Bảng giá đất xã Phước Long, tỉnh Cà Mau năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Phước Long, tỉnh Cà Mau

Bảng giá đất xã Phước Long, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại xã Phước Long được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phước Long theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phước Long, tỉnh Cà Mau

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;

– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Phước Long, Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Phước Long năm 2026

Khu vực: xã Phước Long.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 24.000 đến 6.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu 30/4 (kênh Cộng Hòa) - Đến kênh Tài Chính (khu Hành chính)
Đất ở nông thôn 3.100.000 1.860.000 1.240.000 620.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Kênh Tài Chính (Ba Tụi); Trên lộ - Đến kênh Cầu Cháy; Trên lộ
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Kênh Tài Chính (Ba Tụi); Dưới lộ - Đến kênh Cầu Cháy; Dưới lộ
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ kênh Cầu Cháy; Trên lộ - Đến Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Trên lộ
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ kênh Cầu Cháy; Dưới lộ - Đến Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Dưới lộ
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 260.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Trên lộ - Đến cầu kênh Xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Trên lộ
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 260.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Dưới lộ - Đến cầu kênh Xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Dưới lộ
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 250.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu kênh xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Trên lộ - Đến giáp ranh xã Ninh Quới (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hồng Dân); Trên lộ
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 250.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu kênh xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Ninh Quới (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hồng Dân); Dưới lộ
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 250.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu Tài Chính (ấp Hành Chính) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính); Trên lộ - Đến kênh 1.000; Trên lộ
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 250.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu Tài Chính (ấp Hành Chính) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính); Dưới lộ - Đến kênh 1.000; Dưới lộ
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 250.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ kênh 1.000 - Đến ngã ba ông Bững
Đất ở nông thôn 850.000 510.000 340.000 250.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ bờ đông kênh cầu Tài Chính (ấp Long Hậu) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ đông kênh cầu Tài Chính) - Đến kênh 1.000
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 250.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ kênh 1.000 - Đến giáp xã Hồng Dân
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Đường Yên Mô
Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa - Đến kênh Tài Chính (tên cũ: Đến kênh Tài Chính (đường Yên Mô phía Bắc)
Đất ở nông thôn 1.850.000 1.110.000 740.000 370.000
Xã Phước Long Phía đông kênh Cộng Hòa (ấp Hành Chính)
Bắt đầu từ cầu 30/4; Trên lộ - Đến kênh 1.000 vào trong (ấp Hành Chính); Trên lộ
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 250.000
Xã Phước Long Phía đông kênh Cộng Hòa (ấp Hành Chính)
Bắt đầu từ cầu 30/4; Dưới lộ - Đến kênh 1.000 vào trong (ấp Hành Chính); Dưới lộ
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 250.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)
Bắt đầu từ cầu 30/4; Trên lộ - Đến kênh 1.000 vào trong (Bờ Tây); Trên lộ
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 250.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)
Bắt đầu từ cầu 30/4; Dưới lộ - Đến kênh 1.000 vào trong (Bờ Tây); Dưới lộ
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 250.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)
Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa; Trên lộ - Đến hết Cầu Phước Long 2 ; Trên lộ
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)
Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa; Dưới lộ - Đến hết Cầu Phước Long 2; Dưới lộ
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 250.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)
Bắt đầu từ hết Cầu Phước Long 2 ; Trên lộ - Giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Hoà); Trên lộ
Đất ở nông thôn 1.150.000 690.000 460.000 250.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)
Bắt đầu từ hết Cầu Phước Long 2 ; Dưới lộ - Giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Hoà); Dưới lộ
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 250.000
Xã Phước Long Tuyến đường kênh 2000
Bắt đầu từ kênh 2.000 (từ giáp lộ Phước Long - Vĩnh Mỹ) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (bờ Bắc ấp Long Thành)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
Từ cầu Xã Tá - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (bờ Bắc ấp Long Thành)
Đất ở nông thôn 550.000 330.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ cầu Xã Tá: Trên lộ - Đến hết ranh Nghĩa Trang; Trên lộ
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 250.000
Xã Phước Long Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ cầu Xã Tá; Dưới lộ - Đến hết ranh Nghĩa Trang; Dưới lộ
Đất ở nông thôn 830.000 498.000 332.000 250.000
Xã Phước Long Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh Nghĩa Trang; Trên lộ - Đến hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Trên lộ
Đất ở nông thôn 1.490.000 894.000 596.000 298.000
Xã Phước Long Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh Nghĩa Trang; Dưới lộ - Đến hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Dưới lộ
Đất ở nông thôn 1.160.000 696.000 464.000 250.000
Xã Phước Long Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Trên lộ - Đến ranh Cầu Phước Long; Trên lộ
Đất ở nông thôn 1.820.000 1.092.000 728.000 364.000
Xã Phước Long Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Dưới lộ - Đến ranh Cầu Phước Long; Dưới lộ
Đất ở nông thôn 1.540.000 924.000 616.000 308.000
Xã Phước Long Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ ranh Cầu Phước Long; Trên lộ - Đến Cầu Sắt; Trên lộ
Đất ở nông thôn 3.470.000 2.082.000 1.388.000 694.000
Xã Phước Long Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ ranh Cầu Phước Long; Dưới lộ - Đến Cầu Sắt; Dưới lộ
Đất ở nông thôn 3.030.000 1.818.000 1.212.000 606.000
Xã Phước Long Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ
Bắt đầu từ cầu Sắt; Trên lộ - Đến cầu Phước Long 2; Trên lộ
Đất ở nông thôn 1.210.000 726.000 484.000 250.000
Xã Phước Long Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ
Bắt đầu từ cầu Sắt; Dưới lộ - Đến cầu Phước Long 2; Dưới lộ
Đất ở nông thôn 1.050.000 630.000 420.000 250.000
Xã Phước Long Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ
Bắt đầu từ cầu Phước Long 2; Trên lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Thành); Trên lộ
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 250.000
Xã Phước Long Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ
Bắt đầu từ cầu Phước Long 2; Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Thành); Dưới lộ
Đất ở nông thôn 730.000 438.000 292.000 250.000
Xã Phước Long Tuyến bờ tây kênh Cộng Hoà (đoạn còn lại)
Bắt đầu từ kênh 1.000 - Đến kênh 4.000 (giáp ranh xã Vĩnh Phước)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 250.000
Xã Phước Long Tuyến bờ tây kênh Cộng Hoà (đoạn còn lại)
Bắt đầu từ cầu Kênh 1.000 (bờ Đông) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (đường vô vườn cò)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 250.000
Xã Phước Long Tuyến kênh Vĩnh lộc (Phước Long - Hồng Dân)
Bắt đầu từ cầu kênh Xáng Hòa Bình (cầu Trắng) - Đến giáp ranh xã Hồng Dân (bờ Tây)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 250.000
Xã Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ trụ sở ấp Nội Ô; Trên lộ - Đến lộ Ba Rô (Lộ trước chợ); Trên lộ
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Xã Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ trụ sở ấp Nội Ô; Dưới lộ - Đến lộ Ba Rô (Lộ trước chợ); Dưới lộ
Đất ở nông thôn 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Xã Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân (Bờ Đông)
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 340.000
Xã Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân (Bờ Tây)
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.140.000 760.000 380.000
Xã Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân - Đến cầu Ba Rô (Hoa Rô)(Quản lộ Phụng Hiệp), Bờ Nam
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Xã Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân - Đến cầu Ba Rô (Hoa Rô)(Quản lộ Phụng Hiệp), Bờ Bắc
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 260.000
Xã Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu Ba Rô (Hoa Rô, Quản lộ Phụng Hiệp) - Đến Kênh Miểu Bà ấp Long Đức
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 250.000
Xã Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ kênh Miểu Bà ấp Long Đức - Đến Cầu Ba Phát
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 250.000
Xã Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu Ba Phát - Đến Cầu Mười Hai
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ lộ Ba Rô (tên cũ: Bắt đầu từ lộ Ba Rô (Hoa Rô); Trên lộ - Đến giáp ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông (cũ); Trên lộ
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 250.000
Xã Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ lộ Ba Rô (tên cũ: Bắt đầu từ lộ Ba Rô (Hoa Rô); Dưới lộ - Đến giáp ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông (cũ); Dưới lộ
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 250.000
Xã Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu Thầy Thép (kênh Xáng Phụng Hiệp) ấp Phước Thuận 1 - Đến Cầu Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
Từ trụ sở ấp Nội Ô; Trên lộ - Đến cầu Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp; Trên lộ
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Xã Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
Từ trụ sở ấp Nội Ô; Dưới lộ - Đến cầu Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp; Dưới lộ
Đất ở nông thôn 3.100.000 1.860.000 1.240.000 620.000
Xã Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Đến hết ranh Kênh 1000 khu III (ấp Long Đức)
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Xã Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh Kênh 1000 khu III (ấp Long Đức) - Đến Cầu Hai Niệm
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 250.000
Xã Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ cầu Hai Niệm; Trên lộ - Đến rạch Đìa Châm; Trên lộ
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 250.000
Xã Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ cầu Hai Niệm; Dưới lộ - Đến rạch Đìa Châm; Dưới lộ
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 250.000
Xã Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều - Đến hết ranh đường Trần Hồng Dân (ấp Nội Ô)
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.280.000 1.520.000 760.000
Xã Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều - Đến hết ranh đường Trần Hồng Dân (ấp Long Đức)
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000
Xã Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ ngã tư đường Trần Hồng Dân - Đến Ngã ba Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên)
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Xã Phước Long Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ lộ ấp Phước Thuận 1 đi xã Vĩnh Phú Đông (cũ) - Đến giáp Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên)
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Xã Phước Long Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ ranh nhà Bác sĩ Đức - Đến lộ Ba Rô (2 bên lộ)
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.040.000 1.360.000 680.000
Xã Phước Long Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Trường Mẫu giáo
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Xã Phước Long Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã 3 lộ nhà Bác sĩ Đức - lộ Ba Rô
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.040.000 520.000
Xã Phước Long Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ lộ cầu Đức Thành I - Đến hết ranh Trường cấp I B (Lộ sau 2 bên)
Đất ở nông thôn 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Xã Phước Long Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp IB - Đến lộ Hoa Rô (2 bên lộ)
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Xã Phước Long Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu Thầy Thép - Đến cầu Hoa Rô
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Xã Phước Long Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu Hoa Rô - Đến hết ranh cửa hàng Xăng Dầu PVoil
Đất ở nông thôn 2.350.000 1.410.000 940.000 470.000
Xã Phước Long Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ hết ranh cửa hàng Xăng Dầu PVoil - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Xã Phước Long Đường Nho Quan
Bắt đầu từ Lộ Vĩnh Mỹ - Phước Long - Đến giáp Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.040.000 520.000
Xã Phước Long Đường cầu Phước Long 2
Bắt đầu từ cầu Phước Long 2 - Đến vòng xoay Quản lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới)
Đất ở nông thôn 2.350.000 1.410.000 940.000 470.000
Xã Phước Long Đường cầu Phước Long 2
Bắt đầu từ vòng xoay Quản lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới) - Đến hết ranh Kênh 1000
Đất ở nông thôn 2.350.000 1.410.000 940.000 470.000
Xã Phước Long Đường cầu Phước Long 2
Bắt đầu từ hết ranh Kênh 1000 - Đến Ngã 3 Phước Long Vĩnh Mỹ
Đất ở nông thôn 1.850.000 1.110.000 740.000 370.000
Xã Phước Long Đường cầu Phước Long 2
Bắt đầu từ đường dẫn cầu Phước Long 2 - Đến kênh 500 ấp Long Hòa
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Xã Phước Long Đường cầu Phước Long 2
Bắt đầu từ kênh 500 ấp Long Hòa - Đến kênh 1000
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Xã Phước Long Đường cầu Phước Long 2
Bắt đầu từ ngã 3 ông Bững - Đến ngã 3 Năm Cừ ( bờ Nam)
Đất ở nông thôn 340.000 250.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Đường cầu Phước Long 2
Bắt đầu từ ngã 3 ông Bững - Đến giáp ranh xã Hồng Dân
Đất ở nông thôn 340.000 250.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Đường cầu Phước Long 2
Bắt đầu từ Cầu kênh Miễu Bà - Đến Ngã 3 Năm Cừ (bờ Bắc)
Đất ở nông thôn 340.000 250.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Đường Hành Chính 1
Bắt đầu từ công An xã - Đến đường Yên Mô
Đất ở nông thôn 1.140.000 684.000 456.000 250.000
Xã Phước Long Đường Hành Chính 2
Bắt đầu từ kho bạc Nhà nước - Đến đường Yên Mô
Đất ở nông thôn 1.140.000 684.000 456.000 250.000
Xã Phước Long Đường Hành Chính 3
Bắt đầu từ ngân Hàng Nông Nghiệp - Đến đường Yên Mô
Đất ở nông thôn 1.140.000 684.000 456.000 250.000
Xã Phước Long Tuyến Trung tâm thương mại
Bắt đầu từ Ngã 3 đường Trần Hồng Dân - Đến Quản lộ Phụng Hiệp ấp Long Đức
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.040.000 520.000
Xã Phước Long Đường cầu Ba Rô (Hoa Rô)
Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã 4 đường Trần Hồng Dân ( Hai bên lộ)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ kênh 250 từ kênh Cộng Hòa - Đến đường dẫn Cầu Phước Long 2 (Hai bên lộ)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 250.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ kênh 250 (giáp đường dẫn Cầu Phước Long 2, bờ Bắc) - Đến Kênh 500 (đến nhà ông Mười Te)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ Kênh 500 từ Kênh Cộng Hòa - Đến đường dẫn Cầu Phước Long 2 (Bờ Bắc)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 250.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ kênh 500 từ đường dẫn Cầu Phước Long 2 - Đến giáp ranh Kênh 750 (Bờ Bắc)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ Kênh 750 từ Kênh Cộng Hòa - Đến đường dẫn Cầu Phước Long 2 (Bờ Nam)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ Kênh 750 từ đường dẫn Cầu Phước Long 2 (bờ Nam) - Đến Kênh Vườn Cò (Bờ Bắc)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ Kênh 2000 từ Kênh Cộng Hòa - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Bờ Bắc)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ Kênh 3000 từ Kênh Cộng Hòa - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Bờ Nam)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ nhà ông Trương Văn Lẩm - Đến hết ranh nhà ông Trần Văn Minh (Kênh Miễu Bà)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B - Đến Kênh 1000 (Bờ Tây, tuyến kênh Vườn Cò)
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 250.000
Xã Phước Long Lộ sau trường Võ Văn Kiệt
Bắt đầu từ đường dẫn cầu Phước Long - Đến kênh Cộng Hòa
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Xã Phước Long Lộ sau chợ đêm
Bắt đầu từ đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B - Kênh thủy lợi
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 250.000
Xã Phước Long Tuyến đường từ xã Phước Long - Hồng Dân (Tuyến đi Ba Đình- ĐT 979)
Từ kênh 1000 - Đến kênh 2000
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 260.000
Xã Phước Long Tuyến đường từ xã Phước Long - Hồng Dân (Tuyến đi Ba Đình- ĐT 979)
Từ kênh 2000 - Đến kênh 3000
Đất ở nông thôn 1.150.000 690.000 460.000 250.000
Xã Phước Long Tuyến đường từ xã Phước Long - Hồng Dân (Tuyến đi Ba Đình- ĐT 979)
Từ kênh 3000 - Giáp ranh xã Vĩnh Phước
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 250.000
Xã Phước Long Phía Đông kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ Kênh 1000 - Đến kênh 3000
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 250.000
Xã Phước Long Phía Đông kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ Kênh 3000 - Đến kênh 6000
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Kênh Tài Chính
Bắt đầu từ Kênh 750 từ Kênh Tài Chính - Đến giáp Kênh Cộng Hòa (tuyến lộ bê tông nhà ông Út Nhỏ)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Kênh Tài Chính
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Hải - Đến Kênh 1000 (Bờ Đông)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Kênh Tài Chính
Bắt đầu từ kênh 1000 Kênh Tài Chính - Đến Kênh 1000 Kênh Cộng Hòa (Bờ Nam)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Kênh Tài Chính
Bắt đầu từ kênh 750 Kênh Tài Chính (Bờ Nam) - Đến Kênh 500 Kênh Cộng Hòa (Bờ Bắc)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Kênh Cầu Cháy
Bắt đầu từ đường Phước Long - Ninh Quới - Đến Kênh Tài Chính (Bờ Nam)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 250.000
Xã Phước Long Phía Đông Cầu số 02 (Vĩnh Mỹ - Phước Long)
Bắt đầu từ Kênh Vĩnh Mỹ - Phước Long - Đến Cầu Ba Phát (Bờ Bắc)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Phía Đông Cầu số 02 (Vĩnh Mỹ - Phước Long)
Bắt đầu từ Miễu Bà (Khu tư Long Đức) - Đến giáp ranh Kênh 2000 (Bờ Đông)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Tuyến đường Cựa Gà (ấp Long Đức)
Đoạn từ Miễu Bà - Đến nhà ông Sơn Khuê
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ UBND xã Vĩnh Phú Đông cũ - Đến cầu Thầy Thép Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Bắc)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ UBND xã Vĩnh Phú Đông cũ; Trên lộ - Đến kênh Hòa Bình; Trên lộ
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ UBND xã Vĩnh Phú Đông cũ; Dưới lộ - Đến kênh Hòa Bình; Dưới lộ
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Đến kênh 1000 nhà bà Tư Nhiểu (bờ Bắc)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ kênh 1.000 nhà bà Tư Nhiểu - Đến ngã tư Mười Khịch
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ Giáp ranh ấp Long Đức; Trên lộ - Đến Cây Nhâm; Trên lộ
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ Giáp ranh ấp Long Đức; Dưới lộ - Đến Cây Nhâm; Dưới lộ
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ Cây Nhâm; Trên lộ - Đến cầu Tám Ngọ; Trên lộ
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 250.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ Cây Nhâm; Dưới lộ - Đến cầu Tám Ngọ; Dưới lộ
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ cầu Hoà Bình Kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến kênh 500 (bờ Đông)
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ kênh Hòa Bình; Trên lộ - Đến kênh 500 (bờ Tây); Trên lộ
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ kênh Hòa Bình; Dưới lộ - Đến kênh 500 (bờ Tây); Dưới lộ
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ kênh 500 - Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Đông)
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ kênh 500; Trên lộ - Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Tây); Trên lộ
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ kênh 500; Dưới lộ - Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Tây); Dưới lộ
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ cầu Hòa Bình; Trên lộ - Đến đập Kiểm Đê; Trên lộ
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ cầu Hòa Bình; Dưới lộ - Đến đập Kiểm Đê; Dưới lộ
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ cầu Rạch Cũ; Trên lộ - Đến nhà ông Võ Thành Đức; Trên lộ
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 250.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ cầu Rạch Cũ; Dưới lộ - Đến nhà ông Võ Thành Đức; Dưới lộ
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 250.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Đức; Trên lộ - Đến cầu đập Kiểm Đê; Trên lộ
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 250.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Đức; Dưới lộ - Đến cầu đập Kiểm Đê; Dưới lộ
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 250.000
Xã Phước Long Tuyến đường ĐT 978
Bắt đầu từ giáp ranh xã Ninh Quới (cầu giáp ranh); Trên lộ - Đến cầu Hai Giỏi; Trên lộ
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 250.000
Xã Phước Long Tuyến đường ĐT 978
Bắt đầu từ giáp ranh xã Ninh Quới (cầu giáp ranh); Dưới lộ - Đến cầu Hai Giỏi; Dưới lộ
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 250.000
Xã Phước Long Tuyến đường ĐT 978
Bắt đầu từ cầu Hai Giỏi; Trên lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (nhà Lâm Văn Điện); Trên lộ
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 250.000
Xã Phước Long Tuyến đường ĐT 978
Bắt đầu từ cầu Hai Giỏi; Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (nhà Lâm Văn Điện); Dưới lộ
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Tuyến lộ ấp Mỹ Tân
Bắt đầu từ miễu Mỹ Tân - Đến cầu 9 Xị
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau
Bắt đầu từ cầu Ngan Dừa ấp Vĩnh Phú A - Đến cầu Thầy Thép (Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp)
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 260.000
Xã Phước Long Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng
Từ cầu chùa Đìa Muồng - Đến cầu Đìa Muồng (Quốc lộ quản lộ - Phụng Hiệp)
Đất ở nông thôn 550.000 330.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng
Bắt đầu từ nhà Út Nhàn - Đến Quản lộ Phụng Hiệp (hướng đi chùa Đìa Muồng)
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 250.000
Xã Phước Long Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng
Bắt đầu từ ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (bờ Đông)
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng
Bắt đầu từ ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình); Trên lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (bờ Tây); Trên lộ
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng
Bắt đầu lừ ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình); Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (bờ Tây); Dưới lộ
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng
Bắt đầu từ hết ranh nhà Ông Năm Trăm - Đến cầu đập Kiểm đê
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng
Bắt đầu từ cầu Tám Ngọ (Vĩnh Mỹ - Phước Long); Trên lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (Cầu Xáng Cụt); Trên lộ
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng
Bắt đầu từ cầu Tám Ngọ (Vĩnh Mỹ - Phước Long); Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (Cầu Xáng Cụt); Dưới lộ
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng
Bắt đầu từ cầu Tám Ngọ - Đến trường Tiểu học "B"
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng
Bắt đầu từ cầu Mười Khịch - Đến miễu Mỹ Tân
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng
Bắt đầu từ Cầu nhà bà Nga - Đến Miễu ấp Mỹ Tân
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Lộ Nông Thôn
Bắt đầu từ giáp ranh thị trấn Phước Long cũ - Đến ngã tư nhà ông Danh (ấp Phước 3A)
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Lộ Nông Thôn
Bắt đầu từ cầu nhà 2 Rở ấp Huê 3 - Đến cầu nhà 9 Huỳnh ấp Phước 3A
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Tuyến Kênh Tây Lác
Bắt đầu từ Giáp ranh ấp Long Đức - Đến ngã tư nhà ông Châu Văn Nhanh. (Kênh Tư Hùng)
Đất ở nông thôn 340.000 250.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Tuyến Kênh Tây Lác
Bắt đầu từ nhà ông Trần Văn Hiền - Đến giáp ranh nhà ông Mai Văn Nhất
Đất ở nông thôn 340.000 250.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Tuyến Kênh Tây Mập
Bắt đầu từ ranh nhà ông Mai Văn Nhất - Đến nhà ông Hải (ngã ba ấp Tường 1)
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Tuyến Kênh Quảng Ất
Bắt đầu từ Cầu nhà ông Hải (ngã ba ấp Tường 1) - Đến Cầu ngã tư nhà bà Thùy (ấp Tường 1)
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Tuyến Kênh Quảng Ất
Bắt đầu từ Cầu ngã tư nhà bà Thùy (ấp Tường 1) - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Nhẫn (Ngã tư kênh Cây Nhâm)
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Tuyến Kênh Chòm Tre
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Kháng (ấp Huê 3) - Đến nhà ông Dương Văn Phến (ngã ba ấp Tường 1)
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Tuyến đường bờ Cỏ Bông
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Em (Cầu ông Hoàng) - Đến hết ranh nhà ông Đặng Văn Lợi
Đất ở nông thôn 340.000 250.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Tuyến đường bờ Cỏ Bông
Bắt đầu từ cầu chùa Đìa Muồng - Đến cầu hợp tác xã Trung Tính (đoạn nhà ông bà Thùy Vũ )
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Tuyến đường bờ Cỏ Bông
Bắt đầu từ đường kênh Thầy Thép (nhà ông Lê Văn Tám) - Đến đường kênh Hòa Bình (nhà ông Phan Văn Hồng)
Đất ở nông thôn 340.000 250.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Tuyến đường Cựa Gà (ấp Mỹ Tân)
Từ cầu Cựa Gà (nhà ông Thìn) - Đến nhà ông Hoàng
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Tuyến đường Cựa Gà (ấp Mỹ Tân)
Bắt đầu từ ngã ba Năm Cừ - Đến kênh 6.000 ( nhà ông Phan Văn Đơ )
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Tuyến đường Cựa Gà (ấp Mỹ Tân)
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 280.000 250.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ trên 2m đến ≤ 3m
-
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở nông thôn 250.000 150.000 100.000 50.000
Xã Phước Long Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở nông thôn 200.000 120.000 80.000 40.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu 30/4 (kênh Cộng Hòa) - Đến kênh Tài Chính (khu Hành chính)
Đất TM-DV nông thôn 2.480.000 1.488.000 992.000 496.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Kênh Tài Chính (Ba Tụi); Trên lộ - Đến kênh Cầu Cháy; Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Kênh Tài Chính (Ba Tụi); Dưới lộ - Đến kênh Cầu Cháy; Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ kênh Cầu Cháy; Trên lộ - Đến Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ kênh Cầu Cháy; Dưới lộ - Đến Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 208.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Trên lộ - Đến cầu kênh Xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 208.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Dưới lộ - Đến cầu kênh Xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 200.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu kênh xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Trên lộ - Đến giáp ranh xã Ninh Quới (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hồng Dân); Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 200.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu kênh xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Ninh Quới (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hồng Dân); Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 200.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu Tài Chính (ấp Hành Chính) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính); Trên lộ - Đến kênh 1.000; Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 880.000 528.000 352.000 200.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu Tài Chính (ấp Hành Chính) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính); Dưới lộ - Đến kênh 1.000; Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 200.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ kênh 1.000 - Đến ngã ba ông Bững
Đất TM-DV nông thôn 680.000 408.000 272.000 200.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ bờ đông kênh cầu Tài Chính (ấp Long Hậu) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ đông kênh cầu Tài Chính) - Đến kênh 1.000
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ kênh 1.000 - Đến giáp xã Hồng Dân
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Đường Yên Mô
Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa - Đến kênh Tài Chính (tên cũ: Đến kênh Tài Chính (đường Yên Mô phía Bắc)
Đất TM-DV nông thôn 1.480.000 888.000 592.000 296.000
Xã Phước Long Phía đông kênh Cộng Hòa (ấp Hành Chính)
Bắt đầu từ cầu 30/4; Trên lộ - Đến kênh 1.000 vào trong (ấp Hành Chính); Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 880.000 528.000 352.000 200.000
Xã Phước Long Phía đông kênh Cộng Hòa (ấp Hành Chính)
Bắt đầu từ cầu 30/4; Dưới lộ - Đến kênh 1.000 vào trong (ấp Hành Chính); Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 200.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)
Bắt đầu từ cầu 30/4; Trên lộ - Đến kênh 1.000 vào trong (Bờ Tây); Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 200.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)
Bắt đầu từ cầu 30/4; Dưới lộ - Đến kênh 1.000 vào trong (Bờ Tây); Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)
Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa; Trên lộ - Đến hết Cầu Phước Long 2 ; Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 768.000 512.000 256.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)
Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa; Dưới lộ - Đến hết Cầu Phước Long 2; Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 200.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)
Bắt đầu từ hết Cầu Phước Long 2 ; Trên lộ - Giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Hoà); Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 920.000 552.000 368.000 200.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)
Bắt đầu từ hết Cầu Phước Long 2 ; Dưới lộ - Giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Hoà); Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 200.000
Xã Phước Long Tuyến đường kênh 2000
Bắt đầu từ kênh 2.000 (từ giáp lộ Phước Long - Vĩnh Mỹ) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (bờ Bắc ấp Long Thành)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
Từ cầu Xã Tá - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (bờ Bắc ấp Long Thành)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 264.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ cầu Xã Tá: Trên lộ - Đến hết ranh Nghĩa Trang; Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 880.000 528.000 352.000 200.000
Xã Phước Long Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ cầu Xã Tá; Dưới lộ - Đến hết ranh Nghĩa Trang; Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 664.000 398.400 265.600 200.000
Xã Phước Long Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh Nghĩa Trang; Trên lộ - Đến hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 1.192.000 715.200 476.800 238.400
Xã Phước Long Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh Nghĩa Trang; Dưới lộ - Đến hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 928.000 556.800 371.200 200.000
Xã Phước Long Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Trên lộ - Đến ranh Cầu Phước Long; Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 1.456.000 873.600 582.400 291.200
Xã Phước Long Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Dưới lộ - Đến ranh Cầu Phước Long; Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 1.232.000 739.200 492.800 246.400
Xã Phước Long Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ ranh Cầu Phước Long; Trên lộ - Đến Cầu Sắt; Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 2.776.000 1.665.600 1.110.400 555.200
Xã Phước Long Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ ranh Cầu Phước Long; Dưới lộ - Đến Cầu Sắt; Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 2.424.000 1.454.400 969.600 484.800
Xã Phước Long Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ
Bắt đầu từ cầu Sắt; Trên lộ - Đến cầu Phước Long 2; Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 968.000 580.800 387.200 200.000
Xã Phước Long Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ
Bắt đầu từ cầu Sắt; Dưới lộ - Đến cầu Phước Long 2; Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000 336.000 200.000
Xã Phước Long Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ
Bắt đầu từ cầu Phước Long 2; Trên lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Thành); Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 200.000
Xã Phước Long Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ
Bắt đầu từ cầu Phước Long 2; Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Thành); Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 584.000 350.400 233.600 200.000
Xã Phước Long Tuyến bờ tây kênh Cộng Hoà (đoạn còn lại)
Bắt đầu từ kênh 1.000 - Đến kênh 4.000 (giáp ranh xã Vĩnh Phước)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Xã Phước Long Tuyến bờ tây kênh Cộng Hoà (đoạn còn lại)
Bắt đầu từ cầu Kênh 1.000 (bờ Đông) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (đường vô vườn cò)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Xã Phước Long Tuyến kênh Vĩnh lộc (Phước Long - Hồng Dân)
Bắt đầu từ cầu kênh Xáng Hòa Bình (cầu Trắng) - Đến giáp ranh xã Hồng Dân (bờ Tây)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Xã Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ trụ sở ấp Nội Ô; Trên lộ - Đến lộ Ba Rô (Lộ trước chợ); Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Xã Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ trụ sở ấp Nội Ô; Dưới lộ - Đến lộ Ba Rô (Lộ trước chợ); Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Xã Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân (Bờ Đông)
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 816.000 544.000 272.000
Xã Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân (Bờ Tây)
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 912.000 608.000 304.000
Xã Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân - Đến cầu Ba Rô (Hoa Rô)(Quản lộ Phụng Hiệp), Bờ Nam
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 768.000 512.000 256.000
Xã Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân - Đến cầu Ba Rô (Hoa Rô)(Quản lộ Phụng Hiệp), Bờ Bắc
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 208.000
Xã Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu Ba Rô (Hoa Rô, Quản lộ Phụng Hiệp) - Đến Kênh Miểu Bà ấp Long Đức
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Xã Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ kênh Miểu Bà ấp Long Đức - Đến Cầu Ba Phát
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Xã Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu Ba Phát - Đến Cầu Mười Hai
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ lộ Ba Rô (tên cũ: Bắt đầu từ lộ Ba Rô (Hoa Rô); Trên lộ - Đến giáp ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông (cũ); Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 200.000
Xã Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ lộ Ba Rô (tên cũ: Bắt đầu từ lộ Ba Rô (Hoa Rô); Dưới lộ - Đến giáp ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông (cũ); Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Xã Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu Thầy Thép (kênh Xáng Phụng Hiệp) ấp Phước Thuận 1 - Đến Cầu Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
Từ trụ sở ấp Nội Ô; Trên lộ - Đến cầu Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp; Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Xã Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
Từ trụ sở ấp Nội Ô; Dưới lộ - Đến cầu Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp; Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 2.480.000 1.488.000 992.000 496.000
Xã Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Đến hết ranh Kênh 1000 khu III (ấp Long Đức)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 224.000
Xã Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh Kênh 1000 khu III (ấp Long Đức) - Đến Cầu Hai Niệm
Đất TM-DV nông thôn 880.000 528.000 352.000 200.000
Xã Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ cầu Hai Niệm; Trên lộ - Đến rạch Đìa Châm; Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Xã Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ cầu Hai Niệm; Dưới lộ - Đến rạch Đìa Châm; Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Xã Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều - Đến hết ranh đường Trần Hồng Dân (ấp Nội Ô)
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 1.824.000 1.216.000 608.000
Xã Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều - Đến hết ranh đường Trần Hồng Dân (ấp Long Đức)
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.584.000 1.056.000 528.000
Xã Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ ngã tư đường Trần Hồng Dân - Đến Ngã ba Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên)
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Xã Phước Long Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ lộ ấp Phước Thuận 1 đi xã Vĩnh Phú Đông (cũ) - Đến giáp Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 224.000
Xã Phước Long Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ ranh nhà Bác sĩ Đức - Đến lộ Ba Rô (2 bên lộ)
Đất TM-DV nông thôn 2.720.000 1.632.000 1.088.000 544.000
Xã Phước Long Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Trường Mẫu giáo
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 1.344.000 896.000 448.000
Xã Phước Long Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã 3 lộ nhà Bác sĩ Đức - lộ Ba Rô
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 1.248.000 832.000 416.000
Xã Phước Long Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ lộ cầu Đức Thành I - Đến hết ranh Trường cấp I B (Lộ sau 2 bên)
Đất TM-DV nông thôn 3.520.000 2.112.000 1.408.000 704.000
Xã Phước Long Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp IB - Đến lộ Hoa Rô (2 bên lộ)
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Xã Phước Long Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu Thầy Thép - Đến cầu Hoa Rô
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Xã Phước Long Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu Hoa Rô - Đến hết ranh cửa hàng Xăng Dầu PVoil
Đất TM-DV nông thôn 1.880.000 1.128.000 752.000 376.000
Xã Phước Long Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ hết ranh cửa hàng Xăng Dầu PVoil - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Xã Phước Long Đường Nho Quan
Bắt đầu từ Lộ Vĩnh Mỹ - Phước Long - Đến giáp Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 1.248.000 832.000 416.000
Xã Phước Long Đường cầu Phước Long 2
Bắt đầu từ cầu Phước Long 2 - Đến vòng xoay Quản lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới)
Đất TM-DV nông thôn 1.880.000 1.128.000 752.000 376.000
Xã Phước Long Đường cầu Phước Long 2
Bắt đầu từ vòng xoay Quản lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới) - Đến hết ranh Kênh 1000
Đất TM-DV nông thôn 1.880.000 1.128.000 752.000 376.000
Xã Phước Long Đường cầu Phước Long 2
Bắt đầu từ hết ranh Kênh 1000 - Đến Ngã 3 Phước Long Vĩnh Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 1.480.000 888.000 592.000 296.000
Xã Phước Long Đường cầu Phước Long 2
Bắt đầu từ đường dẫn cầu Phước Long 2 - Đến kênh 500 ấp Long Hòa
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Phước Long Đường cầu Phước Long 2
Bắt đầu từ kênh 500 ấp Long Hòa - Đến kênh 1000
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 224.000
Xã Phước Long Đường cầu Phước Long 2
Bắt đầu từ ngã 3 ông Bững - Đến ngã 3 Năm Cừ ( bờ Nam)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Đường cầu Phước Long 2
Bắt đầu từ ngã 3 ông Bững - Đến giáp ranh xã Hồng Dân
Đất TM-DV nông thôn 272.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Đường cầu Phước Long 2
Bắt đầu từ Cầu kênh Miễu Bà - Đến Ngã 3 Năm Cừ (bờ Bắc)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Đường Hành Chính 1
Bắt đầu từ công An xã - Đến đường Yên Mô
Đất TM-DV nông thôn 912.000 547.200 364.800 200.000
Xã Phước Long Đường Hành Chính 2
Bắt đầu từ kho bạc Nhà nước - Đến đường Yên Mô
Đất TM-DV nông thôn 912.000 547.200 364.800 200.000
Xã Phước Long Đường Hành Chính 3
Bắt đầu từ ngân Hàng Nông Nghiệp - Đến đường Yên Mô
Đất TM-DV nông thôn 912.000 547.200 364.800 200.000
Xã Phước Long Tuyến Trung tâm thương mại
Bắt đầu từ Ngã 3 đường Trần Hồng Dân - Đến Quản lộ Phụng Hiệp ấp Long Đức
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 1.248.000 832.000 416.000
Xã Phước Long Đường cầu Ba Rô (Hoa Rô)
Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã 4 đường Trần Hồng Dân ( Hai bên lộ)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ kênh 250 từ kênh Cộng Hòa - Đến đường dẫn Cầu Phước Long 2 (Hai bên lộ)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ kênh 250 (giáp đường dẫn Cầu Phước Long 2, bờ Bắc) - Đến Kênh 500 (đến nhà ông Mười Te)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ Kênh 500 từ Kênh Cộng Hòa - Đến đường dẫn Cầu Phước Long 2 (Bờ Bắc)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ kênh 500 từ đường dẫn Cầu Phước Long 2 - Đến giáp ranh Kênh 750 (Bờ Bắc)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ Kênh 750 từ Kênh Cộng Hòa - Đến đường dẫn Cầu Phước Long 2 (Bờ Nam)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ Kênh 750 từ đường dẫn Cầu Phước Long 2 (bờ Nam) - Đến Kênh Vườn Cò (Bờ Bắc)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ Kênh 2000 từ Kênh Cộng Hòa - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Bờ Bắc)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ Kênh 3000 từ Kênh Cộng Hòa - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Bờ Nam)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ nhà ông Trương Văn Lẩm - Đến hết ranh nhà ông Trần Văn Minh (Kênh Miễu Bà)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B - Đến Kênh 1000 (Bờ Tây, tuyến kênh Vườn Cò)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Xã Phước Long Lộ sau trường Võ Văn Kiệt
Bắt đầu từ đường dẫn cầu Phước Long - Đến kênh Cộng Hòa
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 224.000
Xã Phước Long Lộ sau chợ đêm
Bắt đầu từ đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B - Kênh thủy lợi
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 200.000
Xã Phước Long Tuyến đường từ xã Phước Long - Hồng Dân (Tuyến đi Ba Đình- ĐT 979)
Từ kênh 1000 - Đến kênh 2000
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 208.000
Xã Phước Long Tuyến đường từ xã Phước Long - Hồng Dân (Tuyến đi Ba Đình- ĐT 979)
Từ kênh 2000 - Đến kênh 3000
Đất TM-DV nông thôn 920.000 552.000 368.000 200.000
Xã Phước Long Tuyến đường từ xã Phước Long - Hồng Dân (Tuyến đi Ba Đình- ĐT 979)
Từ kênh 3000 - Giáp ranh xã Vĩnh Phước
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 200.000
Xã Phước Long Phía Đông kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ Kênh 1000 - Đến kênh 3000
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Xã Phước Long Phía Đông kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ Kênh 3000 - Đến kênh 6000
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Kênh Tài Chính
Bắt đầu từ Kênh 750 từ Kênh Tài Chính - Đến giáp Kênh Cộng Hòa (tuyến lộ bê tông nhà ông Út Nhỏ)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Kênh Tài Chính
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Hải - Đến Kênh 1000 (Bờ Đông)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Kênh Tài Chính
Bắt đầu từ kênh 1000 Kênh Tài Chính - Đến Kênh 1000 Kênh Cộng Hòa (Bờ Nam)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Kênh Tài Chính
Bắt đầu từ kênh 750 Kênh Tài Chính (Bờ Nam) - Đến Kênh 500 Kênh Cộng Hòa (Bờ Bắc)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Kênh Cầu Cháy
Bắt đầu từ đường Phước Long - Ninh Quới - Đến Kênh Tài Chính (Bờ Nam)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 200.000
Xã Phước Long Phía Đông Cầu số 02 (Vĩnh Mỹ - Phước Long)
Bắt đầu từ Kênh Vĩnh Mỹ - Phước Long - Đến Cầu Ba Phát (Bờ Bắc)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Phía Đông Cầu số 02 (Vĩnh Mỹ - Phước Long)
Bắt đầu từ Miễu Bà (Khu tư Long Đức) - Đến giáp ranh Kênh 2000 (Bờ Đông)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Tuyến đường Cựa Gà (ấp Long Đức)
Đoạn từ Miễu Bà - Đến nhà ông Sơn Khuê
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ UBND xã Vĩnh Phú Đông cũ - Đến cầu Thầy Thép Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Bắc)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ UBND xã Vĩnh Phú Đông cũ; Trên lộ - Đến kênh Hòa Bình; Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ UBND xã Vĩnh Phú Đông cũ; Dưới lộ - Đến kênh Hòa Bình; Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Đến kênh 1000 nhà bà Tư Nhiểu (bờ Bắc)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ kênh 1.000 nhà bà Tư Nhiểu - Đến ngã tư Mười Khịch
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ Giáp ranh ấp Long Đức; Trên lộ - Đến Cây Nhâm; Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ Giáp ranh ấp Long Đức; Dưới lộ - Đến Cây Nhâm; Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ Cây Nhâm; Trên lộ - Đến cầu Tám Ngọ; Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ Cây Nhâm; Dưới lộ - Đến cầu Tám Ngọ; Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ cầu Hoà Bình Kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến kênh 500 (bờ Đông)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ kênh Hòa Bình; Trên lộ - Đến kênh 500 (bờ Tây); Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ kênh Hòa Bình; Dưới lộ - Đến kênh 500 (bờ Tây); Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ kênh 500 - Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Đông)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ kênh 500; Trên lộ - Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Tây); Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ kênh 500; Dưới lộ - Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Tây); Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ cầu Hòa Bình; Trên lộ - Đến đập Kiểm Đê; Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ cầu Hòa Bình; Dưới lộ - Đến đập Kiểm Đê; Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ cầu Rạch Cũ; Trên lộ - Đến nhà ông Võ Thành Đức; Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 200.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ cầu Rạch Cũ; Dưới lộ - Đến nhà ông Võ Thành Đức; Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 200.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Đức; Trên lộ - Đến cầu đập Kiểm Đê; Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Đức; Dưới lộ - Đến cầu đập Kiểm Đê; Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Xã Phước Long Tuyến đường ĐT 978
Bắt đầu từ giáp ranh xã Ninh Quới (cầu giáp ranh); Trên lộ - Đến cầu Hai Giỏi; Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 200.000
Xã Phước Long Tuyến đường ĐT 978
Bắt đầu từ giáp ranh xã Ninh Quới (cầu giáp ranh); Dưới lộ - Đến cầu Hai Giỏi; Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Xã Phước Long Tuyến đường ĐT 978
Bắt đầu từ cầu Hai Giỏi; Trên lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (nhà Lâm Văn Điện); Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Xã Phước Long Tuyến đường ĐT 978
Bắt đầu từ cầu Hai Giỏi; Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (nhà Lâm Văn Điện); Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Tuyến lộ ấp Mỹ Tân
Bắt đầu từ miễu Mỹ Tân - Đến cầu 9 Xị
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau
Bắt đầu từ cầu Ngan Dừa ấp Vĩnh Phú A - Đến cầu Thầy Thép (Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp)
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 208.000
Xã Phước Long Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng
Từ cầu chùa Đìa Muồng - Đến cầu Đìa Muồng (Quốc lộ quản lộ - Phụng Hiệp)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 264.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng
Bắt đầu từ nhà Út Nhàn - Đến Quản lộ Phụng Hiệp (hướng đi chùa Đìa Muồng)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 200.000
Xã Phước Long Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng
Bắt đầu từ ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (bờ Đông)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng
Bắt đầu từ ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình); Trên lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (bờ Tây); Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng
Bắt đầu lừ ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình); Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (bờ Tây); Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng
Bắt đầu từ hết ranh nhà Ông Năm Trăm - Đến cầu đập Kiểm đê
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng
Bắt đầu từ cầu Tám Ngọ (Vĩnh Mỹ - Phước Long); Trên lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (Cầu Xáng Cụt); Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng
Bắt đầu từ cầu Tám Ngọ (Vĩnh Mỹ - Phước Long); Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (Cầu Xáng Cụt); Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng
Bắt đầu từ cầu Tám Ngọ - Đến trường Tiểu học "B"
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng
Bắt đầu từ cầu Mười Khịch - Đến miễu Mỹ Tân
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng
Bắt đầu từ Cầu nhà bà Nga - Đến Miễu ấp Mỹ Tân
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Lộ Nông Thôn
Bắt đầu từ giáp ranh thị trấn Phước Long cũ - Đến ngã tư nhà ông Danh (ấp Phước 3A)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Lộ Nông Thôn
Bắt đầu từ cầu nhà 2 Rở ấp Huê 3 - Đến cầu nhà 9 Huỳnh ấp Phước 3A
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Tuyến Kênh Tây Lác
Bắt đầu từ Giáp ranh ấp Long Đức - Đến ngã tư nhà ông Châu Văn Nhanh. (Kênh Tư Hùng)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Tuyến Kênh Tây Lác
Bắt đầu từ nhà ông Trần Văn Hiền - Đến giáp ranh nhà ông Mai Văn Nhất
Đất TM-DV nông thôn 272.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Tuyến Kênh Tây Mập
Bắt đầu từ ranh nhà ông Mai Văn Nhất - Đến nhà ông Hải (ngã ba ấp Tường 1)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Tuyến Kênh Quảng Ất
Bắt đầu từ Cầu nhà ông Hải (ngã ba ấp Tường 1) - Đến Cầu ngã tư nhà bà Thùy (ấp Tường 1)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Tuyến Kênh Quảng Ất
Bắt đầu từ Cầu ngã tư nhà bà Thùy (ấp Tường 1) - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Nhẫn (Ngã tư kênh Cây Nhâm)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Tuyến Kênh Chòm Tre
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Kháng (ấp Huê 3) - Đến nhà ông Dương Văn Phến (ngã ba ấp Tường 1)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Tuyến đường bờ Cỏ Bông
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Em (Cầu ông Hoàng) - Đến hết ranh nhà ông Đặng Văn Lợi
Đất TM-DV nông thôn 272.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Tuyến đường bờ Cỏ Bông
Bắt đầu từ cầu chùa Đìa Muồng - Đến cầu hợp tác xã Trung Tính (đoạn nhà ông bà Thùy Vũ )
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Tuyến đường bờ Cỏ Bông
Bắt đầu từ đường kênh Thầy Thép (nhà ông Lê Văn Tám) - Đến đường kênh Hòa Bình (nhà ông Phan Văn Hồng)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Tuyến đường Cựa Gà (ấp Mỹ Tân)
Từ cầu Cựa Gà (nhà ông Thìn) - Đến nhà ông Hoàng
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Tuyến đường Cựa Gà (ấp Mỹ Tân)
Bắt đầu từ ngã ba Năm Cừ - Đến kênh 6.000 ( nhà ông Phan Văn Đơ )
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Tuyến đường Cựa Gà (ấp Mỹ Tân)
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ trên 2m đến ≤ 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Phước Long Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 80.000 40.000
Xã Phước Long Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 96.000 64.000 32.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu 30/4 (kênh Cộng Hòa) - Đến kênh Tài Chính (khu Hành chính)
Đất SX-KD nông thôn 1.860.000 1.116.000 744.000 372.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Kênh Tài Chính (Ba Tụi); Trên lộ - Đến kênh Cầu Cháy; Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Kênh Tài Chính (Ba Tụi); Dưới lộ - Đến kênh Cầu Cháy; Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 216.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ kênh Cầu Cháy; Trên lộ - Đến Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 180.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ kênh Cầu Cháy; Dưới lộ - Đến Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 780.000 468.000 312.000 156.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Trên lộ - Đến cầu kênh Xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 780.000 468.000 312.000 156.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Dưới lộ - Đến cầu kênh Xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 150.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu kênh xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Trên lộ - Đến giáp ranh xã Ninh Quới (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hồng Dân); Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 150.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu kênh xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Ninh Quới (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hồng Dân); Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 150.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu Tài Chính (ấp Hành Chính) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính); Trên lộ - Đến kênh 1.000; Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 660.000 396.000 264.000 150.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu Tài Chính (ấp Hành Chính) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính); Dưới lộ - Đến kênh 1.000; Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 150.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ kênh 1.000 - Đến ngã ba ông Bững
Đất SX-KD nông thôn 510.000 306.000 204.000 150.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ bờ đông kênh cầu Tài Chính (ấp Long Hậu) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ đông kênh cầu Tài Chính) - Đến kênh 1.000
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 150.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ kênh 1.000 - Đến giáp xã Hồng Dân
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Đường Yên Mô
Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa - Đến kênh Tài Chính (tên cũ: Đến kênh Tài Chính (đường Yên Mô phía Bắc)
Đất SX-KD nông thôn 1.110.000 666.000 444.000 222.000
Xã Phước Long Phía đông kênh Cộng Hòa (ấp Hành Chính)
Bắt đầu từ cầu 30/4; Trên lộ - Đến kênh 1.000 vào trong (ấp Hành Chính); Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 660.000 396.000 264.000 150.000
Xã Phước Long Phía đông kênh Cộng Hòa (ấp Hành Chính)
Bắt đầu từ cầu 30/4; Dưới lộ - Đến kênh 1.000 vào trong (ấp Hành Chính); Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 150.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)
Bắt đầu từ cầu 30/4; Trên lộ - Đến kênh 1.000 vào trong (Bờ Tây); Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 150.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)
Bắt đầu từ cầu 30/4; Dưới lộ - Đến kênh 1.000 vào trong (Bờ Tây); Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 150.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)
Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa; Trên lộ - Đến hết Cầu Phước Long 2 ; Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 960.000 576.000 384.000 192.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)
Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa; Dưới lộ - Đến hết Cầu Phước Long 2; Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 150.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)
Bắt đầu từ hết Cầu Phước Long 2 ; Trên lộ - Giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Hoà); Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 690.000 414.000 276.000 150.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)
Bắt đầu từ hết Cầu Phước Long 2 ; Dưới lộ - Giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Hoà); Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 150.000
Xã Phước Long Tuyến đường kênh 2000
Bắt đầu từ kênh 2.000 (từ giáp lộ Phước Long - Vĩnh Mỹ) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (bờ Bắc ấp Long Thành)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
Từ cầu Xã Tá - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (bờ Bắc ấp Long Thành)
Đất SX-KD nông thôn 330.000 198.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ cầu Xã Tá: Trên lộ - Đến hết ranh Nghĩa Trang; Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 660.000 396.000 264.000 150.000
Xã Phước Long Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ cầu Xã Tá; Dưới lộ - Đến hết ranh Nghĩa Trang; Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 498.000 298.800 199.200 150.000
Xã Phước Long Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh Nghĩa Trang; Trên lộ - Đến hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 894.000 536.400 357.600 178.800
Xã Phước Long Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh Nghĩa Trang; Dưới lộ - Đến hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 696.000 417.600 278.400 150.000
Xã Phước Long Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Trên lộ - Đến ranh Cầu Phước Long; Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 655.200 436.800 218.400
Xã Phước Long Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Dưới lộ - Đến ranh Cầu Phước Long; Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 924.000 554.400 369.600 184.800
Xã Phước Long Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ ranh Cầu Phước Long; Trên lộ - Đến Cầu Sắt; Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 2.082.000 1.249.200 832.800 416.400
Xã Phước Long Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ ranh Cầu Phước Long; Dưới lộ - Đến Cầu Sắt; Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 1.818.000 1.090.800 727.200 363.600
Xã Phước Long Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ
Bắt đầu từ cầu Sắt; Trên lộ - Đến cầu Phước Long 2; Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 726.000 435.600 290.400 150.000
Xã Phước Long Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ
Bắt đầu từ cầu Sắt; Dưới lộ - Đến cầu Phước Long 2; Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 630.000 378.000 252.000 150.000
Xã Phước Long Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ
Bắt đầu từ cầu Phước Long 2; Trên lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Thành); Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 150.000
Xã Phước Long Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ
Bắt đầu từ cầu Phước Long 2; Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Thành); Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 438.000 262.800 175.200 150.000
Xã Phước Long Tuyến bờ tây kênh Cộng Hoà (đoạn còn lại)
Bắt đầu từ kênh 1.000 - Đến kênh 4.000 (giáp ranh xã Vĩnh Phước)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 150.000
Xã Phước Long Tuyến bờ tây kênh Cộng Hoà (đoạn còn lại)
Bắt đầu từ cầu Kênh 1.000 (bờ Đông) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (đường vô vườn cò)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 150.000
Xã Phước Long Tuyến kênh Vĩnh lộc (Phước Long - Hồng Dân)
Bắt đầu từ cầu kênh Xáng Hòa Bình (cầu Trắng) - Đến giáp ranh xã Hồng Dân (bờ Tây)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 150.000
Xã Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ trụ sở ấp Nội Ô; Trên lộ - Đến lộ Ba Rô (Lộ trước chợ); Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Xã Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ trụ sở ấp Nội Ô; Dưới lộ - Đến lộ Ba Rô (Lộ trước chợ); Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Xã Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân (Bờ Đông)
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 204.000
Xã Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân (Bờ Tây)
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000 684.000 456.000 228.000
Xã Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân - Đến cầu Ba Rô (Hoa Rô)(Quản lộ Phụng Hiệp), Bờ Nam
Đất SX-KD nông thôn 960.000 576.000 384.000 192.000
Xã Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân - Đến cầu Ba Rô (Hoa Rô)(Quản lộ Phụng Hiệp), Bờ Bắc
Đất SX-KD nông thôn 780.000 468.000 312.000 156.000
Xã Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu Ba Rô (Hoa Rô, Quản lộ Phụng Hiệp) - Đến Kênh Miểu Bà ấp Long Đức
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 168.000 150.000
Xã Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ kênh Miểu Bà ấp Long Đức - Đến Cầu Ba Phát
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 168.000 150.000
Xã Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu Ba Phát - Đến Cầu Mười Hai
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ lộ Ba Rô (tên cũ: Bắt đầu từ lộ Ba Rô (Hoa Rô); Trên lộ - Đến giáp ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông (cũ); Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 150.000
Xã Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ lộ Ba Rô (tên cũ: Bắt đầu từ lộ Ba Rô (Hoa Rô); Dưới lộ - Đến giáp ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông (cũ); Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 150.000
Xã Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu Thầy Thép (kênh Xáng Phụng Hiệp) ấp Phước Thuận 1 - Đến Cầu Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
Từ trụ sở ấp Nội Ô; Trên lộ - Đến cầu Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp; Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Xã Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
Từ trụ sở ấp Nội Ô; Dưới lộ - Đến cầu Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp; Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 1.860.000 1.116.000 744.000 372.000
Xã Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Đến hết ranh Kênh 1000 khu III (ấp Long Đức)
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 336.000 168.000
Xã Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ hết ranh Kênh 1000 khu III (ấp Long Đức) - Đến Cầu Hai Niệm
Đất SX-KD nông thôn 660.000 396.000 264.000 150.000
Xã Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ cầu Hai Niệm; Trên lộ - Đến rạch Đìa Châm; Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 150.000
Xã Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ cầu Hai Niệm; Dưới lộ - Đến rạch Đìa Châm; Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 168.000 150.000
Xã Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều - Đến hết ranh đường Trần Hồng Dân (ấp Nội Ô)
Đất SX-KD nông thôn 2.280.000 1.368.000 912.000 456.000
Xã Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều - Đến hết ranh đường Trần Hồng Dân (ấp Long Đức)
Đất SX-KD nông thôn 1.980.000 1.188.000 792.000 396.000
Xã Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ ngã tư đường Trần Hồng Dân - Đến Ngã ba Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên)
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Xã Phước Long Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ lộ ấp Phước Thuận 1 đi xã Vĩnh Phú Đông (cũ) - Đến giáp Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên)
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 336.000 168.000
Xã Phước Long Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ ranh nhà Bác sĩ Đức - Đến lộ Ba Rô (2 bên lộ)
Đất SX-KD nông thôn 2.040.000 1.224.000 816.000 408.000
Xã Phước Long Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Trường Mẫu giáo
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Xã Phước Long Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã 3 lộ nhà Bác sĩ Đức - lộ Ba Rô
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 936.000 624.000 312.000
Xã Phước Long Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ lộ cầu Đức Thành I - Đến hết ranh Trường cấp I B (Lộ sau 2 bên)
Đất SX-KD nông thôn 2.640.000 1.584.000 1.056.000 528.000
Xã Phước Long Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp IB - Đến lộ Hoa Rô (2 bên lộ)
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Xã Phước Long Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu Thầy Thép - Đến cầu Hoa Rô
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 216.000
Xã Phước Long Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu Hoa Rô - Đến hết ranh cửa hàng Xăng Dầu PVoil
Đất SX-KD nông thôn 1.410.000 846.000 564.000 282.000
Xã Phước Long Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ hết ranh cửa hàng Xăng Dầu PVoil - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 216.000
Xã Phước Long Đường Nho Quan
Bắt đầu từ Lộ Vĩnh Mỹ - Phước Long - Đến giáp Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 936.000 624.000 312.000
Xã Phước Long Đường cầu Phước Long 2
Bắt đầu từ cầu Phước Long 2 - Đến vòng xoay Quản lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới)
Đất SX-KD nông thôn 1.410.000 846.000 564.000 282.000
Xã Phước Long Đường cầu Phước Long 2
Bắt đầu từ vòng xoay Quản lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới) - Đến hết ranh Kênh 1000
Đất SX-KD nông thôn 1.410.000 846.000 564.000 282.000
Xã Phước Long Đường cầu Phước Long 2
Bắt đầu từ hết ranh Kênh 1000 - Đến Ngã 3 Phước Long Vĩnh Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 1.110.000 666.000 444.000 222.000
Xã Phước Long Đường cầu Phước Long 2
Bắt đầu từ đường dẫn cầu Phước Long 2 - Đến kênh 500 ấp Long Hòa
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 180.000
Xã Phước Long Đường cầu Phước Long 2
Bắt đầu từ kênh 500 ấp Long Hòa - Đến kênh 1000
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 336.000 168.000
Xã Phước Long Đường cầu Phước Long 2
Bắt đầu từ ngã 3 ông Bững - Đến ngã 3 Năm Cừ ( bờ Nam)
Đất SX-KD nông thôn 204.000 150.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Đường cầu Phước Long 2
Bắt đầu từ ngã 3 ông Bững - Đến giáp ranh xã Hồng Dân
Đất SX-KD nông thôn 204.000 150.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Đường cầu Phước Long 2
Bắt đầu từ Cầu kênh Miễu Bà - Đến Ngã 3 Năm Cừ (bờ Bắc)
Đất SX-KD nông thôn 204.000 150.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Đường Hành Chính 1
Bắt đầu từ công An xã - Đến đường Yên Mô
Đất SX-KD nông thôn 684.000 410.400 273.600 150.000
Xã Phước Long Đường Hành Chính 2
Bắt đầu từ kho bạc Nhà nước - Đến đường Yên Mô
Đất SX-KD nông thôn 684.000 410.400 273.600 150.000
Xã Phước Long Đường Hành Chính 3
Bắt đầu từ ngân Hàng Nông Nghiệp - Đến đường Yên Mô
Đất SX-KD nông thôn 684.000 410.400 273.600 150.000
Xã Phước Long Tuyến Trung tâm thương mại
Bắt đầu từ Ngã 3 đường Trần Hồng Dân - Đến Quản lộ Phụng Hiệp ấp Long Đức
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 936.000 624.000 312.000
Xã Phước Long Đường cầu Ba Rô (Hoa Rô)
Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã 4 đường Trần Hồng Dân ( Hai bên lộ)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ kênh 250 từ kênh Cộng Hòa - Đến đường dẫn Cầu Phước Long 2 (Hai bên lộ)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 150.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ kênh 250 (giáp đường dẫn Cầu Phước Long 2, bờ Bắc) - Đến Kênh 500 (đến nhà ông Mười Te)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ Kênh 500 từ Kênh Cộng Hòa - Đến đường dẫn Cầu Phước Long 2 (Bờ Bắc)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 150.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ kênh 500 từ đường dẫn Cầu Phước Long 2 - Đến giáp ranh Kênh 750 (Bờ Bắc)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ Kênh 750 từ Kênh Cộng Hòa - Đến đường dẫn Cầu Phước Long 2 (Bờ Nam)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ Kênh 750 từ đường dẫn Cầu Phước Long 2 (bờ Nam) - Đến Kênh Vườn Cò (Bờ Bắc)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ Kênh 2000 từ Kênh Cộng Hòa - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Bờ Bắc)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ Kênh 3000 từ Kênh Cộng Hòa - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Bờ Nam)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ nhà ông Trương Văn Lẩm - Đến hết ranh nhà ông Trần Văn Minh (Kênh Miễu Bà)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B - Đến Kênh 1000 (Bờ Tây, tuyến kênh Vườn Cò)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 168.000 150.000
Xã Phước Long Lộ sau trường Võ Văn Kiệt
Bắt đầu từ đường dẫn cầu Phước Long - Đến kênh Cộng Hòa
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 336.000 168.000
Xã Phước Long Lộ sau chợ đêm
Bắt đầu từ đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B - Kênh thủy lợi
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 150.000
Xã Phước Long Tuyến đường từ xã Phước Long - Hồng Dân (Tuyến đi Ba Đình- ĐT 979)
Từ kênh 1000 - Đến kênh 2000
Đất SX-KD nông thôn 780.000 468.000 312.000 156.000
Xã Phước Long Tuyến đường từ xã Phước Long - Hồng Dân (Tuyến đi Ba Đình- ĐT 979)
Từ kênh 2000 - Đến kênh 3000
Đất SX-KD nông thôn 690.000 414.000 276.000 150.000
Xã Phước Long Tuyến đường từ xã Phước Long - Hồng Dân (Tuyến đi Ba Đình- ĐT 979)
Từ kênh 3000 - Giáp ranh xã Vĩnh Phước
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 150.000
Xã Phước Long Phía Đông kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ Kênh 1000 - Đến kênh 3000
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 168.000 150.000
Xã Phước Long Phía Đông kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ Kênh 3000 - Đến kênh 6000
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Kênh Tài Chính
Bắt đầu từ Kênh 750 từ Kênh Tài Chính - Đến giáp Kênh Cộng Hòa (tuyến lộ bê tông nhà ông Út Nhỏ)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Kênh Tài Chính
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Hải - Đến Kênh 1000 (Bờ Đông)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Kênh Tài Chính
Bắt đầu từ kênh 1000 Kênh Tài Chính - Đến Kênh 1000 Kênh Cộng Hòa (Bờ Nam)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Kênh Tài Chính
Bắt đầu từ kênh 750 Kênh Tài Chính (Bờ Nam) - Đến Kênh 500 Kênh Cộng Hòa (Bờ Bắc)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Kênh Cầu Cháy
Bắt đầu từ đường Phước Long - Ninh Quới - Đến Kênh Tài Chính (Bờ Nam)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 150.000
Xã Phước Long Phía Đông Cầu số 02 (Vĩnh Mỹ - Phước Long)
Bắt đầu từ Kênh Vĩnh Mỹ - Phước Long - Đến Cầu Ba Phát (Bờ Bắc)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Phía Đông Cầu số 02 (Vĩnh Mỹ - Phước Long)
Bắt đầu từ Miễu Bà (Khu tư Long Đức) - Đến giáp ranh Kênh 2000 (Bờ Đông)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Tuyến đường Cựa Gà (ấp Long Đức)
Đoạn từ Miễu Bà - Đến nhà ông Sơn Khuê
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ UBND xã Vĩnh Phú Đông cũ - Đến cầu Thầy Thép Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Bắc)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ UBND xã Vĩnh Phú Đông cũ; Trên lộ - Đến kênh Hòa Bình; Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ UBND xã Vĩnh Phú Đông cũ; Dưới lộ - Đến kênh Hòa Bình; Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Đến kênh 1000 nhà bà Tư Nhiểu (bờ Bắc)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ kênh 1.000 nhà bà Tư Nhiểu - Đến ngã tư Mười Khịch
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ Giáp ranh ấp Long Đức; Trên lộ - Đến Cây Nhâm; Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ Giáp ranh ấp Long Đức; Dưới lộ - Đến Cây Nhâm; Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ Cây Nhâm; Trên lộ - Đến cầu Tám Ngọ; Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 168.000 150.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ Cây Nhâm; Dưới lộ - Đến cầu Tám Ngọ; Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ cầu Hoà Bình Kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến kênh 500 (bờ Đông)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ kênh Hòa Bình; Trên lộ - Đến kênh 500 (bờ Tây); Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ kênh Hòa Bình; Dưới lộ - Đến kênh 500 (bờ Tây); Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ kênh 500 - Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Đông)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ kênh 500; Trên lộ - Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Tây); Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ kênh 500; Dưới lộ - Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Tây); Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ cầu Hòa Bình; Trên lộ - Đến đập Kiểm Đê; Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ cầu Hòa Bình; Dưới lộ - Đến đập Kiểm Đê; Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ cầu Rạch Cũ; Trên lộ - Đến nhà ông Võ Thành Đức; Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 150.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ cầu Rạch Cũ; Dưới lộ - Đến nhà ông Võ Thành Đức; Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 150.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Đức; Trên lộ - Đến cầu đập Kiểm Đê; Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 150.000
Xã Phước Long Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Đức; Dưới lộ - Đến cầu đập Kiểm Đê; Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 168.000 150.000
Xã Phước Long Tuyến đường ĐT 978
Bắt đầu từ giáp ranh xã Ninh Quới (cầu giáp ranh); Trên lộ - Đến cầu Hai Giỏi; Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 150.000
Xã Phước Long Tuyến đường ĐT 978
Bắt đầu từ giáp ranh xã Ninh Quới (cầu giáp ranh); Dưới lộ - Đến cầu Hai Giỏi; Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 150.000
Xã Phước Long Tuyến đường ĐT 978
Bắt đầu từ cầu Hai Giỏi; Trên lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (nhà Lâm Văn Điện); Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 168.000 150.000
Xã Phước Long Tuyến đường ĐT 978
Bắt đầu từ cầu Hai Giỏi; Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (nhà Lâm Văn Điện); Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Tuyến lộ ấp Mỹ Tân
Bắt đầu từ miễu Mỹ Tân - Đến cầu 9 Xị
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau
Bắt đầu từ cầu Ngan Dừa ấp Vĩnh Phú A - Đến cầu Thầy Thép (Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp)
Đất SX-KD nông thôn 780.000 468.000 312.000 156.000
Xã Phước Long Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng
Từ cầu chùa Đìa Muồng - Đến cầu Đìa Muồng (Quốc lộ quản lộ - Phụng Hiệp)
Đất SX-KD nông thôn 330.000 198.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng
Bắt đầu từ nhà Út Nhàn - Đến Quản lộ Phụng Hiệp (hướng đi chùa Đìa Muồng)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 168.000 150.000
Xã Phước Long Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng
Bắt đầu từ ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (bờ Đông)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng
Bắt đầu từ ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình); Trên lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (bờ Tây); Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng
Bắt đầu lừ ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình); Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (bờ Tây); Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng
Bắt đầu từ hết ranh nhà Ông Năm Trăm - Đến cầu đập Kiểm đê
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng
Bắt đầu từ cầu Tám Ngọ (Vĩnh Mỹ - Phước Long); Trên lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (Cầu Xáng Cụt); Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng
Bắt đầu từ cầu Tám Ngọ (Vĩnh Mỹ - Phước Long); Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (Cầu Xáng Cụt); Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng
Bắt đầu từ cầu Tám Ngọ - Đến trường Tiểu học "B"
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng
Bắt đầu từ cầu Mười Khịch - Đến miễu Mỹ Tân
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng
Bắt đầu từ Cầu nhà bà Nga - Đến Miễu ấp Mỹ Tân
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Lộ Nông Thôn
Bắt đầu từ giáp ranh thị trấn Phước Long cũ - Đến ngã tư nhà ông Danh (ấp Phước 3A)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Lộ Nông Thôn
Bắt đầu từ cầu nhà 2 Rở ấp Huê 3 - Đến cầu nhà 9 Huỳnh ấp Phước 3A
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Tuyến Kênh Tây Lác
Bắt đầu từ Giáp ranh ấp Long Đức - Đến ngã tư nhà ông Châu Văn Nhanh. (Kênh Tư Hùng)
Đất SX-KD nông thôn 204.000 150.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Tuyến Kênh Tây Lác
Bắt đầu từ nhà ông Trần Văn Hiền - Đến giáp ranh nhà ông Mai Văn Nhất
Đất SX-KD nông thôn 204.000 150.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Tuyến Kênh Tây Mập
Bắt đầu từ ranh nhà ông Mai Văn Nhất - Đến nhà ông Hải (ngã ba ấp Tường 1)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Tuyến Kênh Quảng Ất
Bắt đầu từ Cầu nhà ông Hải (ngã ba ấp Tường 1) - Đến Cầu ngã tư nhà bà Thùy (ấp Tường 1)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Tuyến Kênh Quảng Ất
Bắt đầu từ Cầu ngã tư nhà bà Thùy (ấp Tường 1) - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Nhẫn (Ngã tư kênh Cây Nhâm)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Tuyến Kênh Chòm Tre
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Kháng (ấp Huê 3) - Đến nhà ông Dương Văn Phến (ngã ba ấp Tường 1)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Tuyến đường bờ Cỏ Bông
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Em (Cầu ông Hoàng) - Đến hết ranh nhà ông Đặng Văn Lợi
Đất SX-KD nông thôn 204.000 150.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Tuyến đường bờ Cỏ Bông
Bắt đầu từ cầu chùa Đìa Muồng - Đến cầu hợp tác xã Trung Tính (đoạn nhà ông bà Thùy Vũ )
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Tuyến đường bờ Cỏ Bông
Bắt đầu từ đường kênh Thầy Thép (nhà ông Lê Văn Tám) - Đến đường kênh Hòa Bình (nhà ông Phan Văn Hồng)
Đất SX-KD nông thôn 204.000 150.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Tuyến đường Cựa Gà (ấp Mỹ Tân)
Từ cầu Cựa Gà (nhà ông Thìn) - Đến nhà ông Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Tuyến đường Cựa Gà (ấp Mỹ Tân)
Bắt đầu từ ngã ba Năm Cừ - Đến kênh 6.000 ( nhà ông Phan Văn Đơ )
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Tuyến đường Cựa Gà (ấp Mỹ Tân)
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 168.000 150.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ trên 2m đến ≤ 3m
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 150.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Phước Long Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000 60.000 30.000
Xã Phước Long Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000 48.000 24.000
Xã Phước Long Xã Phước Long
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phước Long Xã Phước Long
-
Đất trồng lúa 100.000 80.000 60.000 0
Xã Phước Long Xã Phước Long
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phước Long Xã Phước Long
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phước Long Xã Phước Long
-
Đất rừng sản xuất 60.000 48.000 36.000 0
Xã Phước Long Xã Phước Long
-
Đất rừng đặc dụng 50.000 40.000 30.000 0
Xã Phước Long Xã Phước Long
-
Đất rừng phòng hộ 45.000 36.000 27.000 0
Xã Phước Long Xã Phước Long
-
Đất làm muối 80.000 64.000 48.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu 30/4 (kênh Cộng Hòa) - Đến kênh Tài Chính (khu Hành chính)
Đất ở nông thôn 3.100.000 1.860.000 1.240.000 620.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Kênh Tài Chính (Ba Tụi); Trên lộ - Đến kênh Cầu Cháy; Trên lộ
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Kênh Tài Chính (Ba Tụi); Dưới lộ - Đến kênh Cầu Cháy; Dưới lộ
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ kênh Cầu Cháy; Trên lộ - Đến Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Trên lộ
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ kênh Cầu Cháy; Dưới lộ - Đến Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Dưới lộ
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 260.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Trên lộ - Đến cầu kênh Xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Trên lộ
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 260.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Dưới lộ - Đến cầu kênh Xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Dưới lộ
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 250.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu kênh xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Trên lộ - Đến giáp ranh xã Ninh Quới (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hồng Dân); Trên lộ
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 250.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu kênh xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Ninh Quới (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hồng Dân); Dưới lộ
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 250.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu Tài Chính (ấp Hành Chính) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính); Trên lộ - Đến kênh 1.000; Trên lộ
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 250.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu Tài Chính (ấp Hành Chính) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính); Dưới lộ - Đến kênh 1.000; Dưới lộ
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 250.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ kênh 1.000 - Đến ngã ba ông Bững
Đất ở nông thôn 850.000 510.000 340.000 250.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ bờ đông kênh cầu Tài Chính (ấp Long Hậu) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ đông kênh cầu Tài Chính) - Đến kênh 1.000
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 250.000
Xã Phước Long Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ kênh 1.000 - Đến giáp xã Hồng Dân
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Phước Long Đường Yên Mô
Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa - Đến kênh Tài Chính (tên cũ: Đến kênh Tài Chính (đường Yên Mô phía Bắc)
Đất ở nông thôn 1.850.000 1.110.000 740.000 370.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phước Long

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Phước Long, tỉnh Cà Mau năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phước Long, tỉnh Cà Mau năm 2026

4. Thông tin xã Phước Long, tỉnh Cà Mau

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Phước Long, Xã Vĩnh Phú Đông (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phước Long theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Phước Long có diện tích tự nhiên 49,48 km² với quy mô dân số 24.984 người, mật độ dân cư đạt 504,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phước Long được đặt tại Số 08, ấp Hành Chính, xã Phước Long, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phước Long không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Xã Phước Long là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Phước Long, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau

5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.

5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp

Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).

a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);

b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);

d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).

Quy định áp dụng đối với đất ở

a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;

b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.

Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;

d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;

đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;

e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.

Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác

a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.

Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;

Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.

5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp

Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:

a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:

a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;

b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;

c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.

Bảng giá đất nông nghiệp

a) Bảng giá đất nông nghiệp

Stt

Tên loại đất

Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2)

Vị trí 1, khu vực 1

Vị trí 1, khu vực 2

1

Đất trồng cây lâu năm

280

130

2

Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại)

250

100

3

Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản

250

80

4

Đất làm muối

200

80

5

Đất rừng sản xuất

200

60

6

Đất rừng đặc dụng

200

50

7

Đất rừng phòng hộ

200

45

b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;

c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Phước Long, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Phước Long, tỉnh Cà Mau là 6.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Phước Long, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Phước Long, tỉnh Cà Mau là khoảng 505.911 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1444 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?