Bảng giá đất xã Phước Hải, thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Phước Hải, thành phố Hồ Chí Minh
Bảng giá đất xã Phước Hải, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại xã Phước Hải được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phước Hải theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phước Hải, thành phố Hồ Chí Minh
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Phước Hải, thành phố Hồ Chí Minh
Bảng giá đất xã Phước Hải năm 2026
Khu vực: xã Phước Hải.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 342.000 đến 15.880.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | 02 TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA BÊN HÔNG NHÀ LÒNG CHỢ CHÍNH PHƯỚC HẢI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.880.000 | 7.940.000 | 6.352.000 | 5.082.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | TRẦN HƯNG ĐẠO (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN PHƯỚC HẢI - LỘC AN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.880.000 | 7.940.000 | 6.352.000 | 5.082.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
VÕ THỊ SÁU (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN) CỔNG KDL THÙY DƯƠNG → NGÃ 3 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC HẢI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.880.000 | 7.940.000 | 6.352.000 | 5.082.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
VÕ THỊ SÁU (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN) NGÃ 3 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC HẢI → HẾT CẦU BÀ MÍA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.880.000 | 7.940.000 | 6.352.000 | 5.082.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | 02 TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA BÊN HÔNG NHÀ LÒNG CHỢ CHÍNH PHƯỚC HẢI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.880.000 | 7.940.000 | 6.352.000 | 5.082.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | TRẦN HƯNG ĐẠO (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN PHƯỚC HẢI - LỘC AN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.880.000 | 7.940.000 | 6.352.000 | 5.082.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
VÕ THỊ SÁU (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN) CỔNG KDL THÙY DƯƠNG → NGÃ 3 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC HẢI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.880.000 | 7.940.000 | 6.352.000 | 5.082.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
VÕ THỊ SÁU (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN) NGÃ 3 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC HẢI → HẾT CẦU BÀ MÍA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.880.000 | 7.940.000 | 6.352.000 | 5.082.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGUYỄN TẤT THÀNH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG EC TỪ CHỢ MỚI QUA ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHƯỚC HẢI ĐẾN NGÃ 3 NHÀ ÔNG NGUYỄN VIẾT HỒNG) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.240.000 | 5.120.000 | 4.096.000 | 3.277.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
TỈNH LỘ 994 MŨI KỲ VÂN → NÚT GIAO NGÃ TƯ ĐƯỜNG TL44A VỚI ĐƯỜNG VEN BIỂN QUÁN HƯƠNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.240.000 | 5.120.000 | 4.096.000 | 3.277.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGÔ QUYỀN (TÊN CŨ: | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.230.000 | 5.115.000 | 4.092.000 | 3.274.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGUYỄN VĂN LINH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG QH SỐ 2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.230.000 | 5.115.000 | 4.092.000 | 3.274.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
MẠC THANH ĐẠM (TÊN CŨ: ĐƯỜNG LONG PHÙ) TUYẾN TỪ NHÀ BÀ TƯ HƯỜNG (VÕ THỊ SÁU) → NGÃ 3 LONG PHÙ (NHÀ ÔNG HOÀNG) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | VÕ VĂN KIỆT (TÊN CŨ: ĐƯỜNG CUNG TRÁNH ĐƯỜNG VEN BIỂN TỪ CỔNG 2 ĐẾN CỔNG 3 KHU DU LỊCH THÙY DƯƠNG) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
VÕ VĂN KIỆT (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TRÁNH VEN BIỂN DỌC NÚI MINH ĐẠM TỪ NGÃ 3 CHÙA HÒN MỘT ĐẾN CẦU BÀ MÍA) NGÃ BA CHÙA HÒN MỘT → NÚT GIAO ĐƯỜNG TL 994 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG LẠC LONG QUÂN ĐƯỜNG HOÀNG SA → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG ĐINH BỘ LĨNH ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TRẦN QUÝ DÕNG ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TRẦN VĂN MẦU ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT ĐƯỜNG HOÀNG SA → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG LÂM VĂN VÕ ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TRẦN BÌNH TRỌNG ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TRẦN PHÚ ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TRƯỜNG SA ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG HOÀNG SA ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TRẦN QUỐC TOẢN ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG VÕ VĂN TẦN ĐƯỜNG LẠC LONG QUÂN → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG LÝ TỰ TRỌNG ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → NHÀ DÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG NGÔ ĐỨC KẾ ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG LÊ LAI ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG HẢI LÂM-BÀU TRỨ GIÁP XÃ TAM AN → ĐƯỜNG 994 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG HỒ TRI TÂN ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → NGÃ 3 CHÙA HÒN MỘT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG LÝ TỰ TRỌNG ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → NHÀ DÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG NGÔ ĐỨC KẾ ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG LÊ LAI ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG HẢI LÂM-BÀU TRỨ GIÁP XÃ TAM AN → ĐƯỜNG 994 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG HỒ TRI TÂN ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → NGÃ 3 CHÙA HÒN MỘT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG QH A5 (MẶT CẮT 28M) ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH → KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG QH N7A (MẶT CẮT 8M) ĐƯỜNG TRƯỜNG SA → ĐƯỜNG HOÀNG SA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG QH 0608 (MẶT CẮT 14M) ĐƯỜNG ĐINH BỘ LĨNH → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LÁNG NHỰA KHU DÂN CƯ 8,02HA (LỘC AN-PHƯỚC AN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
NGUYỄN BÁ NGỌC ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN - LÊ THU BƯU ĐIỆN → LÊ THU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
NGUYỄN VÃN TRỖI ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG VEN BIỂN NGÃ 3 QUÁN HƯƠNG → CẦU SA (GIÁP XÃ LỘC AN) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.490.000 | 4.245.000 | 3.396.000 | 2.717.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG VEN BIỂN CẦU ÔNG HEM (QUÁN SÁU AN) → CẦU SÔNG RAY |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.490.000 | 4.245.000 | 3.396.000 | 2.717.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG VEN BIỂN NGÃ 3 QUÁN HƯƠNG → CẦU SA (GIÁP XÃ LỘC AN) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.490.000 | 4.245.000 | 3.396.000 | 2.717.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG VEN BIỂN CẦU ÔNG HEM (QUÁN SÁU AN) → CẦU SÔNG RAY |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.490.000 | 4.245.000 | 3.396.000 | 2.717.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN (TÊN CŨ: ĐOẠN ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN - CHÙA BÀ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN (TÊN CŨ: ĐOẠN ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN - CHÙA BÀ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGUYỄN AN NINH (TÊN CŨ: ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 HÀNG DƯƠNG ĐẾN CÔNG TY ĐẠI THÀNH) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGUYỄN AN NINH (TÊN CŨ: ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 HÀNG DƯƠNG ĐẾN CÔNG TY ĐẠI THÀNH) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG VEN BIỂN NGÃ 3 QUÁN HƯƠNG → CẦU SA (GIÁP XÃ LỘC AN) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.490.000 | 4.245.000 | 3.396.000 | 2.717.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG VEN BIỂN CẦU ÔNG HEM (QUÁN SÁU AN) → CẦU SÔNG RAY |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.490.000 | 4.245.000 | 3.396.000 | 2.717.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN (TÊN CŨ: ĐOẠN ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN - CHÙA BÀ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
TL44A CẦU BÀ MÍA → GIÁP TL52 (NGÃ BA UBND XÃ PHƯỚC HẢI MỚI) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.710.000 | 3.855.000 | 3.084.000 | 2.467.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
TỈNH LỘ 44B (MỞ RỘNG) NÚT GIAO ĐƯỜNG 44B MỞ RỘNG → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 TƯ TÂY |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.710.000 | 3.855.000 | 3.084.000 | 2.467.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ KIM LIÊN (MẶT CẮT: 15M) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.710.000 | 3.855.000 | 3.084.000 | 2.467.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG VEN BIỂN CẦU SA → CẦU ÔNG HEM (QUÁN SÁU AN) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.220.000 | 3.610.000 | 2.888.000 | 2.310.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG 997 ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG VEN BIỂN ĐẾN CẦU ÔNG HEM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | 02 TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA BÊN HÔNG NHÀ LÒNG CHỢ CHÍNH PHƯỚC HẢI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.352.000 | 3.176.000 | 2.541.000 | 2.033.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | TRẦN HƯNG ĐẠO (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN PHƯỚC HẢI - LỘC AN) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.352.000 | 3.176.000 | 2.541.000 | 2.033.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
VÕ THỊ SÁU (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN) CỔNG KDL THÙY DƯƠNG → NGÃ 3 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC HẢI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.352.000 | 3.176.000 | 2.541.000 | 2.033.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
VÕ THỊ SÁU (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN) NGÃ 3 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC HẢI → HẾT CẦU BÀ MÍA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.352.000 | 3.176.000 | 2.541.000 | 2.033.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC TỈNH LỘ 52 TỪ NGÃ 3 UBND XÃ PHƯỚC HẢI ĐẾN GIÁP CỐNG CẦU LÀNG (GIÁP XÃ ĐẤT ĐỎ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TRUNG TÂM LONG MỸ TỪ TL44B QUA BAN CHQS XÃ PHƯỚC HẢI ĐẾN TL44A NGÃ 3 ÔNG QUANG HỔ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TỪ CẢNG TẠM LỘC AN ĐẾN NGÃ 3 GIÁP ĐƯỜNG VEN BIỂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG 997 ĐOẠN TỪ CẦU ÔNG HEM ĐẾN GIÁP QL55 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TỪ TL44A (NGÃ 3 ÔNG CHIẾM) ĐẾN BAN CHQS XÃ PHƯỚC HẢI VÀ GIÁP ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TRUNG TÂM XÃ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 TƯ TÂY ĐẾN GIÁP ĐƯỜNG TL994 NGÃ 4 TƯ TÂY → ĐƯỜNG TL994 VEN BIỂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
TL44B NGÃ 3 UBND XÃ PHƯỚC HẢI MỚI → NÚT GIAO ĐƯỜNG 44B MỞ RỘNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
TL44B NÚT GIAO ĐƯỜNG 44B MỞ RỘNG → GIÁP XÃ LONG ĐIỀN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC TỈNH LỘ 52 TỪ NGÃ 3 UBND XÃ PHƯỚC HẢI ĐẾN GIÁP CỐNG CẦU LÀNG (GIÁP XÃ ĐẤT ĐỎ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TRUNG TÂM LONG MỸ TỪ TL44B QUA BAN CHQS XÃ PHƯỚC HẢI ĐẾN TL44A NGÃ 3 ÔNG QUANG HỔ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TỪ CẢNG TẠM LỘC AN ĐẾN NGÃ 3 GIÁP ĐƯỜNG VEN BIỂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG 997 ĐOẠN TỪ CẦU ÔNG HEM ĐẾN GIÁP QL55 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TỪ TL44A (NGÃ 3 ÔNG CHIẾM) ĐẾN BAN CHQS XÃ PHƯỚC HẢI VÀ GIÁP ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TRUNG TÂM XÃ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 TƯ TÂY ĐẾN GIÁP ĐƯỜNG TL994 NGÃ 4 TƯ TÂY → ĐƯỜNG TL994 VEN BIỂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
TL44B NGÃ 3 UBND XÃ PHƯỚC HẢI MỚI → NÚT GIAO ĐƯỜNG 44B MỞ RỘNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
TL44B NÚT GIAO ĐƯỜNG 44B MỞ RỘNG → GIÁP XÃ LONG ĐIỀN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TÔN THẤT THUYẾT BÙI CÔNG MINH → ĐƯỜNG QUANG HỔ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
BÙI CÔNG MINH (ĐOẠN GIAO TL994 MIỄU BÀ THIÊN HẬU ĐẾN CẦU BÀ MÍA) NÚT GIAO NGÃ BA TL994 MIỄU BÀ THIÊN HẬU → CẦU BÀ MÍA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
BÙI CÔNG MINH (ĐOẠN TỪ NGÃ BA LONG PHÙ ĐẾN HƯƠNG LÚA) NGÃ BA LONG PHÙ (NHÀ ÔNG HOÀNG) → ĐIỂM DU LỊCH HƯƠNG LÚA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.330.000 | 2.665.000 | 2.132.000 | 1.706.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | 02 TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA BÊN HÔNG NHÀ LÒNG CHỢ CHÍNH PHƯỚC HẢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.764.000 | 2.382.000 | 1.906.000 | 1.524.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | TRẦN HƯNG ĐẠO (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN PHƯỚC HẢI - LỘC AN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.764.000 | 2.382.000 | 1.906.000 | 1.524.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
VÕ THỊ SÁU (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN) CỔNG KDL THÙY DƯƠNG → NGÃ 3 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC HẢI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.764.000 | 2.382.000 | 1.906.000 | 1.524.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
VÕ THỊ SÁU (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN) NGÃ 3 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC HẢI → HẾT CẦU BÀ MÍA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.764.000 | 2.382.000 | 1.906.000 | 1.524.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | 02 TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA BÊN HÔNG NHÀ LÒNG CHỢ CHÍNH PHƯỚC HẢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.764.000 | 2.382.000 | 1.906.000 | 1.524.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | TRẦN HƯNG ĐẠO (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN PHƯỚC HẢI - LỘC AN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.764.000 | 2.382.000 | 1.906.000 | 1.524.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
VÕ THỊ SÁU (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN) CỔNG KDL THÙY DƯƠNG → NGÃ 3 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC HẢI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.764.000 | 2.382.000 | 1.906.000 | 1.524.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
VÕ THỊ SÁU (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN) NGÃ 3 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC HẢI → HẾT CẦU BÀ MÍA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.764.000 | 2.382.000 | 1.906.000 | 1.524.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGUYỄN TẤT THÀNH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG EC TỪ CHỢ MỚI QUA ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHƯỚC HẢI ĐẾN NGÃ 3 NHÀ ÔNG NGUYỄN VIẾT HỒNG) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.096.000 | 2.048.000 | 1.638.000 | 1.311.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
TỈNH LỘ 994 MŨI KỲ VÂN → NÚT GIAO NGÃ TƯ ĐƯỜNG TL44A VỚI ĐƯỜNG VEN BIỂN QUÁN HƯƠNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.096.000 | 2.048.000 | 1.638.000 | 1.311.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGÔ QUYỀN (TÊN CŨ: | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.092.000 | 2.046.000 | 1.637.000 | 1.309.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGUYỄN VĂN LINH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG QH SỐ 2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.092.000 | 2.046.000 | 1.637.000 | 1.309.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
MẠC THANH ĐẠM (TÊN CŨ: ĐƯỜNG LONG PHÙ) TUYẾN TỪ NHÀ BÀ TƯ HƯỜNG (VÕ THỊ SÁU) → NGÃ 3 LONG PHÙ (NHÀ ÔNG HOÀNG) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | VÕ VĂN KIỆT (TÊN CŨ: ĐƯỜNG CUNG TRÁNH ĐƯỜNG VEN BIỂN TỪ CỔNG 2 ĐẾN CỔNG 3 KHU DU LỊCH THÙY DƯƠNG) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
VÕ VĂN KIỆT (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TRÁNH VEN BIỂN DỌC NÚI MINH ĐẠM TỪ NGÃ 3 CHÙA HÒN MỘT ĐẾN CẦU BÀ MÍA) NGÃ BA CHÙA HÒN MỘT → NÚT GIAO ĐƯỜNG TL 994 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG LẠC LONG QUÂN ĐƯỜNG HOÀNG SA → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG ĐINH BỘ LĨNH ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TRẦN QUÝ DÕNG ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TRẦN VĂN MẦU ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT ĐƯỜNG HOÀNG SA → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG LÂM VĂN VÕ ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TRẦN BÌNH TRỌNG ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TRẦN PHÚ ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TRƯỜNG SA ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG HOÀNG SA ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TRẦN QUỐC TOẢN ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG VÕ VĂN TẦN ĐƯỜNG LẠC LONG QUÂN → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG LÝ TỰ TRỌNG ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → NHÀ DÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG NGÔ ĐỨC KẾ ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG LÊ LAI ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG HẢI LÂM-BÀU TRỨ GIÁP XÃ TAM AN → ĐƯỜNG 994 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG HỒ TRI TÂN ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → NGÃ 3 CHÙA HÒN MỘT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG QH A5 (MẶT CẮT 28M) ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH → KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG QH N7A (MẶT CẮT 8M) ĐƯỜNG TRƯỜNG SA → ĐƯỜNG HOÀNG SA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG QH 0608 (MẶT CẮT 14M) ĐƯỜNG ĐINH BỘ LĨNH → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LÁNG NHỰA KHU DÂN CƯ 8,02HA (LỘC AN-PHƯỚC AN) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
NGUYỄN BÁ NGỌC ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN - LÊ THU BƯU ĐIỆN → LÊ THU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
NGUYỄN VÃN TRỖI ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TRẦN QUÝ DÕNG ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TRẦN VĂN MẦU ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT ĐƯỜNG HOÀNG SA → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG LÂM VĂN VÕ ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TRẦN BÌNH TRỌNG ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TRẦN PHÚ ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TRƯỜNG SA ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG HOÀNG SA ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TRẦN QUỐC TOẢN ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG VÕ VĂN TẦN ĐƯỜNG LẠC LONG QUÂN → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG LÝ TỰ TRỌNG ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → NHÀ DÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG NGÔ ĐỨC KẾ ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG LÊ LAI ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG HẢI LÂM-BÀU TRỨ GIÁP XÃ TAM AN → ĐƯỜNG 994 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG HỒ TRI TÂN ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → NGÃ 3 CHÙA HÒN MỘT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG QH A5 (MẶT CẮT 28M) ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH → KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG QH N7A (MẶT CẮT 8M) ĐƯỜNG TRƯỜNG SA → ĐƯỜNG HOÀNG SA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG QH 0608 (MẶT CẮT 14M) ĐƯỜNG ĐINH BỘ LĨNH → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LÁNG NHỰA KHU DÂN CƯ 8,02HA (LỘC AN-PHƯỚC AN) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
NGUYỄN BÁ NGỌC ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN - LÊ THU BƯU ĐIỆN → LÊ THU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
NGUYỄN VÃN TRỖI ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.306.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG VEN BIỂN NGÃ 3 QUÁN HƯƠNG → CẦU SA (GIÁP XÃ LỘC AN) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.396.000 | 1.698.000 | 1.358.000 | 1.087.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG VEN BIỂN CẦU ÔNG HEM (QUÁN SÁU AN) → CẦU SÔNG RAY |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.396.000 | 1.698.000 | 1.358.000 | 1.087.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN (TÊN CŨ: ĐOẠN ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN - CHÙA BÀ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGUYỄN AN NINH (TÊN CŨ: ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 HÀNG DƯƠNG ĐẾN CÔNG TY ĐẠI THÀNH) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN (TÊN CŨ: ĐOẠN ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN - CHÙA BÀ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGUYỄN AN NINH (TÊN CŨ: ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 HÀNG DƯƠNG ĐẾN CÔNG TY ĐẠI THÀNH) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG VEN BIỂN NGÃ 3 QUÁN HƯƠNG → CẦU SA (GIÁP XÃ LỘC AN) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.396.000 | 1.698.000 | 1.358.000 | 1.087.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG VEN BIỂN CẦU ÔNG HEM (QUÁN SÁU AN) → CẦU SÔNG RAY |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.396.000 | 1.698.000 | 1.358.000 | 1.087.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN (TÊN CŨ: ĐOẠN ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN - CHÙA BÀ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGUYỄN AN NINH (TÊN CŨ: ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 HÀNG DƯƠNG ĐẾN CÔNG TY ĐẠI THÀNH) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
TL44A CẦU BÀ MÍA → GIÁP TL52 (NGÃ BA UBND XÃ PHƯỚC HẢI MỚI) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.084.000 | 1.542.000 | 1.234.000 | 987.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
TỈNH LỘ 44B (MỞ RỘNG) NÚT GIAO ĐƯỜNG 44B MỞ RỘNG → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 TƯ TÂY |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.084.000 | 1.542.000 | 1.234.000 | 987.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ KIM LIÊN (MẶT CẮT: 15M) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.084.000 | 1.542.000 | 1.234.000 | 987.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGUYỄN TẤT THÀNH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG EC TỪ CHỢ MỚI QUA ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHƯỚC HẢI ĐẾN NGÃ 3 NHÀ ÔNG NGUYỄN VIẾT HỒNG) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.072.000 | 1.536.000 | 1.229.000 | 983.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
TỈNH LỘ 994 MŨI KỲ VÂN → NÚT GIAO NGÃ TƯ ĐƯỜNG TL44A VỚI ĐƯỜNG VEN BIỂN QUÁN HƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.072.000 | 1.536.000 | 1.229.000 | 983.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGÔ QUYỀN (TÊN CŨ: | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.069.000 | 1.535.000 | 1.228.000 | 982.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGUYỄN VĂN LINH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG QH SỐ 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.069.000 | 1.535.000 | 1.228.000 | 982.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
MẠC THANH ĐẠM (TÊN CŨ: ĐƯỜNG LONG PHÙ) TUYẾN TỪ NHÀ BÀ TƯ HƯỜNG (VÕ THỊ SÁU) → NGÃ 3 LONG PHÙ (NHÀ ÔNG HOÀNG) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | VÕ VĂN KIỆT (TÊN CŨ: ĐƯỜNG CUNG TRÁNH ĐƯỜNG VEN BIỂN TỪ CỔNG 2 ĐẾN CỔNG 3 KHU DU LỊCH THÙY DƯƠNG) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
VÕ VĂN KIỆT (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TRÁNH VEN BIỂN DỌC NÚI MINH ĐẠM TỪ NGÃ 3 CHÙA HÒN MỘT ĐẾN CẦU BÀ MÍA) NGÃ BA CHÙA HÒN MỘT → NÚT GIAO ĐƯỜNG TL 994 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG LẠC LONG QUÂN ĐƯỜNG HOÀNG SA → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG ĐINH BỘ LĨNH ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TRẦN QUÝ DÕNG ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TRẦN VĂN MẦU ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT ĐƯỜNG HOÀNG SA → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG LÂM VĂN VÕ ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TRẦN BÌNH TRỌNG ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TRẦN PHÚ ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TRƯỜNG SA ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG HOÀNG SA ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TRẦN QUỐC TOẢN ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG VÕ VĂN TẦN ĐƯỜNG LẠC LONG QUÂN → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG LÝ TỰ TRỌNG ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → NHÀ DÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG NGÔ ĐỨC KẾ ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG LÊ LAI ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG HẢI LÂM-BÀU TRỨ GIÁP XÃ TAM AN → ĐƯỜNG 994 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG HỒ TRI TÂN ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → NGÃ 3 CHÙA HÒN MỘT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG QH A5 (MẶT CẮT 28M) ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH → KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG QH N7A (MẶT CẮT 8M) ĐƯỜNG TRƯỜNG SA → ĐƯỜNG HOÀNG SA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG QH 0608 (MẶT CẮT 14M) ĐƯỜNG ĐINH BỘ LĨNH → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LÁNG NHỰA KHU DÂN CƯ 8,02HA (LỘC AN-PHƯỚC AN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
NGUYỄN BÁ NGỌC ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN - LÊ THU BƯU ĐIỆN → LÊ THU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
NGUYỄN VÃN TRỖI ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
TL44A CẦU BÀ MÍA → GIÁP TL52 (NGÃ BA UBND XÃ PHƯỚC HẢI MỚI) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.084.000 | 1.542.000 | 1.234.000 | 987.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
TỈNH LỘ 44B (MỞ RỘNG) NÚT GIAO ĐƯỜNG 44B MỞ RỘNG → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 TƯ TÂY |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.084.000 | 1.542.000 | 1.234.000 | 987.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ KIM LIÊN (MẶT CẮT: 15M) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.084.000 | 1.542.000 | 1.234.000 | 987.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGUYỄN TẤT THÀNH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG EC TỪ CHỢ MỚI QUA ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHƯỚC HẢI ĐẾN NGÃ 3 NHÀ ÔNG NGUYỄN VIẾT HỒNG) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.072.000 | 1.536.000 | 1.229.000 | 983.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
TỈNH LỘ 994 MŨI KỲ VÂN → NÚT GIAO NGÃ TƯ ĐƯỜNG TL44A VỚI ĐƯỜNG VEN BIỂN QUÁN HƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.072.000 | 1.536.000 | 1.229.000 | 983.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGÔ QUYỀN (TÊN CŨ: | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.069.000 | 1.535.000 | 1.228.000 | 982.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGUYỄN VĂN LINH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG QH SỐ 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.069.000 | 1.535.000 | 1.228.000 | 982.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
MẠC THANH ĐẠM (TÊN CŨ: ĐƯỜNG LONG PHÙ) TUYẾN TỪ NHÀ BÀ TƯ HƯỜNG (VÕ THỊ SÁU) → NGÃ 3 LONG PHÙ (NHÀ ÔNG HOÀNG) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | VÕ VĂN KIỆT (TÊN CŨ: ĐƯỜNG CUNG TRÁNH ĐƯỜNG VEN BIỂN TỪ CỔNG 2 ĐẾN CỔNG 3 KHU DU LỊCH THÙY DƯƠNG) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
VÕ VĂN KIỆT (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TRÁNH VEN BIỂN DỌC NÚI MINH ĐẠM TỪ NGÃ 3 CHÙA HÒN MỘT ĐẾN CẦU BÀ MÍA) NGÃ BA CHÙA HÒN MỘT → NÚT GIAO ĐƯỜNG TL 994 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG LẠC LONG QUÂN ĐƯỜNG HOÀNG SA → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG ĐINH BỘ LĨNH ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TRẦN QUÝ DÕNG ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TRẦN VĂN MẦU ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT ĐƯỜNG HOÀNG SA → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG LÂM VĂN VÕ ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TRẦN BÌNH TRỌNG ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TRẦN PHÚ ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TRƯỜNG SA ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG HOÀNG SA ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TRẦN QUỐC TOẢN ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG VÕ VĂN TẦN ĐƯỜNG LẠC LONG QUÂN → ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG VEN BIỂN CẦU SA → CẦU ÔNG HEM (QUÁN SÁU AN) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.888.000 | 1.444.000 | 1.155.000 | 924.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG VEN BIỂN CẦU SA → CẦU ÔNG HEM (QUÁN SÁU AN) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.888.000 | 1.444.000 | 1.155.000 | 924.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG 997 ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG VEN BIỂN ĐẾN CẦU ÔNG HEM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.680.000 | 1.340.000 | 1.072.000 | 858.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.670.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG 997 ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG VEN BIỂN ĐẾN CẦU ÔNG HEM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.680.000 | 1.340.000 | 1.072.000 | 858.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.670.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG VEN BIỂN NGÃ 3 QUÁN HƯƠNG → CẦU SA (GIÁP XÃ LỘC AN) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.547.000 | 1.274.000 | 1.019.000 | 815.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG VEN BIỂN CẦU ÔNG HEM (QUÁN SÁU AN) → CẦU SÔNG RAY |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.547.000 | 1.274.000 | 1.019.000 | 815.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN (TÊN CŨ: ĐOẠN ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN - CHÙA BÀ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998.000 | 799.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGUYỄN AN NINH (TÊN CŨ: ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 HÀNG DƯƠNG ĐẾN CÔNG TY ĐẠI THÀNH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998.000 | 799.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG VEN BIỂN NGÃ 3 QUÁN HƯƠNG → CẦU SA (GIÁP XÃ LỘC AN) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.547.000 | 1.274.000 | 1.019.000 | 815.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG VEN BIỂN CẦU ÔNG HEM (QUÁN SÁU AN) → CẦU SÔNG RAY |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.547.000 | 1.274.000 | 1.019.000 | 815.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG VEN BIỂN NGÃ 3 QUÁN HƯƠNG → CẦU SA (GIÁP XÃ LỘC AN) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.547.000 | 1.274.000 | 1.019.000 | 815.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG VEN BIỂN CẦU ÔNG HEM (QUÁN SÁU AN) → CẦU SÔNG RAY |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.547.000 | 1.274.000 | 1.019.000 | 815.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN (TÊN CŨ: ĐOẠN ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN - CHÙA BÀ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998.000 | 799.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGUYỄN AN NINH (TÊN CŨ: ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 HÀNG DƯƠNG ĐẾN CÔNG TY ĐẠI THÀNH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998.000 | 799.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN (TÊN CŨ: ĐOẠN ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN - CHÙA BÀ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998.000 | 799.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | NGUYỄN AN NINH (TÊN CŨ: ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 HÀNG DƯƠNG ĐẾN CÔNG TY ĐẠI THÀNH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.496.000 | 1.248.000 | 998.000 | 799.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
TL44A CẦU BÀ MÍA → GIÁP TL52 (NGÃ BA UBND XÃ PHƯỚC HẢI MỚI) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.313.000 | 1.157.000 | 925.000 | 740.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
TỈNH LỘ 44B (MỞ RỘNG) NÚT GIAO ĐƯỜNG 44B MỞ RỘNG → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 TƯ TÂY |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.313.000 | 1.157.000 | 925.000 | 740.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ KIM LIÊN (MẶT CẮT: 15M) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.313.000 | 1.157.000 | 925.000 | 740.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
TL44A CẦU BÀ MÍA → GIÁP TL52 (NGÃ BA UBND XÃ PHƯỚC HẢI MỚI) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.313.000 | 1.157.000 | 925.000 | 740.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
TỈNH LỘ 44B (MỞ RỘNG) NÚT GIAO ĐƯỜNG 44B MỞ RỘNG → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 TƯ TÂY |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.313.000 | 1.157.000 | 925.000 | 740.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ KIM LIÊN (MẶT CẮT: 15M) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.313.000 | 1.157.000 | 925.000 | 740.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG VEN BIỂN CẦU SA → CẦU ÔNG HEM (QUÁN SÁU AN) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.166.000 | 1.083.000 | 866.000 | 693.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG VEN BIỂN CẦU SA → CẦU ÔNG HEM (QUÁN SÁU AN) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.166.000 | 1.083.000 | 866.000 | 693.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.138.000 | 1.069.000 | 855.000 | 684.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC TỈNH LỘ 52 TỪ NGÃ 3 UBND XÃ PHƯỚC HẢI ĐẾN GIÁP CỐNG CẦU LÀNG (GIÁP XÃ ĐẤT ĐỎ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.132.000 | 1.066.000 | 853.000 | 682.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TRUNG TÂM LONG MỸ TỪ TL44B QUA BAN CHQS XÃ PHƯỚC HẢI ĐẾN TL44A NGÃ 3 ÔNG QUANG HỔ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.132.000 | 1.066.000 | 853.000 | 682.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TỪ CẢNG TẠM LỘC AN ĐẾN NGÃ 3 GIÁP ĐƯỜNG VEN BIỂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.132.000 | 1.066.000 | 853.000 | 682.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG 997 ĐOẠN TỪ CẦU ÔNG HEM ĐẾN GIÁP QL55 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.132.000 | 1.066.000 | 853.000 | 682.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TỪ TL44A (NGÃ 3 ÔNG CHIẾM) ĐẾN BAN CHQS XÃ PHƯỚC HẢI VÀ GIÁP ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TRUNG TÂM XÃ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.132.000 | 1.066.000 | 853.000 | 682.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 TƯ TÂY ĐẾN GIÁP ĐƯỜNG TL994 NGÃ 4 TƯ TÂY → ĐƯỜNG TL994 VEN BIỂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.132.000 | 1.066.000 | 853.000 | 682.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
TL44B NGÃ 3 UBND XÃ PHƯỚC HẢI MỚI → NÚT GIAO ĐƯỜNG 44B MỞ RỘNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.132.000 | 1.066.000 | 853.000 | 682.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
TL44B NÚT GIAO ĐƯỜNG 44B MỞ RỘNG → GIÁP XÃ LONG ĐIỀN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.132.000 | 1.066.000 | 853.000 | 682.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TÔN THẤT THUYẾT BÙI CÔNG MINH → ĐƯỜNG QUANG HỔ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.132.000 | 1.066.000 | 853.000 | 682.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
BÙI CÔNG MINH (ĐOẠN GIAO TL994 MIỄU BÀ THIÊN HẬU ĐẾN CẦU BÀ MÍA) NÚT GIAO NGÃ BA TL994 MIỄU BÀ THIÊN HẬU → CẦU BÀ MÍA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.132.000 | 1.066.000 | 853.000 | 682.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
BÙI CÔNG MINH (ĐOẠN TỪ NGÃ BA LONG PHÙ ĐẾN HƯƠNG LÚA) NGÃ BA LONG PHÙ (NHÀ ÔNG HOÀNG) → ĐIỂM DU LỊCH HƯƠNG LÚA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.132.000 | 1.066.000 | 853.000 | 682.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG VEN BIỂN CẦU SA → CẦU ÔNG HEM (QUÁN SÁU AN) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.166.000 | 1.083.000 | 866.000 | 693.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.138.000 | 1.069.000 | 855.000 | 684.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC TỈNH LỘ 52 TỪ NGÃ 3 UBND XÃ PHƯỚC HẢI ĐẾN GIÁP CỐNG CẦU LÀNG (GIÁP XÃ ĐẤT ĐỎ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.132.000 | 1.066.000 | 853.000 | 682.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TRUNG TÂM LONG MỸ TỪ TL44B QUA BAN CHQS XÃ PHƯỚC HẢI ĐẾN TL44A NGÃ 3 ÔNG QUANG HỔ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.132.000 | 1.066.000 | 853.000 | 682.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TỪ CẢNG TẠM LỘC AN ĐẾN NGÃ 3 GIÁP ĐƯỜNG VEN BIỂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.132.000 | 1.066.000 | 853.000 | 682.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG 997 ĐOẠN TỪ CẦU ÔNG HEM ĐẾN GIÁP QL55 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.132.000 | 1.066.000 | 853.000 | 682.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TỪ TL44A (NGÃ 3 ÔNG CHIẾM) ĐẾN BAN CHQS XÃ PHƯỚC HẢI VÀ GIÁP ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TRUNG TÂM XÃ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.132.000 | 1.066.000 | 853.000 | 682.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 TƯ TÂY ĐẾN GIÁP ĐƯỜNG TL994 NGÃ 4 TƯ TÂY → ĐƯỜNG TL994 VEN BIỂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.132.000 | 1.066.000 | 853.000 | 682.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
TL44B NGÃ 3 UBND XÃ PHƯỚC HẢI MỚI → NÚT GIAO ĐƯỜNG 44B MỞ RỘNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.132.000 | 1.066.000 | 853.000 | 682.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
TL44B NÚT GIAO ĐƯỜNG 44B MỞ RỘNG → GIÁP XÃ LONG ĐIỀN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.132.000 | 1.066.000 | 853.000 | 682.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TÔN THẤT THUYẾT BÙI CÔNG MINH → ĐƯỜNG QUANG HỔ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.132.000 | 1.066.000 | 853.000 | 682.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
BÙI CÔNG MINH (ĐOẠN GIAO TL994 MIỄU BÀ THIÊN HẬU ĐẾN CẦU BÀ MÍA) NÚT GIAO NGÃ BA TL994 MIỄU BÀ THIÊN HẬU → CẦU BÀ MÍA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.132.000 | 1.066.000 | 853.000 | 682.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
BÙI CÔNG MINH (ĐOẠN TỪ NGÃ BA LONG PHÙ ĐẾN HƯƠNG LÚA) NGÃ BA LONG PHÙ (NHÀ ÔNG HOÀNG) → ĐIỂM DU LỊCH HƯƠNG LÚA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.132.000 | 1.066.000 | 853.000 | 682.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG 997 ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG VEN BIỂN ĐẾN CẦU ÔNG HEM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.010.000 | 1.005.000 | 804.000 | 643.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG 997 ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG VEN BIỂN ĐẾN CẦU ÔNG HEM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.010.000 | 1.005.000 | 804.000 | 643.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG 997 ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG VEN BIỂN ĐẾN CẦU ÔNG HEM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.010.000 | 1.005.000 | 804.000 | 643.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC TỈNH LỘ 52 TỪ NGÃ 3 UBND XÃ PHƯỚC HẢI ĐẾN GIÁP CỐNG CẦU LÀNG (GIÁP XÃ ĐẤT ĐỎ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.599.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TRUNG TÂM LONG MỸ TỪ TL44B QUA BAN CHQS XÃ PHƯỚC HẢI ĐẾN TL44A NGÃ 3 ÔNG QUANG HỔ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.599.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TỪ CẢNG TẠM LỘC AN ĐẾN NGÃ 3 GIÁP ĐƯỜNG VEN BIỂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.599.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG 997 ĐOẠN TỪ CẦU ÔNG HEM ĐẾN GIÁP QL55 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.599.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TỪ TL44A (NGÃ 3 ÔNG CHIẾM) ĐẾN BAN CHQS XÃ PHƯỚC HẢI VÀ GIÁP ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TRUNG TÂM XÃ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.599.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 TƯ TÂY ĐẾN GIÁP ĐƯỜNG TL994 NGÃ 4 TƯ TÂY → ĐƯỜNG TL994 VEN BIỂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.599.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
TL44B NGÃ 3 UBND XÃ PHƯỚC HẢI MỚI → NÚT GIAO ĐƯỜNG 44B MỞ RỘNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.599.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
TL44B NÚT GIAO ĐƯỜNG 44B MỞ RỘNG → GIÁP XÃ LONG ĐIỀN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.599.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TÔN THẤT THUYẾT BÙI CÔNG MINH → ĐƯỜNG QUANG HỔ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.599.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
BÙI CÔNG MINH (ĐOẠN GIAO TL994 MIỄU BÀ THIÊN HẬU ĐẾN CẦU BÀ MÍA) NÚT GIAO NGÃ BA TL994 MIỄU BÀ THIÊN HẬU → CẦU BÀ MÍA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.599.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
BÙI CÔNG MINH (ĐOẠN TỪ NGÃ BA LONG PHÙ ĐẾN HƯƠNG LÚA) NGÃ BA LONG PHÙ (NHÀ ÔNG HOÀNG) → ĐIỂM DU LỊCH HƯƠNG LÚA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.599.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC TỈNH LỘ 52 TỪ NGÃ 3 UBND XÃ PHƯỚC HẢI ĐẾN GIÁP CỐNG CẦU LÀNG (GIÁP XÃ ĐẤT ĐỎ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.599.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TRUNG TÂM LONG MỸ TỪ TL44B QUA BAN CHQS XÃ PHƯỚC HẢI ĐẾN TL44A NGÃ 3 ÔNG QUANG HỔ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.599.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TỪ CẢNG TẠM LỘC AN ĐẾN NGÃ 3 GIÁP ĐƯỜNG VEN BIỂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.599.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG 997 ĐOẠN TỪ CẦU ÔNG HEM ĐẾN GIÁP QL55 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.599.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | ĐƯỜNG TỪ TL44A (NGÃ 3 ÔNG CHIẾM) ĐẾN BAN CHQS XÃ PHƯỚC HẢI VÀ GIÁP ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TRUNG TÂM XÃ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.599.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 TƯ TÂY ĐẾN GIÁP ĐƯỜNG TL994 NGÃ 4 TƯ TÂY → ĐƯỜNG TL994 VEN BIỂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.599.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
TL44B NGÃ 3 UBND XÃ PHƯỚC HẢI MỚI → NÚT GIAO ĐƯỜNG 44B MỞ RỘNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.599.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
TL44B NÚT GIAO ĐƯỜNG 44B MỞ RỘNG → GIÁP XÃ LONG ĐIỀN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.599.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG TÔN THẤT THUYẾT BÙI CÔNG MINH → ĐƯỜNG QUANG HỔ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.599.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
BÙI CÔNG MINH (ĐOẠN GIAO TL994 MIỄU BÀ THIÊN HẬU ĐẾN CẦU BÀ MÍA) NÚT GIAO NGÃ BA TL994 MIỄU BÀ THIÊN HẬU → CẦU BÀ MÍA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.599.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
BÙI CÔNG MINH (ĐOẠN TỪ NGÃ BA LONG PHÙ ĐẾN HƯƠNG LÚA) NGÃ BA LONG PHÙ (NHÀ ÔNG HOÀNG) → ĐIỂM DU LỊCH HƯƠNG LÚA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.599.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.068.000 | 534.000 | 427.000 | 342.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.068.000 | 534.000 | 427.000 | 342.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
02 TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA BÊN HÔNG NHÀ LÒNG CHỢ CHÍNH PHƯỚC HẢI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.880.000 | 7.940.000 | 6.352.000 | 5.082.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
TRẦN HƯNG ĐẠO (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN PHƯỚC HẢI - LỘC AN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.880.000 | 7.940.000 | 6.352.000 | 5.082.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
VÕ THỊ SÁU (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN) CỔNG KDL THÙY DƯƠNG → NGÃ 3 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC HẢI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.880.000 | 7.940.000 | 6.352.000 | 5.082.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
VÕ THỊ SÁU (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN) NGÃ 3 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC HẢI → HẾT CẦU BÀ MÍA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.880.000 | 7.940.000 | 6.352.000 | 5.082.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
02 TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA BÊN HÔNG NHÀ LÒNG CHỢ CHÍNH PHƯỚC HẢI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.880.000 | 7.940.000 | 6.352.000 | 5.082.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
TRẦN HƯNG ĐẠO (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN PHƯỚC HẢI - LỘC AN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.880.000 | 7.940.000 | 6.352.000 | 5.082.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
VÕ THỊ SÁU (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN) CỔNG KDL THÙY DƯƠNG → NGÃ 3 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC HẢI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.880.000 | 7.940.000 | 6.352.000 | 5.082.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
VÕ THỊ SÁU (TÊN CŨ: ĐƯỜNG VEN BIỂN) NGÃ 3 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC HẢI → HẾT CẦU BÀ MÍA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.880.000 | 7.940.000 | 6.352.000 | 5.082.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
NGUYỄN TẤT THÀNH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG EC TỪ CHỢ MỚI QUA ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHƯỚC HẢI ĐẾN NGÃ 3 NHÀ ÔNG NGUYỄN VIẾT HỒNG) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.240.000 | 5.120.000 | 4.096.000 | 3.277.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
TỈNH LỘ 994 MŨI KỲ VÂN → NÚT GIAO NGÃ TƯ ĐƯỜNG TL44A VỚI ĐƯỜNG VEN BIỂN QUÁN HƯƠNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.240.000 | 5.120.000 | 4.096.000 | 3.277.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
NGÔ QUYỀN (TÊN CŨ: | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.230.000 | 5.115.000 | 4.092.000 | 3.274.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
NGUYỄN VĂN LINH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG QH SỐ 2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.230.000 | 5.115.000 | 4.092.000 | 3.274.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
MẠC THANH ĐẠM (TÊN CŨ: ĐƯỜNG LONG PHÙ) TUYẾN TỪ NHÀ BÀ TƯ HƯỜNG (VÕ THỊ SÁU) → NGÃ 3 LONG PHÙ (NHÀ ÔNG HOÀNG) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
VÕ VĂN KIỆT (TÊN CŨ: ĐƯỜNG CUNG TRÁNH ĐƯỜNG VEN BIỂN TỪ CỔNG 2 ĐẾN CỔNG 3 KHU DU LỊCH THÙY DƯƠNG) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
VÕ VĂN KIỆT (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TRÁNH VEN BIỂN DỌC NÚI MINH ĐẠM TỪ NGÃ 3 CHÙA HÒN MỘT ĐẾN CẦU BÀ MÍA) NGÃ BA CHÙA HÒN MỘT → NÚT GIAO ĐƯỜNG TL 994 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phước Hải
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

4. Thông tin xã Phước Hải, thành phố Hồ Chí Minh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Phước Hải, Xã Phước Hội (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phước Hải theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Phước Hải có diện tích tự nhiên 70,04 km² với quy mô dân số 43.615 người, mật độ dân cư đạt 622,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phước Hải được đặt tại Xã Phước Hội, huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phước Hải không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Xã Phước Hải là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Phước Hải, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh
5.1. Đối với đất nông nghiệp
1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:
a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;
b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;
c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;
d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.
2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:
a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;
Vị trí 3: các vị trí còn lại.
b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
Vị trí 3: các vị trí còn lại.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:
a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;
b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;
c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;
d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.
2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:
a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:
Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.
d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Phước Hải, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Phước Hải, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
