Bảng giá đất xã Quảng Điền, thành phố Huế 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Quảng Điền, thành phố Huế

Bảng giá đất xã Quảng Điền, thành phố Huế năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Huế. Mức giá đất tại xã Quảng Điền được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Quảng Điền theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Quảng Điền, thành phố Huế

– Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế


3. Tra cứu bảng giá đất xã Quảng Điền, thành phố Huế

Bảng giá đất xã Quảng Điền năm 2026

Khu vực: xã Quảng Điền.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất Khoáng sản, Đất xây dựng công trình sự nghiệp, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung.

Mức giá áp dụng: từ 29.000 đến 7.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Khuông Phò (xóm 1 đến xóm 7, xóm lăng) -
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Thủ Lễ (xóm 1 đến xóm 15) -
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Khuông Phò (xóm Ruộng Kiện, cửa Rào Bắc, xóm Chứa) -
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Thủ Lễ (xóm Bàu, xóm Đảo, cửa Rào Nam) -
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Phước Yên -
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Tân Xuân Lai -
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Lương Cổ Nam -
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn La Vân Thượng -
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Niêm Phò -
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Phò Nam B -
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn La Vân Hạ -
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Tuyến đường chính thôn Phò Nam -
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Tổ 10, 11 thôn Đông Xuyên -
Đất ở 400.000 300.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Đông Xuyên 3 - Vùng 2
từ cống Phú Lương A - đến hết đội 12
Đất ở 400.000 300.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Phú Lương B2 - Vùng 2
từ cầu đội 3 - đến nhà ông Đúng
Đất ở 400.000 300.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Phú Lương B3 - Vùng 2
từ nhà ông An - đến miếu Âm hồn
Đất ở 400.000 300.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến An Xuân 1 - Vùng 2
từ sân đội 1 - đến cầu bà Thúy
Đất ở 400.000 300.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến An Xuân 2 - Vùng 2
Từ nhà ông Lĩnh - đến nhà ông Tuấn
Đất ở 400.000 300.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến An Xuân 3 - Vùng 2
Từ nhà bà Lùn - đến đường Đông Xuyên Mỹ Ổn (tính từ vị trí 3)
Đất ở 400.000 300.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến An Xuân 4 - Vùng 2
Từ nhà ông Chục - đến cầu Cồn Bài
Đất ở 400.000 300.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn Hà Đồ - Phước Lập; Thôn Lâm – Lý -
Đất ở 400.000 300.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn Mai Dương -
Đất ở 400.000 300.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn Phò Nam -
Đất ở 400.000 300.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Tổ 12, thôn Đông Xuyên -
Đất ở 400.000 300.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn Phước Thanh. -
Đất ở 400.000 300.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn An Xuân -
Đất ở 400.000 300.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn Phú Lương B -
Đất ở 400.000 300.000 0 0
Xã Quảng Điền Khu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh
Đường 11,5m -
Đất ở 6.500.000 3.900.000 2.600.000 0
Xã Quảng Điền Khu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh
Đường 5,0m -
Đất ở 4.100.000 2.460.000 1.640.000 0
Xã Quảng Điền Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại Quảng Điền
Đường 16,5m -
Đất ở 6.500.000 3.900.000 2.600.000 0
Xã Quảng Điền Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại Quảng Điền
Đường 13,5m -
Đất ở 6.500.000 3.900.000 2.600.000 0
Xã Quảng Điền Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại Quảng Điền
Đường 11,5m -
Đất ở 6.500.000 3.900.000 2.600.000 0
Xã Quảng Điền Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại Quảng Điền
Đường 9,5m -
Đất ở 6.500.000 3.900.000 2.600.000 0
Xã Quảng Điền Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư kết hợp thương mại bến xe khách
Đường 16,5m -
Đất ở 6.500.000 3.900.000 2.600.000 0
Xã Quảng Điền Khu dân cư Đông Quảng Lợi
Đường 16,5m -
Đất ở 3.100.000 1.860.000 1.240.000 0
Xã Quảng Điền Khu dân cư Đông Quảng Lợi
Đường 11,5m -
Đất ở 2.700.000 1.620.000 1.080.000 0
Xã Quảng Điền Khu quy hoạch dân cư phía Bắc nhà Văn hoá
Các tuyến đường nội bộ rộng 11,5m -
Đất ở 6.500.000 3.900.000 2.600.000 0
Xã Quảng Điền Khu dân cư Cửa Rào Nam – Hói Đen
Đường 16,5m -
Đất ở 2.800.000 1.680.000 1.120.000 0
Xã Quảng Điền Khu dân cư Cửa Rào Nam – Hói Đen
Đường 12,0m -
Đất ở 2.500.000 1.500.000 1.000.000 0
Xã Quảng Điền Khu dân cư Đông Quảng An
Đường 12,0m -
Đất ở 3.500.000 2.100.000 1.400.000 0
Xã Quảng Điền Đan Điền
Giáp ranh xã Đan Điền (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 7) - Giáp sông Diên Hồng
Đất TM-DV 1.920.000 1.280.000 1.120.000 880.000
Xã Quảng Điền Đặng Huy Cát
Đình làng thôn Lương Cổ (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 16) - Đến cuối thôn Vân Căn (giáp sông Nan) (thửa đất số 422, tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV 1.520.000 1.040.000 960.000 744.000
Xã Quảng Điền Đặng Hữu Phổ
Giao đường tránh lũ - Trụ sở Đội quản lý Điện Quảng Điền (thửa đất số 360, tờ bản đồ số 20)
Đất TM-DV 1.680.000 1.120.000 960.000 800.000
Xã Quảng Điền Đặng Hữu Phổ
Trụ sở Kho bạc nhà nước (thửa đất số 282, tờ bản đồ số 20) - Trường Mầm non Bình Minh (thửa đất số 289, tờ bản đồ số 23)
Đất TM-DV 1.760.000 1.200.000 1.040.000 800.000
Xã Quảng Điền Hóa Châu
Giao đường Tam Giang (Hạt Kiểm lâm) (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 14) - Giáp ranh xã Đan Điền
Đất TM-DV 2.480.000 1.440.000 1.280.000 1.040.000
Xã Quảng Điền Lê Thành Hinh
Giao đường Nguyễn Vịnh - Xóm cụt thôn Thạch Bình (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 2.000.000 1.280.000 1.120.000 960.000
Xã Quảng Điền Lê Tư Thành
Giao đường Đan Điền - Giáp ranh xã Quảng Điền (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 1.520.000 1.040.000 960.000 744.000
Xã Quảng Điền Lê Xuân
Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 13) - Đến cuối trung tâm thương mại xã (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 2.480.000 1.440.000 1.280.000 1.040.000
Xã Quảng Điền Nam Dương
Nam cầu Vĩnh Hoà (qua Đền tưởng niệm) (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 21) - Cầu Đan Điền (thửa đất số 433, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 1.920.000 1.280.000 1.120.000 880.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Cảnh Dị
Tỉnh lộ 11A (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 24) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 188, tờ bản đồ số 24)
Đất TM-DV 1.680.000 1.120.000 960.000 800.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Dĩnh
Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 21) - Mương thuỷ lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21)
Đất TM-DV 2.000.000 1.280.000 1.120.000 960.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Dĩnh
Mương thuỷ lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21) - Giao đường Đặng Hữu Phổ
Đất TM-DV 1.520.000 1.040.000 960.000 744.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Đình Anh
Giao đường Nguyễn Vịnh (Xã đội) (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 23) - Giao đường Nam Dương (đền tưởng niệm) (thửa đất số 449, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 1.760.000 1.200.000 1.040.000 800.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Hữu Đà
Cổng chào thôn Uất Mậu (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Uất Mậu - Khuôn Phò (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 18)
Đất TM-DV 1.680.000 1.120.000 960.000 800.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Kim Thành
Giáp xã Đan Điền (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV 2.320.000 1.600.000 1.440.000 1.120.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Kim Thành
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh - Đường nội thị (thửa đất số 233, tờ bản đồ 51)
Đất TM-DV 3.520.000 2.480.000 1.440.000 1.120.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Minh Đạt (nối dài)
Từ cửa hàng xăng dầu Hợp tác xã Đông Phước (thửa đất số 400, tờ bản đồ số 22) - Giao đường Trần Hữu Khác (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 1.760.000 1.200.000 1.040.000 800.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Súy
Giao Tỉnh lộ 4 (thửa đất số 270, tờ bản đồ số 22) - Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 1.760.000 1.200.000 1.040.000 800.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Suý
Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22) - Giáp xã Tâm Lý (thửa đất số 2L 365, tờ bản đồ số 25)
Đất TM-DV 1.600.000 1.120.000 960.000 784.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Vịnh
Giáp Tỉnh lộ 4 - Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 7)
Đất TM-DV 2.480.000 1.440.000 1.280.000 1.040.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Vịnh
Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số: 7) - Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 3.520.000 2.480.000 1.440.000 1.120.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Vịnh
Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số: 13) - Bắc cầu Vĩnh Hòa
Đất TM-DV 5.920.000 3.520.000 2.080.000 1.680.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Vịnh
Nam Cầu Vĩnh Hòa - Trụ sở Công an xã
Đất TM-DV 5.920.000 3.520.000 2.080.000 1.680.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Vịnh
Trụ sở Công an xã - Giáp ranh giới xã Đan Điền
Đất TM-DV 2.320.000 1.600.000 1.440.000 1.120.000
Xã Quảng Điền Phạm Quang Ái
Giao Tỉnh lộ 4 (đi Đan Điền) - Giáp đường Trần Bá Song (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 6)
Đất TM-DV 2.080.000 1.360.000 1.280.000 1.040.000
Xã Quảng Điền Tam Giang
Giao đường Đan Điền (thửa đất số 2L 25, tờ bản đồ số 7) - Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 1.920.000 1.280.000 1.120.000 880.000
Xã Quảng Điền Tam Giang
Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) - Cầu Đan Điền
Đất TM-DV 2.000.000 1.280.000 1.120.000 960.000
Xã Quảng Điền Trần Đạo Tiềm
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 20) - Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20)
Đất TM-DV 1.760.000 1.200.000 1.040.000 800.000
Xã Quảng Điền Trần Đạo Tiềm
Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) - Trường cấp 2-3 Quảng Điền cũ (giáp ranh xã Quảng Vinh) (thửa đất số 253, tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV 1.520.000 1.040.000 960.000 744.000
Xã Quảng Điền Trần Bá Song
Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 196, tờ bản đồ số 6) - Giao đường Tam Giang (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 7)
Đất TM-DV 2.320.000 1.600.000 1.440.000 1.120.000
Xã Quảng Điền Trần Bá Song
Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 219, tờ bản đồ số 6) - Đến thửa đất số 319, tờ bản đồ số 6
Đất TM-DV 2.160.000 1.520.000 1.360.000 1.120.000
Xã Quảng Điền Trần Hữu Khác (nối dài)
Cuối trung tâm thương mại xã (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 13) - Giao đường Lê Tư Thành (thửa đất số 300, tờ bản đồ số 20)
Đất TM-DV 2.000.000 1.280.000 1.120.000 960.000
Xã Quảng Điền Trần Trùng Quang
Giao Tỉnh lộ 11A (đình Vân Căn) (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28)
Đất TM-DV 1.600.000 1.120.000 960.000 784.000
Xã Quảng Điền Trần Trùng Quang
Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28) - Cầu Bộ Phi (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 24)
Đất TM-DV 2.000.000 1.280.000 1.120.000 960.000
Xã Quảng Điền Trần Quang Nợ
Giao đường Nguyễn Kim Thành (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 27) Chùa Thủ Lễ
Đất TM-DV 1.760.000 1.200.000 1.040.000 800.000
Xã Quảng Điền Trương Bá Kìm
Trục đường quy hoạch 11,5m trong khu quy hoạch dân cư Khuông Phò -
Đất TM-DV 2.000.000 1.280.000 1.120.000 960.000
Xã Quảng Điền Trương Thị Dương
Giao đường Tam Giang - Giáp thôn Hà Đồ - Phước Lập
Đất TM-DV 1.520.000 1.040.000 960.000 744.000
Xã Quảng Điền Tỉnh lộ 19 Từ giáp ranh Công an xã Quảng Điền đến giáp ranh phường Kim Trà (từ thửa đất số 1371, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 167, tờ bản đồ 98)
-
Đất TM-DV 1.680.000 1.040.000 712.000 0
Xã Quảng Điền Tỉnh lộ 4
Đoạn từ giáp ranh đường Nguyễn Kim Thành - đền cầu Thủ Lễ (từ thửa đất số 286, tờ bản đồ số 51 đến thửa đất số 73, tờ bản đồ 59)
Đất TM-DV 1.600.000 960.000 680.000 0
Xã Quảng Điền Tỉnh lộ 4
Đoạn từ cầu Thủ Lễ - đến trường Trung học cơ sở Đặng Tất phường Hóa Châu (từ thửa đất số 622, tờ bản đồ số 59 đến thửa đất số 1185, tờ bản đồ số 83)
Đất TM-DV 1.600.000 800.000 544.000 0
Xã Quảng Điền Tỉnh lộ 8A
Đoạn từ cầu Thanh Lương (từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 100 đến thửa 595, tờ 92) và Đoạn từ cầu Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phò Nam B (từ thửa đất số 710, tờ bản đồ số 86 đến thửa đất số 574, tờ bản đồ 71)
Đất TM-DV 1.200.000 712.000 496.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường Đập Mít - La Vân Hạ
từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100 - đến thửa đất số 336, tờ bản đồ số 94)
Đất TM-DV 536.000 440.000 368.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường WB2
từ Tỉnh lộ 19 - đến cống Phú Lương A) (từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 98 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 95)
Đất TM-DV 536.000 440.000 368.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường WB3
từ Tỉnh lộ 19 - đến cầu Ngã Tư) (từ thửa đất số 221, tờ bản đồ số 86 đến thửa đất số 77, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 536.000 440.000 368.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường từ đình làng Niêm Phò đến cầu Niêm Phò, xã Quảng Điền
từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 86 - đến thửa đất số 661, tờ bản đồ số 86
Đất TM-DV 536.000 440.000 368.000 0
Xã Quảng Điền Đoạn giáp ranh xã Quảng Điền đến Tỉnh Lộ 4 (cầu Bộ Phi)
từ thửa đất số 195, tờ bản đồ số 51 - đến giáp thửa đất số 80, tờ bản đồ 59
Đất TM-DV 1.600.000 960.000 688.000 0
Xã Quảng Điền Đoạn từ nhà ông Ngô Nhân đến nhà thờ Phe Hữu
từ thửa đất số 780, tờ bản đồ số 51 - đến thửa đất số 752, tờ bản đồ 59
Đất TM-DV 1.520.000 960.000 648.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường Mỹ Xá - Phú Lương B
đoạn từ Tỉnh lộ 4 - đến giáp đường WB3 (Nhà ông Ngãi) (từ thửa đất số 691, tờ bản đồ số 82 đến thửa đất số 579, tờ bản đồ số 63
Đất TM-DV 640.000 376.000 280.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn
Đoạn từ cống Ba khẩu - đến cống Rột Ngoài (từ thửa đất số 152, tờ bản đồ số 67 đến thửa đất số 525, tờ bản đồ số 67)
Đất TM-DV 640.000 376.000 280.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn
Đoạn từ nhà Ông Đụng - đến cống ông Ché (từ thửa đất số 525, tờ bản đồ số 65 đến thửa đất số 759, tờ bản đồ số 75)
Đất TM-DV 704.000 408.000 296.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn
Đoạn từ cống Ông Ché - đến cổng làng An Xuân - đường vào Hợp tác xã An Xuân (từ thửa đất số 793, tờ bản đồ số 75 đến thửa đất số 835, tờ bản đồ số 75 đến thửa đất số 529, tờ bản đồ số 76)
Đất TM-DV 768.000 456.000 320.000 0
Xã Quảng Điền Từ cổng làng An Xuân đến tỉnh lộ 4 (tính từ vị trí 3)
từ thửa đất số 836, tờ bản đồ số 75 - đến thửa đất số 754, tờ bản đồ số 83
Đất TM-DV 640.000 376.000 280.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường WB3
đoạn từ giáp xã Quảng Điền - đến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn (từ thửa đất số 100, tờ bản đồ số 61 đến thửa đất số 753,tờ bản đồ số 65
Đất TM-DV 640.000 376.000 280.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường từ cống Phú Lương A đến cầu Hợp tác xã Nông nghiệp Đông Phú
từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 82 - đến thửa đất số 401, tờ bản đồ số 89
Đất TM-DV 640.000 376.000 280.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến Đông Xuyên 1 - Vùng 1
từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến cống Phú Lương A -
Đất TM-DV 456.000 320.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Đông Xuyên 2 - Vùng 1
Từ cây Xăng (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến giáp tuyến Đông Xuyên 1
Đất TM-DV 456.000 320.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến hết tổ 9
Đất TM-DV 456.000 320.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến giáp đường Mỹ Xá Phú Lương B
Đất TM-DV 456.000 320.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Mỹ Xá -
Đất TM-DV 456.000 320.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Phước Thanh - Vùng 1
từ cầu ông Lời - đến giáp ranh thôn Phú Lương
Đất TM-DV 456.000 320.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Phú Lương B1 - Vùng 1
từ giáp ranh thôn Phước Thanh - đến nhà bà Tuần
Đất TM-DV 456.000 320.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Khuông Phò (xóm 1 đến xóm 7, xóm lăng) -
Đất TM-DV 456.000 320.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Thủ Lễ (xóm 1 đến xóm 15) -
Đất TM-DV 456.000 320.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Khuông Phò (xóm Ruộng Kiện, cửa Rào Bắc, xóm Chứa) -
Đất TM-DV 456.000 320.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Thủ Lễ (xóm Bàu, xóm Đảo, cửa Rào Nam) -
Đất TM-DV 456.000 320.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Phước Yên -
Đất TM-DV 456.000 320.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Tân Xuân Lai -
Đất TM-DV 456.000 320.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Lương Cổ Nam -
Đất TM-DV 456.000 320.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn La Vân Thượng -
Đất TM-DV 456.000 320.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Niêm Phò -
Đất TM-DV 456.000 320.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Phò Nam B -
Đất TM-DV 456.000 320.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn La Vân Hạ -
Đất TM-DV 456.000 320.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Tuyến đường chính thôn Phò Nam -
Đất TM-DV 456.000 320.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Tổ 10, 11 thôn Đông Xuyên -
Đất TM-DV 320.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Đông Xuyên 3 - Vùng 2
từ cống Phú Lương A - đến hết đội 12
Đất TM-DV 320.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Phú Lương B2 - Vùng 2
từ cầu đội 3 - đến nhà ông Đúng
Đất TM-DV 320.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Phú Lương B3 - Vùng 2
từ nhà ông An - đến miếu Âm hồn
Đất TM-DV 320.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến An Xuân 1 - Vùng 2
từ sân đội 1 - đến cầu bà Thúy
Đất TM-DV 320.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến An Xuân 2 - Vùng 2
Từ nhà ông Lĩnh - đến nhà ông Tuấn
Đất TM-DV 320.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến An Xuân 3 - Vùng 2
Từ nhà bà Lùn - đến đường Đông Xuyên Mỹ Ổn (tính từ vị trí 3)
Đất TM-DV 320.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến An Xuân 4 - Vùng 2
Từ nhà ông Chục - đến cầu Cồn Bài
Đất TM-DV 320.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn Hà Đồ - Phước Lập; Thôn Lâm – Lý -
Đất TM-DV 320.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn Mai Dương -
Đất TM-DV 320.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn Phò Nam -
Đất TM-DV 320.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Tổ 12, thôn Đông Xuyên -
Đất TM-DV 320.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn Phước Thanh. -
Đất TM-DV 320.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn An Xuân -
Đất TM-DV 320.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn Phú Lương B -
Đất TM-DV 320.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Đan Điền
Giáp ranh xã Đan Điền (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 7) - Giáp sông Diên Hồng
Đất SX-KD 1.440.000 960.000 840.000 660.000
Xã Quảng Điền Đặng Huy Cát
Đình làng thôn Lương Cổ (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 16) - Đến cuối thôn Vân Căn (giáp sông Nan) (thửa đất số 422, tờ bản đồ số 27)
Đất SX-KD 1.140.000 780.000 720.000 558.000
Xã Quảng Điền Đặng Hữu Phổ
Giao đường tránh lũ - Trụ sở Đội quản lý Điện Quảng Điền (thửa đất số 360, tờ bản đồ số 20)
Đất SX-KD 1.260.000 840.000 720.000 600.000
Xã Quảng Điền Đặng Hữu Phổ
Trụ sở Kho bạc nhà nước (thửa đất số 282, tờ bản đồ số 20) - Trường Mầm non Bình Minh (thửa đất số 289, tờ bản đồ số 23)
Đất SX-KD 1.320.000 900.000 780.000 600.000
Xã Quảng Điền Hóa Châu
Giao đường Tam Giang (Hạt Kiểm lâm) (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 14) - Giáp ranh xã Đan Điền
Đất SX-KD 1.860.000 1.080.000 960.000 780.000
Xã Quảng Điền Lê Thành Hinh
Giao đường Nguyễn Vịnh - Xóm cụt thôn Thạch Bình (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 22)
Đất SX-KD 1.500.000 960.000 840.000 720.000
Xã Quảng Điền Lê Tư Thành
Giao đường Đan Điền - Giáp ranh xã Quảng Điền (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 22)
Đất SX-KD 1.140.000 780.000 720.000 558.000
Xã Quảng Điền Lê Xuân
Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 13) - Đến cuối trung tâm thương mại xã (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD 1.860.000 1.080.000 960.000 780.000
Xã Quảng Điền Nam Dương
Nam cầu Vĩnh Hoà (qua Đền tưởng niệm) (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 21) - Cầu Đan Điền (thửa đất số 433, tờ bản đồ số 22)
Đất SX-KD 1.440.000 960.000 840.000 660.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Cảnh Dị
Tỉnh lộ 11A (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 24) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 188, tờ bản đồ số 24)
Đất SX-KD 1.260.000 840.000 720.000 600.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Dĩnh
Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 21) - Mương thuỷ lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21)
Đất SX-KD 1.500.000 960.000 840.000 720.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Dĩnh
Mương thuỷ lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21) - Giao đường Đặng Hữu Phổ
Đất SX-KD 1.140.000 780.000 720.000 558.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Đình Anh
Giao đường Nguyễn Vịnh (Xã đội) (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 23) - Giao đường Nam Dương (đền tưởng niệm) (thửa đất số 449, tờ bản đồ số 22)
Đất SX-KD 1.320.000 900.000 780.000 600.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Hữu Đà
Cổng chào thôn Uất Mậu (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Uất Mậu - Khuôn Phò (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 18)
Đất SX-KD 1.260.000 840.000 720.000 600.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Kim Thành
Giáp xã Đan Điền (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD 1.740.000 1.200.000 1.080.000 840.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Kim Thành
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh - Đường nội thị (thửa đất số 233, tờ bản đồ 51)
Đất SX-KD 2.640.000 1.860.000 1.080.000 840.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Minh Đạt (nối dài)
Từ cửa hàng xăng dầu Hợp tác xã Đông Phước (thửa đất số 400, tờ bản đồ số 22) - Giao đường Trần Hữu Khác (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 1.320.000 900.000 780.000 600.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Súy
Giao Tỉnh lộ 4 (thửa đất số 270, tờ bản đồ số 22) - Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22)
Đất SX-KD 1.320.000 900.000 780.000 600.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Suý
Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22) - Giáp xã Tâm Lý (thửa đất số 2L 365, tờ bản đồ số 25)
Đất SX-KD 1.200.000 840.000 720.000 588.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Vịnh
Giáp Tỉnh lộ 4 - Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 7)
Đất SX-KD 1.860.000 1.080.000 960.000 780.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Vịnh
Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số: 7) - Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD 2.640.000 1.860.000 1.080.000 840.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Vịnh
Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số: 13) - Bắc cầu Vĩnh Hòa
Đất SX-KD 4.440.000 2.640.000 1.560.000 1.260.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Vịnh
Nam Cầu Vĩnh Hòa - Trụ sở Công an xã
Đất SX-KD 4.440.000 2.640.000 1.560.000 1.260.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Vịnh
Trụ sở Công an xã - Giáp ranh giới xã Đan Điền
Đất SX-KD 1.740.000 1.200.000 1.080.000 840.000
Xã Quảng Điền Phạm Quang Ái
Giao Tỉnh lộ 4 (đi Đan Điền) - Giáp đường Trần Bá Song (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 1.560.000 1.020.000 960.000 780.000
Xã Quảng Điền Tam Giang
Giao đường Đan Điền (thửa đất số 2L 25, tờ bản đồ số 7) - Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22)
Đất SX-KD 1.440.000 960.000 840.000 660.000
Xã Quảng Điền Tam Giang
Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) - Cầu Đan Điền
Đất SX-KD 1.500.000 960.000 840.000 720.000
Xã Quảng Điền Trần Đạo Tiềm
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 20) - Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20)
Đất SX-KD 1.320.000 900.000 780.000 600.000
Xã Quảng Điền Trần Đạo Tiềm
Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) - Trường cấp 2-3 Quảng Điền cũ (giáp ranh xã Quảng Vinh) (thửa đất số 253, tờ bản đồ số 27)
Đất SX-KD 1.140.000 780.000 720.000 558.000
Xã Quảng Điền Trần Bá Song
Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 196, tờ bản đồ số 6) - Giao đường Tam Giang (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 7)
Đất SX-KD 1.740.000 1.200.000 1.080.000 840.000
Xã Quảng Điền Trần Bá Song
Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 219, tờ bản đồ số 6) - Đến thửa đất số 319, tờ bản đồ số 6
Đất SX-KD 1.620.000 1.140.000 1.020.000 840.000
Xã Quảng Điền Trần Hữu Khác (nối dài)
Cuối trung tâm thương mại xã (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 13) - Giao đường Lê Tư Thành (thửa đất số 300, tờ bản đồ số 20)
Đất SX-KD 1.500.000 960.000 840.000 720.000
Xã Quảng Điền Trần Trùng Quang
Giao Tỉnh lộ 11A (đình Vân Căn) (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28)
Đất SX-KD 1.200.000 840.000 720.000 588.000
Xã Quảng Điền Trần Trùng Quang
Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28) - Cầu Bộ Phi (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 24)
Đất SX-KD 1.500.000 960.000 840.000 720.000
Xã Quảng Điền Trần Quang Nợ
Giao đường Nguyễn Kim Thành (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 27) Chùa Thủ Lễ
Đất SX-KD 1.320.000 900.000 780.000 600.000
Xã Quảng Điền Trương Bá Kìm
Trục đường quy hoạch 11,5m trong khu quy hoạch dân cư Khuông Phò -
Đất SX-KD 1.500.000 960.000 840.000 720.000
Xã Quảng Điền Trương Thị Dương
Giao đường Tam Giang - Giáp thôn Hà Đồ - Phước Lập
Đất SX-KD 1.140.000 780.000 720.000 558.000
Xã Quảng Điền Tỉnh lộ 19 Từ giáp ranh Công an xã Quảng Điền đến giáp ranh phường Kim Trà (từ thửa đất số 1371, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 167, tờ bản đồ 98)
-
Đất SX-KD 1.260.000 780.000 534.000 0
Xã Quảng Điền Tỉnh lộ 4
Đoạn từ giáp ranh đường Nguyễn Kim Thành - đền cầu Thủ Lễ (từ thửa đất số 286, tờ bản đồ số 51 đến thửa đất số 73, tờ bản đồ 59)
Đất SX-KD 1.200.000 720.000 510.000 0
Xã Quảng Điền Tỉnh lộ 4
Đoạn từ cầu Thủ Lễ - đến trường Trung học cơ sở Đặng Tất phường Hóa Châu (từ thửa đất số 622, tờ bản đồ số 59 đến thửa đất số 1185, tờ bản đồ số 83)
Đất SX-KD 1.200.000 600.000 408.000 0
Xã Quảng Điền Tỉnh lộ 8A
Đoạn từ cầu Thanh Lương (từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 100 đến thửa 595, tờ 92) và Đoạn từ cầu Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phò Nam B (từ thửa đất số 710, tờ bản đồ số 86 đến thửa đất số 574, tờ bản đồ 71)
Đất SX-KD 900.000 534.000 372.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường Đập Mít - La Vân Hạ
từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100 - đến thửa đất số 336, tờ bản đồ số 94)
Đất SX-KD 402.000 330.000 276.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường WB2
từ Tỉnh lộ 19 - đến cống Phú Lương A) (từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 98 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 95)
Đất SX-KD 402.000 330.000 276.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường WB3
từ Tỉnh lộ 19 - đến cầu Ngã Tư) (từ thửa đất số 221, tờ bản đồ số 86 đến thửa đất số 77, tờ bản đồ số 80)
Đất SX-KD 402.000 330.000 276.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường từ đình làng Niêm Phò đến cầu Niêm Phò, xã Quảng Điền
từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 86 - đến thửa đất số 661, tờ bản đồ số 86
Đất SX-KD 402.000 330.000 276.000 0
Xã Quảng Điền Đoạn giáp ranh xã Quảng Điền đến Tỉnh Lộ 4 (cầu Bộ Phi)
từ thửa đất số 195, tờ bản đồ số 51 - đến giáp thửa đất số 80, tờ bản đồ 59
Đất SX-KD 1.200.000 720.000 516.000 0
Xã Quảng Điền Đoạn từ nhà ông Ngô Nhân đến nhà thờ Phe Hữu
từ thửa đất số 780, tờ bản đồ số 51 - đến thửa đất số 752, tờ bản đồ 59
Đất SX-KD 1.140.000 720.000 486.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường Mỹ Xá - Phú Lương B
đoạn từ Tỉnh lộ 4 - đến giáp đường WB3 (Nhà ông Ngãi) (từ thửa đất số 691, tờ bản đồ số 82 đến thửa đất số 579, tờ bản đồ số 63
Đất SX-KD 480.000 282.000 210.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn
Đoạn từ cống Ba khẩu - đến cống Rột Ngoài (từ thửa đất số 152, tờ bản đồ số 67 đến thửa đất số 525, tờ bản đồ số 67)
Đất SX-KD 480.000 282.000 210.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn
Đoạn từ nhà Ông Đụng - đến cống ông Ché (từ thửa đất số 525, tờ bản đồ số 65 đến thửa đất số 759, tờ bản đồ số 75)
Đất SX-KD 528.000 306.000 222.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn
Đoạn từ cống Ông Ché - đến cổng làng An Xuân - đường vào Hợp tác xã An Xuân (từ thửa đất số 793, tờ bản đồ số 75 đến thửa đất số 835, tờ bản đồ số 75 đến thửa đất số 529, tờ bản đồ số 76)
Đất SX-KD 576.000 342.000 240.000 0
Xã Quảng Điền Từ cổng làng An Xuân đến tỉnh lộ 4 (tính từ vị trí 3)
từ thửa đất số 836, tờ bản đồ số 75 - đến thửa đất số 754, tờ bản đồ số 83
Đất SX-KD 480.000 282.000 210.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường WB3
đoạn từ giáp xã Quảng Điền - đến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn (từ thửa đất số 100, tờ bản đồ số 61 đến thửa đất số 753,tờ bản đồ số 65
Đất SX-KD 480.000 282.000 210.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường từ cống Phú Lương A đến cầu Hợp tác xã Nông nghiệp Đông Phú
từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 82 - đến thửa đất số 401, tờ bản đồ số 89
Đất SX-KD 480.000 282.000 210.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến Đông Xuyên 1 - Vùng 1
từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến cống Phú Lương A -
Đất SX-KD 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Đông Xuyên 2 - Vùng 1
Từ cây Xăng (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến giáp tuyến Đông Xuyên 1
Đất SX-KD 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến hết tổ 9
Đất SX-KD 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến giáp đường Mỹ Xá Phú Lương B
Đất SX-KD 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Mỹ Xá -
Đất SX-KD 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Phước Thanh - Vùng 1
từ cầu ông Lời - đến giáp ranh thôn Phú Lương
Đất SX-KD 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Phú Lương B1 - Vùng 1
từ giáp ranh thôn Phước Thanh - đến nhà bà Tuần
Đất SX-KD 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Khuông Phò (xóm 1 đến xóm 7, xóm lăng) -
Đất SX-KD 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Thủ Lễ (xóm 1 đến xóm 15) -
Đất SX-KD 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Khuông Phò (xóm Ruộng Kiện, cửa Rào Bắc, xóm Chứa) -
Đất SX-KD 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Thủ Lễ (xóm Bàu, xóm Đảo, cửa Rào Nam) -
Đất SX-KD 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Phước Yên -
Đất SX-KD 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Tân Xuân Lai -
Đất SX-KD 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Lương Cổ Nam -
Đất SX-KD 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn La Vân Thượng -
Đất SX-KD 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Niêm Phò -
Đất SX-KD 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Phò Nam B -
Đất SX-KD 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn La Vân Hạ -
Đất SX-KD 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Đan Điền
Giáp ranh xã Đan Điền (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 7) - Giáp sông Diên Hồng
Đất ở 2.400.000 1.600.000 1.400.000 1.100.000
Xã Quảng Điền Đặng Huy Cát
Đình làng thôn Lương Cổ (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 16) - Đến cuối thôn Vân Căn (giáp sông Nan) (thửa đất số 422, tờ bản đồ số 27)
Đất ở 1.900.000 1.300.000 1.200.000 930.000
Xã Quảng Điền Đặng Hữu Phổ
Giao đường tránh lũ - Trụ sở Đội quản lý Điện Quảng Điền (thửa đất số 360, tờ bản đồ số 20)
Đất ở 2.100.000 1.400.000 1.200.000 1.000.000
Xã Quảng Điền Đặng Hữu Phổ
Trụ sở Kho bạc nhà nước (thửa đất số 282, tờ bản đồ số 20) - Trường Mầm non Bình Minh (thửa đất số 289, tờ bản đồ số 23)
Đất ở 2.200.000 1.500.000 1.300.000 1.000.000
Xã Quảng Điền Hóa Châu
Giao đường Tam Giang (Hạt Kiểm lâm) (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 14) - Giáp ranh xã Đan Điền
Đất ở 3.100.000 1.800.000 1.600.000 1.300.000
Xã Quảng Điền Lê Thành Hinh
Giao đường Nguyễn Vịnh - Xóm cụt thôn Thạch Bình (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 22)
Đất ở 2.500.000 1.600.000 1.400.000 1.200.000
Xã Quảng Điền Lê Tư Thành
Giao đường Đan Điền - Giáp ranh xã Quảng Điền (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 22)
Đất ở 1.900.000 1.300.000 1.200.000 930.000
Xã Quảng Điền Lê Xuân
Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 13) - Đến cuối trung tâm thương mại xã (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 13)
Đất ở 3.100.000 1.800.000 1.600.000 1.300.000
Xã Quảng Điền Nam Dương
Nam cầu Vĩnh Hoà (qua Đền tưởng niệm) (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 21) - Cầu Đan Điền (thửa đất số 433, tờ bản đồ số 22)
Đất ở 2.400.000 1.600.000 1.400.000 1.100.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Cảnh Dị
Tỉnh lộ 11A (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 24) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 188, tờ bản đồ số 24)
Đất ở 2.100.000 1.400.000 1.200.000 1.000.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Dĩnh
Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 21) - Mương thuỷ lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21)
Đất ở 2.500.000 1.600.000 1.400.000 1.200.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Dĩnh
Mương thuỷ lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21) - Giao đường Đặng Hữu Phổ
Đất ở 1.900.000 1.300.000 1.200.000 930.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Đình Anh
Giao đường Nguyễn Vịnh (Xã đội) (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 23) - Giao đường Nam Dương (đền tưởng niệm) (thửa đất số 449, tờ bản đồ số 22)
Đất ở 2.200.000 1.500.000 1.300.000 1.000.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Hữu Đà
Cổng chào thôn Uất Mậu (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Uất Mậu - Khuôn Phò (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 18)
Đất ở 2.100.000 1.400.000 1.200.000 1.000.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Kim Thành
Giáp xã Đan Điền (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh
Đất ở 2.900.000 2.000.000 1.800.000 1.400.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Kim Thành
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh - Đường nội thị (thửa đất số 233, tờ bản đồ 51)
Đất ở 4.400.000 3.100.000 1.800.000 1.400.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Minh Đạt (nối dài)
Từ cửa hàng xăng dầu Hợp tác xã Đông Phước (thửa đất số 400, tờ bản đồ số 22) - Giao đường Trần Hữu Khác (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 14)
Đất ở 2.200.000 1.500.000 1.300.000 1.000.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Súy
Giao Tỉnh lộ 4 (thửa đất số 270, tờ bản đồ số 22) - Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22)
Đất ở 2.200.000 1.500.000 1.300.000 1.000.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Suý
Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22) - Giáp xã Tâm Lý (thửa đất số 2L 365, tờ bản đồ số 25)
Đất ở 2.000.000 1.400.000 1.200.000 980.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Vịnh
Giáp Tỉnh lộ 4 - Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 7)
Đất ở 3.100.000 1.800.000 1.600.000 1.300.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Vịnh
Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số: 7) - Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 13)
Đất ở 4.400.000 3.100.000 1.800.000 1.400.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Vịnh
Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số: 13) - Bắc cầu Vĩnh Hòa
Đất ở 7.400.000 4.400.000 2.600.000 2.100.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Vịnh
Nam Cầu Vĩnh Hòa - Trụ sở Công an xã
Đất ở 7.400.000 4.400.000 2.600.000 2.100.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Vịnh
Trụ sở Công an xã - Giáp ranh giới xã Đan Điền
Đất ở 2.900.000 2.000.000 1.800.000 1.400.000
Xã Quảng Điền Phạm Quang Ái
Giao Tỉnh lộ 4 (đi Đan Điền) - Giáp đường Trần Bá Song (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 6)
Đất ở 2.600.000 1.700.000 1.600.000 1.300.000
Xã Quảng Điền Tam Giang
Giao đường Đan Điền (thửa đất số 2L 25, tờ bản đồ số 7) - Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22)
Đất ở 2.400.000 1.600.000 1.400.000 1.100.000
Xã Quảng Điền Tam Giang
Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) - Cầu Đan Điền
Đất ở 2.500.000 1.600.000 1.400.000 1.200.000
Xã Quảng Điền Trần Đạo Tiềm
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 20) - Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20)
Đất ở 2.200.000 1.500.000 1.300.000 1.000.000
Xã Quảng Điền Trần Đạo Tiềm
Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) - Trường cấp 2-3 Quảng Điền cũ (giáp ranh xã Quảng Vinh) (thửa đất số 253, tờ bản đồ số 27)
Đất ở 1.900.000 1.300.000 1.200.000 930.000
Xã Quảng Điền Trần Bá Song
Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 196, tờ bản đồ số 6) - Giao đường Tam Giang (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 7)
Đất ở 2.900.000 2.000.000 1.800.000 1.400.000
Xã Quảng Điền Trần Bá Song
Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 219, tờ bản đồ số 6) - Đến thửa đất số 319, tờ bản đồ số 6
Đất ở 2.700.000 1.900.000 1.700.000 1.400.000
Xã Quảng Điền Trần Hữu Khác (nối dài)
Cuối trung tâm thương mại xã (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 13) - Giao đường Lê Tư Thành (thửa đất số 300, tờ bản đồ số 20)
Đất ở 2.500.000 1.600.000 1.400.000 1.200.000
Xã Quảng Điền Trần Trùng Quang
Giao Tỉnh lộ 11A (đình Vân Căn) (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28)
Đất ở 2.000.000 1.400.000 1.200.000 980.000
Xã Quảng Điền Trần Trùng Quang
Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28) - Cầu Bộ Phi (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 24)
Đất ở 2.500.000 1.600.000 1.400.000 1.200.000
Xã Quảng Điền Trần Quang Nợ
Giao đường Nguyễn Kim Thành (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 27) Chùa Thủ Lễ
Đất ở 2.200.000 1.500.000 1.300.000 1.000.000
Xã Quảng Điền Trương Bá Kìm
Trục đường quy hoạch 11,5m trong khu quy hoạch dân cư Khuông Phò -
Đất ở 2.500.000 1.600.000 1.400.000 1.200.000
Xã Quảng Điền Trương Thị Dương
Giao đường Tam Giang - Giáp thôn Hà Đồ - Phước Lập
Đất ở 1.900.000 1.300.000 1.200.000 930.000
Xã Quảng Điền Tỉnh lộ 19 Từ giáp ranh Công an xã Quảng Điền đến giáp ranh phường Kim Trà (từ thửa đất số 1371, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 167, tờ bản đồ 98)
-
Đất ở 2.100.000 1.300.000 890.000 0
Xã Quảng Điền Tỉnh lộ 4
Đoạn từ giáp ranh đường Nguyễn Kim Thành - đền cầu Thủ Lễ (từ thửa đất số 286, tờ bản đồ số 51 đến thửa đất số 73, tờ bản đồ 59)
Đất ở 2.000.000 1.200.000 850.000 0
Xã Quảng Điền Tỉnh lộ 4
Đoạn từ cầu Thủ Lễ - đến trường Trung học cơ sở Đặng Tất phường Hóa Châu (từ thửa đất số 622, tờ bản đồ số 59 đến thửa đất số 1185, tờ bản đồ số 83)
Đất ở 2.000.000 1.000.000 680.000 0
Xã Quảng Điền Tỉnh lộ 8A
Đoạn từ cầu Thanh Lương (từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 100 đến thửa 595, tờ 92) và Đoạn từ cầu Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phò Nam B (từ thửa đất số 710, tờ bản đồ số 86 đến thửa đất số 574, tờ bản đồ 71)
Đất ở 1.500.000 890.000 620.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường Đập Mít - La Vân Hạ
từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100 - đến thửa đất số 336, tờ bản đồ số 94)
Đất ở 670.000 550.000 460.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường WB2
từ Tỉnh lộ 19 - đến cống Phú Lương A) (từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 98 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 95)
Đất ở 670.000 550.000 460.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường WB3
từ Tỉnh lộ 19 - đến cầu Ngã Tư) (từ thửa đất số 221, tờ bản đồ số 86 đến thửa đất số 77, tờ bản đồ số 80)
Đất ở 670.000 550.000 460.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường từ đình làng Niêm Phò đến cầu Niêm Phò, xã Quảng Điền
từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 86 - đến thửa đất số 661, tờ bản đồ số 86
Đất ở 670.000 550.000 460.000 0
Xã Quảng Điền Đoạn giáp ranh xã Quảng Điền đến Tỉnh Lộ 4 (cầu Bộ Phi)
từ thửa đất số 195, tờ bản đồ số 51 - đến giáp thửa đất số 80, tờ bản đồ 59
Đất ở 2.000.000 1.200.000 860.000 0
Xã Quảng Điền Đoạn từ nhà ông Ngô Nhân đến nhà thờ Phe Hữu
từ thửa đất số 780, tờ bản đồ số 51 - đến thửa đất số 752, tờ bản đồ 59
Đất ở 1.900.000 1.200.000 810.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường Mỹ Xá - Phú Lương B
đoạn từ Tỉnh lộ 4 - đến giáp đường WB3 (Nhà ông Ngãi) (từ thửa đất số 691, tờ bản đồ số 82 đến thửa đất số 579, tờ bản đồ số 63
Đất ở 800.000 470.000 350.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn
Đoạn từ cống Ba khẩu - đến cống Rột Ngoài (từ thửa đất số 152, tờ bản đồ số 67 đến thửa đất số 525, tờ bản đồ số 67)
Đất ở 800.000 470.000 350.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn
Đoạn từ nhà Ông Đụng - đến cống ông Ché (từ thửa đất số 525, tờ bản đồ số 65 đến thửa đất số 759, tờ bản đồ số 75)
Đất ở 880.000 510.000 370.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn
Đoạn từ cống Ông Ché - đến cổng làng An Xuân - đường vào Hợp tác xã An Xuân (từ thửa đất số 793, tờ bản đồ số 75 đến thửa đất số 835, tờ bản đồ số 75 đến thửa đất số 529, tờ bản đồ số 76)
Đất ở 960.000 570.000 400.000 0
Xã Quảng Điền Từ cổng làng An Xuân đến tỉnh lộ 4 (tính từ vị trí 3)
từ thửa đất số 836, tờ bản đồ số 75 - đến thửa đất số 754, tờ bản đồ số 83
Đất ở 800.000 470.000 350.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường WB3
đoạn từ giáp xã Quảng Điền - đến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn (từ thửa đất số 100, tờ bản đồ số 61 đến thửa đất số 753,tờ bản đồ số 65
Đất ở 800.000 470.000 350.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường từ cống Phú Lương A đến cầu Hợp tác xã Nông nghiệp Đông Phú
từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 82 - đến thửa đất số 401, tờ bản đồ số 89
Đất ở 800.000 470.000 350.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến Đông Xuyên 1 - Vùng 1
từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến cống Phú Lương A -
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Đông Xuyên 2 - Vùng 1
Từ cây Xăng (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến giáp tuyến Đông Xuyên 1
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến hết tổ 9
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến giáp đường Mỹ Xá Phú Lương B
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Mỹ Xá -
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Phước Thanh - Vùng 1
từ cầu ông Lời - đến giáp ranh thôn Phú Lương
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Phú Lương B1 - Vùng 1
từ giáp ranh thôn Phước Thanh - đến nhà bà Tuần
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Khuông Phò (xóm 1 đến xóm 7, xóm lăng) -
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Thủ Lễ (xóm 1 đến xóm 15) -
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Khuông Phò (xóm Ruộng Kiện, cửa Rào Bắc, xóm Chứa) -
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Thủ Lễ (xóm Bàu, xóm Đảo, cửa Rào Nam) -
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Phước Yên -
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Tân Xuân Lai -
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Lương Cổ Nam -
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn La Vân Thượng -
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Niêm Phò -
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Phò Nam B -
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn La Vân Hạ -
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Tuyến đường chính thôn Phò Nam -
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Tổ 10, 11 thôn Đông Xuyên -
Đất ở 400.000 300.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Đông Xuyên 3 - Vùng 2
từ cống Phú Lương A - đến hết đội 12
Đất ở 400.000 300.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Phú Lương B2 - Vùng 2
từ cầu đội 3 - đến nhà ông Đúng
Đất ở 400.000 300.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Phú Lương B3 - Vùng 2
từ nhà ông An - đến miếu Âm hồn
Đất ở 400.000 300.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến An Xuân 1 - Vùng 2
từ sân đội 1 - đến cầu bà Thúy
Đất ở 400.000 300.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến An Xuân 2 - Vùng 2
Từ nhà ông Lĩnh - đến nhà ông Tuấn
Đất ở 400.000 300.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến An Xuân 3 - Vùng 2
Từ nhà bà Lùn - đến đường Đông Xuyên Mỹ Ổn (tính từ vị trí 3)
Đất ở 400.000 300.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến An Xuân 4 - Vùng 2
Từ nhà ông Chục - đến cầu Cồn Bài
Đất ở 400.000 300.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn Hà Đồ - Phước Lập; Thôn Lâm – Lý -
Đất ở 400.000 300.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn Mai Dương -
Đất ở 400.000 300.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn Phò Nam -
Đất ở 400.000 300.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Tổ 12, thôn Đông Xuyên -
Đất ở 400.000 300.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn Phước Thanh. -
Đất ở 400.000 300.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn An Xuân -
Đất ở 400.000 300.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn Phú Lương B -
Đất ở 400.000 300.000 0 0
Xã Quảng Điền Khu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh
Đường 11,5m -
Đất ở 6.500.000 3.900.000 2.600.000 0
Xã Quảng Điền Khu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh
Đường 5,0m -
Đất ở 4.100.000 2.460.000 1.640.000 0
Xã Quảng Điền Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại Quảng Điền
Đường 16,5m -
Đất ở 6.500.000 3.900.000 2.600.000 0
Xã Quảng Điền Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại Quảng Điền
Đường 13,5m -
Đất ở 6.500.000 3.900.000 2.600.000 0
Xã Quảng Điền Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại Quảng Điền
Đường 11,5m -
Đất ở 6.500.000 3.900.000 2.600.000 0
Xã Quảng Điền Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại Quảng Điền
Đường 9,5m -
Đất ở 6.500.000 3.900.000 2.600.000 0
Xã Quảng Điền Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư kết hợp thương mại bến xe khách
Đường 16,5m -
Đất ở 6.500.000 3.900.000 2.600.000 0
Xã Quảng Điền Khu dân cư Đông Quảng Lợi
Đường 16,5m -
Đất ở 3.100.000 1.860.000 1.240.000 0
Xã Quảng Điền Khu dân cư Đông Quảng Lợi
Đường 11,5m -
Đất ở 2.700.000 1.620.000 1.080.000 0
Xã Quảng Điền Khu quy hoạch dân cư phía Bắc nhà Văn hoá
Các tuyến đường nội bộ rộng 11,5m -
Đất ở 6.500.000 3.900.000 2.600.000 0
Xã Quảng Điền Khu dân cư Cửa Rào Nam – Hói Đen
Đường 16,5m -
Đất ở 2.800.000 1.680.000 1.120.000 0
Xã Quảng Điền Khu dân cư Cửa Rào Nam – Hói Đen
Đường 12,0m -
Đất ở 2.500.000 1.500.000 1.000.000 0
Xã Quảng Điền Khu dân cư Đông Quảng An
Đường 12,0m -
Đất ở 3.500.000 2.100.000 1.400.000 0
Xã Quảng Điền Đan Điền
Giáp ranh xã Đan Điền (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 7) - Giáp sông Diên Hồng
Đất TM-DV 1.920.000 1.280.000 1.120.000 880.000
Xã Quảng Điền Đặng Huy Cát
Đình làng thôn Lương Cổ (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 16) - Đến cuối thôn Vân Căn (giáp sông Nan) (thửa đất số 422, tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV 1.520.000 1.040.000 960.000 744.000
Xã Quảng Điền Đặng Hữu Phổ
Giao đường tránh lũ - Trụ sở Đội quản lý Điện Quảng Điền (thửa đất số 360, tờ bản đồ số 20)
Đất TM-DV 1.680.000 1.120.000 960.000 800.000
Xã Quảng Điền Đặng Hữu Phổ
Trụ sở Kho bạc nhà nước (thửa đất số 282, tờ bản đồ số 20) - Trường Mầm non Bình Minh (thửa đất số 289, tờ bản đồ số 23)
Đất TM-DV 1.760.000 1.200.000 1.040.000 800.000
Xã Quảng Điền Hóa Châu
Giao đường Tam Giang (Hạt Kiểm lâm) (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 14) - Giáp ranh xã Đan Điền
Đất TM-DV 2.480.000 1.440.000 1.280.000 1.040.000
Xã Quảng Điền Lê Thành Hinh
Giao đường Nguyễn Vịnh - Xóm cụt thôn Thạch Bình (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 2.000.000 1.280.000 1.120.000 960.000
Xã Quảng Điền Lê Tư Thành
Giao đường Đan Điền - Giáp ranh xã Quảng Điền (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 1.520.000 1.040.000 960.000 744.000
Xã Quảng Điền Lê Xuân
Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 13) - Đến cuối trung tâm thương mại xã (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 2.480.000 1.440.000 1.280.000 1.040.000
Xã Quảng Điền Nam Dương
Nam cầu Vĩnh Hoà (qua Đền tưởng niệm) (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 21) - Cầu Đan Điền (thửa đất số 433, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 1.920.000 1.280.000 1.120.000 880.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Cảnh Dị
Tỉnh lộ 11A (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 24) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 188, tờ bản đồ số 24)
Đất TM-DV 1.680.000 1.120.000 960.000 800.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Dĩnh
Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 21) - Mương thuỷ lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21)
Đất TM-DV 2.000.000 1.280.000 1.120.000 960.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Dĩnh
Mương thuỷ lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21) - Giao đường Đặng Hữu Phổ
Đất TM-DV 1.520.000 1.040.000 960.000 744.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Đình Anh
Giao đường Nguyễn Vịnh (Xã đội) (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 23) - Giao đường Nam Dương (đền tưởng niệm) (thửa đất số 449, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 1.760.000 1.200.000 1.040.000 800.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Hữu Đà
Cổng chào thôn Uất Mậu (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Uất Mậu - Khuôn Phò (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 18)
Đất TM-DV 1.680.000 1.120.000 960.000 800.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Kim Thành
Giáp xã Đan Điền (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV 2.320.000 1.600.000 1.440.000 1.120.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Kim Thành
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh - Đường nội thị (thửa đất số 233, tờ bản đồ 51)
Đất TM-DV 3.520.000 2.480.000 1.440.000 1.120.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Minh Đạt (nối dài)
Từ cửa hàng xăng dầu Hợp tác xã Đông Phước (thửa đất số 400, tờ bản đồ số 22) - Giao đường Trần Hữu Khác (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 1.760.000 1.200.000 1.040.000 800.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Súy
Giao Tỉnh lộ 4 (thửa đất số 270, tờ bản đồ số 22) - Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 1.760.000 1.200.000 1.040.000 800.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Suý
Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22) - Giáp xã Tâm Lý (thửa đất số 2L 365, tờ bản đồ số 25)
Đất TM-DV 1.600.000 1.120.000 960.000 784.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Vịnh
Giáp Tỉnh lộ 4 - Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 7)
Đất TM-DV 2.480.000 1.440.000 1.280.000 1.040.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Vịnh
Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số: 7) - Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 3.520.000 2.480.000 1.440.000 1.120.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Vịnh
Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số: 13) - Bắc cầu Vĩnh Hòa
Đất TM-DV 5.920.000 3.520.000 2.080.000 1.680.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Vịnh
Nam Cầu Vĩnh Hòa - Trụ sở Công an xã
Đất TM-DV 5.920.000 3.520.000 2.080.000 1.680.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Vịnh
Trụ sở Công an xã - Giáp ranh giới xã Đan Điền
Đất TM-DV 2.320.000 1.600.000 1.440.000 1.120.000
Xã Quảng Điền Phạm Quang Ái
Giao Tỉnh lộ 4 (đi Đan Điền) - Giáp đường Trần Bá Song (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 6)
Đất TM-DV 2.080.000 1.360.000 1.280.000 1.040.000
Xã Quảng Điền Tam Giang
Giao đường Đan Điền (thửa đất số 2L 25, tờ bản đồ số 7) - Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 1.920.000 1.280.000 1.120.000 880.000
Xã Quảng Điền Tam Giang
Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) - Cầu Đan Điền
Đất TM-DV 2.000.000 1.280.000 1.120.000 960.000
Xã Quảng Điền Trần Đạo Tiềm
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 20) - Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20)
Đất TM-DV 1.760.000 1.200.000 1.040.000 800.000
Xã Quảng Điền Trần Đạo Tiềm
Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) - Trường cấp 2-3 Quảng Điền cũ (giáp ranh xã Quảng Vinh) (thửa đất số 253, tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV 1.520.000 1.040.000 960.000 744.000
Xã Quảng Điền Trần Bá Song
Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 196, tờ bản đồ số 6) - Giao đường Tam Giang (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 7)
Đất TM-DV 2.320.000 1.600.000 1.440.000 1.120.000
Xã Quảng Điền Trần Bá Song
Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 219, tờ bản đồ số 6) - Đến thửa đất số 319, tờ bản đồ số 6
Đất TM-DV 2.160.000 1.520.000 1.360.000 1.120.000
Xã Quảng Điền Trần Hữu Khác (nối dài)
Cuối trung tâm thương mại xã (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 13) - Giao đường Lê Tư Thành (thửa đất số 300, tờ bản đồ số 20)
Đất TM-DV 2.000.000 1.280.000 1.120.000 960.000
Xã Quảng Điền Trần Trùng Quang
Giao Tỉnh lộ 11A (đình Vân Căn) (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28)
Đất TM-DV 1.600.000 1.120.000 960.000 784.000
Xã Quảng Điền Trần Trùng Quang
Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28) - Cầu Bộ Phi (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 24)
Đất TM-DV 2.000.000 1.280.000 1.120.000 960.000
Xã Quảng Điền Trần Quang Nợ
Giao đường Nguyễn Kim Thành (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 27) Chùa Thủ Lễ
Đất TM-DV 1.760.000 1.200.000 1.040.000 800.000
Xã Quảng Điền Trương Bá Kìm
Trục đường quy hoạch 11,5m trong khu quy hoạch dân cư Khuông Phò -
Đất TM-DV 2.000.000 1.280.000 1.120.000 960.000
Xã Quảng Điền Trương Thị Dương
Giao đường Tam Giang - Giáp thôn Hà Đồ - Phước Lập
Đất TM-DV 1.520.000 1.040.000 960.000 744.000
Xã Quảng Điền Tỉnh lộ 19 Từ giáp ranh Công an xã Quảng Điền đến giáp ranh phường Kim Trà (từ thửa đất số 1371, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 167, tờ bản đồ 98)
-
Đất TM-DV 1.680.000 1.040.000 712.000 0
Xã Quảng Điền Tỉnh lộ 4
Đoạn từ giáp ranh đường Nguyễn Kim Thành - đền cầu Thủ Lễ (từ thửa đất số 286, tờ bản đồ số 51 đến thửa đất số 73, tờ bản đồ 59)
Đất TM-DV 1.600.000 960.000 680.000 0
Xã Quảng Điền Tỉnh lộ 4
Đoạn từ cầu Thủ Lễ - đến trường Trung học cơ sở Đặng Tất phường Hóa Châu (từ thửa đất số 622, tờ bản đồ số 59 đến thửa đất số 1185, tờ bản đồ số 83)
Đất TM-DV 1.600.000 800.000 544.000 0
Xã Quảng Điền Tỉnh lộ 8A
Đoạn từ cầu Thanh Lương (từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 100 đến thửa 595, tờ 92) và Đoạn từ cầu Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phò Nam B (từ thửa đất số 710, tờ bản đồ số 86 đến thửa đất số 574, tờ bản đồ 71)
Đất TM-DV 1.200.000 712.000 496.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường Đập Mít - La Vân Hạ
từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100 - đến thửa đất số 336, tờ bản đồ số 94)
Đất TM-DV 536.000 440.000 368.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường WB2
từ Tỉnh lộ 19 - đến cống Phú Lương A) (từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 98 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 95)
Đất TM-DV 536.000 440.000 368.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường WB3
từ Tỉnh lộ 19 - đến cầu Ngã Tư) (từ thửa đất số 221, tờ bản đồ số 86 đến thửa đất số 77, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 536.000 440.000 368.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường từ đình làng Niêm Phò đến cầu Niêm Phò, xã Quảng Điền
từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 86 - đến thửa đất số 661, tờ bản đồ số 86
Đất TM-DV 536.000 440.000 368.000 0
Xã Quảng Điền Đoạn giáp ranh xã Quảng Điền đến Tỉnh Lộ 4 (cầu Bộ Phi)
từ thửa đất số 195, tờ bản đồ số 51 - đến giáp thửa đất số 80, tờ bản đồ 59
Đất TM-DV 1.600.000 960.000 688.000 0
Xã Quảng Điền Đoạn từ nhà ông Ngô Nhân đến nhà thờ Phe Hữu
từ thửa đất số 780, tờ bản đồ số 51 - đến thửa đất số 752, tờ bản đồ 59
Đất TM-DV 1.520.000 960.000 648.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường Mỹ Xá - Phú Lương B
đoạn từ Tỉnh lộ 4 - đến giáp đường WB3 (Nhà ông Ngãi) (từ thửa đất số 691, tờ bản đồ số 82 đến thửa đất số 579, tờ bản đồ số 63
Đất TM-DV 640.000 376.000 280.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn
Đoạn từ cống Ba khẩu - đến cống Rột Ngoài (từ thửa đất số 152, tờ bản đồ số 67 đến thửa đất số 525, tờ bản đồ số 67)
Đất TM-DV 640.000 376.000 280.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn
Đoạn từ nhà Ông Đụng - đến cống ông Ché (từ thửa đất số 525, tờ bản đồ số 65 đến thửa đất số 759, tờ bản đồ số 75)
Đất TM-DV 704.000 408.000 296.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn
Đoạn từ cống Ông Ché - đến cổng làng An Xuân - đường vào Hợp tác xã An Xuân (từ thửa đất số 793, tờ bản đồ số 75 đến thửa đất số 835, tờ bản đồ số 75 đến thửa đất số 529, tờ bản đồ số 76)
Đất TM-DV 768.000 456.000 320.000 0
Xã Quảng Điền Từ cổng làng An Xuân đến tỉnh lộ 4 (tính từ vị trí 3)
từ thửa đất số 836, tờ bản đồ số 75 - đến thửa đất số 754, tờ bản đồ số 83
Đất TM-DV 640.000 376.000 280.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường WB3
đoạn từ giáp xã Quảng Điền - đến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn (từ thửa đất số 100, tờ bản đồ số 61 đến thửa đất số 753,tờ bản đồ số 65
Đất TM-DV 640.000 376.000 280.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường từ cống Phú Lương A đến cầu Hợp tác xã Nông nghiệp Đông Phú
từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 82 - đến thửa đất số 401, tờ bản đồ số 89
Đất TM-DV 640.000 376.000 280.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến Đông Xuyên 1 - Vùng 1
từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến cống Phú Lương A -
Đất TM-DV 456.000 320.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Đông Xuyên 2 - Vùng 1
Từ cây Xăng (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến giáp tuyến Đông Xuyên 1
Đất TM-DV 456.000 320.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến hết tổ 9
Đất TM-DV 456.000 320.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến giáp đường Mỹ Xá Phú Lương B
Đất TM-DV 456.000 320.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Mỹ Xá -
Đất TM-DV 456.000 320.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Phước Thanh - Vùng 1
từ cầu ông Lời - đến giáp ranh thôn Phú Lương
Đất TM-DV 456.000 320.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Phú Lương B1 - Vùng 1
từ giáp ranh thôn Phước Thanh - đến nhà bà Tuần
Đất TM-DV 456.000 320.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Khuông Phò (xóm 1 đến xóm 7, xóm lăng) -
Đất TM-DV 456.000 320.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Thủ Lễ (xóm 1 đến xóm 15) -
Đất TM-DV 456.000 320.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Khuông Phò (xóm Ruộng Kiện, cửa Rào Bắc, xóm Chứa) -
Đất TM-DV 456.000 320.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Thủ Lễ (xóm Bàu, xóm Đảo, cửa Rào Nam) -
Đất TM-DV 456.000 320.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Phước Yên -
Đất TM-DV 456.000 320.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Tân Xuân Lai -
Đất TM-DV 456.000 320.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Lương Cổ Nam -
Đất TM-DV 456.000 320.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn La Vân Thượng -
Đất TM-DV 456.000 320.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Niêm Phò -
Đất TM-DV 456.000 320.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Phò Nam B -
Đất TM-DV 456.000 320.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn La Vân Hạ -
Đất TM-DV 456.000 320.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Tuyến đường chính thôn Phò Nam -
Đất TM-DV 456.000 320.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Tổ 10, 11 thôn Đông Xuyên -
Đất TM-DV 320.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Đông Xuyên 3 - Vùng 2
từ cống Phú Lương A - đến hết đội 12
Đất TM-DV 320.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Phú Lương B2 - Vùng 2
từ cầu đội 3 - đến nhà ông Đúng
Đất TM-DV 320.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Phú Lương B3 - Vùng 2
từ nhà ông An - đến miếu Âm hồn
Đất TM-DV 320.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến An Xuân 1 - Vùng 2
từ sân đội 1 - đến cầu bà Thúy
Đất TM-DV 320.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến An Xuân 2 - Vùng 2
Từ nhà ông Lĩnh - đến nhà ông Tuấn
Đất TM-DV 320.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến An Xuân 3 - Vùng 2
Từ nhà bà Lùn - đến đường Đông Xuyên Mỹ Ổn (tính từ vị trí 3)
Đất TM-DV 320.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến An Xuân 4 - Vùng 2
Từ nhà ông Chục - đến cầu Cồn Bài
Đất TM-DV 320.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn Hà Đồ - Phước Lập; Thôn Lâm – Lý -
Đất TM-DV 320.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn Mai Dương -
Đất TM-DV 320.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn Phò Nam -
Đất TM-DV 320.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Tổ 12, thôn Đông Xuyên -
Đất TM-DV 320.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn Phước Thanh. -
Đất TM-DV 320.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn An Xuân -
Đất TM-DV 320.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn Phú Lương B -
Đất TM-DV 320.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Đan Điền
Giáp ranh xã Đan Điền (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 7) - Giáp sông Diên Hồng
Đất SX-KD 1.440.000 960.000 840.000 660.000
Xã Quảng Điền Đặng Huy Cát
Đình làng thôn Lương Cổ (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 16) - Đến cuối thôn Vân Căn (giáp sông Nan) (thửa đất số 422, tờ bản đồ số 27)
Đất SX-KD 1.140.000 780.000 720.000 558.000
Xã Quảng Điền Đặng Hữu Phổ
Giao đường tránh lũ - Trụ sở Đội quản lý Điện Quảng Điền (thửa đất số 360, tờ bản đồ số 20)
Đất SX-KD 1.260.000 840.000 720.000 600.000
Xã Quảng Điền Đặng Hữu Phổ
Trụ sở Kho bạc nhà nước (thửa đất số 282, tờ bản đồ số 20) - Trường Mầm non Bình Minh (thửa đất số 289, tờ bản đồ số 23)
Đất SX-KD 1.320.000 900.000 780.000 600.000
Xã Quảng Điền Hóa Châu
Giao đường Tam Giang (Hạt Kiểm lâm) (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 14) - Giáp ranh xã Đan Điền
Đất SX-KD 1.860.000 1.080.000 960.000 780.000
Xã Quảng Điền Lê Thành Hinh
Giao đường Nguyễn Vịnh - Xóm cụt thôn Thạch Bình (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 22)
Đất SX-KD 1.500.000 960.000 840.000 720.000
Xã Quảng Điền Lê Tư Thành
Giao đường Đan Điền - Giáp ranh xã Quảng Điền (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 22)
Đất SX-KD 1.140.000 780.000 720.000 558.000
Xã Quảng Điền Lê Xuân
Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 13) - Đến cuối trung tâm thương mại xã (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD 1.860.000 1.080.000 960.000 780.000
Xã Quảng Điền Nam Dương
Nam cầu Vĩnh Hoà (qua Đền tưởng niệm) (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 21) - Cầu Đan Điền (thửa đất số 433, tờ bản đồ số 22)
Đất SX-KD 1.440.000 960.000 840.000 660.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Cảnh Dị
Tỉnh lộ 11A (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 24) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 188, tờ bản đồ số 24)
Đất SX-KD 1.260.000 840.000 720.000 600.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Dĩnh
Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 21) - Mương thuỷ lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21)
Đất SX-KD 1.500.000 960.000 840.000 720.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Dĩnh
Mương thuỷ lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21) - Giao đường Đặng Hữu Phổ
Đất SX-KD 1.140.000 780.000 720.000 558.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Đình Anh
Giao đường Nguyễn Vịnh (Xã đội) (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 23) - Giao đường Nam Dương (đền tưởng niệm) (thửa đất số 449, tờ bản đồ số 22)
Đất SX-KD 1.320.000 900.000 780.000 600.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Hữu Đà
Cổng chào thôn Uất Mậu (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Uất Mậu - Khuôn Phò (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 18)
Đất SX-KD 1.260.000 840.000 720.000 600.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Kim Thành
Giáp xã Đan Điền (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD 1.740.000 1.200.000 1.080.000 840.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Kim Thành
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh - Đường nội thị (thửa đất số 233, tờ bản đồ 51)
Đất SX-KD 2.640.000 1.860.000 1.080.000 840.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Minh Đạt (nối dài)
Từ cửa hàng xăng dầu Hợp tác xã Đông Phước (thửa đất số 400, tờ bản đồ số 22) - Giao đường Trần Hữu Khác (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 1.320.000 900.000 780.000 600.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Súy
Giao Tỉnh lộ 4 (thửa đất số 270, tờ bản đồ số 22) - Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22)
Đất SX-KD 1.320.000 900.000 780.000 600.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Suý
Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22) - Giáp xã Tâm Lý (thửa đất số 2L 365, tờ bản đồ số 25)
Đất SX-KD 1.200.000 840.000 720.000 588.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Vịnh
Giáp Tỉnh lộ 4 - Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 7)
Đất SX-KD 1.860.000 1.080.000 960.000 780.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Vịnh
Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số: 7) - Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD 2.640.000 1.860.000 1.080.000 840.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Vịnh
Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số: 13) - Bắc cầu Vĩnh Hòa
Đất SX-KD 4.440.000 2.640.000 1.560.000 1.260.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Vịnh
Nam Cầu Vĩnh Hòa - Trụ sở Công an xã
Đất SX-KD 4.440.000 2.640.000 1.560.000 1.260.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Vịnh
Trụ sở Công an xã - Giáp ranh giới xã Đan Điền
Đất SX-KD 1.740.000 1.200.000 1.080.000 840.000
Xã Quảng Điền Phạm Quang Ái
Giao Tỉnh lộ 4 (đi Đan Điền) - Giáp đường Trần Bá Song (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 1.560.000 1.020.000 960.000 780.000
Xã Quảng Điền Tam Giang
Giao đường Đan Điền (thửa đất số 2L 25, tờ bản đồ số 7) - Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22)
Đất SX-KD 1.440.000 960.000 840.000 660.000
Xã Quảng Điền Tam Giang
Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) - Cầu Đan Điền
Đất SX-KD 1.500.000 960.000 840.000 720.000
Xã Quảng Điền Trần Đạo Tiềm
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 20) - Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20)
Đất SX-KD 1.320.000 900.000 780.000 600.000
Xã Quảng Điền Trần Đạo Tiềm
Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) - Trường cấp 2-3 Quảng Điền cũ (giáp ranh xã Quảng Vinh) (thửa đất số 253, tờ bản đồ số 27)
Đất SX-KD 1.140.000 780.000 720.000 558.000
Xã Quảng Điền Trần Bá Song
Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 196, tờ bản đồ số 6) - Giao đường Tam Giang (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 7)
Đất SX-KD 1.740.000 1.200.000 1.080.000 840.000
Xã Quảng Điền Trần Bá Song
Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 219, tờ bản đồ số 6) - Đến thửa đất số 319, tờ bản đồ số 6
Đất SX-KD 1.620.000 1.140.000 1.020.000 840.000
Xã Quảng Điền Trần Hữu Khác (nối dài)
Cuối trung tâm thương mại xã (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 13) - Giao đường Lê Tư Thành (thửa đất số 300, tờ bản đồ số 20)
Đất SX-KD 1.500.000 960.000 840.000 720.000
Xã Quảng Điền Trần Trùng Quang
Giao Tỉnh lộ 11A (đình Vân Căn) (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28)
Đất SX-KD 1.200.000 840.000 720.000 588.000
Xã Quảng Điền Trần Trùng Quang
Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28) - Cầu Bộ Phi (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 24)
Đất SX-KD 1.500.000 960.000 840.000 720.000
Xã Quảng Điền Trần Quang Nợ
Giao đường Nguyễn Kim Thành (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 27) Chùa Thủ Lễ
Đất SX-KD 1.320.000 900.000 780.000 600.000
Xã Quảng Điền Trương Bá Kìm
Trục đường quy hoạch 11,5m trong khu quy hoạch dân cư Khuông Phò -
Đất SX-KD 1.500.000 960.000 840.000 720.000
Xã Quảng Điền Trương Thị Dương
Giao đường Tam Giang - Giáp thôn Hà Đồ - Phước Lập
Đất SX-KD 1.140.000 780.000 720.000 558.000
Xã Quảng Điền Tỉnh lộ 19 Từ giáp ranh Công an xã Quảng Điền đến giáp ranh phường Kim Trà (từ thửa đất số 1371, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 167, tờ bản đồ 98)
-
Đất SX-KD 1.260.000 780.000 534.000 0
Xã Quảng Điền Tỉnh lộ 4
Đoạn từ giáp ranh đường Nguyễn Kim Thành - đền cầu Thủ Lễ (từ thửa đất số 286, tờ bản đồ số 51 đến thửa đất số 73, tờ bản đồ 59)
Đất SX-KD 1.200.000 720.000 510.000 0
Xã Quảng Điền Tỉnh lộ 4
Đoạn từ cầu Thủ Lễ - đến trường Trung học cơ sở Đặng Tất phường Hóa Châu (từ thửa đất số 622, tờ bản đồ số 59 đến thửa đất số 1185, tờ bản đồ số 83)
Đất SX-KD 1.200.000 600.000 408.000 0
Xã Quảng Điền Tỉnh lộ 8A
Đoạn từ cầu Thanh Lương (từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 100 đến thửa 595, tờ 92) và Đoạn từ cầu Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phò Nam B (từ thửa đất số 710, tờ bản đồ số 86 đến thửa đất số 574, tờ bản đồ 71)
Đất SX-KD 900.000 534.000 372.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường Đập Mít - La Vân Hạ
từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100 - đến thửa đất số 336, tờ bản đồ số 94)
Đất SX-KD 402.000 330.000 276.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường WB2
từ Tỉnh lộ 19 - đến cống Phú Lương A) (từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 98 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 95)
Đất SX-KD 402.000 330.000 276.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường WB3
từ Tỉnh lộ 19 - đến cầu Ngã Tư) (từ thửa đất số 221, tờ bản đồ số 86 đến thửa đất số 77, tờ bản đồ số 80)
Đất SX-KD 402.000 330.000 276.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường từ đình làng Niêm Phò đến cầu Niêm Phò, xã Quảng Điền
từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 86 - đến thửa đất số 661, tờ bản đồ số 86
Đất SX-KD 402.000 330.000 276.000 0
Xã Quảng Điền Đoạn giáp ranh xã Quảng Điền đến Tỉnh Lộ 4 (cầu Bộ Phi)
từ thửa đất số 195, tờ bản đồ số 51 - đến giáp thửa đất số 80, tờ bản đồ 59
Đất SX-KD 1.200.000 720.000 516.000 0
Xã Quảng Điền Đoạn từ nhà ông Ngô Nhân đến nhà thờ Phe Hữu
từ thửa đất số 780, tờ bản đồ số 51 - đến thửa đất số 752, tờ bản đồ 59
Đất SX-KD 1.140.000 720.000 486.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường Mỹ Xá - Phú Lương B
đoạn từ Tỉnh lộ 4 - đến giáp đường WB3 (Nhà ông Ngãi) (từ thửa đất số 691, tờ bản đồ số 82 đến thửa đất số 579, tờ bản đồ số 63
Đất SX-KD 480.000 282.000 210.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn
Đoạn từ cống Ba khẩu - đến cống Rột Ngoài (từ thửa đất số 152, tờ bản đồ số 67 đến thửa đất số 525, tờ bản đồ số 67)
Đất SX-KD 480.000 282.000 210.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn
Đoạn từ nhà Ông Đụng - đến cống ông Ché (từ thửa đất số 525, tờ bản đồ số 65 đến thửa đất số 759, tờ bản đồ số 75)
Đất SX-KD 528.000 306.000 222.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn
Đoạn từ cống Ông Ché - đến cổng làng An Xuân - đường vào Hợp tác xã An Xuân (từ thửa đất số 793, tờ bản đồ số 75 đến thửa đất số 835, tờ bản đồ số 75 đến thửa đất số 529, tờ bản đồ số 76)
Đất SX-KD 576.000 342.000 240.000 0
Xã Quảng Điền Từ cổng làng An Xuân đến tỉnh lộ 4 (tính từ vị trí 3)
từ thửa đất số 836, tờ bản đồ số 75 - đến thửa đất số 754, tờ bản đồ số 83
Đất SX-KD 480.000 282.000 210.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường WB3
đoạn từ giáp xã Quảng Điền - đến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn (từ thửa đất số 100, tờ bản đồ số 61 đến thửa đất số 753,tờ bản đồ số 65
Đất SX-KD 480.000 282.000 210.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường từ cống Phú Lương A đến cầu Hợp tác xã Nông nghiệp Đông Phú
từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 82 - đến thửa đất số 401, tờ bản đồ số 89
Đất SX-KD 480.000 282.000 210.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến Đông Xuyên 1 - Vùng 1
từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến cống Phú Lương A -
Đất SX-KD 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Đông Xuyên 2 - Vùng 1
Từ cây Xăng (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến giáp tuyến Đông Xuyên 1
Đất SX-KD 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến hết tổ 9
Đất SX-KD 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến giáp đường Mỹ Xá Phú Lương B
Đất SX-KD 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Mỹ Xá -
Đất SX-KD 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Phước Thanh - Vùng 1
từ cầu ông Lời - đến giáp ranh thôn Phú Lương
Đất SX-KD 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Phú Lương B1 - Vùng 1
từ giáp ranh thôn Phước Thanh - đến nhà bà Tuần
Đất SX-KD 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Khuông Phò (xóm 1 đến xóm 7, xóm lăng) -
Đất SX-KD 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Thủ Lễ (xóm 1 đến xóm 15) -
Đất SX-KD 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Khuông Phò (xóm Ruộng Kiện, cửa Rào Bắc, xóm Chứa) -
Đất SX-KD 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Thủ Lễ (xóm Bàu, xóm Đảo, cửa Rào Nam) -
Đất SX-KD 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Phước Yên -
Đất SX-KD 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Tân Xuân Lai -
Đất SX-KD 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Lương Cổ Nam -
Đất SX-KD 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn La Vân Thượng -
Đất SX-KD 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Niêm Phò -
Đất SX-KD 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Phò Nam B -
Đất SX-KD 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn La Vân Hạ -
Đất SX-KD 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Tuyến đường chính thôn Phò Nam -
Đất SX-KD 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Tổ 10, 11 thôn Đông Xuyên -
Đất SX-KD 240.000 180.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Đông Xuyên 3 - Vùng 2
từ cống Phú Lương A - đến hết đội 12
Đất SX-KD 240.000 180.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Phú Lương B2 - Vùng 2
từ cầu đội 3 - đến nhà ông Đúng
Đất SX-KD 240.000 180.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Phú Lương B3 - Vùng 2
từ nhà ông An - đến miếu Âm hồn
Đất SX-KD 240.000 180.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến An Xuân 1 - Vùng 2
từ sân đội 1 - đến cầu bà Thúy
Đất SX-KD 240.000 180.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến An Xuân 2 - Vùng 2
Từ nhà ông Lĩnh - đến nhà ông Tuấn
Đất SX-KD 240.000 180.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến An Xuân 3 - Vùng 2
Từ nhà bà Lùn - đến đường Đông Xuyên Mỹ Ổn (tính từ vị trí 3)
Đất SX-KD 240.000 180.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến An Xuân 4 - Vùng 2
Từ nhà ông Chục - đến cầu Cồn Bài
Đất SX-KD 240.000 180.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn Hà Đồ - Phước Lập; Thôn Lâm – Lý -
Đất SX-KD 240.000 180.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn Mai Dương -
Đất SX-KD 240.000 180.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn Phò Nam -
Đất SX-KD 240.000 180.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Tổ 12, thôn Đông Xuyên -
Đất SX-KD 240.000 180.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn Phước Thanh. -
Đất SX-KD 240.000 180.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn An Xuân -
Đất SX-KD 240.000 180.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn Phú Lương B -
Đất SX-KD 240.000 180.000 0 0
Xã Quảng Điền Đan Điền
Giáp ranh xã Đan Điền (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 7) - Giáp sông Diên Hồng
Đất Khoáng sản 1.440.000 960.000 840.000 660.000
Xã Quảng Điền Đặng Huy Cát
Đình làng thôn Lương Cổ (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 16) - Đến cuối thôn Vân Căn (giáp sông Nan) (thửa đất số 422, tờ bản đồ số 27)
Đất Khoáng sản 1.140.000 780.000 720.000 558.000
Xã Quảng Điền Đặng Hữu Phổ
Giao đường tránh lũ - Trụ sở Đội quản lý Điện Quảng Điền (thửa đất số 360, tờ bản đồ số 20)
Đất Khoáng sản 1.260.000 840.000 720.000 600.000
Xã Quảng Điền Đặng Hữu Phổ
Trụ sở Kho bạc nhà nước (thửa đất số 282, tờ bản đồ số 20) - Trường Mầm non Bình Minh (thửa đất số 289, tờ bản đồ số 23)
Đất Khoáng sản 1.320.000 900.000 780.000 600.000
Xã Quảng Điền Hóa Châu
Giao đường Tam Giang (Hạt Kiểm lâm) (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 14) - Giáp ranh xã Đan Điền
Đất Khoáng sản 1.860.000 1.080.000 960.000 780.000
Xã Quảng Điền Lê Thành Hinh
Giao đường Nguyễn Vịnh - Xóm cụt thôn Thạch Bình (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 22)
Đất Khoáng sản 1.500.000 960.000 840.000 720.000
Xã Quảng Điền Lê Tư Thành
Giao đường Đan Điền - Giáp ranh xã Quảng Điền (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 22)
Đất Khoáng sản 1.140.000 780.000 720.000 558.000
Xã Quảng Điền Lê Xuân
Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 13) - Đến cuối trung tâm thương mại xã (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 13)
Đất Khoáng sản 1.860.000 1.080.000 960.000 780.000
Xã Quảng Điền Nam Dương
Nam cầu Vĩnh Hoà (qua Đền tưởng niệm) (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 21) - Cầu Đan Điền (thửa đất số 433, tờ bản đồ số 22)
Đất Khoáng sản 1.440.000 960.000 840.000 660.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Cảnh Dị
Tỉnh lộ 11A (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 24) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 188, tờ bản đồ số 24)
Đất Khoáng sản 1.260.000 840.000 720.000 600.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Dĩnh
Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 21) - Mương thuỷ lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21)
Đất Khoáng sản 1.500.000 960.000 840.000 720.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Dĩnh
Mương thuỷ lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21) - Giao đường Đặng Hữu Phổ
Đất Khoáng sản 1.140.000 780.000 720.000 558.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Đình Anh
Giao đường Nguyễn Vịnh (Xã đội) (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 23) - Giao đường Nam Dương (đền tưởng niệm) (thửa đất số 449, tờ bản đồ số 22)
Đất Khoáng sản 1.320.000 900.000 780.000 600.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Hữu Đà
Cổng chào thôn Uất Mậu (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Uất Mậu - Khuôn Phò (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 18)
Đất Khoáng sản 1.260.000 840.000 720.000 600.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Kim Thành
Giáp xã Đan Điền (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh
Đất Khoáng sản 1.740.000 1.200.000 1.080.000 840.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Kim Thành
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh - Đường nội thị (thửa đất số 233, tờ bản đồ 51)
Đất Khoáng sản 2.640.000 1.860.000 1.080.000 840.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Minh Đạt (nối dài)
Từ cửa hàng xăng dầu Hợp tác xã Đông Phước (thửa đất số 400, tờ bản đồ số 22) - Giao đường Trần Hữu Khác (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 14)
Đất Khoáng sản 1.320.000 900.000 780.000 600.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Súy
Giao Tỉnh lộ 4 (thửa đất số 270, tờ bản đồ số 22) - Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22)
Đất Khoáng sản 1.320.000 900.000 780.000 600.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Suý
Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22) - Giáp xã Tâm Lý (thửa đất số 2L 365, tờ bản đồ số 25)
Đất Khoáng sản 1.200.000 840.000 720.000 588.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Vịnh
Giáp Tỉnh lộ 4 - Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 7)
Đất Khoáng sản 1.860.000 1.080.000 960.000 780.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Vịnh
Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số: 7) - Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 13)
Đất Khoáng sản 2.640.000 1.860.000 1.080.000 840.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Vịnh
Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số: 13) - Bắc cầu Vĩnh Hòa
Đất Khoáng sản 4.440.000 2.640.000 1.560.000 1.260.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Vịnh
Nam Cầu Vĩnh Hòa - Trụ sở Công an xã
Đất Khoáng sản 4.440.000 2.640.000 1.560.000 1.260.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Vịnh
Trụ sở Công an xã - Giáp ranh giới xã Đan Điền
Đất Khoáng sản 1.740.000 1.200.000 1.080.000 840.000
Xã Quảng Điền Phạm Quang Ái
Giao Tỉnh lộ 4 (đi Đan Điền) - Giáp đường Trần Bá Song (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 6)
Đất Khoáng sản 1.560.000 1.020.000 960.000 780.000
Xã Quảng Điền Tam Giang
Giao đường Đan Điền (thửa đất số 2L 25, tờ bản đồ số 7) - Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22)
Đất Khoáng sản 1.440.000 960.000 840.000 660.000
Xã Quảng Điền Tam Giang
Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) - Cầu Đan Điền
Đất Khoáng sản 1.500.000 960.000 840.000 720.000
Xã Quảng Điền Trần Đạo Tiềm
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 20) - Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20)
Đất Khoáng sản 1.320.000 900.000 780.000 600.000
Xã Quảng Điền Trần Đạo Tiềm
Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) - Trường cấp 2-3 Quảng Điền cũ (giáp ranh xã Quảng Vinh) (thửa đất số 253, tờ bản đồ số 27)
Đất Khoáng sản 1.140.000 780.000 720.000 558.000
Xã Quảng Điền Trần Bá Song
Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 196, tờ bản đồ số 6) - Giao đường Tam Giang (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 7)
Đất Khoáng sản 1.740.000 1.200.000 1.080.000 840.000
Xã Quảng Điền Trần Bá Song
Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 219, tờ bản đồ số 6) - Đến thửa đất số 319, tờ bản đồ số 6
Đất Khoáng sản 1.620.000 1.140.000 1.020.000 840.000
Xã Quảng Điền Trần Hữu Khác (nối dài)
Cuối trung tâm thương mại xã (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 13) - Giao đường Lê Tư Thành (thửa đất số 300, tờ bản đồ số 20)
Đất Khoáng sản 1.500.000 960.000 840.000 720.000
Xã Quảng Điền Trần Trùng Quang
Giao Tỉnh lộ 11A (đình Vân Căn) (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28)
Đất Khoáng sản 1.200.000 840.000 720.000 588.000
Xã Quảng Điền Trần Trùng Quang
Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28) - Cầu Bộ Phi (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 24)
Đất Khoáng sản 1.500.000 960.000 840.000 720.000
Xã Quảng Điền Trần Quang Nợ
Giao đường Nguyễn Kim Thành (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 27) Chùa Thủ Lễ
Đất Khoáng sản 1.320.000 900.000 780.000 600.000
Xã Quảng Điền Trương Bá Kìm
Trục đường quy hoạch 11,5m trong khu quy hoạch dân cư Khuông Phò -
Đất Khoáng sản 1.500.000 960.000 840.000 720.000
Xã Quảng Điền Trương Thị Dương
Giao đường Tam Giang - Giáp thôn Hà Đồ - Phước Lập
Đất Khoáng sản 1.140.000 780.000 720.000 558.000
Xã Quảng Điền Tỉnh lộ 19 Từ giáp ranh Công an xã Quảng Điền đến giáp ranh phường Kim Trà (từ thửa đất số 1371, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 167, tờ bản đồ 98)
-
Đất Khoáng sản 1.260.000 780.000 534.000 0
Xã Quảng Điền Tỉnh lộ 4
Đoạn từ giáp ranh đường Nguyễn Kim Thành - đền cầu Thủ Lễ (từ thửa đất số 286, tờ bản đồ số 51 đến thửa đất số 73, tờ bản đồ 59)
Đất Khoáng sản 1.200.000 720.000 510.000 0
Xã Quảng Điền Tỉnh lộ 4
Đoạn từ cầu Thủ Lễ - đến trường Trung học cơ sở Đặng Tất phường Hóa Châu (từ thửa đất số 622, tờ bản đồ số 59 đến thửa đất số 1185, tờ bản đồ số 83)
Đất Khoáng sản 1.200.000 600.000 408.000 0
Xã Quảng Điền Tỉnh lộ 8A
Đoạn từ cầu Thanh Lương (từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 100 đến thửa 595, tờ 92) và Đoạn từ cầu Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phò Nam B (từ thửa đất số 710, tờ bản đồ số 86 đến thửa đất số 574, tờ bản đồ 71)
Đất Khoáng sản 900.000 534.000 372.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường Đập Mít - La Vân Hạ
từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100 - đến thửa đất số 336, tờ bản đồ số 94)
Đất Khoáng sản 402.000 330.000 276.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường WB2
từ Tỉnh lộ 19 - đến cống Phú Lương A) (từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 98 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 95)
Đất Khoáng sản 402.000 330.000 276.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường WB3
từ Tỉnh lộ 19 - đến cầu Ngã Tư) (từ thửa đất số 221, tờ bản đồ số 86 đến thửa đất số 77, tờ bản đồ số 80)
Đất Khoáng sản 402.000 330.000 276.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường từ đình làng Niêm Phò đến cầu Niêm Phò, xã Quảng Điền
từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 86 - đến thửa đất số 661, tờ bản đồ số 86
Đất Khoáng sản 402.000 330.000 276.000 0
Xã Quảng Điền Đoạn giáp ranh xã Quảng Điền đến Tỉnh Lộ 4 (cầu Bộ Phi)
từ thửa đất số 195, tờ bản đồ số 51 - đến giáp thửa đất số 80, tờ bản đồ 59
Đất Khoáng sản 1.200.000 720.000 516.000 0
Xã Quảng Điền Đoạn từ nhà ông Ngô Nhân đến nhà thờ Phe Hữu
từ thửa đất số 780, tờ bản đồ số 51 - đến thửa đất số 752, tờ bản đồ 59
Đất Khoáng sản 1.140.000 720.000 486.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường Mỹ Xá - Phú Lương B
đoạn từ Tỉnh lộ 4 - đến giáp đường WB3 (Nhà ông Ngãi) (từ thửa đất số 691, tờ bản đồ số 82 đến thửa đất số 579, tờ bản đồ số 63
Đất Khoáng sản 480.000 282.000 210.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn
Đoạn từ cống Ba khẩu - đến cống Rột Ngoài (từ thửa đất số 152, tờ bản đồ số 67 đến thửa đất số 525, tờ bản đồ số 67)
Đất Khoáng sản 480.000 282.000 210.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn
Đoạn từ nhà Ông Đụng - đến cống ông Ché (từ thửa đất số 525, tờ bản đồ số 65 đến thửa đất số 759, tờ bản đồ số 75)
Đất Khoáng sản 528.000 306.000 222.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn
Đoạn từ cống Ông Ché - đến cổng làng An Xuân - đường vào Hợp tác xã An Xuân (từ thửa đất số 793, tờ bản đồ số 75 đến thửa đất số 835, tờ bản đồ số 75 đến thửa đất số 529, tờ bản đồ số 76)
Đất Khoáng sản 576.000 342.000 240.000 0
Xã Quảng Điền Từ cổng làng An Xuân đến tỉnh lộ 4 (tính từ vị trí 3)
từ thửa đất số 836, tờ bản đồ số 75 - đến thửa đất số 754, tờ bản đồ số 83
Đất Khoáng sản 480.000 282.000 210.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường WB3
đoạn từ giáp xã Quảng Điền - đến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn (từ thửa đất số 100, tờ bản đồ số 61 đến thửa đất số 753,tờ bản đồ số 65
Đất Khoáng sản 480.000 282.000 210.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường từ cống Phú Lương A đến cầu Hợp tác xã Nông nghiệp Đông Phú
từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 82 - đến thửa đất số 401, tờ bản đồ số 89
Đất Khoáng sản 480.000 282.000 210.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến Đông Xuyên 1 - Vùng 1
từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến cống Phú Lương A -
Đất Khoáng sản 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Đông Xuyên 2 - Vùng 1
Từ cây Xăng (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến giáp tuyến Đông Xuyên 1
Đất Khoáng sản 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến hết tổ 9
Đất Khoáng sản 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến giáp đường Mỹ Xá Phú Lương B
Đất Khoáng sản 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Mỹ Xá -
Đất Khoáng sản 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Phước Thanh - Vùng 1
từ cầu ông Lời - đến giáp ranh thôn Phú Lương
Đất Khoáng sản 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Phú Lương B1 - Vùng 1
từ giáp ranh thôn Phước Thanh - đến nhà bà Tuần
Đất Khoáng sản 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Khuông Phò (xóm 1 đến xóm 7, xóm lăng) -
Đất Khoáng sản 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Thủ Lễ (xóm 1 đến xóm 15) -
Đất Khoáng sản 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Khuông Phò (xóm Ruộng Kiện, cửa Rào Bắc, xóm Chứa) -
Đất Khoáng sản 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Thủ Lễ (xóm Bàu, xóm Đảo, cửa Rào Nam) -
Đất Khoáng sản 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Phước Yên -
Đất Khoáng sản 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Tân Xuân Lai -
Đất Khoáng sản 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Lương Cổ Nam -
Đất Khoáng sản 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn La Vân Thượng -
Đất Khoáng sản 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Niêm Phò -
Đất Khoáng sản 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Phò Nam B -
Đất Khoáng sản 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn La Vân Hạ -
Đất Khoáng sản 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Tuyến đường chính thôn Phò Nam -
Đất Khoáng sản 342.000 240.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Tổ 10, 11 thôn Đông Xuyên -
Đất Khoáng sản 240.000 180.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Đông Xuyên 3 - Vùng 2
từ cống Phú Lương A - đến hết đội 12
Đất Khoáng sản 240.000 180.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Phú Lương B2 - Vùng 2
từ cầu đội 3 - đến nhà ông Đúng
Đất Khoáng sản 240.000 180.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Phú Lương B3 - Vùng 2
từ nhà ông An - đến miếu Âm hồn
Đất Khoáng sản 240.000 180.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến An Xuân 1 - Vùng 2
từ sân đội 1 - đến cầu bà Thúy
Đất Khoáng sản 240.000 180.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến An Xuân 2 - Vùng 2
Từ nhà ông Lĩnh - đến nhà ông Tuấn
Đất Khoáng sản 240.000 180.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến An Xuân 3 - Vùng 2
Từ nhà bà Lùn - đến đường Đông Xuyên Mỹ Ổn (tính từ vị trí 3)
Đất Khoáng sản 240.000 180.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến An Xuân 4 - Vùng 2
Từ nhà ông Chục - đến cầu Cồn Bài
Đất Khoáng sản 240.000 180.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn Hà Đồ - Phước Lập; Thôn Lâm – Lý -
Đất Khoáng sản 240.000 180.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn Mai Dương -
Đất Khoáng sản 240.000 180.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn Phò Nam -
Đất Khoáng sản 240.000 180.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Tổ 12, thôn Đông Xuyên -
Đất Khoáng sản 240.000 180.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn Phước Thanh. -
Đất Khoáng sản 240.000 180.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn An Xuân -
Đất Khoáng sản 240.000 180.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn Phú Lương B -
Đất Khoáng sản 240.000 180.000 0 0
Xã Quảng Điền Đan Điền
Giáp ranh xã Đan Điền (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 7) - Giáp sông Diên Hồng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.200.000 800.000 700.000 550.000
Xã Quảng Điền Đặng Huy Cát
Đình làng thôn Lương Cổ (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 16) - Đến cuối thôn Vân Căn (giáp sông Nan) (thửa đất số 422, tờ bản đồ số 27)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 950.000 650.000 600.000 465.000
Xã Quảng Điền Đặng Hữu Phổ
Giao đường tránh lũ - Trụ sở Đội quản lý Điện Quảng Điền (thửa đất số 360, tờ bản đồ số 20)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.050.000 700.000 600.000 500.000
Xã Quảng Điền Đặng Hữu Phổ
Trụ sở Kho bạc nhà nước (thửa đất số 282, tờ bản đồ số 20) - Trường Mầm non Bình Minh (thửa đất số 289, tờ bản đồ số 23)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.100.000 750.000 650.000 500.000
Xã Quảng Điền Hóa Châu
Giao đường Tam Giang (Hạt Kiểm lâm) (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 14) - Giáp ranh xã Đan Điền
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.550.000 900.000 800.000 650.000
Xã Quảng Điền Lê Thành Hinh
Giao đường Nguyễn Vịnh - Xóm cụt thôn Thạch Bình (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 22)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.250.000 800.000 700.000 600.000
Xã Quảng Điền Lê Tư Thành
Giao đường Đan Điền - Giáp ranh xã Quảng Điền (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 22)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 950.000 650.000 600.000 465.000
Xã Quảng Điền Lê Xuân
Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 13) - Đến cuối trung tâm thương mại xã (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 13)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.550.000 900.000 800.000 650.000
Xã Quảng Điền Nam Dương
Nam cầu Vĩnh Hoà (qua Đền tưởng niệm) (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 21) - Cầu Đan Điền (thửa đất số 433, tờ bản đồ số 22)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.200.000 800.000 700.000 550.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Cảnh Dị
Tỉnh lộ 11A (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 24) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 188, tờ bản đồ số 24)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.050.000 700.000 600.000 500.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Dĩnh
Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 21) - Mương thuỷ lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.250.000 800.000 700.000 600.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Dĩnh
Mương thuỷ lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21) - Giao đường Đặng Hữu Phổ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 950.000 650.000 600.000 465.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Đình Anh
Giao đường Nguyễn Vịnh (Xã đội) (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 23) - Giao đường Nam Dương (đền tưởng niệm) (thửa đất số 449, tờ bản đồ số 22)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.100.000 750.000 650.000 500.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Hữu Đà
Cổng chào thôn Uất Mậu (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Uất Mậu - Khuôn Phò (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 18)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.050.000 700.000 600.000 500.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Kim Thành
Giáp xã Đan Điền (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.450.000 1.000.000 900.000 700.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Kim Thành
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh - Đường nội thị (thửa đất số 233, tờ bản đồ 51)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.200.000 1.550.000 900.000 700.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Minh Đạt (nối dài)
Từ cửa hàng xăng dầu Hợp tác xã Đông Phước (thửa đất số 400, tờ bản đồ số 22) - Giao đường Trần Hữu Khác (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 14)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.100.000 750.000 650.000 500.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Súy
Giao Tỉnh lộ 4 (thửa đất số 270, tờ bản đồ số 22) - Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.100.000 750.000 650.000 500.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Suý
Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22) - Giáp xã Tâm Lý (thửa đất số 2L 365, tờ bản đồ số 25)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.000.000 700.000 600.000 490.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Vịnh
Giáp Tỉnh lộ 4 - Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 7)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.550.000 900.000 800.000 650.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Vịnh
Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số: 7) - Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 13)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.200.000 1.550.000 900.000 700.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Vịnh
Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số: 13) - Bắc cầu Vĩnh Hòa
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.700.000 2.200.000 1.300.000 1.050.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Vịnh
Nam Cầu Vĩnh Hòa - Trụ sở Công an xã
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.700.000 2.200.000 1.300.000 1.050.000
Xã Quảng Điền Nguyễn Vịnh
Trụ sở Công an xã - Giáp ranh giới xã Đan Điền
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.450.000 1.000.000 900.000 700.000
Xã Quảng Điền Phạm Quang Ái
Giao Tỉnh lộ 4 (đi Đan Điền) - Giáp đường Trần Bá Song (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 6)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.300.000 850.000 800.000 650.000
Xã Quảng Điền Tam Giang
Giao đường Đan Điền (thửa đất số 2L 25, tờ bản đồ số 7) - Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.200.000 800.000 700.000 550.000
Xã Quảng Điền Tam Giang
Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) - Cầu Đan Điền
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.250.000 800.000 700.000 600.000
Xã Quảng Điền Trần Đạo Tiềm
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 20) - Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.100.000 750.000 650.000 500.000
Xã Quảng Điền Trần Đạo Tiềm
Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) - Trường cấp 2-3 Quảng Điền cũ (giáp ranh xã Quảng Vinh) (thửa đất số 253, tờ bản đồ số 27)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 950.000 650.000 600.000 465.000
Xã Quảng Điền Trần Bá Song
Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 196, tờ bản đồ số 6) - Giao đường Tam Giang (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 7)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.450.000 1.000.000 900.000 700.000
Xã Quảng Điền Trần Bá Song
Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 219, tờ bản đồ số 6) - Đến thửa đất số 319, tờ bản đồ số 6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.350.000 950.000 850.000 700.000
Xã Quảng Điền Trần Hữu Khác (nối dài)
Cuối trung tâm thương mại xã (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 13) - Giao đường Lê Tư Thành (thửa đất số 300, tờ bản đồ số 20)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.250.000 800.000 700.000 600.000
Xã Quảng Điền Trần Trùng Quang
Giao Tỉnh lộ 11A (đình Vân Căn) (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.000.000 700.000 600.000 490.000
Xã Quảng Điền Trần Trùng Quang
Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28) - Cầu Bộ Phi (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 24)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.250.000 800.000 700.000 600.000
Xã Quảng Điền Trần Quang Nợ
Giao đường Nguyễn Kim Thành (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 27) Chùa Thủ Lễ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.100.000 750.000 650.000 500.000
Xã Quảng Điền Trương Bá Kìm
Trục đường quy hoạch 11,5m trong khu quy hoạch dân cư Khuông Phò -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.250.000 800.000 700.000 600.000
Xã Quảng Điền Trương Thị Dương
Giao đường Tam Giang - Giáp thôn Hà Đồ - Phước Lập
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 950.000 650.000 600.000 465.000
Xã Quảng Điền Tỉnh lộ 19 Từ giáp ranh Công an xã Quảng Điền đến giáp ranh phường Kim Trà (từ thửa đất số 1371, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 167, tờ bản đồ 98)
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.050.000 650.000 445.000 0
Xã Quảng Điền Tỉnh lộ 4
Đoạn từ giáp ranh đường Nguyễn Kim Thành - đền cầu Thủ Lễ (từ thửa đất số 286, tờ bản đồ số 51 đến thửa đất số 73, tờ bản đồ 59)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.000.000 600.000 425.000 0
Xã Quảng Điền Tỉnh lộ 4
Đoạn từ cầu Thủ Lễ - đến trường Trung học cơ sở Đặng Tất phường Hóa Châu (từ thửa đất số 622, tờ bản đồ số 59 đến thửa đất số 1185, tờ bản đồ số 83)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.000.000 500.000 340.000 0
Xã Quảng Điền Tỉnh lộ 8A
Đoạn từ cầu Thanh Lương (từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 100 đến thửa 595, tờ 92) và Đoạn từ cầu Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phò Nam B (từ thửa đất số 710, tờ bản đồ số 86 đến thửa đất số 574, tờ bản đồ 71)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 750.000 445.000 310.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường Đập Mít - La Vân Hạ
từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100 - đến thửa đất số 336, tờ bản đồ số 94)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 335.000 275.000 230.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường WB2
từ Tỉnh lộ 19 - đến cống Phú Lương A) (từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 98 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 95)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 335.000 275.000 230.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường WB3
từ Tỉnh lộ 19 - đến cầu Ngã Tư) (từ thửa đất số 221, tờ bản đồ số 86 đến thửa đất số 77, tờ bản đồ số 80)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 335.000 275.000 230.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường từ đình làng Niêm Phò đến cầu Niêm Phò, xã Quảng Điền
từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 86 - đến thửa đất số 661, tờ bản đồ số 86
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 335.000 275.000 230.000 0
Xã Quảng Điền Đoạn giáp ranh xã Quảng Điền đến Tỉnh Lộ 4 (cầu Bộ Phi)
từ thửa đất số 195, tờ bản đồ số 51 - đến giáp thửa đất số 80, tờ bản đồ 59
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.000.000 600.000 430.000 0
Xã Quảng Điền Đoạn từ nhà ông Ngô Nhân đến nhà thờ Phe Hữu
từ thửa đất số 780, tờ bản đồ số 51 - đến thửa đất số 752, tờ bản đồ 59
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 950.000 600.000 405.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường Mỹ Xá - Phú Lương B
đoạn từ Tỉnh lộ 4 - đến giáp đường WB3 (Nhà ông Ngãi) (từ thửa đất số 691, tờ bản đồ số 82 đến thửa đất số 579, tờ bản đồ số 63
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 400.000 235.000 175.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn
Đoạn từ cống Ba khẩu - đến cống Rột Ngoài (từ thửa đất số 152, tờ bản đồ số 67 đến thửa đất số 525, tờ bản đồ số 67)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 400.000 235.000 175.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn
Đoạn từ nhà Ông Đụng - đến cống ông Ché (từ thửa đất số 525, tờ bản đồ số 65 đến thửa đất số 759, tờ bản đồ số 75)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 440.000 255.000 185.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn
Đoạn từ cống Ông Ché - đến cổng làng An Xuân - đường vào Hợp tác xã An Xuân (từ thửa đất số 793, tờ bản đồ số 75 đến thửa đất số 835, tờ bản đồ số 75 đến thửa đất số 529, tờ bản đồ số 76)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 480.000 285.000 200.000 0
Xã Quảng Điền Từ cổng làng An Xuân đến tỉnh lộ 4 (tính từ vị trí 3)
từ thửa đất số 836, tờ bản đồ số 75 - đến thửa đất số 754, tờ bản đồ số 83
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 400.000 235.000 175.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường WB3
đoạn từ giáp xã Quảng Điền - đến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn (từ thửa đất số 100, tờ bản đồ số 61 đến thửa đất số 753,tờ bản đồ số 65
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 400.000 235.000 175.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến đường từ cống Phú Lương A đến cầu Hợp tác xã Nông nghiệp Đông Phú
từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 82 - đến thửa đất số 401, tờ bản đồ số 89
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 400.000 235.000 175.000 0
Xã Quảng Điền Tuyến Đông Xuyên 1 - Vùng 1
từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến cống Phú Lương A -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 285.000 200.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Đông Xuyên 2 - Vùng 1
Từ cây Xăng (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến giáp tuyến Đông Xuyên 1
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 285.000 200.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến hết tổ 9
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 285.000 200.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) - đến giáp đường Mỹ Xá Phú Lương B
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 285.000 200.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Mỹ Xá -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 285.000 200.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Phước Thanh - Vùng 1
từ cầu ông Lời - đến giáp ranh thôn Phú Lương
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 285.000 200.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Phú Lương B1 - Vùng 1
từ giáp ranh thôn Phước Thanh - đến nhà bà Tuần
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 285.000 200.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Khuông Phò (xóm 1 đến xóm 7, xóm lăng) -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 285.000 200.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Thủ Lễ (xóm 1 đến xóm 15) -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 285.000 200.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Khuông Phò (xóm Ruộng Kiện, cửa Rào Bắc, xóm Chứa) -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 285.000 200.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Thủ Lễ (xóm Bàu, xóm Đảo, cửa Rào Nam) -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 285.000 200.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Phước Yên -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 285.000 200.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Tân Xuân Lai -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 285.000 200.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Lương Cổ Nam -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 285.000 200.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn La Vân Thượng -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 285.000 200.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Niêm Phò -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 285.000 200.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Phò Nam B -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 285.000 200.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn La Vân Hạ -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 285.000 200.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Tuyến đường chính thôn Phò Nam -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 285.000 200.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Tổ 10, 11 thôn Đông Xuyên -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 200.000 150.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Đông Xuyên 3 - Vùng 2
từ cống Phú Lương A - đến hết đội 12
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 200.000 150.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Phú Lương B2 - Vùng 2
từ cầu đội 3 - đến nhà ông Đúng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 200.000 150.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Phú Lương B3 - Vùng 2
từ nhà ông An - đến miếu Âm hồn
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 200.000 150.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến An Xuân 1 - Vùng 2
từ sân đội 1 - đến cầu bà Thúy
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 200.000 150.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến An Xuân 2 - Vùng 2
Từ nhà ông Lĩnh - đến nhà ông Tuấn
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 200.000 150.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến An Xuân 3 - Vùng 2
Từ nhà bà Lùn - đến đường Đông Xuyên Mỹ Ổn (tính từ vị trí 3)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 200.000 150.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến An Xuân 4 - Vùng 2
Từ nhà ông Chục - đến cầu Cồn Bài
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 200.000 150.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn Hà Đồ - Phước Lập; Thôn Lâm – Lý -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 200.000 150.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn Mai Dương -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 200.000 150.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn Phò Nam -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 200.000 150.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Tổ 12, thôn Đông Xuyên -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 200.000 150.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn Phước Thanh. -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 200.000 150.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn An Xuân -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 200.000 150.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Thôn Phú Lương B -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 200.000 150.000 0 0
Xã Quảng Điền Xã Quảng Điền
-
Đất trồng lúa 40.000 35.000 0 0
Xã Quảng Điền Xã Quảng Điền
-
Đất trồng cây hàng năm 40.000 35.000 0 0
Xã Quảng Điền Xã Quảng Điền
-
Đất trồng cây lâu năm 46.000 40.000 0 0
Xã Quảng Điền Xã Quảng Điền
-
Đất nuôi trồng thủy sản 33.000 29.000 0 0
Xã Quảng Điền Xã Quảng Điền
-
Đất chăn nuôi tập trung 40.000 35.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Khuông Phò (xóm 1 đến xóm 7, xóm lăng) -
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Thủ Lễ (xóm 1 đến xóm 15) -
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Khuông Phò (xóm Ruộng Kiện, cửa Rào Bắc, xóm Chứa) -
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Thủ Lễ (xóm Bàu, xóm Đảo, cửa Rào Nam) -
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Phước Yên -
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Tân Xuân Lai -
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Lương Cổ Nam -
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn La Vân Thượng -
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Niêm Phò -
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn Phò Nam B -
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Thôn La Vân Hạ -
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 1
Tuyến đường chính thôn Phò Nam -
Đất ở 570.000 400.000 0 0
Xã Quảng Điền Vùng 2
Tổ 10, 11 thôn Đông Xuyên -
Đất ở 400.000 300.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Đông Xuyên 3 - Vùng 2
từ cống Phú Lương A - đến hết đội 12
Đất ở 400.000 300.000 0 0
Xã Quảng Điền Tuyến Phú Lương B2 - Vùng 2
từ cầu đội 3 - đến nhà ông Đúng
Đất ở 400.000 300.000 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Quảng Điền

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

Bảng giá đất xã Quảng Điền, thành phố Huế 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Quảng Điền, thành phố Huế 2026

4. Thông tin xã Quảng Điền, thành phố Huế

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Sịa, Xã Quảng Phước, Xã Quảng An, Xã Quảng Thọ (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Quảng Điền theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Quảng Điền có diện tích tự nhiên 45,93 km² với quy mô dân số 41.798 người, mật độ dân cư đạt 910 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Quảng Điền được đặt tại 1 Trần Quang Nợ, xã Quảng Điền, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Quảng Điền không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Huế, Xã Quảng Điền là một trong tổng số 40 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 19 xã và 21 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Quảng Điền, Thành phố Huế - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại thành phố Huế

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất

Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau:

1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).

2. Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất

1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.

b) Vị trí 2:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.

c) Vị trí 3:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.

d) Vị trí 4:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.

Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.

đ) Vị trí đặc thù:

Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.

Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất. Đối với các thửa đất chưa có tên đường phố hoặc các thửa đất tách ra từ thửa đất có tên đường phố, xác định vị trí theo đường phố có khoảng cách gần nhất trong khu vực để áp giá.

Các thửa đất có vị trí từ 2 mặt tiền đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của toàn bộ diện tích thửa đất của đường phố có giá cao thứ hai.

2. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.

b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

c) Vị trí 3:

Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.

Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.

3. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:

a) Nguyên tắc xác định vùng:

Vùng 1: Đất phi nông nghiệp có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông trong thôn, khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng tương đối thuận lợi.

Vùng 2: Đất phi nông nghiệp nằm ven đường giao thông trong thôn, có các điều kiện kém thuận lợi hơn vùng 1.

Vùng 3: Đất phi nông nghiệp các vị trí còn lại trên địa bàn.

b) Nguyên tắc phân vị trí đất theo vùng: Mỗi vùng được phân thành 2 vị trí căn cứ vào mức độ thuận lợi trong từng khu vực. Riêng vùng 3 không phân vị trí.

Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.

Vị trí 2: Là vị trí còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Quảng Điền, thành phố Huế năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Quảng Điền, thành phố Huế là 7.400.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Quảng Điền, thành phố Huế năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Quảng Điền, thành phố Huế là khoảng 974.672 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1291 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?