Bảng giá đất xã Phương Bình, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Phương Bình, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất xã Phương Bình, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Phương Bình được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phương Bình theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phương Bình, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất xã Phương Bình, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Phương Bình năm 2026
Khu vực: xã Phương Bình.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất TM-DV nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 64.000 đến 3.381.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 928B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Phước Hưng (Cầu Ranh Án) - Hết ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 928B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 - Hết ranh Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.060.000 | 318.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 928B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Trung Tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) - Giáp ranh phường Long Phú 1 (Cầu Xẻo Xu) |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Rạch Cửu) - Cầu Ông Cò |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ông Cò - Cầu Cả Cường |
Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 675.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cả Cường - Cầu Kênh Bà Bái |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Bà Bái - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Sành) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Bà Bái - Kênh Xẻo Cao |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 926B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu rạch cũ) - Giáp ranh phường Long Phú 1 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Lâm Trường Phương Ninh - Giáp ranh Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (Hết ranh đất Hai Vính) |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Đức Bà (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đức Bà - Hết Nhà thờ Đức Bà |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 309.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Cây Mướp - Cầu Kênh Tư So |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường dẫn lên Cầu Cái Sơn - Cầu Kênh Giải Phóng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Giải Phóng - Kênh Lái Hiếu nhỏ (Giáp ranh phường Long Mỹ) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường dẫn Cầu Cái Sơn (Hai bên cầu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 927 - Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Tuyến Kênh Nhà Nước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Sơn (Giáp ranh đất Đỗ Thanh Bình) - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Kênh Bờ Chuối) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Chợ Cái Sơn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường cặp Kênh Tư So - |
Đất ở nông thôn | 3.381.000 | 1.014.300 | 676.200 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Đức Bà (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đức Bà - Hết Nhà thờ Đức Bà |
Đất SX-KD nông thôn | 721.000 | 216.300 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Cây Mướp - Cầu Kênh Tư So |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (50 mét đầu của thửa đất) Đường dẫn lên Cầu Cái Sơn - Cầu Kênh Giải Phóng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Giải Phóng - Kênh Lái Hiếu nhỏ (Giáp ranh phường Long Mỹ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường dẫn Cầu Cái Sơn (Hai bên cầu) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 927 - Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu |
Đất SX-KD nông thôn | 658.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Tuyến Kênh Nhà Nước (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Sơn (Giáp ranh đất Đỗ Thanh Bình) - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Kênh Bờ Chuối) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Chợ Cái Sơn (50 mét đầu của thửa đất) Đường cặp Kênh Tư So - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.367.000 | 710.100 | 473.400 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Chợ Cái Sơn (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến đường nội bộ chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1, lộ giới 21 mét (5,5 - 10 - 5,5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.740.000 | 522.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, lộ giới 11,5 mét (3,0 - 5,5 - 3,0) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.405.000 | 421.500 | 281.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Chợ Phương Phú (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến đường nội bộ chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.047.000 | 314.100 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 928B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Phước Hưng (Cầu Ranh Án) - Hết ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 229.600 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 928B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 - Hết ranh Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 296.800 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 928B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trung Tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) - Giáp ranh phường Long Phú 1 (Cầu Xẻo Xu) |
Đất SX-KD nông thôn | 229.600 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Rạch Cửu) - Cầu Ông Cò |
Đất SX-KD nông thôn | 627.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ông Cò - Cầu Cả Cường |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cả Cường - Cầu Kênh Bà Bái |
Đất SX-KD nông thôn | 627.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Bà Bái - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Sành) |
Đất SX-KD nông thôn | 448.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Bà Bái - Kênh Xẻo Cao |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 926B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu rạch cũ) - Giáp ranh phường Long Phú 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Lâm Trường Phương Ninh - Giáp ranh Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (Hết ranh đất Hai Vính) |
Đất SX-KD nông thôn | 263.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Đức Bà (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đức Bà - Hết Nhà thờ Đức Bà |
Đất SX-KD nông thôn | 288.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Cây Mướp - Cầu Kênh Tư So |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường dẫn lên Cầu Cái Sơn - Cầu Kênh Giải Phóng |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Giải Phóng - Kênh Lái Hiếu nhỏ (Giáp ranh phường Long Mỹ) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường dẫn Cầu Cái Sơn (Hai bên cầu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 927 - Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu |
Đất SX-KD nông thôn | 263.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Tuyến Kênh Nhà Nước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Sơn (Giáp ranh đất Đỗ Thanh Bình) - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Kênh Bờ Chuối) |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Chợ Cái Sơn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường cặp Kênh Tư So - |
Đất SX-KD nông thôn | 946.800 | 284.040 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Chợ Cái Sơn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các tuyến đường nội bộ chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 252.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1, lộ giới 21 mét (5,5 - 10 - 5,5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 696.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, lộ giới 11,5 mét (3,0 - 5,5 - 3,0) - |
Đất SX-KD nông thôn | 562.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Chợ Phương Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các tuyến đường nội bộ chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 418.800 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Xã Phương Bình Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 210.000 |
| Xã Phương Bình |
Xã Phương Bình - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Xã Phương Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Xã Phương Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Xã Phương Bình - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Xã Phương Bình - |
Đất rừng phòng hộ | 72.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Xã Phương Bình - |
Đất rừng đặc dụng | 72.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Xã Phương Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 110.000 | 0 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Xã Phương Bình Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 110.000 | 0 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Xã Phương Bình - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 928B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Phước Hưng (Cầu Ranh Án) - Hết ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 928B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 - Hết ranh Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.060.000 | 318.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 928B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Trung Tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) - Giáp ranh phường Long Phú 1 (Cầu Xẻo Xu) |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Rạch Cửu) - Cầu Ông Cò |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ông Cò - Cầu Cả Cường |
Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 675.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cả Cường - Cầu Kênh Bà Bái |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Bà Bái - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Sành) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Bà Bái - Kênh Xẻo Cao |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 926B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu rạch cũ) - Giáp ranh phường Long Phú 1 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Lâm Trường Phương Ninh - Giáp ranh Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (Hết ranh đất Hai Vính) |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Đức Bà (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đức Bà - Hết Nhà thờ Đức Bà |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 309.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Cây Mướp - Cầu Kênh Tư So |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường dẫn lên Cầu Cái Sơn - Cầu Kênh Giải Phóng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Giải Phóng - Kênh Lái Hiếu nhỏ (Giáp ranh phường Long Mỹ) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường dẫn Cầu Cái Sơn (Hai bên cầu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 927 - Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Tuyến Kênh Nhà Nước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Sơn (Giáp ranh đất Đỗ Thanh Bình) - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Kênh Bờ Chuối) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Chợ Cái Sơn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường cặp Kênh Tư So - |
Đất ở nông thôn | 3.381.000 | 1.014.300 | 676.200 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Chợ Cái Sơn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các tuyến đường nội bộ chợ - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 1, lộ giới 21 mét (5,5 - 10 - 5,5) - |
Đất ở nông thôn | 2.485.000 | 745.500 | 497.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, lộ giới 11,5 mét (3,0 - 5,5 - 3,0) - |
Đất ở nông thôn | 2.007.000 | 602.100 | 401.400 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Chợ Phương Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các tuyến đường nội bộ chợ - |
Đất ở nông thôn | 1.495.000 | 448.500 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 928B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Phước Hưng (Cầu Ranh Án) - Hết ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 |
Đất ở nông thôn | 656.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 928B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 - Hết ranh Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) |
Đất ở nông thôn | 848.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 928B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Trung Tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) - Giáp ranh phường Long Phú 1 (Cầu Xẻo Xu) |
Đất ở nông thôn | 656.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Rạch Cửu) - Cầu Ông Cò |
Đất ở nông thôn | 1.792.000 | 537.600 | 358.400 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ông Cò - Cầu Cả Cường |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cả Cường - Cầu Kênh Bà Bái |
Đất ở nông thôn | 1.792.000 | 537.600 | 358.400 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Bà Bái - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Sành) |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Bà Bái - Kênh Xẻo Cao |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 926B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu rạch cũ) - Giáp ranh phường Long Phú 1 |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Lâm Trường Phương Ninh - Giáp ranh Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (Hết ranh đất Hai Vính) |
Đất ở nông thôn | 752.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Đức Bà (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đức Bà - Hết Nhà thờ Đức Bà |
Đất ở nông thôn | 824.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Cây Mướp - Cầu Kênh Tư So |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường dẫn lên Cầu Cái Sơn - Cầu Kênh Giải Phóng |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Giải Phóng - Kênh Lái Hiếu nhỏ (Giáp ranh phường Long Mỹ) |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường dẫn Cầu Cái Sơn (Hai bên cầu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 927 - Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu |
Đất ở nông thôn | 752.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Tuyến Kênh Nhà Nước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Sơn (Giáp ranh đất Đỗ Thanh Bình) - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Kênh Bờ Chuối) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Chợ Cái Sơn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường cặp Kênh Tư So - |
Đất ở nông thôn | 2.704.800 | 811.440 | 540.960 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Chợ Cái Sơn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các tuyến đường nội bộ chợ - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 1, lộ giới 21 mét (5,5 - 10 - 5,5) - |
Đất ở nông thôn | 1.988.000 | 596.400 | 397.600 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, lộ giới 11,5 mét (3,0 - 5,5 - 3,0) - |
Đất ở nông thôn | 1.605.600 | 481.680 | 321.120 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Chợ Phương Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các tuyến đường nội bộ chợ - |
Đất ở nông thôn | 1.196.000 | 358.800 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 928B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tân Phước Hưng (Cầu Ranh Án) - Hết ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 |
Đất ở nông thôn | 328.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 928B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 - Hết ranh Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) |
Đất ở nông thôn | 424.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 928B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Trung Tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) - Giáp ranh phường Long Phú 1 (Cầu Xẻo Xu) |
Đất ở nông thôn | 328.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Rạch Cửu) - Cầu Ông Cò |
Đất ở nông thôn | 896.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ông Cò - Cầu Cả Cường |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cả Cường - Cầu Kênh Bà Bái |
Đất ở nông thôn | 896.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Bà Bái - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Sành) |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Bà Bái - Kênh Xẻo Cao |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 926B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu rạch cũ) - Giáp ranh phường Long Phú 1 |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Lâm Trường Phương Ninh - Giáp ranh Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (Hết ranh đất Hai Vính) |
Đất ở nông thôn | 376.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Đức Bà (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đức Bà - Hết Nhà thờ Đức Bà |
Đất ở nông thôn | 412.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Cây Mướp - Cầu Kênh Tư So |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường dẫn lên Cầu Cái Sơn - Cầu Kênh Giải Phóng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Giải Phóng - Kênh Lái Hiếu nhỏ (Giáp ranh phường Long Mỹ) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường dẫn Cầu Cái Sơn (Hai bên cầu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 927 - Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu |
Đất ở nông thôn | 376.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Tuyến Kênh Nhà Nước (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Sơn (Giáp ranh đất Đỗ Thanh Bình) - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Kênh Bờ Chuối) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Chợ Cái Sơn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường cặp Kênh Tư So - |
Đất ở nông thôn | 1.352.400 | 405.720 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Chợ Cái Sơn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các tuyến đường nội bộ chợ - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 1, lộ giới 21 mét (5,5 - 10 - 5,5) - |
Đất ở nông thôn | 994.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, lộ giới 11,5 mét (3,0 - 5,5 - 3,0) - |
Đất ở nông thôn | 802.800 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Chợ Phương Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các tuyến đường nội bộ chợ - |
Đất ở nông thôn | 598.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Xã Phương Bình Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 300.000 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 928B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Phước Hưng (Cầu Ranh Án) - Hết ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 656.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 928B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 - Hết ranh Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 848.000 | 254.400 | 240.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 928B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Trung Tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) - Giáp ranh phường Long Phú 1 (Cầu Xẻo Xu) |
Đất TM-DV nông thôn | 656.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Rạch Cửu) - Cầu Ông Cò |
Đất TM-DV nông thôn | 1.792.000 | 537.600 | 358.400 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ông Cò - Cầu Cả Cường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cả Cường - Cầu Kênh Bà Bái |
Đất TM-DV nông thôn | 1.792.000 | 537.600 | 358.400 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Bà Bái - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Sành) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 256.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Bà Bái - Kênh Xẻo Cao |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 288.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 926B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu rạch cũ) - Giáp ranh phường Long Phú 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 288.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Lâm Trường Phương Ninh - Giáp ranh Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (Hết ranh đất Hai Vính) |
Đất TM-DV nông thôn | 752.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Đức Bà (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đức Bà - Hết Nhà thờ Đức Bà |
Đất TM-DV nông thôn | 824.000 | 247.200 | 240.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Cây Mướp - Cầu Kênh Tư So |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (50 mét đầu của thửa đất) Đường dẫn lên Cầu Cái Sơn - Cầu Kênh Giải Phóng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Giải Phóng - Kênh Lái Hiếu nhỏ (Giáp ranh phường Long Mỹ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường dẫn Cầu Cái Sơn (Hai bên cầu) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 927 - Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu |
Đất TM-DV nông thôn | 752.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Tuyến Kênh Nhà Nước (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Sơn (Giáp ranh đất Đỗ Thanh Bình) - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Kênh Bờ Chuối) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Chợ Cái Sơn (50 mét đầu của thửa đất) Đường cặp Kênh Tư So - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.705.000 | 811.500 | 541.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Chợ Cái Sơn (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến đường nội bộ chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1, lộ giới 21 mét (5,5 - 10 - 5,5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.988.000 | 596.400 | 397.600 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, lộ giới 11,5 mét (3,0 - 5,5 - 3,0) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.606.000 | 481.800 | 321.200 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Chợ Phương Phú (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến đường nội bộ chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.196.000 | 358.800 | 240.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 928B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Phước Hưng (Cầu Ranh Án) - Hết ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 262.400 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 928B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 - Hết ranh Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 339.200 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 928B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trung Tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) - Giáp ranh phường Long Phú 1 (Cầu Xẻo Xu) |
Đất TM-DV nông thôn | 262.400 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Rạch Cửu) - Cầu Ông Cò |
Đất TM-DV nông thôn | 716.800 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ông Cò - Cầu Cả Cường |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cả Cường - Cầu Kênh Bà Bái |
Đất TM-DV nông thôn | 716.800 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Bà Bái - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Sành) |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Bà Bái - Kênh Xẻo Cao |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 926B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu rạch cũ) - Giáp ranh phường Long Phú 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Lâm Trường Phương Ninh - Giáp ranh Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (Hết ranh đất Hai Vính) |
Đất TM-DV nông thôn | 300.800 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Đức Bà (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đức Bà - Hết Nhà thờ Đức Bà |
Đất TM-DV nông thôn | 329.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Cây Mướp - Cầu Kênh Tư So |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường dẫn lên Cầu Cái Sơn - Cầu Kênh Giải Phóng |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Giải Phóng - Kênh Lái Hiếu nhỏ (Giáp ranh phường Long Mỹ) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường dẫn Cầu Cái Sơn (Hai bên cầu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 927 - Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu |
Đất TM-DV nông thôn | 300.800 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Tuyến Kênh Nhà Nước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Sơn (Giáp ranh đất Đỗ Thanh Bình) - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Kênh Bờ Chuối) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Chợ Cái Sơn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường cặp Kênh Tư So - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.082.000 | 324.600 | 240.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Chợ Cái Sơn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các tuyến đường nội bộ chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 288.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1, lộ giới 21 mét (5,5 - 10 - 5,5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 795.200 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, lộ giới 11,5 mét (3,0 - 5,5 - 3,0) - |
Đất TM-DV nông thôn | 642.400 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Chợ Phương Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các tuyến đường nội bộ chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 478.400 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Xã Phương Bình Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 240.000 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 928B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Phước Hưng (Cầu Ranh Án) - Hết ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 574.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 928B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 - Hết ranh Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 742.000 | 222.600 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 928B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Trung Tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) - Giáp ranh phường Long Phú 1 (Cầu Xẻo Xu) |
Đất SX-KD nông thôn | 574.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Rạch Cửu) - Cầu Ông Cò |
Đất SX-KD nông thôn | 1.568.000 | 470.400 | 313.600 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ông Cò - Cầu Cả Cường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 472.500 | 315.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cả Cường - Cầu Kênh Bà Bái |
Đất SX-KD nông thôn | 1.568.000 | 470.400 | 313.600 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Bà Bái - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Sành) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 224.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Bà Bái - Kênh Xẻo Cao |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 252.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 926B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu rạch cũ) - Giáp ranh phường Long Phú 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 252.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Lâm Trường Phương Ninh - Giáp ranh Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (Hết ranh đất Hai Vính) |
Đất SX-KD nông thôn | 658.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Đức Bà (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đức Bà - Hết Nhà thờ Đức Bà |
Đất SX-KD nông thôn | 721.000 | 216.300 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Cây Mướp - Cầu Kênh Tư So |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (50 mét đầu của thửa đất) Đường dẫn lên Cầu Cái Sơn - Cầu Kênh Giải Phóng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Giải Phóng - Kênh Lái Hiếu nhỏ (Giáp ranh phường Long Mỹ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường dẫn Cầu Cái Sơn (Hai bên cầu) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 927 - Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu |
Đất SX-KD nông thôn | 658.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Tuyến Kênh Nhà Nước (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Sơn (Giáp ranh đất Đỗ Thanh Bình) - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Kênh Bờ Chuối) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Chợ Cái Sơn (50 mét đầu của thửa đất) Đường cặp Kênh Tư So - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.367.000 | 710.100 | 473.400 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Chợ Cái Sơn (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến đường nội bộ chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1, lộ giới 21 mét (5,5 - 10 - 5,5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.740.000 | 522.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, lộ giới 11,5 mét (3,0 - 5,5 - 3,0) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.405.000 | 421.500 | 281.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Chợ Phương Phú (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến đường nội bộ chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.047.000 | 314.100 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 928B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Phước Hưng (Cầu Ranh Án) - Hết ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 229.600 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 928B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 - Hết ranh Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 296.800 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 928B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trung Tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) - Giáp ranh phường Long Phú 1 (Cầu Xẻo Xu) |
Đất SX-KD nông thôn | 229.600 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Rạch Cửu) - Cầu Ông Cò |
Đất SX-KD nông thôn | 627.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ông Cò - Cầu Cả Cường |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cả Cường - Cầu Kênh Bà Bái |
Đất SX-KD nông thôn | 627.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Bà Bái - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Sành) |
Đất SX-KD nông thôn | 448.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Bà Bái - Kênh Xẻo Cao |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 926B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu rạch cũ) - Giáp ranh phường Long Phú 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Lâm Trường Phương Ninh - Giáp ranh Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (Hết ranh đất Hai Vính) |
Đất SX-KD nông thôn | 263.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Đức Bà (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đức Bà - Hết Nhà thờ Đức Bà |
Đất SX-KD nông thôn | 288.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Cây Mướp - Cầu Kênh Tư So |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường dẫn lên Cầu Cái Sơn - Cầu Kênh Giải Phóng |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Giải Phóng - Kênh Lái Hiếu nhỏ (Giáp ranh phường Long Mỹ) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường dẫn Cầu Cái Sơn (Hai bên cầu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 927 - Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu |
Đất SX-KD nông thôn | 263.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Tuyến Kênh Nhà Nước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Sơn (Giáp ranh đất Đỗ Thanh Bình) - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Kênh Bờ Chuối) |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Chợ Cái Sơn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường cặp Kênh Tư So - |
Đất SX-KD nông thôn | 946.800 | 284.040 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Chợ Cái Sơn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các tuyến đường nội bộ chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 252.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1, lộ giới 21 mét (5,5 - 10 - 5,5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 696.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, lộ giới 11,5 mét (3,0 - 5,5 - 3,0) - |
Đất SX-KD nông thôn | 562.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Chợ Phương Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các tuyến đường nội bộ chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 418.800 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Xã Phương Bình Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 210.000 |
| Xã Phương Bình |
Xã Phương Bình - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Xã Phương Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Xã Phương Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Xã Phương Bình - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Xã Phương Bình - |
Đất rừng phòng hộ | 72.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Xã Phương Bình - |
Đất rừng đặc dụng | 72.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Xã Phương Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 110.000 | 0 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Xã Phương Bình Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 110.000 | 0 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Xã Phương Bình - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 928B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Phước Hưng (Cầu Ranh Án) - Hết ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 928B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 - Hết ranh Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.060.000 | 318.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 928B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Trung Tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) - Giáp ranh phường Long Phú 1 (Cầu Xẻo Xu) |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Rạch Cửu) - Cầu Ông Cò |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ông Cò - Cầu Cả Cường |
Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 675.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cả Cường - Cầu Kênh Bà Bái |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Bà Bái - Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Sành) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 927 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Bà Bái - Kênh Xẻo Cao |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường tỉnh 926B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Hòa An (Cầu rạch cũ) - Giáp ranh phường Long Phú 1 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Lâm Trường Phương Ninh - Giáp ranh Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (Hết ranh đất Hai Vính) |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Đức Bà (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đức Bà - Hết Nhà thờ Đức Bà |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 309.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Cây Mướp - Cầu Kênh Tư So |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường dẫn lên Cầu Cái Sơn - Cầu Kênh Giải Phóng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Giải Phóng - Kênh Lái Hiếu nhỏ (Giáp ranh phường Long Mỹ) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Phương Bình |
Đường dẫn Cầu Cái Sơn (Hai bên cầu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 927 - Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phương Bình
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin xã Phương Bình, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Phương Phú, Xã Phương Bình (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phương Bình theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Phương Bình có diện tích tự nhiên 85,87 km² với quy mô dân số 33.937 người, mật độ dân cư đạt 395,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phương Bình được đặt tại UBND xã Phương Bình, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phương Bình không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Phương Bình là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Phương Bình, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Phương Bình, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Phương Bình, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
