Bảng giá đất xã Phú Tân, tỉnh Cà Mau năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Phú Tân, tỉnh Cà Mau

Bảng giá đất xã Phú Tân, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại xã Phú Tân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phú Tân theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phú Tân, tỉnh Cà Mau

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;

– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Phú Tân, Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Phú Tân năm 2026

Khu vực: xã Phú Tân.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 21.600 đến 3.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Phú Tân Đường số 1
Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Đông) - Hết ranh trường tiểu học Kim Đồng (Ranh đất ông Mười Bổn)
Đất ở nông thôn 3.130.000 1.878.000 1.252.000 626.000
Xã Phú Tân Đường số 1
Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Tây) - Ngã 3 chợ cũ
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Xã Phú Tân Đường số 1
Ngã 4 Cầu Chợ Mới - Ngã ba dốc cầu chợ mới
Đất ở nông thôn 2.290.000 1.374.000 916.000 458.000
Xã Phú Tân Đường số 1
Trường tiểu học Phú Tân (vòng qua bên chợ mới) - Ngã 4 cầu chợ Mới
Đất ở nông thôn 2.330.000 1.398.000 932.000 466.000
Xã Phú Tân Đường số 1
Hết ranh đất ông Dũng - Thúy - Hết ranh đất ông Sỹ Tuấn (2 bên)
Đất ở nông thôn 2.030.000 1.218.000 812.000 406.000
Xã Phú Tân Đường số 1
Trụ điện số 61 - Ngã 3 cầu Miễu ông Cò
Đất ở nông thôn 1.460.000 876.000 584.000 292.000
Xã Phú Tân Đường số 2
Ngã 4 cầu chợ mới - Ngã 3 lộ kênh chiến lược
Đất ở nông thôn 1.130.000 678.000 452.000 226.000
Xã Phú Tân Đường số 2
Ngã 3 Cầu ngang UBND xã - Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Xã Phú Tân Đường số 2
Cầu Miễu ông Cò vòng mép sông - Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 200.000 200.000
Xã Phú Tân Đường số 3
Ngã 4 kênh Cùng - Cầu Bưu Điện
Đất ở nông thôn 2.890.000 1.734.000 1.156.000 578.000
Xã Phú Tân Đường số 3
Ngã 4 kênh cùng - Đầu kênh Tân Điền
Đất ở nông thôn 1.610.000 966.000 644.000 322.000
Xã Phú Tân Đường số 3
Ngã 3 đầu cầu Bưu Điện - Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A
Đất ở nông thôn 940.000 564.000 376.000 200.000
Xã Phú Tân Đường số 3
Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A - Đầu Kênh Đứng
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 200.000
Xã Phú Tân Đường số 4
Cầu Bưu Điện - Cầu Ngang UBND xã
Đất ở nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 306.000
Xã Phú Tân Đường số 4
Cầu ngang UBND xã - Ngã 3 lộ quy hoạch mới
Đất ở nông thôn 920.000 552.000 368.000 200.000
Xã Phú Tân Đường số 4
Cầu ngang UBND xã - Ngã ba kênh Xáng
Đất ở nông thôn 910.000 546.000 364.000 200.000
Xã Phú Tân Đường số 4
Ngã ba kênh xáng (2 bên) - Đường vào kênh Xáng (Giáp ranh đất nhà ông Sáu Báo)
Đất ở nông thôn 770.000 462.000 308.000 200.000
Xã Phú Tân Đường số 4
Ngã 3 lộ quy hoạch mới - Đối diện ngã 3 kênh Đứng
Đất ở nông thôn 510.000 306.000 204.000 200.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Đầu cầu Chợ Mới (bờ nam) - Ngã 3 Miễu ông Cò
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Ngã 4 cầu chợ mới - Cầu Miễu ông Cò
Đất ở nông thôn 980.000 588.000 392.000 200.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Ngã 3 kênh Xáng - Đối diện ngã 3 kênh Cây Sộp
Đất ở nông thôn 510.000 306.000 204.000 200.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Cầu Cây Thẻ - Ngã 3 lộ kênh cùng
Đất ở nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Cầu Chợ Mới - Ngã 3 lộ kênh cùng
Đất ở nông thôn 410.000 246.000 200.000 200.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Ngã 3 kênh Cây Sộp - Kênh Miễu ông Cò - Ngã 3 kênh Cây Sộp - Kênh Cùng
Đất ở nông thôn 290.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Ngã 3 lộ vòng xuống Sông Đường Cày trước Khu vực UBND xã - Trước cổng Trường Trung học cơ sở Phú Tân (hướng sông)
Đất ở nông thôn 410.000 246.000 200.000 200.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Cầu Tân Điền - Ngã 3 lộ về cầu Bưu Điện
Đất ở nông thôn 540.000 324.000 216.000 200.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
UBND xã Phú Tân vòng theo lộ nhựa - Cầu Chợ Mới
Đất ở nông thôn 510.000 306.000 204.000 200.000
Xã Phú Tân Tuyến Bào Láng
Đầu kênh Bào Láng phía bên sông - Lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm
Đất ở nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phú Tân Tuyến Bào Láng
Đầu kênh Bào Láng phía bên UBND xã - Lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm
Đất ở nông thôn 380.000 228.000 200.000 200.000
Xã Phú Tân Tuyến lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm (Hướng Bắc)
Kênh Mới - Kênh 90
Đất ở nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phú Tân Phía UBND xã
Đầu kênh Đầu Sấu - Hết khu Bình Hưng
Đất ở nông thôn 830.000 498.000 332.000 200.000
Xã Phú Tân Phía UBND xã
Đầu kênh Đầu Sấu - Đầu Kênh Tư
Đất ở nông thôn 210.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phú Tân Tuyến lộ ven sông Cái Đôi
Hết khu Bình Hưng - Kênh 90
Đất ở nông thôn 370.000 222.000 200.000 200.000
Xã Phú Tân Đối diện UBND xã (Hướng Tây)
Đầu cầu Kênh Mỹ Hưng - Đầu cầu Kênh Tân Điền
Đất ở nông thôn 210.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phú Tân Bến Đìa
Vàm Bến Đìa - Hết ranh Trường Cấp II (2 bên)
Đất ở nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phú Tân Kênh Mới
Đầu Kinh Mới - Đầu lộ huyện (2 bên)
Đất ở nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phú Tân Kênh Công Nghiệp
Đầu kênh Công Nghiệp - Cuối kênh Công Nghiệp
Đất ở nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phú Tân Tân Phong
Đầu kênh Cái Cám - Cuối kênh Cái Cám
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phú Tân Tân Điền
Đầu kênh Tân Điền - Cuối kênh Tân Điền
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phú Tân Kênh Thanh Bình
Đầu Sẻo Cạn - Lô hai Thanh Bình
Đất ở nông thôn 210.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phú Tân Tuyến kênh Mỵ
Đầu Kênh Mỵ - Giáp khu Bình Hưng (bờ Bắc)
Đất ở nông thôn 310.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Ngã ba Kênh Xáng (hãng nước đá Hoàng Thiện) - Lộ nhựa cấp VI (đi theo tuyến đường giáp ranh đất ông Hảo)
Đất ở nông thôn 380.000 228.000 200.000 200.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Cầu bắt qua khu dân cư Mỹ Bình - Cầu Kênh Ông Tà
Đất ở nông thôn 310.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Kênh Cùng (nhà ông Chúc) - Ngã 4 Kênh Xáng (nhà ông Tiến)
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 200.000 200.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Ngã tư Kênh Xáng (nhà ông Tiến) - Giáp Kênh Lung Môn (nhà ông Hoàng)
Đất ở nông thôn 380.000 228.000 200.000 200.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Cầu Chòi Mòi - Cầu Công Mỹ Bình
Đất ở nông thôn 380.000 228.000 200.000 200.000
Xã Phú Tân Đường kênh Dân Quân - kênh Chống Mỹ
Cầu kênh Dân Quân - Hết ranh đất bà Phạm Thị Út (2 bên)
Đất ở nông thôn 230.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phú Tân Đường bê tông
Cầu kênh Tân Điền - Đầu Kênh Cái
Đất ở nông thôn 380.000 228.000 200.000 200.000
Xã Phú Tân Đường bê tông
Đầu kênh Cái - Cống Mỹ Bình
Đất ở nông thôn 330.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phú Tân Đường bê tông
Cống Mỹ Bình - Cầu trường TH Mỹ Bình
Đất ở nông thôn 290.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phú Tân Đường bê tông
Cầu cống Mỹ Bình - Nhà văn hoá ấp Láng Cháo
Đất ở nông thôn 330.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phú Tân Đường bê tông
Nhà văn hoá ấp Láng Cháo - Cống Ngã tư số 1
Đất ở nông thôn 270.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phú Tân Đường bê tông
Đầu kênh Đứng - Cống Ngã tư số 1
Đất ở nông thôn 330.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phú Tân Đường bê tông
Đối diện Ngã ba Kênh Đứng - Cầu Ngã tư số 1
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 200.000 200.000
Xã Phú Tân Đường bê tông
Đầu Kênh Đứng (dọc theo lộ Lê Duẩn) - Cầu Kênh Đứng (dọc theo lộ Lê Duẩn)
Đất ở nông thôn 270.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phú Tân Đường bê tông
Đối diện Ngã ba Kênh Cây Sộp - Cầu Cống Đá lớn (bắt qua xã Tân Hưng Tây)
Đất ở nông thôn 380.000 228.000 200.000 200.000
Xã Phú Tân Các tuyến hẻm trong khu vực ấp Cái Đôi Vàm có chiều rộng mặt lộ từ 1,5m đến 3,0m
-
Đất ở nông thôn 650.000 390.000 260.000 200.000
Xã Phú Tân Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phú Tân Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phú Tân Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 200.000 200.000
Xã Phú Tân Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở nông thôn 200.000 120.000 80.000 40.000
Xã Phú Tân Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở nông thôn 180.000 108.000 72.000 36.000
Xã Phú Tân Đường số 1
Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Đông) - Hết ranh trường tiểu học Kim Đồng (Ranh đất ông Mười Bổn)
Đất TM-DV nông thôn 2.504.000 1.502.400 1.001.600 500.800
Xã Phú Tân Đường số 1
Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Tây) - Ngã 3 chợ cũ
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Xã Phú Tân Đường số 1
Ngã 4 Cầu Chợ Mới - Ngã ba dốc cầu chợ mới
Đất TM-DV nông thôn 1.832.000 1.099.200 732.800 366.400
Xã Phú Tân Đường số 1
Trường tiểu học Phú Tân (vòng qua bên chợ mới) - Ngã 4 cầu chợ Mới
Đất TM-DV nông thôn 1.864.000 1.118.400 745.600 372.800
Xã Phú Tân Đường số 1
Hết ranh đất ông Dũng - Thúy - Hết ranh đất ông Sỹ Tuấn (2 bên)
Đất TM-DV nông thôn 1.624.000 974.400 649.600 324.800
Xã Phú Tân Đường số 1
Trụ điện số 61 - Ngã 3 cầu Miễu ông Cò
Đất TM-DV nông thôn 1.168.000 700.800 467.200 233.600
Xã Phú Tân Đường số 2
Ngã 4 cầu chợ mới - Ngã 3 lộ kênh chiến lược
Đất TM-DV nông thôn 904.000 542.400 361.600 180.800
Xã Phú Tân Đường số 2
Ngã 3 Cầu ngang UBND xã - Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 1.344.000 896.000 448.000
Xã Phú Tân Đường số 2
Cầu Miễu ông Cò vòng mép sông - Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 160.000 160.000
Xã Phú Tân Đường số 3
Ngã 4 kênh Cùng - Cầu Bưu Điện
Đất TM-DV nông thôn 2.312.000 1.387.200 924.800 462.400
Xã Phú Tân Đường số 3
Ngã 4 kênh cùng - Đầu kênh Tân Điền
Đất TM-DV nông thôn 1.288.000 772.800 515.200 257.600
Xã Phú Tân Đường số 3
Ngã 3 đầu cầu Bưu Điện - Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A
Đất TM-DV nông thôn 752.000 451.200 300.800 160.000
Xã Phú Tân Đường số 3
Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A - Đầu Kênh Đứng
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 160.000
Xã Phú Tân Đường số 4
Cầu Bưu Điện - Cầu Ngang UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 1.224.000 734.400 489.600 244.800
Xã Phú Tân Đường số 4
Cầu ngang UBND xã - Ngã 3 lộ quy hoạch mới
Đất TM-DV nông thôn 736.000 441.600 294.400 160.000
Xã Phú Tân Đường số 4
Cầu ngang UBND xã - Ngã ba kênh Xáng
Đất TM-DV nông thôn 728.000 436.800 291.200 160.000
Xã Phú Tân Đường số 4
Ngã ba kênh xáng (2 bên) - Đường vào kênh Xáng (Giáp ranh đất nhà ông Sáu Báo)
Đất TM-DV nông thôn 616.000 369.600 246.400 160.000
Xã Phú Tân Đường số 4
Ngã 3 lộ quy hoạch mới - Đối diện ngã 3 kênh Đứng
Đất TM-DV nông thôn 408.000 244.800 163.200 160.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Đầu cầu Chợ Mới (bờ nam) - Ngã 3 Miễu ông Cò
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Ngã 4 cầu chợ mới - Cầu Miễu ông Cò
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 313.600 160.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Ngã 3 kênh Xáng - Đối diện ngã 3 kênh Cây Sộp
Đất TM-DV nông thôn 408.000 244.800 163.200 160.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Cầu Cây Thẻ - Ngã 3 lộ kênh cùng
Đất TM-DV nông thôn 256.000 160.000 160.000 160.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Cầu Chợ Mới - Ngã 3 lộ kênh cùng
Đất TM-DV nông thôn 328.000 196.800 160.000 160.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Ngã 3 kênh Cây Sộp - Kênh Miễu ông Cò - Ngã 3 kênh Cây Sộp - Kênh Cùng
Đất TM-DV nông thôn 232.000 160.000 160.000 160.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Ngã 3 lộ vòng xuống Sông Đường Cày trước Khu vực UBND xã - Trước cổng Trường Trung học cơ sở Phú Tân (hướng sông)
Đất TM-DV nông thôn 328.000 196.800 160.000 160.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Cầu Tân Điền - Ngã 3 lộ về cầu Bưu Điện
Đất TM-DV nông thôn 432.000 259.200 172.800 160.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
UBND xã Phú Tân vòng theo lộ nhựa - Cầu Chợ Mới
Đất TM-DV nông thôn 408.000 244.800 163.200 160.000
Xã Phú Tân Tuyến Bào Láng
Đầu kênh Bào Láng phía bên sông - Lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm
Đất TM-DV nông thôn 160.000 160.000 160.000 160.000
Xã Phú Tân Tuyến Bào Láng
Đầu kênh Bào Láng phía bên UBND xã - Lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm
Đất TM-DV nông thôn 304.000 182.400 160.000 160.000
Xã Phú Tân Tuyến lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm (Hướng Bắc)
Kênh Mới - Kênh 90
Đất TM-DV nông thôn 192.000 160.000 160.000 160.000
Xã Phú Tân Phía UBND xã
Đầu kênh Đầu Sấu - Hết khu Bình Hưng
Đất TM-DV nông thôn 664.000 398.400 265.600 160.000
Xã Phú Tân Phía UBND xã
Đầu kênh Đầu Sấu - Đầu Kênh Tư
Đất TM-DV nông thôn 168.000 160.000 160.000 160.000
Xã Phú Tân Tuyến lộ ven sông Cái Đôi
Hết khu Bình Hưng - Kênh 90
Đất TM-DV nông thôn 296.000 177.600 160.000 160.000
Xã Phú Tân Đối diện UBND xã (Hướng Tây)
Đầu cầu Kênh Mỹ Hưng - Đầu cầu Kênh Tân Điền
Đất TM-DV nông thôn 168.000 160.000 160.000 160.000
Xã Phú Tân Bến Đìa
Vàm Bến Đìa - Hết ranh Trường Cấp II (2 bên)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 160.000 160.000 160.000
Xã Phú Tân Kênh Mới
Đầu Kinh Mới - Đầu lộ huyện (2 bên)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 160.000 160.000 160.000
Xã Phú Tân Kênh Công Nghiệp
Đầu kênh Công Nghiệp - Cuối kênh Công Nghiệp
Đất TM-DV nông thôn 160.000 160.000 160.000 160.000
Xã Phú Tân Tân Phong
Đầu kênh Cái Cám - Cuối kênh Cái Cám
Đất TM-DV nông thôn 176.000 160.000 160.000 160.000
Xã Phú Tân Tân Điền
Đầu kênh Tân Điền - Cuối kênh Tân Điền
Đất TM-DV nông thôn 176.000 160.000 160.000 160.000
Xã Phú Tân Kênh Thanh Bình
Đầu Sẻo Cạn - Lô hai Thanh Bình
Đất TM-DV nông thôn 168.000 160.000 160.000 160.000
Xã Phú Tân Tuyến kênh Mỵ
Đầu Kênh Mỵ - Giáp khu Bình Hưng (bờ Bắc)
Đất TM-DV nông thôn 248.000 160.000 160.000 160.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Ngã ba Kênh Xáng (hãng nước đá Hoàng Thiện) - Lộ nhựa cấp VI (đi theo tuyến đường giáp ranh đất ông Hảo)
Đất TM-DV nông thôn 304.000 182.400 160.000 160.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Cầu bắt qua khu dân cư Mỹ Bình - Cầu Kênh Ông Tà
Đất TM-DV nông thôn 248.000 160.000 160.000 160.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Kênh Cùng (nhà ông Chúc) - Ngã 4 Kênh Xáng (nhà ông Tiến)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 160.000 160.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Ngã tư Kênh Xáng (nhà ông Tiến) - Giáp Kênh Lung Môn (nhà ông Hoàng)
Đất TM-DV nông thôn 304.000 182.400 160.000 160.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Cầu Chòi Mòi - Cầu Công Mỹ Bình
Đất TM-DV nông thôn 304.000 182.400 160.000 160.000
Xã Phú Tân Đường kênh Dân Quân - kênh Chống Mỹ
Cầu kênh Dân Quân - Hết ranh đất bà Phạm Thị Út (2 bên)
Đất TM-DV nông thôn 184.000 160.000 160.000 160.000
Xã Phú Tân Đường bê tông
Cầu kênh Tân Điền - Đầu Kênh Cái
Đất TM-DV nông thôn 304.000 182.400 160.000 160.000
Xã Phú Tân Đường bê tông
Đầu kênh Cái - Cống Mỹ Bình
Đất TM-DV nông thôn 264.000 160.000 160.000 160.000
Xã Phú Tân Đường bê tông
Cống Mỹ Bình - Cầu trường TH Mỹ Bình
Đất TM-DV nông thôn 232.000 160.000 160.000 160.000
Xã Phú Tân Đường bê tông
Cầu cống Mỹ Bình - Nhà văn hoá ấp Láng Cháo
Đất TM-DV nông thôn 264.000 160.000 160.000 160.000
Xã Phú Tân Đường bê tông
Nhà văn hoá ấp Láng Cháo - Cống Ngã tư số 1
Đất TM-DV nông thôn 216.000 160.000 160.000 160.000
Xã Phú Tân Đường bê tông
Đầu kênh Đứng - Cống Ngã tư số 1
Đất TM-DV nông thôn 264.000 160.000 160.000 160.000
Xã Phú Tân Đường bê tông
Đối diện Ngã ba Kênh Đứng - Cầu Ngã tư số 1
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 160.000 160.000
Xã Phú Tân Đường bê tông
Đầu Kênh Đứng (dọc theo lộ Lê Duẩn) - Cầu Kênh Đứng (dọc theo lộ Lê Duẩn)
Đất TM-DV nông thôn 216.000 160.000 160.000 160.000
Xã Phú Tân Đường bê tông
Đối diện Ngã ba Kênh Cây Sộp - Cầu Cống Đá lớn (bắt qua xã Tân Hưng Tây)
Đất TM-DV nông thôn 304.000 182.400 160.000 160.000
Xã Phú Tân Các tuyến hẻm trong khu vực ấp Cái Đôi Vàm có chiều rộng mặt lộ từ 1,5m đến 3,0m
-
Đất TM-DV nông thôn 520.000 312.000 208.000 160.000
Xã Phú Tân Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất TM-DV nông thôn 176.000 160.000 160.000 160.000
Xã Phú Tân Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 160.000 160.000
Xã Phú Tân Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 160.000 160.000
Xã Phú Tân Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 96.000 64.000 32.000
Xã Phú Tân Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 86.400 57.600 28.800
Xã Phú Tân Đường số 1
Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Đông) - Hết ranh trường tiểu học Kim Đồng (Ranh đất ông Mười Bổn)
Đất SX-KD nông thôn 1.878.000 1.126.800 751.200 375.600
Xã Phú Tân Đường số 1
Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Tây) - Ngã 3 chợ cũ
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Xã Phú Tân Đường số 1
Ngã 4 Cầu Chợ Mới - Ngã ba dốc cầu chợ mới
Đất SX-KD nông thôn 1.374.000 824.400 549.600 274.800
Xã Phú Tân Đường số 1
Trường tiểu học Phú Tân (vòng qua bên chợ mới) - Ngã 4 cầu chợ Mới
Đất SX-KD nông thôn 1.398.000 838.800 559.200 279.600
Xã Phú Tân Đường số 1
Hết ranh đất ông Dũng - Thúy - Hết ranh đất ông Sỹ Tuấn (2 bên)
Đất SX-KD nông thôn 1.218.000 730.800 487.200 243.600
Xã Phú Tân Đường số 1
Trụ điện số 61 - Ngã 3 cầu Miễu ông Cò
Đất SX-KD nông thôn 876.000 525.600 350.400 175.200
Xã Phú Tân Đường số 2
Ngã 4 cầu chợ mới - Ngã 3 lộ kênh chiến lược
Đất SX-KD nông thôn 678.000 406.800 271.200 135.600
Xã Phú Tân Đường số 2
Ngã 3 Cầu ngang UBND xã - Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Xã Phú Tân Đường số 2
Cầu Miễu ông Cò vòng mép sông - Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000 120.000 120.000
Xã Phú Tân Đường số 3
Ngã 4 kênh Cùng - Cầu Bưu Điện
Đất SX-KD nông thôn 1.734.000 1.040.400 693.600 346.800
Xã Phú Tân Đường số 3
Ngã 4 kênh cùng - Đầu kênh Tân Điền
Đất SX-KD nông thôn 966.000 579.600 386.400 193.200
Xã Phú Tân Đường số 3
Ngã 3 đầu cầu Bưu Điện - Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A
Đất SX-KD nông thôn 564.000 338.400 225.600 120.000
Xã Phú Tân Đường số 3
Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A - Đầu Kênh Đứng
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 168.000 120.000
Xã Phú Tân Đường số 4
Cầu Bưu Điện - Cầu Ngang UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 918.000 550.800 367.200 183.600
Xã Phú Tân Đường số 4
Cầu ngang UBND xã - Ngã 3 lộ quy hoạch mới
Đất SX-KD nông thôn 552.000 331.200 220.800 120.000
Xã Phú Tân Đường số 4
Cầu ngang UBND xã - Ngã ba kênh Xáng
Đất SX-KD nông thôn 546.000 327.600 218.400 120.000
Xã Phú Tân Đường số 4
Ngã ba kênh xáng (2 bên) - Đường vào kênh Xáng (Giáp ranh đất nhà ông Sáu Báo)
Đất SX-KD nông thôn 462.000 277.200 184.800 120.000
Xã Phú Tân Đường số 4
Ngã 3 lộ quy hoạch mới - Đối diện ngã 3 kênh Đứng
Đất SX-KD nông thôn 306.000 183.600 122.400 120.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Đầu cầu Chợ Mới (bờ nam) - Ngã 3 Miễu ông Cò
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Ngã 4 cầu chợ mới - Cầu Miễu ông Cò
Đất SX-KD nông thôn 588.000 352.800 235.200 120.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Ngã 3 kênh Xáng - Đối diện ngã 3 kênh Cây Sộp
Đất SX-KD nông thôn 306.000 183.600 122.400 120.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Cầu Cây Thẻ - Ngã 3 lộ kênh cùng
Đất SX-KD nông thôn 192.000 120.000 120.000 120.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Cầu Chợ Mới - Ngã 3 lộ kênh cùng
Đất SX-KD nông thôn 246.000 147.600 120.000 120.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Ngã 3 kênh Cây Sộp - Kênh Miễu ông Cò - Ngã 3 kênh Cây Sộp - Kênh Cùng
Đất SX-KD nông thôn 174.000 120.000 120.000 120.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Ngã 3 lộ vòng xuống Sông Đường Cày trước Khu vực UBND xã - Trước cổng Trường Trung học cơ sở Phú Tân (hướng sông)
Đất SX-KD nông thôn 246.000 147.600 120.000 120.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Cầu Tân Điền - Ngã 3 lộ về cầu Bưu Điện
Đất SX-KD nông thôn 324.000 194.400 129.600 120.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
UBND xã Phú Tân vòng theo lộ nhựa - Cầu Chợ Mới
Đất SX-KD nông thôn 306.000 183.600 122.400 120.000
Xã Phú Tân Tuyến Bào Láng
Đầu kênh Bào Láng phía bên sông - Lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm
Đất SX-KD nông thôn 120.000 120.000 120.000 120.000
Xã Phú Tân Tuyến Bào Láng
Đầu kênh Bào Láng phía bên UBND xã - Lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm
Đất SX-KD nông thôn 228.000 136.800 120.000 120.000
Xã Phú Tân Tuyến lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm (Hướng Bắc)
Kênh Mới - Kênh 90
Đất SX-KD nông thôn 144.000 120.000 120.000 120.000
Xã Phú Tân Phía UBND xã
Đầu kênh Đầu Sấu - Hết khu Bình Hưng
Đất SX-KD nông thôn 498.000 298.800 199.200 120.000
Xã Phú Tân Phía UBND xã
Đầu kênh Đầu Sấu - Đầu Kênh Tư
Đất SX-KD nông thôn 126.000 120.000 120.000 120.000
Xã Phú Tân Tuyến lộ ven sông Cái Đôi
Hết khu Bình Hưng - Kênh 90
Đất SX-KD nông thôn 222.000 133.200 120.000 120.000
Xã Phú Tân Đối diện UBND xã (Hướng Tây)
Đầu cầu Kênh Mỹ Hưng - Đầu cầu Kênh Tân Điền
Đất SX-KD nông thôn 126.000 120.000 120.000 120.000
Xã Phú Tân Bến Đìa
Vàm Bến Đìa - Hết ranh Trường Cấp II (2 bên)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 120.000 120.000 120.000
Xã Phú Tân Kênh Mới
Đầu Kinh Mới - Đầu lộ huyện (2 bên)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 120.000 120.000 120.000
Xã Phú Tân Kênh Công Nghiệp
Đầu kênh Công Nghiệp - Cuối kênh Công Nghiệp
Đất SX-KD nông thôn 120.000 120.000 120.000 120.000
Xã Phú Tân Tân Phong
Đầu kênh Cái Cám - Cuối kênh Cái Cám
Đất SX-KD nông thôn 132.000 120.000 120.000 120.000
Xã Phú Tân Tân Điền
Đầu kênh Tân Điền - Cuối kênh Tân Điền
Đất SX-KD nông thôn 132.000 120.000 120.000 120.000
Xã Phú Tân Kênh Thanh Bình
Đầu Sẻo Cạn - Lô hai Thanh Bình
Đất SX-KD nông thôn 126.000 120.000 120.000 120.000
Xã Phú Tân Tuyến kênh Mỵ
Đầu Kênh Mỵ - Giáp khu Bình Hưng (bờ Bắc)
Đất SX-KD nông thôn 186.000 120.000 120.000 120.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Ngã ba Kênh Xáng (hãng nước đá Hoàng Thiện) - Lộ nhựa cấp VI (đi theo tuyến đường giáp ranh đất ông Hảo)
Đất SX-KD nông thôn 228.000 136.800 120.000 120.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Cầu bắt qua khu dân cư Mỹ Bình - Cầu Kênh Ông Tà
Đất SX-KD nông thôn 186.000 120.000 120.000 120.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Kênh Cùng (nhà ông Chúc) - Ngã 4 Kênh Xáng (nhà ông Tiến)
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000 120.000 120.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Ngã tư Kênh Xáng (nhà ông Tiến) - Giáp Kênh Lung Môn (nhà ông Hoàng)
Đất SX-KD nông thôn 228.000 136.800 120.000 120.000
Xã Phú Tân Các tuyến lộ khác
Cầu Chòi Mòi - Cầu Công Mỹ Bình
Đất SX-KD nông thôn 228.000 136.800 120.000 120.000
Xã Phú Tân Đường kênh Dân Quân - kênh Chống Mỹ
Cầu kênh Dân Quân - Hết ranh đất bà Phạm Thị Út (2 bên)
Đất SX-KD nông thôn 138.000 120.000 120.000 120.000
Xã Phú Tân Đường bê tông
Cầu kênh Tân Điền - Đầu Kênh Cái
Đất SX-KD nông thôn 228.000 136.800 120.000 120.000
Xã Phú Tân Đường bê tông
Đầu kênh Cái - Cống Mỹ Bình
Đất SX-KD nông thôn 198.000 120.000 120.000 120.000
Xã Phú Tân Đường bê tông
Cống Mỹ Bình - Cầu trường TH Mỹ Bình
Đất SX-KD nông thôn 174.000 120.000 120.000 120.000
Xã Phú Tân Đường bê tông
Cầu cống Mỹ Bình - Nhà văn hoá ấp Láng Cháo
Đất SX-KD nông thôn 198.000 120.000 120.000 120.000
Xã Phú Tân Đường bê tông
Nhà văn hoá ấp Láng Cháo - Cống Ngã tư số 1
Đất SX-KD nông thôn 162.000 120.000 120.000 120.000
Xã Phú Tân Đường bê tông
Đầu kênh Đứng - Cống Ngã tư số 1
Đất SX-KD nông thôn 198.000 120.000 120.000 120.000
Xã Phú Tân Đường bê tông
Đối diện Ngã ba Kênh Đứng - Cầu Ngã tư số 1
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000 120.000 120.000
Xã Phú Tân Đường bê tông
Đầu Kênh Đứng (dọc theo lộ Lê Duẩn) - Cầu Kênh Đứng (dọc theo lộ Lê Duẩn)
Đất SX-KD nông thôn 162.000 120.000 120.000 120.000
Xã Phú Tân Đường bê tông
Đối diện Ngã ba Kênh Cây Sộp - Cầu Cống Đá lớn (bắt qua xã Tân Hưng Tây)
Đất SX-KD nông thôn 228.000 136.800 120.000 120.000
Xã Phú Tân Các tuyến hẻm trong khu vực ấp Cái Đôi Vàm có chiều rộng mặt lộ từ 1,5m đến 3,0m
-
Đất SX-KD nông thôn 390.000 234.000 156.000 120.000
Xã Phú Tân Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất SX-KD nông thôn 132.000 120.000 120.000 120.000
Xã Phú Tân Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Xã Phú Tân Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000 120.000 120.000
Xã Phú Tân Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000 48.000 24.000
Xã Phú Tân Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD nông thôn 108.000 64.800 43.200 21.600
Xã Phú Tân Xã Phú Tân
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Tân Xã Phú Tân
-
Đất trồng lúa 100.000 80.000 60.000 0
Xã Phú Tân Xã Phú Tân
-
Đất trồng cây hàng năm khác 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Tân Xã Phú Tân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Tân Xã Phú Tân
-
Đất rừng sản xuất 60.000 48.000 36.000 0
Xã Phú Tân Xã Phú Tân
-
Đất rừng đặc dụng 50.000 40.000 30.000 0
Xã Phú Tân Xã Phú Tân
-
Đất rừng phòng hộ 45.000 36.000 27.000 0
Xã Phú Tân Xã Phú Tân
-
Đất làm muối 80.000 64.000 48.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Phú Tân Đường số 1
Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Đông) - Hết ranh trường tiểu học Kim Đồng (Ranh đất ông Mười Bổn)
Đất ở nông thôn 3.130.000 1.878.000 1.252.000 626.000
Xã Phú Tân Đường số 1
Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Tây) - Ngã 3 chợ cũ
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Xã Phú Tân Đường số 1
Ngã 4 Cầu Chợ Mới - Ngã ba dốc cầu chợ mới
Đất ở nông thôn 2.290.000 1.374.000 916.000 458.000
Xã Phú Tân Đường số 1
Trường tiểu học Phú Tân (vòng qua bên chợ mới) - Ngã 4 cầu chợ Mới
Đất ở nông thôn 2.330.000 1.398.000 932.000 466.000
Xã Phú Tân Đường số 1
Hết ranh đất ông Dũng - Thúy - Hết ranh đất ông Sỹ Tuấn (2 bên)
Đất ở nông thôn 2.030.000 1.218.000 812.000 406.000
Xã Phú Tân Đường số 1
Trụ điện số 61 - Ngã 3 cầu Miễu ông Cò
Đất ở nông thôn 1.460.000 876.000 584.000 292.000
Xã Phú Tân Đường số 2
Ngã 4 cầu chợ mới - Ngã 3 lộ kênh chiến lược
Đất ở nông thôn 1.130.000 678.000 452.000 226.000
Xã Phú Tân Đường số 2
Ngã 3 Cầu ngang UBND xã - Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Xã Phú Tân Đường số 2
Cầu Miễu ông Cò vòng mép sông - Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 200.000 200.000
Xã Phú Tân Đường số 3
Ngã 4 kênh Cùng - Cầu Bưu Điện
Đất ở nông thôn 2.890.000 1.734.000 1.156.000 578.000
Xã Phú Tân Đường số 3
Ngã 4 kênh cùng - Đầu kênh Tân Điền
Đất ở nông thôn 1.610.000 966.000 644.000 322.000
Xã Phú Tân Đường số 3
Ngã 3 đầu cầu Bưu Điện - Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A
Đất ở nông thôn 940.000 564.000 376.000 200.000
Xã Phú Tân Đường số 3
Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A - Đầu Kênh Đứng
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 200.000
Xã Phú Tân Đường số 4
Cầu Bưu Điện - Cầu Ngang UBND xã
Đất ở nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 306.000
Xã Phú Tân Đường số 4
Cầu ngang UBND xã - Ngã 3 lộ quy hoạch mới
Đất ở nông thôn 920.000 552.000 368.000 200.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phú Tân

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Phú Tân, tỉnh Cà Mau năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phú Tân, tỉnh Cà Mau năm 2026

4. Thông tin xã Phú Tân, tỉnh Cà Mau

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Hải, Xã Phú Tân (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phú Tân theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Phú Tân có diện tích tự nhiên 101,7 km² với quy mô dân số 33.381 người, mật độ dân cư đạt 328,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phú Tân được đặt tại Ấp Đá Bạc, xã Phú Tân, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phú Tân không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Xã Phú Tân là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Phú Tân, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau

5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.

5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp

Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).

a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);

b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);

d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).

Quy định áp dụng đối với đất ở

a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;

b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.

Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;

d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;

đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;

e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.

Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác

a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.

Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;

Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.

5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp

Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:

a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:

a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;

b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;

c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.

Bảng giá đất nông nghiệp

a) Bảng giá đất nông nghiệp

Stt

Tên loại đất

Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2)

Vị trí 1, khu vực 1

Vị trí 1, khu vực 2

1

Đất trồng cây lâu năm

280

130

2

Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại)

250

100

3

Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản

250

80

4

Đất làm muối

200

80

5

Đất rừng sản xuất

200

60

6

Đất rừng đặc dụng

200

50

7

Đất rừng phòng hộ

200

45

b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;

c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Phú Tân, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Phú Tân, tỉnh Cà Mau là 3.600.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Phú Tân, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Phú Tân, tỉnh Cà Mau là khoảng 343.366 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (919 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?