Bảng giá đất xã Phú Vang, thành phố Huế 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Phú Vang, thành phố Huế

Bảng giá đất xã Phú Vang, thành phố Huế năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Huế. Mức giá đất tại xã Phú Vang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phú Vang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phú Vang, thành phố Huế

– Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế


3. Tra cứu bảng giá đất xã Phú Vang, thành phố Huế

Bảng giá đất xã Phú Vang năm 2026

Khu vực: xã Phú Vang.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất Khoáng sản, Đất xây dựng công trình sự nghiệp, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung.

Mức giá áp dụng: từ 6.900 đến 3.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Phú Vang Bùi Xuân Trưởng
Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D)
Đất ở 670.000 480.000 350.000 320.000
Xã Phú Vang Các tuyến đường trục chính các Tổ dân phố
Khu dân cư - Khu dân cư
Đất ở 570.000 380.000 320.000 270.000
Xã Phú Vang Cồn Rang (Phần còn lại của Tỉnh lộ 10C)
Đường Lê Văn Trĩ (cầu Thanh Lam) - Giáp xã Phú Gia (cũ)
Đất ở 830.000 540.000 390.000 350.000
Xã Phú Vang Dương Quang Đấu (Nội thị 12)
Giáp đường Thúc Tề - Giáp đường Hồ Đắc Trung
Đất ở 970.000 630.000 440.000 330.000
Xã Phú Vang Đặng Lế
Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D)
Đất ở 670.000 480.000 350.000 320.000
Xã Phú Vang Đỗ Đăng Tuyển
Đường Trường Sa - Phá (Âu thuyền Lương Viện)
Đất ở 670.000 480.000 350.000 320.000
Xã Phú Vang Đỗ Quỳnh (Tuyến Nội thị 5)
Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh
Đất ở 1.300.000 850.000 590.000 460.000
Xã Phú Vang Đỗ Tram (Tuyến Nội thị 4)
Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
Đất ở 1.300.000 850.000 590.000 460.000
Xã Phú Vang Đường liên xã Phú Hồ - Phú Vang (cũ)
Giáp xã Phú Xuân (cũ) - Đường Trường Sa – Tây Hồ
Đất ở 830.000 540.000 390.000 350.000
Xã Phú Vang Hồ Đắc Đệ
Nguyễn Đức Xuyên (Hợp tác xã Phú Đa 1) - Đường Tạ Quang Cự
Đất ở 780.000 520.000 370.000 340.000
Xã Phú Vang Hồ Đắc Hàm (Tuyến Nội thị 6)
Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh
Đất ở 1.300.000 850.000 590.000 460.000
Xã Phú Vang Hồ Đắc Trung (Tuyến Nội thị 2)
Ngã ba đường Phú Thạnh và Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
Đất ở 1.300.000 850.000 590.000 460.000
Xã Phú Vang Hồ Đông (Tuyến Nội thị 9)
Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ Quỳnh
Đất ở 970.000 630.000 440.000 330.000
Xã Phú Vang Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C)
Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên (Cây xăng Nam Châu) - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram
Đất ở 970.000 630.000 440.000 370.000
Xã Phú Vang Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C)
Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram - Cầu Phú Thứ
Đất ở 1.100.000 710.000 520.000 420.000
Xã Phú Vang Hồ Vinh (Tuyến Nội thị 7)
Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Hồ Đắc Trung
Đất ở 970.000 630.000 440.000 370.000
Xã Phú Vang Huỳnh Khái (Tỉnh lộ 10B)
Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Tây Hồ - Giáp đường Hồ Đức Trung
Đất ở 1.300.000 850.000 590.000 460.000
Xã Phú Vang Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C)
Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên - Cầu ông Thích (Thanh Lam)
Đất ở 830.000 540.000 390.000 350.000
Xã Phú Vang Mai Bá Trai
Đường Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C - Đài tưởng niệm) - Đường Trường Sa (Tỉnh lộ 10B - Nhà ông Việt)
Đất ở 830.000 540.000 390.000 350.000
Xã Phú Vang Mai Bá Trai
Đường Trường Sa (Tỉnh lộ 10B - Nhà ông Việt) - Đường Phạm Văn Điền
Đất ở 780.000 520.000 370.000 340.000
Xã Phú Vang Nguyễn Đạc
Đường Đỗ Quỳnh - Đường Phan Địch
Đất ở 780.000 520.000 370.000 340.000
Xã Phú Vang Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC)
Ranh giới xã Phú Lương (cũ) - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái
Đất ở 970.000 630.000 440.000 370.000
Xã Phú Vang Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC)
Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái - Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng
Đất ở 1.300.000 850.000 590.000 460.000
Xã Phú Vang Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC)
Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Lê Văn Trĩ
Đất ở 970.000 630.000 440.000 370.000
Xã Phú Vang Nguyễn Duy Tâm
Đường Cồn Rang (Đường Phú Vinh Tỉnh lộ 10C) - Đường Tạ Quang Cự
Đất ở 670.000 480.000 350.000 320.000
Xã Phú Vang Nguyễn Thanh
Đường Tây Hồ - Đường Mai Bá Trai (nhà ông Vỹ)
Đất ở 670.000 480.000 350.000 320.000
Xã Phú Vang Phạm Văn Điển
Giáp xã Phú Xuân (cũ) - Giáp xã Phú Gia (cũ)
Đất ở 670.000 480.000 350.000 320.000
Xã Phú Vang Phan Địch (Tuyến Nội thị 11)
Đường Trần Đình Ân - Nhà bà Xuân
Đất ở 970.000 630.000 440.000 330.000
Xã Phú Vang Phan Văn Tuyên
Đường Phú Thứ (Tổ dân phố Hòa Đông) - Đường khu dân cư
Đất ở 670.000 480.000 350.000 320.000
Xã Phú Vang Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A)
Giáp xã Phú Hồ - Huỳnh Khái – Hồ Đắc Trung
Đất ở 1.100.000 710.000 520.000 420.000
Xã Phú Vang Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A)
Huỳnh Khái – Hồ Đắc Trung - Giáp đường Viễn Trình
Đất ở 970.000 630.000 440.000 370.000
Xã Phú Vang Phú Thứ (Đường trục chính Tổ dân phố Hoà Đa Đông)
Đường Hồ Ngọc Ba - Ngã tư nhà ông Ma Thương
Đất ở 780.000 520.000 370.000 340.000
Xã Phú Vang Phú Vinh (Tuyến Tỉnh lộ 10D)
Tỉnh lộ 10D (ngã ba chữ Y) - Giáp xã Phú Gia (cũ)
Đất ở 830.000 540.000 390.000 350.000
Xã Phú Vang Tạ Quang Cự
Đường Võ Phi Trắng - Giáp xã Phú Gia (cũ) (Gần giáp đường tỉnh lộ 18)
Đất ở 670.000 480.000 350.000 320.000
Xã Phú Vang Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B)
Đường Trường Sa - Điểm cuối khu công nghiệp
Đất ở 970.000 630.000 440.000 370.000
Xã Phú Vang Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B)
Điểm cuối khu công nghiệp - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái
Đất ở 1.300.000 850.000 590.000 460.000
Xã Phú Vang Thúc Tề (Tuyến Nội thị 8)
Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Vinh
Đất ở 970.000 630.000 440.000 330.000
Xã Phú Vang Trần Đình Ân
Đường Đỗ Quỳnh - Đường Huỳnh Khái
Đất ở 780.000 520.000 370.000 340.000
Xã Phú Vang Bùi Xuân Trưởng
Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D)
Đất ở 670.000 480.000 350.000 320.000
Xã Phú Vang Các tuyến đường trục chính các Tổ dân phố
Khu dân cư - Khu dân cư
Đất ở 570.000 380.000 320.000 270.000
Xã Phú Vang Cồn Rang (Phần còn lại của Tỉnh lộ 10C)
Đường Lê Văn Trĩ (cầu Thanh Lam) - Giáp xã Phú Gia (cũ)
Đất ở 830.000 540.000 390.000 350.000
Xã Phú Vang Dương Quang Đấu (Nội thị 12)
Giáp đường Thúc Tề - Giáp đường Hồ Đắc Trung
Đất ở 970.000 630.000 440.000 330.000
Xã Phú Vang Đặng Lế
Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D)
Đất ở 670.000 480.000 350.000 320.000
Xã Phú Vang Đỗ Đăng Tuyển
Đường Trường Sa - Phá (Âu thuyền Lương Viện)
Đất ở 670.000 480.000 350.000 320.000
Xã Phú Vang Đỗ Quỳnh (Tuyến Nội thị 5)
Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh
Đất ở 1.300.000 850.000 590.000 460.000
Xã Phú Vang Đỗ Tram (Tuyến Nội thị 4)
Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
Đất ở 1.300.000 850.000 590.000 460.000
Xã Phú Vang Đường liên xã Phú Hồ - Phú Vang (cũ)
Giáp xã Phú Xuân (cũ) - Đường Trường Sa – Tây Hồ
Đất ở 830.000 540.000 390.000 350.000
Xã Phú Vang Hồ Đắc Đệ
Nguyễn Đức Xuyên (Hợp tác xã Phú Đa 1) - Đường Tạ Quang Cự
Đất ở 780.000 520.000 370.000 340.000
Xã Phú Vang Hồ Đắc Hàm (Tuyến Nội thị 6)
Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh
Đất ở 1.300.000 850.000 590.000 460.000
Xã Phú Vang Hồ Đắc Trung (Tuyến Nội thị 2)
Ngã ba đường Phú Thạnh và Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
Đất ở 1.300.000 850.000 590.000 460.000
Xã Phú Vang Hồ Đông (Tuyến Nội thị 9)
Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ Quỳnh
Đất ở 970.000 630.000 440.000 330.000
Xã Phú Vang Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C)
Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên (Cây xăng Nam Châu) - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram
Đất ở 970.000 630.000 440.000 370.000
Xã Phú Vang Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C)
Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram - Cầu Phú Thứ
Đất ở 1.100.000 710.000 520.000 420.000
Xã Phú Vang Hồ Vinh (Tuyến Nội thị 7)
Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Hồ Đắc Trung
Đất ở 970.000 630.000 440.000 370.000
Xã Phú Vang Huỳnh Khái (Tỉnh lộ 10B)
Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Tây Hồ - Giáp đường Hồ Đức Trung
Đất ở 1.300.000 850.000 590.000 460.000
Xã Phú Vang Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C)
Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên - Cầu ông Thích (Thanh Lam)
Đất ở 830.000 540.000 390.000 350.000
Xã Phú Vang Mai Bá Trai
Đường Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C - Đài tưởng niệm) - Đường Trường Sa (Tỉnh lộ 10B - Nhà ông Việt)
Đất ở 830.000 540.000 390.000 350.000
Xã Phú Vang Mai Bá Trai
Đường Trường Sa (Tỉnh lộ 10B - Nhà ông Việt) - Đường Phạm Văn Điền
Đất ở 780.000 520.000 370.000 340.000
Xã Phú Vang Nguyễn Đạc
Đường Đỗ Quỳnh - Đường Phan Địch
Đất ở 780.000 520.000 370.000 340.000
Xã Phú Vang Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC)
Ranh giới xã Phú Lương (cũ) - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái
Đất ở 970.000 630.000 440.000 370.000
Xã Phú Vang Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC)
Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái - Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng
Đất ở 1.300.000 850.000 590.000 460.000
Xã Phú Vang Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC)
Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Lê Văn Trĩ
Đất ở 970.000 630.000 440.000 370.000
Xã Phú Vang Nguyễn Duy Tâm
Đường Cồn Rang (Đường Phú Vinh Tỉnh lộ 10C) - Đường Tạ Quang Cự
Đất ở 670.000 480.000 350.000 320.000
Xã Phú Vang Nguyễn Thanh
Đường Tây Hồ - Đường Mai Bá Trai (nhà ông Vỹ)
Đất ở 670.000 480.000 350.000 320.000
Xã Phú Vang Phạm Văn Điển
Giáp xã Phú Xuân (cũ) - Giáp xã Phú Gia (cũ)
Đất ở 670.000 480.000 350.000 320.000
Xã Phú Vang Phan Địch (Tuyến Nội thị 11)
Đường Trần Đình Ân - Nhà bà Xuân
Đất ở 970.000 630.000 440.000 330.000
Xã Phú Vang Phan Văn Tuyên
Đường Phú Thứ (Tổ dân phố Hòa Đông) - Đường khu dân cư
Đất ở 670.000 480.000 350.000 320.000
Xã Phú Vang Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A)
Giáp xã Phú Hồ - Huỳnh Khái – Hồ Đắc Trung
Đất ở 1.100.000 710.000 520.000 420.000
Xã Phú Vang Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A)
Huỳnh Khái – Hồ Đắc Trung - Giáp đường Viễn Trình
Đất ở 970.000 630.000 440.000 370.000
Xã Phú Vang Phú Thứ (Đường trục chính Tổ dân phố Hoà Đa Đông)
Đường Hồ Ngọc Ba - Ngã tư nhà ông Ma Thương
Đất ở 780.000 520.000 370.000 340.000
Xã Phú Vang Phú Vinh (Tuyến Tỉnh lộ 10D)
Tỉnh lộ 10D (ngã ba chữ Y) - Giáp xã Phú Gia (cũ)
Đất ở 830.000 540.000 390.000 350.000
Xã Phú Vang Tạ Quang Cự
Đường Võ Phi Trắng - Giáp xã Phú Gia (cũ) (Gần giáp đường tỉnh lộ 18)
Đất ở 670.000 480.000 350.000 320.000
Xã Phú Vang Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B)
Đường Trường Sa - Điểm cuối khu công nghiệp
Đất ở 970.000 630.000 440.000 370.000
Xã Phú Vang Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B)
Điểm cuối khu công nghiệp - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái
Đất ở 1.300.000 850.000 590.000 460.000
Xã Phú Vang Thúc Tề (Tuyến Nội thị 8)
Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Vinh
Đất ở 970.000 630.000 440.000 330.000
Xã Phú Vang Trần Đình Ân
Đường Đỗ Quỳnh - Đường Huỳnh Khái
Đất ở 780.000 520.000 370.000 340.000
Xã Phú Vang Trần Thị Đỉnh
Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Thôn Viễn Trình (nhà ông Trần Cho)
Đất ở 670.000 480.000 350.000 320.000
Xã Phú Vang Trần Xuân Miễn
Đường Lê Văn Trĩ (Đường Tỉnh lộ 10C ) - Đường Trường Sa (Đường Tỉnh lộ 10B)
Đất ở 670.000 480.000 350.000 320.000
Xã Phú Vang Trần Xuân Ngạn
Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D)
Đất ở 670.000 480.000 350.000 320.000
Xã Phú Vang Trường Sa (Tỉnh lộ 10B)
Đường Tây Hồ - Ngã tư đường Mai Bá Trai
Đất ở 830.000 540.000 390.000 350.000
Xã Phú Vang Trường Sa,(Tuyến Tỉnh lộ 10B phần còn lại)
Ngã tư đường Mai Bá Trai - Bến đò Viễn Trình
Đất ở 780.000 520.000 370.000 340.000
Xã Phú Vang Viễn Trình (Tuyến Nội thị 1)
Giáp đường Phú Thạnh - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
Đất ở 1.100.000 710.000 520.000 420.000
Xã Phú Vang Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G)
Cầu Phú Thứ - Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng
Đất ở 1.600.000 1.100.000 730.000 580.000
Xã Phú Vang Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G)
Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng - Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng
Đất ở 970.000 630.000 440.000 370.000
Xã Phú Vang Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G)
Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng - Đường Phạm Văn Điển
Đất ở 780.000 520.000 370.000 340.000
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 18
-
Đất ở 650.000 460.000 320.000 0
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 10C
Đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa (cũ) - đến Cổng chào thôn Hà Trữ A
Đất ở 650.000 460.000 320.000 0
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 10C
Đoạn từ Cổng chào thôn Hà Trữ A - đến Giáp xã Vinh Hà (cũ)
Đất ở 590.000 420.000 290.000 0
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 10C
Đoạn từ giáp xã Vinh Thái - đến Niệm Phật đường Hà Trung
Đất ở 650.000 460.000 320.000 0
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 10C
Đoạn từ Niệm Phật đường Hà Trung - đến Thôn Định cư Hà Giang
Đất ở 590.000 420.000 290.000 0
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 10D
Đoạn từ giáp Phú Đa - đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú
Đất ở 650.000 460.000 320.000 0
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 10D
Đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú - đến giáp xã Vinh Hà (cũ)
Đất ở 590.000 420.000 290.000 0
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 10D
-
Đất ở 590.000 420.000 290.000 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa -
Đất ở 400.000 270.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường Bêtông thôn Diêm Tụ -
Đất ở 400.000 270.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường nhựa kết nối Tỉnh lộ 10C- tỉnh lộ 10D (Tuyến đường liên xã Vinh Phú - Vinh Thái cũ) -
Đất ở 400.000 270.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường Bêtông thôn Mong A -
Đất ở 400.000 270.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường Bêtông thôn Thanh Lam Bồ -
Đất ở 400.000 270.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường Bêtông thôn Hà Trữ A -
Đất ở 400.000 270.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa (cũ) - đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú
Đất ở 400.000 270.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa - đến hết thôn Trường Hà
Đất ở 400.000 270.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa -
Đất ở 400.000 270.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường giao thông dự án HCR -
Đất ở 400.000 270.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 2
Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú - đến giáp xã Vinh Hà (cũ)
Đất ở 310.000 210.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 2
Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ thôn Triêm Ân - đến giáp xã Vinh Hà
Đất ở 310.000 210.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 2
Các tuyến chính của các thôn còn lại. -
Đất ở 310.000 210.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 2
Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính -
Đất ở 310.000 210.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 2
Các tuyến rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 10C và Tỉnh lộ 10D -
Đất ở 310.000 210.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 2
Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 10C đoạn từ Trạm Y tế xã - đến Niệm Phật đường Hà Trung
Đất ở 310.000 210.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 3
Các vị trí còn lại -
Đất ở 190.000 0 0 0
Xã Phú Vang Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Đức Lam Trung
Đường 26,0m -
Đất ở 3.800.000 2.280.000 1.520.000 0
Xã Phú Vang Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Đức Lam Trung
Đường 12,0m -
Đất ở 3.500.000 2.100.000 1.400.000 0
Xã Phú Vang Khu tái định cư Tổ dân phố Hòa Tây
Đường 19,5m -
Đất ở 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Phú Vang Khu tái định cư Tổ dân phố Hòa Tây
Đường 11,5m -
Đất ở 670.000 402.000 268.000 0
Xã Phú Vang Khu quy hoạch Hoà Đông
Đường 9,0 m -
Đất ở 1.500.000 900.000 600.000 0
Xã Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Phường 2
Đường 10,0m -
Đất ở 1.800.000 1.080.000 720.000 0
Xã Phú Vang Khu quy hoạch dân cư thôn Phường 2
Đường 7,0m -
Đất ở 1.500.000 900.000 600.000 0
Xã Phú Vang Khu quy hoạch thôn Phường 5
Đường 31,0m -
Đất ở 2.000.000 1.200.000 800.000 0
Xã Phú Vang Khu quy hoạch Nghĩa Lập
Đường 31,0m -
Đất ở 2.500.000 1.500.000 1.000.000 0
Xã Phú Vang Khu quy hoạch Mộc Trụ
Đường 31,0m -
Đất ở 3.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Xã Phú Vang Khu dân cư Trừng Hà
Đường 31,0m -
Đất ở 2.500.000 1.500.000 1.000.000 0
Xã Phú Vang Khu dân cư Tân Phú
Đường 31,0m -
Đất ở 2.500.000 1.500.000 1.000.000 0
Xã Phú Vang Khu dân cư Hà Trữ Thượng
Đường 31,0m -
Đất ở 3.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Xã Phú Vang Khu dân cư Hà Trữ Thượng
Đường 8,0m -
Đất ở 2.200.000 1.320.000 880.000 0
Xã Phú Vang Khu dân cư Hà Trữ Thượng
Đường 11,5m -
Đất ở 2.500.000 1.500.000 1.000.000 0
Xã Phú Vang Khu quy hoạch Mong C
Đường 7,0m -
Đất ở 2.000.000 1.200.000 800.000 0
Xã Phú Vang Bùi Xuân Trưởng
Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D)
Đất TM-DV 536.000 384.000 280.000 256.000
Xã Phú Vang Các tuyến đường trục chính các Tổ dân phố
Khu dân cư - Khu dân cư
Đất TM-DV 456.000 304.000 256.000 216.000
Xã Phú Vang Cồn Rang (Phần còn lại của Tỉnh lộ 10C)
Đường Lê Văn Trĩ (cầu Thanh Lam) - Giáp xã Phú Gia (cũ)
Đất TM-DV 664.000 432.000 312.000 280.000
Xã Phú Vang Dương Quang Đấu (Nội thị 12)
Giáp đường Thúc Tề - Giáp đường Hồ Đắc Trung
Đất TM-DV 776.000 504.000 352.000 264.000
Xã Phú Vang Đặng Lế
Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D)
Đất TM-DV 536.000 384.000 280.000 256.000
Xã Phú Vang Đỗ Đăng Tuyển
Đường Trường Sa - Phá (Âu thuyền Lương Viện)
Đất TM-DV 536.000 384.000 280.000 256.000
Xã Phú Vang Đỗ Quỳnh (Tuyến Nội thị 5)
Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh
Đất TM-DV 1.040.000 680.000 472.000 368.000
Xã Phú Vang Đỗ Tram (Tuyến Nội thị 4)
Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
Đất TM-DV 1.040.000 680.000 472.000 368.000
Xã Phú Vang Đường liên xã Phú Hồ - Phú Vang (cũ)
Giáp xã Phú Xuân (cũ) - Đường Trường Sa – Tây Hồ
Đất TM-DV 664.000 432.000 312.000 280.000
Xã Phú Vang Hồ Đắc Đệ
Nguyễn Đức Xuyên (Hợp tác xã Phú Đa 1) - Đường Tạ Quang Cự
Đất TM-DV 624.000 416.000 296.000 272.000
Xã Phú Vang Hồ Đắc Hàm (Tuyến Nội thị 6)
Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh
Đất TM-DV 1.040.000 680.000 472.000 368.000
Xã Phú Vang Hồ Đắc Trung (Tuyến Nội thị 2)
Ngã ba đường Phú Thạnh và Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
Đất TM-DV 1.040.000 680.000 472.000 368.000
Xã Phú Vang Hồ Đông (Tuyến Nội thị 9)
Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ Quỳnh
Đất TM-DV 776.000 504.000 352.000 264.000
Xã Phú Vang Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C)
Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên (Cây xăng Nam Châu) - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram
Đất TM-DV 776.000 504.000 352.000 296.000
Xã Phú Vang Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C)
Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram - Cầu Phú Thứ
Đất TM-DV 880.000 568.000 416.000 336.000
Xã Phú Vang Hồ Vinh (Tuyến Nội thị 7)
Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Hồ Đắc Trung
Đất TM-DV 776.000 504.000 352.000 296.000
Xã Phú Vang Huỳnh Khái (Tỉnh lộ 10B)
Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Tây Hồ - Giáp đường Hồ Đức Trung
Đất TM-DV 1.040.000 680.000 472.000 368.000
Xã Phú Vang Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C)
Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên - Cầu ông Thích (Thanh Lam)
Đất TM-DV 664.000 432.000 312.000 280.000
Xã Phú Vang Mai Bá Trai
Đường Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C - Đài tưởng niệm) - Đường Trường Sa (Tỉnh lộ 10B - Nhà ông Việt)
Đất TM-DV 664.000 432.000 312.000 280.000
Xã Phú Vang Mai Bá Trai
Đường Trường Sa (Tỉnh lộ 10B - Nhà ông Việt) - Đường Phạm Văn Điền
Đất TM-DV 624.000 416.000 296.000 272.000
Xã Phú Vang Nguyễn Đạc
Đường Đỗ Quỳnh - Đường Phan Địch
Đất TM-DV 624.000 416.000 296.000 272.000
Xã Phú Vang Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC)
Ranh giới xã Phú Lương (cũ) - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái
Đất TM-DV 776.000 504.000 352.000 296.000
Xã Phú Vang Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC)
Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái - Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng
Đất TM-DV 1.040.000 680.000 472.000 368.000
Xã Phú Vang Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC)
Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Lê Văn Trĩ
Đất TM-DV 776.000 504.000 352.000 296.000
Xã Phú Vang Nguyễn Duy Tâm
Đường Cồn Rang (Đường Phú Vinh Tỉnh lộ 10C) - Đường Tạ Quang Cự
Đất TM-DV 536.000 384.000 280.000 256.000
Xã Phú Vang Nguyễn Thanh
Đường Tây Hồ - Đường Mai Bá Trai (nhà ông Vỹ)
Đất TM-DV 536.000 384.000 280.000 256.000
Xã Phú Vang Phạm Văn Điển
Giáp xã Phú Xuân (cũ) - Giáp xã Phú Gia (cũ)
Đất TM-DV 536.000 384.000 280.000 256.000
Xã Phú Vang Phan Địch (Tuyến Nội thị 11)
Đường Trần Đình Ân - Nhà bà Xuân
Đất TM-DV 776.000 504.000 352.000 264.000
Xã Phú Vang Phan Văn Tuyên
Đường Phú Thứ (Tổ dân phố Hòa Đông) - Đường khu dân cư
Đất TM-DV 536.000 384.000 280.000 256.000
Xã Phú Vang Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A)
Giáp xã Phú Hồ - Huỳnh Khái – Hồ Đắc Trung
Đất TM-DV 880.000 568.000 416.000 336.000
Xã Phú Vang Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A)
Huỳnh Khái – Hồ Đắc Trung - Giáp đường Viễn Trình
Đất TM-DV 776.000 504.000 352.000 296.000
Xã Phú Vang Phú Thứ (Đường trục chính Tổ dân phố Hoà Đa Đông)
Đường Hồ Ngọc Ba - Ngã tư nhà ông Ma Thương
Đất TM-DV 624.000 416.000 296.000 272.000
Xã Phú Vang Phú Vinh (Tuyến Tỉnh lộ 10D)
Tỉnh lộ 10D (ngã ba chữ Y) - Giáp xã Phú Gia (cũ)
Đất TM-DV 664.000 432.000 312.000 280.000
Xã Phú Vang Tạ Quang Cự
Đường Võ Phi Trắng - Giáp xã Phú Gia (cũ) (Gần giáp đường tỉnh lộ 18)
Đất TM-DV 536.000 384.000 280.000 256.000
Xã Phú Vang Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B)
Đường Trường Sa - Điểm cuối khu công nghiệp
Đất TM-DV 776.000 504.000 352.000 296.000
Xã Phú Vang Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B)
Điểm cuối khu công nghiệp - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái
Đất TM-DV 1.040.000 680.000 472.000 368.000
Xã Phú Vang Thúc Tề (Tuyến Nội thị 8)
Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Vinh
Đất TM-DV 776.000 504.000 352.000 264.000
Xã Phú Vang Trần Đình Ân
Đường Đỗ Quỳnh - Đường Huỳnh Khái
Đất TM-DV 624.000 416.000 296.000 272.000
Xã Phú Vang Trần Thị Đỉnh
Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Thôn Viễn Trình (nhà ông Trần Cho)
Đất TM-DV 536.000 384.000 280.000 256.000
Xã Phú Vang Trần Xuân Miễn
Đường Lê Văn Trĩ (Đường Tỉnh lộ 10C ) - Đường Trường Sa (Đường Tỉnh lộ 10B)
Đất TM-DV 536.000 384.000 280.000 256.000
Xã Phú Vang Trần Xuân Ngạn
Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D)
Đất TM-DV 536.000 384.000 280.000 256.000
Xã Phú Vang Trường Sa (Tỉnh lộ 10B)
Đường Tây Hồ - Ngã tư đường Mai Bá Trai
Đất TM-DV 664.000 432.000 312.000 280.000
Xã Phú Vang Trường Sa,(Tuyến Tỉnh lộ 10B phần còn lại)
Ngã tư đường Mai Bá Trai - Bến đò Viễn Trình
Đất TM-DV 624.000 416.000 296.000 272.000
Xã Phú Vang Viễn Trình (Tuyến Nội thị 1)
Giáp đường Phú Thạnh - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
Đất TM-DV 880.000 568.000 416.000 336.000
Xã Phú Vang Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G)
Cầu Phú Thứ - Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng
Đất TM-DV 1.280.000 880.000 584.000 464.000
Xã Phú Vang Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G)
Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng - Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng
Đất TM-DV 776.000 504.000 352.000 296.000
Xã Phú Vang Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G)
Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng - Đường Phạm Văn Điển
Đất TM-DV 624.000 416.000 296.000 272.000
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 18
-
Đất TM-DV 520.000 368.000 256.000 0
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 10C
Đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa (cũ) - đến Cổng chào thôn Hà Trữ A
Đất TM-DV 520.000 368.000 256.000 0
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 10C
Đoạn từ Cổng chào thôn Hà Trữ A - đến Giáp xã Vinh Hà (cũ)
Đất TM-DV 472.000 336.000 232.000 0
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 10C
Đoạn từ giáp xã Vinh Thái - đến Niệm Phật đường Hà Trung
Đất TM-DV 520.000 368.000 256.000 0
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 10C
Đoạn từ Niệm Phật đường Hà Trung - đến Thôn Định cư Hà Giang
Đất TM-DV 472.000 336.000 232.000 0
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 10D
Đoạn từ giáp Phú Đa - đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú
Đất TM-DV 520.000 368.000 256.000 0
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 10D
Đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú - đến giáp xã Vinh Hà (cũ)
Đất TM-DV 472.000 336.000 232.000 0
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 10D
-
Đất TM-DV 472.000 336.000 232.000 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa -
Đất TM-DV 320.000 216.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường Bêtông thôn Diêm Tụ -
Đất TM-DV 320.000 216.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường nhựa kết nối Tỉnh lộ 10C- tỉnh lộ 10D (Tuyến đường liên xã Vinh Phú - Vinh Thái cũ) -
Đất TM-DV 320.000 216.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường Bêtông thôn Mong A -
Đất TM-DV 320.000 216.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường Bêtông thôn Thanh Lam Bồ -
Đất TM-DV 320.000 216.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường Bêtông thôn Hà Trữ A -
Đất TM-DV 320.000 216.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa (cũ) - đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú
Đất TM-DV 320.000 216.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa - đến hết thôn Trường Hà
Đất TM-DV 320.000 216.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa -
Đất TM-DV 320.000 216.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường giao thông dự án HCR -
Đất TM-DV 320.000 216.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 2
Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú - đến giáp xã Vinh Hà (cũ)
Đất TM-DV 248.000 168.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 2
Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ thôn Triêm Ân - đến giáp xã Vinh Hà
Đất TM-DV 248.000 168.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 2
Các tuyến chính của các thôn còn lại. -
Đất TM-DV 248.000 168.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 2
Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính -
Đất TM-DV 248.000 168.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 2
Các tuyến rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 10C và Tỉnh lộ 10D -
Đất TM-DV 248.000 168.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 2
Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 10C đoạn từ Trạm Y tế xã - đến Niệm Phật đường Hà Trung
Đất TM-DV 248.000 168.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 3
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV 152.000 0 0 0
Xã Phú Vang Bùi Xuân Trưởng
Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D)
Đất SX-KD 402.000 288.000 210.000 192.000
Xã Phú Vang Các tuyến đường trục chính các Tổ dân phố
Khu dân cư - Khu dân cư
Đất SX-KD 342.000 228.000 192.000 162.000
Xã Phú Vang Cồn Rang (Phần còn lại của Tỉnh lộ 10C)
Đường Lê Văn Trĩ (cầu Thanh Lam) - Giáp xã Phú Gia (cũ)
Đất SX-KD 498.000 324.000 234.000 210.000
Xã Phú Vang Dương Quang Đấu (Nội thị 12)
Giáp đường Thúc Tề - Giáp đường Hồ Đắc Trung
Đất SX-KD 582.000 378.000 264.000 198.000
Xã Phú Vang Đặng Lế
Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D)
Đất SX-KD 402.000 288.000 210.000 192.000
Xã Phú Vang Đỗ Đăng Tuyển
Đường Trường Sa - Phá (Âu thuyền Lương Viện)
Đất SX-KD 402.000 288.000 210.000 192.000
Xã Phú Vang Đỗ Quỳnh (Tuyến Nội thị 5)
Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh
Đất SX-KD 780.000 510.000 354.000 276.000
Xã Phú Vang Đỗ Tram (Tuyến Nội thị 4)
Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
Đất SX-KD 780.000 510.000 354.000 276.000
Xã Phú Vang Đường liên xã Phú Hồ - Phú Vang (cũ)
Giáp xã Phú Xuân (cũ) - Đường Trường Sa – Tây Hồ
Đất SX-KD 498.000 324.000 234.000 210.000
Xã Phú Vang Hồ Đắc Đệ
Nguyễn Đức Xuyên (Hợp tác xã Phú Đa 1) - Đường Tạ Quang Cự
Đất SX-KD 468.000 312.000 222.000 204.000
Xã Phú Vang Hồ Đắc Hàm (Tuyến Nội thị 6)
Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh
Đất SX-KD 780.000 510.000 354.000 276.000
Xã Phú Vang Hồ Đắc Trung (Tuyến Nội thị 2)
Ngã ba đường Phú Thạnh và Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
Đất SX-KD 780.000 510.000 354.000 276.000
Xã Phú Vang Hồ Đông (Tuyến Nội thị 9)
Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ Quỳnh
Đất SX-KD 582.000 378.000 264.000 198.000
Xã Phú Vang Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C)
Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên (Cây xăng Nam Châu) - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram
Đất SX-KD 582.000 378.000 264.000 222.000
Xã Phú Vang Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C)
Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram - Cầu Phú Thứ
Đất SX-KD 660.000 426.000 312.000 252.000
Xã Phú Vang Hồ Vinh (Tuyến Nội thị 7)
Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Hồ Đắc Trung
Đất SX-KD 582.000 378.000 264.000 222.000
Xã Phú Vang Huỳnh Khái (Tỉnh lộ 10B)
Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Tây Hồ - Giáp đường Hồ Đức Trung
Đất SX-KD 780.000 510.000 354.000 276.000
Xã Phú Vang Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C)
Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên - Cầu ông Thích (Thanh Lam)
Đất SX-KD 498.000 324.000 234.000 210.000
Xã Phú Vang Mai Bá Trai
Đường Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C - Đài tưởng niệm) - Đường Trường Sa (Tỉnh lộ 10B - Nhà ông Việt)
Đất SX-KD 498.000 324.000 234.000 210.000
Xã Phú Vang Mai Bá Trai
Đường Trường Sa (Tỉnh lộ 10B - Nhà ông Việt) - Đường Phạm Văn Điền
Đất SX-KD 468.000 312.000 222.000 204.000
Xã Phú Vang Nguyễn Đạc
Đường Đỗ Quỳnh - Đường Phan Địch
Đất SX-KD 468.000 312.000 222.000 204.000
Xã Phú Vang Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC)
Ranh giới xã Phú Lương (cũ) - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái
Đất SX-KD 582.000 378.000 264.000 222.000
Xã Phú Vang Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC)
Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái - Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng
Đất SX-KD 780.000 510.000 354.000 276.000
Xã Phú Vang Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC)
Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Lê Văn Trĩ
Đất SX-KD 582.000 378.000 264.000 222.000
Xã Phú Vang Nguyễn Duy Tâm
Đường Cồn Rang (Đường Phú Vinh Tỉnh lộ 10C) - Đường Tạ Quang Cự
Đất SX-KD 402.000 288.000 210.000 192.000
Xã Phú Vang Nguyễn Thanh
Đường Tây Hồ - Đường Mai Bá Trai (nhà ông Vỹ)
Đất SX-KD 402.000 288.000 210.000 192.000
Xã Phú Vang Phạm Văn Điển
Giáp xã Phú Xuân (cũ) - Giáp xã Phú Gia (cũ)
Đất SX-KD 402.000 288.000 210.000 192.000
Xã Phú Vang Phan Địch (Tuyến Nội thị 11)
Đường Trần Đình Ân - Nhà bà Xuân
Đất SX-KD 582.000 378.000 264.000 198.000
Xã Phú Vang Phan Văn Tuyên
Đường Phú Thứ (Tổ dân phố Hòa Đông) - Đường khu dân cư
Đất SX-KD 402.000 288.000 210.000 192.000
Xã Phú Vang Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A)
Giáp xã Phú Hồ - Huỳnh Khái – Hồ Đắc Trung
Đất SX-KD 660.000 426.000 312.000 252.000
Xã Phú Vang Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A)
Huỳnh Khái – Hồ Đắc Trung - Giáp đường Viễn Trình
Đất SX-KD 582.000 378.000 264.000 222.000
Xã Phú Vang Phú Thứ (Đường trục chính Tổ dân phố Hoà Đa Đông)
Đường Hồ Ngọc Ba - Ngã tư nhà ông Ma Thương
Đất SX-KD 468.000 312.000 222.000 204.000
Xã Phú Vang Phú Vinh (Tuyến Tỉnh lộ 10D)
Tỉnh lộ 10D (ngã ba chữ Y) - Giáp xã Phú Gia (cũ)
Đất SX-KD 498.000 324.000 234.000 210.000
Xã Phú Vang Tạ Quang Cự
Đường Võ Phi Trắng - Giáp xã Phú Gia (cũ) (Gần giáp đường tỉnh lộ 18)
Đất SX-KD 402.000 288.000 210.000 192.000
Xã Phú Vang Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B)
Đường Trường Sa - Điểm cuối khu công nghiệp
Đất SX-KD 582.000 378.000 264.000 222.000
Xã Phú Vang Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B)
Điểm cuối khu công nghiệp - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái
Đất SX-KD 780.000 510.000 354.000 276.000
Xã Phú Vang Thúc Tề (Tuyến Nội thị 8)
Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Vinh
Đất SX-KD 582.000 378.000 264.000 198.000
Xã Phú Vang Trần Đình Ân
Đường Đỗ Quỳnh - Đường Huỳnh Khái
Đất SX-KD 468.000 312.000 222.000 204.000
Xã Phú Vang Trần Thị Đỉnh
Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Thôn Viễn Trình (nhà ông Trần Cho)
Đất SX-KD 402.000 288.000 210.000 192.000
Xã Phú Vang Trần Xuân Miễn
Đường Lê Văn Trĩ (Đường Tỉnh lộ 10C ) - Đường Trường Sa (Đường Tỉnh lộ 10B)
Đất SX-KD 402.000 288.000 210.000 192.000
Xã Phú Vang Trần Xuân Ngạn
Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D)
Đất SX-KD 402.000 288.000 210.000 192.000
Xã Phú Vang Trường Sa (Tỉnh lộ 10B)
Đường Tây Hồ - Ngã tư đường Mai Bá Trai
Đất SX-KD 498.000 324.000 234.000 210.000
Xã Phú Vang Trường Sa,(Tuyến Tỉnh lộ 10B phần còn lại)
Ngã tư đường Mai Bá Trai - Bến đò Viễn Trình
Đất SX-KD 468.000 312.000 222.000 204.000
Xã Phú Vang Viễn Trình (Tuyến Nội thị 1)
Giáp đường Phú Thạnh - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
Đất SX-KD 660.000 426.000 312.000 252.000
Xã Phú Vang Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G)
Cầu Phú Thứ - Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng
Đất SX-KD 960.000 660.000 438.000 348.000
Xã Phú Vang Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G)
Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng - Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng
Đất SX-KD 582.000 378.000 264.000 222.000
Xã Phú Vang Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G)
Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng - Đường Phạm Văn Điển
Đất SX-KD 468.000 312.000 222.000 204.000
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 18
-
Đất SX-KD 390.000 276.000 192.000 0
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 10C
Đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa (cũ) - đến Cổng chào thôn Hà Trữ A
Đất SX-KD 390.000 276.000 192.000 0
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 10C
Đoạn từ Cổng chào thôn Hà Trữ A - đến Giáp xã Vinh Hà (cũ)
Đất SX-KD 354.000 252.000 174.000 0
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 10C
Đoạn từ giáp xã Vinh Thái - đến Niệm Phật đường Hà Trung
Đất SX-KD 390.000 276.000 192.000 0
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 10C
Đoạn từ Niệm Phật đường Hà Trung - đến Thôn Định cư Hà Giang
Đất SX-KD 354.000 252.000 174.000 0
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 10D
Đoạn từ giáp Phú Đa - đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú
Đất SX-KD 390.000 276.000 192.000 0
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 10D
Đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú - đến giáp xã Vinh Hà (cũ)
Đất SX-KD 354.000 252.000 174.000 0
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 10D
-
Đất SX-KD 354.000 252.000 174.000 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa -
Đất SX-KD 240.000 162.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường Bêtông thôn Diêm Tụ -
Đất SX-KD 240.000 162.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường nhựa kết nối Tỉnh lộ 10C- tỉnh lộ 10D (Tuyến đường liên xã Vinh Phú - Vinh Thái cũ) -
Đất SX-KD 240.000 162.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường Bêtông thôn Mong A -
Đất SX-KD 240.000 162.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường Bêtông thôn Thanh Lam Bồ -
Đất SX-KD 240.000 162.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường Bêtông thôn Hà Trữ A -
Đất SX-KD 240.000 162.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa (cũ) - đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú
Đất SX-KD 240.000 162.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa - đến hết thôn Trường Hà
Đất SX-KD 240.000 162.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa -
Đất SX-KD 240.000 162.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường giao thông dự án HCR -
Đất SX-KD 240.000 162.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 2
Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú - đến giáp xã Vinh Hà (cũ)
Đất SX-KD 186.000 126.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 2
Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ thôn Triêm Ân - đến giáp xã Vinh Hà
Đất SX-KD 186.000 126.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 2
Các tuyến chính của các thôn còn lại. -
Đất SX-KD 186.000 126.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 2
Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính -
Đất SX-KD 186.000 126.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 2
Các tuyến rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 10C và Tỉnh lộ 10D -
Đất SX-KD 186.000 126.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 2
Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 10C đoạn từ Trạm Y tế xã - đến Niệm Phật đường Hà Trung
Đất SX-KD 186.000 126.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 3
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD 114.000 0 0 0
Xã Phú Vang Bùi Xuân Trưởng
Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D)
Đất Khoáng sản 402.000 288.000 210.000 192.000
Xã Phú Vang Các tuyến đường trục chính các Tổ dân phố
Khu dân cư - Khu dân cư
Đất Khoáng sản 342.000 228.000 192.000 162.000
Xã Phú Vang Cồn Rang (Phần còn lại của Tỉnh lộ 10C)
Đường Lê Văn Trĩ (cầu Thanh Lam) - Giáp xã Phú Gia (cũ)
Đất Khoáng sản 498.000 324.000 234.000 210.000
Xã Phú Vang Dương Quang Đấu (Nội thị 12)
Giáp đường Thúc Tề - Giáp đường Hồ Đắc Trung
Đất Khoáng sản 582.000 378.000 264.000 198.000
Xã Phú Vang Đặng Lế
Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D)
Đất Khoáng sản 402.000 288.000 210.000 192.000
Xã Phú Vang Đỗ Đăng Tuyển
Đường Trường Sa - Phá (Âu thuyền Lương Viện)
Đất Khoáng sản 402.000 288.000 210.000 192.000
Xã Phú Vang Đỗ Quỳnh (Tuyến Nội thị 5)
Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh
Đất Khoáng sản 780.000 510.000 354.000 276.000
Xã Phú Vang Đỗ Tram (Tuyến Nội thị 4)
Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
Đất Khoáng sản 780.000 510.000 354.000 276.000
Xã Phú Vang Đường liên xã Phú Hồ - Phú Vang (cũ)
Giáp xã Phú Xuân (cũ) - Đường Trường Sa – Tây Hồ
Đất Khoáng sản 498.000 324.000 234.000 210.000
Xã Phú Vang Hồ Đắc Đệ
Nguyễn Đức Xuyên (Hợp tác xã Phú Đa 1) - Đường Tạ Quang Cự
Đất Khoáng sản 468.000 312.000 222.000 204.000
Xã Phú Vang Hồ Đắc Hàm (Tuyến Nội thị 6)
Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh
Đất Khoáng sản 780.000 510.000 354.000 276.000
Xã Phú Vang Hồ Đắc Trung (Tuyến Nội thị 2)
Ngã ba đường Phú Thạnh và Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
Đất Khoáng sản 780.000 510.000 354.000 276.000
Xã Phú Vang Hồ Đông (Tuyến Nội thị 9)
Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ Quỳnh
Đất Khoáng sản 582.000 378.000 264.000 198.000
Xã Phú Vang Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C)
Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên (Cây xăng Nam Châu) - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram
Đất Khoáng sản 582.000 378.000 264.000 222.000
Xã Phú Vang Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C)
Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram - Cầu Phú Thứ
Đất Khoáng sản 660.000 426.000 312.000 252.000
Xã Phú Vang Hồ Vinh (Tuyến Nội thị 7)
Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Hồ Đắc Trung
Đất Khoáng sản 582.000 378.000 264.000 222.000
Xã Phú Vang Huỳnh Khái (Tỉnh lộ 10B)
Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Tây Hồ - Giáp đường Hồ Đức Trung
Đất Khoáng sản 780.000 510.000 354.000 276.000
Xã Phú Vang Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C)
Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên - Cầu ông Thích (Thanh Lam)
Đất Khoáng sản 498.000 324.000 234.000 210.000
Xã Phú Vang Mai Bá Trai
Đường Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C - Đài tưởng niệm) - Đường Trường Sa (Tỉnh lộ 10B - Nhà ông Việt)
Đất Khoáng sản 498.000 324.000 234.000 210.000
Xã Phú Vang Mai Bá Trai
Đường Trường Sa (Tỉnh lộ 10B - Nhà ông Việt) - Đường Phạm Văn Điền
Đất Khoáng sản 468.000 312.000 222.000 204.000
Xã Phú Vang Nguyễn Đạc
Đường Đỗ Quỳnh - Đường Phan Địch
Đất Khoáng sản 468.000 312.000 222.000 204.000
Xã Phú Vang Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC)
Ranh giới xã Phú Lương (cũ) - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái
Đất Khoáng sản 582.000 378.000 264.000 222.000
Xã Phú Vang Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC)
Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái - Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng
Đất Khoáng sản 780.000 510.000 354.000 276.000
Xã Phú Vang Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC)
Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Lê Văn Trĩ
Đất Khoáng sản 582.000 378.000 264.000 222.000
Xã Phú Vang Nguyễn Duy Tâm
Đường Cồn Rang (Đường Phú Vinh Tỉnh lộ 10C) - Đường Tạ Quang Cự
Đất Khoáng sản 402.000 288.000 210.000 192.000
Xã Phú Vang Nguyễn Thanh
Đường Tây Hồ - Đường Mai Bá Trai (nhà ông Vỹ)
Đất Khoáng sản 402.000 288.000 210.000 192.000
Xã Phú Vang Phạm Văn Điển
Giáp xã Phú Xuân (cũ) - Giáp xã Phú Gia (cũ)
Đất Khoáng sản 402.000 288.000 210.000 192.000
Xã Phú Vang Phan Địch (Tuyến Nội thị 11)
Đường Trần Đình Ân - Nhà bà Xuân
Đất Khoáng sản 582.000 378.000 264.000 198.000
Xã Phú Vang Phan Văn Tuyên
Đường Phú Thứ (Tổ dân phố Hòa Đông) - Đường khu dân cư
Đất Khoáng sản 402.000 288.000 210.000 192.000
Xã Phú Vang Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A)
Giáp xã Phú Hồ - Huỳnh Khái – Hồ Đắc Trung
Đất Khoáng sản 660.000 426.000 312.000 252.000
Xã Phú Vang Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A)
Huỳnh Khái – Hồ Đắc Trung - Giáp đường Viễn Trình
Đất Khoáng sản 582.000 378.000 264.000 222.000
Xã Phú Vang Phú Thứ (Đường trục chính Tổ dân phố Hoà Đa Đông)
Đường Hồ Ngọc Ba - Ngã tư nhà ông Ma Thương
Đất Khoáng sản 468.000 312.000 222.000 204.000
Xã Phú Vang Phú Vinh (Tuyến Tỉnh lộ 10D)
Tỉnh lộ 10D (ngã ba chữ Y) - Giáp xã Phú Gia (cũ)
Đất Khoáng sản 498.000 324.000 234.000 210.000
Xã Phú Vang Tạ Quang Cự
Đường Võ Phi Trắng - Giáp xã Phú Gia (cũ) (Gần giáp đường tỉnh lộ 18)
Đất Khoáng sản 402.000 288.000 210.000 192.000
Xã Phú Vang Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B)
Đường Trường Sa - Điểm cuối khu công nghiệp
Đất Khoáng sản 582.000 378.000 264.000 222.000
Xã Phú Vang Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B)
Điểm cuối khu công nghiệp - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái
Đất Khoáng sản 780.000 510.000 354.000 276.000
Xã Phú Vang Thúc Tề (Tuyến Nội thị 8)
Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Vinh
Đất Khoáng sản 582.000 378.000 264.000 198.000
Xã Phú Vang Trần Đình Ân
Đường Đỗ Quỳnh - Đường Huỳnh Khái
Đất Khoáng sản 468.000 312.000 222.000 204.000
Xã Phú Vang Trần Thị Đỉnh
Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Thôn Viễn Trình (nhà ông Trần Cho)
Đất Khoáng sản 402.000 288.000 210.000 192.000
Xã Phú Vang Trần Xuân Miễn
Đường Lê Văn Trĩ (Đường Tỉnh lộ 10C ) - Đường Trường Sa (Đường Tỉnh lộ 10B)
Đất Khoáng sản 402.000 288.000 210.000 192.000
Xã Phú Vang Trần Xuân Ngạn
Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D)
Đất Khoáng sản 402.000 288.000 210.000 192.000
Xã Phú Vang Trường Sa (Tỉnh lộ 10B)
Đường Tây Hồ - Ngã tư đường Mai Bá Trai
Đất Khoáng sản 498.000 324.000 234.000 210.000
Xã Phú Vang Trường Sa,(Tuyến Tỉnh lộ 10B phần còn lại)
Ngã tư đường Mai Bá Trai - Bến đò Viễn Trình
Đất Khoáng sản 468.000 312.000 222.000 204.000
Xã Phú Vang Viễn Trình (Tuyến Nội thị 1)
Giáp đường Phú Thạnh - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
Đất Khoáng sản 660.000 426.000 312.000 252.000
Xã Phú Vang Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G)
Cầu Phú Thứ - Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng
Đất Khoáng sản 960.000 660.000 438.000 348.000
Xã Phú Vang Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G)
Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng - Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng
Đất Khoáng sản 582.000 378.000 264.000 222.000
Xã Phú Vang Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G)
Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng - Đường Phạm Văn Điển
Đất Khoáng sản 468.000 312.000 222.000 204.000
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 18
-
Đất Khoáng sản 390.000 276.000 192.000 0
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 10C
Đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa (cũ) - đến Cổng chào thôn Hà Trữ A
Đất Khoáng sản 390.000 276.000 192.000 0
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 10C
Đoạn từ Cổng chào thôn Hà Trữ A - đến Giáp xã Vinh Hà (cũ)
Đất Khoáng sản 354.000 252.000 174.000 0
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 10C
Đoạn từ giáp xã Vinh Thái - đến Niệm Phật đường Hà Trung
Đất Khoáng sản 390.000 276.000 192.000 0
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 10C
Đoạn từ Niệm Phật đường Hà Trung - đến Thôn Định cư Hà Giang
Đất Khoáng sản 354.000 252.000 174.000 0
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 10D
Đoạn từ giáp Phú Đa - đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú
Đất Khoáng sản 390.000 276.000 192.000 0
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 10D
Đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú - đến giáp xã Vinh Hà (cũ)
Đất Khoáng sản 354.000 252.000 174.000 0
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 10D
-
Đất Khoáng sản 354.000 252.000 174.000 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa -
Đất Khoáng sản 240.000 162.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường Bêtông thôn Diêm Tụ -
Đất Khoáng sản 240.000 162.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường nhựa kết nối Tỉnh lộ 10C- tỉnh lộ 10D (Tuyến đường liên xã Vinh Phú - Vinh Thái cũ) -
Đất Khoáng sản 240.000 162.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường Bêtông thôn Mong A -
Đất Khoáng sản 240.000 162.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường Bêtông thôn Thanh Lam Bồ -
Đất Khoáng sản 240.000 162.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường Bêtông thôn Hà Trữ A -
Đất Khoáng sản 240.000 162.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa (cũ) - đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú
Đất Khoáng sản 240.000 162.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa - đến hết thôn Trường Hà
Đất Khoáng sản 240.000 162.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa -
Đất Khoáng sản 240.000 162.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường giao thông dự án HCR -
Đất Khoáng sản 240.000 162.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 2
Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú - đến giáp xã Vinh Hà (cũ)
Đất Khoáng sản 186.000 126.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 2
Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ thôn Triêm Ân - đến giáp xã Vinh Hà
Đất Khoáng sản 186.000 126.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 2
Các tuyến chính của các thôn còn lại. -
Đất Khoáng sản 186.000 126.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 2
Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính -
Đất Khoáng sản 186.000 126.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 2
Các tuyến rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 10C và Tỉnh lộ 10D -
Đất Khoáng sản 186.000 126.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 2
Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 10C đoạn từ Trạm Y tế xã - đến Niệm Phật đường Hà Trung
Đất Khoáng sản 186.000 126.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 3
Các vị trí còn lại -
Đất Khoáng sản 114.000 0 0 0
Xã Phú Vang Bùi Xuân Trưởng
Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 335.000 240.000 175.000 160.000
Xã Phú Vang Các tuyến đường trục chính các Tổ dân phố
Khu dân cư - Khu dân cư
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 285.000 190.000 160.000 135.000
Xã Phú Vang Cồn Rang (Phần còn lại của Tỉnh lộ 10C)
Đường Lê Văn Trĩ (cầu Thanh Lam) - Giáp xã Phú Gia (cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 415.000 270.000 195.000 175.000
Xã Phú Vang Dương Quang Đấu (Nội thị 12)
Giáp đường Thúc Tề - Giáp đường Hồ Đắc Trung
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 485.000 315.000 220.000 165.000
Xã Phú Vang Đặng Lế
Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 335.000 240.000 175.000 160.000
Xã Phú Vang Đỗ Đăng Tuyển
Đường Trường Sa - Phá (Âu thuyền Lương Viện)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 335.000 240.000 175.000 160.000
Xã Phú Vang Đỗ Quỳnh (Tuyến Nội thị 5)
Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 650.000 425.000 295.000 230.000
Xã Phú Vang Đỗ Tram (Tuyến Nội thị 4)
Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 650.000 425.000 295.000 230.000
Xã Phú Vang Đường liên xã Phú Hồ - Phú Vang (cũ)
Giáp xã Phú Xuân (cũ) - Đường Trường Sa – Tây Hồ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 415.000 270.000 195.000 175.000
Xã Phú Vang Hồ Đắc Đệ
Nguyễn Đức Xuyên (Hợp tác xã Phú Đa 1) - Đường Tạ Quang Cự
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 390.000 260.000 185.000 170.000
Xã Phú Vang Hồ Đắc Hàm (Tuyến Nội thị 6)
Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 650.000 425.000 295.000 230.000
Xã Phú Vang Hồ Đắc Trung (Tuyến Nội thị 2)
Ngã ba đường Phú Thạnh và Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 650.000 425.000 295.000 230.000
Xã Phú Vang Hồ Đông (Tuyến Nội thị 9)
Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ Quỳnh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 485.000 315.000 220.000 165.000
Xã Phú Vang Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C)
Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên (Cây xăng Nam Châu) - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 485.000 315.000 220.000 185.000
Xã Phú Vang Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C)
Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram - Cầu Phú Thứ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 550.000 355.000 260.000 210.000
Xã Phú Vang Hồ Vinh (Tuyến Nội thị 7)
Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Hồ Đắc Trung
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 485.000 315.000 220.000 185.000
Xã Phú Vang Huỳnh Khái (Tỉnh lộ 10B)
Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Tây Hồ - Giáp đường Hồ Đức Trung
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 650.000 425.000 295.000 230.000
Xã Phú Vang Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C)
Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên - Cầu ông Thích (Thanh Lam)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 415.000 270.000 195.000 175.000
Xã Phú Vang Mai Bá Trai
Đường Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C - Đài tưởng niệm) - Đường Trường Sa (Tỉnh lộ 10B - Nhà ông Việt)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 415.000 270.000 195.000 175.000
Xã Phú Vang Mai Bá Trai
Đường Trường Sa (Tỉnh lộ 10B - Nhà ông Việt) - Đường Phạm Văn Điền
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 390.000 260.000 185.000 170.000
Xã Phú Vang Nguyễn Đạc
Đường Đỗ Quỳnh - Đường Phan Địch
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 390.000 260.000 185.000 170.000
Xã Phú Vang Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC)
Ranh giới xã Phú Lương (cũ) - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 485.000 315.000 220.000 185.000
Xã Phú Vang Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC)
Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái - Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 650.000 425.000 295.000 230.000
Xã Phú Vang Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ 10AC)
Ngã ba đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Võ Phi Trắng - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Lê Văn Trĩ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 485.000 315.000 220.000 185.000
Xã Phú Vang Nguyễn Duy Tâm
Đường Cồn Rang (Đường Phú Vinh Tỉnh lộ 10C) - Đường Tạ Quang Cự
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 335.000 240.000 175.000 160.000
Xã Phú Vang Nguyễn Thanh
Đường Tây Hồ - Đường Mai Bá Trai (nhà ông Vỹ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 335.000 240.000 175.000 160.000
Xã Phú Vang Phạm Văn Điển
Giáp xã Phú Xuân (cũ) - Giáp xã Phú Gia (cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 335.000 240.000 175.000 160.000
Xã Phú Vang Phan Địch (Tuyến Nội thị 11)
Đường Trần Đình Ân - Nhà bà Xuân
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 485.000 315.000 220.000 165.000
Xã Phú Vang Phan Văn Tuyên
Đường Phú Thứ (Tổ dân phố Hòa Đông) - Đường khu dân cư
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 335.000 240.000 175.000 160.000
Xã Phú Vang Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A)
Giáp xã Phú Hồ - Huỳnh Khái – Hồ Đắc Trung
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 550.000 355.000 260.000 210.000
Xã Phú Vang Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A)
Huỳnh Khái – Hồ Đắc Trung - Giáp đường Viễn Trình
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 485.000 315.000 220.000 185.000
Xã Phú Vang Phú Thứ (Đường trục chính Tổ dân phố Hoà Đa Đông)
Đường Hồ Ngọc Ba - Ngã tư nhà ông Ma Thương
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 390.000 260.000 185.000 170.000
Xã Phú Vang Phú Vinh (Tuyến Tỉnh lộ 10D)
Tỉnh lộ 10D (ngã ba chữ Y) - Giáp xã Phú Gia (cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 415.000 270.000 195.000 175.000
Xã Phú Vang Tạ Quang Cự
Đường Võ Phi Trắng - Giáp xã Phú Gia (cũ) (Gần giáp đường tỉnh lộ 18)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 335.000 240.000 175.000 160.000
Xã Phú Vang Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B)
Đường Trường Sa - Điểm cuối khu công nghiệp
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 485.000 315.000 220.000 185.000
Xã Phú Vang Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B)
Điểm cuối khu công nghiệp - Ngã tư đường Nguyễn Đức Xuyên và đường Huỳnh Khái
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 650.000 425.000 295.000 230.000
Xã Phú Vang Thúc Tề (Tuyến Nội thị 8)
Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Vinh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 485.000 315.000 220.000 165.000
Xã Phú Vang Trần Đình Ân
Đường Đỗ Quỳnh - Đường Huỳnh Khái
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 390.000 260.000 185.000 170.000
Xã Phú Vang Trần Thị Đỉnh
Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Thôn Viễn Trình (nhà ông Trần Cho)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 335.000 240.000 175.000 160.000
Xã Phú Vang Trần Xuân Miễn
Đường Lê Văn Trĩ (Đường Tỉnh lộ 10C ) - Đường Trường Sa (Đường Tỉnh lộ 10B)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 335.000 240.000 175.000 160.000
Xã Phú Vang Trần Xuân Ngạn
Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 335.000 240.000 175.000 160.000
Xã Phú Vang Trường Sa (Tỉnh lộ 10B)
Đường Tây Hồ - Ngã tư đường Mai Bá Trai
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 415.000 270.000 195.000 175.000
Xã Phú Vang Trường Sa,(Tuyến Tỉnh lộ 10B phần còn lại)
Ngã tư đường Mai Bá Trai - Bến đò Viễn Trình
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 390.000 260.000 185.000 170.000
Xã Phú Vang Viễn Trình (Tuyến Nội thị 1)
Giáp đường Phú Thạnh - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 550.000 355.000 260.000 210.000
Xã Phú Vang Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G)
Cầu Phú Thứ - Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 800.000 550.000 365.000 290.000
Xã Phú Vang Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G)
Ngã tư Đường Nguyễn Đức Xuyên - Võ Phi Trắng - Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 485.000 315.000 220.000 185.000
Xã Phú Vang Võ Phi Trắng (Tỉnh lộ 10G)
Ngã tư Đường Trường Sa - Võ Phi Trắng - Đường Phạm Văn Điển
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 390.000 260.000 185.000 170.000
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 18
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 325.000 230.000 160.000 0
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 10C
Đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa (cũ) - đến Cổng chào thôn Hà Trữ A
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 325.000 230.000 160.000 0
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 10C
Đoạn từ Cổng chào thôn Hà Trữ A - đến Giáp xã Vinh Hà (cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 295.000 210.000 145.000 0
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 10C
Đoạn từ giáp xã Vinh Thái - đến Niệm Phật đường Hà Trung
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 325.000 230.000 160.000 0
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 10C
Đoạn từ Niệm Phật đường Hà Trung - đến Thôn Định cư Hà Giang
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 295.000 210.000 145.000 0
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 10D
Đoạn từ giáp Phú Đa - đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 325.000 230.000 160.000 0
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 10D
Đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú - đến giáp xã Vinh Hà (cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 295.000 210.000 145.000 0
Xã Phú Vang Tỉnh lộ 10D
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 295.000 210.000 145.000 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 200.000 135.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường Bêtông thôn Diêm Tụ -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 200.000 135.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường nhựa kết nối Tỉnh lộ 10C- tỉnh lộ 10D (Tuyến đường liên xã Vinh Phú - Vinh Thái cũ) -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 200.000 135.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường Bêtông thôn Mong A -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 200.000 135.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường Bêtông thôn Thanh Lam Bồ -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 200.000 135.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường Bêtông thôn Hà Trữ A -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 200.000 135.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa (cũ) - đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 200.000 135.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa - đến hết thôn Trường Hà
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 200.000 135.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 200.000 135.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 1
Tuyến đường giao thông dự án HCR -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 200.000 135.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 2
Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú - đến giáp xã Vinh Hà (cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 155.000 105.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 2
Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ thôn Triêm Ân - đến giáp xã Vinh Hà
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 155.000 105.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 2
Các tuyến chính của các thôn còn lại. -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 155.000 105.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 2
Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 155.000 105.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 2
Các tuyến rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 10C và Tỉnh lộ 10D -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 155.000 105.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 2
Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 10C đoạn từ Trạm Y tế xã - đến Niệm Phật đường Hà Trung
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 155.000 105.000 0 0
Xã Phú Vang Vùng 3
Các vị trí còn lại -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 95.000 0 0 0
Xã Phú Vang Xã Phú Vang
-
Đất trồng lúa 42.000 35.000 0 0
Xã Phú Vang Xã Phú Vang
-
Đất trồng cây hàng năm 42.000 35.000 0 0
Xã Phú Vang Xã Phú Vang
-
Đất trồng cây lâu năm 50.000 40.000 0 0
Xã Phú Vang Xã Phú Vang
-
Đất rừng sản xuất 8.000 6.900 0 0
Xã Phú Vang Xã Phú Vang
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 6.900 0 0
Xã Phú Vang Xã Phú Vang
-
Đất nuôi trồng thủy sản 33.000 29.000 0 0
Xã Phú Vang Xã Phú Vang
-
Đất chăn nuôi tập trung 42.000 35.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Phú Vang Bùi Xuân Trưởng
Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D)
Đất ở 670.000 480.000 350.000 320.000
Xã Phú Vang Các tuyến đường trục chính các Tổ dân phố
Khu dân cư - Khu dân cư
Đất ở 570.000 380.000 320.000 270.000
Xã Phú Vang Cồn Rang (Phần còn lại của Tỉnh lộ 10C)
Đường Lê Văn Trĩ (cầu Thanh Lam) - Giáp xã Phú Gia (cũ)
Đất ở 830.000 540.000 390.000 350.000
Xã Phú Vang Dương Quang Đấu (Nội thị 12)
Giáp đường Thúc Tề - Giáp đường Hồ Đắc Trung
Đất ở 970.000 630.000 440.000 330.000
Xã Phú Vang Đặng Lế
Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) - Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D)
Đất ở 670.000 480.000 350.000 320.000
Xã Phú Vang Đỗ Đăng Tuyển
Đường Trường Sa - Phá (Âu thuyền Lương Viện)
Đất ở 670.000 480.000 350.000 320.000
Xã Phú Vang Đỗ Quỳnh (Tuyến Nội thị 5)
Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh
Đất ở 1.300.000 850.000 590.000 460.000
Xã Phú Vang Đỗ Tram (Tuyến Nội thị 4)
Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
Đất ở 1.300.000 850.000 590.000 460.000
Xã Phú Vang Đường liên xã Phú Hồ - Phú Vang (cũ)
Giáp xã Phú Xuân (cũ) - Đường Trường Sa – Tây Hồ
Đất ở 830.000 540.000 390.000 350.000
Xã Phú Vang Hồ Đắc Đệ
Nguyễn Đức Xuyên (Hợp tác xã Phú Đa 1) - Đường Tạ Quang Cự
Đất ở 780.000 520.000 370.000 340.000
Xã Phú Vang Hồ Đắc Hàm (Tuyến Nội thị 6)
Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên - Giáp đường Phú Thạnh
Đất ở 1.300.000 850.000 590.000 460.000
Xã Phú Vang Hồ Đắc Trung (Tuyến Nội thị 2)
Ngã ba đường Phú Thạnh và Huỳnh Khái - Giáp đường Hồ Ngọc Ba
Đất ở 1.300.000 850.000 590.000 460.000
Xã Phú Vang Hồ Đông (Tuyến Nội thị 9)
Giáp đường Huỳnh Khái - Giáp đường Đỗ Quỳnh
Đất ở 970.000 630.000 440.000 330.000
Xã Phú Vang Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C)
Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Nguyễn Đức Xuyên (Cây xăng Nam Châu) - Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram
Đất ở 970.000 630.000 440.000 370.000
Xã Phú Vang Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C)
Ngã ba đường Hồ Ngọc Ba và đường Đỗ Tram - Cầu Phú Thứ
Đất ở 1.100.000 710.000 520.000 420.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phú Vang

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

Bảng giá đất xã Phú Vang, thành phố Huế 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phú Vang, thành phố Huế 2026

4. Thông tin xã Phú Vang, thành phố Huế

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Phú Đa, Xã Phú Gia, Xã Vinh Hà (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phú Vang theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Phú Vang có diện tích tự nhiên 86,19 km² với quy mô dân số 39.250 người, mật độ dân cư đạt 455,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phú Vang được đặt tại 26 Đỗ Tram, thôn Hòa Tây, xã Phú Vang, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phú Vang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Huế, Xã Phú Vang là một trong tổng số 40 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 19 xã và 21 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Phú Vang, Thành phố Huế - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại thành phố Huế

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất

Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau:

1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).

2. Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất

1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.

b) Vị trí 2:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.

c) Vị trí 3:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.

d) Vị trí 4:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.

Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.

đ) Vị trí đặc thù:

Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.

Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất. Đối với các thửa đất chưa có tên đường phố hoặc các thửa đất tách ra từ thửa đất có tên đường phố, xác định vị trí theo đường phố có khoảng cách gần nhất trong khu vực để áp giá.

Các thửa đất có vị trí từ 2 mặt tiền đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của toàn bộ diện tích thửa đất của đường phố có giá cao thứ hai.

2. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.

b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

c) Vị trí 3:

Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.

Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.

3. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:

a) Nguyên tắc xác định vùng:

Vùng 1: Đất phi nông nghiệp có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông trong thôn, khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng tương đối thuận lợi.

Vùng 2: Đất phi nông nghiệp nằm ven đường giao thông trong thôn, có các điều kiện kém thuận lợi hơn vùng 1.

Vùng 3: Đất phi nông nghiệp các vị trí còn lại trên địa bàn.

b) Nguyên tắc phân vị trí đất theo vùng: Mỗi vùng được phân thành 2 vị trí căn cứ vào mức độ thuận lợi trong từng khu vực. Riêng vùng 3 không phân vị trí.

Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.

Vị trí 2: Là vị trí còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Phú Vang, thành phố Huế năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Phú Vang, thành phố Huế là 3.800.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Phú Vang, thành phố Huế năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Phú Vang, thành phố Huế là khoảng 428.560 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1216 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?