Bảng giá đất xã Quảng Đức, thành phố Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Quảng Đức, thành phố Quảng Ninh
Bảng giá đất xã Quảng Đức, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại xã Quảng Đức được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Quảng Đức theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Quảng Đức, thành phố Quảng Ninh
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Quảng Đức, thành phố Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất xã Quảng Đức năm 2026
Khu vực: xã Quảng Đức.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 1.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Quảng Đức |
Quốc lộ 18A Đất bám đường Từ giáp xã Quảng Minh cũ - đến đường rẽ vào kho quân khí |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Quảng Đức |
Quốc lộ 18A Đất bám đường Từ giáp lối rẽ kho quân khí - đến chân dốc cầu Quảng Thành 2 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Quảng Đức |
Quốc lộ 18A Đất bám đường Từ chân cầu Quảng Thành 2 - đến giáp xã Hải Ninh |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Quảng Đức |
Quốc lộ 18B Đất bám đường QL18B - đến đình dốc cổng trời |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Quảng Đức |
Quốc lộ 18B Từ chân dốc cổng trời - đến nhà Hồng Hào |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 280.000 | 200.000 |
| Xã Quảng Đức |
Quốc lộ 18B Từ nhà Hồng Hoà - đến thôn Mả Thầu Phố |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 280.000 | 200.000 |
| Xã Quảng Đức |
Quốc lộ 18B Từ thửa số 172 tờ BĐ 69 - đến thửa số 03 tờ BĐ 12 (Từ Mả Thầu Phố đến lối rẽ nhà Nga Phát) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 280.000 | 200.000 |
| Xã Quảng Đức |
Quốc lộ 18B Từ nhà Tằng A Sáng - đến ngầm Nà Lý (thửa số 118 tờ BĐ 73 đến thửa 268 tờ 80) và từ ngã 3 lỗi rẽ bản Tài Phố đến hết thửa 196 tờ 66 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 280.000 | 200.000 |
| Xã Quảng Đức |
Khu vực Cửa khẩu Bắc Phong Sinh Đất bám đường từ thửa 09 tờ 28 - đến hết thửa 554 tờ 17 (từ nhà ông Bế Văn Hoà đến trường học bản Mốc 13) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Quảng Đức |
Khu vực Cửa khẩu Bắc Phong Sinh Từ trường học bản Mốc 13 - đến giáp xã Hải Sơn |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Quảng Đức |
Xã Quảng Đức Đất bám đường Từ ngã 4 chợ chiều - đến giáp xã Quảng Hà |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Quảng Đức |
Xã Quảng Đức Đất bám đường Từ ngã 4 chợ chiều - đến hết thôn Hải An |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Quảng Đức |
Xã Quảng Đức Từ ngã tư cổng Trung Đoàn - đến Doanh trại bộ đội và từ ngã từ cổng Trung Đoàn đến giáp xã Quảng Hà |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Quảng Đức |
Xã Quảng Đức Đất bám đường Từ đầu cầu giáp xã Quảng chính cũ - đến ngã 4 UBND xã Quảng Thịnh cũ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Quảng Đức |
Xã Quảng Đức Từ cầu thôn Hải An - đến giáp thôn 1 Quảng Chính cũ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 350.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Quảng Đức |
Xã Quảng Đức Đường từ ngã ba nhà ông Thanh thôn 5 - đến nhà ông Khái và cống đội 10 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Quảng Đức |
Xã Quảng Đức Đất bám đường từ giáp Quảng Hà - đến giáp xã Đường Hoa |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Quảng Đức |
Điểm quy hoạch tái định cư thôn 3 xã Quảng Thịnh cũ - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Đức |
Quốc lộ 18A Đất bám đường Từ giáp xã Quảng Minh cũ - đến đường rẽ vào kho quân khí |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 210.000 | 180.000 | 150.000 |
| Xã Quảng Đức |
Quốc lộ 18A Đất bám đường Từ giáp lối rẽ kho quân khí - đến chân dốc cầu Quảng Thành 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 210.000 | 180.000 | 150.000 |
| Xã Quảng Đức |
Quốc lộ 18A Đất bám đường Từ chân cầu Quảng Thành 2 - đến giáp xã Hải Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 170.000 | 150.000 |
| Xã Quảng Đức |
Quốc lộ 18B Đất bám đường QL18B - đến đình dốc cổng trời |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 170.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Quảng Đức |
Quốc lộ 18B Từ chân dốc cổng trời - đến nhà Hồng Hào |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 170.000 | 120.000 |
| Xã Quảng Đức |
Quốc lộ 18B Từ nhà Hồng Hoà - đến thôn Mả Thầu Phố |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 170.000 | 120.000 |
| Xã Quảng Đức |
Quốc lộ 18B Từ thửa số 172 tờ BĐ 69 - đến thửa số 03 tờ BĐ 12 (Từ Mả Thầu Phố đến lối rẽ nhà Nga Phát) |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 170.000 | 120.000 |
| Xã Quảng Đức |
Quốc lộ 18B Từ nhà Tằng A Sáng - đến ngầm Nà Lý (thửa số 118 tờ BĐ 73 đến thửa 268 tờ 80) và từ ngã 3 lỗi rẽ bản Tài Phố đến hết thửa 196 tờ 66 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 170.000 | 120.000 |
| Xã Quảng Đức |
Khu vực Cửa khẩu Bắc Phong Sinh Đất bám đường từ thửa 09 tờ 28 - đến hết thửa 554 tờ 17 (từ nhà ông Bế Văn Hoà đến trường học bản Mốc 13) |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Quảng Đức |
Khu vực Cửa khẩu Bắc Phong Sinh Từ trường học bản Mốc 13 - đến giáp xã Hải Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Quảng Đức |
Xã Quảng Đức Đất bám đường Từ ngã 4 chợ chiều - đến giáp xã Quảng Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 210.000 | 180.000 | 150.000 |
| Xã Quảng Đức |
Xã Quảng Đức Đất bám đường Từ ngã 4 chợ chiều - đến hết thôn Hải An |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 210.000 | 180.000 | 150.000 |
| Xã Quảng Đức |
Xã Quảng Đức Từ ngã tư cổng Trung Đoàn - đến Doanh trại bộ đội và từ ngã từ cổng Trung Đoàn đến giáp xã Quảng Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 210.000 | 180.000 | 150.000 |
| Xã Quảng Đức |
Xã Quảng Đức Đất bám đường Từ đầu cầu giáp xã Quảng chính cũ - đến ngã 4 UBND xã Quảng Thịnh cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Quảng Đức |
Xã Quảng Đức Từ cầu thôn Hải An - đến giáp thôn 1 Quảng Chính cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 210.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Quảng Đức |
Xã Quảng Đức Đường từ ngã ba nhà ông Thanh thôn 5 - đến nhà ông Khái và cống đội 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 210.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Quảng Đức |
Xã Quảng Đức Đất bám đường từ giáp Quảng Hà - đến giáp xã Đường Hoa |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 210.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Quảng Đức |
Điểm quy hoạch tái định cư thôn 3 xã Quảng Thịnh cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Đức |
Quốc lộ 18A Đất bám đường Từ giáp xã Quảng Minh cũ - đến đường rẽ vào kho quân khí |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Quảng Đức |
Quốc lộ 18A Đất bám đường Từ giáp lối rẽ kho quân khí - đến chân dốc cầu Quảng Thành 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Quảng Đức |
Quốc lộ 18A Đất bám đường Từ chân cầu Quảng Thành 2 - đến giáp xã Hải Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Xã Quảng Đức |
Quốc lộ 18B Đất bám đường QL18B - đến đình dốc cổng trời |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Quảng Đức |
Quốc lộ 18B Từ chân dốc cổng trời - đến nhà Hồng Hào |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 120.000 | 110.000 | 80.000 |
| Xã Quảng Đức |
Quốc lộ 18B Từ nhà Hồng Hoà - đến thôn Mả Thầu Phố |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 110.000 | 80.000 |
| Xã Quảng Đức |
Quốc lộ 18B Từ thửa số 172 tờ BĐ 69 - đến thửa số 03 tờ BĐ 12 (Từ Mả Thầu Phố đến lối rẽ nhà Nga Phát) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 120.000 | 110.000 | 80.000 |
| Xã Quảng Đức |
Quốc lộ 18B Từ nhà Tằng A Sáng - đến ngầm Nà Lý (thửa số 118 tờ BĐ 73 đến thửa 268 tờ 80) và từ ngã 3 lỗi rẽ bản Tài Phố đến hết thửa 196 tờ 66 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 110.000 | 80.000 |
| Xã Quảng Đức |
Khu vực Cửa khẩu Bắc Phong Sinh Đất bám đường từ thửa 09 tờ 28 - đến hết thửa 554 tờ 17 (từ nhà ông Bế Văn Hoà đến trường học bản Mốc 13) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Quảng Đức |
Khu vực Cửa khẩu Bắc Phong Sinh Từ trường học bản Mốc 13 - đến giáp xã Hải Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Quảng Đức |
Xã Quảng Đức Đất bám đường Từ ngã 4 chợ chiều - đến giáp xã Quảng Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Quảng Đức |
Xã Quảng Đức Đất bám đường Từ ngã 4 chợ chiều - đến hết thôn Hải An |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Quảng Đức |
Xã Quảng Đức Từ ngã tư cổng Trung Đoàn - đến Doanh trại bộ đội và từ ngã từ cổng Trung Đoàn đến giáp xã Quảng Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Quảng Đức |
Xã Quảng Đức Đất bám đường Từ đầu cầu giáp xã Quảng chính cũ - đến ngã 4 UBND xã Quảng Thịnh cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Quảng Đức |
Xã Quảng Đức Từ cầu thôn Hải An - đến giáp thôn 1 Quảng Chính cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 140.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Quảng Đức |
Xã Quảng Đức Đường từ ngã ba nhà ông Thanh thôn 5 - đến nhà ông Khái và cống đội 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Quảng Đức |
Xã Quảng Đức Đất bám đường từ giáp Quảng Hà - đến giáp xã Đường Hoa |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Quảng Đức |
Điểm quy hoạch tái định cư thôn 3 xã Quảng Thịnh cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Đức |
Xã Quảng Đức - |
Đất trồng lúa | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Đức |
Xã Quảng Đức - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Đức |
Xã Quảng Đức - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Đức |
Xã Quảng Đức - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Đức |
Xã Quảng Đức - |
Đất rừng sản xuất | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Đức |
Xã Quảng Đức - |
Đất rừng phòng hộ | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Đức |
Xã Quảng Đức - |
Đất rừng đặc dụng | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Quảng Đức |
Quốc lộ 18A Đất bám đường Từ giáp xã Quảng Minh cũ - đến đường rẽ vào kho quân khí |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Quảng Đức |
Quốc lộ 18A Đất bám đường Từ giáp lối rẽ kho quân khí - đến chân dốc cầu Quảng Thành 2 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Quảng Đức |
Quốc lộ 18A Đất bám đường Từ chân cầu Quảng Thành 2 - đến giáp xã Hải Ninh |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Quảng Đức |
Quốc lộ 18B Đất bám đường QL18B - đến đình dốc cổng trời |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Quảng Đức |
Quốc lộ 18B Từ chân dốc cổng trời - đến nhà Hồng Hào |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 280.000 | 200.000 |
| Xã Quảng Đức |
Quốc lộ 18B Từ nhà Hồng Hoà - đến thôn Mả Thầu Phố |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 280.000 | 200.000 |
| Xã Quảng Đức |
Quốc lộ 18B Từ thửa số 172 tờ BĐ 69 - đến thửa số 03 tờ BĐ 12 (Từ Mả Thầu Phố đến lối rẽ nhà Nga Phát) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 280.000 | 200.000 |
| Xã Quảng Đức |
Quốc lộ 18B Từ nhà Tằng A Sáng - đến ngầm Nà Lý (thửa số 118 tờ BĐ 73 đến thửa 268 tờ 80) và từ ngã 3 lỗi rẽ bản Tài Phố đến hết thửa 196 tờ 66 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 280.000 | 200.000 |
| Xã Quảng Đức |
Khu vực Cửa khẩu Bắc Phong Sinh Đất bám đường từ thửa 09 tờ 28 - đến hết thửa 554 tờ 17 (từ nhà ông Bế Văn Hoà đến trường học bản Mốc 13) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Quảng Đức |
Khu vực Cửa khẩu Bắc Phong Sinh Từ trường học bản Mốc 13 - đến giáp xã Hải Sơn |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Quảng Đức |
Xã Quảng Đức Đất bám đường Từ ngã 4 chợ chiều - đến giáp xã Quảng Hà |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Quảng Đức |
Xã Quảng Đức Đất bám đường Từ ngã 4 chợ chiều - đến hết thôn Hải An |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Quảng Đức |
Xã Quảng Đức Từ ngã tư cổng Trung Đoàn - đến Doanh trại bộ đội và từ ngã từ cổng Trung Đoàn đến giáp xã Quảng Hà |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Quảng Đức |
Xã Quảng Đức Đất bám đường Từ đầu cầu giáp xã Quảng chính cũ - đến ngã 4 UBND xã Quảng Thịnh cũ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Quảng Đức |
Xã Quảng Đức Từ cầu thôn Hải An - đến giáp thôn 1 Quảng Chính cũ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 350.000 | 300.000 | 200.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Quảng Đức
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

4. Thông tin xã Quảng Đức, thành phố Quảng Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Quảng Thành, Xã Quảng Thịnh, Xã Quảng Đức (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Quảng Đức theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Quảng Đức có diện tích tự nhiên 131,48 km² với quy mô dân số 11.682 người, mật độ dân cư đạt 88,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Quảng Thành, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Quảng Đức không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Xã Quảng Đức là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Quảng Đức, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Quảng Đức, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Quảng Đức, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
