Bảng giá đất xã Phú Tâm, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Phú Tâm, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất xã Phú Tâm, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Phú Tâm được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phú Tâm theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phú Tâm, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất xã Phú Tâm, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Phú Tâm năm 2026
Khu vực: xã Phú Tâm.
Loại đất: Đất nông nghiệp khác, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm.
Mức giá áp dụng: từ 56.000 đến 7.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phú Tâm |
Xã Phú Tâm - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Quốc lộ 1A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện - Hết ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (Hết thửa số 669, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Quốc lộ 1A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (Giáp thửa số 669, tờ bản đồ số 8) - Hết ranh đất UBND thị trấn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Quốc lộ 1A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất UBND thị trấn (cũ) - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Phú Tâm - Hết ranh đất Trạm Y tế |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trạm Y tế - Kênh Ống Bọng |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Ống Bọng - Giáp ranh xã Kế Sách |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 932D (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 939B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thuận Hòa - Hết ranh đất Cây xăng Quang Minh |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 939B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng Quang Minh - Cầu Chợ Thuận Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1A - Đường vào Khu tái định cư Xây Đá |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường vào Khu tái định cư Xây Đá - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 690.000 | 460.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 939B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 939B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 30 Tháng 4 - Cầu Bảy Quýt |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1A - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 1.380.000 | 920.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Lý Thường Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Bạch Đằng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Ngô Quyền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 939B - Cống Ông Minh |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Ngô Quyền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Ông Minh - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường huyện 93 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Thuận Hòa - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường huyện 94 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Cầu Kênh 79 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường huyện 94 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh 79 - Cầu Bảy Quýt |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường huyện 97 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 94 - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường A4 (Đường vào UBND thị trấn) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Trụ sở UBND thị trấn |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Miếu Quan Đế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Miếu Quan Đế - Kênh Lương Sơn Bá |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Miếu Quan Đế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Lương Sơn Bá - Đường Cầu Chùa đi xã Trường Khánh |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Giồng Cát đi Mỏ Neo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Giồng Cát - Mỏ Neo (Giáp ranh xã Đại Hải) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Cầu Chùa đi xã Trường Khánh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Kênh Lương Sơn Bá |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Cầu Chùa đi xã Trường Khánh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Lương Sơn Bá - Giáp ranh xã Trường Khánh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Chợ Thuận Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường hai bên nhà lồng Chợ - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Chợ Thuận Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các Đường nội bộ trong khu vực Chợ - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Chợ Phú Tâm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường hai bên nhà lồng Chợ - |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 1.290.000 | 860.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Chợ Phú Tâm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các Đường nội bộ trong khu vực Chợ - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Khu tái định cư Xây Đá (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu tái định cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở hạ tầng - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Khu tái định cư Xây Đá (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vị trí tiếp giáp Khu tái định cư chưa đầu tư cơ sở hạ tầng - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Khu tái định cư Quốc lộ 1A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường khác trong Khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 690.000 | 460.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Khu tái định cư Quốc lộ 1A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các vị trí tiếp giáp Khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 510.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Quốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện - Hết ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (Hết thửa số 669, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Quốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (Giáp thửa số 669, tờ bản đồ số 8) - Hết ranh đất UBND thị trấn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Quốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất UBND thị trấn (cũ) - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Phú Tâm - Hết ranh đất Trạm Y tế |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trạm Y tế - Kênh Ống Bọng |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Ống Bọng - Giáp ranh xã Kế Sách |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 932D (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 939B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thuận Hòa - Hết ranh đất Cây xăng Quang Minh |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 939B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Cây xăng Quang Minh - Cầu Chợ Thuận Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1A - Đường vào Khu tái định cư Xây Đá |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường vào Khu tái định cư Xây Đá - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 1.840.000 | 552.000 | 368.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 939B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 939B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 30 Tháng 4 - Cầu Bảy Quýt |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 1A - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở nông thôn | 3.680.000 | 1.104.000 | 736.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Bạch Đằng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất ở nông thôn | 456.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 939B - Cống Ông Minh |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Ông Minh - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường huyện 93 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Thuận Hòa - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường huyện 94 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 932 - Cầu Kênh 79 |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường huyện 94 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh 79 - Cầu Bảy Quýt |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường huyện 97 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 94 - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường A4 (Đường vào UBND thị trấn) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Trụ sở UBND thị trấn |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Miếu Quan Đế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Miếu Quan Đế - Kênh Lương Sơn Bá |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Miếu Quan Đế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Lương Sơn Bá - Đường Cầu Chùa đi xã Trường Khánh |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Giồng Cát đi Mỏ Neo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Giồng Cát - Mỏ Neo (Giáp ranh xã Đại Hải) |
Đất ở nông thôn | 336.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Cầu Chùa đi xã Trường Khánh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 932 - Kênh Lương Sơn Bá |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Cầu Chùa đi xã Trường Khánh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Lương Sơn Bá - Giáp ranh xã Trường Khánh |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Chợ Thuận Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường hai bên nhà lồng Chợ - |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Chợ Thuận Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các Đường nội bộ trong khu vực Chợ - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Chợ Phú Tâm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường hai bên nhà lồng Chợ - |
Đất ở nông thôn | 3.440.000 | 1.032.000 | 688.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Chợ Phú Tâm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các Đường nội bộ trong khu vực Chợ - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Khu tái định cư Xây Đá (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Khu tái định cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở hạ tầng - |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Khu tái định cư Xây Đá (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vị trí tiếp giáp Khu tái định cư chưa đầu tư cơ sở hạ tầng - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Khu tái định cư Quốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường khác trong Khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 1.840.000 | 552.000 | 368.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Khu tái định cư Quốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các vị trí tiếp giáp Khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Quốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện - Hết ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (Hết thửa số 669, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Quốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (Giáp thửa số 669, tờ bản đồ số 8) - Hết ranh đất UBND thị trấn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Quốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất UBND thị trấn (cũ) - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Phú Tâm - Hết ranh đất Trạm Y tế |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Trạm Y tế - Kênh Ống Bọng |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Ống Bọng - Giáp ranh xã Kế Sách |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 932D (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 939B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Thuận Hòa - Hết ranh đất Cây xăng Quang Minh |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 939B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Cây xăng Quang Minh - Cầu Chợ Thuận Hòa |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1A - Đường vào Khu tái định cư Xây Đá |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường vào Khu tái định cư Xây Đá - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 939B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 939B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu 30 Tháng 4 - Cầu Bảy Quýt |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 1A - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở nông thôn | 1.840.000 | 552.000 | 368.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Bạch Đằng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 939B - Cống Ông Minh |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Ông Minh - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường huyện 93 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Thuận Hòa - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường huyện 94 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 932 - Cầu Kênh 79 |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường huyện 94 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh 79 - Cầu Bảy Quýt |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường huyện 97 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 94 - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường A4 (Đường vào UBND thị trấn) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Trụ sở UBND thị trấn |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Miếu Quan Đế (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Miếu Quan Đế - Kênh Lương Sơn Bá |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Miếu Quan Đế (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Lương Sơn Bá - Đường Cầu Chùa đi xã Trường Khánh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Giồng Cát đi Mỏ Neo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Giồng Cát - Mỏ Neo (Giáp ranh xã Đại Hải) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Cầu Chùa đi xã Trường Khánh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 932 - Kênh Lương Sơn Bá |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Cầu Chùa đi xã Trường Khánh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Lương Sơn Bá - Giáp ranh xã Trường Khánh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Chợ Thuận Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường hai bên nhà lồng Chợ - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Chợ Thuận Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các Đường nội bộ trong khu vực Chợ - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Chợ Phú Tâm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường hai bên nhà lồng Chợ - |
Đất ở nông thôn | 1.720.000 | 516.000 | 344.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Chợ Phú Tâm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các Đường nội bộ trong khu vực Chợ - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Khu tái định cư Xây Đá (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Khu tái định cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở hạ tầng - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Khu tái định cư Xây Đá (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vị trí tiếp giáp Khu tái định cư chưa đầu tư cơ sở hạ tầng - |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Khu tái định cư Quốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường khác trong Khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Khu tái định cư Quốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các vị trí tiếp giáp Khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Xã Phú Tâm Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 300.000 |
| Xã Phú Tâm |
Quốc lộ 1A (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện - Hết ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (Hết thửa số 669, tờ bản đồ số 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Quốc lộ 1A (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (Giáp thửa số 669, tờ bản đồ số 8) - Hết ranh đất UBND thị trấn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Quốc lộ 1A (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất UBND thị trấn (cũ) - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Phú Tâm - Hết ranh đất Trạm Y tế |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trạm Y tế - Kênh Ống Bọng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 256.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Ống Bọng - Giáp ranh xã Kế Sách |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 932D (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 939B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thuận Hòa - Hết ranh đất Cây xăng Quang Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 939B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Cây xăng Quang Minh - Cầu Chợ Thuận Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 256.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1A - Đường vào Khu tái định cư Xây Đá |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) (50 mét đầu của thửa đất) Đường vào Khu tái định cư Xây Đá - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 552.000 | 368.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 939B (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 939B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 30 Tháng 4 - Cầu Bảy Quýt |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1A - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | 1.104.000 | 736.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Lý Thường Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Bạch Đằng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Ngô Quyền (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 939B - Cống Ông Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Ngô Quyền (50 mét đầu của thửa đất) Cống Ông Minh - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường huyện 93 (50 mét đầu của thửa đất) Cống Thuận Hòa - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường huyện 94 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 932 - Cầu Kênh 79 |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường huyện 94 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh 79 - Cầu Bảy Quýt |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường huyện 97 (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 94 - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường A4 (Đường vào UBND thị trấn) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Trụ sở UBND thị trấn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Miếu Quan Đế (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Miếu Quan Đế - Kênh Lương Sơn Bá |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Miếu Quan Đế (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Lương Sơn Bá - Đường Cầu Chùa đi xã Trường Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Giồng Cát đi Mỏ Neo (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Giồng Cát - Mỏ Neo (Giáp ranh xã Đại Hải) |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Cầu Chùa đi xã Trường Khánh (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 932 - Kênh Lương Sơn Bá |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Cầu Chùa đi xã Trường Khánh (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Lương Sơn Bá - Giáp ranh xã Trường Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Chợ Thuận Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường hai bên nhà lồng Chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Chợ Thuận Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Các Đường nội bộ trong khu vực Chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Chợ Phú Tâm (50 mét đầu của thửa đất) Đường hai bên nhà lồng Chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.440.000 | 1.032.000 | 688.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Chợ Phú Tâm (50 mét đầu của thửa đất) Các Đường nội bộ trong khu vực Chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Khu tái định cư Xây Đá (50 mét đầu của thửa đất) Khu tái định cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở hạ tầng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 256.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Khu tái định cư Xây Đá (50 mét đầu của thửa đất) Vị trí tiếp giáp Khu tái định cư chưa đầu tư cơ sở hạ tầng - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Khu tái định cư Quốc lộ 1A (50 mét đầu của thửa đất) Các đường khác trong Khu tái định cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 552.000 | 368.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Khu tái định cư Quốc lộ 1A (50 mét đầu của thửa đất) Các vị trí tiếp giáp Khu tái định cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 272.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Quốc lộ 1A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện - Hết ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (Hết thửa số 669, tờ bản đồ số 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Quốc lộ 1A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (Giáp thửa số 669, tờ bản đồ số 8) - Hết ranh đất UBND thị trấn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Quốc lộ 1A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất UBND thị trấn (cũ) - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 896.000 | 268.800 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Phú Tâm - Hết ranh đất Trạm Y tế |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 288.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trạm Y tế - Kênh Ống Bọng |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Ống Bọng - Giáp ranh xã Kế Sách |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 932D (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 939B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thuận Hòa - Hết ranh đất Cây xăng Quang Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 939B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng Quang Minh - Cầu Chợ Thuận Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1A - Đường vào Khu tái định cư Xây Đá |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 256.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường vào Khu tái định cư Xây Đá - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 939B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 939B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 30 Tháng 4 - Cầu Bảy Quýt |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1A - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV nông thôn | 1.472.000 | 441.600 | 294.400 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 256.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Lý Thường Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Bạch Đằng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Ngô Quyền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 939B - Cống Ông Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Ngô Quyền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Ông Minh - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường huyện 93 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Thuận Hòa - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường huyện 94 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Cầu Kênh 79 |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường huyện 94 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh 79 - Cầu Bảy Quýt |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường huyện 97 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 94 - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường A4 (Đường vào UBND thị trấn) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Trụ sở UBND thị trấn |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Miếu Quan Đế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Miếu Quan Đế - Kênh Lương Sơn Bá |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Miếu Quan Đế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Lương Sơn Bá - Đường Cầu Chùa đi xã Trường Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Giồng Cát đi Mỏ Neo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Giồng Cát - Mỏ Neo (Giáp ranh xã Đại Hải) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Cầu Chùa đi xã Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Kênh Lương Sơn Bá |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Cầu Chùa đi xã Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Lương Sơn Bá - Giáp ranh xã Trường Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Chợ Thuận Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường hai bên nhà lồng Chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Chợ Thuận Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các Đường nội bộ trong khu vực Chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Chợ Phú Tâm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường hai bên nhà lồng Chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.376.000 | 412.800 | 275.200 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Chợ Phú Tâm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các Đường nội bộ trong khu vực Chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Khu tái định cư Xây Đá (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Khu tái định cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở hạ tầng - |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Khu tái định cư Xây Đá (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vị trí tiếp giáp Khu tái định cư chưa đầu tư cơ sở hạ tầng - |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Khu tái định cư Quốc lộ 1A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường khác trong Khu tái định cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Khu tái định cư Quốc lộ 1A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các vị trí tiếp giáp Khu tái định cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Xã Phú Tâm Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 240.000 |
| Xã Phú Tâm |
Quốc lộ 1A (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện - Hết ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (Hết thửa số 669, tờ bản đồ số 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Quốc lộ 1A (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (Giáp thửa số 669, tờ bản đồ số 8) - Hết ranh đất UBND thị trấn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Quốc lộ 1A (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất UBND thị trấn (cũ) - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Phú Tâm - Hết ranh đất Trạm Y tế |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trạm Y tế - Kênh Ống Bọng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 224.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Ống Bọng - Giáp ranh xã Kế Sách |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 231.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 932D (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 939B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thuận Hòa - Hết ranh đất Cây xăng Quang Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 273.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 939B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Cây xăng Quang Minh - Cầu Chợ Thuận Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 224.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1A - Đường vào Khu tái định cư Xây Đá |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) (50 mét đầu của thửa đất) Đường vào Khu tái định cư Xây Đá - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.610.000 | 483.000 | 322.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 939B (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 939B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 30 Tháng 4 - Cầu Bảy Quýt |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 1A - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD nông thôn | 3.220.000 | 966.000 | 644.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Lý Thường Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 273.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Bạch Đằng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 399.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Ngô Quyền (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 939B - Cống Ông Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 231.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Ngô Quyền (50 mét đầu của thửa đất) Cống Ông Minh - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường huyện 93 (50 mét đầu của thửa đất) Cống Thuận Hòa - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường huyện 94 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 932 - Cầu Kênh 79 |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường huyện 94 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh 79 - Cầu Bảy Quýt |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường huyện 97 (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 94 - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường A4 (Đường vào UBND thị trấn) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Trụ sở UBND thị trấn |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 273.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Miếu Quan Đế (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Miếu Quan Đế - Kênh Lương Sơn Bá |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Miếu Quan Đế (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Lương Sơn Bá - Đường Cầu Chùa đi xã Trường Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Giồng Cát đi Mỏ Neo (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Giồng Cát - Mỏ Neo (Giáp ranh xã Đại Hải) |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Cầu Chùa đi xã Trường Khánh (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 932 - Kênh Lương Sơn Bá |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Cầu Chùa đi xã Trường Khánh (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Lương Sơn Bá - Giáp ranh xã Trường Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Chợ Thuận Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường hai bên nhà lồng Chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 1.470.000 | 980.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Chợ Thuận Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Các Đường nội bộ trong khu vực Chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Chợ Phú Tâm (50 mét đầu của thửa đất) Đường hai bên nhà lồng Chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.010.000 | 903.000 | 602.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Chợ Phú Tâm (50 mét đầu của thửa đất) Các Đường nội bộ trong khu vực Chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Khu tái định cư Xây Đá (50 mét đầu của thửa đất) Khu tái định cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở hạ tầng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 224.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Khu tái định cư Xây Đá (50 mét đầu của thửa đất) Vị trí tiếp giáp Khu tái định cư chưa đầu tư cơ sở hạ tầng - |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 231.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Khu tái định cư Quốc lộ 1A (50 mét đầu của thửa đất) Các đường khác trong Khu tái định cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.610.000 | 483.000 | 322.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Khu tái định cư Quốc lộ 1A (50 mét đầu của thửa đất) Các vị trí tiếp giáp Khu tái định cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 357.000 | 238.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Quốc lộ 1A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện - Hết ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (Hết thửa số 669, tờ bản đồ số 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Quốc lộ 1A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (Giáp thửa số 669, tờ bản đồ số 8) - Hết ranh đất UBND thị trấn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Quốc lộ 1A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất UBND thị trấn (cũ) - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 784.000 | 235.200 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Phú Tâm - Hết ranh đất Trạm Y tế |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 252.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trạm Y tế - Kênh Ống Bọng |
Đất SX-KD nông thôn | 448.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Ống Bọng - Giáp ranh xã Kế Sách |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 932D (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 939B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thuận Hòa - Hết ranh đất Cây xăng Quang Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 939B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng Quang Minh - Cầu Chợ Thuận Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 448.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1A - Đường vào Khu tái định cư Xây Đá |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 224.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường vào Khu tái định cư Xây Đá - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 644.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 939B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 939B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 30 Tháng 4 - Cầu Bảy Quýt |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 1A - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD nông thôn | 1.288.000 | 386.400 | 257.600 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 224.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Lý Thường Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Bạch Đằng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Ngô Quyền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 939B - Cống Ông Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Ngô Quyền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Ông Minh - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường huyện 93 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Thuận Hòa - Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường huyện 94 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Cầu Kênh 79 |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường huyện 94 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh 79 - Cầu Bảy Quýt |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường huyện 97 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 94 - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường A4 (Đường vào UBND thị trấn) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Trụ sở UBND thị trấn |
Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Miếu Quan Đế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Miếu Quan Đế - Kênh Lương Sơn Bá |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Miếu Quan Đế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Lương Sơn Bá - Đường Cầu Chùa đi xã Trường Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Giồng Cát đi Mỏ Neo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Giồng Cát - Mỏ Neo (Giáp ranh xã Đại Hải) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Cầu Chùa đi xã Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 932 - Kênh Lương Sơn Bá |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Cầu Chùa đi xã Trường Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Lương Sơn Bá - Giáp ranh xã Trường Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Chợ Thuận Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường hai bên nhà lồng Chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Chợ Thuận Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các Đường nội bộ trong khu vực Chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Chợ Phú Tâm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường hai bên nhà lồng Chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.204.000 | 361.200 | 240.800 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Chợ Phú Tâm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các Đường nội bộ trong khu vực Chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Khu tái định cư Xây Đá (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Khu tái định cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở hạ tầng - |
Đất SX-KD nông thôn | 448.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Khu tái định cư Xây Đá (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vị trí tiếp giáp Khu tái định cư chưa đầu tư cơ sở hạ tầng - |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Khu tái định cư Quốc lộ 1A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường khác trong Khu tái định cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 644.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Khu tái định cư Quốc lộ 1A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các vị trí tiếp giáp Khu tái định cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 476.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Xã Phú Tâm Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 210.000 |
| Xã Phú Tâm |
Xã Phú Tâm - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Xã Phú Tâm - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Xã Phú Tâm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Xã Phú Tâm - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Xã Phú Tâm - |
Đất rừng phòng hộ | 64.000 | 56.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Xã Phú Tâm - |
Đất rừng đặc dụng | 64.000 | 56.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Xã Phú Tâm - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Xã Phú Tâm Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Xã Phú Tâm - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phú Tâm |
Xã Phú Tâm - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Quốc lộ 1A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện - Hết ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (Hết thửa số 669, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Quốc lộ 1A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (Giáp thửa số 669, tờ bản đồ số 8) - Hết ranh đất UBND thị trấn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Quốc lộ 1A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất UBND thị trấn (cũ) - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Phú Tâm - Hết ranh đất Trạm Y tế |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trạm Y tế - Kênh Ống Bọng |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Ống Bọng - Giáp ranh xã Kế Sách |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 932D (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 939B - Giáp ranh xã Thuận Hòa |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 939B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thuận Hòa - Hết ranh đất Cây xăng Quang Minh |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 939B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng Quang Minh - Cầu Chợ Thuận Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1A - Đường vào Khu tái định cư Xây Đá |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường vào Khu tái định cư Xây Đá - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 690.000 | 460.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 939B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường tỉnh 939B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 30 Tháng 4 - Cầu Bảy Quýt |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Tâm |
Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 1A - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 1.380.000 | 920.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phú Tâm
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin xã Phú Tâm, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Châu Thành, Xã Phú Tâm (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phú Tâm theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Phú Tâm có diện tích tự nhiên 48,88 km² với quy mô dân số 33.318 người, mật độ dân cư đạt 681,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phú Tâm được đặt tại UBND huyện Châu Thành, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phú Tâm không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Phú Tâm là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Phú Tâm, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Phú Tâm, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Phú Tâm, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
