Bảng giá đất xã Phước Giang, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Phước Giang, tỉnh Quảng Ngãi
Bảng giá đất xã Phước Giang, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Mức giá đất tại xã Phước Giang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phước Giang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phước Giang, tỉnh Quảng Ngãi
– Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
3. Tra cứu bảng giá đất xã Phước Giang, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
Bảng giá đất xã Phước Giang năm 2026
Khu vực: xã Phước Giang.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 36.000 đến 10.350.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn giáp xã Nghĩa Hành đến cầu Ngắn - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 10.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ Cầu Ngắn - đến Cầu Dài |
Đất ở nông thôn | 10.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ Cầu Dài - đến Cầu Trắng |
Đất ở nông thôn | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ Cầu Trắng - đến giáp ranh xã Đình Cương |
Đất ở nông thôn | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 đoạn từ Cầu Khế - đến cầu Cây Xanh xã Hành Dũng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Giá - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 1 đoạn từ Cầu Dài - đến giáp ranh giới xã Hành Nhân (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 1 đoạn từ đập Hố Đá - đến ngõ ông Vân và đường nội bộ khu tái định cư Đồng Giá |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 Nghĩa trang Liệt sỹ cũ xã Hành Minh cũ - đến giáp ranh giới thôn Kỳ Thọ Nam II xã Đình Cương |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 2 đoạn từ xi phông - kênh chính Nam - đến Trạm biến áp số 1 |
Đất ở nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ cầu Sông Giăng - đến ngã 3 nhà ông Võ Văn Châu, thôn Kim Thành Thượng |
Đất ở nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 2 đoạn từ cầu Cây Sanh - đến xi phông kênh chính Nam xã Hành Dũng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 2 đoạn từ Trạm biến áp số 1 - đến cầu Sông Giăng |
Đất ở nông thôn | 1.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Cầu Hành Dũng – Hành Nhân - đến kênh N1 |
Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 Chợ Phiên - đến cầu Cây Ké |
Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 đoạn từ Trạm bơm số 7 - kênh chính Nam - đến trụ sở UBND xã Hành Nhân (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ trụ sở UBND xã Hành Nhân (cũ) - đến chợ Hành Nhân |
Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 Trung tâm xã Hành Nhân (cũ) - đến Trường Mầm non I bán trú Hoa Mai |
Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ chợ Hành Nhân đi cầu Hành Dũng - Hành Nhân - |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 Ông Viên đi gia trại - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ gò Vôi đế ngõ ông Nhì - |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 xưởng cưa ông Lợi đi đến ông Hùng - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Cầu Máng đi xã Nghĩa Hành - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 đoạn từ ông Nam cầu dài đi Gò quán - |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường nhánh huyện ĐH56C - Khu vực 2 đoạn từ ông Xi đi bà Dư - |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 nhà ông Dụng - đến Chợ Phiên xã Hành Dũng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Kênh N1 đi Cầu Phổ (thôn An Định) - |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 đoạn từ giáp ranh giới xã Hành Minh (cũ) - đến Trạm bơm số 7 - kênh chính Nam xã Hành Nhân (cũ) |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Võ Văn Châu, thôn Kim Thành Thượng - đến giáp ranh xã Sơn Mai |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường nhựa - Khu vực 3 từ Cầu An Định - đến Cầu Phổ |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cầu An Định - đến cầu Phổ (thôn An Định) |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Trước An Định - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Trường Mầm non bán trú I Hoa Mai - đến ngã 3 nhà ông Lê Văn Phàn |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ đầu kênh N12 - đến cầu kênh qua nhà ông Nguyễn Văn Hàng. |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cầu nước nóng vô thôn Đồng Vinh giáp xã Long Sơn (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Chợ Hành Nhân - đến Cầu Hành Dũng - Hành Nhân |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đường nội bộ khu tái định cư nhà máy xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ (thôn An Định) - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m (địa bàn Hành Minh cũ) - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc xã Hành Minh cũ - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 4 nhà ông Ngô Hồng Thành thôn Nghĩa Lâm - đến giáp thôn Bìu Qua xã Sơn Mai |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ đập bên lỡ - đến ngã ba An Định |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường kênh - Khu vực 3 đoạn từ Nguyễn Văn Hàng - đến cầu Máng giáp xã Hành Minh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Bút - đến cầu Trũng Võ (thôn Trung Mỹ) |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cầu Phổ - đến giáp ranh xã Nghĩa Kỳ (cũ) |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn (xã Hành Nhân và xã Hành Dũng cũ) - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng An Sơn - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m (xã Hành Nhân và xã Hành Dũng cũ) - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc xã Hành Nhân cũ và xã Hành Dũng cũ - Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn giáp xã Nghĩa Hành đến cầu Ngắn - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ Cầu Ngắn - đến Cầu Dài |
Đất TM-DV nông thôn | 4.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ Cầu Dài - đến Cầu Trắng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ Cầu Trắng - đến giáp ranh xã Đình Cương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 đoạn từ Cầu Khế - đến cầu Cây Xanh xã Hành Dũng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Giá - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 1 đoạn từ Cầu Dài - đến giáp ranh giới xã Hành Nhân (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 1 đoạn từ đập Hố Đá - đến ngõ ông Vân và đường nội bộ khu tái định cư Đồng Giá |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 Nghĩa trang Liệt sỹ cũ xã Hành Minh cũ - đến giáp ranh giới thôn Kỳ Thọ Nam II xã Đình Cương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 2 đoạn từ xi phông - kênh chính Nam - đến Trạm biến áp số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ cầu Sông Giăng - đến ngã 3 nhà ông Võ Văn Châu, thôn Kim Thành Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 2 đoạn từ cầu Cây Sanh - đến xi phông kênh chính Nam xã Hành Dũng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 692.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 2 đoạn từ Trạm biến áp số 1 - đến cầu Sông Giăng |
Đất TM-DV nông thôn | 692.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Cầu Hành Dũng – Hành Nhân - đến kênh N1 |
Đất TM-DV nông thôn | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 Chợ Phiên - đến cầu Cây Ké |
Đất TM-DV nông thôn | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 đoạn từ Trạm bơm số 7 - kênh chính Nam - đến trụ sở UBND xã Hành Nhân (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ trụ sở UBND xã Hành Nhân (cũ) - đến chợ Hành Nhân |
Đất TM-DV nông thôn | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 Trung tâm xã Hành Nhân (cũ) - đến Trường Mầm non I bán trú Hoa Mai |
Đất TM-DV nông thôn | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ chợ Hành Nhân đi cầu Hành Dũng - Hành Nhân - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 Ông Viên đi gia trại - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ gò Vôi đế ngõ ông Nhì - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 xưởng cưa ông Lợi đi đến ông Hùng - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Cầu Máng đi xã Nghĩa Hành - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 đoạn từ ông Nam cầu dài đi Gò quán - |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường nhánh huyện ĐH56C - Khu vực 2 đoạn từ ông Xi đi bà Dư - |
Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 nhà ông Dụng - đến Chợ Phiên xã Hành Dũng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Kênh N1 đi Cầu Phổ (thôn An Định) - |
Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 đoạn từ giáp ranh giới xã Hành Minh (cũ) - đến Trạm bơm số 7 - kênh chính Nam xã Hành Nhân (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Võ Văn Châu, thôn Kim Thành Thượng - đến giáp ranh xã Sơn Mai |
Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường nhựa - Khu vực 3 từ Cầu An Định - đến Cầu Phổ |
Đất TM-DV nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cầu An Định - đến cầu Phổ (thôn An Định) |
Đất TM-DV nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Trước An Định - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Trường Mầm non bán trú I Hoa Mai - đến ngã 3 nhà ông Lê Văn Phàn |
Đất TM-DV nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ đầu kênh N12 - đến cầu kênh qua nhà ông Nguyễn Văn Hàng. |
Đất TM-DV nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cầu nước nóng vô thôn Đồng Vinh giáp xã Long Sơn (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Chợ Hành Nhân - đến Cầu Hành Dũng - Hành Nhân |
Đất TM-DV nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đường nội bộ khu tái định cư nhà máy xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ (thôn An Định) - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m (địa bàn Hành Minh cũ) - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc xã Hành Minh cũ - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 4 nhà ông Ngô Hồng Thành thôn Nghĩa Lâm - đến giáp thôn Bìu Qua xã Sơn Mai |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ đập bên lỡ - đến ngã ba An Định |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường kênh - Khu vực 3 đoạn từ Nguyễn Văn Hàng - đến cầu Máng giáp xã Hành Minh (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Bút - đến cầu Trũng Võ (thôn Trung Mỹ) |
Đất TM-DV nông thôn | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cầu Phổ - đến giáp ranh xã Nghĩa Kỳ (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn (xã Hành Nhân và xã Hành Dũng cũ) - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng An Sơn - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m (xã Hành Nhân và xã Hành Dũng cũ) - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc xã Hành Nhân cũ và xã Hành Dũng cũ - Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn giáp xã Nghĩa Hành đến cầu Ngắn - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ Cầu Ngắn - đến Cầu Dài |
Đất SX-KD nông thôn | 3.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ Cầu Dài - đến Cầu Trắng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ Cầu Trắng - đến giáp ranh xã Đình Cương |
Đất SX-KD nông thôn | 2.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 đoạn từ Cầu Khế - đến cầu Cây Xanh xã Hành Dũng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Giá - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 1 đoạn từ Cầu Dài - đến giáp ranh giới xã Hành Nhân (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 1 đoạn từ đập Hố Đá - đến ngõ ông Vân và đường nội bộ khu tái định cư Đồng Giá |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 Nghĩa trang Liệt sỹ cũ xã Hành Minh cũ - đến giáp ranh giới thôn Kỳ Thọ Nam II xã Đình Cương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 2 đoạn từ xi phông - kênh chính Nam - đến Trạm biến áp số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ cầu Sông Giăng - đến ngã 3 nhà ông Võ Văn Châu, thôn Kim Thành Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 2 đoạn từ cầu Cây Sanh - đến xi phông kênh chính Nam xã Hành Dũng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 2 đoạn từ Trạm biến áp số 1 - đến cầu Sông Giăng |
Đất SX-KD nông thôn | 519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Cầu Hành Dũng – Hành Nhân - đến kênh N1 |
Đất SX-KD nông thôn | 414.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 Chợ Phiên - đến cầu Cây Ké |
Đất SX-KD nông thôn | 414.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 đoạn từ Trạm bơm số 7 - kênh chính Nam - đến trụ sở UBND xã Hành Nhân (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 414.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ trụ sở UBND xã Hành Nhân (cũ) - đến chợ Hành Nhân |
Đất SX-KD nông thôn | 414.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 Trung tâm xã Hành Nhân (cũ) - đến Trường Mầm non I bán trú Hoa Mai |
Đất SX-KD nông thôn | 414.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ chợ Hành Nhân đi cầu Hành Dũng - Hành Nhân - |
Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 Ông Viên đi gia trại - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ gò Vôi đế ngõ ông Nhì - |
Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 xưởng cưa ông Lợi đi đến ông Hùng - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Cầu Máng đi xã Nghĩa Hành - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 đoạn từ ông Nam cầu dài đi Gò quán - |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường nhánh huyện ĐH56C - Khu vực 2 đoạn từ ông Xi đi bà Dư - |
Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 nhà ông Dụng - đến Chợ Phiên xã Hành Dũng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Kênh N1 đi Cầu Phổ (thôn An Định) - |
Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 đoạn từ giáp ranh giới xã Hành Minh (cũ) - đến Trạm bơm số 7 - kênh chính Nam xã Hành Nhân (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Võ Văn Châu, thôn Kim Thành Thượng - đến giáp ranh xã Sơn Mai |
Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường nhựa - Khu vực 3 từ Cầu An Định - đến Cầu Phổ |
Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cầu An Định - đến cầu Phổ (thôn An Định) |
Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Trước An Định - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Trường Mầm non bán trú I Hoa Mai - đến ngã 3 nhà ông Lê Văn Phàn |
Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ đầu kênh N12 - đến cầu kênh qua nhà ông Nguyễn Văn Hàng. |
Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cầu nước nóng vô thôn Đồng Vinh giáp xã Long Sơn (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Chợ Hành Nhân - đến Cầu Hành Dũng - Hành Nhân |
Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đường nội bộ khu tái định cư nhà máy xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ (thôn An Định) - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m (địa bàn Hành Minh cũ) - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc xã Hành Minh cũ - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 4 nhà ông Ngô Hồng Thành thôn Nghĩa Lâm - đến giáp thôn Bìu Qua xã Sơn Mai |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ đập bên lỡ - đến ngã ba An Định |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường kênh - Khu vực 3 đoạn từ Nguyễn Văn Hàng - đến cầu Máng giáp xã Hành Minh (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Bút - đến cầu Trũng Võ (thôn Trung Mỹ) |
Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cầu Phổ - đến giáp ranh xã Nghĩa Kỳ (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn (xã Hành Nhân và xã Hành Dũng cũ) - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng An Sơn - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m (xã Hành Nhân và xã Hành Dũng cũ) - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 51.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc xã Hành Nhân cũ và xã Hành Dũng cũ - Khu vực 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn giáp xã Nghĩa Hành đến cầu Ngắn - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 3.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ Cầu Ngắn - đến Cầu Dài |
Đất Khoáng sản | 3.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ Cầu Dài - đến Cầu Trắng |
Đất Khoáng sản | 2.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ Cầu Trắng - đến giáp ranh xã Đình Cương |
Đất Khoáng sản | 2.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 đoạn từ Cầu Khế - đến cầu Cây Xanh xã Hành Dũng (cũ) |
Đất Khoáng sản | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Giá - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 1 đoạn từ Cầu Dài - đến giáp ranh giới xã Hành Nhân (cũ) |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 1 đoạn từ đập Hố Đá - đến ngõ ông Vân và đường nội bộ khu tái định cư Đồng Giá |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 Nghĩa trang Liệt sỹ cũ xã Hành Minh cũ - đến giáp ranh giới thôn Kỳ Thọ Nam II xã Đình Cương |
Đất Khoáng sản | 1.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 2 đoạn từ xi phông - kênh chính Nam - đến Trạm biến áp số 1 |
Đất Khoáng sản | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ cầu Sông Giăng - đến ngã 3 nhà ông Võ Văn Châu, thôn Kim Thành Thượng |
Đất Khoáng sản | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 2 đoạn từ cầu Cây Sanh - đến xi phông kênh chính Nam xã Hành Dũng (cũ) |
Đất Khoáng sản | 519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 2 đoạn từ Trạm biến áp số 1 - đến cầu Sông Giăng |
Đất Khoáng sản | 519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Cầu Hành Dũng – Hành Nhân - đến kênh N1 |
Đất Khoáng sản | 414.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 Chợ Phiên - đến cầu Cây Ké |
Đất Khoáng sản | 414.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 đoạn từ Trạm bơm số 7 - kênh chính Nam - đến trụ sở UBND xã Hành Nhân (cũ) |
Đất Khoáng sản | 414.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ trụ sở UBND xã Hành Nhân (cũ) - đến chợ Hành Nhân |
Đất Khoáng sản | 414.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 Trung tâm xã Hành Nhân (cũ) - đến Trường Mầm non I bán trú Hoa Mai |
Đất Khoáng sản | 414.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ chợ Hành Nhân đi cầu Hành Dũng - Hành Nhân - |
Đất Khoáng sản | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 Ông Viên đi gia trại - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ gò Vôi đế ngõ ông Nhì - |
Đất Khoáng sản | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 xưởng cưa ông Lợi đi đến ông Hùng - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Cầu Máng đi xã Nghĩa Hành - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 đoạn từ ông Nam cầu dài đi Gò quán - |
Đất Khoáng sản | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường nhánh huyện ĐH56C - Khu vực 2 đoạn từ ông Xi đi bà Dư - |
Đất Khoáng sản | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 nhà ông Dụng - đến Chợ Phiên xã Hành Dũng (cũ) |
Đất Khoáng sản | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Kênh N1 đi Cầu Phổ (thôn An Định) - |
Đất Khoáng sản | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 đoạn từ giáp ranh giới xã Hành Minh (cũ) - đến Trạm bơm số 7 - kênh chính Nam xã Hành Nhân (cũ) |
Đất Khoáng sản | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Võ Văn Châu, thôn Kim Thành Thượng - đến giáp ranh xã Sơn Mai |
Đất Khoáng sản | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường nhựa - Khu vực 3 từ Cầu An Định - đến Cầu Phổ |
Đất Khoáng sản | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cầu An Định - đến cầu Phổ (thôn An Định) |
Đất Khoáng sản | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Trước An Định - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Trường Mầm non bán trú I Hoa Mai - đến ngã 3 nhà ông Lê Văn Phàn |
Đất Khoáng sản | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ đầu kênh N12 - đến cầu kênh qua nhà ông Nguyễn Văn Hàng. |
Đất Khoáng sản | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cầu nước nóng vô thôn Đồng Vinh giáp xã Long Sơn (cũ) - |
Đất Khoáng sản | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Chợ Hành Nhân - đến Cầu Hành Dũng - Hành Nhân |
Đất Khoáng sản | 207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đường nội bộ khu tái định cư nhà máy xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ (thôn An Định) - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m (địa bàn Hành Minh cũ) - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc xã Hành Minh cũ - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã 4 nhà ông Ngô Hồng Thành thôn Nghĩa Lâm - đến giáp thôn Bìu Qua xã Sơn Mai |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ đập bên lỡ - đến ngã ba An Định |
Đất Khoáng sản | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường kênh - Khu vực 3 đoạn từ Nguyễn Văn Hàng - đến cầu Máng giáp xã Hành Minh (cũ) |
Đất Khoáng sản | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Bút - đến cầu Trũng Võ (thôn Trung Mỹ) |
Đất Khoáng sản | 69.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cầu Phổ - đến giáp ranh xã Nghĩa Kỳ (cũ) |
Đất Khoáng sản | 69.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn (xã Hành Nhân và xã Hành Dũng cũ) - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 69.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng An Sơn - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 69.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m (xã Hành Nhân và xã Hành Dũng cũ) - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 51.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc xã Hành Nhân cũ và xã Hành Dũng cũ - Khu vực 4 - |
Đất Khoáng sản | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Xã Phước Giang - |
Đất trồng lúa | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Xã Phước Giang - |
Đất trồng cây hàng năm | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Xã Phước Giang - |
Đất trồng cây lâu năm | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Xã Phước Giang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 62.000 | 59.000 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Xã Phước Giang - |
Đất rừng sản xuất | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Xã Phước Giang - |
Đất rừng đặc dụng | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Xã Phước Giang - |
Đất rừng phòng hộ | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Xã Phước Giang - |
Đất nông nghiệp khác | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn giáp xã Nghĩa Hành đến cầu Ngắn - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 10.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ Cầu Ngắn - đến Cầu Dài |
Đất ở nông thôn | 10.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ Cầu Dài - đến Cầu Trắng |
Đất ở nông thôn | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 đoạn từ Cầu Trắng - đến giáp ranh xã Đình Cương |
Đất ở nông thôn | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 đoạn từ Cầu Khế - đến cầu Cây Xanh xã Hành Dũng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Giá - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 1 đoạn từ Cầu Dài - đến giáp ranh giới xã Hành Nhân (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 1 đoạn từ đập Hố Đá - đến ngõ ông Vân và đường nội bộ khu tái định cư Đồng Giá |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 Nghĩa trang Liệt sỹ cũ xã Hành Minh cũ - đến giáp ranh giới thôn Kỳ Thọ Nam II xã Đình Cương |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 2 đoạn từ xi phông - kênh chính Nam - đến Trạm biến áp số 1 |
Đất ở nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ cầu Sông Giăng - đến ngã 3 nhà ông Võ Văn Châu, thôn Kim Thành Thượng |
Đất ở nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 2 đoạn từ cầu Cây Sanh - đến xi phông kênh chính Nam xã Hành Dũng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 2 đoạn từ Trạm biến áp số 1 - đến cầu Sông Giăng |
Đất ở nông thôn | 1.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Cầu Hành Dũng – Hành Nhân - đến kênh N1 |
Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 Chợ Phiên - đến cầu Cây Ké |
Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phước Giang
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

4. Thông tin xã Phước Giang, tỉnh Quảng Ngãi
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hành Dũng, Xã Hành Nhân, Xã Hành Minh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phước Giang theo Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Phước Giang có diện tích tự nhiên 57,02 km² với quy mô dân số 23.842 người, mật độ dân cư đạt 418,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phước Giang được đặt tại UBND xã Hành Dũng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phước Giang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Ngãi, Xã Phước Giang là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 86 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Phước Giang, Tỉnh Quảng Ngãi - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Ngãi
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
a) Năng suất, cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
a) Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội;
b) Các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
c) Khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn).
5.2. Số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
1. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên.
c) Vị trí 3: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét.
d) Vị trí 4 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.
5.3. Quy định về tăng hoặc giảm mức giá đối với một số vị trí thửa đất cụ thể
1. Đối với thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm trở lên được quy định trong bảng giá đất thì mức giá đất cao hơn 10% so với các thửa đất có một cạnh thửa tiếp giáp liền kề trên cùng tuyến đường, đoạn đường, phố, hẻm đó.
2. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề cùng phía với công viên, quảng trường, trung tâm thương mại thì mức giá tăng 10% so với vị trí liền kề.
3. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề với khu xử lý rác thải, bãi trung chuyển rác, nghĩa trang, nghĩa địa thì mức giá giảm 10% so với vị trí liền kề.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Phước Giang, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Phước Giang, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
