Bảng giá đất xã Phù Yên, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026
1. Tổng quan bảng giá đất xã Phù Yên, tỉnh Sơn La
Bảng giá đất xã Phù Yên, tỉnh Sơn La năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La. Mức giá đất tại xã Phù Yên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phù Yên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phù Yên, tỉnh Sơn La
– Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Phù Yên, tỉnh Sơn La
Bảng giá đất xã Phù Yên năm 2026
Khu vực: xã Phù Yên.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 28.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phù Yên |
Công Viên mùng 3/2 Đi Bệnh viện - đến hết đất ông Tâng |
Đất ở | 8.580.000 | 5.150.000 | 3.870.000 | 2.330.000 |
| Xã Phù Yên |
Công Viên mùng 3/2 Từ hết nhà ông Tâng - đến hết đất bệnh viện |
Đất ở | 6.640.000 | 3.990.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Xã Phù Yên |
Công Viên mùng 3/2 Từ hết đất bệnh viện - đến ngã tư rẽ vào xã Huy Bắc (cũ) |
Đất ở | 8.580.000 | 5.150.000 | 3.870.000 | 2.330.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường 18/10 Từ Công viên mùng 3/2 - đến đường vào Hội trường trung tâm xã |
Đất ở | 10.010.000 | 6.010.000 | 4.510.000 | 2.710.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường 18/10 Từ đường vào Hội trường trung tâm xã - đến ngã tư Truyền hình |
Đất ở | 8.580.000 | 5.150.000 | 3.870.000 | 1.320.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Noong Bua Từ công viên mùng 3/2 tính từ nhà bà Hải Soái - đến ngã tư đường rẽ vào xã Huy Bắc (cũ) |
Đất ở | 10.010.000 | 6.010.000 | 4.510.000 | 2.710.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Noong Bua Từ ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước) - đến đường vào Kim Tân (Quốc lộ 37) |
Đất ở | 5.280.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 1.190.000 |
| Xã Phù Yên |
Khu đô thị công viên 2/9 Các đường nhánh xung quanh công viên 2/9 - |
Đất ở | 11.980.000 | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.980.000 |
| Xã Phù Yên |
Khu đô thị công viên 2/9 Các đường nhánh tiếp giáp với công viên 2/9 - |
Đất ở | 10.630.000 | 6.380.000 | 4.250.000 | 2.550.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ ngã tư Truyền hình - đến giáp đất Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên (Quốc lộ 37) |
Đất ở | 7.260.000 | 3.960.000 | 2.970.000 | 1.790.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên - đến hết đất Cửa hàng xăng dầu (Quốc lộ 37) |
Đất ở | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.240.000 | 880.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ hết đất Cửa hàng xăng dầu - đến hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La (Quốc lộ 37) |
Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.490.000 | 770.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La - đến hết đất bà Ngợi |
Đất ở | 2.450.000 | 1.320.000 | 990.000 | 600.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ hết đất bà Ngợi - đến hết đất Trạm cấp nước Phù Yên (Quốc lộ 37) |
Đất ở | 1.820.000 | 1.090.000 | 820.000 | 500.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Nguyễn Công Trứ Từ siêu thị Dũng Hằng - đến cầu suối Ngọt |
Đất ở | 6.160.000 | 3.700.000 | 2.780.000 | 1.670.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Nguyễn Công Trứ Tiếp từ cầu suối Ngọt - đến hết đất nhà Hùng Sai |
Đất ở | 5.460.000 | 2.970.000 | 2.240.000 | 1.350.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Mường Tấc Từ ngã ba Bệnh viện - đến đầu cầu suối Ngọt |
Đất ở | 4.660.000 | 2.310.000 | 1.740.000 | 1.050.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Mường Tấc Từ cầu suối Ngọt - đến giáp nhà Hùng Sai |
Đất ở | 11.200.000 | 2.830.000 | 2.130.000 | 1.280.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Mường Tấc Từ nhà Hùng Sai - đến giáp nhà ông Ánh (Ngân hàng) |
Đất ở | 2.080.000 | 990.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Mường Tấc Từ nhà ông Ánh Ngân hàng - đến hết đất nhà ông Lường -Ấng ao Noong Bua |
Đất ở | 1.340.000 | 660.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Tô Vĩnh Diện Từ công viên mùng 3/2 điểm từ nhà Thanh Sinh đi vào huyện đội - đến hết đất nhà ông Thành Sâm |
Đất ở | 4.250.000 | 2.310.000 | 1.740.000 | 1.050.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Tô Vĩnh Diện Từ hết đất nhà Thành Sâm - đến ngã tư chợ xã Huy Bắc (cũ) |
Đất ở | 2.860.000 | 1.720.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Võ Thị Sáu Từ đường quốc lộ 37 đi vào Hội trường trung tâm xã - |
Đất ở | 5.170.000 | 3.110.000 | 1.870.000 | 1.130.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Võ Thị Sáu Từ nhà Hùng Khuyên đi hết đất nhà ông Hồ Đăng Quang - |
Đất ở | 1.730.000 | 950.000 | 710.000 | 430.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Võ Thị Sáu Từ nhà ông Hùng Khuyên - đến tiếp giáp đường QL 37 |
Đất ở | 1.270.000 | 660.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Võ Thị Sáu Từ hội trường trung tâm xã đi - đến cổng Trung tâm Chính trị |
Đất ở | 1.820.000 | 1.100.000 | 880.000 | 530.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường nhánh khu chợ mới Từ nhà Sơn Hằng đi thẳng giáp đất nhà Vân Nhình đường vào cổng chợ - |
Đất ở | 5.040.000 | 2.750.000 | 2.060.000 | 1.240.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường nhánh khu chợ mới Từ nhà Vân Nhình rẽ phải - đến hết đất nhà Luân Dung |
Đất ở | 2.830.000 | 1.540.000 | 1.160.000 | 700.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường nhánh khu chợ mới Từ nhà Vân Nhình đi thẳng 30m rẽ phải - đến giáp đất nhà Hùng Huyền |
Đất ở | 2.050.000 | 1.120.000 | 840.000 | 510.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Lý Tự Trọng Từ Ngã ba Trung tâm văn hóa xã - đến đầu cầu suối Ngọt |
Đất ở | 2.290.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | 630.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Lý Tự Trọng Tiếp từ cầu suối Ngọt - đến hết đất nhà bà Hiền cổng trường THCS thị trấn cũ |
Đất ở | 5.340.000 | 3.210.000 | 2.410.000 | 1.450.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Đinh Văn Tỷ Từ ngã tư truyền hình đi - đến hết đất nhà ông Hợi Đợi |
Đất ở | 3.960.000 | 1.980.000 | 1.490.000 | 900.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Đinh Văn Tỷ Từ giáp đất ông Hợi Đợi đi Quang Huy - đến ngã tư ông Ún |
Đất ở | 1.340.000 | 660.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Đinh Văn Tỷ Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi thẳng - đến tiếp giáp đường Mường Tấc (đường Đinh Văn Tỷ kéo dài qua nhà ông Hiền) |
Đất ở | 950.000 | 470.000 | 360.000 | 220.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Vàng Lý Tả Từ ngã tư Truyền hình rẽ trái - đến giáp Trường Tiểu học Thị trấn (cũ) |
Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.490.000 | 900.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Vàng Lý Tả Từ đất Trường Tiểu học Thị Trấn (cũ) - đến suối Ngọt (hết đất ông Sỹ) |
Đất ở | 2.010.000 | 1.200.000 | 910.000 | 550.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Vàng Lý Tả Từ suối ngọt tiếp giáp đất ông Sỹ - đến trạm cấp nước |
Đất ở | 1.320.000 | 800.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường nhánh Tiểu khu 2 Từ nhà ông Thắng Sản rẽ phải - đến nhà ông Đông Mỳ |
Đất ở | 2.400.000 | 860.000 | 650.000 | 390.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Hoa Ban Đường ngã ba nhà Hà Thẩm Cương - đến ngã tư trường mầm non cơ sở 1 |
Đất ở | 3.180.000 | 1.540.000 | 1.160.000 | 700.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Chu Văn An Từ ngã tư Trường Mầm non cơ sở 1 rẽ trái - đến đường nhựa đi Huyện đội (xã Huy Bắc cũ) |
Đất ở | 1.420.000 | 770.000 | 590.000 | 360.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Chu Văn An Từ ngã tư Trường Mầm non Cơ sở 1 rẽ phải - đến hết Trường cấp I Thị trấn |
Đất ở | 1.420.000 | 770.000 | 590.000 | 360.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 Từ ngã ba Chi cục thống kê rẽ phải - đến hết đất Công ty môi trường đô thị |
Đất ở | 1.420.000 | 860.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 Từ Ngã ba trường mầm non cơ sở 1 (điểm 2) đi hết đất nhà bà Dung - |
Đất ở | 720.000 | 430.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 Từ ngã ba nhà văn hoá TK 5 đi thẳng tính từ nhà bà Sắc - đến hết đất nhà ông Cung tiểu khu 5 (khối 7 cũ) |
Đất ở | 720.000 | 430.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 Từ ngã ba tính từ nhà bà Sắc - đến hết đất nhà bà Hồng tiểu khu 5 (khối 8 cũ) |
Đất ở | 720.000 | 430.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 Từ ngã tư Trường mầm non cơ sở 1 đi thẳng - đến nhà Hòa Hạnh tiểu khu 4 (khối 6 cũ) |
Đất ở | 1.270.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Từ ngã tư truyền hình đi Quang Huy Từ ngã ba ông Hợi Đợi rẽ phải đi chợ mới - đến giáp đường Nguyễn Công Trứ |
Đất ở | 1.420.000 | 770.000 | 590.000 | 360.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Quang Huy Tuyến đường từ ngã tư Mo 1 đi xăng dầu: Từ ngã tư nhà ông Hùng - đến giáp nhà ông An Mo 1 |
Đất ở | 1.480.000 | 800.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Quang Huy Tuyến Ngã tư ông Ún đi chợ mới: Từ nhà ông Ún - đến nhà ông Hùng Sai giáp với đường nhánh Chợ mới |
Đất ở | 1.450.000 | 660.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Quang Huy Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ đất nhà ông An - đến đất nhà ông Hoàng tiểu khu Mo 2 |
Đất ở | 1.210.000 | 600.000 | 460.000 | 280.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Quang Huy Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ nhà ông Hoàng tiểu khu Mo 2 - đến ngã ba xăng dầu |
Đất ở | 1.540.000 | 930.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Xuân Diệu Đường nhánh Quốc lộ 37 từ nhà Diêm - đến hết đất nhà ông Cầm Vĩnh Chi |
Đất ở | 2.520.000 | 770.000 | 590.000 | 360.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Phan Đình Giót Đường nội thị từ Quốc lộ 37 xuống trạm điện tiếp giáp với đường đi xăng dầu - |
Đất ở | 1.980.000 | 1.190.000 | 720.000 | 440.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Tạ Xuân Thu Đường khu đô thị Đông Phù Yên - đến trường mầm non thị trấn cơ sở 2 (trường mầm non Hoa Hồng cũ) |
Đất ở | 3.740.000 | 840.000 | 510.000 | 310.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Tạ Xuân Thu Đường từ ngã ba tiểu khu Mo 2 - đến hết trường mầm non Hoa Hồng cũ |
Đất ở | 2.660.000 | 470.000 | 360.000 | 220.000 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường trục chính, khu dân cư Đường từ Quốc Lộ 37 đi công viên 2/9 mở rộng (đường có mặt rộng 16,5 m) - |
Đất ở | 12.120.000 | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.980.000 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường trục chính, khu dân cư Đường nội thị từ Quốc lộ 37 (từ nhà may Hòa Thuận) xuống tiếp giáp với đường Quang Huy (đường Xăng dầu) - |
Đất ở | 1.680.000 | 580.000 | 530.000 | 320.000 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường trục chính, khu dân cư Đường vành đai từ ngã tư khách sạn Hải Anh - đến ngã tư chợ Huy Bắc |
Đất ở | 2.640.000 | 1.540.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường trục chính, khu dân cư Từ ngã tư chợ Huy Bắc - đến tiếp giáp đường TK 4 (khối 6 cũ) |
Đất ở | 880.000 | 720.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường trục chính, khu dân cư Đường trục chính và đường nhánh xung quanh khu đô thị bản Phố, xã Huy Bắc. - |
Đất ở | 6.490.000 | 3.900.000 | 2.930.000 | 1.760.000 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường trục chính, khu dân cư Đường Bê tông từ ngã ba Kim Tân đi hết khu dân cư Kim Tân - |
Đất ở | 660.000 | 400.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường trục chính, khu dân cư Đường Bê tông từ trước cổng BCH quân sự nối vào đường vành đai Huy Bắc - |
Đất ở | 1.980.000 | 1.190.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường trục chính, khu dân cư Đường Bê tông tiếp giáp BCH quân sự rẽ phải đi tiểu khu 4 (khối 5 cũ) xã Phù Yên - |
Đất ở | 880.000 | 330.000 | 260.000 | 160.000 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường trục chính, khu dân cư Từ đường rẽ vào Kim Tân - đến cổng chào tiếp giáp xã Huy Hạ cũ (nay thuộc xã Phù Yên) |
Đất ở | 5.000.000 | 2.310.000 | 1.740.000 | 1.050.000 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường trục chính, khu dân cư Từ trạm cấp nước Phù Yên - đến cầu Nà Xá |
Đất ở | 880.000 | 720.000 | 260.000 | 160.000 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường trục chính, khu dân cư Đường Mường Tấc tiếp giáp Quốc lộ 37 - đến ngã tư đường rẽ vào trụ sở UBND xã Quang Huy (cũ) |
Đất ở | 3.100.000 | 1.860.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Phù Yên |
Khu đô thị Nong Bua Đường khu đô thị hồ Noong Bua - |
Đất ở | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Khu đô thị Nong Bua Tuyến đường xung quanh hồ Noong Bua - |
Đất ở | 2.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Khu đô thị Đống Đa Khu đô thị Đống Đa: đoạn Đường dọc Quốc lộ 37 đi ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước) - |
Đất ở | 28.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Khu đô thị Đống Đa Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu LK - |
Đất ở | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Khu đô thị Đống Đa Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu BT - |
Đất ở | 10.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Khu đô thị Đống Đa Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 7,5 m) - |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường còn lại Đường trục chính Chợ thực phẩm - |
Đất ở | 6.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường còn lại Đường nhánh xung quanh Chợ thực phẩm - |
Đất ở | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Tuyến từ chợ Huy Bắc - đến hết đất nhà ông Cầm Văn Thứ (TK Suối Làng) |
Đất ở | 1.100.000 | 400.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Phù Yên |
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Tuyến từ giáp đất nhà ông Cầm Văn Thứ đi qua TH, THCS Huy Bắc - đến hết đất nhà ông Dương hướng đi Phai Làng |
Đất ở | 940.000 | 220.000 | 170.000 | 110.000 |
| Xã Phù Yên |
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Tuyến từ ngã ba điểm bưu điện - đến trạm biến thế (giáp cánh đồng) TK Nà Phái 1 |
Đất ở | 880.000 | 220.000 | 170.000 | 110.000 |
| Xã Phù Yên |
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Đường Quốc lộ đi qua khu quy hoạch dân cư nông thôn - |
Đất ở | 400.000 | 300.000 | 100.000 | 90.000 |
| Xã Phù Yên |
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Đường Tỉnh lộ đi qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn - |
Đất ở | 320.000 | 270.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Phù Yên |
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Đường huyện quản lý qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn - |
Đất ở | 320.000 | 270.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Phù Yên |
Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Hướng đi bản Lềm 150m (TL 114) - |
Đất ở | 550.000 | 240.000 | 180.000 | 130.000 |
| Xã Phù Yên |
Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Hướng đi bản Puôi 150m (TL 114) - |
Đất ở | 550.000 | 330.000 | 260.000 | 170.000 |
| Xã Phù Yên |
Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Từ ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 114 hướng đi bản Chẳm Chải 150m - |
Đất ở | 330.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Phù Yên |
Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Hướng đi bản Ban 150m - |
Đất ở | 390.000 | 240.000 | 180.000 | 130.000 |
| Xã Phù Yên |
Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Từ ngã tư Kim Thượng - đến hết trường Mầm non hướng đi trường cấp I+II |
Đất ở | 330.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Phù Yên |
Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướng - Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Đi Sơn La - đến đầu cầu bản Trò (QL 37) |
Đất ở | 1.590.000 | 950.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Phù Yên |
Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướng - Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Từ cầu bản Trò - đến tiếp giáp xã Gia Phù (Quốc lộ 37) |
Đất ở | 770.000 | 660.000 | 330.000 | 280.000 |
| Xã Phù Yên |
Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướng - Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Đi UBND xã Phù Yên - đến cổng chào (Quốc lộ 37) |
Đất ở | 1.590.000 | 950.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Phù Yên |
Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướng - Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Từ ngã ba Huy Hạ - đến vị trí qua cổng trại giam Yên Hạ 150m (đường TL 114) |
Đất ở | 390.000 | 240.000 | 180.000 | 130.000 |
| Xã Phù Yên |
Ngã ba Đèo Ban - Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Hướng đi UBND xã - đến cầu Đập Tràn (Quốc lộ 37) |
Đất ở | 820.000 | 490.000 | 370.000 | 170.000 |
| Xã Phù Yên |
Ngã ba Đèo Ban - Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Hướng đi Hà Nội 300m (Quốc lộ 37) - |
Đất ở | 440.000 | 270.000 | 200.000 | 140.000 |
| Xã Phù Yên |
Ngã ba Đèo Ban - Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Hướng đi bản Puôi 200m - |
Đất ở | 380.000 | 220.000 | 160.000 | 100.000 |
| Xã Phù Yên |
Đất ở nông thôn còn lại tại địa bàn xã Phù Yên Các tuyến đường trên địa bàn bản Sáy Tú, Núi Hồng, Suối Pai, Suối Nhúng, Suối Cù (trừ khu vực đã quy định giá đất) - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Đất ở nông thôn còn lại tại địa bàn xã Phù Yên Các tuyến đường đối với các bản còn lại trên địa bàn xã Phù Yên (trừ khu vực đã quy định giá đất) - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Công Viên mùng 3/2 Đi Bệnh viện - đến hết đất ông Tâng |
Đất TM-DV | 6.630.000 | 3.980.000 | 2.990.000 | 1.990.000 |
| Xã Phù Yên |
Công Viên mùng 3/2 Từ hết nhà ông Tâng - đến hết đất bệnh viện |
Đất TM-DV | 3.830.000 | 2.300.000 | 1.730.000 | 1.530.000 |
| Xã Phù Yên |
Công Viên mùng 3/2 Từ hết đất bệnh viện - đến ngã tư rẽ vào xã Huy Bắc (cũ) |
Đất TM-DV | 6.630.000 | 3.980.000 | 2.990.000 | 1.990.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường 18/10 Từ Công viên mùng 3/2 - đến đường vào Hội trường trung tâm xã |
Đất TM-DV | 7.740.000 | 4.650.000 | 3.490.000 | 2.310.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường 18/10 Từ đường vào Hội trường trung tâm xã - đến ngã tư Truyền hình |
Đất TM-DV | 6.630.000 | 3.980.000 | 2.990.000 | 1.130.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Noong Bua Từ công viên mùng 3/2 tính từ nhà bà Hải Soái - đến ngã tư đường rẽ vào xã Huy Bắc (cũ) |
Đất TM-DV | 7.740.000 | 4.650.000 | 3.490.000 | 2.310.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Noong Bua Từ ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước) - đến đường vào Kim Tân (Quốc lộ 37) |
Đất TM-DV | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.020.000 |
| Xã Phù Yên |
Khu đô thị công viên 2/9 Các đường nhánh xung quanh công viên 2/9 - |
Đất TM-DV | 9.180.000 | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.690.000 |
| Xã Phù Yên |
Khu đô thị công viên 2/9 Các đường nhánh tiếp giáp với công viên 2/9 - |
Đất TM-DV | 5.530.000 | 2.810.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ ngã tư Truyền hình - đến giáp đất Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên (Quốc lộ 37) |
Đất TM-DV | 5.610.000 | 3.060.000 | 2.300.000 | 1.530.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên - đến hết đất Cửa hàng xăng dầu (Quốc lộ 37) |
Đất TM-DV | 3.830.000 | 2.300.000 | 1.730.000 | 750.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ hết đất Cửa hàng xăng dầu - đến hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La (Quốc lộ 37) |
Đất TM-DV | 2.810.000 | 1.530.000 | 1.150.000 | 660.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La - đến hết đất bà Ngợi |
Đất TM-DV | 1.870.000 | 1.020.000 | 770.000 | 510.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ hết đất bà Ngợi - đến hết đất Trạm cấp nước Phù Yên (Quốc lộ 37) |
Đất TM-DV | 1.410.000 | 850.000 | 630.000 | 430.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Nguyễn Công Trứ Từ siêu thị Dũng Hằng - đến cầu suối Ngọt |
Đất TM-DV | 4.760.000 | 2.860.000 | 2.150.000 | 1.420.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Nguyễn Công Trứ Tiếp từ cầu suối Ngọt - đến hết đất nhà Hùng Sai |
Đất TM-DV | 4.210.000 | 2.300.000 | 1.730.000 | 1.150.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Mường Tấc Từ ngã ba Bệnh viện - đến đầu cầu suối Ngọt |
Đất TM-DV | 3.570.000 | 1.790.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Mường Tấc Từ cầu suối Ngọt - đến giáp nhà Hùng Sai |
Đất TM-DV | 4.020.000 | 2.190.000 | 1.650.000 | 1.090.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Mường Tấc Từ nhà Hùng Sai - đến giáp nhà ông Ánh (Ngân hàng) |
Đất TM-DV | 1.530.000 | 770.000 | 580.000 | 390.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Mường Tấc Từ nhà ông Ánh Ngân hàng - đến hết đất nhà ông Lường -Ấng ao Noong Bua |
Đất TM-DV | 1.020.000 | 510.000 | 390.000 | 260.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Tô Vĩnh Diện Từ công viên mùng 3/2 điểm từ nhà Thanh Sinh đi vào huyện đội - đến hết đất nhà ông Thành Sâm |
Đất TM-DV | 3.280.000 | 1.790.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Tô Vĩnh Diện Từ hết đất nhà Thành Sâm - đến ngã tư chợ xã Huy Bắc (cũ) |
Đất TM-DV | 2.210.000 | 1.330.000 | 1.000.000 | 670.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Võ Thị Sáu Từ đường quốc lộ 37 đi vào Hội trường trung tâm xã - |
Đất TM-DV | 3.980.000 | 2.650.000 | 1.590.000 | 970.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Võ Thị Sáu Từ nhà Hùng Khuyên đi hết đất nhà ông Hồ Đăng Quang - |
Đất TM-DV | 1.340.000 | 740.000 | 550.000 | 370.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Võ Thị Sáu Từ nhà ông Hùng Khuyên - đến tiếp giáp đường QL 37 |
Đất TM-DV | 940.000 | 510.000 | 390.000 | 260.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Võ Thị Sáu Từ hội trường trung tâm xã đi - đến cổng Trung tâm Chính trị |
Đất TM-DV | 1.410.000 | 850.000 | 680.000 | 460.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường nhánh khu chợ mới Từ nhà Sơn Hằng đi thẳng giáp đất nhà Vân Nhình đường vào cổng chợ - |
Đất TM-DV | 3.890.000 | 2.130.000 | 1.590.000 | 1.060.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường nhánh khu chợ mới Từ nhà Vân Nhình rẽ phải - đến hết đất nhà Luân Dung |
Đất TM-DV | 2.190.000 | 1.190.000 | 900.000 | 600.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường nhánh khu chợ mới Từ nhà Vân Nhình đi thẳng 30m rẽ phải - đến giáp đất nhà Hùng Huyền |
Đất TM-DV | 1.590.000 | 860.000 | 650.000 | 440.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Lý Tự Trọng Từ Ngã ba Trung tâm văn hóa xã - đến đầu cầu suối Ngọt |
Đất TM-DV | 1.770.000 | 1.070.000 | 800.000 | 540.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Lý Tự Trọng Tiếp từ cầu suối Ngọt - đến hết đất nhà bà Hiền cổng trường THCS thị trấn cũ |
Đất TM-DV | 1.220.000 | 670.000 | 510.000 | 390.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Đinh Văn Tỷ Từ ngã tư truyền hình đi - đến hết đất nhà ông Hợi Đợi |
Đất TM-DV | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.150.000 | 770.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Đinh Văn Tỷ Từ giáp đất ông Hợi Đợi đi Quang Huy - đến ngã tư ông Ún |
Đất TM-DV | 1.020.000 | 510.000 | 390.000 | 260.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Đinh Văn Tỷ Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi thẳng - đến tiếp giáp đường Mường Tấc (đường Đinh Văn Tỷ kéo dài qua nhà ông Hiền) |
Đất TM-DV | 720.000 | 360.000 | 280.000 | 190.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Vàng Lý Tả Từ ngã tư Truyền hình rẽ trái - đến giáp Trường Tiểu học Thị trấn (cũ) |
Đất TM-DV | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.150.000 | 770.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Vàng Lý Tả Từ đất Trường Tiểu học Thị Trấn (cũ) - đến suối Ngọt (hết đất ông Sỹ) |
Đất TM-DV | 1.550.000 | 930.000 | 700.000 | 470.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Vàng Lý Tả Từ suối ngọt tiếp giáp đất ông Sỹ - đến trạm cấp nước |
Đất TM-DV | 1.020.000 | 620.000 | 460.000 | 310.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường nhánh Tiểu khu 2 Từ nhà ông Thắng Sản rẽ phải - đến nhà ông Đông Mỳ |
Đất TM-DV | 1.220.000 | 670.000 | 510.000 | 340.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Hoa Ban Đường ngã ba nhà Hà Thẩm Cương - đến ngã tư trường mầm non cơ sở 1 |
Đất TM-DV | 2.390.000 | 1.190.000 | 900.000 | 600.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Chu Văn An Từ ngã tư Trường Mầm non cơ sở 1 rẽ trái - đến đường nhựa đi Huyện đội (xã Huy Bắc cũ) |
Đất TM-DV | 1.100.000 | 600.000 | 460.000 | 310.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Chu Văn An Từ ngã tư Trường Mầm non Cơ sở 1 rẽ phải - đến hết Trường cấp I Thị trấn |
Đất TM-DV | 1.100.000 | 600.000 | 460.000 | 310.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 Từ ngã ba Chi cục thống kê rẽ phải - đến hết đất Công ty môi trường đô thị |
Đất TM-DV | 1.100.000 | 740.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 Từ Ngã ba trường mầm non cơ sở 1 (điểm 2) đi hết đất nhà bà Dung - |
Đất TM-DV | 560.000 | 340.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 Từ ngã ba nhà văn hoá TK 5 đi thẳng tính từ nhà bà Sắc - đến hết đất nhà ông Cung tiểu khu 5 (khối 7 cũ) |
Đất TM-DV | 560.000 | 340.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 Từ ngã ba tính từ nhà bà Sắc - đến hết đất nhà bà Hồng tiểu khu 5 (khối 8 cũ) |
Đất TM-DV | 560.000 | 340.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 Từ ngã tư Trường mầm non cơ sở 1 đi thẳng - đến nhà Hòa Hạnh tiểu khu 4 (khối 6 cũ) |
Đất TM-DV | 940.000 | 510.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Từ ngã tư truyền hình đi Quang Huy Từ ngã ba ông Hợi Đợi rẽ phải đi chợ mới - đến giáp đường Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV | 1.100.000 | 600.000 | 460.000 | 310.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Quang Huy Tuyến đường từ ngã tư Mo 1 đi xăng dầu: Từ ngã tư nhà ông Hùng - đến giáp nhà ông An Mo 1 |
Đất TM-DV | 1.130.000 | 620.000 | 460.000 | 310.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Quang Huy Tuyến Ngã tư ông Ún đi chợ mới: Từ nhà ông Ún - đến nhà ông Hùng Sai giáp với đường nhánh Chợ mới |
Đất TM-DV | 1.110.000 | 510.000 | 390.000 | 260.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Quang Huy Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ đất nhà ông An - đến đất nhà ông Hoàng tiểu khu Mo 2 |
Đất TM-DV | 920.000 | 460.000 | 350.000 | 240.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Quang Huy Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ nhà ông Hoàng tiểu khu Mo 2 - đến ngã ba xăng dầu |
Đất TM-DV | 920.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Xuân Diệu Đường nhánh Quốc lộ 37 từ nhà Diêm - đến hết đất nhà ông Cầm Vĩnh Chi |
Đất TM-DV | 1.100.000 | 600.000 | 460.000 | 310.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Phan Đình Giót Đường nội thị từ Quốc lộ 37 xuống trạm điện tiếp giáp với đường đi xăng dầu - |
Đất TM-DV | 1.070.000 | 530.000 | 390.000 | 260.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Tạ Xuân Thu Đường khu đô thị Đông Phù Yên - đến trường mầm non thị trấn cơ sở 2 (trường mầm non Hoa Hồng cũ) |
Đất TM-DV | 1.290.000 | 650.000 | 440.000 | 270.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Tạ Xuân Thu Đường từ ngã ba tiểu khu Mo 2 - đến hết trường mầm non Hoa Hồng cũ |
Đất TM-DV | 720.000 | 360.000 | 280.000 | 190.000 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường trục chính, khu dân cư Đường từ Quốc Lộ 37 đi công viên 2/9 mở rộng (đường có mặt rộng 16,5 m) - |
Đất TM-DV | 8.420.000 | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.690.000 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường trục chính, khu dân cư Đường nội thị từ Quốc lộ 37 (từ nhà may Hòa Thuận) xuống tiếp giáp với đường Quang Huy (đường Xăng dầu) - |
Đất TM-DV | 920.000 | 450.000 | 410.000 | 280.000 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường trục chính, khu dân cư Đường vành đai từ ngã tư khách sạn Hải Anh - đến ngã tư chợ Huy Bắc |
Đất TM-DV | 2.040.000 | 1.190.000 | 1.010.000 | 670.000 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường trục chính, khu dân cư Từ ngã tư chợ Huy Bắc - đến tiếp giáp đường TK 4 (khối 6 cũ) |
Đất TM-DV | 620.000 | 340.000 | 230.000 | 140.000 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường trục chính, khu dân cư Đường trục chính và đường nhánh xung quanh khu đô thị bản Phố, xã Huy Bắc. - |
Đất TM-DV | 4.210.000 | 2.530.000 | 1.730.000 | 1.500.000 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường trục chính, khu dân cư Đường Bê tông từ ngã ba Kim Tân đi hết khu dân cư Kim Tân - |
Đất TM-DV | 510.000 | 310.000 | 230.000 | 160.000 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường trục chính, khu dân cư Đường Bê tông từ trước cổng BCH quân sự nối vào đường vành đai Huy Bắc - |
Đất TM-DV | 1.530.000 | 920.000 | 690.000 | 460.000 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường trục chính, khu dân cư Đường Bê tông tiếp giáp BCH quân sự rẽ phải đi tiểu khu 4 (khối 5 cũ) xã Phù Yên - |
Đất TM-DV | 470.000 | 260.000 | 200.000 | 140.000 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường trục chính, khu dân cư Từ đường rẽ vào Kim Tân - đến cổng chào tiếp giáp xã Huy Hạ cũ (nay thuộc xã Phù Yên) |
Đất TM-DV | 3.870.000 | 1.790.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường trục chính, khu dân cư Từ trạm cấp nước Phù Yên - đến cầu Nà Xá |
Đất TM-DV | 510.000 | 310.000 | 200.000 | 140.000 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường trục chính, khu dân cư Đường Mường Tấc tiếp giáp Quốc lộ 37 - đến ngã tư đường rẽ vào trụ sở UBND xã Quang Huy (cũ) |
Đất TM-DV | 1.330.000 | 740.000 | 460.000 | 310.000 |
| Xã Phù Yên |
Khu đô thị Nong Bua Đường khu đô thị hồ Noong Bua - |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Khu đô thị Nong Bua Tuyến đường xung quanh hồ Noong Bua - |
Đất TM-DV | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Khu đô thị Đống Đa Khu đô thị Đống Đa: đoạn Đường dọc Quốc lộ 37 đi ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước) - |
Đất TM-DV | 12.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Khu đô thị Đống Đa Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu LK - |
Đất TM-DV | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Khu đô thị Đống Đa Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu BT - |
Đất TM-DV | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Khu đô thị Đống Đa Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 7,5 m) - |
Đất TM-DV | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường còn lại Đường trục chính Chợ thực phẩm - |
Đất TM-DV | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường còn lại Đường nhánh xung quanh Chợ thực phẩm - |
Đất TM-DV | 3.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Tuyến từ chợ Huy Bắc - đến hết đất nhà ông Cầm Văn Thứ (TK Suối Làng) |
Đất TM-DV | 570.000 | 310.000 | 230.000 | 160.000 |
| Xã Phù Yên |
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Tuyến từ giáp đất nhà ông Cầm Văn Thứ đi qua TH, THCS Huy Bắc - đến hết đất nhà ông Dương hướng đi Phai Làng |
Đất TM-DV | 240.000 | 170.000 | 130.000 | 100.000 |
| Xã Phù Yên |
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Tuyến từ ngã ba điểm bưu điện - đến trạm biến thế (giáp cánh đồng) TK Nà Phái 1 |
Đất TM-DV | 240.000 | 170.000 | 130.000 | 100.000 |
| Xã Phù Yên |
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Đường Quốc lộ đi qua khu quy hoạch dân cư nông thôn - |
Đất TM-DV | 115.000 | 85.000 | 80.000 | 75.000 |
| Xã Phù Yên |
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Đường Tỉnh lộ đi qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn - |
Đất TM-DV | 115.000 | 85.000 | 80.000 | 75.000 |
| Xã Phù Yên |
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Đường huyện quản lý qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn - |
Đất TM-DV | 115.000 | 85.000 | 80.000 | 75.000 |
| Xã Phù Yên |
Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Hướng đi bản Lềm 150m (TL 114) - |
Đất TM-DV | 330.000 | 180.000 | 140.000 | 95.000 |
| Xã Phù Yên |
Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Hướng đi bản Puôi 150m (TL 114) - |
Đất TM-DV | 360.000 | 200.000 | 150.000 | 105.000 |
| Xã Phù Yên |
Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Từ ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 114 hướng đi bản Chẳm Chải 150m - |
Đất TM-DV | 260.000 | 155.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Phù Yên |
Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Hướng đi bản Ban 150m - |
Đất TM-DV | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 95.000 |
| Xã Phù Yên |
Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Từ ngã tư Kim Thượng - đến hết trường Mầm non hướng đi trường cấp I+II |
Đất TM-DV | 260.000 | 155.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Phù Yên |
Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướng - Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Đi Sơn La - đến đầu cầu bản Trò (QL 37) |
Đất TM-DV | 1.230.000 | 740.000 | 460.000 | 310.000 |
| Xã Phù Yên |
Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướng - Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Từ cầu bản Trò - đến tiếp giáp xã Gia Phù (Quốc lộ 37) |
Đất TM-DV | 310.000 | 185.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Phù Yên |
Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướng - Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Đi UBND xã Phù Yên - đến cổng chào (Quốc lộ 37) |
Đất TM-DV | 1.225.000 | 735.000 | 460.000 | 310.000 |
| Xã Phù Yên |
Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướng - Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Từ ngã ba Huy Hạ - đến vị trí qua cổng trại giam Yên Hạ 150m (đường TL 114) |
Đất TM-DV | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Phù Yên |
Ngã ba Đèo Ban - Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Hướng đi UBND xã - đến cầu Đập Tràn (Quốc lộ 37) |
Đất TM-DV | 430.000 | 260.000 | 200.000 | 130.000 |
| Xã Phù Yên |
Ngã ba Đèo Ban - Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Hướng đi Hà Nội 300m (Quốc lộ 37) - |
Đất TM-DV | 340.000 | 205.000 | 155.000 | 105.000 |
| Xã Phù Yên |
Ngã ba Đèo Ban - Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Hướng đi bản Puôi 200m - |
Đất TM-DV | 285.000 | 170.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Phù Yên |
Đất ở nông thôn còn lại tại địa bàn xã Phù Yên Các tuyến đường trên địa bàn bản Sáy Tú, Núi Hồng, Suối Pai, Suối Nhúng, Suối Cù (trừ khu vực đã quy định giá đất) - |
Đất TM-DV | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Đất ở nông thôn còn lại tại địa bàn xã Phù Yên Các tuyến đường đối với các bản còn lại trên địa bàn xã Phù Yên (trừ khu vực đã quy định giá đất) - |
Đất TM-DV | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Công Viên mùng 3/2 Đi Bệnh viện - đến hết đất ông Tâng |
Đất SX-KD | 5.460.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 1.640.000 |
| Xã Phù Yên |
Công Viên mùng 3/2 Từ hết nhà ông Tâng - đến hết đất bệnh viện |
Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.430.000 | 1.260.000 |
| Xã Phù Yên |
Công Viên mùng 3/2 Từ hết đất bệnh viện - đến ngã tư rẽ vào xã Huy Bắc (cũ) |
Đất SX-KD | 5.460.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 1.640.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường 18/10 Từ Công viên mùng 3/2 - đến đường vào Hội trường trung tâm xã |
Đất SX-KD | 6.370.000 | 3.830.000 | 2.870.000 | 1.900.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường 18/10 Từ đường vào Hội trường trung tâm xã - đến ngã tư Truyền hình |
Đất SX-KD | 5.460.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 930.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Noong Bua Từ công viên mùng 3/2 tính từ nhà bà Hải Soái - đến ngã tư đường rẽ vào xã Huy Bắc (cũ) |
Đất SX-KD | 6.370.000 | 3.830.000 | 2.870.000 | 1.900.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Noong Bua Từ ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước) - đến đường vào Kim Tân (Quốc lộ 37) |
Đất SX-KD | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Xã Phù Yên |
Khu đô thị công viên 2/9 Các đường nhánh xung quanh công viên 2/9 - |
Đất SX-KD | 7.560.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.390.000 |
| Xã Phù Yên |
Khu đô thị công viên 2/9 Các đường nhánh tiếp giáp với công viên 2/9 - |
Đất SX-KD | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ ngã tư Truyền hình - đến giáp đất Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên (Quốc lộ 37) |
Đất SX-KD | 4.620.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên - đến hết đất Cửa hàng xăng dầu (Quốc lộ 37) |
Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.430.000 | 620.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ hết đất Cửa hàng xăng dầu - đến hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La (Quốc lộ 37) |
Đất SX-KD | 2.310.000 | 1.260.000 | 950.000 | 540.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La - đến hết đất bà Ngợi |
Đất SX-KD | 1.540.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ hết đất bà Ngợi - đến hết đất Trạm cấp nước Phù Yên (Quốc lộ 37) |
Đất SX-KD | 1.160.000 | 700.000 | 520.000 | 350.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Nguyễn Công Trứ Từ siêu thị Dũng Hằng - đến cầu suối Ngọt |
Đất SX-KD | 3.920.000 | 2.360.000 | 1.770.000 | 1.170.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Nguyễn Công Trứ Tiếp từ cầu suối Ngọt - đến hết đất nhà Hùng Sai |
Đất SX-KD | 3.470.000 | 1.890.000 | 1.430.000 | 950.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Mường Tấc Từ ngã ba Bệnh viện - đến đầu cầu suối Ngọt |
Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.470.000 | 1.110.000 | 740.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Mường Tấc Từ cầu suối Ngọt - đến giáp nhà Hùng Sai |
Đất SX-KD | 3.310.000 | 1.800.000 | 1.360.000 | 900.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Mường Tấc Từ nhà Hùng Sai - đến giáp nhà ông Ánh (Ngân hàng) |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 630.000 | 480.000 | 320.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Mường Tấc Từ nhà ông Ánh Ngân hàng - đến hết đất nhà ông Lường -Ấng ao Noong Bua |
Đất SX-KD | 840.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Tô Vĩnh Diện Từ công viên mùng 3/2 điểm từ nhà Thanh Sinh đi vào huyện đội - đến hết đất nhà ông Thành Sâm |
Đất SX-KD | 2.700.000 | 1.470.000 | 1.110.000 | 740.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Tô Vĩnh Diện Từ hết đất nhà Thành Sâm - đến ngã tư chợ xã Huy Bắc (cũ) |
Đất SX-KD | 1.820.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Võ Thị Sáu Từ đường quốc lộ 37 đi vào Hội trường trung tâm xã - |
Đất SX-KD | 3.280.000 | 2.400.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Võ Thị Sáu Từ nhà Hùng Khuyên đi hết đất nhà ông Hồ Đăng Quang - |
Đất SX-KD | 1.110.000 | 610.000 | 450.000 | 310.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Võ Thị Sáu Từ nhà ông Hùng Khuyên - đến tiếp giáp đường QL 37 |
Đất SX-KD | 770.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Võ Thị Sáu Từ hội trường trung tâm xã đi - đến cổng Trung tâm Chính trị |
Đất SX-KD | 1.160.000 | 700.000 | 560.000 | 380.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường nhánh khu chợ mới Từ nhà Sơn Hằng đi thẳng giáp đất nhà Vân Nhình đường vào cổng chợ - |
Đất SX-KD | 3.210.000 | 1.750.000 | 1.310.000 | 870.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường nhánh khu chợ mới Từ nhà Vân Nhình rẽ phải - đến hết đất nhà Luân Dung |
Đất SX-KD | 1.810.000 | 980.000 | 740.000 | 490.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường nhánh khu chợ mới Từ nhà Vân Nhình đi thẳng 30m rẽ phải - đến giáp đất nhà Hùng Huyền |
Đất SX-KD | 1.310.000 | 710.000 | 540.000 | 360.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Lý Tự Trọng Từ Ngã ba Trung tâm văn hóa xã - đến đầu cầu suối Ngọt |
Đất SX-KD | 1.460.000 | 880.000 | 660.000 | 450.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Lý Tự Trọng Tiếp từ cầu suối Ngọt - đến hết đất nhà bà Hiền cổng trường THCS thị trấn cũ |
Đất SX-KD | 1.010.000 | 550.000 | 420.000 | 320.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Đinh Văn Tỷ Từ ngã tư truyền hình đi - đến hết đất nhà ông Hợi Đợi |
Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Đinh Văn Tỷ Từ giáp đất ông Hợi Đợi đi Quang Huy - đến ngã tư ông Ún |
Đất SX-KD | 840.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Đinh Văn Tỷ Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi thẳng - đến tiếp giáp đường Mường Tấc (đường Đinh Văn Tỷ kéo dài qua nhà ông Hiền) |
Đất SX-KD | 590.000 | 300.000 | 230.000 | 160.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Vàng Lý Tả Từ ngã tư Truyền hình rẽ trái - đến giáp Trường Tiểu học Thị trấn (cũ) |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Vàng Lý Tả Từ đất Trường Tiểu học Thị Trấn (cũ) - đến suối Ngọt (hết đất ông Sỹ) |
Đất SX-KD | 1.280.000 | 770.000 | 580.000 | 390.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Vàng Lý Tả Từ suối ngọt tiếp giáp đất ông Sỹ - đến trạm cấp nước |
Đất SX-KD | 840.000 | 510.000 | 380.000 | 260.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường nhánh Tiểu khu 2 Từ nhà ông Thắng Sản rẽ phải - đến nhà ông Đông Mỳ |
Đất SX-KD | 1.010.000 | 550.000 | 420.000 | 280.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Hoa Ban Đường ngã ba nhà Hà Thẩm Cương - đến ngã tư trường mầm non cơ sở 1 |
Đất SX-KD | 1.970.000 | 980.000 | 740.000 | 490.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Chu Văn An Từ ngã tư Trường Mầm non cơ sở 1 rẽ trái - đến đường nhựa đi Huyện đội (xã Huy Bắc cũ) |
Đất SX-KD | 910.000 | 490.000 | 380.000 | 260.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Chu Văn An Từ ngã tư Trường Mầm non Cơ sở 1 rẽ phải - đến hết Trường cấp I Thị trấn |
Đất SX-KD | 910.000 | 490.000 | 380.000 | 260.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 Từ ngã ba Chi cục thống kê rẽ phải - đến hết đất Công ty môi trường đô thị |
Đất SX-KD | 910.000 | 610.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 Từ Ngã ba trường mầm non cơ sở 1 (điểm 2) đi hết đất nhà bà Dung - |
Đất SX-KD | 460.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 Từ ngã ba nhà văn hoá TK 5 đi thẳng tính từ nhà bà Sắc - đến hết đất nhà ông Cung tiểu khu 5 (khối 7 cũ) |
Đất SX-KD | 460.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 Từ ngã ba tính từ nhà bà Sắc - đến hết đất nhà bà Hồng tiểu khu 5 (khối 8 cũ) |
Đất SX-KD | 460.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 Từ ngã tư Trường mầm non cơ sở 1 đi thẳng - đến nhà Hòa Hạnh tiểu khu 4 (khối 6 cũ) |
Đất SX-KD | 770.000 | 420.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Từ ngã tư truyền hình đi Quang Huy Từ ngã ba ông Hợi Đợi rẽ phải đi chợ mới - đến giáp đường Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD | 910.000 | 490.000 | 380.000 | 260.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Quang Huy Tuyến đường từ ngã tư Mo 1 đi xăng dầu: Từ ngã tư nhà ông Hùng - đến giáp nhà ông An Mo 1 |
Đất SX-KD | 930.000 | 510.000 | 380.000 | 260.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Quang Huy Tuyến Ngã tư ông Ún đi chợ mới: Từ nhà ông Ún - đến nhà ông Hùng Sai giáp với đường nhánh Chợ mới |
Đất SX-KD | 910.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Quang Huy Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ đất nhà ông An - đến đất nhà ông Hoàng tiểu khu Mo 2 |
Đất SX-KD | 760.000 | 380.000 | 290.000 | 200.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Quang Huy Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ nhà ông Hoàng tiểu khu Mo 2 - đến ngã ba xăng dầu |
Đất SX-KD | 760.000 | 380.000 | 290.000 | 160.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Xuân Diệu Đường nhánh Quốc lộ 37 từ nhà Diêm - đến hết đất nhà ông Cầm Vĩnh Chi |
Đất SX-KD | 910.000 | 490.000 | 380.000 | 260.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Phan Đình Giót Đường nội thị từ Quốc lộ 37 xuống trạm điện tiếp giáp với đường đi xăng dầu - |
Đất SX-KD | 880.000 | 440.000 | 350.000 | 250.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Tạ Xuân Thu Đường khu đô thị Đông Phù Yên - đến trường mầm non thị trấn cơ sở 2 (trường mầm non Hoa Hồng cũ) |
Đất SX-KD | 1.060.000 | 540.000 | 360.000 | 220.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Tạ Xuân Thu Đường từ ngã ba tiểu khu Mo 2 - đến hết trường mầm non Hoa Hồng cũ |
Đất SX-KD | 590.000 | 300.000 | 230.000 | 160.000 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường trục chính, khu dân cư Đường từ Quốc Lộ 37 đi công viên 2/9 mở rộng (đường có mặt rộng 16,5 m) - |
Đất SX-KD | 6.930.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.390.000 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường trục chính, khu dân cư Đường nội thị từ Quốc lộ 37 (từ nhà may Hòa Thuận) xuống tiếp giáp với đường Quang Huy (đường Xăng dầu) - |
Đất SX-KD | 760.000 | 370.000 | 340.000 | 230.000 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường trục chính, khu dân cư Đường vành đai từ ngã tư khách sạn Hải Anh - đến ngã tư chợ Huy Bắc |
Đất SX-KD | 1.680.000 | 980.000 | 830.000 | 550.000 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường trục chính, khu dân cư Từ ngã tư chợ Huy Bắc - đến tiếp giáp đường TK 4 (khối 6 cũ) |
Đất SX-KD | 510.000 | 280.000 | 190.000 | 130.000 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường trục chính, khu dân cư Đường trục chính và đường nhánh xung quanh khu đô thị bản Phố, xã Huy Bắc. - |
Đất SX-KD | 3.470.000 | 2.080.000 | 1.430.000 | 1.240.000 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường trục chính, khu dân cư Đường Bê tông từ ngã ba Kim Tân đi hết khu dân cư Kim Tân - |
Đất SX-KD | 420.000 | 260.000 | 190.000 | 130.000 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường trục chính, khu dân cư Đường Bê tông từ trước cổng BCH quân sự nối vào đường vành đai Huy Bắc - |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 760.000 | 570.000 | 380.000 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường trục chính, khu dân cư Đường Bê tông tiếp giáp BCH quân sự rẽ phải đi tiểu khu 4 (khối 5 cũ) xã Phù Yên - |
Đất SX-KD | 390.000 | 210.000 | 165.000 | 120.000 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường trục chính, khu dân cư Từ đường rẽ vào Kim Tân - đến cổng chào tiếp giáp xã Huy Hạ cũ (nay thuộc xã Phù Yên) |
Đất SX-KD | 3.190.000 | 1.470.000 | 1.110.000 | 740.000 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường trục chính, khu dân cư Từ trạm cấp nước Phù Yên - đến cầu Nà Xá |
Đất SX-KD | 420.000 | 260.000 | 165.000 | 120.000 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường trục chính, khu dân cư Đường Mường Tấc tiếp giáp Quốc lộ 37 - đến ngã tư đường rẽ vào trụ sở UBND xã Quang Huy (cũ) |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 610.000 | 380.000 | 260.000 |
| Xã Phù Yên |
Khu đô thị Nong Bua Đường khu đô thị hồ Noong Bua - |
Đất SX-KD | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Khu đô thị Nong Bua Tuyến đường xung quanh hồ Noong Bua - |
Đất SX-KD | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Khu đô thị Đống Đa Khu đô thị Đống Đa: đoạn Đường dọc Quốc lộ 37 đi ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước) - |
Đất SX-KD | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Khu đô thị Đống Đa Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu LK - |
Đất SX-KD | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Khu đô thị Đống Đa Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu BT - |
Đất SX-KD | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Khu đô thị Đống Đa Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 7,5 m) - |
Đất SX-KD | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường còn lại Đường trục chính Chợ thực phẩm - |
Đất SX-KD | 3.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Các tuyến đường còn lại Đường nhánh xung quanh Chợ thực phẩm - |
Đất SX-KD | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Tuyến từ chợ Huy Bắc - đến hết đất nhà ông Cầm Văn Thứ (TK Suối Làng) |
Đất SX-KD | 470.000 | 260.000 | 190.000 | 130.000 |
| Xã Phù Yên |
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Tuyến từ giáp đất nhà ông Cầm Văn Thứ đi qua TH, THCS Huy Bắc - đến hết đất nhà ông Dương hướng đi Phai Làng |
Đất SX-KD | 200.000 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Xã Phù Yên |
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Tuyến từ ngã ba điểm bưu điện - đến trạm biến thế (giáp cánh đồng) TK Nà Phái 1 |
Đất SX-KD | 200.000 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Xã Phù Yên |
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Đường Quốc lộ đi qua khu quy hoạch dân cư nông thôn - |
Đất SX-KD | 95.000 | 70.000 | 65.000 | 60.000 |
| Xã Phù Yên |
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Đường Tỉnh lộ đi qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn - |
Đất SX-KD | 95.000 | 70.000 | 65.000 | 60.000 |
| Xã Phù Yên |
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Đường huyện quản lý qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn - |
Đất SX-KD | 95.000 | 70.000 | 65.000 | 60.000 |
| Xã Phù Yên |
Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Hướng đi bản Lềm 150m (TL 114) - |
Đất SX-KD | 270.000 | 150.000 | 115.000 | 80.000 |
| Xã Phù Yên |
Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Hướng đi bản Puôi 150m (TL 114) - |
Đất SX-KD | 300.000 | 165.000 | 125.000 | 85.000 |
| Xã Phù Yên |
Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Từ ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 114 hướng đi bản Chẳm Chải 150m - |
Đất SX-KD | 210.000 | 130.000 | 100.000 | 75.000 |
| Xã Phù Yên |
Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Hướng đi bản Ban 150m - |
Đất SX-KD | 250.000 | 150.000 | 115.000 | 80.000 |
| Xã Phù Yên |
Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Từ ngã tư Kim Thượng - đến hết trường Mầm non hướng đi trường cấp I+II |
Đất SX-KD | 210.000 | 130.000 | 100.000 | 75.000 |
| Xã Phù Yên |
Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướng - Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Đi Sơn La - đến đầu cầu bản Trò (QL 37) |
Đất SX-KD | 1.010.000 | 610.000 | 380.000 | 260.000 |
| Xã Phù Yên |
Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướng - Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Từ cầu bản Trò - đến tiếp giáp xã Gia Phù (Quốc lộ 37) |
Đất SX-KD | 260.000 | 155.000 | 100.000 | 75.000 |
| Xã Phù Yên |
Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướng - Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Đi UBND xã Phù Yên - đến cổng chào (Quốc lộ 37) |
Đất SX-KD | 1.010.000 | 605.000 | 380.000 | 255.000 |
| Xã Phù Yên |
Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướng - Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Từ ngã ba Huy Hạ - đến vị trí qua cổng trại giam Yên Hạ 150m (đường TL 114) |
Đất SX-KD | 250.000 | 150.000 | 115.000 | 80.000 |
| Xã Phù Yên |
Ngã ba Đèo Ban - Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Hướng đi UBND xã - đến cầu Đập Tràn (Quốc lộ 37) |
Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 165.000 | 110.000 |
| Xã Phù Yên |
Ngã ba Đèo Ban - Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Hướng đi Hà Nội 300m (Quốc lộ 37) - |
Đất SX-KD | 280.000 | 170.000 | 130.000 | 85.000 |
| Xã Phù Yên |
Ngã ba Đèo Ban - Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Hướng đi bản Puôi 200m - |
Đất SX-KD | 240.000 | 140.000 | 100.000 | 85.000 |
| Xã Phù Yên |
Đất ở nông thôn còn lại tại địa bàn xã Phù Yên Các tuyến đường trên địa bàn bản Sáy Tú, Núi Hồng, Suối Pai, Suối Nhúng, Suối Cù (trừ khu vực đã quy định giá đất) - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Đất ở nông thôn còn lại tại địa bàn xã Phù Yên Các tuyến đường đối với các bản còn lại trên địa bàn xã Phù Yên (trừ khu vực đã quy định giá đất) - |
Đất SX-KD | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Xã Phù Yên Đất chuyên trồng lúa (lúa hai vụ) - |
Đất trồng lúa | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Xã Phù Yên Đất trồng lúa còn lại (lúa một vụ, lúa nương) - |
Đất trồng lúa | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Xã Phù Yên - |
Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Xã Phù Yên - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Xã Phù Yên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Xã Phù Yên - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Xã Phù Yên - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phù Yên |
Xã Phù Yên - |
Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phù Yên |
Công Viên mùng 3/2 Đi Bệnh viện - đến hết đất ông Tâng |
Đất ở | 8.580.000 | 5.150.000 | 3.870.000 | 2.330.000 |
| Xã Phù Yên |
Công Viên mùng 3/2 Từ hết nhà ông Tâng - đến hết đất bệnh viện |
Đất ở | 6.640.000 | 3.990.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Xã Phù Yên |
Công Viên mùng 3/2 Từ hết đất bệnh viện - đến ngã tư rẽ vào xã Huy Bắc (cũ) |
Đất ở | 8.580.000 | 5.150.000 | 3.870.000 | 2.330.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường 18/10 Từ Công viên mùng 3/2 - đến đường vào Hội trường trung tâm xã |
Đất ở | 10.010.000 | 6.010.000 | 4.510.000 | 2.710.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường 18/10 Từ đường vào Hội trường trung tâm xã - đến ngã tư Truyền hình |
Đất ở | 8.580.000 | 5.150.000 | 3.870.000 | 1.320.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Noong Bua Từ công viên mùng 3/2 tính từ nhà bà Hải Soái - đến ngã tư đường rẽ vào xã Huy Bắc (cũ) |
Đất ở | 10.010.000 | 6.010.000 | 4.510.000 | 2.710.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Noong Bua Từ ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước) - đến đường vào Kim Tân (Quốc lộ 37) |
Đất ở | 5.280.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 1.190.000 |
| Xã Phù Yên |
Khu đô thị công viên 2/9 Các đường nhánh xung quanh công viên 2/9 - |
Đất ở | 11.980.000 | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.980.000 |
| Xã Phù Yên |
Khu đô thị công viên 2/9 Các đường nhánh tiếp giáp với công viên 2/9 - |
Đất ở | 10.630.000 | 6.380.000 | 4.250.000 | 2.550.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ ngã tư Truyền hình - đến giáp đất Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên (Quốc lộ 37) |
Đất ở | 7.260.000 | 3.960.000 | 2.970.000 | 1.790.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên - đến hết đất Cửa hàng xăng dầu (Quốc lộ 37) |
Đất ở | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.240.000 | 880.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ hết đất Cửa hàng xăng dầu - đến hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La (Quốc lộ 37) |
Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.490.000 | 770.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La - đến hết đất bà Ngợi |
Đất ở | 2.450.000 | 1.320.000 | 990.000 | 600.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Phù Hoa Từ hết đất bà Ngợi - đến hết đất Trạm cấp nước Phù Yên (Quốc lộ 37) |
Đất ở | 1.820.000 | 1.090.000 | 820.000 | 500.000 |
| Xã Phù Yên |
Đường Nguyễn Công Trứ Từ siêu thị Dũng Hằng - đến cầu suối Ngọt |
Đất ở | 6.160.000 | 3.700.000 | 2.780.000 | 1.670.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phù Yên
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Sơn La mới nhất

4. Thông tin xã Phù Yên, tỉnh Sơn La
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Quang Huy, Xã Huy Hạ, Xã Huy Tường, Xã Huy Tân, Xã Huy Thượng (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phù Yên theo Nghị quyết số 1681/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Phù Yên có diện tích tự nhiên 117,98 km² với quy mô dân số 47.299 người, mật độ dân cư đạt 400,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phù Yên được đặt tại Tiểu Khu 2, xã Phù Yên, tỉnh Sơn La, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phù Yên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Sơn La, Xã Phù Yên là một trong tổng số 75 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 67 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Phù Yên, Tỉnh Sơn La - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Sơn La
1. Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách của các thửa đất tới đường, phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 tiếp giáp trục đường có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn:
a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:
- Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
- Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.
- Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
- Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
- Vị trí 5: các thửa đất còn lại.
b) Cách xác định ngõ, ngách, hẻm
- Ngõ là đường đi lại trong cụm dân cư, có ít nhất một đầu thông ra đường trục chính.
- Ngách là đường đi lại trong cụm dân cư có một đầu thông ra ngõ, không trực tiếp thông ra đường trục chính.
- Hẻm là đường nối sau ngách.
c) Cách xác định chiều rộng của ngõ, ngách, hẻm
- Chiều rộng bao gồm chiều rộng của lòng đường (mặt đường), vỉa hè, rãnh thoát nước; trường hợp không có vỉa hè hoặc rãnh thoát nước thì chiều rộng được tính đến hết mép của ngõ, ngách, hẻm.
- Cách đo chiều rộng của ngõ, ngách, hẻm không đồng đều thì chiều rộng được xác định bằng mặt cắt ngang nhỏ nhất tính từ đầu ngõ, ngách, hẻm đến thửa đất.
2. Đối với thửa đất có nhiều cách xác định theo các vị trí do có khả năng lưu thông với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo vị trí có giá đất cao nhất.
3. Đối với các thửa đất có cốt cao độ bình quân chênh lệch (cao hơn hoặc thấp hơn so với mặt đường tiếp giáp) 1,5 mét trở lên thì giá đất giảm trừ 30% so với giá đất thửa đất đã xác định vị trí, tuyến đường theo nguyên tắc quy định khoản 1, khoản 2 Điều này.
4. Trường hợp các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 có kết cấu mặt đường là đường đất thì giá đất được xác định bằng 70% so với giá đất của cùng vị trí tương ứng đã quy định trong bảng giá đất.
5. Đối với thửa đất có từ 02 cạnh (mặt) tiếp giáp đường/ngõ/ngách/hẻm trở lên thì giá đất được xác định như sau:
a) Thửa đất có 02 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) thì được tính tăng thêm tỷ lệ là 15%; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp ngõ được tính tăng thêm tỷ lệ là 8 %; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp ngách được tính tăng với tỷ lệ là 4%; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm được tính tăng với tỷ lệ là 2%.
b) Trường hợp xác định tăng thêm đối với thửa đất đã áp dụng theo điểm a khoản này nhưng có tiếp giáp thêm mặt đường/ngõ/ngách/hẻm khác thì được tính tăng thêm bằng tổng các tỷ lệ của từng mặt tiếp giáp tương ứng. Tỷ lệ cho từng mặt tiếp giáp như sau: 8% đối với mặt đường, 4% đối với mặt ngõ, 2% đối với mặt ngách, 1% đối với mặt hẻm.
Việc tăng thêm tỷ lệ nêu tại điểm này được tính so với giá đất thửa đất đã xác định vị trí theo nguyên tắc quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.
c) Trường hợp thửa đất tiếp giáp với các loại mặt đường/ngõ/ngách/hẻm khác nhau thì việc xác định tăng thêm bằng tổng các tỷ lệ của từng mặt tiếp giáp tương ứng. Tỷ lệ cho từng mặt tiếp giáp như sau: 8% đối với mặt đường, 4% đối với mặt ngõ, 2% đối với mặt ngách, 1% đối với mặt hẻm;
d) Mức điều chỉnh giá đất tăng tối đa không quá 20% so với giá đất thửa đất xác định theo quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản này.
6. Đối với thửa đất có chiều sâu lớn thì thực hiện phân lớp như sau:
a) Đối với đất ở (không áp dụng đối với các lô đất nằm trong các khu đất đấu giá, đấu thầu):
– Lớp thứ 1: Từ mốc giới của thửa đất tiếp giáp đường (phố)/ngõ/ ngách/hẻm đến 20m, giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định.
– Lớp thứ 2: Từ trên 20 mét đến 40 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 1.
– Lớp thứ 3: Từ trên 40 mét đến 60 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 2.
– Lớp thứ 4: Từ trên 60 mét đến 80 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 3.
– Lớp thứ 5: Phần diện tích còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 4.
b) Đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất trong Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp và điểm a khoản này):
– Lớp thứ 1: Tính từ mốc giới thửa đất tiếp giáp đường (phố)/ngõ/ngách/hẻm đến 40m, giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định.
– Lớp thứ 2: Từ trên 40 mét đến 80 mét, giá đất được xác định bằng 50% giá đất lớp thứ 1.
– Lớp thứ 3: Từ trên 80 mét đến 120 mét, giá đất được xác định bằng 50% giá đất lớp thứ 2.
– Lớp thứ 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất tiếp giáp lớp thứ 3, giá đất được xác định tính bằng 50% giá đất lớp thứ 3.
c) Trường hợp thửa đất tại điểm a, điểm b khoản này có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm: Việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm có giá đất cao nhất.
d) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá thấp nhất của đường phố, ngõ, ngách, hẻm được quy định trong Bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá thấp nhất (vị trí có giá thấp nhất) của đường, ngõ, ngách, hẻm được quy định trong bảng giá đất đó làm giá của thửa đất.
đ) Trường hợp các thửa đất nằm tại vị trí giáp ranh giữa các địa giới hành chính cấp xã thì giá đất được xác định theo vị trí có mức giá cao nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ các quy định tại các khoản 1, khoản 2 Điều này.
Trường hợp thửa đất thuộc vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 khi lưu thông ra trục đường chính thuộc địa giới hành chính xã, phường khác thì được áp dụng giá đất của tuyến đường trục chính thuộc địa giới hành chính xã, phường đó.
7. Đối với các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư đã được đầu tư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 thì giá đất xác định là vị trí 1 trong phạm vi (nội khu) khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư đó mà không xác định theo vị trí quy định tại khoản 1 Điều 4 quy định này.
8. Đất khu công nghiệp và cụm công nghiệp được xác định chung là một vị trí theo các khu công nghiệp và cụm công nghiệp.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Phù Yên, tỉnh Sơn La năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Phù Yên, tỉnh Sơn La năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
