Bảng giá đất xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
Bảng giá đất xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Mức giá đất tại xã Phục Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phục Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
– Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng mới nhất
Bảng giá đất xã Phục Hòa năm 2026
Khu vực: xã Phục Hòa.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 4.103.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã tư Pò Rịn (nhà ông Lương Văn Khi) theo Quốc lộ 3 cũ đi qua chợ - đến ngã năm Pác Tò (hết nhà bà Lục Thị Biên, hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 116) |
Đất ở nông thôn | 4.103.000 | 3.077.000 | 2.308.000 | 1.846.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã năm Pác Tò (từ nhà ông Đàm Vĩnh Mông, thửa đất số 58, tờ bản đồ số 116) theo đường nội thị qua trung tâm Xã Phục Hòa - đến hết đường rẽ vào xóm Bó Luông |
Đất ở nông thôn | 4.103.000 | 3.077.000 | 2.308.000 | 1.846.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đất mặt tiền đường xung quanh chợ thị trấn Hòa Thuận cũ - |
Đất ở nông thôn | 4.103.000 | 3.077.000 | 2.308.000 | 1.846.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã tư xóm Pác Bó (từ nhà ông Tống Văn Quân thửa đất số 96, tờ bản đồ số 115) - đến ngã năm Pác Tò (hết nhà bà Lục Thị Biên, hết thửa số 51, tờ bản đồ 116) |
Đất ở nông thôn | 4.103.000 | 3.077.000 | 2.308.000 | 1.846.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ đầu Cầu Tà Lùng - Thủy Khẩu I - đến ngã ba đường rẽ vào Nhà máy sản xuất và lắp ráp bình ắc quy (Công ty TNHH ắc quy green Cao Bằng) và các vị trí đất xung quanh đình chợ Trung tâm thương mại cửa khẩu Tà Lùng; Trung tâm văn hóa Hữu Nghị Tà Lùng |
Đất ở nông thôn | 4.103.000 | 3.077.000 | 2.308.000 | 1.846.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã tư vào Xóm Hưng Long theo trục đường chính (đường một chiều) - đến tiếp giáp đường Quốc lộ 3 (Xóm Tân Thịnh) |
Đất ở nông thôn | 4.103.000 | 3.077.000 | 2.308.000 | 1.846.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ vào khu tái định cư 47(1) - đến tiếp giáp với đường trục chính (cạnh Chi cục Hải Quan) |
Đất ở nông thôn | 4.103.000 | 3.077.000 | 2.308.000 | 1.846.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Các lô đất thuộc khu tái định cư thị trấn Tà Lùng cũ thuộc lô Quy hoạch số 47(2) theo trục đường quy hoạch (nhà nghỉ Trung Đức 1 (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 65) - đến thửa đất số 15, TBĐ số 60 |
Đất ở nông thôn | 4.103.000 | 3.077.000 | 2.308.000 | 1.846.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Từ thửa đất số 70, TBĐ số 53 - đến tiếp giáp đoạn đường A10-E5-N9, A11 - F6 - N10, E5 - E6 |
Đất ở nông thôn | 4.103.000 | 3.077.000 | 2.308.000 | 1.846.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường tiếp giáp đường một chiều từ sân tennis nhà khách Đồn Biên phòng cửa khẩu Tà Lùng (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 70) - đến đầu Cầu Tà Lùng - Thủy Khẩu II (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 73) |
Đất ở nông thôn | 4.103.000 | 3.077.000 | 2.308.000 | 1.846.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường tiếp giáp Quốc lộ 3 từ Lô 343, mb 47(4) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 46) - đến Lô 175, mb 47(3) giáp đường một chiều (hết thửa đất số 79, tờ bản đồ số 52) |
Đất ở nông thôn | 4.103.000 | 3.077.000 | 2.308.000 | 1.846.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ vào xóm Bó Luông theo đường trung tâm Xã Phục Hòa - đến ngã ba giáp Quốc lộ 3 cũ (cửa hàng xe máy Xuân Hòa cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã tư Pò Rịn (nhà ông Ma Thế Lợi, thửa đất số 413, tờ bản đồ số 29) theo đường tránh phố Phục Hòa - đến ngã tư xóm Pác Bó (từ nhà ông Tống Văn Quân thửa số 96, tờ bản đồ 115) |
Đất ở nông thôn | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ vòng xuyến ngã năm Pác Tò dọc theo Quốc lộ 3 - đến cống Cải Suối (nhà bà Đinh Thị Sáu hết thửa đất 58, tờ bản đồ số 143) |
Đất ở nông thôn | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ nhà bà Mọn (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 37) - đến đầu cầu cứng đi theo Tỉnh lộ 208, đến nhà ông Mão (hết thửa số đất số 32, tờ bản đồ số 37) |
Đất ở nông thôn | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ Quốc lộ 3 cũ từ nhà ông Nông Văn Long thửa đất số 73, tờ bản đồ 96 - đến đầu cầu treo cũ |
Đất ở nông thôn | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ Quốc lộ 3 cũ từ nhà ông Lô Hồng Sơn thửa đất số 26, tờ bản đồ số 96 - đến hết địa phận đầu cầu cứng (qua Xã Mỹ Hưng cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ nhà ông Trần Hữu Hoà (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 103) (khu lương thực cũ) - đến tiếp giáp đường tránh chợ |
Đất ở nông thôn | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 (nhà ông Lăng Văn Vươn, thửa đất số 70, tờ bản đồ số 104) - đến tiếp giáp đường tránh chợ |
Đất ở nông thôn | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ Quốc lộ 3 cũ (nhà ông Lương Văn Lợi, thửa đất số 147, tờ bản đồ số 115) - đến tiếp giáp đường tránh chợ |
Đất ở nông thôn | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ trụ sở bảo hiểm - đến giáp nhà bà Giang |
Đất ở nông thôn | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ thi hành án - đến trạm y tế thị trấn Hòa Thuận cũ |
Đất ở nông thôn | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ vòng xuyến ngã năm Pác Tò (từ nhà Ông Lô Văn Thụ, thửa đất số 42, tờ bản đồ số 116) theo hướng tỉnh lộ 208 qua trường THPT Phục Hòa - đến hết địa phận thị trấn Hòa Thuận cũ giáp Xã Đại Sơn cũ |
Đất ở nông thôn | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào nhà máy pin (Công ty TNHH Green) dọc theo trục Quốc lộ 3 - đến hết ngã ba đường rẽ đi Xã Cách Linh cũ |
Đất ở nông thôn | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã tư rẽ theo đường trục chính vào Xóm Hưng Long - đến ngã ba tiếp giáp với đường Quốc lộ 3 |
Đất ở nông thôn | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường đi qua sau Đồn Biên phòng (từ đầu nối từ Quốc lộ 3 - đến nhà văn hóa Hưng Long) |
Đất ở nông thôn | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 92 - đến hết đường quy hoạch hết thửa đất số 11, tờ bản đồ số 81 |
Đất ở nông thôn | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường tiếp giáp đường Cầu Tà Lùng - Thủy Khẩu II (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 70) - đến giáp cổng công ty TNHH dịch vụ vận tải Phú Anh (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 73) |
Đất ở nông thôn | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường tiếp giáp Quốc lộ 3 từ nhà bà Lô Thị Khanh (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 77) - đến tiếp giáp với đoạn đường Cầu Tà Lùng - Thủy Khẩu II nối đến cổng công ty TNHH dịch vụ vận tải Phú Anh (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 77) |
Đất ở nông thôn | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường nối từ đường nhánh giữa Chợ Trung tâm thương mại cửa khẩu Tà Lùng và Trung tâm văn hóa Hữu nghị Tà Lùng (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 82) - đến thửa đất số 23, tờ bản đồ 77 của ông Trần Cao Bằng) |
Đất ở nông thôn | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ tiếp giáp đường tỉnh lộ 208 (Trung tâm dịch vụ nông nghiệp cũ) qua trụ sở Đảng ủy Xã - đến hết đường khu tái định cư D (hết thửa đất số 69, tờ bản đồ số 146, nhà ông Nông Văn Thủy) |
Đất ở nông thôn | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã năm Pác Tò (thuộc Xóm Pác Tò) đi theo đường Cách Linh cũ tiếp giáp với đường tỉnh lộ 208 - |
Đất ở nông thôn | 1.692.000 | 1.269.000 | 951.000 | 761.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ cống Cải Suối theo Quốc lộ 3 (Thửa đất số 93, tờ bản đồ 144 của nhà bà Nguyễn Thị Giang) - đến tiếp giáp đường nội thị (ngã ba cửa hàng xe máy Xuân Hòa cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.692.000 | 1.269.000 | 951.000 | 761.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ tiếp giáp đường nội thị rẽ vào đường bê tông đi xóm Bó Luông - đến hết địa phận thị trấn Hòa Thuận cũ giáp Xã Đại Sơn cũ |
Đất ở nông thôn | 1.692.000 | 1.269.000 | 951.000 | 761.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ nhà ông Hà Văn Thế (thửa đất số 419, tờ bản đồ số 51) tiếp giáp Quốc lộ 3 đi qua nhà ông Lê Tuấn Vương thửa đất số 150, tờ bản đồ 51 - đến tiếp giáp đường nội thị trung tâm huyện lỵ cũ |
Đất ở nông thôn | 1.692.000 | 1.269.000 | 951.000 | 761.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã ba Đoỏng Lèng thuộc Xóm Đoàn Kết vào - đến cổng Công ty cổ phần Mía đường Cao Bằng |
Đất ở nông thôn | 1.692.000 | 1.269.000 | 951.000 | 761.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi Xã Cách Linh cũ - đến đoạn tiếp giáp với đường một chiều |
Đất ở nông thôn | 1.692.000 | 1.269.000 | 951.000 | 761.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ nhà ông Lưu Danh Phượng (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 09) dọc đường Quốc lộ 3 - đến hết địa phận thị trấn Tà Lùng cũ |
Đất ở nông thôn | 1.692.000 | 1.269.000 | 951.000 | 761.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã ba Hưng Long tiếp giáp đường một chiều - đến cầu cứng Cầu Tà Lùng - Nà Thắm (từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 462 đến thửa đất số 17, tờ bản đồ 469) |
Đất ở nông thôn | 1.692.000 | 1.269.000 | 951.000 | 761.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã ba Xuân Hòa theo Quốc lộ 3 - đến hết địa giới cũ thị trấn Hòa Thuận (giáp thị trấn Tà Lùng cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.692.000 | 1.269.000 | 951.000 | 761.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã tư Pò Rịn (Xóm Tam Hợp) từ nhà ông Nông Văn Mão, thửa đất số 32, tờ bản đồ số 37 theo Quốc lộ 3 - đến ngã ba đường rẽ vào xóm Nà Rài cũ thuộc Xóm Tam Hợp |
Đất ở nông thôn | 1.223.000 | 917.000 | 688.000 | 550.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 3 đi qua đồn biên phòng theo đường bê tông qua trường Mầm non Tà Lùng - đến nhà văn hóa Hưng Long |
Đất ở nông thôn | 1.223.000 | 917.000 | 688.000 | 550.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã ba (nhà bà Hoàng Thị Lý thửa 131 tờ 10 thị trấn Tà Lùng cũ) thuộc Xóm Đoàn Kết (đường đi Xã Cách Linh cũ) đi theo đường tỉnh lộ 205 hết địa phận thị trấn Tà Lùng giáp thị trấn Hòa Thuận cũ - |
Đất ở nông thôn | 1.223.000 | 917.000 | 688.000 | 550.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi Bó Tèng theo Tỉnh lộ 205 - đến Trạm BTS Vinaphone |
Đất ở nông thôn | 1.223.000 | 917.000 | 688.000 | 550.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ lối lên miếu Đại Chùa điểm - đến Trà Lẩu tiếp giáp Thị Trấn Hoà Thuận cũ thuộc đoạn đường Tỉnh lộ 208 |
Đất ở nông thôn | 1.223.000 | 917.000 | 688.000 | 550.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ đầu cầu cứng Mỹ Hưng - đến nhà ông Đàm Văn Noọng |
Đất ở nông thôn | 1.019.000 | 765.000 | 573.000 | 459.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ đầu cầu treo (giáp thị trấn Tà Lùng cũ) - đến ngã tư Nà Thắm - Nà Chào |
Đất ở nông thôn | 1.019.000 | 765.000 | 573.000 | 459.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã tư Nà Thắm - Nà Chào - đến mốc 946 |
Đất ở nông thôn | 1.019.000 | 765.000 | 573.000 | 459.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ sau nhà ông Đàm Văn Nọong - đến cầu Nà Bó |
Đất ở nông thôn | 1.019.000 | 765.000 | 573.000 | 459.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đường tuần tra biên giới giáp thị trấn Hòa Thuận cũ - đến hết địa phận xóm Biên Hòa |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào khu dân cư Nà Rẳng - Xóm Tam Hợp theo Quốc lộ 3 - đến hết đất địa giới cũ thị trấn Hoà Thuận - Xã Lương Thiện |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào Xóm Bản Chàm - |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào Xóm Nà Seo - |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Nà Rài cũ (nay là Xóm Tam Hợp) - |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Bó Pu - Nà Rẳng cũ (nay là Xóm Tam Hợp) - |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Bó Pu - Nà Seo cũ (nay là Xóm Tam Hợp, Xóm Nà Seo) - |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Pò Rịn cũ thuộc Xóm Tam Hợp - |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào Xóm Bó Tờ - |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ cổng nhà máy đường vào xóm Pác Phéc - đến giáp xóm Cốc Khau cũ |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường tiếp giáp Quốc lộ 3 từ nhà ông Lý Văn Hiếu (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 19) vào - đến nhà văn hóa xóm Bó Pu đi theo đường cấp phối ra đến tiếp giáp đường Quốc lộ 3 thuộc Xóm Đoàn Kết |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Nà Mười cũ thuộc Xóm Quy Thuận - |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Bó Chiểng cũ thuộc Xóm Hòa Chung - |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Bản Cải cũ thuộc Xóm Hòa Chung - |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Cốc Khau cũ thuộc Xóm Quy Thuận - |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Phục Hòa |
Đoạn đường tỉnh lộ 205 từ ngã ba Đoỏng Lèng (thị trấn Tà Lùng cũ) theo đường đi Cách Linh qua xóm Nam Hà - đến xóm Bó Tèng (đường 205 cũ) |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ Quốc lộ 3 sau nhà ông Phan Văn Điệp thửa đất số 266, tờ bản đồ số 63 - đến hết địa phận đường rẽ vào Nhà thờ Bó Tờ |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đường tuần tra từ mốc 942 (Tà Lùng) - đến hết địa phận thị trấn Hòa Thuận cũ |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 (đường tránh chợ TT Hòa Thuận) từ nhà ông Tống Văn Đô thửa đất 78 tờ bản đồ số 105 đi theo đường bê tông tới nhà văn hóa Xóm Pác Bó - |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ vào xóm Búng Ỏ theo đường liên Xã đi qua xóm Bản Chang - đến hết xóm Nà Dạ tiếp giáp Xã Hạnh Phúc (Chạy dọc theo hướng đường Cao Tốc Đồng Đăng - Trà Lĩnh) |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ Quốc lộ 3 xóm Phia Khoang rẽ xuống mốc 942 giáp bờ sông Bắc Vọng - |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường tiếp giáp Quốc lộ 3 rẽ vào Công ty TNHH ắc quy green Cao Bằng - |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ Quốc lộ 3 cổng đồn Biên phòng Tà Lùng rẽ vào khu Tân Lập xóm Bó Pu - đến giáp địa phận thị trấn Hòa Thuận cũ |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã tư rẽ vào xóm Hưng Long theo đường bê tông - đến đầu cầu treo Tà Lùng - Nà Thắm |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ vào xóm Búng Ỏ - đến hết xóm Lũng Cọ (Xã Lương Thiện cũ) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 338.000 | 270.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã tư Nà Thắm - Nà Chào đi - đến chân dốc Nà Vàn |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 338.000 | 270.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã tư Nà Thắm - Nà Chào đi - đến hết chân dốc An Mạ (xóm Nà Thắm) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 338.000 | 270.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã 3 nhà văn hóa xóm Bó Phường - đến xóm Nà Quang |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 338.000 | 270.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ Nà Quang - đến xóm Nà Riềng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 338.000 | 270.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ Nà Riềng - đến ngã 3 Nà Thắm rẽ vào Lập Phân |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 338.000 | 270.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ miếu Đại Chùa tiếp giáp Xã Cách Linh cũ - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 338.000 | 270.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ chân dốc An Mạ (xóm Nà Thắm) tới Cống Nà Lủng (xóm Nà Riềng) - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 315.000 | 236.000 | 189.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã ba Tỉnh lộ 208 rẽ vào trụ sở UBND Xã Mỹ Hưng cũ theo đường bờ sông - đến ngã 3 Nà Riềng |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 315.000 | 236.000 | 189.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ cầu Nà Bó - đến khu Cốc Tắn |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 315.000 | 236.000 | 189.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Ngã 3 Nà Thắm - đến xóm Lập Phân |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 315.000 | 236.000 | 189.000 |
| Xã Phục Hòa |
Đường 205 đoạn đường từ xóm Bó Tèng tiếp giáp Xã Cách Linh cũ - đến xóm Nam Hà (đoạn đường nhánh 205 mới mở) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 315.000 | 236.000 | 189.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Các đoạn đường rộng từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên Xã, đường liên xóm và các đường vào xóm - |
Đất ở nông thôn | 308.000 | 231.000 | 173.000 | 139.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã tư Pò Rịn (nhà ông Lương Văn Khi) theo Quốc lộ 3 cũ đi qua chợ - đến ngã năm Pác Tò (hết nhà bà Lục Thị Biên, hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 116) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.282.400 | 2.461.600 | 1.846.400 | 1.476.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã năm Pác Tò (từ nhà ông Đàm Vĩnh Mông, thửa đất số 58, tờ bản đồ số 116) theo đường nội thị qua trung tâm Xã Phục Hòa - đến hết đường rẽ vào xóm Bó Luông |
Đất TM-DV nông thôn | 3.282.400 | 2.461.600 | 1.846.400 | 1.476.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đất mặt tiền đường xung quanh chợ thị trấn Hòa Thuận cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.282.400 | 2.461.600 | 1.846.400 | 1.476.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã tư xóm Pác Bó (từ nhà ông Tống Văn Quân thửa đất số 96, tờ bản đồ số 115) - đến ngã năm Pác Tò (hết nhà bà Lục Thị Biên, hết thửa số 51, tờ bản đồ 116) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.282.400 | 2.461.600 | 1.846.400 | 1.476.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ đầu Cầu Tà Lùng - Thủy Khẩu I - đến ngã ba đường rẽ vào Nhà máy sản xuất và lắp ráp bình ắc quy (Công ty TNHH ắc quy green Cao Bằng) và các vị trí đất xung quanh đình chợ Trung tâm thương mại cửa khẩu Tà Lùng; Trung tâm văn hóa Hữu Nghị Tà Lùng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.282.400 | 2.461.600 | 1.846.400 | 1.476.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã tư vào Xóm Hưng Long theo trục đường chính (đường một chiều) - đến tiếp giáp đường Quốc lộ 3 (Xóm Tân Thịnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.282.400 | 2.461.600 | 1.846.400 | 1.476.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ vào khu tái định cư 47(1) - đến tiếp giáp với đường trục chính (cạnh Chi cục Hải Quan) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.282.400 | 2.461.600 | 1.846.400 | 1.476.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Các lô đất thuộc khu tái định cư thị trấn Tà Lùng cũ thuộc lô Quy hoạch số 47(2) theo trục đường quy hoạch (nhà nghỉ Trung Đức 1 (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 65) - đến thửa đất số 15, TBĐ số 60 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.282.400 | 2.461.600 | 1.846.400 | 1.476.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Từ thửa đất số 70, TBĐ số 53 - đến tiếp giáp đoạn đường A10-E5-N9, A11 - F6 - N10, E5 - E6 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.282.400 | 2.461.600 | 1.846.400 | 1.476.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường tiếp giáp đường một chiều từ sân tennis nhà khách Đồn Biên phòng cửa khẩu Tà Lùng (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 70) - đến đầu Cầu Tà Lùng - Thủy Khẩu II (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 73) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.282.400 | 2.461.600 | 1.846.400 | 1.476.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường tiếp giáp Quốc lộ 3 từ Lô 343, mb 47(4) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 46) - đến Lô 175, mb 47(3) giáp đường một chiều (hết thửa đất số 79, tờ bản đồ số 52) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.282.400 | 2.461.600 | 1.846.400 | 1.476.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ vào xóm Bó Luông theo đường trung tâm Xã Phục Hòa - đến ngã ba giáp Quốc lộ 3 cũ (cửa hàng xe máy Xuân Hòa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.073.600 | 1.555.200 | 1.166.400 | 932.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã tư Pò Rịn (nhà ông Ma Thế Lợi, thửa đất số 413, tờ bản đồ số 29) theo đường tránh phố Phục Hòa - đến ngã tư xóm Pác Bó (từ nhà ông Tống Văn Quân thửa số 96, tờ bản đồ 115) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.073.600 | 1.555.200 | 1.166.400 | 932.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ vòng xuyến ngã năm Pác Tò dọc theo Quốc lộ 3 - đến cống Cải Suối (nhà bà Đinh Thị Sáu hết thửa đất 58, tờ bản đồ số 143) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.073.600 | 1.555.200 | 1.166.400 | 932.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ nhà bà Mọn (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 37) - đến đầu cầu cứng đi theo Tỉnh lộ 208, đến nhà ông Mão (hết thửa số đất số 32, tờ bản đồ số 37) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.073.600 | 1.555.200 | 1.166.400 | 932.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ Quốc lộ 3 cũ từ nhà ông Nông Văn Long thửa đất số 73, tờ bản đồ 96 - đến đầu cầu treo cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.073.600 | 1.555.200 | 1.166.400 | 932.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ Quốc lộ 3 cũ từ nhà ông Lô Hồng Sơn thửa đất số 26, tờ bản đồ số 96 - đến hết địa phận đầu cầu cứng (qua Xã Mỹ Hưng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.073.600 | 1.555.200 | 1.166.400 | 932.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ nhà ông Trần Hữu Hoà (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 103) (khu lương thực cũ) - đến tiếp giáp đường tránh chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.073.600 | 1.555.200 | 1.166.400 | 932.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 (nhà ông Lăng Văn Vươn, thửa đất số 70, tờ bản đồ số 104) - đến tiếp giáp đường tránh chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.073.600 | 1.555.200 | 1.166.400 | 932.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ Quốc lộ 3 cũ (nhà ông Lương Văn Lợi, thửa đất số 147, tờ bản đồ số 115) - đến tiếp giáp đường tránh chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.073.600 | 1.555.200 | 1.166.400 | 932.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ trụ sở bảo hiểm - đến giáp nhà bà Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 2.073.600 | 1.555.200 | 1.166.400 | 932.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ thi hành án - đến trạm y tế thị trấn Hòa Thuận cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.073.600 | 1.555.200 | 1.166.400 | 932.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ vòng xuyến ngã năm Pác Tò (từ nhà Ông Lô Văn Thụ, thửa đất số 42, tờ bản đồ số 116) theo hướng tỉnh lộ 208 qua trường THPT Phục Hòa - đến hết địa phận thị trấn Hòa Thuận cũ giáp Xã Đại Sơn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.073.600 | 1.555.200 | 1.166.400 | 932.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào nhà máy pin (Công ty TNHH Green) dọc theo trục Quốc lộ 3 - đến hết ngã ba đường rẽ đi Xã Cách Linh cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.073.600 | 1.555.200 | 1.166.400 | 932.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã tư rẽ theo đường trục chính vào Xóm Hưng Long - đến ngã ba tiếp giáp với đường Quốc lộ 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.073.600 | 1.555.200 | 1.166.400 | 932.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường đi qua sau Đồn Biên phòng (từ đầu nối từ Quốc lộ 3 - đến nhà văn hóa Hưng Long) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.073.600 | 1.555.200 | 1.166.400 | 932.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 92 - đến hết đường quy hoạch hết thửa đất số 11, tờ bản đồ số 81 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.073.600 | 1.555.200 | 1.166.400 | 932.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường tiếp giáp đường Cầu Tà Lùng - Thủy Khẩu II (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 70) - đến giáp cổng công ty TNHH dịch vụ vận tải Phú Anh (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 73) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.073.600 | 1.555.200 | 1.166.400 | 932.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường tiếp giáp Quốc lộ 3 từ nhà bà Lô Thị Khanh (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 77) - đến tiếp giáp với đoạn đường Cầu Tà Lùng - Thủy Khẩu II nối đến cổng công ty TNHH dịch vụ vận tải Phú Anh (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 77) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.073.600 | 1.555.200 | 1.166.400 | 932.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường nối từ đường nhánh giữa Chợ Trung tâm thương mại cửa khẩu Tà Lùng và Trung tâm văn hóa Hữu nghị Tà Lùng (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 82) - đến thửa đất số 23, tờ bản đồ 77 của ông Trần Cao Bằng) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.073.600 | 1.555.200 | 1.166.400 | 932.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ tiếp giáp đường tỉnh lộ 208 (Trung tâm dịch vụ nông nghiệp cũ) qua trụ sở Đảng ủy Xã - đến hết đường khu tái định cư D (hết thửa đất số 69, tờ bản đồ số 146, nhà ông Nông Văn Thủy) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.073.600 | 1.555.200 | 1.166.400 | 932.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã năm Pác Tò (thuộc Xóm Pác Tò) đi theo đường Cách Linh cũ tiếp giáp với đường tỉnh lộ 208 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.353.600 | 1.015.200 | 760.800 | 608.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ cống Cải Suối theo Quốc lộ 3 (Thửa đất số 93, tờ bản đồ 144 của nhà bà Nguyễn Thị Giang) - đến tiếp giáp đường nội thị (ngã ba cửa hàng xe máy Xuân Hòa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.353.600 | 1.015.200 | 760.800 | 608.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ tiếp giáp đường nội thị rẽ vào đường bê tông đi xóm Bó Luông - đến hết địa phận thị trấn Hòa Thuận cũ giáp Xã Đại Sơn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.353.600 | 1.015.200 | 760.800 | 608.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ nhà ông Hà Văn Thế (thửa đất số 419, tờ bản đồ số 51) tiếp giáp Quốc lộ 3 đi qua nhà ông Lê Tuấn Vương thửa đất số 150, tờ bản đồ 51 - đến tiếp giáp đường nội thị trung tâm huyện lỵ cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.353.600 | 1.015.200 | 760.800 | 608.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã ba Đoỏng Lèng thuộc Xóm Đoàn Kết vào - đến cổng Công ty cổ phần Mía đường Cao Bằng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.353.600 | 1.015.200 | 760.800 | 608.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi Xã Cách Linh cũ - đến đoạn tiếp giáp với đường một chiều |
Đất TM-DV nông thôn | 1.353.600 | 1.015.200 | 760.800 | 608.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ nhà ông Lưu Danh Phượng (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 09) dọc đường Quốc lộ 3 - đến hết địa phận thị trấn Tà Lùng cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.353.600 | 1.015.200 | 760.800 | 608.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã ba Hưng Long tiếp giáp đường một chiều - đến cầu cứng Cầu Tà Lùng - Nà Thắm (từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 462 đến thửa đất số 17, tờ bản đồ 469) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.353.600 | 1.015.200 | 760.800 | 608.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã ba Xuân Hòa theo Quốc lộ 3 - đến hết địa giới cũ thị trấn Hòa Thuận (giáp thị trấn Tà Lùng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.353.600 | 1.015.200 | 760.800 | 608.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã tư Pò Rịn (Xóm Tam Hợp) từ nhà ông Nông Văn Mão, thửa đất số 32, tờ bản đồ số 37 theo Quốc lộ 3 - đến ngã ba đường rẽ vào xóm Nà Rài cũ thuộc Xóm Tam Hợp |
Đất TM-DV nông thôn | 978.400 | 733.600 | 550.400 | 440.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 3 đi qua đồn biên phòng theo đường bê tông qua trường Mầm non Tà Lùng - đến nhà văn hóa Hưng Long |
Đất TM-DV nông thôn | 978.400 | 733.600 | 550.400 | 440.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã ba (nhà bà Hoàng Thị Lý thửa 131 tờ 10 thị trấn Tà Lùng cũ) thuộc Xóm Đoàn Kết (đường đi Xã Cách Linh cũ) đi theo đường tỉnh lộ 205 hết địa phận thị trấn Tà Lùng giáp thị trấn Hòa Thuận cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 978.400 | 733.600 | 550.400 | 440.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi Bó Tèng theo Tỉnh lộ 205 - đến Trạm BTS Vinaphone |
Đất TM-DV nông thôn | 978.400 | 733.600 | 550.400 | 440.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ lối lên miếu Đại Chùa điểm - đến Trà Lẩu tiếp giáp Thị Trấn Hoà Thuận cũ thuộc đoạn đường Tỉnh lộ 208 |
Đất TM-DV nông thôn | 978.400 | 733.600 | 550.400 | 440.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ đầu cầu cứng Mỹ Hưng - đến nhà ông Đàm Văn Noọng |
Đất TM-DV nông thôn | 815.200 | 612.000 | 458.400 | 367.200 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ đầu cầu treo (giáp thị trấn Tà Lùng cũ) - đến ngã tư Nà Thắm - Nà Chào |
Đất TM-DV nông thôn | 815.200 | 612.000 | 458.400 | 367.200 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã tư Nà Thắm - Nà Chào - đến mốc 946 |
Đất TM-DV nông thôn | 815.200 | 612.000 | 458.400 | 367.200 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ sau nhà ông Đàm Văn Nọong - đến cầu Nà Bó |
Đất TM-DV nông thôn | 815.200 | 612.000 | 458.400 | 367.200 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đường tuần tra biên giới giáp thị trấn Hòa Thuận cũ - đến hết địa phận xóm Biên Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 650.400 | 488.000 | 365.600 | 292.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào khu dân cư Nà Rẳng - Xóm Tam Hợp theo Quốc lộ 3 - đến hết đất địa giới cũ thị trấn Hoà Thuận - Xã Lương Thiện |
Đất TM-DV nông thôn | 650.400 | 488.000 | 365.600 | 292.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào Xóm Bản Chàm - |
Đất TM-DV nông thôn | 650.400 | 488.000 | 365.600 | 292.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào Xóm Nà Seo - |
Đất TM-DV nông thôn | 650.400 | 488.000 | 365.600 | 292.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Nà Rài cũ (nay là Xóm Tam Hợp) - |
Đất TM-DV nông thôn | 650.400 | 488.000 | 365.600 | 292.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Bó Pu - Nà Rẳng cũ (nay là Xóm Tam Hợp) - |
Đất TM-DV nông thôn | 650.400 | 488.000 | 365.600 | 292.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Bó Pu - Nà Seo cũ (nay là Xóm Tam Hợp, Xóm Nà Seo) - |
Đất TM-DV nông thôn | 650.400 | 488.000 | 365.600 | 292.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Pò Rịn cũ thuộc Xóm Tam Hợp - |
Đất TM-DV nông thôn | 650.400 | 488.000 | 365.600 | 292.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào Xóm Bó Tờ - |
Đất TM-DV nông thôn | 650.400 | 488.000 | 365.600 | 292.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ cổng nhà máy đường vào xóm Pác Phéc - đến giáp xóm Cốc Khau cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 650.400 | 488.000 | 365.600 | 292.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường tiếp giáp Quốc lộ 3 từ nhà ông Lý Văn Hiếu (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 19) vào - đến nhà văn hóa xóm Bó Pu đi theo đường cấp phối ra đến tiếp giáp đường Quốc lộ 3 thuộc Xóm Đoàn Kết |
Đất TM-DV nông thôn | 650.400 | 488.000 | 365.600 | 292.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Nà Mười cũ thuộc Xóm Quy Thuận - |
Đất TM-DV nông thôn | 650.400 | 488.000 | 365.600 | 292.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Bó Chiểng cũ thuộc Xóm Hòa Chung - |
Đất TM-DV nông thôn | 650.400 | 488.000 | 365.600 | 292.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Bản Cải cũ thuộc Xóm Hòa Chung - |
Đất TM-DV nông thôn | 650.400 | 488.000 | 365.600 | 292.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Cốc Khau cũ thuộc Xóm Quy Thuận - |
Đất TM-DV nông thôn | 650.400 | 488.000 | 365.600 | 292.800 |
| Xã Phục Hòa |
Đoạn đường tỉnh lộ 205 từ ngã ba Đoỏng Lèng (thị trấn Tà Lùng cũ) theo đường đi Cách Linh qua xóm Nam Hà - đến xóm Bó Tèng (đường 205 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 650.400 | 488.000 | 365.600 | 292.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ Quốc lộ 3 sau nhà ông Phan Văn Điệp thửa đất số 266, tờ bản đồ số 63 - đến hết địa phận đường rẽ vào Nhà thờ Bó Tờ |
Đất TM-DV nông thôn | 650.400 | 488.000 | 365.600 | 292.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đường tuần tra từ mốc 942 (Tà Lùng) - đến hết địa phận thị trấn Hòa Thuận cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 650.400 | 488.000 | 365.600 | 292.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 (đường tránh chợ TT Hòa Thuận) từ nhà ông Tống Văn Đô thửa đất 78 tờ bản đồ số 105 đi theo đường bê tông tới nhà văn hóa Xóm Pác Bó - |
Đất TM-DV nông thôn | 650.400 | 488.000 | 365.600 | 292.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ vào xóm Búng Ỏ theo đường liên Xã đi qua xóm Bản Chang - đến hết xóm Nà Dạ tiếp giáp Xã Hạnh Phúc (Chạy dọc theo hướng đường Cao Tốc Đồng Đăng - Trà Lĩnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 650.400 | 488.000 | 365.600 | 292.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ Quốc lộ 3 xóm Phia Khoang rẽ xuống mốc 942 giáp bờ sông Bắc Vọng - |
Đất TM-DV nông thôn | 650.400 | 488.000 | 365.600 | 292.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường tiếp giáp Quốc lộ 3 rẽ vào Công ty TNHH ắc quy green Cao Bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 650.400 | 488.000 | 365.600 | 292.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ Quốc lộ 3 cổng đồn Biên phòng Tà Lùng rẽ vào khu Tân Lập xóm Bó Pu - đến giáp địa phận thị trấn Hòa Thuận cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 650.400 | 488.000 | 365.600 | 292.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã tư rẽ vào xóm Hưng Long theo đường bê tông - đến đầu cầu treo Tà Lùng - Nà Thắm |
Đất TM-DV nông thôn | 650.400 | 488.000 | 365.600 | 292.800 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ vào xóm Búng Ỏ - đến hết xóm Lũng Cọ (Xã Lương Thiện cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 360.000 | 270.400 | 216.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã tư Nà Thắm - Nà Chào đi - đến chân dốc Nà Vàn |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 360.000 | 270.400 | 216.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã tư Nà Thắm - Nà Chào đi - đến hết chân dốc An Mạ (xóm Nà Thắm) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 360.000 | 270.400 | 216.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã 3 nhà văn hóa xóm Bó Phường - đến xóm Nà Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 360.000 | 270.400 | 216.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ Nà Quang - đến xóm Nà Riềng |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 360.000 | 270.400 | 216.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ Nà Riềng - đến ngã 3 Nà Thắm rẽ vào Lập Phân |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 360.000 | 270.400 | 216.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ miếu Đại Chùa tiếp giáp Xã Cách Linh cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 360.000 | 270.400 | 216.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ chân dốc An Mạ (xóm Nà Thắm) tới Cống Nà Lủng (xóm Nà Riềng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 252.000 | 188.800 | 151.200 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã ba Tỉnh lộ 208 rẽ vào trụ sở UBND Xã Mỹ Hưng cũ theo đường bờ sông - đến ngã 3 Nà Riềng |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 252.000 | 188.800 | 151.200 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ cầu Nà Bó - đến khu Cốc Tắn |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 252.000 | 188.800 | 151.200 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Ngã 3 Nà Thắm - đến xóm Lập Phân |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 252.000 | 188.800 | 151.200 |
| Xã Phục Hòa |
Đường 205 đoạn đường từ xóm Bó Tèng tiếp giáp Xã Cách Linh cũ - đến xóm Nam Hà (đoạn đường nhánh 205 mới mở) |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 252.000 | 188.800 | 151.200 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Các đoạn đường rộng từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên Xã, đường liên xóm và các đường vào xóm - |
Đất TM-DV nông thôn | 246.400 | 184.800 | 138.400 | 111.200 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã tư Pò Rịn (nhà ông Lương Văn Khi) theo Quốc lộ 3 cũ đi qua chợ - đến ngã năm Pác Tò (hết nhà bà Lục Thị Biên, hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 116) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.461.800 | 1.846.200 | 1.384.800 | 1.107.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã năm Pác Tò (từ nhà ông Đàm Vĩnh Mông, thửa đất số 58, tờ bản đồ số 116) theo đường nội thị qua trung tâm Xã Phục Hòa - đến hết đường rẽ vào xóm Bó Luông |
Đất SX-KD nông thôn | 2.461.800 | 1.846.200 | 1.384.800 | 1.107.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đất mặt tiền đường xung quanh chợ thị trấn Hòa Thuận cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.461.800 | 1.846.200 | 1.384.800 | 1.107.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã tư xóm Pác Bó (từ nhà ông Tống Văn Quân thửa đất số 96, tờ bản đồ số 115) - đến ngã năm Pác Tò (hết nhà bà Lục Thị Biên, hết thửa số 51, tờ bản đồ 116) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.461.800 | 1.846.200 | 1.384.800 | 1.107.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ đầu Cầu Tà Lùng - Thủy Khẩu I - đến ngã ba đường rẽ vào Nhà máy sản xuất và lắp ráp bình ắc quy (Công ty TNHH ắc quy green Cao Bằng) và các vị trí đất xung quanh đình chợ Trung tâm thương mại cửa khẩu Tà Lùng; Trung tâm văn hóa Hữu Nghị Tà Lùng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.461.800 | 1.846.200 | 1.384.800 | 1.107.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã tư vào Xóm Hưng Long theo trục đường chính (đường một chiều) - đến tiếp giáp đường Quốc lộ 3 (Xóm Tân Thịnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.461.800 | 1.846.200 | 1.384.800 | 1.107.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ vào khu tái định cư 47(1) - đến tiếp giáp với đường trục chính (cạnh Chi cục Hải Quan) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.461.800 | 1.846.200 | 1.384.800 | 1.107.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Các lô đất thuộc khu tái định cư thị trấn Tà Lùng cũ thuộc lô Quy hoạch số 47(2) theo trục đường quy hoạch (nhà nghỉ Trung Đức 1 (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 65) - đến thửa đất số 15, TBĐ số 60 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.461.800 | 1.846.200 | 1.384.800 | 1.107.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Từ thửa đất số 70, TBĐ số 53 - đến tiếp giáp đoạn đường A10-E5-N9, A11 - F6 - N10, E5 - E6 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.461.800 | 1.846.200 | 1.384.800 | 1.107.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường tiếp giáp đường một chiều từ sân tennis nhà khách Đồn Biên phòng cửa khẩu Tà Lùng (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 70) - đến đầu Cầu Tà Lùng - Thủy Khẩu II (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 73) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.461.800 | 1.846.200 | 1.384.800 | 1.107.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường tiếp giáp Quốc lộ 3 từ Lô 343, mb 47(4) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 46) - đến Lô 175, mb 47(3) giáp đường một chiều (hết thửa đất số 79, tờ bản đồ số 52) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.461.800 | 1.846.200 | 1.384.800 | 1.107.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ vào xóm Bó Luông theo đường trung tâm Xã Phục Hòa - đến ngã ba giáp Quốc lộ 3 cũ (cửa hàng xe máy Xuân Hòa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.555.200 | 1.166.400 | 874.800 | 699.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã tư Pò Rịn (nhà ông Ma Thế Lợi, thửa đất số 413, tờ bản đồ số 29) theo đường tránh phố Phục Hòa - đến ngã tư xóm Pác Bó (từ nhà ông Tống Văn Quân thửa số 96, tờ bản đồ 115) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.555.200 | 1.166.400 | 874.800 | 699.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ vòng xuyến ngã năm Pác Tò dọc theo Quốc lộ 3 - đến cống Cải Suối (nhà bà Đinh Thị Sáu hết thửa đất 58, tờ bản đồ số 143) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.555.200 | 1.166.400 | 874.800 | 699.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ nhà bà Mọn (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 37) - đến đầu cầu cứng đi theo Tỉnh lộ 208, đến nhà ông Mão (hết thửa số đất số 32, tờ bản đồ số 37) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.555.200 | 1.166.400 | 874.800 | 699.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ Quốc lộ 3 cũ từ nhà ông Nông Văn Long thửa đất số 73, tờ bản đồ 96 - đến đầu cầu treo cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.555.200 | 1.166.400 | 874.800 | 699.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ Quốc lộ 3 cũ từ nhà ông Lô Hồng Sơn thửa đất số 26, tờ bản đồ số 96 - đến hết địa phận đầu cầu cứng (qua Xã Mỹ Hưng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.555.200 | 1.166.400 | 874.800 | 699.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ nhà ông Trần Hữu Hoà (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 103) (khu lương thực cũ) - đến tiếp giáp đường tránh chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.555.200 | 1.166.400 | 874.800 | 699.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 (nhà ông Lăng Văn Vươn, thửa đất số 70, tờ bản đồ số 104) - đến tiếp giáp đường tránh chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.555.200 | 1.166.400 | 874.800 | 699.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ Quốc lộ 3 cũ (nhà ông Lương Văn Lợi, thửa đất số 147, tờ bản đồ số 115) - đến tiếp giáp đường tránh chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.555.200 | 1.166.400 | 874.800 | 699.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ trụ sở bảo hiểm - đến giáp nhà bà Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.555.200 | 1.166.400 | 874.800 | 699.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ thi hành án - đến trạm y tế thị trấn Hòa Thuận cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.555.200 | 1.166.400 | 874.800 | 699.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ vòng xuyến ngã năm Pác Tò (từ nhà Ông Lô Văn Thụ, thửa đất số 42, tờ bản đồ số 116) theo hướng tỉnh lộ 208 qua trường THPT Phục Hòa - đến hết địa phận thị trấn Hòa Thuận cũ giáp Xã Đại Sơn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.555.200 | 1.166.400 | 874.800 | 699.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào nhà máy pin (Công ty TNHH Green) dọc theo trục Quốc lộ 3 - đến hết ngã ba đường rẽ đi Xã Cách Linh cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.555.200 | 1.166.400 | 874.800 | 699.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã tư rẽ theo đường trục chính vào Xóm Hưng Long - đến ngã ba tiếp giáp với đường Quốc lộ 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.555.200 | 1.166.400 | 874.800 | 699.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường đi qua sau Đồn Biên phòng (từ đầu nối từ Quốc lộ 3 - đến nhà văn hóa Hưng Long) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.555.200 | 1.166.400 | 874.800 | 699.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 92 - đến hết đường quy hoạch hết thửa đất số 11, tờ bản đồ số 81 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.555.200 | 1.166.400 | 874.800 | 699.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường tiếp giáp đường Cầu Tà Lùng - Thủy Khẩu II (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 70) - đến giáp cổng công ty TNHH dịch vụ vận tải Phú Anh (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 73) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.555.200 | 1.166.400 | 874.800 | 699.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường tiếp giáp Quốc lộ 3 từ nhà bà Lô Thị Khanh (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 77) - đến tiếp giáp với đoạn đường Cầu Tà Lùng - Thủy Khẩu II nối đến cổng công ty TNHH dịch vụ vận tải Phú Anh (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 77) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.555.200 | 1.166.400 | 874.800 | 699.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường nối từ đường nhánh giữa Chợ Trung tâm thương mại cửa khẩu Tà Lùng và Trung tâm văn hóa Hữu nghị Tà Lùng (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 82) - đến thửa đất số 23, tờ bản đồ 77 của ông Trần Cao Bằng) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.555.200 | 1.166.400 | 874.800 | 699.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ tiếp giáp đường tỉnh lộ 208 (Trung tâm dịch vụ nông nghiệp cũ) qua trụ sở Đảng ủy Xã - đến hết đường khu tái định cư D (hết thửa đất số 69, tờ bản đồ số 146, nhà ông Nông Văn Thủy) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.555.200 | 1.166.400 | 874.800 | 699.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã năm Pác Tò (thuộc Xóm Pác Tò) đi theo đường Cách Linh cũ tiếp giáp với đường tỉnh lộ 208 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.015.200 | 761.400 | 570.600 | 456.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ cống Cải Suối theo Quốc lộ 3 (Thửa đất số 93, tờ bản đồ 144 của nhà bà Nguyễn Thị Giang) - đến tiếp giáp đường nội thị (ngã ba cửa hàng xe máy Xuân Hòa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.015.200 | 761.400 | 570.600 | 456.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ tiếp giáp đường nội thị rẽ vào đường bê tông đi xóm Bó Luông - đến hết địa phận thị trấn Hòa Thuận cũ giáp Xã Đại Sơn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.015.200 | 761.400 | 570.600 | 456.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ nhà ông Hà Văn Thế (thửa đất số 419, tờ bản đồ số 51) tiếp giáp Quốc lộ 3 đi qua nhà ông Lê Tuấn Vương thửa đất số 150, tờ bản đồ 51 - đến tiếp giáp đường nội thị trung tâm huyện lỵ cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.015.200 | 761.400 | 570.600 | 456.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã ba Đoỏng Lèng thuộc Xóm Đoàn Kết vào - đến cổng Công ty cổ phần Mía đường Cao Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.015.200 | 761.400 | 570.600 | 456.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi Xã Cách Linh cũ - đến đoạn tiếp giáp với đường một chiều |
Đất SX-KD nông thôn | 1.015.200 | 761.400 | 570.600 | 456.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ nhà ông Lưu Danh Phượng (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 09) dọc đường Quốc lộ 3 - đến hết địa phận thị trấn Tà Lùng cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.015.200 | 761.400 | 570.600 | 456.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã ba Hưng Long tiếp giáp đường một chiều - đến cầu cứng Cầu Tà Lùng - Nà Thắm (từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 462 đến thửa đất số 17, tờ bản đồ 469) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.015.200 | 761.400 | 570.600 | 456.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã ba Xuân Hòa theo Quốc lộ 3 - đến hết địa giới cũ thị trấn Hòa Thuận (giáp thị trấn Tà Lùng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.015.200 | 761.400 | 570.600 | 456.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã tư Pò Rịn (Xóm Tam Hợp) từ nhà ông Nông Văn Mão, thửa đất số 32, tờ bản đồ số 37 theo Quốc lộ 3 - đến ngã ba đường rẽ vào xóm Nà Rài cũ thuộc Xóm Tam Hợp |
Đất SX-KD nông thôn | 733.800 | 550.200 | 412.800 | 330.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 3 đi qua đồn biên phòng theo đường bê tông qua trường Mầm non Tà Lùng - đến nhà văn hóa Hưng Long |
Đất SX-KD nông thôn | 733.800 | 550.200 | 412.800 | 330.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã ba (nhà bà Hoàng Thị Lý thửa 131 tờ 10 thị trấn Tà Lùng cũ) thuộc Xóm Đoàn Kết (đường đi Xã Cách Linh cũ) đi theo đường tỉnh lộ 205 hết địa phận thị trấn Tà Lùng giáp thị trấn Hòa Thuận cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 733.800 | 550.200 | 412.800 | 330.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi Bó Tèng theo Tỉnh lộ 205 - đến Trạm BTS Vinaphone |
Đất SX-KD nông thôn | 733.800 | 550.200 | 412.800 | 330.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ lối lên miếu Đại Chùa điểm - đến Trà Lẩu tiếp giáp Thị Trấn Hoà Thuận cũ thuộc đoạn đường Tỉnh lộ 208 |
Đất SX-KD nông thôn | 733.800 | 550.200 | 412.800 | 330.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ đầu cầu cứng Mỹ Hưng - đến nhà ông Đàm Văn Noọng |
Đất SX-KD nông thôn | 611.400 | 459.000 | 343.800 | 275.400 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ đầu cầu treo (giáp thị trấn Tà Lùng cũ) - đến ngã tư Nà Thắm - Nà Chào |
Đất SX-KD nông thôn | 611.400 | 459.000 | 343.800 | 275.400 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã tư Nà Thắm - Nà Chào - đến mốc 946 |
Đất SX-KD nông thôn | 611.400 | 459.000 | 343.800 | 275.400 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ sau nhà ông Đàm Văn Nọong - đến cầu Nà Bó |
Đất SX-KD nông thôn | 611.400 | 459.000 | 343.800 | 275.400 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đường tuần tra biên giới giáp thị trấn Hòa Thuận cũ - đến hết địa phận xóm Biên Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 366.000 | 274.200 | 219.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào khu dân cư Nà Rẳng - Xóm Tam Hợp theo Quốc lộ 3 - đến hết đất địa giới cũ thị trấn Hoà Thuận - Xã Lương Thiện |
Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 366.000 | 274.200 | 219.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào Xóm Bản Chàm - |
Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 366.000 | 274.200 | 219.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào Xóm Nà Seo - |
Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 366.000 | 274.200 | 219.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Nà Rài cũ (nay là Xóm Tam Hợp) - |
Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 366.000 | 274.200 | 219.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Bó Pu - Nà Rẳng cũ (nay là Xóm Tam Hợp) - |
Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 366.000 | 274.200 | 219.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Bó Pu - Nà Seo cũ (nay là Xóm Tam Hợp, Xóm Nà Seo) - |
Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 366.000 | 274.200 | 219.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Pò Rịn cũ thuộc Xóm Tam Hợp - |
Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 366.000 | 274.200 | 219.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào Xóm Bó Tờ - |
Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 366.000 | 274.200 | 219.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ cổng nhà máy đường vào xóm Pác Phéc - đến giáp xóm Cốc Khau cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 366.000 | 274.200 | 219.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường tiếp giáp Quốc lộ 3 từ nhà ông Lý Văn Hiếu (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 19) vào - đến nhà văn hóa xóm Bó Pu đi theo đường cấp phối ra đến tiếp giáp đường Quốc lộ 3 thuộc Xóm Đoàn Kết |
Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 366.000 | 274.200 | 219.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Nà Mười cũ thuộc Xóm Quy Thuận - |
Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 366.000 | 274.200 | 219.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Bó Chiểng cũ thuộc Xóm Hòa Chung - |
Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 366.000 | 274.200 | 219.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Bản Cải cũ thuộc Xóm Hòa Chung - |
Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 366.000 | 274.200 | 219.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 vào xóm Cốc Khau cũ thuộc Xóm Quy Thuận - |
Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 366.000 | 274.200 | 219.600 |
| Xã Phục Hòa |
Đoạn đường tỉnh lộ 205 từ ngã ba Đoỏng Lèng (thị trấn Tà Lùng cũ) theo đường đi Cách Linh qua xóm Nam Hà - đến xóm Bó Tèng (đường 205 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 366.000 | 274.200 | 219.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ Quốc lộ 3 sau nhà ông Phan Văn Điệp thửa đất số 266, tờ bản đồ số 63 - đến hết địa phận đường rẽ vào Nhà thờ Bó Tờ |
Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 366.000 | 274.200 | 219.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đường tuần tra từ mốc 942 (Tà Lùng) - đến hết địa phận thị trấn Hòa Thuận cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 366.000 | 274.200 | 219.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 (đường tránh chợ TT Hòa Thuận) từ nhà ông Tống Văn Đô thửa đất 78 tờ bản đồ số 105 đi theo đường bê tông tới nhà văn hóa Xóm Pác Bó - |
Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 366.000 | 274.200 | 219.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ vào xóm Búng Ỏ theo đường liên Xã đi qua xóm Bản Chang - đến hết xóm Nà Dạ tiếp giáp Xã Hạnh Phúc (Chạy dọc theo hướng đường Cao Tốc Đồng Đăng - Trà Lĩnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 366.000 | 274.200 | 219.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ Quốc lộ 3 xóm Phia Khoang rẽ xuống mốc 942 giáp bờ sông Bắc Vọng - |
Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 366.000 | 274.200 | 219.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường tiếp giáp Quốc lộ 3 rẽ vào Công ty TNHH ắc quy green Cao Bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 366.000 | 274.200 | 219.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ Quốc lộ 3 cổng đồn Biên phòng Tà Lùng rẽ vào khu Tân Lập xóm Bó Pu - đến giáp địa phận thị trấn Hòa Thuận cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 366.000 | 274.200 | 219.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã tư rẽ vào xóm Hưng Long theo đường bê tông - đến đầu cầu treo Tà Lùng - Nà Thắm |
Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 366.000 | 274.200 | 219.600 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ vào xóm Búng Ỏ - đến hết xóm Lũng Cọ (Xã Lương Thiện cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 270.000 | 202.800 | 162.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã tư Nà Thắm - Nà Chào đi - đến chân dốc Nà Vàn |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 270.000 | 202.800 | 162.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã tư Nà Thắm - Nà Chào đi - đến hết chân dốc An Mạ (xóm Nà Thắm) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 270.000 | 202.800 | 162.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã 3 nhà văn hóa xóm Bó Phường - đến xóm Nà Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 270.000 | 202.800 | 162.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ Nà Quang - đến xóm Nà Riềng |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 270.000 | 202.800 | 162.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ Nà Riềng - đến ngã 3 Nà Thắm rẽ vào Lập Phân |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 270.000 | 202.800 | 162.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ miếu Đại Chùa tiếp giáp Xã Cách Linh cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 270.000 | 202.800 | 162.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ chân dốc An Mạ (xóm Nà Thắm) tới Cống Nà Lủng (xóm Nà Riềng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 189.000 | 141.600 | 113.400 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã ba Tỉnh lộ 208 rẽ vào trụ sở UBND Xã Mỹ Hưng cũ theo đường bờ sông - đến ngã 3 Nà Riềng |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 189.000 | 141.600 | 113.400 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ cầu Nà Bó - đến khu Cốc Tắn |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 189.000 | 141.600 | 113.400 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Ngã 3 Nà Thắm - đến xóm Lập Phân |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 189.000 | 141.600 | 113.400 |
| Xã Phục Hòa |
Đường 205 đoạn đường từ xóm Bó Tèng tiếp giáp Xã Cách Linh cũ - đến xóm Nam Hà (đoạn đường nhánh 205 mới mở) |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 189.000 | 141.600 | 113.400 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Các đoạn đường rộng từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên Xã, đường liên xóm và các đường vào xóm - |
Đất SX-KD nông thôn | 184.800 | 138.600 | 103.800 | 83.400 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đất chuyên trồng lúa - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đất trồng lúa còn lại - |
Đất trồng lúa | 82.000 | 65.000 | 57.000 | 0 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 52.000 | 0 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa - |
Đất trồng cây lâu năm | 71.000 | 57.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 51.000 | 40.000 | 35.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã tư Pò Rịn (nhà ông Lương Văn Khi) theo Quốc lộ 3 cũ đi qua chợ - đến ngã năm Pác Tò (hết nhà bà Lục Thị Biên, hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 116) |
Đất ở nông thôn | 4.103.000 | 3.077.000 | 2.308.000 | 1.846.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã năm Pác Tò (từ nhà ông Đàm Vĩnh Mông, thửa đất số 58, tờ bản đồ số 116) theo đường nội thị qua trung tâm Xã Phục Hòa - đến hết đường rẽ vào xóm Bó Luông |
Đất ở nông thôn | 4.103.000 | 3.077.000 | 2.308.000 | 1.846.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đất mặt tiền đường xung quanh chợ thị trấn Hòa Thuận cũ - |
Đất ở nông thôn | 4.103.000 | 3.077.000 | 2.308.000 | 1.846.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã tư xóm Pác Bó (từ nhà ông Tống Văn Quân thửa đất số 96, tờ bản đồ số 115) - đến ngã năm Pác Tò (hết nhà bà Lục Thị Biên, hết thửa số 51, tờ bản đồ 116) |
Đất ở nông thôn | 4.103.000 | 3.077.000 | 2.308.000 | 1.846.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ đầu Cầu Tà Lùng - Thủy Khẩu I - đến ngã ba đường rẽ vào Nhà máy sản xuất và lắp ráp bình ắc quy (Công ty TNHH ắc quy green Cao Bằng) và các vị trí đất xung quanh đình chợ Trung tâm thương mại cửa khẩu Tà Lùng; Trung tâm văn hóa Hữu Nghị Tà Lùng |
Đất ở nông thôn | 4.103.000 | 3.077.000 | 2.308.000 | 1.846.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã tư vào Xóm Hưng Long theo trục đường chính (đường một chiều) - đến tiếp giáp đường Quốc lộ 3 (Xóm Tân Thịnh) |
Đất ở nông thôn | 4.103.000 | 3.077.000 | 2.308.000 | 1.846.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ vào khu tái định cư 47(1) - đến tiếp giáp với đường trục chính (cạnh Chi cục Hải Quan) |
Đất ở nông thôn | 4.103.000 | 3.077.000 | 2.308.000 | 1.846.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Các lô đất thuộc khu tái định cư thị trấn Tà Lùng cũ thuộc lô Quy hoạch số 47(2) theo trục đường quy hoạch (nhà nghỉ Trung Đức 1 (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 65) - đến thửa đất số 15, TBĐ số 60 |
Đất ở nông thôn | 4.103.000 | 3.077.000 | 2.308.000 | 1.846.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Từ thửa đất số 70, TBĐ số 53 - đến tiếp giáp đoạn đường A10-E5-N9, A11 - F6 - N10, E5 - E6 |
Đất ở nông thôn | 4.103.000 | 3.077.000 | 2.308.000 | 1.846.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường tiếp giáp đường một chiều từ sân tennis nhà khách Đồn Biên phòng cửa khẩu Tà Lùng (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 70) - đến đầu Cầu Tà Lùng - Thủy Khẩu II (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 73) |
Đất ở nông thôn | 4.103.000 | 3.077.000 | 2.308.000 | 1.846.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường tiếp giáp Quốc lộ 3 từ Lô 343, mb 47(4) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 46) - đến Lô 175, mb 47(3) giáp đường một chiều (hết thửa đất số 79, tờ bản đồ số 52) |
Đất ở nông thôn | 4.103.000 | 3.077.000 | 2.308.000 | 1.846.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường rẽ vào xóm Bó Luông theo đường trung tâm Xã Phục Hòa - đến ngã ba giáp Quốc lộ 3 cũ (cửa hàng xe máy Xuân Hòa cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ ngã tư Pò Rịn (nhà ông Ma Thế Lợi, thửa đất số 413, tờ bản đồ số 29) theo đường tránh phố Phục Hòa - đến ngã tư xóm Pác Bó (từ nhà ông Tống Văn Quân thửa số 96, tờ bản đồ 115) |
Đất ở nông thôn | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ vòng xuyến ngã năm Pác Tò dọc theo Quốc lộ 3 - đến cống Cải Suối (nhà bà Đinh Thị Sáu hết thửa đất 58, tờ bản đồ số 143) |
Đất ở nông thôn | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
| Xã Phục Hòa |
Xã Phục Hòa Đoạn đường từ nhà bà Mọn (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 37) - đến đầu cầu cứng đi theo Tỉnh lộ 208, đến nhà ông Mão (hết thửa số đất số 32, tờ bản đồ số 37) |
Đất ở nông thôn | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.458.000 | 1.166.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phục Hòa
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

4. Thông tin xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Tà Lùng, Thị trấn Hòa Thuận, Xã Mỹ Hưng, Xã Đại Sơn (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phục Hòa theo Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Phục Hòa có diện tích tự nhiên 122,7 km² với quy mô dân số 14.339 người, mật độ dân cư đạt 116,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phục Hòa được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phục Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cao Bằng, Xã Phục Hòa là một trong tổng số 56 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 53 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Phục Hòa, Tỉnh Cao Bằng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cao Bằng
5.1. Đối với đất nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
– Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
– Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
– Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
b) Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được tính bằng 60% giá đất ở tại nông thôn được xác định cùng vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
