiêu |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Quang Trung (QL1A) Ngã 3 đường tránh (nhà ông Tiến) - Lữ đoàn 572 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Quang Trung (QL1A) Lữ đoàn 572 - Giáp đường ngã 4 đường Thanh Niên |
Đất SX-KD nông thôn | 2.268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Quang Trung (QL1A) Đường Thanh Niên - Hết cầu Tường An |
Đất SX-KD nông thôn | 3.572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Quang Trung (QL1A) Cầu Tường An - Đường Nguyễn Thị Hãnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Quang Trung (QL1A) Đường Nguyễn Thị Hãnh - Đường đi Gò Tố (nhà ông Trung) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Quang Trung (QL1A) Gò Tố (nhà ông Trung) - Giáp ranh giới xã Phù Mỹ Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tây Sơn Quốc lộ 1A (Bảo hiểm xã hội cũ) - Giáp đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 2.816.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tây Sơn Ngã tư đường Lê Lợi (Trụ sở thôn An Lạc Đông 1) - Giáp đường tránh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Thanh Niên Ngã tư Quốc lộ 1A - Suối Bình Trị |
Đất SX-KD nông thôn | 2.984.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Trần Phú Ngã ba nhà ông Phùng - Quốc lộ 1A |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Trần Quang Diệu Ngã ba Quốc lộ 1A - Giáp ngã ba đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Trần Quang Diệu Ngã ba đường Lê Lợi - Đường Xe Lửa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Trần Thị Lý Quốc lộ 1A (nhà ông Khúc) - Hết đường bê tông xi măng |
Đất SX-KD nông thôn | 548.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Võ Thị Sáu Cầu Lò Nồi - Đường Thanh Niên |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Võ Thị Sáu Đường Thanh Niên - Ngã tư Chu Văn An |
Đất SX-KD nông thôn | 3.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Võ Thị Sáu Đường Chu Văn An - Đập cầu Sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 2.604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Vũ Đình Huấn Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Yết Kiêu Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường liên huyện từ thị trấn Phù Mỹ cũ đi Cát Minh cũ (huyện Phù Cát) Quốc lộ 1A - Giáp ranh giới thị trấn Phù Mỹ cũ - xã Mỹ Quang cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường liên huyện từ thị trấn Phù Mỹ cũ đi Cát Minh cũ (huyện Phù Cát) Giáp ranh giới thị trấn Phù Mỹ cũ - xã Mỹ Quang cũ - Gò Đệ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường liên huyện từ thị trấn Phù Mỹ cũ đi Cát Minh cũ (huyện Phù Cát) Gò Đệ - Cổng làng văn hóa thôn Trung Thành 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường liên huyện từ thị trấn Phù Mỹ cũ đi Cát Minh cũ (huyện Phù Cát) Đoạn từ cổng làng văn hóa thôn Trung Thành 4 - Giáp xã Phù Mỹ Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương) Cầu Bình Trị - Giáp cống gần đường vào trường THCS Mỹ Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 2.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương) Cống gần đường vào trường THCS Mỹ Quang - Giáp cầu Cù Là xã Mỹ Chánh Tây (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương) Giáp cầu Cù Là xã Mỹ Chánh Tây (cũ) - Cầu Ngô Trang (xã An Lương) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường kết nối ĐT 638 đi ĐT 639 Cầu Ván 1 - Giáp Quốc lộ 1A |
Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường kết nối ĐT 638 đi ĐT 639 Đường QL 1A - Trường tiểu học Tân Tường An |
Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường kết nối ĐT 638 đi ĐT 639 Trường tiểu học Tân Tường An - Nghĩa trang nhân dân xã Mỹ Quang (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường kết nối ĐT 638 đi ĐT 639 Nghĩa trang nhân dân xã Mỹ Quang (cũ) - Giáp ranh xã Phù Mỹ và xã An Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường từ ĐT 632 (nhà ông Quyền) đến thôn Tân An Đường ĐT 632 (nhà ông Quyền) - Nhà ông Văn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường từ ĐT 632 (nhà ông Quyền) đến thôn Tân An Nhà ông Văn - Cổng làng văn hóa thôn Tân An |
Đất SX-KD nông thôn | 1.052.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường từ ĐT 632 (nhà ông Quyền) đến thôn Tân An Cổng làng văn hóa thôn Tân An - Trụ sở thôn Tân An |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường từ ĐT 632 (nhà ông Quyền) đến thôn Tân An Trụ sở thôn Tân An - Khu kinh tế mới |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường từ QL 1A đến trường tiểu học Tân Tường An Tuyến đường QL 1A - Trại mộc ông Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường từ QL 1A đến trường tiểu học Tân Tường An Trại mộc ông Hiệp - Trường tiểu học Tân Tường An |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường từ cầu Sắt đến cổng làng văn hóa thôn Tường An Cầu Sắt - Cổng làng văn hóa thôn Tường An |
Đất SX-KD nông thôn | 968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường từ đường ĐT 632 (nhà ông Quyết) đến nhà ông Phẩm Đường ĐT 632 (nhà ông Quyết) - Cổng làng thôn Trung Thành 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường từ đường ĐT 632 (nhà ông Quyết) đến nhà ông Phẩm Cổng làng văn hóa thôn Trung Thành 2 - Nhà ông Phẩm |
Đất SX-KD nông thôn | 968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường từ đường ĐT 632 (nhà ông Hùng) đến Miễu thôn Trung Thành 3 Đường ĐT 632 (nhà ông Hùng) - Nhà ông Định |
Đất SX-KD nông thôn | 968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường từ đường ĐT 632 (nhà ông Hùng) đến Miễu thôn Trung Thành 3 Nhà ông Định - Miếu |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Đường từ nhà ông Trung đến cổng làng văn hóa Trung Thành 4 Nhà ông Trinh - Giáp Miếu |
Đất SX-KD nông thôn | 968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Đường từ nhà ông Trung đến cổng làng văn hóa Trung Thành 4 Miếu - Cổng làng văn hóa Trung Thành 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Đường từ nhà ông Trung đến cổng làng văn hóa Trung Thành 4 Cổng làng văn hóa Trung Thành 4 - Giáp xã Phù Mỹ Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến đường từ nhà ông Định đến nhà ông Anh thôn Trung Thành 3 Nhà ông Định - Nhà ông Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến từ nhà ông Chúng thôn Trung Thành 3 đến giáp thôn Tú Dương xã Phù Mỹ Nam Nhà ông Chúng - Nhà ông Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Tuyến từ nhà ông Chúng thôn Trung Thành 3 đến giáp thôn Tú Dương xã Phù Mỹ Nam Nhà ông Hải - Thôn Tú Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Đường nội bộ Các tuyến đường xung quanh chợ Gò Găng, Phú Ninh Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư mới của xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các khu vực còn lại thuộc thị trấn Phù Mỹ cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường khác Đường Chu Văn An (nhà ông Phương) - Hết nhà ông Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 1A - Đội 5 Diêm Tiêu |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 1A (nhà ông Cương) - Hết nhà ông Minh (khuyến nông) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 1A (nhà ông Đình) - Hết nhà ông Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 548.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 1A (nhà ông Đại) - Hồ Diêm Tiêu |
Đất SX-KD nông thôn | 548.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 1A (nhà ông Trường) - Vườn đào |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường khác Ngã 3 đường Trần Quang Diệu - Hết nhà ông Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 548.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 1A (Bưu điện) - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường khác Các nhà xung quanh Chợ cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường khác Đường tránh Quốc lộ 1A - Giáp ga Phù Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.052.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường khác Đường Hai Bà Trưng (Cầu Bình Trị) - Giáp đường Bùi Thị Xuân (Lộ giới 12m) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường khác Đường Chu Văn An (nhà ông Khanh) - Hết nhà ông Mai |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường khác Cầu Lọ Nồi - Đập Dâng Bọng Tư |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường khác Đường Chu Văn An - Giáp nhà ông Thảo |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường khác Đường Hai Bà Trưng (nhà Thờ Thánh Tâm) - Giáp đường Thanh Niên |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường khác Khu dân cư phía Tây Huyện ủy (đường Lê Lợi) - |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường bê tông Đoạn đường bờ Kè từ đường ĐT 632 - Đập Cây Kê |
Đất SX-KD nông thôn | 968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường bê tông Đoạn đường bờ Kè từ đường ĐT 632 - Cầu suối Bình Trị |
Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường bê tông Cầu suối Bình Trị - Nhà ông Nhi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường bê tông Đường ĐT 632 (cầu Phủng) - Cầu lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường bê tông Đập Cây Kê - Cổng làng văn hóa thôn Trung Thành 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường bê tông Trường THCS Mỹ Quang - Nhà ông Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường bê tông Đường ĐT.632 đi thôn Trung Hiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường bê tông Trung Thứ đi An Hoan - |
Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường bê tông ĐT 632 - Cầu 6 Qua |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường bê tông ĐT 632 - Ngõ 2 Đương |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu TĐC công trình chỉnh trang cải tạo không gian trước cổng trường THPT Phù Mỹ 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư Diêm Tiêu, thị trấn Phù Mỹ cũ Mặt đường Quốc lộ 1A - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư Diêm Tiêu, thị trấn Phù Mỹ cũ Đường lộ giới từ 22 m đến 30m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư Diêm Tiêu, thị trấn Phù Mỹ cũ Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư Diêm Tiêu, thị trấn Phù Mỹ cũ Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư Diêm Tiêu, thị trấn Phù Mỹ cũ Đường lộ giới < 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư Đông Tuyến 2, thị trấn Phù Mỹ cũ Đường lộ giới từ 22 m đến 30m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư Đông Tuyến 2, thị trấn Phù Mỹ cũ Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.732.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư Đông Tuyến 2, thị trấn Phù Mỹ cũ Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư Đông Tuyến 2, thị trấn Phù Mỹ cũ Đường lộ giới < 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư An Lạc Đông 2, thị trấn Phù Mỹ cũ Đường lộ giới từ 22 m đến 30m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư An Lạc Đông 2, thị trấn Phù Mỹ cũ Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư An Lạc Đông 2, thị trấn Phù Mỹ cũ Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư An Lạc Đông 2, thị trấn Phù Mỹ cũ Đường lộ giới < 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các đường còn lại trong khu quy hoạch Đường lộ giới >30m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các đường còn lại trong khu quy hoạch Đường lộ giới từ 22 m đến dưới 30m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.724.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các đường còn lại trong khu quy hoạch Đường lộ giới từ 18m đến 22m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.388.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các đường còn lại trong khu quy hoạch Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các đường còn lại trong khu quy hoạch Đường lộ giới < 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư mới Các lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư thôn Tường An (dọc QL 1A đoạn từ cầu Tường An đến đường Nguyễn Thị Hãnh) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư Trung Thành 1, xã Mỹ Quang cũ Mặt đường ĐT 632 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư Trung Thành 1, xã Mỹ Quang cũ Đường lộ giới từ 22 m đến 30m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư Trung Thành 1, xã Mỹ Quang cũ Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư Trung Thành 1, xã Mỹ Quang cũ Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư Trung Thành 1, xã Mỹ Quang cũ Đường lộ giới < 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Điểm dân cư thôn Trung Tường Đường lộ giới 20m đến 30 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.892.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Điểm dân cư thôn Trung Tường Đường lộ giới 12 đến dưới 20m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Điểm dân cư thôn Trung Tường Đường lộ giới < 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư thôn Trung Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư thôn Trung Thứ (ĐT 632) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư thôn Trung Thuận (xung quanh chợ Mỹ Chánh Tây) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới từ 30m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.892.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới từ 22 m đến dưới 30m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại Đường lộ giới < 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư thôn Trung Thuận, xã Mỹ Chánh Tây cũ Mặt đường ĐT 632 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư thôn Trung Thuận, xã Mỹ Chánh Tây cũ Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.892.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư thôn Trung Thuận, xã Mỹ Chánh Tây cũ Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư thôn Trung Thuận, xã Mỹ Chánh Tây cũ Đường lộ giới từ 8m đến dưới 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu dân cư thôn Trung Thuận, xã Mỹ Chánh Tây cũ Đường lộ giới < 8m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 204.000 | 172.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 172.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 176.000 | 148.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Khu công nghiệp Phù Mỹ (nay là xã Phù Mỹ) Toàn khu - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Cụm Công nghiệp Diêm Tiêu (thuộc thị trấn Phù Mỹ) (nay là xã Phù Mỹ) Trục đường chính - |
Đất SX-KD | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Cụm Công nghiệp Diêm Tiêu (thuộc thị trấn Phù Mỹ) (nay là xã Phù Mỹ) Các tuyến đường khác - |
Đất SX-KD | 282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Xã Phù Mỹ Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Xã Phù Mỹ Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Xã Phù Mỹ Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Xã Phù Mỹ - |
Đất trồng lúa | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Xã Phù Mỹ - |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Xã Phù Mỹ - |
Đất trồng cây lâu năm | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Xã Phù Mỹ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Xã Phù Mỹ Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Xã Phù Mỹ - |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Xã Phù Mỹ - |
Đất rừng phòng hộ | 28.000 | 24.000 | 20.800 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Xã Phù Mỹ - |
Đất rừng đặc dụng | 28.000 | 24.000 | 20.800 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phù Mỹ |
Lê Đình Lý Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Lê Hồng Phong Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Lê Lợi Ngã tư Chu Văn An - Giáp ngã 4 Tây Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Lê Lợi Ngã 4 Tây Sơn - Giáp Cầu Ngũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Lê Lợi Ngã tư Chu Văn An - Giáp ngã ba Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Lê Lợi Ngã ba Hai Bà Trưng - Giáp đường Trần Quang Diệu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Lê Thị Khuông Chi cục Thuế - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 895.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Nguyễn Chánh Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Nguyễn Thanh Trà Quốc lộ 1A (nhà ông Thành) - Đường liên xóm Tân Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Nguyễn Thị Hãnh Đường Quang Trung (Quốc lộ 1A) - Cầu Ván 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 895.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Nguyễn Thị Minh Khai Giáp đường Lê Lợi - Giáp ngã tư Quốc lộ 1A |
Đất TM-DV nông thôn | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Nguyễn Thị Minh Khai Quốc lộ 1A - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 2.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Nguyễn Thị Minh Khai Đường Lê Hồng Phong - Cầu Suối Bình Trị |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Nguyễn Trọng Trì Đường Lê Lợi (Quán cà phê Điểm hẹn) - Hết nhà ông Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 895.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Mỹ |
Nguyễn Trung Trực Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phù Mỹ
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin xã Phù Mỹ, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Phù Mỹ, Xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Chánh Tây (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phù Mỹ theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Phù Mỹ có diện tích tự nhiên 54,47 km² với quy mô dân số 28.496 người, mật độ dân cư đạt 523,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phù Mỹ được đặt tại Thị trấn Phù Mỹ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phù Mỹ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Phù Mỹ là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Phù Mỹ, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Phù Mỹ, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Phù Mỹ, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
