Bảng giá đất xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Phù Ninh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phù Ninh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất xã Phù Ninh năm 2026
Khu vực: xã Phù Ninh.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 29.000 đến 20.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phù Ninh |
Đường Quốc lộ 2 Giáp địa giới hành chính phường Phong Châu (xã Phú Hộ cũ) - Giáp trường Tiểu học Phú Lộc |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Quốc lộ 2 Trường tiểu học Phú Lộc - Đường rẽ nhà văn hóa khu 5 (xã Phú Lộc cũ) |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Quốc lộ 2 Đường rẽ nhà văn hóa khu 5 (xã Phú Lộc Cũ) - Ngã ba Lắp Máy (TT Phong Châu cũ) |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Quốc lộ 2 Ngã ba Lắp Máy (TT Phong Châu cũ) - Đèn xanh đèn đỏ Trại Tây (TT Phong Châu cũ) |
Đất ở nông thôn | 10.800.000 | 5.900.000 | 4.300.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Quốc lộ 2 Đèn xanh đèn đỏ Trại Tây (TT Phong Châu cũ) - Cầu vượt cao tốc (nhà ông Bảng khu 10 Phù Ninh cũ) |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Quốc lộ 2 Cầu vượt cao tốc (nhà ông Bảng khu 10 Phù Ninh cũ) - Hết cầu vượt cao tốc (nhà ông Phượng Khu 8 Phù Ninh cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Quốc lộ 2 Hết cầu vượt cao tốc (nhà ông Phượng Khu 8 Phù Ninh cũ) - Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 5.600.000 | 4.100.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường tỉnh lộ 323D Ngã ba Phú Lộc đi xã Dân Chủ - Hết địa giới hành chính xã Phù Ninh (giáp xã Bảo Thanh cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường tỉnh lộ 323H Nút giao QL 2 - Ngã ba công ty NoViNa |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường tỉnh lộ 323H Ngã ba công ty NoViNa - Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa khu 7 (nhà ông Cương Thuần) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường tỉnh lộ 323H Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa khu 7 (nhà ông Cương Thuần) - Giáp địa giới hành chính xã Bình Phú (xã Tiên Du cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường tỉnh lộ 323C Ngã ba Then (xã Phù Ninh cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Bình Phú (xã An Đạo cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường tỉnh lộ 325C Giáp QL 2 (xã Phù Ninh cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Hy Cương (xã Hy Cương cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Phù Lỗ Ngã ba Phù Lỗ (TT Phong Châu cũ) - Đường rẽ vào đền mẫu Âu Cơ |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Phù Lỗ Đường rẽ vào đền mẫu Âu Cơ (TT Phong Châu cũ) - Hết địa giới hành chính TT Phong Châu cũ (giáp xã Tiên Kiên) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Phố Đường Nam Ngân hàng Công thương Đền Hùng - Cổng Công ty giấy Bãi Bằng |
Đất ở nông thôn | 20.600.000 | 11.300.000 | 8.200.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Phố Tầm Vông Giáp cổng công ty giấy Bãi Bằng - Giáp nhà Căn Lê |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Bãi Bằng Nhà khách Công ty Giấy qua Trường Cao đẳng Công Thương - Phố Quyết Tiến |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Phố Quyết Tiến Nhà ông Nguyễn Trọng Tuấn (khu Mã Thượng A) - Nút giao với đường Chi Lăng (QL2) |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Phố Thiều Hoa Đường Chi Lăng (QL2) (nhà ông Hưng Huyền) - Nhà bà Hoàng Thị Hương |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Phố Đồng Giao Đường Chi Lăng (QL2) - Giáp nhà bà Hạnh |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Phố Bãi Thơi Quốc Lộ 2 (nhà bà Hoàng Thị Bình) - Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Khôi |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Lạc Hồng Đường Chi Lăng (QL2) qua Trung tâm giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên - Phố Đường Nam |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Phố Đá Thờ Đường Chi Lăng (QL2) qua cổng UBND huyện cũ - Công ty Cổ phần Đại Phan |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Tản Viên Giáp Đường Chi Lăng (QL2) khu vực ngã ba Phù Lỗ - Giáp nhà trẻ Phù Lỗ |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Tản Viên Nhà trẻ Phù Lỗ - Giáp đường ống |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Triệu Quang Phục Nhà ông Căn Lê ra cảng - Giáp xã Bình Phú |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Phố Núi Trang Đường Chi Lăng (QL2) - Cổng chợ TT Phong Châu (cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Phố Ất Sơn Đường Chi Lăng (QL2) - Cổng chợ TT Phong Châu (cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Phố Núi Miếu Quốc lộ 2 (sau Trạm y tế TT Phong Châu) - Nhà ông Lê Xuân Tình |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Nam Tiến Nhà bà Nguyễn Thị Kiến (khu 4) - Qua cổng Ban chỉ huy Quân sự huyện (giáp nhà ông Đào Xuân Chiều) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Phố Hà Liễu Nhà ông Nguyễn Mạnh Thắng - Giáp nhà bà Phạm Thị Lan |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Ngã ba gốc đa cổng đình (xã Phú Nham cũ) - Ngã tư cây đa (nhà ông Căn Lê) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Đoạn đường liên thôn, liên xã khu 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 thuộc xã Phù Ninh cũ - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Đoạn đường trục chính các khu Mã Thượng, Đồng Giao, Núi Trang, Bãi Thơi, Đường Nam, Núi Miếu, Tầm Vông, Đá Thờ - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Đoạn đường trục chính các khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, Rừng Mận, Núi Voi, Nam Tiến - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Trường tiểu học Phú Nham - Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Gia Thanh cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Gốc đa 8 cội (Phú Nham cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Gia Thanh cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Đường cổng Bắc nhà máy giấy (xã Phú Nham cũ) - Giáp đường Chi Lăng (QL2) ngã ba lấp máy |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Gốc đa đồi Hục (nhà bà Lan khu 6 Phú Nham cũ) - Cổng Bắc nhà máy giấy (xã Phú Nham cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Nối với đường giao thông nối từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia) - Ngã ba khu 7 (giáp nhà ông Tú Ngân xã Phú Nham Cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Nút giao với QL2 (đi nghĩa trang Vĩnh Hằng Viên xã Phú Lộc cũ) - Nhà ông Nguyễn Đức Hòa |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Nhà ông Nguyễn Đức Hòa - Hết địa giới hành chính xã Phù Ninh |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Nút giao với QL2 (đi Trung tâm y tế xã Phù Ninh) - Trạm biến thế khu 12 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Trạm biến thế khu 12 (xã Phú Lộc cũ) - Nút giao với đường sắt cũ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Đường rẽ vào chợ (xã Phú Lộc cũ) - Nút giao với đường TL 323H |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Ngã ba khu 6 từ (nhà ông Bình) đi xã Dân Chủ - Hết địa giới hành chính xã Phù Ninh (giáp xã Gia Thanh cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Giáp địa giới hành chính phường Phong Châu {Đường giao thông nối từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia)} - Nút giao với TL 323H |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Đường giao thông kết nối đường tỉnh 323 (Đoạn qua xã Phù Ninh) - Nút giao với QL2 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Nút giao với TL 323H (nhà ông Vũ Kim Anh khu 4 Phú Lộc cũ) - Nối với tuyến giao thông nối từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Xưởng giấy Nguyên Hồng (xã Phù Ninh cũ) qua nhà văn hóa khu 10 - Giáp QL 2 |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Nút giao QL2 (Quán bia ZoZo) - Nút giao QL2 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Nút giao QL2 (giáp nhà ông Kiều Trung Dong xã Phù Ninh cũ) - Giáp Nhà văn hóa khu 5 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Giáp nhà ông Thuật qua cổng nhà ông Đào Hồng Vỹ - Giáp địa giới hành chính TT Phong Châu cũ |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Giáp quốc lộ 2 (đường 26 m) (TT Phong Châu cũ) - Hết sân vận động của Tổng công ty Giấy Việt Nam (Phù Ninh cũ) |
Đất ở nông thôn | 15.600.000 | 8.600.000 | 6.200.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Cống chui giáp nhà văn hóa khu 6, đi qua hợp tác xã thủy sản (xã Phù Ninh cũ) - Nút giao TL 323C |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Cống chui khu 6 - Cống chui khu 7 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Đường Âu Cơ đoạn qua xã Phù Ninh - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Công ty đá Minh Anh - Giáp đường tỉnh 323 đến QL2 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Đoạn đường nắn QL2 (khu 8 Phú Lộc cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Nhà ông Phạm Quang Thọ (khu 9 xã Phú Lộc cũ) - Nhà ông Nguyễn Bá Vụ (khu 9 xã Phú Lộc cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đất còn lại của các ngõ ở trung tâm thị trấn và gần trung tâm (thuộc các khu: khu Mã Thượng, Đồng Giao, Núi Trang, Bãi Thơi, Đường Nam, Núi Miếu, Tầm Vông, Đá Thờ, Cống Tám) - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường liên thôn của các khu - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Khu Khau La - |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Xóm Chùa - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Nhon Đẩm - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Tuyến đường khu tái định cư dự án Đường giao thông kết nối đường tỉnh 323 đi QL 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Tuyến đường thuộc khu tái định cư tại Khu 9 (Phú Lộc cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường thuộc các khu vực quy hoạch cho nhân dân làm nhà ở tự xây gồm Đồi Quăn, Hốp Đá, Đồi Nhà Xe và khu Đồng Giao 2 thuộc khu 10 - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Bờ Me, khu 6 - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Làng Hạ, khu 3 - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Núi Làng, khu 10 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Tuyến đường tại khu quy hoạch giao đất ở tập trung khu Đồng Giao - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Khu tái định cư đường giao thông nối Đoạn từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia) - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu tái định cư thuộc khu 4, 5 xã Phù Ninh cũ - Băng 1 |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng - Các băng còn lại |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu tái định cư thuộc khu 1, xã Phú Lộc cũ (trên trục đường thuộc dự án đường 325B - Quốc lộ 2 - Đường 323H cụm công nghiệp Phú Gia - Băng 1 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng - Các băng còn lại |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng TĐC khu Đồng Phố trên thuộc khu 4, xã Phù Ninh cũ - Trục chính |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng - Các trục còn lại |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng TĐC thuộc khu 10 xã Phù Ninh cũ và khu 5, thị trấn Phong Châu cũ - Trục chính |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng - Các trục còn lại |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Hốp Khiếm Cạn - |
Đất ở nông thôn | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Khiếm Dưới - |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Núi Ái - |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đất ở băng 2 khu vực Lũng Chuối; Băng 2 khu vực Núi Trò - Khu 7; Băng 2 Đồi Mên - khu 7 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Quốc lộ 2 Giáp địa giới hành chính phường Phong Châu (xã Phú Hộ cũ) - Giáp trường Tiểu học Phú Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Quốc lộ 2 Trường tiểu học Phú Lộc - Đường rẽ nhà văn hóa khu 5 (xã Phú Lộc cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Quốc lộ 2 Đường rẽ nhà văn hóa khu 5 (xã Phú Lộc Cũ) - Ngã ba Lắp Máy (TT Phong Châu cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Quốc lộ 2 Ngã ba Lắp Máy (TT Phong Châu cũ) - Đèn xanh đèn đỏ Trại Tây (TT Phong Châu cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Quốc lộ 2 Đèn xanh đèn đỏ Trại Tây (TT Phong Châu cũ) - Cầu vượt cao tốc (nhà ông Bảng khu 10 Phù Ninh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Quốc lộ 2 Cầu vượt cao tốc (nhà ông Bảng khu 10 Phù Ninh cũ) - Hết cầu vượt cao tốc (nhà ông Phượng Khu 8 Phù Ninh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Quốc lộ 2 Hết cầu vượt cao tốc (nhà ông Phượng Khu 8 Phù Ninh cũ) - Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường tỉnh lộ 323D Ngã ba Phú Lộc đi xã Dân Chủ - Hết địa giới hành chính xã Phù Ninh (giáp xã Bảo Thanh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường tỉnh lộ 323H Nút giao QL 2 - Ngã ba công ty NoViNa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường tỉnh lộ 323H Ngã ba công ty NoViNa - Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa khu 7 (nhà ông Cương Thuần) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường tỉnh lộ 323H Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa khu 7 (nhà ông Cương Thuần) - Giáp địa giới hành chính xã Bình Phú (xã Tiên Du cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường tỉnh lộ 323C Ngã ba Then (xã Phù Ninh cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Bình Phú (xã An Đạo cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường tỉnh lộ 325C Giáp QL 2 (xã Phù Ninh cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Hy Cương (xã Hy Cương cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Phù Lỗ Ngã ba Phù Lỗ (TT Phong Châu cũ) - Đường rẽ vào đền mẫu Âu Cơ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Phù Lỗ Đường rẽ vào đền mẫu Âu Cơ (TT Phong Châu cũ) - Hết địa giới hành chính TT Phong Châu cũ (giáp xã Tiên Kiên) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Phố Đường Nam Ngân hàng Công thương Đền Hùng - Cổng Công ty giấy Bãi Bằng |
Đất TM-DV nông thôn | 8.500.000 | 4.700.000 | 3.400.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Phố Tầm Vông Giáp cổng công ty giấy Bãi Bằng - Giáp nhà Căn Lê |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Bãi Bằng Nhà khách Công ty Giấy qua Trường Cao đẳng Công Thương - Phố Quyết Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Phố Quyết Tiến Nhà ông Nguyễn Trọng Tuấn (khu Mã Thượng A) - Nút giao với đường Chi Lăng (QL2) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Phố Thiều Hoa Đường Chi Lăng (QL2) (nhà ông Hưng Huyền) - Nhà bà Hoàng Thị Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Phố Đồng Giao Đường Chi Lăng (QL2) - Giáp nhà bà Hạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Phố Bãi Thơi Quốc Lộ 2 (nhà bà Hoàng Thị Bình) - Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Khôi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Lạc Hồng Đường Chi Lăng (QL2) qua Trung tâm giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên - Phố Đường Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Phố Đá Thờ Đường Chi Lăng (QL2) qua cổng UBND huyện cũ - Công ty Cổ phần Đại Phan |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Tản Viên Giáp Đường Chi Lăng (QL2) khu vực ngã ba Phù Lỗ - Giáp nhà trẻ Phù Lỗ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Tản Viên Nhà trẻ Phù Lỗ - Giáp đường ống |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Triệu Quang Phục Nhà ông Căn Lê ra cảng - Giáp xã Bình Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Phố Núi Trang Đường Chi Lăng (QL2) - Cổng chợ TT Phong Châu (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Phố Ất Sơn Đường Chi Lăng (QL2) - Cổng chợ TT Phong Châu (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Phố Núi Miếu Quốc lộ 2 (sau Trạm y tế TT Phong Châu) - Nhà ông Lê Xuân Tình |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Nam Tiến Nhà bà Nguyễn Thị Kiến (khu 4) - Qua cổng Ban chỉ huy Quân sự huyện (giáp nhà ông Đào Xuân Chiều) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Phố Hà Liễu Nhà ông Nguyễn Mạnh Thắng - Giáp nhà bà Phạm Thị Lan |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Ngã ba gốc đa cổng đình (xã Phú Nham cũ) - Ngã tư cây đa (nhà ông Căn Lê) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Đoạn đường liên thôn, liên xã khu 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 thuộc xã Phù Ninh cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Đoạn đường trục chính các khu Mã Thượng, Đồng Giao, Núi Trang, Bãi Thơi, Đường Nam, Núi Miếu, Tầm Vông, Đá Thờ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Đoạn đường trục chính các khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, Rừng Mận, Núi Voi, Nam Tiến - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Trường tiểu học Phú Nham - Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Gia Thanh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Gốc đa 8 cội (Phú Nham cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Gia Thanh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Đường cổng Bắc nhà máy giấy (xã Phú Nham cũ) - Giáp đường Chi Lăng (QL2) ngã ba lấp máy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Gốc đa đồi Hục (nhà bà Lan khu 6 Phú Nham cũ) - Cổng Bắc nhà máy giấy (xã Phú Nham cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Nối với đường giao thông nối từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia) - Ngã ba khu 7 (giáp nhà ông Tú Ngân xã Phú Nham Cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Nút giao với QL2 (đi nghĩa trang Vĩnh Hằng Viên xã Phú Lộc cũ) - Nhà ông Nguyễn Đức Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Nhà ông Nguyễn Đức Hòa - Hết địa giới hành chính xã Phù Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Nút giao với QL2 (đi Trung tâm y tế xã Phù Ninh) - Trạm biến thế khu 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Trạm biến thế khu 12 (xã Phú Lộc cũ) - Nút giao với đường sắt cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Đường rẽ vào chợ (xã Phú Lộc cũ) - Nút giao với đường TL 323H |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Ngã ba khu 6 từ (nhà ông Bình) đi xã Dân Chủ - Hết địa giới hành chính xã Phù Ninh (giáp xã Gia Thanh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Giáp địa giới hành chính phường Phong Châu {Đường giao thông nối từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia)} - Nút giao với TL 323H |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Đường giao thông kết nối đường tỉnh 323 (Đoạn qua xã Phù Ninh) - Nút giao với QL2 |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Nút giao với TL 323H (nhà ông Vũ Kim Anh khu 4 Phú Lộc cũ) - Nối với tuyến giao thông nối từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Xưởng giấy Nguyên Hồng (xã Phù Ninh cũ) qua nhà văn hóa khu 10 - Giáp QL 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Nút giao QL2 (Quán bia ZoZo) - Nút giao QL2 |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Nút giao QL2 (giáp nhà ông Kiều Trung Dong xã Phù Ninh cũ) - Giáp Nhà văn hóa khu 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Giáp nhà ông Thuật qua cổng nhà ông Đào Hồng Vỹ - Giáp địa giới hành chính TT Phong Châu cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Giáp quốc lộ 2 (đường 26 m) (TT Phong Châu cũ) - Hết sân vận động của Tổng công ty Giấy Việt Nam (Phù Ninh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 7.500.000 | 4.100.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Cống chui giáp nhà văn hóa khu 6, đi qua hợp tác xã thủy sản (xã Phù Ninh cũ) - Nút giao TL 323C |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Cống chui khu 6 - Cống chui khu 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Đường Âu Cơ đoạn qua xã Phù Ninh - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Công ty đá Minh Anh - Giáp đường tỉnh 323 đến QL2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Đoạn đường nắn QL2 (khu 8 Phú Lộc cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Nhà ông Phạm Quang Thọ (khu 9 xã Phú Lộc cũ) - Nhà ông Nguyễn Bá Vụ (khu 9 xã Phú Lộc cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đất còn lại của các ngõ ở trung tâm thị trấn và gần trung tâm (thuộc các khu: khu Mã Thượng, Đồng Giao, Núi Trang, Bãi Thơi, Đường Nam, Núi Miếu, Tầm Vông, Đá Thờ, Cống Tám) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường liên thôn của các khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Khu Khau La - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Xóm Chùa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Nhon Đẩm - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Tuyến đường khu tái định cư dự án Đường giao thông kết nối đường tỉnh 323 đi QL 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Tuyến đường thuộc khu tái định cư tại Khu 9 (Phú Lộc cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường thuộc các khu vực quy hoạch cho nhân dân làm nhà ở tự xây gồm Đồi Quăn, Hốp Đá, Đồi Nhà Xe và khu Đồng Giao 2 thuộc khu 10 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Bờ Me, khu 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Làng Hạ, khu 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Núi Làng, khu 10 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Tuyến đường tại khu quy hoạch giao đất ở tập trung khu Đồng Giao - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Khu tái định cư đường giao thông nối Đoạn từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia) - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu tái định cư thuộc khu 4, 5 xã Phù Ninh cũ - Băng 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng - Các băng còn lại |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu tái định cư thuộc khu 1, xã Phú Lộc cũ (trên trục đường thuộc dự án đường 325B - Quốc lộ 2 - Đường 323H cụm công nghiệp Phú Gia - Băng 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng - Các băng còn lại |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng TĐC khu Đồng Phố trên thuộc khu 4, xã Phù Ninh cũ - Trục chính |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng - Các trục còn lại |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng TĐC thuộc khu 10 xã Phù Ninh cũ và khu 5, thị trấn Phong Châu cũ - Trục chính |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng - Các trục còn lại |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Hốp Khiếm Cạn - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Khiếm Dưới - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Núi Ái - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đất ở băng 2 khu vực Lũng Chuối; Băng 2 khu vực Núi Trò - Khu 7; Băng 2 Đồi Mên - khu 7 - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Quốc lộ 2 Giáp địa giới hành chính phường Phong Châu (xã Phú Hộ cũ) - Giáp trường Tiểu học Phú Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Quốc lộ 2 Trường tiểu học Phú Lộc - Đường rẽ nhà văn hóa khu 5 (xã Phú Lộc cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Quốc lộ 2 Đường rẽ nhà văn hóa khu 5 (xã Phú Lộc Cũ) - Ngã ba Lắp Máy (TT Phong Châu cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Quốc lộ 2 Ngã ba Lắp Máy (TT Phong Châu cũ) - Đèn xanh đèn đỏ Trại Tây (TT Phong Châu cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Quốc lộ 2 Đèn xanh đèn đỏ Trại Tây (TT Phong Châu cũ) - Cầu vượt cao tốc (nhà ông Bảng khu 10 Phù Ninh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Quốc lộ 2 Cầu vượt cao tốc (nhà ông Bảng khu 10 Phù Ninh cũ) - Hết cầu vượt cao tốc (nhà ông Phượng Khu 8 Phù Ninh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Quốc lộ 2 Hết cầu vượt cao tốc (nhà ông Phượng Khu 8 Phù Ninh cũ) - Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường tỉnh lộ 323D Ngã ba Phú Lộc đi xã Dân Chủ - Hết địa giới hành chính xã Phù Ninh (giáp xã Bảo Thanh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường tỉnh lộ 323H Nút giao QL 2 - Ngã ba công ty NoViNa |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường tỉnh lộ 323H Ngã ba công ty NoViNa - Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa khu 7 (nhà ông Cương Thuần) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường tỉnh lộ 323H Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa khu 7 (nhà ông Cương Thuần) - Giáp địa giới hành chính xã Bình Phú (xã Tiên Du cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường tỉnh lộ 323C Ngã ba Then (xã Phù Ninh cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Bình Phú (xã An Đạo cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường tỉnh lộ 325C Giáp QL 2 (xã Phù Ninh cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Hy Cương (xã Hy Cương cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Phù Lỗ Ngã ba Phù Lỗ (TT Phong Châu cũ) - Đường rẽ vào đền mẫu Âu Cơ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Phù Lỗ Đường rẽ vào đền mẫu Âu Cơ (TT Phong Châu cũ) - Hết địa giới hành chính TT Phong Châu cũ (giáp xã Tiên Kiên) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Phố Đường Nam Ngân hàng Công thương Đền Hùng - Cổng Công ty giấy Bãi Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 6.400.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Phố Tầm Vông Giáp cổng công ty giấy Bãi Bằng - Giáp nhà Căn Lê |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Bãi Bằng Nhà khách Công ty Giấy qua Trường Cao đẳng Công Thương - Phố Quyết Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Phố Quyết Tiến Nhà ông Nguyễn Trọng Tuấn (khu Mã Thượng A) - Nút giao với đường Chi Lăng (QL2) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Phố Thiều Hoa Đường Chi Lăng (QL2) (nhà ông Hưng Huyền) - Nhà bà Hoàng Thị Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Phố Đồng Giao Đường Chi Lăng (QL2) - Giáp nhà bà Hạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Phố Bãi Thơi Quốc Lộ 2 (nhà bà Hoàng Thị Bình) - Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Khôi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Lạc Hồng Đường Chi Lăng (QL2) qua Trung tâm giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên - Phố Đường Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Phố Đá Thờ Đường Chi Lăng (QL2) qua cổng UBND huyện cũ - Công ty Cổ phần Đại Phan |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Tản Viên Giáp Đường Chi Lăng (QL2) khu vực ngã ba Phù Lỗ - Giáp nhà trẻ Phù Lỗ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Tản Viên Nhà trẻ Phù Lỗ - Giáp đường ống |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Triệu Quang Phục Nhà ông Căn Lê ra cảng - Giáp xã Bình Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Phố Núi Trang Đường Chi Lăng (QL2) - Cổng chợ TT Phong Châu (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Phố Ất Sơn Đường Chi Lăng (QL2) - Cổng chợ TT Phong Châu (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Phố Núi Miếu Quốc lộ 2 (sau Trạm y tế TT Phong Châu) - Nhà ông Lê Xuân Tình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Nam Tiến Nhà bà Nguyễn Thị Kiến (khu 4) - Qua cổng Ban chỉ huy Quân sự huyện (giáp nhà ông Đào Xuân Chiều) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Phố Hà Liễu Nhà ông Nguyễn Mạnh Thắng - Giáp nhà bà Phạm Thị Lan |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Ngã ba gốc đa cổng đình (xã Phú Nham cũ) - Ngã tư cây đa (nhà ông Căn Lê) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Đoạn đường liên thôn, liên xã khu 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 thuộc xã Phù Ninh cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Đoạn đường trục chính các khu Mã Thượng, Đồng Giao, Núi Trang, Bãi Thơi, Đường Nam, Núi Miếu, Tầm Vông, Đá Thờ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Đoạn đường trục chính các khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, Rừng Mận, Núi Voi, Nam Tiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Trường tiểu học Phú Nham - Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Gia Thanh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Gốc đa 8 cội (Phú Nham cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Gia Thanh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Đường cổng Bắc nhà máy giấy (xã Phú Nham cũ) - Giáp đường Chi Lăng (QL2) ngã ba lấp máy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Gốc đa đồi Hục (nhà bà Lan khu 6 Phú Nham cũ) - Cổng Bắc nhà máy giấy (xã Phú Nham cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Nối với đường giao thông nối từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia) - Ngã ba khu 7 (giáp nhà ông Tú Ngân xã Phú Nham Cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Nút giao với QL2 (đi nghĩa trang Vĩnh Hằng Viên xã Phú Lộc cũ) - Nhà ông Nguyễn Đức Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Nhà ông Nguyễn Đức Hòa - Hết địa giới hành chính xã Phù Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Nút giao với QL2 (đi Trung tâm y tế xã Phù Ninh) - Trạm biến thế khu 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Trạm biến thế khu 12 (xã Phú Lộc cũ) - Nút giao với đường sắt cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Đường rẽ vào chợ (xã Phú Lộc cũ) - Nút giao với đường TL 323H |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Ngã ba khu 6 từ (nhà ông Bình) đi xã Dân Chủ - Hết địa giới hành chính xã Phù Ninh (giáp xã Gia Thanh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Giáp địa giới hành chính phường Phong Châu {Đường giao thông nối từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia)} - Nút giao với TL 323H |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Đường giao thông kết nối đường tỉnh 323 (Đoạn qua xã Phù Ninh) - Nút giao với QL2 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Nút giao với TL 323H (nhà ông Vũ Kim Anh khu 4 Phú Lộc cũ) - Nối với tuyến giao thông nối từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Xưởng giấy Nguyên Hồng (xã Phù Ninh cũ) qua nhà văn hóa khu 10 - Giáp QL 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Nút giao QL2 (Quán bia ZoZo) - Nút giao QL2 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Nút giao QL2 (giáp nhà ông Kiều Trung Dong xã Phù Ninh cũ) - Giáp Nhà văn hóa khu 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Giáp nhà ông Thuật qua cổng nhà ông Đào Hồng Vỹ - Giáp địa giới hành chính TT Phong Châu cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Giáp quốc lộ 2 (đường 26 m) (TT Phong Châu cũ) - Hết sân vận động của Tổng công ty Giấy Việt Nam (Phù Ninh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Cống chui giáp nhà văn hóa khu 6, đi qua hợp tác xã thủy sản (xã Phù Ninh cũ) - Nút giao TL 323C |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Cống chui khu 6 - Cống chui khu 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Đường Âu Cơ đoạn qua xã Phù Ninh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Công ty đá Minh Anh - Giáp đường tỉnh 323 đến QL2 |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Đoạn đường nắn QL2 (khu 8 Phú Lộc cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác Nhà ông Phạm Quang Thọ (khu 9 xã Phú Lộc cũ) - Nhà ông Nguyễn Bá Vụ (khu 9 xã Phú Lộc cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đất còn lại của các ngõ ở trung tâm thị trấn và gần trung tâm (thuộc các khu: khu Mã Thượng, Đồng Giao, Núi Trang, Bãi Thơi, Đường Nam, Núi Miếu, Tầm Vông, Đá Thờ, Cống Tám) - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường liên thôn của các khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Khu Khau La - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Xóm Chùa - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Nhon Đẩm - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Tuyến đường khu tái định cư dự án Đường giao thông kết nối đường tỉnh 323 đi QL 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Tuyến đường thuộc khu tái định cư tại Khu 9 (Phú Lộc cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường thuộc các khu vực quy hoạch cho nhân dân làm nhà ở tự xây gồm Đồi Quăn, Hốp Đá, Đồi Nhà Xe và khu Đồng Giao 2 thuộc khu 10 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Bờ Me, khu 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Làng Hạ, khu 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Núi Làng, khu 10 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Tuyến đường tại khu quy hoạch giao đất ở tập trung khu Đồng Giao - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Khu tái định cư đường giao thông nối Đoạn từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia) - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu tái định cư thuộc khu 4, 5 xã Phù Ninh cũ - Băng 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng - Các băng còn lại |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu tái định cư thuộc khu 1, xã Phú Lộc cũ (trên trục đường thuộc dự án đường 325B - Quốc lộ 2 - Đường 323H cụm công nghiệp Phú Gia - Băng 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng - Các băng còn lại |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng TĐC khu Đồng Phố trên thuộc khu 4, xã Phù Ninh cũ - Trục chính |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng - Các trục còn lại |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng TĐC thuộc khu 10 xã Phù Ninh cũ và khu 5, thị trấn Phong Châu cũ - Trục chính |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng - Các trục còn lại |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Hốp Khiếm Cạn - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Khiếm Dưới - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Núi Ái - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đất ở băng 2 khu vực Lũng Chuối; Băng 2 khu vực Núi Trò - Khu 7; Băng 2 Đồi Mên - khu 7 - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Xã Phù Ninh - |
Đất trồng lúa | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Xã Phù Ninh - |
Đất trồng cây hàng năm | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Xã Phù Ninh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Xã Phù Ninh - |
Đất trồng cây lâu năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Xã Phù Ninh - |
Đất rừng sản xuất | 29.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Xã Phù Ninh - |
Đất rừng phòng hộ | 29.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Xã Phù Ninh - |
Đất rừng đặc dụng | 29.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phù Ninh |
Đường Quốc lộ 2 Giáp địa giới hành chính phường Phong Châu (xã Phú Hộ cũ) - Giáp trường Tiểu học Phú Lộc |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Quốc lộ 2 Trường tiểu học Phú Lộc - Đường rẽ nhà văn hóa khu 5 (xã Phú Lộc cũ) |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Quốc lộ 2 Đường rẽ nhà văn hóa khu 5 (xã Phú Lộc Cũ) - Ngã ba Lắp Máy (TT Phong Châu cũ) |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Quốc lộ 2 Ngã ba Lắp Máy (TT Phong Châu cũ) - Đèn xanh đèn đỏ Trại Tây (TT Phong Châu cũ) |
Đất ở nông thôn | 10.800.000 | 5.900.000 | 4.300.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Quốc lộ 2 Đèn xanh đèn đỏ Trại Tây (TT Phong Châu cũ) - Cầu vượt cao tốc (nhà ông Bảng khu 10 Phù Ninh cũ) |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Quốc lộ 2 Cầu vượt cao tốc (nhà ông Bảng khu 10 Phù Ninh cũ) - Hết cầu vượt cao tốc (nhà ông Phượng Khu 8 Phù Ninh cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Quốc lộ 2 Hết cầu vượt cao tốc (nhà ông Phượng Khu 8 Phù Ninh cũ) - Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 5.600.000 | 4.100.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường tỉnh lộ 323D Ngã ba Phú Lộc đi xã Dân Chủ - Hết địa giới hành chính xã Phù Ninh (giáp xã Bảo Thanh cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường tỉnh lộ 323H Nút giao QL 2 - Ngã ba công ty NoViNa |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường tỉnh lộ 323H Ngã ba công ty NoViNa - Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa khu 7 (nhà ông Cương Thuần) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường tỉnh lộ 323H Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa khu 7 (nhà ông Cương Thuần) - Giáp địa giới hành chính xã Bình Phú (xã Tiên Du cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường tỉnh lộ 323C Ngã ba Then (xã Phù Ninh cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Bình Phú (xã An Đạo cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường tỉnh lộ 325C Giáp QL 2 (xã Phù Ninh cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Hy Cương (xã Hy Cương cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Phù Lỗ Ngã ba Phù Lỗ (TT Phong Châu cũ) - Đường rẽ vào đền mẫu Âu Cơ |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Phù Ninh |
Đường Phù Lỗ Đường rẽ vào đền mẫu Âu Cơ (TT Phong Châu cũ) - Hết địa giới hành chính TT Phong Châu cũ (giáp xã Tiên Kiên) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phù Ninh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Phong Châu, Xã Phú Nham, Xã Phú Lộc, Xã Phù Ninh (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phù Ninh theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Phù Ninh có diện tích tự nhiên 39,28 km² với quy mô dân số 45.037 người, mật độ dân cư đạt 1.146,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phù Ninh được đặt tại Trụ sở Huyện ủy - UBND huyện Phù Ninh cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phù Ninh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Phù Ninh là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
