Bảng giá đất xã Phú Quới, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Phú Quới, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Phú Quới, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Phú Quới được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phú Quới theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phú Quới, tỉnh Vĩnh Long
– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
3. Tra cứu bảng giá đất xã Phú Quới, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Phú Quới năm 2026
Khu vực: xã Phú Quới.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 135.000 đến 5.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phú Quới |
Quốc lộ 1 Cầu Đôi - cầu Lộc Hòa |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 1.020.000 |
| Xã Phú Quới |
Quốc lộ 1 cầu Lộc Hòa - cầu Phú Quới |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Xã Phú Quới |
Quốc lộ 1 cầu Phú Quới - đường vào xã Phú Quới |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Xã Phú Quới |
Quốc lộ 1 Đường vào xã Phú Quới - giáp xã Song Phú |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 870.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường tỉnh 908 giáp Quốc lộ 1 - giáp ranh xã Song Phú |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường tỉnh 909B (ĐH.40 cũ) Quốc lộ 1 - giáp ranh xã Cái Ngang |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện 22 giáp quốc lộ 1 - cầu Lộc Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện 22 cầu Lộc Hòa - giáp ranh xã Long Hồ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện 22B đường dal giáp sông Bu kê - cầu Hàng Thẻ |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện 22B cầu Hàng Thẻ - cầu Ba Dung |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện 26 giáp đường huyện 22 - giáp đường huyện 23 |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện Quốc lộ 1 - giáp đường huyện 22B |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 384.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường Long Hòa - Long Bình giáp Đường huyện 26 - Quốc lộ 1 |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện 23 giáp quốc lộ 1 - cầu Phú Thạnh |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện 23 cầu Phú Thạnh - cầu Thạnh Quới |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện 23B giáp quốc lộ 1 - cống 5 Dồ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện 23B cống 5 Dồ - cầu Hòa Phú |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện 24 cầu Lãnh Lân - cầu Cườm Nga |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 231.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường vào tuyến DCVL Phú Quới (ấp Phước Yên) Quốc lộ 1 - sông Bu kê |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường cặp trường dạy nghề Quốc lộ 1 - khu Trúc Hoa Viên |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường thủy sản giáp đường huyện 22B - giáp cống hở Kinh Tư |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường thủy sản cống hở Kinh Tư - Đường sáu Giảng |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường thủy sản Đường huyện 23 - Đường tỉnh 908 |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường Phú Quới - Thạnh Quới cầu Phước Yên B - giáp Đường Cao tốc |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường Thạnh Hưng - Lộc Hưng giáp đường Đ1 khu Công nghiệp Hòa Phú - hết ranh Khu Công nghiệp |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường Thạnh Hưng - Lộc Hưng ranh khu Công nghiệp - giáp ĐH26 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường Phước Hòa - Phước Lộc giáp đường Đ1 khu Công nghiệp Hòa Phú - hết ranh Khu Công nghiệp |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường Phước Hòa - Phước Lộc ranh Khu Công nghiệp - giáp ĐH26 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường Thạnh Phú- Kinh Cà Dăm giáp ĐH 26 - giáp ranh xã Long Hồ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường xã chợ Hòa Phú - giáp Khu Công nghiệp |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường cầu Cườm Nga - cống hở Long Công cầu Cườm Nga - Đập Long Công |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Phú Quới |
Cống hở Long Công - cầu Cây Sao Cống hở Long Công - cầu Cây sao |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Phú Quới |
Khu TĐC Lộc Hòa Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Phú Quới |
Khu dân cư Khu CN Hòa Phú Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Xã Phú Quới |
Khu dân cư dịch vụ Phước Yên (phần đất đã bố trí tái định cư cho các hộ dân) Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 930.000 |
| Xã Phú Quới |
Vùng vượt lũ Phú Quới giai đoạn 2 Đường huyện 23 (quốc lộ 1 (1A cũ) đến cầu Phú Thạnh) - vòng qua giáp quốc lộ 1 (1A cũ) (phía sau lưng UBND xã) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Xã Phú Quới |
Khu đất của ông Nguyễn Linh Sang và bà Nguyễn Hồng Cẩm Tú Trừ vị trí 1 và 2 của Đường Phước Hoà - Phước Lộc (giáp đường Đ1 khu Công nghiệp Hòa Phú- hết ranh KCN) - hết đường giao thông trong khu đất |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Xã Phú Quới |
Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Lộc Hòa Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Phú Quới |
Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Thạnh Quới 1+2 Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 231.000 |
| Xã Phú Quới |
Khu vực chợ Lộc Hòa Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 1.110.000 | 666.000 | 444.000 | 333.000 |
| Xã Phú Quới |
Khu vực chợ Phú Quới Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 1.410.000 |
| Xã Phú Quới |
Khu phố chợ Thạnh Quới Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Xã Phú Quới |
Khu vực chợ Thạnh Quới Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường xã còn lại - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Phú Quới |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Phú Quới |
Quốc lộ 1 Cầu Đôi - cầu Lộc Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.890.000 | 1.734.000 | 1.156.000 | 867.000 |
| Xã Phú Quới |
Quốc lộ 1 cầu Lộc Hòa - cầu Phú Quới |
Đất TM-DV nông thôn | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.530.000 | 1.147.500 |
| Xã Phú Quới |
Quốc lộ 1 cầu Phú Quới - đường vào xã Phú Quới |
Đất TM-DV nông thôn | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.224.000 | 918.000 |
| Xã Phú Quới |
Quốc lộ 1 Đường vào xã Phú Quới - giáp xã Song Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 2.465.000 | 1.479.000 | 986.000 | 739.500 |
| Xã Phú Quới |
Đường tỉnh 908 giáp Quốc lộ 1 - giáp ranh xã Song Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 2.125.000 | 1.275.000 | 850.000 | 637.500 |
| Xã Phú Quới |
Đường tỉnh 909B (ĐH.40 cũ) Quốc lộ 1 - giáp ranh xã Cái Ngang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện 22 giáp quốc lộ 1 - cầu Lộc Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện 22 cầu Lộc Hòa - giáp ranh xã Long Hồ |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện 22B đường dal giáp sông Bu kê - cầu Hàng Thẻ |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện 22B cầu Hàng Thẻ - cầu Ba Dung |
Đất TM-DV nông thôn | 722.500 | 433.500 | 289.000 | 216.750 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện 26 giáp đường huyện 22 - giáp đường huyện 23 |
Đất TM-DV nông thôn | 722.500 | 433.500 | 289.000 | 216.750 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện Quốc lộ 1 - giáp đường huyện 22B |
Đất TM-DV nông thôn | 1.088.000 | 652.800 | 435.200 | 326.400 |
| Xã Phú Quới |
Đường Long Hòa - Long Bình giáp Đường huyện 26 - Quốc lộ 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 722.500 | 433.500 | 289.000 | 216.750 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện 23 giáp quốc lộ 1 - cầu Phú Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.190.000 | 892.500 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện 23 cầu Phú Thạnh - cầu Thạnh Quới |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện 23B giáp quốc lộ 1 - cống 5 Dồ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện 23B cống 5 Dồ - cầu Hòa Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện 24 cầu Lãnh Lân - cầu Cườm Nga |
Đất TM-DV nông thôn | 654.500 | 392.700 | 261.800 | 196.350 |
| Xã Phú Quới |
Đường vào tuyến DCVL Phú Quới (ấp Phước Yên) Quốc lộ 1 - sông Bu kê |
Đất TM-DV nông thôn | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.700.000 | 1.275.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường cặp trường dạy nghề Quốc lộ 1 - khu Trúc Hoa Viên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 408.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường thủy sản giáp đường huyện 22B - giáp cống hở Kinh Tư |
Đất TM-DV nông thôn | 578.000 | 346.800 | 231.200 | 173.400 |
| Xã Phú Quới |
Đường thủy sản cống hở Kinh Tư - Đường sáu Giảng |
Đất TM-DV nông thôn | 578.000 | 346.800 | 231.200 | 173.400 |
| Xã Phú Quới |
Đường thủy sản Đường huyện 23 - Đường tỉnh 908 |
Đất TM-DV nông thôn | 578.000 | 346.800 | 231.200 | 173.400 |
| Xã Phú Quới |
Đường Phú Quới - Thạnh Quới cầu Phước Yên B - giáp Đường Cao tốc |
Đất TM-DV nông thôn | 578.000 | 346.800 | 231.200 | 173.400 |
| Xã Phú Quới |
Đường Thạnh Hưng - Lộc Hưng giáp đường Đ1 khu Công nghiệp Hòa Phú - hết ranh Khu Công nghiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.445.000 | 867.000 | 578.000 | 433.500 |
| Xã Phú Quới |
Đường Thạnh Hưng - Lộc Hưng ranh khu Công nghiệp - giáp ĐH26 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường Phước Hòa - Phước Lộc giáp đường Đ1 khu Công nghiệp Hòa Phú - hết ranh Khu Công nghiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.445.000 | 867.000 | 578.000 | 433.500 |
| Xã Phú Quới |
Đường Phước Hòa - Phước Lộc ranh Khu Công nghiệp - giáp ĐH26 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường Thạnh Phú- Kinh Cà Dăm giáp ĐH 26 - giáp ranh xã Long Hồ |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường xã chợ Hòa Phú - giáp Khu Công nghiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 722.500 | 433.500 | 289.000 | 216.750 |
| Xã Phú Quới |
Đường cầu Cườm Nga - cống hở Long Công cầu Cườm Nga - Đập Long Công |
Đất TM-DV nông thôn | 578.000 | 346.800 | 231.200 | 173.400 |
| Xã Phú Quới |
Cống hở Long Công - cầu Cây Sao Cống hở Long Công - cầu Cây sao |
Đất TM-DV nông thôn | 578.000 | 346.800 | 231.200 | 173.400 |
| Xã Phú Quới |
Khu TĐC Lộc Hòa Toàn khu vực - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Phú Quới |
Khu dân cư Khu CN Hòa Phú Toàn khu vực - |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 561.000 | 374.000 | 280.500 |
| Xã Phú Quới |
Khu dân cư dịch vụ Phước Yên (phần đất đã bố trí tái định cư cho các hộ dân) Toàn khu vực - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.635.000 | 1.581.000 | 1.054.000 | 790.500 |
| Xã Phú Quới |
Vùng vượt lũ Phú Quới giai đoạn 2 Đường huyện 23 (quốc lộ 1 (1A cũ) đến cầu Phú Thạnh) - vòng qua giáp quốc lộ 1 (1A cũ) (phía sau lưng UBND xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.380.000 | 1.428.000 | 952.000 | 714.000 |
| Xã Phú Quới |
Khu đất của ông Nguyễn Linh Sang và bà Nguyễn Hồng Cẩm Tú Trừ vị trí 1 và 2 của Đường Phước Hoà - Phước Lộc (giáp đường Đ1 khu Công nghiệp Hòa Phú- hết ranh KCN) - hết đường giao thông trong khu đất |
Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 357.000 |
| Xã Phú Quới |
Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Lộc Hòa Toàn khu vực - |
Đất TM-DV nông thôn | 722.500 | 433.500 | 289.000 | 216.750 |
| Xã Phú Quới |
Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Thạnh Quới 1+2 Toàn khu vực - |
Đất TM-DV nông thôn | 654.500 | 392.700 | 261.800 | 196.350 |
| Xã Phú Quới |
Khu vực chợ Lộc Hòa Toàn khu vực - |
Đất TM-DV nông thôn | 943.500 | 566.100 | 377.400 | 283.050 |
| Xã Phú Quới |
Khu vực chợ Phú Quới Toàn khu vực - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.995.000 | 2.397.000 | 1.598.000 | 1.198.500 |
| Xã Phú Quới |
Khu phố chợ Thạnh Quới Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.380.000 | 1.428.000 | 952.000 | 714.000 |
| Xã Phú Quới |
Khu vực chợ Thạnh Quới Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 561.000 | 374.000 | 280.500 |
| Xã Phú Quới |
Đường xã còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 578.000 | 346.800 | 231.200 | 173.400 |
| Xã Phú Quới |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Phú Quới |
Quốc lộ 1 Cầu Đôi - cầu Lộc Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 765.000 |
| Xã Phú Quới |
Quốc lộ 1 cầu Lộc Hòa - cầu Phú Quới |
Đất SX-KD nông thôn | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.350.000 | 1.012.500 |
| Xã Phú Quới |
Quốc lộ 1 cầu Phú Quới - đường vào xã Phú Quới |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Xã Phú Quới |
Quốc lộ 1 Đường vào xã Phú Quới - giáp xã Song Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 2.175.000 | 1.305.000 | 870.000 | 652.500 |
| Xã Phú Quới |
Đường tỉnh 908 giáp Quốc lộ 1 - giáp ranh xã Song Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.875.000 | 1.125.000 | 750.000 | 562.500 |
| Xã Phú Quới |
Đường tỉnh 909B (ĐH.40 cũ) Quốc lộ 1 - giáp ranh xã Cái Ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện 22 giáp quốc lộ 1 - cầu Lộc Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện 22 cầu Lộc Hòa - giáp ranh xã Long Hồ |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện 22B đường dal giáp sông Bu kê - cầu Hàng Thẻ |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện 22B cầu Hàng Thẻ - cầu Ba Dung |
Đất SX-KD nông thôn | 637.500 | 382.500 | 255.000 | 191.250 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện 26 giáp đường huyện 22 - giáp đường huyện 23 |
Đất SX-KD nông thôn | 637.500 | 382.500 | 255.000 | 191.250 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện Quốc lộ 1 - giáp đường huyện 22B |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường Long Hòa - Long Bình giáp Đường huyện 26 - Quốc lộ 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 637.500 | 382.500 | 255.000 | 191.250 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện 23 giáp quốc lộ 1 - cầu Phú Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.625.000 | 1.575.000 | 1.050.000 | 787.500 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện 23 cầu Phú Thạnh - cầu Thạnh Quới |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện 23B giáp quốc lộ 1 - cống 5 Dồ |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện 23B cống 5 Dồ - cầu Hòa Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện 24 cầu Lãnh Lân - cầu Cườm Nga |
Đất SX-KD nông thôn | 577.500 | 346.500 | 231.000 | 173.250 |
| Xã Phú Quới |
Đường vào tuyến DCVL Phú Quới (ấp Phước Yên) Quốc lộ 1 - sông Bu kê |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.125.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường cặp trường dạy nghề Quốc lộ 1 - khu Trúc Hoa Viên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường thủy sản giáp đường huyện 22B - giáp cống hở Kinh Tư |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường thủy sản cống hở Kinh Tư - Đường sáu Giảng |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường thủy sản Đường huyện 23 - Đường tỉnh 908 |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường Phú Quới - Thạnh Quới cầu Phước Yên B - giáp Đường Cao tốc |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường Thạnh Hưng - Lộc Hưng giáp đường Đ1 khu Công nghiệp Hòa Phú - hết ranh Khu Công nghiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Phú Quới |
Đường Thạnh Hưng - Lộc Hưng ranh khu Công nghiệp - giáp ĐH26 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường Phước Hòa - Phước Lộc giáp đường Đ1 khu Công nghiệp Hòa Phú - hết ranh Khu Công nghiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Phú Quới |
Đường Phước Hòa - Phước Lộc ranh Khu Công nghiệp - giáp ĐH26 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường Thạnh Phú- Kinh Cà Dăm giáp ĐH 26 - giáp ranh xã Long Hồ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường xã chợ Hòa Phú - giáp Khu Công nghiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 637.500 | 382.500 | 255.000 | 191.250 |
| Xã Phú Quới |
Đường cầu Cườm Nga - cống hở Long Công cầu Cườm Nga - Đập Long Công |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Phú Quới |
Cống hở Long Công - cầu Cây Sao Cống hở Long Công - cầu Cây sao |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Phú Quới |
Khu TĐC Lộc Hòa Toàn khu vực - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Phú Quới |
Khu dân cư Khu CN Hòa Phú Toàn khu vực - |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 495.000 | 330.000 | 247.500 |
| Xã Phú Quới |
Khu dân cư dịch vụ Phước Yên (phần đất đã bố trí tái định cư cho các hộ dân) Toàn khu vực - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.325.000 | 1.395.000 | 930.000 | 697.500 |
| Xã Phú Quới |
Vùng vượt lũ Phú Quới giai đoạn 2 Đường huyện 23 (quốc lộ 1 (1A cũ) đến cầu Phú Thạnh) - vòng qua giáp quốc lộ 1 (1A cũ) (phía sau lưng UBND xã) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 630.000 |
| Xã Phú Quới |
Khu đất của ông Nguyễn Linh Sang và bà Nguyễn Hồng Cẩm Tú Trừ vị trí 1 và 2 của Đường Phước Hoà - Phước Lộc (giáp đường Đ1 khu Công nghiệp Hòa Phú- hết ranh KCN) - hết đường giao thông trong khu đất |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 315.000 |
| Xã Phú Quới |
Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Lộc Hòa Toàn khu vực - |
Đất SX-KD nông thôn | 637.500 | 382.500 | 255.000 | 191.250 |
| Xã Phú Quới |
Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Thạnh Quới 1+2 Toàn khu vực - |
Đất SX-KD nông thôn | 577.500 | 346.500 | 231.000 | 173.250 |
| Xã Phú Quới |
Khu vực chợ Lộc Hòa Toàn khu vực - |
Đất SX-KD nông thôn | 832.500 | 499.500 | 333.000 | 249.750 |
| Xã Phú Quới |
Khu vực chợ Phú Quới Toàn khu vực - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.525.000 | 2.115.000 | 1.410.000 | 1.057.500 |
| Xã Phú Quới |
Khu phố chợ Thạnh Quới Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 630.000 |
| Xã Phú Quới |
Khu vực chợ Thạnh Quới Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 495.000 | 330.000 | 247.500 |
| Xã Phú Quới |
Đường xã còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Phú Quới |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Phú Quới |
Khu công nghiệp Hòa Phú (toàn khu) - |
Đất SX-KD | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Quới |
Xã Phú Quới - |
Đất trồng lúa | 570.000 | 460.000 | 360.000 | 290.000 |
| Xã Phú Quới |
Xã Phú Quới - |
Đất trồng cây hàng năm | 570.000 | 460.000 | 360.000 | 290.000 |
| Xã Phú Quới |
Xã Phú Quới - |
Đất trồng cây lâu năm | 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 |
| Xã Phú Quới |
Xã Phú Quới - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 |
| Xã Phú Quới |
Xã Phú Quới - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 |
| Xã Phú Quới |
Xã Phú Quới Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phú Quới |
Quốc lộ 1 Cầu Đôi - cầu Lộc Hòa |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 1.020.000 |
| Xã Phú Quới |
Quốc lộ 1 cầu Lộc Hòa - cầu Phú Quới |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Xã Phú Quới |
Quốc lộ 1 cầu Phú Quới - đường vào xã Phú Quới |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Xã Phú Quới |
Quốc lộ 1 Đường vào xã Phú Quới - giáp xã Song Phú |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 870.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường tỉnh 908 giáp Quốc lộ 1 - giáp ranh xã Song Phú |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường tỉnh 909B (ĐH.40 cũ) Quốc lộ 1 - giáp ranh xã Cái Ngang |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện 22 giáp quốc lộ 1 - cầu Lộc Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện 22 cầu Lộc Hòa - giáp ranh xã Long Hồ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện 22B đường dal giáp sông Bu kê - cầu Hàng Thẻ |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện 22B cầu Hàng Thẻ - cầu Ba Dung |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện 26 giáp đường huyện 22 - giáp đường huyện 23 |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện Quốc lộ 1 - giáp đường huyện 22B |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 384.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường Long Hòa - Long Bình giáp Đường huyện 26 - Quốc lộ 1 |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện 23 giáp quốc lộ 1 - cầu Phú Thạnh |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Xã Phú Quới |
Đường huyện 23 cầu Phú Thạnh - cầu Thạnh Quới |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phú Quới
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

4. Thông tin xã Phú Quới, tỉnh Vĩnh Long
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Lộc Hòa, Xã Hòa Phú, Xã Thạnh Quới, Xã Phú Quới (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phú Quới theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Phú Quới có diện tích tự nhiên 50,58 km² với quy mô dân số 49.669 người, mật độ dân cư đạt 982 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phú Quới được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phú Quới không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Phú Quới là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Phú Quới, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long
5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:
a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.
2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:
a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;
b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.
c) Khu vực III: Các xã còn lại.
3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
b) Vị trí 2:
– 60 mét tiếp theo vị trí 1.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
c) Vị trí 3:
– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
d) Vị trí 4:
– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp
1. Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
2. Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Phú Quới, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Phú Quới, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
