Bảng giá đất xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá đất xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Pơng Drang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Pơng Drang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
3. Tra cứu bảng giá đất xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Pơng Drang năm 2026
Khu vực: xã Pơng Drang.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 12.500 đến 4.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Pơng Drang |
Mai Xuân Thưởng Hoàng Việt - Hết ranh giới thửa đất số 4, tờ bản đồ số 54 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Duy Trinh Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Duy Trinh Nơ Trang Long - Hoàng Quốc Việt |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Duy Trinh Hoàng Quốc Việt - Hết ranh giới thửa đất số 11, tờ bản đồ số 44 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Duy Trinh Hết ranh giới thửa đất số 11, tờ bản đồ số 44 - Giáp suối Krông Búk |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 140.000 | 128.000 | 112.000 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Công Trứ Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Công Trứ Nơ Trang Long - Tô Hiến Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành - Trường Chinh |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Đình Chiểu Trường Chinh - Hết ranh giới thửa đất số 53, tờ bản đồ số 33 |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Tất Thành - Lê Vụ |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Hữu Thọ Lê Vụ - Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Hữu Thọ Trần Phú - Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 23, tờ bản đồ số 60 |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Thị Minh Khai Hết ranh giới thửa đất số 23, tờ bản đồ số 60 - Hết ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 57 |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Thị Minh Khai Hết ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 57 - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 128.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 2, tờ bản đồ số 60 |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Chí Thanh Hết ranh giới thửa đất số 2, tờ bản đồ số 60 - Hết ranh giới thửa đất số 177, tờ bản đồ số 57 |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Chí Thanh Hết ranh giới thửa đất số 177, tờ bản đồ số 57 - Hết ranh giới thửa đất số 102, tờ bản đồ số 29 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 128.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Thái Học Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Thái Học Lê Duẩn - Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Thái Học Trần Phú - Hết thửa đất số 60, tờ bản đồ số 62 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 128.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Viết Xuân Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Viết Xuân Lê Duẩn - Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Viết Xuân Trần Phú - Ngô Thị Nhậm |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 128.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Viết Xuân Ngô Thị Nhậm - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Trường Tộ Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Khuyến Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Khuyến Bà Triệu - Huỳnh Thúc Kháng |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Tri Phương Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Tri Phương Bà Triệu - Huỳnh Thúc Kháng |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Cư Trinh Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Cư Trinh Bà Triệu - Hà Huy Tập |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Du Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Du Bà Triệu - Hết ranh giới thửa đất số 1, tờ bản đồ số 50 |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Lương Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Lương Bằng - Văn Cao |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Văn Cừ Văn Cao - Đoàn Thị Điểm |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Văn Cừ Đoàn Thị Điểm - Hết ranh giới thửa đất số 52, tờ bản đồ số 56 |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Ngô Quyền Nguyễn Duy Trinh - Giải Phóng |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Duy Trinh - Lê Đình Chinh |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Văn Linh Y Thuyên Ksor - Trần Nhân Tông |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Trãi Lý Tự Trọng - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Hữu Thấu Lê Vụ - Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 74 |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Thị Định Quang Trung - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyên Hồng Nguyễn Cư Trinh - Nguyễn Du |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Lương Bằng Nguyễn Văn Cừ - Lạc Long Quân |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Lương Bằng Lạc Long Quân - Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Ngô Thị Nhậm Nguyễn Viết Xuân - Hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 31 |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Xuân Nguyên Đầu thửa đất số 133, tờ bản đồ số 42 - Hết ranh giới thửa đất số 284, tờ bản đồ số 42 |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 112.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Ngô Tất Tố Nguyễn Cư Trinh - Nguyễn Du |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Ngô Gia Tự Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Ngô Gia Tự Bà Triệu - Hà Huy Tập |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Ngô Gia Tự Hà Huy Tập - Hoàng Việt |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nơ Trang Long Nguyễn Duy Trinh - Giải Phóng |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nơ Trang Gưh Võ Nguyên Giáp - Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nơ Trang Gưh Trần Phú - Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phạm Hùng Nguyễn Tất Thành - Trường Chinh |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phạm Hùng Trường Chinh - Hết ranh giới thửa đất số 83, tờ bản đồ số 63 |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phạm Hùng Hết ranh giới thửa đất số 83, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh giới thửa đất số 119, tờ bản đồ số 34 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 128.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phan Chu Trinh Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 308, tờ bản đồ số 63 |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phan Chu Trinh Hết ranh giới thửa đất số 308, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh giới thửa đất số 192, tờ bản đồ số 64 |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phan Chu Trinh Hết ranh giới thửa đất số 192, tờ bản đồ số 64 - Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 64 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 128.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phan Đình Phùng Nguyễn Tất Thành - Phù Đổng Thiên Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phan Đình Phùng Phù Đổng Thiên Vương - Hết ranh giới thửa đất số 78, tờ bản đồ số 61 |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phan Đình Phùng Hết ranh giới thửa đất số 78, tờ bản đồ số 61 - Hết ranh giới thửa đất số 162, tờ bản đồ số 64 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 128.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phạm Hồng Thái Nguyễn Tất Thành - Phù Đổng Thiên Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phạm Hồng Thái Phù Đổng Thiên Vương - Hết ranh giới thửa đất số 29, tờ bản đồ số 61 |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phan Đăng Lưu Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 57 |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phan Đăng Lưu Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 57 - Hết ranh giới thửa đất số 146, tờ bản đồ số 57 |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phan Đăng Lưu Hết ranh giới thửa đất số 146, tờ bản đồ số 57 - Hết ranh giới thửa đất số 326, tờ bản đồ số 57 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phan Bội Châu Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phan Bội Châu Bà Triệu - Hết ranh giới thửa đất số 96, tờ bản đồ số 53 |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phan Bội Châu Hết ranh giới thửa đất số 96, tờ bản đồ số 53 - Hết ranh giới thửa đất số 39, tờ bản đồ số 28 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phù Đổng Thiên Vương Phan Đình Phùng - Hết ranh giới thửa đất số 226, tờ bản đồ số 60 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phan Đình Giót Trần Phú - Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Quang Trung Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Quang Trung Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Quang Trung Lê Duẩn - Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Siu Bleh A Ma Pui - Nguyễn Xuân Nguyên |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 112.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Tố Hữu Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Tố Hữu Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 102, tờ bản đồ số 88 |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Trần Khánh Dư Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Trần Khánh Dư Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 129, tờ bản đồ số 81 |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Trần Nhân Tông Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Trần Nhân Tông Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 80 |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Trần Nhân Tông Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 80 - Hết ranh giới thửa đất số 114, tờ bản đồ số 79 |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Trường Chinh Nguyễn Tất Thành - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Trường Chinh Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phạm Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Tô Hiến Thành Nguyễn Duy Trinh - Lê Đình Chinh |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Tôn Đức Thắng Y Thuyên Ksor - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Tôn Thất Tùng Lê Thị Hồng Gấm - Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Trần Phú Võ Nguyên Giáp - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Trần Phú Lê Hồng Phong - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Trần Phú Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Trần Phú Nguyễn Thái Học - Hết ranh giới thửa đất số 29, tờ bản đồ số 55 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Trần Đại Nghĩa Võ Nguyên Giáp - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 112.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Tú Xương Huỳnh Thúc Kháng - Hoàng Việt |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Trần Hưng Đạo Võ Nguyên Giáp - Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Trần Hưng Đạo Trần Phú - Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Trần Hưng Đạo Võ Văn Kiệt - Cầu Ea Tút |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Trần Nhật Duật Trần Đại Nghĩa - A Ma Jhao |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Thích Quảng Đức Nguyễn Tất Thành - Thửa đất số 36, tờ bản đồ số 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Thích Quảng Đức thửa đất số 36, tờ bản đồ số 5 - Hết ranh giới thửa đất số 72, tờ bản đồ số 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 120.000 | 112.000 | 104.000 |
| Xã Pơng Drang |
Võ Văn Kiệt Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Văn Cao Nguyễn Văn Cừ - Lạc Long Quân |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Võ Thị Sáu A Ma Jhao - Lê Văn Nhiễu |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Nguyễn Tất Thành - Trường Chinh |
Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Trường Chinh - Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 280.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Nguyễn Trãi - Y Ngông Niê Kdăm |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Y Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 42, tờ bản đồ số 38 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 128.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Y Thuyên Ksor Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Y Thuyên Ksor Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 88 |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Y Ngông Niê Kdăm Giải Phóng - Hết ranh giới thửa đất số 54, tờ bản đồ số 33 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Y Nuê B'krông Đầu thửa đất số 586, tờ bản đồ số 68 - Hết ranh giới thửa đất số 228, tờ bản đồ số 67 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Y Bih Alêô Y Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 81, tờ bản đồ số 38 |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Y Ơn Niê Siu Bleh - Hết ranh giới thửa đất số 392, tờ bản đồ số 42 |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 112.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Y Jút Hwing Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới thửa đất số 50, tờ bản đồ số 79 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Đường liên thôn Từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 189 - Ngã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189 |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Đường liên thôn Ngã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189 - Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Đường liên thôn Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204 - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 225 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Đường liên thôn Ngã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189 - Ngã tư thửa đất số 15, tờ bản đồ số 204 |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 128.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Đường liên thôn Đầu ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 206 - Cổng chào thôn Ea Ngai 4 - Hết ranh giới thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204 |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 112.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Đường liên thôn Cầu Ea Tút bắt đầu từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 141 - Hết ranh giới thửa đất số 49, tờ bản đồ số 185 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Đường liên thôn Tân Lập 3, Tân Lập 4 và Tân Lập 5 Tiếp giáp Quốc lộ 29 - Đến giáp suối Krông Búk |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Đường liên thôn Tân Lập 3, Tân Lập 4 và Tân Lập 5 Từ thửa đất số 172, tờ bản đồ số 151 - Hết ranh giới thửa đất số 12, tờ bản đồ số 122 |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 120.000 | 112.000 | 104.000 |
| Xã Pơng Drang |
Các trục đường khu dân cư thôn Tân Lập 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 116.000 | 112.000 | 104.000 |
| Xã Pơng Drang |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk) Nguyễn Duy Trinh - Lý Tự Trọng |
Đất khoáng sản | 2.440.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk) Lý Tự Trọng - Lê Vụ |
Đất khoáng sản | 2.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk) Lê Vụ - Võ Nguyên Giáp |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 600.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk) Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 480.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk) Nguyễn Hữu Thọ - Phan Bội Châu |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 480.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk) Phan Bội Châu - Hết trường dạy nghề Bảo An |
Đất khoáng sản | 3.040.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Tất Thành (Dọc 2 bên đường từ giáp ranh giới phường Buôn Hồ về xã Krông Búk) Hết trường dạy nghề Bảo An - Giáp ranh giới xã Krông Búk |
Đất khoáng sản | 1.320.000 | 440.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 29) Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Lương Bằng |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 29) Nguyễn Lương Bằng - Đoàn Thị Điểm |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 29) Đoàn Thị Điểm - Kim Đồng |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 29) Kim Đồng - Hết ranh giới cụm công nghiệp Krông Búk |
Đất khoáng sản | 560.000 | 240.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Quốc lộ 29 đi xã Ea Tul Hết ranh giới cụm công nghiệp Krông Búk - Giáp ranh giới xã Ea Tul |
Đất khoáng sản | 560.000 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Xã Pơng Drang |
Quốc lộ 29 đi xã Krông Năng Từ cầu Rô si - Giáp ranh giới xã Krông Năng |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | 400.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Pơng Drang |
Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8) Nguyễn Tất Thành - Lê Lợi |
Đất khoáng sản | 2.240.000 | 880.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8) Lê Lợi - Chu Văn An |
Đất khoáng sản | 1.480.000 | 360.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8) Chu Văn An - Trần Phú |
Đất khoáng sản | 960.000 | 312.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8) Trần Phú - Trần Đại Nghĩa |
Đất khoáng sản | 640.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8) Trần Đại Nghĩa - A Ma Pui |
Đất khoáng sản | 480.000 | 280.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 8) A Ma Pui - Cầu thôn Tâng Mai |
Đất khoáng sản | 340.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Pơng Drang |
Tỉnh lộ 8 Cầu thôn Tâng Mai - Hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 211 |
Đất khoáng sản | 340.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Pơng Drang |
Tỉnh lộ 8 Hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 211 - Suối đá giáp ranh giới xã Ea Tul |
Đất khoáng sản | 340.000 | 200.000 | 128.000 | 112.000 |
| Xã Pơng Drang |
A Ma Jhao Võ Nguyên Giáp - Võ Thị Sáu |
Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
A Ma Pui Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới thửa đất số 129, tờ bản đồ số 41 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
An Dương Vương Mai Xuân Thưởng - Hết ranh giới thửa đất số 107, tờ bản đồ số 28 |
Đất khoáng sản | 128.000 | 112.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Âu Cơ Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Bà Triệu Phan Bội Châu - Nguyễn Cư Trinh |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Bùi Viết Xuân Nguyễn Lương Bằng - Đoàn Thị Điểm |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Cách Mạng Tháng Tám Y Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 38 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 112.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Cách Mạng Tháng Tám Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 38 - Giáp suối Krông Búk |
Đất khoáng sản | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Cao Thắng Y Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 202, tờ bản đồ số 38 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 112.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Chu Văn An Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới thửa đất số 383, tờ bản đồ số 74 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 280.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Các trục đường khu vực chợ Pơng Drang mới - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Đường trong khu vực đấu giá thôn Tân Lập 2 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Diên Hồng Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới thửa đất số 138, tờ bản đồ số 86 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Đoàn Thị Điểm Quang Trung - Lạc Long Quân |
Đất khoáng sản | 320.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Đoàn Thị Điểm Lạc Long Quân - Phạm Văn Đồng |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Đinh Tiên Hoàng Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới thửa đất số 68, tờ bản đồ số 26 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 112.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Giải phóng Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Giải phóng Nơ Trang Long - Y Ngông Niê Kdăm |
Đất khoáng sản | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Giải phóng Y Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 42, tờ bản đồ số 76 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Hai Bà Trưng Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Hai Bà Trưng Lê Duẩn - Trần Phú |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Hồ Xuân Hương Nguyễn Duy Trinh - Lê Đình Chinh |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Hoàng Quốc Việt Nguyễn Duy Trinh - Lê Đình Chinh |
Đất khoáng sản | 128.000 | 112.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Huỳnh Thúc Kháng Mai Xuân Thưởng - Nguyễn Cư Trinh |
Đất khoáng sản | 280.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Hà Huy Tập Nguyễn Cư Trinh - Tú Xương |
Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Hồ Tùng Mậu Võ Nguyên Giáp - Trần Đại Nghĩa |
Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Hồ Tùng Mậu Trần Đại Nghĩa - Hết ranh giới thửa đất số 203, tờ bản đồ số 35 |
Đất khoáng sản | 128.000 | 112.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Hoàng Việt Mai Xuân Thưởng - Hết ranh giới thửa đất số 118, tờ bản đồ số 20 |
Đất khoáng sản | 128.000 | 112.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Hoàng Văn Thụ Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới thửa đất số 63, tờ bản đồ số 28 |
Đất khoáng sản | 128.000 | 112.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Hàm Nghi Phù Đổng Thiên Vương - Hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ số 33 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Hoàng Diệu Kpă Klơng - Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 87 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Kpă Klơng Võ Nguyên Giáp - Hết đường (thửa đất số 284, tờ bản đồ số 42) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Kim Đồng Lạc Long Quân - Phạm Văn Đồng |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Lê Đình Chinh Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Lê Đình Chinh Nơ Trang Long - Tô Hiến Thành |
Đất khoáng sản | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Lê Đình Chinh Tô Hiến Thành - Hoàng Quốc Việt |
Đất khoáng sản | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Lê Thị Hồng Gấm Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 118, tờ bản đồ số 81 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Lý Tự Trọng Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long |
Đất khoáng sản | 480.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Lý Tự Trọng Nơ Trang Long - Y Ngông Niê Kdăm |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Lê Vụ Nguyễn Tất Thành - Lê Văn Tám |
Đất khoáng sản | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Lê Vụ Lê Văn Tám - Hết ranh giới thửa đất số 263, tờ bản đồ số 74 |
Đất khoáng sản | 480.000 | 280.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Lê Vụ Hết ranh giới thửa đất số 263, tờ bản đồ số 74 - Hết ranh giới thửa đất số 298, tờ bản đồ số 73 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Lê Hồng Phong Nguyễn Tất Thành - Lê Lợi |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Lê Hồng Phong Lê Lợi - Trần Phú |
Đất khoáng sản | 400.000 | 280.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Lê Hồng Phong Trần Phú - Võ Văn Kiệt |
Đất khoáng sản | 280.000 | 200.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Lê Hồng Phong Võ Văn Kiệt - Hết ranh giới thửa đất số 2, tờ bản đồ số 65 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Lê Quý Đôn Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Định |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Lê Quý Đôn Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Lạc Long Quân Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Lương Bằng |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Lạc Long Quân Nguyễn Lương Bằng - Văn Cao |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Lạc Long Quân Văn Cao - Đoàn Thị Điểm |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Lạc Long Quân Đoàn Thị Điểm - Hết ranh giới thửa đất số 24, tờ bản đồ số 55 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Lê Văn Tám Lê Vụ - Võ Nguyên Giáp |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Lê Lợi Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Lê Duẩn Nguyễn Văn Cừ - Hết ranh giới thửa đất số 116, tờ bản đồ số 63 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Lý Nam Đế Lê Lợi - Nguyễn Viết Xuân |
Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Lê Văn Nhiễu A Ma Pui - Võ Thị Sáu |
Đất khoáng sản | 160.000 | 128.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Mai Hắc Đế Nguyễn Tất Thành - Trường Chinh |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Mai Hắc Đế Trường Chinh - Hết ranh giới thửa đất số 62, tờ bản đồ số 69 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Mai Xuân Thưởng Bà Triệu - Hoàng Việt |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Mai Xuân Thưởng Hoàng Việt - Hết ranh giới thửa đất số 4, tờ bản đồ số 54 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Duy Trinh Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Duy Trinh Nơ Trang Long - Hoàng Quốc Việt |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Duy Trinh Hoàng Quốc Việt - Hết ranh giới thửa đất số 11, tờ bản đồ số 44 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Duy Trinh Hết ranh giới thửa đất số 11, tờ bản đồ số 44 - Giáp suối Krông Búk |
Đất khoáng sản | 180.000 | 140.000 | 128.000 | 112.000 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Công Trứ Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Công Trứ Nơ Trang Long - Tô Hiến Thành |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành - Trường Chinh |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Đình Chiểu Trường Chinh - Hết ranh giới thửa đất số 53, tờ bản đồ số 33 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Tất Thành - Lê Vụ |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Hữu Thọ Lê Vụ - Trần Phú |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Hữu Thọ Trần Phú - Nguyễn Viết Xuân |
Đất khoáng sản | 280.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 23, tờ bản đồ số 60 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Thị Minh Khai Hết ranh giới thửa đất số 23, tờ bản đồ số 60 - Hết ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 57 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Thị Minh Khai Hết ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 57 - Hoàng Văn Thụ |
Đất khoáng sản | 200.000 | 128.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 2, tờ bản đồ số 60 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Chí Thanh Hết ranh giới thửa đất số 2, tờ bản đồ số 60 - Hết ranh giới thửa đất số 177, tờ bản đồ số 57 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Chí Thanh Hết ranh giới thửa đất số 177, tờ bản đồ số 57 - Hết ranh giới thửa đất số 102, tờ bản đồ số 29 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 128.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Thái Học Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Thái Học Lê Duẩn - Trần Phú |
Đất khoáng sản | 280.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Thái Học Trần Phú - Hết thửa đất số 60, tờ bản đồ số 62 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 128.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Viết Xuân Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Viết Xuân Lê Duẩn - Trần Phú |
Đất khoáng sản | 280.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Viết Xuân Trần Phú - Ngô Thị Nhậm |
Đất khoáng sản | 200.000 | 128.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Viết Xuân Ngô Thị Nhậm - Lê Hồng Phong |
Đất khoáng sản | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Trường Tộ Nguyễn Tất Thành - Lê Duẩn |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Khuyến Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Khuyến Bà Triệu - Huỳnh Thúc Kháng |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Tri Phương Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Tri Phương Bà Triệu - Huỳnh Thúc Kháng |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Cư Trinh Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Cư Trinh Bà Triệu - Hà Huy Tập |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Du Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Du Bà Triệu - Hết ranh giới thửa đất số 1, tờ bản đồ số 50 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Lương Bằng |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Lương Bằng - Văn Cao |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Văn Cừ Văn Cao - Đoàn Thị Điểm |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Văn Cừ Đoàn Thị Điểm - Hết ranh giới thửa đất số 52, tờ bản đồ số 56 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Ngô Quyền Nguyễn Duy Trinh - Giải Phóng |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Duy Trinh - Lê Đình Chinh |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Văn Linh Y Thuyên Ksor - Trần Nhân Tông |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Trãi Lý Tự Trọng - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất khoáng sản | 240.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Hữu Thấu Lê Vụ - Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 74 |
Đất khoáng sản | 480.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Thị Định Quang Trung - Hai Bà Trưng |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyên Hồng Nguyễn Cư Trinh - Nguyễn Du |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Lương Bằng Nguyễn Văn Cừ - Lạc Long Quân |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Lương Bằng Lạc Long Quân - Phạm Văn Đồng |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Ngô Thị Nhậm Nguyễn Viết Xuân - Hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 31 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 112.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Xuân Nguyên Đầu thửa đất số 133, tờ bản đồ số 42 - Hết ranh giới thửa đất số 284, tờ bản đồ số 42 |
Đất khoáng sản | 128.000 | 112.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Ngô Tất Tố Nguyễn Cư Trinh - Nguyễn Du |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Ngô Gia Tự Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Ngô Gia Tự Bà Triệu - Hà Huy Tập |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Ngô Gia Tự Hà Huy Tập - Hoàng Việt |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nơ Trang Long Nguyễn Duy Trinh - Giải Phóng |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nơ Trang Gưh Võ Nguyên Giáp - Trần Phú |
Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nơ Trang Gưh Trần Phú - Võ Văn Kiệt |
Đất khoáng sản | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phạm Hùng Nguyễn Tất Thành - Trường Chinh |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phạm Hùng Trường Chinh - Hết ranh giới thửa đất số 83, tờ bản đồ số 63 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phạm Hùng Hết ranh giới thửa đất số 83, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh giới thửa đất số 119, tờ bản đồ số 34 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 128.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phan Chu Trinh Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 308, tờ bản đồ số 63 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phan Chu Trinh Hết ranh giới thửa đất số 308, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh giới thửa đất số 192, tờ bản đồ số 64 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phan Chu Trinh Hết ranh giới thửa đất số 192, tờ bản đồ số 64 - Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 64 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 128.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phan Đình Phùng Nguyễn Tất Thành - Phù Đổng Thiên Vương |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phan Đình Phùng Phù Đổng Thiên Vương - Hết ranh giới thửa đất số 78, tờ bản đồ số 61 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phan Đình Phùng Hết ranh giới thửa đất số 78, tờ bản đồ số 61 - Hết ranh giới thửa đất số 162, tờ bản đồ số 64 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 128.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phạm Hồng Thái Nguyễn Tất Thành - Phù Đổng Thiên Vương |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phạm Hồng Thái Phù Đổng Thiên Vương - Hết ranh giới thửa đất số 29, tờ bản đồ số 61 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phan Đăng Lưu Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 57 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phan Đăng Lưu Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 57 - Hết ranh giới thửa đất số 146, tờ bản đồ số 57 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phan Đăng Lưu Hết ranh giới thửa đất số 146, tờ bản đồ số 57 - Hết ranh giới thửa đất số 326, tờ bản đồ số 57 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phan Bội Châu Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phan Bội Châu Bà Triệu - Hết ranh giới thửa đất số 96, tờ bản đồ số 53 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phan Bội Châu Hết ranh giới thửa đất số 96, tờ bản đồ số 53 - Hết ranh giới thửa đất số 39, tờ bản đồ số 28 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phù Đổng Thiên Vương Phan Đình Phùng - Hết ranh giới thửa đất số 226, tờ bản đồ số 60 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Phan Đình Giót Trần Phú - Nguyễn Viết Xuân |
Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Quang Trung Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Định |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Quang Trung Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Quang Trung Lê Duẩn - Trần Phú |
Đất khoáng sản | 200.000 | 140.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Siu Bleh A Ma Pui - Nguyễn Xuân Nguyên |
Đất khoáng sản | 128.000 | 112.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Tố Hữu Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Tố Hữu Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 102, tờ bản đồ số 88 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Trần Khánh Dư Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Trần Khánh Dư Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 129, tờ bản đồ số 81 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Trần Nhân Tông Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Văn Linh |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Trần Nhân Tông Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 280.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Trần Nhân Tông Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 80 - Hết ranh giới thửa đất số 114, tờ bản đồ số 79 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Trường Chinh Nguyễn Tất Thành - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Trường Chinh Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phạm Hùng |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Tô Hiến Thành Nguyễn Duy Trinh - Lê Đình Chinh |
Đất khoáng sản | 140.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Tôn Đức Thắng Y Thuyên Ksor - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Tôn Thất Tùng Lê Thị Hồng Gấm - Nguyễn Văn Linh |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Trần Phú Võ Nguyên Giáp - Lê Hồng Phong |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Trần Phú Lê Hồng Phong - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Trần Phú Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Thái Học |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Trần Phú Nguyễn Thái Học - Hết ranh giới thửa đất số 29, tờ bản đồ số 55 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Trần Đại Nghĩa Võ Nguyên Giáp - Trần Hưng Đạo |
Đất khoáng sản | 128.000 | 112.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Tú Xương Huỳnh Thúc Kháng - Hoàng Việt |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Trần Hưng Đạo Võ Nguyên Giáp - Trần Phú |
Đất khoáng sản | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Trần Hưng Đạo Trần Phú - Võ Văn Kiệt |
Đất khoáng sản | 280.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Trần Hưng Đạo Võ Văn Kiệt - Cầu Ea Tút |
Đất khoáng sản | 200.000 | 160.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Trần Nhật Duật Trần Đại Nghĩa - A Ma Jhao |
Đất khoáng sản | 160.000 | 128.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Thích Quảng Đức Nguyễn Tất Thành - Thửa đất số 36, tờ bản đồ số 5 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 136.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Thích Quảng Đức thửa đất số 36, tờ bản đồ số 5 - Hết ranh giới thửa đất số 72, tờ bản đồ số 7 |
Đất khoáng sản | 128.000 | 120.000 | 112.000 | 104.000 |
| Xã Pơng Drang |
Võ Văn Kiệt Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Văn Cao Nguyễn Văn Cừ - Lạc Long Quân |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Võ Thị Sáu A Ma Jhao - Lê Văn Nhiễu |
Đất khoáng sản | 160.000 | 128.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Nguyễn Tất Thành - Trường Chinh |
Đất khoáng sản | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Trường Chinh - Nguyễn Trãi |
Đất khoáng sản | 480.000 | 280.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Nguyễn Trãi - Y Ngông Niê Kdăm |
Đất khoáng sản | 320.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Y Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 42, tờ bản đồ số 38 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 128.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Y Thuyên Ksor Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Y Thuyên Ksor Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 88 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Y Ngông Niê Kdăm Giải Phóng - Hết ranh giới thửa đất số 54, tờ bản đồ số 33 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Y Nuê B'krông Đầu thửa đất số 586, tờ bản đồ số 68 - Hết ranh giới thửa đất số 228, tờ bản đồ số 67 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Y Bih Alêô Y Ngông Niê Kdăm - Hết ranh giới thửa đất số 81, tờ bản đồ số 38 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 112.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Y Ơn Niê Siu Bleh - Hết ranh giới thửa đất số 392, tờ bản đồ số 42 |
Đất khoáng sản | 128.000 | 112.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Y Jút Hwing Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới thửa đất số 50, tờ bản đồ số 79 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Đường liên thôn Từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 189 - Ngã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Đường liên thôn Ngã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189 - Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 140.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Đường liên thôn Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204 - Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 225 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Đường liên thôn Ngã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189 - Ngã tư thửa đất số 15, tờ bản đồ số 204 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 128.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Đường liên thôn Đầu ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 206 - Cổng chào thôn Ea Ngai 4 - Hết ranh giới thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204 |
Đất khoáng sản | 120.000 | 112.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Đường liên thôn Cầu Ea Tút bắt đầu từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 141 - Hết ranh giới thửa đất số 49, tờ bản đồ số 185 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Đường liên thôn Tân Lập 3, Tân Lập 4 và Tân Lập 5 Tiếp giáp Quốc lộ 29 - Đến giáp suối Krông Búk |
Đất khoáng sản | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Đường liên thôn Tân Lập 3, Tân Lập 4 và Tân Lập 5 Từ thửa đất số 172, tờ bản đồ số 151 - Hết ranh giới thửa đất số 12, tờ bản đồ số 122 |
Đất khoáng sản | 128.000 | 120.000 | 112.000 | 104.000 |
| Xã Pơng Drang |
Các trục đường khu dân cư thôn Tân Lập 6 - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 116.000 | 112.000 | 104.000 |
| Xã Pơng Drang |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Xã Pơng Drang - |
Đất trồng lúa | 30.000 | 25.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Xã Pơng Drang - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 55.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Xã Pơng Drang - |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Xã Pơng Drang - |
Đất rừng sản xuất | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Xã Pơng Drang - |
Đất rừng phòng hộ | 12.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Xã Pơng Drang - |
Đất rừng đặc dụng | 12.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Xã Pơng Drang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 30.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Xã Pơng Drang - |
Đất nông nghiệp khác | 35.000 | 27.500 | 20.000 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Xã Pơng Drang Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Pơng Drang |
Mai Xuân Thưởng Hoàng Việt - Hết ranh giới thửa đất số 4, tờ bản đồ số 54 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Duy Trinh Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Duy Trinh Nơ Trang Long - Hoàng Quốc Việt |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Duy Trinh Hoàng Quốc Việt - Hết ranh giới thửa đất số 11, tờ bản đồ số 44 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Duy Trinh Hết ranh giới thửa đất số 11, tờ bản đồ số 44 - Giáp suối Krông Búk |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 140.000 | 128.000 | 112.000 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Công Trứ Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Long |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Công Trứ Nơ Trang Long - Tô Hiến Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành - Trường Chinh |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Đình Chiểu Trường Chinh - Hết ranh giới thửa đất số 53, tờ bản đồ số 33 |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Tất Thành - Lê Vụ |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Hữu Thọ Lê Vụ - Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Hữu Thọ Trần Phú - Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 23, tờ bản đồ số 60 |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Thị Minh Khai Hết ranh giới thửa đất số 23, tờ bản đồ số 60 - Hết ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 57 |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Pơng Drang |
Nguyễn Thị Minh Khai Hết ranh giới thửa đất số 310, tờ bản đồ số 57 - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 128.000 | 112.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Pơng Drang
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4. Thông tin xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Pơng Drang, Xã Ea Ngai, Xã Tân Lập (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Pơng Drang theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Pơng Drang có diện tích tự nhiên 85,03 km² với quy mô dân số 30.208 người, mật độ dân cư đạt 355,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Pơng Drang được đặt tại Trụ sở UBND thị trấn Pơng Drang, Trụ sở UBND thị trấn Pơng Drang cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Pơng Drang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Pơng Drang là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Pơng Drang, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk
5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
