Bảng giá đất xã Phước Long, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND) về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Phước Long, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất xã Phước Long, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại xã Phước Long được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phước Long theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phước Long, tỉnh Cà Mau
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;
– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Phước Long, Cà Mau mới nhất
Bảng giá đất xã Phước Long năm 2026
Khu vực: xã Phước Long.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 24.000 đến 6.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu 30/4 (kênh Cộng Hòa) - Đến kênh Tài Chính (khu Hành chính) |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 620.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Kênh Tài Chính (Ba Tụi); Trên lộ - Đến kênh Cầu Cháy; Trên lộ |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Kênh Tài Chính (Ba Tụi); Dưới lộ - Đến kênh Cầu Cháy; Dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh Cầu Cháy; Trên lộ - Đến Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Trên lộ |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh Cầu Cháy; Dưới lộ - Đến Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Trên lộ - Đến cầu kênh Xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Trên lộ |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Dưới lộ - Đến cầu kênh Xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu kênh xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Trên lộ - Đến giáp ranh xã Ninh Quới (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hồng Dân); Trên lộ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu kênh xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Ninh Quới (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hồng Dân); Dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu Tài Chính (ấp Hành Chính) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính); Trên lộ - Đến kênh 1.000; Trên lộ |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu Tài Chính (ấp Hành Chính) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính); Dưới lộ - Đến kênh 1.000; Dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh 1.000 - Đến ngã ba ông Bững |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ bờ đông kênh cầu Tài Chính (ấp Long Hậu) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ đông kênh cầu Tài Chính) - Đến kênh 1.000 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh 1.000 - Đến giáp xã Hồng Dân |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Đường Yên Mô Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa - Đến kênh Tài Chính (tên cũ: Đến kênh Tài Chính (đường Yên Mô phía Bắc) |
Đất ở nông thôn | 1.850.000 | 1.110.000 | 740.000 | 370.000 |
| Xã Phước Long |
Phía đông kênh Cộng Hòa (ấp Hành Chính) Bắt đầu từ cầu 30/4; Trên lộ - Đến kênh 1.000 vào trong (ấp Hành Chính); Trên lộ |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Phía đông kênh Cộng Hòa (ấp Hành Chính) Bắt đầu từ cầu 30/4; Dưới lộ - Đến kênh 1.000 vào trong (ấp Hành Chính); Dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà) Bắt đầu từ cầu 30/4; Trên lộ - Đến kênh 1.000 vào trong (Bờ Tây); Trên lộ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà) Bắt đầu từ cầu 30/4; Dưới lộ - Đến kênh 1.000 vào trong (Bờ Tây); Dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà) Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa; Trên lộ - Đến hết Cầu Phước Long 2 ; Trên lộ |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà) Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa; Dưới lộ - Đến hết Cầu Phước Long 2; Dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà) Bắt đầu từ hết Cầu Phước Long 2 ; Trên lộ - Giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Hoà); Trên lộ |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà) Bắt đầu từ hết Cầu Phước Long 2 ; Dưới lộ - Giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Hoà); Dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường kênh 2000 Bắt đầu từ kênh 2.000 (từ giáp lộ Phước Long - Vĩnh Mỹ) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (bờ Bắc ấp Long Thành) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Từ cầu Xã Tá - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (bờ Bắc ấp Long Thành) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ cầu Xã Tá: Trên lộ - Đến hết ranh Nghĩa Trang; Trên lộ |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ cầu Xã Tá; Dưới lộ - Đến hết ranh Nghĩa Trang; Dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 830.000 | 498.000 | 332.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Nghĩa Trang; Trên lộ - Đến hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Trên lộ |
Đất ở nông thôn | 1.490.000 | 894.000 | 596.000 | 298.000 |
| Xã Phước Long |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Nghĩa Trang; Dưới lộ - Đến hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 696.000 | 464.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Trên lộ - Đến ranh Cầu Phước Long; Trên lộ |
Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.092.000 | 728.000 | 364.000 |
| Xã Phước Long |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Dưới lộ - Đến ranh Cầu Phước Long; Dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Xã Phước Long |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ ranh Cầu Phước Long; Trên lộ - Đến Cầu Sắt; Trên lộ |
Đất ở nông thôn | 3.470.000 | 2.082.000 | 1.388.000 | 694.000 |
| Xã Phước Long |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ ranh Cầu Phước Long; Dưới lộ - Đến Cầu Sắt; Dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 3.030.000 | 1.818.000 | 1.212.000 | 606.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ Bắt đầu từ cầu Sắt; Trên lộ - Đến cầu Phước Long 2; Trên lộ |
Đất ở nông thôn | 1.210.000 | 726.000 | 484.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ Bắt đầu từ cầu Sắt; Dưới lộ - Đến cầu Phước Long 2; Dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ Bắt đầu từ cầu Phước Long 2; Trên lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Thành); Trên lộ |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ Bắt đầu từ cầu Phước Long 2; Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Thành); Dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 438.000 | 292.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến bờ tây kênh Cộng Hoà (đoạn còn lại) Bắt đầu từ kênh 1.000 - Đến kênh 4.000 (giáp ranh xã Vĩnh Phước) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến bờ tây kênh Cộng Hoà (đoạn còn lại) Bắt đầu từ cầu Kênh 1.000 (bờ Đông) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (đường vô vườn cò) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến kênh Vĩnh lộc (Phước Long - Hồng Dân) Bắt đầu từ cầu kênh Xáng Hòa Bình (cầu Trắng) - Đến giáp ranh xã Hồng Dân (bờ Tây) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ trụ sở ấp Nội Ô; Trên lộ - Đến lộ Ba Rô (Lộ trước chợ); Trên lộ |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ trụ sở ấp Nội Ô; Dưới lộ - Đến lộ Ba Rô (Lộ trước chợ); Dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân (Bờ Đông) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân (Bờ Tây) |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 380.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân - Đến cầu Ba Rô (Hoa Rô)(Quản lộ Phụng Hiệp), Bờ Nam |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân - Đến cầu Ba Rô (Hoa Rô)(Quản lộ Phụng Hiệp), Bờ Bắc |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu Ba Rô (Hoa Rô, Quản lộ Phụng Hiệp) - Đến Kênh Miểu Bà ấp Long Đức |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh Miểu Bà ấp Long Đức - Đến Cầu Ba Phát |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu Ba Phát - Đến Cầu Mười Hai |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ lộ Ba Rô (tên cũ: Bắt đầu từ lộ Ba Rô (Hoa Rô); Trên lộ - Đến giáp ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông (cũ); Trên lộ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ lộ Ba Rô (tên cũ: Bắt đầu từ lộ Ba Rô (Hoa Rô); Dưới lộ - Đến giáp ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông (cũ); Dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu Thầy Thép (kênh Xáng Phụng Hiệp) ấp Phước Thuận 1 - Đến Cầu Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Từ trụ sở ấp Nội Ô; Trên lộ - Đến cầu Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp; Trên lộ |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Từ trụ sở ấp Nội Ô; Dưới lộ - Đến cầu Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp; Dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 620.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Đến hết ranh Kênh 1000 khu III (ấp Long Đức) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Kênh 1000 khu III (ấp Long Đức) - Đến Cầu Hai Niệm |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ cầu Hai Niệm; Trên lộ - Đến rạch Đìa Châm; Trên lộ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ cầu Hai Niệm; Dưới lộ - Đến rạch Đìa Châm; Dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều - Đến hết ranh đường Trần Hồng Dân (ấp Nội Ô) |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều - Đến hết ranh đường Trần Hồng Dân (ấp Long Đức) |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ ngã tư đường Trần Hồng Dân - Đến Ngã ba Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên) |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Xã Phước Long |
Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ lộ ấp Phước Thuận 1 đi xã Vĩnh Phú Đông (cũ) - Đến giáp Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Xã Phước Long |
Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ ranh nhà Bác sĩ Đức - Đến lộ Ba Rô (2 bên lộ) |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
| Xã Phước Long |
Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Trường Mẫu giáo |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Xã Phước Long |
Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã 3 lộ nhà Bác sĩ Đức - lộ Ba Rô |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Xã Phước Long |
Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ lộ cầu Đức Thành I - Đến hết ranh Trường cấp I B (Lộ sau 2 bên) |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Xã Phước Long |
Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp IB - Đến lộ Hoa Rô (2 bên lộ) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Xã Phước Long |
Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu Thầy Thép - Đến cầu Hoa Rô |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Xã Phước Long |
Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu Hoa Rô - Đến hết ranh cửa hàng Xăng Dầu PVoil |
Đất ở nông thôn | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 | 470.000 |
| Xã Phước Long |
Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ hết ranh cửa hàng Xăng Dầu PVoil - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Xã Phước Long |
Đường Nho Quan Bắt đầu từ Lộ Vĩnh Mỹ - Phước Long - Đến giáp Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Xã Phước Long |
Đường cầu Phước Long 2 Bắt đầu từ cầu Phước Long 2 - Đến vòng xoay Quản lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới) |
Đất ở nông thôn | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 | 470.000 |
| Xã Phước Long |
Đường cầu Phước Long 2 Bắt đầu từ vòng xoay Quản lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới) - Đến hết ranh Kênh 1000 |
Đất ở nông thôn | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 | 470.000 |
| Xã Phước Long |
Đường cầu Phước Long 2 Bắt đầu từ hết ranh Kênh 1000 - Đến Ngã 3 Phước Long Vĩnh Mỹ |
Đất ở nông thôn | 1.850.000 | 1.110.000 | 740.000 | 370.000 |
| Xã Phước Long |
Đường cầu Phước Long 2 Bắt đầu từ đường dẫn cầu Phước Long 2 - Đến kênh 500 ấp Long Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Phước Long |
Đường cầu Phước Long 2 Bắt đầu từ kênh 500 ấp Long Hòa - Đến kênh 1000 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Xã Phước Long |
Đường cầu Phước Long 2 Bắt đầu từ ngã 3 ông Bững - Đến ngã 3 Năm Cừ ( bờ Nam) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Đường cầu Phước Long 2 Bắt đầu từ ngã 3 ông Bững - Đến giáp ranh xã Hồng Dân |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Đường cầu Phước Long 2 Bắt đầu từ Cầu kênh Miễu Bà - Đến Ngã 3 Năm Cừ (bờ Bắc) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Đường Hành Chính 1 Bắt đầu từ công An xã - Đến đường Yên Mô |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 684.000 | 456.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Đường Hành Chính 2 Bắt đầu từ kho bạc Nhà nước - Đến đường Yên Mô |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 684.000 | 456.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Đường Hành Chính 3 Bắt đầu từ ngân Hàng Nông Nghiệp - Đến đường Yên Mô |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 684.000 | 456.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến Trung tâm thương mại Bắt đầu từ Ngã 3 đường Trần Hồng Dân - Đến Quản lộ Phụng Hiệp ấp Long Đức |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Xã Phước Long |
Đường cầu Ba Rô (Hoa Rô) Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã 4 đường Trần Hồng Dân ( Hai bên lộ) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ kênh 250 từ kênh Cộng Hòa - Đến đường dẫn Cầu Phước Long 2 (Hai bên lộ) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ kênh 250 (giáp đường dẫn Cầu Phước Long 2, bờ Bắc) - Đến Kênh 500 (đến nhà ông Mười Te) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ Kênh 500 từ Kênh Cộng Hòa - Đến đường dẫn Cầu Phước Long 2 (Bờ Bắc) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ kênh 500 từ đường dẫn Cầu Phước Long 2 - Đến giáp ranh Kênh 750 (Bờ Bắc) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ Kênh 750 từ Kênh Cộng Hòa - Đến đường dẫn Cầu Phước Long 2 (Bờ Nam) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ Kênh 750 từ đường dẫn Cầu Phước Long 2 (bờ Nam) - Đến Kênh Vườn Cò (Bờ Bắc) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ Kênh 2000 từ Kênh Cộng Hòa - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Bờ Bắc) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ Kênh 3000 từ Kênh Cộng Hòa - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Bờ Nam) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ nhà ông Trương Văn Lẩm - Đến hết ranh nhà ông Trần Văn Minh (Kênh Miễu Bà) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B - Đến Kênh 1000 (Bờ Tây, tuyến kênh Vườn Cò) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Lộ sau trường Võ Văn Kiệt Bắt đầu từ đường dẫn cầu Phước Long - Đến kênh Cộng Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Xã Phước Long |
Lộ sau chợ đêm Bắt đầu từ đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B - Kênh thủy lợi |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường từ xã Phước Long - Hồng Dân (Tuyến đi Ba Đình- ĐT 979) Từ kênh 1000 - Đến kênh 2000 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường từ xã Phước Long - Hồng Dân (Tuyến đi Ba Đình- ĐT 979) Từ kênh 2000 - Đến kênh 3000 |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường từ xã Phước Long - Hồng Dân (Tuyến đi Ba Đình- ĐT 979) Từ kênh 3000 - Giáp ranh xã Vĩnh Phước |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ Kênh 1000 - Đến kênh 3000 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ Kênh 3000 - Đến kênh 6000 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Kênh Tài Chính Bắt đầu từ Kênh 750 từ Kênh Tài Chính - Đến giáp Kênh Cộng Hòa (tuyến lộ bê tông nhà ông Út Nhỏ) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Kênh Tài Chính Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Hải - Đến Kênh 1000 (Bờ Đông) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Kênh Tài Chính Bắt đầu từ kênh 1000 Kênh Tài Chính - Đến Kênh 1000 Kênh Cộng Hòa (Bờ Nam) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Kênh Tài Chính Bắt đầu từ kênh 750 Kênh Tài Chính (Bờ Nam) - Đến Kênh 500 Kênh Cộng Hòa (Bờ Bắc) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Kênh Cầu Cháy Bắt đầu từ đường Phước Long - Ninh Quới - Đến Kênh Tài Chính (Bờ Nam) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông Cầu số 02 (Vĩnh Mỹ - Phước Long) Bắt đầu từ Kênh Vĩnh Mỹ - Phước Long - Đến Cầu Ba Phát (Bờ Bắc) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông Cầu số 02 (Vĩnh Mỹ - Phước Long) Bắt đầu từ Miễu Bà (Khu tư Long Đức) - Đến giáp ranh Kênh 2000 (Bờ Đông) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường Cựa Gà (ấp Long Đức) Đoạn từ Miễu Bà - Đến nhà ông Sơn Khuê |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ UBND xã Vĩnh Phú Đông cũ - Đến cầu Thầy Thép Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Bắc) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ UBND xã Vĩnh Phú Đông cũ; Trên lộ - Đến kênh Hòa Bình; Trên lộ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ UBND xã Vĩnh Phú Đông cũ; Dưới lộ - Đến kênh Hòa Bình; Dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Đến kênh 1000 nhà bà Tư Nhiểu (bờ Bắc) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ kênh 1.000 nhà bà Tư Nhiểu - Đến ngã tư Mười Khịch |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ Giáp ranh ấp Long Đức; Trên lộ - Đến Cây Nhâm; Trên lộ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ Giáp ranh ấp Long Đức; Dưới lộ - Đến Cây Nhâm; Dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ Cây Nhâm; Trên lộ - Đến cầu Tám Ngọ; Trên lộ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ Cây Nhâm; Dưới lộ - Đến cầu Tám Ngọ; Dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ cầu Hoà Bình Kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến kênh 500 (bờ Đông) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ kênh Hòa Bình; Trên lộ - Đến kênh 500 (bờ Tây); Trên lộ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ kênh Hòa Bình; Dưới lộ - Đến kênh 500 (bờ Tây); Dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ kênh 500 - Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Đông) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ kênh 500; Trên lộ - Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Tây); Trên lộ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ kênh 500; Dưới lộ - Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Tây); Dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ cầu Hòa Bình; Trên lộ - Đến đập Kiểm Đê; Trên lộ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ cầu Hòa Bình; Dưới lộ - Đến đập Kiểm Đê; Dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ cầu Rạch Cũ; Trên lộ - Đến nhà ông Võ Thành Đức; Trên lộ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ cầu Rạch Cũ; Dưới lộ - Đến nhà ông Võ Thành Đức; Dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Đức; Trên lộ - Đến cầu đập Kiểm Đê; Trên lộ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Đức; Dưới lộ - Đến cầu đập Kiểm Đê; Dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường ĐT 978 Bắt đầu từ giáp ranh xã Ninh Quới (cầu giáp ranh); Trên lộ - Đến cầu Hai Giỏi; Trên lộ |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường ĐT 978 Bắt đầu từ giáp ranh xã Ninh Quới (cầu giáp ranh); Dưới lộ - Đến cầu Hai Giỏi; Dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường ĐT 978 Bắt đầu từ cầu Hai Giỏi; Trên lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (nhà Lâm Văn Điện); Trên lộ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường ĐT 978 Bắt đầu từ cầu Hai Giỏi; Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (nhà Lâm Văn Điện); Dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến lộ ấp Mỹ Tân Bắt đầu từ miễu Mỹ Tân - Đến cầu 9 Xị |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau Bắt đầu từ cầu Ngan Dừa ấp Vĩnh Phú A - Đến cầu Thầy Thép (Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Từ cầu chùa Đìa Muồng - Đến cầu Đìa Muồng (Quốc lộ quản lộ - Phụng Hiệp) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bắt đầu từ nhà Út Nhàn - Đến Quản lộ Phụng Hiệp (hướng đi chùa Đìa Muồng) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bắt đầu từ ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (bờ Đông) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bắt đầu từ ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình); Trên lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (bờ Tây); Trên lộ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bắt đầu lừ ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình); Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (bờ Tây); Dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bắt đầu từ hết ranh nhà Ông Năm Trăm - Đến cầu đập Kiểm đê |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bắt đầu từ cầu Tám Ngọ (Vĩnh Mỹ - Phước Long); Trên lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (Cầu Xáng Cụt); Trên lộ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bắt đầu từ cầu Tám Ngọ (Vĩnh Mỹ - Phước Long); Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (Cầu Xáng Cụt); Dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bắt đầu từ cầu Tám Ngọ - Đến trường Tiểu học "B" |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bắt đầu từ cầu Mười Khịch - Đến miễu Mỹ Tân |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bắt đầu từ Cầu nhà bà Nga - Đến Miễu ấp Mỹ Tân |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Lộ Nông Thôn Bắt đầu từ giáp ranh thị trấn Phước Long cũ - Đến ngã tư nhà ông Danh (ấp Phước 3A) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Lộ Nông Thôn Bắt đầu từ cầu nhà 2 Rở ấp Huê 3 - Đến cầu nhà 9 Huỳnh ấp Phước 3A |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến Kênh Tây Lác Bắt đầu từ Giáp ranh ấp Long Đức - Đến ngã tư nhà ông Châu Văn Nhanh. (Kênh Tư Hùng) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến Kênh Tây Lác Bắt đầu từ nhà ông Trần Văn Hiền - Đến giáp ranh nhà ông Mai Văn Nhất |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến Kênh Tây Mập Bắt đầu từ ranh nhà ông Mai Văn Nhất - Đến nhà ông Hải (ngã ba ấp Tường 1) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến Kênh Quảng Ất Bắt đầu từ Cầu nhà ông Hải (ngã ba ấp Tường 1) - Đến Cầu ngã tư nhà bà Thùy (ấp Tường 1) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến Kênh Quảng Ất Bắt đầu từ Cầu ngã tư nhà bà Thùy (ấp Tường 1) - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Nhẫn (Ngã tư kênh Cây Nhâm) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến Kênh Chòm Tre Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Kháng (ấp Huê 3) - Đến nhà ông Dương Văn Phến (ngã ba ấp Tường 1) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường bờ Cỏ Bông Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Em (Cầu ông Hoàng) - Đến hết ranh nhà ông Đặng Văn Lợi |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường bờ Cỏ Bông Bắt đầu từ cầu chùa Đìa Muồng - Đến cầu hợp tác xã Trung Tính (đoạn nhà ông bà Thùy Vũ ) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường bờ Cỏ Bông Bắt đầu từ đường kênh Thầy Thép (nhà ông Lê Văn Tám) - Đến đường kênh Hòa Bình (nhà ông Phan Văn Hồng) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường Cựa Gà (ấp Mỹ Tân) Từ cầu Cựa Gà (nhà ông Thìn) - Đến nhà ông Hoàng |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường Cựa Gà (ấp Mỹ Tân) Bắt đầu từ ngã ba Năm Cừ - Đến kênh 6.000 ( nhà ông Phan Văn Đơ ) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường Cựa Gà (ấp Mỹ Tân) Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ trên 2m đến ≤ 3m - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 50.000 |
| Xã Phước Long |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu 30/4 (kênh Cộng Hòa) - Đến kênh Tài Chính (khu Hành chính) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.480.000 | 1.488.000 | 992.000 | 496.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Kênh Tài Chính (Ba Tụi); Trên lộ - Đến kênh Cầu Cháy; Trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Kênh Tài Chính (Ba Tụi); Dưới lộ - Đến kênh Cầu Cháy; Dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh Cầu Cháy; Trên lộ - Đến Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh Cầu Cháy; Dưới lộ - Đến Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 208.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Trên lộ - Đến cầu kênh Xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 208.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Dưới lộ - Đến cầu kênh Xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu kênh xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Trên lộ - Đến giáp ranh xã Ninh Quới (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hồng Dân); Trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu kênh xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Ninh Quới (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hồng Dân); Dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu Tài Chính (ấp Hành Chính) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính); Trên lộ - Đến kênh 1.000; Trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu Tài Chính (ấp Hành Chính) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính); Dưới lộ - Đến kênh 1.000; Dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh 1.000 - Đến ngã ba ông Bững |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ bờ đông kênh cầu Tài Chính (ấp Long Hậu) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ đông kênh cầu Tài Chính) - Đến kênh 1.000 |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh 1.000 - Đến giáp xã Hồng Dân |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Đường Yên Mô Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa - Đến kênh Tài Chính (tên cũ: Đến kênh Tài Chính (đường Yên Mô phía Bắc) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.480.000 | 888.000 | 592.000 | 296.000 |
| Xã Phước Long |
Phía đông kênh Cộng Hòa (ấp Hành Chính) Bắt đầu từ cầu 30/4; Trên lộ - Đến kênh 1.000 vào trong (ấp Hành Chính); Trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Phía đông kênh Cộng Hòa (ấp Hành Chính) Bắt đầu từ cầu 30/4; Dưới lộ - Đến kênh 1.000 vào trong (ấp Hành Chính); Dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà) Bắt đầu từ cầu 30/4; Trên lộ - Đến kênh 1.000 vào trong (Bờ Tây); Trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà) Bắt đầu từ cầu 30/4; Dưới lộ - Đến kênh 1.000 vào trong (Bờ Tây); Dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà) Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa; Trên lộ - Đến hết Cầu Phước Long 2 ; Trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 256.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà) Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa; Dưới lộ - Đến hết Cầu Phước Long 2; Dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà) Bắt đầu từ hết Cầu Phước Long 2 ; Trên lộ - Giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Hoà); Trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà) Bắt đầu từ hết Cầu Phước Long 2 ; Dưới lộ - Giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Hoà); Dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường kênh 2000 Bắt đầu từ kênh 2.000 (từ giáp lộ Phước Long - Vĩnh Mỹ) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (bờ Bắc ấp Long Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Từ cầu Xã Tá - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (bờ Bắc ấp Long Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 264.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ cầu Xã Tá: Trên lộ - Đến hết ranh Nghĩa Trang; Trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ cầu Xã Tá; Dưới lộ - Đến hết ranh Nghĩa Trang; Dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 664.000 | 398.400 | 265.600 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Nghĩa Trang; Trên lộ - Đến hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.192.000 | 715.200 | 476.800 | 238.400 |
| Xã Phước Long |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Nghĩa Trang; Dưới lộ - Đến hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 928.000 | 556.800 | 371.200 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Trên lộ - Đến ranh Cầu Phước Long; Trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.456.000 | 873.600 | 582.400 | 291.200 |
| Xã Phước Long |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Dưới lộ - Đến ranh Cầu Phước Long; Dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.232.000 | 739.200 | 492.800 | 246.400 |
| Xã Phước Long |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ ranh Cầu Phước Long; Trên lộ - Đến Cầu Sắt; Trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.776.000 | 1.665.600 | 1.110.400 | 555.200 |
| Xã Phước Long |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ ranh Cầu Phước Long; Dưới lộ - Đến Cầu Sắt; Dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.424.000 | 1.454.400 | 969.600 | 484.800 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ Bắt đầu từ cầu Sắt; Trên lộ - Đến cầu Phước Long 2; Trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 968.000 | 580.800 | 387.200 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ Bắt đầu từ cầu Sắt; Dưới lộ - Đến cầu Phước Long 2; Dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ Bắt đầu từ cầu Phước Long 2; Trên lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Thành); Trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ Bắt đầu từ cầu Phước Long 2; Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Thành); Dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 584.000 | 350.400 | 233.600 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến bờ tây kênh Cộng Hoà (đoạn còn lại) Bắt đầu từ kênh 1.000 - Đến kênh 4.000 (giáp ranh xã Vĩnh Phước) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến bờ tây kênh Cộng Hoà (đoạn còn lại) Bắt đầu từ cầu Kênh 1.000 (bờ Đông) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (đường vô vườn cò) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến kênh Vĩnh lộc (Phước Long - Hồng Dân) Bắt đầu từ cầu kênh Xáng Hòa Bình (cầu Trắng) - Đến giáp ranh xã Hồng Dân (bờ Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ trụ sở ấp Nội Ô; Trên lộ - Đến lộ Ba Rô (Lộ trước chợ); Trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ trụ sở ấp Nội Ô; Dưới lộ - Đến lộ Ba Rô (Lộ trước chợ); Dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân (Bờ Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 272.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân (Bờ Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | 912.000 | 608.000 | 304.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân - Đến cầu Ba Rô (Hoa Rô)(Quản lộ Phụng Hiệp), Bờ Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 256.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân - Đến cầu Ba Rô (Hoa Rô)(Quản lộ Phụng Hiệp), Bờ Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 208.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu Ba Rô (Hoa Rô, Quản lộ Phụng Hiệp) - Đến Kênh Miểu Bà ấp Long Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh Miểu Bà ấp Long Đức - Đến Cầu Ba Phát |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu Ba Phát - Đến Cầu Mười Hai |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ lộ Ba Rô (tên cũ: Bắt đầu từ lộ Ba Rô (Hoa Rô); Trên lộ - Đến giáp ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông (cũ); Trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ lộ Ba Rô (tên cũ: Bắt đầu từ lộ Ba Rô (Hoa Rô); Dưới lộ - Đến giáp ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông (cũ); Dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu Thầy Thép (kênh Xáng Phụng Hiệp) ấp Phước Thuận 1 - Đến Cầu Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Từ trụ sở ấp Nội Ô; Trên lộ - Đến cầu Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp; Trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Từ trụ sở ấp Nội Ô; Dưới lộ - Đến cầu Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp; Dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.480.000 | 1.488.000 | 992.000 | 496.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Đến hết ranh Kênh 1000 khu III (ấp Long Đức) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 224.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Kênh 1000 khu III (ấp Long Đức) - Đến Cầu Hai Niệm |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ cầu Hai Niệm; Trên lộ - Đến rạch Đìa Châm; Trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ cầu Hai Niệm; Dưới lộ - Đến rạch Đìa Châm; Dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều - Đến hết ranh đường Trần Hồng Dân (ấp Nội Ô) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 1.824.000 | 1.216.000 | 608.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều - Đến hết ranh đường Trần Hồng Dân (ấp Long Đức) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 528.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ ngã tư đường Trần Hồng Dân - Đến Ngã ba Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Xã Phước Long |
Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ lộ ấp Phước Thuận 1 đi xã Vĩnh Phú Đông (cũ) - Đến giáp Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 224.000 |
| Xã Phước Long |
Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ ranh nhà Bác sĩ Đức - Đến lộ Ba Rô (2 bên lộ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 544.000 |
| Xã Phước Long |
Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Trường Mẫu giáo |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Xã Phước Long |
Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã 3 lộ nhà Bác sĩ Đức - lộ Ba Rô |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 1.248.000 | 832.000 | 416.000 |
| Xã Phước Long |
Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ lộ cầu Đức Thành I - Đến hết ranh Trường cấp I B (Lộ sau 2 bên) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.520.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 704.000 |
| Xã Phước Long |
Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp IB - Đến lộ Hoa Rô (2 bên lộ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Xã Phước Long |
Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu Thầy Thép - Đến cầu Hoa Rô |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Xã Phước Long |
Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu Hoa Rô - Đến hết ranh cửa hàng Xăng Dầu PVoil |
Đất TM-DV nông thôn | 1.880.000 | 1.128.000 | 752.000 | 376.000 |
| Xã Phước Long |
Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ hết ranh cửa hàng Xăng Dầu PVoil - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Xã Phước Long |
Đường Nho Quan Bắt đầu từ Lộ Vĩnh Mỹ - Phước Long - Đến giáp Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 1.248.000 | 832.000 | 416.000 |
| Xã Phước Long |
Đường cầu Phước Long 2 Bắt đầu từ cầu Phước Long 2 - Đến vòng xoay Quản lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.880.000 | 1.128.000 | 752.000 | 376.000 |
| Xã Phước Long |
Đường cầu Phước Long 2 Bắt đầu từ vòng xoay Quản lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới) - Đến hết ranh Kênh 1000 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.880.000 | 1.128.000 | 752.000 | 376.000 |
| Xã Phước Long |
Đường cầu Phước Long 2 Bắt đầu từ hết ranh Kênh 1000 - Đến Ngã 3 Phước Long Vĩnh Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.480.000 | 888.000 | 592.000 | 296.000 |
| Xã Phước Long |
Đường cầu Phước Long 2 Bắt đầu từ đường dẫn cầu Phước Long 2 - Đến kênh 500 ấp Long Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Phước Long |
Đường cầu Phước Long 2 Bắt đầu từ kênh 500 ấp Long Hòa - Đến kênh 1000 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 224.000 |
| Xã Phước Long |
Đường cầu Phước Long 2 Bắt đầu từ ngã 3 ông Bững - Đến ngã 3 Năm Cừ ( bờ Nam) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Đường cầu Phước Long 2 Bắt đầu từ ngã 3 ông Bững - Đến giáp ranh xã Hồng Dân |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Đường cầu Phước Long 2 Bắt đầu từ Cầu kênh Miễu Bà - Đến Ngã 3 Năm Cừ (bờ Bắc) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Đường Hành Chính 1 Bắt đầu từ công An xã - Đến đường Yên Mô |
Đất TM-DV nông thôn | 912.000 | 547.200 | 364.800 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Đường Hành Chính 2 Bắt đầu từ kho bạc Nhà nước - Đến đường Yên Mô |
Đất TM-DV nông thôn | 912.000 | 547.200 | 364.800 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Đường Hành Chính 3 Bắt đầu từ ngân Hàng Nông Nghiệp - Đến đường Yên Mô |
Đất TM-DV nông thôn | 912.000 | 547.200 | 364.800 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến Trung tâm thương mại Bắt đầu từ Ngã 3 đường Trần Hồng Dân - Đến Quản lộ Phụng Hiệp ấp Long Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 1.248.000 | 832.000 | 416.000 |
| Xã Phước Long |
Đường cầu Ba Rô (Hoa Rô) Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã 4 đường Trần Hồng Dân ( Hai bên lộ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ kênh 250 từ kênh Cộng Hòa - Đến đường dẫn Cầu Phước Long 2 (Hai bên lộ) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ kênh 250 (giáp đường dẫn Cầu Phước Long 2, bờ Bắc) - Đến Kênh 500 (đến nhà ông Mười Te) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ Kênh 500 từ Kênh Cộng Hòa - Đến đường dẫn Cầu Phước Long 2 (Bờ Bắc) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ kênh 500 từ đường dẫn Cầu Phước Long 2 - Đến giáp ranh Kênh 750 (Bờ Bắc) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ Kênh 750 từ Kênh Cộng Hòa - Đến đường dẫn Cầu Phước Long 2 (Bờ Nam) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ Kênh 750 từ đường dẫn Cầu Phước Long 2 (bờ Nam) - Đến Kênh Vườn Cò (Bờ Bắc) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ Kênh 2000 từ Kênh Cộng Hòa - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Bờ Bắc) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ Kênh 3000 từ Kênh Cộng Hòa - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Bờ Nam) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ nhà ông Trương Văn Lẩm - Đến hết ranh nhà ông Trần Văn Minh (Kênh Miễu Bà) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B - Đến Kênh 1000 (Bờ Tây, tuyến kênh Vườn Cò) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Lộ sau trường Võ Văn Kiệt Bắt đầu từ đường dẫn cầu Phước Long - Đến kênh Cộng Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 224.000 |
| Xã Phước Long |
Lộ sau chợ đêm Bắt đầu từ đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B - Kênh thủy lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường từ xã Phước Long - Hồng Dân (Tuyến đi Ba Đình- ĐT 979) Từ kênh 1000 - Đến kênh 2000 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 208.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường từ xã Phước Long - Hồng Dân (Tuyến đi Ba Đình- ĐT 979) Từ kênh 2000 - Đến kênh 3000 |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường từ xã Phước Long - Hồng Dân (Tuyến đi Ba Đình- ĐT 979) Từ kênh 3000 - Giáp ranh xã Vĩnh Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ Kênh 1000 - Đến kênh 3000 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ Kênh 3000 - Đến kênh 6000 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Kênh Tài Chính Bắt đầu từ Kênh 750 từ Kênh Tài Chính - Đến giáp Kênh Cộng Hòa (tuyến lộ bê tông nhà ông Út Nhỏ) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Kênh Tài Chính Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Hải - Đến Kênh 1000 (Bờ Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Kênh Tài Chính Bắt đầu từ kênh 1000 Kênh Tài Chính - Đến Kênh 1000 Kênh Cộng Hòa (Bờ Nam) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Kênh Tài Chính Bắt đầu từ kênh 750 Kênh Tài Chính (Bờ Nam) - Đến Kênh 500 Kênh Cộng Hòa (Bờ Bắc) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Kênh Cầu Cháy Bắt đầu từ đường Phước Long - Ninh Quới - Đến Kênh Tài Chính (Bờ Nam) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông Cầu số 02 (Vĩnh Mỹ - Phước Long) Bắt đầu từ Kênh Vĩnh Mỹ - Phước Long - Đến Cầu Ba Phát (Bờ Bắc) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông Cầu số 02 (Vĩnh Mỹ - Phước Long) Bắt đầu từ Miễu Bà (Khu tư Long Đức) - Đến giáp ranh Kênh 2000 (Bờ Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường Cựa Gà (ấp Long Đức) Đoạn từ Miễu Bà - Đến nhà ông Sơn Khuê |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ UBND xã Vĩnh Phú Đông cũ - Đến cầu Thầy Thép Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Bắc) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ UBND xã Vĩnh Phú Đông cũ; Trên lộ - Đến kênh Hòa Bình; Trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ UBND xã Vĩnh Phú Đông cũ; Dưới lộ - Đến kênh Hòa Bình; Dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Đến kênh 1000 nhà bà Tư Nhiểu (bờ Bắc) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ kênh 1.000 nhà bà Tư Nhiểu - Đến ngã tư Mười Khịch |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ Giáp ranh ấp Long Đức; Trên lộ - Đến Cây Nhâm; Trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ Giáp ranh ấp Long Đức; Dưới lộ - Đến Cây Nhâm; Dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ Cây Nhâm; Trên lộ - Đến cầu Tám Ngọ; Trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ Cây Nhâm; Dưới lộ - Đến cầu Tám Ngọ; Dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ cầu Hoà Bình Kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến kênh 500 (bờ Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ kênh Hòa Bình; Trên lộ - Đến kênh 500 (bờ Tây); Trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ kênh Hòa Bình; Dưới lộ - Đến kênh 500 (bờ Tây); Dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ kênh 500 - Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ kênh 500; Trên lộ - Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Tây); Trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ kênh 500; Dưới lộ - Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Tây); Dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ cầu Hòa Bình; Trên lộ - Đến đập Kiểm Đê; Trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ cầu Hòa Bình; Dưới lộ - Đến đập Kiểm Đê; Dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ cầu Rạch Cũ; Trên lộ - Đến nhà ông Võ Thành Đức; Trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ cầu Rạch Cũ; Dưới lộ - Đến nhà ông Võ Thành Đức; Dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Đức; Trên lộ - Đến cầu đập Kiểm Đê; Trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Đức; Dưới lộ - Đến cầu đập Kiểm Đê; Dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường ĐT 978 Bắt đầu từ giáp ranh xã Ninh Quới (cầu giáp ranh); Trên lộ - Đến cầu Hai Giỏi; Trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường ĐT 978 Bắt đầu từ giáp ranh xã Ninh Quới (cầu giáp ranh); Dưới lộ - Đến cầu Hai Giỏi; Dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường ĐT 978 Bắt đầu từ cầu Hai Giỏi; Trên lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (nhà Lâm Văn Điện); Trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường ĐT 978 Bắt đầu từ cầu Hai Giỏi; Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (nhà Lâm Văn Điện); Dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến lộ ấp Mỹ Tân Bắt đầu từ miễu Mỹ Tân - Đến cầu 9 Xị |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau Bắt đầu từ cầu Ngan Dừa ấp Vĩnh Phú A - Đến cầu Thầy Thép (Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 208.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Từ cầu chùa Đìa Muồng - Đến cầu Đìa Muồng (Quốc lộ quản lộ - Phụng Hiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 264.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bắt đầu từ nhà Út Nhàn - Đến Quản lộ Phụng Hiệp (hướng đi chùa Đìa Muồng) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bắt đầu từ ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (bờ Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bắt đầu từ ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình); Trên lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (bờ Tây); Trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bắt đầu lừ ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình); Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (bờ Tây); Dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bắt đầu từ hết ranh nhà Ông Năm Trăm - Đến cầu đập Kiểm đê |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bắt đầu từ cầu Tám Ngọ (Vĩnh Mỹ - Phước Long); Trên lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (Cầu Xáng Cụt); Trên lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bắt đầu từ cầu Tám Ngọ (Vĩnh Mỹ - Phước Long); Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (Cầu Xáng Cụt); Dưới lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bắt đầu từ cầu Tám Ngọ - Đến trường Tiểu học "B" |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bắt đầu từ cầu Mười Khịch - Đến miễu Mỹ Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bắt đầu từ Cầu nhà bà Nga - Đến Miễu ấp Mỹ Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Lộ Nông Thôn Bắt đầu từ giáp ranh thị trấn Phước Long cũ - Đến ngã tư nhà ông Danh (ấp Phước 3A) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Lộ Nông Thôn Bắt đầu từ cầu nhà 2 Rở ấp Huê 3 - Đến cầu nhà 9 Huỳnh ấp Phước 3A |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến Kênh Tây Lác Bắt đầu từ Giáp ranh ấp Long Đức - Đến ngã tư nhà ông Châu Văn Nhanh. (Kênh Tư Hùng) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến Kênh Tây Lác Bắt đầu từ nhà ông Trần Văn Hiền - Đến giáp ranh nhà ông Mai Văn Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến Kênh Tây Mập Bắt đầu từ ranh nhà ông Mai Văn Nhất - Đến nhà ông Hải (ngã ba ấp Tường 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến Kênh Quảng Ất Bắt đầu từ Cầu nhà ông Hải (ngã ba ấp Tường 1) - Đến Cầu ngã tư nhà bà Thùy (ấp Tường 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến Kênh Quảng Ất Bắt đầu từ Cầu ngã tư nhà bà Thùy (ấp Tường 1) - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Nhẫn (Ngã tư kênh Cây Nhâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến Kênh Chòm Tre Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Kháng (ấp Huê 3) - Đến nhà ông Dương Văn Phến (ngã ba ấp Tường 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường bờ Cỏ Bông Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Em (Cầu ông Hoàng) - Đến hết ranh nhà ông Đặng Văn Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường bờ Cỏ Bông Bắt đầu từ cầu chùa Đìa Muồng - Đến cầu hợp tác xã Trung Tính (đoạn nhà ông bà Thùy Vũ ) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường bờ Cỏ Bông Bắt đầu từ đường kênh Thầy Thép (nhà ông Lê Văn Tám) - Đến đường kênh Hòa Bình (nhà ông Phan Văn Hồng) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường Cựa Gà (ấp Mỹ Tân) Từ cầu Cựa Gà (nhà ông Thìn) - Đến nhà ông Hoàng |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường Cựa Gà (ấp Mỹ Tân) Bắt đầu từ ngã ba Năm Cừ - Đến kênh 6.000 ( nhà ông Phan Văn Đơ ) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường Cựa Gà (ấp Mỹ Tân) Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ trên 2m đến ≤ 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Phước Long |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Phước Long |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 96.000 | 64.000 | 32.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu 30/4 (kênh Cộng Hòa) - Đến kênh Tài Chính (khu Hành chính) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 1.116.000 | 744.000 | 372.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Kênh Tài Chính (Ba Tụi); Trên lộ - Đến kênh Cầu Cháy; Trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Kênh Tài Chính (Ba Tụi); Dưới lộ - Đến kênh Cầu Cháy; Dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh Cầu Cháy; Trên lộ - Đến Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh Cầu Cháy; Dưới lộ - Đến Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 156.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Trên lộ - Đến cầu kênh Xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 156.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Dưới lộ - Đến cầu kênh Xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu kênh xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Trên lộ - Đến giáp ranh xã Ninh Quới (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hồng Dân); Trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu kênh xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Ninh Quới (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hồng Dân); Dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu Tài Chính (ấp Hành Chính) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính); Trên lộ - Đến kênh 1.000; Trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu Tài Chính (ấp Hành Chính) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính); Dưới lộ - Đến kênh 1.000; Dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh 1.000 - Đến ngã ba ông Bững |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ bờ đông kênh cầu Tài Chính (ấp Long Hậu) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ đông kênh cầu Tài Chính) - Đến kênh 1.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh 1.000 - Đến giáp xã Hồng Dân |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Đường Yên Mô Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa - Đến kênh Tài Chính (tên cũ: Đến kênh Tài Chính (đường Yên Mô phía Bắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.110.000 | 666.000 | 444.000 | 222.000 |
| Xã Phước Long |
Phía đông kênh Cộng Hòa (ấp Hành Chính) Bắt đầu từ cầu 30/4; Trên lộ - Đến kênh 1.000 vào trong (ấp Hành Chính); Trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Phía đông kênh Cộng Hòa (ấp Hành Chính) Bắt đầu từ cầu 30/4; Dưới lộ - Đến kênh 1.000 vào trong (ấp Hành Chính); Dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà) Bắt đầu từ cầu 30/4; Trên lộ - Đến kênh 1.000 vào trong (Bờ Tây); Trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà) Bắt đầu từ cầu 30/4; Dưới lộ - Đến kênh 1.000 vào trong (Bờ Tây); Dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà) Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa; Trên lộ - Đến hết Cầu Phước Long 2 ; Trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà) Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa; Dưới lộ - Đến hết Cầu Phước Long 2; Dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà) Bắt đầu từ hết Cầu Phước Long 2 ; Trên lộ - Giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Hoà); Trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà) Bắt đầu từ hết Cầu Phước Long 2 ; Dưới lộ - Giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Hoà); Dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường kênh 2000 Bắt đầu từ kênh 2.000 (từ giáp lộ Phước Long - Vĩnh Mỹ) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (bờ Bắc ấp Long Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Từ cầu Xã Tá - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (bờ Bắc ấp Long Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 198.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ cầu Xã Tá: Trên lộ - Đến hết ranh Nghĩa Trang; Trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ cầu Xã Tá; Dưới lộ - Đến hết ranh Nghĩa Trang; Dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 498.000 | 298.800 | 199.200 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Nghĩa Trang; Trên lộ - Đến hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 894.000 | 536.400 | 357.600 | 178.800 |
| Xã Phước Long |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Nghĩa Trang; Dưới lộ - Đến hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 696.000 | 417.600 | 278.400 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Trên lộ - Đến ranh Cầu Phước Long; Trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 655.200 | 436.800 | 218.400 |
| Xã Phước Long |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Dưới lộ - Đến ranh Cầu Phước Long; Dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 554.400 | 369.600 | 184.800 |
| Xã Phước Long |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ ranh Cầu Phước Long; Trên lộ - Đến Cầu Sắt; Trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.082.000 | 1.249.200 | 832.800 | 416.400 |
| Xã Phước Long |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ ranh Cầu Phước Long; Dưới lộ - Đến Cầu Sắt; Dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.818.000 | 1.090.800 | 727.200 | 363.600 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ Bắt đầu từ cầu Sắt; Trên lộ - Đến cầu Phước Long 2; Trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 726.000 | 435.600 | 290.400 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ Bắt đầu từ cầu Sắt; Dưới lộ - Đến cầu Phước Long 2; Dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ Bắt đầu từ cầu Phước Long 2; Trên lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Thành); Trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ Bắt đầu từ cầu Phước Long 2; Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Thành); Dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 438.000 | 262.800 | 175.200 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến bờ tây kênh Cộng Hoà (đoạn còn lại) Bắt đầu từ kênh 1.000 - Đến kênh 4.000 (giáp ranh xã Vĩnh Phước) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến bờ tây kênh Cộng Hoà (đoạn còn lại) Bắt đầu từ cầu Kênh 1.000 (bờ Đông) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (đường vô vườn cò) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến kênh Vĩnh lộc (Phước Long - Hồng Dân) Bắt đầu từ cầu kênh Xáng Hòa Bình (cầu Trắng) - Đến giáp ranh xã Hồng Dân (bờ Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ trụ sở ấp Nội Ô; Trên lộ - Đến lộ Ba Rô (Lộ trước chợ); Trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ trụ sở ấp Nội Ô; Dưới lộ - Đến lộ Ba Rô (Lộ trước chợ); Dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | 648.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân (Bờ Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 204.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân (Bờ Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 684.000 | 456.000 | 228.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân - Đến cầu Ba Rô (Hoa Rô)(Quản lộ Phụng Hiệp), Bờ Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân - Đến cầu Ba Rô (Hoa Rô)(Quản lộ Phụng Hiệp), Bờ Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 156.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu Ba Rô (Hoa Rô, Quản lộ Phụng Hiệp) - Đến Kênh Miểu Bà ấp Long Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh Miểu Bà ấp Long Đức - Đến Cầu Ba Phát |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu Ba Phát - Đến Cầu Mười Hai |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ lộ Ba Rô (tên cũ: Bắt đầu từ lộ Ba Rô (Hoa Rô); Trên lộ - Đến giáp ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông (cũ); Trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ lộ Ba Rô (tên cũ: Bắt đầu từ lộ Ba Rô (Hoa Rô); Dưới lộ - Đến giáp ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông (cũ); Dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu Thầy Thép (kênh Xáng Phụng Hiệp) ấp Phước Thuận 1 - Đến Cầu Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Từ trụ sở ấp Nội Ô; Trên lộ - Đến cầu Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp; Trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Từ trụ sở ấp Nội Ô; Dưới lộ - Đến cầu Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp; Dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 1.116.000 | 744.000 | 372.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Đến hết ranh Kênh 1000 khu III (ấp Long Đức) |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Kênh 1000 khu III (ấp Long Đức) - Đến Cầu Hai Niệm |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ cầu Hai Niệm; Trên lộ - Đến rạch Đìa Châm; Trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ cầu Hai Niệm; Dưới lộ - Đến rạch Đìa Châm; Dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều - Đến hết ranh đường Trần Hồng Dân (ấp Nội Ô) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.280.000 | 1.368.000 | 912.000 | 456.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều - Đến hết ranh đường Trần Hồng Dân (ấp Long Đức) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 1.188.000 | 792.000 | 396.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ ngã tư đường Trần Hồng Dân - Đến Ngã ba Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Xã Phước Long |
Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ lộ ấp Phước Thuận 1 đi xã Vĩnh Phú Đông (cũ) - Đến giáp Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên) |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Xã Phước Long |
Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ ranh nhà Bác sĩ Đức - Đến lộ Ba Rô (2 bên lộ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.040.000 | 1.224.000 | 816.000 | 408.000 |
| Xã Phước Long |
Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Trường Mẫu giáo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Xã Phước Long |
Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã 3 lộ nhà Bác sĩ Đức - lộ Ba Rô |
Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 936.000 | 624.000 | 312.000 |
| Xã Phước Long |
Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ lộ cầu Đức Thành I - Đến hết ranh Trường cấp I B (Lộ sau 2 bên) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 528.000 |
| Xã Phước Long |
Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp IB - Đến lộ Hoa Rô (2 bên lộ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Xã Phước Long |
Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu Thầy Thép - Đến cầu Hoa Rô |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Xã Phước Long |
Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu Hoa Rô - Đến hết ranh cửa hàng Xăng Dầu PVoil |
Đất SX-KD nông thôn | 1.410.000 | 846.000 | 564.000 | 282.000 |
| Xã Phước Long |
Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ hết ranh cửa hàng Xăng Dầu PVoil - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Xã Phước Long |
Đường Nho Quan Bắt đầu từ Lộ Vĩnh Mỹ - Phước Long - Đến giáp Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 936.000 | 624.000 | 312.000 |
| Xã Phước Long |
Đường cầu Phước Long 2 Bắt đầu từ cầu Phước Long 2 - Đến vòng xoay Quản lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.410.000 | 846.000 | 564.000 | 282.000 |
| Xã Phước Long |
Đường cầu Phước Long 2 Bắt đầu từ vòng xoay Quản lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới) - Đến hết ranh Kênh 1000 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.410.000 | 846.000 | 564.000 | 282.000 |
| Xã Phước Long |
Đường cầu Phước Long 2 Bắt đầu từ hết ranh Kênh 1000 - Đến Ngã 3 Phước Long Vĩnh Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.110.000 | 666.000 | 444.000 | 222.000 |
| Xã Phước Long |
Đường cầu Phước Long 2 Bắt đầu từ đường dẫn cầu Phước Long 2 - Đến kênh 500 ấp Long Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Xã Phước Long |
Đường cầu Phước Long 2 Bắt đầu từ kênh 500 ấp Long Hòa - Đến kênh 1000 |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Xã Phước Long |
Đường cầu Phước Long 2 Bắt đầu từ ngã 3 ông Bững - Đến ngã 3 Năm Cừ ( bờ Nam) |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Đường cầu Phước Long 2 Bắt đầu từ ngã 3 ông Bững - Đến giáp ranh xã Hồng Dân |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Đường cầu Phước Long 2 Bắt đầu từ Cầu kênh Miễu Bà - Đến Ngã 3 Năm Cừ (bờ Bắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Đường Hành Chính 1 Bắt đầu từ công An xã - Đến đường Yên Mô |
Đất SX-KD nông thôn | 684.000 | 410.400 | 273.600 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Đường Hành Chính 2 Bắt đầu từ kho bạc Nhà nước - Đến đường Yên Mô |
Đất SX-KD nông thôn | 684.000 | 410.400 | 273.600 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Đường Hành Chính 3 Bắt đầu từ ngân Hàng Nông Nghiệp - Đến đường Yên Mô |
Đất SX-KD nông thôn | 684.000 | 410.400 | 273.600 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến Trung tâm thương mại Bắt đầu từ Ngã 3 đường Trần Hồng Dân - Đến Quản lộ Phụng Hiệp ấp Long Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 936.000 | 624.000 | 312.000 |
| Xã Phước Long |
Đường cầu Ba Rô (Hoa Rô) Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã 4 đường Trần Hồng Dân ( Hai bên lộ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ kênh 250 từ kênh Cộng Hòa - Đến đường dẫn Cầu Phước Long 2 (Hai bên lộ) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ kênh 250 (giáp đường dẫn Cầu Phước Long 2, bờ Bắc) - Đến Kênh 500 (đến nhà ông Mười Te) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ Kênh 500 từ Kênh Cộng Hòa - Đến đường dẫn Cầu Phước Long 2 (Bờ Bắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ kênh 500 từ đường dẫn Cầu Phước Long 2 - Đến giáp ranh Kênh 750 (Bờ Bắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ Kênh 750 từ Kênh Cộng Hòa - Đến đường dẫn Cầu Phước Long 2 (Bờ Nam) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ Kênh 750 từ đường dẫn Cầu Phước Long 2 (bờ Nam) - Đến Kênh Vườn Cò (Bờ Bắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ Kênh 2000 từ Kênh Cộng Hòa - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Bờ Bắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ Kênh 3000 từ Kênh Cộng Hòa - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Bờ Nam) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ nhà ông Trương Văn Lẩm - Đến hết ranh nhà ông Trần Văn Minh (Kênh Miễu Bà) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B - Đến Kênh 1000 (Bờ Tây, tuyến kênh Vườn Cò) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Lộ sau trường Võ Văn Kiệt Bắt đầu từ đường dẫn cầu Phước Long - Đến kênh Cộng Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Xã Phước Long |
Lộ sau chợ đêm Bắt đầu từ đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B - Kênh thủy lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường từ xã Phước Long - Hồng Dân (Tuyến đi Ba Đình- ĐT 979) Từ kênh 1000 - Đến kênh 2000 |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 156.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường từ xã Phước Long - Hồng Dân (Tuyến đi Ba Đình- ĐT 979) Từ kênh 2000 - Đến kênh 3000 |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường từ xã Phước Long - Hồng Dân (Tuyến đi Ba Đình- ĐT 979) Từ kênh 3000 - Giáp ranh xã Vĩnh Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ Kênh 1000 - Đến kênh 3000 |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ Kênh 3000 - Đến kênh 6000 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Kênh Tài Chính Bắt đầu từ Kênh 750 từ Kênh Tài Chính - Đến giáp Kênh Cộng Hòa (tuyến lộ bê tông nhà ông Út Nhỏ) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Kênh Tài Chính Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Hải - Đến Kênh 1000 (Bờ Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Kênh Tài Chính Bắt đầu từ kênh 1000 Kênh Tài Chính - Đến Kênh 1000 Kênh Cộng Hòa (Bờ Nam) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Kênh Tài Chính Bắt đầu từ kênh 750 Kênh Tài Chính (Bờ Nam) - Đến Kênh 500 Kênh Cộng Hòa (Bờ Bắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Kênh Cầu Cháy Bắt đầu từ đường Phước Long - Ninh Quới - Đến Kênh Tài Chính (Bờ Nam) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông Cầu số 02 (Vĩnh Mỹ - Phước Long) Bắt đầu từ Kênh Vĩnh Mỹ - Phước Long - Đến Cầu Ba Phát (Bờ Bắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Phía Đông Cầu số 02 (Vĩnh Mỹ - Phước Long) Bắt đầu từ Miễu Bà (Khu tư Long Đức) - Đến giáp ranh Kênh 2000 (Bờ Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường Cựa Gà (ấp Long Đức) Đoạn từ Miễu Bà - Đến nhà ông Sơn Khuê |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ UBND xã Vĩnh Phú Đông cũ - Đến cầu Thầy Thép Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Bắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ UBND xã Vĩnh Phú Đông cũ; Trên lộ - Đến kênh Hòa Bình; Trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ UBND xã Vĩnh Phú Đông cũ; Dưới lộ - Đến kênh Hòa Bình; Dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Đến kênh 1000 nhà bà Tư Nhiểu (bờ Bắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ kênh 1.000 nhà bà Tư Nhiểu - Đến ngã tư Mười Khịch |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ Giáp ranh ấp Long Đức; Trên lộ - Đến Cây Nhâm; Trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ Giáp ranh ấp Long Đức; Dưới lộ - Đến Cây Nhâm; Dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ Cây Nhâm; Trên lộ - Đến cầu Tám Ngọ; Trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ Cây Nhâm; Dưới lộ - Đến cầu Tám Ngọ; Dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ cầu Hoà Bình Kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến kênh 500 (bờ Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ kênh Hòa Bình; Trên lộ - Đến kênh 500 (bờ Tây); Trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ kênh Hòa Bình; Dưới lộ - Đến kênh 500 (bờ Tây); Dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ kênh 500 - Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ kênh 500; Trên lộ - Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Tây); Trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ kênh 500; Dưới lộ - Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Tây); Dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ cầu Hòa Bình; Trên lộ - Đến đập Kiểm Đê; Trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ cầu Hòa Bình; Dưới lộ - Đến đập Kiểm Đê; Dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ cầu Rạch Cũ; Trên lộ - Đến nhà ông Võ Thành Đức; Trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ cầu Rạch Cũ; Dưới lộ - Đến nhà ông Võ Thành Đức; Dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Đức; Trên lộ - Đến cầu đập Kiểm Đê; Trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Đức; Dưới lộ - Đến cầu đập Kiểm Đê; Dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường ĐT 978 Bắt đầu từ giáp ranh xã Ninh Quới (cầu giáp ranh); Trên lộ - Đến cầu Hai Giỏi; Trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường ĐT 978 Bắt đầu từ giáp ranh xã Ninh Quới (cầu giáp ranh); Dưới lộ - Đến cầu Hai Giỏi; Dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường ĐT 978 Bắt đầu từ cầu Hai Giỏi; Trên lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (nhà Lâm Văn Điện); Trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường ĐT 978 Bắt đầu từ cầu Hai Giỏi; Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (nhà Lâm Văn Điện); Dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến lộ ấp Mỹ Tân Bắt đầu từ miễu Mỹ Tân - Đến cầu 9 Xị |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau Bắt đầu từ cầu Ngan Dừa ấp Vĩnh Phú A - Đến cầu Thầy Thép (Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 156.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Từ cầu chùa Đìa Muồng - Đến cầu Đìa Muồng (Quốc lộ quản lộ - Phụng Hiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 198.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bắt đầu từ nhà Út Nhàn - Đến Quản lộ Phụng Hiệp (hướng đi chùa Đìa Muồng) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bắt đầu từ ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (bờ Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bắt đầu từ ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình); Trên lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (bờ Tây); Trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bắt đầu lừ ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình); Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (bờ Tây); Dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bắt đầu từ hết ranh nhà Ông Năm Trăm - Đến cầu đập Kiểm đê |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bắt đầu từ cầu Tám Ngọ (Vĩnh Mỹ - Phước Long); Trên lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (Cầu Xáng Cụt); Trên lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bắt đầu từ cầu Tám Ngọ (Vĩnh Mỹ - Phước Long); Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (Cầu Xáng Cụt); Dưới lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bắt đầu từ cầu Tám Ngọ - Đến trường Tiểu học "B" |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bắt đầu từ cầu Mười Khịch - Đến miễu Mỹ Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bắt đầu từ Cầu nhà bà Nga - Đến Miễu ấp Mỹ Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Lộ Nông Thôn Bắt đầu từ giáp ranh thị trấn Phước Long cũ - Đến ngã tư nhà ông Danh (ấp Phước 3A) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Lộ Nông Thôn Bắt đầu từ cầu nhà 2 Rở ấp Huê 3 - Đến cầu nhà 9 Huỳnh ấp Phước 3A |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến Kênh Tây Lác Bắt đầu từ Giáp ranh ấp Long Đức - Đến ngã tư nhà ông Châu Văn Nhanh. (Kênh Tư Hùng) |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến Kênh Tây Lác Bắt đầu từ nhà ông Trần Văn Hiền - Đến giáp ranh nhà ông Mai Văn Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến Kênh Tây Mập Bắt đầu từ ranh nhà ông Mai Văn Nhất - Đến nhà ông Hải (ngã ba ấp Tường 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến Kênh Quảng Ất Bắt đầu từ Cầu nhà ông Hải (ngã ba ấp Tường 1) - Đến Cầu ngã tư nhà bà Thùy (ấp Tường 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến Kênh Quảng Ất Bắt đầu từ Cầu ngã tư nhà bà Thùy (ấp Tường 1) - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Nhẫn (Ngã tư kênh Cây Nhâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến Kênh Chòm Tre Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Kháng (ấp Huê 3) - Đến nhà ông Dương Văn Phến (ngã ba ấp Tường 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường bờ Cỏ Bông Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Em (Cầu ông Hoàng) - Đến hết ranh nhà ông Đặng Văn Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường bờ Cỏ Bông Bắt đầu từ cầu chùa Đìa Muồng - Đến cầu hợp tác xã Trung Tính (đoạn nhà ông bà Thùy Vũ ) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường bờ Cỏ Bông Bắt đầu từ đường kênh Thầy Thép (nhà ông Lê Văn Tám) - Đến đường kênh Hòa Bình (nhà ông Phan Văn Hồng) |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường Cựa Gà (ấp Mỹ Tân) Từ cầu Cựa Gà (nhà ông Thìn) - Đến nhà ông Hoàng |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường Cựa Gà (ấp Mỹ Tân) Bắt đầu từ ngã ba Năm Cừ - Đến kênh 6.000 ( nhà ông Phan Văn Đơ ) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Tuyến đường Cựa Gà (ấp Mỹ Tân) Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ trên 2m đến ≤ 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Phước Long |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | 60.000 | 30.000 |
| Xã Phước Long |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | 48.000 | 24.000 |
| Xã Phước Long |
Xã Phước Long - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phước Long |
Xã Phước Long - |
Đất trồng lúa | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phước Long |
Xã Phước Long - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phước Long |
Xã Phước Long - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phước Long |
Xã Phước Long - |
Đất rừng sản xuất | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phước Long |
Xã Phước Long - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phước Long |
Xã Phước Long - |
Đất rừng phòng hộ | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Phước Long |
Xã Phước Long - |
Đất làm muối | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu 30/4 (kênh Cộng Hòa) - Đến kênh Tài Chính (khu Hành chính) |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 620.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Kênh Tài Chính (Ba Tụi); Trên lộ - Đến kênh Cầu Cháy; Trên lộ |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Kênh Tài Chính (Ba Tụi); Dưới lộ - Đến kênh Cầu Cháy; Dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh Cầu Cháy; Trên lộ - Đến Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Trên lộ |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh Cầu Cháy; Dưới lộ - Đến Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Trên lộ - Đến cầu kênh Xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Trên lộ |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Dưới lộ - Đến cầu kênh Xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu kênh xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Trên lộ - Đến giáp ranh xã Ninh Quới (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hồng Dân); Trên lộ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu kênh xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Ninh Quới (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hồng Dân); Dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu Tài Chính (ấp Hành Chính) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính); Trên lộ - Đến kênh 1.000; Trên lộ |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu Tài Chính (ấp Hành Chính) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính); Dưới lộ - Đến kênh 1.000; Dưới lộ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh 1.000 - Đến ngã ba ông Bững |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ bờ đông kênh cầu Tài Chính (ấp Long Hậu) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ đông kênh cầu Tài Chính) - Đến kênh 1.000 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh 1.000 - Đến giáp xã Hồng Dân |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Phước Long |
Đường Yên Mô Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa - Đến kênh Tài Chính (tên cũ: Đến kênh Tài Chính (đường Yên Mô phía Bắc) |
Đất ở nông thôn | 1.850.000 | 1.110.000 | 740.000 | 370.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phước Long
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

4. Thông tin xã Phước Long, tỉnh Cà Mau
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Phước Long, Xã Vĩnh Phú Đông (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phước Long theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Phước Long có diện tích tự nhiên 49,48 km² với quy mô dân số 24.984 người, mật độ dân cư đạt 504,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phước Long được đặt tại Số 08, ấp Hành Chính, xã Phước Long, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phước Long không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Xã Phước Long là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Phước Long, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau
5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.
– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.
5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp
Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).
a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);
b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);
d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).
Quy định áp dụng đối với đất ở
a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;
b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;
d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;
đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;
e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.
Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác
a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.
Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;
Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.
5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp
Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:
a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:
a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
Bảng giá đất nông nghiệp
a) Bảng giá đất nông nghiệp
|
Stt |
Tên loại đất |
Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2) |
|
|
Vị trí 1, khu vực 1 |
Vị trí 1, khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất trồng cây lâu năm |
280 |
130 |
|
2 |
Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại) |
250 |
100 |
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản |
250 |
80 |
|
4 |
Đất làm muối |
200 |
80 |
|
5 |
Đất rừng sản xuất |
200 |
60 |
|
6 |
Đất rừng đặc dụng |
200 |
50 |
|
7 |
Đất rừng phòng hộ |
200 |
45 |
b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;
c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Phước Long, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Phước Long, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
