Bảng giá đất xã Phú Xuân, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Phú Xuân, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Phú Xuân, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Phú Xuân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phú Xuân theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phú Xuân, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Phú Xuân, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Phú Xuân năm 2026

Khu vực: xã Phú Xuân.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản.

Mức giá áp dụng: từ 80.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Phú Xuân Đường liên thôn 5 đến thôn 10
Trường THCS Nguyễn Tất Thành - Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
Đất ở nông thôn 1.120.000 900.000 670.000 560.000
Xã Phú Xuân Đường liên thôn Giang Tân đến thôn Giang Minh
Ngã ba đối diện đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154) - Đất ông Trần Hữu Thanh (thửa đất số 943, TBĐ số 9)
Đất ở nông thôn 1.110.000 890.000 670.000 560.000
Xã Phú Xuân Đường liên thôn Giang Thủy đến thôn Giang Điền
Cổng chào thôn Giang Thủy - Ngã ba Ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Phụng (thửa đất số 24, TBĐ số 251), hết tuyến đường nhựa
Đất ở nông thôn 1.050.000 750.000 570.000 450.000
Xã Phú Xuân Đường liên thôn Xuân Hà 3 đến Xuân Hà 2
Ngã ba đường Quốc lộ 29, giáp đất ông Trần Tuấn (thửa đất số 7, TBĐ số 260) - Hết ranh giới đất ông Đinh Sỹ Cứu (thửa đất số 495, TBĐ số 195)
Đất ở nông thôn 660.000 450.000 390.000 350.000
Xã Phú Xuân Đường liên thôn Xuân Lạng 1 đến thôn Thanh Xuân
Cổng chào Xuân Lạng 1 - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Quý (thửa đất số 68, TBĐ số 231)
Đất ở nông thôn 660.000 490.000 340.000 320.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Cầu Phú Xuân - Xã Krông Năng - Cổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80)
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 630.000 530.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Cổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80) - Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90)
Đất ở nông thôn 1.580.000 1.260.000 950.000 790.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90) - Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 10, TBĐ số 104)
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.130.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 10, TBĐ số 104) - Cầu tràn C6 (thửa đất số 19, TBĐ số 120)
Đất ở nông thôn 1.270.000 1.020.000 760.000 640.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Cầu tràn C6 (thửa đất số 19, TBĐ số 120) - Ngã tư thôn 10 (Giáp trường THPT Lý Tự Trọng, thửa đất số 168, TBĐ số 38)
Đất ở nông thôn 1.580.000 1.260.000 950.000 790.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Ngã tư thôn 10 (Giáp trường THPT Lý Tự Trọng, thửa đất số 168, TBĐ số 38) - Hết Ranh giới hồ Ea Kmiên 1 (Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Kế, thửa đất số 280, TBĐ số 45)
Đất ở nông thôn 1.450.000 1.160.000 870.000 730.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Hết Ranh giới hồ Ea Kmiên 1 (Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Kế, thửa đất số 280, TBĐ số 45) - Ngã ba cây xăng Hoa Lánh (thửa đất số 671, TBĐ số 45)
Đất ở nông thôn 2.570.000 1.800.000 1.540.000 1.130.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Ngã ba cây xăng Hoa Lánh (thửa đất số 671, TBĐ số 45) - Ngã ba Cổng chào thôn 9 (thửa đất số 49, TBĐ số 53)
Đất ở nông thôn 2.060.000 1.650.000 1.240.000 1.030.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hà 3
Hoàng Văn Thủy (thửa đất số 31, TBĐ số 256) - Vi Văn Tăng (thửa đất số 36, TBĐ số 256)
Đất ở nông thôn 470.000 380.000 280.000 240.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hà 3
Đinh Hoàn Trung (thửa đất số 2, TBĐ số 260) - Lương Văn Hiệp (thửa đất số 139, TBĐ số 260)
Đất ở nông thôn 470.000 380.000 280.000 240.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hà 3
Hoàng Anh Dũng (thửa đất số 17, TBĐ số 261) - Đinh Minh Tiến (thửa đất số 391, TBĐ số 187)
Đất ở nông thôn 660.000 530.000 400.000 330.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hòa
Trương Thùy (thửa đất số 52, TBĐ số 82) - Trần Cà (thửa đất số 62, TBĐ số 77)
Đất ở nông thôn 1.260.000 1.010.000 760.000 630.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hòa
Nguyễn Nhơn (thửa đất số 70, TBĐ số 82) - Nguyễn Phú (thửa đất số 64, TBĐ số 77)
Đất ở nông thôn 1.260.000 1.010.000 760.000 630.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hòa
Ngã tư cổng chào thôn Xuân Hòa (thửa đất số 84, TBĐ số 82) - Phan Công Hóa (thửa đất số 58, TBĐ số 77)
Đất ở nông thôn 1.260.000 1.010.000 760.000 630.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hòa
Văn Liệu (thửa đất số 311, TBĐ số 82) - Hoàng Lợi (thửa đất số 196, TBĐ số 82)
Đất ở nông thôn 1.260.000 1.010.000 760.000 630.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hòa
Phạm Thị Hương Nga (thửa đất số 118, TBĐ số 82) - Võ Ngọc Thọ (thửa đất số 7, TBĐ số 82)
Đất ở nông thôn 1.260.000 1.010.000 760.000 630.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1
Lê Văn Hợp (thửa đất số 15, TBĐ số 267) - Đinh Xuân Lập (thửa đất số 203, TBĐ số 205)
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 300.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1
Đinh Thị Chung (thửa đất số 39, TBĐ số 267) - Hoàng Văn Thương (thửa đất số 489, TBĐ số 206)
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 300.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1
Nguyễn Bá Thắng (thửa đất số 27, TBĐ số 268) - Nguyễn Văn Kỳ (thửa đất số 133, TBĐ số 217)
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 300.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1
Phan Đình Lãm (thửa đất số 117, TBĐ số 217) - Nguyễn Văn Phúc (thửa đất số 148, TBĐ số 217)
Đất ở nông thôn 490.000 390.000 300.000 250.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1
Lường Văn Tư (thửa đất số 121, TBĐ số 217) - Lường Văn Cao (thửa đất số 142, TBĐ số 217)
Đất ở nông thôn 490.000 390.000 300.000 250.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1
Hà Thị Cương (thửa đất số 196, TBĐ số 227) - Nguyễn Thị Tạo (thửa đất số 238, TBĐ số 227)
Đất ở nông thôn 490.000 390.000 300.000 250.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Lộc
Nguyễn Văn Vẫn (thửa đất số 112, TBĐ số 73) - Suối Krông Năng
Đất ở nông thôn 670.000 530.000 400.000 330.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Lộc
Trường tiểu học Phú Xuân 1 - Suối Krông Năng
Đất ở nông thôn 670.000 530.000 400.000 330.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Lộc
Trường tiểu học Phú Xuân 1 - Lê Văn Hùng (thửa đất số 268, TBĐ số 12)
Đất ở nông thôn 670.000 530.000 400.000 330.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Lộc
Hồ Ngãi (thửa đất số 103, TBĐ số 73) - Bạch Văn Lương (thửa đất số 103, TBĐ số 70)
Đất ở nông thôn 670.000 530.000 400.000 330.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Lộc
Trần Văn Quý (thửa đất số 222, TBĐ số 73) - Phạm Hữu Dũng (thửa đất số 21, TBĐ số 70)
Đất ở nông thôn 670.000 530.000 400.000 330.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Lộc
Võ Đình Cơ (thửa đất số 75, TBĐ số 72) - Hoàng Hải (thửa đất số 43, TBĐ số 70)
Đất ở nông thôn 670.000 530.000 400.000 330.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Lộc
Ngã ba đường đi nghĩa trang thôn Xuân Lộc (thửa đất số 87, TBĐ số 72) - Võ Đình Cơ (thửa đất số 7, TBĐ số 11)
Đất ở nông thôn 670.000 530.000 400.000 330.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Lộc
Hồ Thị Ngọc Hà (thửa đất số 63, TBĐ số 91) - Ngô Xuân Sơn (thửa đất số 211, TBĐ số 15)
Đất ở nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.400.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Lộc
Trần Văn Hiền (thửa đất số 43, TBĐ số 91) - Trần Cao (thửa đất số 62, TBĐ số 85)
Đất ở nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.400.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Long
Trương Đình Bảo (thửa đất số 144, TBĐ số 22) - Phạm Thuận (thửa đất số 48, TBĐ số 95)
Đất ở nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.400.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Long
Nguyễn Trường Giang (thửa đất số 24, TBĐ số 22) - Phạm Thị Lành (thửa đất số 238, TBĐ số 15)
Đất ở nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.400.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Long
Trần Ngọc Anh (thửa đất số 226, TBĐ số 22) - Nguyễn Xuân Cảnh (thửa đất số 40, TBĐ số 22)
Đất ở nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.400.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Long
Nguyễn Đình Sơn (thửa đất số 34, TBĐ số 99) - Nguyễn Xuân Cảnh (thửa đất số 40, TBĐ số 22)
Đất ở nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.400.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Long
Phạm Quang Vinh (thửa đất số 10, TBĐ số 104) - Trần Minh Hải (thửa đất số 1, TBĐ số 105)
Đất ở nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.400.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Mỹ
Nguyễn Xuân Hùng (thửa đất số 67, TBĐ số 90) - Trương Sinh (thửa đất số 26, TBĐ số 84)
Đất ở nông thôn 1.260.000 1.010.000 760.000 630.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Mỹ
Nguyễn Tuấn Anh (thửa đất số 27, TBĐ số 90) - Trần Văn Phố (thửa đất số 186, TBĐ số 15)
Đất ở nông thôn 1.260.000 1.010.000 760.000 630.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Mỹ
Lê Văn Phước (thửa đất số 101, TBĐ số 90) - Trần Thị Bé (thửa đất số 24, TBĐ số 84)
Đất ở nông thôn 1.260.000 1.010.000 760.000 630.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Mỹ
Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90) - Trần Văn Minh (thửa đất số 152, TBĐ số 84)
Đất ở nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.400.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Mỹ
Nguyễn Văn Kiên (thửa đất số 41, TBĐ số 90) - Nguyễn Văn Tâm (thửa đất số 303, TBĐ số 15)
Đất ở nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.400.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Mỹ
Phan Ngọc (thửa đất số 24, TBĐ số 91) - Trần Cao (thửa đất số 62, TBĐ số 85)
Đất ở nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.400.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Ninh
Phạm Văn Dũng (thửa đất số 60, TBĐ số 11) - Phạm Phú Phượng (thửa đất số 46, TBĐ số 69)
Đất ở nông thôn 620.000 490.000 370.000 310.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Ninh
Hồ Đắc Tiến (thửa đất số 29, TBĐ số 72) - Trương Hữu Bộ (thửa đất số 16, TBĐ số 69)
Đất ở nông thôn 620.000 490.000 370.000 310.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Ninh
Lê Văn Chuẩn (thửa đất số 80, TBĐ số 72) - Hoàng Văn Hải (thửa đất số 67, TBĐ số 5)
Đất ở nông thôn 620.000 490.000 370.000 310.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Ninh
Nguyễn Thị Kim Vương (thửa đất số 101, TBĐ số 68) - Phạm Trọng (thửa đất số 97, TBĐ số 68)
Đất ở nông thôn 620.000 490.000 370.000 310.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Ninh
Nguyễn Văn Trường (thửa đất số 8, TBĐ số 71) - Nguyễn Quang Khánh (thửa đất số 29, TBĐ số 5)
Đất ở nông thôn 620.000 490.000 370.000 310.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Phú
Hoàng Văn Phước (thửa đất số 65, TBĐ số 83) - Huỳnh Thị Bé (thửa đất số 79, TBĐ số 14)
Đất ở nông thôn 1.260.000 1.010.000 760.000 630.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Phú
Nguyễn Thế Trường (thửa đất số 80, TBĐ số 83) - Lê Văn Thành (thửa đất số 26, TBĐ số 83)
Đất ở nông thôn 1.260.000 1.010.000 760.000 630.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Phú
Dương Ngọc (thửa đất số 98, TBĐ số 83) - Trương Diên Huy (thửa đất số 171, TBĐ số 14)
Đất ở nông thôn 1.260.000 1.010.000 760.000 630.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Phú
Trần Duy Vịnh (thửa đất số 100, TBĐ số 84) - Lê Thị Mậu (thửa đất số 187, TBĐ số 84)
Đất ở nông thôn 1.260.000 1.010.000 760.000 630.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Phú
Trịnh Đình Minh (thửa đất số 1, TBĐ số 90) - Trần Văn Phố (thửa đất số 186, TBĐ số 15)
Đất ở nông thôn 1.260.000 1.010.000 760.000 630.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Tây
Hoàng Văn Nguyên (thửa đất số 17, TBĐ số 79) - Nguyễn Thị Mùi (thửa đất số 48, TBĐ số 12)
Đất ở nông thôn 840.000 670.000 510.000 420.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Tây
Nguyễn Tiến Dũng (thửa đất số 8, TBĐ số 80) - Dương Chỉnh (thửa đất số 10, TBĐ số 13)
Đất ở nông thôn 840.000 670.000 510.000 420.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Thành
Văn Công Hoa (thửa đất số 81, TBĐ số 83) - Nguyễn Thị Phương Thảo (thửa đất số 141, TBĐ số 14)
Đất ở nông thôn 1.260.000 1.010.000 760.000 630.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Thành
Cổng chào thôn Xuân Thành (thửa đất số 56, TBĐ số 83) - Mai Văn Bé (thửa đất số 4, TBĐ số 83)
Đất ở nông thôn 1.260.000 1.010.000 760.000 630.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Thuận
Nguyễn Hữu Hoán (thửa đất số 164, TBĐ số 74) - Phan Thị Chanh (thửa đất số 25, TBĐ số 74)
Đất ở nông thôn 840.000 670.000 510.000 420.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Thuận
Nguyễn Lộc (thửa đất số 213, TBĐ số 74) - Nguyễn Đăng Trình (thửa đất số 28, TBĐ số 74)
Đất ở nông thôn 840.000 670.000 510.000 420.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Thuận
Văn Thị Sửu (thửa đất số 20, TBĐ số 20) - Nguyễn Hữu Thạch (thửa đất số 22, TBĐ số 79)
Đất ở nông thôn 840.000 670.000 510.000 420.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Thuận
Khổng Đình Sang (thửa đất số 129, TBĐ số 74) - Trần Đình Hùng (thửa đất số 34, TBĐ số 74)
Đất ở nông thôn 840.000 670.000 510.000 420.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Thủy
Huỳnh Văn Hải (thửa đất số 77, TBĐ số 91) - Nguyễn Thông (thửa đất số 14, TBĐ số 86)
Đất ở nông thôn 2.110.000 1.690.000 1.270.000 1.060.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Thủy
Vương Trung Hoàng (thửa đất số 54, TBĐ số 92) - Phạm Chơn (thửa đất số 17, TBĐ số 86)
Đất ở nông thôn 2.110.000 1.690.000 1.270.000 1.060.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Thủy
Phạm Thuận (thửa đất số 60, TBĐ số 92) - Ngô Thị Lan (thửa đất số 28, TBĐ số 86)
Đất ở nông thôn 2.110.000 1.690.000 1.270.000 1.060.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Thủy
Vương Văn Thanh (thửa đất số 2, TBĐ số 95) - Tôn Nữ Thị Gái (thửa đất số 24, TBĐ số 95)
Đất ở nông thôn 720.000 570.000 430.000 360.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Vĩnh
Trương Thành Nam (thửa đất số 9, TBĐ số 65) - Trương Bình (thửa đất số 198, TBĐ số 1)
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 270.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Vĩnh
Nguyễn Thị Thơm (thửa đất số 33, TBĐ số 68) - Nguyễn Xuân Hiền (thửa đất số 30, TBĐ số 2)
Đất ở nông thôn 620.000 490.000 370.000 310.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Vĩnh
Đinh Văn Vui (thửa đất số 31, TBĐ số 68) - Nguyễn Thị Lý (thửa đất số 41, TBĐ số 4)
Đất ở nông thôn 620.000 490.000 370.000 310.000
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 1
Đất ông Phan Viết Quý (cạnh phía Đông thửa đất số 17, TBĐ số 55) - Đất ông Trịnh Văn Vóc (cạnh phía Tây thửa đất số 18, TBĐ số 55)
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 13
Đất ông Phạm Anh Túc giáp đường trục xã (cạnh phía Đông thửa đất số 4, TBĐ số 115) - Đất ông Nguyễn Văn Phương giáp đường trục xã (cạnh phía Tây thửa đất số 4, TBĐ số 115)
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 3
Ranh giới đất của bà Hoàng Thị Xuân giáp đường tỉnh lộ 3 (cạnh phía Nam thửa đất số 612, TBĐ số 45) - Ranh giới đất của ông Nguyễn Văn Nhị giáp đường tỉnh lộ 3(giáp ranh giữa thửa đất số 24 và thửa đất số 32, TBĐ số 115)
Đất ở nông thôn 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.300.000
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 5
Ngã ba đường giáp đất ông Trần Duy An - Trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 49 (cạnh phía Tây thửa đất của công ty)
Đất ở nông thôn 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 6
Ranh giới đất của ông Nguyễn Văn Châu (giáp ranh giữa thửa đất số 19 và thửa đất số 24, TBĐ số 115) - Ranh giới đất của ông Nguyễn Văn Nhị (giáp ranh giữa thửa đất số 24 và thửa đất số 32, TBĐ số 115)
Đất ở nông thôn 8.000.000 6.400.000 4.800.000 0
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 9
Nhà đội của công ty thuộc thôn 9 giáp đường tỉnh lộ 3 (cạnh phía Đông thửa đất số 155, TBĐ số 126) - Ngã ba đường lô sản xuất của công ty giáp đường tỉnh lộ 3(cạnh phía Tây thửa đất số 163, TBĐ số 126)
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Châu (Trung tâm xã Ea Dăh cũ)
Ngã tư cổng chào thôn Giang Châu (thửa đất số 107, TBĐ số 259) - Ranh giới đất ông Hà Văn Khãnh (cạnh phía Đông thửa đất số 46, TBĐ số 255)
Đất ở nông thôn 2.500.000 2.000.000 0 0
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Châu (Trung tâm xã Ea Dăh cũ)
Ngã tư cổng chào thôn Giang Châu (thửa đất số 43, TBĐ số 259) - Ranh giới đất ông Lương Văn Sung (cạnh phía Tây thửa đất số 25, TBĐ số 259)
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Châu (Trung tâm xã Ea Dăh cũ)
Ngã tư cổng chào thôn Giang Châu (thửa đất số 43, TBĐ số 259) - Ngã ba đường nhựa hết thửa đất số 114, TBĐ số 259)
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Châu (Trung tâm xã Ea Dăh cũ)
Ngã tư cổng chào thôn Giang Châu (thửa đất số 107, TBĐ số 259) - Đất ông Hà Văn Nghĩa (cạnh phía Đông thửa đất số 94, TBĐ số 188)
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Châu (Trung tâm xã Ea Dăh cũ)
Ngã ba giáp thửa đất số 114, TBĐ số 259 - Đất ông Hà Văn Nghĩa (cạnh phía Đông thửa đất số 94, TBĐ số 188)
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Châu (Trung tâm xã Ea Dăh cũ)
Ngã tư giáp thửa đất số 29, TBĐ số 258 - Hết ranh giới thửa đất số 58, TBĐ số 258
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Hà (điểm trường Giang Hà)
Ranh giới đất ông Triệu Văn Lan (ranh giới giáp ranh giữa thửa đất số 4 và thửa đất số 7, TBĐ số 256) - Ranh giới đất ông Nguyễn Văn Nhượng (ranh giới giáp ranh giữa thửa đất số 7 và thửa đất số 9, TBĐ số 256)
Đất ở nông thôn 9.000.000 7.200.000 6.300.000 5.400.000
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Minh
Ngã ba đường vào thác (thửa đất số 39, TBĐ số 242) - Đất ông Đinh Thanh Kim (cạnh phía Đông thửa đất số 1003, TBĐ số 149)
Đất ở nông thôn 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Sơn
Đất ông Đinh Thanh Trung (cạnh phía Đông thửa đất số 44, TBĐ số 154) - Đất ông Nguyễn Nhân (cạnh phía Tây thửa đất số 709, TBĐ số 154)
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Sơn
Cạnh phía Tây thửa đất số 1100, TBĐ số 149 - Cạnh phía Đông thửa đất số 1100, TBĐ số 149
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Tân
Cạnh phía Nam thửa đất số 984, TBĐ số 149 - Cạnh phía Bắc thửa đất số 984, TBĐ số 149
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 880.000
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Tân
Cạnh phía Tây thửa đất số 1014, TBĐ số 149 - Cạnh phía Đông thửa đất số 1014, TBĐ số 149
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Thủy
Đất ông Phan Văn Phú (cạnh phía Đông thửa đất số 62, TBĐ số 249) - Đất ông Trương Đình Việt (cạnh phía Tây thửa đất số 146, TBĐ số 250)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Thủy
Đất ông Nguyễn Hữu Huế (cạnh phía Nam thửa đất số 14, TBĐ số 248) - Đất ông Dương Văn Sanh (cạnh phía Bắc thửa đất số 662, TBĐ số 159)
Đất ở nông thôn 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Thanh Xuân
Đất ông Nguyễn Đình Thành (cạnh phía Đông thửa đất số 53, TBĐ số 231) - Đất ông Phạm Minh Tuấn (cạnh phía Tây thửa đất số 79, TBĐ số 231)
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 400.000
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Xuân Lộc
Đất ông Phan Quang (cạnh phía Tây thửa đất số 252, TBĐ số 73) - Ngã tư giáp trường TH Phú Xuân 1 (thửa đất số 102, TBĐ số 73)
Đất ở nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Xuân Long
Đất ông Nguyễn Tới (cạnh phía Đông thửa đất số 90, TBĐ số 91) - Đất ông Nguyễn Văn Lợi (cạnh phía Tây thửa đất số 88, TBĐ số 91)
Đất ở nông thôn 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Xã Phú Xuân Quốc lộ 29
Đất ông Ngô Tường Sáng, giáp ranh giới xã Tam Giang (thửa đất số 02, TBĐ số 173) - Hết ranh giới đất nhà ông Lương Văn Hiệp (thửa đất số 06, TBĐ số 260)
Đất ở nông thôn 590.000 470.000 350.000 290.000
Xã Phú Xuân Quốc lộ 29
Hết ranh giới đất nhà ông Lương Văn Hiệp (thửa đất số 06, TBĐ số 260) - Hết ranh giới đất ông Đinh Thanh Sòng (thửa đất số 32, TBĐ số 264)
Đất ở nông thôn 830.000 660.000 500.000 410.000
Xã Phú Xuân Quốc lộ 29
Hết ranh giới đất ông Đinh Thanh Sòng (thửa đất số 32, TBĐ số 264) - Hết ranh giới đất ông Đinh Trung Liền (thửa đất số 905, TBĐ số 194)
Đất ở nông thôn 1.130.000 600.000 450.000 280.000
Xã Phú Xuân Quốc lộ 29
Hết ranh giới đất ông Đinh Trung Liền (thửa đất số 905, TBĐ số 194) - Hết ranh giới đất ông Nguyễn Công Hoan (thửa đất số 345, TBĐ số 217)
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 450.000 340.000
Xã Phú Xuân Quốc lộ 29
Hết ranh giới đất ông Nguyễn Công Hoan (thửa đất số 345, TBĐ số 217) - Giáp ranh giới xã Ea Kar
Đất ở nông thôn 620.000 490.000 380.000 310.000
Xã Phú Xuân Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Phú Xuân Đường liên thôn 5 đến thôn 10
Trường THCS Nguyễn Tất Thành - Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
Đất TM-DV nông thôn 448.000 360.000 268.000 224.000
Xã Phú Xuân Đường liên thôn Giang Tân đến thôn Giang Minh
Ngã ba đối diện đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154) - Đất ông Trần Hữu Thanh (thửa đất số 943, TBĐ số 9)
Đất TM-DV nông thôn 444.000 356.000 268.000 224.000
Xã Phú Xuân Đường liên thôn Giang Thủy đến thôn Giang Điền
Cổng chào thôn Giang Thủy - Ngã ba Ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Phụng (thửa đất số 24, TBĐ số 251), hết tuyến đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn 420.000 300.000 228.000 180.000
Xã Phú Xuân Đường liên thôn Xuân Hà 3 đến Xuân Hà 2
Ngã ba đường Quốc lộ 29, giáp đất ông Trần Tuấn (thửa đất số 7, TBĐ số 260) - Hết ranh giới đất ông Đinh Sỹ Cứu (thửa đất số 495, TBĐ số 195)
Đất TM-DV nông thôn 264.000 180.000 156.000 140.000
Xã Phú Xuân Đường liên thôn Xuân Lạng 1 đến thôn Thanh Xuân
Cổng chào Xuân Lạng 1 - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Quý (thửa đất số 68, TBĐ số 231)
Đất TM-DV nông thôn 264.000 196.000 136.000 128.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Cầu Phú Xuân - Xã Krông Năng - Cổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80)
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 212.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Cổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80) - Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90)
Đất TM-DV nông thôn 632.000 504.000 380.000 316.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90) - Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 10, TBĐ số 104)
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 700.000 560.000 452.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 10, TBĐ số 104) - Cầu tràn C6 (thửa đất số 19, TBĐ số 120)
Đất TM-DV nông thôn 508.000 408.000 304.000 256.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Cầu tràn C6 (thửa đất số 19, TBĐ số 120) - Ngã tư thôn 10 (Giáp trường THPT Lý Tự Trọng, thửa đất số 168, TBĐ số 38)
Đất TM-DV nông thôn 632.000 504.000 380.000 316.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Ngã tư thôn 10 (Giáp trường THPT Lý Tự Trọng, thửa đất số 168, TBĐ số 38) - Hết Ranh giới hồ Ea Kmiên 1 (Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Kế, thửa đất số 280, TBĐ số 45)
Đất TM-DV nông thôn 580.000 464.000 348.000 292.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Hết Ranh giới hồ Ea Kmiên 1 (Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Kế, thửa đất số 280, TBĐ số 45) - Ngã ba cây xăng Hoa Lánh (thửa đất số 671, TBĐ số 45)
Đất TM-DV nông thôn 1.028.000 720.000 616.000 452.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Ngã ba cây xăng Hoa Lánh (thửa đất số 671, TBĐ số 45) - Ngã ba Cổng chào thôn 9 (thửa đất số 49, TBĐ số 53)
Đất TM-DV nông thôn 824.000 660.000 496.000 412.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Ngã ba Cổng chào thôn 9 (thửa đất số 49, TBĐ số 53) - Ngã ba đường đi hồ đập C14 (thửa đất số 265, TBĐ số 54)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 280.000 240.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Ngã ba đường đi hồ đập C14 (thửa đất số 265, TBĐ số 54) - Cổng chào thôn 1 (thửa đất số 15, TBĐ số 55)
Đất TM-DV nông thôn 332.000 264.000 200.000 164.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Cổng chào thôn 1 (thửa đất số 15, TBĐ số 55) - Hết ranh giới thôn 8
Đất TM-DV nông thôn 520.000 416.000 312.000 260.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Cổng chào thôn 8 (thửa đất số 140, TBĐ số 55) - Phạm Đình Duy (thửa đất số 296, TBĐ số 55)
Đất TM-DV nông thôn 416.000 332.000 248.000 208.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Ngã ba thôn Xuân Thuận (thửa đất số 159, TBĐ số 73) - Ngã ba đường đi nghĩa trang thôn Xuân Lộc (thửa đất số 87, TBĐ số 72)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 280.000 240.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Ngã ba đường đi nghĩa trang thôn Xuân Lộc (thửa đất số 87, TBĐ số 72) - Hội trường thôn Xuân Vĩnh (thửa đất số 11, TBĐ số 67)
Đất TM-DV nông thôn 412.000 248.000 184.000 156.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Hội trường thôn Xuân Vĩnh (thửa đất số 11, TBĐ số 67) - Hết ranh giới thôn Xuân Vĩnh giáp xã Krông Năng
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 252.000 216.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Đoạn từ ngã ba thôn Xuân Vĩnh (thửa đất số 1, TBĐ số 65) - Đến suối, giáp xã Krông Năng
Đất TM-DV nông thôn 272.000 220.000 164.000 136.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Ngã ba giáp đường Tỉnh lộ 3 với đất ông Nguyễn Văn Long (thửa đất số 2, TBĐ số 115) - Hết đất của ông Nguyễn Văn Phương (thửa đất số 5, TBĐ số 115)
Đất TM-DV nông thôn 452.000 360.000 272.000 224.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ngã ba cây xăng ông Lánh trục đường 2C (thửa đất số 671, TBĐ số 45) - Cổng chào thôn 11 (thửa đất số 92, TBĐ số 44)
Đất TM-DV nông thôn 444.000 352.000 216.000 180.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Cổng chào thôn 11 (thửa đất số 92, TBĐ số 44) - Ngã ba nhà ông Đỗ Đăng Cần - thửa đất số 15, TBĐ số 43 (thôn 12)
Đất TM-DV nông thôn 412.000 252.000 188.000 160.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ngã ba nhà ông Đỗ Đăng Cần - thửa đất số 15, TBĐ số 43 (thôn 12) - Xã Ea Drông
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 252.000 216.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Cổng chào Xuân Hòa (thửa đất số 240, TBĐ số 82) - Hết đất ông Nguyễn Văn Vinh giáp đường tỉnh lộ 3 (thửa đất số 115, TBĐ số 22)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 252.000 216.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Hết đất ông Nguyễn Văn Vinh giáp đường tỉnh lộ 3 (thửa đất số 115, TBĐ số 22) - Hết đất ông Huỳnh Văn Đồng (thửa đất số 84, TBĐ số 94)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 280.000 240.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Cây xăng dầu số 19 - Hết đất ông Huỳnh Văn Đồng (thửa đất số 84, TBĐ số 94)
Đất TM-DV nông thôn 844.000 540.000 508.000 424.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Hết đất ông Huỳnh Văn Đồng (thửa đất số 84, TBĐ số 94) - Suối (Giáp vườn ông Nguyễn Ngọc Hiền, thửa đất số 1764, TBĐ số 16)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 280.000 240.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Suối (Giáp vườn ông Nguyễn Ngọc Hiền, thửa đất số 1764, TBĐ số 16) - Sông Krông Năng
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 252.000 216.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Sông Krông Năng - Hết đất trường Tiểu học Minh Hà
Đất TM-DV nông thôn 244.000 152.000 116.000 96.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Hết đất trường Tiểu học Minh Hà - Hết đất ông Đinh Xuân Thảo (thửa đất số 688, TBĐ số 196)
Đất TM-DV nông thôn 416.000 212.000 168.000 104.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Hết đất ông Đinh Xuân Thảo (thửa đất số 688, TBĐ số 196) - Hết đất ông Hà Văn Yếu (thửa đất số 883, TBĐ số 196)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 152.000 112.000 92.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Hết đất ông Hà Văn Yếu (thửa đất số 102, TBĐ số 188) - Ngã tư thôn Giang Châu (thửa đất số 39, TBĐ số 259)
Đất TM-DV nông thôn 324.000 260.000 196.000 164.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ngã tư thôn Giang Châu (thửa đất số 39, TBĐ số 259) - Ranh giới nhà ông Phạm Văn Khánh thửa đất số 14, TBĐ số 255 (Đi Tam Giang)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 180.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ranh giới nhà ông Phạm Văn Khánh thửa đất số 14, TBĐ số 255 (Đi Tam Giang) - Ranh giới xã Tam Giang
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 92.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ngã tư thôn Giang Châu (thửa đất số 39, TBĐ số 259) - Ngã ba đi thôn Giang Đông hết ranh giới nhà ông Hà Văn Thiếu (thửa đất số 83, TBĐ số 189)
Đất TM-DV nông thôn 136.000 120.000 108.000 96.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ngã ba đi thôn Giang Đông hết ranh giới nhà ông Hà Văn Thiếu (thửa đất số 83, TBĐ số 189) - Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Thanh Quý (thửa đất số 126, TBĐ số 161)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 112.000 104.000 92.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Thanh Quý (thửa đất số 126, TBĐ số 161) - Ngã tư ranh giới đất nhà ông Lê Quý (thửa đất số 125, TBĐ số 154)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 196.000 168.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ngã tư ranh giới đất nhà ông Lê Quý (thửa đất số 125, TBĐ số 154) - Đến ngã ba giáp đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 336.000 288.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ranh giới giáp xã Tam Giang (Ea Tam cũ) - Ranh giới đất nhà ông Dương Quốc Long (thửa đất số 50, TBĐ số 241)
Đất TM-DV nông thôn 752.000 240.000 204.000 172.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ranh giới đất nhà ông Dương Quốc Long (thửa đất số 50, TBĐ số 241) - Ranh giới đất nhà ông Hoàng Chánh (thửa đất số 145, TBĐ số 154)
Đất TM-DV nông thôn 1.124.000 724.000 600.000 564.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ranh giới đất nhà ông Hoàng Chánh (thửa đất số 145, TBĐ số 154) - Hết ranh giới giáp xã Tam Giang
Đất TM-DV nông thôn 648.000 516.000 388.000 324.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ngã ba đi thác Thủy Tiên - Đất ông Lê Quang (thửa đất số 1042, TBĐ số 149)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 600.000 540.000 376.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Đất ông Lê Quang (thửa đất số 1042, TBĐ số 149) - Hết ranh giới đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154)
Đất TM-DV nông thôn 676.000 540.000 404.000 336.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Hết ranh giới đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154) - Hết vườn nhà ông Đinh Ngọc Tài (thửa đất số 102, TBĐ số 155)
Đất TM-DV nông thôn 296.000 240.000 180.000 148.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Hết vườn nhà ông Đinh Ngọc Tài (thửa đất số 102, TBĐ số 155) - Hết đất bà Trần Thị Diện (thửa đất số 47, TBĐ số 163)
Đất TM-DV nông thôn 224.000 180.000 136.000 112.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Châu
Ngã ba đất ông Cao Xuân Thường (thửa đất số 868, TBĐ số 196) - Hết đất ông Cao Xuân Tiện (thửa đất số 102, TBĐ số 196)
Đất TM-DV nông thôn 112.000 104.000 100.000 92.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Châu
Ngã ba đất ông Đinh Xuân Út (thửa đất số 868, TBĐ số 187) - Hết đất ông Đinh Quốc Long (thửa đất số 381, TBĐ số 187)
Đất TM-DV nông thôn 112.000 104.000 100.000 92.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hà 2
Đến ngã ba giáp đất ông Đinh Quang Nghiêm (thửa đất số 44, TBĐ số 265) - Đến ngã ba giáp đất ông Lương Văn Sáng (thửa đất số 6, TBĐ số 205)
Đất TM-DV nông thôn 332.000 268.000 200.000 168.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hà 2
Đến ngã ba giáp đất ông Hồ Văn Thanh (thửa đất số 258, TBĐ số 195) - Hết đất ông Nguyễn Văn Nam (thửa đất số 147, TBĐ số 195)
Đất TM-DV nông thôn 152.000 136.000 124.000 108.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hà 2
Sông Krông Năng - Hết đất ông Nguyễn Văn Cảnh (thửa đất số 38, TBĐ số 203)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 108.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Trường
Đến ngã ba giáp đất ông Trần Như Hoạt (thửa đất số 73, TBĐ số 203) - Ngã ba hết đất ông Trần Xuân Đề (thửa đất số 56, TBĐ số 203)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 108.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Trường
Đến ngã ba giáp đất ông Dương Văn Phương (thửa đất số 96, TBĐ số 203) - Hết đất ông Phan Trang (thửa đất số 113, TBĐ số 203)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 108.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Trường
Đến ngã ba giáp đất bà Phạm Thị Hoa (thửa đất số 36, TBĐ số 204) - Hết đất ông Phạm Thạch (thửa đất số 64, TBĐ số 204)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 108.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Trường
Đến ngã ba giáp đất ông Ngô Xuân Cảnh (thửa đất số 100, TBĐ số 203) - Hết đất bà Hà Thị Tuyên (thửa đất số 117, TBĐ số 203)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 108.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Trường
Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Thư (thửa đất số 6, TBĐ số 204) - Hết đất ông Ngô Quốc Thiện (thửa đất số 31, TBĐ số 204)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 108.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Trường
Đến ngã ba giáp đất ông Hồ Văn Thanh (thửa đất số 258, TBĐ số 195) - Hết đất ông Nguyễn Văn Nam (thửa đất số 147, TBĐ số 195)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 108.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Trường
Hồ Thị Chút (thửa đất số 111, TBĐ số 92) - Nguyễn Ích Thiện (thửa đất số 203, TBĐ số 92)
Đất TM-DV nông thôn 248.000 196.000 148.000 124.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Trường
Tôn Thất Quyền (thửa đất số 151, TBĐ số 92) - Phan văn Hai (thửa đất số 188, TBĐ số 92)
Đất TM-DV nông thôn 248.000 196.000 148.000 124.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Trường
Vũ Văn Dương (thửa đất số 90, TBĐ số 92) - Lê Văn Tuấn (thửa đất số 15, TBĐ số 92)
Đất TM-DV nông thôn 248.000 196.000 148.000 124.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Trường
Lê Văn Nam (thửa đất số 121, TBĐ số 92) - Phan Chèo (thửa đất số 147, TBĐ số 92)
Đất TM-DV nông thôn 248.000 196.000 148.000 124.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 1
Cổng chào thôn 1 - Hội trường thôn 1
Đất TM-DV nông thôn 264.000 212.000 160.000 132.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 11
Mai Thị Linh (thửa đất số 109, TBĐ số 44) - Chu Thị Sáu (thửa đất số 229, TBĐ số 44)
Đất TM-DV nông thôn 288.000 228.000 172.000 144.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 11
Cổng chào thôn 11 (thửa đất số 92, TBĐ số 44) - Bùi Việt Hùng (thửa đất số 3, TBĐ số 44)
Đất TM-DV nông thôn 288.000 228.000 172.000 144.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 11
Nguyễn Quốc Nguyên (thửa đất số 381, TBĐ số 44) - Hội trường thôn 11
Đất TM-DV nông thôn 288.000 228.000 172.000 144.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 12
Cổng chào thôn 12 - Hoàng Thị Thủy (thửa đất số 246, TBĐ số 38)
Đất TM-DV nông thôn 464.000 372.000 280.000 232.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 12
Hoàng Xuân Hướng (thửa đất số 728, TBĐ số 45) - Hồ Sỹ Lạc (thửa đất số 30, TBĐ số 45)
Đất TM-DV nông thôn 464.000 372.000 280.000 232.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 12
Trần Nho An (thửa đất số 55, TBĐ số 45) - Nguyễn Văn Gia (thửa đất số 619, TBĐ số 45)
Đất TM-DV nông thôn 464.000 372.000 280.000 232.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 12
Hoàng Minh Tuấn (thửa đất số 482, TBĐ số 45) - Nguyễn Ngọc Trí (thửa đất số 384, TBĐ số 45)
Đất TM-DV nông thôn 464.000 372.000 280.000 232.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 12
Phạm Văn Chang (thửa đất số 542, TBĐ số 45) - Nguyễn Đình Minh (thửa đất số 53, TBĐ số 44)
Đất TM-DV nông thôn 464.000 372.000 280.000 232.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 3
Cổng chào thôn 3 - Nguyễn Văn Gia (thửa đất số 619, TBĐ số 45)
Đất TM-DV nông thôn 464.000 372.000 280.000 232.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 4
Cổng chào thôn 4 - Vi Thị Nga (thửa đất số 5, TBĐ số 114)
Đất TM-DV nông thôn 408.000 324.000 244.000 204.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 5
Cổng chào thôn 5 - Trần Thị Hà (thửa đất số 366, TBĐ số 38)
Đất TM-DV nông thôn 504.000 404.000 304.000 252.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 6
Lê Thị Minh (thửa đất số 25, TBĐ số 115) - Trần Văn Lĩnh (thửa đất số 35, TBĐ số 115)
Đất TM-DV nông thôn 408.000 324.000 244.000 204.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 6
Trần Xuân Toản (thửa đất số 46, TBĐ số 115) - Nguyễn Văn Phúc (thửa đất số 4, TBĐ số 119)
Đất TM-DV nông thôn 408.000 324.000 244.000 204.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 6
Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 23, TBĐ số 115) - Hoàng Bá Dính (thửa đất số 9, TBĐ số 119)
Đất TM-DV nông thôn 408.000 324.000 244.000 204.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 6
Cổng chào thôn 6 - Hà Công Trung (thửa đất số 6, TBĐ số 123)
Đất TM-DV nông thôn 408.000 324.000 244.000 204.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 8
Cổng chào thôn 8 - Hồ Thị Nghĩa (thửa đất số 6, TBĐ số 55)
Đất TM-DV nông thôn 416.000 332.000 248.000 208.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 9
Mai Thị Hoa (thửa đất số 672, TBĐ số 45) - Trần Xuân Thiềng (thửa đất số 61, TBĐ số 53)
Đất TM-DV nông thôn 824.000 660.000 496.000 412.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 9
Hoàng Ngọc Sơn (thửa đất số 673, TBĐ số 45) - Trần Văn Mùi (thửa đất số 664, TBĐ số 45)
Đất TM-DV nông thôn 824.000 660.000 496.000 412.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 9
Cổng chào thôn 9 - Hoàng Minh Thương (thửa đất số 126, TBĐ số 53)
Đất TM-DV nông thôn 276.000 220.000 164.000 136.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Minh
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Đình (thửa đất số 35, TBĐ số 236) - Ranh giới đất nhà ông Đinh Quang Hiền (thửa đất số 30, TBĐ số 237)
Đất TM-DV nông thôn 168.000 148.000 132.000 124.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Minh
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Lê Thành (thửa đất số 51, TBĐ số 239) - Ranh giới đất nhà ông Hà Văn Dũng (thửa đất số 759, TBĐ số 241)
Đất TM-DV nông thôn 168.000 148.000 132.000 124.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Minh
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Minh Liêu (thửa đất số 35, TBĐ số 236) - Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Xuân Hải (thửa đất số 42, TBĐ số 238)
Đất TM-DV nông thôn 168.000 148.000 132.000 124.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Sơn
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đặng Ngọc Bộ (thửa đất số 582, TBĐ số 149) - Ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Tính (thửa đất số 1011, TBĐ số 149)
Đất TM-DV nông thôn 252.000 204.000 152.000 128.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Sơn
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Tiến Hoá (thửa đất số 582, TBĐ số 149) - Ranh giới đất nhà ông Phạm Văn Bình (thửa đất số 1001, TBĐ số 149)
Đất TM-DV nông thôn 252.000 204.000 152.000 128.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Sơn
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Ngọc Tài (thửa đất số 102 , TBĐ số 155) - Ranh giới đất nhà ông Phạm Văn Bình (thửa đất số 76, TBĐ số 155)
Đất TM-DV nông thôn 252.000 204.000 152.000 128.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Sơn
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Thanh Tịnh (thửa đất số 164 , TBĐ số 155) - Ranh giới đất nhà ông Phạm Văn Bình (thửa đất số 201, TBĐ số 155)
Đất TM-DV nông thôn 252.000 204.000 152.000 128.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Sơn
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Xuân Thoan (thửa đất số 113, TBĐ số 155) - Ranh giới đất nhà ông Đinh Trung Cộng (thửa đất số 201, TBĐ số 173)
Đất TM-DV nông thôn 252.000 204.000 152.000 128.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Sơn
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Hoàng Đắc Trung (thửa đất số 591, TBĐ số 154) - Ranh giới đất nhà ông Đinh Xuân Thanh (thửa đất số 53, TBĐ số 154)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 720.000 540.000 452.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Sơn
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Ngô Thị Khánh Linh (thửa đất số 79, TBĐ số 154) - Ranh giới đất nhà ông Trần Đức Hải (thửa đất số 637, TBĐ số 154)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 720.000 540.000 452.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Thủy
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Lê Thị Hồng (thửa đất số 1, TBĐ số 244) - Ranh giới đất nhà ông Lê Thị Hồng (thửa đất số 327, TBĐ số 243)
Đất TM-DV nông thôn 848.000 676.000 508.000 424.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Thủy
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Phan Châu (thửa đất số 53, TBĐ số 244) - Ngã ba ranh giới đất nhà ông Phan Thị Ngãi (thửa đất số 37, TBĐ số 246)
Đất TM-DV nông thôn 848.000 676.000 508.000 424.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Thủy
Ngã tư ranh giới đất nhà ông Trương Đình Tuyền (thửa đất số 51, TBĐ số 246) - Ngã tư ranh giới đất nhà ông Hồ Viết Hiếu (thửa đất số 90, TBĐ số 246)
Đất TM-DV nông thôn 848.000 676.000 508.000 424.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Thủy
Ngã tư ranh giới đất nhà ông Lê Nhật (thửa đất số 65, TBĐ số 246) - Ngã tư ranh giới đất nhà ông Phan Như Hồng (thửa đất số 21, TBĐ số 249)
Đất TM-DV nông thôn 848.000 676.000 508.000 424.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Thủy
Ngã tư ranh giới đất nhà ông Trần Văn Hùng (thửa đất số 65, TBĐ số 246) - Ngã tư ranh giới đất nhà ông Hoàng Thơ (thửa đất số 8, TBĐ số 249)
Đất TM-DV nông thôn 848.000 676.000 508.000 424.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Thủy
Ngã tư ranh giới đất nhà ông Nguyễn Thảo (thửa đất số 112, TBĐ số 249) - Ngã tư ranh giới đất nhà ông Phan Gia Sào (thửa đất số 40, TBĐ số 249)
Đất TM-DV nông thôn 848.000 676.000 508.000 424.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân An
Hoàng Tánh Đạt (thửa đất số 283, TBĐ số 100) - Hồ Hữu Tuệ (thửa đất số 30, TBĐ số 100)
Đất TM-DV nông thôn 288.000 228.000 172.000 144.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân An
Nguyễn Chí Linh (thửa đất số 136, TBĐ số 95) - Nguyễn Xuân Thạnh (thửa đất số 116, TBĐ số 95)
Đất TM-DV nông thôn 288.000 228.000 172.000 144.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân An
Phạm Thuận (thửa đất số 48, TBĐ số 95) - Trần Văn Lợi (thửa đất số 74, TBĐ số 95)
Đất TM-DV nông thôn 288.000 228.000 172.000 144.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Đoàn
Cổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80) - Dương Thanh Hà (thửa đất số 84, TBĐ số 80)
Đất TM-DV nông thôn 504.000 404.000 304.000 252.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Đoàn
Cổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80) - Hoàng Mạnh Tuấn (thửa đất số 34, TBĐ số 76)
Đất TM-DV nông thôn 504.000 404.000 304.000 252.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Đoàn
Chùa Kim Quang (thửa đất số 75, TBĐ số 81) - Phan Văn Nhi (thửa đất số 11, TBĐ số 87)
Đất TM-DV nông thôn 504.000 404.000 304.000 252.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Đoàn
Cây xăng Quang Trung (thửa đất số 226, TBĐ số 81) - Nguyễn Thi (thửa đất số 81, TBĐ số 76)
Đất TM-DV nông thôn 504.000 404.000 304.000 252.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hà 2
Nguyễn Văn Thế (thửa đất số 13, TBĐ số 206) - Đinh Minh Đại (thửa đất số 25, TBĐ số 206)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 144.000 120.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hà 2
Đinh Xuân Sang (thửa đất số 908, TBĐ số 196) - Đinh Tiến Phác (thửa đất số 889, TBĐ số 196)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 144.000 120.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hà 2
Đinh Quang Mục (thửa đất số 40, TBĐ số 266) - Đinh Ngọc Quý (thửa đất số 229, TBĐ số 266)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 144.000 120.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hà 2
Phan Lương Diễn (thửa đất số 245, TBĐ số 266) - Hoàng Văn Phương (thửa đất số 244, TBĐ số 206)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 144.000 120.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hà 2
Đinh Hải Quân (thửa đất số 2, TBĐ số 267) - Phan Văn Quyết (thửa đất số 269, TBĐ số 206)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 144.000 120.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hà 2
Ngô Văn Hải (thửa đất số 5, TBĐ số 254) - Đến ngã ba đường giao thông giáp đất ông Lãnh Xuân Lành (thửa đất
Đất TM-DV nông thôn 188.000 152.000 112.000 96.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hà 2
Hoàng Văn Lý (thửa đất số 22, TBĐ số 254) - Triệu Văn Chức (thửa đất số 26, TBĐ số 254)
Đất TM-DV nông thôn 188.000 152.000 112.000 96.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hà 3
Lê Kim Định (thửa đất số 18, TBĐ số 256) - Hoàng Văn Bé (thửa đất số 31, TBĐ số 256)
Đất TM-DV nông thôn 188.000 152.000 112.000 96.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hà 3
Hoàng Văn Thủy (thửa đất số 31, TBĐ số 256) - Vi Văn Tăng (thửa đất số 36, TBĐ số 256)
Đất TM-DV nông thôn 188.000 152.000 112.000 96.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hà 3
Đinh Hoàn Trung (thửa đất số 2, TBĐ số 260) - Lương Văn Hiệp (thửa đất số 139, TBĐ số 260)
Đất TM-DV nông thôn 188.000 152.000 112.000 96.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hà 3
Hoàng Anh Dũng (thửa đất số 17, TBĐ số 261) - Đinh Minh Tiến (thửa đất số 391, TBĐ số 187)
Đất TM-DV nông thôn 264.000 212.000 160.000 132.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hòa
Trương Thùy (thửa đất số 52, TBĐ số 82) - Trần Cà (thửa đất số 62, TBĐ số 77)
Đất TM-DV nông thôn 504.000 404.000 304.000 252.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hòa
Nguyễn Nhơn (thửa đất số 70, TBĐ số 82) - Nguyễn Phú (thửa đất số 64, TBĐ số 77)
Đất TM-DV nông thôn 504.000 404.000 304.000 252.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hòa
Ngã tư cổng chào thôn Xuân Hòa (thửa đất số 84, TBĐ số 82) - Phan Công Hóa (thửa đất số 58, TBĐ số 77)
Đất TM-DV nông thôn 504.000 404.000 304.000 252.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hòa
Văn Liệu (thửa đất số 311, TBĐ số 82) - Hoàng Lợi (thửa đất số 196, TBĐ số 82)
Đất TM-DV nông thôn 504.000 404.000 304.000 252.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hòa
Phạm Thị Hương Nga (thửa đất số 118, TBĐ số 82) - Võ Ngọc Thọ (thửa đất số 7, TBĐ số 82)
Đất TM-DV nông thôn 504.000 404.000 304.000 252.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1
Lê Văn Hợp (thửa đất số 15, TBĐ số 267) - Đinh Xuân Lập (thửa đất số 203, TBĐ số 205)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 144.000 120.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1
Đinh Thị Chung (thửa đất số 39, TBĐ số 267) - Hoàng Văn Thương (thửa đất số 489, TBĐ số 206)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 144.000 120.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1
Nguyễn Bá Thắng (thửa đất số 27, TBĐ số 268) - Nguyễn Văn Kỳ (thửa đất số 133, TBĐ số 217)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 144.000 120.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1
Phan Đình Lãm (thửa đất số 117, TBĐ số 217) - Nguyễn Văn Phúc (thửa đất số 148, TBĐ số 217)
Đất TM-DV nông thôn 196.000 156.000 120.000 100.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1
Lường Văn Tư (thửa đất số 121, TBĐ số 217) - Lường Văn Cao (thửa đất số 142, TBĐ số 217)
Đất TM-DV nông thôn 196.000 156.000 120.000 100.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Lạng 1
Hà Thị Cương (thửa đất số 196, TBĐ số 227) - Nguyễn Thị Tạo (thửa đất số 238, TBĐ số 227)
Đất TM-DV nông thôn 196.000 156.000 120.000 100.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Lộc
Nguyễn Văn Vẫn (thửa đất số 112, TBĐ số 73) - Suối Krông Năng
Đất TM-DV nông thôn 268.000 212.000 160.000 132.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Lộc
Trường tiểu học Phú Xuân 1 - Suối Krông Năng
Đất TM-DV nông thôn 268.000 212.000 160.000 132.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Lộc
Trường tiểu học Phú Xuân 1 - Lê Văn Hùng (thửa đất số 268, TBĐ số 12)
Đất TM-DV nông thôn 268.000 212.000 160.000 132.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Lộc
Hồ Ngãi (thửa đất số 103, TBĐ số 73) - Bạch Văn Lương (thửa đất số 103, TBĐ số 70)
Đất TM-DV nông thôn 268.000 212.000 160.000 132.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Lộc
Trần Văn Quý (thửa đất số 222, TBĐ số 73) - Phạm Hữu Dũng (thửa đất số 21, TBĐ số 70)
Đất TM-DV nông thôn 268.000 212.000 160.000 132.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Lộc
Võ Đình Cơ (thửa đất số 75, TBĐ số 72) - Hoàng Hải (thửa đất số 43, TBĐ số 70)
Đất TM-DV nông thôn 268.000 212.000 160.000 132.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Lộc
Ngã ba đường đi nghĩa trang thôn Xuân Lộc (thửa đất số 87, TBĐ số 72) - Võ Đình Cơ (thửa đất số 7, TBĐ số 11)
Đất TM-DV nông thôn 268.000 212.000 160.000 132.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Long
Hồ Thị Ngọc Hà (thửa đất số 63, TBĐ số 91) - Ngô Xuân Sơn (thửa đất số 211, TBĐ số 15)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 672.000 560.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Long
Trần Văn Hiền (thửa đất số 43, TBĐ số 91) - Trần Cao (thửa đất số 62, TBĐ số 85)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 672.000 560.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Long
Trương Đình Bảo (thửa đất số 144, TBĐ số 22) - Phạm Thuận (thửa đất số 48, TBĐ số 95)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 672.000 560.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Long
Nguyễn Trường Giang (thửa đất số 24, TBĐ số 22) - Phạm Thị Lành (thửa đất số 238, TBĐ số 15)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 672.000 560.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Long
Trần Ngọc Anh (thửa đất số 226, TBĐ số 22) - Nguyễn Xuân Cảnh (thửa đất số 40, TBĐ số 22)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 672.000 560.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Long
Nguyễn Đình Sơn (thửa đất số 34, TBĐ số 99) - Nguyễn Xuân Cảnh (thửa đất số 40, TBĐ số 22)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 672.000 560.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Long
Phạm Quang Vinh (thửa đất số 10, TBĐ số 104) - Trần Minh Hải (thửa đất số 1, TBĐ số 105)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 672.000 560.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Mỹ
Nguyễn Xuân Hùng (thửa đất số 67, TBĐ số 90) - Trương Sinh (thửa đất số 26, TBĐ số 84)
Đất TM-DV nông thôn 504.000 404.000 304.000 252.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Mỹ
Nguyễn Tuấn Anh (thửa đất số 27, TBĐ số 90) - Trần Văn Phố (thửa đất số 186, TBĐ số 15)
Đất TM-DV nông thôn 504.000 404.000 304.000 252.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Mỹ
Lê Văn Phước (thửa đất số 101, TBĐ số 90) - Trần Thị Bé (thửa đất số 24, TBĐ số 84)
Đất TM-DV nông thôn 504.000 404.000 304.000 252.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Mỹ
Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90) - Trần Văn Minh (thửa đất số 152, TBĐ số 84)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 672.000 560.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Mỹ
Nguyễn Văn Kiên (thửa đất số 41, TBĐ số 90) - Nguyễn Văn Tâm (thửa đất số 303, TBĐ số 15)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 672.000 560.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Mỹ
Phan Ngọc (thửa đất số 24, TBĐ số 91) - Trần Cao (thửa đất số 62, TBĐ số 85)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 672.000 560.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Ninh
Phạm Văn Dũng (thửa đất số 60, TBĐ số 11) - Phạm Phú Phượng (thửa đất số 46, TBĐ số 69)
Đất TM-DV nông thôn 248.000 196.000 148.000 124.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Ninh
Hồ Đắc Tiến (thửa đất số 29, TBĐ số 72) - Trương Hữu Bộ (thửa đất số 16, TBĐ số 69)
Đất TM-DV nông thôn 248.000 196.000 148.000 124.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Ninh
Lê Văn Chuẩn (thửa đất số 80, TBĐ số 72) - Hoàng Văn Hải (thửa đất số 67, TBĐ số 5)
Đất TM-DV nông thôn 248.000 196.000 148.000 124.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Ninh
Nguyễn Thị Kim Vương (thửa đất số 101, TBĐ số 68) - Phạm Trọng (thửa đất số 97, TBĐ số 68)
Đất TM-DV nông thôn 248.000 196.000 148.000 124.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Ninh
Nguyễn Văn Trường (thửa đất số 8, TBĐ số 71) - Nguyễn Quang Khánh (thửa đất số 29, TBĐ số 5)
Đất TM-DV nông thôn 248.000 196.000 148.000 124.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Phú
Hoàng Văn Phước (thửa đất số 65, TBĐ số 83) - Huỳnh Thị Bé (thửa đất số 79, TBĐ số 14)
Đất TM-DV nông thôn 504.000 404.000 304.000 252.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Phú
Nguyễn Thế Trường (thửa đất số 80, TBĐ số 83) - Lê Văn Thành (thửa đất số 26, TBĐ số 83)
Đất TM-DV nông thôn 504.000 404.000 304.000 252.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Phú
Dương Ngọc (thửa đất số 98, TBĐ số 83) - Trương Diên Huy (thửa đất số 171, TBĐ số 14)
Đất TM-DV nông thôn 504.000 404.000 304.000 252.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Phú
Trần Duy Vịnh (thửa đất số 100, TBĐ số 84) - Lê Thị Mậu (thửa đất số 187, TBĐ số 84)
Đất TM-DV nông thôn 504.000 404.000 304.000 252.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Phú
Trịnh Đình Minh (thửa đất số 1, TBĐ số 90) - Trần Văn Phố (thửa đất số 186, TBĐ số 15)
Đất TM-DV nông thôn 504.000 404.000 304.000 252.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Tây
Hoàng Văn Nguyên (thửa đất số 17, TBĐ số 79) - Nguyễn Thị Mùi (thửa đất số 48, TBĐ số 12)
Đất TM-DV nông thôn 336.000 268.000 204.000 168.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Tây
Nguyễn Tiến Dũng (thửa đất số 8, TBĐ số 80) - Dương Chỉnh (thửa đất số 10, TBĐ số 13)
Đất TM-DV nông thôn 336.000 268.000 204.000 168.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Thành
Văn Công Hoa (thửa đất số 81, TBĐ số 83) - Nguyễn Thị Phương Thảo (thửa đất số 141, TBĐ số 14)
Đất TM-DV nông thôn 504.000 404.000 304.000 252.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Thành
Cổng chào thôn Xuân Thành (thửa đất số 56, TBĐ số 83) - Mai Văn Bé (thửa đất số 4, TBĐ số 83)
Đất TM-DV nông thôn 504.000 404.000 304.000 252.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Thuận
Nguyễn Hữu Hoán (thửa đất số 164, TBĐ số 74) - Phan Thị Chanh (thửa đất số 25, TBĐ số 74)
Đất TM-DV nông thôn 336.000 268.000 204.000 168.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Thuận
Nguyễn Lộc (thửa đất số 213, TBĐ số 74) - Nguyễn Đăng Trình (thửa đất số 28, TBĐ số 74)
Đất TM-DV nông thôn 336.000 268.000 204.000 168.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Thuận
Văn Thị Sửu (thửa đất số 20, TBĐ số 20) - Nguyễn Hữu Thạch (thửa đất số 22, TBĐ số 79)
Đất TM-DV nông thôn 336.000 268.000 204.000 168.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Thuận
Khổng Đình Sang (thửa đất số 129, TBĐ số 74) - Trần Đình Hùng (thửa đất số 34, TBĐ số 74)
Đất TM-DV nông thôn 336.000 268.000 204.000 168.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Thủy
Huỳnh Văn Hải (thửa đất số 77, TBĐ số 91) - Nguyễn Thông (thửa đất số 14, TBĐ số 86)
Đất TM-DV nông thôn 844.000 676.000 508.000 424.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Thủy
Vương Trung Hoàng (thửa đất số 54, TBĐ số 92) - Phạm Chơn (thửa đất số 17, TBĐ số 86)
Đất TM-DV nông thôn 844.000 676.000 508.000 424.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Thủy
Phạm Thuận (thửa đất số 60, TBĐ số 92) - Ngô Thị Lan (thửa đất số 28, TBĐ số 86)
Đất TM-DV nông thôn 844.000 676.000 508.000 424.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Thủy
Vương Văn Thanh (thửa đất số 2, TBĐ số 95) - Tôn Nữ Thị Gái (thửa đất số 24, TBĐ số 95)
Đất TM-DV nông thôn 288.000 228.000 172.000 144.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Vĩnh
Trương Thành Nam (thửa đất số 9, TBĐ số 65) - Trương Bình (thửa đất số 198, TBĐ số 1)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 108.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Vĩnh
Nguyễn Thị Thơm (thửa đất số 33, TBĐ số 68) - Nguyễn Xuân Hiền (thửa đất số 30, TBĐ số 2)
Đất TM-DV nông thôn 248.000 196.000 148.000 124.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Vĩnh
Đinh Văn Vui (thửa đất số 31, TBĐ số 68) - Nguyễn Thị Lý (thửa đất số 41, TBĐ số 4)
Đất TM-DV nông thôn 248.000 196.000 148.000 124.000
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 1
Đất ông Phan Viết Quý (cạnh phía Đông thửa đất số 17, TBĐ số 55) - Đất ông Trịnh Văn Vóc (cạnh phía Tây thửa đất số 18, TBĐ số 55)
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 13
Đất ông Phạm Anh Túc giáp đường trục xã (cạnh phía Đông thửa đất số 4, TBĐ số 115) - Đất ông Nguyễn Văn Phương giáp đường trục xã (cạnh phía Tây thửa đất số 4, TBĐ số 115)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 3
Ranh giới đất của bà Hoàng Thị Xuân giáp đường tỉnh lộ 3 (cạnh phía Nam thửa đất số 612, TBĐ số 45) - Ranh giới đất của ông Nguyễn Văn Nhị giáp đường tỉnh lộ 3(giáp ranh giữa thửa đất số 24 và thửa đất số 32, TBĐ số 115)
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.880.000 2.160.000 1.320.000
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 5
Ngã ba đường giáp đất ông Trần Duy An - Trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 49 (cạnh phía Tây thửa đất của công ty)
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 6
Ranh giới đất của ông Nguyễn Văn Châu (giáp ranh giữa thửa đất số 19 và thửa đất số 24, TBĐ số 115) - Ranh giới đất của ông Nguyễn Văn Nhị (giáp ranh giữa thửa đất số 24 và thửa đất số 32, TBĐ số 115)
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 9
Nhà đội của công ty thuộc thôn 9 giáp đường tỉnh lộ 3 (cạnh phía Đông thửa đất số 155, TBĐ số 126) - Ngã ba đường lô sản xuất của công ty giáp đường tỉnh lộ 3(cạnh phía Tây thửa đất số 163, TBĐ số 126)
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Châu (Trung tâm xã Ea Dăh cũ)
Ngã tư cổng chào thôn Giang Châu (thửa đất số 107, TBĐ số 259) - Ranh giới đất ông Hà Văn Khãnh (cạnh phía Đông thửa đất số 46, TBĐ số 255)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 800.000 0 0
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Châu (Trung tâm xã Ea Dăh cũ)
Ngã tư cổng chào thôn Giang Châu (thửa đất số 43, TBĐ số 259) - Ranh giới đất ông Lương Văn Sung (cạnh phía Tây thửa đất số 25, TBĐ số 259)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Châu (Trung tâm xã Ea Dăh cũ)
Ngã tư cổng chào thôn Giang Châu (thửa đất số 43, TBĐ số 259) - Ngã ba đường nhựa hết thửa đất số 114, TBĐ số 259)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Châu (Trung tâm xã Ea Dăh cũ)
Ngã tư cổng chào thôn Giang Châu (thửa đất số 107, TBĐ số 259) - Đất ông Hà Văn Nghĩa (cạnh phía Đông thửa đất số 94, TBĐ số 188)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Châu (Trung tâm xã Ea Dăh cũ)
Ngã ba giáp thửa đất số 114, TBĐ số 259 - Đất ông Hà Văn Nghĩa (cạnh phía Đông thửa đất số 94, TBĐ số 188)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Châu (Trung tâm xã Ea Dăh cũ)
Ngã tư giáp thửa đất số 29, TBĐ số 258 - Hết ranh giới thửa đất số 58, TBĐ số 258
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Hà (điểm trường Giang Hà)
Ranh giới đất ông Triệu Văn Lan (ranh giới giáp ranh giữa thửa đất số 4 và thửa đất số 7, TBĐ số 256) - Ranh giới đất ông Nguyễn Văn Nhượng (ranh giới giáp ranh giữa thửa đất số 7 và thửa đất số 9, TBĐ số 256)
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.880.000 2.520.000 2.160.000
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Minh
Ngã ba đường vào thác (thửa đất số 39, TBĐ số 242) - Đất ông Đinh Thanh Kim (cạnh phía Đông thửa đất số 1003, TBĐ số 149)
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Sơn
Đất ông Đinh Thanh Trung (cạnh phía Đông thửa đất số 44, TBĐ số 154) - Đất ông Nguyễn Nhân (cạnh phía Tây thửa đất số 709, TBĐ số 154)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 480.000
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Sơn
Cạnh phía Tây thửa đất số 1100, TBĐ số 149 - Cạnh phía Đông thửa đất số 1100, TBĐ số 149
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Tân
Cạnh phía Nam thửa đất số 984, TBĐ số 149 - Cạnh phía Bắc thửa đất số 984, TBĐ số 149
Đất TM-DV nông thôn 880.000 704.000 528.000 352.000
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Tân
Cạnh phía Tây thửa đất số 1014, TBĐ số 149 - Cạnh phía Đông thửa đất số 1014, TBĐ số 149
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Thủy
Đất ông Phan Văn Phú (cạnh phía Đông thửa đất số 62, TBĐ số 249) - Đất ông Trương Đình Việt (cạnh phía Tây thửa đất số 146, TBĐ số 250)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 640.000 480.000 320.000
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Giang Thủy
Đất ông Nguyễn Hữu Huế (cạnh phía Nam thửa đất số 14, TBĐ số 248) - Đất ông Dương Văn Sanh (cạnh phía Bắc thửa đất số 662, TBĐ số 159)
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Thanh Xuân
Đất ông Nguyễn Đình Thành (cạnh phía Đông thửa đất số 53, TBĐ số 231) - Đất ông Phạm Minh Tuấn (cạnh phía Tây thửa đất số 79, TBĐ số 231)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 240.000 160.000
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Xuân Lộc
Đất ông Phan Quang (cạnh phía Tây thửa đất số 252, TBĐ số 73) - Ngã tư giáp trường TH Phú Xuân 1 (thửa đất số 102, TBĐ số 73)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 400.000
Xã Phú Xuân Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Xuân Long
Đất ông Nguyễn Tới (cạnh phía Đông thửa đất số 90, TBĐ số 91) - Đất ông Nguyễn Văn Lợi (cạnh phía Tây thửa đất số 88, TBĐ số 91)
Đất TM-DV nông thôn 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Xã Phú Xuân Quốc lộ 29
Đất ông Ngô Tường Sáng, giáp ranh giới xã Tam Giang (thửa đất số 02, TBĐ số 173) - Hết ranh giới đất nhà ông Lương Văn Hiệp (thửa đất số 06, TBĐ số 260)
Đất TM-DV nông thôn 236.000 188.000 140.000 116.000
Xã Phú Xuân Quốc lộ 29
Hết ranh giới đất nhà ông Lương Văn Hiệp (thửa đất số 06, TBĐ số 260) - Hết ranh giới đất ông Đinh Thanh Sòng (thửa đất số 32, TBĐ số 264)
Đất TM-DV nông thôn 332.000 264.000 200.000 164.000
Xã Phú Xuân Quốc lộ 29
Hết ranh giới đất ông Đinh Thanh Sòng (thửa đất số 32, TBĐ số 264) - Hết ranh giới đất ông Đinh Trung Liền (thửa đất số 905, TBĐ số 194)
Đất TM-DV nông thôn 452.000 240.000 180.000 112.000
Xã Phú Xuân Quốc lộ 29
Hết ranh giới đất ông Đinh Trung Liền (thửa đất số 905, TBĐ số 194) - Hết ranh giới đất ông Nguyễn Công Hoan (thửa đất số 345, TBĐ số 217)
Đất TM-DV nông thôn 300.000 240.000 180.000 136.000
Xã Phú Xuân Quốc lộ 29
Hết ranh giới đất ông Nguyễn Công Hoan (thửa đất số 345, TBĐ số 217) - Giáp ranh giới xã Ea Kar
Đất TM-DV nông thôn 248.000 196.000 152.000 124.000
Xã Phú Xuân Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Phú Xuân Đường liên thôn 5 đến thôn 10
Trường THCS Nguyễn Tất Thành - Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 448.000 360.000 268.000 224.000
Xã Phú Xuân Đường liên thôn Giang Tân đến thôn Giang Minh
Ngã ba đối diện đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154) - Đất ông Trần Hữu Thanh (thửa đất số 943, TBĐ số 9)
Đất SX-KD nông thôn 444.000 356.000 268.000 224.000
Xã Phú Xuân Đường liên thôn Giang Thủy đến thôn Giang Điền
Cổng chào thôn Giang Thủy - Ngã ba Ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Phụng (thửa đất số 24, TBĐ số 251), hết tuyến đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn 420.000 300.000 228.000 180.000
Xã Phú Xuân Đường liên thôn Xuân Hà 3 đến Xuân Hà 2
Ngã ba đường Quốc lộ 29, giáp đất ông Trần Tuấn (thửa đất số 7, TBĐ số 260) - Hết ranh giới đất ông Đinh Sỹ Cứu (thửa đất số 495, TBĐ số 195)
Đất SX-KD nông thôn 264.000 180.000 156.000 140.000
Xã Phú Xuân Đường liên thôn Xuân Lạng 1 đến thôn Thanh Xuân
Cổng chào Xuân Lạng 1 - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Quý (thửa đất số 68, TBĐ số 231)
Đất SX-KD nông thôn 264.000 196.000 136.000 128.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Cầu Phú Xuân - Xã Krông Năng - Cổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 252.000 212.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Cổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80) - Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90)
Đất SX-KD nông thôn 632.000 504.000 380.000 316.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90) - Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 10, TBĐ số 104)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 700.000 560.000 452.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 10, TBĐ số 104) - Cầu tràn C6 (thửa đất số 19, TBĐ số 120)
Đất SX-KD nông thôn 508.000 408.000 304.000 256.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Cầu tràn C6 (thửa đất số 19, TBĐ số 120) - Ngã tư thôn 10 (Giáp trường THPT Lý Tự Trọng, thửa đất số 168, TBĐ số 38)
Đất SX-KD nông thôn 632.000 504.000 380.000 316.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Ngã tư thôn 10 (Giáp trường THPT Lý Tự Trọng, thửa đất số 168, TBĐ số 38) - Hết Ranh giới hồ Ea Kmiên 1 (Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Kế, thửa đất số 280, TBĐ số 45)
Đất SX-KD nông thôn 580.000 464.000 348.000 292.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Hết Ranh giới hồ Ea Kmiên 1 (Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Kế, thửa đất số 280, TBĐ số 45) - Ngã ba cây xăng Hoa Lánh (thửa đất số 671, TBĐ số 45)
Đất SX-KD nông thôn 1.028.000 720.000 616.000 452.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Ngã ba cây xăng Hoa Lánh (thửa đất số 671, TBĐ số 45) - Ngã ba Cổng chào thôn 9 (thửa đất số 49, TBĐ số 53)
Đất SX-KD nông thôn 824.000 660.000 496.000 412.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Ngã ba Cổng chào thôn 9 (thửa đất số 49, TBĐ số 53) - Ngã ba đường đi hồ đập C14 (thửa đất số 265, TBĐ số 54)
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 280.000 240.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Ngã ba đường đi hồ đập C14 (thửa đất số 265, TBĐ số 54) - Cổng chào thôn 1 (thửa đất số 15, TBĐ số 55)
Đất SX-KD nông thôn 332.000 264.000 200.000 164.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Cổng chào thôn 1 (thửa đất số 15, TBĐ số 55) - Hết ranh giới thôn 8
Đất SX-KD nông thôn 520.000 416.000 312.000 260.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Cổng chào thôn 8 (thửa đất số 140, TBĐ số 55) - Phạm Đình Duy (thửa đất số 296, TBĐ số 55)
Đất SX-KD nông thôn 416.000 332.000 248.000 208.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ngã ba thôn Xuân Thuận (thửa đất số 159, TBĐ số 73) - Ngã ba đường đi nghĩa trang thôn Xuân Lộc (thửa đất số 87, TBĐ số 72)
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 280.000 240.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ngã ba đường đi nghĩa trang thôn Xuân Lộc (thửa đất số 87, TBĐ số 72) - Hội trường thôn Xuân Vĩnh (thửa đất số 11, TBĐ số 67)
Đất SX-KD nông thôn 412.000 248.000 184.000 156.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Hội trường thôn Xuân Vĩnh (thửa đất số 11, TBĐ số 67) - Hết ranh giới thôn Xuân Vĩnh giáp xã Krông Năng
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 252.000 216.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Đoạn từ ngã ba thôn Xuân Vĩnh (thửa đất số 1, TBĐ số 65) - Đến suối, giáp xã Krông Năng
Đất SX-KD nông thôn 272.000 220.000 164.000 136.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ngã ba giáp đường Tỉnh lộ 3 với đất ông Nguyễn Văn Long (thửa đất số 2, TBĐ số 115) - Hết đất của ông Nguyễn Văn Phương (thửa đất số 5, TBĐ số 115)
Đất SX-KD nông thôn 452.000 360.000 272.000 224.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ngã ba cây xăng ông Lánh trục đường 2C (thửa đất số 671, TBĐ số 45) - Cổng chào thôn 11 (thửa đất số 92, TBĐ số 44)
Đất SX-KD nông thôn 444.000 352.000 216.000 180.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Cổng chào thôn 11 (thửa đất số 92, TBĐ số 44) - Ngã ba nhà ông Đỗ Đăng Cần - thửa đất số 15, TBĐ số 43 (thôn 12)
Đất SX-KD nông thôn 412.000 252.000 188.000 160.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ngã ba nhà ông Đỗ Đăng Cần - thửa đất số 15, TBĐ số 43 (thôn 12) - Xã Ea Drông
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 252.000 216.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Cổng chào Xuân Hòa (thửa đất số 240, TBĐ số 82) - Hết đất ông Nguyễn Văn Vinh giáp đường tỉnh lộ 3 (thửa đất số 115, TBĐ số 22)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 252.000 216.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Hết đất ông Nguyễn Văn Vinh giáp đường tỉnh lộ 3 (thửa đất số 115, TBĐ số 22) - Hết đất ông Huỳnh Văn Đồng (thửa đất số 84, TBĐ số 94)
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 280.000 240.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Cây xăng dầu số 19 - Hết đất ông Huỳnh Văn Đồng (thửa đất số 84, TBĐ số 94)
Đất SX-KD nông thôn 844.000 540.000 508.000 424.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Hết đất ông Huỳnh Văn Đồng (thửa đất số 84, TBĐ số 94) - Suối (Giáp vườn ông Nguyễn Ngọc Hiền, thửa đất số 1764, TBĐ số 16)
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 280.000 240.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Suối (Giáp vườn ông Nguyễn Ngọc Hiền, thửa đất số 1764, TBĐ số 16) - Sông Krông Năng
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 252.000 216.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Sông Krông Năng - Hết đất trường Tiểu học Minh Hà
Đất SX-KD nông thôn 244.000 152.000 116.000 96.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Hết đất trường Tiểu học Minh Hà - Hết đất ông Đinh Xuân Thảo (thửa đất số 688, TBĐ số 196)
Đất SX-KD nông thôn 416.000 212.000 168.000 104.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Hết đất ông Đinh Xuân Thảo (thửa đất số 688, TBĐ số 196) - Hết đất ông Hà Văn Yếu (thửa đất số 883, TBĐ số 196)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 152.000 112.000 92.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Hết đất ông Hà Văn Yếu (thửa đất số 102, TBĐ số 188) - Ngã tư thôn Giang Châu (thửa đất số 39, TBĐ số 259)
Đất SX-KD nông thôn 324.000 260.000 196.000 164.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ngã tư thôn Giang Châu (thửa đất số 39, TBĐ số 259) - Ranh giới nhà ông Phạm Văn Khánh thửa đất số 14, TBĐ số 255 (Đi Tam Giang)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000 180.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ranh giới nhà ông Phạm Văn Khánh thửa đất số 14, TBĐ số 255 (Đi Tam Giang) - Ranh giới xã Tam Giang
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 92.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ngã tư thôn Giang Châu (thửa đất số 39, TBĐ số 259) - Ngã ba đi thôn Giang Đông hết ranh giới nhà ông Hà Văn Thiếu (thửa đất số 83, TBĐ số 189)
Đất SX-KD nông thôn 136.000 120.000 108.000 96.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ngã ba đi thôn Giang Đông hết ranh giới nhà ông Hà Văn Thiếu (thửa đất số 83, TBĐ số 189) - Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Thanh Quý (thửa đất số 126, TBĐ số 161)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 112.000 104.000 92.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Thanh Quý (thửa đất số 126, TBĐ số 161) - Ngã tư ranh giới đất nhà ông Lê Quý (thửa đất số 125, TBĐ số 154)
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 196.000 168.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ngã tư ranh giới đất nhà ông Lê Quý (thửa đất số 125, TBĐ số 154) - Đến ngã ba giáp đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 336.000 288.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ranh giới giáp xã Tam Giang (Ea Tam cũ) - Ranh giới đất nhà ông Dương Quốc Long (thửa đất số 50, TBĐ số 241)
Đất SX-KD nông thôn 752.000 240.000 204.000 172.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ranh giới đất nhà ông Dương Quốc Long (thửa đất số 50, TBĐ số 241) - Ranh giới đất nhà ông Hoàng Chánh (thửa đất số 145, TBĐ số 154)
Đất SX-KD nông thôn 1.124.000 724.000 600.000 564.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ranh giới đất nhà ông Hoàng Chánh (thửa đất số 145, TBĐ số 154) - Hết ranh giới giáp xã Tam Giang
Đất SX-KD nông thôn 648.000 516.000 388.000 324.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ngã ba đi thác Thủy Tiên - Đất ông Lê Quang (thửa đất số 1042, TBĐ số 149)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 600.000 540.000 376.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Đất ông Lê Quang (thửa đất số 1042, TBĐ số 149) - Hết ranh giới đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154)
Đất SX-KD nông thôn 676.000 540.000 404.000 336.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Hết ranh giới đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154) - Hết vườn nhà ông Đinh Ngọc Tài (thửa đất số 102, TBĐ số 155)
Đất SX-KD nông thôn 296.000 240.000 180.000 148.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Hết vườn nhà ông Đinh Ngọc Tài (thửa đất số 102, TBĐ số 155) - Hết đất bà Trần Thị Diện (thửa đất số 47, TBĐ số 163)
Đất SX-KD nông thôn 224.000 180.000 136.000 112.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Châu
Ngã ba đất ông Cao Xuân Thường (thửa đất số 868, TBĐ số 196) - Hết đất ông Cao Xuân Tiện (thửa đất số 102, TBĐ số 196)
Đất SX-KD nông thôn 112.000 104.000 100.000 92.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Châu
Ngã ba đất ông Đinh Xuân Út (thửa đất số 868, TBĐ số 187) - Hết đất ông Đinh Quốc Long (thửa đất số 381, TBĐ số 187)
Đất SX-KD nông thôn 112.000 104.000 100.000 92.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hà 2
Đến ngã ba giáp đất ông Đinh Quang Nghiêm (thửa đất số 44, TBĐ số 265) - Đến ngã ba giáp đất ông Lương Văn Sáng (thửa đất số 6, TBĐ số 205)
Đất SX-KD nông thôn 332.000 268.000 200.000 168.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hà 2
Đến ngã ba giáp đất ông Hồ Văn Thanh (thửa đất số 258, TBĐ số 195) - Hết đất ông Nguyễn Văn Nam (thửa đất số 147, TBĐ số 195)
Đất SX-KD nông thôn 152.000 136.000 124.000 108.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Trường
Sông Krông Năng - Hết đất ông Nguyễn Văn Cảnh (thửa đất số 38, TBĐ số 203)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 108.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Trường
Đến ngã ba giáp đất ông Trần Như Hoạt (thửa đất số 73, TBĐ số 203) - Ngã ba hết đất ông Trần Xuân Đề (thửa đất số 56, TBĐ số 203)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 108.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Trường
Đến ngã ba giáp đất ông Dương Văn Phương (thửa đất số 96, TBĐ số 203) - Hết đất ông Phan Trang (thửa đất số 113, TBĐ số 203)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 108.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Trường
Đến ngã ba giáp đất bà Phạm Thị Hoa (thửa đất số 36, TBĐ số 204) - Hết đất ông Phạm Thạch (thửa đất số 64, TBĐ số 204)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 108.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Trường
Đến ngã ba giáp đất ông Ngô Xuân Cảnh (thửa đất số 100, TBĐ số 203) - Hết đất bà Hà Thị Tuyên (thửa đất số 117, TBĐ số 203)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 108.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Trường
Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Thư (thửa đất số 6, TBĐ số 204) - Hết đất ông Ngô Quốc Thiện (thửa đất số 31, TBĐ số 204)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 108.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Trường
Đến ngã ba giáp đất ông Hồ Văn Thanh (thửa đất số 258, TBĐ số 195) - Hết đất ông Nguyễn Văn Nam (thửa đất số 147, TBĐ số 195)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 108.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Trường
Hồ Thị Chút (thửa đất số 111, TBĐ số 92) - Nguyễn Ích Thiện (thửa đất số 203, TBĐ số 92)
Đất SX-KD nông thôn 248.000 196.000 148.000 124.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Trường
Tôn Thất Quyền (thửa đất số 151, TBĐ số 92) - Phan văn Hai (thửa đất số 188, TBĐ số 92)
Đất SX-KD nông thôn 248.000 196.000 148.000 124.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Trường
Vũ Văn Dương (thửa đất số 90, TBĐ số 92) - Lê Văn Tuấn (thửa đất số 15, TBĐ số 92)
Đất SX-KD nông thôn 248.000 196.000 148.000 124.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Trường
Lê Văn Nam (thửa đất số 121, TBĐ số 92) - Phan Chèo (thửa đất số 147, TBĐ số 92)
Đất SX-KD nông thôn 248.000 196.000 148.000 124.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 1
Cổng chào thôn 1 - Hội trường thôn 1
Đất SX-KD nông thôn 264.000 212.000 160.000 132.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 11
Mai Thị Linh (thửa đất số 109, TBĐ số 44) - Chu Thị Sáu (thửa đất số 229, TBĐ số 44)
Đất SX-KD nông thôn 288.000 228.000 172.000 144.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 11
Cổng chào thôn 11 (thửa đất số 92, TBĐ số 44) - Bùi Việt Hùng (thửa đất số 3, TBĐ số 44)
Đất SX-KD nông thôn 288.000 228.000 172.000 144.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 11
Nguyễn Quốc Nguyên (thửa đất số 381, TBĐ số 44) - Hội trường thôn 11
Đất SX-KD nông thôn 288.000 228.000 172.000 144.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 12
Cổng chào thôn 12 - Hoàng Thị Thủy (thửa đất số 246, TBĐ số 38)
Đất SX-KD nông thôn 464.000 372.000 280.000 232.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 12
Hoàng Xuân Hướng (thửa đất số 728, TBĐ số 45) - Hồ Sỹ Lạc (thửa đất số 30, TBĐ số 45)
Đất SX-KD nông thôn 464.000 372.000 280.000 232.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 12
Trần Nho An (thửa đất số 55, TBĐ số 45) - Nguyễn Văn Gia (thửa đất số 619, TBĐ số 45)
Đất SX-KD nông thôn 464.000 372.000 280.000 232.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 12
Hoàng Minh Tuấn (thửa đất số 482, TBĐ số 45) - Nguyễn Ngọc Trí (thửa đất số 384, TBĐ số 45)
Đất SX-KD nông thôn 464.000 372.000 280.000 232.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 12
Phạm Văn Chang (thửa đất số 542, TBĐ số 45) - Nguyễn Đình Minh (thửa đất số 53, TBĐ số 44)
Đất SX-KD nông thôn 464.000 372.000 280.000 232.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 3
Cổng chào thôn 3 - Nguyễn Văn Gia (thửa đất số 619, TBĐ số 45)
Đất SX-KD nông thôn 464.000 372.000 280.000 232.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 4
Cổng chào thôn 4 - Vi Thị Nga (thửa đất số 5, TBĐ số 114)
Đất SX-KD nông thôn 408.000 324.000 244.000 204.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 5
Cổng chào thôn 5 - Trần Thị Hà (thửa đất số 366, TBĐ số 38)
Đất SX-KD nông thôn 504.000 404.000 304.000 252.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 6
Lê Thị Minh (thửa đất số 25, TBĐ số 115) - Trần Văn Lĩnh (thửa đất số 35, TBĐ số 115)
Đất SX-KD nông thôn 408.000 324.000 244.000 204.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 6
Trần Xuân Toản (thửa đất số 46, TBĐ số 115) - Nguyễn Văn Phúc (thửa đất số 4, TBĐ số 119)
Đất SX-KD nông thôn 408.000 324.000 244.000 204.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 6
Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 23, TBĐ số 115) - Hoàng Bá Dính (thửa đất số 9, TBĐ số 119)
Đất SX-KD nông thôn 408.000 324.000 244.000 204.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 6
Cổng chào thôn 6 - Hà Công Trung (thửa đất số 6, TBĐ số 123)
Đất SX-KD nông thôn 408.000 324.000 244.000 204.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 8
Cổng chào thôn 8 - Hồ Thị Nghĩa (thửa đất số 6, TBĐ số 55)
Đất SX-KD nông thôn 416.000 332.000 248.000 208.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 9
Mai Thị Hoa (thửa đất số 672, TBĐ số 45) - Trần Xuân Thiềng (thửa đất số 61, TBĐ số 53)
Đất SX-KD nông thôn 824.000 660.000 496.000 412.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 9
Hoàng Ngọc Sơn (thửa đất số 673, TBĐ số 45) - Trần Văn Mùi (thửa đất số 664, TBĐ số 45)
Đất SX-KD nông thôn 824.000 660.000 496.000 412.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 9
Cổng chào thôn 9 - Hoàng Minh Thương (thửa đất số 126, TBĐ số 53)
Đất SX-KD nông thôn 276.000 220.000 164.000 136.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Minh
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Đình (thửa đất số 35, TBĐ số 236) - Ranh giới đất nhà ông Đinh Quang Hiền (thửa đất số 30, TBĐ số 237)
Đất SX-KD nông thôn 168.000 148.000 132.000 124.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Minh
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Lê Thành (thửa đất số 51, TBĐ số 239) - Ranh giới đất nhà ông Hà Văn Dũng (thửa đất số 759, TBĐ số 241)
Đất SX-KD nông thôn 168.000 148.000 132.000 124.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Minh
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Minh Liêu (thửa đất số 35, TBĐ số 236) - Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Xuân Hải (thửa đất số 42, TBĐ số 238)
Đất SX-KD nông thôn 168.000 148.000 132.000 124.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Sơn
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đặng Ngọc Bộ (thửa đất số 582, TBĐ số 149) - Ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Tính (thửa đất số 1011, TBĐ số 149)
Đất SX-KD nông thôn 252.000 204.000 152.000 128.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Sơn
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Tiến Hoá (thửa đất số 582, TBĐ số 149) - Ranh giới đất nhà ông Phạm Văn Bình (thửa đất số 1001, TBĐ số 149)
Đất SX-KD nông thôn 252.000 204.000 152.000 128.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Sơn
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Ngọc Tài (thửa đất số 102 , TBĐ số 155) - Ranh giới đất nhà ông Phạm Văn Bình (thửa đất số 76, TBĐ số 155)
Đất SX-KD nông thôn 252.000 204.000 152.000 128.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Sơn
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Thanh Tịnh (thửa đất số 164 , TBĐ số 155) - Ranh giới đất nhà ông Phạm Văn Bình (thửa đất số 201, TBĐ số 155)
Đất SX-KD nông thôn 252.000 204.000 152.000 128.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Sơn
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Xuân Thoan (thửa đất số 113, TBĐ số 155) - Ranh giới đất nhà ông Đinh Trung Cộng (thửa đất số 201, TBĐ số 173)
Đất SX-KD nông thôn 252.000 204.000 152.000 128.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Sơn
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Hoàng Đắc Trung (thửa đất số 591, TBĐ số 154) - Ranh giới đất nhà ông Đinh Xuân Thanh (thửa đất số 53, TBĐ số 154)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000 452.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Sơn
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Ngô Thị Khánh Linh (thửa đất số 79, TBĐ số 154) - Ranh giới đất nhà ông Trần Đức Hải (thửa đất số 637, TBĐ số 154)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000 452.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Thủy
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Lê Thị Hồng (thửa đất số 1, TBĐ số 244) - Ranh giới đất nhà ông Lê Thị Hồng (thửa đất số 327, TBĐ số 243)
Đất SX-KD nông thôn 848.000 676.000 508.000 424.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Thủy
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Phan Châu (thửa đất số 53, TBĐ số 244) - Ngã ba ranh giới đất nhà ông Phan Thị Ngãi (thửa đất số 37, TBĐ số 246)
Đất SX-KD nông thôn 848.000 676.000 508.000 424.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Thủy
Ngã tư ranh giới đất nhà ông Trương Đình Tuyền (thửa đất số 51, TBĐ số 246) - Ngã tư ranh giới đất nhà ông Hồ Viết Hiếu (thửa đất số 90, TBĐ số 246)
Đất SX-KD nông thôn 848.000 676.000 508.000 424.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Thủy
Ngã tư ranh giới đất nhà ông Lê Nhật (thửa đất số 65, TBĐ số 246) - Ngã tư ranh giới đất nhà ông Phan Như Hồng (thửa đất số 21, TBĐ số 249)
Đất SX-KD nông thôn 848.000 676.000 508.000 424.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Thủy
Ngã tư ranh giới đất nhà ông Trần Văn Hùng (thửa đất số 65, TBĐ số 246) - Ngã tư ranh giới đất nhà ông Hoàng Thơ (thửa đất số 8, TBĐ số 249)
Đất SX-KD nông thôn 848.000 676.000 508.000 424.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Thủy
Ngã tư ranh giới đất nhà ông Nguyễn Thảo (thửa đất số 112, TBĐ số 249) - Ngã tư ranh giới đất nhà ông Phan Gia Sào (thửa đất số 40, TBĐ số 249)
Đất SX-KD nông thôn 848.000 676.000 508.000 424.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân An
Hoàng Tánh Đạt (thửa đất số 283, TBĐ số 100) - Hồ Hữu Tuệ (thửa đất số 30, TBĐ số 100)
Đất SX-KD nông thôn 288.000 228.000 172.000 144.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân An
Nguyễn Chí Linh (thửa đất số 136, TBĐ số 95) - Nguyễn Xuân Thạnh (thửa đất số 116, TBĐ số 95)
Đất SX-KD nông thôn 288.000 228.000 172.000 144.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân An
Phạm Thuận (thửa đất số 48, TBĐ số 95) - Trần Văn Lợi (thửa đất số 74, TBĐ số 95)
Đất SX-KD nông thôn 288.000 228.000 172.000 144.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Đoàn
Cổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80) - Dương Thanh Hà (thửa đất số 84, TBĐ số 80)
Đất SX-KD nông thôn 504.000 404.000 304.000 252.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Đoàn
Cổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80) - Hoàng Mạnh Tuấn (thửa đất số 34, TBĐ số 76)
Đất SX-KD nông thôn 504.000 404.000 304.000 252.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Đoàn
Chùa Kim Quang (thửa đất số 75, TBĐ số 81) - Phan Văn Nhi (thửa đất số 11, TBĐ số 87)
Đất SX-KD nông thôn 504.000 404.000 304.000 252.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Đoàn
Cây xăng Quang Trung (thửa đất số 226, TBĐ số 81) - Nguyễn Thi (thửa đất số 81, TBĐ số 76)
Đất SX-KD nông thôn 504.000 404.000 304.000 252.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hà 2
Nguyễn Văn Thế (thửa đất số 13, TBĐ số 206) - Đinh Minh Đại (thửa đất số 25, TBĐ số 206)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 120.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hà 2
Đinh Xuân Sang (thửa đất số 908, TBĐ số 196) - Đinh Tiến Phác (thửa đất số 889, TBĐ số 196)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 120.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hà 2
Đinh Quang Mục (thửa đất số 40, TBĐ số 266) - Đinh Ngọc Quý (thửa đất số 229, TBĐ số 266)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 120.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hà 2
Phan Lương Diễn (thửa đất số 245, TBĐ số 266) - Hoàng Văn Phương (thửa đất số 244, TBĐ số 206)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 120.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hà 2
Đinh Hải Quân (thửa đất số 2, TBĐ số 267) - Phan Văn Quyết (thửa đất số 269, TBĐ số 206)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 120.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hà 3
Ngô Văn Hải (thửa đất số 5, TBĐ số 254) - Đến ngã ba đường giao thông giáp đất ông Lãnh Xuân Lành (thửa đất số 44, TBĐ số 174)
Đất SX-KD nông thôn 188.000 152.000 112.000 96.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Ngã tư thôn 10 (Giáp trường THPT Lý Tự Trọng, thửa đất số 168, TBĐ số 38) - Hết Ranh giới hồ Ea Kmiên 1 (Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Kế, thửa đất số 280, TBĐ số 45)
Đất khoáng sản 580.000 464.000 348.000 292.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Hết Ranh giới hồ Ea Kmiên 1 (Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Kế, thửa đất số 280, TBĐ số 45) - Ngã ba cây xăng Hoa Lánh (thửa đất số 671, TBĐ số 45)
Đất khoáng sản 1.028.000 720.000 616.000 452.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Ngã ba cây xăng Hoa Lánh (thửa đất số 671, TBĐ số 45) - Ngã ba Cổng chào thôn 9 (thửa đất số 49, TBĐ số 53)
Đất khoáng sản 824.000 660.000 496.000 412.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Ngã ba Cổng chào thôn 9 (thửa đất số 49, TBĐ số 53) - Ngã ba đường đi hồ đập C14 (thửa đất số 265, TBĐ số 54)
Đất khoáng sản 400.000 320.000 280.000 240.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Ngã ba đường đi hồ đập C14 (thửa đất số 265, TBĐ số 54) - Cổng chào thôn 1 (thửa đất số 15, TBĐ số 55)
Đất khoáng sản 332.000 264.000 200.000 164.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Cổng chào thôn 1 (thửa đất số 15, TBĐ số 55) - Hết ranh giới thôn 8
Đất khoáng sản 520.000 416.000 312.000 260.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Cổng chào thôn 8 (thửa đất số 140, TBĐ số 55) - Phạm Đình Duy (thửa đất số 296, TBĐ số 55)
Đất khoáng sản 416.000 332.000 248.000 208.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ngã ba thôn Xuân Thuận (thửa đất số 159, TBĐ số 73) - Ngã ba đường đi nghĩa trang thôn Xuân Lộc (thửa đất số 87, TBĐ số 72)
Đất khoáng sản 400.000 320.000 280.000 240.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ngã ba đường đi nghĩa trang thôn Xuân Lộc (thửa đất số 87, TBĐ số 72) - Hội trường thôn Xuân Vĩnh (thửa đất số 11, TBĐ số 67)
Đất khoáng sản 412.000 248.000 184.000 156.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Hội trường thôn Xuân Vĩnh (thửa đất số 11, TBĐ số 67) - Hết ranh giới thôn Xuân Vĩnh giáp xã Krông Năng
Đất khoáng sản 360.000 288.000 252.000 216.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Đoạn từ ngã ba thôn Xuân Vĩnh (thửa đất số 1, TBĐ số 65) - Đến suối, giáp xã Krông Năng
Đất khoáng sản 272.000 220.000 164.000 136.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ngã ba giáp đường Tỉnh lộ 3 với đất ông Nguyễn Văn Long (thửa đất số 2, TBĐ số 115) - Hết đất của ông Nguyễn Văn Phương (thửa đất số 5, TBĐ số 115)
Đất khoáng sản 452.000 360.000 272.000 224.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ngã ba cây xăng ông Lánh trục đường 2C (thửa đất số 671, TBĐ số 45) - Cổng chào thôn 11 (thửa đất số 92, TBĐ số 44)
Đất khoáng sản 444.000 352.000 216.000 180.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Cổng chào thôn 11 (thửa đất số 92, TBĐ số 44) - Ngã ba nhà ông Đỗ Đăng Cần - thửa đất số 15, TBĐ số 43 (thôn 12)
Đất khoáng sản 412.000 252.000 188.000 160.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ngã ba nhà ông Đỗ Đăng Cần - thửa đất số 15, TBĐ số 43 (thôn 12) - Xã Ea Drông
Đất khoáng sản 360.000 288.000 252.000 216.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Cổng chào Xuân Hòa (thửa đất số 240, TBĐ số 82) - Hết đất ông Nguyễn Văn Vinh giáp đường tỉnh lộ 3 (thửa đất số 115, TBĐ số 22)
Đất khoáng sản 360.000 288.000 252.000 216.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Hết đất ông Nguyễn Văn Vinh giáp đường tỉnh lộ 3 (thửa đất số 115, TBĐ số 22) - Hết đất ông Huỳnh Văn Đồng (thửa đất số 84, TBĐ số 94)
Đất khoáng sản 400.000 320.000 280.000 240.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Cây xăng dầu số 19 - Hết đất ông Huỳnh Văn Đồng (thửa đất số 84, TBĐ số 94)
Đất khoáng sản 844.000 540.000 508.000 424.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Hết đất ông Huỳnh Văn Đồng (thửa đất số 84, TBĐ số 94) - Suối (Giáp vườn ông Nguyễn Ngọc Hiền, thửa đất số 1764, TBĐ số 16)
Đất khoáng sản 400.000 320.000 280.000 240.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Suối (Giáp vườn ông Nguyễn Ngọc Hiền, thửa đất số 1764, TBĐ số 16) - Sông Krông Năng
Đất khoáng sản 360.000 288.000 252.000 216.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Sông Krông Năng - Hết đất trường Tiểu học Minh Hà
Đất khoáng sản 244.000 152.000 116.000 96.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Hết đất trường Tiểu học Minh Hà - Hết đất ông Đinh Xuân Thảo (thửa đất số 688, TBĐ số 196)
Đất khoáng sản 416.000 212.000 168.000 104.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Hết đất ông Đinh Xuân Thảo (thửa đất số 688, TBĐ số 196) - Hết đất ông Hà Văn Yếu (thửa đất số 883, TBĐ số 196)
Đất khoáng sản 180.000 152.000 112.000 92.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Hết đất ông Hà Văn Yếu (thửa đất số 102, TBĐ số 188) - Ngã tư thôn Giang Châu (thửa đất số 39, TBĐ số 259)
Đất khoáng sản 324.000 260.000 196.000 164.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ngã tư thôn Giang Châu (thửa đất số 39, TBĐ số 259) - Ranh giới nhà ông Phạm Văn Khánh thửa đất số 14, TBĐ số 255 (Đi Tam Giang)
Đất khoáng sản 360.000 288.000 216.000 180.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ranh giới nhà ông Phạm Văn Khánh thửa đất số 14, TBĐ số 255 (Đi Tam Giang) - Ranh giới xã Tam Giang
Đất khoáng sản 180.000 144.000 108.000 92.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ngã tư thôn Giang Châu (thửa đất số 39, TBĐ số 259) - Ngã ba đi thôn Giang Đông hết ranh giới nhà ông Hà Văn Thiếu (thửa đất số 83, TBĐ số 189)
Đất khoáng sản 136.000 120.000 108.000 96.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ngã ba đi thôn Giang Đông hết ranh giới nhà ông Hà Văn Thiếu (thửa đất số 83, TBĐ số 189) - Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Thanh Quý (thửa đất số 126, TBĐ số 161)
Đất khoáng sản 120.000 112.000 104.000 92.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Thanh Quý (thửa đất số 126, TBĐ số 161) - Ngã tư ranh giới đất nhà ông Lê Quý (thửa đất số 125, TBĐ số 154)
Đất khoáng sản 280.000 224.000 196.000 168.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ngã tư ranh giới đất nhà ông Lê Quý (thửa đất số 125, TBĐ số 154) - Đến ngã ba giáp đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154)
Đất khoáng sản 480.000 384.000 336.000 288.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ranh giới giáp xã Tam Giang (Ea Tam cũ) - Ranh giới đất nhà ông Dương Quốc Long (thửa đất số 50, TBĐ số 241)
Đất khoáng sản 752.000 240.000 204.000 172.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ranh giới đất nhà ông Dương Quốc Long (thửa đất số 50, TBĐ số 241) - Ranh giới đất nhà ông Hoàng Chánh (thửa đất số 145, TBĐ số 154)
Đất khoáng sản 1.124.000 724.000 600.000 564.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ranh giới đất nhà ông Hoàng Chánh (thửa đất số 145, TBĐ số 154) - Hết ranh giới giáp xã Tam Giang
Đất khoáng sản 648.000 516.000 388.000 324.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Ngã ba đi thác Thủy Tiên - Đất ông Lê Quang (thửa đất số 1042, TBĐ số 149)
Đất khoáng sản 900.000 600.000 540.000 376.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Đất ông Lê Quang (thửa đất số 1042, TBĐ số 149) - Hết ranh giới đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154)
Đất khoáng sản 676.000 540.000 404.000 336.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Hết ranh giới đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154) - Hết vườn nhà ông Đinh Ngọc Tài (thửa đất số 102, TBĐ số 155)
Đất khoáng sản 296.000 240.000 180.000 148.000
Xã Phú Xuân Đường xã
Hết vườn nhà ông Đinh Ngọc Tài (thửa đất số 102, TBĐ số 155) - Hết đất bà Trần Thị Diện (thửa đất số 47, TBĐ số 163)
Đất khoáng sản 224.000 180.000 136.000 112.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Châu
Ngã ba đất ông Cao Xuân Thường (thửa đất số 868, TBĐ số 196) - Hết đất ông Cao Xuân Tiện (thửa đất số 102, TBĐ số 196)
Đất khoáng sản 112.000 104.000 100.000 92.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Châu
Ngã ba đất ông Đinh Xuân Út (thửa đất số 868, TBĐ số 187) - Hết đất ông Đinh Quốc Long (thửa đất số 381, TBĐ số 187)
Đất khoáng sản 112.000 104.000 100.000 92.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hà 2
Đến ngã ba giáp đất ông Đinh Quang Nghiêm (thửa đất số 44, TBĐ số 265) - Đến ngã ba giáp đất ông Lương Văn Sáng (thửa đất số 6, TBĐ số 205)
Đất khoáng sản 332.000 268.000 200.000 168.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hà 2
Đến ngã ba giáp đất ông Hồ Văn Thanh (thửa đất số 258, TBĐ số 195) - Hết đất ông Nguyễn Văn Nam (thửa đất số 147, TBĐ số 195)
Đất khoáng sản 152.000 136.000 124.000 108.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Trường
Sông Krông Năng - Hết đất ông Nguyễn Văn Cảnh (thửa đất số 38, TBĐ số 203)
Đất khoáng sản 220.000 176.000 132.000 108.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Trường
Đến ngã ba giáp đất ông Trần Như Hoạt (thửa đất số 73, TBĐ số 203) - Ngã ba hết đất ông Trần Xuân Đề (thửa đất số 56, TBĐ số 203)
Đất khoáng sản 220.000 176.000 132.000 108.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Trường
Đến ngã ba giáp đất ông Dương Văn Phương (thửa đất số 96, TBĐ số 203) - Hết đất ông Phan Trang (thửa đất số 113, TBĐ số 203)
Đất khoáng sản 220.000 176.000 132.000 108.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Trường
Đến ngã ba giáp đất bà Phạm Thị Hoa (thửa đất số 36, TBĐ số 204) - Hết đất ông Phạm Thạch (thửa đất số 64, TBĐ số 204)
Đất khoáng sản 220.000 176.000 132.000 108.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Trường
Đến ngã ba giáp đất ông Ngô Xuân Cảnh (thửa đất số 100, TBĐ số 203) - Hết đất bà Hà Thị Tuyên (thửa đất số 117, TBĐ số 203)
Đất khoáng sản 220.000 176.000 132.000 108.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Trường
Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Thư (thửa đất số 6, TBĐ số 204) - Hết đất ông Ngô Quốc Thiện (thửa đất số 31, TBĐ số 204)
Đất khoáng sản 220.000 176.000 132.000 108.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Trường
Đến ngã ba giáp đất ông Hồ Văn Thanh (thửa đất số 258, TBĐ số 195) - Hết đất ông Nguyễn Văn Nam (thửa đất số 147, TBĐ số 195)
Đất khoáng sản 220.000 176.000 132.000 108.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Trường
Hồ Thị Chút (thửa đất số 111, TBĐ số 92) - Nguyễn Ích Thiện (thửa đất số 203, TBĐ số 92)
Đất khoáng sản 248.000 196.000 148.000 124.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Trường
Tôn Thất Quyền (thửa đất số 151, TBĐ số 92) - Phan văn Hai (thửa đất số 188, TBĐ số 92)
Đất khoáng sản 248.000 196.000 148.000 124.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Trường
Vũ Văn Dương (thửa đất số 90, TBĐ số 92) - Lê Văn Tuấn (thửa đất số 15, TBĐ số 92)
Đất khoáng sản 248.000 196.000 148.000 124.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Trường
Lê Văn Nam (thửa đất số 121, TBĐ số 92) - Phan Chèo (thửa đất số 147, TBĐ số 92)
Đất khoáng sản 248.000 196.000 148.000 124.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 1
Cổng chào thôn 1 - Hội trường thôn 1
Đất khoáng sản 264.000 212.000 160.000 132.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 11
Mai Thị Linh (thửa đất số 109, TBĐ số 44) - Chu Thị Sáu (thửa đất số 229, TBĐ số 44)
Đất khoáng sản 288.000 228.000 172.000 144.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 11
Cổng chào thôn 11 (thửa đất số 92, TBĐ số 44) - Bùi Việt Hùng (thửa đất số 3, TBĐ số 44)
Đất khoáng sản 288.000 228.000 172.000 144.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 11
Nguyễn Quốc Nguyên (thửa đất số 381, TBĐ số 44) - Hội trường thôn 11
Đất khoáng sản 288.000 228.000 172.000 144.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 12
Cổng chào thôn 12 - Hoàng Thị Thủy (thửa đất số 246, TBĐ số 38)
Đất khoáng sản 464.000 372.000 280.000 232.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 12
Hoàng Xuân Hướng (thửa đất số 728, TBĐ số 45) - Hồ Sỹ Lạc (thửa đất số 30, TBĐ số 45)
Đất khoáng sản 464.000 372.000 280.000 232.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 12
Trần Nho An (thửa đất số 55, TBĐ số 45) - Nguyễn Văn Gia (thửa đất số 619, TBĐ số 45)
Đất khoáng sản 464.000 372.000 280.000 232.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 12
Hoàng Minh Tuấn (thửa đất số 482, TBĐ số 45) - Nguyễn Ngọc Trí (thửa đất số 384, TBĐ số 45)
Đất khoáng sản 464.000 372.000 280.000 232.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 12
Phạm Văn Chang (thửa đất số 542, TBĐ số 45) - Nguyễn Đình Minh (thửa đất số 53, TBĐ số 44)
Đất khoáng sản 464.000 372.000 280.000 232.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 3
Cổng chào thôn 3 - Nguyễn Văn Gia (thửa đất số 619, TBĐ số 45)
Đất khoáng sản 464.000 372.000 280.000 232.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 4
Cổng chào thôn 4 - Vi Thị Nga (thửa đất số 5, TBĐ số 114)
Đất khoáng sản 408.000 324.000 244.000 204.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 5
Cổng chào thôn 5 - Trần Thị Hà (thửa đất số 366, TBĐ số 38)
Đất khoáng sản 504.000 404.000 304.000 252.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 6
Lê Thị Minh (thửa đất số 25, TBĐ số 115) - Trần Văn Lĩnh (thửa đất số 35, TBĐ số 115)
Đất khoáng sản 408.000 324.000 244.000 204.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 6
Trần Xuân Toản (thửa đất số 46, TBĐ số 115) - Nguyễn Văn Phúc (thửa đất số 4, TBĐ số 119)
Đất khoáng sản 408.000 324.000 244.000 204.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 6
Nguyễn Trung Thành (thửa đất số 23, TBĐ số 115) - Hoàng Bá Dính (thửa đất số 9, TBĐ số 119)
Đất khoáng sản 408.000 324.000 244.000 204.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 6
Cổng chào thôn 6 - Hà Công Trung (thửa đất số 6, TBĐ số 123)
Đất khoáng sản 408.000 324.000 244.000 204.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 8
Cổng chào thôn 8 - Hồ Thị Nghĩa (thửa đất số 6, TBĐ số 55)
Đất khoáng sản 416.000 332.000 248.000 208.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 9
Mai Thị Hoa (thửa đất số 672, TBĐ số 45) - Trần Xuân Thiềng (thửa đất số 61, TBĐ số 53)
Đất khoáng sản 824.000 660.000 496.000 412.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 9
Hoàng Ngọc Sơn (thửa đất số 673, TBĐ số 45) - Trần Văn Mùi (thửa đất số 664, TBĐ số 45)
Đất khoáng sản 824.000 660.000 496.000 412.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn 9
Cổng chào thôn 9 - Hoàng Minh Thương (thửa đất số 126, TBĐ số 53)
Đất khoáng sản 276.000 220.000 164.000 136.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Minh
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Đình (thửa đất số 35, TBĐ số 236) - Ranh giới đất nhà ông Đinh Quang Hiền (thửa đất số 30, TBĐ số 237)
Đất khoáng sản 168.000 148.000 132.000 124.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Minh
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Lê Thành (thửa đất số 51, TBĐ số 239) - Ranh giới đất nhà ông Hà Văn Dũng (thửa đất số 759, TBĐ số 241)
Đất khoáng sản 168.000 148.000 132.000 124.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Minh
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Minh Liêu (thửa đất số 35, TBĐ số 236) - Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Xuân Hải (thửa đất số 42, TBĐ số 238)
Đất khoáng sản 168.000 148.000 132.000 124.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Sơn
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đặng Ngọc Bộ (thửa đất số 582, TBĐ số 149) - Ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Tính (thửa đất số 1011, TBĐ số 149)
Đất khoáng sản 252.000 204.000 152.000 128.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Sơn
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Tiến Hoá (thửa đất số 582, TBĐ số 149) - Ranh giới đất nhà ông Phạm Văn Bình (thửa đất số 1001, TBĐ số 149)
Đất khoáng sản 252.000 204.000 152.000 128.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Sơn
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Ngọc Tài (thửa đất số 102 , TBĐ số 155) - Ranh giới đất nhà ông Phạm Văn Bình (thửa đất số 76, TBĐ số 155)
Đất khoáng sản 252.000 204.000 152.000 128.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Sơn
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Thanh Tịnh (thửa đất số 164 , TBĐ số 155) - Ranh giới đất nhà ông Phạm Văn Bình (thửa đất số 201, TBĐ số 155)
Đất khoáng sản 252.000 204.000 152.000 128.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Sơn
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Đinh Xuân Thoan (thửa đất số 113, TBĐ số 155) - Ranh giới đất nhà ông Đinh Trung Cộng (thửa đất số 201, TBĐ số 173)
Đất khoáng sản 252.000 204.000 152.000 128.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Sơn
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Hoàng Đắc Trung (thửa đất số 591, TBĐ số 154) - Ranh giới đất nhà ông Đinh Xuân Thanh (thửa đất số 53, TBĐ số 154)
Đất khoáng sản 900.000 720.000 540.000 452.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Sơn
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Ngô Thị Khánh Linh (thửa đất số 79, TBĐ số 154) - Ranh giới đất nhà ông Trần Đức Hải (thửa đất số 637, TBĐ số 154)
Đất khoáng sản 900.000 720.000 540.000 452.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Thủy
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Lê Thị Hồng (thửa đất số 1, TBĐ số 244) - Ranh giới đất nhà ông Lê Thị Hồng (thửa đất số 327, TBĐ số 243)
Đất khoáng sản 848.000 676.000 508.000 424.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Thủy
Ngã ba ranh giới đất nhà ông Phan Châu (thửa đất số 53, TBĐ số 244) - Ngã ba ranh giới đất nhà ông Phan Thị Ngãi (thửa đất số 37, TBĐ số 246)
Đất khoáng sản 848.000 676.000 508.000 424.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Thủy
Ngã tư ranh giới đất nhà ông Trương Đình Tuyền (thửa đất số 51, TBĐ số 246) - Ngã tư ranh giới đất nhà ông Hồ Viết Hiếu (thửa đất số 90, TBĐ số 246)
Đất khoáng sản 848.000 676.000 508.000 424.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Thủy
Ngã tư ranh giới đất nhà ông Lê Nhật (thửa đất số 65, TBĐ số 246) - Ngã tư ranh giới đất nhà ông Phan Như Hồng (thửa đất số 21, TBĐ số 249)
Đất khoáng sản 848.000 676.000 508.000 424.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Thủy
Ngã tư ranh giới đất nhà ông Trần Văn Hùng (thửa đất số 65, TBĐ số 246) - Ngã tư ranh giới đất nhà ông Hoàng Thơ (thửa đất số 8, TBĐ số 249)
Đất khoáng sản 848.000 676.000 508.000 424.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Giang Thủy
Ngã tư ranh giới đất nhà ông Nguyễn Thảo (thửa đất số 112, TBĐ số 249) - Ngã tư ranh giới đất nhà ông Phan Gia Sào (thửa đất số 40, TBĐ số 249)
Đất khoáng sản 848.000 676.000 508.000 424.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân An
Hoàng Tánh Đạt (thửa đất số 283, TBĐ số 100) - Hồ Hữu Tuệ (thửa đất số 30, TBĐ số 100)
Đất khoáng sản 288.000 228.000 172.000 144.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân An
Nguyễn Chí Linh (thửa đất số 136, TBĐ số 95) - Nguyễn Xuân Thạnh (thửa đất số 116, TBĐ số 95)
Đất khoáng sản 288.000 228.000 172.000 144.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân An
Phạm Thuận (thửa đất số 48, TBĐ số 95) - Trần Văn Lợi (thửa đất số 74, TBĐ số 95)
Đất khoáng sản 288.000 228.000 172.000 144.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Đoàn
Cổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80) - Dương Thanh Hà (thửa đất số 84, TBĐ số 80)
Đất khoáng sản 504.000 404.000 304.000 252.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Đoàn
Cổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80) - Hoàng Mạnh Tuấn (thửa đất số 34, TBĐ số 76)
Đất khoáng sản 504.000 404.000 304.000 252.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Đoàn
Chùa Kim Quang (thửa đất số 75, TBĐ số 81) - Phan Văn Nhi (thửa đất số 11, TBĐ số 87)
Đất khoáng sản 504.000 404.000 304.000 252.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Đoàn
Cây xăng Quang Trung (thửa đất số 226, TBĐ số 81) - Nguyễn Thi (thửa đất số 81, TBĐ số 76)
Đất khoáng sản 504.000 404.000 304.000 252.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hà 2
Nguyễn Văn Thế (thửa đất số 13, TBĐ số 206) - Đinh Minh Đại (thửa đất số 25, TBĐ số 206)
Đất khoáng sản 240.000 192.000 144.000 120.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hà 2
Đinh Xuân Sang (thửa đất số 908, TBĐ số 196) - Đinh Tiến Phác (thửa đất số 889, TBĐ số 196)
Đất khoáng sản 240.000 192.000 144.000 120.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hà 2
Đinh Quang Mục (thửa đất số 40, TBĐ số 266) - Đinh Ngọc Quý (thửa đất số 229, TBĐ số 266)
Đất khoáng sản 240.000 192.000 144.000 120.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hà 2
Phan Lương Diễn (thửa đất số 245, TBĐ số 266) - Hoàng Văn Phương (thửa đất số 244, TBĐ số 206)
Đất khoáng sản 240.000 192.000 144.000 120.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hà 2
Đinh Hải Quân (thửa đất số 2, TBĐ số 267) - Phan Văn Quyết (thửa đất số 269, TBĐ số 206)
Đất khoáng sản 240.000 192.000 144.000 120.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Phú Xuân Đường liên thôn 5 đến thôn 10
Trường THCS Nguyễn Tất Thành - Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
Đất ở nông thôn 1.120.000 900.000 670.000 560.000
Xã Phú Xuân Đường liên thôn Giang Tân đến thôn Giang Minh
Ngã ba đối diện đất y tế (thửa đất số 55, TBĐ số 154) - Đất ông Trần Hữu Thanh (thửa đất số 943, TBĐ số 9)
Đất ở nông thôn 1.110.000 890.000 670.000 560.000
Xã Phú Xuân Đường liên thôn Giang Thủy đến thôn Giang Điền
Cổng chào thôn Giang Thủy - Ngã ba Ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Phụng (thửa đất số 24, TBĐ số 251), hết tuyến đường nhựa
Đất ở nông thôn 1.050.000 750.000 570.000 450.000
Xã Phú Xuân Đường liên thôn Xuân Hà 3 đến Xuân Hà 2
Ngã ba đường Quốc lộ 29, giáp đất ông Trần Tuấn (thửa đất số 7, TBĐ số 260) - Hết ranh giới đất ông Đinh Sỹ Cứu (thửa đất số 495, TBĐ số 195)
Đất ở nông thôn 660.000 450.000 390.000 350.000
Xã Phú Xuân Đường liên thôn Xuân Lạng 1 đến thôn Thanh Xuân
Cổng chào Xuân Lạng 1 - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Quý (thửa đất số 68, TBĐ số 231)
Đất ở nông thôn 660.000 490.000 340.000 320.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Cầu Phú Xuân - Xã Krông Năng - Cổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80)
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 630.000 530.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Cổng chào thôn Xuân Đoàn (thửa đất số 36, TBĐ số 80) - Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90)
Đất ở nông thôn 1.580.000 1.260.000 950.000 790.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Đến ngã ba giáp đất ông Trần Văn Huy (thửa đất số 8, TBĐ số 90) - Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 10, TBĐ số 104)
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.130.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 10, TBĐ số 104) - Cầu tràn C6 (thửa đất số 19, TBĐ số 120)
Đất ở nông thôn 1.270.000 1.020.000 760.000 640.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Cầu tràn C6 (thửa đất số 19, TBĐ số 120) - Ngã tư thôn 10 (Giáp trường THPT Lý Tự Trọng, thửa đất số 168, TBĐ số 38)
Đất ở nông thôn 1.580.000 1.260.000 950.000 790.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Ngã tư thôn 10 (Giáp trường THPT Lý Tự Trọng, thửa đất số 168, TBĐ số 38) - Hết Ranh giới hồ Ea Kmiên 1 (Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Kế, thửa đất số 280, TBĐ số 45)
Đất ở nông thôn 1.450.000 1.160.000 870.000 730.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Hết Ranh giới hồ Ea Kmiên 1 (Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Kế, thửa đất số 280, TBĐ số 45) - Ngã ba cây xăng Hoa Lánh (thửa đất số 671, TBĐ số 45)
Đất ở nông thôn 2.570.000 1.800.000 1.540.000 1.130.000
Xã Phú Xuân Đường Tỉnh lộ 3
Ngã ba cây xăng Hoa Lánh (thửa đất số 671, TBĐ số 45) - Ngã ba Cổng chào thôn 9 (thửa đất số 49, TBĐ số 53)
Đất ở nông thôn 2.060.000 1.650.000 1.240.000 1.030.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hà 3
Hoàng Văn Thủy (thửa đất số 31, TBĐ số 256) - Vi Văn Tăng (thửa đất số 36, TBĐ số 256)
Đất ở nông thôn 470.000 380.000 280.000 240.000
Xã Phú Xuân Khu dân cư thôn Xuân Hà 3
Đinh Hoàn Trung (thửa đất số 2, TBĐ số 260) - Lương Văn Hiệp (thửa đất số 139, TBĐ số 260)
Đất ở nông thôn 470.000 380.000 280.000 240.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phú Xuân

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Phú Xuân, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phú Xuân, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Phú Xuân, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ea Púk, Xã Ea Dăh, Xã Phú Xuân (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phú Xuân theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Phú Xuân có diện tích tự nhiên 140,74 km² với quy mô dân số 34.836 người, mật độ dân cư đạt 247,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phú Xuân được đặt tại Trụ sở UBND xã Ea Dăh, Trụ sở UBND xã Phú Xuân, Trụ sở UBND xã Ea Púk, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phú Xuân không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Phú Xuân là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Phú Xuân, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Phú Xuân, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Phú Xuân, tỉnh Đắk Lắk là 20.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Phú Xuân, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Phú Xuân, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 590.167 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (903 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?