Bảng giá đất xã Quảng Điền, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Quảng Điền, thành phố Huế
Bảng giá đất xã Quảng Điền, thành phố Huế năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Huế. Mức giá đất tại xã Quảng Điền được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Quảng Điền theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Quảng Điền, thành phố Huế
– Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế
3. Tra cứu bảng giá đất xã Quảng Điền, thành phố Huế
Bảng giá đất xã Quảng Điền năm 2026
Khu vực: xã Quảng Điền.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất Khoáng sản, Đất xây dựng công trình sự nghiệp, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung.
Mức giá áp dụng: từ 29.000 đến 7.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Khuông Phò (xóm 1 đến xóm 7, xóm lăng) - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Thủ Lễ (xóm 1 đến xóm 15) - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Khuông Phò (xóm Ruộng Kiện, cửa Rào Bắc, xóm Chứa) - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Thủ Lễ (xóm Bàu, xóm Đảo, cửa Rào Nam) - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Phước Yên - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Tân Xuân Lai - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Lương Cổ Nam - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn La Vân Thượng - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Niêm Phò - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Phò Nam B - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn La Vân Hạ - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Tuyến đường chính thôn Phò Nam - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Tổ 10, 11 thôn Đông Xuyên - |
Đất ở | 400.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Đông Xuyên 3 - Vùng 2 từ cống Phú Lương A - đến hết đội 12 |
Đất ở | 400.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Phú Lương B2 - Vùng 2 từ cầu đội 3 - đến nhà ông Đúng |
Đất ở | 400.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Phú Lương B3 - Vùng 2 từ nhà ông An - đến miếu Âm hồn |
Đất ở | 400.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến An Xuân 1 - Vùng 2 từ sân đội 1 - đến cầu bà Thúy |
Đất ở | 400.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến An Xuân 2 - Vùng 2 Từ nhà ông Lĩnh - đến nhà ông Tuấn |
Đất ở | 400.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến An Xuân 3 - Vùng 2 Từ nhà bà Lùn - đến đường Đông Xuyên Mỹ Ổn (tính từ vị trí 3) |
Đất ở | 400.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến An Xuân 4 - Vùng 2 Từ nhà ông Chục - đến cầu Cồn Bài |
Đất ở | 400.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn Hà Đồ - Phước Lập; Thôn Lâm – Lý - |
Đất ở | 400.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn Mai Dương - |
Đất ở | 400.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn Phò Nam - |
Đất ở | 400.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Tổ 12, thôn Đông Xuyên - |
Đất ở | 400.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn Phước Thanh. - |
Đất ở | 400.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn An Xuân - |
Đất ở | 400.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn Phú Lương B - |
Đất ở | 400.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Khu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh Đường 11,5m - |
Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Khu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh Đường 5,0m - |
Đất ở | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.640.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại Quảng Điền Đường 16,5m - |
Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại Quảng Điền Đường 13,5m - |
Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại Quảng Điền Đường 11,5m - |
Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại Quảng Điền Đường 9,5m - |
Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư kết hợp thương mại bến xe khách Đường 16,5m - |
Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Khu dân cư Đông Quảng Lợi Đường 16,5m - |
Đất ở | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Khu dân cư Đông Quảng Lợi Đường 11,5m - |
Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Khu quy hoạch dân cư phía Bắc nhà Văn hoá Các tuyến đường nội bộ rộng 11,5m - |
Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Khu dân cư Cửa Rào Nam – Hói Đen Đường 16,5m - |
Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Khu dân cư Cửa Rào Nam – Hói Đen Đường 12,0m - |
Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Khu dân cư Đông Quảng An Đường 12,0m - |
Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Đan Điền Giáp ranh xã Đan Điền (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 7) - Giáp sông Diên Hồng |
Đất TM-DV | 1.920.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 880.000 |
| Xã Quảng Điền |
Đặng Huy Cát Đình làng thôn Lương Cổ (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 16) - Đến cuối thôn Vân Căn (giáp sông Nan) (thửa đất số 422, tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 1.520.000 | 1.040.000 | 960.000 | 744.000 |
| Xã Quảng Điền |
Đặng Hữu Phổ Giao đường tránh lũ - Trụ sở Đội quản lý Điện Quảng Điền (thửa đất số 360, tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.120.000 | 960.000 | 800.000 |
| Xã Quảng Điền |
Đặng Hữu Phổ Trụ sở Kho bạc nhà nước (thửa đất số 282, tờ bản đồ số 20) - Trường Mầm non Bình Minh (thửa đất số 289, tờ bản đồ số 23) |
Đất TM-DV | 1.760.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Xã Quảng Điền |
Hóa Châu Giao đường Tam Giang (Hạt Kiểm lâm) (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 14) - Giáp ranh xã Đan Điền |
Đất TM-DV | 2.480.000 | 1.440.000 | 1.280.000 | 1.040.000 |
| Xã Quảng Điền |
Lê Thành Hinh Giao đường Nguyễn Vịnh - Xóm cụt thôn Thạch Bình (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 960.000 |
| Xã Quảng Điền |
Lê Tư Thành Giao đường Đan Điền - Giáp ranh xã Quảng Điền (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV | 1.520.000 | 1.040.000 | 960.000 | 744.000 |
| Xã Quảng Điền |
Lê Xuân Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 13) - Đến cuối trung tâm thương mại xã (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 13) |
Đất TM-DV | 2.480.000 | 1.440.000 | 1.280.000 | 1.040.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nam Dương Nam cầu Vĩnh Hoà (qua Đền tưởng niệm) (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 21) - Cầu Đan Điền (thửa đất số 433, tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV | 1.920.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 880.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Cảnh Dị Tỉnh lộ 11A (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 24) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 188, tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.120.000 | 960.000 | 800.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Dĩnh Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 21) - Mương thuỷ lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 960.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Dĩnh Mương thuỷ lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21) - Giao đường Đặng Hữu Phổ |
Đất TM-DV | 1.520.000 | 1.040.000 | 960.000 | 744.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Đình Anh Giao đường Nguyễn Vịnh (Xã đội) (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 23) - Giao đường Nam Dương (đền tưởng niệm) (thửa đất số 449, tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV | 1.760.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Hữu Đà Cổng chào thôn Uất Mậu (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Uất Mậu - Khuôn Phò (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 18) |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.120.000 | 960.000 | 800.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Kim Thành Giáp xã Đan Điền (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV | 2.320.000 | 1.600.000 | 1.440.000 | 1.120.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Kim Thành Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh - Đường nội thị (thửa đất số 233, tờ bản đồ 51) |
Đất TM-DV | 3.520.000 | 2.480.000 | 1.440.000 | 1.120.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Minh Đạt (nối dài) Từ cửa hàng xăng dầu Hợp tác xã Đông Phước (thửa đất số 400, tờ bản đồ số 22) - Giao đường Trần Hữu Khác (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 14) |
Đất TM-DV | 1.760.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Súy Giao Tỉnh lộ 4 (thửa đất số 270, tờ bản đồ số 22) - Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV | 1.760.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Suý Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22) - Giáp xã Tâm Lý (thửa đất số 2L 365, tờ bản đồ số 25) |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 1.120.000 | 960.000 | 784.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh Giáp Tỉnh lộ 4 - Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV | 2.480.000 | 1.440.000 | 1.280.000 | 1.040.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số: 7) - Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 13) |
Đất TM-DV | 3.520.000 | 2.480.000 | 1.440.000 | 1.120.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số: 13) - Bắc cầu Vĩnh Hòa |
Đất TM-DV | 5.920.000 | 3.520.000 | 2.080.000 | 1.680.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh Nam Cầu Vĩnh Hòa - Trụ sở Công an xã |
Đất TM-DV | 5.920.000 | 3.520.000 | 2.080.000 | 1.680.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh Trụ sở Công an xã - Giáp ranh giới xã Đan Điền |
Đất TM-DV | 2.320.000 | 1.600.000 | 1.440.000 | 1.120.000 |
| Xã Quảng Điền |
Phạm Quang Ái Giao Tỉnh lộ 4 (đi Đan Điền) - Giáp đường Trần Bá Song (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 6) |
Đất TM-DV | 2.080.000 | 1.360.000 | 1.280.000 | 1.040.000 |
| Xã Quảng Điền |
Tam Giang Giao đường Đan Điền (thửa đất số 2L 25, tờ bản đồ số 7) - Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV | 1.920.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 880.000 |
| Xã Quảng Điền |
Tam Giang Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) - Cầu Đan Điền |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 960.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Đạo Tiềm Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 20) - Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 1.760.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Đạo Tiềm Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) - Trường cấp 2-3 Quảng Điền cũ (giáp ranh xã Quảng Vinh) (thửa đất số 253, tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 1.520.000 | 1.040.000 | 960.000 | 744.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Bá Song Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 196, tờ bản đồ số 6) - Giao đường Tam Giang (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV | 2.320.000 | 1.600.000 | 1.440.000 | 1.120.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Bá Song Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 219, tờ bản đồ số 6) - Đến thửa đất số 319, tờ bản đồ số 6 |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 1.520.000 | 1.360.000 | 1.120.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Hữu Khác (nối dài) Cuối trung tâm thương mại xã (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 13) - Giao đường Lê Tư Thành (thửa đất số 300, tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 960.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Trùng Quang Giao Tỉnh lộ 11A (đình Vân Căn) (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28) |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 1.120.000 | 960.000 | 784.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Trùng Quang Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28) - Cầu Bộ Phi (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 960.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Quang Nợ Giao đường Nguyễn Kim Thành (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 27) Chùa Thủ Lễ |
Đất TM-DV | 1.760.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trương Bá Kìm Trục đường quy hoạch 11,5m trong khu quy hoạch dân cư Khuông Phò - |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 960.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trương Thị Dương Giao đường Tam Giang - Giáp thôn Hà Đồ - Phước Lập |
Đất TM-DV | 1.520.000 | 1.040.000 | 960.000 | 744.000 |
| Xã Quảng Điền |
Tỉnh lộ 19 Từ giáp ranh Công an xã Quảng Điền đến giáp ranh phường Kim Trà (từ thửa đất số 1371, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 167, tờ bản đồ 98) - |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.040.000 | 712.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 Đoạn từ giáp ranh đường Nguyễn Kim Thành - đền cầu Thủ Lễ (từ thửa đất số 286, tờ bản đồ số 51 đến thửa đất số 73, tờ bản đồ 59) |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 960.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 Đoạn từ cầu Thủ Lễ - đến trường Trung học cơ sở Đặng Tất phường Hóa Châu (từ thửa đất số 622, tờ bản đồ số 59 đến thửa đất số 1185, tờ bản đồ số 83) |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 800.000 | 544.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tỉnh lộ 8A Đoạn từ cầu Thanh Lương (từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 100 đến thửa 595, tờ 92) và Đoạn từ cầu Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phò Nam B (từ thửa đất số 710, tờ bản đồ số 86 đến thửa đất số 574, tờ bản đồ 71) |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 712.000 | 496.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường Đập Mít - La Vân Hạ từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100 - đến thửa đất số 336, tờ bản đồ số 94) |
Đất TM-DV | 536.000 | 440.000 | 368.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường WB2 từ Tỉnh lộ 19 - đến cống Phú Lương A) (từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 98 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 95) |
Đất TM-DV | 536.000 | 440.000 | 368.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường WB3 từ Tỉnh lộ 19 - đến cầu Ngã Tư) (từ thửa đất số 221, tờ bản đồ số 86 đến thửa đất số 77, tờ bản đồ số 80) |
Đất TM-DV | 536.000 | 440.000 | 368.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường từ đình làng Niêm Phò đến cầu Niêm Phò, xã Quảng Điền từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 86 - đến thửa đất số 661, tờ bản đồ số 86 |
Đất TM-DV | 536.000 | 440.000 | 368.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Đoạn giáp ranh xã Quảng Điền đến Tỉnh Lộ 4 (cầu Bộ Phi) từ thửa đất số 195, tờ bản đồ số 51 - đến giáp thửa đất số 80, tờ bản đồ 59 |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 960.000 | 688.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Đoạn từ nhà ông Ngô Nhân đến nhà thờ Phe Hữu từ thửa đất số 780, tờ bản đồ số 51 - đến thửa đất số 752, tờ bản đồ 59 |
Đất TM-DV | 1.520.000 | 960.000 | 648.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường Mỹ Xá - Phú Lương B đoạn từ Tỉnh lộ 4 - đến giáp đường WB3 (Nhà ông Ngãi) (từ thửa đất số 691, tờ bản đồ số 82 đến thửa đất số 579, tờ bản đồ số 63 |
Đất TM-DV | 640.000 | 376.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn Đoạn từ cống Ba khẩu - đến cống Rột Ngoài (từ thửa đất số 152, tờ bản đồ số 67 đến thửa đất số 525, tờ bản đồ số 67) |
Đất TM-DV | 640.000 | 376.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn Đoạn từ nhà Ông Đụng - đến cống ông Ché (từ thửa đất số 525, tờ bản đồ số 65 đến thửa đất số 759, tờ bản đồ số 75) |
Đất TM-DV | 704.000 | 408.000 | 296.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn Đoạn từ cống Ông Ché - đến cổng làng An Xuân - đường vào Hợp tác xã An Xuân (từ thửa đất số 793, tờ bản đồ số 75 đến thửa đất số 835, tờ bản đồ số 75 đến thửa đất số 529, tờ bản đồ số 76) |
Đất TM-DV | 768.000 | 456.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Từ cổng làng An Xuân đến tỉnh lộ 4 (tính từ vị trí 3) từ thửa đất số 836, tờ bản đồ số 75 - đến thửa đất số 754, tờ bản đồ số 83 |
Đất TM-DV | 640.000 | 376.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường WB3 đoạn từ giáp xã Quảng Điền - đến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn (từ thửa đất số 100, tờ bản đồ số 61 đến thửa đất số 753,tờ bản đồ số 65 |
Đất TM-DV | 640.000 | 376.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường từ cống Phú Lương A đến cầu Hợp tác xã Nông nghiệp Đông Phú từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 82 - đến thửa đất số 401, tờ bản đồ số 89 |
Đất TM-DV | 640.000 | 376.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Đông Xuyên 1 - Vùng 1 từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến cống Phú Lương A - |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Đông Xuyên 2 - Vùng 1 Từ cây Xăng (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến giáp tuyến Đông Xuyên 1 |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến hết tổ 9 |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến giáp đường Mỹ Xá Phú Lương B |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Mỹ Xá - |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Phước Thanh - Vùng 1 từ cầu ông Lời - đến giáp ranh thôn Phú Lương |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Phú Lương B1 - Vùng 1 từ giáp ranh thôn Phước Thanh - đến nhà bà Tuần |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Khuông Phò (xóm 1 đến xóm 7, xóm lăng) - |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Thủ Lễ (xóm 1 đến xóm 15) - |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Khuông Phò (xóm Ruộng Kiện, cửa Rào Bắc, xóm Chứa) - |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Thủ Lễ (xóm Bàu, xóm Đảo, cửa Rào Nam) - |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Phước Yên - |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Tân Xuân Lai - |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Lương Cổ Nam - |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn La Vân Thượng - |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Niêm Phò - |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Phò Nam B - |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn La Vân Hạ - |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Tuyến đường chính thôn Phò Nam - |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Tổ 10, 11 thôn Đông Xuyên - |
Đất TM-DV | 320.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Đông Xuyên 3 - Vùng 2 từ cống Phú Lương A - đến hết đội 12 |
Đất TM-DV | 320.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Phú Lương B2 - Vùng 2 từ cầu đội 3 - đến nhà ông Đúng |
Đất TM-DV | 320.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Phú Lương B3 - Vùng 2 từ nhà ông An - đến miếu Âm hồn |
Đất TM-DV | 320.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến An Xuân 1 - Vùng 2 từ sân đội 1 - đến cầu bà Thúy |
Đất TM-DV | 320.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến An Xuân 2 - Vùng 2 Từ nhà ông Lĩnh - đến nhà ông Tuấn |
Đất TM-DV | 320.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến An Xuân 3 - Vùng 2 Từ nhà bà Lùn - đến đường Đông Xuyên Mỹ Ổn (tính từ vị trí 3) |
Đất TM-DV | 320.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến An Xuân 4 - Vùng 2 Từ nhà ông Chục - đến cầu Cồn Bài |
Đất TM-DV | 320.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn Hà Đồ - Phước Lập; Thôn Lâm – Lý - |
Đất TM-DV | 320.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn Mai Dương - |
Đất TM-DV | 320.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn Phò Nam - |
Đất TM-DV | 320.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Tổ 12, thôn Đông Xuyên - |
Đất TM-DV | 320.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn Phước Thanh. - |
Đất TM-DV | 320.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn An Xuân - |
Đất TM-DV | 320.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn Phú Lương B - |
Đất TM-DV | 320.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Đan Điền Giáp ranh xã Đan Điền (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 7) - Giáp sông Diên Hồng |
Đất SX-KD | 1.440.000 | 960.000 | 840.000 | 660.000 |
| Xã Quảng Điền |
Đặng Huy Cát Đình làng thôn Lương Cổ (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 16) - Đến cuối thôn Vân Căn (giáp sông Nan) (thửa đất số 422, tờ bản đồ số 27) |
Đất SX-KD | 1.140.000 | 780.000 | 720.000 | 558.000 |
| Xã Quảng Điền |
Đặng Hữu Phổ Giao đường tránh lũ - Trụ sở Đội quản lý Điện Quảng Điền (thửa đất số 360, tờ bản đồ số 20) |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 840.000 | 720.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Điền |
Đặng Hữu Phổ Trụ sở Kho bạc nhà nước (thửa đất số 282, tờ bản đồ số 20) - Trường Mầm non Bình Minh (thửa đất số 289, tờ bản đồ số 23) |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 900.000 | 780.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Điền |
Hóa Châu Giao đường Tam Giang (Hạt Kiểm lâm) (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 14) - Giáp ranh xã Đan Điền |
Đất SX-KD | 1.860.000 | 1.080.000 | 960.000 | 780.000 |
| Xã Quảng Điền |
Lê Thành Hinh Giao đường Nguyễn Vịnh - Xóm cụt thôn Thạch Bình (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 960.000 | 840.000 | 720.000 |
| Xã Quảng Điền |
Lê Tư Thành Giao đường Đan Điền - Giáp ranh xã Quảng Điền (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD | 1.140.000 | 780.000 | 720.000 | 558.000 |
| Xã Quảng Điền |
Lê Xuân Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 13) - Đến cuối trung tâm thương mại xã (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 13) |
Đất SX-KD | 1.860.000 | 1.080.000 | 960.000 | 780.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nam Dương Nam cầu Vĩnh Hoà (qua Đền tưởng niệm) (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 21) - Cầu Đan Điền (thửa đất số 433, tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD | 1.440.000 | 960.000 | 840.000 | 660.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Cảnh Dị Tỉnh lộ 11A (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 24) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 188, tờ bản đồ số 24) |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 840.000 | 720.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Dĩnh Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 21) - Mương thuỷ lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21) |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 960.000 | 840.000 | 720.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Dĩnh Mương thuỷ lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21) - Giao đường Đặng Hữu Phổ |
Đất SX-KD | 1.140.000 | 780.000 | 720.000 | 558.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Đình Anh Giao đường Nguyễn Vịnh (Xã đội) (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 23) - Giao đường Nam Dương (đền tưởng niệm) (thửa đất số 449, tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 900.000 | 780.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Hữu Đà Cổng chào thôn Uất Mậu (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Uất Mậu - Khuôn Phò (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 18) |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 840.000 | 720.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Kim Thành Giáp xã Đan Điền (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD | 1.740.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Kim Thành Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh - Đường nội thị (thửa đất số 233, tờ bản đồ 51) |
Đất SX-KD | 2.640.000 | 1.860.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Minh Đạt (nối dài) Từ cửa hàng xăng dầu Hợp tác xã Đông Phước (thửa đất số 400, tờ bản đồ số 22) - Giao đường Trần Hữu Khác (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 14) |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 900.000 | 780.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Súy Giao Tỉnh lộ 4 (thửa đất số 270, tờ bản đồ số 22) - Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 900.000 | 780.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Suý Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22) - Giáp xã Tâm Lý (thửa đất số 2L 365, tờ bản đồ số 25) |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 840.000 | 720.000 | 588.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh Giáp Tỉnh lộ 4 - Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 7) |
Đất SX-KD | 1.860.000 | 1.080.000 | 960.000 | 780.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số: 7) - Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 13) |
Đất SX-KD | 2.640.000 | 1.860.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số: 13) - Bắc cầu Vĩnh Hòa |
Đất SX-KD | 4.440.000 | 2.640.000 | 1.560.000 | 1.260.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh Nam Cầu Vĩnh Hòa - Trụ sở Công an xã |
Đất SX-KD | 4.440.000 | 2.640.000 | 1.560.000 | 1.260.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh Trụ sở Công an xã - Giáp ranh giới xã Đan Điền |
Đất SX-KD | 1.740.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Xã Quảng Điền |
Phạm Quang Ái Giao Tỉnh lộ 4 (đi Đan Điền) - Giáp đường Trần Bá Song (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 6) |
Đất SX-KD | 1.560.000 | 1.020.000 | 960.000 | 780.000 |
| Xã Quảng Điền |
Tam Giang Giao đường Đan Điền (thửa đất số 2L 25, tờ bản đồ số 7) - Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD | 1.440.000 | 960.000 | 840.000 | 660.000 |
| Xã Quảng Điền |
Tam Giang Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) - Cầu Đan Điền |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 960.000 | 840.000 | 720.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Đạo Tiềm Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 20) - Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 900.000 | 780.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Đạo Tiềm Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) - Trường cấp 2-3 Quảng Điền cũ (giáp ranh xã Quảng Vinh) (thửa đất số 253, tờ bản đồ số 27) |
Đất SX-KD | 1.140.000 | 780.000 | 720.000 | 558.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Bá Song Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 196, tờ bản đồ số 6) - Giao đường Tam Giang (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 7) |
Đất SX-KD | 1.740.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Bá Song Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 219, tờ bản đồ số 6) - Đến thửa đất số 319, tờ bản đồ số 6 |
Đất SX-KD | 1.620.000 | 1.140.000 | 1.020.000 | 840.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Hữu Khác (nối dài) Cuối trung tâm thương mại xã (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 13) - Giao đường Lê Tư Thành (thửa đất số 300, tờ bản đồ số 20) |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 960.000 | 840.000 | 720.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Trùng Quang Giao Tỉnh lộ 11A (đình Vân Căn) (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28) |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 840.000 | 720.000 | 588.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Trùng Quang Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28) - Cầu Bộ Phi (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 24) |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 960.000 | 840.000 | 720.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Quang Nợ Giao đường Nguyễn Kim Thành (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 27) Chùa Thủ Lễ |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 900.000 | 780.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trương Bá Kìm Trục đường quy hoạch 11,5m trong khu quy hoạch dân cư Khuông Phò - |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 960.000 | 840.000 | 720.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trương Thị Dương Giao đường Tam Giang - Giáp thôn Hà Đồ - Phước Lập |
Đất SX-KD | 1.140.000 | 780.000 | 720.000 | 558.000 |
| Xã Quảng Điền |
Tỉnh lộ 19 Từ giáp ranh Công an xã Quảng Điền đến giáp ranh phường Kim Trà (từ thửa đất số 1371, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 167, tờ bản đồ 98) - |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 780.000 | 534.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 Đoạn từ giáp ranh đường Nguyễn Kim Thành - đền cầu Thủ Lễ (từ thửa đất số 286, tờ bản đồ số 51 đến thửa đất số 73, tờ bản đồ 59) |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 720.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 Đoạn từ cầu Thủ Lễ - đến trường Trung học cơ sở Đặng Tất phường Hóa Châu (từ thửa đất số 622, tờ bản đồ số 59 đến thửa đất số 1185, tờ bản đồ số 83) |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 600.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tỉnh lộ 8A Đoạn từ cầu Thanh Lương (từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 100 đến thửa 595, tờ 92) và Đoạn từ cầu Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phò Nam B (từ thửa đất số 710, tờ bản đồ số 86 đến thửa đất số 574, tờ bản đồ 71) |
Đất SX-KD | 900.000 | 534.000 | 372.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường Đập Mít - La Vân Hạ từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100 - đến thửa đất số 336, tờ bản đồ số 94) |
Đất SX-KD | 402.000 | 330.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường WB2 từ Tỉnh lộ 19 - đến cống Phú Lương A) (từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 98 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 95) |
Đất SX-KD | 402.000 | 330.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường WB3 từ Tỉnh lộ 19 - đến cầu Ngã Tư) (từ thửa đất số 221, tờ bản đồ số 86 đến thửa đất số 77, tờ bản đồ số 80) |
Đất SX-KD | 402.000 | 330.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường từ đình làng Niêm Phò đến cầu Niêm Phò, xã Quảng Điền từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 86 - đến thửa đất số 661, tờ bản đồ số 86 |
Đất SX-KD | 402.000 | 330.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Đoạn giáp ranh xã Quảng Điền đến Tỉnh Lộ 4 (cầu Bộ Phi) từ thửa đất số 195, tờ bản đồ số 51 - đến giáp thửa đất số 80, tờ bản đồ 59 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 720.000 | 516.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Đoạn từ nhà ông Ngô Nhân đến nhà thờ Phe Hữu từ thửa đất số 780, tờ bản đồ số 51 - đến thửa đất số 752, tờ bản đồ 59 |
Đất SX-KD | 1.140.000 | 720.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường Mỹ Xá - Phú Lương B đoạn từ Tỉnh lộ 4 - đến giáp đường WB3 (Nhà ông Ngãi) (từ thửa đất số 691, tờ bản đồ số 82 đến thửa đất số 579, tờ bản đồ số 63 |
Đất SX-KD | 480.000 | 282.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn Đoạn từ cống Ba khẩu - đến cống Rột Ngoài (từ thửa đất số 152, tờ bản đồ số 67 đến thửa đất số 525, tờ bản đồ số 67) |
Đất SX-KD | 480.000 | 282.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn Đoạn từ nhà Ông Đụng - đến cống ông Ché (từ thửa đất số 525, tờ bản đồ số 65 đến thửa đất số 759, tờ bản đồ số 75) |
Đất SX-KD | 528.000 | 306.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn Đoạn từ cống Ông Ché - đến cổng làng An Xuân - đường vào Hợp tác xã An Xuân (từ thửa đất số 793, tờ bản đồ số 75 đến thửa đất số 835, tờ bản đồ số 75 đến thửa đất số 529, tờ bản đồ số 76) |
Đất SX-KD | 576.000 | 342.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Từ cổng làng An Xuân đến tỉnh lộ 4 (tính từ vị trí 3) từ thửa đất số 836, tờ bản đồ số 75 - đến thửa đất số 754, tờ bản đồ số 83 |
Đất SX-KD | 480.000 | 282.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường WB3 đoạn từ giáp xã Quảng Điền - đến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn (từ thửa đất số 100, tờ bản đồ số 61 đến thửa đất số 753,tờ bản đồ số 65 |
Đất SX-KD | 480.000 | 282.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường từ cống Phú Lương A đến cầu Hợp tác xã Nông nghiệp Đông Phú từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 82 - đến thửa đất số 401, tờ bản đồ số 89 |
Đất SX-KD | 480.000 | 282.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Đông Xuyên 1 - Vùng 1 từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến cống Phú Lương A - |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Đông Xuyên 2 - Vùng 1 Từ cây Xăng (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến giáp tuyến Đông Xuyên 1 |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến hết tổ 9 |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến giáp đường Mỹ Xá Phú Lương B |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Mỹ Xá - |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Phước Thanh - Vùng 1 từ cầu ông Lời - đến giáp ranh thôn Phú Lương |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Phú Lương B1 - Vùng 1 từ giáp ranh thôn Phước Thanh - đến nhà bà Tuần |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Khuông Phò (xóm 1 đến xóm 7, xóm lăng) - |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Thủ Lễ (xóm 1 đến xóm 15) - |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Khuông Phò (xóm Ruộng Kiện, cửa Rào Bắc, xóm Chứa) - |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Thủ Lễ (xóm Bàu, xóm Đảo, cửa Rào Nam) - |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Phước Yên - |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Tân Xuân Lai - |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Lương Cổ Nam - |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn La Vân Thượng - |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Niêm Phò - |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Phò Nam B - |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn La Vân Hạ - |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Đan Điền Giáp ranh xã Đan Điền (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 7) - Giáp sông Diên Hồng |
Đất ở | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Xã Quảng Điền |
Đặng Huy Cát Đình làng thôn Lương Cổ (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 16) - Đến cuối thôn Vân Căn (giáp sông Nan) (thửa đất số 422, tờ bản đồ số 27) |
Đất ở | 1.900.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 930.000 |
| Xã Quảng Điền |
Đặng Hữu Phổ Giao đường tránh lũ - Trụ sở Đội quản lý Điện Quảng Điền (thửa đất số 360, tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Xã Quảng Điền |
Đặng Hữu Phổ Trụ sở Kho bạc nhà nước (thửa đất số 282, tờ bản đồ số 20) - Trường Mầm non Bình Minh (thửa đất số 289, tờ bản đồ số 23) |
Đất ở | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Xã Quảng Điền |
Hóa Châu Giao đường Tam Giang (Hạt Kiểm lâm) (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 14) - Giáp ranh xã Đan Điền |
Đất ở | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Xã Quảng Điền |
Lê Thành Hinh Giao đường Nguyễn Vịnh - Xóm cụt thôn Thạch Bình (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Điền |
Lê Tư Thành Giao đường Đan Điền - Giáp ranh xã Quảng Điền (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 1.900.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 930.000 |
| Xã Quảng Điền |
Lê Xuân Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 13) - Đến cuối trung tâm thương mại xã (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 13) |
Đất ở | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nam Dương Nam cầu Vĩnh Hoà (qua Đền tưởng niệm) (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 21) - Cầu Đan Điền (thửa đất số 433, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Cảnh Dị Tỉnh lộ 11A (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 24) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 188, tờ bản đồ số 24) |
Đất ở | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Dĩnh Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 21) - Mương thuỷ lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Dĩnh Mương thuỷ lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21) - Giao đường Đặng Hữu Phổ |
Đất ở | 1.900.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 930.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Đình Anh Giao đường Nguyễn Vịnh (Xã đội) (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 23) - Giao đường Nam Dương (đền tưởng niệm) (thửa đất số 449, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Hữu Đà Cổng chào thôn Uất Mậu (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Uất Mậu - Khuôn Phò (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 18) |
Đất ở | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Kim Thành Giáp xã Đan Điền (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Kim Thành Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh - Đường nội thị (thửa đất số 233, tờ bản đồ 51) |
Đất ở | 4.400.000 | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Minh Đạt (nối dài) Từ cửa hàng xăng dầu Hợp tác xã Đông Phước (thửa đất số 400, tờ bản đồ số 22) - Giao đường Trần Hữu Khác (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 14) |
Đất ở | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Súy Giao Tỉnh lộ 4 (thửa đất số 270, tờ bản đồ số 22) - Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Suý Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22) - Giáp xã Tâm Lý (thửa đất số 2L 365, tờ bản đồ số 25) |
Đất ở | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 980.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh Giáp Tỉnh lộ 4 - Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số: 7) - Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 13) |
Đất ở | 4.400.000 | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số: 13) - Bắc cầu Vĩnh Hòa |
Đất ở | 7.400.000 | 4.400.000 | 2.600.000 | 2.100.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh Nam Cầu Vĩnh Hòa - Trụ sở Công an xã |
Đất ở | 7.400.000 | 4.400.000 | 2.600.000 | 2.100.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh Trụ sở Công an xã - Giáp ranh giới xã Đan Điền |
Đất ở | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Xã Quảng Điền |
Phạm Quang Ái Giao Tỉnh lộ 4 (đi Đan Điền) - Giáp đường Trần Bá Song (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 6) |
Đất ở | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Xã Quảng Điền |
Tam Giang Giao đường Đan Điền (thửa đất số 2L 25, tờ bản đồ số 7) - Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Xã Quảng Điền |
Tam Giang Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) - Cầu Đan Điền |
Đất ở | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Đạo Tiềm Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 20) - Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Đạo Tiềm Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) - Trường cấp 2-3 Quảng Điền cũ (giáp ranh xã Quảng Vinh) (thửa đất số 253, tờ bản đồ số 27) |
Đất ở | 1.900.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 930.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Bá Song Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 196, tờ bản đồ số 6) - Giao đường Tam Giang (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Bá Song Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 219, tờ bản đồ số 6) - Đến thửa đất số 319, tờ bản đồ số 6 |
Đất ở | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Hữu Khác (nối dài) Cuối trung tâm thương mại xã (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 13) - Giao đường Lê Tư Thành (thửa đất số 300, tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Trùng Quang Giao Tỉnh lộ 11A (đình Vân Căn) (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28) |
Đất ở | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 980.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Trùng Quang Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28) - Cầu Bộ Phi (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 24) |
Đất ở | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Quang Nợ Giao đường Nguyễn Kim Thành (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 27) Chùa Thủ Lễ |
Đất ở | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trương Bá Kìm Trục đường quy hoạch 11,5m trong khu quy hoạch dân cư Khuông Phò - |
Đất ở | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trương Thị Dương Giao đường Tam Giang - Giáp thôn Hà Đồ - Phước Lập |
Đất ở | 1.900.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 930.000 |
| Xã Quảng Điền |
Tỉnh lộ 19 Từ giáp ranh Công an xã Quảng Điền đến giáp ranh phường Kim Trà (từ thửa đất số 1371, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 167, tờ bản đồ 98) - |
Đất ở | 2.100.000 | 1.300.000 | 890.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 Đoạn từ giáp ranh đường Nguyễn Kim Thành - đền cầu Thủ Lễ (từ thửa đất số 286, tờ bản đồ số 51 đến thửa đất số 73, tờ bản đồ 59) |
Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 Đoạn từ cầu Thủ Lễ - đến trường Trung học cơ sở Đặng Tất phường Hóa Châu (từ thửa đất số 622, tờ bản đồ số 59 đến thửa đất số 1185, tờ bản đồ số 83) |
Đất ở | 2.000.000 | 1.000.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tỉnh lộ 8A Đoạn từ cầu Thanh Lương (từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 100 đến thửa 595, tờ 92) và Đoạn từ cầu Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phò Nam B (từ thửa đất số 710, tờ bản đồ số 86 đến thửa đất số 574, tờ bản đồ 71) |
Đất ở | 1.500.000 | 890.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường Đập Mít - La Vân Hạ từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100 - đến thửa đất số 336, tờ bản đồ số 94) |
Đất ở | 670.000 | 550.000 | 460.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường WB2 từ Tỉnh lộ 19 - đến cống Phú Lương A) (từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 98 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 95) |
Đất ở | 670.000 | 550.000 | 460.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường WB3 từ Tỉnh lộ 19 - đến cầu Ngã Tư) (từ thửa đất số 221, tờ bản đồ số 86 đến thửa đất số 77, tờ bản đồ số 80) |
Đất ở | 670.000 | 550.000 | 460.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường từ đình làng Niêm Phò đến cầu Niêm Phò, xã Quảng Điền từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 86 - đến thửa đất số 661, tờ bản đồ số 86 |
Đất ở | 670.000 | 550.000 | 460.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Đoạn giáp ranh xã Quảng Điền đến Tỉnh Lộ 4 (cầu Bộ Phi) từ thửa đất số 195, tờ bản đồ số 51 - đến giáp thửa đất số 80, tờ bản đồ 59 |
Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 860.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Đoạn từ nhà ông Ngô Nhân đến nhà thờ Phe Hữu từ thửa đất số 780, tờ bản đồ số 51 - đến thửa đất số 752, tờ bản đồ 59 |
Đất ở | 1.900.000 | 1.200.000 | 810.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường Mỹ Xá - Phú Lương B đoạn từ Tỉnh lộ 4 - đến giáp đường WB3 (Nhà ông Ngãi) (từ thửa đất số 691, tờ bản đồ số 82 đến thửa đất số 579, tờ bản đồ số 63 |
Đất ở | 800.000 | 470.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn Đoạn từ cống Ba khẩu - đến cống Rột Ngoài (từ thửa đất số 152, tờ bản đồ số 67 đến thửa đất số 525, tờ bản đồ số 67) |
Đất ở | 800.000 | 470.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn Đoạn từ nhà Ông Đụng - đến cống ông Ché (từ thửa đất số 525, tờ bản đồ số 65 đến thửa đất số 759, tờ bản đồ số 75) |
Đất ở | 880.000 | 510.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn Đoạn từ cống Ông Ché - đến cổng làng An Xuân - đường vào Hợp tác xã An Xuân (từ thửa đất số 793, tờ bản đồ số 75 đến thửa đất số 835, tờ bản đồ số 75 đến thửa đất số 529, tờ bản đồ số 76) |
Đất ở | 960.000 | 570.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Từ cổng làng An Xuân đến tỉnh lộ 4 (tính từ vị trí 3) từ thửa đất số 836, tờ bản đồ số 75 - đến thửa đất số 754, tờ bản đồ số 83 |
Đất ở | 800.000 | 470.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường WB3 đoạn từ giáp xã Quảng Điền - đến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn (từ thửa đất số 100, tờ bản đồ số 61 đến thửa đất số 753,tờ bản đồ số 65 |
Đất ở | 800.000 | 470.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường từ cống Phú Lương A đến cầu Hợp tác xã Nông nghiệp Đông Phú từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 82 - đến thửa đất số 401, tờ bản đồ số 89 |
Đất ở | 800.000 | 470.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Đông Xuyên 1 - Vùng 1 từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến cống Phú Lương A - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Đông Xuyên 2 - Vùng 1 Từ cây Xăng (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến giáp tuyến Đông Xuyên 1 |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến hết tổ 9 |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến giáp đường Mỹ Xá Phú Lương B |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Mỹ Xá - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Phước Thanh - Vùng 1 từ cầu ông Lời - đến giáp ranh thôn Phú Lương |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Phú Lương B1 - Vùng 1 từ giáp ranh thôn Phước Thanh - đến nhà bà Tuần |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Khuông Phò (xóm 1 đến xóm 7, xóm lăng) - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Thủ Lễ (xóm 1 đến xóm 15) - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Khuông Phò (xóm Ruộng Kiện, cửa Rào Bắc, xóm Chứa) - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Thủ Lễ (xóm Bàu, xóm Đảo, cửa Rào Nam) - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Phước Yên - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Tân Xuân Lai - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Lương Cổ Nam - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn La Vân Thượng - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Niêm Phò - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Phò Nam B - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn La Vân Hạ - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Tuyến đường chính thôn Phò Nam - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Tổ 10, 11 thôn Đông Xuyên - |
Đất ở | 400.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Đông Xuyên 3 - Vùng 2 từ cống Phú Lương A - đến hết đội 12 |
Đất ở | 400.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Phú Lương B2 - Vùng 2 từ cầu đội 3 - đến nhà ông Đúng |
Đất ở | 400.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Phú Lương B3 - Vùng 2 từ nhà ông An - đến miếu Âm hồn |
Đất ở | 400.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến An Xuân 1 - Vùng 2 từ sân đội 1 - đến cầu bà Thúy |
Đất ở | 400.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến An Xuân 2 - Vùng 2 Từ nhà ông Lĩnh - đến nhà ông Tuấn |
Đất ở | 400.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến An Xuân 3 - Vùng 2 Từ nhà bà Lùn - đến đường Đông Xuyên Mỹ Ổn (tính từ vị trí 3) |
Đất ở | 400.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến An Xuân 4 - Vùng 2 Từ nhà ông Chục - đến cầu Cồn Bài |
Đất ở | 400.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn Hà Đồ - Phước Lập; Thôn Lâm – Lý - |
Đất ở | 400.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn Mai Dương - |
Đất ở | 400.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn Phò Nam - |
Đất ở | 400.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Tổ 12, thôn Đông Xuyên - |
Đất ở | 400.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn Phước Thanh. - |
Đất ở | 400.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn An Xuân - |
Đất ở | 400.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn Phú Lương B - |
Đất ở | 400.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Khu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh Đường 11,5m - |
Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Khu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh Đường 5,0m - |
Đất ở | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.640.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại Quảng Điền Đường 16,5m - |
Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại Quảng Điền Đường 13,5m - |
Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại Quảng Điền Đường 11,5m - |
Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại Quảng Điền Đường 9,5m - |
Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư kết hợp thương mại bến xe khách Đường 16,5m - |
Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Khu dân cư Đông Quảng Lợi Đường 16,5m - |
Đất ở | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Khu dân cư Đông Quảng Lợi Đường 11,5m - |
Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Khu quy hoạch dân cư phía Bắc nhà Văn hoá Các tuyến đường nội bộ rộng 11,5m - |
Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Khu dân cư Cửa Rào Nam – Hói Đen Đường 16,5m - |
Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Khu dân cư Cửa Rào Nam – Hói Đen Đường 12,0m - |
Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Khu dân cư Đông Quảng An Đường 12,0m - |
Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Đan Điền Giáp ranh xã Đan Điền (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 7) - Giáp sông Diên Hồng |
Đất TM-DV | 1.920.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 880.000 |
| Xã Quảng Điền |
Đặng Huy Cát Đình làng thôn Lương Cổ (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 16) - Đến cuối thôn Vân Căn (giáp sông Nan) (thửa đất số 422, tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 1.520.000 | 1.040.000 | 960.000 | 744.000 |
| Xã Quảng Điền |
Đặng Hữu Phổ Giao đường tránh lũ - Trụ sở Đội quản lý Điện Quảng Điền (thửa đất số 360, tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.120.000 | 960.000 | 800.000 |
| Xã Quảng Điền |
Đặng Hữu Phổ Trụ sở Kho bạc nhà nước (thửa đất số 282, tờ bản đồ số 20) - Trường Mầm non Bình Minh (thửa đất số 289, tờ bản đồ số 23) |
Đất TM-DV | 1.760.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Xã Quảng Điền |
Hóa Châu Giao đường Tam Giang (Hạt Kiểm lâm) (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 14) - Giáp ranh xã Đan Điền |
Đất TM-DV | 2.480.000 | 1.440.000 | 1.280.000 | 1.040.000 |
| Xã Quảng Điền |
Lê Thành Hinh Giao đường Nguyễn Vịnh - Xóm cụt thôn Thạch Bình (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 960.000 |
| Xã Quảng Điền |
Lê Tư Thành Giao đường Đan Điền - Giáp ranh xã Quảng Điền (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV | 1.520.000 | 1.040.000 | 960.000 | 744.000 |
| Xã Quảng Điền |
Lê Xuân Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 13) - Đến cuối trung tâm thương mại xã (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 13) |
Đất TM-DV | 2.480.000 | 1.440.000 | 1.280.000 | 1.040.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nam Dương Nam cầu Vĩnh Hoà (qua Đền tưởng niệm) (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 21) - Cầu Đan Điền (thửa đất số 433, tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV | 1.920.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 880.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Cảnh Dị Tỉnh lộ 11A (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 24) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 188, tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.120.000 | 960.000 | 800.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Dĩnh Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 21) - Mương thuỷ lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 960.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Dĩnh Mương thuỷ lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21) - Giao đường Đặng Hữu Phổ |
Đất TM-DV | 1.520.000 | 1.040.000 | 960.000 | 744.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Đình Anh Giao đường Nguyễn Vịnh (Xã đội) (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 23) - Giao đường Nam Dương (đền tưởng niệm) (thửa đất số 449, tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV | 1.760.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Hữu Đà Cổng chào thôn Uất Mậu (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Uất Mậu - Khuôn Phò (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 18) |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.120.000 | 960.000 | 800.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Kim Thành Giáp xã Đan Điền (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV | 2.320.000 | 1.600.000 | 1.440.000 | 1.120.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Kim Thành Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh - Đường nội thị (thửa đất số 233, tờ bản đồ 51) |
Đất TM-DV | 3.520.000 | 2.480.000 | 1.440.000 | 1.120.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Minh Đạt (nối dài) Từ cửa hàng xăng dầu Hợp tác xã Đông Phước (thửa đất số 400, tờ bản đồ số 22) - Giao đường Trần Hữu Khác (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 14) |
Đất TM-DV | 1.760.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Súy Giao Tỉnh lộ 4 (thửa đất số 270, tờ bản đồ số 22) - Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV | 1.760.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Suý Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22) - Giáp xã Tâm Lý (thửa đất số 2L 365, tờ bản đồ số 25) |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 1.120.000 | 960.000 | 784.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh Giáp Tỉnh lộ 4 - Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV | 2.480.000 | 1.440.000 | 1.280.000 | 1.040.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số: 7) - Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 13) |
Đất TM-DV | 3.520.000 | 2.480.000 | 1.440.000 | 1.120.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số: 13) - Bắc cầu Vĩnh Hòa |
Đất TM-DV | 5.920.000 | 3.520.000 | 2.080.000 | 1.680.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh Nam Cầu Vĩnh Hòa - Trụ sở Công an xã |
Đất TM-DV | 5.920.000 | 3.520.000 | 2.080.000 | 1.680.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh Trụ sở Công an xã - Giáp ranh giới xã Đan Điền |
Đất TM-DV | 2.320.000 | 1.600.000 | 1.440.000 | 1.120.000 |
| Xã Quảng Điền |
Phạm Quang Ái Giao Tỉnh lộ 4 (đi Đan Điền) - Giáp đường Trần Bá Song (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 6) |
Đất TM-DV | 2.080.000 | 1.360.000 | 1.280.000 | 1.040.000 |
| Xã Quảng Điền |
Tam Giang Giao đường Đan Điền (thửa đất số 2L 25, tờ bản đồ số 7) - Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV | 1.920.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 880.000 |
| Xã Quảng Điền |
Tam Giang Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) - Cầu Đan Điền |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 960.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Đạo Tiềm Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 20) - Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 1.760.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Đạo Tiềm Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) - Trường cấp 2-3 Quảng Điền cũ (giáp ranh xã Quảng Vinh) (thửa đất số 253, tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 1.520.000 | 1.040.000 | 960.000 | 744.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Bá Song Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 196, tờ bản đồ số 6) - Giao đường Tam Giang (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV | 2.320.000 | 1.600.000 | 1.440.000 | 1.120.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Bá Song Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 219, tờ bản đồ số 6) - Đến thửa đất số 319, tờ bản đồ số 6 |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 1.520.000 | 1.360.000 | 1.120.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Hữu Khác (nối dài) Cuối trung tâm thương mại xã (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 13) - Giao đường Lê Tư Thành (thửa đất số 300, tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 960.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Trùng Quang Giao Tỉnh lộ 11A (đình Vân Căn) (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28) |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 1.120.000 | 960.000 | 784.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Trùng Quang Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28) - Cầu Bộ Phi (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 960.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Quang Nợ Giao đường Nguyễn Kim Thành (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 27) Chùa Thủ Lễ |
Đất TM-DV | 1.760.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trương Bá Kìm Trục đường quy hoạch 11,5m trong khu quy hoạch dân cư Khuông Phò - |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | 960.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trương Thị Dương Giao đường Tam Giang - Giáp thôn Hà Đồ - Phước Lập |
Đất TM-DV | 1.520.000 | 1.040.000 | 960.000 | 744.000 |
| Xã Quảng Điền |
Tỉnh lộ 19 Từ giáp ranh Công an xã Quảng Điền đến giáp ranh phường Kim Trà (từ thửa đất số 1371, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 167, tờ bản đồ 98) - |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.040.000 | 712.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 Đoạn từ giáp ranh đường Nguyễn Kim Thành - đền cầu Thủ Lễ (từ thửa đất số 286, tờ bản đồ số 51 đến thửa đất số 73, tờ bản đồ 59) |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 960.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 Đoạn từ cầu Thủ Lễ - đến trường Trung học cơ sở Đặng Tất phường Hóa Châu (từ thửa đất số 622, tờ bản đồ số 59 đến thửa đất số 1185, tờ bản đồ số 83) |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 800.000 | 544.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tỉnh lộ 8A Đoạn từ cầu Thanh Lương (từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 100 đến thửa 595, tờ 92) và Đoạn từ cầu Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phò Nam B (từ thửa đất số 710, tờ bản đồ số 86 đến thửa đất số 574, tờ bản đồ 71) |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 712.000 | 496.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường Đập Mít - La Vân Hạ từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100 - đến thửa đất số 336, tờ bản đồ số 94) |
Đất TM-DV | 536.000 | 440.000 | 368.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường WB2 từ Tỉnh lộ 19 - đến cống Phú Lương A) (từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 98 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 95) |
Đất TM-DV | 536.000 | 440.000 | 368.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường WB3 từ Tỉnh lộ 19 - đến cầu Ngã Tư) (từ thửa đất số 221, tờ bản đồ số 86 đến thửa đất số 77, tờ bản đồ số 80) |
Đất TM-DV | 536.000 | 440.000 | 368.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường từ đình làng Niêm Phò đến cầu Niêm Phò, xã Quảng Điền từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 86 - đến thửa đất số 661, tờ bản đồ số 86 |
Đất TM-DV | 536.000 | 440.000 | 368.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Đoạn giáp ranh xã Quảng Điền đến Tỉnh Lộ 4 (cầu Bộ Phi) từ thửa đất số 195, tờ bản đồ số 51 - đến giáp thửa đất số 80, tờ bản đồ 59 |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 960.000 | 688.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Đoạn từ nhà ông Ngô Nhân đến nhà thờ Phe Hữu từ thửa đất số 780, tờ bản đồ số 51 - đến thửa đất số 752, tờ bản đồ 59 |
Đất TM-DV | 1.520.000 | 960.000 | 648.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường Mỹ Xá - Phú Lương B đoạn từ Tỉnh lộ 4 - đến giáp đường WB3 (Nhà ông Ngãi) (từ thửa đất số 691, tờ bản đồ số 82 đến thửa đất số 579, tờ bản đồ số 63 |
Đất TM-DV | 640.000 | 376.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn Đoạn từ cống Ba khẩu - đến cống Rột Ngoài (từ thửa đất số 152, tờ bản đồ số 67 đến thửa đất số 525, tờ bản đồ số 67) |
Đất TM-DV | 640.000 | 376.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn Đoạn từ nhà Ông Đụng - đến cống ông Ché (từ thửa đất số 525, tờ bản đồ số 65 đến thửa đất số 759, tờ bản đồ số 75) |
Đất TM-DV | 704.000 | 408.000 | 296.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn Đoạn từ cống Ông Ché - đến cổng làng An Xuân - đường vào Hợp tác xã An Xuân (từ thửa đất số 793, tờ bản đồ số 75 đến thửa đất số 835, tờ bản đồ số 75 đến thửa đất số 529, tờ bản đồ số 76) |
Đất TM-DV | 768.000 | 456.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Từ cổng làng An Xuân đến tỉnh lộ 4 (tính từ vị trí 3) từ thửa đất số 836, tờ bản đồ số 75 - đến thửa đất số 754, tờ bản đồ số 83 |
Đất TM-DV | 640.000 | 376.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường WB3 đoạn từ giáp xã Quảng Điền - đến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn (từ thửa đất số 100, tờ bản đồ số 61 đến thửa đất số 753,tờ bản đồ số 65 |
Đất TM-DV | 640.000 | 376.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường từ cống Phú Lương A đến cầu Hợp tác xã Nông nghiệp Đông Phú từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 82 - đến thửa đất số 401, tờ bản đồ số 89 |
Đất TM-DV | 640.000 | 376.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Đông Xuyên 1 - Vùng 1 từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến cống Phú Lương A - |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Đông Xuyên 2 - Vùng 1 Từ cây Xăng (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến giáp tuyến Đông Xuyên 1 |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến hết tổ 9 |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến giáp đường Mỹ Xá Phú Lương B |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Mỹ Xá - |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Phước Thanh - Vùng 1 từ cầu ông Lời - đến giáp ranh thôn Phú Lương |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Phú Lương B1 - Vùng 1 từ giáp ranh thôn Phước Thanh - đến nhà bà Tuần |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Khuông Phò (xóm 1 đến xóm 7, xóm lăng) - |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Thủ Lễ (xóm 1 đến xóm 15) - |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Khuông Phò (xóm Ruộng Kiện, cửa Rào Bắc, xóm Chứa) - |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Thủ Lễ (xóm Bàu, xóm Đảo, cửa Rào Nam) - |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Phước Yên - |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Tân Xuân Lai - |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Lương Cổ Nam - |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn La Vân Thượng - |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Niêm Phò - |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Phò Nam B - |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn La Vân Hạ - |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Tuyến đường chính thôn Phò Nam - |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Tổ 10, 11 thôn Đông Xuyên - |
Đất TM-DV | 320.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Đông Xuyên 3 - Vùng 2 từ cống Phú Lương A - đến hết đội 12 |
Đất TM-DV | 320.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Phú Lương B2 - Vùng 2 từ cầu đội 3 - đến nhà ông Đúng |
Đất TM-DV | 320.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Phú Lương B3 - Vùng 2 từ nhà ông An - đến miếu Âm hồn |
Đất TM-DV | 320.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến An Xuân 1 - Vùng 2 từ sân đội 1 - đến cầu bà Thúy |
Đất TM-DV | 320.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến An Xuân 2 - Vùng 2 Từ nhà ông Lĩnh - đến nhà ông Tuấn |
Đất TM-DV | 320.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến An Xuân 3 - Vùng 2 Từ nhà bà Lùn - đến đường Đông Xuyên Mỹ Ổn (tính từ vị trí 3) |
Đất TM-DV | 320.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến An Xuân 4 - Vùng 2 Từ nhà ông Chục - đến cầu Cồn Bài |
Đất TM-DV | 320.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn Hà Đồ - Phước Lập; Thôn Lâm – Lý - |
Đất TM-DV | 320.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn Mai Dương - |
Đất TM-DV | 320.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn Phò Nam - |
Đất TM-DV | 320.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Tổ 12, thôn Đông Xuyên - |
Đất TM-DV | 320.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn Phước Thanh. - |
Đất TM-DV | 320.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn An Xuân - |
Đất TM-DV | 320.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn Phú Lương B - |
Đất TM-DV | 320.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Đan Điền Giáp ranh xã Đan Điền (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 7) - Giáp sông Diên Hồng |
Đất SX-KD | 1.440.000 | 960.000 | 840.000 | 660.000 |
| Xã Quảng Điền |
Đặng Huy Cát Đình làng thôn Lương Cổ (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 16) - Đến cuối thôn Vân Căn (giáp sông Nan) (thửa đất số 422, tờ bản đồ số 27) |
Đất SX-KD | 1.140.000 | 780.000 | 720.000 | 558.000 |
| Xã Quảng Điền |
Đặng Hữu Phổ Giao đường tránh lũ - Trụ sở Đội quản lý Điện Quảng Điền (thửa đất số 360, tờ bản đồ số 20) |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 840.000 | 720.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Điền |
Đặng Hữu Phổ Trụ sở Kho bạc nhà nước (thửa đất số 282, tờ bản đồ số 20) - Trường Mầm non Bình Minh (thửa đất số 289, tờ bản đồ số 23) |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 900.000 | 780.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Điền |
Hóa Châu Giao đường Tam Giang (Hạt Kiểm lâm) (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 14) - Giáp ranh xã Đan Điền |
Đất SX-KD | 1.860.000 | 1.080.000 | 960.000 | 780.000 |
| Xã Quảng Điền |
Lê Thành Hinh Giao đường Nguyễn Vịnh - Xóm cụt thôn Thạch Bình (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 960.000 | 840.000 | 720.000 |
| Xã Quảng Điền |
Lê Tư Thành Giao đường Đan Điền - Giáp ranh xã Quảng Điền (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD | 1.140.000 | 780.000 | 720.000 | 558.000 |
| Xã Quảng Điền |
Lê Xuân Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 13) - Đến cuối trung tâm thương mại xã (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 13) |
Đất SX-KD | 1.860.000 | 1.080.000 | 960.000 | 780.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nam Dương Nam cầu Vĩnh Hoà (qua Đền tưởng niệm) (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 21) - Cầu Đan Điền (thửa đất số 433, tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD | 1.440.000 | 960.000 | 840.000 | 660.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Cảnh Dị Tỉnh lộ 11A (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 24) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 188, tờ bản đồ số 24) |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 840.000 | 720.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Dĩnh Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 21) - Mương thuỷ lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21) |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 960.000 | 840.000 | 720.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Dĩnh Mương thuỷ lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21) - Giao đường Đặng Hữu Phổ |
Đất SX-KD | 1.140.000 | 780.000 | 720.000 | 558.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Đình Anh Giao đường Nguyễn Vịnh (Xã đội) (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 23) - Giao đường Nam Dương (đền tưởng niệm) (thửa đất số 449, tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 900.000 | 780.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Hữu Đà Cổng chào thôn Uất Mậu (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Uất Mậu - Khuôn Phò (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 18) |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 840.000 | 720.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Kim Thành Giáp xã Đan Điền (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD | 1.740.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Kim Thành Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh - Đường nội thị (thửa đất số 233, tờ bản đồ 51) |
Đất SX-KD | 2.640.000 | 1.860.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Minh Đạt (nối dài) Từ cửa hàng xăng dầu Hợp tác xã Đông Phước (thửa đất số 400, tờ bản đồ số 22) - Giao đường Trần Hữu Khác (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 14) |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 900.000 | 780.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Súy Giao Tỉnh lộ 4 (thửa đất số 270, tờ bản đồ số 22) - Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 900.000 | 780.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Suý Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22) - Giáp xã Tâm Lý (thửa đất số 2L 365, tờ bản đồ số 25) |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 840.000 | 720.000 | 588.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh Giáp Tỉnh lộ 4 - Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 7) |
Đất SX-KD | 1.860.000 | 1.080.000 | 960.000 | 780.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số: 7) - Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 13) |
Đất SX-KD | 2.640.000 | 1.860.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số: 13) - Bắc cầu Vĩnh Hòa |
Đất SX-KD | 4.440.000 | 2.640.000 | 1.560.000 | 1.260.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh Nam Cầu Vĩnh Hòa - Trụ sở Công an xã |
Đất SX-KD | 4.440.000 | 2.640.000 | 1.560.000 | 1.260.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh Trụ sở Công an xã - Giáp ranh giới xã Đan Điền |
Đất SX-KD | 1.740.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Xã Quảng Điền |
Phạm Quang Ái Giao Tỉnh lộ 4 (đi Đan Điền) - Giáp đường Trần Bá Song (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 6) |
Đất SX-KD | 1.560.000 | 1.020.000 | 960.000 | 780.000 |
| Xã Quảng Điền |
Tam Giang Giao đường Đan Điền (thửa đất số 2L 25, tờ bản đồ số 7) - Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD | 1.440.000 | 960.000 | 840.000 | 660.000 |
| Xã Quảng Điền |
Tam Giang Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) - Cầu Đan Điền |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 960.000 | 840.000 | 720.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Đạo Tiềm Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 20) - Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 900.000 | 780.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Đạo Tiềm Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) - Trường cấp 2-3 Quảng Điền cũ (giáp ranh xã Quảng Vinh) (thửa đất số 253, tờ bản đồ số 27) |
Đất SX-KD | 1.140.000 | 780.000 | 720.000 | 558.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Bá Song Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 196, tờ bản đồ số 6) - Giao đường Tam Giang (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 7) |
Đất SX-KD | 1.740.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Bá Song Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 219, tờ bản đồ số 6) - Đến thửa đất số 319, tờ bản đồ số 6 |
Đất SX-KD | 1.620.000 | 1.140.000 | 1.020.000 | 840.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Hữu Khác (nối dài) Cuối trung tâm thương mại xã (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 13) - Giao đường Lê Tư Thành (thửa đất số 300, tờ bản đồ số 20) |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 960.000 | 840.000 | 720.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Trùng Quang Giao Tỉnh lộ 11A (đình Vân Căn) (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28) |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 840.000 | 720.000 | 588.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Trùng Quang Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28) - Cầu Bộ Phi (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 24) |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 960.000 | 840.000 | 720.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Quang Nợ Giao đường Nguyễn Kim Thành (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 27) Chùa Thủ Lễ |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 900.000 | 780.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trương Bá Kìm Trục đường quy hoạch 11,5m trong khu quy hoạch dân cư Khuông Phò - |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 960.000 | 840.000 | 720.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trương Thị Dương Giao đường Tam Giang - Giáp thôn Hà Đồ - Phước Lập |
Đất SX-KD | 1.140.000 | 780.000 | 720.000 | 558.000 |
| Xã Quảng Điền |
Tỉnh lộ 19 Từ giáp ranh Công an xã Quảng Điền đến giáp ranh phường Kim Trà (từ thửa đất số 1371, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 167, tờ bản đồ 98) - |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 780.000 | 534.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 Đoạn từ giáp ranh đường Nguyễn Kim Thành - đền cầu Thủ Lễ (từ thửa đất số 286, tờ bản đồ số 51 đến thửa đất số 73, tờ bản đồ 59) |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 720.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 Đoạn từ cầu Thủ Lễ - đến trường Trung học cơ sở Đặng Tất phường Hóa Châu (từ thửa đất số 622, tờ bản đồ số 59 đến thửa đất số 1185, tờ bản đồ số 83) |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 600.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tỉnh lộ 8A Đoạn từ cầu Thanh Lương (từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 100 đến thửa 595, tờ 92) và Đoạn từ cầu Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phò Nam B (từ thửa đất số 710, tờ bản đồ số 86 đến thửa đất số 574, tờ bản đồ 71) |
Đất SX-KD | 900.000 | 534.000 | 372.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường Đập Mít - La Vân Hạ từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100 - đến thửa đất số 336, tờ bản đồ số 94) |
Đất SX-KD | 402.000 | 330.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường WB2 từ Tỉnh lộ 19 - đến cống Phú Lương A) (từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 98 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 95) |
Đất SX-KD | 402.000 | 330.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường WB3 từ Tỉnh lộ 19 - đến cầu Ngã Tư) (từ thửa đất số 221, tờ bản đồ số 86 đến thửa đất số 77, tờ bản đồ số 80) |
Đất SX-KD | 402.000 | 330.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường từ đình làng Niêm Phò đến cầu Niêm Phò, xã Quảng Điền từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 86 - đến thửa đất số 661, tờ bản đồ số 86 |
Đất SX-KD | 402.000 | 330.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Đoạn giáp ranh xã Quảng Điền đến Tỉnh Lộ 4 (cầu Bộ Phi) từ thửa đất số 195, tờ bản đồ số 51 - đến giáp thửa đất số 80, tờ bản đồ 59 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 720.000 | 516.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Đoạn từ nhà ông Ngô Nhân đến nhà thờ Phe Hữu từ thửa đất số 780, tờ bản đồ số 51 - đến thửa đất số 752, tờ bản đồ 59 |
Đất SX-KD | 1.140.000 | 720.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường Mỹ Xá - Phú Lương B đoạn từ Tỉnh lộ 4 - đến giáp đường WB3 (Nhà ông Ngãi) (từ thửa đất số 691, tờ bản đồ số 82 đến thửa đất số 579, tờ bản đồ số 63 |
Đất SX-KD | 480.000 | 282.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn Đoạn từ cống Ba khẩu - đến cống Rột Ngoài (từ thửa đất số 152, tờ bản đồ số 67 đến thửa đất số 525, tờ bản đồ số 67) |
Đất SX-KD | 480.000 | 282.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn Đoạn từ nhà Ông Đụng - đến cống ông Ché (từ thửa đất số 525, tờ bản đồ số 65 đến thửa đất số 759, tờ bản đồ số 75) |
Đất SX-KD | 528.000 | 306.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn Đoạn từ cống Ông Ché - đến cổng làng An Xuân - đường vào Hợp tác xã An Xuân (từ thửa đất số 793, tờ bản đồ số 75 đến thửa đất số 835, tờ bản đồ số 75 đến thửa đất số 529, tờ bản đồ số 76) |
Đất SX-KD | 576.000 | 342.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Từ cổng làng An Xuân đến tỉnh lộ 4 (tính từ vị trí 3) từ thửa đất số 836, tờ bản đồ số 75 - đến thửa đất số 754, tờ bản đồ số 83 |
Đất SX-KD | 480.000 | 282.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường WB3 đoạn từ giáp xã Quảng Điền - đến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn (từ thửa đất số 100, tờ bản đồ số 61 đến thửa đất số 753,tờ bản đồ số 65 |
Đất SX-KD | 480.000 | 282.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường từ cống Phú Lương A đến cầu Hợp tác xã Nông nghiệp Đông Phú từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 82 - đến thửa đất số 401, tờ bản đồ số 89 |
Đất SX-KD | 480.000 | 282.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Đông Xuyên 1 - Vùng 1 từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến cống Phú Lương A - |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Đông Xuyên 2 - Vùng 1 Từ cây Xăng (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến giáp tuyến Đông Xuyên 1 |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến hết tổ 9 |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến giáp đường Mỹ Xá Phú Lương B |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Mỹ Xá - |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Phước Thanh - Vùng 1 từ cầu ông Lời - đến giáp ranh thôn Phú Lương |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Phú Lương B1 - Vùng 1 từ giáp ranh thôn Phước Thanh - đến nhà bà Tuần |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Khuông Phò (xóm 1 đến xóm 7, xóm lăng) - |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Thủ Lễ (xóm 1 đến xóm 15) - |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Khuông Phò (xóm Ruộng Kiện, cửa Rào Bắc, xóm Chứa) - |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Thủ Lễ (xóm Bàu, xóm Đảo, cửa Rào Nam) - |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Phước Yên - |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Tân Xuân Lai - |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Lương Cổ Nam - |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn La Vân Thượng - |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Niêm Phò - |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Phò Nam B - |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn La Vân Hạ - |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Tuyến đường chính thôn Phò Nam - |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Tổ 10, 11 thôn Đông Xuyên - |
Đất SX-KD | 240.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Đông Xuyên 3 - Vùng 2 từ cống Phú Lương A - đến hết đội 12 |
Đất SX-KD | 240.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Phú Lương B2 - Vùng 2 từ cầu đội 3 - đến nhà ông Đúng |
Đất SX-KD | 240.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Phú Lương B3 - Vùng 2 từ nhà ông An - đến miếu Âm hồn |
Đất SX-KD | 240.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến An Xuân 1 - Vùng 2 từ sân đội 1 - đến cầu bà Thúy |
Đất SX-KD | 240.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến An Xuân 2 - Vùng 2 Từ nhà ông Lĩnh - đến nhà ông Tuấn |
Đất SX-KD | 240.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến An Xuân 3 - Vùng 2 Từ nhà bà Lùn - đến đường Đông Xuyên Mỹ Ổn (tính từ vị trí 3) |
Đất SX-KD | 240.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến An Xuân 4 - Vùng 2 Từ nhà ông Chục - đến cầu Cồn Bài |
Đất SX-KD | 240.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn Hà Đồ - Phước Lập; Thôn Lâm – Lý - |
Đất SX-KD | 240.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn Mai Dương - |
Đất SX-KD | 240.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn Phò Nam - |
Đất SX-KD | 240.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Tổ 12, thôn Đông Xuyên - |
Đất SX-KD | 240.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn Phước Thanh. - |
Đất SX-KD | 240.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn An Xuân - |
Đất SX-KD | 240.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn Phú Lương B - |
Đất SX-KD | 240.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Đan Điền Giáp ranh xã Đan Điền (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 7) - Giáp sông Diên Hồng |
Đất Khoáng sản | 1.440.000 | 960.000 | 840.000 | 660.000 |
| Xã Quảng Điền |
Đặng Huy Cát Đình làng thôn Lương Cổ (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 16) - Đến cuối thôn Vân Căn (giáp sông Nan) (thửa đất số 422, tờ bản đồ số 27) |
Đất Khoáng sản | 1.140.000 | 780.000 | 720.000 | 558.000 |
| Xã Quảng Điền |
Đặng Hữu Phổ Giao đường tránh lũ - Trụ sở Đội quản lý Điện Quảng Điền (thửa đất số 360, tờ bản đồ số 20) |
Đất Khoáng sản | 1.260.000 | 840.000 | 720.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Điền |
Đặng Hữu Phổ Trụ sở Kho bạc nhà nước (thửa đất số 282, tờ bản đồ số 20) - Trường Mầm non Bình Minh (thửa đất số 289, tờ bản đồ số 23) |
Đất Khoáng sản | 1.320.000 | 900.000 | 780.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Điền |
Hóa Châu Giao đường Tam Giang (Hạt Kiểm lâm) (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 14) - Giáp ranh xã Đan Điền |
Đất Khoáng sản | 1.860.000 | 1.080.000 | 960.000 | 780.000 |
| Xã Quảng Điền |
Lê Thành Hinh Giao đường Nguyễn Vịnh - Xóm cụt thôn Thạch Bình (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 22) |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 960.000 | 840.000 | 720.000 |
| Xã Quảng Điền |
Lê Tư Thành Giao đường Đan Điền - Giáp ranh xã Quảng Điền (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 22) |
Đất Khoáng sản | 1.140.000 | 780.000 | 720.000 | 558.000 |
| Xã Quảng Điền |
Lê Xuân Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 13) - Đến cuối trung tâm thương mại xã (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 13) |
Đất Khoáng sản | 1.860.000 | 1.080.000 | 960.000 | 780.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nam Dương Nam cầu Vĩnh Hoà (qua Đền tưởng niệm) (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 21) - Cầu Đan Điền (thửa đất số 433, tờ bản đồ số 22) |
Đất Khoáng sản | 1.440.000 | 960.000 | 840.000 | 660.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Cảnh Dị Tỉnh lộ 11A (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 24) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 188, tờ bản đồ số 24) |
Đất Khoáng sản | 1.260.000 | 840.000 | 720.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Dĩnh Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 21) - Mương thuỷ lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21) |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 960.000 | 840.000 | 720.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Dĩnh Mương thuỷ lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21) - Giao đường Đặng Hữu Phổ |
Đất Khoáng sản | 1.140.000 | 780.000 | 720.000 | 558.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Đình Anh Giao đường Nguyễn Vịnh (Xã đội) (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 23) - Giao đường Nam Dương (đền tưởng niệm) (thửa đất số 449, tờ bản đồ số 22) |
Đất Khoáng sản | 1.320.000 | 900.000 | 780.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Hữu Đà Cổng chào thôn Uất Mậu (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Uất Mậu - Khuôn Phò (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 18) |
Đất Khoáng sản | 1.260.000 | 840.000 | 720.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Kim Thành Giáp xã Đan Điền (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh |
Đất Khoáng sản | 1.740.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Kim Thành Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh - Đường nội thị (thửa đất số 233, tờ bản đồ 51) |
Đất Khoáng sản | 2.640.000 | 1.860.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Minh Đạt (nối dài) Từ cửa hàng xăng dầu Hợp tác xã Đông Phước (thửa đất số 400, tờ bản đồ số 22) - Giao đường Trần Hữu Khác (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 14) |
Đất Khoáng sản | 1.320.000 | 900.000 | 780.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Súy Giao Tỉnh lộ 4 (thửa đất số 270, tờ bản đồ số 22) - Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22) |
Đất Khoáng sản | 1.320.000 | 900.000 | 780.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Suý Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22) - Giáp xã Tâm Lý (thửa đất số 2L 365, tờ bản đồ số 25) |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 840.000 | 720.000 | 588.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh Giáp Tỉnh lộ 4 - Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 7) |
Đất Khoáng sản | 1.860.000 | 1.080.000 | 960.000 | 780.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số: 7) - Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 13) |
Đất Khoáng sản | 2.640.000 | 1.860.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số: 13) - Bắc cầu Vĩnh Hòa |
Đất Khoáng sản | 4.440.000 | 2.640.000 | 1.560.000 | 1.260.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh Nam Cầu Vĩnh Hòa - Trụ sở Công an xã |
Đất Khoáng sản | 4.440.000 | 2.640.000 | 1.560.000 | 1.260.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh Trụ sở Công an xã - Giáp ranh giới xã Đan Điền |
Đất Khoáng sản | 1.740.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Xã Quảng Điền |
Phạm Quang Ái Giao Tỉnh lộ 4 (đi Đan Điền) - Giáp đường Trần Bá Song (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 6) |
Đất Khoáng sản | 1.560.000 | 1.020.000 | 960.000 | 780.000 |
| Xã Quảng Điền |
Tam Giang Giao đường Đan Điền (thửa đất số 2L 25, tờ bản đồ số 7) - Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) |
Đất Khoáng sản | 1.440.000 | 960.000 | 840.000 | 660.000 |
| Xã Quảng Điền |
Tam Giang Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) - Cầu Đan Điền |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 960.000 | 840.000 | 720.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Đạo Tiềm Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 20) - Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) |
Đất Khoáng sản | 1.320.000 | 900.000 | 780.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Đạo Tiềm Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) - Trường cấp 2-3 Quảng Điền cũ (giáp ranh xã Quảng Vinh) (thửa đất số 253, tờ bản đồ số 27) |
Đất Khoáng sản | 1.140.000 | 780.000 | 720.000 | 558.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Bá Song Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 196, tờ bản đồ số 6) - Giao đường Tam Giang (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 7) |
Đất Khoáng sản | 1.740.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Bá Song Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 219, tờ bản đồ số 6) - Đến thửa đất số 319, tờ bản đồ số 6 |
Đất Khoáng sản | 1.620.000 | 1.140.000 | 1.020.000 | 840.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Hữu Khác (nối dài) Cuối trung tâm thương mại xã (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 13) - Giao đường Lê Tư Thành (thửa đất số 300, tờ bản đồ số 20) |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 960.000 | 840.000 | 720.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Trùng Quang Giao Tỉnh lộ 11A (đình Vân Căn) (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28) |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 840.000 | 720.000 | 588.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Trùng Quang Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28) - Cầu Bộ Phi (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 24) |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 960.000 | 840.000 | 720.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Quang Nợ Giao đường Nguyễn Kim Thành (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 27) Chùa Thủ Lễ |
Đất Khoáng sản | 1.320.000 | 900.000 | 780.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trương Bá Kìm Trục đường quy hoạch 11,5m trong khu quy hoạch dân cư Khuông Phò - |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 960.000 | 840.000 | 720.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trương Thị Dương Giao đường Tam Giang - Giáp thôn Hà Đồ - Phước Lập |
Đất Khoáng sản | 1.140.000 | 780.000 | 720.000 | 558.000 |
| Xã Quảng Điền |
Tỉnh lộ 19 Từ giáp ranh Công an xã Quảng Điền đến giáp ranh phường Kim Trà (từ thửa đất số 1371, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 167, tờ bản đồ 98) - |
Đất Khoáng sản | 1.260.000 | 780.000 | 534.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 Đoạn từ giáp ranh đường Nguyễn Kim Thành - đền cầu Thủ Lễ (từ thửa đất số 286, tờ bản đồ số 51 đến thửa đất số 73, tờ bản đồ 59) |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 720.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 Đoạn từ cầu Thủ Lễ - đến trường Trung học cơ sở Đặng Tất phường Hóa Châu (từ thửa đất số 622, tờ bản đồ số 59 đến thửa đất số 1185, tờ bản đồ số 83) |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 600.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tỉnh lộ 8A Đoạn từ cầu Thanh Lương (từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 100 đến thửa 595, tờ 92) và Đoạn từ cầu Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phò Nam B (từ thửa đất số 710, tờ bản đồ số 86 đến thửa đất số 574, tờ bản đồ 71) |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 534.000 | 372.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường Đập Mít - La Vân Hạ từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100 - đến thửa đất số 336, tờ bản đồ số 94) |
Đất Khoáng sản | 402.000 | 330.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường WB2 từ Tỉnh lộ 19 - đến cống Phú Lương A) (từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 98 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 95) |
Đất Khoáng sản | 402.000 | 330.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường WB3 từ Tỉnh lộ 19 - đến cầu Ngã Tư) (từ thửa đất số 221, tờ bản đồ số 86 đến thửa đất số 77, tờ bản đồ số 80) |
Đất Khoáng sản | 402.000 | 330.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường từ đình làng Niêm Phò đến cầu Niêm Phò, xã Quảng Điền từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 86 - đến thửa đất số 661, tờ bản đồ số 86 |
Đất Khoáng sản | 402.000 | 330.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Đoạn giáp ranh xã Quảng Điền đến Tỉnh Lộ 4 (cầu Bộ Phi) từ thửa đất số 195, tờ bản đồ số 51 - đến giáp thửa đất số 80, tờ bản đồ 59 |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 720.000 | 516.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Đoạn từ nhà ông Ngô Nhân đến nhà thờ Phe Hữu từ thửa đất số 780, tờ bản đồ số 51 - đến thửa đất số 752, tờ bản đồ 59 |
Đất Khoáng sản | 1.140.000 | 720.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường Mỹ Xá - Phú Lương B đoạn từ Tỉnh lộ 4 - đến giáp đường WB3 (Nhà ông Ngãi) (từ thửa đất số 691, tờ bản đồ số 82 đến thửa đất số 579, tờ bản đồ số 63 |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 282.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn Đoạn từ cống Ba khẩu - đến cống Rột Ngoài (từ thửa đất số 152, tờ bản đồ số 67 đến thửa đất số 525, tờ bản đồ số 67) |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 282.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn Đoạn từ nhà Ông Đụng - đến cống ông Ché (từ thửa đất số 525, tờ bản đồ số 65 đến thửa đất số 759, tờ bản đồ số 75) |
Đất Khoáng sản | 528.000 | 306.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn Đoạn từ cống Ông Ché - đến cổng làng An Xuân - đường vào Hợp tác xã An Xuân (từ thửa đất số 793, tờ bản đồ số 75 đến thửa đất số 835, tờ bản đồ số 75 đến thửa đất số 529, tờ bản đồ số 76) |
Đất Khoáng sản | 576.000 | 342.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Từ cổng làng An Xuân đến tỉnh lộ 4 (tính từ vị trí 3) từ thửa đất số 836, tờ bản đồ số 75 - đến thửa đất số 754, tờ bản đồ số 83 |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 282.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường WB3 đoạn từ giáp xã Quảng Điền - đến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn (từ thửa đất số 100, tờ bản đồ số 61 đến thửa đất số 753,tờ bản đồ số 65 |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 282.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường từ cống Phú Lương A đến cầu Hợp tác xã Nông nghiệp Đông Phú từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 82 - đến thửa đất số 401, tờ bản đồ số 89 |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 282.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Đông Xuyên 1 - Vùng 1 từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến cống Phú Lương A - |
Đất Khoáng sản | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Đông Xuyên 2 - Vùng 1 Từ cây Xăng (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến giáp tuyến Đông Xuyên 1 |
Đất Khoáng sản | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến hết tổ 9 |
Đất Khoáng sản | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến giáp đường Mỹ Xá Phú Lương B |
Đất Khoáng sản | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Mỹ Xá - |
Đất Khoáng sản | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Phước Thanh - Vùng 1 từ cầu ông Lời - đến giáp ranh thôn Phú Lương |
Đất Khoáng sản | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Phú Lương B1 - Vùng 1 từ giáp ranh thôn Phước Thanh - đến nhà bà Tuần |
Đất Khoáng sản | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Khuông Phò (xóm 1 đến xóm 7, xóm lăng) - |
Đất Khoáng sản | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Thủ Lễ (xóm 1 đến xóm 15) - |
Đất Khoáng sản | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Khuông Phò (xóm Ruộng Kiện, cửa Rào Bắc, xóm Chứa) - |
Đất Khoáng sản | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Thủ Lễ (xóm Bàu, xóm Đảo, cửa Rào Nam) - |
Đất Khoáng sản | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Phước Yên - |
Đất Khoáng sản | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Tân Xuân Lai - |
Đất Khoáng sản | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Lương Cổ Nam - |
Đất Khoáng sản | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn La Vân Thượng - |
Đất Khoáng sản | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Niêm Phò - |
Đất Khoáng sản | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Phò Nam B - |
Đất Khoáng sản | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn La Vân Hạ - |
Đất Khoáng sản | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Tuyến đường chính thôn Phò Nam - |
Đất Khoáng sản | 342.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Tổ 10, 11 thôn Đông Xuyên - |
Đất Khoáng sản | 240.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Đông Xuyên 3 - Vùng 2 từ cống Phú Lương A - đến hết đội 12 |
Đất Khoáng sản | 240.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Phú Lương B2 - Vùng 2 từ cầu đội 3 - đến nhà ông Đúng |
Đất Khoáng sản | 240.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Phú Lương B3 - Vùng 2 từ nhà ông An - đến miếu Âm hồn |
Đất Khoáng sản | 240.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến An Xuân 1 - Vùng 2 từ sân đội 1 - đến cầu bà Thúy |
Đất Khoáng sản | 240.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến An Xuân 2 - Vùng 2 Từ nhà ông Lĩnh - đến nhà ông Tuấn |
Đất Khoáng sản | 240.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến An Xuân 3 - Vùng 2 Từ nhà bà Lùn - đến đường Đông Xuyên Mỹ Ổn (tính từ vị trí 3) |
Đất Khoáng sản | 240.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến An Xuân 4 - Vùng 2 Từ nhà ông Chục - đến cầu Cồn Bài |
Đất Khoáng sản | 240.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn Hà Đồ - Phước Lập; Thôn Lâm – Lý - |
Đất Khoáng sản | 240.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn Mai Dương - |
Đất Khoáng sản | 240.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn Phò Nam - |
Đất Khoáng sản | 240.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Tổ 12, thôn Đông Xuyên - |
Đất Khoáng sản | 240.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn Phước Thanh. - |
Đất Khoáng sản | 240.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn An Xuân - |
Đất Khoáng sản | 240.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn Phú Lương B - |
Đất Khoáng sản | 240.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Đan Điền Giáp ranh xã Đan Điền (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 7) - Giáp sông Diên Hồng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 550.000 |
| Xã Quảng Điền |
Đặng Huy Cát Đình làng thôn Lương Cổ (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 16) - Đến cuối thôn Vân Căn (giáp sông Nan) (thửa đất số 422, tờ bản đồ số 27) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 950.000 | 650.000 | 600.000 | 465.000 |
| Xã Quảng Điền |
Đặng Hữu Phổ Giao đường tránh lũ - Trụ sở Đội quản lý Điện Quảng Điền (thửa đất số 360, tờ bản đồ số 20) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.050.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Xã Quảng Điền |
Đặng Hữu Phổ Trụ sở Kho bạc nhà nước (thửa đất số 282, tờ bản đồ số 20) - Trường Mầm non Bình Minh (thửa đất số 289, tờ bản đồ số 23) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 500.000 |
| Xã Quảng Điền |
Hóa Châu Giao đường Tam Giang (Hạt Kiểm lâm) (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 14) - Giáp ranh xã Đan Điền |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.550.000 | 900.000 | 800.000 | 650.000 |
| Xã Quảng Điền |
Lê Thành Hinh Giao đường Nguyễn Vịnh - Xóm cụt thôn Thạch Bình (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 22) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.250.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Điền |
Lê Tư Thành Giao đường Đan Điền - Giáp ranh xã Quảng Điền (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 22) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 950.000 | 650.000 | 600.000 | 465.000 |
| Xã Quảng Điền |
Lê Xuân Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 13) - Đến cuối trung tâm thương mại xã (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 13) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.550.000 | 900.000 | 800.000 | 650.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nam Dương Nam cầu Vĩnh Hoà (qua Đền tưởng niệm) (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 21) - Cầu Đan Điền (thửa đất số 433, tờ bản đồ số 22) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 550.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Cảnh Dị Tỉnh lộ 11A (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 24) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 188, tờ bản đồ số 24) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.050.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Dĩnh Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 21) - Mương thuỷ lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.250.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Dĩnh Mương thuỷ lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21) - Giao đường Đặng Hữu Phổ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 950.000 | 650.000 | 600.000 | 465.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Đình Anh Giao đường Nguyễn Vịnh (Xã đội) (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 23) - Giao đường Nam Dương (đền tưởng niệm) (thửa đất số 449, tờ bản đồ số 22) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 500.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Hữu Đà Cổng chào thôn Uất Mậu (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Uất Mậu - Khuôn Phò (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 18) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.050.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Kim Thành Giáp xã Đan Điền (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.450.000 | 1.000.000 | 900.000 | 700.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Kim Thành Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh - Đường nội thị (thửa đất số 233, tờ bản đồ 51) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.200.000 | 1.550.000 | 900.000 | 700.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Minh Đạt (nối dài) Từ cửa hàng xăng dầu Hợp tác xã Đông Phước (thửa đất số 400, tờ bản đồ số 22) - Giao đường Trần Hữu Khác (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 14) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 500.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Súy Giao Tỉnh lộ 4 (thửa đất số 270, tờ bản đồ số 22) - Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 500.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Suý Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22) - Giáp xã Tâm Lý (thửa đất số 2L 365, tờ bản đồ số 25) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 490.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh Giáp Tỉnh lộ 4 - Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 7) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.550.000 | 900.000 | 800.000 | 650.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số: 7) - Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 13) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.200.000 | 1.550.000 | 900.000 | 700.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số: 13) - Bắc cầu Vĩnh Hòa |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.700.000 | 2.200.000 | 1.300.000 | 1.050.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh Nam Cầu Vĩnh Hòa - Trụ sở Công an xã |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.700.000 | 2.200.000 | 1.300.000 | 1.050.000 |
| Xã Quảng Điền |
Nguyễn Vịnh Trụ sở Công an xã - Giáp ranh giới xã Đan Điền |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.450.000 | 1.000.000 | 900.000 | 700.000 |
| Xã Quảng Điền |
Phạm Quang Ái Giao Tỉnh lộ 4 (đi Đan Điền) - Giáp đường Trần Bá Song (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 6) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.300.000 | 850.000 | 800.000 | 650.000 |
| Xã Quảng Điền |
Tam Giang Giao đường Đan Điền (thửa đất số 2L 25, tờ bản đồ số 7) - Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 550.000 |
| Xã Quảng Điền |
Tam Giang Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) - Cầu Đan Điền |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.250.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Đạo Tiềm Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 20) - Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 500.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Đạo Tiềm Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) - Trường cấp 2-3 Quảng Điền cũ (giáp ranh xã Quảng Vinh) (thửa đất số 253, tờ bản đồ số 27) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 950.000 | 650.000 | 600.000 | 465.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Bá Song Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 196, tờ bản đồ số 6) - Giao đường Tam Giang (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 7) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.450.000 | 1.000.000 | 900.000 | 700.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Bá Song Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 219, tờ bản đồ số 6) - Đến thửa đất số 319, tờ bản đồ số 6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.350.000 | 950.000 | 850.000 | 700.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Hữu Khác (nối dài) Cuối trung tâm thương mại xã (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 13) - Giao đường Lê Tư Thành (thửa đất số 300, tờ bản đồ số 20) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.250.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Trùng Quang Giao Tỉnh lộ 11A (đình Vân Căn) (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 490.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Trùng Quang Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28) - Cầu Bộ Phi (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 24) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.250.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trần Quang Nợ Giao đường Nguyễn Kim Thành (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 27) Chùa Thủ Lễ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 | 500.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trương Bá Kìm Trục đường quy hoạch 11,5m trong khu quy hoạch dân cư Khuông Phò - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.250.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Xã Quảng Điền |
Trương Thị Dương Giao đường Tam Giang - Giáp thôn Hà Đồ - Phước Lập |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 950.000 | 650.000 | 600.000 | 465.000 |
| Xã Quảng Điền |
Tỉnh lộ 19 Từ giáp ranh Công an xã Quảng Điền đến giáp ranh phường Kim Trà (từ thửa đất số 1371, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 167, tờ bản đồ 98) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.050.000 | 650.000 | 445.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 Đoạn từ giáp ranh đường Nguyễn Kim Thành - đền cầu Thủ Lễ (từ thửa đất số 286, tờ bản đồ số 51 đến thửa đất số 73, tờ bản đồ 59) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 425.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tỉnh lộ 4 Đoạn từ cầu Thủ Lễ - đến trường Trung học cơ sở Đặng Tất phường Hóa Châu (từ thửa đất số 622, tờ bản đồ số 59 đến thửa đất số 1185, tờ bản đồ số 83) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 500.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tỉnh lộ 8A Đoạn từ cầu Thanh Lương (từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 100 đến thửa 595, tờ 92) và Đoạn từ cầu Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phò Nam B (từ thửa đất số 710, tờ bản đồ số 86 đến thửa đất số 574, tờ bản đồ 71) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 445.000 | 310.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường Đập Mít - La Vân Hạ từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100 - đến thửa đất số 336, tờ bản đồ số 94) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 335.000 | 275.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường WB2 từ Tỉnh lộ 19 - đến cống Phú Lương A) (từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 98 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 95) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 335.000 | 275.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường WB3 từ Tỉnh lộ 19 - đến cầu Ngã Tư) (từ thửa đất số 221, tờ bản đồ số 86 đến thửa đất số 77, tờ bản đồ số 80) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 335.000 | 275.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường từ đình làng Niêm Phò đến cầu Niêm Phò, xã Quảng Điền từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 86 - đến thửa đất số 661, tờ bản đồ số 86 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 335.000 | 275.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Đoạn giáp ranh xã Quảng Điền đến Tỉnh Lộ 4 (cầu Bộ Phi) từ thửa đất số 195, tờ bản đồ số 51 - đến giáp thửa đất số 80, tờ bản đồ 59 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Đoạn từ nhà ông Ngô Nhân đến nhà thờ Phe Hữu từ thửa đất số 780, tờ bản đồ số 51 - đến thửa đất số 752, tờ bản đồ 59 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 950.000 | 600.000 | 405.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường Mỹ Xá - Phú Lương B đoạn từ Tỉnh lộ 4 - đến giáp đường WB3 (Nhà ông Ngãi) (từ thửa đất số 691, tờ bản đồ số 82 đến thửa đất số 579, tờ bản đồ số 63 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 400.000 | 235.000 | 175.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn Đoạn từ cống Ba khẩu - đến cống Rột Ngoài (từ thửa đất số 152, tờ bản đồ số 67 đến thửa đất số 525, tờ bản đồ số 67) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 400.000 | 235.000 | 175.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn Đoạn từ nhà Ông Đụng - đến cống ông Ché (từ thửa đất số 525, tờ bản đồ số 65 đến thửa đất số 759, tờ bản đồ số 75) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 440.000 | 255.000 | 185.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn Đoạn từ cống Ông Ché - đến cổng làng An Xuân - đường vào Hợp tác xã An Xuân (từ thửa đất số 793, tờ bản đồ số 75 đến thửa đất số 835, tờ bản đồ số 75 đến thửa đất số 529, tờ bản đồ số 76) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 480.000 | 285.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Từ cổng làng An Xuân đến tỉnh lộ 4 (tính từ vị trí 3) từ thửa đất số 836, tờ bản đồ số 75 - đến thửa đất số 754, tờ bản đồ số 83 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 400.000 | 235.000 | 175.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường WB3 đoạn từ giáp xã Quảng Điền - đến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn (từ thửa đất số 100, tờ bản đồ số 61 đến thửa đất số 753,tờ bản đồ số 65 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 400.000 | 235.000 | 175.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến đường từ cống Phú Lương A đến cầu Hợp tác xã Nông nghiệp Đông Phú từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 82 - đến thửa đất số 401, tờ bản đồ số 89 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 400.000 | 235.000 | 175.000 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Đông Xuyên 1 - Vùng 1 từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến cống Phú Lương A - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 285.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Đông Xuyên 2 - Vùng 1 Từ cây Xăng (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến giáp tuyến Đông Xuyên 1 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 285.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến hết tổ 9 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 285.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến giáp đường Mỹ Xá Phú Lương B |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 285.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Mỹ Xá - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 285.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Phước Thanh - Vùng 1 từ cầu ông Lời - đến giáp ranh thôn Phú Lương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 285.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Phú Lương B1 - Vùng 1 từ giáp ranh thôn Phước Thanh - đến nhà bà Tuần |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 285.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Khuông Phò (xóm 1 đến xóm 7, xóm lăng) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 285.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Thủ Lễ (xóm 1 đến xóm 15) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 285.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Khuông Phò (xóm Ruộng Kiện, cửa Rào Bắc, xóm Chứa) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 285.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Thủ Lễ (xóm Bàu, xóm Đảo, cửa Rào Nam) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 285.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Phước Yên - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 285.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Tân Xuân Lai - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 285.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Lương Cổ Nam - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 285.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn La Vân Thượng - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 285.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Niêm Phò - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 285.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Phò Nam B - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 285.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn La Vân Hạ - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 285.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Tuyến đường chính thôn Phò Nam - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 285.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Tổ 10, 11 thôn Đông Xuyên - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 200.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Đông Xuyên 3 - Vùng 2 từ cống Phú Lương A - đến hết đội 12 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 200.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Phú Lương B2 - Vùng 2 từ cầu đội 3 - đến nhà ông Đúng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 200.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Phú Lương B3 - Vùng 2 từ nhà ông An - đến miếu Âm hồn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 200.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến An Xuân 1 - Vùng 2 từ sân đội 1 - đến cầu bà Thúy |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 200.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến An Xuân 2 - Vùng 2 Từ nhà ông Lĩnh - đến nhà ông Tuấn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 200.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến An Xuân 3 - Vùng 2 Từ nhà bà Lùn - đến đường Đông Xuyên Mỹ Ổn (tính từ vị trí 3) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 200.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến An Xuân 4 - Vùng 2 Từ nhà ông Chục - đến cầu Cồn Bài |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 200.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn Hà Đồ - Phước Lập; Thôn Lâm – Lý - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 200.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn Mai Dương - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 200.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn Phò Nam - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 200.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Tổ 12, thôn Đông Xuyên - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 200.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn Phước Thanh. - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 200.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn An Xuân - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 200.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Thôn Phú Lương B - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 200.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Xã Quảng Điền - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Xã Quảng Điền - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Xã Quảng Điền - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Xã Quảng Điền - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 29.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Xã Quảng Điền - |
Đất chăn nuôi tập trung | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Khuông Phò (xóm 1 đến xóm 7, xóm lăng) - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Thủ Lễ (xóm 1 đến xóm 15) - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Khuông Phò (xóm Ruộng Kiện, cửa Rào Bắc, xóm Chứa) - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Thủ Lễ (xóm Bàu, xóm Đảo, cửa Rào Nam) - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Phước Yên - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Tân Xuân Lai - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Lương Cổ Nam - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn La Vân Thượng - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Niêm Phò - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn Phò Nam B - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Thôn La Vân Hạ - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 1 Tuyến đường chính thôn Phò Nam - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Vùng 2 Tổ 10, 11 thôn Đông Xuyên - |
Đất ở | 400.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Đông Xuyên 3 - Vùng 2 từ cống Phú Lương A - đến hết đội 12 |
Đất ở | 400.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Điền |
Tuyến Phú Lương B2 - Vùng 2 từ cầu đội 3 - đến nhà ông Đúng |
Đất ở | 400.000 | 300.000 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Quảng Điền
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

4. Thông tin xã Quảng Điền, thành phố Huế
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Sịa, Xã Quảng Phước, Xã Quảng An, Xã Quảng Thọ (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Quảng Điền theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Quảng Điền có diện tích tự nhiên 45,93 km² với quy mô dân số 41.798 người, mật độ dân cư đạt 910 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Quảng Điền được đặt tại 1 Trần Quang Nợ, xã Quảng Điền, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Quảng Điền không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Huế, Xã Quảng Điền là một trong tổng số 40 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 19 xã và 21 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Quảng Điền, Thành phố Huế - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại thành phố Huế
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất
Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau:
1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).
2. Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.
b) Vị trí 2:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.
c) Vị trí 3:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.
d) Vị trí 4:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.
Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.
đ) Vị trí đặc thù:
Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.
Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất. Đối với các thửa đất chưa có tên đường phố hoặc các thửa đất tách ra từ thửa đất có tên đường phố, xác định vị trí theo đường phố có khoảng cách gần nhất trong khu vực để áp giá.
Các thửa đất có vị trí từ 2 mặt tiền đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của toàn bộ diện tích thửa đất của đường phố có giá cao thứ hai.
2. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.
b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
c) Vị trí 3:
Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.
Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.
3. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:
a) Nguyên tắc xác định vùng:
Vùng 1: Đất phi nông nghiệp có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông trong thôn, khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng tương đối thuận lợi.
Vùng 2: Đất phi nông nghiệp nằm ven đường giao thông trong thôn, có các điều kiện kém thuận lợi hơn vùng 1.
Vùng 3: Đất phi nông nghiệp các vị trí còn lại trên địa bàn.
b) Nguyên tắc phân vị trí đất theo vùng: Mỗi vùng được phân thành 2 vị trí căn cứ vào mức độ thuận lợi trong từng khu vực. Riêng vùng 3 không phân vị trí.
Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.
Vị trí 2: Là vị trí còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Quảng Điền, thành phố Huế năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Quảng Điền, thành phố Huế năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
