Bảng giá đất xã Phước Lý, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Phước Lý, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Phước Lý, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Phước Lý được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phước Lý theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phước Lý, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Phước Lý, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Phước Lý năm 2026

Khu vực: xã Phước Lý.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 420.000 đến 9.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ PHƯỚC LÝ ĐT.835
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía -
Đất ở nông thôn 4.120.000 2.884.000 1.648.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ ĐT.835
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 3.010.000 2.107.000 1.204.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ ĐT 835B
Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về 2 phía (Long Thượng và Phước Lý) -
Đất ở nông thôn 5.020.000 3.514.000 2.008.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ ĐT 835B
Cầu Long Thượng kéo dài 500m về phía UBND xã Phước Lý -
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.940.000 1.680.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ ĐT 835B
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m -
Đất ở nông thôn 4.120.000 2.884.000 1.648.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ ĐT 835B
Còn lại -
Đất ở nông thôn 2.590.000 1.813.000 1.036.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ ĐT 826
Ranh Tp.HCM - Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về phía cầu Tràm
Đất ở nông thôn 6.180.000 4.326.000 2.472.000 618.000
XÃ PHƯỚC LÝ ĐT 826
Còn lại -
Đất ở nông thôn 4.730.000 3.311.000 1.892.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ ĐH 11
Đi qua xã Phước Lý -
Đất ở nông thôn 4.640.000 3.248.000 1.856.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ ĐH 11
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 4.640.000 3.248.000 1.856.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ ĐH còn lại
-
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Trần Thị Tám
ĐT 835B - Ranh TP.HCM
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 620.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Trần Thị Tám
ĐT 835B - Đường Bờ Đai
Đất ở nông thôn 1.340.000 938.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Tân Điền - Quy Đức (ĐH 14)
Cầu Tân Điền - Ranh TP.HCM
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 620.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Hủ Tíu
ĐT. 835B - ĐT 826
Đất ở nông thôn 1.030.000 721.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Phước Lâm - Long Thượng
Ranh xã Mỹ Lộc - đường Đặng Văn Búp
Đất ở nông thôn 1.050.000 735.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Phước Lâm - Long Thượng
ĐH 20 - ranh xã Phước Hậu cũ
Đất ở nông thôn 1.030.000 721.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Kênh Sáu Mét
Đường Đặng Văn Búp - Ranh xã Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn 1.030.000 721.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Kênh Sáu Mét
ĐT 835 - ranh xã Phước Hậu cũ
Đất ở nông thôn 1.030.000 721.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Huỳnh Văn Tiết
ĐT 835B - Ranh TP.HCM
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Bờ Chùa
ĐT 835B - KCN Hải Sơn
Đất ở nông thôn 1.310.000 917.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Nguyễn Thị Chanh
Đường Huỳnh Văn Tiết - Đường Phạm Thị Kiều
Đất ở nông thôn 1.310.000 917.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Lê Thị Tám
ĐH14 - Giáp ranh TP.HCM
Đất ở nông thôn 1.310.000 917.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Kênh 7 Nghiêm
Đường Lê Thị Tám - Đường Trần Thị Non
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Trần Thị Non
ĐH.14 - Giáp ranh TP.HCM
Đất ở nông thôn 1.290.000 903.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Phạm Thị Kiều
ĐH.14 - Giáp ranh TP.HCM
Đất ở nông thôn 1.310.000 917.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Bà Râm
Đường Lê Thị Tám - Đường Trần Thị Non
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Huỳnh Thị Dậu
Đường Bà Râm - đường Kênh bảy Nghiêm
Đất ở nông thôn 1.310.000 917.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Thái Thị Thêm
ĐT 835B - Giáp ranh TP.HCM
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường 8 Tiên (đường <3m)
ĐT 835 B - Ranh xã Phước Lý
Đất ở nông thôn 920.000 644.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Mười Ghe (đường <3m)
ĐT 835 B - Đường ấp chiến lược Long Thạnh Long Hưng
Đất ở nông thôn 920.000 644.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường 3 Bông
ĐT 835 B - Giáp ranh TP.HCM
Đất ở nông thôn 1.060.000 742.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường 5 Hiển (đường <3m)
ĐT 835 B - Đường ấp chiến lược Long Thạnh Long Hưng
Đất ở nông thôn 920.000 644.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường 9 Cóng
ĐT 835 B - Kênh Rạch Chanh Trị Yên
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Bảy Thợ
ĐT 835 B - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường 6 Tề
ĐT 835B - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.310.000 917.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Tư Tiết (đường <3m)
Đường Huỳnh Văn Tiết - Hết đường
Đất ở nông thôn 920.000 644.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường 6 Hoằng (đường <3m)
Đường Huỳnh Văn Tiết - Đường Phạm Thị Nhiều
Đất ở nông thôn 920.000 644.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ấp chiến lược Long Thạnh - Long Hưng
ĐT 835B - Ranh xã Phước Lý
Đất ở nông thôn 1.310.000 917.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ấp văn hóa Long Thạnh
ĐT 835B - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Lê Thị Ruộng
Đường Lê Thị Tám - Đường Kênh Bảy Nghiêm
Đất ở nông thôn 1.310.000 917.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường 9 The
Đường ấp chiến lược Long Thạnh - Long Hưng Giáp ranh TP.HCM
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Phạm Thị Nhiều
Đường Nguyễn Thị Chanh - Giáp ranh TP.HCM
Đất ở nông thôn 1.310.000 917.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Điền Dơi
ĐT.835B - Kênh Rạch Chanh Trị Yên
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Lê Thị Ty
ĐH 14 - Giáp ranh TP.HCM
Đất ở nông thôn 1.310.000 917.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Lộ Đình
ĐT. 835B - Đường Bờ Đai
Đất ở nông thôn 1.310.000 917.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Tư Sớm
Đường Nhà Đồ - ĐT 835B
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Lê Văn Nhanh
ĐT. 835B - Đường Bờ Đai
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Đặng Văn Nữa
Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Mười Cày
Đường ĐT 835B - Đường Bờ Đai
Đất ở nông thôn 1.310.000 917.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Mười Cày
ĐT 835B - Đường Nhà Đồ
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Lưu Văn Ca
Đường Mười Cày - Đường Trần Thị Tám
Đất ở nông thôn 1.310.000 917.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Phạm Thị Hớn
Đường Mười Cày - Đường Nguyễn Thanh Hà
Đất ở nông thôn 1.310.000 917.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Liên ấp Phú Thành- Phú Ân
Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai
Đất ở nông thôn 1.310.000 917.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Nguyễn Thị Thanh
Đường Trần Thị Tám - Đường Bờ Xe
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Bờ Xe
ĐT. 835B - Đường Bờ Đai
Đất ở nông thôn 1.310.000 917.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Bà Giáng
Đường Bờ Đai - ĐT. 835B
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Sân Banh
Đường Bờ Đai - Giáp ranh TP.HCM
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Bờ Đai
Đường Sân Banh - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây Ninh
Đất ở nông thôn 1.310.000 917.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Trường Học
ĐT 835B - đường Phạm Thị Hớn
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Nguyễn Thanh Hà
ĐT. 835B - Giáp ranh TP.HCM
Đất ở nông thôn 1.430.000 1.001.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Lại Thị Sáu
ĐT. 835B - Giáp ranh TP.HCM
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Nguyễn Văn Đồn
ĐT. 835B - ĐT 826
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Ranh Tỉnh
ĐT826 - Kênh Lò Gang
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Đoàn Bá Sở
ĐT826 - Giáp ranh TP.HCM
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Bờ Đế
ĐT826 - Đường Chín The
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Đào Minh Mẫn
ĐT. 835B - Giáp ranh TP.HCM
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường dân sinh cao tốc
Song song với đường Cao tốc Bến Lức - Long Thành
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường kênh Tập đoàn 1
Giáp đường Bờ Đế - Đường Tám Tiên
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Tổ 11
Đường Lại Thị Sáu - Giáp ranh TP.HCM
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Út Bắc
Đường Sân Banh - Đường Trường học
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường vào khu dân cư Phi Trường
Đường Trường học - Giáp Khu dân cư
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường liên tổ 17-18
Đường Sân Banh - Đường Phạm Thị Hớn
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường thánh thất
ĐT.835B - Đường Nguyễn Thanh Hà. Trường Học
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường nhà đồ (nhánh)
Đường Trần Thị Tám - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây Ninh
Đất ở nông thôn 1.310.000 917.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường tổ 16
Đường Nhà đồ - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây Ninh
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường tổ 3
Đường Trần Thị Tám - Đường Mười Cày
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường tổ 12
Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường tổ 5
Đường Nhà Đồ - Khu dân cư
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường liên tổ 8-9
ĐT.835B - Đường Phạm Thị Hớn
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường tổ 4
Đường Trần Thị Tám - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây Ninh. xã Bình Chánh. Thành phố Hồ Chí Minh
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Ấp Trong
Đường Hủ Tíu - ĐT 835B
Đất ở nông thôn 1.050.000 735.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Kênh Cầu Đen
Đường Đặng Văn Búp - ĐT 835
Đất ở nông thôn 1.050.000 735.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Ngõ xóm ấp Long Giêng (Nhánh rẽ Đường Hủ Tíu)
Đường Hủ Tíu - Nội Đồng
Đất ở nông thôn 1.030.000 721.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Đặng Văn Búp
ĐT. 835B - Ranh xã Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn 1.030.000 721.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Bờ Chùa
ĐT. 835B - hết ranh xã Phước Lý
Đất ở nông thôn 1.030.000 721.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường nhánh rẽ Nguyễn Văn Thậm (2 nhánh rẽ)
ĐT. 835B - đường Nguyễn Văn Thậm
Đất ở nông thôn 1.030.000 721.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Nguyễn Thị Thàng
ĐT. 835B - Ranh xã Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn 1.050.000 735.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Nguyễn Văn Thậm
Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu ĐT.835B
Đất ở nông thôn 1.030.000 721.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Long Khánh
ĐT. 835B - Đường Đặng Văn Búp
Đất ở nông thôn 1.050.000 735.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Phước Hậu - Mỹ Lộc
ĐT. 835B - Ranh xã Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Võ Thị Tốt
Đường Hủ Tiếu - Ranh xã Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn 1.030.000 721.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 1 (Đoạn 6 Phước)
Đường Phước Lâm - Long Thượng Đường Kênh Sáu Mét
Đất ở nông thôn 920.000 644.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 2 (Đoạn út Phương)
Đường Kênh Sáu Mét - Đường Đặng Văn Búp
Đất ở nông thôn 920.000 644.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 3 (Đoạn Nhà máy 2 Quyền)
Đường Phước Lâm - Long Thượng Chùa Long An
Đất ở nông thôn 920.000 644.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Trục chính cộng đồng ấp Long Khánh (Đoạn Miếu Long Bình)
Đường Đặng Văn Búp - Đường Phước Lâm -Long Thượng
Đất ở nông thôn 920.000 644.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 5 (Đoạn 6 Huê)
Đường Bờ Chùa - Nhà ông 7 Cựu
Đất ở nông thôn 920.000 644.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Long Khánh - Long Giêng (Đoạn ông Thuần)
Đường Phước Lâm - Long Thượng Đường Kênh Sáu Mét
Đất ở nông thôn 920.000 644.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 1 (Đoạn út Chúa)
Đường Kênh Sáu Mét - Đường Đặng Văn Búp
Đất ở nông thôn 920.000 644.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 2 (Đoạn chú 3 Võ)
Đường ngõ xóm ấp Long Khánh - Long Giêng Đường Kênh Sáu Mét
Đất ở nông thôn 920.000 644.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 3 (Đoạn út Hùm)
Đường Kênh Sáu Mét - Đường Đặng Văn Búp
Đất ở nông thôn 920.000 644.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 4 (Đoạn nhà VH LG)
Đường Kênh Sáu Mét - Đường Hủ Tíu
Đất ở nông thôn 920.000 644.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 5 (Đoạn anh Vũ)
Đường Đặng Văn Búp - Nhà chú Tư Mật
Đất ở nông thôn 920.000 644.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Trong 1 (Đoạn Một Nếp)
Đường Kênh Cầu Đen - Đường Phước Lâm -Long Thượng
Đất ở nông thôn 920.000 644.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Trong 2 (Đoạn 9 Cửu)
Đường Hủ Tíu - Đường ngõ xóm ấp Trong 1
Đất ở nông thôn 920.000 644.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Trong 3 (Đoạn 9 Cửu)
Đường Hủ Tíu - Đường ngõ xóm ấp Trong 2
Đất ở nông thôn 920.000 644.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Trong 4 (Đoạn 7 Cọp)
Đường Võ Thị Tốt - Đường Kênh Sáu Mét
Đất ở nông thôn 920.000 644.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Trong 5 (Đoạn Thất Cao Đài)
Đường Phước Lâm - Đường Võ Thị Tốt
Đất ở nông thôn 920.000 644.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Trong 6 (Đoạn Ngọc Anh)
Đường ấp Trong - Đường Phước Lâm -Long Thượng
Đất ở nông thôn 920.000 644.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Trong 7 (Đoạn 2 Mộc)
Đường Bờ Chùa - Nhà ông 2 Mộc
Đất ở nông thôn 920.000 644.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Ngoài 1 (Đoạn 3 Trừ)
Đường Nguyễn Thị Thàng - Đường Nguyễn Văn Thậm
Đất ở nông thôn 920.000 644.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Ngoài 2 (Đoạn 3 Trừ)
Đường Nguyễn Văn Thậm - Đường ngõ xóm ấp Ngoài 1
Đất ở nông thôn 920.000 644.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Ngoài 3 (Đoạn Út Thảnh)
Đường tỉnh 835B - Đường Nguyễn Văn Thậm
Đất ở nông thôn 920.000 644.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Ngoài 4 (Đoạn cô 4 Đẹp)
Đường tỉnh 835B - Đường Phước Hậu Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn 920.000 644.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Nhà Đồ
Đường Trần Thị Tám - hết ranh xã Phước Lý
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Xã Phước Lý
ĐT 835B - Cầu Tân Điền
Đất ở nông thôn 2.320.000 1.624.000 928.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Xã Phước Lý
Chợ Long Thượng -
Đất ở nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.260.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 970.000 679.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 1.080.000 756.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 760.000 600.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 610.000 600.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Khu dân cư - tái định cư Phước Lý (Công ty Cổ Phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
-
Đất ở nông thôn 6.180.000 4.326.000 2.472.000 618.000
XÃ PHƯỚC LÝ Khu dân cư - tái định cư Hải Sơn - Long Thượng
-
Đất ở nông thôn 6.180.000 4.326.000 2.472.000 618.000
XÃ PHƯỚC LÝ Khu dân cư - Phát Hải tại xã Phước Lý
-
Đất ở nông thôn 6.180.000 4.326.000 2.472.000 618.000
XÃ PHƯỚC LÝ Khu đô thị Năm Sao xã Phước Lý
-
Đất ở nông thôn 7.400.000 5.180.000 2.960.000 740.000
XÃ PHƯỚC LÝ Khu dân cư liên xã Phước Hậu - Long Thượng
-
Đất ở nông thôn 6.180.000 4.326.000 2.472.000 618.000
XÃ PHƯỚC LÝ Khu dân cư - tái định cư An Phú Sinh
-
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 3.600.000 900.000
XÃ PHƯỚC LÝ Khu dân cư-tái định cư và nhà ở công nhân Hải Sơn
-
Đất ở nông thôn 6.180.000 4.326.000 2.472.000 618.000
XÃ PHƯỚC LÝ Điểm dân cư xã Phước Lý
-
Đất ở nông thôn 1.030.000 721.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Khu dân cư Nhã Đạt
-
Đất ở nông thôn 5.800.000 4.060.000 2.320.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
XÃ PHƯỚC LÝ Các vị trí còn lại
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
XÃ PHƯỚC LÝ ĐT.835
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía -
Đất TM-DV nông thôn 3.296.000 2.307.200 1.318.400 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ ĐT.835
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.408.000 1.685.600 963.200 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ ĐT 835B
Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về 2 phía (Long Thượng và Phước Lý) -
Đất TM-DV nông thôn 4.016.000 2.811.200 1.606.400 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ ĐT 835B
Cầu Long Thượng kéo dài 500m về phía UBND xã Phước Lý -
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 2.352.000 1.344.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ ĐT 835B
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m -
Đất TM-DV nông thôn 3.296.000 2.307.200 1.318.400 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ ĐT 835B
Còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.072.000 1.450.400 828.800 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ ĐT 826
Ranh Tp.HCM - Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về phía cầu Tràm
Đất TM-DV nông thôn 4.944.000 3.460.800 1.977.600 494.400
XÃ PHƯỚC LÝ ĐT 826
Còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.784.000 2.648.800 1.513.600 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ ĐH 11
Đi qua xã Phước Lý -
Đất TM-DV nông thôn 3.712.000 2.598.400 1.484.800 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ ĐH 11
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.712.000 2.598.400 1.484.800 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ ĐH còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Trần Thị Tám
ĐT 835B - Ranh TP.HCM
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 868.000 496.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Trần Thị Tám
ĐT 835B - Đường Bờ Đai
Đất TM-DV nông thôn 1.072.000 750.400 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Tân Điền - Quy Đức (ĐH 14)
Cầu Tân Điền - Ranh TP.HCM
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 868.000 496.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Hủ Tíu
ĐT. 835B - ĐT 826
Đất TM-DV nông thôn 824.000 576.800 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Phước Lâm - Long Thượng
Ranh xã Mỹ Lộc - đường Đặng Văn Búp
Đất TM-DV nông thôn 840.000 588.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Phước Lâm - Long Thượng
ĐH 20 - ranh xã Phước Hậu cũ
Đất TM-DV nông thôn 824.000 576.800 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Kênh Sáu Mét
Đường Đặng Văn Búp - Ranh xã Mỹ Lộc
Đất TM-DV nông thôn 824.000 576.800 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Kênh Sáu Mét
ĐT 835 - ranh xã Phước Hậu cũ
Đất TM-DV nông thôn 824.000 576.800 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Huỳnh Văn Tiết
ĐT 835B - Ranh TP.HCM
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Bờ Chùa
ĐT 835B - KCN Hải Sơn
Đất TM-DV nông thôn 1.048.000 733.600 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Nguyễn Thị Chanh
Đường Huỳnh Văn Tiết - Đường Phạm Thị Kiều
Đất TM-DV nông thôn 1.048.000 733.600 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Lê Thị Tám
ĐH14 - Giáp ranh TP.HCM
Đất TM-DV nông thôn 1.048.000 733.600 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Kênh 7 Nghiêm
Đường Lê Thị Tám - Đường Trần Thị Non
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Trần Thị Non
ĐH.14 - Giáp ranh TP.HCM
Đất TM-DV nông thôn 1.032.000 722.400 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Phạm Thị Kiều
ĐH.14 - Giáp ranh TP.HCM
Đất TM-DV nông thôn 1.048.000 733.600 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Bà Râm
Đường Lê Thị Tám - Đường Trần Thị Non
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Huỳnh Thị Dậu
Đường Bà Râm - đường Kênh bảy Nghiêm
Đất TM-DV nông thôn 1.048.000 733.600 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Thái Thị Thêm
ĐT 835B - Giáp ranh TP.HCM
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường 8 Tiên (đường <3m)
ĐT 835 B - Ranh xã Phước Lý
Đất TM-DV nông thôn 736.000 515.200 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Mười Ghe (đường <3m)
ĐT 835 B - Đường ấp chiến lược Long Thạnh Long Hưng
Đất TM-DV nông thôn 736.000 515.200 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường 3 Bông
ĐT 835 B - Giáp ranh TP.HCM
Đất TM-DV nông thôn 848.000 593.600 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường 5 Hiển (đường <3m)
ĐT 835 B - Đường ấp chiến lược Long Thạnh Long Hưng
Đất TM-DV nông thôn 736.000 515.200 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường 9 Cóng
ĐT 835 B - Kênh Rạch Chanh Trị Yên
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Bảy Thợ
ĐT 835 B - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường 6 Tề
ĐT 835B - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 1.048.000 733.600 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Tư Tiết (đường <3m)
Đường Huỳnh Văn Tiết - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 736.000 515.200 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường 6 Hoằng (đường <3m)
Đường Huỳnh Văn Tiết - Đường Phạm Thị Nhiều
Đất TM-DV nông thôn 736.000 515.200 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ấp chiến lược Long Thạnh - Long Hưng
ĐT 835B - Ranh xã Phước Lý
Đất TM-DV nông thôn 1.048.000 733.600 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ấp văn hóa Long Thạnh
ĐT 835B - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Lê Thị Ruộng
Đường Lê Thị Tám - Đường Kênh Bảy Nghiêm
Đất TM-DV nông thôn 1.048.000 733.600 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường 9 The
Đường ấp chiến lược Long Thạnh - Long Hưng Giáp ranh TP.HCM
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Phạm Thị Nhiều
Đường Nguyễn Thị Chanh - Giáp ranh TP.HCM
Đất TM-DV nông thôn 1.048.000 733.600 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Điền Dơi
ĐT.835B - Kênh Rạch Chanh Trị Yên
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Lê Thị Ty
ĐH 14 - Giáp ranh TP.HCM
Đất TM-DV nông thôn 1.048.000 733.600 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Lộ Đình
ĐT. 835B - Đường Bờ Đai
Đất TM-DV nông thôn 1.048.000 733.600 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Tư Sớm
Đường Nhà Đồ - ĐT 835B
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Lê Văn Nhanh
ĐT. 835B - Đường Bờ Đai
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Đặng Văn Nữa
Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai
Đất TM-DV nông thôn 880.000 616.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Mười Cày
Đường ĐT 835B - Đường Bờ Đai
Đất TM-DV nông thôn 1.048.000 733.600 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Mười Cày
ĐT 835B - Đường Nhà Đồ
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Lưu Văn Ca
Đường Mười Cày - Đường Trần Thị Tám
Đất TM-DV nông thôn 1.048.000 733.600 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Phạm Thị Hớn
Đường Mười Cày - Đường Nguyễn Thanh Hà
Đất TM-DV nông thôn 1.048.000 733.600 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Liên ấp Phú Thành- Phú Ân
Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai
Đất TM-DV nông thôn 1.048.000 733.600 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Nguyễn Thị Thanh
Đường Trần Thị Tám - Đường Bờ Xe
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Bờ Xe
ĐT. 835B - Đường Bờ Đai
Đất TM-DV nông thôn 1.048.000 733.600 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Bà Giáng
Đường Bờ Đai - ĐT. 835B
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Sân Banh
Đường Bờ Đai - Giáp ranh TP.HCM
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 784.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Bờ Đai
Đường Sân Banh - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây Ninh
Đất TM-DV nông thôn 1.048.000 733.600 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Trường Học
ĐT 835B - đường Phạm Thị Hớn
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Nguyễn Thanh Hà
ĐT. 835B - Giáp ranh TP.HCM
Đất TM-DV nông thôn 1.144.000 800.800 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Lại Thị Sáu
ĐT. 835B - Giáp ranh TP.HCM
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Nguyễn Văn Đồn
ĐT. 835B - ĐT 826
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Ranh Tỉnh
ĐT826 - Kênh Lò Gang
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Đoàn Bá Sở
ĐT826 - Giáp ranh TP.HCM
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Bờ Đế
ĐT826 - Đường Chín The
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Đào Minh Mẫn
ĐT. 835B - Giáp ranh TP.HCM
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường dân sinh cao tốc
Song song với đường Cao tốc Bến Lức - Long Thành
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường kênh Tập đoàn 1
Giáp đường Bờ Đế - Đường Tám Tiên
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Tổ 11
Đường Lại Thị Sáu - Giáp ranh TP.HCM
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Út Bắc
Đường Sân Banh - Đường Trường học
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường vào khu dân cư Phi Trường
Đường Trường học - Giáp Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường liên tổ 17-18
Đường Sân Banh - Đường Phạm Thị Hớn
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường thánh thất
ĐT.835B - Đường Nguyễn Thanh Hà. Trường Học
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường nhà đồ (nhánh)
Đường Trần Thị Tám - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây Ninh
Đất TM-DV nông thôn 1.048.000 733.600 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường tổ 16
Đường Nhà đồ - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây Ninh
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường tổ 3
Đường Trần Thị Tám - Đường Mười Cày
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường tổ 12
Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường tổ 5
Đường Nhà Đồ - Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường liên tổ 8-9
ĐT.835B - Đường Phạm Thị Hớn
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường tổ 4
Đường Trần Thị Tám - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây Ninh. xã Bình Chánh. Thành phố Hồ Chí Minh
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Ấp Trong
Đường Hủ Tíu - ĐT 835B
Đất TM-DV nông thôn 840.000 588.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Kênh Cầu Đen
Đường Đặng Văn Búp - ĐT 835
Đất TM-DV nông thôn 840.000 588.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Ngõ xóm ấp Long Giêng (Nhánh rẽ Đường Hủ Tíu)
Đường Hủ Tíu - Nội Đồng
Đất TM-DV nông thôn 824.000 576.800 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Đặng Văn Búp
ĐT. 835B - Ranh xã Mỹ Lộc
Đất TM-DV nông thôn 824.000 576.800 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Bờ Chùa
ĐT. 835B - hết ranh xã Phước Lý
Đất TM-DV nông thôn 824.000 576.800 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường nhánh rẽ Nguyễn Văn Thậm (2 nhánh rẽ)
ĐT. 835B - đường Nguyễn Văn Thậm
Đất TM-DV nông thôn 824.000 576.800 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Nguyễn Thị Thàng
ĐT. 835B - Ranh xã Mỹ Lộc
Đất TM-DV nông thôn 840.000 588.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Nguyễn Văn Thậm
Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu ĐT.835B
Đất TM-DV nông thôn 824.000 576.800 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Long Khánh
ĐT. 835B - Đường Đặng Văn Búp
Đất TM-DV nông thôn 840.000 588.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Phước Hậu - Mỹ Lộc
ĐT. 835B - Ranh xã Mỹ Lộc
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Võ Thị Tốt
Đường Hủ Tiếu - Ranh xã Mỹ Lộc
Đất TM-DV nông thôn 824.000 576.800 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 1 (Đoạn 6 Phước)
Đường Phước Lâm - Long Thượng Đường Kênh Sáu Mét
Đất TM-DV nông thôn 736.000 515.200 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 2 (Đoạn út Phương)
Đường Kênh Sáu Mét - Đường Đặng Văn Búp
Đất TM-DV nông thôn 736.000 515.200 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 3 (Đoạn Nhà máy 2 Quyền)
Đường Phước Lâm - Long Thượng Chùa Long An
Đất TM-DV nông thôn 736.000 515.200 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Trục chính cộng đồng ấp Long Khánh (Đoạn Miếu Long Bình)
Đường Đặng Văn Búp - Đường Phước Lâm -Long Thượng
Đất TM-DV nông thôn 736.000 515.200 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 5 (Đoạn 6 Huê)
Đường Bờ Chùa - Nhà ông 7 Cựu
Đất TM-DV nông thôn 736.000 515.200 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Long Khánh - Long Giêng (Đoạn ông Thuần)
Đường Phước Lâm - Long Thượng Đường Kênh Sáu Mét
Đất TM-DV nông thôn 736.000 515.200 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 1 (Đoạn út Chúa)
Đường Kênh Sáu Mét - Đường Đặng Văn Búp
Đất TM-DV nông thôn 736.000 515.200 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 2 (Đoạn chú 3 Võ)
Đường ngõ xóm ấp Long Khánh - Long Giêng Đường Kênh Sáu Mét
Đất TM-DV nông thôn 736.000 515.200 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 3 (Đoạn út Hùm)
Đường Kênh Sáu Mét - Đường Đặng Văn Búp
Đất TM-DV nông thôn 736.000 515.200 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 4 (Đoạn nhà VH LG)
Đường Kênh Sáu Mét - Đường Hủ Tíu
Đất TM-DV nông thôn 736.000 515.200 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 5 (Đoạn anh Vũ)
Đường Đặng Văn Búp - Nhà chú Tư Mật
Đất TM-DV nông thôn 736.000 515.200 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Trong 1 (Đoạn Một Nếp)
Đường Kênh Cầu Đen - Đường Phước Lâm -Long Thượng
Đất TM-DV nông thôn 736.000 515.200 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Trong 2 (Đoạn 9 Cửu)
Đường Hủ Tíu - Đường ngõ xóm ấp Trong 1
Đất TM-DV nông thôn 736.000 515.200 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Trong 3 (Đoạn 9 Cửu)
Đường Hủ Tíu - Đường ngõ xóm ấp Trong 2
Đất TM-DV nông thôn 736.000 515.200 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Trong 4 (Đoạn 7 Cọp)
Đường Võ Thị Tốt - Đường Kênh Sáu Mét
Đất TM-DV nông thôn 736.000 515.200 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Trong 5 (Đoạn Thất Cao Đài)
Đường Phước Lâm - Đường Võ Thị Tốt
Đất TM-DV nông thôn 736.000 515.200 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Trong 6 (Đoạn Ngọc Anh)
Đường ấp Trong - Đường Phước Lâm -Long Thượng
Đất TM-DV nông thôn 736.000 515.200 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Trong 7 (Đoạn 2 Mộc)
Đường Bờ Chùa - Nhà ông 2 Mộc
Đất TM-DV nông thôn 736.000 515.200 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Ngoài 1 (Đoạn 3 Trừ)
Đường Nguyễn Thị Thàng - Đường Nguyễn Văn Thậm
Đất TM-DV nông thôn 736.000 515.200 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Ngoài 2 (Đoạn 3 Trừ)
Đường Nguyễn Văn Thậm - Đường ngõ xóm ấp Ngoài 1
Đất TM-DV nông thôn 736.000 515.200 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Ngoài 3 (Đoạn Út Thảnh)
Đường tỉnh 835B - Đường Nguyễn Văn Thậm
Đất TM-DV nông thôn 736.000 515.200 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Ngoài 4 (Đoạn cô 4 Đẹp)
Đường tỉnh 835B - Đường Phước Hậu Mỹ Lộc
Đất TM-DV nông thôn 736.000 515.200 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Nhà Đồ
Đường Trần Thị Tám - hết ranh xã Phước Lý
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Xã Phước Lý
ĐT 835B - Cầu Tân Điền
Đất TM-DV nông thôn 1.856.000 1.299.200 742.400 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Xã Phước Lý
Chợ Long Thượng -
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 1.764.000 1.008.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 784.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 776.000 543.200 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 864.000 604.800 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 608.000 480.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 488.000 480.000 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Khu dân cư - tái định cư Phước Lý (Công ty Cổ Phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
-
Đất TM-DV nông thôn 4.944.000 3.460.800 1.977.600 494.400
XÃ PHƯỚC LÝ Khu dân cư - tái định cư Hải Sơn - Long Thượng
-
Đất TM-DV nông thôn 4.944.000 3.460.800 1.977.600 494.400
XÃ PHƯỚC LÝ Khu dân cư - Phát Hải tại xã Phước Lý
-
Đất TM-DV nông thôn 4.944.000 3.460.800 1.977.600 494.400
XÃ PHƯỚC LÝ Khu đô thị Năm Sao xã Phước Lý
-
Đất TM-DV nông thôn 5.920.000 4.144.000 2.368.000 592.000
XÃ PHƯỚC LÝ Khu dân cư liên xã Phước Hậu - Long Thượng
-
Đất TM-DV nông thôn 4.944.000 3.460.800 1.977.600 494.400
XÃ PHƯỚC LÝ Khu dân cư - tái định cư An Phú Sinh
-
Đất TM-DV nông thôn 7.200.000 5.040.000 2.880.000 720.000
XÃ PHƯỚC LÝ Khu dân cư-tái định cư và nhà ở công nhân Hải Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 4.944.000 3.460.800 1.977.600 494.400
XÃ PHƯỚC LÝ Điểm dân cư xã Phước Lý
-
Đất TM-DV nông thôn 824.000 576.800 480.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Khu dân cư Nhã Đạt
-
Đất TM-DV nông thôn 4.640.000 3.248.000 1.856.000 480.000
XÃ PHƯỚC LÝ Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
XÃ PHƯỚC LÝ Các vị trí còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
XÃ PHƯỚC LÝ ĐT.835
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía -
Đất SX-KD nông thôn 2.884.000 2.018.800 1.153.600 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ ĐT.835
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.107.000 1.474.900 842.800 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ ĐT 835B
Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về 2 phía (Long Thượng và Phước Lý) -
Đất SX-KD nông thôn 3.514.000 2.459.800 1.405.600 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ ĐT 835B
Cầu Long Thượng kéo dài 500m về phía UBND xã Phước Lý -
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 2.058.000 1.176.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ ĐT 835B
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m -
Đất SX-KD nông thôn 2.884.000 2.018.800 1.153.600 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ ĐT 835B
Còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.813.000 1.269.100 725.200 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ ĐT 826
Ranh Tp.HCM - Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về phía cầu Tràm
Đất SX-KD nông thôn 4.326.000 3.028.200 1.730.400 432.600
XÃ PHƯỚC LÝ ĐT 826
Còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 3.311.000 2.317.700 1.324.400 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ ĐH 11
Đi qua xã Phước Lý -
Đất SX-KD nông thôn 3.248.000 2.273.600 1.299.200 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ ĐH 11
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 3.248.000 2.273.600 1.299.200 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ ĐH còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Trần Thị Tám
ĐT 835B - Ranh TP.HCM
Đất SX-KD nông thôn 1.085.000 759.500 434.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Trần Thị Tám
ĐT 835B - Đường Bờ Đai
Đất SX-KD nông thôn 938.000 656.600 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Tân Điền - Quy Đức (ĐH 14)
Cầu Tân Điền - Ranh TP.HCM
Đất SX-KD nông thôn 1.085.000 759.500 434.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Hủ Tíu
ĐT. 835B - ĐT 826
Đất SX-KD nông thôn 721.000 504.700 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Phước Lâm - Long Thượng
Ranh xã Mỹ Lộc - đường Đặng Văn Búp
Đất SX-KD nông thôn 735.000 514.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Phước Lâm - Long Thượng
ĐH 20 - ranh xã Phước Hậu cũ
Đất SX-KD nông thôn 721.000 504.700 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Kênh Sáu Mét
Đường Đặng Văn Búp - Ranh xã Mỹ Lộc
Đất SX-KD nông thôn 721.000 504.700 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Kênh Sáu Mét
ĐT 835 - ranh xã Phước Hậu cũ
Đất SX-KD nông thôn 721.000 504.700 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Huỳnh Văn Tiết
ĐT 835B - Ranh TP.HCM
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Bờ Chùa
ĐT 835B - KCN Hải Sơn
Đất SX-KD nông thôn 917.000 641.900 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Nguyễn Thị Chanh
Đường Huỳnh Văn Tiết - Đường Phạm Thị Kiều
Đất SX-KD nông thôn 917.000 641.900 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Lê Thị Tám
ĐH14 - Giáp ranh TP.HCM
Đất SX-KD nông thôn 917.000 641.900 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Kênh 7 Nghiêm
Đường Lê Thị Tám - Đường Trần Thị Non
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Trần Thị Non
ĐH.14 - Giáp ranh TP.HCM
Đất SX-KD nông thôn 903.000 632.100 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Phạm Thị Kiều
ĐH.14 - Giáp ranh TP.HCM
Đất SX-KD nông thôn 917.000 641.900 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Bà Râm
Đường Lê Thị Tám - Đường Trần Thị Non
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Huỳnh Thị Dậu
Đường Bà Râm - đường Kênh bảy Nghiêm
Đất SX-KD nông thôn 917.000 641.900 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Thái Thị Thêm
ĐT 835B - Giáp ranh TP.HCM
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường 8 Tiên (đường <3m)
ĐT 835 B - Ranh xã Phước Lý
Đất SX-KD nông thôn 644.000 450.800 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Mười Ghe (đường <3m)
ĐT 835 B - Đường ấp chiến lược Long Thạnh Long Hưng
Đất SX-KD nông thôn 644.000 450.800 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường 3 Bông
ĐT 835 B - Giáp ranh TP.HCM
Đất SX-KD nông thôn 742.000 519.400 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường 5 Hiển (đường <3m)
ĐT 835 B - Đường ấp chiến lược Long Thạnh Long Hưng
Đất SX-KD nông thôn 644.000 450.800 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường 9 Cóng
ĐT 835 B - Kênh Rạch Chanh Trị Yên
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Bảy Thợ
ĐT 835 B - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường 6 Tề
ĐT 835B - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 917.000 641.900 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Tư Tiết (đường <3m)
Đường Huỳnh Văn Tiết - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 644.000 450.800 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường 6 Hoằng (đường <3m)
Đường Huỳnh Văn Tiết - Đường Phạm Thị Nhiều
Đất SX-KD nông thôn 644.000 450.800 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ấp chiến lược Long Thạnh - Long Hưng
ĐT 835B - Ranh xã Phước Lý
Đất SX-KD nông thôn 917.000 641.900 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ấp văn hóa Long Thạnh
ĐT 835B - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Lê Thị Ruộng
Đường Lê Thị Tám - Đường Kênh Bảy Nghiêm
Đất SX-KD nông thôn 917.000 641.900 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường 9 The
Đường ấp chiến lược Long Thạnh - Long Hưng Giáp ranh TP.HCM
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Phạm Thị Nhiều
Đường Nguyễn Thị Chanh - Giáp ranh TP.HCM
Đất SX-KD nông thôn 917.000 641.900 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Điền Dơi
ĐT.835B - Kênh Rạch Chanh Trị Yên
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Lê Thị Ty
ĐH 14 - Giáp ranh TP.HCM
Đất SX-KD nông thôn 917.000 641.900 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Lộ Đình
ĐT. 835B - Đường Bờ Đai
Đất SX-KD nông thôn 917.000 641.900 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Tư Sớm
Đường Nhà Đồ - ĐT 835B
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Lê Văn Nhanh
ĐT. 835B - Đường Bờ Đai
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Đặng Văn Nữa
Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai
Đất SX-KD nông thôn 770.000 539.000 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Mười Cày
Đường ĐT 835B - Đường Bờ Đai
Đất SX-KD nông thôn 917.000 641.900 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Mười Cày
ĐT 835B - Đường Nhà Đồ
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Lưu Văn Ca
Đường Mười Cày - Đường Trần Thị Tám
Đất SX-KD nông thôn 917.000 641.900 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Phạm Thị Hớn
Đường Mười Cày - Đường Nguyễn Thanh Hà
Đất SX-KD nông thôn 917.000 641.900 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Liên ấp Phú Thành- Phú Ân
Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai
Đất SX-KD nông thôn 917.000 641.900 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Nguyễn Thị Thanh
Đường Trần Thị Tám - Đường Bờ Xe
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Bờ Xe
ĐT. 835B - Đường Bờ Đai
Đất SX-KD nông thôn 917.000 641.900 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Bà Giáng
Đường Bờ Đai - ĐT. 835B
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Sân Banh
Đường Bờ Đai - Giáp ranh TP.HCM
Đất SX-KD nông thôn 980.000 686.000 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Bờ Đai
Đường Sân Banh - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây Ninh
Đất SX-KD nông thôn 917.000 641.900 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Trường Học
ĐT 835B - đường Phạm Thị Hớn
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Nguyễn Thanh Hà
ĐT. 835B - Giáp ranh TP.HCM
Đất SX-KD nông thôn 1.001.000 700.700 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Lại Thị Sáu
ĐT. 835B - Giáp ranh TP.HCM
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Nguyễn Văn Đồn
ĐT. 835B - ĐT 826
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Ranh Tỉnh
ĐT826 - Kênh Lò Gang
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Đoàn Bá Sở
ĐT826 - Giáp ranh TP.HCM
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Bờ Đế
ĐT826 - Đường Chín The
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Đào Minh Mẫn
ĐT. 835B - Giáp ranh TP.HCM
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường dân sinh cao tốc
Song song với đường Cao tốc Bến Lức - Long Thành
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường kênh Tập đoàn 1
Giáp đường Bờ Đế - Đường Tám Tiên
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Tổ 11
Đường Lại Thị Sáu - Giáp ranh TP.HCM
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Út Bắc
Đường Sân Banh - Đường Trường học
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường vào khu dân cư Phi Trường
Đường Trường học - Giáp Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường liên tổ 17-18
Đường Sân Banh - Đường Phạm Thị Hớn
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường thánh thất
ĐT.835B - Đường Nguyễn Thanh Hà. Trường Học
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường nhà đồ (nhánh)
Đường Trần Thị Tám - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây Ninh
Đất SX-KD nông thôn 917.000 641.900 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường tổ 16
Đường Nhà đồ - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây Ninh
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường tổ 3
Đường Trần Thị Tám - Đường Mười Cày
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường tổ 12
Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường tổ 5
Đường Nhà Đồ - Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường liên tổ 8-9
ĐT.835B - Đường Phạm Thị Hớn
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường tổ 4
Đường Trần Thị Tám - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây Ninh. xã Bình Chánh. Thành phố Hồ Chí Minh
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Ấp Trong
Đường Hủ Tíu - ĐT 835B
Đất SX-KD nông thôn 735.000 514.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Kênh Cầu Đen
Đường Đặng Văn Búp - ĐT 835
Đất SX-KD nông thôn 735.000 514.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Ngõ xóm ấp Long Giêng (Nhánh rẽ Đường Hủ Tíu)
Đường Hủ Tíu - Nội Đồng
Đất SX-KD nông thôn 721.000 504.700 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Đặng Văn Búp
ĐT. 835B - Ranh xã Mỹ Lộc
Đất SX-KD nông thôn 721.000 504.700 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Bờ Chùa
ĐT. 835B - hết ranh xã Phước Lý
Đất SX-KD nông thôn 721.000 504.700 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường nhánh rẽ Nguyễn Văn Thậm (2 nhánh rẽ)
ĐT. 835B - đường Nguyễn Văn Thậm
Đất SX-KD nông thôn 721.000 504.700 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Nguyễn Thị Thàng
ĐT. 835B - Ranh xã Mỹ Lộc
Đất SX-KD nông thôn 735.000 514.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Nguyễn Văn Thậm
Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu ĐT.835B
Đất SX-KD nông thôn 721.000 504.700 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Long Khánh
ĐT. 835B - Đường Đặng Văn Búp
Đất SX-KD nông thôn 735.000 514.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Phước Hậu - Mỹ Lộc
ĐT. 835B - Ranh xã Mỹ Lộc
Đất SX-KD nông thôn 840.000 588.000 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Võ Thị Tốt
Đường Hủ Tiếu - Ranh xã Mỹ Lộc
Đất SX-KD nông thôn 721.000 504.700 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 1 (Đoạn 6 Phước)
Đường Phước Lâm - Long Thượng Đường Kênh Sáu Mét
Đất SX-KD nông thôn 644.000 450.800 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 2 (Đoạn út Phương)
Đường Kênh Sáu Mét - Đường Đặng Văn Búp
Đất SX-KD nông thôn 644.000 450.800 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 3 (Đoạn Nhà máy 2 Quyền)
Đường Phước Lâm - Long Thượng Chùa Long An
Đất SX-KD nông thôn 644.000 450.800 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Trục chính cộng đồng ấp Long Khánh (Đoạn Miếu Long Bình)
Đường Đặng Văn Búp - Đường Phước Lâm -Long Thượng
Đất SX-KD nông thôn 644.000 450.800 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 5 (Đoạn 6 Huê)
Đường Bờ Chùa - Nhà ông 7 Cựu
Đất SX-KD nông thôn 644.000 450.800 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Long Khánh - Long Giêng (Đoạn ông Thuần)
Đường Phước Lâm - Long Thượng Đường Kênh Sáu Mét
Đất SX-KD nông thôn 644.000 450.800 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 1 (Đoạn út Chúa)
Đường Kênh Sáu Mét - Đường Đặng Văn Búp
Đất SX-KD nông thôn 644.000 450.800 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 2 (Đoạn chú 3 Võ)
Đường ngõ xóm ấp Long Khánh - Long Giêng Đường Kênh Sáu Mét
Đất SX-KD nông thôn 644.000 450.800 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 3 (Đoạn út Hùm)
Đường Kênh Sáu Mét - Đường Đặng Văn Búp
Đất SX-KD nông thôn 644.000 450.800 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 4 (Đoạn nhà VH LG)
Đường Kênh Sáu Mét - Đường Hủ Tíu
Đất SX-KD nông thôn 644.000 450.800 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 5 (Đoạn anh Vũ)
Đường Đặng Văn Búp - Nhà chú Tư Mật
Đất SX-KD nông thôn 644.000 450.800 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Trong 1 (Đoạn Một Nếp)
Đường Kênh Cầu Đen - Đường Phước Lâm -Long Thượng
Đất SX-KD nông thôn 644.000 450.800 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Trong 2 (Đoạn 9 Cửu)
Đường Hủ Tíu - Đường ngõ xóm ấp Trong 1
Đất SX-KD nông thôn 644.000 450.800 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Trong 3 (Đoạn 9 Cửu)
Đường Hủ Tíu - Đường ngõ xóm ấp Trong 2
Đất SX-KD nông thôn 644.000 450.800 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Trong 4 (Đoạn 7 Cọp)
Đường Võ Thị Tốt - Đường Kênh Sáu Mét
Đất SX-KD nông thôn 644.000 450.800 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Trong 5 (Đoạn Thất Cao Đài)
Đường Phước Lâm - Đường Võ Thị Tốt
Đất SX-KD nông thôn 644.000 450.800 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Trong 6 (Đoạn Ngọc Anh)
Đường ấp Trong - Đường Phước Lâm -Long Thượng
Đất SX-KD nông thôn 644.000 450.800 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Trong 7 (Đoạn 2 Mộc)
Đường Bờ Chùa - Nhà ông 2 Mộc
Đất SX-KD nông thôn 644.000 450.800 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Ngoài 1 (Đoạn 3 Trừ)
Đường Nguyễn Thị Thàng - Đường Nguyễn Văn Thậm
Đất SX-KD nông thôn 644.000 450.800 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Ngoài 2 (Đoạn 3 Trừ)
Đường Nguyễn Văn Thậm - Đường ngõ xóm ấp Ngoài 1
Đất SX-KD nông thôn 644.000 450.800 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Ngoài 3 (Đoạn Út Thảnh)
Đường tỉnh 835B - Đường Nguyễn Văn Thậm
Đất SX-KD nông thôn 644.000 450.800 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường ngõ xóm ấp Ngoài 4 (Đoạn cô 4 Đẹp)
Đường tỉnh 835B - Đường Phước Hậu Mỹ Lộc
Đất SX-KD nông thôn 644.000 450.800 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Nhà Đồ
Đường Trần Thị Tám - hết ranh xã Phước Lý
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Xã Phước Lý
ĐT 835B - Cầu Tân Điền
Đất SX-KD nông thôn 1.624.000 1.136.800 649.600 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Xã Phước Lý
Chợ Long Thượng -
Đất SX-KD nông thôn 2.205.000 1.543.500 882.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 980.000 686.000 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 679.000 475.300 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 756.000 529.200 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 532.000 420.000 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 427.000 420.000 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Khu dân cư - tái định cư Phước Lý (Công ty Cổ Phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
-
Đất SX-KD nông thôn 4.326.000 3.028.200 1.730.400 432.600
XÃ PHƯỚC LÝ Khu dân cư - tái định cư Hải Sơn - Long Thượng
-
Đất SX-KD nông thôn 4.326.000 3.028.200 1.730.400 432.600
XÃ PHƯỚC LÝ Khu dân cư - Phát Hải tại xã Phước Lý
-
Đất SX-KD nông thôn 4.326.000 3.028.200 1.730.400 432.600
XÃ PHƯỚC LÝ Khu đô thị Năm Sao xã Phước Lý
-
Đất SX-KD nông thôn 5.180.000 3.626.000 2.072.000 518.000
XÃ PHƯỚC LÝ Khu dân cư liên xã Phước Hậu - Long Thượng
-
Đất SX-KD nông thôn 4.326.000 3.028.200 1.730.400 432.600
XÃ PHƯỚC LÝ Khu dân cư - tái định cư An Phú Sinh
-
Đất SX-KD nông thôn 6.300.000 4.410.000 2.520.000 630.000
XÃ PHƯỚC LÝ Khu dân cư-tái định cư và nhà ở công nhân Hải Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 4.326.000 3.028.200 1.730.400 432.600
XÃ PHƯỚC LÝ Điểm dân cư xã Phước Lý
-
Đất SX-KD nông thôn 721.000 504.700 420.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Khu dân cư Nhã Đạt
-
Đất SX-KD nông thôn 4.060.000 2.842.000 1.624.000 420.000
XÃ PHƯỚC LÝ Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
XÃ PHƯỚC LÝ Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
XÃ PHƯỚC LÝ ĐT.835
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía -
Đất ở nông thôn 4.120.000 2.884.000 1.648.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ ĐT.835
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 3.010.000 2.107.000 1.204.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ ĐT 835B
Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về 2 phía (Long Thượng và Phước Lý) -
Đất ở nông thôn 5.020.000 3.514.000 2.008.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ ĐT 835B
Cầu Long Thượng kéo dài 500m về phía UBND xã Phước Lý -
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.940.000 1.680.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ ĐT 835B
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m -
Đất ở nông thôn 4.120.000 2.884.000 1.648.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ ĐT 835B
Còn lại -
Đất ở nông thôn 2.590.000 1.813.000 1.036.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ ĐT 826
Ranh Tp.HCM - Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về phía cầu Tràm
Đất ở nông thôn 6.180.000 4.326.000 2.472.000 618.000
XÃ PHƯỚC LÝ ĐT 826
Còn lại -
Đất ở nông thôn 4.730.000 3.311.000 1.892.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ ĐH 11
Đi qua xã Phước Lý -
Đất ở nông thôn 4.640.000 3.248.000 1.856.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ ĐH 11
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 4.640.000 3.248.000 1.856.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ ĐH còn lại
-
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Trần Thị Tám
ĐT 835B - Ranh TP.HCM
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 620.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Trần Thị Tám
ĐT 835B - Đường Bờ Đai
Đất ở nông thôn 1.340.000 938.000 600.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Tân Điền - Quy Đức (ĐH 14)
Cầu Tân Điền - Ranh TP.HCM
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 620.000 600.000
XÃ PHƯỚC LÝ Đường Hủ Tíu
ĐT. 835B - ĐT 826
Đất ở nông thôn 1.030.000 721.000 600.000 600.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phước Lý

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Phước Lý, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phước Lý, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin xã Phước Lý, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Long Thượng, Xã Phước Hậu, Xã Phước Lý (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phước Lý theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Phước Lý có diện tích tự nhiên 27,37 km² với quy mô dân số 42.840 người, mật độ dân cư đạt 1.565,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phước Lý được đặt tại ĐT835B, ấp Long Thạnh, xã Phước Lý, tỉnh Tây Ninh., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phước Lý không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Phước Lý là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Phước Lý, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Phước Lý, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Phước Lý, tỉnh Tây Ninh là 9.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Phước Lý, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Phước Lý, tỉnh Tây Ninh là khoảng 910.646 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1453 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?