Bảng giá đất xã Quảng Hà, thành phố Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Quảng Hà, thành phố Quảng Ninh
Bảng giá đất xã Quảng Hà, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại xã Quảng Hà được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Quảng Hà theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Quảng Hà, thành phố Quảng Ninh
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Quảng Hà, thành phố Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất xã Quảng Hà năm 2026
Khu vực: xã Quảng Hà.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 18.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Quảng Hà |
Đường Quốc lộ 18A Từ giáp xã Đường Hoa - đến chân dốc nghĩa trang liệt sỹ |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Quốc lộ 18A Từ chân dốc nghĩa trang liệt sỹ - đến trụ sở UBND xã Quảng Chính cũ |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Quốc lộ 18A Từ trụ sở UBND xã Quảng Chính cũ - đến ngã 3 Lâm nghiệp |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Quốc lộ 18A Từ thửa 52 tờ 14 - đến hết thửa 57 tờ 16 |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Quốc lộ 18A Từ thửa 57 tờ 16 - đến thửa 173 tờ 19 trái tuyến, NHNN &PTNT phải tuyến |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 6.400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Quốc lộ 18A Đất bám 2 bên đường từ thửa 173 tờ 19 trái tuyến, NHNN &PTNT phải tuyến - đến đầu cầu Hải Hà |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Quốc lộ 18A Từ thửa 125 tờ 44 - đến đầu Núi Chùa hết thửa 254 tờ 33 (từ lối rẽ vào UBND xã Quảng Minh cũ đến đầu Núi Chùa) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 400.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Quốc lộ 18A Từ thửa 125 tờ 44 - đến đầu Núi Chùa hết thửa 254 tờ 33 (từ lối rẽ vào UBND xã Quảng Minh cũ đến đầu Núi Chùa) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 400.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Quốc lộ 18A Từ đầu Núi Chùa thửa 254 tờ 33 - đến cầu Gỗ |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 400.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường đôi trung tâm Từ tiếp giáp QL18A cũ - đến Ngã tư trường học |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường đôi trung tâm Từ ngã tư trường học - đến giáp QL18A cũ (cầu Hà Cối) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ Ngã 3 Lâm Nghiệp - đến Ngã tư Quảng Trung (đất dân cư hiện trạng) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ ngã tư Quảng Trung - đến giáp khu quy hoạch Phan Đình Phùng (hai bên đường tính cho khu dân cư hiện trạng) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ khu quy hoạch Phan Đình Phùng - đến bến đá (hai bên đường tính cho khu dân cư hiện trạng) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ đường đôi trung tâm - đến hết dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng (đất dân cư hiện trạng) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đất bám đường từ QL18 A vào khu công nghiệp cảng biển Hải Hà đoạn từ dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng - đến hết đường công vụ |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Đất bám đường từ nhà ông Éng - đến đường đôi trung tâm (Từ thửa 25 tờ 19 đến hết thửa 42 tờ 23 phải tuyến, thửa 63 tờ 24 trái tuyến) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ ngã tư đường đôi trung tâm - đến ngã tư đường Lâm nghiệp |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ Ngã tư đường Lâm Nghiệp - đến đường rẽ đi Đầm Sen |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 400.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ đường rẽ đi Đầm Sen - đến giáp cầu 6 tấn |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ cầu 6 tấn - đến cống đối diện giáp với ranh giới xã Quảng Trung cũ |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ công đối diện giáp với ranh giới xã Quảng Trung cũ - đến giáp đường trục chính vào KCN |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 500.000 | 320.000 | 300.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ giáp đường trục chính vào KCN - đến ngã 3 cửa hàng |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 500.000 | 320.000 | 250.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ hết thửa số 3 tờ 8 - đến hết thửa số 3 tờ 14 phải tuyến, vườn hoa chéo trái tuyến |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ thửa số 3 tờ 14 phải tuyến, vườn hoa chéo trái tuyến - đến hết khách sạn Sơn Hà (trái tuyến), công viên (phải tuyến) |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ hết Bưu điện - đến hết thửa 67 tờ 19 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ thửa 108 tờ 19 - đến thửa 77 tờ 20 phải tuyến, thửa 92 tờ 20 trái tuyến |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Hà |
Phố Chu Văn An đoạn từ thửa 91 tờ 20 - đến sau thửa 56 tờ 20 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Hà |
Phố bờ sông My Sơn, Trần Khánh Dư, Chu Văn An, Nguyễn Du - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Hà |
Điểm dân cư sau đường Trung tâm (phố Nguyễn Du) - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ giáp đường trung tâm - đến lối rẽ vào sân vận động và từ ngã 3 nhà bà Cẩn (thửa số 74, tờ bản đồ địa chính số 26, TT Quảng Hà cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Trần Hưng Đạo từ lối rẽ sân vận động - đến hết cầu Khe La |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 600.000 | 320.000 | 300.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ nhà bà Cần - đến lối rẽ vào sân vận động |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Đất bám đường từ sau nhà bà Lường Ngheo (thửa 365 tờ 60- BĐ xã Quảng Chính cũ) - đến giáp hộ bám đường quốc lộ 18A |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ cầu ngầm 2 - đến ngã tư Ngô Quyền |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư phố Ngô Quyền (xã Quảng Hà)-Trừ ô góc tiếp giáp 01 mặt đường trở lên Lô 01: Từ ô 01 - đến ô 14; |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư phố Ngô Quyền (xã Quảng Hà)-Trừ ô góc tiếp giáp 01 mặt đường trở lên Lô 02: Từ ô 01 - đến ô 24; |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư phố Ngô Quyền (xã Quảng Hà)-Trừ ô góc tiếp giáp 01 mặt đường trở lên Lô 03: Từ ô 01 - đến ô 46; |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư phố Ngô Quyền (xã Quảng Hà)-Trừ ô góc tiếp giáp 01 mặt đường trở lên Lô 04: Từ ô 01 - đến ô 13; Các ô đất thuộc Lô 05; |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư phố Ngô Quyền (xã Quảng Hà)-Trừ ô góc tiếp giáp 01 mặt đường trở lên Lô 06: Từ ô 01 - đến ô 23. |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Đất bám đường từ QL18A - đến giáp xã Quảng Thịnh cũ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường địa chất Từ ngã ba đường Ngô Quyền (khu nhà Tùng Khương) - đến chân dốc địa chất |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ Ngã tư đường Ngô Quyền - đến cầu ngầm 1 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ cầu Ngầm 1 - đến ngã 3 rẽ lên nghĩa trang xã Quảng Chính cũ |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ giáp ngã 3 trường tiểu học Quảng Chính qua nghĩa trang (thửa số 1 tờ 39 phải tuyến) - đến hết địa phận xã |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ giáp ngã 3 trường tiểu học Quảng Chính (thửa số 1 tờ 39 phải tuyến), thửa 199 tờ 39 trái tuyến) - đến hết địa phận xã |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đất bám đường từ QL18A vào KCN Cảng biển Hải Hà Từ QL18 A - đến hết đường vào Đội cảnh sát PCCC |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đất bám đường từ QL18A vào KCN Cảng biển Hải Hà Từ đường vào Đội cảnh sát PCCC - đến khu TĐC 8ha |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 350.000 | 320.000 | 300.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đất bám đường từ QL18A vào KCN Cảng biển Hải Hà Từ hết khu TĐC 8ha - đến hết KCN |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 350.000 | 320.000 | 300.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ giáp ngã 3 Quảng Trung (Quảng Long cũ) - đến giáp đường trục chính vào KCN |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ giáp đường đôi vào KCN - đến giáp xã Đường Hoa |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đất bám đường từ đường Tô Rây bến tàu cũ - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Tô Rây đoạn từ đường trục chính vào KCN - đến Ngã 4 vào công ty Hằng Luân trong KCN |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Đất bám đường từ đường Tô Rây - đến giáp xã Đường Hoa |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Đất bám đường từ nhà ông Giàng - đến giáp thôn Cái Đước |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Đất bám đường từ cầu Trắng giáp Quảng Long cũ - đến Khe Hèo giáp xã Đường Hoa |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 350.000 | 320.000 | 250.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Đất bám đường từ ngã 3 UBND xã Quảng Phong cũ - đến cầu tràn Pồ Lồ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Đất bám đường từ cầu tràn Pồ Lồ - đến quán tạp hoá Sắn Phương |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư và tái định cư xã Quảng Phong cũ (thôn 1) - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô đất (01 mặt tiền) thuộc khu TĐC KCN Cảng biển Hải Hà (2,9ha) Các thửa đất bám trục đường đi xã Đường Hoa - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô đất (01 mặt tiền) thuộc khu TĐC KCN Cảng biển Hải Hà (2,9ha) Các ô đất còn lại thuộc quy hoạch - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu tái định cư 8 ha xã Quảng Điền cũ Các ô đất một mặt tiền hướng ra đường trục chính vào KCN - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu tái định cư 8 ha xã Quảng Điền cũ Các ô đất mặt tiền còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô đất (01 mặt tiền) thuộc khu TĐC LK1, LK2, LK3, LK4 (khu 4,1 ha) - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ tiếp giáp đường vào KCN - đến Ngã 3 UBND xã Quảng Phong cũ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường vào trụ sở UBND xã Quảng Minh cũ từ thửa 125 tờ 44 - đến hết thửa 72 tờ 28 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 400.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường vào trụ sở UBND xã Quảng Minh cũ từ hết thửa 72 tờ 28 - đến hết thửa 44 tờ 17 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ thửa 326 tờ 32 - đến hết thửa 271 tờ 33 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ giáp xã Quảng Đức cũ theo trục đường bê tông xã Quảng Minh cũ - đến nhà ông Hoa (thửa 38 tờ 50) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Quảng Hà |
Trục đường Quảng Minh cũ đi Quảng Thắng cũ Từ thửa 326 tờ 32 - đến hết thửa 271 tờ 33 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô bám đường trung tâm - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 01B-2; 01B-3; - |
Đất ở nông thôn | 13.001.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô bám đường trung tâm - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 09B-2: 09B-3; - |
Đất ở nông thôn | 13.002.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 01B-5 - đến 01B 16; |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 02B-5 - đến 02B-14; |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 03A-3 - đến 03A-10; |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 04A3 - đến 04A-10; |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 07B-2; 07B-3; 07B-5 - đến 07B-12; |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 09B-5 - đến 09B-18. |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô năm phía sau của dự án - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 01A-1 - đến 01A-12; 01B-18; 01B-19 |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô năm phía sau của dự án - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 02B-2; 02B-3; từ 02A-1 - đến 02A-12; |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô năm phía sau của dự án - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 02B-15 - đến 02B-20 |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô năm phía sau của dự án - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 03A-1; 03B-1; 03B-3 - đến 03B-10; 03B-12; 03A-12 |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô năm phía sau của dự án - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 04A-1; 04B-1; 04B-3 - đến 04B-10; 04B-12; 04A-12 |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô năm phía sau của dự án - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 07B-13 - đến 07B-17; 07B-19; 07B-20 |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô năm phía sau của dự án - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 07A-1 - đến 07A-13; |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô năm phía sau của dự án - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 08B-2; 08B-3; 08B-5 - đến 08B-17; 08B-19; 08B-20; |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô năm phía sau của dự án - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 08A-1 - đến 08A-13; |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô năm phía sau của dự án - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 09B-20; 09B-21. - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của dự án và các khu biệt thự - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) - Lô NL06: L6-2 - đến L6-9 |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của dự án và các khu biệt thự - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) - Lô 09A-1 - đến 09A-14; |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của dự án và các khu biệt thự - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Các ô biệt thự: B1-1; B1-2; B2-2 - đến B2-7; B3-2; B3-3; B3-6 |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô giành cho khu dân cư tái định cư - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô NL05: L5-2 - đến L05-24 |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK1: Từ ô số 01 - đến ô số 16; |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK4: Từ ô số 02 - đến ô số 17; |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK2: Từ ô số 01 - đến ô số 06; |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK3: Từ ô số 02 - đến ô số 17; |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK4: Từ ô số 20 - đến ô số 35; |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK10: Từ ô số 01 - đến ô số 13; |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK12: ô số 11. - |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK5: Từ ô số 01 - đến ô số 22; |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK6: Từ ô số 01 - đến ô số 19; |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK7: Từ ô số 02 - đến ô 15; từ ô số 19 đến ô 31; |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK8: Từ ô số 02 - đến ô số 19; từ ô 22 đến ô 38; |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK9: từ ô 02 - đến ô 20 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK10: Từ ô 15 - đến ô 26; |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK11: Từ ô 01 - đến ô 06; |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK12: Từ ô số 03 - đến ô 09; |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK12: ô số 02 - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK13: từ ô 01 - đến ô 15. |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô sân vườn SV1: Từ ô 02 - đến ô 09; từ ô 12 đến ô 19; |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Ô sân vườn SV2: Từ ô 01 - đến ô 06. |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư hiện trạng trong dự án - Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Các ô bám trục đường gom của đường trung tâm - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư hiện trạng trong dự án - Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Các ô đất còn lại - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) Các ô quay hướng giáp với mặt đường công vụ và đoạn đường từ nhà ông bà Sùng Hinh - đến cầu mới (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): LK03A (1-12A); LK05 (1-15); LK12 (1-7); LK12A (1-20); LK12B(1-8) |
Đất ở nông thôn | 18.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) Các ô giáp đường 15 m (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): LK 12A (21-32); LK 12B (9-21) - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) Các ô giáp mặt đường 11 m (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): LK 12(8-1 1); KL09 (1-9); LK10 (1-8); LK11 (1-12); LK08 (1-8); LK07 (1-8); LK06 (1-12); LK05 (27-30) - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) Các lô biệt thự đối diện, giáp ô CX2; CX1 (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): BT01 (6-8); BT02 (2-9); BT03A (1-8) - |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) Các ô biệt thự còn lại (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): BT01 (1-5 và 9-15); BT02 (1); BT03 (1-3) - |
Đất ở nông thôn | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) Các ô giáp đường Lâm Nghiệp (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) : LK 01 (1-8); LK 02 (1-5); LK 03 (8-17); LK 03A (12B-17) - |
Đất ở nông thôn | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) Các ô còn lại giáp đường 7m - |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Điểm dân cư (xen kẹp) khu Lý Thường Kiệt - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Quy hoạch chi tiết cấp đất ở phía Nam thị trấn Quảng Hà (nay là xã Quảng Hà) gồm cả khu dân cư tiếp giáp đường dự án - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà): Lô NO1: Từ ô 02 - đến ô 15; từ ô 17 đến ô 34 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà): Lô NO2: Từ ô 02 - đến ô 13; từ ô 16 đến ô 27 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà): Lô NO3: Từ ô 01 - đến ô 08; từ ô 10 đến ô 17 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà): Lô NO4: Từ ô 02 - đến ô 16; và từ ô 19 đến ô 33. |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng Đất bám đường Lâm Nghiệp (khu ĐDC1) - |
Đất ở nông thôn | 11.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng Đất bám đường rộng 7 m (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2) - |
Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng Các vị trí còn lại (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2) - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu tái định cư phía nam đường Lâm Nghiệp Các ô giáp đường Lâm Nghiệp - |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu tái định cư phía nam đường Lâm Nghiệp Các ô còn lại giáp đường 7m - |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu tái định cư TDC3. TDC4. TDC5. TDC6. TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCN Texhong Hải Hà, giai đoạn 1 (nay thuộc xã Quảng Hà) Các ô thường bám đường nội bộ trong quy hoạch tái định cư) - |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu tái định cư TDC3. TDC4. TDC5. TDC6. TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCN Texhong Hải Hà, giai đoạn 1 (nay thuộc xã Quảng Hà) Các ô bám đường công vụ - |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu tái định cư TDC3. TDC4. TDC5. TDC6. TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCN Texhong Hải Hà, giai đoạn 1 (nay thuộc xã Quảng Hà) Các ô đất bám đường nhánh số 2 - |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị Quang Trung Các thửa đất bám đường công vụ - |
Đất ở nông thôn | 11.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị Quang Trung Các thửa đất còn lại - |
Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Điểm dân cư, xen cư khu Hải Tân - |
Đất ở nông thôn | 6.355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Quốc lộ 18A Từ giáp xã Đường Hoa - đến chân dốc nghĩa trang liệt sỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Quốc lộ 18A Từ chân dốc nghĩa trang liệt sỹ - đến trụ sở UBND xã Quảng Chính cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Quốc lộ 18A Từ trụ sở UBND xã Quảng Chính cũ - đến ngã 3 Lâm nghiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Quốc lộ 18A Từ thửa 52 tờ 14 - đến hết thửa 57 tờ 16 |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Quốc lộ 18A Từ thửa 57 tờ 16 - đến thửa 173 tờ 19 trái tuyến, NHNN &PTNT phải tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 3.840.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Quốc lộ 18A Đất bám 2 bên đường từ thửa 173 tờ 19 trái tuyến, NHNN &PTNT phải tuyến - đến đầu cầu Hải Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Quốc lộ 18A Từ thửa 125 tờ 44 - đến đầu Núi Chùa hết thửa 254 tờ 33 (từ lối rẽ vào UBND xã Quảng Minh cũ đến đầu Núi Chùa) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 240.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Quốc lộ 18A Từ thửa 125 tờ 44 - đến đầu Núi Chùa hết thửa 254 tờ 33 (từ lối rẽ vào UBND xã Quảng Minh cũ đến đầu Núi Chùa) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 240.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Quốc lộ 18A Từ đầu Núi Chùa thửa 254 tờ 33 - đến cầu Gỗ |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 240.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường đôi trung tâm Từ tiếp giáp QL18A cũ - đến Ngã tư trường học |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường đôi trung tâm Từ ngã tư trường học - đến giáp QL18A cũ (cầu Hà Cối) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ Ngã 3 Lâm Nghiệp - đến Ngã tư Quảng Trung (đất dân cư hiện trạng) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ ngã tư Quảng Trung - đến giáp khu quy hoạch Phan Đình Phùng (hai bên đường tính cho khu dân cư hiện trạng) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ khu quy hoạch Phan Đình Phùng - đến bến đá (hai bên đường tính cho khu dân cư hiện trạng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ đường đôi trung tâm - đến hết dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng (đất dân cư hiện trạng) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đất bám đường từ QL18 A vào khu công nghiệp cảng biển Hải Hà đoạn từ dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng - đến hết đường công vụ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Đất bám đường từ nhà ông Éng - đến đường đôi trung tâm (Từ thửa 25 tờ 19 đến hết thửa 42 tờ 23 phải tuyến, thửa 63 tờ 24 trái tuyến) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 720.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ ngã tư đường đôi trung tâm - đến ngã tư đường Lâm nghiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ Ngã tư đường Lâm Nghiệp - đến đường rẽ đi Đầm Sen |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 240.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ đường rẽ đi Đầm Sen - đến giáp cầu 6 tấn |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ cầu 6 tấn - đến cống đối diện giáp với ranh giới xã Quảng Trung cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ công đối diện giáp với ranh giới xã Quảng Trung cũ - đến giáp đường trục chính vào KCN |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 300.000 | 190.000 | 180.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ giáp đường trục chính vào KCN - đến ngã 3 cửa hàng |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 300.000 | 190.000 | 150.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ hết thửa số 3 tờ 8 - đến hết thửa số 3 tờ 14 phải tuyến, vườn hoa chéo trái tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ thửa số 3 tờ 14 phải tuyến, vườn hoa chéo trái tuyến - đến hết khách sạn Sơn Hà (trái tuyến), công viên (phải tuyến) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ hết Bưu điện - đến hết thửa 67 tờ 19 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ thửa 108 tờ 19 - đến thửa 77 tờ 20 phải tuyến, thửa 92 tờ 20 trái tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Xã Quảng Hà |
Phố Chu Văn An đoạn từ thửa 91 tờ 20 - đến sau thửa 56 tờ 20 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Xã Quảng Hà |
Phố bờ sông My Sơn, Trần Khánh Dư, Chu Văn An, Nguyễn Du - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Xã Quảng Hà |
Điểm dân cư sau đường Trung tâm (phố Nguyễn Du) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ giáp đường trung tâm - đến lối rẽ vào sân vận động và từ ngã 3 nhà bà Cẩn (thửa số 74, tờ bản đồ địa chính số 26, TT Quảng Hà cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Trần Hưng Đạo từ lối rẽ sân vận động - đến hết cầu Khe La |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 360.000 | 190.000 | 180.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ nhà bà Cần - đến lối rẽ vào sân vận động |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Đất bám đường từ sau nhà bà Lường Ngheo (thửa 365 tờ 60- BĐ xã Quảng Chính cũ) - đến giáp hộ bám đường quốc lộ 18A |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ cầu ngầm 2 - đến ngã tư Ngô Quyền |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư phố Ngô Quyền (xã Quảng Hà)-Trừ ô góc tiếp giáp 01 mặt đường trở lên Lô 01: Từ ô 01 - đến ô 14; |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư phố Ngô Quyền (xã Quảng Hà)-Trừ ô góc tiếp giáp 01 mặt đường trở lên Lô 02: Từ ô 01 - đến ô 24; |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư phố Ngô Quyền (xã Quảng Hà)-Trừ ô góc tiếp giáp 01 mặt đường trở lên Lô 03: Từ ô 01 - đến ô 46; |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư phố Ngô Quyền (xã Quảng Hà)-Trừ ô góc tiếp giáp 01 mặt đường trở lên Lô 04: Từ ô 01 - đến ô 13; Các ô đất thuộc Lô 05; |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư phố Ngô Quyền (xã Quảng Hà)-Trừ ô góc tiếp giáp 01 mặt đường trở lên Lô 06: Từ ô 01 - đến ô 23. |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Đất bám đường từ QL18A - đến giáp xã Quảng Thịnh cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường địa chất Từ ngã ba đường Ngô Quyền (khu nhà Tùng Khương) - đến chân dốc địa chất |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ Ngã tư đường Ngô Quyền - đến cầu ngầm 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ cầu Ngầm 1 - đến ngã 3 rẽ lên nghĩa trang xã Quảng Chính cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ giáp ngã 3 trường tiểu học Quảng Chính qua nghĩa trang (thửa số 1 tờ 39 phải tuyến) - đến hết địa phận xã |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ giáp ngã 3 trường tiểu học Quảng Chính (thửa số 1 tờ 39 phải tuyến), thửa 199 tờ 39 trái tuyến) - đến hết địa phận xã |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đất bám đường từ QL18A vào KCN Cảng biển Hải Hà Từ QL18 A - đến hết đường vào Đội cảnh sát PCCC |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đất bám đường từ QL18A vào KCN Cảng biển Hải Hà Từ đường vào Đội cảnh sát PCCC - đến khu TĐC 8ha |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 210.000 | 190.000 | 180.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đất bám đường từ QL18A vào KCN Cảng biển Hải Hà Từ hết khu TĐC 8ha - đến hết KCN |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 210.000 | 190.000 | 180.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ giáp ngã 3 Quảng Trung (Quảng Long cũ) - đến giáp đường trục chính vào KCN |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ giáp đường đôi vào KCN - đến giáp xã Đường Hoa |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đất bám đường từ đường Tô Rây bến tàu cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Tô Rây đoạn từ đường trục chính vào KCN - đến Ngã 4 vào công ty Hằng Luân trong KCN |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Đất bám đường từ đường Tô Rây - đến giáp xã Đường Hoa |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Đất bám đường từ nhà ông Giàng - đến giáp thôn Cái Đước |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Đất bám đường từ cầu Trắng giáp Quảng Long cũ - đến Khe Hèo giáp xã Đường Hoa |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 210.000 | 190.000 | 150.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Đất bám đường từ ngã 3 UBND xã Quảng Phong cũ - đến cầu tràn Pồ Lồ |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Đất bám đường từ cầu tràn Pồ Lồ - đến quán tạp hoá Sắn Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư và tái định cư xã Quảng Phong cũ (thôn 1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô đất (01 mặt tiền) thuộc khu TĐC KCN Cảng biển Hải Hà (2,9ha) Các thửa đất bám trục đường đi xã Đường Hoa - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô đất (01 mặt tiền) thuộc khu TĐC KCN Cảng biển Hải Hà (2,9ha) Các ô đất còn lại thuộc quy hoạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu tái định cư 8 ha xã Quảng Điền cũ Các ô đất một mặt tiền hướng ra đường trục chính vào KCN - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu tái định cư 8 ha xã Quảng Điền cũ Các ô đất mặt tiền còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô đất (01 mặt tiền) thuộc khu TĐC LK1, LK2, LK3, LK4 (khu 4,1 ha) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ tiếp giáp đường vào KCN - đến Ngã 3 UBND xã Quảng Phong cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường vào trụ sở UBND xã Quảng Minh cũ từ thửa 125 tờ 44 - đến hết thửa 72 tờ 28 |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 240.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường vào trụ sở UBND xã Quảng Minh cũ từ hết thửa 72 tờ 28 - đến hết thửa 44 tờ 17 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ thửa 326 tờ 32 - đến hết thửa 271 tờ 33 |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ giáp xã Quảng Đức cũ theo trục đường bê tông xã Quảng Minh cũ - đến nhà ông Hoa (thửa 38 tờ 50) |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Quảng Hà |
Trục đường Quảng Minh cũ đi Quảng Thắng cũ Từ thửa 326 tờ 32 - đến hết thửa 271 tờ 33 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô bám đường trung tâm - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 01B-2; 01B-3; - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô bám đường trung tâm - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 09B-2: 09B-3; - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 01B-5 - đến 01B 16; |
Đất TM-DV nông thôn | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 02B-5 - đến 02B-14; |
Đất TM-DV nông thôn | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 03A-3 - đến 03A-10; |
Đất TM-DV nông thôn | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 04A3 - đến 04A-10; |
Đất TM-DV nông thôn | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 07B-2; 07B-3; 07B-5 - đến 07B-12; |
Đất TM-DV nông thôn | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 09B-5 - đến 09B-18. |
Đất TM-DV nông thôn | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô năm phía sau của dự án - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 01A-1 - đến 01A-12; 01B-18; 01B-19 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô năm phía sau của dự án - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 02B-2; 02B-3; từ 02A-1 - đến 02A-12; |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô năm phía sau của dự án - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 02B-15 - đến 02B-20 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô năm phía sau của dự án - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 03A-1; 03B-1; 03B-3 - đến 03B-10; 03B-12; 03A-12 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô năm phía sau của dự án - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 04A-1; 04B-1; 04B-3 - đến 04B-10; 04B-12; 04A-12 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô năm phía sau của dự án - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 07B-13 - đến 07B-17; 07B-19; 07B-20 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô năm phía sau của dự án - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 07A-1 - đến 07A-13; |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô năm phía sau của dự án - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 08B-2; 08B-3; 08B-5 - đến 08B-17; 08B-19; 08B-20; |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô năm phía sau của dự án - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 08A-1 - đến 08A-13; |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô năm phía sau của dự án - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 09B-20; 09B-21. - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của dự án và các khu biệt thự - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) - Lô NL06: L6-2 - đến L6-9 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của dự án và các khu biệt thự - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) - Lô 09A-1 - đến 09A-14; |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của dự án và các khu biệt thự - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Các ô biệt thự: B1-1; B1-2; B2-2 - đến B2-7; B3-2; B3-3; B3-6 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô giành cho khu dân cư tái định cư - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô NL05: L5-2 - đến L05-24 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK1: Từ ô số 01 - đến ô số 16; |
Đất TM-DV nông thôn | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK4: Từ ô số 02 - đến ô số 17; |
Đất TM-DV nông thôn | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK2: Từ ô số 01 - đến ô số 06; |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK3: Từ ô số 02 - đến ô số 17; |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK4: Từ ô số 20 - đến ô số 35; |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK10: Từ ô số 01 - đến ô số 13; |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK12: ô số 11. - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK5: Từ ô số 01 - đến ô số 22; |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK6: Từ ô số 01 - đến ô số 19; |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK7: Từ ô số 02 - đến ô 15; từ ô số 19 đến ô 31; |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK8: Từ ô số 02 - đến ô số 19; từ ô 22 đến ô 38; |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK9: từ ô 02 - đến ô 20 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK10: Từ ô 15 - đến ô 26; |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK11: Từ ô 01 - đến ô 06; |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK12: Từ ô số 03 - đến ô 09; |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK12: ô số 02 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK13: từ ô 01 - đến ô 15. |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô sân vườn SV1: Từ ô 02 - đến ô 09; từ ô 12 đến ô 19; |
Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Ô sân vườn SV2: Từ ô 01 - đến ô 06. |
Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư hiện trạng trong dự án - Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Các ô bám trục đường gom của đường trung tâm - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư hiện trạng trong dự án - Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Các ô đất còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) Các ô quay hướng giáp với mặt đường công vụ và đoạn đường từ nhà ông bà Sùng Hinh - đến cầu mới (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): LK03A (1-12A); LK05 (1-15); LK12 (1-7); LK12A (1-20); LK12B(1-8) |
Đất TM-DV nông thôn | 14.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) Các ô giáp đường 15 m (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): LK 12A (21-32); LK 12B (9-21) - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) Các ô giáp mặt đường 11 m (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): LK 12(8-1 1); KL09 (1-9); LK10 (1-8); LK11 (1-12); LK08 (1-8); LK07 (1-8); LK06 (1-12); LK05 (27-30) - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) Các lô biệt thự đối diện, giáp ô CX2; CX1 (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): BT01 (6-8); BT02 (2-9); BT03A (1-8) - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) Các ô biệt thự còn lại (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): BT01 (1-5 và 9-15); BT02 (1); BT03 (1-3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) Các ô giáp đường Lâm Nghiệp (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) : LK 01 (1-8); LK 02 (1-5); LK 03 (8-17); LK 03A (12B-17) - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) Các ô còn lại giáp đường 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Điểm dân cư (xen kẹp) khu Lý Thường Kiệt - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Quy hoạch chi tiết cấp đất ở phía Nam thị trấn Quảng Hà (nay là xã Quảng Hà) gồm cả khu dân cư tiếp giáp đường dự án - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà): Lô NO1: Từ ô 02 - đến ô 15; từ ô 17 đến ô 34 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà): Lô NO2: Từ ô 02 - đến ô 13; từ ô 16 đến ô 27 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà): Lô NO3: Từ ô 01 - đến ô 08; từ ô 10 đến ô 17 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà): Lô NO4: Từ ô 02 - đến ô 16; và từ ô 19 đến ô 33. |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng Đất bám đường Lâm Nghiệp (khu ĐDC1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng Đất bám đường rộng 7 m (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng Các vị trí còn lại (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu tái định cư phía nam đường Lâm Nghiệp Các ô giáp đường Lâm Nghiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu tái định cư phía nam đường Lâm Nghiệp Các ô còn lại giáp đường 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu tái định cư TDC3. TDC4. TDC5. TDC6. TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCN Texhong Hải Hà, giai đoạn 1 (nay thuộc xã Quảng Hà) Các ô thường bám đường nội bộ trong quy hoạch tái định cư) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu tái định cư TDC3. TDC4. TDC5. TDC6. TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCN Texhong Hải Hà, giai đoạn 1 (nay thuộc xã Quảng Hà) Các ô bám đường công vụ - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu tái định cư TDC3. TDC4. TDC5. TDC6. TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCN Texhong Hải Hà, giai đoạn 1 (nay thuộc xã Quảng Hà) Các ô đất bám đường nhánh số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị Quang Trung Các thửa đất bám đường công vụ - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị Quang Trung Các thửa đất còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Điểm dân cư, xen cư khu Hải Tân - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Quốc lộ 18A Từ giáp xã Đường Hoa - đến chân dốc nghĩa trang liệt sỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Quốc lộ 18A Từ chân dốc nghĩa trang liệt sỹ - đến trụ sở UBND xã Quảng Chính cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Quốc lộ 18A Từ trụ sở UBND xã Quảng Chính cũ - đến ngã 3 Lâm nghiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Quốc lộ 18A Từ thửa 52 tờ 14 - đến hết thửa 57 tờ 16 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Quốc lộ 18A Từ thửa 57 tờ 16 - đến thửa 173 tờ 19 trái tuyến, NHNN &PTNT phải tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 2.730.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Quốc lộ 18A Đất bám 2 bên đường từ thửa 173 tờ 19 trái tuyến, NHNN &PTNT phải tuyến - đến đầu cầu Hải Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Quốc lộ 18A Từ thửa 125 tờ 44 - đến đầu Núi Chùa hết thửa 254 tờ 33 (từ lối rẽ vào UBND xã Quảng Minh cũ đến đầu Núi Chùa) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 160.000 | 130.000 | 100.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Quốc lộ 18A Từ thửa 125 tờ 44 - đến đầu Núi Chùa hết thửa 254 tờ 33 (từ lối rẽ vào UBND xã Quảng Minh cũ đến đầu Núi Chùa) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 168.000 | 130.000 | 100.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Quốc lộ 18A Từ đầu Núi Chùa thửa 254 tờ 33 - đến cầu Gỗ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 160.000 | 130.000 | 100.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường đôi trung tâm Từ tiếp giáp QL18A cũ - đến Ngã tư trường học |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường đôi trung tâm Từ ngã tư trường học - đến giáp QL18A cũ (cầu Hà Cối) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ Ngã 3 Lâm Nghiệp - đến Ngã tư Quảng Trung (đất dân cư hiện trạng) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ ngã tư Quảng Trung - đến giáp khu quy hoạch Phan Đình Phùng (hai bên đường tính cho khu dân cư hiện trạng) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ khu quy hoạch Phan Đình Phùng - đến bến đá (hai bên đường tính cho khu dân cư hiện trạng) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ đường đôi trung tâm - đến hết dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng (đất dân cư hiện trạng) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đất bám đường từ QL18 A vào khu công nghiệp cảng biển Hải Hà đoạn từ dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng - đến hết đường công vụ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Đất bám đường từ nhà ông Éng - đến đường đôi trung tâm (Từ thửa 25 tờ 19 đến hết thửa 42 tờ 23 phải tuyến, thửa 63 tờ 24 trái tuyến) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 900.000 | 600.000 | 480.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ ngã tư đường đôi trung tâm - đến ngã tư đường Lâm nghiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ Ngã tư đường Lâm Nghiệp - đến đường rẽ đi Đầm Sen |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 168.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ đường rẽ đi Đầm Sen - đến giáp cầu 6 tấn |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ cầu 6 tấn - đến cống đối diện giáp với ranh giới xã Quảng Trung cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ công đối diện giáp với ranh giới xã Quảng Trung cũ - đến giáp đường trục chính vào KCN |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 200.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ giáp đường trục chính vào KCN - đến ngã 3 cửa hàng |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 200.000 | 130.000 | 100.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ hết thửa số 3 tờ 8 - đến hết thửa số 3 tờ 14 phải tuyến, vườn hoa chéo trái tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ thửa số 3 tờ 14 phải tuyến, vườn hoa chéo trái tuyến - đến hết khách sạn Sơn Hà (trái tuyến), công viên (phải tuyến) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ hết Bưu điện - đến hết thửa 67 tờ 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ thửa 108 tờ 19 - đến thửa 77 tờ 20 phải tuyến, thửa 92 tờ 20 trái tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Xã Quảng Hà |
Phố Chu Văn An đoạn từ thửa 91 tờ 20 - đến sau thửa 56 tờ 20 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Xã Quảng Hà |
Phố bờ sông My Sơn, Trần Khánh Dư, Chu Văn An, Nguyễn Du - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Xã Quảng Hà |
Điểm dân cư sau đường Trung tâm (phố Nguyễn Du) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ giáp đường trung tâm - đến lối rẽ vào sân vận động và từ ngã 3 nhà bà Cẩn (thửa số 74, tờ bản đồ địa chính số 26, TT Quảng Hà cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Trần Hưng Đạo từ lối rẽ sân vận động - đến hết cầu Khe La |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 240.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ nhà bà Cần - đến lối rẽ vào sân vận động |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Đất bám đường từ sau nhà bà Lường Ngheo (thửa 365 tờ 60- BĐ xã Quảng Chính cũ) - đến giáp hộ bám đường quốc lộ 18A |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ cầu ngầm 2 - đến ngã tư Ngô Quyền |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư phố Ngô Quyền (xã Quảng Hà)-Trừ ô góc tiếp giáp 01 mặt đường trở lên Lô 01: Từ ô 01 - đến ô 14; |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư phố Ngô Quyền (xã Quảng Hà)-Trừ ô góc tiếp giáp 01 mặt đường trở lên Lô 02: Từ ô 01 - đến ô 24; |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư phố Ngô Quyền (xã Quảng Hà)-Trừ ô góc tiếp giáp 01 mặt đường trở lên Lô 03: Từ ô 01 - đến ô 46; |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư phố Ngô Quyền (xã Quảng Hà)-Trừ ô góc tiếp giáp 01 mặt đường trở lên Lô 04: Từ ô 01 - đến ô 13; Các ô đất thuộc Lô 05; |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư phố Ngô Quyền (xã Quảng Hà)-Trừ ô góc tiếp giáp 01 mặt đường trở lên Lô 06: Từ ô 01 - đến ô 23. |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Đất bám đường từ QL18A - đến giáp xã Quảng Thịnh cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường địa chất Từ ngã ba đường Ngô Quyền (khu nhà Tùng Khương) - đến chân dốc địa chất |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ Ngã tư đường Ngô Quyền - đến cầu ngầm 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ cầu Ngầm 1 - đến ngã 3 rẽ lên nghĩa trang xã Quảng Chính cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ giáp ngã 3 trường tiểu học Quảng Chính qua nghĩa trang (thửa số 1 tờ 39 phải tuyến) - đến hết địa phận xã |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ giáp ngã 3 trường tiểu học Quảng Chính (thửa số 1 tờ 39 phải tuyến), thửa 199 tờ 39 trái tuyến) - đến hết địa phận xã |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đất bám đường từ QL18A vào KCN Cảng biển Hải Hà Từ QL18 A - đến hết đường vào Đội cảnh sát PCCC |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đất bám đường từ QL18A vào KCN Cảng biển Hải Hà Từ đường vào Đội cảnh sát PCCC - đến khu TĐC 8ha |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đất bám đường từ QL18A vào KCN Cảng biển Hải Hà Từ hết khu TĐC 8ha - đến hết KCN |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ giáp ngã 3 Quảng Trung (Quảng Long cũ) - đến giáp đường trục chính vào KCN |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ giáp đường đôi vào KCN - đến giáp xã Đường Hoa |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đất bám đường từ đường Tô Rây bến tàu cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Tô Rây đoạn từ đường trục chính vào KCN - đến Ngã 4 vào công ty Hằng Luân trong KCN |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Đất bám đường từ đường Tô Rây - đến giáp xã Đường Hoa |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Đất bám đường từ nhà ông Giàng - đến giáp thôn Cái Đước |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Đất bám đường từ cầu Trắng giáp Quảng Long cũ - đến Khe Hèo giáp xã Đường Hoa |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Đất bám đường từ ngã 3 UBND xã Quảng Phong cũ - đến cầu tràn Pồ Lồ |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Đất bám đường từ cầu tràn Pồ Lồ - đến quán tạp hoá Sắn Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư và tái định cư xã Quảng Phong cũ (thôn 1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô đất (01 mặt tiền) thuộc khu TĐC KCN Cảng biển Hải Hà (2,9ha) Các thửa đất bám trục đường đi xã Đường Hoa - |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô đất (01 mặt tiền) thuộc khu TĐC KCN Cảng biển Hải Hà (2,9ha) Các ô đất còn lại thuộc quy hoạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu tái định cư 8 ha xã Quảng Điền cũ Các ô đất một mặt tiền hướng ra đường trục chính vào KCN - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu tái định cư 8 ha xã Quảng Điền cũ Các ô đất mặt tiền còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô đất (01 mặt tiền) thuộc khu TĐC LK1, LK2, LK3, LK4 (khu 4,1 ha) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ tiếp giáp đường vào KCN - đến Ngã 3 UBND xã Quảng Phong cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường vào trụ sở UBND xã Quảng Minh cũ từ thửa 125 tờ 44 - đến hết thửa 72 tờ 28 |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 168.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường vào trụ sở UBND xã Quảng Minh cũ từ hết thửa 72 tờ 28 - đến hết thửa 44 tờ 17 |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 160.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ thửa 326 tờ 32 - đến hết thửa 271 tờ 33 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ giáp xã Quảng Đức cũ theo trục đường bê tông xã Quảng Minh cũ - đến nhà ông Hoa (thửa 38 tờ 50) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Quảng Hà |
Trục đường Quảng Minh cũ đi Quảng Thắng cũ Từ thửa 326 tờ 32 - đến hết thửa 271 tờ 33 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô bám đường trung tâm - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 01B-2; 01B-3; - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô bám đường trung tâm - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 09B-2: 09B-3; - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 01B-5 - đến 01B 16; |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 02B-5 - đến 02B-14; |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 03A-3 - đến 03A-10; |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 04A3 - đến 04A-10; |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 07B-2; 07B-3; 07B-5 - đến 07B-12; |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 09B-5 - đến 09B-18. |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô năm phía sau của dự án - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 01A-1 - đến 01A-12; 01B-18; 01B-19 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô năm phía sau của dự án - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 02B-2; 02B-3; từ 02A-1 - đến 02A-12; |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô năm phía sau của dự án - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 02B-15 - đến 02B-20 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô năm phía sau của dự án - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 03A-1; 03B-1; 03B-3 - đến 03B-10; 03B-12; 03A-12 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô năm phía sau của dự án - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 04A-1; 04B-1; 04B-3 - đến 04B-10; 04B-12; 04A-12 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô năm phía sau của dự án - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 07B-13 - đến 07B-17; 07B-19; 07B-20 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô năm phía sau của dự án - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 07A-1 - đến 07A-13; |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô năm phía sau của dự án - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 08B-2; 08B-3; 08B-5 - đến 08B-17; 08B-19; 08B-20; |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô năm phía sau của dự án - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 08A-1 - đến 08A-13; |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô năm phía sau của dự án - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô 09B-20; 09B-21. - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của dự án và các khu biệt thự - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) - Lô NL06: L6-2 - đến L6-9 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của dự án và các khu biệt thự - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) - Lô 09A-1 - đến 09A-14; |
Đất SX-KD nông thôn | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của dự án và các khu biệt thự - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Các ô biệt thự: B1-1; B1-2; B2-2 - đến B2-7; B3-2; B3-3; B3-6 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Các ô giành cho khu dân cư tái định cư - Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) Lô NL05: L5-2 - đến L05-24 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK1: Từ ô số 01 - đến ô số 16; |
Đất SX-KD nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK4: Từ ô số 02 - đến ô số 17; |
Đất SX-KD nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK2: Từ ô số 01 - đến ô số 06; |
Đất SX-KD nông thôn | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK3: Từ ô số 02 - đến ô số 17; |
Đất SX-KD nông thôn | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK4: Từ ô số 20 - đến ô số 35; |
Đất SX-KD nông thôn | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK10: Từ ô số 01 - đến ô số 13; |
Đất SX-KD nông thôn | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK12: ô số 11. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK5: Từ ô số 01 - đến ô số 22; |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK6: Từ ô số 01 - đến ô số 19; |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK7: Từ ô số 02 - đến ô 15; từ ô số 19 đến ô 31; |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK8: Từ ô số 02 - đến ô số 19; từ ô 22 đến ô 38; |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK9: từ ô 02 - đến ô 20 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK10: Từ ô 15 - đến ô 26; |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK11: Từ ô 01 - đến ô 06; |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK12: Từ ô số 03 - đến ô 09; |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK12: ô số 02 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô LK13: từ ô 01 - đến ô 15. |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Lô sân vườn SV1: Từ ô 02 - đến ô 09; từ ô 12 đến ô 19; |
Đất SX-KD nông thôn | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Ô sân vườn SV2: Từ ô 01 - đến ô 06. |
Đất SX-KD nông thôn | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư hiện trạng trong dự án - Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Các ô bám trục đường gom của đường trung tâm - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư hiện trạng trong dự án - Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Các ô đất còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) Các ô quay hướng giáp với mặt đường công vụ và đoạn đường từ nhà ông bà Sùng Hinh - đến cầu mới (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): LK03A (1-12A); LK05 (1-15); LK12 (1-7); LK12A (1-20); LK12B(1-8) |
Đất SX-KD nông thôn | 10.845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) Các ô giáp đường 15 m (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): LK 12A (21-32); LK 12B (9-21) - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) Các ô giáp mặt đường 11 m (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): LK 12(8-1 1); KL09 (1-9); LK10 (1-8); LK11 (1-12); LK08 (1-8); LK07 (1-8); LK06 (1-12); LK05 (27-30) - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) Các lô biệt thự đối diện, giáp ô CX2; CX1 (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): BT01 (6-8); BT02 (2-9); BT03A (1-8) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) Các ô biệt thự còn lại (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): BT01 (1-5 và 9-15); BT02 (1); BT03 (1-3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) Các ô giáp đường Lâm Nghiệp (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) : LK 01 (1-8); LK 02 (1-5); LK 03 (8-17); LK 03A (12B-17) - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.765.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) Các ô còn lại giáp đường 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Điểm dân cư (xen kẹp) khu Lý Thường Kiệt - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Quy hoạch chi tiết cấp đất ở phía Nam thị trấn Quảng Hà (nay là xã Quảng Hà) gồm cả khu dân cư tiếp giáp đường dự án - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà): Lô NO1: Từ ô 02 - đến ô 15; từ ô 17 đến ô 34 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà): Lô NO2: Từ ô 02 - đến ô 13; từ ô 16 đến ô 27 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà): Lô NO3: Từ ô 01 - đến ô 08; từ ô 10 đến ô 17 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà): Lô NO4: Từ ô 02 - đến ô 16; và từ ô 19 đến ô 33. |
Đất SX-KD nông thôn | 1.284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng Đất bám đường Lâm Nghiệp (khu ĐDC1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.765.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng Đất bám đường rộng 7 m (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng Các vị trí còn lại (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu tái định cư phía nam đường Lâm Nghiệp Các ô giáp đường Lâm Nghiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.758.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu tái định cư phía nam đường Lâm Nghiệp Các ô còn lại giáp đường 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu tái định cư TDC3. TDC4. TDC5. TDC6. TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCN Texhong Hải Hà, giai đoạn 1 (nay thuộc xã Quảng Hà) Các ô thường bám đường nội bộ trong quy hoạch tái định cư) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.438.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu tái định cư TDC3. TDC4. TDC5. TDC6. TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCN Texhong Hải Hà, giai đoạn 1 (nay thuộc xã Quảng Hà) Các ô bám đường công vụ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu tái định cư TDC3. TDC4. TDC5. TDC6. TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCN Texhong Hải Hà, giai đoạn 1 (nay thuộc xã Quảng Hà) Các ô đất bám đường nhánh số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị Quang Trung Các thửa đất bám đường công vụ - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Khu đô thị Quang Trung Các thửa đất còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Điểm dân cư, xen cư khu Hải Tân - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà - |
Đất trồng lúa | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà - |
Đất rừng sản xuất | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà - |
Đất rừng phòng hộ | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà - |
Đất rừng đặc dụng | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Quảng Hà |
Đường Quốc lộ 18A Từ giáp xã Đường Hoa - đến chân dốc nghĩa trang liệt sỹ |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Quốc lộ 18A Từ chân dốc nghĩa trang liệt sỹ - đến trụ sở UBND xã Quảng Chính cũ |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Quốc lộ 18A Từ trụ sở UBND xã Quảng Chính cũ - đến ngã 3 Lâm nghiệp |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Quốc lộ 18A Từ thửa 52 tờ 14 - đến hết thửa 57 tờ 16 |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Quốc lộ 18A Từ thửa 57 tờ 16 - đến thửa 173 tờ 19 trái tuyến, NHNN &PTNT phải tuyến |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 6.400.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Quốc lộ 18A Đất bám 2 bên đường từ thửa 173 tờ 19 trái tuyến, NHNN &PTNT phải tuyến - đến đầu cầu Hải Hà |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Quốc lộ 18A Từ thửa 125 tờ 44 - đến đầu Núi Chùa hết thửa 254 tờ 33 (từ lối rẽ vào UBND xã Quảng Minh cũ đến đầu Núi Chùa) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 400.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Quốc lộ 18A Từ thửa 125 tờ 44 - đến đầu Núi Chùa hết thửa 254 tờ 33 (từ lối rẽ vào UBND xã Quảng Minh cũ đến đầu Núi Chùa) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 400.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường Quốc lộ 18A Từ đầu Núi Chùa thửa 254 tờ 33 - đến cầu Gỗ |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 400.000 | 320.000 | 260.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường đôi trung tâm Từ tiếp giáp QL18A cũ - đến Ngã tư trường học |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Hà |
Đường đôi trung tâm Từ ngã tư trường học - đến giáp QL18A cũ (cầu Hà Cối) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ Ngã 3 Lâm Nghiệp - đến Ngã tư Quảng Trung (đất dân cư hiện trạng) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ ngã tư Quảng Trung - đến giáp khu quy hoạch Phan Đình Phùng (hai bên đường tính cho khu dân cư hiện trạng) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ khu quy hoạch Phan Đình Phùng - đến bến đá (hai bên đường tính cho khu dân cư hiện trạng) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Xã Quảng Hà |
Xã Quảng Hà Từ đường đôi trung tâm - đến hết dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng (đất dân cư hiện trạng) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Quảng Hà
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

4. Thông tin xã Quảng Hà, thành phố Quảng Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Quảng Hà, Xã Quảng Minh, Xã Quảng Chính, Xã Quảng Phong, Xã Quảng Long (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Quảng Hà theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Quảng Hà có diện tích tự nhiên 134,37 km² với quy mô dân số 40.988 người, mật độ dân cư đạt 305 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Quảng Hà được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Quảng Hà, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Quảng Hà không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Xã Quảng Hà là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Quảng Hà, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Quảng Hà, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Quảng Hà, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
