Bảng giá đất xã Phước Vinh, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Phước Vinh, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Phước Vinh, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Phước Vinh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phước Vinh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phước Vinh, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Phước Vinh, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Phước Vinh năm 2026

Khu vực: xã Phước Vinh.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 67.900 đến 7.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY QL 50
Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước. Cần Giuộc) -
Đất ở nông thôn 7.020.000 4.914.000 2.808.000 702.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY QL 50
Cách ngã tư Chợ trạm 150m - hết ranh Cần Giuộc
Đất ở nông thôn 7.020.000 4.914.000 2.808.000 702.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY QL 50
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 6.020.000 4.214.000 2.408.000 602.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐT 830
Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía (Long Phụng và Tân Tập)
Đất ở nông thôn 3.520.000 2.464.000 1.408.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐT 830
Ranh xã Long Phụng - Ranh xã Tân Tập
Đất ở nông thôn 3.520.000 2.464.000 1.408.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐT 830
Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo ĐT 830 -
Đất ở nông thôn 6.020.000 4.214.000 2.408.000 602.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐT 830
Ngã ba Phước Thành kéo dài 50 m về 2 phía -
Đất ở nông thôn 3.520.000 2.464.000 1.408.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐT 830
Còn lại -
Đất ở nông thôn 2.520.000 1.764.000 1.008.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐT 826D (Đường Tân Tập - Long Hậu) - Xã Phước Vĩnh Tây
Ranh xã Cần Giuộc - ranh quy hoạch Vành đai 4
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.200.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐT 826C (HL 12)
Nhà lồng Chợ núi 100m về 2 phía -
Đất ở nông thôn 4.104.000 2.872.800 1.641.600 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐT 826C (HL 12)
Còn lại -
Đất ở nông thôn 2.748.000 1.923.600 1.099.200 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐH còn lại
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐH Đông Thạnh - Tân Tập
ĐT 830 - UBND xã
Đất ở nông thôn 1.368.000 957.600 547.200 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐH Đông Thạnh - Tân Tập
UBND xã - Cống Ông Hiếu
Đất ở nông thôn 972.000 680.400 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Trần Văn Nghĩa
QL50 - Đê Trường Long
Đất ở nông thôn 1.180.000 826.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Nguyễn Thị Bài
-
Đất ở nông thôn 1.180.000 826.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường đê Trường Long
Cống Mồng Gà - ĐT 830
Đất ở nông thôn 1.180.000 826.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường đê Trường Long
ĐT 830 - hết ranh xã Phước Vĩnh Tây
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Đê bao sông Mồng Gà
Đường Đê Trường Long - QL.50
Đất ở nông thôn 1.630.000 1.141.000 652.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Đê Ấp 3 A
ĐT 826C - Đường Katy
Đất ở nông thôn 760.000 532.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Katy
ĐT 826C - Đê ấp 3
Đất ở nông thôn 760.000 532.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Ông Nhu (đường <3m)
ĐT 826C - Cầu Ông Nhu
Đất ở nông thôn 510.000 0 0 0
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Đê Bao Rạch Đập
ĐT 826C - ĐT 826C
Đất ở nông thôn 760.000 532.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Đê Ấp 1
ĐT 826C - Sông Ông Chuồng
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Chánh Thôn
ĐT 826C - Cầu Chánh Thôn
Đất ở nông thôn 760.000 532.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Bông Súng
ĐT 826C - Cầu Rạch Miễu
Đất ở nông thôn 760.000 532.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Bảo Hòa
ĐT 826C - Cầu Bảo Hòa 2
Đất ở nông thôn 760.000 532.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Tân Phước (đường <3m)
ĐT 826C - Đường Bông Súng
Đất ở nông thôn 510.000 0 0 0
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Xóm Đồng (đường <3m)
ĐT 826C - Hết đường
Đất ở nông thôn 510.000 0 0 0
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Cầu Chợ
Chợ Núi- Sông Rạch Núi -
Đất ở nông thôn 510.000 0 0 0
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Rạch Kênh
ĐT 826C (Thửa 61. TBĐ 02. tỷ lệ 1/1000) - thửa đất số 755. TBĐ số 7
Đất ở nông thôn 510.000 0 0 0
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Nhà Tu Trung Thừa
ĐT 826C (Thửa 547. TBĐ 07) - Thửa 535. TBĐ 07
Đất ở nông thôn 510.000 0 0 0
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Bà Nghĩa
Đường Katy (Thửa 727. TBĐ 03) - Đường Năm Ngư (Thửa 553. TBĐ 03)
Đất ở nông thôn 510.000 0 0 0
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Rạch Đập
ĐT 826C-đường Đê Bao Rạch Đập -
Đất ở nông thôn 760.000 532.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Bão Hòa Trung
ĐT 826C-đường ấp 1 -
Đất ở nông thôn 760.000 532.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Bông Súng 2
Đường Bông Súng 2 (đường Bông Súng-đường Tân Phước) -
Đất ở nông thôn 760.000 532.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Ấp 3
Đường Katy- đường Ông Nhu -
Đất ở nông thôn 760.000 532.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Rạch Xương
Đường Ấp 1- đường Bảo Hòa -
Đất ở nông thôn 760.000 532.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Xẻo Vinh
Đường Ấp 1- thửa đất số 3227. TBĐ số 07 -
Đất ở nông thôn 760.000 532.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Cầu Cống
ĐT 826C- đường Xẻo Vinh -
Đất ở nông thôn 760.000 532.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Xóm Lầu
Đường Xóm Lầu (ĐT826- nhà dân) -
Đất ở nông thôn 760.000 532.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Bà Hùng (đường <3m)
Đường Đê Trường Long - Nhà Dân
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Kênh Lò Rèn
QL 50 - Đường Đê Trường Long
Đất ở nông thôn 890.000 623.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Ba Chiến (đường <3m)
ĐT 830 - Hết đường
Đất ở nông thôn 760.000 532.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Chùa Từ Phong (đường <3m)
ĐT 830 - Hết đường
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Trường Tiểu Học (đường <3m)
ĐT 830 - Hết đường
Đất ở nông thôn 760.000 532.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Liên Ấp 1-2
ĐT 830 - Đường Trần Văn Nghĩa
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Liên Ấp 3-4
Đường Đê ấp 3 - Đường Kênh Lò Rèn
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Ông Bảy Đa (đường <3m)
Đường Trần Văn Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Bài
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường đê bao Rạch Cát
Ranh H.Cần Đước - ĐT 830
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Đê ấp 3
Ranh xã Thuận Thành - Đường Đê Trường Long
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Ba Chiến (đường>3m)
-
Đất ở nông thôn 890.000 623.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Trường Tiểu Học (đường>3m)
-
Đất ở nông thôn 890.000 623.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Ông Bảy Đa(đường>3m)
Trần văn Nghĩa - Nguyễn Thị bài
Đất ở nông thôn 920.000 644.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Chùa long Quang (đường>3m)
Trần Văn Nghĩa - Chìa Long Quang
Đất ở nông thôn 890.000 623.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Kênh Lò Rèn(đường>3m)
QL50 - đê trường Long
Đất ở nông thôn 890.000 623.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì
Đường Kiến Vàng - Đường Chánh Nhì (bao gồm đường K3 cũ và đường K3 nối dài)
Đất ở nông thôn 760.000 532.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Chánh Nhứt
ĐT 830 - Đê Chánh Nhì
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Chánh Nhì
Đường Tây Phú - Ranh xã Tân Tập
Đất ở nông thôn 760.000 532.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Tây Phú
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập Bến phà Thủ Bộ cũ
Đất ở nông thôn 760.000 532.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Tây Phú
Bến phà Thủ Bộ cũ - Đường Chánh Nhì
Đất ở nông thôn 760.000 532.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường K4
Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì Ranh xã Tân Tập cũ
Đất ở nông thôn 760.000 532.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Kiến Vàng
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập Ranh xã Tân Tập cũ
Đất ở nông thôn 760.000 532.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Voi Đồn
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập Đường huyện Đông Thạnh Tân Tập
Đất ở nông thôn 760.000 532.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đê Thanh Niên (4m)
Đường K4 - Đường K3
Đất ở nông thôn 990.000 693.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Tư Mi (4m)
Đề Trường Long - hết đường
Đất ở nông thôn 890.000 623.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Mười Ớ (3.5m bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa - Hết đường
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 6 Hư (2.6m bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa - Hết đường
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 6 Cư (3m Bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa - Hết đường
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 2 Thừa (2m-4m. Bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa - Hết đường
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 3 Nghĩa (2m-4m. Bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa - Hết đường
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Chùa Pháp Bửu (2m- 4m. bê tông)
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Nhánh Rẽ đường Chùa Pháp Bửu 5m. bê tông
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Út Hoàng
Đường Trần Văn Nghĩa - Hết đường
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Đình Tập An
Đường Trần Văn Nghĩa - Hết đường
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 4 Ớt
Đường Trần Văn Nghĩa - Hết đường
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Ông 8 Luận
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Ông 9 Phát
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Lượm Đen
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 8 Thu
Ranh xã Mỹ Lộc - hết đường
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Ông Tâm
QL 50 - Hết đường
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Ong Đính
QL 50 - Hết đường
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Thất Long An
QL 50 - Hết đường
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Bà 3 Bồi
QL 50 - Hết đường
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 9 Sửa
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 8 Thẳng
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Út Xịu
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 7 Đực
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 3 Chữ
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 5 Bích
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 5 Thái
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Đình Long Chánh
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 9 Hộ
Đê Trường Long (phía kênh) - Hết đường
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 7 Đực
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 5 Bích
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 6 Hy
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 7 Dão
ĐT 830 - Hết đường
Đất ở nông thôn 760.000 532.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 3 Chiến
ĐT 830 - Hết đường
Đất ở nông thôn 760.000 532.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Ba Lanh
Đê Trường Long - Sông Cần Giuộc
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 5 Ban
Đê Trường Long - Hết đường
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Chùa Thanh An
Đê Trường Long - Hết đường
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 670.000 510.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường giao thông khác nền đường 3mđến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 920.000 644.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 640.000 510.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 740.000 518.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 520.000 510.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Khu tái định cư khu đô thị mới Phước Vĩnh Tây tại xã Phước Vĩnh Tây (đã bao gồm hạ tầng)
Các lô đất tiếp giáp đường ≥ 15m và đường ĐT 826C -
Đất ở nông thôn 7.500.000 5.250.000 3.000.000 750.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Khu tái định cư khu đô thị mới Phước Vĩnh Tây tại xã Phước Vĩnh Tây (đã bao gồm hạ tầng)
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.200.000 550.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Khu dân cư - tái định cư (Đông Quang) tại xã Long An (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng)
-
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 1.800.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Khu dân cư - tái định cư Tân Tập tại xã Long An (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng)
-
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 1.800.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Sông Soài Rạp
Các xã còn lại -
Đất ở nông thôn 700.000 510.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Sông Cần Giuộc. Sông Rạch Cát
-
Đất ở nông thôn 700.000 510.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Sông Kênh Hàng. Sông Ông Chuồng. Sông Rạch Dừa. Sông Rạch Dơi
-
Đất ở nông thôn 540.000 510.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Sông Rạch Ván
-
Đất ở nông thôn 540.000 510.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Sông Ba Làng
-
Đất ở nông thôn 540.000 510.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Các vị trí còn lại
-
Đất ở nông thôn 510.000 0 0 0
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY QL 50
Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước. Cần Giuộc) -
Đất TM-DV nông thôn 5.616.000 3.931.200 2.246.400 561.600
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY QL 50
Cách ngã tư Chợ trạm 150m - hết ranh Cần Giuộc
Đất TM-DV nông thôn 5.616.000 3.931.200 2.246.400 561.600
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY QL 50
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 4.816.000 3.371.200 1.926.400 481.600
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐT 830
Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía (Long Phụng và Tân Tập)
Đất TM-DV nông thôn 2.816.000 1.971.200 1.126.400 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐT 830
Ranh xã Long Phụng - Ranh xã Tân Tập
Đất TM-DV nông thôn 2.816.000 1.971.200 1.126.400 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐT 830
Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo ĐT 830 -
Đất TM-DV nông thôn 4.816.000 3.371.200 1.926.400 481.600
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐT 830
Ngã ba Phước Thành kéo dài 50 m về 2 phía -
Đất TM-DV nông thôn 2.816.000 1.971.200 1.126.400 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐT 830
Còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.016.000 1.411.200 806.400 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐT 826D (Đường Tân Tập - Long Hậu) - Xã Phước Vĩnh Tây
Ranh xã Cần Giuộc - ranh quy hoạch Vành đai 4
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.680.000 960.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐT 826C (HL 12)
Nhà lồng Chợ núi 100m về 2 phía -
Đất TM-DV nông thôn 3.283.200 2.298.240 1.313.280 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐT 826C (HL 12)
Còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.198.400 1.538.880 879.360 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐH còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐH Đông Thạnh - Tân Tập
ĐT 830 - UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 1.094.400 766.080 437.760 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐH Đông Thạnh - Tân Tập
UBND xã - Cống Ông Hiếu
Đất TM-DV nông thôn 777.600 544.320 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Trần Văn Nghĩa
QL50 - Đê Trường Long
Đất TM-DV nông thôn 944.000 660.800 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Nguyễn Thị Bài
-
Đất TM-DV nông thôn 944.000 660.800 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường đê Trường Long
Cống Mồng Gà - ĐT 830
Đất TM-DV nông thôn 944.000 660.800 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường đê Trường Long
ĐT 830 - hết ranh xã Phước Vĩnh Tây
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Đê bao sông Mồng Gà
Đường Đê Trường Long - QL.50
Đất TM-DV nông thôn 1.304.000 912.800 521.600 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Đê Ấp 3 A
ĐT 826C - Đường Katy
Đất TM-DV nông thôn 608.000 425.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Katy
ĐT 826C - Đê ấp 3
Đất TM-DV nông thôn 608.000 425.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Ông Nhu (đường <3m)
ĐT 826C - Cầu Ông Nhu
Đất TM-DV nông thôn 408.000 0 0 0
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Đê Bao Rạch Đập
ĐT 826C - ĐT 826C
Đất TM-DV nông thôn 608.000 425.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Đê Ấp 1
ĐT 826C - Sông Ông Chuồng
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Chánh Thôn
ĐT 826C - Cầu Chánh Thôn
Đất TM-DV nông thôn 608.000 425.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Bông Súng
ĐT 826C - Cầu Rạch Miễu
Đất TM-DV nông thôn 608.000 425.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Bảo Hòa
ĐT 826C - Cầu Bảo Hòa 2
Đất TM-DV nông thôn 608.000 425.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Tân Phước (đường <3m)
ĐT 826C - Đường Bông Súng
Đất TM-DV nông thôn 408.000 0 0 0
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Xóm Đồng (đường <3m)
ĐT 826C - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 408.000 0 0 0
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Cầu Chợ
Chợ Núi- Sông Rạch Núi -
Đất TM-DV nông thôn 408.000 0 0 0
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Rạch Kênh
ĐT 826C (Thửa 61. TBĐ 02. tỷ lệ 1/1000) - thửa đất số 755. TBĐ số 7
Đất TM-DV nông thôn 408.000 0 0 0
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Nhà Tu Trung Thừa
ĐT 826C (Thửa 547. TBĐ 07) - Thửa 535. TBĐ 07
Đất TM-DV nông thôn 408.000 0 0 0
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Bà Nghĩa
Đường Katy (Thửa 727. TBĐ 03) - Đường Năm Ngư (Thửa 553. TBĐ 03)
Đất TM-DV nông thôn 408.000 0 0 0
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Rạch Đập
ĐT 826C-đường Đê Bao Rạch Đập -
Đất TM-DV nông thôn 608.000 425.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Bão Hòa Trung
ĐT 826C-đường ấp 1 -
Đất TM-DV nông thôn 608.000 425.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Bông Súng 2
Đường Bông Súng 2 (đường Bông Súng-đường Tân Phước) -
Đất TM-DV nông thôn 608.000 425.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Ấp 3
Đường Katy- đường Ông Nhu -
Đất TM-DV nông thôn 608.000 425.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Rạch Xương
Đường Ấp 1- đường Bảo Hòa -
Đất TM-DV nông thôn 608.000 425.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Xẻo Vinh
Đường Ấp 1- thửa đất số 3227. TBĐ số 07 -
Đất TM-DV nông thôn 608.000 425.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Cầu Cống
ĐT 826C- đường Xẻo Vinh -
Đất TM-DV nông thôn 608.000 425.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Xóm Lầu
Đường Xóm Lầu (ĐT826- nhà dân) -
Đất TM-DV nông thôn 608.000 425.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Bà Hùng (đường <3m)
Đường Đê Trường Long - Nhà Dân
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Kênh Lò Rèn
QL 50 - Đường Đê Trường Long
Đất TM-DV nông thôn 712.000 498.400 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Ba Chiến (đường <3m)
ĐT 830 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 608.000 425.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Chùa Từ Phong (đường <3m)
ĐT 830 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Trường Tiểu Học (đường <3m)
ĐT 830 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 608.000 425.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Liên Ấp 1-2
ĐT 830 - Đường Trần Văn Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Liên Ấp 3-4
Đường Đê ấp 3 - Đường Kênh Lò Rèn
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Ông Bảy Đa (đường <3m)
Đường Trần Văn Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Bài
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường đê bao Rạch Cát
Ranh H.Cần Đước - ĐT 830
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Đê ấp 3
Ranh xã Thuận Thành - Đường Đê Trường Long
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Ba Chiến (đường>3m)
-
Đất TM-DV nông thôn 712.000 498.400 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Trường Tiểu Học (đường>3m)
-
Đất TM-DV nông thôn 712.000 498.400 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Ông Bảy Đa(đường>3m)
Trần văn Nghĩa - Nguyễn Thị bài
Đất TM-DV nông thôn 736.000 515.200 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Chùa long Quang (đường>3m)
Trần Văn Nghĩa - Chìa Long Quang
Đất TM-DV nông thôn 712.000 498.400 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Kênh Lò Rèn(đường>3m)
QL50 - đê trường Long
Đất TM-DV nông thôn 712.000 498.400 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì
Đường Kiến Vàng - Đường Chánh Nhì (bao gồm đường K3 cũ và đường K3 nối dài)
Đất TM-DV nông thôn 608.000 425.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Chánh Nhứt
ĐT 830 - Đê Chánh Nhì
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Chánh Nhì
Đường Tây Phú - Ranh xã Tân Tập
Đất TM-DV nông thôn 608.000 425.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Tây Phú
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập Bến phà Thủ Bộ cũ
Đất TM-DV nông thôn 608.000 425.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Tây Phú
Bến phà Thủ Bộ cũ - Đường Chánh Nhì
Đất TM-DV nông thôn 608.000 425.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường K4
Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì Ranh xã Tân Tập cũ
Đất TM-DV nông thôn 608.000 425.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Kiến Vàng
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập Ranh xã Tân Tập cũ
Đất TM-DV nông thôn 608.000 425.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Voi Đồn
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập Đường huyện Đông Thạnh Tân Tập
Đất TM-DV nông thôn 608.000 425.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đê Thanh Niên (4m)
Đường K4 - Đường K3
Đất TM-DV nông thôn 792.000 554.400 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Tư Mi (4m)
Đề Trường Long - hết đường
Đất TM-DV nông thôn 712.000 498.400 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Mười Ớ (3.5m bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 6 Hư (2.6m bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 6 Cư (3m Bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 2 Thừa (2m-4m. Bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 3 Nghĩa (2m-4m. Bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Chùa Pháp Bửu (2m- 4m. bê tông)
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Nhánh Rẽ đường Chùa Pháp Bửu 5m. bê tông
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Út Hoàng
Đường Trần Văn Nghĩa - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Đình Tập An
Đường Trần Văn Nghĩa - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 4 Ớt
Đường Trần Văn Nghĩa - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Ông 8 Luận
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Ông 9 Phát
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Lượm Đen
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 8 Thu
Ranh xã Mỹ Lộc - hết đường
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Ông Tâm
QL 50 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Ong Đính
QL 50 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Thất Long An
QL 50 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Bà 3 Bồi
QL 50 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 9 Sửa
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 8 Thẳng
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Út Xịu
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 7 Đực
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 3 Chữ
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 5 Bích
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 5 Thái
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Đình Long Chánh
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 9 Hộ
Đê Trường Long (phía kênh) - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 7 Đực
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 5 Bích
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 6 Hy
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 7 Dão
ĐT 830 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 608.000 425.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 3 Chiến
ĐT 830 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 608.000 425.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Ba Lanh
Đê Trường Long - Sông Cần Giuộc
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 5 Ban
Đê Trường Long - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Chùa Thanh An
Đê Trường Long - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 536.000 408.000 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường giao thông khác nền đường 3mđến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 736.000 515.200 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 512.000 408.000 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 592.000 414.400 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 416.000 408.000 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Khu tái định cư khu đô thị mới Phước Vĩnh Tây tại xã Phước Vĩnh Tây (đã bao gồm hạ tầng)
Các lô đất tiếp giáp đường ≥ 15m và đường ĐT 826C -
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 4.200.000 2.400.000 600.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Khu tái định cư khu đô thị mới Phước Vĩnh Tây tại xã Phước Vĩnh Tây (đã bao gồm hạ tầng)
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 3.080.000 1.760.000 440.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Khu dân cư - tái định cư (Đông Quang) tại xã Long An (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.440.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Khu dân cư - tái định cư Tân Tập tại xã Long An (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.440.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Sông Soài Rạp
Các xã còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 408.000 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Sông Cần Giuộc. Sông Rạch Cát
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 408.000 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Sông Kênh Hàng. Sông Ông Chuồng. Sông Rạch Dừa. Sông Rạch Dơi
-
Đất TM-DV nông thôn 432.000 408.000 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Sông Rạch Ván
-
Đất TM-DV nông thôn 432.000 408.000 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Sông Ba Làng
-
Đất TM-DV nông thôn 432.000 408.000 408.000 408.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Các vị trí còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 408.000 0 0 0
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY QL 50
Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước. Cần Giuộc) -
Đất SX-KD nông thôn 4.914.000 3.439.800 1.965.600 491.400
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY QL 50
Cách ngã tư Chợ trạm 150m - hết ranh Cần Giuộc
Đất SX-KD nông thôn 4.914.000 3.439.800 1.965.600 491.400
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY QL 50
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 4.214.000 2.949.800 1.685.600 421.400
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐT 830
Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía (Long Phụng và Tân Tập)
Đất SX-KD nông thôn 2.464.000 1.724.800 985.600 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐT 830
Ranh xã Long Phụng - Ranh xã Tân Tập
Đất SX-KD nông thôn 2.464.000 1.724.800 985.600 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐT 830
Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo ĐT 830 -
Đất SX-KD nông thôn 4.214.000 2.949.800 1.685.600 421.400
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐT 830
Ngã ba Phước Thành kéo dài 50 m về 2 phía -
Đất SX-KD nông thôn 2.464.000 1.724.800 985.600 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐT 830
Còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.764.000 1.234.800 705.600 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐT 826D (Đường Tân Tập - Long Hậu) - Xã Phước Vĩnh Tây
Ranh xã Cần Giuộc - ranh quy hoạch Vành đai 4
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.470.000 840.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐT 826C (HL 12)
Nhà lồng Chợ núi 100m về 2 phía -
Đất SX-KD nông thôn 2.872.800 2.010.960 1.149.120 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐT 826C (HL 12)
Còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.923.600 1.346.520 769.440 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐH còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐH Đông Thạnh - Tân Tập
ĐT 830 - UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 957.600 670.320 383.040 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐH Đông Thạnh - Tân Tập
UBND xã - Cống Ông Hiếu
Đất SX-KD nông thôn 680.400 476.280 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Trần Văn Nghĩa
QL50 - Đê Trường Long
Đất SX-KD nông thôn 826.000 578.200 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Nguyễn Thị Bài
-
Đất SX-KD nông thôn 826.000 578.200 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường đê Trường Long
Cống Mồng Gà - ĐT 830
Đất SX-KD nông thôn 826.000 578.200 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường đê Trường Long
ĐT 830 - hết ranh xã Phước Vĩnh Tây
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Đê bao sông Mồng Gà
Đường Đê Trường Long - QL.50
Đất SX-KD nông thôn 1.141.000 798.700 456.400 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Đê Ấp 3 A
ĐT 826C - Đường Katy
Đất SX-KD nông thôn 532.000 372.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Katy
ĐT 826C - Đê ấp 3
Đất SX-KD nông thôn 532.000 372.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Ông Nhu (đường <3m)
ĐT 826C - Cầu Ông Nhu
Đất SX-KD nông thôn 357.000 0 0 0
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Đê Bao Rạch Đập
ĐT 826C - ĐT 826C
Đất SX-KD nông thôn 532.000 372.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Đê Ấp 1
ĐT 826C - Sông Ông Chuồng
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Chánh Thôn
ĐT 826C - Cầu Chánh Thôn
Đất SX-KD nông thôn 532.000 372.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Bông Súng
ĐT 826C - Cầu Rạch Miễu
Đất SX-KD nông thôn 532.000 372.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Bảo Hòa
ĐT 826C - Cầu Bảo Hòa 2
Đất SX-KD nông thôn 532.000 372.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Tân Phước (đường <3m)
ĐT 826C - Đường Bông Súng
Đất SX-KD nông thôn 357.000 0 0 0
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Xóm Đồng (đường <3m)
ĐT 826C - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 357.000 0 0 0
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Cầu Chợ
Chợ Núi- Sông Rạch Núi -
Đất SX-KD nông thôn 357.000 0 0 0
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Rạch Kênh
ĐT 826C (Thửa 61. TBĐ 02. tỷ lệ 1/1000) - thửa đất số 755. TBĐ số 7
Đất SX-KD nông thôn 357.000 0 0 0
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Nhà Tu Trung Thừa
ĐT 826C (Thửa 547. TBĐ 07) - Thửa 535. TBĐ 07
Đất SX-KD nông thôn 357.000 0 0 0
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Bà Nghĩa
Đường Katy (Thửa 727. TBĐ 03) - Đường Năm Ngư (Thửa 553. TBĐ 03)
Đất SX-KD nông thôn 357.000 0 0 0
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Rạch Đập
ĐT 826C-đường Đê Bao Rạch Đập -
Đất SX-KD nông thôn 532.000 372.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Bão Hòa Trung
ĐT 826C-đường ấp 1 -
Đất SX-KD nông thôn 532.000 372.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Bông Súng 2
Đường Bông Súng 2 (đường Bông Súng-đường Tân Phước) -
Đất SX-KD nông thôn 532.000 372.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Ấp 3
Đường Katy- đường Ông Nhu -
Đất SX-KD nông thôn 532.000 372.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Rạch Xương
Đường Ấp 1- đường Bảo Hòa -
Đất SX-KD nông thôn 532.000 372.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Xẻo Vinh
Đường Ấp 1- thửa đất số 3227. TBĐ số 07 -
Đất SX-KD nông thôn 532.000 372.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Cầu Cống
ĐT 826C- đường Xẻo Vinh -
Đất SX-KD nông thôn 532.000 372.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Xóm Lầu
Đường Xóm Lầu (ĐT826- nhà dân) -
Đất SX-KD nông thôn 532.000 372.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Bà Hùng (đường <3m)
Đường Đê Trường Long - Nhà Dân
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Kênh Lò Rèn
QL 50 - Đường Đê Trường Long
Đất SX-KD nông thôn 623.000 436.100 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Ba Chiến (đường <3m)
ĐT 830 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 532.000 372.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Chùa Từ Phong (đường <3m)
ĐT 830 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Trường Tiểu Học (đường <3m)
ĐT 830 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 532.000 372.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Liên Ấp 1-2
ĐT 830 - Đường Trần Văn Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Liên Ấp 3-4
Đường Đê ấp 3 - Đường Kênh Lò Rèn
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Ông Bảy Đa (đường <3m)
Đường Trần Văn Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Bài
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường đê bao Rạch Cát
Ranh H.Cần Đước - ĐT 830
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Đê ấp 3
Ranh xã Thuận Thành - Đường Đê Trường Long
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Ba Chiến (đường>3m)
-
Đất SX-KD nông thôn 623.000 436.100 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Trường Tiểu Học (đường>3m)
-
Đất SX-KD nông thôn 623.000 436.100 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Ông Bảy Đa(đường>3m)
Trần văn Nghĩa - Nguyễn Thị bài
Đất SX-KD nông thôn 644.000 450.800 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Chùa long Quang (đường>3m)
Trần Văn Nghĩa - Chìa Long Quang
Đất SX-KD nông thôn 623.000 436.100 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Kênh Lò Rèn(đường>3m)
QL50 - đê trường Long
Đất SX-KD nông thôn 623.000 436.100 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì
Đường Kiến Vàng - Đường Chánh Nhì (bao gồm đường K3 cũ và đường K3 nối dài)
Đất SX-KD nông thôn 532.000 372.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Chánh Nhứt
ĐT 830 - Đê Chánh Nhì
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Chánh Nhì
Đường Tây Phú - Ranh xã Tân Tập
Đất SX-KD nông thôn 532.000 372.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Tây Phú
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập Bến phà Thủ Bộ cũ
Đất SX-KD nông thôn 532.000 372.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Tây Phú
Bến phà Thủ Bộ cũ - Đường Chánh Nhì
Đất SX-KD nông thôn 532.000 372.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường K4
Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì Ranh xã Tân Tập cũ
Đất SX-KD nông thôn 532.000 372.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Kiến Vàng
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập Ranh xã Tân Tập cũ
Đất SX-KD nông thôn 532.000 372.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Voi Đồn
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập Đường huyện Đông Thạnh Tân Tập
Đất SX-KD nông thôn 532.000 372.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đê Thanh Niên (4m)
Đường K4 - Đường K3
Đất SX-KD nông thôn 693.000 485.100 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Tư Mi (4m)
Đề Trường Long - hết đường
Đất SX-KD nông thôn 623.000 436.100 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Mười Ớ (3.5m bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 6 Hư (2.6m bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 6 Cư (3m Bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 2 Thừa (2m-4m. Bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 3 Nghĩa (2m-4m. Bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Chùa Pháp Bửu (2m- 4m. bê tông)
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Nhánh Rẽ đường Chùa Pháp Bửu 5m. bê tông
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Út Hoàng
Đường Trần Văn Nghĩa - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Đình Tập An
Đường Trần Văn Nghĩa - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 4 Ớt
Đường Trần Văn Nghĩa - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Ông 8 Luận
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Ông 9 Phát
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Lượm Đen
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 8 Thu
Ranh xã Mỹ Lộc - hết đường
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Ông Tâm
QL 50 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Ong Đính
QL 50 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Thất Long An
QL 50 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Bà 3 Bồi
QL 50 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 9 Sửa
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 8 Thẳng
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Út Xịu
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 7 Đực
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 3 Chữ
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 5 Bích
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 5 Thái
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Đình Long Chánh
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 9 Hộ
Đê Trường Long (phía kênh) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 7 Đực
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 5 Bích
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 6 Hy
Đê ấp 3 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 7 Dão
ĐT 830 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 532.000 372.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 3 Chiến
ĐT 830 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 532.000 372.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Ba Lanh
Đê Trường Long - Sông Cần Giuộc
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường 5 Ban
Đê Trường Long - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường Chùa Thanh An
Đê Trường Long - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 840.000 588.000 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 469.000 357.000 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường giao thông khác nền đường 3mđến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 644.000 450.800 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 448.000 357.000 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 518.000 362.600 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 364.000 357.000 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Khu tái định cư khu đô thị mới Phước Vĩnh Tây tại xã Phước Vĩnh Tây (đã bao gồm hạ tầng)
Các lô đất tiếp giáp đường ≥ 15m và đường ĐT 826C -
Đất SX-KD nông thôn 5.250.000 3.675.000 2.100.000 525.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Khu tái định cư khu đô thị mới Phước Vĩnh Tây tại xã Phước Vĩnh Tây (đã bao gồm hạ tầng)
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 3.850.000 2.695.000 1.540.000 385.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Khu dân cư - tái định cư (Đông Quang) tại xã Long An (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng)
-
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.260.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Khu dân cư - tái định cư Tân Tập tại xã Long An (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng)
-
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.260.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Sông Soài Rạp
Các xã còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 357.000 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Sông Cần Giuộc. Sông Rạch Cát
-
Đất SX-KD nông thôn 490.000 357.000 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Sông Kênh Hàng. Sông Ông Chuồng. Sông Rạch Dừa. Sông Rạch Dơi
-
Đất SX-KD nông thôn 378.000 357.000 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Sông Rạch Ván
-
Đất SX-KD nông thôn 378.000 357.000 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Sông Ba Làng
-
Đất SX-KD nông thôn 378.000 357.000 357.000 357.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 357.000 0 0 0
XÃ PHƯỚC VINH ĐT 788
-500 m UBND xã Phước Vinh - +500 m UBND xã Phước Vinh
Đất ở nông thôn 1.080.000 756.000 432.000 108.000
XÃ PHƯỚC VINH Đường huyện 5
ĐT788 - Cầu Cây Ổi
Đất ở nông thôn 605.000 423.500 242.000 97.000
XÃ PHƯỚC VINH Đường huyện 14 (Đường Phước Hòa - Phước Vinh)
ĐT788 - Bến Trung Dân
Đất ở nông thôn 605.000 423.500 242.000 97.000
XÃ PHƯỚC VINH Đường huyện 14B
ĐH14 - ĐH17
Đất ở nông thôn 605.000 423.500 242.000 97.000
XÃ PHƯỚC VINH Đường huyện 16
ĐT788B - ranh An Cơ cũ (cầu Bến Loan)
Đất ở nông thôn 605.000 423.500 242.000 97.000
XÃ PHƯỚC VINH Đường huyện 17
ĐH5 - Bến Băng Dung
Đất ở nông thôn 605.000 423.500 242.000 97.000
XÃ PHƯỚC VINH Đường Thạnh Tây - Hoà Hiệp
cầu Suối Tre - Bến Năm Chỉ
Đất ở nông thôn 605.000 423.500 242.000 97.000
XÃ PHƯỚC VINH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 597.000 417.900 238.800 97.000
XÃ PHƯỚC VINH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 328.000 229.600 131.200 97.000
XÃ PHƯỚC VINH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 406.000 284.200 162.400 97.000
XÃ PHƯỚC VINH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 212.000 148.400 97.000 97.000
XÃ PHƯỚC VINH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 240.000 168.000 97.000 97.000
XÃ PHƯỚC VINH Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 121.000 97.000 97.000 97.000
XÃ PHƯỚC VINH Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở nông thôn 97.000 0 0 0
XÃ PHƯỚC VINH Các vị trí còn lại
-
Đất ở nông thôn 97.000 0 0 0
XÃ PHƯỚC VINH ĐT 788
-500 m UBND xã Phước Vinh - +500 m UBND xã Phước Vinh
Đất TM-DV nông thôn 864.000 604.800 345.600 86.400
XÃ PHƯỚC VINH Đường huyện 5
ĐT788 - Cầu Cây Ổi
Đất TM-DV nông thôn 484.000 338.800 193.600 77.600
XÃ PHƯỚC VINH Đường huyện 14 (Đường Phước Hòa - Phước Vinh)
ĐT788 - Bến Trung Dân
Đất TM-DV nông thôn 484.000 338.800 193.600 77.600
XÃ PHƯỚC VINH Đường huyện 14B
ĐH14 - ĐH17
Đất TM-DV nông thôn 484.000 338.800 193.600 77.600
XÃ PHƯỚC VINH Đường huyện 16
ĐT788B - ranh An Cơ cũ (cầu Bến Loan)
Đất TM-DV nông thôn 484.000 338.800 193.600 77.600
XÃ PHƯỚC VINH Đường huyện 17
ĐH5 - Bến Băng Dung
Đất TM-DV nông thôn 484.000 338.800 193.600 77.600
XÃ PHƯỚC VINH Đường Thạnh Tây - Hoà Hiệp
cầu Suối Tre - Bến Năm Chỉ
Đất TM-DV nông thôn 484.000 338.800 193.600 77.600
XÃ PHƯỚC VINH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 477.600 334.320 191.040 77.600
XÃ PHƯỚC VINH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 262.400 183.680 104.960 77.600
XÃ PHƯỚC VINH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 324.800 227.360 129.920 77.600
XÃ PHƯỚC VINH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 169.600 118.720 77.600 77.600
XÃ PHƯỚC VINH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 192.000 134.400 77.600 77.600
XÃ PHƯỚC VINH Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 96.800 77.600 77.600 77.600
XÃ PHƯỚC VINH Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất TM-DV nông thôn 77.600 0 0 0
XÃ PHƯỚC VINH Các vị trí còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 77.600 0 0 0
XÃ PHƯỚC VINH ĐT 788
-500 m UBND xã Phước Vinh - +500 m UBND xã Phước Vinh
Đất SX-KD nông thôn 756.000 529.200 302.400 75.600
XÃ PHƯỚC VINH Đường huyện 5
ĐT788 - Cầu Cây Ổi
Đất SX-KD nông thôn 423.500 296.450 169.400 67.900
XÃ PHƯỚC VINH Đường huyện 14 (Đường Phước Hòa - Phước Vinh)
ĐT788 - Bến Trung Dân
Đất SX-KD nông thôn 423.500 296.450 169.400 67.900
XÃ PHƯỚC VINH Đường huyện 14B
ĐH14 - ĐH17
Đất SX-KD nông thôn 423.500 296.450 169.400 67.900
XÃ PHƯỚC VINH Đường huyện 16
ĐT788B - ranh An Cơ cũ (cầu Bến Loan)
Đất SX-KD nông thôn 423.500 296.450 169.400 67.900
XÃ PHƯỚC VINH Đường huyện 17
ĐH5 - Bến Băng Dung
Đất SX-KD nông thôn 423.500 296.450 169.400 67.900
XÃ PHƯỚC VINH Đường Thạnh Tây - Hoà Hiệp
cầu Suối Tre - Bến Năm Chỉ
Đất SX-KD nông thôn 423.500 296.450 169.400 67.900
XÃ PHƯỚC VINH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 417.900 292.530 167.160 67.900
XÃ PHƯỚC VINH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 229.600 160.720 91.840 67.900
XÃ PHƯỚC VINH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 284.200 198.940 113.680 67.900
XÃ PHƯỚC VINH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 148.400 103.880 67.900 67.900
XÃ PHƯỚC VINH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 168.000 117.600 67.900 67.900
XÃ PHƯỚC VINH Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 84.700 67.900 67.900 67.900
XÃ PHƯỚC VINH Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất SX-KD nông thôn 67.900 0 0 0
XÃ PHƯỚC VINH Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 67.900 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY QL 50
Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước. Cần Giuộc) -
Đất ở nông thôn 7.020.000 4.914.000 2.808.000 702.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY QL 50
Cách ngã tư Chợ trạm 150m - hết ranh Cần Giuộc
Đất ở nông thôn 7.020.000 4.914.000 2.808.000 702.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY QL 50
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 6.020.000 4.214.000 2.408.000 602.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐT 830
Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía (Long Phụng và Tân Tập)
Đất ở nông thôn 3.520.000 2.464.000 1.408.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐT 830
Ranh xã Long Phụng - Ranh xã Tân Tập
Đất ở nông thôn 3.520.000 2.464.000 1.408.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐT 830
Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo ĐT 830 -
Đất ở nông thôn 6.020.000 4.214.000 2.408.000 602.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐT 830
Ngã ba Phước Thành kéo dài 50 m về 2 phía -
Đất ở nông thôn 3.520.000 2.464.000 1.408.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐT 830
Còn lại -
Đất ở nông thôn 2.520.000 1.764.000 1.008.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐT 826D (Đường Tân Tập - Long Hậu) - Xã Phước Vĩnh Tây
Ranh xã Cần Giuộc - ranh quy hoạch Vành đai 4
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.200.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐT 826C (HL 12)
Nhà lồng Chợ núi 100m về 2 phía -
Đất ở nông thôn 4.104.000 2.872.800 1.641.600 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐT 826C (HL 12)
Còn lại -
Đất ở nông thôn 2.748.000 1.923.600 1.099.200 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐH còn lại
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐH Đông Thạnh - Tân Tập
ĐT 830 - UBND xã
Đất ở nông thôn 1.368.000 957.600 547.200 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY ĐH Đông Thạnh - Tân Tập
UBND xã - Cống Ông Hiếu
Đất ở nông thôn 972.000 680.400 510.000 510.000
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY Trần Văn Nghĩa
QL50 - Đê Trường Long
Đất ở nông thôn 1.180.000 826.000 510.000 510.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phước Vinh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Phước Vinh, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phước Vinh, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin xã Phước Vinh, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hòa Hiệp, Xã Phước Vinh (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phước Vinh theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Phước Vinh có diện tích tự nhiên 165,08 km² với quy mô dân số 23.314 người, mật độ dân cư đạt 141,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phước Vinh được đặt tại Đường 788, ấp Phước Hòa, xã Phước Vinh, tỉnh Tây Ninh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phước Vinh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Phước Vinh là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Phước Vinh, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Phước Vinh, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Phước Vinh, tỉnh Tây Ninh là 7.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Phước Vinh, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Phước Vinh, tỉnh Tây Ninh là khoảng 685.160 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (914 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?