Bảng giá đất xã Phúc Thọ Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Phúc Thọ Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Phúc Thọ Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Phúc Thọ Lâm Hà được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phúc Thọ Lâm Hà theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phúc Thọ Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Phúc Thọ Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Phúc Thọ Lâm Hà năm 2026
Khu vực: xã Phúc Thọ Lâm Hà.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 2.360.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ giáp xã Tân Hà cũ (thửa 19, tờ 116) - đến ngã ba thôn Đông Thanh đường bê tông (hết thửa 74, tờ bản đồ số 114) |
Đất ở | 956.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ ngã ba Đông Thanh (hết thửa 74, tờ bản đồ số 114) - đến Sơn Lâm (thửa 24, tờ bản đồ số 124) |
Đất ở | 1.079.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ Sơn Lâm (hết thửa 24, tờ bản đồ số 124), - đến đầu cầu UBND xã cũ (hết thửa 317, tờ bản đồ số 124) |
Đất ở | 1.650.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ đầu cầu UBND xã cũ (hết thửa 317, tờ bản đồ số 124) - đến chân dốc Vắt (hết thửa 122, tờ bản đồ số 136) |
Đất ở | 1.517.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ chân dốc Vắt (hết thửa 131, tờ bản đồ số 136) - đến đỉnh dốc Vắt, hết Trường Tiểu học Kon Pang (thửa 149, tờ bản đồ số 135) |
Đất ở | 775.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Đoạn từ chân dốc Vắt (hết thửa 122, tờ bản đồ số 136), - đến ngã ba xóm mới (hết thửa 110, tờ bản đồ số 121) |
Đất ở | 600.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Đoạn qua ngã ba xóm mới (hết thửa 110, tờ bản đồ số 121) qua trường THCS Lê Văn Tám - đến ngã ba nhà ông Tới Trang |
Đất ở | 967.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Đoạn từ ngã ba ông Tới Trang - đến hết thửa 18, tờ bản đồ 40-2022 |
Đất ở | 841.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Đoạn ngã tư thôn Tân Hợp thuộc thửa 21, 40, tờ bản đồ 40-2022 - |
Đất ở | 2.360.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Đoạn từ ngã tư Tân Hợp - đến ngã 3 đội sản xuất vào Đoàn kinh tế thuộc ĐT 725 |
Đất ở | 841.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Đoạn đường ĐT 725 còn lại Từ ngã 3 đội sản xuất vào Đoàn kinh tế thuộc ĐT 725, xuống đèo - đến cầu Đạ Dâng |
Đất ở | 500.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ thôn Thanh Hà (thửa 30, tờ 110) đi Lan Quang thôn Thanh Bình vào qua hội trường thôn Phi Tô, - đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà (theo địa giới hành chính 513) |
Đất ở | 487.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Đoạn từ ngã 3 ông Nông Văn Tuyến (từ thửa 157, tờ bản đồ số 108) ra gần đường ĐT 725 hết thửa đất số 157, tờ bản đồ số 120, - |
Đất ở | 494.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ cổng trào thôn Tân An qua hội trường thôn Thanh Hà đi thôn Tân Bình - đến giáp đất nhà ông Nông Văn Tuyến (giáp thửa 157, tờ 108) |
Đất ở | 490.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ giáp xã Tân Hà tờ thửa 60 tờ 117 - đến ngã ba Dược Liệu (hết thửa 03, tờ bản đồ số 91) |
Đất ở | 1.300.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ giáp xã Đình Văn tới ngã ba Dược Liệu (Công ty TNHH Đà Lạt Hasfarm) - |
Đất ở | 1.116.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ ngã ba Dược Liệu (hết thửa 03, tờ bản đồ số 91) - đến bờ đập, thửa 37 tờ bản đồ số 64 |
Đất ở | 1.518.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ bờ đập, thửa 37 tờ bản đồ số 64 - đến ngã ba đi Tân Hà (hết thửa 214 , tờ bản đồ số 63) |
Đất ở | 2.360.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ ngã ba đi Tân Hà (hết thửa 214, tờ bản đồ số 63) - đến Trạm y tế mới (thửa 66, tờ bản đồ số 62) |
Đất ở | 1.731.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ trạm y tế mới (thửa 62, tờ bản đồ số 62) - đến hết thửa 81, tờ bản đồ số 52 |
Đất ở | 1.340.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ hết thửa 81, tờ bản đồ số 52 - đến hết thửa 159, tờ bản đồ 40) |
Đất ở | 1.150.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ hết thửa 159, tờ bản đồ 40 - đến ngã ba Lâm Bô (hết thửa 191, tờ bản đồ số 50) |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ hội trường thôn Phúc Hợp (thửa 92, TBĐ số 40 (mới 2025) - đo đạc năm 2022) - đến hết thửa 84, TBĐ số 18 (mới 2025) - đo đạc năm 2022 |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ thửa số 4, TBĐ số 18 (mới 2025) - đo đạc năm 2022 - đến giáp xã Đam Rông 1 |
Đất ở | 800.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ ngã ba Trạm y tế mới (hết thửa 55, tờ bản đồ 62) - đến hết thửa 01 tờ bản đồ 30 |
Đất ở | 861.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ hết thửa 01 tờ bản đồ 30 - đến cầu đi xã Đam Rông 1 |
Đất ở | 496.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đường từ hội trường thôn Hòa Bình (đầu thửa 27, tờ bản đồ 136) và từ nhà ông Mạnh Nương (thửa 60) đi qua ngã ba ông Kính - đến ngã 3 sân bóng thôn Tân An (thửa 37, tờ bản đồ số 123) |
Đất ở | 540.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đường chợ Tân Thanh (từ hết thửa 44, tờ bản đồ số 124) - đến ngã 3 Tuấn Phương (hết thửa 153, tờ bản đồ số 111) |
Đất ở | 540.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đường từ sân bóng thôn tân An (từ thửa 37, tờ 123) đi qua tạp hóa Tuấn Phương (hết thửa 164, tờ bản đồ số 111) - |
Đất ở | 470.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ cầu thôn Tân An (thửa 86, Tờ 112), qua hội trường thôn Tân An đi qua hồ 1B - đến thôn Thanh Bình (đầu thửa 117, tờ bản đồ số 84) |
Đất ở | 470.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ cổng chào thôn Đoàn Kết (thửa 114, tờ 124) qua hội trường thôn Đoàn Kết - đến Trường Tiểu học Tân Thanh 2 (hết thửa 78, tờ bản đồ số 114) |
Đất ở | 470.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Thôn Hòa Bình đi thác Bụi (hết thửa 40, tờ bản đồ số 137) - đến ngã 3 qua thác bụi (hết thửa 176, tờ bản đồ số 137) |
Đất ở | 475.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã 3 nhà ông Lô (thửa 55, tờ bản đồ số 120) qua trạm QLBVR đi qua ngã 3 ông Mai Khắc Tám - đến ngã 3 suối 1 (thửa đất số 244, tờ bản đồ số 119) |
Đất ở | 520.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã 3 Ha Kai thửa đất số 202, tờ bản đồ số 119, - đến ngã 3 ông Giọng hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 106 |
Đất ở | 483.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã 3 Bà Triệu thôn Thanh Bình (thửa 12, tờ bản đồ số 86) qua sân bóng Phi Tô - đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà (theo địa giới hành chính 513), |
Đất ở | 450.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ công ty Hoàng An Anh (từ thửa 06, tờ bản đồ 110) đi thôn Bằng Sơn qua Điểm trường vào tới ngã 3 (hết thửa 61, tờ bản đồ 82) - |
Đất ở | 450.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã 3 bản thôn Kon Pang ra đường ĐT 725 (hết thửa 124, tờ bản đồ số 135) - |
Đất ở | 530.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã 3 Kon Pang, điểm Trường Tiểu học Kon Pang (hết thửa 149, tờ số 135) vào - đến ngã 4 thôn Kon Pang hết thửa 84, tờ bản đồ số 145, |
Đất ở | 450.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã 3 bến xe buýt cũ (thửa 97, tờ số 163) - đến nhà ông Hoàng Văn Căn (hết thửa 6, tờ số 147) |
Đất ở | 520.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã 4 thôn Kon Pang thửa 46, tờ bản đồ số 146, đi xóm vũng sập thôn Kon Pang (nhiều nhánh đường) - |
Đất ở | 370.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 Long Lan (thửa 181, tờ số 120) đi qua Thác thôn Tân Bình (thửa 10, tờ số 143) - |
Đất ở | 360.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ cổng chào thôn Tân Hợp (thửa 60, TBĐ số 39 dự án dãn dân) qua vòng xuyến đi vào các nhánh đường bê tông xóm sình Tranh (nhánh hết thửa 53, tờ số 142) và đi thôn Tân Bình (hết nhánh thửa 134 và nhánh thửa 93, thuộc tờ 132) - |
Đất ở | 460.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Ngã 3 ông Ha Kai (thửa 227, tờ bản đồ 119) đi con Ó - đến hết thửa số 11, tờ bản đồ số 107 |
Đất ở | 470.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ hết đất ông Nông Văn Tuyến thôn Tân Bình (thửa số 157, tờ bản đồ 108) đi làng Dao thôn Bằng Sơn - đến ngã 3 chân dốc đá (thửa số 4, tờ bản đồ 80) |
Đất ở | 360.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã 3 hội Trường thôn Bằng Sơn (thửa số 134, tờ bản đồ số 95) - đến nhà ông Lý Văn Luồng thôn Bằng Sơn (thửa số 222 tờ 96) |
Đất ở | 370.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 ông Phan Văn Thiện (thửa số 62 tờ 111 thôn Tân An) đi thôn Thanh Bình (thửa số 87, tờ bản đồ số 83) nhà ông Nguyễn Viết Bích cũ - |
Đất ở | 370.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 ông Phan Văn Mậu vào (thửa số 49, tờ bản đồ số 112) đi thôn Thanh Bình gần đường ra đập hồ thôn 9 (thửa 20, tờ bản đồ số 113) - |
Đất ở | 350.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn đường từ ĐT 725 đi qua hồ thôn Tân Thanh (từ thửa số 59, tờ bản đồ số 113) đi tới ngã ba nhà cô Sa cổng chào thôn Thanh Bình (thửa 26, tờ số 99) và 02 nhánh ven hồ (qua thửa 05; 53 tờ bản đồ 113) - |
Đất ở | 470.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ giáp sân bóng thôn Kon Pang (thửa 127, tờ số 135) qua sình Trâu (qua công ty dâu tằm tơ cũ) qua ngã 4, qua hội trường thôn Kon Pang - đến cổng chào thôn Tân Bình ĐT 725 (hết thửa 25, tờ số 134) |
Đất ở | 450.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ đất nhà ông Lục Văn Tùng (thửa số 111, tờ bản đồ số 136) - đến hết đất ông Hoàng Văn Lợi (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 121) |
Đất ở | 540.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 Hồng Tình thôn Đoàn Kết (thửa 227, tờ bản đồ số 124) qua ngã 3 Thái Ngọc Huệ đi nhánh qua đồi thông - đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà (theo địa giới hành chính 513) và nhánh sang thôn Hòa Bình (giáp đất UBND xã cũ) |
Đất ở | 440.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ qua ngã 3 bà Triệu thôn Thanh Bình đi (thửa 8, tờ 86) qua khu Bến Tre giáp xã Phúc Thọ cũ (thửa 02, tờ 1 phần tờ 70) - |
Đất ở | 390.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3, thửa 228, tờ 134 (nhà ông Từ Hữu Hiếu) qua hội trường thôn Kon Pang qua chùa Phước Bảo - đến giáp đường đi thác thôn Tân Bình (hết thửa 80, tờ 133) |
Đất ở | 420.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn đường nhánh nội thôn Đoàn Kết thuộc Đoạn từ qua ngã ba ông Thái Ngọc Huệ (đầu thửa số 61, TBĐ số 125) - đến đoạn của nhà ông Nguyễn Văn Cảnh (hết thửa số 34, TBĐ số 125) |
Đất ở | 410.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ đầu cầu ngã 3 nhà ông Tạ Văn Chinh thôn Thanh Bình (đầu thửa số 83, TBĐ số 84) đi qua nghĩa địa thôn Thanh Bình - đến đường cụt nhà ông Lộc Văn Hữu (hết thửa số 34, TBĐ số 84) |
Đất ở | 370.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn đường cụt nhánh Violet thôn Hòa Bình thuộc Đoạn từ đất nhà bà Tạ Thị Quyết (đầu thửa số 68, TBĐ số 137) vào - đến hết thửa số 113, TBĐ số 137 |
Đất ở | 516.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn đường xóm Quảng Hòa thôn Tân Bình: Từ thửa đất 125, TBĐ số 108 vào - đến đất ông Lô Văn Chung (hết thửa đất 5, TBĐ số 108) |
Đất ở | 470.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn đường Xóm Mới thôn Tân Bình ngã qua ngã 3 TL 725 vào (từ đầu thửa số 94, TBĐ số 121) - đến gần ngã 3 đường nhựa thôn Tân Bình (hết thửa số 102, TBĐ số 120) |
Đất ở | 500.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn xóm đường qua ngã 3 phế liệu Sơn vào từ khoảng giữa thửa đất đầu đường ranh Ao thuộc (thửa đất 103, TBĐ số 124) vào qua suối vòng vào - đến gần ngã ba ông Phong Thu hết đất nhà ông Hùng (hết thửa 18, TBĐ số 123) |
Đất ở | 450.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn xóm dãn dân đường bê tông (cà phê 1978) thôn Tân Bình từ gần giáp ĐT 725 (đầu thửa 92, TBĐ số 40 DADD) vào hết đường bê tông gần ngã ba đường đất (hết thửa 139, TBĐ số 40 DADD) - |
Đất ở | 560.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ cổng trào thôn Tân Hợp qua hội trường thôn Tân Hợp - đến ngã ba Ha Kai đường vào sân bóng mới (hết thửa 212, tờ 119) |
Đất ở | 520.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 Long Xuân (thửa 97, tờ 106) vào trong - đến ngã 3 (hết thửa 19, tờ 93) |
Đất ở | 350.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ đường ĐT 725: ngã 3 nhà ông Triệu Văn Dần vào - đến ngã 3 xóm bãi thuyết nhà ông Lý Sinh Nhàn (thửa 51, tờ 129) rẽ nhánh trái (hết thửa 64, tờ 129) và rẽ nhánh phải (hết thửa 11, tờ 130) |
Đất ở | 375.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đường từ nhà văn hóa Tân An (thửa 25, tờ bản đồ 112) đi nhà văn hóa thôn Thanh Bình (hết thửa 38, tờ 98) - |
Đất ở | 370.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 42 tờ 53 (ngã ba bà Tắc) - đến HT thôn Đạ Pe (thửa 12 tờ 55) |
Đất ở | 651.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Hội trường thôn Đạ Pe (thửa 12 tờ 55) - đến giáp đường đi xã Đinh Văn Lâm Hà (thửa 68, tờ bản đồ 66) |
Đất ở | 651.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 84 tờ bản đồ 62 (ngã ba nhà ông Công) - đến thửa 155 tờ bản đồ số 40 |
Đất ở | 807.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã ba Lâm Bô (thửa 191 tờ bản đồ 50) - đến hết thửa 118 tờ 58) |
Đất ở | 702.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã ba Lâm Bô (thửa 191 tờ bản đồ 50) vào - đến thôn Phúc Cát (thửa đất 82, tờ bản đồ 18) |
Đất ở | 893.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã ba đi Tân Hà (thửa 21 tờ bản đồ số 63) - đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà (thửa 28 tờ bản đồ số 88) |
Đất ở | 817.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 21, tờ bản đồ số 91 (nhà ông Nguyễn Thanh Trí) - đến thửa 71 tờ bản đồ số 91 |
Đất ở | 674.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 287, tờ bản đồ số 63 (nhà ông Bắc) - đến hết thửa 158 tờ bản đồ số 54 |
Đất ở | 830.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 21 tờ 74 (nhà ông Văn) - đến Công ty Long Đỉnh, thửa 71 tờ 74 |
Đất ở | 829.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 74, tờ bản đồ số 92 (nhà ông Hường) - đến bờ đập hồ thôn 1 (thửa 38 tờ bản đồ số 103) |
Đất ở | 600.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 37, tờ bản đồ số 117 (ngã ba Mười Thinh) - đến bờ dập hồ thôn 1, thửa 217 tờ bản đồ số 103 |
Đất ở | 607.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 192 tờ bản đồ số 63 (nhà ông Lệnh) - đến hết thửa 69, tờ bản đồ số 53 |
Đất ở | 638.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 68 tờ 76 (nhà ông Huyền) - đến hết thửa 93 tờ bản đồ số 76 |
Đất ở | 447.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 118, tờ bản đồ 62 (ngã 3 nông trường 1) - đến thửa 112, tờ bản đồ số 63 |
Đất ở | 656.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ bờ đập hồ thôn 1: từ thửa 38 tờ 103 - đến đường đi Tân Hà, thửa 28 tờ bản đồ số 88 |
Đất ở | 800.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ nhà ông Sơn Cúc: từ thửa 129 tờ 30 - đến thủy điện Sadeung 1, thửa 24 tờ 31 |
Đất ở | 600.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ nhà ông Hoàng Văn Hải (thửa 42, TBĐ số 104 - đo đạc năm 2022) - đến bờ đập hồ thôn 1, thửa 217 tờ 103 |
Đất ở | 1.000.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ hết Công ty Long Đỉnh (thửa 21, TBĐ số 74 - đo đạc năm 2022) - đến giáp đường Tân Hà (thửa 15, TBĐ số 88 - đo đạc năm 2022) |
Đất ở | 734.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ bờ đập hồ thôn 1 - đến hết thửa 93, tờ bản đồ 65 (nhà bà Lê Thị An) |
Đất ở | 800.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ hết thửa 93, tờ bản đồ 76 (nhà bà Lê Thị An) - đến thửa số 28, TBĐ số 75 (nhà ông Trần Nho Tường) |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã 3 bà Tắc (thửa 42, tờ bản đồ 53) đi thôn Tân Sơn (hết thửa 20, tờ bản đồ 54) - |
Đất ở | 612.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ Trạm y tế cũ thửa 40, tờ bản đồ 64 - đến giáp Công ty King Wan Chen |
Đất ở | 700.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 34, tờ bản đồ 51 - đến thửa 23, tờ bản đồ 60 |
Đất ở | 600.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ giáp xã Tân Hà cũ (thửa 19, tờ 116) - đến ngã ba thôn Đông Thanh đường bê tông (hết thửa 74, tờ bản đồ số 114) |
Đất TM-DV | 669.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ ngã ba Đông Thanh (hết thửa 74, tờ bản đồ số 114) - đến Sơn Lâm (thửa 24, tờ bản đồ số 124) |
Đất TM-DV | 755.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ Sơn Lâm (hết thửa 24, tờ bản đồ số 124), - đến đầu cầu UBND xã cũ (hết thửa 317, tờ bản đồ số 124) |
Đất TM-DV | 1.155.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ đầu cầu UBND xã cũ (hết thửa 317, tờ bản đồ số 124) - đến chân dốc Vắt (hết thửa 122, tờ bản đồ số 136) |
Đất TM-DV | 1.062.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ chân dốc Vắt (hết thửa 131, tờ bản đồ số 136) - đến đỉnh dốc Vắt, hết Trường Tiểu học Kon Pang (thửa 149, tờ bản đồ số 135) |
Đất TM-DV | 543.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Đoạn từ chân dốc Vắt (hết thửa 122, tờ bản đồ số 136), - đến ngã ba xóm mới (hết thửa 110, tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 420.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Đoạn qua ngã ba xóm mới (hết thửa 110, tờ bản đồ số 121) qua trường THCS Lê Văn Tám - đến ngã ba nhà ông Tới Trang |
Đất TM-DV | 677.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Đoạn từ ngã ba ông Tới Trang - đến hết thửa 18, tờ bản đồ 40-2022 |
Đất TM-DV | 589.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Đoạn ngã tư thôn Tân Hợp thuộc thửa 21, 40, tờ bản đồ 40-2022 - |
Đất TM-DV | 1.652.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Đoạn từ ngã tư Tân Hợp - đến ngã 3 đội sản xuất vào Đoàn kinh tế thuộc ĐT 725 |
Đất TM-DV | 589.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Đoạn đường ĐT 725 còn lại Từ ngã 3 đội sản xuất vào Đoàn kinh tế thuộc ĐT 725, xuống đèo - đến cầu Đạ Dâng |
Đất TM-DV | 350.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ thôn Thanh Hà (thửa 30, tờ 110) đi Lan Quang thôn Thanh Bình vào qua hội trường thôn Phi Tô, - đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà (theo địa giới hành chính 513) |
Đất TM-DV | 341.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Đoạn từ ngã 3 ông Nông Văn Tuyến (từ thửa 157, tờ bản đồ số 108) ra gần đường ĐT 725 hết thửa đất số 157, tờ bản đồ số 120, - |
Đất TM-DV | 346.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ cổng trào thôn Tân An qua hội trường thôn Thanh Hà đi thôn Tân Bình - đến giáp đất nhà ông Nông Văn Tuyến (giáp thửa 157, tờ 108) |
Đất TM-DV | 343.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ giáp xã Tân Hà tờ thửa 60 tờ 117 - đến ngã ba Dược Liệu (hết thửa 03, tờ bản đồ số 91) |
Đất TM-DV | 910.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ giáp xã Đình Văn tới ngã ba Dược Liệu (Công ty TNHH Đà Lạt Hasfarm) - |
Đất TM-DV | 781.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ ngã ba Dược Liệu (hết thửa 03, tờ bản đồ số 91) - đến bờ đập, thửa 37 tờ bản đồ số 64 |
Đất TM-DV | 1.063.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ bờ đập, thửa 37 tờ bản đồ số 64 - đến ngã ba đi Tân Hà (hết thửa 214 , tờ bản đồ số 63) |
Đất TM-DV | 1.652.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ ngã ba đi Tân Hà (hết thửa 214, tờ bản đồ số 63) - đến Trạm y tế mới (thửa 66, tờ bản đồ số 62) |
Đất TM-DV | 1.212.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ trạm y tế mới (thửa 62, tờ bản đồ số 62) - đến hết thửa 81, tờ bản đồ số 52 |
Đất TM-DV | 938.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ hết thửa 81, tờ bản đồ số 52 - đến hết thửa 159, tờ bản đồ 40) |
Đất TM-DV | 805.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ hết thửa 159, tờ bản đồ 40 - đến ngã ba Lâm Bô (hết thửa 191, tờ bản đồ số 50) |
Đất TM-DV | 700.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ hội trường thôn Phúc Hợp (thửa 92, TBĐ số 40 (mới 2025) - đo đạc năm 2022) - đến hết thửa 84, TBĐ số 18 (mới 2025) - đo đạc năm 2022 |
Đất TM-DV | 700.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ thửa số 4, TBĐ số 18 (mới 2025) - đo đạc năm 2022 - đến giáp xã Đam Rông 1 |
Đất TM-DV | 560.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ ngã ba Trạm y tế mới (hết thửa 55, tờ bản đồ 62) - đến hết thửa 01 tờ bản đồ 30 |
Đất TM-DV | 603.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ hết thửa 01 tờ bản đồ 30 - đến cầu đi xã Đam Rông 1 |
Đất TM-DV | 347.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đường từ hội trường thôn Hòa Bình (đầu thửa 27, tờ bản đồ 136) và từ nhà ông Mạnh Nương (thửa 60) đi qua ngã ba ông Kính - đến ngã 3 sân bóng thôn Tân An (thửa 37, tờ bản đồ số 123) |
Đất TM-DV | 378.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đường chợ Tân Thanh (từ hết thửa 44, tờ bản đồ số 124) - đến ngã 3 Tuấn Phương (hết thửa 153, tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 378.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đường từ sân bóng thôn tân An (từ thửa 37, tờ 123) đi qua tạp hóa Tuấn Phương (hết thửa 164, tờ bản đồ số 111) - |
Đất TM-DV | 329.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ cầu thôn Tân An (thửa 86, Tờ 112), qua hội trường thôn Tân An đi qua hồ 1B - đến thôn Thanh Bình (đầu thửa 117, tờ bản đồ số 84) |
Đất TM-DV | 329.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ cổng chào thôn Đoàn Kết (thửa 114, tờ 124) qua hội trường thôn Đoàn Kết - đến Trường Tiểu học Tân Thanh 2 (hết thửa 78, tờ bản đồ số 114) |
Đất TM-DV | 329.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Thôn Hòa Bình đi thác Bụi (hết thửa 40, tờ bản đồ số 137) - đến ngã 3 qua thác bụi (hết thửa 176, tờ bản đồ số 137) |
Đất TM-DV | 333.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã 3 nhà ông Lô (thửa 55, tờ bản đồ số 120) qua trạm QLBVR đi qua ngã 3 ông Mai Khắc Tám - đến ngã 3 suối 1 (thửa đất số 244, tờ bản đồ số 119) |
Đất TM-DV | 364.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã 3 Ha Kai thửa đất số 202, tờ bản đồ số 119, - đến ngã 3 ông Giọng hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 106 |
Đất TM-DV | 338.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã 3 Bà Triệu thôn Thanh Bình (thửa 12, tờ bản đồ số 86) qua sân bóng Phi Tô - đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà (theo địa giới hành chính 513), |
Đất TM-DV | 315.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ công ty Hoàng An Anh (từ thửa 06, tờ bản đồ 110) đi thôn Bằng Sơn qua Điểm trường vào tới ngã 3 (hết thửa 61, tờ bản đồ 82) - |
Đất TM-DV | 315.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã 3 bản thôn Kon Pang ra đường ĐT 725 (hết thửa 124, tờ bản đồ số 135) - |
Đất TM-DV | 371.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã 3 Kon Pang, điểm Trường Tiểu học Kon Pang (hết thửa 149, tờ số 135) vào - đến ngã 4 thôn Kon Pang hết thửa 84, tờ bản đồ số 145, |
Đất TM-DV | 315.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã 3 bến xe buýt cũ (thửa 97, tờ số 163) - đến nhà ông Hoàng Văn Căn (hết thửa 6, tờ số 147) |
Đất TM-DV | 364.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã 4 thôn Kon Pang thửa 46, tờ bản đồ số 146, đi xóm vũng sập thôn Kon Pang (nhiều nhánh đường) - |
Đất TM-DV | 259.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 Long Lan (thửa 181, tờ số 120) đi qua Thác thôn Tân Bình (thửa 10, tờ số 143) - |
Đất TM-DV | 252.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ cổng chào thôn Tân Hợp (thửa 60, TBĐ số 39 dự án dãn dân) qua vòng xuyến đi vào các nhánh đường bê tông xóm sình Tranh (nhánh hết thửa 53, tờ số 142) và đi thôn Tân Bình (hết nhánh thửa 134 và nhánh thửa 93, thuộc tờ 132) - |
Đất TM-DV | 322.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Ngã 3 ông Ha Kai (thửa 227, tờ bản đồ 119) đi con Ó - đến hết thửa số 11, tờ bản đồ số 107 |
Đất TM-DV | 329.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ hết đất ông Nông Văn Tuyến thôn Tân Bình (thửa số 157, tờ bản đồ 108) đi làng Dao thôn Bằng Sơn - đến ngã 3 chân dốc đá (thửa số 4, tờ bản đồ 80) |
Đất TM-DV | 252.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã 3 hội Trường thôn Bằng Sơn (thửa số 134, tờ bản đồ số 95) - đến nhà ông Lý Văn Luồng thôn Bằng Sơn (thửa số 222 tờ 96) |
Đất TM-DV | 259.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 ông Phan Văn Thiện (thửa số 62 tờ 111 thôn Tân An) đi thôn Thanh Bình (thửa số 87, tờ bản đồ số 83) nhà ông Nguyễn Viết Bích cũ - |
Đất TM-DV | 259.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 ông Phan Văn Mậu vào (thửa số 49, tờ bản đồ số 112) đi thôn Thanh Bình gần đường ra đập hồ thôn 9 (thửa 20, tờ bản đồ số 113) - |
Đất TM-DV | 245.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn đường từ ĐT 725 đi qua hồ thôn Tân Thanh (từ thửa số 59, tờ bản đồ số 113) đi tới ngã ba nhà cô Sa cổng chào thôn Thanh Bình (thửa 26, tờ số 99) và 02 nhánh ven hồ (qua thửa 05; 53 tờ bản đồ 113) - |
Đất TM-DV | 329.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ giáp sân bóng thôn Kon Pang (thửa 127, tờ số 135) qua sình Trâu (qua công ty dâu tằm tơ cũ) qua ngã 4, qua hội trường thôn Kon Pang - đến cổng chào thôn Tân Bình ĐT 725 (hết thửa 25, tờ số 134) |
Đất TM-DV | 315.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ đất nhà ông Lục Văn Tùng (thửa số 111, tờ bản đồ số 136) - đến hết đất ông Hoàng Văn Lợi (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 378.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 Hồng Tình thôn Đoàn Kết (thửa 227, tờ bản đồ số 124) qua ngã 3 Thái Ngọc Huệ đi nhánh qua đồi thông - đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà (theo địa giới hành chính 513) và nhánh sang thôn Hòa Bình (giáp đất UBND xã cũ) |
Đất TM-DV | 308.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ qua ngã 3 bà Triệu thôn Thanh Bình đi (thửa 8, tờ 86) qua khu Bến Tre giáp xã Phúc Thọ cũ (thửa 02, tờ 1 phần tờ 70) - |
Đất TM-DV | 273.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3, thửa 228, tờ 134 (nhà ông Từ Hữu Hiếu) qua hội trường thôn Kon Pang qua chùa Phước Bảo - đến giáp đường đi thác thôn Tân Bình (hết thửa 80, tờ 133) |
Đất TM-DV | 294.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn đường nhánh nội thôn Đoàn Kết thuộc Đoạn từ qua ngã ba ông Thái Ngọc Huệ (đầu thửa số 61, TBĐ số 125) - đến đoạn của nhà ông Nguyễn Văn Cảnh (hết thửa số 34, TBĐ số 125) |
Đất TM-DV | 287.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ đầu cầu ngã 3 nhà ông Tạ Văn Chinh thôn Thanh Bình (đầu thửa số 83, TBĐ số 84) đi qua nghĩa địa thôn Thanh Bình - đến đường cụt nhà ông Lộc Văn Hữu (hết thửa số 34, TBĐ số 84) |
Đất TM-DV | 259.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn đường cụt nhánh Violet thôn Hòa Bình thuộc Đoạn từ đất nhà bà Tạ Thị Quyết (đầu thửa số 68, TBĐ số 137) vào - đến hết thửa số 113, TBĐ số 137 |
Đất TM-DV | 361.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn đường xóm Quảng Hòa thôn Tân Bình: Từ thửa đất 125, TBĐ số 108 vào - đến đất ông Lô Văn Chung (hết thửa đất 5, TBĐ số 108) |
Đất TM-DV | 329.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn đường Xóm Mới thôn Tân Bình ngã qua ngã 3 TL 725 vào (từ đầu thửa số 94, TBĐ số 121) - đến gần ngã 3 đường nhựa thôn Tân Bình (hết thửa số 102, TBĐ số 120) |
Đất TM-DV | 350.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn xóm đường qua ngã 3 phế liệu Sơn vào từ khoảng giữa thửa đất đầu đường ranh Ao thuộc (thửa đất 103, TBĐ số 124) vào qua suối vòng vào - đến gần ngã ba ông Phong Thu hết đất nhà ông Hùng (hết thửa 18, TBĐ số 123) |
Đất TM-DV | 315.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn xóm dãn dân đường bê tông (cà phê 1978) thôn Tân Bình từ gần giáp ĐT 725 (đầu thửa 92, TBĐ số 40 DADD) vào hết đường bê tông gần ngã ba đường đất (hết thửa 139, TBĐ số 40 DADD) - |
Đất TM-DV | 392.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ cổng trào thôn Tân Hợp qua hội trường thôn Tân Hợp - đến ngã ba Ha Kai đường vào sân bóng mới (hết thửa 212, tờ 119) |
Đất TM-DV | 364.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 Long Xuân (thửa 97, tờ 106) vào trong - đến ngã 3 (hết thửa 19, tờ 93) |
Đất TM-DV | 245.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ đường ĐT 725: ngã 3 nhà ông Triệu Văn Dần vào - đến ngã 3 xóm bãi thuyết nhà ông Lý Sinh Nhàn (thửa 51, tờ 129) rẽ nhánh trái (hết thửa 64, tờ 129) và rẽ nhánh phải (hết thửa 11, tờ 130) |
Đất TM-DV | 263.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đường từ nhà văn hóa Tân An (thửa 25, tờ bản đồ 112) đi nhà văn hóa thôn Thanh Bình (hết thửa 38, tờ 98) - |
Đất TM-DV | 259.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 42 tờ 53 (ngã ba bà Tắc) - đến HT thôn Đạ Pe (thửa 12 tờ 55) |
Đất TM-DV | 456.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Hội trường thôn Đạ Pe (thửa 12 tờ 55) - đến giáp đường đi xã Đinh Văn Lâm Hà (thửa 68, tờ bản đồ 66) |
Đất TM-DV | 456.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 84 tờ bản đồ 62 (ngã ba nhà ông Công) - đến thửa 155 tờ bản đồ số 40 |
Đất TM-DV | 565.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã ba Lâm Bô (thửa 191 tờ bản đồ 50) - đến hết thửa 118 tờ 58) |
Đất TM-DV | 491.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã ba Lâm Bô (thửa 191 tờ bản đồ 50) vào - đến thôn Phúc Cát (thửa đất 82, tờ bản đồ 18) |
Đất TM-DV | 625.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã ba đi Tân Hà (thửa 21 tờ bản đồ số 63) - đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà (thửa 28 tờ bản đồ số 88) |
Đất TM-DV | 572.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 21, tờ bản đồ số 91 (nhà ông Nguyễn Thanh Trí) - đến thửa 71 tờ bản đồ số 91 |
Đất TM-DV | 472.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 287, tờ bản đồ số 63 (nhà ông Bắc) - đến hết thửa 158 tờ bản đồ số 54 |
Đất TM-DV | 581.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 21 tờ 74 (nhà ông Văn) - đến Công ty Long Đỉnh, thửa 71 tờ 74 |
Đất TM-DV | 580.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 74, tờ bản đồ số 92 (nhà ông Hường) - đến bờ đập hồ thôn 1 (thửa 38 tờ bản đồ số 103) |
Đất TM-DV | 420.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 37, tờ bản đồ số 117 (ngã ba Mười Thinh) - đến bờ dập hồ thôn 1, thửa 217 tờ bản đồ số 103 |
Đất TM-DV | 425.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 192 tờ bản đồ số 63 (nhà ông Lệnh) - đến hết thửa 69, tờ bản đồ số 53 |
Đất TM-DV | 447.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 68 tờ 76 (nhà ông Huyền) - đến hết thửa 93 tờ bản đồ số 76 |
Đất TM-DV | 313.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 118, tờ bản đồ 62 (ngã 3 nông trường 1) - đến thửa 112, tờ bản đồ số 63 |
Đất TM-DV | 459.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ bờ đập hồ thôn 1: từ thửa 38 tờ 103 - đến đường đi Tân Hà, thửa 28 tờ bản đồ số 88 |
Đất TM-DV | 560.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ nhà ông Sơn Cúc: từ thửa 129 tờ 30 - đến thủy điện Sadeung 1, thửa 24 tờ 31 |
Đất TM-DV | 420.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ nhà ông Hoàng Văn Hải (thửa 42, TBĐ số 104 - đo đạc năm 2022) - đến bờ đập hồ thôn 1, thửa 217 tờ 103 |
Đất TM-DV | 700.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ hết Công ty Long Đỉnh (thửa 21, TBĐ số 74 - đo đạc năm 2022) - đến giáp đường Tân Hà (thửa 15, TBĐ số 88 - đo đạc năm 2022) |
Đất TM-DV | 514.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ bờ đập hồ thôn 1 - đến hết thửa 93, tờ bản đồ 65 (nhà bà Lê Thị An) |
Đất TM-DV | 560.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ hết thửa 93, tờ bản đồ 76 (nhà bà Lê Thị An) - đến thửa số 28, TBĐ số 75 (nhà ông Trần Nho Tường) |
Đất TM-DV | 840.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã 3 bà Tắc (thửa 42, tờ bản đồ 53) đi thôn Tân Sơn (hết thửa 20, tờ bản đồ 54) - |
Đất TM-DV | 428.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ Trạm y tế cũ thửa 40, tờ bản đồ 64 - đến giáp Công ty King Wan Chen |
Đất TM-DV | 490.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 34, tờ bản đồ 51 - đến thửa 23, tờ bản đồ 60 |
Đất TM-DV | 420.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ giáp xã Tân Hà cũ (thửa 19, tờ 116) - đến ngã ba thôn Đông Thanh đường bê tông (hết thửa 74, tờ bản đồ số 114) |
Đất SX-KD | 621.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ ngã ba Đông Thanh (hết thửa 74, tờ bản đồ số 114) - đến Sơn Lâm (thửa 24, tờ bản đồ số 124) |
Đất SX-KD | 701.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ Sơn Lâm (hết thửa 24, tờ bản đồ số 124), - đến đầu cầu UBND xã cũ (hết thửa 317, tờ bản đồ số 124) |
Đất SX-KD | 1.073.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ đầu cầu UBND xã cũ (hết thửa 317, tờ bản đồ số 124) - đến chân dốc Vắt (hết thửa 122, tờ bản đồ số 136) |
Đất SX-KD | 986.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ chân dốc Vắt (hết thửa 131, tờ bản đồ số 136) - đến đỉnh dốc Vắt, hết Trường Tiểu học Kon Pang (thửa 149, tờ bản đồ số 135) |
Đất SX-KD | 504.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Đoạn từ chân dốc Vắt (hết thửa 122, tờ bản đồ số 136), - đến ngã ba xóm mới (hết thửa 110, tờ bản đồ số 121) |
Đất SX-KD | 390.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Đoạn qua ngã ba xóm mới (hết thửa 110, tờ bản đồ số 121) qua trường THCS Lê Văn Tám - đến ngã ba nhà ông Tới Trang |
Đất SX-KD | 629.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Đoạn từ ngã ba ông Tới Trang - đến hết thửa 18, tờ bản đồ 40-2022 |
Đất SX-KD | 547.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Đoạn ngã tư thôn Tân Hợp thuộc thửa 21, 40, tờ bản đồ 40-2022 - |
Đất SX-KD | 1.534.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Đoạn từ ngã tư Tân Hợp - đến ngã 3 đội sản xuất vào Đoàn kinh tế thuộc ĐT 725 |
Đất SX-KD | 547.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Đoạn đường ĐT 725 còn lại Từ ngã 3 đội sản xuất vào Đoàn kinh tế thuộc ĐT 725, xuống đèo - đến cầu Đạ Dâng |
Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ thôn Thanh Hà (thửa 30, tờ 110) đi Lan Quang thôn Thanh Bình vào qua hội trường thôn Phi Tô, - đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà (theo địa giới hành chính 513) |
Đất SX-KD | 317.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Đoạn từ ngã 3 ông Nông Văn Tuyến (từ thửa 157, tờ bản đồ số 108) ra gần đường ĐT 725 hết thửa đất số 157, tờ bản đồ số 120, - |
Đất SX-KD | 321.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ cổng trào thôn Tân An qua hội trường thôn Thanh Hà đi thôn Tân Bình - đến giáp đất nhà ông Nông Văn Tuyến (giáp thửa 157, tờ 108) |
Đất SX-KD | 319.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ giáp xã Tân Hà tờ thửa 60 tờ 117 - đến ngã ba Dược Liệu (hết thửa 03, tờ bản đồ số 91) |
Đất SX-KD | 845.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ giáp xã Đình Văn tới ngã ba Dược Liệu (Công ty TNHH Đà Lạt Hasfarm) - |
Đất SX-KD | 725.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ ngã ba Dược Liệu (hết thửa 03, tờ bản đồ số 91) - đến bờ đập, thửa 37 tờ bản đồ số 64 |
Đất SX-KD | 987.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ bờ đập, thửa 37 tờ bản đồ số 64 - đến ngã ba đi Tân Hà (hết thửa 214 , tờ bản đồ số 63) |
Đất SX-KD | 1.534.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ ngã ba đi Tân Hà (hết thửa 214, tờ bản đồ số 63) - đến Trạm y tế mới (thửa 66, tờ bản đồ số 62) |
Đất SX-KD | 1.125.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ trạm y tế mới (thửa 62, tờ bản đồ số 62) - đến hết thửa 81, tờ bản đồ số 52 |
Đất SX-KD | 871.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ hết thửa 81, tờ bản đồ số 52 - đến hết thửa 159, tờ bản đồ 40) |
Đất SX-KD | 748.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ hết thửa 159, tờ bản đồ 40 - đến ngã ba Lâm Bô (hết thửa 191, tờ bản đồ số 50) |
Đất SX-KD | 650.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ hội trường thôn Phúc Hợp (thửa 92, TBĐ số 40 (mới 2025) - đo đạc năm 2022) - đến hết thửa 84, TBĐ số 18 (mới 2025) - đo đạc năm 2022 |
Đất SX-KD | 650.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ thửa số 4, TBĐ số 18 (mới 2025) - đo đạc năm 2022 - đến giáp xã Đam Rông 1 |
Đất SX-KD | 520.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ ngã ba Trạm y tế mới (hết thửa 55, tờ bản đồ 62) - đến hết thửa 01 tờ bản đồ 30 |
Đất SX-KD | 560.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ hết thửa 01 tờ bản đồ 30 - đến cầu đi xã Đam Rông 1 |
Đất SX-KD | 322.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đường từ hội trường thôn Hòa Bình (đầu thửa 27, tờ bản đồ 136) và từ nhà ông Mạnh Nương (thửa 60) đi qua ngã ba ông Kính - đến ngã 3 sân bóng thôn Tân An (thửa 37, tờ bản đồ số 123) |
Đất SX-KD | 351.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đường chợ Tân Thanh (từ hết thửa 44, tờ bản đồ số 124) - đến ngã 3 Tuấn Phương (hết thửa 153, tờ bản đồ số 111) |
Đất SX-KD | 351.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đường từ sân bóng thôn tân An (từ thửa 37, tờ 123) đi qua tạp hóa Tuấn Phương (hết thửa 164, tờ bản đồ số 111) - |
Đất SX-KD | 306.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ cầu thôn Tân An (thửa 86, Tờ 112), qua hội trường thôn Tân An đi qua hồ 1B - đến thôn Thanh Bình (đầu thửa 117, tờ bản đồ số 84) |
Đất SX-KD | 306.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ cổng chào thôn Đoàn Kết (thửa 114, tờ 124) qua hội trường thôn Đoàn Kết - đến Trường Tiểu học Tân Thanh 2 (hết thửa 78, tờ bản đồ số 114) |
Đất SX-KD | 306.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Thôn Hòa Bình đi thác Bụi (hết thửa 40, tờ bản đồ số 137) - đến ngã 3 qua thác bụi (hết thửa 176, tờ bản đồ số 137) |
Đất SX-KD | 309.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã 3 nhà ông Lô (thửa 55, tờ bản đồ số 120) qua trạm QLBVR đi qua ngã 3 ông Mai Khắc Tám - đến ngã 3 suối 1 (thửa đất số 244, tờ bản đồ số 119) |
Đất SX-KD | 338.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã 3 Ha Kai thửa đất số 202, tờ bản đồ số 119, - đến ngã 3 ông Giọng hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 106 |
Đất SX-KD | 314.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã 3 Bà Triệu thôn Thanh Bình (thửa 12, tờ bản đồ số 86) qua sân bóng Phi Tô - đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà (theo địa giới hành chính 513), |
Đất SX-KD | 293.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ công ty Hoàng An Anh (từ thửa 06, tờ bản đồ 110) đi thôn Bằng Sơn qua Điểm trường vào tới ngã 3 (hết thửa 61, tờ bản đồ 82) - |
Đất SX-KD | 293.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã 3 bản thôn Kon Pang ra đường ĐT 725 (hết thửa 124, tờ bản đồ số 135) - |
Đất SX-KD | 345.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã 3 Kon Pang, điểm Trường Tiểu học Kon Pang (hết thửa 149, tờ số 135) vào - đến ngã 4 thôn Kon Pang hết thửa 84, tờ bản đồ số 145, |
Đất SX-KD | 293.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã 3 bến xe buýt cũ (thửa 97, tờ số 163) - đến nhà ông Hoàng Văn Căn (hết thửa 6, tờ số 147) |
Đất SX-KD | 338.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã 4 thôn Kon Pang thửa 46, tờ bản đồ số 146, đi xóm vũng sập thôn Kon Pang (nhiều nhánh đường) - |
Đất SX-KD | 241.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 Long Lan (thửa 181, tờ số 120) đi qua Thác thôn Tân Bình (thửa 10, tờ số 143) - |
Đất SX-KD | 234.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ cổng chào thôn Tân Hợp (thửa 60, TBĐ số 39 dự án dãn dân) qua vòng xuyến đi vào các nhánh đường bê tông xóm sình Tranh (nhánh hết thửa 53, tờ số 142) và đi thôn Tân Bình (hết nhánh thửa 134 và nhánh thửa 93, thuộc tờ 132) - |
Đất SX-KD | 299.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Ngã 3 ông Ha Kai (thửa 227, tờ bản đồ 119) đi con Ó - đến hết thửa số 11, tờ bản đồ số 107 |
Đất SX-KD | 306.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ hết đất ông Nông Văn Tuyến thôn Tân Bình (thửa số 157, tờ bản đồ 108) đi làng Dao thôn Bằng Sơn - đến ngã 3 chân dốc đá (thửa số 4, tờ bản đồ 80) |
Đất SX-KD | 234.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã 3 hội Trường thôn Bằng Sơn (thửa số 134, tờ bản đồ số 95) - đến nhà ông Lý Văn Luồng thôn Bằng Sơn (thửa số 222 tờ 96) |
Đất SX-KD | 241.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 ông Phan Văn Thiện (thửa số 62 tờ 111 thôn Tân An) đi thôn Thanh Bình (thửa số 87, tờ bản đồ số 83) nhà ông Nguyễn Viết Bích cũ - |
Đất SX-KD | 241.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 ông Phan Văn Mậu vào (thửa số 49, tờ bản đồ số 112) đi thôn Thanh Bình gần đường ra đập hồ thôn 9 (thửa 20, tờ bản đồ số 113) - |
Đất SX-KD | 228.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn đường từ ĐT 725 đi qua hồ thôn Tân Thanh (từ thửa số 59, tờ bản đồ số 113) đi tới ngã ba nhà cô Sa cổng chào thôn Thanh Bình (thửa 26, tờ số 99) và 02 nhánh ven hồ (qua thửa 05; 53 tờ bản đồ 113) - |
Đất SX-KD | 306.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ giáp sân bóng thôn Kon Pang (thửa 127, tờ số 135) qua sình Trâu (qua công ty dâu tằm tơ cũ) qua ngã 4, qua hội trường thôn Kon Pang - đến cổng chào thôn Tân Bình ĐT 725 (hết thửa 25, tờ số 134) |
Đất SX-KD | 293.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ đất nhà ông Lục Văn Tùng (thửa số 111, tờ bản đồ số 136) - đến hết đất ông Hoàng Văn Lợi (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 121) |
Đất SX-KD | 351.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 Hồng Tình thôn Đoàn Kết (thửa 227, tờ bản đồ số 124) qua ngã 3 Thái Ngọc Huệ đi nhánh qua đồi thông - đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà (theo địa giới hành chính 513) và nhánh sang thôn Hòa Bình (giáp đất UBND xã cũ) |
Đất SX-KD | 286.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ qua ngã 3 bà Triệu thôn Thanh Bình đi (thửa 8, tờ 86) qua khu Bến Tre giáp xã Phúc Thọ cũ (thửa 02, tờ 1 phần tờ 70) - |
Đất SX-KD | 254.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3, thửa 228, tờ 134 (nhà ông Từ Hữu Hiếu) qua hội trường thôn Kon Pang qua chùa Phước Bảo - đến giáp đường đi thác thôn Tân Bình (hết thửa 80, tờ 133) |
Đất SX-KD | 273.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn đường nhánh nội thôn Đoàn Kết thuộc Đoạn từ qua ngã ba ông Thái Ngọc Huệ (đầu thửa số 61, TBĐ số 125) - đến đoạn của nhà ông Nguyễn Văn Cảnh (hết thửa số 34, TBĐ số 125) |
Đất SX-KD | 267.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ đầu cầu ngã 3 nhà ông Tạ Văn Chinh thôn Thanh Bình (đầu thửa số 83, TBĐ số 84) đi qua nghĩa địa thôn Thanh Bình - đến đường cụt nhà ông Lộc Văn Hữu (hết thửa số 34, TBĐ số 84) |
Đất SX-KD | 241.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn đường cụt nhánh Violet thôn Hòa Bình thuộc Đoạn từ đất nhà bà Tạ Thị Quyết (đầu thửa số 68, TBĐ số 137) vào - đến hết thửa số 113, TBĐ số 137 |
Đất SX-KD | 335.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn đường xóm Quảng Hòa thôn Tân Bình: Từ thửa đất 125, TBĐ số 108 vào - đến đất ông Lô Văn Chung (hết thửa đất 5, TBĐ số 108) |
Đất SX-KD | 306.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn đường Xóm Mới thôn Tân Bình ngã qua ngã 3 TL 725 vào (từ đầu thửa số 94, TBĐ số 121) - đến gần ngã 3 đường nhựa thôn Tân Bình (hết thửa số 102, TBĐ số 120) |
Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn xóm đường qua ngã 3 phế liệu Sơn vào từ khoảng giữa thửa đất đầu đường ranh Ao thuộc (thửa đất 103, TBĐ số 124) vào qua suối vòng vào - đến gần ngã ba ông Phong Thu hết đất nhà ông Hùng (hết thửa 18, TBĐ số 123) |
Đất SX-KD | 293.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn xóm dãn dân đường bê tông (cà phê 1978) thôn Tân Bình từ gần giáp ĐT 725 (đầu thửa 92, TBĐ số 40 DADD) vào hết đường bê tông gần ngã ba đường đất (hết thửa 139, TBĐ số 40 DADD) - |
Đất SX-KD | 364.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ cổng trào thôn Tân Hợp qua hội trường thôn Tân Hợp - đến ngã ba Ha Kai đường vào sân bóng mới (hết thửa 212, tờ 119) |
Đất SX-KD | 338.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 Long Xuân (thửa 97, tờ 106) vào trong - đến ngã 3 (hết thửa 19, tờ 93) |
Đất SX-KD | 228.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ đường ĐT 725: ngã 3 nhà ông Triệu Văn Dần vào - đến ngã 3 xóm bãi thuyết nhà ông Lý Sinh Nhàn (thửa 51, tờ 129) rẽ nhánh trái (hết thửa 64, tờ 129) và rẽ nhánh phải (hết thửa 11, tờ 130) |
Đất SX-KD | 244.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đường từ nhà văn hóa Tân An (thửa 25, tờ bản đồ 112) đi nhà văn hóa thôn Thanh Bình (hết thửa 38, tờ 98) - |
Đất SX-KD | 241.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 42 tờ 53 (ngã ba bà Tắc) - đến HT thôn Đạ Pe (thửa 12 tờ 55) |
Đất SX-KD | 423.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Hội trường thôn Đạ Pe (thửa 12 tờ 55) - đến giáp đường đi xã Đinh Văn Lâm Hà (thửa 68, tờ bản đồ 66) |
Đất SX-KD | 423.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 84 tờ bản đồ 62 (ngã ba nhà ông Công) - đến thửa 155 tờ bản đồ số 40 |
Đất SX-KD | 525.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã ba Lâm Bô (thửa 191 tờ bản đồ 50) - đến hết thửa 118 tờ 58) |
Đất SX-KD | 456.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã ba Lâm Bô (thửa 191 tờ bản đồ 50) vào - đến thôn Phúc Cát (thửa đất 82, tờ bản đồ 18) |
Đất SX-KD | 580.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã ba đi Tân Hà (thửa 21 tờ bản đồ số 63) - đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà (thửa 28 tờ bản đồ số 88) |
Đất SX-KD | 531.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 21, tờ bản đồ số 91 (nhà ông Nguyễn Thanh Trí) - đến thửa 71 tờ bản đồ số 91 |
Đất SX-KD | 438.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 287, tờ bản đồ số 63 (nhà ông Bắc) - đến hết thửa 158 tờ bản đồ số 54 |
Đất SX-KD | 540.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 21 tờ 74 (nhà ông Văn) - đến Công ty Long Đỉnh, thửa 71 tờ 74 |
Đất SX-KD | 539.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 74, tờ bản đồ số 92 (nhà ông Hường) - đến bờ đập hồ thôn 1 (thửa 38 tờ bản đồ số 103) |
Đất SX-KD | 390.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 37, tờ bản đồ số 117 (ngã ba Mười Thinh) - đến bờ dập hồ thôn 1, thửa 217 tờ bản đồ số 103 |
Đất SX-KD | 395.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 192 tờ bản đồ số 63 (nhà ông Lệnh) - đến hết thửa 69, tờ bản đồ số 53 |
Đất SX-KD | 415.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 68 tờ 76 (nhà ông Huyền) - đến hết thửa 93 tờ bản đồ số 76 |
Đất SX-KD | 291.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 118, tờ bản đồ 62 (ngã 3 nông trường 1) - đến thửa 112, tờ bản đồ số 63 |
Đất SX-KD | 426.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ bờ đập hồ thôn 1: từ thửa 38 tờ 103 - đến đường đi Tân Hà, thửa 28 tờ bản đồ số 88 |
Đất SX-KD | 520.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ nhà ông Sơn Cúc: từ thửa 129 tờ 30 - đến thủy điện Sadeung 1, thửa 24 tờ 31 |
Đất SX-KD | 390.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ nhà ông Hoàng Văn Hải (thửa 42, TBĐ số 104 - đo đạc năm 2022) - đến bờ đập hồ thôn 1, thửa 217 tờ 103 |
Đất SX-KD | 650.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ hết Công ty Long Đỉnh (thửa 21, TBĐ số 74 - đo đạc năm 2022) - đến giáp đường Tân Hà (thửa 15, TBĐ số 88 - đo đạc năm 2022) |
Đất SX-KD | 477.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ bờ đập hồ thôn 1 - đến hết thửa 93, tờ bản đồ 65 (nhà bà Lê Thị An) |
Đất SX-KD | 520.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ hết thửa 93, tờ bản đồ 76 (nhà bà Lê Thị An) - đến thửa số 28, TBĐ số 75 (nhà ông Trần Nho Tường) |
Đất SX-KD | 780.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã 3 bà Tắc (thửa 42, tờ bản đồ 53) đi thôn Tân Sơn (hết thửa 20, tờ bản đồ 54) - |
Đất SX-KD | 398.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ Trạm y tế cũ thửa 40, tờ bản đồ 64 - đến giáp Công ty King Wan Chen |
Đất SX-KD | 455.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 34, tờ bản đồ 51 - đến thửa 23, tờ bản đồ 60 |
Đất SX-KD | 390.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ giáp xã Tân Hà cũ (thửa 19, tờ 116) - đến ngã ba thôn Đông Thanh đường bê tông (hết thửa 74, tờ bản đồ số 114) |
Đất khoáng sản | 669.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ ngã ba Đông Thanh (hết thửa 74, tờ bản đồ số 114) - đến Sơn Lâm (thửa 24, tờ bản đồ số 124) |
Đất khoáng sản | 755.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ Sơn Lâm (hết thửa 24, tờ bản đồ số 124), - đến đầu cầu UBND xã cũ (hết thửa 317, tờ bản đồ số 124) |
Đất khoáng sản | 1.155.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ đầu cầu UBND xã cũ (hết thửa 317, tờ bản đồ số 124) - đến chân dốc Vắt (hết thửa 122, tờ bản đồ số 136) |
Đất khoáng sản | 1.062.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ chân dốc Vắt (hết thửa 131, tờ bản đồ số 136) - đến đỉnh dốc Vắt, hết Trường Tiểu học Kon Pang (thửa 149, tờ bản đồ số 135) |
Đất khoáng sản | 543.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Đoạn từ chân dốc Vắt (hết thửa 122, tờ bản đồ số 136), - đến ngã ba xóm mới (hết thửa 110, tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 420.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Đoạn qua ngã ba xóm mới (hết thửa 110, tờ bản đồ số 121) qua trường THCS Lê Văn Tám - đến ngã ba nhà ông Tới Trang |
Đất khoáng sản | 677.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Đoạn từ ngã ba ông Tới Trang - đến hết thửa 18, tờ bản đồ 40-2022 |
Đất khoáng sản | 589.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Đoạn ngã tư thôn Tân Hợp thuộc thửa 21, 40, tờ bản đồ 40-2022 - |
Đất khoáng sản | 1.652.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Đoạn từ ngã tư Tân Hợp - đến ngã 3 đội sản xuất vào Đoàn kinh tế thuộc ĐT 725 |
Đất khoáng sản | 589.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Đoạn đường ĐT 725 còn lại Từ ngã 3 đội sản xuất vào Đoàn kinh tế thuộc ĐT 725, xuống đèo - đến cầu Đạ Dâng |
Đất khoáng sản | 350.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ thôn Thanh Hà (thửa 30, tờ 110) đi Lan Quang thôn Thanh Bình vào qua hội trường thôn Phi Tô, - đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà (theo địa giới hành chính 513) |
Đất khoáng sản | 341.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Đoạn từ ngã 3 ông Nông Văn Tuyến (từ thửa 157, tờ bản đồ số 108) ra gần đường ĐT 725 hết thửa đất số 157, tờ bản đồ số 120, - |
Đất khoáng sản | 346.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ cổng trào thôn Tân An qua hội trường thôn Thanh Hà đi thôn Tân Bình - đến giáp đất nhà ông Nông Văn Tuyến (giáp thửa 157, tờ 108) |
Đất khoáng sản | 343.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ giáp xã Tân Hà tờ thửa 60 tờ 117 - đến ngã ba Dược Liệu (hết thửa 03, tờ bản đồ số 91) |
Đất khoáng sản | 910.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ giáp xã Đình Văn tới ngã ba Dược Liệu (Công ty TNHH Đà Lạt Hasfarm) - |
Đất khoáng sản | 781.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ ngã ba Dược Liệu (hết thửa 03, tờ bản đồ số 91) - đến bờ đập, thửa 37 tờ bản đồ số 64 |
Đất khoáng sản | 1.063.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ bờ đập, thửa 37 tờ bản đồ số 64 - đến ngã ba đi Tân Hà (hết thửa 214 , tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 1.652.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ ngã ba đi Tân Hà (hết thửa 214, tờ bản đồ số 63) - đến Trạm y tế mới (thửa 66, tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 1.212.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ trạm y tế mới (thửa 62, tờ bản đồ số 62) - đến hết thửa 81, tờ bản đồ số 52 |
Đất khoáng sản | 938.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ hết thửa 81, tờ bản đồ số 52 - đến hết thửa 159, tờ bản đồ 40) |
Đất khoáng sản | 805.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ hết thửa 159, tờ bản đồ 40 - đến ngã ba Lâm Bô (hết thửa 191, tờ bản đồ số 50) |
Đất khoáng sản | 700.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ hội trường thôn Phúc Hợp (thửa 92, TBĐ số 40 (mới 2025) - đo đạc năm 2022) - đến hết thửa 84, TBĐ số 18 (mới 2025) - đo đạc năm 2022 |
Đất khoáng sản | 700.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ thửa số 4, TBĐ số 18 (mới 2025) - đo đạc năm 2022 - đến giáp xã Đam Rông 1 |
Đất khoáng sản | 560.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ ngã ba Trạm y tế mới (hết thửa 55, tờ bản đồ 62) - đến hết thửa 01 tờ bản đồ 30 |
Đất khoáng sản | 603.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường Đinh Văn - Phúc Thọ Từ hết thửa 01 tờ bản đồ 30 - đến cầu đi xã Đam Rông 1 |
Đất khoáng sản | 347.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đường từ hội trường thôn Hòa Bình (đầu thửa 27, tờ bản đồ 136) và từ nhà ông Mạnh Nương (thửa 60) đi qua ngã ba ông Kính - đến ngã 3 sân bóng thôn Tân An (thửa 37, tờ bản đồ số 123) |
Đất khoáng sản | 378.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đường chợ Tân Thanh (từ hết thửa 44, tờ bản đồ số 124) - đến ngã 3 Tuấn Phương (hết thửa 153, tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 378.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đường từ sân bóng thôn tân An (từ thửa 37, tờ 123) đi qua tạp hóa Tuấn Phương (hết thửa 164, tờ bản đồ số 111) - |
Đất khoáng sản | 329.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ cầu thôn Tân An (thửa 86, Tờ 112), qua hội trường thôn Tân An đi qua hồ 1B - đến thôn Thanh Bình (đầu thửa 117, tờ bản đồ số 84) |
Đất khoáng sản | 329.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ cổng chào thôn Đoàn Kết (thửa 114, tờ 124) qua hội trường thôn Đoàn Kết - đến Trường Tiểu học Tân Thanh 2 (hết thửa 78, tờ bản đồ số 114) |
Đất khoáng sản | 329.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Thôn Hòa Bình đi thác Bụi (hết thửa 40, tờ bản đồ số 137) - đến ngã 3 qua thác bụi (hết thửa 176, tờ bản đồ số 137) |
Đất khoáng sản | 333.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã 3 nhà ông Lô (thửa 55, tờ bản đồ số 120) qua trạm QLBVR đi qua ngã 3 ông Mai Khắc Tám - đến ngã 3 suối 1 (thửa đất số 244, tờ bản đồ số 119) |
Đất khoáng sản | 364.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã 3 Ha Kai thửa đất số 202, tờ bản đồ số 119, - đến ngã 3 ông Giọng hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 106 |
Đất khoáng sản | 338.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã 3 Bà Triệu thôn Thanh Bình (thửa 12, tờ bản đồ số 86) qua sân bóng Phi Tô - đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà (theo địa giới hành chính 513), |
Đất khoáng sản | 315.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ công ty Hoàng An Anh (từ thửa 06, tờ bản đồ 110) đi thôn Bằng Sơn qua Điểm trường vào tới ngã 3 (hết thửa 61, tờ bản đồ 82) - |
Đất khoáng sản | 315.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã 3 bản thôn Kon Pang ra đường ĐT 725 (hết thửa 124, tờ bản đồ số 135) - |
Đất khoáng sản | 371.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã 3 Kon Pang, điểm Trường Tiểu học Kon Pang (hết thửa 149, tờ số 135) vào - đến ngã 4 thôn Kon Pang hết thửa 84, tờ bản đồ số 145, |
Đất khoáng sản | 315.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã 3 bến xe buýt cũ (thửa 97, tờ số 163) - đến nhà ông Hoàng Văn Căn (hết thửa 6, tờ số 147) |
Đất khoáng sản | 364.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã 4 thôn Kon Pang thửa 46, tờ bản đồ số 146, đi xóm vũng sập thôn Kon Pang (nhiều nhánh đường) - |
Đất khoáng sản | 259.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 Long Lan (thửa 181, tờ số 120) đi qua Thác thôn Tân Bình (thửa 10, tờ số 143) - |
Đất khoáng sản | 252.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ cổng chào thôn Tân Hợp (thửa 60, TBĐ số 39 dự án dãn dân) qua vòng xuyến đi vào các nhánh đường bê tông xóm sình Tranh (nhánh hết thửa 53, tờ số 142) và đi thôn Tân Bình (hết nhánh thửa 134 và nhánh thửa 93, thuộc tờ 132) - |
Đất khoáng sản | 322.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Ngã 3 ông Ha Kai (thửa 227, tờ bản đồ 119) đi con Ó - đến hết thửa số 11, tờ bản đồ số 107 |
Đất khoáng sản | 329.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ hết đất ông Nông Văn Tuyến thôn Tân Bình (thửa số 157, tờ bản đồ 108) đi làng Dao thôn Bằng Sơn - đến ngã 3 chân dốc đá (thửa số 4, tờ bản đồ 80) |
Đất khoáng sản | 252.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã 3 hội Trường thôn Bằng Sơn (thửa số 134, tờ bản đồ số 95) - đến nhà ông Lý Văn Luồng thôn Bằng Sơn (thửa số 222 tờ 96) |
Đất khoáng sản | 259.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 ông Phan Văn Thiện (thửa số 62 tờ 111 thôn Tân An) đi thôn Thanh Bình (thửa số 87, tờ bản đồ số 83) nhà ông Nguyễn Viết Bích cũ - |
Đất khoáng sản | 259.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 ông Phan Văn Mậu vào (thửa số 49, tờ bản đồ số 112) đi thôn Thanh Bình gần đường ra đập hồ thôn 9 (thửa 20, tờ bản đồ số 113) - |
Đất khoáng sản | 245.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn đường từ ĐT 725 đi qua hồ thôn Tân Thanh (từ thửa số 59, tờ bản đồ số 113) đi tới ngã ba nhà cô Sa cổng chào thôn Thanh Bình (thửa 26, tờ số 99) và 02 nhánh ven hồ (qua thửa 05; 53 tờ bản đồ 113) - |
Đất khoáng sản | 329.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ giáp sân bóng thôn Kon Pang (thửa 127, tờ số 135) qua sình Trâu (qua công ty dâu tằm tơ cũ) qua ngã 4, qua hội trường thôn Kon Pang - đến cổng chào thôn Tân Bình ĐT 725 (hết thửa 25, tờ số 134) |
Đất khoáng sản | 315.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ đất nhà ông Lục Văn Tùng (thửa số 111, tờ bản đồ số 136) - đến hết đất ông Hoàng Văn Lợi (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 378.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 Hồng Tình thôn Đoàn Kết (thửa 227, tờ bản đồ số 124) qua ngã 3 Thái Ngọc Huệ đi nhánh qua đồi thông - đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà (theo địa giới hành chính 513) và nhánh sang thôn Hòa Bình (giáp đất UBND xã cũ) |
Đất khoáng sản | 308.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ qua ngã 3 bà Triệu thôn Thanh Bình đi (thửa 8, tờ 86) qua khu Bến Tre giáp xã Phúc Thọ cũ (thửa 02, tờ 1 phần tờ 70) - |
Đất khoáng sản | 273.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3, thửa 228, tờ 134 (nhà ông Từ Hữu Hiếu) qua hội trường thôn Kon Pang qua chùa Phước Bảo - đến giáp đường đi thác thôn Tân Bình (hết thửa 80, tờ 133) |
Đất khoáng sản | 294.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn đường nhánh nội thôn Đoàn Kết thuộc Đoạn từ qua ngã ba ông Thái Ngọc Huệ (đầu thửa số 61, TBĐ số 125) - đến đoạn của nhà ông Nguyễn Văn Cảnh (hết thửa số 34, TBĐ số 125) |
Đất khoáng sản | 287.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ đầu cầu ngã 3 nhà ông Tạ Văn Chinh thôn Thanh Bình (đầu thửa số 83, TBĐ số 84) đi qua nghĩa địa thôn Thanh Bình - đến đường cụt nhà ông Lộc Văn Hữu (hết thửa số 34, TBĐ số 84) |
Đất khoáng sản | 259.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn đường cụt nhánh Violet thôn Hòa Bình thuộc Đoạn từ đất nhà bà Tạ Thị Quyết (đầu thửa số 68, TBĐ số 137) vào - đến hết thửa số 113, TBĐ số 137 |
Đất khoáng sản | 361.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn đường xóm Quảng Hòa thôn Tân Bình: Từ thửa đất 125, TBĐ số 108 vào - đến đất ông Lô Văn Chung (hết thửa đất 5, TBĐ số 108) |
Đất khoáng sản | 329.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn đường Xóm Mới thôn Tân Bình ngã qua ngã 3 TL 725 vào (từ đầu thửa số 94, TBĐ số 121) - đến gần ngã 3 đường nhựa thôn Tân Bình (hết thửa số 102, TBĐ số 120) |
Đất khoáng sản | 350.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn xóm đường qua ngã 3 phế liệu Sơn vào từ khoảng giữa thửa đất đầu đường ranh Ao thuộc (thửa đất 103, TBĐ số 124) vào qua suối vòng vào - đến gần ngã ba ông Phong Thu hết đất nhà ông Hùng (hết thửa 18, TBĐ số 123) |
Đất khoáng sản | 315.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn xóm dãn dân đường bê tông (cà phê 1978) thôn Tân Bình từ gần giáp ĐT 725 (đầu thửa 92, TBĐ số 40 DADD) vào hết đường bê tông gần ngã ba đường đất (hết thửa 139, TBĐ số 40 DADD) - |
Đất khoáng sản | 392.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ cổng trào thôn Tân Hợp qua hội trường thôn Tân Hợp - đến ngã ba Ha Kai đường vào sân bóng mới (hết thửa 212, tờ 119) |
Đất khoáng sản | 364.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 Long Xuân (thửa 97, tờ 106) vào trong - đến ngã 3 (hết thửa 19, tờ 93) |
Đất khoáng sản | 245.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đoạn từ đường ĐT 725: ngã 3 nhà ông Triệu Văn Dần vào - đến ngã 3 xóm bãi thuyết nhà ông Lý Sinh Nhàn (thửa 51, tờ 129) rẽ nhánh trái (hết thửa 64, tờ 129) và rẽ nhánh phải (hết thửa 11, tờ 130) |
Đất khoáng sản | 263.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Đường từ nhà văn hóa Tân An (thửa 25, tờ bản đồ 112) đi nhà văn hóa thôn Thanh Bình (hết thửa 38, tờ 98) - |
Đất khoáng sản | 259.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 42 tờ 53 (ngã ba bà Tắc) - đến HT thôn Đạ Pe (thửa 12 tờ 55) |
Đất khoáng sản | 456.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Hội trường thôn Đạ Pe (thửa 12 tờ 55) - đến giáp đường đi xã Đinh Văn Lâm Hà (thửa 68, tờ bản đồ 66) |
Đất khoáng sản | 456.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 84 tờ bản đồ 62 (ngã ba nhà ông Công) - đến thửa 155 tờ bản đồ số 40 |
Đất khoáng sản | 565.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã ba Lâm Bô (thửa 191 tờ bản đồ 50) - đến hết thửa 118 tờ 58) |
Đất khoáng sản | 491.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã ba Lâm Bô (thửa 191 tờ bản đồ 50) vào - đến thôn Phúc Cát (thửa đất 82, tờ bản đồ 18) |
Đất khoáng sản | 625.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã ba đi Tân Hà (thửa 21 tờ bản đồ số 63) - đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà (thửa 28 tờ bản đồ số 88) |
Đất khoáng sản | 572.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 21, tờ bản đồ số 91 (nhà ông Nguyễn Thanh Trí) - đến thửa 71 tờ bản đồ số 91 |
Đất khoáng sản | 472.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 287, tờ bản đồ số 63 (nhà ông Bắc) - đến hết thửa 158 tờ bản đồ số 54 |
Đất khoáng sản | 581.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 21 tờ 74 (nhà ông Văn) - đến Công ty Long Đỉnh, thửa 71 tờ 74 |
Đất khoáng sản | 580.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 74, tờ bản đồ số 92 (nhà ông Hường) - đến bờ đập hồ thôn 1 (thửa 38 tờ bản đồ số 103) |
Đất khoáng sản | 420.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 37, tờ bản đồ số 117 (ngã ba Mười Thinh) - đến bờ dập hồ thôn 1, thửa 217 tờ bản đồ số 103 |
Đất khoáng sản | 425.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 192 tờ bản đồ số 63 (nhà ông Lệnh) - đến hết thửa 69, tờ bản đồ số 53 |
Đất khoáng sản | 447.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 68 tờ 76 (nhà ông Huyền) - đến hết thửa 93 tờ bản đồ số 76 |
Đất khoáng sản | 313.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 118, tờ bản đồ 62 (ngã 3 nông trường 1) - đến thửa 112, tờ bản đồ số 63 |
Đất khoáng sản | 459.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ bờ đập hồ thôn 1: từ thửa 38 tờ 103 - đến đường đi Tân Hà, thửa 28 tờ bản đồ số 88 |
Đất khoáng sản | 560.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ nhà ông Sơn Cúc: từ thửa 129 tờ 30 - đến thủy điện Sadeung 1, thửa 24 tờ 31 |
Đất khoáng sản | 420.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ nhà ông Hoàng Văn Hải (thửa 42, TBĐ số 104 - đo đạc năm 2022) - đến bờ đập hồ thôn 1, thửa 217 tờ 103 |
Đất khoáng sản | 700.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ hết Công ty Long Đỉnh (thửa 21, TBĐ số 74 - đo đạc năm 2022) - đến giáp đường Tân Hà (thửa 15, TBĐ số 88 - đo đạc năm 2022) |
Đất khoáng sản | 514.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ bờ đập hồ thôn 1 - đến hết thửa 93, tờ bản đồ 65 (nhà bà Lê Thị An) |
Đất khoáng sản | 560.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ hết thửa 93, tờ bản đồ 76 (nhà bà Lê Thị An) - đến thửa số 28, TBĐ số 75 (nhà ông Trần Nho Tường) |
Đất khoáng sản | 840.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ ngã 3 bà Tắc (thửa 42, tờ bản đồ 53) đi thôn Tân Sơn (hết thửa 20, tờ bản đồ 54) - |
Đất khoáng sản | 428.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ Trạm y tế cũ thửa 40, tờ bản đồ 64 - đến giáp Công ty King Wan Chen |
Đất khoáng sản | 490.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường liên thôn Từ thửa 34, tờ bản đồ 51 - đến thửa 23, tờ bản đồ 60 |
Đất khoáng sản | 420.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Xã Phúc Thọ Lâm Hà - |
Đất trồng lúa | 258.000 | 165.000 | 153.000 | 80.000 |
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Xã Phúc Thọ Lâm Hà - |
Đất trồng cây hàng năm | 258.000 | 165.000 | 153.000 | 80.000 |
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Xã Phúc Thọ Lâm Hà - |
Đất trồng cây lâu năm | 293.000 | 231.000 | 158.000 | 98.000 |
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Xã Phúc Thọ Lâm Hà - |
Đất rừng sản xuất | 17.000 | 14.000 | 11.000 | 7.000 |
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Xã Phúc Thọ Lâm Hà - |
Đất rừng phòng hộ | 13.600 | 11.200 | 9.000 | 6.000 |
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Xã Phúc Thọ Lâm Hà - |
Đất rừng đặc dụng | 13.600 | 11.200 | 9.000 | 6.000 |
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Xã Phúc Thọ Lâm Hà - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 258.000 | 165.000 | 153.000 | 80.000 |
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Xã Phúc Thọ Lâm Hà Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 322.300 | 254.100 | 174.000 | 108.000 |
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Xã Phúc Thọ Lâm Hà - |
Đất nông nghiệp khác | 351.600 | 277.200 | 190.000 | 118.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ giáp xã Tân Hà cũ (thửa 19, tờ 116) - đến ngã ba thôn Đông Thanh đường bê tông (hết thửa 74, tờ bản đồ số 114) |
Đất ở | 956.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ ngã ba Đông Thanh (hết thửa 74, tờ bản đồ số 114) - đến Sơn Lâm (thửa 24, tờ bản đồ số 124) |
Đất ở | 1.079.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ Sơn Lâm (hết thửa 24, tờ bản đồ số 124), - đến đầu cầu UBND xã cũ (hết thửa 317, tờ bản đồ số 124) |
Đất ở | 1.650.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ đầu cầu UBND xã cũ (hết thửa 317, tờ bản đồ số 124) - đến chân dốc Vắt (hết thửa 122, tờ bản đồ số 136) |
Đất ở | 1.517.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ chân dốc Vắt (hết thửa 131, tờ bản đồ số 136) - đến đỉnh dốc Vắt, hết Trường Tiểu học Kon Pang (thửa 149, tờ bản đồ số 135) |
Đất ở | 775.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Đoạn từ chân dốc Vắt (hết thửa 122, tờ bản đồ số 136), - đến ngã ba xóm mới (hết thửa 110, tờ bản đồ số 121) |
Đất ở | 600.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Đoạn qua ngã ba xóm mới (hết thửa 110, tờ bản đồ số 121) qua trường THCS Lê Văn Tám - đến ngã ba nhà ông Tới Trang |
Đất ở | 967.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Đoạn từ ngã ba ông Tới Trang - đến hết thửa 18, tờ bản đồ 40-2022 |
Đất ở | 841.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Đoạn ngã tư thôn Tân Hợp thuộc thửa 21, 40, tờ bản đồ 40-2022 - |
Đất ở | 2.360.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Đoạn từ ngã tư Tân Hợp - đến ngã 3 đội sản xuất vào Đoàn kinh tế thuộc ĐT 725 |
Đất ở | 841.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Đoạn đường ĐT 725 còn lại Từ ngã 3 đội sản xuất vào Đoàn kinh tế thuộc ĐT 725, xuống đèo - đến cầu Đạ Dâng |
Đất ở | 500.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ thôn Thanh Hà (thửa 30, tờ 110) đi Lan Quang thôn Thanh Bình vào qua hội trường thôn Phi Tô, - đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà (theo địa giới hành chính 513) |
Đất ở | 487.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Đoạn từ ngã 3 ông Nông Văn Tuyến (từ thửa 157, tờ bản đồ số 108) ra gần đường ĐT 725 hết thửa đất số 157, tờ bản đồ số 120, - |
Đất ở | 494.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ cổng trào thôn Tân An qua hội trường thôn Thanh Hà đi thôn Tân Bình - đến giáp đất nhà ông Nông Văn Tuyến (giáp thửa 157, tờ 108) |
Đất ở | 490.000 | |||
| Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Đường ĐT 725 (đường Tân Hà - Phúc Thọ) Từ giáp xã Tân Hà tờ thửa 60 tờ 117 - đến ngã ba Dược Liệu (hết thửa 03, tờ bản đồ số 91) |
Đất ở | 1.300.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phúc Thọ Lâm Hà
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Phúc Thọ Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Phúc Thọ, Xã Tân Thanh (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phúc Thọ Lâm Hà theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Phúc Thọ Lâm Hà có diện tích tự nhiên 230,47 km² với quy mô dân số 23.308 người, mật độ dân cư đạt 101,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phúc Thọ Lâm Hà được đặt tại UBND xã Tân Thanh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phúc Thọ Lâm Hà không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Phúc Thọ Lâm Hà là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Phúc Thọ Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Phúc Thọ Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Phúc Thọ Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
