Bảng giá đất xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Phước Hòa, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất xã Phước Hòa, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại xã Phước Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phước Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phước Hòa, thành phố Hồ Chí Minh

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Phước Hòa, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất xã Phước Hòa năm 2026

Khu vực: xã Phước Hòa.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 320.000 đến 9.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741
ĐH.513 → CẦU VÀM VÁ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741
ĐH.513 → CẦU VÀM VÁ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa TRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI)
ĐH.506 → SUỐI VÀM VÁ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.100.000 4.550.000 3.640.000 2.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa TRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI)
ĐH.506 → SUỐI VÀM VÁ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.100.000 4.550.000 3.640.000 2.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741
ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741
ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741
RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741B
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741
RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741B
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741
NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA → ĐH.513
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741
NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA → ĐH.513
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741
ĐT.741B → ĐH.515
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741
ĐH.515 → ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐƯỜNG BÀU ĐẾ
ĐH.506 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN- PHÚ GIÁO- BÀU BÀNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.150.000 2.520.000 2.016.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.505
CẦU LỄ TRANG → ĐH.507
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.150.000 2.520.000 2.016.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.506
ĐT.741 (NHÀ THỜ VĨNH HÒA) → ĐH.505
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.150.000 2.520.000 2.016.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741B
ĐT.741 → RANH PHƯỚC HÒA - PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.900.000 2.950.000 2.360.000 1.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741B
ĐT.741 → RANH PHƯỚC HÒA - PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.900.000 2.950.000 2.360.000 1.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741B
ĐT.741 → RANH PHƯỚC HÒA - PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.900.000 2.950.000 2.360.000 1.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.506
ĐH.505 → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.507
ĐT.741 → ĐH.505
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG
CẦU VÀM VÁ 2 → CẦU SUỐI NƯỚC TRONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.750
ĐT.741 → CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐƯỜNG NỘI BỘ ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429
ĐT.741 (XÃ PHƯỚC HÒA) → ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429 (XÃ PHƯỚC HÒA)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.507
ĐH.505 → ĐƯỜNG CỐNG TRIẾT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐƯỜNG NỘI BỘ ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429
ĐT.741 (XÃ PHƯỚC HÒA) → ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429 (XÃ PHƯỚC HÒA)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.507
ĐH.505 → ĐƯỜNG CỐNG TRIẾT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.512
ĐT.741 → CẦU BẾN TĂNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.513
ĐT.741 (CÂY XĂNG NGỌC ÁNH) → THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC)
NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) → ĐT.741
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.750
CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA → CẦU SỐ 4 XÃ AN LONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC)
NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) → ĐT.741
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.750
CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA → CẦU SỐ 4 XÃ AN LONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC)
NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) → ĐT.741
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.750
CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA → CẦU SỐ 4 XÃ AN LONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.515
ĐT.741 → ĐT.750
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.520
ĐT.741 → HỒ PHƯỚC HÒA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa TRẢNG SẮN
ĐH.507 → ĐH.506
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa TRŨNG CÁT
ĐT.741 → ĐƯỜNG ĐIỆN 110KV
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.515
ĐT.741 → ĐT.750
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.520
ĐT.741 → HỒ PHƯỚC HÒA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa TRẢNG SẮN
ĐH.507 → ĐH.506
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa TRŨNG CÁT
ĐT.741 → ĐƯỜNG ĐIỆN 110KV
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741
ĐH.513 → CẦU VÀM VÁ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741 CŨ
40.700M → 41.260M
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.520
HỒ PHƯỚC HÒA → ĐH.514
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC)
CẦU VÀM VÁ 1 → NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741
ĐH.513 → CẦU VÀM VÁ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741 CŨ
40.700M → 41.260M
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.520
HỒ PHƯỚC HÒA → ĐH.514
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC)
CẦU VÀM VÁ 1 → NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa TRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI)
ĐH.506 → SUỐI VÀM VÁ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa TRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI)
ĐH.506 → SUỐI VÀM VÁ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa TRŨNG CÁT
ĐƯỜNG ĐIỆN 110KV → NGÃ 3 (THỬA ĐẤT SỐ 536, TỜ BẢN ĐỒ 19)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.514
ĐT.741 (NGÃ 4 BẾN TRÁM) → NGÃ 3 (CÔNG ĐOÀN CTY CAO SU PHƯỚC HÒA CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa TRŨNG CÁT
ĐƯỜNG ĐIỆN 110KV → NGÃ 3 (THỬA ĐẤT SỐ 536, TỜ BẢN ĐỒ 19)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.514
ĐT.741 (NGÃ 4 BẾN TRÁM) → NGÃ 3 (CÔNG ĐOÀN CTY CAO SU PHƯỚC HÒA CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa TRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI)
ĐH.506 → SUỐI VÀM VÁ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa TRŨNG CÁT
ĐƯỜNG ĐIỆN 110KV → NGÃ 3 (THỬA ĐẤT SỐ 536, TỜ BẢN ĐỒ 19)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.514
ĐT.741 (NGÃ 4 BẾN TRÁM) → NGÃ 3 (CÔNG ĐOÀN CTY CAO SU PHƯỚC HÒA CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741
ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741
RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741B
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741
RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741B
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.512
CẦU BẾN TĂNG → ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV (GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741
NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA → ĐH.513
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741
NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA → ĐH.513
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741
NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA → ĐH.513
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.502 NỐI DÀI
NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) → ẤP ĐUÔI CHUỘT XÃ TAM LẬP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.502 NỐI DÀI
NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) → ẤP ĐUÔI CHUỘT XÃ TAM LẬP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741
ĐH.513 → CẦU VÀM VÁ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741
ĐH.513 → CẦU VÀM VÁ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.513
THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50 → ĐH.502 (NGÃ 3 CÂY KHÔ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.513
THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50 → ĐH.502 (NGÃ 3 CÂY KHÔ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa TRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI)
ĐH.506 → SUỐI VÀM VÁ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741
ĐT.741B → ĐH.515
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741
ĐH.515 → ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa TRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI)
ĐH.506 → SUỐI VÀM VÁ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741
ĐT.741B → ĐH.515
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa TRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI)
ĐH.506 → SUỐI VÀM VÁ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741
ĐT.741B → ĐH.515
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741
ĐH.515 → ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa TRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI)
ĐH.506 → SUỐI VÀM VÁ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741
ĐT.741B → ĐH.515
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.514 NỐI DÀI
ĐẬP SUỐI CON → ĐH.514
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741
ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.514
ĐT.741 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → ĐẬP SUỐI CON
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.514
NGÃ 3 (CÔNG ĐOÀN CTY CAO SU PHƯỚC HÒA CŨ) → RANH XÃ BẮC TÂN UYÊN VÀ XÃ PHƯỚC HOÀ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.514 NỐI DÀI
ĐẬP SUỐI CON → ĐH.514
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741
ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.514
ĐT.741 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → ĐẬP SUỐI CON
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.514
NGÃ 3 (CÔNG ĐOÀN CTY CAO SU PHƯỚC HÒA CŨ) → RANH XÃ BẮC TÂN UYÊN VÀ XÃ PHƯỚC HOÀ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741
RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐƯỜNG BÀU ĐẾ
ĐH.506 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN- PHÚ GIÁO- BÀU BÀNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741
RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐƯỜNG BÀU ĐẾ
ĐH.506 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN- PHÚ GIÁO- BÀU BÀNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.505
CẦU LỄ TRANG → ĐH.507
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.506
ĐT.741 (NHÀ THỜ VĨNH HÒA) → ĐH.505
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741B
ĐT.741 → RANH PHƯỚC HÒA - PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741
RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐƯỜNG BÀU ĐẾ
ĐH.506 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN- PHÚ GIÁO- BÀU BÀNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741
RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐƯỜNG BÀU ĐẾ
ĐH.506 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN- PHÚ GIÁO- BÀU BÀNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.505
CẦU LỄ TRANG → ĐH.507
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.506
ĐT.741 (NHÀ THỜ VĨNH HÒA) → ĐH.505
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741
RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐƯỜNG BÀU ĐẾ
ĐH.506 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN- PHÚ GIÁO- BÀU BÀNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741
RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐƯỜNG BÀU ĐẾ
ĐH.506 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN- PHÚ GIÁO- BÀU BÀNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.505
CẦU LỄ TRANG → ĐH.507
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.506
ĐT.741 (NHÀ THỜ VĨNH HÒA) → ĐH.505
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741B
ĐT.741 → RANH PHƯỚC HÒA - PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.507
ĐT.741 → ĐH.505
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.507
ĐT.741 → ĐH.505
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.750
ĐT.741 → CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.750
ĐT.741 → CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.507
ĐT.741 → ĐH.505
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.750
ĐT.741 → CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐƯỜNG NỘI BỘ ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429
ĐT.741 (XÃ PHƯỚC HÒA) → ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429 (XÃ PHƯỚC HÒA)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741
ĐT.741B → ĐH.515
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741
ĐH.515 → ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.507
ĐH.505 → ĐƯỜNG CỐNG TRIẾT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.513
ĐT.741 (CÂY XĂNG NGỌC ÁNH) → THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.512
ĐT.741 → CẦU BẾN TĂNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐƯỜNG NỘI BỘ ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429
ĐT.741 (XÃ PHƯỚC HÒA) → ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429 (XÃ PHƯỚC HÒA)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741
ĐT.741B → ĐH.515
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741
ĐH.515 → ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.507
ĐH.505 → ĐƯỜNG CỐNG TRIẾT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.513
ĐT.741 (CÂY XĂNG NGỌC ÁNH) → THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.512
ĐT.741 → CẦU BẾN TĂNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.505
CẦU LỄ TRANG → ĐH.507
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.506
ĐT.741 (NHÀ THỜ VĨNH HÒA) → ĐH.505
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC)
NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) → ĐT.741
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.750
CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA → CẦU SỐ 4 XÃ AN LONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐƯỜNG BÀU ĐẾ
ĐH.506 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN- PHÚ GIÁO- BÀU BÀNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.505
CẦU LỄ TRANG → ĐH.507
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.506
ĐT.741 (NHÀ THỜ VĨNH HÒA) → ĐH.505
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC)
NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) → ĐT.741
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.750
CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA → CẦU SỐ 4 XÃ AN LONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐƯỜNG BÀU ĐẾ
ĐH.506 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN- PHÚ GIÁO- BÀU BÀNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.505
CẦU LỄ TRANG → ĐH.507
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.506
ĐT.741 (NHÀ THỜ VĨNH HÒA) → ĐH.505
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC)
NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) → ĐT.741
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.750
CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA → CẦU SỐ 4 XÃ AN LONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐƯỜNG BÀU ĐẾ
ĐH.506 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN- PHÚ GIÁO- BÀU BÀNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 950.000 760.000 608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741B
ĐT.741 → RANH PHƯỚC HÒA - PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.511
RANH PHƯỚC THÀNH - PHƯỚC HÒA → ĐH.505
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741B
ĐT.741 → RANH PHƯỚC HÒA - PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.511
RANH PHƯỚC THÀNH - PHƯỚC HÒA → ĐH.505
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 900.000 720.000 576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.506
ĐH.505 → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.507
ĐT.741 → ĐH.505
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG
CẦU VÀM VÁ 2 → CẦU SUỐI NƯỚC TRONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa TRŨNG CÁT
ĐT.741 → ĐƯỜNG ĐIỆN 110KV
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa TRẢNG SẮN
ĐH.507 → ĐH.506
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.520
ĐT.741 → HỒ PHƯỚC HÒA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.515
ĐT.741 → ĐT.750
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.506
ĐH.505 → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.507
ĐT.741 → ĐH.505
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG
CẦU VÀM VÁ 2 → CẦU SUỐI NƯỚC TRONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa TRŨNG CÁT
ĐT.741 → ĐƯỜNG ĐIỆN 110KV
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa TRẢNG SẮN
ĐH.507 → ĐH.506
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.520
ĐT.741 → HỒ PHƯỚC HÒA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.515
ĐT.741 → ĐT.750
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 680.000 544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.750
ĐT.741 → CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 800.000 640.000 512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741 CŨ
40.700M → 41.260M
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.520
HỒ PHƯỚC HÒA → ĐH.514
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐƯỜNG NỘI BỘ ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429
ĐT.741 (XÃ PHƯỚC HÒA) → ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429 (XÃ PHƯỚC HÒA)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.507
ĐH.505 → ĐƯỜNG CỐNG TRIẾT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC)
CẦU VÀM VÁ 1 → NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.512
ĐT.741 → CẦU BẾN TĂNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.513
ĐT.741 (CÂY XĂNG NGỌC ÁNH) → THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.750
CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA → CẦU SỐ 4 XÃ AN LONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 700.000 560.000 448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741 CŨ
40.700M → 41.260M
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.520
HỒ PHƯỚC HÒA → ĐH.514
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐƯỜNG NỘI BỘ ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429
ĐT.741 (XÃ PHƯỚC HÒA) → ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429 (XÃ PHƯỚC HÒA)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.507
ĐH.505 → ĐƯỜNG CỐNG TRIẾT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC)
CẦU VÀM VÁ 1 → NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.512
ĐT.741 → CẦU BẾN TĂNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.513
ĐT.741 (CÂY XĂNG NGỌC ÁNH) → THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 750.000 600.000 480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.520
ĐT.741 → HỒ PHƯỚC HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.300.000 650.000 520.000 416.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa TRŨNG CÁT
ĐT.741 → ĐƯỜNG ĐIỆN 110KV
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.300.000 650.000 520.000 416.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.515
ĐT.741 → ĐT.750
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.300.000 650.000 520.000 416.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.300.000 650.000 520.000 416.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.512
CẦU BẾN TĂNG → ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV (GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.300.000 650.000 520.000 416.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa TRẢNG SẮN
ĐH.507 → ĐH.506
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.300.000 650.000 520.000 416.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.520
ĐT.741 → HỒ PHƯỚC HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.300.000 650.000 520.000 416.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa TRŨNG CÁT
ĐT.741 → ĐƯỜNG ĐIỆN 110KV
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.300.000 650.000 520.000 416.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.515
ĐT.741 → ĐT.750
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.300.000 650.000 520.000 416.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.300.000 650.000 520.000 416.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.512
CẦU BẾN TĂNG → ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV (GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.300.000 650.000 520.000 416.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa TRẢNG SẮN
ĐH.507 → ĐH.506
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.300.000 650.000 520.000 416.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC)
CẦU VÀM VÁ 1 → NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 550.000 440.000 352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.513
THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50 → ĐH.502 (NGÃ 3 CÂY KHÔ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 550.000 440.000 352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.514
ĐT.741 (NGÃ 4 BẾN TRÁM) → NGÃ 3 (CÔNG ĐOÀN CTY CAO SU PHƯỚC HÒA CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 550.000 440.000 352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 550.000 440.000 352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 550.000 440.000 352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa TRŨNG CÁT
ĐƯỜNG ĐIỆN 110KV → NGÃ 3 (THỬA ĐẤT SỐ 536, TỜ BẢN ĐỒ 19)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 550.000 440.000 352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.520
HỒ PHƯỚC HÒA → ĐH.514
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 550.000 440.000 352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741 CŨ
40.700M → 41.260M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 550.000 440.000 352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.513
THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50 → ĐH.502 (NGÃ 3 CÂY KHÔ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 550.000 440.000 352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.514
ĐT.741 (NGÃ 4 BẾN TRÁM) → NGÃ 3 (CÔNG ĐOÀN CTY CAO SU PHƯỚC HÒA CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 550.000 440.000 352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 550.000 440.000 352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 550.000 440.000 352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa TRŨNG CÁT
ĐƯỜNG ĐIỆN 110KV → NGÃ 3 (THỬA ĐẤT SỐ 536, TỜ BẢN ĐỒ 19)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 550.000 440.000 352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.520
HỒ PHƯỚC HÒA → ĐH.514
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 550.000 440.000 352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741 CŨ
40.700M → 41.260M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 550.000 440.000 352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.520
HỒ PHƯỚC HÒA → ĐH.514
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 550.000 440.000 352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741 CŨ
40.700M → 41.260M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 550.000 440.000 352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.520
HỒ PHƯỚC HÒA → ĐH.514
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 550.000 440.000 352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐT.741 CŨ
40.700M → 41.260M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 550.000 440.000 352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 500.000 400.000 320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 500.000 400.000 320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hòa ĐH.512
CẦU BẾN TĂNG → ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV (GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 500.000 400.000 320.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Phước Hòa
ĐT.741
ĐH.513 → CẦU VÀM VÁ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Phước Hòa
ĐT.741
ĐH.513 → CẦU VÀM VÁ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Phước Hòa
TRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI)
ĐH.506 → SUỐI VÀM VÁ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.100.000 4.550.000 3.640.000 2.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Phước Hòa
TRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI)
ĐH.506 → SUỐI VÀM VÁ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.100.000 4.550.000 3.640.000 2.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Phước Hòa
ĐT.741
ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Phước Hòa
ĐT.741
ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Phước Hòa
ĐT.741
RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Phước Hòa
ĐT.741
RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Phước Hòa
ĐT.741
NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA → ĐH.513
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Phước Hòa
ĐT.741
NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA → ĐH.513
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Phước Hòa
ĐT.741
ĐT.741B → ĐH.515
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Phước Hòa
ĐT.741
ĐH.515 → ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Phước Hòa
ĐƯỜNG BÀU ĐẾ
ĐH.506 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN- PHÚ GIÁO- BÀU BÀNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 3.150.000 2.520.000 2.016.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Phước Hòa
ĐH.505
CẦU LỄ TRANG → ĐH.507
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 3.150.000 2.520.000 2.016.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Phước Hòa
ĐH.506
ĐT.741 (NHÀ THỜ VĨNH HÒA) → ĐH.505
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 3.150.000 2.520.000 2.016.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phước Hòa

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

4. Thông tin xã Phước Hòa, thành phố Hồ Chí Minh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Vĩnh Hòa, Xã Phước Hòa, Xã Tam Lập (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phước Hòa theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Phước Hòa có diện tích tự nhiên 128,07 km² với quy mô dân số 42.470 người, mật độ dân cư đạt 331,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phước Hòa được đặt tại Tổ 3, ấp Trảng Sắn, xã Vĩnh Hoà, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phước Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Xã Phước Hòa là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh

5.1. Đối với đất nông nghiệp

1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:

a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Phước Hòa, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Phước Hòa, thành phố Hồ Chí Minh là 9.800.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Phước Hòa, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Phước Hòa, thành phố Hồ Chí Minh là khoảng 1.606.473 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1124 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?