Bảng giá đất xã Phú Thiện, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Phú Thiện, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất xã Phú Thiện, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Phú Thiện được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phú Thiện theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phú Thiện, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Phú Thiện, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Phú Thiện năm 2026

Khu vực: xã Phú Thiện.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 14.400 đến 1.280.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ37A
Đường A1 - Đường Đ73
Đất SX-KD nông thôn 82.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ37A
Đường A1 - Đường Đ73
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ37B
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 222.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ37A
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ37A
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ37A
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ39A
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 222.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ39A
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ39A
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ39A
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ40A
Đường A1 - Đường Đ80
Đất SX-KD nông thôn 222.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ40A
Đường A1 - Đường Đ80
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ40A
Đường A1 - Đường Đ80
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ40A
Đường A1 - Đường Đ80
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ41
Đường A1 - Chu Văn An
Đất SX-KD nông thôn 310.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ40A
Đường A1 - Chu Văn An
Đất SX-KD nông thôn 154.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ40A
Đường A1 - Chu Văn An
Đất SX-KD nông thôn 116.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ40A
Đường A1 - Chu Văn An
Đất SX-KD nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ49
Pham Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng
Đất SX-KD nông thôn 230.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ49
Pham Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng
Đất SX-KD nông thôn 116.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ49
Pham Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng
Đất SX-KD nông thôn 86.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ49
Pham Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng
Đất SX-KD nông thôn 64.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ49A
Phạm Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng
Đất SX-KD nông thôn 222.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ49A
Phạm Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ49A
Phạm Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ49A
Phạm Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ55
Đường Đ22 - Đường A2
Đất SX-KD nông thôn 166.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ55
Đường Đ22 - Đường A2
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ55
Đường Đ22 - Đường A2
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ55
Đường Đ22 - Đường A2
Đất SX-KD nông thôn 46.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ58
Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD nông thôn 166.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ58
Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ58
Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ58
Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD nông thôn 46.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ59
Nguyễn Văn Linh - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 166.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ59
Nguyễn Văn Linh - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ59
Nguyễn Văn Linh - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ59
Nguyễn Văn Linh - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 46.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ60
Ngô Gia Tự - Tố Hữu
Đất SX-KD nông thôn 166.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ60
Ngô Gia Tự - Tố Hữu
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ60
Ngô Gia Tự - Tố Hữu
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ60
Ngô Gia Tự - Tố Hữu
Đất SX-KD nông thôn 46.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ61
Đường Đ23 - Trần Cao Vân
Đất SX-KD nông thôn 166.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ61
Đường Đ23 - Trần Cao Vân
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ61
Đường Đ23 - Trần Cao Vân
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ61
Đường Đ23 - Trần Cao Vân
Đất SX-KD nông thôn 46.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ62
Đường Đ23 - Đường Đ26
Đất SX-KD nông thôn 166.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ62
Đường Đ23 - Đường Đ26
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ62
Đường Đ23 - Đường Đ26
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ62
Đường Đ23 - Đường Đ26
Đất SX-KD nông thôn 46.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ63
Đường Đ64 - Đường Đ71
Đất SX-KD nông thôn 166.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ63
Đường Đ64 - Đường Đ71
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ63
Đường Đ64 - Đường Đ71
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ63
Đường Đ64 - Đường Đ71
Đất SX-KD nông thôn 46.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ64
Trần Phú - Đường Đ69
Đất SX-KD nông thôn 166.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ64
Trần Phú - Đường Đ69
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ64
Trần Phú - Đường Đ69
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ64
Trần Phú - Đường Đ69
Đất SX-KD nông thôn 46.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ65
Trần Phú - Đường Đ71
Đất SX-KD nông thôn 166.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ65
Trần Phú - Đường Đ71
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ65
Trần Phú - Đường Đ71
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ65
Trần Phú - Đường Đ71
Đất SX-KD nông thôn 46.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ66
Trần Phú - Đường Đ71
Đất SX-KD nông thôn 166.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ66
Trần Phú - Đường Đ71
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ66
Trần Phú - Đường Đ71
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ66
Trần Phú - Đường Đ71
Đất SX-KD nông thôn 46.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ67
Trần Phú - Đường Đ68
Đất SX-KD nông thôn 166.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ67
Trần Phú - Đường Đ68
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ67
Trần Phú - Đường Đ68
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ67
Trần Phú - Đường Đ68
Đất SX-KD nông thôn 46.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ68
Đường Đ64 - Đường Đ71
Đất SX-KD nông thôn 166.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ68
Đường Đ64 - Đường Đ71
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ68
Đường Đ64 - Đường Đ71
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ68
Đường Đ64 - Đường Đ71
Đất SX-KD nông thôn 46.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ69
Trần Hưng Đạo - Đường Đ71
Đất SX-KD nông thôn 166.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ69
Trần Hưng Đạo - Đường Đ71
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ69
Trần Hưng Đạo - Đường Đ71
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ69
Trần Hưng Đạo - Đường Đ71
Đất SX-KD nông thôn 46.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ70
Trần Hưng Đạo - Đường Đ71
Đất SX-KD nông thôn 166.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ70
Trần Hưng Đạo - Đường Đ71
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ70
Trần Hưng Đạo - Đường Đ71
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ70
Trần Hưng Đạo - Đường Đ71
Đất SX-KD nông thôn 46.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ71
Chu Văn An - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 262.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ71
Chu Văn An - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 130.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ71
Chu Văn An - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 98.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ71
Chu Văn An - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 74.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ72
Đường A1 - Đường A2
Đất SX-KD nông thôn 328.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ72
Đường A1 - Đường A2
Đất SX-KD nông thôn 164.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ72
Đường A1 - Đường A2
Đất SX-KD nông thôn 124.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ72
Đường A1 - Đường A2
Đất SX-KD nông thôn 92.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ73
Đường A1 - Đường A2
Đất SX-KD nông thôn 364.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ73
Đường A1 - Đường A2
Đất SX-KD nông thôn 182.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ73
Đường A1 - Đường A2
Đất SX-KD nông thôn 136.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ73
Đường A1 - Đường A2
Đất SX-KD nông thôn 102.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ74
Đường A1 - Đường Đ37A
Đất SX-KD nông thôn 166.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ74
Đường A1 - Đường Đ37A
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ74
Đường A1 - Đường Đ37A
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ74
Đường A1 - Đường Đ37A
Đất SX-KD nông thôn 46.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ75
Hùng Vương - Đường Đ85
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ75
Hùng Vương - Đường Đ85
Đất SX-KD nông thôn 108.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ75
Hùng Vương - Đường Đ85
Đất SX-KD nông thôn 82.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ75
Hùng Vương - Đường Đ85
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ76
Hùng Vương - Đường Đ37A
Đất SX-KD nông thôn 166.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ76
Hùng Vương - Đường Đ37A
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ76
Hùng Vương - Đường Đ37A
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ76
Hùng Vương - Đường Đ37A
Đất SX-KD nông thôn 46.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ77
Hùng Vương - Đường Đ37A
Đất SX-KD nông thôn 222.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ77
Hùng Vương - Đường Đ37A
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ77
Hùng Vương - Đường Đ37A
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ77
Hùng Vương - Đường Đ37A
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ78
Đường Đ35A - Đường Đ37A
Đất SX-KD nông thôn 222.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ78
Đường Đ35A - Đường Đ37A
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ78
Đường Đ35A - Đường Đ37A
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ78
Đường Đ35A - Đường Đ37A
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ79
Đường Đ35A - Đường Đ40A
Đất SX-KD nông thôn 222.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ79
Đường Đ35A - Đường Đ40A
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ79
Đường Đ35A - Đường Đ40A
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ79
Đường Đ35A - Đường Đ40A
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ80
Hùng Vương - Đường A1
Đất SX-KD nông thôn 222.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ80
Hùng Vương - Đường A1
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ80
Hùng Vương - Đường A1
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ80
Hùng Vương - Đường A1
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88
Đường Đ80 - Đường A1
Đất SX-KD nông thôn 166.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88
Đường Đ80 - Đường A1
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88
Đường Đ80 - Đường A1
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88
Đường Đ80 - Đường A1
Đất SX-KD nông thôn 46.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ85
Đường Đ74 - Đường Đ80
Đất SX-KD nông thôn 222.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ85
Đường Đ74 - Đường Đ80
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ85
Đường Đ74 - Đường Đ80
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ85
Đường Đ74 - Đường Đ80
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ89
Đường Đ91 - Đường A2
Đất SX-KD nông thôn 222.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ89
Đường Đ91 - Đường A2
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ89
Đường Đ91 - Đường A2
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ89
Đường Đ91 - Đường A2
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ90
Hùng Vương - Đường A2
Đất SX-KD nông thôn 222.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ90
Hùng Vương - Đường A2
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ90
Hùng Vương - Đường A2
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ90
Hùng Vương - Đường A2
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ91
Hùng Vương - Đường A2
Đất SX-KD nông thôn 166.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ91
Hùng Vương - Đường A2
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ91
Hùng Vương - Đường A2
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ91
Hùng Vương - Đường A2
Đất SX-KD nông thôn 46.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ92
Đường A1 - Đường Đ19B
Đất SX-KD nông thôn 222.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ92
Đường A1 - Đường Đ19B
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ92
Đường A1 - Đường Đ19B
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ92
Đường A1 - Đường Đ19B
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ92A
Đường Đ92 - Đường Đ19B
Đất SX-KD nông thôn 166.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ92A
Đường Đ92 - Đường Đ19B
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ92A
Đường Đ92 - Đường Đ19B
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ92A
Đường Đ92 - Đường Đ19B
Đất SX-KD nông thôn 46.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ92B
Đường Đ92A - Đường Đ19B
Đất SX-KD nông thôn 166.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ92B
Đường Đ92A - Đường Đ19B
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ92B
Đường Đ92A - Đường Đ19B
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ92B
Đường Đ92A - Đường Đ19B
Đất SX-KD nông thôn 46.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ93
Đường A1 - Đường Đ41
Đất SX-KD nông thôn 166.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ93
Đường A1 - Đường Đ41
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ93
Đường A1 - Đường Đ41
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ93
Đường A1 - Đường Đ41
Đất SX-KD nông thôn 46.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ93A
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 166.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ93A
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ93A
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ93A
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 46.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường A1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường A1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 154.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường A1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 116.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường A1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường A2
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 222.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường A2
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường A2
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường A2
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Khu B trung tâm hành chính huyện - Khu quy hoạch dân cư đường Tôn Thất Tùng (Đường Đ29 cũ)
Từ lô số 02 đến lô số 17 khu B -
Đất SX-KD nông thôn 1.180.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Khu B trung tâm hành chính huyện - Khu quy hoạch dân cư đường Tôn Thất Tùng (Đường Đ29 cũ)
Lô số 01, 18 Khu B -
Đất SX-KD nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Quốc lộ 25
Mép phía Đông kênh N7 - Hết ranh giới phía Đông trạm giống Ia Sol
Đất SX-KD nông thôn 612.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Quốc lộ 25
Hết ranh giới phía Đông trạm giống Ia Sol - Phía Tây ngã 4 đi xã Ia Yeng (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Quốc lộ 25
Mép phía Đông ngã 4 đi xã Ia Yeng (cũ) - Hết ranh giới xã Ia Sol (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 398.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Quốc lộ 25
Giáp ranh giới xã Ia Sol (cũ) - Phía Tây ngã 3 đi UBND xã Ia Piar (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 352.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Quốc lộ 25
Giáp phía Đông ngã 3 đi UBND xã Ia Piar (cũ) - Giáp ranh giới xã Ia Hiao
Đất SX-KD nông thôn 194.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường liên xã Ia Yeng (cũ)
Đầu cầu Kênh chính Bắc (mương máng) thôn Plei Kram - Giáp kênh chính Bắc thôn Plei Kte Lớn B
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường liên xã Ia Yeng (cũ)
Đường nối kênh chính Bắc thôn Plei Kte Lớn B - Hết ranh giới thôn Plei Kual
Đất SX-KD nông thôn 58.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường liên xã Ia Yeng (cũ)
Ranh giới thôn Plei Kual - Hết ranh giới thôn Bôn Sô Ma Lơng
Đất SX-KD nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường liên xã Ia Yeng (cũ)
Ranh giới cầu qua Kênh chính Bắc đầu thôn Plei Kte Nhỏ - Cuối thôn Plei Kte Nhỏ (giáp đất sản xuất nông nghiệp)
Đất SX-KD nông thôn 50.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường liên xã Ia Yeng (cũ)
Đầu cầu qua Kênh chính Bắc đầu thôn Plei Kte Lớn B - Hết ranh giới thôn Đoàn Kết
Đất SX-KD nông thôn 50.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 36.000 28.800 23.200 0
Xã Phú Thiện Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 28.800 23.200 18.400 0
Xã Phú Thiện Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 23.200 18.400 14.800 0
Xã Phú Thiện Xã Phú Thiện
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Xã Phú Thiện
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Xã Phú Thiện
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Xã Phú Thiện
-
Đất trồng lúa 32.000 24.000 16.000 0
Xã Phú Thiện Xã Phú Thiện
-
Đất trồng cây hàng năm 32.000 24.000 16.000 0
Xã Phú Thiện Xã Phú Thiện
-
Đất trồng cây lâu năm 36.300 30.000 20.000 0
Xã Phú Thiện Xã Phú Thiện
-
Đất nuôi trồng thủy sản 29.000 25.000 21.000 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ73
Đường A1 - Đường A2
Đất SX-KD nông thôn 136.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ73
Đường A1 - Đường A2
Đất SX-KD nông thôn 102.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ74
Đường A1 - Đường Đ37A
Đất SX-KD nông thôn 166.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ74
Đường A1 - Đường Đ37A
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ74
Đường A1 - Đường Đ37A
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ74
Đường A1 - Đường Đ37A
Đất SX-KD nông thôn 46.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ75
Hùng Vương - Đường Đ85
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ75
Hùng Vương - Đường Đ85
Đất SX-KD nông thôn 108.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ75
Hùng Vương - Đường Đ85
Đất SX-KD nông thôn 82.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ75
Hùng Vương - Đường Đ85
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ76
Hùng Vương - Đường Đ37A
Đất SX-KD nông thôn 166.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ76
Hùng Vương - Đường Đ37A
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ76
Hùng Vương - Đường Đ37A
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ76
Hùng Vương - Đường Đ37A
Đất SX-KD nông thôn 46.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ77
Hùng Vương - Đường Đ37A
Đất SX-KD nông thôn 222.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ77
Hùng Vương - Đường Đ37A
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ77
Hùng Vương - Đường Đ37A
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ77
Hùng Vương - Đường Đ37A
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ78
Đường Đ35A - Đường Đ37A
Đất SX-KD nông thôn 222.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ78
Đường Đ35A - Đường Đ37A
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ78
Đường Đ35A - Đường Đ37A
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ78
Đường Đ35A - Đường Đ37A
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ79
Đường Đ35A - Đường Đ40A
Đất SX-KD nông thôn 222.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ79
Đường Đ35A - Đường Đ40A
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ79
Đường Đ35A - Đường Đ40A
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ79
Đường Đ35A - Đường Đ40A
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ80
Hùng Vương - Đường A1
Đất SX-KD nông thôn 222.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ80
Hùng Vương - Đường A1
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ80
Hùng Vương - Đường A1
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ80
Hùng Vương - Đường A1
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88
Đường Đ80 - Đường A1
Đất SX-KD nông thôn 166.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88
Đường Đ80 - Đường A1
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88
Đường Đ80 - Đường A1
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88
Đường Đ80 - Đường A1
Đất SX-KD nông thôn 46.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ85
Đường Đ74 - Đường Đ80
Đất SX-KD nông thôn 222.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ85
Đường Đ74 - Đường Đ80
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ85
Đường Đ74 - Đường Đ80
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ85
Đường Đ74 - Đường Đ80
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ89
Đường Đ91 - Đường A2
Đất SX-KD nông thôn 222.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ89
Đường Đ91 - Đường A2
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ89
Đường Đ91 - Đường A2
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ89
Đường Đ91 - Đường A2
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ90
Hùng Vương - Đường A2
Đất SX-KD nông thôn 222.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ90
Hùng Vương - Đường A2
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ90
Hùng Vương - Đường A2
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ90
Hùng Vương - Đường A2
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ91
Hùng Vương - Đường A2
Đất SX-KD nông thôn 166.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ91
Hùng Vương - Đường A2
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ91
Hùng Vương - Đường A2
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ91
Hùng Vương - Đường A2
Đất SX-KD nông thôn 46.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ92
Đường A1 - Đường Đ19B
Đất SX-KD nông thôn 222.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ92
Đường A1 - Đường Đ19B
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ92
Đường A1 - Đường Đ19B
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ92
Đường A1 - Đường Đ19B
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ92A
Đường Đ92 - Đường Đ19B
Đất SX-KD nông thôn 166.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ92A
Đường Đ92 - Đường Đ19B
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ92A
Đường Đ92 - Đường Đ19B
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ92A
Đường Đ92 - Đường Đ19B
Đất SX-KD nông thôn 46.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ92B
Đường Đ92A - Đường Đ19B
Đất SX-KD nông thôn 166.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ92B
Đường Đ92A - Đường Đ19B
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ92B
Đường Đ92A - Đường Đ19B
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ92B
Đường Đ92A - Đường Đ19B
Đất SX-KD nông thôn 46.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ93
Đường A1 - Đường Đ41
Đất SX-KD nông thôn 166.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ93
Đường A1 - Đường Đ41
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ93
Đường A1 - Đường Đ41
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ93
Đường A1 - Đường Đ41
Đất SX-KD nông thôn 46.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ93A
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 166.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ93A
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ93A
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ93A
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 46.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường A1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường A1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 154.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường A1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 116.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường A1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường A2
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 222.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường A2
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường A2
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường A2
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Khu B trung tâm hành chính huyện - Khu quy hoạch dân cư đường Tôn Thất Tùng (Đường Đ29 cũ)
Từ lô số 02 đến lô số 17 khu B -
Đất SX-KD nông thôn 1.180.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Khu B trung tâm hành chính huyện - Khu quy hoạch dân cư đường Tôn Thất Tùng (Đường Đ29 cũ)
Lô số 01, 18 Khu B -
Đất SX-KD nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Quốc lộ 25
Mép phía Đông kênh N7 - Hết ranh giới phía Đông trạm giống Ia Sol
Đất SX-KD nông thôn 612.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Quốc lộ 25
Hết ranh giới phía Đông trạm giống Ia Sol - Phía Tây ngã 4 đi xã Ia Yeng (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Quốc lộ 25
Mép phía Đông ngã 4 đi xã Ia Yeng (cũ) - Hết ranh giới xã Ia Sol (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 398.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Quốc lộ 25
Giáp ranh giới xã Ia Sol (cũ) - Phía Tây ngã 3 đi UBND xã Ia Piar (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 352.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Quốc lộ 25
Giáp phía Đông ngã 3 đi UBND xã Ia Piar (cũ) - Giáp ranh giới xã Ia Hiao
Đất SX-KD nông thôn 194.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường liên xã Ia Yeng (cũ)
Đầu cầu Kênh chính Bắc (mương máng) thôn Plei Kram - Giáp kênh chính Bắc thôn Plei Kte Lớn B
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường liên xã Ia Yeng (cũ)
Đường nối kênh chính Bắc thôn Plei Kte Lớn B - Hết ranh giới thôn Plei Kual
Đất SX-KD nông thôn 58.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường liên xã Ia Yeng (cũ)
Ranh giới thôn Plei Kual - Hết ranh giới thôn Bôn Sô Ma Lơng
Đất SX-KD nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường liên xã Ia Yeng (cũ)
Ranh giới cầu qua Kênh chính Bắc đầu thôn Plei Kte Nhỏ - Cuối thôn Plei Kte Nhỏ (giáp đất sản xuất nông nghiệp)
Đất SX-KD nông thôn 50.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường liên xã Ia Yeng (cũ)
Đầu cầu qua Kênh chính Bắc đầu thôn Plei Kte Lớn B - Hết ranh giới thôn Đoàn Kết
Đất SX-KD nông thôn 50.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 36.000 28.800 23.200 0
Xã Phú Thiện Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 28.800 23.200 18.400 0
Xã Phú Thiện Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 23.200 18.400 14.800 0
Xã Phú Thiện Xã Phú Thiện
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Xã Phú Thiện
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Xã Phú Thiện
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Xã Phú Thiện
-
Đất trồng lúa 32.000 24.000 16.000 0
Xã Phú Thiện Xã Phú Thiện
-
Đất trồng cây hàng năm 32.000 24.000 16.000 0
Xã Phú Thiện Xã Phú Thiện
-
Đất trồng cây lâu năm 36.300 30.000 20.000 0
Xã Phú Thiện Xã Phú Thiện
-
Đất nuôi trồng thủy sản 29.000 25.000 21.000 0
Xã Phú Thiện Xã Phú Thiện
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 29.000 25.000 21.000 0
Xã Phú Thiện Xã Phú Thiện
-
Đất rừng sản xuất 24.000 21.000 18.000 0
Xã Phú Thiện Xã Phú Thiện
-
Đất rừng phòng hộ 19.200 16.800 14.400 0
Xã Phú Thiện Xã Phú Thiện
-
Đất rừng đặc dụng 19.200 16.800 14.400 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ37A
Đường A1 - Đường Đ73
Đất SX-KD nông thôn 82.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ37A
Đường A1 - Đường Đ73
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ37B
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 222.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ37A
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ37A
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ37A
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ39A
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 222.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ39A
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ39A
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ39A
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ40A
Đường A1 - Đường Đ80
Đất SX-KD nông thôn 222.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ40A
Đường A1 - Đường Đ80
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ40A
Đường A1 - Đường Đ80
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ40A
Đường A1 - Đường Đ80
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Phú Thiện Đường Đ41
Đường A1 - Chu Văn An
Đất SX-KD nông thôn 310.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phú Thiện

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Phú Thiện, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phú Thiện, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin xã Phú Thiện, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Phú Thiện, Xã Ia Sol, Xã Ia Piar, Xã Ia Yeng (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phú Thiện theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Phú Thiện có diện tích tự nhiên 262,87 km² với quy mô dân số 49.393 người, mật độ dân cư đạt 187,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phú Thiện được đặt tại Trụ sở UBND huyện Phú Thiệ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phú Thiện không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Phú Thiện là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Phú Thiện, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Phú Thiện, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Phú Thiện, tỉnh Gia Lai là 3.780.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Phú Thiện, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Phú Thiện, tỉnh Gia Lai là khoảng 252.347 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1477 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?