Bảng giá đất xã Phước Mỹ Trung, tỉnh Vĩnh Long 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Phước Mỹ Trung, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Phước Mỹ Trung, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Phước Mỹ Trung được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phước Mỹ Trung theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phước Mỹ Trung, tỉnh Vĩnh Long

– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long


3. Tra cứu bảng giá đất xã Phước Mỹ Trung, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Phước Mỹ Trung năm 2026

Khu vực: xã Phước Mỹ Trung.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 157.500 đến 3.960.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Phước Mỹ Trung Đường tỉnh 882
Ngã 3 Chợ Xếp - Cống Chợ Xếp
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường tỉnh 882
Cống Chợ Xếp - Cống số 03
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường tỉnh 882
Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây cũ xã Phước Mỹ Trung) - Ngã 3 Bền
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.620.000 1.080.000 810.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường tỉnh 882
Ngã 3 Bền - Ngã 3 Cây Trâm
Đất ở nông thôn 3.960.000 2.376.000 1.584.000 1.188.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường tỉnh 882
Cống số 03 - Ngã 3 Cây Trâm
Đất ở nông thôn 3.960.000 2.376.000 1.584.000 1.188.000
Xã Phước Mỹ Trung Tuyến tránh Phước Mỹ Trung
Ngã 3 Bền - Ranh xã Hưng Khánh Trung (thửa 105, tờ 7)
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường huyện DK.25
Ngã tư Tân Long (QL.60) - Đến ĐH 34 ngã tư xã Thạnh Ngãi cũ
Đất ở nông thôn 840.000 504.000 336.000 252.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường huyện 34
Ngã tư xã Thanh Ngãi cũ - Cầu Kinh Gải (Giáp ranh xã Vĩnh Thành)
Đất ở nông thôn 840.000 504.000 336.000 252.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường huyện 34
Thửa 03 tờ 05 Ranh xã Tân Thành Bình - Ngã Tư Năm Táng
Đất ở nông thôn 840.000 504.000 336.000 252.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường huyện 34
Ngã Tư Năm Táng - Giáp ranh xã Vĩnh Thành
Đất ở nông thôn 840.000 504.000 336.000 252.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường huyện 04 (lộ 30/4)
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 840.000 504.000 336.000 252.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường huyện MC 05 (ĐX.02 Phước Mỹ Trung)
Từ Đường tỉnh 882 - Cầu Đập Lá (Phước Mỹ Trung)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường N4 Phước Mỹ Trung
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường N5 Phước Mỹ Trung
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường N7 Phước Mỹ Trung
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường D8 Phước Mỹ Trung
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường D11 Phước Mỹ Trung
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường liên xã (ĐH.MC 32 Phước Mỹ Trung- Phú Mỹ-Thạnh Ngãi)
Ngã 3 Bền (Phước Mỹ Trung) - Cầu Bưng (giáp xã Phú Mỹ cũ)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường liên xã (ĐH.MC 32 Phước Mỹ Trung- Phú Mỹ-Thạnh Ngãi)
Cầu Bưng (giáp xã Phú Mỹ cũ) - Ngã Tư Năm Táng
Đất ở nông thôn 840.000 504.000 336.000 252.000
Xã Phước Mỹ Trung Các dãy phố Chợ Ba Vát ( Đường N9, ĐT.882)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.220.000 1.480.000 1.110.000
Xã Phước Mỹ Trung Toàn tuyến - Các dãy phố Chợ Gia Thạnh
Thửa 24 tờ 25 Thạnh Ngãi cũ (xã Phước Mỹ Trung) - Thửa 50 tờ 25 Thạnh Ngãi cũ (xã Phước Mỹ Trung)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Phước Mỹ Trung Toàn tuyến - Các dãy phố Chợ Gia Thạnh
Thửa 41 tờ 25 Thạnh Ngãi cũ (xã Phước Mỹ Trung) - Thửa 57 tờ 25 Thạnh Ngãi cũ (xã Phước Mỹ Trung)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Phước Mỹ Trung Toàn tuyến - Các dãy phố Chợ Gia Thạnh
Thửa 64 tờ 25 Thạnh Ngãi cũ (xã Phước Mỹ Trung) - Thửa 79 tờ 25 Thạnh Ngãi cũ ( xã Phước Mỹ Trung)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Phước Mỹ Trung Các dãy phố Chợ Cầu Ông Tạo
Thửa 107 tờ 20 Tân Phú Tây cũ (xã Phước Mỹ Trung) - Thửa 121 tờ 20 Tân Phú Tây cũ (xã Phước Mỹ Trung)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Phước Mỹ Trung Các dãy phố Chợ Cầu Ông Tạo
Thửa 98 tờ 20 Tân Phú Tây cũ (xã Phước Mỹ Trung) - Thửa 105 tờ 20 Tân Phú Tây cũ (xã Phước Mỹ Trung)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Phước Mỹ Trung Các dãy phố Chợ Trường Thịnh
Thửa 127 tờ 24 - Sông Cái Cấm
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Xã Phước Mỹ Trung Các dãy phố Chợ Trường Thịnh
Thửa 141 tờ 24 - sông Cái Cấm
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Xã Phước Mỹ Trung Các dãy phố Chợ Trường Thịnh
Thửa 6 tờ 24 - Thửa 37 tờ 24
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Xã Phước Mỹ Trung Các dãy phố Chợ Trường Thịnh
Thửa 116 tờ 24 - Thửa 135 tờ 24
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Xã Phước Mỹ Trung Các dãy phố Chợ Trường Thịnh
Thửa 26 tờ 24 - Thửa 136 tờ 24
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường ĐX.01
Đường huyện 34 - Ranh xã Thanh Ngãi cũ (nhánh 1) - ranh xã Phú Sơn cũ (nhánh 2)
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường ĐX.01
Giáp Đường ĐX.02 - Giáp ranh xã Vĩnh Thành
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường ĐX.01
Giáp Đường ĐX.02 - Giáp Đường tỉnh 882
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường ĐX.02
Đường huyện DK.38 - Giáp ranh nhánh rẽ ngã 3 Đìa Dứa
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường ĐX.02
Cầu Đập lá - Cầu An Phước
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường ĐX.03
Đường huyện DK.38 - Giáp ranh đường liên xã Vĩnh Thành -Hưng Khánh Trung
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường ĐX.03
Ranh xã Phước Mỹ Trung - Giáp xã Hưng Khánh Trung
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường ĐX.04
Đường huyện DK 38 - Xã Tân Phú Tây cũ
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường ĐX.05 (ĐX.03- xã Hưng Khánh Trung)
Đường huyện 882 - Giáp ranh xã Hưng Khánh Trung
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường ĐX.06
Đường huyện DK.34 - Giáp ĐX.03
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường ĐX.06
Đường ĐX.01 - Giáp Đường huyện DK.41
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường ĐX.01
Ngã tư xã Thạnh Ngãi (Cũ) từ thửa 27, 26, tờ 86, xã Phước Mỹ Trung - Đến Cầu 27 tháng 7 (thửa 18, 30, tờ 64)
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường huyện DK.38
Ngã Tư Năm Táng - Đến cầu Chợ Trường Thịnh (thửa 140, 158, tờ 65)
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường huyện DK.41
Giáp Đường ĐT.882 - Đến ngã ba Cây Gòn (thửa 295, 296 tờ 75)
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Phước Mỹ Trung Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
-
Đất ở nông thôn 710.000 426.000 284.000 213.000
Xã Phước Mỹ Trung Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường tỉnh 882
Ngã 3 Chợ Xếp - Cống Chợ Xếp
Đất TM-DV nông thôn 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Xã Phước Mỹ Trung Đường tỉnh 882
Cống Chợ Xếp - Cống số 03
Đất TM-DV nông thôn 1.445.000 867.000 578.000 433.500
Xã Phước Mỹ Trung Đường tỉnh 882
Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây cũ xã Phước Mỹ Trung) - Ngã 3 Bền
Đất TM-DV nông thôn 2.295.000 1.377.000 918.000 688.500
Xã Phước Mỹ Trung Đường tỉnh 882
Ngã 3 Bền - Ngã 3 Cây Trâm
Đất TM-DV nông thôn 3.366.000 2.019.600 1.346.400 1.009.800
Xã Phước Mỹ Trung Đường tỉnh 882
Cống số 03 - Ngã 3 Cây Trâm
Đất TM-DV nông thôn 3.366.000 2.019.600 1.346.400 1.009.800
Xã Phước Mỹ Trung Tuyến tránh Phước Mỹ Trung
Ngã 3 Bền - Ranh xã Hưng Khánh Trung (thửa 105, tờ 7)
Đất TM-DV nông thôn 1.445.000 867.000 578.000 433.500
Xã Phước Mỹ Trung Đường huyện DK.25
Ngã tư Tân Long (QL.60) - Đến ĐH 34 ngã tư xã Thạnh Ngãi cũ
Đất TM-DV nông thôn 714.000 428.400 285.600 214.200
Xã Phước Mỹ Trung Đường huyện 34
Ngã tư xã Thanh Ngãi cũ - Cầu Kinh Gải (Giáp ranh xã Vĩnh Thành)
Đất TM-DV nông thôn 714.000 428.400 285.600 214.200
Xã Phước Mỹ Trung Đường huyện 34
Thửa 03 tờ 05 Ranh xã Tân Thành Bình - Ngã Tư Năm Táng
Đất TM-DV nông thôn 714.000 428.400 285.600 214.200
Xã Phước Mỹ Trung Đường huyện 34
Ngã Tư Năm Táng - Giáp ranh xã Vĩnh Thành
Đất TM-DV nông thôn 714.000 428.400 285.600 214.200
Xã Phước Mỹ Trung Đường huyện 04 (lộ 30/4)
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 714.000 428.400 285.600 214.200
Xã Phước Mỹ Trung Đường huyện MC 05 (ĐX.02 Phước Mỹ Trung)
Từ Đường tỉnh 882 - Cầu Đập Lá (Phước Mỹ Trung)
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường N4 Phước Mỹ Trung
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường N5 Phước Mỹ Trung
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường N7 Phước Mỹ Trung
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường D8 Phước Mỹ Trung
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường D11 Phước Mỹ Trung
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường liên xã (ĐH.MC 32 Phước Mỹ Trung- Phú Mỹ-Thạnh Ngãi)
Ngã 3 Bền (Phước Mỹ Trung) - Cầu Bưng (giáp xã Phú Mỹ cũ)
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường liên xã (ĐH.MC 32 Phước Mỹ Trung- Phú Mỹ-Thạnh Ngãi)
Cầu Bưng (giáp xã Phú Mỹ cũ) - Ngã Tư Năm Táng
Đất TM-DV nông thôn 714.000 428.400 285.600 214.200
Xã Phước Mỹ Trung Các dãy phố Chợ Ba Vát ( Đường N9, ĐT.882)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.145.000 1.887.000 1.258.000 943.500
Xã Phước Mỹ Trung Toàn tuyến - Các dãy phố Chợ Gia Thạnh
Thửa 24 tờ 25 Thạnh Ngãi cũ (xã Phước Mỹ Trung) - Thửa 50 tờ 25 Thạnh Ngãi cũ (xã Phước Mỹ Trung)
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Phước Mỹ Trung Toàn tuyến - Các dãy phố Chợ Gia Thạnh
Thửa 41 tờ 25 Thạnh Ngãi cũ (xã Phước Mỹ Trung) - Thửa 57 tờ 25 Thạnh Ngãi cũ (xã Phước Mỹ Trung)
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Phước Mỹ Trung Toàn tuyến - Các dãy phố Chợ Gia Thạnh
Thửa 64 tờ 25 Thạnh Ngãi cũ (xã Phước Mỹ Trung) - Thửa 79 tờ 25 Thạnh Ngãi cũ ( xã Phước Mỹ Trung)
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Phước Mỹ Trung Các dãy phố Chợ Cầu Ông Tạo
Thửa 107 tờ 20 Tân Phú Tây cũ (xã Phước Mỹ Trung) - Thửa 121 tờ 20 Tân Phú Tây cũ (xã Phước Mỹ Trung)
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Phước Mỹ Trung Các dãy phố Chợ Cầu Ông Tạo
Thửa 98 tờ 20 Tân Phú Tây cũ (xã Phước Mỹ Trung) - Thửa 105 tờ 20 Tân Phú Tây cũ (xã Phước Mỹ Trung)
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Phước Mỹ Trung Các dãy phố Chợ Trường Thịnh
Thửa 127 tờ 24 - Sông Cái Cấm
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Xã Phước Mỹ Trung Các dãy phố Chợ Trường Thịnh
Thửa 141 tờ 24 - sông Cái Cấm
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Xã Phước Mỹ Trung Các dãy phố Chợ Trường Thịnh
Thửa 6 tờ 24 - Thửa 37 tờ 24
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Xã Phước Mỹ Trung Các dãy phố Chợ Trường Thịnh
Thửa 116 tờ 24 - Thửa 135 tờ 24
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Xã Phước Mỹ Trung Các dãy phố Chợ Trường Thịnh
Thửa 26 tờ 24 - Thửa 136 tờ 24
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường ĐX.01
Đường huyện 34 - Ranh xã Thanh Ngãi cũ (nhánh 1) - ranh xã Phú Sơn cũ (nhánh 2)
Đất TM-DV nông thôn 612.000 367.200 244.800 183.600
Xã Phước Mỹ Trung Đường ĐX.01
Giáp Đường ĐX.02 - Giáp ranh xã Vĩnh Thành
Đất TM-DV nông thôn 612.000 367.200 244.800 183.600
Xã Phước Mỹ Trung Đường ĐX.01
Giáp Đường ĐX.02 - Giáp Đường tỉnh 882
Đất TM-DV nông thôn 612.000 367.200 244.800 183.600
Xã Phước Mỹ Trung Đường ĐX.02
Đường huyện DK.38 - Giáp ranh nhánh rẽ ngã 3 Đìa Dứa
Đất TM-DV nông thôn 612.000 367.200 244.800 183.600
Xã Phước Mỹ Trung Đường ĐX.02
Cầu Đập lá - Cầu An Phước
Đất TM-DV nông thôn 612.000 367.200 244.800 183.600
Xã Phước Mỹ Trung Đường ĐX.03
Đường huyện DK.38 - Giáp ranh đường liên xã Vĩnh Thành -Hưng Khánh Trung
Đất TM-DV nông thôn 612.000 367.200 244.800 183.600
Xã Phước Mỹ Trung Đường ĐX.03
Ranh xã Phước Mỹ Trung - Giáp xã Hưng Khánh Trung
Đất TM-DV nông thôn 612.000 367.200 244.800 183.600
Xã Phước Mỹ Trung Đường ĐX.04
Đường huyện DK 38 - Xã Tân Phú Tây cũ
Đất TM-DV nông thôn 612.000 367.200 244.800 183.600
Xã Phước Mỹ Trung Đường ĐX.05 (ĐX.03- xã Hưng Khánh Trung)
Đường huyện 882 - Giáp ranh xã Hưng Khánh Trung
Đất TM-DV nông thôn 612.000 367.200 244.800 183.600
Xã Phước Mỹ Trung Đường ĐX.06
Đường huyện DK.34 - Giáp ĐX.03
Đất TM-DV nông thôn 612.000 367.200 244.800 183.600
Xã Phước Mỹ Trung Đường ĐX.06
Đường ĐX.01 - Giáp Đường huyện DK.41
Đất TM-DV nông thôn 612.000 367.200 244.800 183.600
Xã Phước Mỹ Trung Đường ĐX.01
Ngã tư xã Thạnh Ngãi (Cũ) từ thửa 27, 26, tờ 86, xã Phước Mỹ Trung - Đến Cầu 27 tháng 7 (thửa 18, 30, tờ 64)
Đất TM-DV nông thôn 612.000 367.200 244.800 183.600
Xã Phước Mỹ Trung Đường huyện DK.38
Ngã Tư Năm Táng - Đến cầu Chợ Trường Thịnh (thửa 140, 158, tờ 65)
Đất TM-DV nông thôn 612.000 367.200 244.800 183.600
Xã Phước Mỹ Trung Đường huyện DK.41
Giáp Đường ĐT.882 - Đến ngã ba Cây Gòn (thửa 295, 296 tờ 75)
Đất TM-DV nông thôn 612.000 367.200 244.800 183.600
Xã Phước Mỹ Trung Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 603.500 362.100 241.400 181.050
Xã Phước Mỹ Trung Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Phước Mỹ Trung Đường tỉnh 882
Ngã 3 Chợ Xếp - Cống Chợ Xếp
Đất SX-KD nông thôn 975.000 585.000 390.000 292.500
Xã Phước Mỹ Trung Đường tỉnh 882
Cống Chợ Xếp - Cống số 03
Đất SX-KD nông thôn 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Xã Phước Mỹ Trung Đường tỉnh 882
Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây cũ xã Phước Mỹ Trung) - Ngã 3 Bền
Đất SX-KD nông thôn 2.025.000 1.215.000 810.000 607.500
Xã Phước Mỹ Trung Đường tỉnh 882
Ngã 3 Bền - Ngã 3 Cây Trâm
Đất SX-KD nông thôn 2.970.000 1.782.000 1.188.000 891.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường tỉnh 882
Cống số 03 - Ngã 3 Cây Trâm
Đất SX-KD nông thôn 2.970.000 1.782.000 1.188.000 891.000
Xã Phước Mỹ Trung Tuyến tránh Phước Mỹ Trung
Ngã 3 Bền - Ranh xã Hưng Khánh Trung (thửa 105, tờ 7)
Đất SX-KD nông thôn 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Xã Phước Mỹ Trung Đường huyện DK.25
Ngã tư Tân Long (QL.60) - Đến ĐH 34 ngã tư xã Thạnh Ngãi cũ
Đất SX-KD nông thôn 630.000 378.000 252.000 189.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường huyện 34
Ngã tư xã Thanh Ngãi cũ - Cầu Kinh Gải (Giáp ranh xã Vĩnh Thành)
Đất SX-KD nông thôn 630.000 378.000 252.000 189.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường huyện 34
Thửa 03 tờ 05 Ranh xã Tân Thành Bình - Ngã Tư Năm Táng
Đất SX-KD nông thôn 630.000 378.000 252.000 189.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường huyện 34
Ngã Tư Năm Táng - Giáp ranh xã Vĩnh Thành
Đất SX-KD nông thôn 630.000 378.000 252.000 189.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường huyện 04 (lộ 30/4)
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 630.000 378.000 252.000 189.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường huyện MC 05 (ĐX.02 Phước Mỹ Trung)
Từ Đường tỉnh 882 - Cầu Đập Lá (Phước Mỹ Trung)
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường N4 Phước Mỹ Trung
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường N5 Phước Mỹ Trung
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường N7 Phước Mỹ Trung
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường D8 Phước Mỹ Trung
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường D11 Phước Mỹ Trung
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường liên xã (ĐH.MC 32 Phước Mỹ Trung- Phú Mỹ-Thạnh Ngãi)
Ngã 3 Bền (Phước Mỹ Trung) - Cầu Bưng (giáp xã Phú Mỹ cũ)
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường liên xã (ĐH.MC 32 Phước Mỹ Trung- Phú Mỹ-Thạnh Ngãi)
Cầu Bưng (giáp xã Phú Mỹ cũ) - Ngã Tư Năm Táng
Đất SX-KD nông thôn 630.000 378.000 252.000 189.000
Xã Phước Mỹ Trung Các dãy phố Chợ Ba Vát ( Đường N9, ĐT.882)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.775.000 1.665.000 1.110.000 832.500
Xã Phước Mỹ Trung Toàn tuyến - Các dãy phố Chợ Gia Thạnh
Thửa 24 tờ 25 Thạnh Ngãi cũ (xã Phước Mỹ Trung) - Thửa 50 tờ 25 Thạnh Ngãi cũ (xã Phước Mỹ Trung)
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Phước Mỹ Trung Toàn tuyến - Các dãy phố Chợ Gia Thạnh
Thửa 41 tờ 25 Thạnh Ngãi cũ (xã Phước Mỹ Trung) - Thửa 57 tờ 25 Thạnh Ngãi cũ (xã Phước Mỹ Trung)
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Phước Mỹ Trung Toàn tuyến - Các dãy phố Chợ Gia Thạnh
Thửa 64 tờ 25 Thạnh Ngãi cũ (xã Phước Mỹ Trung) - Thửa 79 tờ 25 Thạnh Ngãi cũ ( xã Phước Mỹ Trung)
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Phước Mỹ Trung Các dãy phố Chợ Cầu Ông Tạo
Thửa 107 tờ 20 Tân Phú Tây cũ (xã Phước Mỹ Trung) - Thửa 121 tờ 20 Tân Phú Tây cũ (xã Phước Mỹ Trung)
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Phước Mỹ Trung Các dãy phố Chợ Cầu Ông Tạo
Thửa 98 tờ 20 Tân Phú Tây cũ (xã Phước Mỹ Trung) - Thửa 105 tờ 20 Tân Phú Tây cũ (xã Phước Mỹ Trung)
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Phước Mỹ Trung Các dãy phố Chợ Trường Thịnh
Thửa 127 tờ 24 - Sông Cái Cấm
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Xã Phước Mỹ Trung Các dãy phố Chợ Trường Thịnh
Thửa 141 tờ 24 - sông Cái Cấm
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Xã Phước Mỹ Trung Các dãy phố Chợ Trường Thịnh
Thửa 6 tờ 24 - Thửa 37 tờ 24
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Xã Phước Mỹ Trung Các dãy phố Chợ Trường Thịnh
Thửa 116 tờ 24 - Thửa 135 tờ 24
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Xã Phước Mỹ Trung Các dãy phố Chợ Trường Thịnh
Thửa 26 tờ 24 - Thửa 136 tờ 24
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường ĐX.01
Đường huyện 34 - Ranh xã Thanh Ngãi cũ (nhánh 1) - ranh xã Phú Sơn cũ (nhánh 2)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 162.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường ĐX.01
Giáp Đường ĐX.02 - Giáp ranh xã Vĩnh Thành
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 162.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường ĐX.01
Giáp Đường ĐX.02 - Giáp Đường tỉnh 882
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 162.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường ĐX.02
Đường huyện DK.38 - Giáp ranh nhánh rẽ ngã 3 Đìa Dứa
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 162.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường ĐX.02
Cầu Đập lá - Cầu An Phước
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 162.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường ĐX.03
Đường huyện DK.38 - Giáp ranh đường liên xã Vĩnh Thành -Hưng Khánh Trung
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 162.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường ĐX.03
Ranh xã Phước Mỹ Trung - Giáp xã Hưng Khánh Trung
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 162.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường ĐX.04
Đường huyện DK 38 - Xã Tân Phú Tây cũ
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 162.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường ĐX.05 (ĐX.03- xã Hưng Khánh Trung)
Đường huyện 882 - Giáp ranh xã Hưng Khánh Trung
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 162.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường ĐX.06
Đường huyện DK.34 - Giáp ĐX.03
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 162.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường ĐX.06
Đường ĐX.01 - Giáp Đường huyện DK.41
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 162.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường ĐX.01
Ngã tư xã Thạnh Ngãi (Cũ) từ thửa 27, 26, tờ 86, xã Phước Mỹ Trung - Đến Cầu 27 tháng 7 (thửa 18, 30, tờ 64)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 162.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường huyện DK.38
Ngã Tư Năm Táng - Đến cầu Chợ Trường Thịnh (thửa 140, 158, tờ 65)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 162.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường huyện DK.41
Giáp Đường ĐT.882 - Đến ngã ba Cây Gòn (thửa 295, 296 tờ 75)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 162.000
Xã Phước Mỹ Trung Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 532.500 319.500 213.000 159.750
Xã Phước Mỹ Trung Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Phước Mỹ Trung Xã Phước Mỹ Trung
-
Đất trồng lúa 690.000 550.000 440.000 350.000
Xã Phước Mỹ Trung Xã Phước Mỹ Trung
-
Đất trồng cây hàng năm 690.000 550.000 440.000 350.000
Xã Phước Mỹ Trung Xã Phước Mỹ Trung
-
Đất trồng cây lâu năm 810.000 650.000 520.000 410.000
Xã Phước Mỹ Trung Xã Phước Mỹ Trung
-
Đất nông nghiệp khác 810.000 650.000 520.000 410.000
Xã Phước Mỹ Trung Xã Phước Mỹ Trung
-
Đất nuôi trồng thủy sản 810.000 650.000 520.000 410.000
Xã Phước Mỹ Trung Xã Phước Mỹ Trung
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 810.000 650.000 520.000 410.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Phước Mỹ Trung Đường tỉnh 882
Ngã 3 Chợ Xếp - Cống Chợ Xếp
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường tỉnh 882
Cống Chợ Xếp - Cống số 03
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường tỉnh 882
Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây cũ xã Phước Mỹ Trung) - Ngã 3 Bền
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.620.000 1.080.000 810.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường tỉnh 882
Ngã 3 Bền - Ngã 3 Cây Trâm
Đất ở nông thôn 3.960.000 2.376.000 1.584.000 1.188.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường tỉnh 882
Cống số 03 - Ngã 3 Cây Trâm
Đất ở nông thôn 3.960.000 2.376.000 1.584.000 1.188.000
Xã Phước Mỹ Trung Tuyến tránh Phước Mỹ Trung
Ngã 3 Bền - Ranh xã Hưng Khánh Trung (thửa 105, tờ 7)
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường huyện DK.25
Ngã tư Tân Long (QL.60) - Đến ĐH 34 ngã tư xã Thạnh Ngãi cũ
Đất ở nông thôn 840.000 504.000 336.000 252.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường huyện 34
Ngã tư xã Thanh Ngãi cũ - Cầu Kinh Gải (Giáp ranh xã Vĩnh Thành)
Đất ở nông thôn 840.000 504.000 336.000 252.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường huyện 34
Thửa 03 tờ 05 Ranh xã Tân Thành Bình - Ngã Tư Năm Táng
Đất ở nông thôn 840.000 504.000 336.000 252.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường huyện 34
Ngã Tư Năm Táng - Giáp ranh xã Vĩnh Thành
Đất ở nông thôn 840.000 504.000 336.000 252.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường huyện 04 (lộ 30/4)
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 840.000 504.000 336.000 252.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường huyện MC 05 (ĐX.02 Phước Mỹ Trung)
Từ Đường tỉnh 882 - Cầu Đập Lá (Phước Mỹ Trung)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường N4 Phước Mỹ Trung
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường N5 Phước Mỹ Trung
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Phước Mỹ Trung Đường N7 Phước Mỹ Trung
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phước Mỹ Trung

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất xã Phước Mỹ Trung, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phước Mỹ Trung, tỉnh Vĩnh Long 2026

4. Thông tin xã Phước Mỹ Trung, tỉnh Vĩnh Long

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Phước Mỹ Trung, Xã Phú Mỹ, Xã Thạnh Ngãi, Xã Tân Phú Tây (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phước Mỹ Trung theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Phước Mỹ Trung có diện tích tự nhiên 38,19 km² với quy mô dân số 36.526 người, mật độ dân cư đạt 956,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phước Mỹ Trung được đặt tại UBND thị trấn Phước Mỹ Trung, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phước Mỹ Trung không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Phước Mỹ Trung là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Phước Mỹ Trung, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long

5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:

a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.

2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;

b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.

c) Khu vực III: Các xã còn lại.

3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

b) Vị trí 2:

– 60 mét tiếp theo vị trí 1.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

c) Vị trí 3:

– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

d) Vị trí 4:

– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp

1. Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

2. Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Phước Mỹ Trung, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Phước Mỹ Trung, tỉnh Vĩnh Long là 3.960.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Phước Mỹ Trung, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Phước Mỹ Trung, tỉnh Vĩnh Long là khoảng 621.127 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1452 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?