Bảng giá đất xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Pơng Drang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Pơng Drang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Pơng Drang năm 2026

Khu vực: xã Pơng Drang.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 12.500 đến 4.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Pơng Drang Mai Xuân Thưởng
Hoàng Việt - Hết ranh giới thửa đất số 4, tờ bản đồ số 54
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Duy Trinh
Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Duy Trinh
Nơ Trang Long - Hoàng Quốc Việt
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Duy Trinh
Hoàng Quốc Việt - Hết ranh giới thửa đất số 11, tờ bản đồ số 44
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Duy Trinh
Hết ranh giới thửa đất số 11, tờ bản đồ số 44 - Giáp suối Krông Búk
Đất SX-KD nông thôn 180.000 140.000 128.000 112.000
Xã Pơng Drang Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Công Trứ
Nơ Trang Long - Tô Hiến Thành
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Tất Thành - Trường Chinh
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Đình Chiểu
Trường Chinh - Hết ranh giới thửa đất số 53, tờ bản đồ số 33
Đất SX-KD nông thôn 400.000 200.000 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Hữu Thọ
Nguyễn Tất Thành - Lê Vụ
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Hữu Thọ
Lê Vụ - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Hữu Thọ
Trần Phú - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 23, tờ bản đồ số 60
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Thị Minh Khai
Hết ranh giới thửa đất số 23, tờ bản đồ số 60 - Hết ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 57
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Thị Minh Khai
Hết ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 57 - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 200.000 128.000 112.000 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 2, tờ bản đồ số 60
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Chí Thanh
Hết ranh giới thửa đất số 2, tờ bản đồ số 60 - Hết ranh giới thửa đất số 177, tờ bản đồ số 57
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Chí Thanh
Hết ranh giới thửa đất số 177, tờ bản đồ số 57 - Hết ranh giới thửa đất số 102, tờ bản đồ số 29
Đất SX-KD nông thôn 200.000 128.000 112.000 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Thái Học
Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Thái Học
Lê Duẩn - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Thái Học
Trần Phú - Hết thửa đất số 60, tờ bản đồ số 62
Đất SX-KD nông thôn 200.000 128.000 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Viết Xuân
Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Viết Xuân
Lê Duẩn - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Viết Xuân
Trần Phú - Ngô Thị Nhậm
Đất SX-KD nông thôn 200.000 128.000 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Viết Xuân
Ngô Thị Nhậm - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 112.000 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Trường Tộ
Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Khuyến
Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Khuyến
Bà Triệu - Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Tri Phương
Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Tri Phương
Bà Triệu - Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Cư Trinh
Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Cư Trinh
Bà Triệu - Hà Huy Tập
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Du
Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Du
Bà Triệu - Hết ranh giới thửa đất số 1, tờ bản đồ số 50
Đất SX-KD nông thôn 400.000 200.000 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Văn Cừ
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Lương Bằng
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Văn Cừ
Nguyễn Lương Bằng - Văn Cao
Đất SX-KD nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Văn Cừ
Văn Cao - Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Văn Cừ
Đoàn Thị Điểm - Hết ranh giới thửa đất số 52, tờ bản đồ số 56
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Ngô Quyền
Nguyễn Duy Trinh - Giải Phóng
Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Duy Trinh - Lê Đình Chinh
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Văn Linh
Y Thuyên Ksor - Trần Nhân Tông
Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Trãi
Lý Tự Trọng - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD nông thôn 240.000 160.000 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Hữu Thấu
Lê Vụ - Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 74
Đất SX-KD nông thôn 480.000 400.000 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Thị Định
Quang Trung - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyên Hồng
Nguyễn Cư Trinh - Nguyễn Du
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Lương Bằng
Nguyễn Văn Cừ - Lạc Long Quân
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Lương Bằng
Lạc Long Quân - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Ngô Thị Nhậm
Nguyễn Viết Xuân - Hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 31
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 104.000 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Xuân Nguyên
Đầu thửa đất số 133, tờ bản đồ số 42 - Hết ranh giới thửa đất số 284, tờ bản đồ số 42
Đất SX-KD nông thôn 128.000 112.000 104.000 0
Xã Pơng Drang Ngô Tất Tố
Nguyễn Cư Trinh - Nguyễn Du
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Ngô Gia Tự
Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Ngô Gia Tự
Bà Triệu - Hà Huy Tập
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Ngô Gia Tự
Hà Huy Tập - Hoàng Việt
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nơ Trang Long
Nguyễn Duy Trinh - Giải Phóng
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nơ Trang Gưh
Võ Nguyên Giáp - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 0 0
Xã Pơng Drang Nơ Trang Gưh
Trần Phú - Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 128.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Phạm Hùng
Nguyễn Tất Thành - Trường Chinh
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Phạm Hùng
Trường Chinh - Hết ranh giới thửa đất số 83, tờ bản đồ số 63
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 0 0
Xã Pơng Drang Phạm Hùng
Hết ranh giới thửa đất số 83, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh giới thửa đất số 119, tờ bản đồ số 34
Đất SX-KD nông thôn 200.000 128.000 112.000 0
Xã Pơng Drang Phan Chu Trinh
Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 308, tờ bản đồ số 63
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Phan Chu Trinh
Hết ranh giới thửa đất số 308, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh giới thửa đất số 192, tờ bản đồ số 64
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 0 0
Xã Pơng Drang Phan Chu Trinh
Hết ranh giới thửa đất số 192, tờ bản đồ số 64 - Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 64
Đất SX-KD nông thôn 200.000 128.000 112.000 0
Xã Pơng Drang Phan Đình Phùng
Nguyễn Tất Thành - Phù Đổng Thiên Vương
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Phan Đình Phùng
Phù Đổng Thiên Vương - Hết ranh giới thửa đất số 78, tờ bản đồ số 61
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 0 0
Xã Pơng Drang Phan Đình Phùng
Hết ranh giới thửa đất số 78, tờ bản đồ số 61 - Hết ranh giới thửa đất số 162, tờ bản đồ số 64
Đất SX-KD nông thôn 200.000 128.000 112.000 0
Xã Pơng Drang Phạm Hồng Thái
Nguyễn Tất Thành - Phù Đổng Thiên Vương
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Phạm Hồng Thái
Phù Đổng Thiên Vương - Hết ranh giới thửa đất số 29, tờ bản đồ số 61
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 0 0
Xã Pơng Drang Phan Đăng Lưu
Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 57
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Phan Đăng Lưu
Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 57 - Hết ranh giới thửa đất số 146, tờ bản đồ số 57
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 0 0
Xã Pơng Drang Phan Đăng Lưu
Hết ranh giới thửa đất số 146, tờ bản đồ số 57 - Hết ranh giới thửa đất số 326, tờ bản đồ số 57
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Phan Bội Châu
Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Phan Bội Châu
Bà Triệu - Hết ranh giới thửa đất số 96, tờ bản đồ số 53
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 0 0
Xã Pơng Drang Phan Bội Châu
Hết ranh giới thửa đất số 96, tờ bản đồ số 53 - Hết ranh giới thửa đất số 39, tờ bản đồ số 28
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Phù Đổng Thiên Vương
Phan Đình Phùng - Hết ranh giới thửa đất số 226, tờ bản đồ số 60
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 0 0
Xã Pơng Drang Phan Đình Giót
Trần Phú - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 0 0
Xã Pơng Drang Quang Trung
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Quang Trung
Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Quang Trung
Lê Duẩn - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 0 0
Xã Pơng Drang Siu Bleh
A Ma Pui - Nguyễn Xuân Nguyên
Đất SX-KD nông thôn 128.000 112.000 104.000 0
Xã Pơng Drang Tố Hữu
Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Tố Hữu
Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 102, tờ bản đồ số 88
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 140.000 0
Xã Pơng Drang Trần Khánh Dư
Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Trần Khánh Dư
Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 129, tờ bản đồ số 81
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 140.000 0
Xã Pơng Drang Trần Nhân Tông
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Trần Nhân Tông
Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 80
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 0 0
Xã Pơng Drang Trần Nhân Tông
Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 80 - Hết ranh giới thửa đất số 114, tờ bản đồ số 79
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 140.000 0
Xã Pơng Drang Trường Chinh
Nguyễn Tất Thành - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Trường Chinh
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phạm Hùng
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Tô Hiến Thành
Nguyễn Duy Trinh - Lê Đình Chinh
Đất SX-KD nông thôn 140.000 120.000 0 0
Xã Pơng Drang Tôn Đức Thắng
Y Thuyên Ksor - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Tôn Thất Tùng
Lê Thị Hồng Gấm - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Trần Phú
Võ Nguyên Giáp - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Trần Phú
Lê Hồng Phong - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Trần Phú
Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Trần Phú
Nguyễn Thái Học - Hết ranh giới thửa đất số 29, tờ bản đồ số 55
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 0 0
Xã Pơng Drang Trần Đại Nghĩa
Võ Nguyên Giáp - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 128.000 112.000 0 0
Xã Pơng Drang Tú Xương
Huỳnh Thúc Kháng - Hoàng Việt
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Trần Hưng Đạo
Võ Nguyên Giáp - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Trần Hưng Đạo
Trần Phú - Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 0 0
Xã Pơng Drang Trần Hưng Đạo
Võ Văn Kiệt - Cầu Ea Tút
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 112.000 0
Xã Pơng Drang Trần Nhật Duật
Trần Đại Nghĩa - A Ma Jhao
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 104.000 0
Xã Pơng Drang Thích Quảng Đức
Nguyễn Tất Thành - Thửa đất số 36, tờ bản đồ số 5
Đất SX-KD nông thôn 160.000 136.000 120.000 0
Xã Pơng Drang Thích Quảng Đức
thửa đất số 36, tờ bản đồ số 5 - Hết ranh giới thửa đất số 72, tờ bản đồ số 7
Đất SX-KD nông thôn 128.000 120.000 112.000 104.000
Xã Pơng Drang Võ Văn Kiệt
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 0 0
Xã Pơng Drang Văn Cao
Nguyễn Văn Cừ - Lạc Long Quân
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Võ Thị Sáu
A Ma Jhao - Lê Văn Nhiễu
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 104.000 0
Xã Pơng Drang Xô Viết Nghệ Tĩnh
Nguyễn Tất Thành - Trường Chinh
Đất SX-KD nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Xô Viết Nghệ Tĩnh
Trường Chinh - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 480.000 280.000 160.000 0
Xã Pơng Drang Xô Viết Nghệ Tĩnh
Nguyễn Trãi - Y Ngông Niê Kdăm
Đất SX-KD nông thôn 320.000 200.000 0 0
Xã Pơng Drang Xô Viết Nghệ Tĩnh
Y Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 42, tờ bản đồ số 38
Đất SX-KD nông thôn 200.000 128.000 0 0
Xã Pơng Drang Y Thuyên Ksor
Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Y Thuyên Ksor
Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 88
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 140.000 0
Xã Pơng Drang Y Ngông Niê Kdăm
Giải Phóng - Hết ranh giới thửa đất số 54, tờ bản đồ số 33
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 0 0
Xã Pơng Drang Y Nuê B'krông
Đầu thửa đất số 586, tờ bản đồ số 68 - Hết ranh giới thửa đất số 228, tờ bản đồ số 67
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Y Bih Alêô
Y Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 81, tờ bản đồ số 38
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 104.000 0
Xã Pơng Drang Y Ơn Niê
Siu Bleh - Hết ranh giới thửa đất số 392, tờ bản đồ số 42
Đất SX-KD nông thôn 128.000 112.000 104.000 0
Xã Pơng Drang Y Jút Hwing
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới thửa đất số 50, tờ bản đồ số 79
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 104.000 0
Xã Pơng Drang Đường liên thôn
Từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 189 - Ngã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 140.000 0
Xã Pơng Drang Đường liên thôn
Ngã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189 - Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 112.000 0
Xã Pơng Drang Đường liên thôn
Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204 - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 225
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 112.000 0
Xã Pơng Drang Đường liên thôn
Ngã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189 - Ngã tư thửa đất số 15, tờ bản đồ số 204
Đất SX-KD nông thôn 140.000 128.000 112.000 0
Xã Pơng Drang Đường liên thôn
Đầu ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 206 - Cổng chào thôn Ea Ngai 4 - Hết ranh giới thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204
Đất SX-KD nông thôn 120.000 112.000 104.000 0
Xã Pơng Drang Đường liên thôn
Cầu Ea Tút bắt đầu từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 141 - Hết ranh giới thửa đất số 49, tờ bản đồ số 185
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 104.000 0
Xã Pơng Drang Đường liên thôn Tân Lập 3, Tân Lập 4 và Tân Lập 5
Tiếp giáp Quốc lộ 29 - Đến giáp suối Krông Búk
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Pơng Drang Đường liên thôn Tân Lập 3, Tân Lập 4 và Tân Lập 5
Từ thửa đất số 172, tờ bản đồ số 151 - Hết ranh giới thửa đất số 12, tờ bản đồ số 122
Đất SX-KD nông thôn 128.000 120.000 112.000 104.000
Xã Pơng Drang Các trục đường khu dân cư thôn Tân Lập 6
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 116.000 112.000 104.000
Xã Pơng Drang Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất SX-KD nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk)
Nguyễn Duy Trinh - Lý Tự Trọng
Đất khoáng sản 2.440.000 400.000 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk)
Lý Tự Trọng - Lê Vụ
Đất khoáng sản 2.960.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk)
Lê Vụ - Võ Nguyên Giáp
Đất khoáng sản 4.200.000 600.000 384.000 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk)
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Hữu Thọ
Đất khoáng sản 3.400.000 480.000 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk)
Nguyễn Hữu Thọ - Phan Bội Châu
Đất khoáng sản 3.000.000 480.000 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk)
Phan Bội Châu - Hết trường dạy nghề Bảo An
Đất khoáng sản 3.040.000 480.000 240.000 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk)
Hết trường dạy nghề Bảo An - Giáp ranh giới xã Krông Búk
Đất khoáng sản 1.320.000 440.000 180.000 0
Xã Pơng Drang Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 29)
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Lương Bằng
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 29)
Nguyễn Lương Bằng - Đoàn Thị Điểm
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 29)
Đoàn Thị Điểm - Kim Đồng
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 29)
Kim Đồng - Hết ranh giới cụm công nghiệp Krông Búk
Đất khoáng sản 560.000 240.000 160.000 0
Xã Pơng Drang Quốc lộ 29 đi xã Ea Tul
Hết ranh giới cụm công nghiệp Krông Búk - Giáp ranh giới xã Ea Tul
Đất khoáng sản 560.000 220.000 180.000 160.000
Xã Pơng Drang Quốc lộ 29 đi xã Krông Năng
Từ cầu Rô si - Giáp ranh giới xã Krông Năng
Đất khoáng sản 1.040.000 400.000 240.000 160.000
Xã Pơng Drang Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8)
Nguyễn Tất Thành - Lê Lợi
Đất khoáng sản 2.240.000 880.000 0 0
Xã Pơng Drang Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8)
Lê Lợi - Chu Văn An
Đất khoáng sản 1.480.000 360.000 0 0
Xã Pơng Drang Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8)
Chu Văn An - Trần Phú
Đất khoáng sản 960.000 312.000 200.000 0
Xã Pơng Drang Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8)
Trần Phú - Trần Đại Nghĩa
Đất khoáng sản 640.000 300.000 200.000 0
Xã Pơng Drang Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8)
Trần Đại Nghĩa - A Ma Pui
Đất khoáng sản 480.000 280.000 200.000 0
Xã Pơng Drang Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8)
A Ma Pui - Cầu thôn Tâng Mai
Đất khoáng sản 340.000 240.000 200.000 160.000
Xã Pơng Drang Tỉnh lộ 8
Cầu thôn Tâng Mai - Hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 211
Đất khoáng sản 340.000 200.000 160.000 120.000
Xã Pơng Drang Tỉnh lộ 8
Hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 211 - Suối đá giáp ranh giới xã Ea Tul
Đất khoáng sản 340.000 200.000 128.000 112.000
Xã Pơng Drang A Ma Jhao
Võ Nguyên Giáp - Võ Thị Sáu
Đất khoáng sản 160.000 120.000 104.000 0
Xã Pơng Drang A Ma Pui
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới thửa đất số 129, tờ bản đồ số 41
Đất khoáng sản 160.000 120.000 104.000 0
Xã Pơng Drang An Dương Vương
Mai Xuân Thưởng - Hết ranh giới thửa đất số 107, tờ bản đồ số 28
Đất khoáng sản 128.000 112.000 0 0
Xã Pơng Drang Âu Cơ
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Thọ
Đất khoáng sản 160.000 120.000 0 0
Xã Pơng Drang Bà Triệu
Phan Bội Châu - Nguyễn Cư Trinh
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Bùi Viết Xuân
Nguyễn Lương Bằng - Đoàn Thị Điểm
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Cách Mạng Tháng Tám
Y Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 140.000 112.000 0 0
Xã Pơng Drang Cách Mạng Tháng Tám
Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 38 - Giáp suối Krông Búk
Đất khoáng sản 128.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Cao Thắng
Y Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 202, tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 140.000 112.000 104.000 0
Xã Pơng Drang Chu Văn An
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới thửa đất số 383, tờ bản đồ số 74
Đất khoáng sản 400.000 280.000 0 0
Xã Pơng Drang Các trục đường khu vực chợ Pơng Drang mới
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Đường trong khu vực đấu giá thôn Tân Lập 2
-
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Diên Hồng
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới thửa đất số 138, tờ bản đồ số 86
Đất khoáng sản 160.000 120.000 112.000 0
Xã Pơng Drang Đoàn Thị Điểm
Quang Trung - Lạc Long Quân
Đất khoáng sản 320.000 240.000 0 0
Xã Pơng Drang Đoàn Thị Điểm
Lạc Long Quân - Phạm Văn Đồng
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Đinh Tiên Hoàng
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới thửa đất số 68, tờ bản đồ số 26
Đất khoáng sản 140.000 112.000 104.000 0
Xã Pơng Drang Giải phóng
Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Giải phóng
Nơ Trang Long - Y Ngông Niê Kdăm
Đất khoáng sản 280.000 200.000 140.000 0
Xã Pơng Drang Giải phóng
Y Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 42, tờ bản đồ số 76
Đất khoáng sản 200.000 160.000 140.000 0
Xã Pơng Drang Hai Bà Trưng
Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Hai Bà Trưng
Lê Duẩn - Trần Phú
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Hồ Xuân Hương
Nguyễn Duy Trinh - Lê Đình Chinh
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Hoàng Quốc Việt
Nguyễn Duy Trinh - Lê Đình Chinh
Đất khoáng sản 128.000 112.000 0 0
Xã Pơng Drang Huỳnh Thúc Kháng
Mai Xuân Thưởng - Nguyễn Cư Trinh
Đất khoáng sản 280.000 160.000 0 0
Xã Pơng Drang Hà Huy Tập
Nguyễn Cư Trinh - Tú Xương
Đất khoáng sản 160.000 120.000 0 0
Xã Pơng Drang Hồ Tùng Mậu
Võ Nguyên Giáp - Trần Đại Nghĩa
Đất khoáng sản 160.000 120.000 0 0
Xã Pơng Drang Hồ Tùng Mậu
Trần Đại Nghĩa - Hết ranh giới thửa đất số 203, tờ bản đồ số 35
Đất khoáng sản 128.000 112.000 0 0
Xã Pơng Drang Hoàng Việt
Mai Xuân Thưởng - Hết ranh giới thửa đất số 118, tờ bản đồ số 20
Đất khoáng sản 128.000 112.000 0 0
Xã Pơng Drang Hoàng Văn Thụ
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới thửa đất số 63, tờ bản đồ số 28
Đất khoáng sản 128.000 112.000 0 0
Xã Pơng Drang Hàm Nghi
Phù Đổng Thiên Vương - Hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ số 33
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Hoàng Diệu
Kpă Klơng - Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 87
Đất khoáng sản 160.000 120.000 112.000 0
Xã Pơng Drang Kpă Klơng
Võ Nguyên Giáp - Hết đường (thửa đất số 284, tờ bản đồ số 42)
Đất khoáng sản 160.000 120.000 104.000 0
Xã Pơng Drang Kim Đồng
Lạc Long Quân - Phạm Văn Đồng
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Lê Đình Chinh
Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Lê Đình Chinh
Nơ Trang Long - Tô Hiến Thành
Đất khoáng sản 280.000 200.000 140.000 0
Xã Pơng Drang Lê Đình Chinh
Tô Hiến Thành - Hoàng Quốc Việt
Đất khoáng sản 200.000 160.000 140.000 0
Xã Pơng Drang Lê Thị Hồng Gấm
Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Lê Thị Hồng Gấm
Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 118, tờ bản đồ số 81
Đất khoáng sản 280.000 200.000 140.000 0
Xã Pơng Drang Lý Tự Trọng
Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long
Đất khoáng sản 480.000 400.000 0 0
Xã Pơng Drang Lý Tự Trọng
Nơ Trang Long - Y Ngông Niê Kdăm
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Lê Vụ
Nguyễn Tất Thành - Lê Văn Tám
Đất khoáng sản 680.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Lê Vụ
Lê Văn Tám - Hết ranh giới thửa đất số 263, tờ bản đồ số 74
Đất khoáng sản 480.000 280.000 0 0
Xã Pơng Drang Lê Vụ
Hết ranh giới thửa đất số 263, tờ bản đồ số 74 - Hết ranh giới thửa đất số 298, tờ bản đồ số 73
Đất khoáng sản 280.000 200.000 0 0
Xã Pơng Drang Lê Hồng Phong
Nguyễn Tất Thành - Lê Lợi
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Lê Hồng Phong
Lê Lợi - Trần Phú
Đất khoáng sản 400.000 280.000 0 0
Xã Pơng Drang Lê Hồng Phong
Trần Phú - Võ Văn Kiệt
Đất khoáng sản 280.000 200.000 120.000 0
Xã Pơng Drang Lê Hồng Phong
Võ Văn Kiệt - Hết ranh giới thửa đất số 2, tờ bản đồ số 65
Đất khoáng sản 160.000 128.000 112.000 0
Xã Pơng Drang Lê Quý Đôn
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Định
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Lê Quý Đôn
Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Lạc Long Quân
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Lương Bằng
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Lạc Long Quân
Nguyễn Lương Bằng - Văn Cao
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Lạc Long Quân
Văn Cao - Đoàn Thị Điểm
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Lạc Long Quân
Đoàn Thị Điểm - Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 55
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Lê Văn Tám
Lê Vụ - Võ Nguyên Giáp
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Lê Lợi
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Hữu Thọ
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Lê Duẩn
Nguyễn Văn Cừ - Hết ranh giới thửa đất số 116, tờ bản đồ số 63
Đất khoáng sản 200.000 160.000 0 0
Xã Pơng Drang Lý Nam Đế
Lê Lợi - Nguyễn Viết Xuân
Đất khoáng sản 160.000 120.000 0 0
Xã Pơng Drang Lê Văn Nhiễu
A Ma Pui - Võ Thị Sáu
Đất khoáng sản 160.000 128.000 104.000 0
Xã Pơng Drang Mai Hắc Đế
Nguyễn Tất Thành - Trường Chinh
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Mai Hắc Đế
Trường Chinh - Hết ranh giới thửa đất số 62, tờ bản đồ số 69
Đất khoáng sản 400.000 200.000 0 0
Xã Pơng Drang Mai Xuân Thưởng
Bà Triệu - Hoàng Việt
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Mai Xuân Thưởng
Hoàng Việt - Hết ranh giới thửa đất số 4, tờ bản đồ số 54
Đất khoáng sản 160.000 120.000 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Duy Trinh
Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Duy Trinh
Nơ Trang Long - Hoàng Quốc Việt
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Duy Trinh
Hoàng Quốc Việt - Hết ranh giới thửa đất số 11, tờ bản đồ số 44
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Duy Trinh
Hết ranh giới thửa đất số 11, tờ bản đồ số 44 - Giáp suối Krông Búk
Đất khoáng sản 180.000 140.000 128.000 112.000
Xã Pơng Drang Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Công Trứ
Nơ Trang Long - Tô Hiến Thành
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Tất Thành - Trường Chinh
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Đình Chiểu
Trường Chinh - Hết ranh giới thửa đất số 53, tờ bản đồ số 33
Đất khoáng sản 400.000 200.000 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Hữu Thọ
Nguyễn Tất Thành - Lê Vụ
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Hữu Thọ
Lê Vụ - Trần Phú
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Hữu Thọ
Trần Phú - Nguyễn Viết Xuân
Đất khoáng sản 280.000 200.000 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 23, tờ bản đồ số 60
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Thị Minh Khai
Hết ranh giới thửa đất số 23, tờ bản đồ số 60 - Hết ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 57
Đất khoáng sản 280.000 200.000 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Thị Minh Khai
Hết ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 57 - Hoàng Văn Thụ
Đất khoáng sản 200.000 128.000 112.000 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 2, tờ bản đồ số 60
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Chí Thanh
Hết ranh giới thửa đất số 2, tờ bản đồ số 60 - Hết ranh giới thửa đất số 177, tờ bản đồ số 57
Đất khoáng sản 280.000 200.000 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Chí Thanh
Hết ranh giới thửa đất số 177, tờ bản đồ số 57 - Hết ranh giới thửa đất số 102, tờ bản đồ số 29
Đất khoáng sản 200.000 128.000 112.000 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Thái Học
Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Thái Học
Lê Duẩn - Trần Phú
Đất khoáng sản 280.000 200.000 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Thái Học
Trần Phú - Hết thửa đất số 60, tờ bản đồ số 62
Đất khoáng sản 200.000 128.000 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Viết Xuân
Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Viết Xuân
Lê Duẩn - Trần Phú
Đất khoáng sản 280.000 200.000 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Viết Xuân
Trần Phú - Ngô Thị Nhậm
Đất khoáng sản 200.000 128.000 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Viết Xuân
Ngô Thị Nhậm - Lê Hồng Phong
Đất khoáng sản 160.000 128.000 112.000 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Trường Tộ
Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Khuyến
Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Khuyến
Bà Triệu - Huỳnh Thúc Kháng
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Tri Phương
Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Tri Phương
Bà Triệu - Huỳnh Thúc Kháng
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Cư Trinh
Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Cư Trinh
Bà Triệu - Hà Huy Tập
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Du
Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Du
Bà Triệu - Hết ranh giới thửa đất số 1, tờ bản đồ số 50
Đất khoáng sản 400.000 200.000 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Văn Cừ
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Lương Bằng
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Văn Cừ
Nguyễn Lương Bằng - Văn Cao
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Văn Cừ
Văn Cao - Đoàn Thị Điểm
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Văn Cừ
Đoàn Thị Điểm - Hết ranh giới thửa đất số 52, tờ bản đồ số 56
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Ngô Quyền
Nguyễn Duy Trinh - Giải Phóng
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Duy Trinh - Lê Đình Chinh
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Văn Linh
Y Thuyên Ksor - Trần Nhân Tông
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Trãi
Lý Tự Trọng - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất khoáng sản 240.000 160.000 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Hữu Thấu
Lê Vụ - Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 74
Đất khoáng sản 480.000 400.000 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Thị Định
Quang Trung - Hai Bà Trưng
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyên Hồng
Nguyễn Cư Trinh - Nguyễn Du
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Lương Bằng
Nguyễn Văn Cừ - Lạc Long Quân
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Lương Bằng
Lạc Long Quân - Phạm Văn Đồng
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Ngô Thị Nhậm
Nguyễn Viết Xuân - Hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 31
Đất khoáng sản 140.000 112.000 104.000 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Xuân Nguyên
Đầu thửa đất số 133, tờ bản đồ số 42 - Hết ranh giới thửa đất số 284, tờ bản đồ số 42
Đất khoáng sản 128.000 112.000 104.000 0
Xã Pơng Drang Ngô Tất Tố
Nguyễn Cư Trinh - Nguyễn Du
Đất khoáng sản 360.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Ngô Gia Tự
Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Ngô Gia Tự
Bà Triệu - Hà Huy Tập
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Ngô Gia Tự
Hà Huy Tập - Hoàng Việt
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nơ Trang Long
Nguyễn Duy Trinh - Giải Phóng
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nơ Trang Gưh
Võ Nguyên Giáp - Trần Phú
Đất khoáng sản 160.000 120.000 0 0
Xã Pơng Drang Nơ Trang Gưh
Trần Phú - Võ Văn Kiệt
Đất khoáng sản 128.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Phạm Hùng
Nguyễn Tất Thành - Trường Chinh
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Phạm Hùng
Trường Chinh - Hết ranh giới thửa đất số 83, tờ bản đồ số 63
Đất khoáng sản 280.000 200.000 0 0
Xã Pơng Drang Phạm Hùng
Hết ranh giới thửa đất số 83, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh giới thửa đất số 119, tờ bản đồ số 34
Đất khoáng sản 200.000 128.000 112.000 0
Xã Pơng Drang Phan Chu Trinh
Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 308, tờ bản đồ số 63
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Phan Chu Trinh
Hết ranh giới thửa đất số 308, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh giới thửa đất số 192, tờ bản đồ số 64
Đất khoáng sản 280.000 200.000 0 0
Xã Pơng Drang Phan Chu Trinh
Hết ranh giới thửa đất số 192, tờ bản đồ số 64 - Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 64
Đất khoáng sản 200.000 128.000 112.000 0
Xã Pơng Drang Phan Đình Phùng
Nguyễn Tất Thành - Phù Đổng Thiên Vương
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Phan Đình Phùng
Phù Đổng Thiên Vương - Hết ranh giới thửa đất số 78, tờ bản đồ số 61
Đất khoáng sản 280.000 200.000 0 0
Xã Pơng Drang Phan Đình Phùng
Hết ranh giới thửa đất số 78, tờ bản đồ số 61 - Hết ranh giới thửa đất số 162, tờ bản đồ số 64
Đất khoáng sản 200.000 128.000 112.000 0
Xã Pơng Drang Phạm Hồng Thái
Nguyễn Tất Thành - Phù Đổng Thiên Vương
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Phạm Hồng Thái
Phù Đổng Thiên Vương - Hết ranh giới thửa đất số 29, tờ bản đồ số 61
Đất khoáng sản 280.000 200.000 0 0
Xã Pơng Drang Phan Đăng Lưu
Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 57
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Phan Đăng Lưu
Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 57 - Hết ranh giới thửa đất số 146, tờ bản đồ số 57
Đất khoáng sản 280.000 200.000 0 0
Xã Pơng Drang Phan Đăng Lưu
Hết ranh giới thửa đất số 146, tờ bản đồ số 57 - Hết ranh giới thửa đất số 326, tờ bản đồ số 57
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Phan Bội Châu
Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Phan Bội Châu
Bà Triệu - Hết ranh giới thửa đất số 96, tờ bản đồ số 53
Đất khoáng sản 280.000 200.000 0 0
Xã Pơng Drang Phan Bội Châu
Hết ranh giới thửa đất số 96, tờ bản đồ số 53 - Hết ranh giới thửa đất số 39, tờ bản đồ số 28
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Phù Đổng Thiên Vương
Phan Đình Phùng - Hết ranh giới thửa đất số 226, tờ bản đồ số 60
Đất khoáng sản 200.000 160.000 0 0
Xã Pơng Drang Phan Đình Giót
Trần Phú - Nguyễn Viết Xuân
Đất khoáng sản 160.000 120.000 0 0
Xã Pơng Drang Quang Trung
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Định
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Quang Trung
Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Quang Trung
Lê Duẩn - Trần Phú
Đất khoáng sản 200.000 140.000 0 0
Xã Pơng Drang Siu Bleh
A Ma Pui - Nguyễn Xuân Nguyên
Đất khoáng sản 128.000 112.000 104.000 0
Xã Pơng Drang Tố Hữu
Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Tố Hữu
Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 102, tờ bản đồ số 88
Đất khoáng sản 280.000 200.000 140.000 0
Xã Pơng Drang Trần Khánh Dư
Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Trần Khánh Dư
Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 129, tờ bản đồ số 81
Đất khoáng sản 280.000 200.000 140.000 0
Xã Pơng Drang Trần Nhân Tông
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Văn Linh
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Trần Nhân Tông
Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 80
Đất khoáng sản 400.000 280.000 0 0
Xã Pơng Drang Trần Nhân Tông
Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 80 - Hết ranh giới thửa đất số 114, tờ bản đồ số 79
Đất khoáng sản 280.000 200.000 140.000 0
Xã Pơng Drang Trường Chinh
Nguyễn Tất Thành - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Trường Chinh
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phạm Hùng
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Tô Hiến Thành
Nguyễn Duy Trinh - Lê Đình Chinh
Đất khoáng sản 140.000 120.000 0 0
Xã Pơng Drang Tôn Đức Thắng
Y Thuyên Ksor - Lê Thị Hồng Gấm
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Tôn Thất Tùng
Lê Thị Hồng Gấm - Nguyễn Văn Linh
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Trần Phú
Võ Nguyên Giáp - Lê Hồng Phong
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Trần Phú
Lê Hồng Phong - Nguyễn Hữu Thọ
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Trần Phú
Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Thái Học
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Trần Phú
Nguyễn Thái Học - Hết ranh giới thửa đất số 29, tờ bản đồ số 55
Đất khoáng sản 160.000 120.000 0 0
Xã Pơng Drang Trần Đại Nghĩa
Võ Nguyên Giáp - Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 128.000 112.000 0 0
Xã Pơng Drang Tú Xương
Huỳnh Thúc Kháng - Hoàng Việt
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Trần Hưng Đạo
Võ Nguyên Giáp - Trần Phú
Đất khoáng sản 380.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Trần Hưng Đạo
Trần Phú - Võ Văn Kiệt
Đất khoáng sản 280.000 200.000 0 0
Xã Pơng Drang Trần Hưng Đạo
Võ Văn Kiệt - Cầu Ea Tút
Đất khoáng sản 200.000 160.000 112.000 0
Xã Pơng Drang Trần Nhật Duật
Trần Đại Nghĩa - A Ma Jhao
Đất khoáng sản 160.000 128.000 104.000 0
Xã Pơng Drang Thích Quảng Đức
Nguyễn Tất Thành - Thửa đất số 36, tờ bản đồ số 5
Đất khoáng sản 160.000 136.000 120.000 0
Xã Pơng Drang Thích Quảng Đức
thửa đất số 36, tờ bản đồ số 5 - Hết ranh giới thửa đất số 72, tờ bản đồ số 7
Đất khoáng sản 128.000 120.000 112.000 104.000
Xã Pơng Drang Võ Văn Kiệt
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Hữu Thọ
Đất khoáng sản 160.000 120.000 0 0
Xã Pơng Drang Văn Cao
Nguyễn Văn Cừ - Lạc Long Quân
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Võ Thị Sáu
A Ma Jhao - Lê Văn Nhiễu
Đất khoáng sản 160.000 128.000 104.000 0
Xã Pơng Drang Xô Viết Nghệ Tĩnh
Nguyễn Tất Thành - Trường Chinh
Đất khoáng sản 680.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Xô Viết Nghệ Tĩnh
Trường Chinh - Nguyễn Trãi
Đất khoáng sản 480.000 280.000 160.000 0
Xã Pơng Drang Xô Viết Nghệ Tĩnh
Nguyễn Trãi - Y Ngông Niê Kdăm
Đất khoáng sản 320.000 200.000 0 0
Xã Pơng Drang Xô Viết Nghệ Tĩnh
Y Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 42, tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 200.000 128.000 0 0
Xã Pơng Drang Y Thuyên Ksor
Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Y Thuyên Ksor
Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 88
Đất khoáng sản 280.000 200.000 140.000 0
Xã Pơng Drang Y Ngông Niê Kdăm
Giải Phóng - Hết ranh giới thửa đất số 54, tờ bản đồ số 33
Đất khoáng sản 160.000 120.000 0 0
Xã Pơng Drang Y Nuê B'krông
Đầu thửa đất số 586, tờ bản đồ số 68 - Hết ranh giới thửa đất số 228, tờ bản đồ số 67
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Y Bih Alêô
Y Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 81, tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 140.000 112.000 104.000 0
Xã Pơng Drang Y Ơn Niê
Siu Bleh - Hết ranh giới thửa đất số 392, tờ bản đồ số 42
Đất khoáng sản 128.000 112.000 104.000 0
Xã Pơng Drang Y Jút Hwing
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới thửa đất số 50, tờ bản đồ số 79
Đất khoáng sản 160.000 120.000 104.000 0
Xã Pơng Drang Đường liên thôn
Từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 189 - Ngã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189
Đất khoáng sản 280.000 200.000 140.000 0
Xã Pơng Drang Đường liên thôn
Ngã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189 - Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204
Đất khoáng sản 200.000 140.000 112.000 0
Xã Pơng Drang Đường liên thôn
Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204 - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 225
Đất khoáng sản 160.000 128.000 112.000 0
Xã Pơng Drang Đường liên thôn
Ngã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189 - Ngã tư thửa đất số 15, tờ bản đồ số 204
Đất khoáng sản 140.000 128.000 112.000 0
Xã Pơng Drang Đường liên thôn
Đầu ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 206 - Cổng chào thôn Ea Ngai 4 - Hết ranh giới thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204
Đất khoáng sản 120.000 112.000 104.000 0
Xã Pơng Drang Đường liên thôn
Cầu Ea Tút bắt đầu từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 141 - Hết ranh giới thửa đất số 49, tờ bản đồ số 185
Đất khoáng sản 160.000 120.000 104.000 0
Xã Pơng Drang Đường liên thôn Tân Lập 3, Tân Lập 4 và Tân Lập 5
Tiếp giáp Quốc lộ 29 - Đến giáp suối Krông Búk
Đất khoáng sản 200.000 160.000 120.000 0
Xã Pơng Drang Đường liên thôn Tân Lập 3, Tân Lập 4 và Tân Lập 5
Từ thửa đất số 172, tờ bản đồ số 151 - Hết ranh giới thửa đất số 12, tờ bản đồ số 122
Đất khoáng sản 128.000 120.000 112.000 104.000
Xã Pơng Drang Các trục đường khu dân cư thôn Tân Lập 6
-
Đất khoáng sản 120.000 116.000 112.000 104.000
Xã Pơng Drang Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Xã Pơng Drang
-
Đất trồng lúa 30.000 25.000 0 0
Xã Pơng Drang Xã Pơng Drang
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 55.000 40.000 0
Xã Pơng Drang Xã Pơng Drang
-
Đất trồng cây lâu năm 100.000 80.000 60.000 0
Xã Pơng Drang Xã Pơng Drang
-
Đất rừng sản xuất 25.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Xã Pơng Drang
-
Đất rừng phòng hộ 12.500 0 0 0
Xã Pơng Drang Xã Pơng Drang
-
Đất rừng đặc dụng 12.500 0 0 0
Xã Pơng Drang Xã Pơng Drang
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 30.000 0 0
Xã Pơng Drang Xã Pơng Drang
-
Đất nông nghiệp khác 35.000 27.500 20.000 0
Xã Pơng Drang Xã Pơng Drang
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 110.000 88.000 66.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Pơng Drang Mai Xuân Thưởng
Hoàng Việt - Hết ranh giới thửa đất số 4, tờ bản đồ số 54
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Duy Trinh
Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Duy Trinh
Nơ Trang Long - Hoàng Quốc Việt
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Duy Trinh
Hoàng Quốc Việt - Hết ranh giới thửa đất số 11, tờ bản đồ số 44
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Duy Trinh
Hết ranh giới thửa đất số 11, tờ bản đồ số 44 - Giáp suối Krông Búk
Đất SX-KD nông thôn 180.000 140.000 128.000 112.000
Xã Pơng Drang Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Công Trứ
Nơ Trang Long - Tô Hiến Thành
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Tất Thành - Trường Chinh
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Đình Chiểu
Trường Chinh - Hết ranh giới thửa đất số 53, tờ bản đồ số 33
Đất SX-KD nông thôn 400.000 200.000 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Hữu Thọ
Nguyễn Tất Thành - Lê Vụ
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Hữu Thọ
Lê Vụ - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Hữu Thọ
Trần Phú - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 23, tờ bản đồ số 60
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Thị Minh Khai
Hết ranh giới thửa đất số 23, tờ bản đồ số 60 - Hết ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 57
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 0 0
Xã Pơng Drang Nguyễn Thị Minh Khai
Hết ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 57 - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 200.000 128.000 112.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Pơng Drang

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Pơng Drang, Xã Ea Ngai, Xã Tân Lập (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Pơng Drang theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Pơng Drang có diện tích tự nhiên 85,03 km² với quy mô dân số 30.208 người, mật độ dân cư đạt 355,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Pơng Drang được đặt tại Trụ sở UBND thị trấn Pơng Drang, Trụ sở UBND thị trấn Pơng Drang cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Pơng Drang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Pơng Drang là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Pơng Drang, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk là 4.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 269.595 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1319 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?