Bảng giá đất xã Phụng Hiệp, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Phụng Hiệp, thành phố Cần Thơ

Bảng giá đất xã Phụng Hiệp, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Phụng Hiệp được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phụng Hiệp theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phụng Hiệp, thành phố Cần Thơ

– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ


3. Tra cứu bảng giá đất xã Phụng Hiệp, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Phụng Hiệp năm 2026

Khu vực: xã Phụng Hiệp.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 64.000 đến 2.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Sậy Niếu - Cầu Đất Sét
Đất ở nông thôn 2.500.000 750.000 500.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy)
Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) - Cầu La Bách
Đất ở nông thôn 1.560.000 468.000 312.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu La Bách - Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ
Đất ở nông thôn 1.625.000 487.500 325.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ - Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học)
Đất ở nông thôn 1.575.000 472.500 315.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (Họa Đồ)
Đất ở nông thôn 1.080.000 324.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) - Cầu Ngã tư Đất Sét
Đất ở nông thôn 1.020.000 306.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu ngã tư Đất Sét - Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu UBND phường Lái Hiếu)
Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 927 (Cầu Sậy Niếu) - Giáp ranh Lộ Xẻo Môn
Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Chợ Hòa Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợ
Đất ở nông thôn 1.679.000 503.700 335.800 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Sậy Niếu - Cầu Đất Sét
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy)
Đất ở nông thôn 1.152.000 345.600 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) - Cầu La Bách
Đất ở nông thôn 1.248.000 374.400 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu La Bách - Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ - Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học)
Đất ở nông thôn 1.260.000 378.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (Họa Đồ)
Đất ở nông thôn 864.000 300.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) - Cầu Ngã tư Đất Sét
Đất ở nông thôn 816.000 300.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu ngã tư Đất Sét - Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu UBND phường Lái Hiếu)
Đất ở nông thôn 896.000 300.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 927 (Cầu Sậy Niếu) - Giáp ranh Lộ Xẻo Môn
Đất ở nông thôn 896.000 300.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Chợ Hòa Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợ
Đất ở nông thôn 1.343.200 402.960 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Sậy Niếu - Cầu Đất Sét
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy)
Đất ở nông thôn 576.000 300.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) - Cầu La Bách
Đất ở nông thôn 624.000 300.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu La Bách - Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ
Đất ở nông thôn 650.000 300.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ - Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học)
Đất ở nông thôn 630.000 300.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (Họa Đồ)
Đất ở nông thôn 432.000 300.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) - Cầu Ngã tư Đất Sét
Đất ở nông thôn 408.000 300.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu ngã tư Đất Sét - Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu UBND phường Lái Hiếu)
Đất ở nông thôn 448.000 300.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 927 (Cầu Sậy Niếu) - Giáp ranh Lộ Xẻo Môn
Đất ở nông thôn 448.000 300.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Chợ Hòa Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợ
Đất ở nông thôn 671.600 300.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Xã Phụng Hiệp
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất ở nông thôn 0 0 0 300.000
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Sậy Niếu - Cầu Đất Sét
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy)
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 345.600 240.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) - Cầu La Bách
Đất TM-DV nông thôn 1.248.000 374.400 249.600 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu La Bách - Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 390.000 260.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ - Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học)
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 378.000 252.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (Họa Đồ)
Đất TM-DV nông thôn 864.000 259.200 240.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) - Cầu Ngã tư Đất Sét
Đất TM-DV nông thôn 816.000 244.800 240.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu ngã tư Đất Sét - Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu UBND phường Lái Hiếu)
Đất TM-DV nông thôn 896.000 268.800 240.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 927 (Cầu Sậy Niếu) - Giáp ranh Lộ Xẻo Môn
Đất TM-DV nông thôn 896.000 268.800 240.000 0
Xã Phụng Hiệp Chợ Hòa Mỹ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợ
Đất TM-DV nông thôn 1.343.000 402.900 268.600 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Sậy Niếu - Cầu Đất Sét
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy)
Đất TM-DV nông thôn 460.800 240.000 240.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) - Cầu La Bách
Đất TM-DV nông thôn 499.200 240.000 240.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu La Bách - Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 520.000 240.000 240.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ - Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học)
Đất TM-DV nông thôn 504.000 240.000 240.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (Họa Đồ)
Đất TM-DV nông thôn 345.600 240.000 240.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) - Cầu Ngã tư Đất Sét
Đất TM-DV nông thôn 326.400 240.000 240.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu ngã tư Đất Sét - Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu UBND phường Lái Hiếu)
Đất TM-DV nông thôn 358.400 240.000 240.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 927 (Cầu Sậy Niếu) - Giáp ranh Lộ Xẻo Môn
Đất TM-DV nông thôn 358.400 240.000 240.000 0
Xã Phụng Hiệp Chợ Hòa Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợ
Đất TM-DV nông thôn 537.200 240.000 240.000 0
Xã Phụng Hiệp Xã Phụng Hiệp
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 240.000
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Sậy Niếu - Cầu Đất Sét
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 525.000 350.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy)
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 302.400 210.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) - Cầu La Bách
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 327.600 218.400 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu La Bách - Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 1.138.000 341.400 227.600 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ - Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học)
Đất SX-KD nông thôn 1.103.000 330.900 220.600 0
Xã Phụng Hiệp Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (Họa Đồ)
Đất SX-KD nông thôn 756.000 226.800 210.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) - Cầu Ngã tư Đất Sét
Đất SX-KD nông thôn 714.000 214.200 210.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu ngã tư Đất Sét - Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu UBND phường Lái Hiếu)
Đất SX-KD nông thôn 784.000 235.200 210.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 927 (Cầu Sậy Niếu) - Giáp ranh Lộ Xẻo Môn
Đất SX-KD nông thôn 784.000 235.200 210.000 0
Xã Phụng Hiệp Chợ Hòa Mỹ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợ
Đất SX-KD nông thôn 1.175.000 352.500 235.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Sậy Niếu - Cầu Đất Sét
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy)
Đất SX-KD nông thôn 403.200 210.000 210.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) - Cầu La Bách
Đất SX-KD nông thôn 436.800 210.000 210.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu La Bách - Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 455.200 210.000 210.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ - Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học)
Đất SX-KD nông thôn 441.200 210.000 210.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (Họa Đồ)
Đất SX-KD nông thôn 302.400 210.000 210.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) - Cầu Ngã tư Đất Sét
Đất SX-KD nông thôn 285.600 210.000 210.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu ngã tư Đất Sét - Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu UBND phường Lái Hiếu)
Đất SX-KD nông thôn 313.600 210.000 210.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 927 (Cầu Sậy Niếu) - Giáp ranh Lộ Xẻo Môn
Đất SX-KD nông thôn 313.600 210.000 210.000 0
Xã Phụng Hiệp Chợ Hòa Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợ
Đất SX-KD nông thôn 470.000 210.000 210.000 0
Xã Phụng Hiệp Xã Phụng Hiệp
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 210.000
Xã Phụng Hiệp Xã Phụng Hiệp
-
Đất trồng lúa 90.000 80.000 0 0
Xã Phụng Hiệp Xã Phụng Hiệp
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 80.000 0 0
Xã Phụng Hiệp Xã Phụng Hiệp
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 80.000 0 0
Xã Phụng Hiệp Xã Phụng Hiệp
-
Đất rừng sản xuất 90.000 80.000 0 0
Xã Phụng Hiệp Xã Phụng Hiệp
-
Đất rừng phòng hộ 72.000 64.000 0 0
Xã Phụng Hiệp Xã Phụng Hiệp
-
Đất rừng đặc dụng 72.000 64.000 0 0
Xã Phụng Hiệp Xã Phụng Hiệp
-
Đất trồng cây lâu năm 120.000 110.000 0 0
Xã Phụng Hiệp Xã Phụng Hiệp
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 120.000 110.000 0 0
Xã Phụng Hiệp Xã Phụng Hiệp
-
Đất nông nghiệp khác 90.000 80.000 0 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Sậy Niếu - Cầu Đất Sét
Đất ở nông thôn 2.500.000 750.000 500.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy)
Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) - Cầu La Bách
Đất ở nông thôn 1.560.000 468.000 312.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu La Bách - Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ
Đất ở nông thôn 1.625.000 487.500 325.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ - Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học)
Đất ở nông thôn 1.575.000 472.500 315.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (Họa Đồ)
Đất ở nông thôn 1.080.000 324.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) - Cầu Ngã tư Đất Sét
Đất ở nông thôn 1.020.000 306.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu ngã tư Đất Sét - Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu UBND phường Lái Hiếu)
Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 927 (Cầu Sậy Niếu) - Giáp ranh Lộ Xẻo Môn
Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Chợ Hòa Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợ
Đất ở nông thôn 1.679.000 503.700 335.800 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Sậy Niếu - Cầu Đất Sét
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy)
Đất ở nông thôn 1.152.000 345.600 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) - Cầu La Bách
Đất ở nông thôn 1.248.000 374.400 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu La Bách - Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ - Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học)
Đất ở nông thôn 1.260.000 378.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (Họa Đồ)
Đất ở nông thôn 864.000 300.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) - Cầu Ngã tư Đất Sét
Đất ở nông thôn 816.000 300.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu ngã tư Đất Sét - Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu UBND phường Lái Hiếu)
Đất ở nông thôn 896.000 300.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 927 (Cầu Sậy Niếu) - Giáp ranh Lộ Xẻo Môn
Đất ở nông thôn 896.000 300.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Chợ Hòa Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợ
Đất ở nông thôn 1.343.200 402.960 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Sậy Niếu - Cầu Đất Sét
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy)
Đất ở nông thôn 576.000 300.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) - Cầu La Bách
Đất ở nông thôn 624.000 300.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu La Bách - Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ
Đất ở nông thôn 650.000 300.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ - Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học)
Đất ở nông thôn 630.000 300.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (Họa Đồ)
Đất ở nông thôn 432.000 300.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) - Cầu Ngã tư Đất Sét
Đất ở nông thôn 408.000 300.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu ngã tư Đất Sét - Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu UBND phường Lái Hiếu)
Đất ở nông thôn 448.000 300.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 927 (Cầu Sậy Niếu) - Giáp ranh Lộ Xẻo Môn
Đất ở nông thôn 448.000 300.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Chợ Hòa Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợ
Đất ở nông thôn 671.600 300.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Xã Phụng Hiệp
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất ở nông thôn 0 0 0 300.000
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Sậy Niếu - Cầu Đất Sét
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy)
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 345.600 240.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) - Cầu La Bách
Đất TM-DV nông thôn 1.248.000 374.400 249.600 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu La Bách - Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 390.000 260.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ - Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học)
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 378.000 252.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (Họa Đồ)
Đất TM-DV nông thôn 864.000 259.200 240.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) - Cầu Ngã tư Đất Sét
Đất TM-DV nông thôn 816.000 244.800 240.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu ngã tư Đất Sét - Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu UBND phường Lái Hiếu)
Đất TM-DV nông thôn 896.000 268.800 240.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 927 (Cầu Sậy Niếu) - Giáp ranh Lộ Xẻo Môn
Đất TM-DV nông thôn 896.000 268.800 240.000 0
Xã Phụng Hiệp Chợ Hòa Mỹ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợ
Đất TM-DV nông thôn 1.343.000 402.900 268.600 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Sậy Niếu - Cầu Đất Sét
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy)
Đất TM-DV nông thôn 460.800 240.000 240.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) - Cầu La Bách
Đất TM-DV nông thôn 499.200 240.000 240.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu La Bách - Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 520.000 240.000 240.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ - Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học)
Đất TM-DV nông thôn 504.000 240.000 240.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (Họa Đồ)
Đất TM-DV nông thôn 345.600 240.000 240.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) - Cầu Ngã tư Đất Sét
Đất TM-DV nông thôn 326.400 240.000 240.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu ngã tư Đất Sét - Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu UBND phường Lái Hiếu)
Đất TM-DV nông thôn 358.400 240.000 240.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 927 (Cầu Sậy Niếu) - Giáp ranh Lộ Xẻo Môn
Đất TM-DV nông thôn 358.400 240.000 240.000 0
Xã Phụng Hiệp Chợ Hòa Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợ
Đất TM-DV nông thôn 537.200 240.000 240.000 0
Xã Phụng Hiệp Xã Phụng Hiệp
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 240.000
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Sậy Niếu - Cầu Đất Sét
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 525.000 350.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy)
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 302.400 210.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) - Cầu La Bách
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 327.600 218.400 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu La Bách - Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 1.138.000 341.400 227.600 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ - Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học)
Đất SX-KD nông thôn 1.103.000 330.900 220.600 0
Xã Phụng Hiệp Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (Họa Đồ)
Đất SX-KD nông thôn 756.000 226.800 210.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) - Cầu Ngã tư Đất Sét
Đất SX-KD nông thôn 714.000 214.200 210.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu ngã tư Đất Sét - Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu UBND phường Lái Hiếu)
Đất SX-KD nông thôn 784.000 235.200 210.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 927 (Cầu Sậy Niếu) - Giáp ranh Lộ Xẻo Môn
Đất SX-KD nông thôn 784.000 235.200 210.000 0
Xã Phụng Hiệp Chợ Hòa Mỹ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợ
Đất SX-KD nông thôn 1.175.000 352.500 235.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Sậy Niếu - Cầu Đất Sét
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy)
Đất SX-KD nông thôn 403.200 210.000 210.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) - Cầu La Bách
Đất SX-KD nông thôn 436.800 210.000 210.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu La Bách - Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 455.200 210.000 210.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ - Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học)
Đất SX-KD nông thôn 441.200 210.000 210.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (Họa Đồ)
Đất SX-KD nông thôn 302.400 210.000 210.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) - Cầu Ngã tư Đất Sét
Đất SX-KD nông thôn 285.600 210.000 210.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu ngã tư Đất Sét - Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu UBND phường Lái Hiếu)
Đất SX-KD nông thôn 313.600 210.000 210.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 927 (Cầu Sậy Niếu) - Giáp ranh Lộ Xẻo Môn
Đất SX-KD nông thôn 313.600 210.000 210.000 0
Xã Phụng Hiệp Chợ Hòa Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợ
Đất SX-KD nông thôn 470.000 210.000 210.000 0
Xã Phụng Hiệp Xã Phụng Hiệp
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 210.000
Xã Phụng Hiệp Xã Phụng Hiệp
-
Đất trồng lúa 90.000 80.000 0 0
Xã Phụng Hiệp Xã Phụng Hiệp
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 80.000 0 0
Xã Phụng Hiệp Xã Phụng Hiệp
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 80.000 0 0
Xã Phụng Hiệp Xã Phụng Hiệp
-
Đất rừng sản xuất 90.000 80.000 0 0
Xã Phụng Hiệp Xã Phụng Hiệp
-
Đất rừng phòng hộ 72.000 64.000 0 0
Xã Phụng Hiệp Xã Phụng Hiệp
-
Đất rừng đặc dụng 72.000 64.000 0 0
Xã Phụng Hiệp Xã Phụng Hiệp
-
Đất trồng cây lâu năm 120.000 110.000 0 0
Xã Phụng Hiệp Xã Phụng Hiệp
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 120.000 110.000 0 0
Xã Phụng Hiệp Xã Phụng Hiệp
-
Đất nông nghiệp khác 90.000 80.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Sậy Niếu - Cầu Đất Sét
Đất ở nông thôn 2.500.000 750.000 500.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy)
Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) - Cầu La Bách
Đất ở nông thôn 1.560.000 468.000 312.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu La Bách - Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ
Đất ở nông thôn 1.625.000 487.500 325.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ - Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học)
Đất ở nông thôn 1.575.000 472.500 315.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (Họa Đồ)
Đất ở nông thôn 1.080.000 324.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) - Cầu Ngã tư Đất Sét
Đất ở nông thôn 1.020.000 306.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu ngã tư Đất Sét - Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu UBND phường Lái Hiếu)
Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 927 (Cầu Sậy Niếu) - Giáp ranh Lộ Xẻo Môn
Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Chợ Hòa Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợ
Đất ở nông thôn 1.679.000 503.700 335.800 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Sậy Niếu - Cầu Đất Sét
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Thạnh Hòa - Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy)
Đất ở nông thôn 1.152.000 345.600 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) - Cầu La Bách
Đất ở nông thôn 1.248.000 374.400 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu La Bách - Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ - Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học)
Đất ở nông thôn 1.260.000 378.000 300.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phụng Hiệp

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Phụng Hiệp, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phụng Hiệp, Thành phố Cần Thơ 2026

4. Thông tin xã Phụng Hiệp, thành phố Cần Thơ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hòa Mỹ, Xã Phụng Hiệp (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phụng Hiệp theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Phụng Hiệp có diện tích tự nhiên 66,78 km² với quy mô dân số 33.408 người, mật độ dân cư đạt 500,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phụng Hiệp được đặt tại UBND xã Hoà Mỹ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phụng Hiệp không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Phụng Hiệp là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Phụng Hiệp, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ

5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Phụng Hiệp, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Phụng Hiệp, thành phố Cần Thơ là 2.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Phụng Hiệp, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Phụng Hiệp, thành phố Cần Thơ là khoảng 461.794 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (985 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?